Ộ
Ụ
Ạ
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O
ƯỜ
Ạ Ọ
Ạ
ƯƠ
TR
NG Đ I H C NGO I TH
NG
Ậ
Ạ
LU N VĂN TH C SĨ
Ơ Ộ Ố Ớ Ề
Ứ
THÁCH TH C VÀ C H I Đ I V I N N KINH T
Ế
Ộ
Ủ
Ộ C NG HÒA DÂN CH NHÂN DÂN LÀO KHI C NG
Ạ Ộ
Ồ
Ế
Đ NG KINH T ASEAN (AEC) ĐI VÀO HO T Đ NG
MOUNYALITH PATHOUMMASENG
Chuyên ngành: Kinh t ế ố ế qu c t
2
Ộ HÀ N I 2017
Ụ Ạ Ọ
Ạ
ƯƠ
ƯỜ
Ạ Ộ B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O NG Đ I H C NGO I TH
TR
NG
Ậ
Ạ
LU N VĂN TH C SĨ
ứ
ơ ộ ố ớ ề ộ
ủ
ế ộ ế
Thách th c và c h i đ i v i n n kinh t ch nhân dân Lào khi c ng đ ng kinh t
C ng hòa Dân Asean (AEC)
ồ ạ ộ
đi vào ho t đ ng
ế ọ Ngành: Kinh t
Chuyên ngành: Kinh t h c ế ố ế qu c t
ố Mã s : 603 10106
ọ
Ẫ ọ H và tên h c viên ƯỜ ƯỚ I H NG NG D N KHOA H C : Mounyalith Pathoummaseng Ọ : PGS. TS. BÙI ANH TU N Ấ
Ộ HÀ N I 2017
3
Ờ L I CAM ĐOAN
ộ ậ ứ ậ ọ ủ Tôi xin cam đoan lu n văn là công trình nghiên c u khoa h c đ c l p c a
ố ệ ử ụ ậ ồ ố riêng tôi. Các s li u s d ng phân tích trong lu n văn có ngu n g c rõ ràng, đã
ứ ế ả ậ ố ị ự công b theo đúng quy đ nh. Các k t qu nghiên c u trong lu n văn do tôi t tìm
ự ự ể ễ ộ ợ ớ ủ hi u, phân tích m t cách trung th c, khách quan và phù h p v i th c ti n c a
ư ừ ứ ế ậ ả ượ CHDCND Lào. Các k t qu nghiên c u trong lu n văn ch a t ng đ c công b ố
ấ ỳ ứ trong b t k nghiên c u nào khác.
ộ Hà N i, ngày 12 tháng 10 năm 2017
ọ H c viên
`
MOUNYALITH PATHOUMMASENG
4
Ờ Ả Ơ L I C M N
ả ậ ỏ ế ơ ắ ớ ầ Tác gi lu n văn bày t lòng bi t n sâu s c t i th y PGS.TS. Bùi Anh
ấ ướ ẫ ỡ ả ậ ậ Tu n đã t n tình h ng d n, giúp đ tác gi hoàn thành lu n văn này.
ả ả ơ ạ ọ ạ ọ Tác gi ạ ạ cũng xin c m n Khoa Đào t o sau Đ i H c, Đ i h c Ngo i
ươ ả ườ ạ ọ ạ ươ Th ng cùng các gi ng viên trong và ngoài tr ng Đ i h c Ngo i Th ng đã
ệ ướ ữ ứ ề ệ ẫ ạ nhi ả t tình gi ng bài, h ế ng d n, truy n đ t nh ng ki n th c và kinh nghi m quý
ọ ậ ứ ạ ố ờ ạ ọ ạ ươ báu trong su t th i gian h c t p và nghiên c u t i Đ i h c Ngo i Th ng.
ố ả ử ớ ấ ả ạ ế ơ Cu i cùng, tác gi xin g i t i gia đình và t t c b n bè lòng bi t n chân
ự ưở ồ ổ ủ ộ ớ thành. S tin t ng c a gia đình luôn là ngu n c vũ, đ ng viên to l n cho tác gi ả
ọ ậ ố ố ủ ậ trong su t quá trình h c t p và hoàn thành t t lu n văn c a mình.
ộ Hà N i, ngày 12 tháng 10 năm 2017
ọ H c viên
MOUNYALITH PATHOUMMASENG
5
Ụ
Ụ
M C L C
6
Ụ Ừ Ế
Ắ
DANH M C T VI T T T
Tên vi ế ắ t t t ế Tên Ti ng Anh ế Tên Ti ng Vi ệ t
ầ ư ệ ệ ACIA ASEAN Comprehensive ị Hi p đ nh đ u t toàn di n
Investment Agreement ASEAN
ộ ế AEC ASEAN Economic ồ C ng đ ng kinh t ASEAN
Community
ể ề ộ ế ạ ổ ồ AEC ASEAN Economic K ho ch t ng th v c ng đ ng
ế Community Blueprint kinh t ASEAN Blueprint
ị ộ ưở ộ AEM ASEAN Economic Ministers H i ngh B tr ng Kinh t ế
ASEAN
ề ị ệ ị AFAS ASEAN Framework Hi p đ nh khung ASEAN v d ch
Agreement on Services vụ
ự ậ ị ự AFTA ASEAN Free Trade Area Khu v c m u d ch t do ASEAN
ể ế AHTN ASEAN Harmonized Tariff Bi u thu quan chung ASEAN
ụ ế ể Schedule (Danh m c bi u thu quan hài hòa
ạ ộ ệ ề ị AIA ASEAN Investment ASEAN) ầ Hi p đ nh khung v ho t đ ng đ u
Agreement ư t ASEAN
ố AMS ASEAN Members Các qu c gia thành viên ASEAN
ệ ộ ASEAN Association of Southeast ố Hi p h i các qu c gia Đông Nam
Asian Countries Á
7
ASEAN 6 Singapore, Thái Lan, Indonesia,
Bruney, Philipin, Malaysia
ậ ộ ố Asean Stats ASEAN Statistics B ph n th ng kê ASEAN
ơ ế ộ ử ASW ASEAN Single Window C ch m t c a ASEAN
ệ ươ ạ ATIGA ASEAN Trade in Goods ị Hi p đ nh th ng m i hàng hóa
Agreement ASEAN
ạ ướ ạ ọ AUN ASEAN University Network M ng l i Đ i h c ASEAN
BRICS Brazil, Russia, Indonesia, Brazil, Nga, Indonesia, Trung
ố China, South Africa Qu c, Nam Phi
CLMN Campuchia, Laos, Myanmar, Campuchia, Lào, Myanma, Vi t ệ
ệ ử EASEAN Viet Nam Ecommerce ASEAN Nam ươ Th ạ ng m i đi n t ASEAN
EU European Union Liên minh Châu Âu
FAST500 B ng ả x p ế h ng ạ (BXH) 500 doanh
Foreign Direct Investment nghi p ệ có t c ố đ ộ tăng tr ầ ư ự ế ướ Đ u t tr c ti p n ưở cao nh tấ ng c ngoài FDI
ươ ạ ị Free Trade Area ự Khu v c th ậ ng m i (m u d ch) t ự FTA
ặ HLTF High Level Task Force do ấ Nhóm đ c trách cao c p
ầ ư ệ ị ASEAN Investment Guarantee ả Hi p đ nh B o lãnh Đ u t ASEAN IGA
ề ở ữ ệ Agreement Intellectual Property Rights Quy n s h u trí tu IPR
ị ườ ố ỹ MERCOSUR Kh i th tr ng chung Nam M
ơ ế ộ ử ố NSWs National Single Windows C ch m t c a qu c gia
8
ệ ị ế ệ RCEP Regional Comprehensive ố Hi p đ nh Đ i tác kinh t toàn di n
ắ ROO Economic Partnership Rules Of Origin ấ ứ Quy t c xu t x hàng hóa
ứ ộ ị ế SEOM ASEAN Economic Senior H i ngh các quan ch c kinh t cao
ủ CHDCND Lào Officials Meeting Lao People’s Democratic ấ c p ASEAN ộ C ng hòa Dân ch nhân dân Lào
ệ ừ ỏ SME Republic Small and Medium Enterprise Doanh nghi p v a và nh
ạ ừ ạ ụ TEL Temporary Exclusion List ờ Danh m c lo i tr t m th i
ả ơ WCO World Customs Organization C quan h i quan th gi ế ớ i
ủ ả ạ HS HS Code Mã phân lo i hàng hóa c a h i quan
9
Ể
Ụ DANH M C BI U
10
Ứ
Ắ
Ả
Ế
TÓM T T K T QU NGHIÊN C U
ề ộ ứ ồ ộ ị ồ Bài nghiên c u xác đ nh khái quát v C ng đ ng ASEAN và C ng đ ng
ế ủ ộ ồ ị ừ ẽ ị Kinh t ASEAN, v trí c a Lào trong C ng đ ng ASEAN t ữ đó s xác đ nh nh ng
ầ ấ ế ể ế ế ự ữ ề ể ế yêu c u c p thi t đ thi ể t k xây d ng và phát tri n b n v ng th ch kinh t ế ,
ờ ư ạ ộ ủ ế ị ồ đ ng th i đ a khuy n ngh chính sách c a Lào khi AEC đi vào ho t đ ng đ ượ c
ộ ơ h n m t năm.
ượ ơ ộ ủ ủ ữ ứ ủ ị Xác đ nh đ c nh ng c h i và thách th c c a chính ph và c a doanh
ệ ạ ề ượ ả ể ả ữ ể nghi p t i Lào. Đ ra đ ữ c nh ng gi i pháp đ gi m thi u nh ng khó khăn mà
ủ ệ ả ặ ộ ồ ế chính ph mà doanh nghi p Lào g p ph i khi C ng đ ng Kinh t ASEAN đi vào
ạ ộ ho t đ ng
11
Ờ
Ầ
L I NÓI Đ U
1. Lý do ch n đ tài
ọ ề
ộ ế ố ế ổ ậ ế ể ệ ộ ậ H i nh p kinh t qu c t đang là m t xu th phát tri n n i b t hi n nay
ạ ổ ứ ự ế trên th gi ế ớ ớ ự ồ ạ ủ i v i s t n t i c a hàng lo t các t ch c, các liên k t khu v c liên
ữ ệ ố ị ế k t gi a các qu c gia: WTO, ASEAN, EU, BRICS,….thông qua các Hi p đ nh
ượ ế đ c ký k t.
ệ ẳ ộ ố ị ộ Hi p h i các qu c gia Ðông Nam Á (ASEAN) đang kh ng đ nh là m t
ế ớ ữ ự ợ ệ ươ trong nh ng h p tác khu v c thành công trên th gi ặ i, đ c bi t trên ph ệ ng di n
ự kinh tế đ cượ thể hi nệ thông qua liên k tế n iộ kh i:ố Khu v cự m uậ d chị t do th ươ ng
ạ ợ ế ề ế ủ ố m i AFTA. H p tác kinh t trong ASEAN đã giúp n n kinh t c a các qu c gia
ưở ự ể ạ ạ ượ thành viên tăng tr ề ng m nh, phát tri n ti m năng và t o d ng đ ị ế c v th trên
ườ tr ng qu c ố t .ế
ờ ủ ự ồ ế ố ủ ự ế ộ S ra đ i c a C ng đ ng Kinh t ASEAN (AEC) là s ti p n i c a AFTA
ế ớ ằ ộ ộ ậ ế ể ơ nh m ti n t i m t ộ m c ứ đ h i nh p kinh t ự cao h n trong s phát tri n không
ừ ượ ợ ủ ng ng c a kh i. ố Các qu c ố gia thành viên đã và đang có đ ữ c nh ng l i ích nh ư
ưở ế ề ệ ạ ơ ơ tăng tr ng kinh t nhanh h n, t o ra nhi u vi c làm h n, thu hút đ u t ầ ư ướ c n
ồ ự ố ơ ơ ổ ườ ấ ngoài nhi uề h n, phân b ngu n l c t t h n, tăng c ự ả ng năng l c s n xu t và
ữ ạ ạ ố tính c nh tranh. Tuy nhiên cũng chính AEC t o ra cho các qu c gia nh ng thách
ự ạ ư ấ ứ ủ ệ ề ậ ộ ố th c trong vi c h i nh p nh v n đ năng l c c nh tranh qu c gia và c a các
ặ ệ ươ ạ ệ doanh nghi p, đ c bi t là trong th ng m i hàng hóa khi ế mà thu và các rào c nả
ượ ế phi thu quan đ c lo i ạ b .ỏ
ướ Đ iố v iớ CHDCND Lào, Đ ngả và nhà n c Lào đã xác đ nhị ASEAN là đ iố tác
ự ế ệ ộ ọ chi nế l cượ – m tộ trong nh ng ữ tr ụ c t quan tr ng trong ti n trình th c hi n đ ườ ng
ạ ộ ậ ự ủ ạ ươ ộ ố ố l i đ i ngo i đ c l p, t ch , đa d ng hóa, đa ph ậ ủ ộ ng hóa, ch đ ng h i nh p
ố ế ự ạ ộ ố khu v c và qu c t . Bên c nh đó, ASEAN cũng là m t trong các đ i tác th ươ ng
ự ạ ầ ọ ộ ọ m i quan tr ng hàng đ u và là đ ng l c quan tr ng giúp n n ề kinh t ế Lào duy trì t cố
đ ộ tăng tr ngưở trong nhi u ề năm qua.
12
ự ệ ể ạ ế ủ ỗ Doanh nghi p là h t nhân cho s phát tri n kinh t ệ ố c a m i qu c gia. Vi c
ể ề ệ ằ ạ CHDCND Lào tham gia và phát tri n trong AEC nh m t o đi u ki n cho các
ướ ể ệ doanh nghi p trong n c phát tri n.
ệ ạ ệ ặ ệ ấ Tuy nhiên, hi n nay r t ít các doanh nghi p t i Lào, đ c bi t là các doanh
ệ ư ể ế ớ ấ ề ệ ậ nghi p t nhân có hi u bi t rõ và có quan tâm t i v n đ này. V y, li u các
ứ ượ ệ ậ ứ ủ ơ ộ ữ ệ doanh nghi p có nh n th c đ c nh ng c h i và thách th c c a vi c tham gia
ứ ượ ạ ộ ậ vào AEC? Khi mà AEC đã chính th c đ c thành l p và đi vào ho t đ ng đ ượ c
ế ể ệ ộ ơ h n m t năm. Làm th nào đ các doanh nghi p Lào có đ s c c nh ủ ứ ạ tranh và
ị ườ ể ộ ữ ệ ỏ phát tri n trong m t th tr ng chung 600 tri u dân? Đây là nh ng câu h i đang
ượ ặ đ c đ t ra.
ấ ượ ầ ề ấ ọ ả ề ọ Th y rõ đ ủ c t m quan tr ng c a v n đ này, tác gi ch n đ tài :
ơ ộ ố ớ ề ứ ế ộ ủ “Thách th c và c h i đ i v i n n kinh t C ng hòa Dân ch nhân dân Lào
ộ ế ạ ộ ề ậ ủ làm đ tài lu n văn c a ồ khi c ng đ ng kinh t Asean (AEC) đi vào ho t đ ng”
ề ự ụ ứ ẩ ằ ớ ị ế ậ ủ mình v i m c đích nh m nghiên c u và đánh giá v s chu n b và ti p c n c a
ư ữ ệ ả ủ doanh nghi p Lào và đ a ra nh ng gi ệ i pháp giúp các chính ph và doanh nghi p
ế ự ứ ơ ậ ế ệ thích ng h n trong xu th t ộ do hóa và h i nh p kinh t hi n nay.
2. Đ iố t
ngượ và m cụ đích nghiên c uứ
ố ượ ứ ữ ế ạ ồ ộ Đ i t ự ng nghiên c u bao g m nh ng chính sách, n i dung, k ho ch th c
ệ ủ ự ạ ự ữ ệ ế ơ ộ hi n AEC, các cam k t th c hi n c a Lào, năng l c c nh tranh và nh ng c h i,
ứ ủ ứ ạ ệ thách th c cho chính ph và doanh nghi p Lào khi AEC đã chính th c đi vào ho t
đ ng.ộ
ể ư ụ ứ ả ể M c đích nghiên c u là đ đ a ra các gi i pháp trong phát tri n kinh t ế
ủ ệ ằ ườ ả ạ nh m giúp chính ph và các doanh nghi p Lào tăng c ng kh năng c nh tranh,
ầ ư ể ế ặ ệ ừ ố thu hút v n đ u t FDI, phát tri n kinh t đ c bi t là t ạ khi AEC đi vào ho t
ỏ ộ đ ng ngày 31/12/2015 thông qua các câu h i sau:
V trí c a Lào trong C ng đ ng kinh t
ủ ộ ồ ị ế ở Asean đang đâu?
Lào có c h i và thách th c gì khi AEC đi vào ho t đ ng?
ạ ộ ơ ộ ứ
13
ủ ể ế ượ ề ố ệ Làm th nào đ doanh nghi p và chính ph Lào thu hút đ c nhi u v n FDI,
ườ ượ ự ạ ể ế ố ơ tăng c ng đ c năng l c c nh tranh và phát tri n kinh t t h n? t
3. Ph mạ vi và ph
ngươ pháp nghiên c uứ
ạ ứ Ph m vi nghiên c u
ế ộ ố ủ ủ Về nội dung: Là các cam k t n i kh i c a ASEAN và c a Lào
Về thời gian: Các mốc thời gian, văn kiện kể từ khi ASEAN đi vào ho t ạ
ừ ế ộ đ ng t 31/12/2015 đ n nay.
ở ộ ứ ề ạ ỉ ẹ ị V không gian: Là Lào theo ph m vi đ a lý m r ng, t c là không ch bó h p
ở ể ả ố ưở ự ề ế Lào mà không gian có th là các qu c gia nh h ế ng tr c ti p đ n n n kinh t ế
ư ố ố Lào nh các qu c gia ASEAN, Trung Qu c.
ươ ứ ượ ử ụ ậ Các ph ng pháp nghiên c u đ c s d ng trong lu n văn:
Ph
ươ ố ệ ừ ổ ợ ợ ả ổ ng pháp t ng h p: T ng h p các s li u t các báo cáo, văn b n, văn
ệ ừ ộ ế ể ư ự ề ậ ki n t nhi u lĩnh v c khác nhau đ đ a ra m t k t lu n chung ấ nh t. Ph ươ ng
ợ ổ ượ ử ụ ươ ươ ủ pháp t ng h p đ c s d ng trong ch ng 2 và ch ể ư ậ ng 3 c a lu n văn đ đ a
ậ ự ả ữ ế ưở ủ ế ừ ra nh ng k t lu n s nh h ng c a AEC đ n CHDCND Lào t khi AEC đi vào
ạ ộ ho t đ ng.
Ph
ươ ệ ệ ố ệ ệ ươ ứ ự ỉ ng pháp li t kê: Li t kê và ch ra các s li u th c hi n t ớ ng ng v i
ỗ ộ ươ ử ụ ươ đ m i n i dung c ể ụ th . Ph ng pháp này cượ s d ng trong ch ậ ủ ng c a lu n
ư ệ ầ ư ự ự ố văn nh li ủ t kê ra năng l c canh tranh c a Lào trong Asean, v n đ u t ế tr c ti p
ừ ơ ấ ế ủ ừ (FDI) vào Lào qua các năm t 20112016, c c u kinh t c a CHDCND Lào t đó
ế ề ế ớ ướ ậ ư đ a ra k t lu n v kinh t Lào so v i các n c trong Asean.
Ph
ươ ươ ủ ồ ộ ạ ng pháp so sánh: so sánh s ự t ng đ ng c a các n i dung t ố i các đ i
ậ ươ ượ ử ụ ượ t ể ư ng khác nhau đ đ a ra nh n xét. Ph ng pháp so sánh đ c s d ng trong
ươ ề ế ớ ệ ữ ố ch ng 3, so sánh n n kinh t Lào v i Vi t Nam, Thái Lan là nh ng qu c gia
ế ớ ti p giáp v i Lào.
Ph
ươ ả ạ ượ ố ệ ự ế ữ ng pháp đánh giá: d a trên nh ng s li u và k t qu đ t đ c đ ể
14
ạ ượ ữ ề ộ ư đ a ra đánh giá m t cách khái quát v nh ng gì đã đ t đ ư c và ch a đ t ạ đ c.ượ
ươ ượ ử ụ ả ươ ủ ươ Ph ng pháp đánh giá đ c s d ng trong c 3 ch ậ ng c a lu n văn. Ch ng 1
ả ạ ượ ủ ề ệ ư ữ ể ế đã đ a ra nh ng k t qu đ t đ ả ủ c c a WTO, EU đ đánh giá v hi u qu c a
ế ố ế ươ ả ạ ượ ủ ư ế ậ ộ h i nh p kinh t qu c t , ch ữ ng 2 đã đ a ra nh ng k t qu đ t đ c c a AEC
ố ệ ả ủ ề ị ư ể ệ ể đ đánh giá hi u qu c a các chính sách, đ a ra các s li u đ đánh giá v v trí
ươ ư ủ ừ ủ c a Lào trong Asean, ch ng 3 đ a ra mô hình SWOT c a Lào t khi AEC đi vào
ứ ủ ạ ộ ế ể ề ơ ộ ho t đ ng đ n này đ đánh giá v c h i, thách th c c a CHDCND Lào.
15
ứ
4. Tình hình nghiên c u trong và ngoài n
ướ c
(cid:0) Tình hình nghiên c u ngoài n
ứ ướ ự c: Trong khu v c ASEAN và trên th gi ế ớ i
ứ ề ủ ề ộ ả ề ộ ồ đã có nhi u công trình nghiên c u v tác đ ng c a các tác gi v C ng đ ng kinh
ộ ố ề ượ ấ ả ạ ệ ế t ASEAN. M t s sách v AEC đ c xu t b n t i Vi ễ ư t Nam nh : Nguy n
ủ ơ ồ ộ ế ộ ASEAN (AEC): n i dung và l ộ H ng S n (ch biên): ồ C ng đ ng kinh t
ấ ả ễ ọ ộ ồ ộ ơ trình, Nhà xu t b n Khoa h c Xã h i, Hà N i, 2009. PGS.TS. Nguy n H ng S n
ộ ế ố ả ASEAN (AEC): b i c nh và kinh ễ và TS. Nguy n Anh Thu ồ : C ng đ ng Kinh t
ệ ạ ọ ộ nghi m qu c ố t ố , ế NXB Đ i h c Qu c gia Hà N i, 2015. Ngoài ra trên th gi ế ớ i
ầ ớ ư ề ề ấ ứ ứ cũng đã có r t nhi u công trình nghiên c u v AEC nh ng ph n l n nghiên c u
ạ ộ ủ ủ ứ ề ộ v l trình ho t đ ng c a AEC các chính sách c a AEC ch không nghiên c u c ứ ụ
ể ề ố ộ ộ ế th v tác đ ng đ n m t qu c gia.
(cid:0) Tình hình nghiên c u trong n
ứ ướ ộ ố ộ ả c: M t s h i th o qu c t ố ế ượ ổ ứ ch c c t đ
ố ế ề ộ ố ả ố ế ớ ả ư H i th o qu c t “B i c nh qu c t m i và tác ạ t i Vientiane nói v AEC nh :
ố ớ ồ ế ổ ạ ộ ộ đ ng đ i v i C ng đ ng Kinh t ASEAN” t ch c ứ tháng 10/2014, t ủ i th đô
ố ế ả ớ ộ ế ướ “H ng t ồ i C ng đ ng kinh t ASEAN và m t s ộ ố ộ Vientiane; H i th o qu c t
ổ ứ ạ ủ ợ g i ý chính sách đ i v i ố ớ Lào” t ch c tháng 10/2015, t ư i th đô Vientiane. Nh ng
ố ế ộ ướ ồ ộ ế ả các h i th o qu c t ễ trên di n ra tr c khi C ng đ ng kinh t ASEAN đi vào
ạ ộ ể ư ư ữ ề ộ ộ ho t đ ng nên ch a th đ a ra nh ng tác đ ng và phân tích chính xác v tác đ ng
ớ ủ c a AEC t i CHDCND Lào
5. Ngu n tài li u ệ ồ
ữ ự ệ ậ ồ ố Lu n án d a trên ngu n tài li u g c là nh ng thông tin chính th c l y t ứ ấ ừ
ế ị ữ ủ ệ ậ ỏ ồ ộ ế nh ng văn ki n, th a thu n, quy t đ nh c a C ng đ ng kinh t ASEAN, văn
ườ ố ạ ộ ủ ậ ệ ki n đ ng l i, chính sách c a Lào khi AEC đi vào ho t đ ng. Ngoài ra lu n án
ử ụ ệ ọ ọ ế ề ộ ồ cũng s d ng các tài li u tìm đ c, công trình khoa h c vi t v C ng đ ng kinh t ế
ả ướ ủ ASEAN c a các tác gi trong và ngoài n c.
ế ấ ồ ở ầ ế ậ ầ ươ ụ ng. C ậ 6. Ngoài ph n m đ u, k t lu n, lu n văn có k t c u g m 4 ch
th là:ể
ươ ự ễ ơ ở ậ Ch ng 1: C s lý lu n và th c ti n
16
ươ ề ộ ổ ồ ế Ch ng 2: T ng quan v C ng đ ng Kinh t ASEAN
ươ ố ớ ơ ộ ứ ộ ồ Ch ng 3: C h i, thách th c đ i v i CHDCND Lào khi C ng đ ng Kinh
ạ ộ ộ ố ế ế t ị ASEAN đi vào ho t đ ng và m t s khuy n ngh
ƯƠ
Ơ Ở
Ự
Ậ
Ễ
CH
Ề Ộ NG 1: C S LÝ LU N VÀ TH C TI N V H I
Ố Ế
Ậ
NH P QU C T
ộ ậ ế ố ế ố ế ế ộ ậ 1.1. H i nh p kinh t qu c t ủ ộ và tác đ ng c a h i nh p qu c t đ n các
ố qu c gia
ộ ậ 1.1.1. Khái niệm h i nh p kinh t ế ố ế qu c t
ộ ế ố ế ể ượ ể ả ộ ậ H i nh p kinh t qu c t có th đ ự ắ ơ c hi u m t cách đ n gi n là s g n
ế ủ ộ ướ ổ ứ ợ ế ự ế ề k t n n kinh t c a m t n c vào các t ch c h p tác kinh t khu v c và toàn
ệ ớ ự ắ ị ầ c u, trong đó các thành viên quan h v i nhau d a trên các nguyên t c, quy đ nh
ố ợ ế ạ ự ớ ố chung giúp các qu c gia tăng l i th c nh tranh v i các qu c gia, khu v c khác và
ế ớ ữ ể ề ế ơ ứ ệ ấ phát tri n b n v ng h n. Sau chi n tranh th gi i th hai đã xu t hi n các t ổ
ứ ư ệ ề ế ị ch c nh Liên Minh Châu Âu (EU), Hi p đ nh chung v thu quan và th ươ ng
ạ ổ ứ ươ ế ớ m i (GATT), t ch c th ạ ng m i th gi i (WTO).
ướ ệ ậ ộ ế ố ế ỉ ượ ể ầ Tr c kia, khái ni m h i nh p kinh t qu c t ch đ ơ c hi u đ n thu n là
ạ ộ ở ộ ị ườ ế ệ ẳ ạ ị ả những ho t đ ng gi m thu , m r ng th tr ng. Ch ng h n, Hi p đ nh chung v ề
ế ươ ạ ố thu quan và th ỉ ậ ng m i (GATT) su t 38 năm, qua 7 vòng đàm phán cũng ch t p
ệ ế ậ ả ộ ế ố ế ượ ể trung vào vi c gi m thu . H i nh p kinh t qu c t ngày nay đ ệ c hi u là vi c
ự ệ ố ộ ế ở ế ế m t qu c gia th c hi n chính sách kinh t ị m , tham gia các đ nh ch kinh t tài
ố ế ệ ự ự ậ ợ ươ ầ ư chính qu c t , th c hi n t do hoá và thu n l i hoá th ạ ng m i, đ u t ồ bao g m
các lĩnh v c:ự
ế ớ ế ắ ế ấ ằ ự ệ ả Đàm phán c t gi m thu quan, ti n t ố i th c hi n thu su t b ng 0% đ i
ấ ậ ẩ ớ v i hàng hoá xu t nh p kh u.
ế ớ ả ạ ỏ ế ả ể Gi m thi u, ti n t i lo i b các hàng rào phi thu quan gây c n tr ở ố đ i
ươ ư ấ ữ ệ ế ạ ổ ạ ộ ớ v i ho t đ ng th ng m i. Nh ng bi n pháp phi thu ph thông (nh gi y phép,
ấ ượ ệ ầ ị ượ ự ẩ ẩ tiêu chu n ch t l ể ng, v sinh ki m d ch...) c n đ c chu n m c hoá theo các
17
ủ ặ ị ệ ố ế ự quy đ nh chung c a WTO ho c các thông l qu c t và khu v c khác. theo các
ủ ặ ị ệ ố ế quy đ nh chung c a WTO ho c các thông l qu c t ự và khu v c khác.
ế ố ớ ể ả ươ ụ ứ ạ ị ự ạ Gi m thi u các h n ch đ i v i th ng m i, d ch v , t c là t do hoá
ụ ượ ư ệ ả ị ừ ị hi n nay có kho ng 12 nhóm d ch v đ c đ a vào đàm phán, t d ch v t ụ ư ấ v n
ọ ế ụ ụ ễ ị ậ giáo d c, tin h c đ n các d ch v tài chính, ngân hàng, vi n thông, giao thông v n
i...ả t
ế ố ớ ầ ư ể ở ườ ể ả ơ ự ạ Gi m thi u các h n ch đ i v i đ u t đ m đ ữ ng h n n a cho t do
ươ ạ hoá th ng m i.
