đ i h c q u c g ia h à n i
KHOA KINH TÊ
. . . * *
PHM HNG TIÊN
ĐC ĐIM MỞI TRONG HOT ĐỘNG
DU Tư QUC TÊ CA CÁC CNG TY XUYÊN QUC GIA
VÀ GI Ý CHÍNH SÁCH CHO VIT NAM
Chu,'én ngành : Kinh tê Chính tr XHCN
M ã s : 5.02.01
LUN V Ă \ THC S K IM I '
Ngưi hướng dn khoa hc: PGS. TS. TRN ĐÌNH THIÊN
V -
Loi S O I.S
HÀ NI - 2004
Ill
MC LỤC
Trang
Danh mục c hiệu, c ch viết tt vi
Danh mục bảng, biểu đồ và ph lc vjj
M ĐU J
S cần thiết của đ tài
Tình hình nghiên cu 3
Mc đích nghn cu 5
Đối tưng và phm vi nghiên cứu 5
Phương pháp nghn cứu 5
Dkn nhng đóng góp mới ca lun vãn 6
B cục ni dung của lun văn 7
Chưoìig 1: TNG QUAN CHƯNG VỀ CÁC NG TY XUYÊN 8
QUC GIA
1.1. Còng ty xuyên quc gia là gì? g
1.1.1. Nguồn gc g
1.1.2. Khái niệm Q
1.1.3. Đặc điểm 3
1.1.3.1. Về s hữu 5
1.1.3.2. Vqun lý 15
1.1.3.3. Về phương thức hot đns 19
1.2. Hoạt đng đầu quc ca các TNC 22
1.2.1. Động thúc đẩy hoạt đng đu tư quc tế ca các TNC 22
2.4.2. Các hình thc và lĩnh vc đầu tư 89
2.4.3. Ngun địa bàn đầu 91
Chương III. HOẠT ĐNG ĐU TƯCA CÁC TNC VIT 95
NAM MT SỐ GI Ý ĐNH HƯNG CHÍNH SÁCH
3.1. Hoạt đng đầu ca c TNC ti Việt Nam 95
3.1.1. Khái quát chung 95
3.1.2. Tác động từ hot động đu tư ca các TNC đi vi nn kinh tế 101
3.1.3. Mt s vn đ đt ra 09
3.2. Một sỏ gi V nhm náng cao hiu quthu hút và s dng 114
vn đầu của các TNC Việt Nam thi gian ti
3.2.1. Một số nhân tố tác đng chính 14
3.2.1.1. Môi trường kinh doanh quốc tế 114
3.2.1.2. i trường kinh doanh trong nưc 118
3.2.2. Mt số vn đ v nhn thức cn thay đi 123
3.2.3. Mt số hưng giải pháp cơ bn nâng cao hiệu qu thu t và 128
s dụng vn đu của các TNC
3.2.3.1. Một s hướng giải pháp ln quan đến các xu thế phát triển 128
của mi trường kinh doanh quc tế
3.2.3.2. Một s hướng giải pháp ln quan đến môi trưns kinh 133
doanh trong nước
3.2.3.3. Mt số hưng gii pháp ng cao hiu qu hot đns đu tư ca 138
các TNC
KT LUN
142
Phụ c 146
Tài liu tham kho 150
V
VI
DANH MC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CH VIT TT
Viết t Tiếng Vit Tng Anh
AFTA Khu vc T do thương mi ASEAN ASEAN Free Trade Area
APEC Hp lác kinh tê châu Á - Thái Binh Duơng Asia - Pacific Economic Gxjperadon
A SE AN Hiệp hi các quốc gia Đng Nam Á Association of Southeast Asian Nations
CNH ng nghiệp hóa Industrialization
CNTB Ch nga tư bán Capitalism
DPT c nưc đang phát trin Developing Countries
EU Liên minhchâu Âu European Union
FDI Đu tư trc tiếp nưc ngoài Foreign Direct Investment
FPI Đầu tư gián tiếp nưc ngoài Foreign Poforlio Investment
GDP Tống san phẩm quốc ni Gross Domestic Product
HĐH Hiện đi hóa Modernization
IMF Quỷ Tin t quốc tế International Monetary Fund
LHQ Liên hp quốc United Nations
M & A Thôn tính và sáp nhp Merger and Acquisition
MFN Quy chế ti hu quốc Most Favored Nation Status
NICs Các nưc cong nghiệp hoá mi Newly Industrialized Countries
OECD Tô chc Hp tác và Phát trin kinh tê Organization of Economic
R& D
Cooperation Development
Nghn cu và trin khai Research and Development
TI T chc minh bch quốc tế Transparency International
TNC Công ty xuyên quốc gia Transnational Corporation
ƯNCTAD Hi ngh Liên hp quốc v thương United Nations Conference on
mi và phát trin Trade and Development
WB Ngân hàng thế gii World Bank
WTO T chc thương mai thế gii World Trade Organization
Bảng 3.3. Chênh lệch giữa xut khu và nhp khu ca khu
vc FDI giai đon 1995 - 9/2004 111
Bảng 3.4 Xép hng v chỉ s cnh tranh ng trưởng của
Việt Nam so vi các nước trong khu vưc 121
Ph lục 1 Thi gian m ca các ngành và nh đi xử ti h
quốc cho c nhà đầu ASEAN
146
Ph lục 2 Báo o đánh giá v môi trưng kinh doanh 2005
của \VB liên quan đến một s nển kinh tế Đông Á 147
Ph lc 3 10 địa chỉ đu ưa thích ca các TNC trong
ngành chế tạo ca Nht Bn 148
Ph lục 4 Các ch số v khả ng đi mi. tiếp nhận chuyển
giao công nghvà khả năng côns nsh tổng p 148
Ph lc 5 10 TNC ln nhât thê gii trons 6 ngành dich vu
năm 2003 149