ề ả ỉ ươ ữ ạ ắ Đi u ch nh chính sách qu n lý th ậ ng m i theo nh ng quy t c và lu t
ố ế ặ ơ ệ ề ế ấ ị ươ ch i chung qu c t , đ c bi t là các v n đ liên quan đ n giao d ch th ạ ng m i,
ư ủ ụ ả ề ở ữ ệ ạ ạ ễ nh th t c h i quan, quy n s h u trí tu , chính sách c nh tranh... T i các di n
ố ế ủ ụ ự ệ ệ ề ỉ đàn qu c t và khu v c hi n nay, vi c đi u ch nh và hài hoà các th t c hành
ế ị ươ ạ ượ ậ ợ ọ chính liên quan đ n giao d ch th ng m i đ ạ ộ c g i là ho t đ ng thu n l i hoá
ươ ạ th ng m i.
ể ợ ế ằ ạ ộ Tri n khai các ho t đ ng h p tác kinh t ộ , văn hoá, xã h i nh m nâng cao
ướ ậ ộ ự ủ năng l c c a các n c trong quá trình h i nh p.
ể ấ ư ậ ề ộ ậ ấ ế ố ế Nh v y, có th th y v n đ h i nh p kinh t qu c t ệ ố ả trong b i c nh hi n
ầ ớ ạ ế ạ ả ỉ ơ nay không ch đ n thu n là gi ắ i h n trong ph m vi c t gi m thu quan mà đã
ượ ở ộ ấ ả ự ế đ c m r ng cho t t c các lĩnh v c liên quan đ n chính sách kinh t th ế ươ ng
ở ộ ị ườ ụ ạ ằ ạ ỏ ụ m i, nh m m c tiêu m r ng th tr ị ng cho hàng hoá và d ch v , lo i b các rào
ố ớ ổ ươ ạ ả ữ c n h u hình và vô hình đ i v i trao đ i th ng m i qu c t ố ế .
1.1.2. Tác động của hội nhập kinh tế quốc tế đến các quốc gia
ợ ế ữ ự ượ ệ ấ ố ả H p tác kinh t gi a các qu c gia xu t hi n khi l c l ấ ng s n xu t và phân
ấ ị ế ể ầ ộ ộ ộ ỉ ữ công lao đ ng đã phát tri n đ n m t trình đ nh t đ nh. Ban đ u ch là nh ng
ứ ươ ở ộ ể ướ ạ hình th c buôn bán song ph ng, sau đó m r ng, phát tri n d ế i d ng liên k t
ờ ạ ự ượ ấ ả ấ ả s n xu t kinh doanh. Trong th i đ i ngày nay, l c l ng s n xu t và công ngh ệ
ư ừ ể ấ ớ ộ ố ộ thông tin đã và đang phát tri n v i m t t c đ nhanh chóng ch a t ng th y. Tình
ừ ạ ừ ả ặ ổ ứ ạ ị ườ ầ hình đó v a đ t ra yêu c u v a t o ra kh năng t ch c l i th tr ng trong
18
ạ ầ ụ ề ệ ố ố ộ ph m vi toàn c u. Các qu c gia ngày càng có nhi u m i quan h ph thu c nhau
ầ ự ổ ợ ặ ệ ệ ề ố ơ h n, c n s b tr cho nhau, đ c bi t là các m i quan h v kinh t ế ươ th ạ ng m i
ư ầ ư ư ố ườ ố cũng nh đ u t ệ và các m i quan h khác nh môi tr ng, dân s …Chính đây là
ứ ự ế ể ữ ớ ủ ầ ố nh ng căn c th c t đ đi t i cái đích cu i cùng c a quá trình toàn c u hoá h ướ ng
ế ầ ố ớ ề ố ớ t ộ ề i đó là m t n n kinh t ấ toàn c u th ng nh t không còn biên gi i qu c gia v kinh
ụ ể ữ ứ ế ấ t y. C th nh ng căn c đó là:
ỗ ở ấ ợ ể ộ ố M i qu c gia dù ế trình đ phát tri n đ n đâu cũng tìm th y l i ích cho
ố ế ậ ộ ố ớ ướ ể mình khi tham gia h i nh p qu c t . Đ i v i các n ể ẩ ọ c phát tri n h có th đ y
ạ ộ ạ ươ ầ ư ể ệ ướ m nh ho t đ ng th ạ ng m i, đ u t và chuy n giao công ngh ra n c ngoài,
ấ ậ ụ ả ở ượ ồ ự ừ m rông quy mô s n xu t, t n d ng và khai thác đ c các ngu n l c t bên
ị ườ ư ộ ư ả ngoài nh tài nguyên, lao đ ng và th tr ng…cũng nh gia tăng các nh h ưở ng
ế ườ ố ế ướ kinh t ị ủ và chính tr c a mình trên tr ng qu c t ố ớ . Còn đ i v i các n c đang
ầ ổ ứ ạ ể ị ườ ế ớ ướ ế ắ ể phát tri n Có th nói nhu c u t ch c l i th tr ng th gi ồ c h t b t ngu n i tr
ướ ệ ọ ở ế ạ ọ ườ ể ừ t ữ nh ng n c công nghi p phát tri n, do h th m nh nên h th ặ ng áp đ t
ạ ắ ậ ướ ể ơ các quy t c, lu t ch i. Bên c nh đó, các n ộ c đang phát tri n khi tham gia h i
ố ế ừ ầ ự ả ệ ừ ể ầ ậ nh p qu c t v a có yêu c u t ầ b o v , v a có yêu c u phát tri n nên cũng c n
ủ ợ ệ ả ấ ướ ể ả ph i tham gia vào đ b o v và tranh th l i ích cho mình, nh t là các n c đang
ư ế ệ ệ ợ ở ti n hành quá trình công nghi p hoá (nh Vi t Nam, Lào). L i ích đây là m ở
ị ườ ủ ượ ỹ ế ấ ẩ ậ ố ộ r ng th tr ng cho hàng hoá xu t kh u, ti p nh n v n, tranh th đ ậ c k thu t,
ầ ư ự ế ẽ ạ ệ ệ ờ ế công ngh tiên ti n thông qua đ u t tr c ti p, nh đó s t o ra công ăn vi c làm,
ưở ệ ả ộ ả ả đ m b o tăng tr ng kinh t ế ọ ậ ượ , h c t p đ c trình đ và kinh nghi m qu n lý...Đây
ậ ầ ố ộ ộ chính là lý do đ u tiên mà m t qu c gia h i nh p qu c t ố ế .
ộ ề ệ ơ ệ ệ ề ầ ấ M t n n công ngh toàn c u đang xu t hi n: N n công ngh c khí v c ề ơ
ộ ề ả ấ ệ ẫ ố ả b n v n là m t n n công ngh có tính qu c gia, vì nó luôn ph i l y th tr ị ườ ng
ắ ỏ ể ậ ạ ộ ệ ả trong làm chính, m t khi chi phí v n chuy n, liên l c còn quá đ t đ thì vi c s n
ụ ể ạ ấ ậ xu t, v n chuy n, tiêu th các lo i hàng hoá ở ị ườ th tr ề ng bên ngoài luôn có nhi u
ấ ắ ợ ữ ế ế ạ ậ ủ r i ro b t tr c và có l ỷ ầ ư i th so sánh h n ch . Nh ng trong nh ng th p k g n
ậ ả ệ ộ ượ ậ ữ ế đây công ngh thông tin và v n t i đã có nh ng ti n b v ả t b c, đã làm gi m
ậ ả ố ế ụ ầ ễ ả ả ạ ố chi phí v n t i qu c t xu ng c ch c l n và gi m chi phí liên l c vi n thông
19
ớ ự ỳ ế ệ ầ ộ ộ ố xu ng t ọ i vài trăm l n. Ti n b công ngh này đã có tác đ ng c c k quan tr ng
ệ ộ ế ố ế ế ệ ế đ n toàn b các quan h kinh t qu c t ố , nó đã bi n các công ngh có tính qu c
ụ ề ể ệ ệ ầ ộ ặ gia thành công ngh toàn c u. Ta có th nêu ra m t ví d v công ngh may m c.
ể ệ ạ ầ ộ ộ ị ỉ M t cái máy may dù có hi n đ i cũng ch có th làm ra qu n áo bán trong m t đ a
ươ ể ươ ớ ộ ố ộ ướ ầ ph ng hay m t qu c gia, và có th v n t i m t vài n c g n gũi, chúng không
ể ượ ở ị ườ ậ ả ạ th đ c bán các th tr ng xa xôi vì chi phí v n t ấ i và liên l c cao làm m t
ậ ả ư ế ế ạ ờ ế ợ h t l i th so sánh. Nh ng nh có ti n b tr ệ ộ ong công ngh liên l c và v n t i nên
ỉ ắ ạ ế ế ẫ ố công ty NIKE ch n m hai khâu: sáng t o, thi ầ t k m u mã và phân ph i toàn c u
ấ ả ở ề ướ ư ệ (còn s n xu t do các công ty nhi u n c làm), nh ng đã làm cho công ngh may
ệ ả ấ ặ ầ m c có tính toàn c u. Các công ngh s n xu t xe máy, máy tính, ô tô, máy bay...đã
ể ệ ầ ầ ộ ừ ngày càng có tính toàn c u sâu r ng. Tính toàn c u này đã th hi n ngay t khâu
ấ ượ ở ướ ế ả s n xu t (đ c phân công chuyên môn hoá ề nhi u n ố c) đ n khâu phân ph i
ụ ữ ệ ầ ừ ờ (tiêu th trên toàn c u). Nh ng công ngh ngay t ầ khi ra đ i đã có tính toàn c u
ắ ầ ệ ệ ư ễ ệ ấ nh công ngh v tinh vi n thông...đang b t đ u xu t hi n.
ặ ề ơ ở ệ ầ ọ ự ẩ Chính công ngh toàn c u này là c s quan tr ng đ t n n móng cho s đ y
ự ợ ể ệ ầ ạ ầ ờ m nh quá trình toàn c u hoá. Nh có công ngh toàn c u hoá phát tri n, s h p tác
ể ở ộ ữ ậ ố ừ ả gi a các qu c gia, các t p đoàn kinh doanh có th m r ng t ấ ế s n xu t đ n phân
ộ ẫ ữ ệ ạ ầ ố ỳ ợ ph i trên ph m vi toàn c u, nh ng quan h này tu thu c l n nhau cùng có l i phát
tri n. ể
ệ ế ộ ề ể ầ Các quan h kinh t toàn c u ngày càng phát tri n: M t n n công ngh ệ
ơ ở ệ ệ ầ ấ ế ể ầ toàn c u xu t hi n đã là c s cho các quan h kinh t ầ toàn c u phát tri n. Đ u
ệ ươ ậ ả ạ ạ ả tiên là các quan h th ng m i. Chi phí v n t i liên l c càng gi m đi, thì kh ả
ị ườ ươ ạ ầ năng bán hàng đi các th tr ng xa càng tăng lên, th ng m i toàn c u càng có
ờ ớ ể ả ả ồ ấ kh năng phát tri n. Đ ng th i v i quá trình phân công, chuyên môn hoá s n xu t
ể ễ ữ ụ ủ ệ ố càng có th di n ra g a các qu c gia và châu l c. Các linh ki n c a máy bay
ể ượ ả ấ ở ủ ủ ụ ướ Boing, c a ô tô, c a máy tính...đã có th đ c s n xu t hàng ch c n c khác
ệ ả ấ ươ ạ nhau. Các quan h s n xu t, th ầ ng m i có tính toàn c u, đã kéo theo các dòng
ề ệ ố ụ ậ ệ ạ ầ ộ ị ti n t , v n, d ch v ...v n đ ng trên ph m vi toàn c u. Công ngh thông tin đã
ẩ ậ ộ ượ làm cho các dòng v n đ ng này thêm chôi ch y. Ngày nay l ng buôn bán ti n t ề ệ
20
ầ ượ ỷ ươ ệ ử ệ ấ ộ toàn c u m t ngày đã v t quá 1500 t USD. Th ạ ng m i đi n t ơ xu t hi n v i
ạ ầ ạ ở ộ ầ kim ng ch ngày càng tăng và đang tr thành m t lo i hình buôn bán toàn c u đ y
ể ủ ự ể ệ ệ ầ ọ ế tri n v ng. S phát tri n c a công ngh toàn c u và các quan h kinh t ầ toàn c u
ộ ớ ể ả ố ớ ố ế đang ngày càng xung đ t v i các th ch qu c gia, v i các rào c n qu c gia. S ự
ủ ự ượ ể ệ ấ ả ế ầ phát tri n c a l c l ng s n xu t và các quan h kinh t toàn c u đang xâm
ậ ớ ướ ậ ả ố ỷ ị nh p qua biên gi i các qu c gia. B c vào th p k 90 các rào c n này đã b phá
ố ở ắ ứ ộ ấ ỹ ớ ỡ ở v các qu c gia trong Liên Minh Châu Âu, và ơ B c M v i m c đ th p h n.
ế ả ả ả ố ớ ố Các qu c gia ASEAN đã cam k t gi m b t rào c n qu c gia, các rào c n thu ế
ừ ế ộ ồ ế ớ ế quan và phi thu quan, v a ký k t thành công c ng đ ng kinh t ASEAN (v i các
ể ế ế ố ế ượ ạ ộ ướ th ch kinh t qu c t đã đ c đàm phán và đi vào ho t đ ng). Các n c thành
ủ ổ ứ ươ ế ớ ộ ộ ế viên c a t ch c th ạ ng m i th gi i WTO cũng đã cam k t m t l ả trình gi m
ư ừ ả ả ẫ ấ ạ ậ ỏ b hàng rào này...Nh ng ph i th a nh n các rào c n này v n còn r t m nh ở
ề ướ ả ở ế ướ ữ ứ nhi u n c và ngay c ớ Liên Minh Châu Âu v i nh ng hình th c bi n t ng đa
ầ ở ả ạ d ng. Chính chúng đang c n tr quá trình toàn c u hoá.
ữ ề ế ề ệ ầ ấ ở ấ Nh ng v n đ kinh t ứ toàn c u ngày càng xu t hi n nhi u, tr nên b c
ầ ủ ự ả ỏ ố ườ ố ợ xúc và càng đòi h i ph i có s ph i h p toàn c u c a các qu c gia: Ng i ta có
ể ể ề ề ấ ế ư ầ ươ th k ra ngày càng nhi u các v n đ kinh t toàn c u nh : th ạ ng m i, đ u t ầ ư ,
ề ệ ố ươ ự ượ ườ ườ ầ ti n t , dân s , l ng th c, năng l ng, môi tr ng...Môi tr ng toàn c u ngày
ị ạ ạ ồ ị ệ càng b phá ho i, các ngu n tài nguyên thiên nhiên ngày càng b c n ki t, dân s ố
ế ớ ứ ầ ở ộ th gi i đang gia tăng nhanh chóng tr thành m t thách th c toàn c u, các dòng
ậ ộ ự ố ợ ự ề ế ầ ố v n toàn c u v n đ ng t do không có s ph i h p đi u ti ả t đã làm n y sinh các
ế ở ủ ả ộ ừ ồ ỹ cu c kh ng ho ng liên ti p ự ệ Châu Âu, Châu M , và Châu Á, v a r i là s ki n
ướ ờ ỏ ộ Brexit (n ỏ ế c Anh r i kh i liên minh châu Âu) cũng gây tác đ ng không nh đ n
ấ ổ ạ ộ ớ ố ổ ứ kinh t ế ế ớ th gi i và t o m t làn sóng b t n v i các qu c gia và các t ch c kinh
ố ế ố ợ ể ố ự ữ ầ ớ ế t qu c t ứ ầ khác...C n có s ph i h p toàn c u đ đ i phó v i nh ng thách th c
ỉ ữ ệ ở ữ ủ ủ ố đó. "Bàn tay h u hình" c a các chính ph ch h u hi u các qu c gia, còn trên
ề ạ ầ ạ ứ ư ố ậ ẫ ph m vi toàn c u chúng nhi u khi l ộ i mâu thu n đ i l p nhau, ch ch a có m t
ữ ứ ề ế ầ "bàn tay h u hình" chung làm ch c năng đi u ti t toàn c u.
21
ữ ứ ư ể ớ ộ ầ V i nh ng căn c trên đây, toàn c u hoá đang phát tri n nh là m t xu
ướ ấ ế ủ ế ư ặ ớ h ng có tính t ữ t y u khách quan v i nh ng đ c tr ng ch y u là:
ẽ ị ế ả ầ ế Các hàng rào thu quan và phi thu quan đang gi m d n và s b xoá b ỏ
ộ ươ ố ế ế ươ trong m t t ng lai không xa theo các cam k t qu c t đa ph ầ ng và toàn c u,
ớ ề ươ ố ầ ư ị ầ ế nghĩa là các biên gi i qu c gia v th ạ ng m i, đ u t ấ ấ đang b d n bi n m tđ y
ộ ề ọ ướ ộ ề ự ế ề là m t ti n đ quan tr ng tr c h t cho s hình thành m t n n kinh t ế ế ớ th gi i
ớ không còn biên gi ố i qu c gia.
ủ ề ố ự Các công ty c a các qu c gia ngày càng có quy n kinh doanh t do ở ọ m i
ự ượ ố ế ệ ố ử ặ qu c gia, trên các lĩnh v c đ c cam k t, không có phân bi ư t đ i x . Đ c tr ng
ư ấ ọ ớ ế ố này r t quan tr ng, vì dù nh không có các biên gi ề i qu c gia v thu quan,
ư ượ ề ự ầ ạ nh ng các công ty không đ c quy n kinh doanh t do trên ph m vi toàn c u, thì
ượ ự ư ấ ặ ề n n kinh t ế ế ớ th gi ể i khó có th hình thành đ c. Đ c tr ng này th c ch t là s ự
ỏ ớ ề ầ ư ị ụ ự ế xoá b các biên gi i v đ u t , d ch v và các lĩnh v c kinh t khác.
ự ố ế ự ộ ớ Nói chung, s hình thành các kh i kinh t ố khu v c đã có tác đ ng to l n đ i
ế ủ ủ ế ữ ố ộ ớ ờ ố v i đ i s ng kinh t c a các qu c gia khi tham gia. Nh ng tác đ ng ch y u có
ể ể ớ th k t i là:
ẩ ự ứ ấ ươ ầ ư ụ ị Th nh t, thúc đ y t do hoá th ạ ng m i, đ u t ạ và d ch v ...trong ph m
ứ ộ ự ự ớ ư ự ữ vi khu v c cũng nh là gi a các khu v c v i nhau. M c đ t do hoá là khác nhau
ư ộ ố ế ạ ủ ươ ự nh ng không m t kh i kinh t nào l ề ậ i không đ c p ch tr ng t do hoá này.
ở ử ị ườ ứ ẩ ạ ậ ố Th hai, thúc đ y quá trình m c a th tr ữ ng các qu c gia, t o l p nh ng
ị ườ ớ th tr ự ộ ng khu v c r ng l n.
ờ ố ứ ầ ẩ Th ba, thúc đ y quá trình toàn c u hoá đ i s ng kinh t ế ế ớ th gi i. Liên
ờ ớ ế ượ ế ử ố minh Châu Âu ra đ i v i chi n l c kinh t , an ninh chung đã làm s ng s t các
ườ ờ ẽ ấ ư ỹ ậ ả ố ọ c ạ ng qu c nh M , Nh t b n, h lo ng i Liên minh Châu Âu ra đ i s l n át
ạ ủ ị ườ ậ ả ỏ ậ ỹ ạ vai trò lãnh đ o c a M , g t Nh t B n ra kh i th tr ng Châu Âu...Do v y M ỹ
ộ ậ ố ế ắ ậ ả ễ ố ỹ ế đã v i l p ra kh i kinh t B c M ; Nh t B n đã h i thúc Di n đàn kinh t Châu
ạ ộ ươ ữ ế ễ ạ ộ áThái Bình D ng ho t đ ng. Nh ng di n bi n trên đây đã t o ra m t tình hình
ố ế ậ ố ộ ớ ỉ ằ ứ ủ ạ m i là: các qu c gia h i nh p qu c t không ch b ng s c m nh c a mình mà
ả ộ ả ứ ạ ố ế ế ủ ằ b ng c s c m nh c a c m t kh i kinh t ố . Các kh i kinh t ể ị có th đ nh ra
22
ể ế ữ ế ố ế ậ ệ ắ ể ử nh ng th ch kinh t qu c t , nguyên t c, chính sách, lu t l ấ ... đ x lý các b t
ướ ộ ố ơ ướ ị ườ ộ ữ ồ đ ng gi a các n c thành viên m t cách t t h n tr ộ c. M t th tr ớ ng r ng l n,
ề ệ ộ ị ườ ệ ấ ẽ ố m t chính sách tài chính, ti n t , công ngh , th tr ng...th ng nh t s giúp cho
ố ế ượ ả ạ ộ ộ các qu c gia thành viên ti ệ t ki m đ c m t kho n chi phí, t o ra m t môi tr ườ ng
ả ơ ệ ố ế ẽ ở ữ kinh doanh hi u qu h n cho các công ty; các kh i kinh t ố s tr thành nh ng đ i
ế ứ ạ ị ườ ạ ớ ố ế ồ tác kinh t hùng m nh có s c c nh tranh l n trên th tr ng qu c t ờ ; đ ng th i
ữ ụ ề ấ ầ ố ỉ ả ế nh ng v n đ toàn c u không ch do hàng ch c qu c gia gi ộ i quy t m t cách khó
ủ ế ẽ ượ ế ế ợ ả khăn mà ch y u s đ ố c các kh i kinh t trên thu x p, h p tác gi ộ ế i quy t m t
ậ ợ ơ cách thu n l i h n.
ứ ư ự ể ủ ố ế ự Th t , s hình thành và phát tri n c a các kh i kinh t khu v c cũng gây
ộ ố ấ ộ ậ ủ ề ả ả ố ị ế ra m t s v n đ : kh năng b o h m u d ch c a các kh i kinh t khu v c s ự ẽ
ứ ạ ạ ạ ạ ơ ớ ơ ố ủ ớ l n và m nh h n; s c m nh c nh tranh c a nó cũng l n h n, đe do các qu c gia
ế ớ ờ ạ ồ ố ế ộ ế y u kém khác đ ng th i t o ra m t tình th m i đó là các kh i kinh t có th s ể ẽ
ế ớ ứ ả ộ ố ỉ ố chi ph i th gi i ch không ph i ch là m t hay vài qu c gia.
ể ủ ữ ệ ộ ố ấ ự ấ Nh ng tác đ ng trên đây cho ta th y s xu t hi n và phát tri n c a các kh i
ế ộ ấ ế ự ự ộ kinh t khu v c là m t t ộ ấ t y u khách quan và có tác đ ng tích c c, là m t n c
ớ ủ ố ế ướ ự thang m i c a quá trình qu c t hoá. Tuy nhiên, xu h ặ ng khu v c hoá cũng đ t
ề ầ ả ắ ấ ố ả ế ấ ra không ít v n đ mà các qu c gia c n ph i cân nh c gi ư i quy t, nh các v n đ ề
ề ự ủ ố ị ề ộ ậ ự ủ v đ c l p t ch , an ninh chính tr , văn hoá, quy n l c c a các qu c gia thành
ụ ứ ạ ộ ế ủ viên có ph thu c vào s c m nh kinh t ố , quy mô c a qu c gia không, các n ướ c
ạ ậ ơ ỏ ị ộ ọ ượ ợ ả ả nh và l c h u h n có b chèn ép và bóc l t không, h đ c l i gì và ph i tr giá
ữ ề ượ ặ ượ ắ ố ớ ố ỗ ấ cái gì...Nh ng v n đ này luôn đ c đ t ra, đ c cân nh c đ i v i m i qu c gia
ế ị ộ ố ế ự khi quy t đ nh tham gia vào m t kh i kinh t khu v c.
ừ ứ ơ ở ư ậ ữ ế ầ ướ Chính t nh ng căn c c s nh v y mà ngày nay h u h t các n ự c th c
ị ườ ư ệ ả ậ ộ ố ộ hi n chính sách h i nh p. Ngay c nh Trung Qu cm t th tr ớ ng v i 1,3 t ỷ
ấ ứ ộ ự ậ ớ ơ ị ự ạ ả ả dân, l n h n b t c m t khu v c m u d ch t do nào, l ấ i có kh năng s n xu t
ượ ầ ứ ừ ơ ứ ạ ư ế ế ả ẫ ọ đ c h u h t m i th , t đ n gi n đ n ph c t p nh ng v n kiên trì ch tr ủ ươ ng
ề ậ ể ệ ề ệ ộ h i nh p vào n n kinh t ế ế ớ th gi ố i , đi u đó th hi n thông qua vi c Trung Qu c
ậ ố kiên trì đàm phán gia nh p WTO trong su t 14 năm.
23
ố ớ ươ ướ ư ể ệ Đ ng nhiên đ i v i các n c đang phát tri n nh Vi t Nam, Lào, kinh t ế
ỏ ứ ạ ộ ả ệ ế ấ ấ còn y u kém, trình đ s n xu t th p, doanh nghi p còn bé nh , s c c nh tranh
ế ạ ậ ấ ả ộ ộ ế ố ế th p, trình đ qu n lý còn h n ch thì h i nh p kinh t qu c t ự và khu v c
ơ ộ ữ ề ạ ỉ ứ ớ không ch có nh ng c h i mà bên c nh đó còn có nhi u khó khăn thách th c l n,
ế ứ ứ ể ẽ ầ ư ứ ộ ớ nh ng n u c đ ng ngoài cu c thì khó khăn, thách th c có th s d n tăng và l n
ắ ủ ủ ộ ế ị ề ậ ộ ố ơ h n nhi u. Quy t đ nh đúng đ n c a các qu c gia đó là ch đ ng h i nh p thêm
ề ổ ứ ế ố ế ươ ư ươ ắ ớ nhi u t ch c kinh t qu c t song ph ng cũng nh đa ph ng g n v i ch ủ
ơ ấ ề ỉ ế ướ ợ ế ộ đ ng đi u ch nh c c u kinh t theo h ng phát huy l ệ i th so sánh, hoàn thi n
ơ ở ế ả ả ậ ơ ệ ố h th ng pháp lu t, c ch qu n lý, c i cách hành chính...trên c s đó mà phát
ượ ứ ệ ể ơ ộ ể ộ ự huy n i l c, v t qua khó khăn thách th c, khai thác tri t đ các c h i đ phát
ấ ướ ể tri n đ t n c.
24
ế ố ế ể ủ ế ộ ố ể ế 1.2. M t s th ch kinh t qu c t ộ đi n hình và tác đ ng c a nó đ n các
ố qu c gia khi tham gia.
ổ ứ ươ ế ớ 1.2.1. T ch c th ạ ng m i th gi i WTO
ổ ứ ươ ạ ế ế ớ (ti ng Anh : World Trade Organization, T ch c Th ng m i Th gi i
ộ ổ ố ế ặ ứ ụ vi t t t ch c qu c t đ t tr ụ ở ở Genève, Th y Sĩ s , có ch cứ ế ắ WTO) là m t t
ệ ị ươ ướ ớ năng giám sát các hi p đ nh th ng m i ữ ạ gi a các n c thành viên v i nhau theo
ắ ươ ạ ỏ ạ ộ ụ ủ các quy t c th ng m i ả ạ . Ho t đ ng c a WTO nh m m c đích lo i b hay gi m ằ
ể ươ ự ươ ế thi u các ả rào c n th ng m i ạ đ ti n t ể ế ớ t i do th ng m i ạ . Tính đ n ngày 30
ủ ượ tháng 11 năm 2015, WTO có 162 thành viên. M iọ thành viên c a WTO đ c yêu
ả ấ ữ ữ ư ấ ị ầ c u ph i c p cho nh ng thành viên khác nh ng u đãi nh t đ nh trong th ươ ng
ụ ớ ộ ố ạ ệ ự ữ ạ ượ ộ ề ươ ạ m i, ví d (v i m t s ngo i l ) nh ng s nh ng b v th ng m i đ ượ ấ c c p
ả ấ ủ ộ ộ ố ọ ở b i m t thành viên c a WTO cho m t qu c gia khác thì cũng ph i c p cho m i
ủ thành viên c a WTO.
ứ ạ ủ ệ ị ữ ấ Các hi p đ nh c a WTO mang tính ch t lâu dài và ph c t p đó là vì nh ng
ể ế ố ế ự ữ ề ả ế th ch kinh t qu c t ạ , nh ng văn b n pháp lý bao trùm nhi u lĩnh v c ho t
ệ ớ ộ ị ả ế ề ế ấ ộ đ ng r ng l n. Các hi p đ nh này gi i quy t các v n đ liên quan đ n: nông
ủ ư ệ ệ ễ ắ nghi p, hàng d t may, ngân hàng, b u chính vi n thông, mua s m chính ph , tiêu
ề ệ ệ ẩ ị ị ễ ở ữ ề chu n công nghi p, các qui đ nh v v sinh d ch t ệ , s h u trí tu và nhi u lĩnh
ế ứ ơ ả ộ ố ữ ắ ơ ả ự v c khác n a. Tuy nhiên có m t s các nguyên t c h t s c c b n và đ n gi n
ố ấ ả ề ả ủ ệ ắ ị xuyên su t t t c các hi p đ nh. Các nguyên t c đó chính là n n t ng c a h ệ
ố ươ ạ ế ắ th ng th ng m i đa biên. Sau đây là chi ti t các nguyên t c đó.
ấ ắ ươ ạ ệ ố ử ứ Nguyên t c th nh t: Là th ng m i không phân bi ắ t đ i x . Nguyên t c
ượ ộ ố ụ ạ ằ ộ ệ ố này đ c áp d ng b ng hai lo i đãi ng song song, đó là đãi ng t i hu qu c và
ố ử ố đ i x qu c gia.
ộ ố ố ử ọ ệ ố ườ ắ Nguyên t c đãi ng t i hu qu c (MFN): đ i x m i ng ẳ i bình đ ng nh ư
ủ ắ ị ị ượ ệ nhau. Theo qui đ nh c a các hi p đ nh WTO, nguyên t c này đ ụ c áp d ng nh ư
ố ử ớ ẳ ỗ ớ ọ ư sau: M i thành viên đ i x v i m i thành viên khác bình đ ng v i nhau nh là
ạ ượ ư ư ộ ướ ế ấ ộ ướ các b n hàng đ c u đãi nh t. N u nh m t n c cho m t n c khác đ ượ c
25
ưở ợ ố ử ố ề ơ ả ượ ấ ấ ả h ng l i nhi u h n thì đ i x "t t nh t" đó ph i đ c giành cho t t c các
ướ ể ướ ế ụ ẫ ượ n c thành viên WTO khác đ các n c khác v n ti p t c có đ c đ i x t ố ử ố i
ả ằ ố ử ệ ả ắ ố ỗ hu qu c. Nguyên t c MFN đ m b o r ng m i thành viên WTO đ i x trên 140
ươ ự thành viên khác t ng t nhau.
ố ử ố ử ố ườ ướ Đ i x qu c gia (NT): đ i x ng ườ ướ i n c ngoài và ng i trong n c nh ư
ả ấ ậ ẩ ướ ả ượ ố ử ư nhau. Hàng nh p kh u và hàng s n xu t trong n c ph i đ c đ i x nh nhau,
ế ậ ẩ ấ ườ ộ ị ít nh t là sau khi hàng hoá nh p kh u đã đi vào đ n thì tr ng n i đ a. Theo
ữ ế ắ ướ ụ nguyên t c này, khi áp d ng nh ng qui ch trong n ố ớ ế ộ ị c và thu n i đ a đ i v i
ệ ươ ề ấ ậ ẩ ả ự ư ố ớ ả hàng nh p kh u thì ph i cung c p các đi u ki n t ng t ẩ nh đ i v i s n ph m
ướ ủ ế ượ ụ trong n c. Vì th các thành viên c a WTO không đ c áp d ng thu n i đ a đ ế ộ ị ể
ệ ả ấ ướ ượ ệ ố ử ố ớ ả b o v s n xu t trong n c và không đ c phân bi ậ t đ i x đ i v i hàng nh p
ẩ ừ ướ kh u t các n c thành viên WTO khác.
ứ ắ ươ ạ ả Nguyên t c th hai: Th ng m i ph i ngày càng đ ượ ự c t do thông qua đàm
ả ả ươ ữ ạ ướ ự ơ phán.WTO đ m b o th ng m i gi a các n c ngày càng t do h n thông qua
ạ ấ ể ẩ ế quá trình đàm phán h th p hàng rào thu quan đ thúc đ y buôn bán. Hàng rào
ươ ư ấ ế ệ ậ ạ ồ th ẩ ng m i bao g m thu quan, và các bi n pháp khác nh c m nh p kh u,
ọ ọ ụ ế ề ậ ẩ ấ ạ quota có tác d ng h n ch nh p kh u có ch n l c, đôi khi v n đ khác nh t ư ệ
ạ ố ượ ư quan liêu, chính sách ngo i h i cũng đ c đ a ra đàm phán.
ứ ạ ắ ườ ạ ẳ Nguyên t c th ba: WTO t o ra môi tr ng c nh tranh ngày càng bình đ ng.
ộ ệ ố ắ ằ ẩ ạ ự WTO là m t h th ng các nguyên t c nh m thúc đ y c nh tranh t do, công
ề ị ị ằ b ng và không b bóp méo. Các quy đ nh v phân bi ệ ố ử ượ t đ i x đ ự c xây d ng
ề ệ ằ ằ ả ả ươ ề ạ ả nh m đ m b o các đi u ki n công b ng trong th ng m i. Các đ u kho n v ề
ợ ấ ụ ằ ố ươ ự ấ ả ệ ị ch ng phá giá, tr c p cũng nh m m c đích t ng t ủ . T t c các hi p đ nh c a
ề ở ữ ư ụ ệ ệ ế ị ươ WTO nh Nông nghi p, d ch v , quy n s h u trí tu liên quan đ n th ạ ng m i
ằ ạ ượ ộ ườ ạ ụ ề đ u nh m m c đích t o ra đ c m t môi tr ẳ ng c nh tranh ngày càng bình đ ng
ướ ữ ơ h n gi a các n c.
ứ ư ắ ệ ượ ế ộ Nguyên t c th t : Tính tiên li u đ c thông qua ràng bu c thu . Các cam
ư ệ ắ ế ế ế ả ọ ư ậ ế k t không tăng thu cũng quan tr ng nh vi c c t gi m thu vì cam k t nh v y
26
ể ự ệ ề ệ ố ơ ơ ộ ạ t o đi u ki n cho các doanh nghi p có th d đoán t t h n các c h i trong
ươ t ng lai.
ứ ậ ả ắ ươ ự ừ ạ Nguyên t c th năm: Các tho thu n th ậ ng m i khu v c. WTO th a nh n
ậ ươ ự ụ ẩ ằ ạ ạ ự ả các tho thu n th ng m i khu v c nh m m c tiêu đ y m nh t do hoá th ươ ng
ư ậ ạ ệ ủ ộ ố ế ệ ắ ạ ộ m i. Các liên k t nh v y là m t ngo i l ố c a nguyên t c đãi ng T i hu qu c
ữ ả ạ ặ ả ả ậ ằ ẩ ậ theo nh ng tiêu chu n nghiêm ng t, nh m b o đ m các tho thu n này t o thu n
ươ ướ ả ợ l i cho th ạ ng m i các n c liên quan song không làm tăng hàng rào c n tr ở
ươ ướ ế th ạ ớ ng m i v i các n c ngoài liên k t.
ứ ệ ề ặ ắ ệ ướ Nguyên t c th sáu: Các đi u ki n đ c bi t dành cho các n c đang phát
ộ ổ ể ố ế ớ ơ ố ướ ứ ổ tri n. WTO là m t t ch c qu c t v i h n 2/3 t ng s n c thành viên là các
ướ ể ề ế ế ộ ể ổ n c đang phát tri n và các n n kinh t ữ đang chuy n đ i, vì th m t trong nh ng
ơ ả ủ ữ ế ề ể ắ ệ nguyên t c c b n c a WTO là khuy n khích phát tri n, dành nh ng đi u ki n
ệ ệ ướ ả ự ụ ả ớ ố ử ặ đ i x đ c bi t và khác bi t cho các n c này, v i m c tiêu đ m b o s tham
ệ ố ủ ộ ơ ọ ươ ể ự ệ ạ gia sâu r ng h n c a h vào h th ng th ng m i đa biên. Đ th c hi n đ ượ c
ắ ướ ề ể ế nguyên t c này, WTO dành cho các n c đang phát tri n và các n n kinh t đang
ấ ị ữ ư ự ệ ể ạ ổ ệ chuy n đ i nh ng linh ho t và các u đãi nh t đ nh trong vi c th c thi các hi p
ế ậ ồ ờ ợ ỹ ướ ệ ị đ nh, đ ng th i chú ý đ n vi c tr giúp k thu t cho các n c này.
ươ ế ớ ớ ờ ổ ứ T ch c th ạ ng m i th gi ế ộ i WTO ra đ i gây tác đ ng vô cùng to l n đ n
ướ ế ề ế ế ớ các n c thành viên và đ n n n kinh t toàn th gi i. Giúp cho kinh t ế ế ớ th gi i
ề ữ ơ ượ ể ằ ở ữ phát tri n b n v ng, hài hòa và công b ng h n đ ể ệ c th hi n rõ nh ng th ch ể ế
ế ố ế ượ ị Ở ả kinh t qu c t đ c quy tr nh trong WTO. đây, tác gi xin phân tích rõ tác
ủ ể ế ố ố ượ ộ đ ng c a WTO đ n các qu c gia đang phát tri n (các qu c gia đ c đánh giá là
ư ộ ớ ơ ờ ị ướ ch u tác đ ng l n h n sau khi WTO ra đ i cũng nh sau khi các n c đang phát
ể ượ ủ tri n đ c là thành viên c a WTO).
Nh ng nh h ữ ả
ưở ự ng tích c c:
ươ ế ớ ộ ổ ứ ố ế ớ ổ ứ T ch c th ạ ng m i th gi i WTO là m t t ch c qu c t , v i các th ch ể ế
ế ố ế ươ ưở ể ủ ề ế ự ấ ớ kinh t qu c t đa ph ả ng, nh h ng r t l n đ n s phát tri n c a n n kinh t ế
ế ớ ề ế ế ủ ỗ ố th gi i nói chung và đ n n n kinh t ố c a m i qu c gia thành viên nói riêng. Đ i
27
ướ ể ậ ạ ượ ấ ề ợ ớ v i các n c đang phát tri n, gia nh p WTO đã mang l c r t nhi u l i đ i ích
ế ố ớ ự ể ộ ế ủ ọ thi t th c đ i v i công cu c phát tri n kinh t ớ c a h . Cùng v i quá trình toàn
ế ệ ự ừ ầ c u hoá kinh t ặ và đ c bi ờ ủ t là s ra đ i c a WTO t năm 1995, t ỷ ệ l tăng tr ưở ng
ế ủ ướ ể ạ ả ừ kinh t bình quân c a các n c đang phát tri n luôn đ t kho ng t ế 4% đ n 5%.
ỷ ọ ế ủ ướ ề ế ầ T tr ng kinh t c a các n c này trong n n kinh t toàn c u đã tăng lên nhanh
ừ ờ ỉ chóng, t 13% năm 1995 lên 29% năm 1998 (ch 3 năm, sau khi WTO ra đ i). T ỷ
ọ ươ ế ớ ủ ạ ướ ể tr ng trong th ng m i th gi i c a các n c đang phát tri n cũng tăng lên t ừ
ự ế ể ờ ỳ ế 11% đ n 32% trong cùng th i k . Đ n năm 2010, theo d báo, t ỷ ệ l này có th lên
ặ ệ ế ề ề ố ộ ớ t i 45%. Đ c bi ề t, các n n kinh t Đông á trong nhi u năm li n có t c đ tăng
ưở ạ ế ỷ ệ ư ặ ơ tr ng nhanh đã đ t đ n t l ố ể ể ế 7% ho c h n (có th k đ n nh Trung Qu c,
ệ ướ ứ ạ ỹ ưở Vi t Nam). Các n c M La Tinh cũng đ t m c tăng tr ng bình quân cao; các
ướ ầ ầ ướ ề ạ ỏ ế n c Châu Phi đã d n d n b c ra kh i tình tr ng bi đát v kinh t . Năm 1999,
ứ ưở ấ ừ ơ ậ ộ ỷ ạ Châu Phi đã đ t m c tăng tr ứ ng 3,6% là m c cao nh t t h n m t th p k qua.
ộ ố ướ ể ể ố ộ ở M t s n c đang phát tri n có t c đ phát tri n cao đã tr ộ thành m t trong
ự ữ ề ẩ ộ ố ổ ữ nh ng đ ng l c thúc đ y n n kinh t ế ế ớ th gi i. Đây là nh ng con s t ng quan v ề
ạ ộ ủ ổ ữ ươ ế ớ ố ớ ủ nh ng thành công c a ho t đ ng c a t ứ ch c th ạ ng m i th gi i đ i v i các
ướ ữ ể ả ưở ự ủ ế n c đang phát tri n, làm rõ thêm nh ng nh h ng tích c c c a WTO đ n các
ặ ủ ề m t c a n n kinh t ế :
ấ ấ ả ụ ủ ứ ị ướ ể Th nh t, t t c các hàng hoá và d ch v c a các n c đang phát tri n là
ề ượ ố ử ủ ắ ị ủ thành viên c a WTO đ u đ c đ i x theo các nguyên t c, quy đ nh c a WTO;
ượ ố ử ệ ố ớ ụ ủ ị đ ẳ c đ i x bình đ ng, không phân bi t đ i v i hàng hoá và d ch v c a các
ướ ụ ể ạ ị ượ ấ n c phát tri n. Các lo i hàng hoá và d ch v này khi đ ấ ẩ c xu t kh u sang b t
ị ườ ộ ướ ủ ề ỹ ỳ ộ k m t th tr ng c a m t n ể ả c thành viên nào k c M hay EU đ u đ ượ c
ưở ề ợ ọ ủ ướ ị h ng m i quy n l i mà chính ph n c đó dành cho hàng hoá và d ch v n ụ ướ c
mình.
ả ắ ứ ế ề ả ả ộ ế Th hai, các rào c n thu và phi thu quan đ u bu c ph i c t gi m, các
ế ị ệ ượ ử ụ ị ấ ề ượ ụ ọ ạ bi n pháp h n ch đ nh l ng đ u b c m s d ng đ c áp d ng cho m i thành
ạ ừ ộ ơ ộ ủ ủ ấ viên c a WTO không lo i tr m t thành viên nào c a WTO. Do đó c h i xu t
ẩ ủ ướ ị ườ ệ ể ụ kh u c a các n c đang phát tri n gia tăng rõ r t, th tr ng tiêu th hàng hoá và
28
ụ ượ ở ộ ướ ẽ ậ ể ị d ch v đ c m r ng. Các n c đang phát tri n đã và s t p trung chuyên môn
ặ ợ ế ấ ẩ ằ hoá các m t hàng mà mình có l ẩ i th , nh m thúc đ y xu t kh u ra th tr ị ườ ng
ướ n c ngoài.
ứ ấ ả ướ ượ ọ ượ Th ba, s n xu t trong n c đ c chú tr ng và thu hút đ ề c nhi u lao
ạ ượ ề ơ ườ ặ ệ ộ đ ng, t o đ ệ c nhi u công ăn vi c làm h n cho ng i dân, đ c bi t là trong
ề ả ữ ự ụ ấ ẩ ấ ụ nh ng ngành ngh s n xu t ph c v xu t kh u làm tăng nhanh s tăng tr ưở ng
ế ộ ủ ướ ủ ề c a n n kinh t và xã h i c a n c đó.
ứ ư ủ ướ ượ Th t , là thành viên c a WTO, có nghĩa là các n ạ ự c đã t o d ng đ ộ c m t
ườ ế ị ổ ạ ị ượ ự ủ ướ môi tr ng kinh t , chính tr n đ nh, t o đ ệ c s tín nhi m c a các n c trên
ế ớ ậ ướ ể ở ộ ể ượ th gi i. Chính vì v y, các n c đang phát tri n có th m r ng đ ầ ị c th ph n
ị ườ ố ế ượ ề ư ươ ủ c a mình trên th tr ng qu c t , giành đ c nhi u u đãi th ạ ạ ng m i t o đ ượ c
ợ ế ế ượ ề ố cho mình l i th kinh t ị chính tr , thu hút đ ồ c nhi u ngu n v n đ u t ầ ư ủ c a
ướ n c ngoài.
ứ ệ ế ị ớ ướ Th năm, các quan h kinh t , văn hoá, chính tr v i các n c thành viên
ượ ở ộ ế ượ ề ệ ố ế đ c m r ng, ti p thu đ c nhi u kinh nghi m t ả t trong qu n kí kinh t , xã
ế ậ ậ ọ ượ ự ế ộ h i, khoa h c kĩ thu t, ti p c n đ c các thành t u KHKT tiên ti n trên th gi ế ớ i,
ượ ố ố ủ ư ế cũng nh ti p thu đ c các l ề i s ng văn hoá c a các n n văn minh khác nhau trên
ế ớ th gi i.
ạ ộ ố ế ủ ứ ế ạ Th sáu, ho t đ ng c a WTO khi n cho c nh tranh qu c t ngày càng tr ở
ệ ủ ắ ướ ả ộ nên gay g t, do đó các doanh nghi p c a các n ể c đang phát tri n bu c ph i tìm
ệ ớ ế ủ ụ ữ ụ ắ ạ ồ ờ tòi, kh c ph c nh ng h n ch c a mình, đ ng th i áp d ng công ngh m i phát
ạ ộ ữ ề ể ả ấ ề tri n b n v ng ho t đ ng s n xu t kinh doanh, tích t ụ ượ đ c nhi u ngu n l c đ ồ ự ể
ự ể ạ ả ướ ề ẩ có th nâng cao kh năng c nh tranh tích c c trong n c thúc đ y n n kinh t ế
ủ ự ể ượ ớ ướ ứ ớ phát tri n và có đ năng l c canh tranh đ c v i n c ngoài, thích ng v i xu
ướ ớ ấ ứ ả ệ ạ ấ ầ h ế ng toàn c u hoá hi n nay. C nh tranh v i b t c b n ch t nào thì cũng khi n
ướ ầ ố ơ ậ ượ ỹ cho các n ể c đang phát tri n có t m nhìn t ế t h n, ti p c n đ ậ c k thu t công
ế ủ ệ ướ ể ệ ẩ ồ ờ ngh tiên ti n c a các n ộ c phát tri n, đ ng th i thúc đ y các doanh nghi p n i
ả ế ố ế ố ẩ ấ ậ ể ấ ị đ a c i ti n và ch p nh n các tiêu chu n giám sát qu c t t t nh t, ki m soát
ượ ủ ẩ ả ể ấ đ c r i ro và thúc đ y s n xu t kinh doanh phát tri n.
29
ứ ẩ ữ ề ể ấ ộ ướ ở Th b y, v n đ di chuy n lao đ ng gi a các n c thành viên đã tr nên d ễ
ể ơ ộ ự ế ớ dàng h n. Di chuy n lao đ ng t do đã mang l ạ ợ i l i ích kinh t to l n cho các
ướ ể ợ ủ ướ ể ườ n c đang phát tri n. Cái l i c a các n c đang phát tri n th ấ ng xuyên xu t
ẩ ậ ượ ạ ệ ả ậ ộ ộ kh u lao đ ng là nh n đ c m t kho n thu nh p ngo i t không nh t ỏ ừ ề ti n
ướ ở ạ ả ườ ấ ẩ ộ ộ ị ươ l ng mà n c s t i tr cho ng ặ i lao đ ng. Xu t kh u lao đ ng có v trí đ c
ệ ố ớ ướ ừ ể ổ ế ừ bi t đ i v i các n c đang phát tri n, v a thay đ i cán cân kinh t ứ v a tăng s c
ủ ẩ ươ ấ ộ ị ạ ả ộ mua c a xã h i thúc đ y th ng m i và s n xu t n i đ a. Thêm vào đó, các n ướ c
ể ườ ậ ộ ừ ướ phát tri n th ẩ ng nh p kh u lao đ ng t các n ờ ể c đang phát tri n và sau th i
ộ ủ ệ ệ ề gian làm vi c cho các hãng, công ty kinh nghi m, tay ngh và trình đ c a ng ườ i
ượ ớ ề ế ệ ế ả ậ ộ lao đ ng đ c nâng lên, có kh năng ti p c n v i n n công nghi p tiên ti n, khi
ọ ẽ ở ố ự ể ồ ọ tr ở ề ổ v t qu c, h s tr ấ thành ngu n nhân l c quan tr ng cho phát tri n đ t
n c.ướ
Nh ng nh h ữ ả
ưở ự ng tiêu c c:
ữ ạ ả ưở ữ ợ ậ ỏ Bên c nh nh ng nh h ự ng tích c c, nh ng l i ích không nh , nh n đ ượ c
ướ ặ ớ ả ố ữ ể ả ưở ừ t WTO, các n c đang phát tri n ph i đ i m t v i nh ng nh h ự ng tiêu c c
ủ c a nó:
ứ ổ ươ ế ớ ắ ủ ấ Th nh t, trong t ứ ch c th ạ ng m i th gi i, theo các nguyên t c c a nó,
ề ọ ượ ố ử ề ọ ộ m i thành viên đ u đ ư c đ i x nh nhau, đ u đ ượ ưở c h ng m i đãi ng MFN
ủ ế ế ướ ượ và NT, các hàng rào thu quan và phi thu quan c a các n ề c đ u đ ả c gi m
ị ườ ậ ụ ượ ở ộ ướ ề ậ ầ d n... chính vì v y, th tr ng tiêu th đ c m r ng, các n c đ u t p trung
ấ ị ướ ấ ướ ỉ ả ả s n xu t theo đ nh h ẩ ng xu t kh u. Do các n ấ ể c đang phát tri n ch s n xu t
ượ ị ấ ệ ọ ượ ầ ư đ c các hàng công nghi p có giá tr th p, không chú tr ng đ c vào đ u t và
ể ệ ả ậ ẩ ặ ị phát tri n các ngành công nghi p giá tr cao và ph i nh p kh u các m t hàng này
ướ ộ ị ủ ể ệ ướ ể ừ t các n c phát tri n. Công nghi p n i đ a c a các n c đang phát tri n do đó
ơ ộ ể ề ặ ế ầ ể không có c h i đ phát tri n. M t khác, trong n n kinh t ệ toàn c u hi n nay, vai
ủ ụ ệ ộ ỹ ị trò c a các ngành công nghi p d ch v và lao đ ng k năng ngày càng tăng lên và
ơ ế ự ả ầ ầ ủ ớ ộ ọ cùng v i nó là s gi m d n t m quan tr ng c a các hàng hoá s ch và lao đ ng
ự ế ệ ạ ọ ỹ ộ không k năng. Bên c nh đó, s ti n b trong khoa h c công ngh cũng không
ổ ơ ấ ổ ầ ủ ả ọ ỉ ẩ ch làm thay đ i c c u mà còn làm thay đ i t m quan tr ng c a các s n ph m
30
ử ụ ệ ệ ạ ầ đ u vào. Các ngành công nghi p hi n đ i ngày càng ít s d ng tài nguyên thiên
ế ố ạ ữ ề nhiên, do đó chúng không còn là y u t ọ c nh tranh quan tr ng n a. Đi u này đã
ế ướ ữ ể ố ướ ấ ẩ khi n cho các n c đang phát tri n v n là nh ng n c xu t kh u hàng hoá s ơ
ấ ấ ợ ế ạ ồ ộ ơ ỹ ch và ngu n lao đ ng không k năng r i vào tình tr ng r t b t l i.
ứ ệ ướ ể ả ự Th hai, trong lĩnh v c nông nghi p, các n ị c đang phát tri n cũng ph i ch u
ấ ớ ữ ề ộ ế ệ ố ươ ạ nh ng tác đ ng r t l n trong quá trình đi u ti t h th ng th ủ ng m i đa biên c a
WTO:
ướ ủ ề ệ ẩ ấ ướ ị Do đ nh h ng xu t kh u, n n nông nghi p c a các n ể c đang phát tri n
ẩ ấ ấ ặ ả ấ ọ ị cùng chú tr ng vào s n xu t các m t hàng có giá tr xu t kh u, đ t đai ngày càng
ị ấ ệ ể ế ể ầ ộ khan hi m, vì m t ph n b l y đi đ phát tri n công nghi p, thành th . S n l ị ả ượ ng
ự ủ ề ướ ự ả ề ệ ấ ả ươ l ng th c c a nhi u n c gi m đi rõ r t. Đi u đó, có nghĩa là s s n xu t nông
ệ ự ự ấ ầ ủ ả ướ nghi p t cung t c p đã không tho mãn yêu c u c a nhân dân trong n c do s ự
ướ ủ ề ệ ấ ướ ề ấ bành tr ng c a cây công nghi p. R t nhi u n ể c đang phát tri n, v n đ an
ươ ự ạ ọ ộ ị ướ ậ ả ninh l ng th c b đe do nghiêm tr ng, bu c các n ẩ c này ph i nh p kh u
ự ừ ướ ộ ệ ứ ộ ươ ướ ươ l ng th c t n c ngoài, m c đ l thu c l ự ủ ng th c c a các n c này ngày
càng gia tăng.
ự ữ ự ự ệ ị S chênh l ch gi a khu v c thành th và khu v c nông thôn ngày càng tr ở
ướ ầ ớ ể ả ị ệ ơ nên rõ r t h n. Các n ạ ề c đang phát tri n ph n l n đ u ph i gánh ch u tình tr ng
ưở ủ ả ướ ư ạ dù t ỷ ệ l tăng tr ng c a c n c khá cao và ngày càng gia tăng nh ng t i các
ẫ ồ ạ ự ạ ơ khu v c nông thôn, tình tr ng đói nghèo v n t n t ự ồ i, có n i còn tăng lên. S ph n
ỉ ấ ệ ượ ủ ự ị vinh ch th y đ ượ ạ c t i các khu v c thành th . Nguyên nhân c a hi n t ng này là
ướ ệ ể ể ẫ ọ do các n ế c đang phát tri n quá chú tr ng vào phát tri n công nghi p, d n đ n
ồ ự ể ấ ố ượ ầ ư ệ ự s phát tri n b t cân đ i, các ngu n l c ít đ c đ u t cho nông nghi p, nông
ể ả ủ ề ể ấ ệ dân không có đ đi u ki n đ phát tri n s n xu t.
ứ ướ ồ ự ủ ớ ộ ị Th ba, xu h ạ ng đô th hoá c ng v i tình tr ng ngu n l c c a nông thôn b ị
ố ế ộ ấ ề ế ề ố ố ạ h n ch bu c r t nhi u nông dân ra thành ph ki m s ng. Nhi u thành ph vì
ế ả ể ể ế ộ ớ ủ ố ở th đã tr nên quá t ệ i (có th k đ n là th đô Hà N i v i dân s trên 10 tri u
ườ ớ ư ủ ộ ướ ơ ơ ư ng i l n d n h n c c a toàn b n ậ ộ c Lào), ngoài ra m t đ dân c tăng lên
31
ễ ế ạ ệ ạ ạ ộ quá nhanh, đã khi n cho tình tr ng ô nhi m, các t n n xã h i, tai n n giao
thông... tăng v t.ọ
ứ ư ể ự ủ ệ ị ướ Th t , đ th c hi n theo quy đ nh c a WTO, các n c đang phát tri n s ể ẽ
ả ừ ỏ ệ ữ ề ả ộ ị b thúc ép, bu c ph i t b ngày càng nhi u các chính sách hi n h u đang b o v ệ
ề ế ộ ị ủ ụ ủ ị ể và phát tri n n n kinh t n i đ a c a mình cho hàng hoá và d ch v c a n ướ c
ự ấ ộ ngoài t do tràn vào, gây ra các tác đ ng x u:
ả ế ấ ướ ư ủ ề ự ự ẩ ở ử ề Ph i m c a n n kinh t khi đ t n ị ố c ch a đ ti m l c và s chu n b đ i
ướ ự ủ ữ ề ộ phó tr c nh ng tác đ ng tiêu c c c a n n kinh t ế ế ớ th gi ệ i. Các doanh nghi p
ướ ư ủ ạ ể ạ ư ẩ ớ trong n ậ ị ẵ c ch a đ m nh và ch a chu n b s n sàng đ c nh tranh v i các t p
ẽ ế ị ườ ể ậ ớ ọ đoàn l n, có th các công ty, t p đoàn đó s th chân h trên th tr ng trong
n c.ướ
ụ ướ ị ị ườ ể ậ ế ặ Hàng hoá ho c d ch v n c ngoài có th tràn ng p th tr ng, th ch ỗ
ụ ộ ị ứ ạ ư ơ ị ẻ ơ hàng hóa và d ch v n i đ a do chúng có s c c nh tranh cao h n, nh giá r h n,
ấ ượ ố ơ ậ ướ ế ẽ ch t l ng t t h n. Do v y, các công ty n c ngoài s ngày càng chi m đ ượ c
ự ộ ị ầ ủ ề ị nhi u th ph n c a khu v c n i đ a.
ấ ạ ả ạ ướ ể Tình tr ng ch y máu ch t xám t i các n c đang phát tri n gia tăng, do các
ủ ộ ướ ể ằ ộ chính sách đãi ng cao c a các n c phát tri n, nh m thu hút lao đ ng có trình đ ộ
ự ạ ệ ọ ồ ướ ể ị cao sang làm vi c cho h . Ngu n nhân l c t i các n c đang phát tri n b thi ệ t
ề ặ ệ ồ ạ ặ h i n ng n , đ c bi ự t là ngu n nhân l c có kĩ năng cao.
ự ươ ề ả ề ấ ạ ưở Quá trình t do hoá th ng m i đã kéo theo nhi u v n đ , nh h ấ ng x u
ề ố ố ạ ướ ể ề ậ ế đ n n n văn hoá, l i s ng t i các n c đang phát tri n, du nh p nhi u sách báo,
ứ ủ ậ ẩ ườ ệ ị ạ văn hoá ph m không lành m nh, làm cho nh n th c c a ng i dân b sai l ch, do
ả ưở ủ ố ố ướ ộ ạ ự ạ ộ nh h ng c a l i s ng n c ngoài; tình tr ng xung đ t b o l c ngày m t gia
ườ ừ ễ ạ ọ ị tăng...Môi tr ng b ô nhi m nghiêm tr ng, do tình tr ng khai thác b a bãi, các
ấ ộ ạ ủ ệ ả ườ ể ch t đ c h i c a các khu công nghi p th i ra môi tr ng không ki m soát đ ượ c.
ẳ ầ ạ ấ ộ ọ ườ Trong xã h i, tình tr ng b t bình đ ng ngày càng tr m tr ng, ng i giàu càng
ườ ự ấ ẳ ấ ố giàu thêm, ng ầ i nghèo càng nghèo đi, s b t bình đ ng v n đã ng m ng m
ộ ề ắ ộ ệ ệ ấ ở ắ trong xã h i v giai c p, s c t c, màu da... hi n nay càng tr nên rõ r t và sâu s c
h n.ơ
32
1.2.2. Liên minh châu Âu (EU)
ệ ế (ti ng Anh : European Union), Liên minh châu Âu hay Liên hi p châu Âu
ượ ọ ố ộ ế cũng đ c g i là , vi ế ắ t t t là chính tr ị Kh i Liên Âu EU, là m t liên minh kinh t
thu cộ Châu Âu. Liên minh châu Âu đ
ồ ượ ố bao g m 27 qu c gia thành viên c thành
ệ ướ ự ộ ở ậ l p b i Hi p c Maastricht ồ vào ngày 1 tháng 11 năm 1993 d a trên C ng đ ng
ệ ế ả ớ ơ Châu Âu (EC) v i h n 500 tri u dân, Liên minh châu Âu chi m kho ng 22%
ỷ ả ỹ (16,2 nghìn t đô la M năm 2015) GDP danh nghĩa và kho ng 17% (19,2 nghìn t ỷ
ứ ỹ ươ ươ ế ớ ủ đô la M năm 2015) GDP s c mua t ng đ ng c a th gi i (PPP).
ể ộ Liên minh châu Âu đã phát tri n m t th tr ệ ố ị ườ chung thông qua h th ng ng
ụ ậ ấ ả ướ ả ẩ lu t pháp tiêu chu n áp d ng cho t t c các n ằ c thành viên nh m đ m b o s ả ự
ự ủ ườ ụ ồ ị ư l u thông t do c a con ng i, hàng hóa, d ch v và ngu n v n. ố EU duy trì các
ề ươ ệ ệ ể ạ chính sách chung v th ị ư ng m i, nông nghi p, ng nghi p và phát tri n đ a
ươ ướ ề ấ ậ ồ ph ng. 17 n ồ c thành viên đã ch p nh n đ ng ti n chung, đ ng Euro.
ế ố ế ủ ế ệ ướ ủ ượ ự ể ế Các th ch kinh t qu c t ch y u trong hi p c c a EU đ c d a trên
ắ ơ ả các nguyên t c c b n sau đây:
ươ ự L ng th c chung;
ệ ướ ử ồ ổ S a đ i Hi p c EEC thành EC (European Community), bao g m liên
ệ ế ề ệ ị ườ ế ệ ề ơ hi p kinh t và ti n t , liên hi p v thu quan, th tr ấ ng đ n nh t, chính sách
ạ ầ ủ ệ ệ ề ấ nông nghi p chung, chính sách h t ng và v n đ công dân c a Liên hi p.
ề ạ ố Chính sách v an ninh và đ i ngo i (CFSP).
ề ậ ấ ợ ộ ụ ề H p tác v các v n đ pháp lu t và n i v ;
ử ụ ề ồ Tài chính chung (s d ng chung đ ng ti n Euro);
ệ ề ư ế ấ ố ọ ị ị Ngh đ nh th , trong đó quan tr ng nh t là m i liên k t quan h v kinh t ế
ộ ể ả ộ ệ ớ ự và xã h i và các chính sách xã h i đ gi i thích cho s liên h t ữ i CFSP và nh ng
ướ ủ ệ ề ả ủ văn b n c a các n ủ ọ c thành viên c a Liên hi p Tây Âu (WEU) v vai trò c a h .
ờ ồ ượ ể ế ạ ả ộ ở Đ ng th i Liên minh châu Âu đ c qu n lý b i m t lo t các th ch sau
ể ế ồ chung. Các th ch chính bao g m:
33
ị ệ ộ ượ ử ự ầ ầ ấ ộ M t ngh vi n đ c b u thông qua b u c t ễ do, nó cung c p m t di n
ủ ứ ệ ậ ộ ữ đàn dân ch cho vi c tranh lu n, mang ch c năng giám h và gi vai trò giám h ộ
ế ậ trong ti n trình l p pháp;
ộ ưở ồ ộ ồ ướ H i Đ ng châu Âu, bao g m các b tr ủ ng c a 15 n c thành viên và là
ủ ế ế ị ơ c quan ch y u ra quy t đ nh;
ề ợ ủ ệ ộ ồ ơ ỷ ạ U Ban châu Âu đ i di n cho quy n l i c a C ng Đ ng và là c quan thi
ủ ồ ộ hành chính sách c a C ng Đ ng;
ư ủ ả ậ Toà án T pháp đ ượ ặ ạ c đ t t ộ ả i Luxembourg và đ m b o lu t pháp c a C ng
ồ ượ ệ ướ ự ể ệ Đ ng đ c hi u và th c hi n theo đúng các hi p c;
ể ệ ể ể ượ ự Toà án Ki m toán có vai trò ki m tra đ vi c thu và chi đ ệ c th c hi n
ứ ợ ự ề ẩ ấ ộ ủ “theo m t cách th c h p pháp và đúng chu n m c” và các v n đ tài chính c a
ồ ộ ượ ả ộ ợ C ng Đ ng đ c qu n lý m t cách thích h p;
ầ ư ượ ự ệ ể ậ Ngân Hàng Đ u t Châu Âu (EIB), đ c thành l p đ giúp th c hi n các
ự ủ ể ằ ự d án đóng góp vào s phát tri n cân b ng c a EU.
ệ ượ ờ ỳ ể ậ ộ Vi c liên minh châu Âu đ c thành l p, phát tri n qua m t th i k dài
ế ượ ể ạ ả ớ ộ ướ ố (kho ng 60 năm) v i m t lo t các th ch đ c các n ấ c thành viên th ng nh t
ự ế ự ẫ ữ ộ ướ ả và ban hành gây nh ng tác đ ng c tích c c l n tiêu c c đ n các n c thành viên.
Nh ng nh h ữ ả
ưở ự ng tích c c:
ề ớ ố ệ ậ ấ ườ ể ế Sau m y th p niên phát tri n, v i s dân là 340 tri u ng i có V kinh t :
ả ượ ế ọ ộ ổ ệ ậ trình đ khoa h c – kĩ thu t cao, chi m 1/3 t ng s n l ng công nghi p trên th ế
ạ ồ ế ị ườ ạ gi ộ ộ i,ớ EU đã t o m t c ng đ ng kinh t ộ và m t th tr ng chung hùng m nh, đ ủ
ề ạ ế ươ ạ ớ ự ậ ỹ s cứ c nh tranh v kinh t , tài chính, th ể ng m i v i M , Nh t và s phát tri n
ừ ố ủ không ng ng c a Trung Qu c.
ề ướ ấ ố ộ ị Các n c thu c liên minh châu Âu đã th ng nh t chính sách V chính tr :
ạ ố ố ạ ủ ả ở ố ộ đ i n i, đ i ngo i, ch ng l i ch nghĩa C ng ộ s n và phong trào công nhân Tây
ư ộ ể ấ ệ ố ể ấ ằ Âu. Có th th y Eu hi n nay gi ng nh m t liên bang, nh m nh t th hoá châu
ế ề ạ ồ ị ề Âu v kinh t ộ – chính tr , đã có ngân hàng chung và đ ng ti n chung t o ra m t
ế ứ ạ ộ ồ ớ ạ ề ợ ế ứ s c m nh c ng đ ng h t s c to l n và mang l i nhi u l ố i th cho kh i.
34
Nh ng nh h ữ ả
ưở ự ng tiêu c c:
ộ ố ướ ế ớ ữ ạ ẳ ố ớ ơ Có m t s n ề c có n n kinh t l n m nh h n h n so v i nh ng qu c gia
ạ ẽ ị ư ệ ở ộ ố ể ế còn l i nh Anh, Pháp s b thi m t s th ch chung cho liên minh châu Âu t
ư ử ụ ề ề ấ ấ ồ nh s d ng đ ng ti n chung, ngân hàng chung. Ngoài ra r t nhi u v n đ đ ề ượ c
ấ ở ư ầ ố ố ố th ng nh t b i đa ph n các qu c gia trong liên minh châu Âu nh ng ch ng l ạ ợ i l i
ủ ố ướ ích c a các qu c gia này. Chính vì nguyên nhân đó mà năm 2016 n ư c Anh đã ch ng
ề ệ ờ ế ả ỏ ướ ầ c u dân ý v vi c r i kh i liên minh châu Âu, k t qu là n ứ c Anh đã chính th c
ả ỏ ưở ế ướ ả ố ờ r i kh i EU gây nh h ớ ng vô cùng l n đ n chính n c Anh và c kh i EU cũng
ư nh kinh t ế ế ớ th gi i.
ề ề ấ ả ỏ ể ả ớ Nhi u v n đ nan gi i đã n y sinh sau khi xóa b ki m soát biên gi ữ i gi a
ướ ư ả ậ các n ủ c nh buôn l u xuyên châu Âu, các bang đ ng Mafia hoành hành, kh ng
ừ ạ ọ ộ ấ ố b đe d a toàn châu Âu trong năm 2016 v a qua. Ngoài ra còn m t lo t các v n
ả ư ấ ế ạ ạ ệ ạ ề ư ượ đ ch a đ c gi ậ ư i quy t nh v n n n nh p c hàng lo t vào châu Âu, t n n xã
ấ ổ ủ ả ế ở ộ ố ố ạ ị ộ h i, b t n chính ch , kh ng ho ng kinh t m t s qu c gia t i châu Âu cũng
ể ế ề ắ ặ ầ ộ ư có m t ph n nhi u là do các th ch , quy t c mà Liên minh châu Âu đ t ra nh ng
ể ể ẽ ượ ư ặ ch a th ki m soát ch t ch đ c.
ế ề ộ ộ ố ậ 1.3. M t s lý thuy t v h i nh p kinh t ế ố ế qu c t .
ố ớ ấ ề ế ầ ờ ậ Th i gian g n đây, có 4 cách ti p c n khác nhau đ i v i v n đ phúc l ợ i
ậ ả ộ ưở ố ớ ề ủ ế ủ c a h i nh p vùng và nh h ng c a nó đ i v i n n kinh t ộ ầ toàn c u. M t
ườ tr ng phái Bhagwati và Panagariya (1996), Bhagwati và Krueger (1995),
ậ ằ ộ ộ ưở ồ Srinivasan (1998) cho r ng h i nh p vùng là m t ý t ng t ả i, làm gi m phúc l ợ i
ướ ố ắ ở ộ ờ ự ủ c a các n c thành viên và tách r i các c g ng m r ng t ầ ủ do hoá toàn c u c a
ữ ườ ư ạ ậ WTO. Trong khi đó nh ng ng i khác nh Ethier (1998) l ộ ậ ằ i l p lu n r ng h i
ậ ậ ươ ằ ấ ướ ỗ ợ ộ nh p vùng h tr h i nh p đa ph ứ ng và là b ng ch ng cho th y các n c nh ỏ
ệ ố ố ươ ươ ị ố ệ mu n tham gia vào h th ng th ạ ng m i đa ph ị ở ng hi n đang b th ng tr b i
ướ ể ạ ả các n ằ c đã phát tri n. Xét trên khía c nh kho ng cách, Krugman (1993) cho r ng
ả ố ươ ạ ự ướ ề có kh năng có các kh i th ng m i t ữ nhiên gi a các n c láng gi ng mà trong
ấ ẽ ạ ậ ợ ướ ậ ể đó chi phí v n chuy n th p s t o ra các l ế i ích n u các n ố c này thành l p kh i
35
ươ ể ằ ạ ộ ướ th ng m i vùng. Thêm vào đó còn có m t quan đi m cho r ng các n c tìm
ệ ị ươ ạ ọ cách tham gia vào các hi p đ nh th ợ ị ạ ừ ng m i vùng vì s b lo i tr , hay còn g i là
ề ộ ủ ế ậ lý thuy t domino v h i nh p vùng c a Balwin và Venables (1995).
ế ề ả ưở ợ ề ủ ự Các phân tích lý thuy t v nh h ng phúc l i ti m năng c a t do hoá
ươ ổ ể ầ ớ ị ả ự ạ ưở th ng m i ph n l n d a trên các mô hình tân c đi n ch u nh h ủ ng c a
ấ ạ ế ươ ụ ố ệ Ricardo trong vi c nh n m nh t ớ ợ i l i th so sánh t ủ ng đ i và tác d ng c a
ươ ố ế ữ ạ ướ ế ủ ư th ng m i qu c t gi a các n c. Theo nh khung lý thuy t c a Heckscher
ự ướ ạ ượ ấ OhlinSamuelson, t ầ ẽ do hoá toàn c u s giúp cho các n c đ t đ ả c c u trúc s n
ươ ạ ộ ợ ế ươ ấ xu t, th ng m i và phân công lao đ ng theo đúng l i th so sánh t ố ủ ng đ i c a
ồ ự ả ủ ệ ệ ề ổ ọ h , và đi u này giúp tăng hi u qu c a vi c phân b ngu n l c và tăng phúc l ợ i
ế ệ ậ ầ ố ế ự ọ toàn c u. Vì th , vi c thành l p các kh i kinh t ỉ vùng (RTA) ch là l a ch n th ứ
ớ ự ươ ạ ầ hai so v i t do hoá th ng m i toàn c u.
ế ủ ơ ở ậ Lý thuy t c a Viner (1950) và Meade (1955) là c s cho các lý lu n v ề
ệ ế ậ ố ế ữ ế vi c thi t l p các kh i kinh t ậ vào nh ng năm 19501960. Lý thuy t này t p
ư ạ ươ ệ ạ ướ ệ trung vào các khái ni m tĩnh nh “t o ra th ng m i” và “ch ch h ng th ươ ng
ạ ươ ộ ướ ả ạ ố m i”. S ạ ự “t o ra th ng m i” x y ra khi m t n ủ c thành viên c a kh i kinh t ế
ậ ẩ ừ ướ ố vùng tăng nh p kh u hàng hoá t các n c thành viên khác trong kh i có chi phí
ấ ấ ớ ướ ấ ả ặ ố ơ ả s n xu t th p h n so v i các n ả c ngoài kh i, và gi m s n xu t các m t hàng có
ể ẩ ậ ở ướ ườ ẽ ượ ưở ợ th nh p kh u đó trong n c. Ng i tiêu dùng s đ c h ng l i do giá hàng
ậ ẩ ấ ơ ớ ướ ẽ ệ ạ nh p kh u th p h n so v i hàng trong n ậ c. Vi c h giá s giúp tăng thu nh p
ự ế ẽ ề ẩ ậ ầ ươ th c t , tăng nhu c u tiêu dùng và đi u đó s giúp tăng nh p kh u và th ạ ng m i
ướ ố ế ả cho c các n c trong và ngoài kh i kinh t vùng.
ự ệ ướ ươ ạ ươ ữ ạ ướ S “ch ch h ng th ả ng m i” x y ra khi th ng m i gi a các n c thành
ư ế ế ậ ố ẩ viên trong kh i tăng lên do thu quan u đãi và thay th cho các hàng nh p kh u
ẻ ơ ệ ố ướ ươ ạ ỉ ngoài kh i có giá thành r h n. “Ch ch h ng th ổ ng m i” không ch gây t n
ấ ướ ả ả ậ ẩ ố ơ th t cho các n c trong kh i do ph i tr giá hàng nh p kh u cao h n mà còn gây
ấ ướ ấ ẩ ố ượ ổ t n th t cho các n c ngoài kh i do không xu t kh u đ ặ ị ắ c hàng hoá ho c b b t
ẩ ủ ọ ể ạ ả ả ấ ộ bu c ph i gi m giá xu t kh u c a h đ c nh tranh.
36
ậ ậ ằ Bhagwati và Panagariya (1996) và Panagariya (1998, 1996) l p lu n r ng
ườ ư ẽ ả ợ ủ ướ ở ự ả RTA d ng nh s làm gi m phúc l i c a các n c thành viên và c n tr t do
ươ ươ ư ạ ặ ệ hoá th ạ ng m i đa ph ng. Do RTA t o ra các u đãi đ c bi t cho các n ướ c
ẽ ể ướ ươ ạ ừ ướ ố thành viên nên nó s chuy n h ng th ng m i t các n c ngoài kh i có chi
ệ ể ấ ấ ấ ướ ươ ườ phí cung c p th p nh t. Vi c chuy n h ng th ạ ng m i này d ư ẽ ấ ng nh s l n
ươ ế ẽ ả ạ ợ ủ ướ ệ ạ át vi c t o ra th ng m i, vì th RTA s làm gi m phúc l i c a các n c thành
ể ứ ề ề ố ế ọ ử ụ viên. Đ ch ng minh đi u này h s d ng mô hình Viner v kh i kinh t trong
ướ ạ ỏ ươ ạ ươ ướ đó 2 n c lo i b các hàng rào th ng m i song ph ế ng. N u các n c còn l ạ i
ẻ ấ ấ ổ ớ là nhà cung c p có chi phí r nh t và có chi phí không đ i, RTA v i các nhà cung
ẽ ể ệ ỉ ướ ươ ự ạ ấ c p có chí phí tăng s ch có th làm ch ch h ng th ệ ướ ng m i. N c th c hi n
ẽ ị ệ ế ả ọ ỏ ậ ự t do hoá s b thi t do h đã b đi kho n thu thu đ ượ ừ c t ẩ ủ hàng nh p kh u c a
ạ ượ ớ ố ớ ộ ị ấ ơ ố đ i tác m i trong khi không đ t đ ậ c giá n i đ a th p h n đ i v i các hàng nh p
ẩ ầ ở ạ ủ ế ớ ớ ườ ặ kh u b i ph n còn l i c a th gi i m i là ng i đ t giá. Trong khung phân tích
ế ố ươ ế ạ ậ ẩ ớ này, n u đ i tác th ng m i chi m t ỷ ệ l càng l n trong hàng nh p kh u thì s ự
ấ ớ ượ ậ ươ ế m t mát doanh thu thu càng l n khi RTA đ c thành l p. T ng t ự ố ớ ố , đ i v i đ i
ươ ứ ế ầ ạ ọ ị ệ ừ ệ tác th ng m i mà có m c thu ban đ u cao thì h cũng b thi vi c thi t t ế ậ t l p
ế ị ố ạ ở ườ ẽ ề ơ RTA b i vì doanh thu thu b phân ph i l i cho ng i khác s nhi u h n.
ự ư ể ằ ộ ộ ơ ề ả De Melo và các c ng s (1993) đ a ra m t quan đi m cân b ng h n v nh
ưở ợ ủ ộ ớ ả ự ạ h ng phúc l i c a RTA trong m t khung phân tích có tính t i c s ‘t o ra
ươ ệ ạ ướ ươ ạ ườ ợ ướ th ng m i’ và “ch ch h ng th ng m i”. Trong tr ng h p này các n c h ạ
ấ ươ ạ ố ớ ố ẽ ứ ố ớ th p hàng rào th ng m i đ i v i các đ i tác trong kh i s có m c giá m i trong
ướ ế ủ ứ ả ấ ấ ơ ớ ồ n ổ c th p h n so v i m c giá g m c thu c a các nhà cung c p có chi phí n
ạ ủ ế ớ ớ ườ ư ơ ươ ầ ị đ nh (ph n còn l i c a th gi i), nh ng cao h n so v i tr ợ ng h p th ạ ng m i
ợ ướ ế ả ậ ự t ộ do. Tác đ ng phúc l i cho các n ẩ c gi m thu nh p kh u không rõ ràng: h b ọ ị
ệ ể ướ ẩ ấ ấ ậ ỏ thi t do chuy n h ấ ng nh p kh u ra kh i các nhà cung c p có chi phí th p nh t,
ọ ạ ượ ợ ừ ệ ổ ư ậ ườ ợ nh ng h l ẩ vi c t ng nh p kh u tăng lên. Trong tr i đ c l i t ng h p đó: (1)
ẩ ủ ứ ộ ự ế ậ ộ ợ ủ m c đ thu nh p kh u c a m t khu v c nào càng cao thì l i ích c a RTA càng
ế ấ ủ ấ ướ cao và chi phí c a RTA càng th p; (2) thu su t cho các n ố c ngoài kh i sau khi
ượ ế ậ ấ ả ậ ẩ RTA đ c thi ả t l p càng th p thì kh năng gi m nh p kh u các hàng có giá r ẻ
37
ướ ứ ộ ổ ủ ầ ấ ậ ơ ủ h n c a các n ẩ c ngoàI càng th p; (3) m c đ b sung c a nhu c u nh p kh u
ữ ướ ệ ớ ế ậ gi a các n ố c thành viên trong kh i càng l n thì vi c thi t l p RTA mang l ạ ợ i l i
ớ ợ ữ ủ ướ ích càng l n, có nghĩa là l i ích c a RTA gi a các n ể c đang phát tri n và đã phát
ẽ ấ ớ ớ ấ ể ồ ự tri n (v i c u trúc ngu n l c khác nhau) s r t l n.
ư ủ ươ De Rosa (1998) đ a ra mô hình c a Meade trong đó giá t ng đ i ố ở ị th
ườ ế ớ ộ ị ề ể ượ ề ằ ỉ tr ng th gi i và n i đ a đ u có th đ ổ c đi u ch nh trong khung cân b ng t ng
ộ ế ả ủ ộ ướ ế ể th . M t k t qu c a mô hình này là n u m t n c tham gia vào RTA tăng
ậ ồ ượ l ng nh p kh u t ẩ ừ ấ ả t t c các ngu n khác nhau thì phúc l ợ ủ ướ i c a n ẽ c đó s tăng
ả ằ ể ả ệ ướ ươ ạ ợ lên. Đ đ m b o r ng không có “ch ch h ng th ằ ng m i”, De Rosa g i ý r ng
ướ ả ố ươ các n c thành viên trong kh i nên cùng nhau gi m hàng rào th ạ ố ớ ng m i đ i v i
ướ ệ ố ế ậ ả ự các n c ngoài kh i. Có nghĩa là vi c thi t l p RTA trong khung c nh t do hoá
ươ ươ ể ạ ưở ề ặ th ạ ng m i đa ph ng tăng lên có th đem l ả i các nh h ng v m t phúc l ợ i
ệ ớ ế ậ ả ộ khác v i vi c thi ố ả t l p RTA trong b i c nh b o h tăng lên.
ượ ơ ả ể ế ươ ạ ổ ể ộ M t nh ủ c đi m c b n c a các lý thuy t th ng m i c đi n và tân c ổ
ể ể ề ỉ ỉ ướ ưở ạ đi n là nó ch có th ch ra chi u h ủ ả ng c a nh h ng tuy nhiên l i không th ể
ứ ộ ủ ả ỉ ưở ề ệ ẩ ch ra m c đ c a các nh h ng đó. Chính đi u này thúc đ y vi c sinh ra các lý
ươ ế ạ ớ ươ ạ ế thuy t th ng m i m i (new trade theory). Các lý thuy t th ớ ng m i m i không
ị ườ ỉ ổ ể ẻ ớ ấ ch xem xét c u trúc th tr ng theo ki u tân c đi n mà còn tính t ặ i các đ c
ư ể ế ể ạ ả đi m khác nh tính kinh t theo quy mô, c nh tranh không hoàn h o, chuy n giao
ạ ứ ệ ươ ạ ả ưở ư ộ công ngh , ngo i ng th ng m i và các nh h ng đ ng khác nh quan h ệ
ữ ự ươ ạ ưở ợ ủ ấ ổ ầ gi a t do hoá th ng m i, tăng tr ng năng su t t ng h p c a các đ u vào và
ụ ố ứ ứ ề ớ ế ố ớ tích t ự v n. Các nghiên c u th c ch ng v RTA tính t i các y u t m i trong lý
ươ ớ ề ự ạ ằ ạ ươ ạ ấ ạ ế thuy t th ng m i m i đ u tìm ra r ng s “t o ra th ng m i” l n át m nh m ẽ
ướ ươ ườ ộ ự ư ệ ệ ự s “ch ch h ng th ạ ng m i”, và d ng nh không có m t s “ch ch h ướ ng
ươ ự ạ ưở ủ ố th ả ng m i” nào c vì s tăng tr ng c a các thành viên trong kh i giúp m ở
ươ ướ ữ ố ướ ộ r ng th ạ ể ả ữ ng m i k c gi a các n c trong kh i và gi a các n ố c trong kh i
ạ ủ ế ớ ầ ớ v i ph n còn l i c a th gi i.
ệ ượ ộ ự ệ ể ậ M t trong các hi n t ng đi n hình cho vi c thành l p RTA là s tăng lên
ẽ ủ ạ ươ ặ ạ ệ m nh m c a th ng m i trong cùng ngành, đ c bi t là các hàng hoá trung gian.
38
ế ố ươ ề ẩ ạ Đây chính là y u t ể ạ chính đ “t o ra th ng m i”. Nguyên nhân ti m n không
ể ả ế ủ ằ ươ ạ th gi i thích b ng khung lý thuy t c a Ricardo theo đó th ủ ế ng m i ch y u
ữ ễ ướ ồ ự ể ấ di n ra gi a các n ỏ c có c u trúc ngu n l c khác nhau. Chúng ta có th ph ng
ủ ự ằ ươ ư ừ ạ đoán r ng s tăng lên c a th ng m i trong t ng ngành là do RTA đ a ra các th ị
ườ ở ộ ạ ượ ổ ị ế tr ng m r ng n đ nh và cho phép các hãng đ t đ c tính kinh t thông qua
ố ơ ế ư ể ở chuyên môn hoá t t h n – quan đi m lý thuy t đ a ra b i Adam Smith.
ướ ườ ươ ồ ự ạ ấ Khi các n c tăng c ng th ng m i do có các c u trúc ngu n l c khác
ị ườ ổ ị ệ ề ể ạ ậ nhau theo ki u Ricardo và l p ra các RTA t o đi u ki n có các th tr ng n đ nh
ữ ế ạ ườ ả và liên k t, thì nó cũng t o ra các kích thích cho nh ng ng ụ ấ ậ i s n xu t t n d ng
ợ ể ủ các l i ích theo ki u c a Smith.
ổ ể ườ ẽ ằ Ngoài ra, trong các mô hình tân c đi n thì ng ề i ta cho r ng s có nhi u
ươ ữ ạ ướ ự ế ư ấ ầ th ng m i gi a các n c có c u trúc đ u vào khác nhau, nh ng th c t trên đây
ầ ớ ự ạ ấ ươ ạ ố ớ ệ ấ ướ ạ l i cho th y ph n l n s “t o ra th ạ ng m i” l i xu t hi n đ i v i các n c có
ấ ằ ự ế ề ệ ố ệ ề đi u ki n gi ng nhau. Vì th chúng ta th y r ng, s khác bi t v các y u t ế ố ả s n
ấ ả ố ủ ế ưở ươ ạ ế ậ xu t không ph i là nhân t ch y u cho tăng tr ng th ng m i khi thi t l p các
ệ ươ ụ ế ệ ể ậ ạ ế ố ế ị hi p đ nh th ng m i vùng mà vi c v n d ng các th ch kinh t qu c t phù
ệ ớ ị ươ ữ ạ ố ợ h p m i là chìa khóa thành công cho các hi p đ nh th ng m i gi a các qu c gia.
39
Ế
ƯƠ
TIÊU K T CH
NG 1
ộ ế ố ế ể ấ ế ấ ộ ậ H i nh p kinh t qu c t là m t quá trình phát tri n t ả t y u, do b n ch t xã
ệ ữ ộ ố ể ủ ự ờ ộ ủ h i c a lao đ ng và quan h gi a các qu c gia. S ra đ i và phát tri n c a kinh
ự ầ ậ ẩ ộ ộ ộ ế ị ườ t th tr ậ ng cũng là đ ng l c hàng đ u thúc đ y quá trình h i nh p. H i nh p
ễ ướ ứ ự ề ề ấ ộ di n ra d ế i nhi u hình th c, c p đ và trên nhi u lĩnh v c khác nhau, theo ti n
ừ ấ ế ớ ế ớ ủ ế ậ ộ ở ộ trình t th p đ n cao. H i nh p đã tr thành m t xu th l n c a th gi ệ i hi n
ẽ ế ố ế ệ ạ ộ ờ ố ố ạ đ i, tác đ ng m nh m đ n quan h qu c t ủ ừ và đ i s ng c a t ng qu c gia.
ố ế ậ ủ ầ ự ế ố ọ ộ Ngày nay, h i nh p qu c t là l a ch n chính sách c a h u h t các qu c gia đ ể
phát tri n.ể
ữ ậ ầ ộ ế ừ Nh ng năm g n đây, h i nh p kinh t qu c t ở ố ế đã tr thành ngôn t khá thân
ớ ầ ế ọ ạ ệ ư quen v i h u h t h c sinh, sinh viên và nhân dân t i Vi t Nam cũng nh Lào. Trong
ườ ứ ạ ườ ở công s , nhà tr ng, trong các công trình nghiên c u, bài báo, t p trí,... ng ề i ta đ u
ư ụ ả ậ ấ ộ ử ụ s d ng nó m t cách r t thông d ng. Tuy v y, nh ng không ph i ai cũng th c s ự ự
ể ặ ệ ầ ủ ể ộ ọ ệ hi u khái ni m này; đ c bi t, hi u nó m t cách đ y đ và ng n nghành thì càng ít
h n. ơ
ề ượ ể ấ ở ươ ủ ậ ữ Đ làm rõ nh ng v n đ đ c nêu ra trên, trong ch ng 1 c a lu n văn
ả ộ ố ề ậ ủ ự ề ễ ệ ậ ạ tác gi ộ đã đ c p m t s khía c nh v lý lu n và th c ti n c a khái ni m h i
ố ế ậ ậ ề ị ấ ấ ả ộ ị nh p qu c t , t p trung vào v n đ đ nh nghĩa và xác đ nh b n ch t, n i hàm, các
ấ ủ ộ ố ế ứ ậ ấ ế hình th c và tính ch t c a h i nh p qu c t ; phân tích tính t ệ ụ ủ t y u và h l y c a
ố ế ư ế ớ ủ ế ớ ộ ệ ạ ậ ộ h i nh p qu c t nh là m t xu th l n c a th gi ẫ i hi n đ i và là chìa khóa d n
ố ể ủ ế ự đ n s phát tri n c a các qu c gia.
40
ƯƠ
Ề Ộ
Ồ
Ổ
CH
NG 2: T NG QUAN V C NG Đ NG KINH T
Ế
ASEAN
ủ ộ ồ ế 2.1. Quá trình hình thành và phát triển c a C ng đ ng Kinh t ASEAN
2.1.1. Cơ sở hình thành Cộng đồng Kinh tế ASEAN
2.1.1.1. Nhu cầu tăng trưởng hợp tác của ASEAN
B i c nh qu c t
ố ả ố ế ự và khu v c:
ế ề ầ ạ ế ứ ề Sau chi n tranh l nh, toàn c u hóa và n n kinh t ệ ạ tri th c đã t o đi u ki n
ề ạ ấ ả ượ ế cho quá trình s n xu t phân chia ra thành nhi u công đo n và đ c ti n hành ở
ộ ả ể ạ ế ề ẩ ả ơ ố ữ nhi u n i khác nhau đ t o ra m t s n ph m cu i cùng. K t qu là có nh ng
ế ở ưở ề ế ị ạ ề n n kinh t tr thành công x ữ ng và có nh ng n n kinh t ỏ ề đã b lo i ra kh i n n
ế ề ầ ộ ế kinh t toàn c u. Chính vì nguyên nhân này đã bu c các n n kinh t ố ASEAN v n
ầ ư ự ụ ề ế ẩ ấ ộ ố ồ ph thu c nhi u và gia công, xu t kh u và lu ng v n đ u t tr c ti p n ướ c
ẽ ơ ữ ế ặ ả ợ ế ề ngoài (FDI) ph i liên k t ch t ch h n n a, phát huy l i th v quy mô đ tr ể ở
ỉ ầ ư ấ ầ ẫ ỗ ị ị thành đ a ch đ u t h p d n đóng góp vào “chu i giá tr ” toàn c u.
ợ ế ủ ế ướ ự ủ H p tác kinh t là xu th chung c a các n c, c a các khu v c trên toàn th ế
ớ ỷ ầ ữ ậ ươ ề ự gi i. Trong nh ng th p k g n đây, các vòng đàm phán đa ph ng v t do
ươ ạ ủ ạ ế ự ạ ẫ ấ th ng m i c a WTO t ờ i Seatle, Cancun, Doha th t m i đã d n đ n s ra đ i
ậ ự ỏ ươ ạ ươ ự ạ ủ c a hàng lo t th a thu n t do hóa th ng m i song ph ng và khu v c. Các
ướ ỗ ướ ư ố ị ề n c ASEAN cũng b cu n vào trào l u này, m i n c thành viên đ u tham gia
ậ ự ế ỏ ươ ạ ớ ký k t các th a thu n t do hóa th ỏ ng m i v i bên ngoài. Tuy nhiên, các th a
ẽ ậ ướ ấ thu n riêng r này không mang l ạ ợ i l i ích lâu dài cho các n c, nh t là trong quan
ề ế ớ ườ ể ả ả ợ ệ ớ h v i các n n kinh t ậ l n, do v y con đ ng đ đ m b o l i ích lâu dài là liên
ặ ổ ể ạ ượ ứ ữ ẽ ớ ế k t ch t ch v i nhau trong t ch c ASEAN đ đ t đ ỏ c nh ng th a thu n t ậ ự
ươ ạ ớ ở ấ ộ ệ ổ ộ do hóa th ng m i v i bên ngoài c p đ hi p h i trong khuôn kh AEC.
T b n thân các n
ừ ả ướ ủ c thành viên c a AEC
ướ ề ướ ộ ỏ ươ Các n c thành viên ASEAN đ u là các n ỉ c nh , ch có m t ph ng pháp
ế ố ơ ơ ơ ủ ạ giúp các qu c gia này ti n sâu h n và c nh tranh h n trong sân ch i chung c a
41
ế ớ ế ự ế ặ ơ ễ th gi ẽ ớ i là liên k t ch t ch v i nhau h n. Xu th t ế ứ do hóa đang di n ra h t s c
ặ ủ ớ ự ẽ ạ ổ ườ m nh m trong khuôn kh APEC v i s góp m t c a các c ố ng qu c kinh t ế
ư ỹ ậ ả ưở ề ệ ậ ố ớ l n nh M , Trung Qu c, Nga và Nh t B n. Ý t ộ ng v vi c thành l p c ng
ế ự ộ ộ ế ể ồ đ ng kinh t ớ Đông Nam Á r ng l n, m t khu v c kinh t ộ phát tri n năng đ ng
ế ớ ấ ệ ộ ướ ả ứ ướ ự ọ nh t th gi i hi n nay bu c các n c ASEAN ph i đ ng tr c hai l a ch n: (1)
ế ươ ươ ị b hòa tan trong APEC; liên k t Đông Á trong t ng lai; (2) v n lên đóng vai trò
ế ợ ế ể ấ ị ạ h t nhân trong ti n trình h p tác kinh t Đông Á và đ không b nh n chìm trong
ậ ườ ự ự ứ ọ ở APEC. Thành l p ASEAN chính là con đ ng cho s l a ch n th hai trên.
ự ề ộ ế ư ậ ự ư ể ASEAN là m t khu v c có n n kinh t ch a th t s phát tri n nh ng đang
ế ứ ễ ộ ế ế ớ ề ằ ố di n ra h t s c sôi đ ng. Các nhà kinh t th gi ấ i đ u th ng nh t cho r ng Đông
ự ẽ ề ộ ế ặ ệ ộ Nam Á s là m t khu v c có n n kinh t ể phát tri n đ c bi ờ t năng đ ng trong th i
ắ ớ ế ạ ữ ự ở ượ gian s p t i, b i nh ng th m nh mà khu v c này có đ ư c cũng nh ng các th ế
ủ ừ ạ ố ố m nh riêng c a t ng qu c gia thành viên ASEAN. Tuy nhiên, các qu c gia thành
ườ ế ệ ạ ố ỏ ồ ố viên ASEAN th ng là các qu c gia nh , ngu n v n còn h n ch nên vi c phát
ế ạ ươ ộ ự ữ ế ố huy các th m nh là t ng đ i khó khăn. Do đó, m t s liên k t gi a các n ướ c
ụ ắ ự ỗ ợ ế ạ ẽ ậ ộ ố ủ thành viên s là m t công c đ c l c h tr các qu c gia t n dung th m nh c a
ể ể ứ ể ạ ổ ế ủ ự ộ ạ n i t i và s c m nh t ng th đ phát tri n kinh t c a toàn khu v c.
ừ ớ ợ ế ượ T khi hình thành cho t i nay, h p tác kinh t ự khu v c luôn đ ố c các qu c
ể ủ ừ ư ự ự ướ ộ gia thành viên ASEAN coi nh là đ ng l c cho s phát tri n c a t ng n c thành
ự ự ề ộ ượ ể ệ ở ể viên và là đ ng l c phát tri n cho khu v c. Đi u này đ c th hi n ỗ ch , các
ể ệ ệ ệ ằ ậ ố ợ qu c gia thành viên luôn th hi n thi n chí h p tác b ng vi c thành l p các thi ế t
ế ợ ế ở ộ ế ế ỏ ch h p tác kinh t , xóa b hàng rào thu quan và phi thu quan, m r ng khu
ị ự ậ ự v c m u d ch t do...
ộ ế ầ ượ ậ ằ ộ ồ C ng đ ng kinh t ầ ASEAN l n đ u tiên đ ả c xác l p b ng m t văn b n
ự ề ể ằ ố ờ ủ pháp lý vào năm 2003 (Tuyên b Balo II), đi u đó có th nói r ng s ra đ i c a
ộ ế ự ế ồ C ng đ ng kinh t ể ASEAN chính là s phát tri n khách quan và là k t qu t ả ấ t
ứ ủ ủ ầ ậ ợ ố ỷ ế y u c a quá trình h p tác lâu dài g n b n th p k qua c a ASEAN. Ý th c v ề
ủ ư ứ ệ ậ ậ ượ ị ủ ữ vi c xác l p vai trò c a ASEAN cũng nh nh n th c đ c giá tr c a nh ng gì
42
ượ ượ mà ASEAN đã làm đ ố c mà các qu c gia đã làm đ ố c nên các qu c gia thành
ờ ủ ộ ự ắ ồ ế ừ viên đã rút ng n cho s ra đ i c a c ng đ ng kinh t ASEAN t ố năm 2020 xu ng
năm 2015.
ế ồ ế ứ ượ ộ Chính vì th , C ng đ ng kinh t ASEAN (AEC) đã chính th c đ c thành
ứ ậ ố ệ ả ậ l p vào ngày 31/12/2015 ngay sau khi b n tuyên b thành l p chính th c có hi u
ạ ấ ố ợ ồ ộ ế ự l c. Tuyên b hòa h p ASEAN nh n m nh: “C ng đ ng kinh t ASEAN đ ượ c
ể ự ủ ụ ệ ậ ậ ố ộ ế thành l p là đ th c hi n m c tiêu cu i cùng c a h i nh p kinh t ầ trong T m
ự ằ ộ ế ổ ị ị nhìn ASEAN 2020, nh m hình thành m t khu v c kinh t ASEAN n đ nh, th nh
ượ ạ ả ị v ng và có kh năng c nh tranh cao, trong đó hàng hóa, d ch v , đ u t ụ ầ ư ẽ ượ c s đ
ể ự ượ ư ể ự ơ ế ư l u chuy n t ố do và v n cũng đ c l u chuy n t do h n, kinh t ể phát tri n
ộ ượ ề ế ệ ả ớ ồ đ ng đ u, đói nghèo và chênh l ch kinh t xã h i đ c gi m b t vào năm 2020.
ươ ạ ộ ụ ủ ơ ị tăng Ch ng trình ho t đ ng Vientiane đã xác đ nh rõ h n m c đích c a AEC là:
ườ ự ạ ậ ẩ ằ ộ ơ c ng năng l c c nh tranh thông qua h i nh p nhanh h n, nh m thúc đ y tăng
ưở ể ế ủ tr ng và phát tri n kinh t c a ASEAN.
2.1.1.2. Sự thay đổi của tình hình thế giới và khu vực đầu thế kỷ 21
ư ế ự ự ị Nh đã bi ộ t , khu v c Đông Nam Á là m t khu v c có đ a chính tr c c k ị ự ỳ
ế ớ ọ ự ệ ạ ượ quan tr ng trong th gi i hi n đ i, do đó khu v c này luôn đ c các n ướ ớ c l n
ứ ả ưở ẩ ướ quan tâm và gây s c nh h ng. Đây cũng là lý do thúc đ y các n c Đông Nam
ộ ừ ụ ổ ồ Á hình thành nên c ng đ ng ASEAN. Tuy nhiên, t khi Liên Xô s p đ năm 1991,
ế ớ ề ả ổ ưở ấ ị ệ ụ c c di n th gi i có nhi u thay đ i, có nh h ế ng nh t đ nh đ n tình hình chính
ị ế ộ ạ tr an ninh, kinh t , văn hóaxã h i t ự i khu v c này.
ứ ừ ề ế ề ố ế ớ ứ ạ S c ép c nh tranh t n n kinh t Trung Qu c: Là n n kinh t l n th hai
ế ớ ớ ợ ệ ị ườ ế ộ ộ ớ ươ ố th gi i hi n nay, v i l i th là m t th tr ng r ng l n, t ấ ố ng đ i th ng nh t
ạ ữ ợ ế ươ ự và thông thoáng, l i có nh ng l i th so sánh t ng t ố ASEAN nên Trung Qu c
ế ạ ẫ ố ớ ố ề đang là n n kinh t c nh tranh “mang tính s ng còn” v i ASEAN v n v n đang là
ắ ở ả ươ ạ ố ớ ụ ầ ư ị ơ ị n i b chia c t b i các rao c n th ng m i đ i v i hàng hóa, d ch v , đ u t và
ườ ữ ộ ướ ẽ ậ ng i lao đ ng gi a các n c thành viên. Thành l p AEC s giúp ASEAN tr ở
43
ể ố ụ ự ẫ ắ ấ ả ộ ổ ể thành m t th c th th ng nh t, có kh năng b sung l n nhau, kh c ph c đi m
ướ ẻ ạ ớ ế ố ế ủ ừ y u c a t ng n c riêng l trong c nh tranh v i kinh t Trung Qu c.
ừ ế ượ ế ủ ướ ớ ừ ộ Tác đ ng t chi n l c kinh t c a các n c l n: Ngay t ờ ớ khi m i ra đ i,
ố ượ ả ưở ế ị ừ ASEAN luôn là đ i t ng lôi kéo và gây nh h ề ng v kinh t và chính tr t các
ướ ớ ư ỹ ậ ả ố ướ ề n c l n nh M , Trung Qu c, Nh t B n,… Các n c này đ u coi ASEAN là
ộ ố ế ượ ự ề ặ m t đ i tác chi n l ấ c và tích c c lôi kéo ASEAN v phía mình ho c ít nh t
ớ ướ ố ả ả ưở cũng không mu n ASEAN liên minh v i n c khác làm gi m nh h ủ ng c a
ố ả ự ườ ậ mình trong khu v c. Do đó, thành l p AEC trong b i c nh này là con đ ng t ố t
ấ ể ự ề ự ữ ữ ậ ằ ứ nh t đ th c thi chính sách trung l p, đ ng gi a và cân b ng quy n l c gi a các
ướ ớ n c l n.
ủ ế ỷ ừ ậ ả Kh ng ho ng kinh t : Trong hai th p k v a qua, tình hình kinh t ế ế ớ th gi i
ấ ổ ữ ủ ề ắ ổ ị ả đã thay đ i nhanh chóng và sâu s c do nh ng b t n v chính tr , kh ng ho ng
ế ễ ở ế ớ ự ề kinh t di n ra nhi u khu v c khác nhau trên th gi ủ i. Đáng chú ý là kh ng
ả ừ ủ ả ế ho ng tài chính châu Á t năm 19971998, kh ng ho ng kinh t tài chính th gi ế ớ i
ủ ả ợ ở ừ ế ố năm 2008 và kh ng ho ng n công Châu Âu t cu i năm 2009 đ n nay. Rõ
ữ ủ ả ộ ế ả ưở ràng là nh ng cu c kh ng ho ng kinh t , tài chính trên đã gây nh h ấ ớ ng r t l n
ứ ể ế ề ủ ữ ố ế đ n ý th c phát tri n kinh t b n v ng c a các qu c gia thành viên ASEAN ở
ẽ ữ ự ợ ả ặ ỗ ố ệ ch , ph i có s h p tác ch t ch gi a các qu c gia thành viên ASEAN và vi c
ệ ế ứ ố ớ ừ ậ ộ ọ ố ớ thành l p AEC là m t vi c h t s c quan tr ng đ i v i t ng thành viên và đ i v i
ể ả ậ c t p th .
2.1.1.3. Nhu cầu xây dựng AEC của ASEAN
ộ ế ủ ế ầ ồ C ng đ ng kinh t ASEAN tên đ y đ trong ti ng Anh là “ASEAN
ộ ồ ế ộ Economic Community” vi ế ắ t t t là AEC. C ng đ ng Kinh t ASEAN là m t trong
ụ ộ ủ ồ ộ ộ ồ ị ồ 3 tr c t c a ASEAN bao g m: C ng đ ng Chính tr An ninh, C ng đ ng Kinh
ộ ồ ộ ộ ồ ế ế t và C ng đ ng Văn hóa – Xã h i. C ng đ ng kinh t ự ế ợ ASEAN là s k t h p
ướ ủ c a 10 n c thành viên ASEAN: Brunei, Cambodia, Indonesia, Malaysia,
ệ ứ ể Myanmar, Philippines, Singapore, Thái Lan, Lào và Vi ữ t Nam đ đáp ng nh ng
ề ặ ế ướ ư ố ợ l i ích chung v m t kinh t cho các n c tham gia. Gi ng nh liên minh châu
44
ơ ậ ủ ứ ạ ướ ạ Âu (EU), ASEAN là n i t p trung s c m nh c a các n c thành viên, t o là l ợ i
ế ố ớ ươ ạ ẩ ồ ờ th khi đàm phán v i các đ i tác th ạ ộ ng m i, đ ng th i thúc đ y ho t đ ng
ấ ậ ậ ợ ơ ẩ ủ xu tnh p kh u c a ASEAN đ ượ ự c t do và thu n l ộ ố ạ i h n, m t s lo i hàng hóa
ướ ế ễ ế ậ ẩ ặ ả ố ẽ ượ s đ c các n ạ c trong kh i mi n ho c gi m thu nh p kh u. Các k ho ch
ượ ự ứ ệ ồ ộ ế này đã đ c th c hi n chính th c sau khi c ng đ ng kinh t ứ ASEAN chính th c
ượ ậ đ c thành l p vào ngày 31/12/2015.
ộ ế ế ả ố ố ồ C ng đ ng kinh t ậ ASEAN là k t qu cu i cùng trong quá trình h i nh p
ế ủ ầ ồ ộ ị kinh t theo t m nhìn và chính sách c a ASEAN vào năm 2020. C ng đ ng k nh
ự ổ ự ả ở ị ế ẽ t s giúp c i cách khu v c Đông Nam Á tr thành khu v c n đ nh, giàu có và có
ơ ở ề ợ ự ề ả ạ ợ kh năng c nh tranh cao. Đi u này d a trên c s phù h p v l ủ i ích c a các
ướ ự ế ợ ề ặ ắ ạ ế n c thành viên ASEAN, t o ra s k t h p sâu s c v m t kinh t thông qua
ờ ạ ự ữ ữ ệ ớ ượ cách th c hi n và nh ng quy trình m i có kèm theo nh ng th i h n đ ậ c xác l p
ồ ộ ế ướ chính xác. Khi tham gia vào C ng đ ng kinh t ASEAN, các n c thành viên
ở ử ự ệ ả ớ ữ ASEAN ph i th c hi n nghiêm túc nguyên tác m c a v i bên ngoài và nh ng
ệ ị ươ ề ạ ồ ờ ắ nguyên t c kinh t ế ị ườ th tr ng, hi p đ nh th ả ng m i nhi u bên, đ ng th i ph i
ữ ữ ữ ượ ế ị ươ ể gi v ng nh ng nguyên tác đ c quy đ nh trong hi n ch ế ng ASEAN đ có k t
ả ấ ồ ế ự ộ qu cao nh t. C ng đ ng kinh t ASEAN đã và đang giúp cho khu v c ASEAN
ị ườ ộ ở ộ ơ ở ả ấ ấ ạ ậ ợ tr thành m t th tr ng, m t c s s n xu t duy nh t, đem l i thu n l i trong
ế ạ ủ ẽ ẩ ậ ộ ế ợ l i th c nh tranh c a ASEAN. AEC s thúc đ y h i nh p kinh t ự khu v c trong
ậ ợ ữ ư ạ ề ệ ộ nh ng ngành u tiên, t o thu n l i cho doanh nghi p, lao đ ng lành ngh và tăng
ườ ẽ ượ ổ ủ ế ự ứ ở c ể ng vai trò c a các th ch . ASEAN s đ c t ữ ệ ch c th c hi n b i nh ng
ị ủ ế ế ệ ấ ặ ộ ồ khuy n ngh c a nhóm Đ c trách c p cao (HLTF) trong vi c liên k t C ng đ ng
ế ố ở ả kinh t ASEAN đã có trong b n Tuyên b Bali.
ồ ờ ồ ế ả ả ế ượ ữ ộ Đ ng th i, C ng đ ng Kinh t ASEAN ph i gi i quy t đ c nh ng khác
ệ ề ự ủ ể ướ ẩ ự ư bi t v s phát tri n c a các n ế ủ c thành viên, u tiên thúc đ y s liên k t c a
ướ ư ệ ự các n c nh Lào, Cambodia Myanmar và Vi ế ậ t Nam( LCMV). S liên k t t p
ự ể ườ ế ề ể trung vào s phát tri n con ng i (khuy n khích phát tri n ti m năng), tăng
ườ ế ẫ ề ậ ả ế ề ệ c ể ng hi u bi t l n nhau, th o lu n v kinh t vĩ mô và chính sách ti n t , các
45
ệ ươ ơ ở ơ ấ ề ế ạ bi n pháp thanh toán th ng m i, nâng cao c s c c u, liên k t truy n thông,
ệ ố ệ ử ệ ể ả ặ ự s phát tri n qu n lý trên m t công ngh qua h th ng đi n t (eASEAN), liên
ự ệ ậ ẩ ộ ế ề k t v công ngh trên toàn khu v c và thúc đ y b ph n cá nhân tham gia vào
ộ ế ồ C ng đ ng kinh t ASEAN.
ơ ở ữ ự ướ ự ệ ầ D a vào nh ng c s trên, các n c ASEAN c n th c hi n chính sách tăng
ườ ớ ợ ồ ộ ế ặ c ng h p tác v i bên ngoài. C ng đ ng kinh t ự ụ ASEAN đ t m c tiêu: Xây d ng
ị ườ ơ ở ả ộ ạ ự ấ ấ th tr ng và c s s n xu t duy nh t, là khu v c có trình đ c nh tranh cao v ề
ặ ế ế ự ự ự ạ m t kinh t ể , phát tri n kinh t ế ớ toàn khu v c, t o cho khu v c có s liên k t v i
kinh t ế ế ớ th gi i.
ể ạ ậ ợ ư ể ự ộ ồ Đ t o thu n l ộ i cho C ng đ ng ASEAN cũng nh đ xây d ng C ng
ế ự ệ ở ấ ả ụ ồ đ ng Kinh t ASEAN tr thành hi n th c và hoàn thành trong t t c các m c tiêu
ỗ ự ự ậ ặ ớ ỏ ị ệ đã đ t ra, ASEAN đang n l c th c hi n các quy đ nh đã th a thu n v i nhau
ư ế ề ể ể ờ ị trong th i gian qua nh : Quy đ nh v thu , AFTA, CETP, IAI,… đ tri n khai
ướ ớ ự ế ổ ủ ắ ị ế ớ ợ ừ trong t ng b c cho phù h p, b t k p v i s bi n đ i c a th gi i.
ệ ườ ợ ế ượ ạ ị Hi p đ nh tăng c ng h p tác kinh t ASEAN đã đ c thông qua t ộ i H i
ị ấ ứ ầ ộ ụ ngh c p cao ASEAN l n th IV (Singapore, tháng 1 năm 1992) đây là m t m c
ự ự ậ ọ ị ự ấ tiêu quan tr ng giúp cho ASEAN nh t trí xây d ng khu v c M u d ch t do
ắ ờ ừ ụ ố ASEAN và rút ng n th i gian t 15 năm xu ng còn 10 năm. M c đích là đ ể
ế ầ ư ự ế ữ ướ khuy n khích đ u t tr c ti p t ừ ướ n c ngoài và gi a các n c thành viên
ự ậ ờ ị ự ồ ASEAN ngày càng tăng lên, đ ng th i khu v c M u d ch t do ASEAN cũng đã
ữ ể ệ ẩ ướ ợ chú ý vào vi c thúc đ y h p tác phát tri n gi a các n ớ c thành viên ASEAN m i
ơ ở ả ư ư ế ấ ở ị nh CLMV, cũng nh là khuy n ngh ASEAN tr thành c s s n xu t có th ể
ị ườ ế ớ ự ậ ị ự ạ c nh tranh trên th tr ng th gi i. Thông qua khu v c M u d ch t do ASEAN,
ạ ượ ề ệ ụ ế ả ắ ọ ASEAN đã đ t đ c m c tiêu quan tr ng v vi c c t gi m thu quan, xóa b ỏ
ố ớ ế ầ ơ ủ ụ ả hàng rào phi thu quan đ i v i đa ph n các nhóm hàng và hài hòa h n th t c h i
ướ ụ ổ ề ệ ố ộ ử ứ ữ quan gi a các n ế c. V thu , liên t c t ể ch c h th ng ki m tra m t c a, b ổ
ấ ứ ắ ấ ả ế ả sung quy t c xu t x hàng hóa (ROO) theo t ỷ ệ l thu tr góp (CEPT). T t c các
ướ ự ắ ả n ộ ệ ố ệ c thành viên ph i cùng nhau th c hi n quy t c này vì nó là m t h th ng
46
ự ệ ậ ọ ị ự ẽ quan tr ng trong vi c xây d ng M u d ch t do ASEAN. Tham gia AFTA s có
ấ ớ ế ố ự ế ộ ộ ủ ệ ắ m t tác đ ng tr c ti p nh t t i y u t ả ở giá c a hàng hóa, b i vì vi c c t gi m
ế ơ ủ ụ ủ ụ ủ ả ả thu , đ n gi n hóa th t c buôn bán, th t c h i quan thì giá c a hàng hóa s ẽ
ế ố ư ấ ượ ả ứ ẽ ẫ ạ ổ gi m. Các y u t nh ch t l ng, m u mã cũng s thay đ i do s c ép c nh tranh
ộ ộ ặ ệ ự ủ ậ ộ ị ự ẽ trong n i b AFTA. Đ c bi t, tác đ ng c a khu v c m u d ch t do s rõ ràng
ệ ấ ướ ể ệ ề ề nh t trong đi u ki n các n c thành viên có đi u ki n phát tri n kinh t ế ơ ấ , c c u
ế ươ ự ư ướ ạ kinh t và buôn bán t ng t nhau nh các n ẽ ấ c ASEAN. Tính c nh tranh s r t
ự ợ ữ ạ ớ ứ m nh khi s h p tác và chuyên môn hóa cũng l n. Đây cũng là nh ng thách th c
ươ ạ ủ ể ạ ẳ ướ ợ trong h p tác th ng m i c a ASEAN. Đ t o bình đ ng, các n ầ c ASEAN c n
ế ể ạ ệ ố ế ị ậ ợ ả ả ữ quy t đ nh giá c hàng hóa và nh ng h th n tr thu đ t o thu n l ệ i cho vi c
ế ượ ệ ị ị báo cáo thu đã đ ế ụ c quy tr nh trong hi p đ nh CETP. Ngoài ra cũng ti p t c
ỏ ữ ố ữ ứ ị ủ c ng c nh ng quy đ nh NTMs và xóa b nh ng thách th c NTBs,…
ữ ế ế ộ ị ọ Sáng ki n liên k t ASEAN IAI cũng là m t trong nh ng quy đ nh quan tr ng
ẩ ồ ế ỗ ợ ế ằ ộ ể đ thúc đ y C ng đ ng Kinh t ạ ASEAN. K ho ch IAI nh m h tr 4 n ướ c
ự ữ ư ậ ớ ộ ướ thành viên m i nh CLMV h i nh p khu v c. Theo đó, nh ng n c thành viên
ệ ể ơ ỡ ướ ớ ượ phát tri n h n có trách nhi m giúp đ các n c thành viên m i v ữ t qua nh ng
ắ ự ữ ứ ệ ể ể ướ thách th c và có th rút ng n s chênh l ch phát tri n gi a các n c thành viên
ự ế ệ ế ạ ệ ASEAN. K ho ch liên k t ASEAN IAI 1 (20022008) hi n nay đã th c hi n
ượ ầ ư ự ế ả ỷ ỹ ừ đ ạ c 134 d án/k ho ch, thu hút đ u t kho ng 191 t đô la M t ASEAN +6
ỷ ỹ ừ ố ợ ổ ứ ữ ố và 20 t đô la M t đ i tác h p tác, t ch c và nh ng đ i tác khác. Ngoài ra, k ế
ạ ượ ạ ữ ệ ho ch ASEAN IAI II (20092015) cũng đã đang đ t đ ả ế ứ c nh ng hi u qu h t s c
ứ ẹ ẽ ầ ư ổ ự ồ ồ ướ tích c c và h a h n s thu hút ngu n đ u t kh ng l vào các n c ASEAN.
2.1.2. Lịch sự hình thành và các cột mốc quan trọng của AEC
2.1.2.1. Lịch sử hình thành AEC
Năm 1992: Khái ni m h i nh p kinh t ệ
ậ ộ ế ầ ượ ư ầ ASEAN l n đ u tiên đ c đ a ra
ệ ẩ ợ ị ế ạ ề trong Hi p đ nh khung v Thúc đ y h p tác kinh t ASEAN ký t i Singapore.
ự ợ ữ ệ ầ ấ ạ ọ ố ị Hi p đ nh này đã nh n m nh t m quan tr ng trong s h p tác gi a các qu c gia
ự ươ ệ ạ ượ ả thông qua các lĩnh v c th ng m i, công nghi p, năng l ng, khoáng s n, tài
47
ự ự ệ ẩ ệ chính ngân hàng, th c ph m, nông nghi p, lâm nghi p, trong lĩnh v c giao thông,
ự ề ế truy n thông và các lĩnh v c kinh t khác.
Cũng trong năm 1992: Hi p đ nh v Ch
ệ ề ị ươ ư ế ng trình u đãi thu quan có
ệ ự ượ ế ể ề ờ ỉ ị hi u l c chung (CEPT) đ ệ c ký k t. Th i đi m đó hi p đ nh v AFTA ch có sáu
ướ n c tham gia là Brunei, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore và Thái Lan,
ệ ự ư ệ ề ế ố ị theo hi p đ nh v Thu quan u đãi có hi u l c chung (CEPT), sáu qu c gia
ế ủ ẽ ả ỏ ố ố ớ ASEAN s xóa b kho ng 98% s dòng thu c a mình v i các qu c gia thành
ờ ạ ậ ố ố viên khác vào năm 2006, th i h n giành cho b n qu c gia gia nh p sau là năm
ẩ ượ ế ượ ả 2013. Các s n ph m đ ả c xem xét gi m thu quan đ ụ ố c nêu trong b n danh m c
đó là:
Danh m c các s n ph m gi m thu ngay,
ụ ế ả ẩ ả
Danh m c các s n ph m t m th i ch a gi m thu , ế
ụ ư ả ẩ ạ ả ờ
Danh m c các s n ph m
ạ ả ế ế ụ ả ẩ nông s nả ch a ư ch bi n nh y c m,
Danh m c các s n ph m lo i tr hoàn toàn. ẩ
ạ ừ ụ ả
Ngày 15/12/1995: Hi p đ nh khung v D ch v ASEAN (AFAS) đ
ề ị ụ ệ ị ượ c ký
ệ ớ ộ ị ươ ự ề ệ ị k t. ế Hi p đ nh AFAS v i các n i dung t ng t Hi p đ nh Chung v Th ươ ng
ụ ủ ừ ề ề ạ ị m i D ch v c a WTO làm ti n đ cho các vòng đàm phán t ng b ướ ự c t do hóa
ươ ụ ữ ạ ị ướ th ng m i d ch v gi a các n c ASEAN.
Ngày 07/10/1998: Hi p đ nh khung v đ u t ệ
ề ầ ư ị ượ ASEAN đ ế c ký k t, sau đó
ượ ế ở ầ ư ệ ị ệ đ c thay th b i hi p đ nh đ u t toàn di n ASEAN 2012.
Năm 2003: T i h i ngh th
ạ ộ ị ượ ạ ỉ ng đ nh ASEAN 9, các nhà lãnh đ o ASEAN
ố ụ ầ ộ ộ ồ ế ầ l n đ u tiên tuyên b m c tiêu hình thành m t C ng đ ng Kinh t ASEAN
ớ ầ ụ ượ ợ (AEC). M c tiêu này cũng phù h p v i t m nhìn ASEAN 2020 đã đ c thông qua
ộ ộ ụ ể ớ ồ vào năm 1997 v i m c tiêu phát tri n ASEAN thành m t C ng đ ng ASEAN.
48
Năm 2006: T i cu c h p các b tr
ộ ọ ộ ưở ạ ế ầ ứ ạ ng kinh t ổ ế l n th 38, k ho ch t ng
ự ể ượ ư ụ ớ ộ th xây d ng AEC (AEC BluepriNT) đã đ c đ a ra v i các m c tiêu và l trình
ự ệ ệ ụ ể c th cho vi c th c hi n AEC.
Năm 2007: T i h i ngh th
ạ ộ ị ượ ầ ỉ ạ ứ ng đ nh ASEAN l n th 12, các nhà lãnh đ o
ệ ẩ ồ ASEAN đã đ ng ý đ y nhanh vi c hình thành AEC vào năm 2015 thay vì năm
ư ế ầ ặ ạ 2020 nh k ho ch đ t ra ban đ u.
Ngày 22/11/2015: T i h i ngh th
ạ ộ ị ượ ứ ỉ ầ ng đ nh ASEAN l n th 27, các nhà
ề ệ ậ ạ ố lãnh đ o ASEAN đã ký tuyên b Kuala Lumpur v vi c thành l p AEC.
Ngày 31/12/2015: B n tuyên b thành l p C ng đ ng Kinh t ố
ậ ả ộ ồ ế ASEAN
ấ ự ệ ự ứ ủ ậ ố ế chính th c có hi u l c đánh d u s thành l p c a AEC – kh i kinh t ự khu v c
ố ủ c a 10 qu c gia thành viên.
ứ ượ ậ 2.1.2.2. Các mốc thời gian quan trọng (cid:0) Năm 1967: ASEAN chính th c đ c thành l p
(cid:0) Năm 1977: Hi p đ nh v các Th a thu n th
ề ệ ậ ỏ ị ươ ạ ư ng m i u đãi ASEAN
(cid:0) Năm 1993: Khu v c m u d ch t
ự ậ ị ự ệ ự do ASEAN có hi u l c
(cid:0) Năm 1995: Ký k t hi p đ nh khung ASEAN v d ch v (AFAS)
ề ị ụ ế ệ ị
(cid:0) Năm 1997: T m nhìn ASEAN 2020
ầ
(cid:0) Năm 2003: Hi p
ệ ướ ộ ồ c Bali II (C ng đ ng ASEAN)
(cid:0) Năm 2007: K ho ch t ng th xây d ng AEC, vòng đàm phán Cebu (tăng ự
ế ể ạ ổ
ậ ạ ộ ồ ố ế t c k ho ch thành l p C ng đ ng vào năm 2015)
(cid:0) Năm 2008: Hi n ch
ế ươ ng ASEAN
(cid:0) Năm 2010: Hi p đ nh th
ệ ị ươ ạ ệ ự ng m i hàng hóa ASEAN (ATIGA) có hi u l c
(cid:0) Năm 2012: Hi p đ nh đ u t ầ ư ệ
ị ệ ệ ự toàn di n ASEAN (ACIA) có hi u l c
(cid:0) Năm 2015: C ng đ ng kinh t ế ộ
ồ ứ ượ ậ ASEAN AEC chính th c đ c thành l p
49
ề ộ ồ 2.2. Tổng quan v C ng đ ng AEC
2.2.1. Mục tiêu
ạ ấ ố ợ ồ ộ ế Tuyên b hòa h p ASEAN II nh n m nh: C ng đ ng Kinh t ASEAN là
ự ụ ủ ệ ệ ậ ộ ế ố vi c th c hi n m c tiêu cu i cùng c a h i nh p kinh t ầ trong “T m nhìn
ASEAN 2020”:
M t th tr
ị ườ ộ ấ ấ ơ ượ ơ ở ả ng đ n nh t và c s s n xu t chung, đ ự c xây d ng thông
ụ ự ự ư ư ự ư ể ể ị ể qua: T do l u chuy n hàng hoá; T do l u chuy n d ch v ; T do l u chuy n
ư ự ư ể ể ộ ố ầ ư ự đ u t ề ; T do l u chuy n v n và T do l u chuy n lao đ ng có tay ngh .
M t Khu v c kinh t
ự ộ ế ạ ượ ự c nh tranh, đ c xây d ng thông qua các khuôn kh ổ
ề ạ ả ộ ườ ở ữ ệ ề chính sách v c nh tranh, b o h ng i tiêu dùng, quy n s h u trí tu , phát
ể ơ ở ạ ầ ế ươ ệ ử tri n c s h t ng, thu quan và th ạ ng m i đi n t .
Phát tri n kinh t ể
ế ượ ự ế ệ ạ ằ cân b ng, đ c th c hi n thông qua các k ho ch phát
ừ ự ệ ệ ể ế ậ ằ ộ ỏ tri n doanh nghi p v a và nh (SME) và th c hi n sáng ki n h i nh p nh m thu
ể ả ẹ h p kho ng cách phát tri n trong ASEAN.
H i nh p vào n n kinh t
ề ậ ộ ế ầ ượ ự ệ ệ toàn c u, đ c th c hi n thông qua vi c tham
ẽ ế ạ ặ ố ấ v n ch t ch trong đàm phán đ i tác và trong ti n trình tham gia vào m ng l ướ i
ầ ấ cung c p toàn c u (WTO).
(cid:0) M t th tr ộ
ị ườ ộ ơ ở ả ấ ấ ố ơ ng đ n nh t ấ và m t c s s n xu t th ng nh t:
ẽ ự ự ể ệ ệ ộ Các bi n pháp chính mà ASEAN đã, đang và s th c hi n đ xây d ng m t
ị ườ ơ ở ả ỡ ỏ ế ấ ồ ố th tr ấ ng chung và c s s n xu t th ng nh t bao g m: d b thu quan và các
ậ ợ ươ ạ ế hàng rào phi thu quan; thu n l i hóa th ẩ ả ng m i, hài hòa hóa các tiêu chu n s n
ế ẩ ợ ả ủ ụ ả ế ẩ ph m (h p chu n) và quy ch , gi ơ i quy t nhanh chóng h n các th t c h i quan
ấ ứ ạ ậ ợ ề ậ ấ ỉ ị và xu t nh p kh u, ắ ẩ hoàn ch nh các quy t c v xu t x , t o thu n l i cho d ch
ườ ị ườ ể ố ự ư ụ ầ ư v , đ u t , tăng c ng phát tri n th tr ng v n ASEAN và t ể do l u chuy n
ậ ợ ố ề ể ể ộ ơ ủ h n c a dòng v n, thu n l i hóa di chuy n lao đ ng có tay ngh (di chuy n th ể
ệ ủ ố ạ ướ ả ự ấ ớ nhân) v.v., song song v i vi c c ng c m ng l i s n xu t khu v c thông qua
ặ ạ ệ ự ượ ế ố ề ơ ở ạ ầ ẩ đ y m nh k t n i v c s h t ng, đ c bi t là trong các lĩnh v c năng l ng,
50
ậ ả ư ệ ễ ể giao thông v n t i, công ngh thông tin và vi n thông, cũng nh phát tri n các k ỹ
năng thích h p.ợ
ự ệ ượ ướ ệ Các bi n pháp th c hi n AEC đã và đang đ c các n c thành viên
ụ ể ể ệ ậ ọ ỏ ị ASEAN tri n khai c th thông qua các th a thu n và hi p đ nh quan tr ng nh ư
ự ự ệ ệ ậ ị ị ị ươ Hi p đ nh Khu v c M u d ch T do ASEAN (AFTA) và Hi p đ nh Th ạ ng m i
ề ị ụ ệ ị ệ Hàng hóa ASEAN (ATIGA), Hi p đ nh khung ASEAN v D ch v (AFAS), Hi p
ầ ư ự ề ầ ư ệ ị ị đ nh khung v Khu v c Đ u t ASEAN (AIA) và Hi p đ nh Đ u t ệ Toàn di n
ệ ệ ị ề ợ ASEAN (ACIA), Hi p đ nh khung v H p tác Công nghi p ASEAN (AICO), L ộ
ề ệ ậ ộ trình H i nh p Tài chính và Ti n t ASEAN…
ự ươ ơ ả ế ạ T do hoá th ả ng m i hàng hoá: Cho đ n nay, ASEAN đã c b n gi m
ượ ế ề ừ ế ả ặ ừ đ c thu quan cho các m t hàng trong danh sách gi m thu v t 05% t năm
ướ ầ ớ ướ ố ớ 2010 đ i v i 6 n c thành viên ban đ u và vào 2015 v i 4 n ớ c thành viên m i,
ị ườ ộ ố ớ ế ở hình thành nên m t th tr ả ng m không còn các rào c n thu quan đ i v i hàng
ể ỗ ợ ự ươ ỗ ự ư ạ hóa. Đ h tr t do hoá th ạ ộ ng m i, ASEAN đang n l c đ a vào ho t đ ng
ế ả ử ơ ị C ch h i quan 1 c a ASEAN (ASEAN Single WindowASW) và các quy đ nh
ấ ứ ố ừ ứ ụ ậ ồ ề v áp d ng ch ng nh n xu t x cho hàng hoá có ngu n g c t ASEAN đ đ ể ủ
ề ệ ưở ứ ư ề ế đi u ki n h ế ng các u đãi v thu quan, trong đó ASEAN đang nghiên c u ti n
ệ ự ứ ấ ứ ệ ệ ậ ớ ớ t i vi c cho phép các doanh nghi p t ch ng nh n xu t x , cùng v i vi c hài hoà
ẩ ị ề ợ hoá các quy đ nh v h p chu n hàng hoá…
ề ự ụ ị ấ ế ị ụ V t do hoá d ch v , ASEAN đã hoàn t t Gói 9 cam k t d ch v theo
ề ị ậ ợ ệ ạ ị ụ Hi p đ nh Khung ASEAN v D ch v (AFAS) trong năm 2013, t o thu n l i cho
ế ề ự ụ ự ệ ể ớ ị ị vi c luân chuy n d ch v trong khu v c. T i nay, các cam k t v t do hoá d ch
ư ị ự ụ ề ị ụ v trong ASEAN đã bao trùm nhi u lĩnh v c nh d ch v kinh doanh, d ch v ụ
ự ụ ệ ố ườ ậ ả ể chuyên nghi p, xây d ng, phân ph i, giáo d c, môi tr ng, v n t ễ i bi n, vi n
ế ề ị ụ ị ế ề ậ thông và du l ch. Có 4 gói cam k t v d ch v tài chính và 6 gói cam k t v v n
ượ ậ ẫ ế ả ậ ả t i hàng không đã đ ữ c ký k t. Các tho thu n công nh n l n nhau (MRAs) gi a
ướ ộ ỹ ề ề ệ ẩ các n c thành viên ASEAN v tiêu chu n, trình đ , k năng ngh nghi p v.v. là
ụ ọ ộ ự ư ụ ể ị m t công c quan tr ng giúp t ệ do hoá l u chuy n các d ch v chuyên nghi p
51
ớ ướ ậ trong ASEAN. T i nay, các n ậ ẫ ả c ASEAN đã ký các tho thu n công nh n l n
ố ớ ụ ơ ế ẩ ỹ ị nhau đ i v i các tiêu chu n, k năng các ngành d ch v c khí, y tá, ki n trúc, k ế
ị toán và du l ch.
ề ự ầ ư ệ ầ ị ư V t do hoá đ u t ổ , trong khuôn kh Hi p đ nh Đ u t ệ toàn di n
ướ ớ ầ ư ấ ể ế ộ ASEAN (ACIA), ASEAN h ng t i hình thành m t đi m đ n đ u t h p d n ẫ ở
ế ầ ư ự ở ồ ự ầ ư ớ ơ khu v c, v i c ch đ u t thông thoáng và m , bao g m t do hoá đ u t trên
ư ả ế ạ ự ư ệ ệ ấ ệ các lĩnh v c chính nh s n xu tch t o, nông nghi p, ng nghi p, lâm nghi p,
ụ ụ ợ ự ụ ị khai khoáng và các d ch v ph tr cho các ngành này. Danh m c các lĩnh v c m ở
ầ ư ượ ế ụ ổ ờ ớ ỗ ự ự ử c a cho đ u t còn đ c ti p t c b sung trong th i gian t i. Các n l c t do
ầ ư ủ ủ ề ạ ỉ hoá đ u t ự c a ASEAN không ch giúp t o d ng và nâng cao ni m tin c a nhà
ự ẩ ầ ớ ầ ư ướ đ u t n c ngoài v i khu v c ASEAN, mà còn góp ph n thúc đ y đ u t ầ ư ộ n i
ư ầ ư ủ ố ự ậ ố kh i cũng nh đ u t c a các t p đoàn đa qu c gia trong khu v c.
(cid:0) ự ề ộ ế ự ạ Xây d ng m t khu v c c nh tranh v kinh t :
ệ ả ạ ẩ ườ ả ASEAN thúc đ y chính sách c nh tranh, b o v ng i tiêu dùng, b o v s ệ ở
ơ ở ạ ầ ư ệ ố ệ ể ườ ộ ườ ắ ữ h u trí tu , phát tri n c s h t ng nh h th ng đ ng b , đ ả ng s t, c ng
ể ượ ể ươ ệ ử ạ bi n, năng l ng, phát tri n th ng m i đi n t …
(cid:0) H ng t ướ
ớ ụ ể ế ồ ề i m c tiêu phát tri n kinh t đ ng đ u:
ể ề ổ ể ASEAN đã thông qua và đang tri n khai Khuôn kh ASEAN v Phát tri n
ế ồ ỗ ợ ệ ề ướ Kinh t Đ ng đ u trong đó đáng chú ý là các bi n pháp h tr các n c thành
ể ủ ự ừ ế ệ ớ ỏ viên m i, khuy n khích s phát tri n c a các doanh nghi p nh và v a.
(cid:0) H i nh p vào n n kinh t ế
ề ậ ộ ầ toàn c u:
ỗ ự ẩ ự ệ ể ả ạ ậ ASEAN đang n l c đ y m nh vi c xây d ng và tri n khai các tho thu n
ự ự ậ ớ ị ị ự ế liên k t kinh t ế ở ệ khu v c Đông Á, v i 6 Hi p đ nh Khu v c m u d ch t do
ượ ậ ả ớ ố ố ọ (FTAs) đã đ c ký v i các Đ i tác quan tr ng là Trung Qu c, Nh t B n, Hàn
ố Ấ ộ ệ Qu c, n Đ , Ôxtrâylia và Niu Dilân, và đang trong quá trình đàm phán Hi p
ố ế ự ệ ướ ế ị đ nh Đ i tác Kinh t Toàn di n khu v c (RCEP) h ộ ng đ n hình thành m t
52
ế ở ế ớ ổ không gian kinh t m toàn Đông Á vào năm 2015, v i GDP chi m 1/3 t ng GDP
ị ườ ầ ế toàn c u và quy mô th tr ng chi m ½ dân s th gi ố ế ớ i.
2.2.2. Bản chất của AEC
ộ ồ M cặ dù đ cượ g iọ v iớ cái tên“C ng đ ng kinh ư t ”,ế nh ng AEC th cự
ch tấ ch aư thể đ cượ coi là m tộ c ng ộ đ ngồ kinh tế g nắ k tế như C ngộ đ ngồ
châu Âu (EU) b iở AEC không có cơ c uấ tổ ch cứ ch tặ ch ẽ và nh ngữ đi uề l ,ệ
quy đ nhị có tính ch tấ ràng bu cộ cao và rõ ràng như EU.
AEC th cự ch tấ là đích h ngướ t iớ c aủ các n cướ ASEAN thông qua vi cệ
hi nệ th cự hóa d nầ d n ầ 04 m cụ tiêu kể trên (trong đó chỉ m cụ tiêu 01 là đ cượ
th cự hi nệ t ngươ đ iố toàn di nệ và đ yầ đ ủ thông qua các hi pệ đ nhị và th aỏ
ừ thu nậ ràng bu cộ đã ký k t,ế các m cụ tiêu còn l iạ m iớ chỉ d ng l ạ ở vi cệ xây i
d ngự lộ trình, khuôn kh ,ổ th cự hi nệ m tộ số ch ngươ trình và sáng ki nế khu
v c).ự
AEC là m tộ ti nế trình h iộ nh pậ kinh tế khu v cự chứ không ph iả là m tộ
ộ th aỏ thu nậ hay m t hi p ệ đ nhị v iớ các cam k tế ràng bu cộ th cự ch t.ấ Tham gia
ạ ậ ị ươ vào các m cụ tiêu c aủ AEC là hàng lo t các hi p ỏ ệ đ nh, th a thu n, ch ng trình,
sáng ki n, ế tuyên b … ố gi a ữ các n c ướ ASEAN có liên quan t iớ các m cụ tiêu này.
Nh ngữ văn b nả này có thể bao g mồ nh ngữ cam k tế có tính ràng bu cộ th cự thi,
cũng có nh ngữ văn b nả mang tính tuyên b ,ố m cụ tiêu h ngướ t iớ (không b tắ
ủ bu c) ộ c a các n ướ ASEAN. c
Vi cệ hi nệ th cự hóa AEC đã đ cượ tri nể khai trong cả quá trình dài tr cướ
ệ đây (thông qua vi c th c ự hi nệ các cam k tế t iạ các hi pệ đ nhị cụ thể về th ngươ
m iạ đã ký k tế gi aữ các n cướ ASEAN) và sẽ đ cượ ti pế t cụ th cự hi nệ trong
ị th iờ gian t iớ (ti pế t cụ th cự hi nệ theo lộ trình các hi p ệ đ nh, Th aỏ thu nậ đã có
và các v nấ đề m i)ớ
2.2.3. Các hiệp định chính trong AEC
2.2.3.1. Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN (ATIGA)
(cid:0) T ng quan:
ổ hi pệ đ nhị ATIGA đ cượ ký vào tháng 2/2009 và có hi uệ l cự
53
từ ngày 17/5/2010, có ti nề thân là hi pệ đ nhị uư đãi thuế quan có hi uệ l cự chung
(CEPT/AFTA) ký năm 1992.
ệ ị ệ ỉ ATIGA là hi p đ nh ầ toàn di n đ u tiên c a ủ ASEAN đi u ề ch nh toàn bộ
ạ th ươ m i hàng hóa ng trong n iộ kh iố và đ cượ xây d ngự trên cơ sở t ngổ h pợ các
ả cam k tế c tắ gi m/lo i ạ bỏ thuế quan đã đ cượ th ngố nh tấ trong CEPT/AFTA
ị cùng các hi pệ đ nh, nghị đ nhị thư có liên quan.
(cid:0) ể ặ Các đ c đi m chính: Trong ATIGA, các n cướ ASEAN dành cho nhau
m cứ uư đãi t ngươ đ ngươ ho cặ thu nậ l iợ h n ơ m cứ uư đãi dành cho các n cướ
ươ đ iố tác trongcác Th aỏ thu nậ th ngm i ạ tự do (FTA) mà ASEAN ký (các
FTA/ASEAN+)
ế ề Ngoài các cam k t v thu ế quan, ATIGA cũng bao g m ồ nhi u ề cam k tế
khác nh : ư xóa b ỏ các hàng rào phi thuế quan, quy t cắ xu tấ x ,ứ thu nậ l iợ hóa
th ngươ m i,ạ h iả quan, các tiêu chu n ẩ và sự phù h p,ợ các bi nệ pháp vệ sinh
d chị t .ễ
ể ế ủ Bi u cam k t c t ế ắ gi m ả thu quan trong ATIGA c a m i n ỗ ướ (Ph ụ l c ụ 2 c
ủ c a hi p ị ệ đ nh) bao g mồ toàn bộ các s nả ph mẩ trong Danh m cụ hài hóa thuế
quan c aủ ASEAN và lộ trình c tắ gi mả cụ thể cho t ngừ s nả ph mẩ trong t ngừ
năm. Do đó, so v iớ CEPT, cam k tế thuế quan trong ATIGA r tấ rõ ràng và dễ tra
c u.ứ
(cid:0) Các cam k t chính:
ế
Cam k t c t gi m thu quan:
ế ắ ế ả
ắ ấ ả ẩ ụ Nguyên t c cam k t: ế t t c các s n ả ph m trong Danh m c hài hòa thuế
quan c a ủ ASEAN (AHTN) đ uề đ cượ đ aư vào trong cam k tế thuế quan c aủ
ừ t ng n ướ trong ATIGA, bao g m ồ cả nh ngữ s nả ph mẩ đ c cượ c tắ gi mả thuế và
cả nh ngữ s nả ph mẩ không ph iả c tắ gi mả thuế
Lộ trình cắt giảm thuế quan của các nước ASEAN6 (Brunei, indonesia,
Malaysia, Thái Lan, Philippines, Singapore) thường ngắn hơn các nước còn Lại
54
nhóm CLMV bao gồm các nước Campuchia, Lào, Myanmar, Việt nam.
ủ ộ ủ ự Th c thi c a c ng hòa dân ch nhân dân Lào:
Theo thông tin từ Bộ Tài chính Lào, th cự hi nệ cam k tế ATIGA, tính đ nế
ơ ngày 30/12/2015, Lào đã c tắ gi mả về 0% đ iố v iớ h n 6000 dòng thuế (chi mế
72% t ngổ Bi uể thuế nh pậ kh u).ẩ
Đ nế ngày 1/1/2016, Lào c tắ gi mả về 0% thêm 1.706 dòng thuế n a.ữ Số
còn l iạ g mồ 669 dòng thuế (chi mế 7% Bi uể thu ),ế chủ y uế là nh ngữ s nả
ế ph mẩ nh yạ c mả trong th ngươ m i ạ gi aữ Lào và ASEAN, các dòng thu này
ượ đ c cam k t ế sẽ xu ngố 0% vào năm 2018, bao g m:ồ ô tô, xe máy, phụ tùng
Linh ki nệ ô tô xe máy, d uầ th cự v t,ậ hoa quả nhi tệ đ i,ớ đồ đi nệ dân d ngụ như
ề tủ l nh,ạ máy đi u hòa, s aữ và các s nả ph mẩ s a…ữ
Các s nả ph mẩ không ph iả xóa bỏ thuế nh pậ kh uẩ (duy trì thuế su tấ
MFN) g mồ Thu cố Lá đi u, ế lá Thu cố Lá, các m tặ hàng an ninh qu cố phòng như
thu cố n ,ổ súng đ n,ạ pháo hoa, rác th iả y t ,ế l pố cũ...
Cam k t v quy t c xu t x và th t c xác nh n ngu n g c xu t x
ồ ố ấ ứ ế ề ủ ụ ấ ứ ắ ậ
Quy t cắ xu tấ x :ứ hàng hóa chỉ đ cượ h ngưở uư đãi thuế quan theo ATIGA
ừ n uế có xu tấ xứ t khu v cự ASEAN. M tộ hàng hóa đ cượ coi là có xu tấ xứ
ASEAN n u:ế
Hàng hóa có xu tấ xứ thu nầ túy ho cặ đ cượ s nả xu tấ toàn bộ trong khu
ứ ượ ắ v cự ASEAN, ho cặ hàng hóa đáp ng đ c các ể ề yêu c u ầ c ụ th v quy t c xu t ấ xứ
ệ ị ụ ạ ắ trong hi p đ nh (Ph ụ L c 3Quy t c xu t ấ x c ứ ụ th m t ắ ể ặ hàng). Có 03 Lo i quy t c
xu t ấ x c ứ ụ th m t ể ặ hàng:
Hàng hóa ph iả có hàm l ngượ nguyên li uệ n iộ kh iố (RVC) ít nh tấ là 40%,
ặ ho cặ hàng hóa ph i ả tr i ả qua chuy n ể đ i ổ hs 4 s , ố ho c hàng hóa ph i ả tr i ả qua
ộ ị m t quy trình s nả xu tấ nh tấ đ nh. Các quy t cắ này đ cượ áp d ngụ riêng ho cặ
k tế h p.ợ đa s ố các s nả ph mẩ có quy t cắ xu tấ xứ k tế h p,ợ cho phép áp d ngụ
đ ngồ th iờ cả RVC và Chuy nể đ iổ hs.
55
Thủ t cụ ch ngứ nh nậ xu tấ x :ứ để đ cượ h ngưở uư đãi thuế quan, theo
ATIGA, nhà xu tấ kh u ẩ ph iả xin ch ngứ nh nậ xu tấ xứ form D t iạ m tộ cơ quan
có th mẩ quy nề c aủ n cướ xu tấ kh uẩ .
Tuy nhiên, hi nệ t iạ các n cướ ASEAN đang h ngướ t iớ vi cệ áp d ngụ cơ
chế tự ch ngứ nh nậ xu t x , ấ ứ cho phép nhà xu tấ kh uẩ đ cượ tự ch ngứ nh nậ
xu tấ xứ mà không c nầ ph iả thông qua m t cộ ơ quan có th mẩ quy nề c aủ n cướ
ậ xu tấ kh u.ẩ hi nệ đã có hai dự án thí đi mể về tự ch ngứ nh n xu t ấ xứ đang đ cượ
các n cướ ASEAN th cự hi n,ệ theo đó các nhà xu tấ kh uẩ đủ đi uề ki nệ s ẽ đ cượ
tự ch ngứ nh nậ xu tấ xứ trên hóa đ nơ th ngươ m iạ cho hàng xu tấ kh u.ẩ
ướ ệ ụ Th c ự thi c a ủ Lào: đ ể h ng d n ẫ doanh nghi p Lào v vi c ề ệ áp d ng các
quy t c ắ xu tấ xứ và thủ t cụ ch ngứ nh nậ xu tấ xứ trong ATIGA, Bộ Công
ạ ư ể ị ị Th ngươ t i Lào cũng đã ban hành các thông t ệ , ngh đ nh đ các doanh nghi p
ủ ụ ầ ể ề ắ ơ ế ể ồ ố ị hi u rõ h n v quy t c và các th t c c n thi ấ t đ xác đ nh ngu n g c xu t
ệ ạ ứ ệ ự ệ ầ ắ x . Doanh nghi p Lào hi n t ủ ụ i đa ph n đã n m rõ và th c hi n th t c
ấ ứ ộ ứ ậ ồ ố ch ng nh n ngu n g c xu t x m t cách chính xác.
2.2.3.2. Hiệp định khung về Dịch vụ ASEAN (AFAS)
T ng quan:
ổ ướ ệ ngày 15/12/1995: Các n c ASEAN ị ký hi p đ nh Khung v ề
ủ ệ ị ị D ch v ụ c a ASEAN (AFAS). hi p đ nh AFAS v iớ các n iộ dung t ngươ tự hi pệ
đ nhị chung về Th ngươ m iạ D chị vụ c aủ WTO Làm ti nề đề cho các vòng đàm
ươ ừ phán t ng b ướ tự do hóa th c ng m i ạ d chị vụ gi aữ các n cướ ASEAN.
Từ năm 1996 – 2015: Các n cướ ASEAN đã ti nế hành đàm phán và đ aư ra
ị 9 gói cam k tế về d ch v , ụ 6 gói cam k tế về d chị vụ tài chính và 8 gói cam k tế
về d chị vụ v nậ t iả hàng không.
(cid:0) M c tiêu:
ụ ụ ượ m c tiêu ự t do hóa trong khuôn kh ổ AFAS đã đ c nêu trong Kế
ạ ổ ể ặ ho ch t ng ự th xây d ng AEC (AEC BLueprint). AEC BLueprint đ t ra các yêu
ự ứ ấ ị ầ ề t c u v do hóa đ i ố v i ớ c 4 ả ph ươ th c cung c p d ch ng v ụ Là: Ph ươ th c ứ 1 – ng
ị ớ ấ Cung c p d ch v ụ qua biên gi i, Ph ươ th c ứ 2 – Tiêu dùng ng ở n c ướ ngoài, Ph ngươ
ệ ươ ệ th c ứ 3 – hi n di n ệ th ươ m i, ạ và Ph ng ng th c ứ 4 – hi n di n ể ệ th nhân. Tuy
56
ổ ệ ỉ ề ậ ế ế nhiên, các gói cam k t trong khuôn kh hi p đ nh ị AFAS ch đ c p đ n 3 Ph ngươ
ứ ươ ượ ị th c 1,2,3 còn Ph ng th c ứ 4 đ c tách ra đàm phán riêng trong hi p ệ đ nh v ề di
ể chuy n ể th nhân ASEAN (MNP) vào năm 2012.
ố ớ ươ ứ ụ ấ ặ ị Đ i v i 3 Ph ụ ng th c cung c p d ch v 1,2,3, AEC BLuepriNT đ t ra m c
tiêu:
Đ iố v iớ Ph
ngươ th cứ 1 và 2: Không có h nạ chế nào, ngo iạ trừ các
tr ngườ h pợ có Lý do h pợ Lý (như b oả vệ c ngộ đ ng)ồ và đ cượ sự đ ngồ ý c aủ
tấ cả các Thành viên ASEAN trong t ngừ tr t ngườ h pợ cụ th .ể
Đ iố v iớ Ph
ngươ th cứ 3: Cho phép tỷ Lệ góp v nố c aủ các nhà đ uầ tư
cướ ngoài thu cộ khu v cự ASEAN trong các doanh nghi pệ Lên t n iớ 70% vào
năm 2015 đ iố v iớ t tấ cả các Lĩnh v c ự và t ngừ b cướ Lo iạ bỏ các rào c nả khác.
(cid:0) Nguyên t c, ph m vi và hình th c đàm phán:
ứ ạ ắ
ắ Nguyên t c đàm phán: đàm phán d chị vụ trong khuôn khổ AFAS đ cượ
th cự hi nệ theo hình th cứ Ch nọ – Cho gi ngố WTO, t cứ Là t tấ cả các ngành,
Lĩnh v cự có cam k tế mở c aử thì sẽ đ ượ ư vào trong các gói cam k t,ế còn c đ a
tr ngườ h pợ không đ aư vào Là không có cam k tế gì.
Ph mạ vi cam k t:ế Các gói cam k tế về mở c aử d chị vụ trong khuôn khổ
hi pệ đ nhị AFAS không bao g mồ Ph ngươ th cứ cung c pấ d chị vụ 4 – hi nệ di nệ
ươ thể nhân, mà chỉ bao g mồ 3 Ph ng th cứ cung c pấ d chị vụ 1 Cung c pấ d chị
vụ qua biên gi i,ớ 2 Tiêu dùng ở n cướ ngoài và 3 – hi nệ di nệ th ngươ m i.ạ Các
cam k tế về hi nệ di nệ thể nhân hay còn g iọ Là di chuy nể thể nhân đ cượ đàm
phán riêng trong hi pệ đ nhị về di chuy nể thể nhân ASEAN. Ngoài ra, Lĩnh v cự
d chị vụ Tài chính và V nậ t iả hàng không cũng đ cượ đàm phán riêng, không
n mằ trong các gói cam k tế chung.
(cid:0) ế ụ ể Các cam k t c th :
ề ị ế ụ Gói cam k t chung v d ch v :
57
ế Ti n trình đàm phán: T ừ năm 1996 đ nế 2006, các n cướ ASEAN đã ti nế
hành 4 vòng đàm phán về d chị v ,ụ m iỗ vòng cách nhau 3 năm. Các vòng đàm
phán quy đ nhị Lộ trình c tắ gi mả cụ thể các rào c nả đ iố v i ớ d chị vụ gi aữ các
cướ ASEAN. K tế quả sau 4 vòng đàm phán, các n n cướ đã đ aư ra 6 gói cam
k tế về d chị v ,ụ gói sau có cam k tế cao h nơ gói tr cướ và Là m tộ ph nầ c aủ
hi pệ đ nhị AFAS.
ế ế ế T ừ năm 2007 đ n h t năm 2016 , các n c ướ ASEAN không ti n hành các vòng
ự ự ụ ệ t đàm phán n a ữ mà th c hi n do ị hóa d ch v ụ d a ự trên các m c tiêu và L ộ trình
ạ ổ ể ế ế ụ ượ trong k ế ho ch t ng ự th xây d ng AEC . Các gói cam k t ti p t c đ c đàm phán
và th c ự hi n, ệ tính đ n ế tháng 12/2016 đã có 9 gói cam k t ế đã đ ượ ư ra. c đ a
ế ồ ị Các gói cam k t này không g m d ch v ụ Tài chính, V n t ậ ả hàng không: i
ế ị ụ ổ
Các vòng đàm phán và các gói cam k t d ch v trong khuôn kh AFAS (cid:159) Vòng 1 (1996 – 1998)
Gói thứ nh t,ấ ký ngày 15/1997 t iạ Kuala Lumpur, Malaysia Gói thứ 2, ký ngày
16/121998 t iạ Hà N i,ộ Vi tệ Nam
(cid:159) Vòng 2 (1999 – 2001)
ứ Gói th 3, ký ngày 31/12/2001
(cid:159) Vòng 3 (2002 – 2004)
ứ ư ạ Gói th t , ký ngày 3/9/2004 t i Jakarta, Indonesia
(cid:159) Vòng 4 (2005 – 2006)
Gói thứ 5, ký ngày 8/12/2006 t iạ Cebu, Philippines Gói thứ 6, ký ngày 19/11/2007
iạ Singapore t
(cid:159) Vòng 5 (2007 – 2015)
Gói thứ 7, ký ngày 26/02/2009 t iạ Chaam, Thailand Gói thứ 8, ký ngày
28/10/2010 t iạ Hà N i,ộ Vi tệ Nam
ứ ạ Gói th 9, ký ngày 27/11/2015 t i Makati City, Philippines
ự ệ Hi u L c:
V iớ m iỗ gói cam k t,ế để th cự hi nệ các n cướ ASEAN sẽ cùng ký vào m tộ
nghị đ nhị ự thư th c thi gói cam k tế đó. Hi uệ l cự c aủ gói cam k tế sẽ phụ thu cộ
58
vào quy đ nhị trong nghị đ nhị th .ư
Ch ngẳ h nạ như theo nghị đ nhị thư th cự thi gói cam k tế thứ 9 về D chị v ,ụ
gói cam k tế này s ẽ có hi uệ L cự sau 180 ngày kể từ ngày ký nghị đ nhị th .ư
Trong th iờ gian 180 ngày đó, các n c ướ Thành viên ph iả ti nế hành các thủ t cụ
n iộ bộ để phê chu nẩ gói cam k tế này, sau khi hoàn thành s ẽ thông báo b ngằ
ả ế ướ văn b n cho Ban Th ư ký ASEAN. n u m t ộ n c Thành viên không th ể hoàn
ẩ thành phê chu n trong vòng 180 ngày đó, thì đ n ế khi nào hoàn thành và thông
báo cho Ban Thư ký thì các quy nề và nghĩa vụ c aủ n cướ đó trong gói thứ 9
m iớ b tắ đ u.ầ
ứ ộ ế M c đ cam k t chung:
Các gói cam k t ế trong AFAS nhìn chung có ph m ạ vi cam k t ế r ng ộ và m c ứ độ
ủ ế cam k t sâu h n ơ so v i ớ các cam k t ế trong WTO c a m i n ỗ ướ thành viên. Các gói c
ế ế ế ế ằ cam k t sau có m c ơ ứ đ ộ cam k t cao h n các gói cam k t ế tr ự c ướ nh m ti n đ n th c
ệ ề t ụ hi n các m c tiêu v do ự ị hóa d ch ặ v ụ đ t ra trong AEC BLueprint
ế ủ ộ ứ ộ ủ M c đ cam k t c a c ng hòa dân ch nhân dân Lào:
Trong các 9 gói cam k tế trên, theo đánh giá các gói cam k tế 17 t iạ Lào có
ị m cứ độ mở c aử d ch vụ chỉ th pấ h nơ ho cặ b ngằ so v iớ m cứ độ mở c aử d chị
ư vụ c aủ Lào trong WTO. Nh ng b t ắ đ uầ từ gói thứ 8 trở đi, m tộ số cam k tế
c aủ Lào trong m tộ số phân ngành đã b tắ đ uầ cao h nơ m cứ độ mở c aử trong
WTO và bổ sung thêm cam k tế cho m tộ s ố phân ngành m i.ớ
ề ị ế Gói cam k t th ế ứ 9 v d ch v ụ trong AFAS có nhi u ề Lĩnh v c ự Lào cam k t cao
ự ị h n ơ và m ở r ng ộ thêm m t ộ s ố cam k t ế so v i ớ WTO. Theo quy đ nh, th c thi gói cam
ế ứ ế ứ 9 thì sau 180 ngày k t k t th ể ừ ngày ký (27/11/2015), do đó gói cam k t th 9 đã có
ự ệ ộ ớ hi u L c ràng bu c v i các thành viên.
Gói cam kết về dịch vụ vận tải hàng không:
Tính đ nế tháng 12/2016, các n cướ ASEAN đã đàm phán và đ aư ra 8 gói
cam k tế về d chị v ụ Vận tải hàng không. gói mới nhất – gói 8 được ký vào
59
ngày 20/12/2013 tại Pakse, Lào và các n cướ thành viên đã thông qua gói th ứ 8.
Trong gói cam k tế thứ 8 c aủ Lào về v nậ t iả hàng không, các Lĩnh v cự
ế d chị vụ có cam k t cao h nơ so v iớ WTO bao g m:ồ
D chị vụ bán và ti pế thị d chị vụ v nậ t iả hàng không: mở c aử đ iố v iớ cả 3
ph ngươ th c, ứ không b tắ bu cộ ph iả có đ iạ Lý ho cặ văn phòng bán vé t iạ Lào
như trong WTO.
D chị vụ đ t,ặ giữ chỗ b ngằ máy tính: mở c aử đ iố v iớ cả 3 ph ngươ th c,ứ
ụ ạ ộ ầ không yêu c u ph i ả sử d ng m ng vi n ễ thôngcôngc ngd ướ sự qu nả Lý c aủ i
ạ nhà ch cứ trách vi nễ thông t . i Lào
ụ ị ị D ch v cho thuê máy bay kèm/không kèm đ i ộ bay, d ch v ụ giao nh nậ
hàng hóa v n ậ chuy nể b ngằ đ ngườ hàng không: ch aư có cam k tế trong WTO,
trong gói 8 Lào đã cam k tế không h nạ chế đ iố v iớ cả 3 ph ngươ th cứ cung c pấ
d chị v .ụ
D chị vụ cung c pấ b aữ ăn trên máy bay: ch aư có cam k tế trong WTO,
trong gói 8 Lào cam k tế chỉ duy trì h nạ chế v nố góp c aủ các nhà cung c pấ
d chị vụ n cướ ngoài thu c ộ ASEAN trong Liên doanh không quá 49%.
2.2.3.3. Hiệp định đầu tư toàn diện ASEAN (ACIA)
T ng quan
ổ ệ ệ ượ ầ ư Toàn di n ASEAN (ACIA) đ ế c ký k t ị : hi p đ nh đ u t
ệ tháng 2/2009 và có hi u L c t ự ừ 29/3/2012 thay thế cho hi pệ đ nhị Khuy nế
ự ệ khích và B oả hộ đ uầ tư ASEAN (IGA) 1987 và hi p đ nh ị Khu v c đ u ầ tư
ASEAN (AIA) (1998). Hi pệ đ nhị ACIA bao g mồ 4 n iộ dung chính Là Tự do
hóa đ uầ t ,ư B oả hộ đ uầ t ,ư Thu nậ L iợ hóa đ uầ tư và xúc ti nế đ uầ t .ư
(cid:0) Ph m vi đi u ch nh:
ề ạ ỉ Về nghĩa vụ Liên quan đ nế đ uầ t :ư ACIA đi uề
ch nhỉ các bi nệ pháp c aủ các n cướ Thành viên áp d ngụ đ iố v iớ các nhà đ uầ tư
và các kho nả đ uầ tư hi nệ t iạ ho cặ t ngươ Lai (tính từ th iờ đi m ể ACIA có hi uệ
L c)ự c aủ các nhà đ uầ tư c aủ các n cướ Thành viên khác.
ố ớ ụ ACIA không áp d ng đ i v i:
60
Các bi n pháp Liên quan đ n thu (tr các
ế ừ ệ ế ườ ị tr ng ợ h p quy đ nh khác trong
ị hi p ệ đ nh).
Các kho nả tài trợ hay trợ c pấ c aủ m tộ n
cướ Thành viên mua s mắ công.
Các d chị
vụ cung c pấ nh mằ th cự hi nệ th mẩ quy nề c aủ nhà n cướ b iở
m tộ cơ quan ho c đ n ặ ơ vị c aủ n cướ Thành viên.
Các bi nệ pháp tác đ ngộ t
iớ th ngươ m iạ d chị vụ theo hi pệ đ nhị khung về
D chị vụ ASEAN (AFAS), trừ m tộ số bi nệ pháp Liên quan t iớ Ph ngươ th cứ
cung c pấ d chị vụ 3 hi nệ di n ệ th ngươ m iạ như quy đ nhị cụ thể trong hi pệ
ị đ nh.
ề ự ầ ư ế ề ự ỉ ầ ư V t do hóa đ u t : ACIA ch có các cam k t v t do hóa đ u t trong
Chế t oạ
Nông nghi pệ
Ngh ề cá
Lâm nghi pệ
Khai mỏ
các Lĩnh v c:ự
Các d chị
vụ phụ trợ cho các ngành trên
Và b tấ kỳ Lĩnh v cự nào khác n uế t
(cid:0) Các nghĩa v chính v đ u t ề ầ ư ụ
tấ cả các Thành viên đ ngồ ý
ụ Các nghĩa v không phân bi ệ ố ử t đ i x :
ố ế Đ i ố x ử Qu c gia (NT): m i ỗ thành viên cam k t dành cho các nhà đ u t ầ ư ,
ả ầ t kho n đ u ư c aủ nhà đ uầ tư từ n cướ Thành viên khác sự đ iố xử không kém
ầ ư ủ thu nậ L iợ h nơ sự đ iố xử v i ớ các nhà đ u t ầ t ả /kho n đ u ầ t ư c a nhà đ u ư n cướ
mình.
ế ệ Đ i ố x ử T i ố hu qu c ầ ố (MFN): m i ỗ Thành viên cam k t dành cho các nhà đ u
ư t ả , kho n đ u ầ tư c aủ nhà đ uầ tư từ n cướ Thành viên khác sự đ iố xử không kém
61
ớ ầ ư thu nậ L iợ h nơ sự đ iố x ử v i các nhà đ u t ầ t ả /kho n đ u ư c a ủ nhà đ u ầ t ư ừ b tấ t
ướ ừ k ỳ n c Thành viên hay ngoài Thành viên ASEAN nào, tr các tr ợ ườ h p sau: ng
Các th aỏ thu nậ ti uể khu v cự (subregionaL) gi aữ hai ho cặ nhi uề Thành
viên
Các th aỏ thu nậ đã có c aủ các n cướ Thành viên v iớ các n cướ khác nh ngư
ộ ồ ph iả thông báo v i ớ h i đ ng đ u ầ tư ASEAN.
Nh ư v y, ậ sau khi ACIA có hi u ệ L c, ự b t ấ k ỳ n c ướ Thành viên ASEAN nào có
ớ ỏ b t ấ k ỳ th a thu n ậ nào v i các n ướ khác ngoài ASEAN, trong đó có các cam k tế c
ơ ố ớ ầ ư ủ dành s ự đ i ố x u ử ư đãi h n đ i v i các nhà đ u t ả ầ t /kho n đ u ư c a các nhà đ u ầ tư
ố ử ư ơ ị ớ c ướ đó so v i các cam k t n ế trong ACIA, thì m c ặ đ nh nh ng ữ đ i x u đãi h n đó
ướ cũng s ẽ đ ụ c ượ áp d ng v i ớ các n c Thành viên ASEAN. Tuy nhiên, theo quy đ nhị
ị ố ớ ụ ệ ủ c a hi p đ nh, ắ nguyên t c này s ẽ không áp d ng đ i v i các quy đ nhị Liên quan
ướ đ nế cơ chế gi iả quy tế tranh ch pấ nhà n cnhà đ uầ tư n cướ ngoài (ISDS)
ề ự ẳ ầ ị Các yêu c u v th c hi n ạ ệ (performance requireme NT): ACIA kh ng đ nh L i
ị ề ệ ệ ị các quy đ nh ầ t trong hi p đ nh v các Bi n pháp đ u ư Liên quan đ n ế th ươ m iạ ng
ệ ị ệ ấ ế ộ c a ủ WTO (hi p đ nh TRIMS) trong đó có các n i dung Liên quan đ n vi c c m các
ầ ề ự ệ ả ướ ư n c đ a ra các yêu c u v th c hi n nh : ư yêu c u ầ doanh nghi p ệ ph i mua m t ộ tỷ
ấ ị ộ ị L ệ nh t đ nh hàng hóa n i đ a, xu t ấ kh u ẩ m t ộ t ấ ị ỷ ệ nh t đ nh hàng L hóa….
Các n cướ cam k tế sau 2 năm kể từ ngày ACIA có hi uệ L cự sẽ ti nế hành
đánh giá chung v cácề yêu c uầ th cự hi nệ để bổ sung thêm cam k tế vào hi pệ
ế đ nhị này. Tuy nhiên cho đ n nay n iộ dung này v nẫ ch aư có bổ sung, s aử đ iổ
nào.
Các yêu c uầ về Qu nả Lý c pấ cao và Ban giám đ cố (Senior management
and Board of Directors): các Thành viên không đ cượ đ tặ ra yêu c uầ về qu cố
ấ t chị c aủ nhân sự qu nả Lý c p cao trong doanh nghi p,ệ trừ khi có b oả L uư rõ
ị ràng trong hi pệ đ nh. Tuy nhiên, các Thành viên có thể yêu c uầ đa số nhân sự
trong ban giám đ cố ph iả thu cộ m tộ qu cố t chị nào đó.
62
ụ ủ ặ ướ ượ ị M c dù nghĩa v c a các n c thành viên đã đ ư c quy đ nh rõ nh ng
không ph iả toàn bộ các bi nệ pháp Liên quan đ nế đ uầ tư c aủ các n cướ Thành
ả viên đ uề ph i tuân ệ ả thủ theo các nghĩa vụ trên mà v nẫ có các ngo iạ L , b o
L uư cho phép các n cướ Thành viên không ph iả tuân thủ toàn bộ ho cặ m tộ số
nghĩa vụ trong ACIA. Cụ th ,ể hi pệ đ nhị đ aư ra các ngo iạ L , b o ệ ả L uư sau:
Ngo iạ Lệ chung: Bao g mồ các ngo iạ Lệ Liên quan đ nế b oả vệ đ oạ đ cứ
ộ công c ng, b oả vệ tính m ngạ và s cứ kh eỏ con ng i,ườ đ ngộ th cự v t,ậ b oả vệ
các b oả v tậ qu cố gia v vănề hóa, L chị sử ho cặ kh oả c …ổ
Ngo i ạ L ệ v ề an ninh qu cố phòng: B oả L uư theo Danh m cụ b oả L uư c aủ
ệ t ngừ n c:ướ m iỗ n cướ có m tộ Danh m cụ các bi n pháp b oả L uư hai nghĩa vụ
đ iố xử Qu cố gia (NT) và nghĩa vụ về nhân sự qu nả Lý c pấ cao và Ban giám
đ c.ố Đ iố v iớ Danh m cụ B oả L uư c aủ Vi tệ nam, t tấ cả các Lĩnh v cự đ uề có
m t ộ số bi nệ pháp b oả L uư hai nghĩa vụ này.
Tuy nhiên, theo quy đ nhị c aủ ACIA, các Thành viên sẽ ph iả c tắ gi mả
ho cặ xóa bỏ các b oả L u ư trong Danh m cụ b oả L uư c aủ n cướ mình phù h pợ
v iớ 3 giai đo nạ c aủ Lộ trình chi nế L cượ trong Kế ho chạ t ngổ thể th cự hi nệ
AEC.
Ế
ƯƠ
TIÊU K T CH
NG 2
ể ả ượ ề ấ Tr i qua 50 năm hình thành và phát tri n, ASEAN đã v t qua r t nhi u khó
ứ ể ự ộ ậ ụ ệ ệ ả ẩ khăn, thách th c đ th c hi n các m c tiêu b o v an ninh, đ c l p, thúc đ y hòa
ợ ớ ướ ế ớ ằ ạ ự bình và h p tác v i các n c trên th gi i nh m đem l ể i s giàu có và phát tri n
ướ ầ ấ ộ ồ ế cho các n c thành viên. G n đây nh t, c ng đ ng kinh t ASEAN (AEC) đã
ứ ượ ậ ượ ộ ướ chính th c đ c thành l p vào ngày 31/12/2015, và đ c coi là m t b ặ c ngo t
ấ ự ệ ề ậ ế ệ ạ đánh d u s hòa nh p toàn di n các n n kinh t Đông Nam Á. AEC hi n t i là
ủ ộ ụ ộ ự ụ ệ ằ ọ ộ ồ m t trong ba tr c t quan tr ng c a c ng đ ng ASEAN nh m th c hi n m c tiêu
ầ ụ ộ ạ ộ ề đ ra trong T m nhìn ASEAN 2020. Hai tr c t còn l ồ i là: C ng đ ng An ninh
ộ ồ ộ ộ ế ASEAN và C ng đ ng Văn hóa – Xã h i ASEAN. ồ C ng đ ng Kinh t ASEAN
ượ ể ự ụ ệ ậ ậ đ c thành l p là đ th c hi n m c tiêu cu i ộ ố cùng c aủ h i nh p kinh t ế trong
63
ự ằ ầ ộ ế "T m nhìn ASEAN 2020", nh m hình thành m t khu v c kinh t ổ ASEAN n
ị ượ ạ ả ị ị đ nh, th nh v ng và có kh năng c nh tranh cao, trong đó hàng hóa, d ch v ụ, đ uầ
ẽ ượ ể ự ượ ư ể ự ơ ế tư s đ c chu chuy n t do và v nố đ c l u chuy n t do h n, kinh t phát
ộ ượ ề ệ ể ế ồ ả tri n đ ng đ u, đói nghèo và chênh l ch kinh t xã h i đ ớ c gi m b t vào năm
ươ ộ ủ ụ ơ ị 2020. Ch ng trình Hành đ ng Vientian đã xác đ nh rõ h n m c đích c a AEC là:
ườ ự ằ ậ ạ ơ ộ tăng c ng năng l c c nh tranh thông qua h i nh p nhanh h n, nh m thúc
ể ủ đ yẩ tăng tr ngưở và phát tri n kinh t ế c a ASEAN.
ộ ướ ẽ ươ ự ộ ồ C ng đ ng các n c ASEAN s v n lên là m t trong các khu v c trên th ế
ớ ế ể ướ ể gi ơ ở i có c s kinh t vĩ mô phát tri n và các n ự c thành viên có s phát tri n liên
ẽ ể ả ố ả ề ạ ề ặ ụ t c, m nh m k c trong b i c nh n n kinh t ế ế ớ th gi i đang g p nhi u khó
ự ế ộ ồ ờ ộ ồ ế ệ khăn, bi n đ ng. Đ ng th i, xây d ng C ng đ ng Kinh t ự ASEAN đã hi n th c
ị ườ ư ụ ở ộ ấ ớ hóa m c tiêu đ a ASEAN tr thành m t th tr ơ ở ả ng l n, có c s s n xu t chung,
ề ở ế ể ề ạ ồ ơ tr thành n n kinh t ớ ả phát tri n đ ng đ u và có kh năng c nh tranh h n so v i
ề ế ế ớ ự ồ ờ ồ các n n kinh t , các khu v c khác trên th gi ộ i. Đ ng th i, C ng đ ng Kinh t ế
ở ử ế ợ ế ụ ự ệ ẫ ớ ASEAN v n ti p t c th c hi n chính sách m c a k t h p v i bên ngoài và tăng
ườ ự ợ ề ớ ế ớ ư c ng các s h p tác v i các n n kinh t l n khác nh : ASEAN + 1, ASEAN + 3
ậ ả ố ố ố ươ ạ ự ượ (Trung Qu c, Nh t B n, Hàn Qu c), các kh i th ng m i t do đ ế ở c ký k t b i
ồ ộ ế ư ố C ng đ ng Kinh t ASEAN nh ACFTA (ASEAN – Trung Qu c), AKFTA
Ấ ự ố ộ ươ ạ ự ( ASEAN – Hàn Qu c), ASEAN n Đ và Khu v c Th ng m i t do ASEAN
ụ ự ể ồ ồ ÚcNewzealand. Trong đó đ hoàn thành m c đích xây d ng C ng đ ng kinh t ế
ự ự ở ươ ạ ộ ớ ố ASEAN tr thành khu v c t do th ợ ng m i r ng l n mang tên là: Đ i tác h p
ế ệ ủ ẽ ở ự ự ươ tác kinh t toàn di n c a khu v c và s tr thành khu v c th ạ ớ ng m i l n hàng
ế ớ ấ ả ữ ệ ẽ ạ ợ ủ ầ đ u c a th gi i. T t c nh ng vi c này s mang l i cho ASEAN l i ích v ề
ươ ầ ư ụ ạ ị ạ ộ ể ả ầ th ng m i, d ch v và đ u t , cũng góp ph n trong ho t đ ng chung đ b o v ệ
ự ư ể ẩ ộ ậ đ c l p, thúc đ y hòa bình và phát tri n trong các lĩnh v c khác cũng nh trên th ế
ớ ấ ấ ả ố gi ọ i. Quan tr ng nh t là t ủ t c các đ i tác c a ASEAN và các n ướ ườ c c ố ng qu c
ự ỗ ợ ẫ ẩ ự ợ ề ể ề ư ạ ộ ầ c n có s h tr l n nhau làm ti n đ đ thúc đ y s h p tác cũng nh ho t đ ng
ề ự ợ ự ủ ấ ướ ự xây d ng c u trúc v s h p tác c a cá n ữ c trong không nh ng lĩnh v c kinh t ế
ự ộ ị nói riêng và các lĩnh v c văn hóa, xã h i, chính tr .
64
ự ủ ộ ồ ế ượ S thành công c a C ng đ ng Kinh t ASEAN đ c qu c t ố ế ế ế bi t đ n là s ự
ố ủ ộ ướ ữ ớ ợ h p tác n i kh i c a các n c thành viên ASEAN và gi a ASEAN v i các n ướ c
ự ệ ữ ữ ắ ượ bên ngoài đã cùng th c hi n và gi v ng các nguyên t c đ c nêu ra trong AEC
ể ự ỗ ợ ệ ắ ỗ ố ề và cùng h tr nhau đ th c hi n các nguyên t c đó. M i qu c gia ASEAN đ u
ế ứ ố ắ ệ ầ ọ ượ ư ấ ố ự luôn c g ng h t s c th c hi n m i yêu c u đã đ c th ng nh t và đ a ra trong
ư ỗ ố ủ AEC. Nh ng cũng chính vì nguyên nhân này mà m i qu c gia thành viên c a
ơ ộ ư ữ ề ầ ượ ắ ASEAN đ u có nh ng c h i cũng nh không ít khó khăn c n đ ụ c kh c ph c
ể ố ơ ể đ phát tri n t t h n.
65
ƯƠ
Ơ Ộ
CH
Ứ Ố Ớ Ộ NG 3: C H I VÀ THÁCH TH C Đ I V I C NG
Ộ
Ồ
Ủ
Ồ Đ NG HÒA DÂN CH NHÂN DÂN LÀO KHI C NG Đ NG
Ạ Ộ
Ế
KINH T ASEAN ĐI VÀO HO T Đ NG
ộ ồ ị ế 3.1. CHDCND Lào và v trí trong C ng đ ng Kinh t ASEAN
ề 3.1.1. Khái quát v CHDCND Lào
2., Lào là m t qu c gia ộ
ề ị ệ ổ ị ố V v trí đ a lý, di n tích lãnh th Lào là 236.800 km
ấ ợ ể ộ ớ duy nh t ấ ở Đông Nam Á không giáp v i bi n (đây là m t b t l ớ ố i đ i v i
ệ ể ế ươ ớ ướ CHDCND Lào trong vi c phát tri n kinh t và giao th ng v i n c ngoài). Lào
ở ớ ườ ớ giáp Trung Qu cố ắ phía b c v i đ ng biên gi i dài 505 km; giáp Campuchia ở
ớ ườ ớ ệ phía nam v i đ ng biên gi i dài 535 km; giáp v iớ Vi t Nam ở ớ phía đông v i
ườ ớ ở ớ ườ ắ đ ng biên gi i dài 2069 km, giáp v iớ Myanma phía tây B c v i đ ng biên
ớ ở ớ ườ ớ gi i dài 236 km; giáp v iớ Thái Lan phía tây v i đ ng biên gi i dài 1835 km.
ề ặ ư ộ ố ươ ố ươ ớ ố V m t dân c , Lào là m t qu c gia t ng v i dân s t ả ng đ i ít kho ng
ệ ườ ộ ơ h n 7 tri u ng i (năm 2015) trong đó 60% dân c là ư dân t c Lào theo nghĩa h p,ẹ
ư ố ố ị ở ự ấ ấ nhóm c dân th ng lĩnh trong chính tr , văn hóa sinh s ng các khu v c đ t th p
ề ặ ế ướ ằ ườ V m t kinh t , Lào là n c n m sâu trong l c đ a ụ ị , không có đ ng thông
ủ ế ừ ệ ể ồ ộ ố ồ ra bi n và ch y u là đ i núi trong đó 47% di n tích là r ng. Có m t s đ ng
ỏ ở ụ ư ặ ằ b ng nh vùng thung lũng ư ồ sông Mê Kông ho c các ph l u nh đ ng
ố ố ở b ngằ Viêng Chăn, Champasack...45 % dân s s ng vùng núi. Lào có 800.000 ha
ố ố ề ệ ằ ớ ấ đ t canh tác nông nghi p v i 85% dân s s ng b ng ngh nông.
ồ Lào có ngu n tài nguyên phong phú v ề lâm nghi pệ , nông nghi pệ , khoáng
ế ư ể ả s n và thu đi n ỷ ệ . Nhìn chung kinh t Lào tuy phát tri n song ch a có c s ơ ở
ả ị ả ổ b o đ m n đ nh.
ề ế ữ ụ ế ề ầ ộ N n kinh t trong nh ng năm g n đây có nhi u ti n b . Các m c tiêu kinh
ỳ ạ ộ ươ ế ạ ượ tếxã h iộ do các k đ i h i và các ch ng trình k ho ch 5 năm đ ể c tri n khai
ờ ơ ự ữ ệ ệ ắ ạ ả ướ ắ th c hi n có hi u qu . Lào đang n m b t th i c , đang t o nên nh ng b ộ c đ t
ờ ỳ ữ ề ộ ố ề phá và đang có nh ng ti n đ cho m t th i k tăng t c.
66
ộ ố ạ ắ ầ Lào m t trong s ít các n ộ ướ c ng s n ả còn l c i đã b t đ u d b ỡ ỏ
ể ậ ườ ệ ư ể vi cệ ki m soát t p trung hóa và tăng c ng phát tri n doanh nghi p t nhân vào
ả ừ ộ ấ ấ ượ ế ấ ấ ỷ ệ năm 1986. K t qu t ể m t xu t phát đi m th p là r t n t ng. T l tăng
ưở ạ ạ ừ tr ng trung bình hàng năm đ t 7% trong các năm 19882015 ngo i tr ộ m t
ả ờ ụ ủ ả ộ ắ kho ng th i gian t ố t xu ng do cu c kh ng ho ng tài chính châu Á ầ b t đ u
năm 1997.
ặ ộ ưở ộ ấ ướ ư ố M c dù t c đ tăng tr ẫ ng cao nh ng Lào v n còn là m t đ t n c v i ớ cơ
ạ ậ ạ ườ ủ ố ở ạ ầ l c h u. T i đây đã có tuy n s h t ng ế đ ng s t ắ n i th đô Vientiane (Lào)
ệ ố ườ ộ ặ ượ ế ỉ đ n t nh Nong Khai (Thái Lan), h th ng đ ng b m c dù đã đ ả ạ c c i t o
ư ẫ ạ ễ ướ nh ng v n đi l i khó khăn, h th ng ạ ệ ố liên l c vi n thông trong n c và qu c t ố ế
ớ ạ ỉ ớ ệ ạ ở ộ ố ự còn gi i h n, đi n sinh ho t ch m i có ị m t s khu v c đô th .
ả ả ẩ ả ộ ổ S n ph m ế ẩ nông nghi pệ chi m kho ng m t n a ố ử t ng s n ph m qu c
ự ượ ả ấ ộ ử ụ n iộ (GDP) và s d ng 80% l c l ệ ấ ng lao đ ng. Năm 2015 s n xu t 4,2 tri u t n
ề ạ ế ẫ ậ ượ ự ợ ỹ ề ệ lúa g o. N n kinh t ế ụ v n ti p t c nh n đ c s tr giúp c a ủ Qu ti n t ố qu c
ố ế ồ tế (IMF) và các ngu n qu c t khác cũng nh t ư ừ ầ ư ướ đ u t n c ngoài trong ch ế
ế ả ệ ẩ ệ ả ấ bi n s n ph m nông nghi p và khai khoáng. S n xu t đi n trong năm 20122013
ự ủ ệ ượ ự ả là 10.570.000 MW. D án th y đi n Xayaboury đ c xây d ng. Kho ng 74,77%
ả ướ ố ệ ướ ổ t ng s làng trong c n c có đi n (2014). Năm 2015 du khách n ế c ngoài đ n
ệ ượ ạ Lào đ t 4,33 tri u l t.
ạ ạ ộ ả ạ Theo báo cáo t i Đ i h i X Đ ng Nhân dân cách m ng Lào, năm 2015 Lào
ậ ầ ườ ế ặ ỉ thu nh p bình quân đ u ng i tăng lên đ n 1.970 USD, và đ t ch tiêu 3.190 USD
vào năm 2020.
ứ ủ ứ ế ạ Tính đ n năm 2016, GDP c a Lào đ t 13.761 USD, đ ng th 122 th gi ế ớ i,
ứ ứ ứ đ ng th 37 châu Á và đ ng th 9 ứ Đông Nam Á.
ị ế ủ ộ ồ ế 3.1.2. V th c a CHDCND Lào trong C ng đ ng Kinh t ASEAN
ủ ế ậ ộ ố Theo báo cáo c a B ph n th ng kê ASEAN (Asean Stats), tính đ n tháng
ề ế ớ ề ổ ỉ ơ ứ 10/2015, Lào là n n kinh t ả l n th 9 ASEAN ch h n Myanmar xét v t ng s n
ứ ẩ ố ộ ươ ươ ớ ố ộ ưở ph m qu c n i theo s a mua t ng đ ng v i t c đ tăng tr ổ ng nhanh và n
ầ ườ ủ ứ ứ ứ ứ ệ ị đ nh. Bình quân GDP đ u ng i c a Lào đ ng th 7, di n tích đ ng th 5 và
67
ố ướ dân trong s 10 n c ASEAN.
ề ơ ấ ế V c c u kinh t :
ỷ ọ ứ ướ ỉ ệ T tr ng ngành Công nghi p Lào cao th 9 trong 10 n c ASEAN ch cao
ỷ ọ ệ ớ ỷ ọ ơ h n Myanmar, tuy nhiên t tr ng ngành Nông nghi p còn l n và t tr ng ngành
ơ ấ ỏ ầ ụ ể ị ị ướ ể D ch v còn quá nh c n chuy n d ch c c u theo h ệ ng phát tri n công nghi p
ề ữ ụ ể ổ ị ị ể và d ch v đ phát tri n b n v ng và n đ nh.
ơ ấ ể ị ễ ậ Quá trình chuy n d ch c c u kinh t ế ạ t ớ i Lào di n ra còn ch m so v i
ướ ư ố ệ ề nhi u n c trong kh i nh Philipin, Singapore, Malaysia, Vi ạ t Nam...làm h n
ộ ắ ị ế ố ư ẹ ả ả ớ ướ ch t c đ b t k p cũng nh kh năng thu h p kho ng cách v i các n c phát
ự ể tri n trong khu v c.
ề ơ ấ ế V c c u kinh t :
ớ ế ẫ ấ ậ ẩ Tính t ề ố i h t năm 2013, Châu Á v n là đ i tác Lào xu t nh p kh u nhi u
ấ ở ướ ệ ớ ố ủ ế ậ nh t (ch y u t p trung 3 n c Thái Lan, Vi t Nam và Trung Qu c) v i kim
ạ ậ ấ ẩ ớ ề ầ ệ ơ ớ ớ ng ch xu t nh p kh u lên t i 176,77 tri u đô, l n h n nhi u l n so v i các châu
ể ấ ằ ệ ệ ỹ ụ l c khác (châu M : 37,84 tri u đô, châu Âu: 39,55 tri u đô). Có th th y r ng,
ự ủ ạ ộ ẽ ơ ờ ậ ụ ễ ạ ho t đ ng khu v c c a Lào đang di n ra m nh m h n nh t n d ng các l ợ i
ế ừ ạ ộ ự ế ế ặ ệ ẩ ấ ậ th t liên k t khu v c trong các ho t đ ng kinh t , đ c bi t là xu t nh p kh u.
68
Bi u ể đ ồ 3.1: C ơ c u ấ kinh t ế c a ủ các n c ướ ASEAN năm 2015 (đvt: %)
ồ Ngu n: ASEAN Stat
ủ ế ủ ẩ ậ ặ ế ị Các m t hàng nh p kh u ch y u c a Lào là: Máy móc, thi t b , hàng tiêu
ủ ễ ẩ ấ ặ dùng, thi ế ị ệ ử t b đi n t , vi n thông,… Các m t hàng xu t kh u chính c a Lào là:
ẩ ả ả ừ ệ ả ỗ hàng nông s n, các s n ph m t cây công nghi p, g , khoáng s n,…
ủ ệ ề ấ Đi u đó cho th y các ngành công nghi p, ngành hàng tiêu dùng c a Lào
ư ượ ớ ướ ự ệ ể ạ ẫ v n ch a th c nh tranh đ c v i các n c trong khu v c, doanh nghi p trong
ướ ể ượ ẫ ủ ạ ự ố ớ n c v n không th v t qua các đ i th c nh tranh l n trong khu v c nh ư
ố ệ Trung Qu c, Thái Lan, Vi t Nam.
ể ồ ẩ ủ ậ ấ ẩ ạ ụ Bi u đ 3.2. Kim ng ch xu t kh u, nh p kh u c a Lào sang các châu l c
2013
(Đvt: triệu USD).
69
ồ ả Ngu n: H i quan Lào
ị ườ ộ ủ ứ ậ ấ ạ ASEAN là m t th tr ẩ ứ ng xu t nh p kh u đ ng th 1 c a Lào t i Châu Á
ế ớ ậ ả ư ớ ố ố và trên toàn th gi i so v i các đ i tác chính nh Trung Qu c, Nh t B n và Hàn
ố ố ươ ầ ạ ọ ộ Qu c. ASEAN là m t trong các đ i tác th ng m i quan tr ng hàng đ u và là
ự ề ế ộ ưở ọ ộ đ ng l c quan tr ng giúp n n kinh t ố Lào duy trì t c đ tăng tr ấ ng và xu t
ề ẩ kh u trong nhi u năm qua.
ể ề ề ế ổ ế ộ N u xét t ng th v n n kinh t , Lào đang thu c vào nhóm các n ướ c
ơ ấ ể ề ấ ớ ướ ự ASEAN phát tri n th p h n r t nhi u so v i các n ộ c trong khu v c, xét m t
ể ổ ế ệ ạ ỉ ứ ướ ộ cách t ng th , kinh t Lào hi n t ứ i ch đ ng th 9 trên 10 n c thu c ASEAN.
ệ ạ ư ề ế ộ ọ Nh ng hi n t i Lào trong n n kinh t ASEAN đóng m t vai trò quan tr ng và
ượ ạ ộ ự ế ộ luôn đ c coi là m t thành viên tích c c trong các ho t đ ng liên k t kinh t ế ộ n i
ế ầ ẩ ố ế ộ kh i, góp ph n thúc đ y liên k t kinh t ố n i kh i phát tri n.ể
ề ế ố ớ 3.1.3. Phân tích n n kinh t Lào so v i các qu c gia ASEAN theo mô hình
SWOT
ạ ể 3.1.3.1. Đi m m nh
ố ưở ể ừ ạ ộ T c đ tăng tr ng GDP nhanh: đ t 7.9% trong 5 năm k t năm 2011
70
ế đ n năm 2016.
ế ể ừ ấ ấ ướ ượ Đ c bi t, trong 5 năm k t năm 20112016, b t ch p xu h ố ng đi xu ng
ế ế ẫ ộ ưở ủ ề c a n n kinh t ầ toàn c u, kinh t ạ ố Lào v n đ t t c đ tăng tr ng 7.9% và s h ố ộ
ố ộ ể ổ ạ ẩ ả ỷ ả nghèo cũng đã gi m đáng k . T ng s n ph m qu c n i (GDP) đ t 102,320 t Kip
ươ ươ ỷ ậ ầ ườ ạ ệ (t ng đ ng 12.8 t USD), thu nh p bình quân đ u ng i đ t 15.8 tri u kip
ươ ươ ướ ưở (t ng đ ng 1,970 USD). Tuy nhiên, xu h ng tăng tr ề ầ ng này ph n nhi u
ầ ư ướ ộ ế ố ượ ự ự d a vào đ u t n c ngoài vào lĩnh v c tài nguyên, m t y u t đ c xem là
ề ữ không b n v ng.
ự ề ướ ưở ớ ủ D đoán v xu h ng tăng tr ng trong 5 năm t ằ i, Chính ph Lào cho r ng
ế ẽ ế ụ ưở ờ ự ự ủ ẩ ề n n kinh t s ti p t c tăng tr ớ ng 7.5% nh s thúc đ y c a các d án l n
đ ượ ầ ư ạ c đ u t t i Lào.
ầ ư ự ế ướ ữ ầ Đ u t tr c ti p n c ngoài FDI vào Lào trong nh ng năm g n đây tăng
ầ ư ạ ố ề ấ ướ m nh. Các qu c gia đ u t nhi u nh t vào Lào là 3 n ề c láng gi ng: Trung
ố ệ ớ ổ ố ố ầ ư ế Qu c, Thái Lan và Vi t Nam v i t ng s v n đ u t chi m 70% toàn FDI vào
ố ự ầ ư ự ổ ị Lào. Trong năm 2016 s d án đ u t ế vào Lào là 650 d án t ng giá tr lên đ n
ỷ ớ ỹ ầ g n 3 t đô la M tăng lên 20% so v i năm 2015.
ơ ở ạ ầ ậ ả ượ ả ệ C s h t ng, giao thông v n t i đang đ c c i thi n. Ngày 2 tháng 12
ự ở ườ ắ ố ị ỷ năm 2015 kh i công xây d ng đ ng s t Trung Qu c Lào tr giá 38,7 t nhân dân
ơ ỷ ừ ớ ố ở ệ ứ t ả , t c kho ng h n 6 t USD dài 427 km, t biên gi i Trung Qu c Phongsaly
ướ ự ế ớ ớ (tr c đó d ki n Luangnamtha) đi Vientiane t i biên gi ế ố i Lào Thái Lan, k t n i
ườ ớ ắ ữ ắ ỉ ớ ầ v i c u đ ng s t m i b c qua sông Mê Công gi a Vientiane và t nh Nongkhai
ố ế ườ ẩ ổ ề ộ ế Thái Lan. Đ ng ray kh tiêu chu n qu c t có chi u r ng 1,43 m. Tuy n đ ườ ng
ề ầ ườ ớ ổ ề ầ ớ ổ có 170 cây c u v i t ng chi u dài 69 km, và 72 đ ng h m v i t ng chi u dài
ẽ ượ ế ở ế ế ộ 183 km. Các chuy n tàu ch khách s đ c thi ố t k cho t c đ 160 km / h, trong
ố ộ ậ ả ị ủ ữ ẳ ằ khi t c đ v n t ẽ i đ a hình b ng ph ng gi a Vangvieng và th đô Vientiane s là
ủ ổ ầ ư ẽ ệ ố ị 200 km/h. Trung Qu cố s ch u trách nhi m 70% c a t ng v n đ u t , trong khi
ẽ ị ầ ạ Lào s ch u ph n còn l i.
ể ế 3.1.3.2. Đi m y u
ự ượ ộ ạ ươ ế ổ ố L c l ng Lao đ ng t i Lào t ố ng đ i ít, t ng dân s tính đ n năm 2015
71
ư ằ ườ ệ ầ ố ớ ỉ ệ ộ ch là 7,1 tri u dân ch a b ng m t ph n m i so v i dân s Vi t Nam nên đ u t ầ ư
ướ ẽ ị ạ ụ ế ậ ế ề n c ngoài vào Lào s b h n ch vì không t n d ng đ ượ ợ c l ộ i th v Lao đ ng
ư ợ ế ề ị ườ ụ ạ cũng nh l i th v th tr ng tiêu th t i Lào. Vì nguyên nhân này, đ u t ầ ư ướ c n
ệ ướ ạ ề ả ngoài ch y vào Vi t Nam, Thái Lan và các n c khác t ơ i Đông Nam Á nhi u h n
Lào.
ề ị ấ ạ ố ị ế V v trí đ a lý, Lào là qu c gia duy nh t t i Đông Nam Á không ti p giáp
ệ ả ể ề ạ ấ ấ ở ớ ẩ ớ v i bi n. Đi u đó gây tr ng i to l n cho các doanh nghi p s n xu t xu t kh u
ể ẽ ể ấ ạ ậ ạ t ủ i Lào, chi phí v n chuy n s tăng lên đáng k và gây m t tính c nh tranh c a
ệ ạ các doanh nghi p t i đây.
ơ ộ 3.1.3.3. C h i
ị ườ ủ ộ ộ ồ ế ẽ Th tr ng: Lào là m t thành viên c a C ng đ ng Kinh t ASEAN s có
ư ở ộ ớ ườ ẩ ừ ườ ơ ộ ấ c h i r t to l n nh m r ng thì tr ụ ả ng tiêu th s n ph m t ệ 7 tri u ng i tiêu
ế ệ ườ dùng lên đ n 600 tri u ng i tiêu dùng.
ơ ở ả ệ ự ế ố ả ư ấ C s s n xu t chung: Vi c t ể do l u chuy n các y u t ấ s n xu t giúp
ơ ố ặ ệ ệ ề Lào thu hút nhi u h n v n đ u t ầ ư ừ ướ t n c ngoài (đ c bi t là Vi t Nam và Thái
ủ ố ộ ồ ế Lan là 2 qu c gia thành viên c a C ng đ ng kinh t ASEAN).
ộ ộ ạ ề ơ ộ ể ọ ỏ ẽ ế Lao đ ng: Lao đ ng t i Lào s có thêm nhi u c h i đ h c h i, ti p thu
ệ ừ ơ ủ ộ ướ kinh nghi m t ấ Lao đ ng năng su t cao h n c a các n ố c thành viên trong kh i
ASEAN.
3.1.3.4. Thách th cứ
ự ự ở ư ế ố ộ Đ i ngo i: ạ AEC ch a th c s tr thành m t liên minh thu quan hay th ị
ườ ấ ể ữ ể ầ ợ tr ng chung. Lào c n có nh ng chính sách phù h p nh t đ phát tri n kinh t ế
ầ ả ố ớ ố ưở ư ớ ủ c a qu c gia hài hòa v i các qu c gia có t m nh h ố ng l n nh Trung Qu c,
ế ẫ ồ ạ ự ố ỳ Hoa K và các qu c gia trong AEC. Chính vì th , v n t n t ứ ạ i s ph c t p trong
ả ế ề ấ ớ ủ ụ ậ ệ vi c gi i quy t các v n đ liên quan t ệ i lu t pháp, th t c hành chính, các bi n
ế ứ ố ớ ệ ố ố pháp kinh t ạ ,…Đây cũng là thách th c đ i v i Lào trong m i quan h đ i ngo i
ố ớ v i các qu c gia trong AEC.
ự ạ ạ ộ ị ườ ạ Năng l c c nh tranh: AEC đi vào ho t đ ng t o ra th tr ấ ả ng s n xu t
ầ ư ướ ủ ố ướ chung c a các qu c gia thành viên, do đó đ u t n ẽ c ngoài s có xu h ả ng ch y
72
ợ ế ơ ư ả ấ ấ ẩ ố vào các qu c gia có l i th h n trong s n xu t và xu t kh u nh Singapore, Thái
ầ ư ơ ố ợ ế ả ấ Lan, Indonesia và ít đ u t h n vào các qu c gia có ít l i th trong s n xu t và
ấ ẩ ư xu t kh u nh Myanmar, Lào.
ấ ấ ộ ộ ạ ệ ạ ứ ở ị Năng su t Lao đ ng: Năng su t Lao đ ng t i Lào hi n t i đ ng v trí
ứ ố ạ ỉ ứ th 8 trên 10 qu c gia t i Đông Nam Á, ch đ ng trên Myanmar và Campuchia.
ứ ệ ầ ộ ớ ả ế ớ Đây cũng là m t thách th c to l n c n có bi n pháp gi i quy t v i Chính ph ủ
ế ố ấ ộ ự ệ ế ả ộ Lào. Năng su t Lao đ ng là y u t ả ế tác đ ng tr c ti p đ n hi u qu trong s n
ể ấ ế ầ ư ướ xu t, phát tri n kinh t và thu hút đ u t n c ngoài.
ơ ộ ủ 3.2. Phân tích c h i c a CHDCND Lào
ề ị ườ V th tr ng:
ượ ợ ẽ ở ị ườ ộ ả ớ ớ AEC đ c trông đ i s tr thành m t th tr ệ ng l n v i kho ng 600 tri u
ườ ạ ớ ả ỷ ư ệ ng i tiêu dùng và GDP đ t t i kho ng 2,3 t ộ đô la Mĩ. Ban th ký Hi p h i
ế ố ẫ ủ ạ ẩ ả ổ ố ộ ASEAN cho bi ẽ ớ t T ng s n ph m qu c n i (GDP) c a kh i v n m nh m v i
ứ ưở ạ ổ ị ỷ m c tăng tr ng 5,7% và đ t t ng giá tr 2.310 t USD năm 2014, nh s h tr ờ ự ỗ ợ
ủ ế ủ ự ị ụ ệ ấ ố ớ ế ố ệ ch y u c a khu v c d ch v . Theo s li u th ng kê m i nh t, vi c ASEAN ti p
ưở ượ ể ệ ứ ậ ụ t c duy trì đà tăng tr ng nhanh đã đ c th hi n qua m c tăng thu nh p bình
ườ ố ừ ầ quân đ u ng i trong kh i, t 3.591 USD năm 2013 lên 3.751 USD năm 2014.
ớ ợ ệ ả ớ ườ ự V i kho ng 600 tri u dân v i l ế i th ng i tiêu dùng khu v c không quá
ấ ượ ề ự ề ạ ớ ắ khó tính hay kh t khe v ch t l ng hàng hóa cùng v i đó là s đa d ng v văn
ị ườ ộ ấ ề ố ớ hóa và tôn giáo thì AEC là m t th tr ng kinh doanh r t ti m năng đ i v i nhu
ỗ ể ủ ầ c u phát tri n c a m i doanh nghi p.ệ
ế ụ ố ệ ố Theo s li u th ng kê Lào, trong năm 2016, ASEAN ti p t c là th tr ị ườ ng
ẩ ớ ủ ứ ệ ấ ỹ xu t kh u l n th ba c a Lào, sau M và Liên hi p châu Âu (EU). V i s t ớ ự ươ ng
ử ụ ấ ị ề ẩ ấ ả ẩ ồ đ ng nh t đ nh v thói quen s d ng hàng hóa, các s n ph m Lào xu t kh u
ư ạ ự ệ ẩ ả ẩ sang khu v c ASEAN nh g o, các s n ph m cây công nghi p, khoáng s n,
ậ ệ ẩ ả ừ ỗ ượ ư ị ườ ộ nguyên v t li u, các s n ph m t g … đ c a chu ng. Năm th tr ấ ng xu t
ẩ ớ ấ ủ ạ ầ ượ ự ệ kh u l n nh t c a Lào t i khu v c ASEAN l n l t là Thái Lan, Vi t Nam,
Campuchia, Singapore và Indonesia.
ạ ợ ế ề ị ệ ớ ố Bên c nh đó, Lào có l i th v đ a lý trong m i quan h v i ASEAN, do
73
ơ ộ ấ ớ ơ ờ ế ẩ ậ v y, c h i cho DN Lào xu t kh u vào ASEAN đang l n h n bao gi h t sau
ượ ậ khi AEC đ c thành l p năm 2015.
ề ặ ế ộ : V m t Kinh t Xã h i
ị ườ ễ ạ ả ộ ơ ở ả ấ Vi n c nh AEC đã và đang t o ra m t th tr ng và c s s n xu t chung,
ấ ớ ự ự ố ế ố ư ế ế ụ th ng nh t v i s t ể ủ do l u chuy n c a các y u t kinh t . ASEAN ti p t c theo
ề ộ ổ ế ậ ệ ậ ị ự đu i chính sách v m t khu v c ự m ở thông qua thi t l p quan h m u d ch t do
ả Ấ ậ ố v iớ các n ộ cướ ngoài kh iố như v iớ Trung Qu c,ố Hàn Qu c, Nh t B n, n Đ ,
ự ở ữ ị ư Ôxtrâylia và Niu Dilân,… đ a ASEAN tr thành khu v c gi v trí trung tâm.
ợ ứ ạ ể ộ ườ Có th nói, ASEAN h p s c t o nên m t môi tr ng kinh doanh thông thoáng
ậ ợ ấ ấ ề ế ố ế ị ườ ể nh t, thu n l i nh t v các y u t kinh t : chu chuy n hàng hóa, th tr ố ng v n,
ụ ự ệ ạ ộ ị ầ ư đ u t ớ , lao đ ng, d ch v , công ngh ,… Bên c nh đó, khu v c ASEAN v i
ị ườ ệ ả ộ ố ớ ề kho ng 600 tri u dân đang là m t th tr ố ng khai thác ti m năng đ i v i các qu c
ơ ộ ể ố ớ ự ẽ gia trong khu v c nói chung và đ i v i Lào nói riêng. Lào s có c h i đ thúc
ưở ế ị ườ ữ ộ ơ ẩ ự đ y s tăng tr ng kinh t , th tr ng hàng hóa đ ượ m ở r ng h n n a. Cùng c
ậ ư ụ ủ ệ ể ỏ ị ấ ớ v i đó là các Hi p đ nh th a thu n u đãi theo m c tiêu c a AEC (tiêu bi u nh t
ạ ỏ ế ế ả ả ộ là hành đ ng lo i b , gi m thu quan, các rào c n phi thu quan) s ẽ là đi u ề ki nệ
ạ ộ ố thu n ậ l i ợ nh t ấ cho ho t đ ng kinh ố t ế xã h i ộ c a ủ các qu c gia trong kh i phát tri n.ể
ố ạ ự ự ộ ế ổ ị ASEAN mong mu n t o d ng m t khu v c kinh t ồ n đ nh, ph n vinh, có
ể ự ụ ầ ư ủ ị ề ộ ự ư s l u chuy n t do c a hàng hóa, d ch v , đ u t , lao đ ng có tay ngh và s ự
ể ự ố ớ ơ ồ ố ế ể ề ồ ư l u chuy n t do h n đ i v i các ngu n v n, kinh t phát tri n đ ng đ u, có tính
ệ ề ộ ế ẹ ự ầ ậ ạ c nh tranh cao và h i nh p toàn di n vào n n kinh t toàn c u, thu h p s chênh
ề ộ ế ữ ộ ướ ệ l ch v trình đ kinh t , xã h i gi a các n c thành viên trong ASEAN. Nh ư
ướ ẩ ự ơ ộ ẽ ậ v y, các n c thành viên nói chung, Lào nói riêng s có c h i thúc đ y s tăng
ưở ế ầ ư ướ ề ệ ạ ơ ơ tr ng kinh t nhanh h n, t o ra nhi u vi c làm h n, thu hút đ u t n c ngoài
ồ ự ố ơ ẽ ơ ạ ộ ổ ườ m t cách m nh m h n, phân b ngu n l c t t h n, tăng c ự ả ng năng l c s n
ị ườ ấ ạ ố ớ ự ướ xu t và c nh tranh trên th tr ng khu v c đ i v i các n ự ạ c có năng l c c nh
tranh th pấ h n.ơ
ư ề ế ế ớ ộ V i các n i dung v cam k t thu và hàng hóa l u thông trong AEC đã và
ậ ợ ề ệ ạ ươ ạ ướ ể đang t o đi u ki n thu n l i cho th ng m i n ả c ta phát tri n. Các rào c n
74
ẽ ượ ế ế ạ ỏ ộ ự ộ thu quan và phi thu quan s đ c lo i b theo l ủ ệ trình th c hi n n i dung c a
ị ườ ủ ẩ ấ AEC và theo đó, th tr ng cho xu t kh u hàng hóa c a Lào ngày càng đ ượ mở c
ớ ứ ế ả ố ộ r ng thêm. Tính t i nay, Lào đã gi m các m c thu xu ng còn 0 – 5% cho
ể ế ế ả ớ ệ kho ng 98% dòng thu trong bi u thu . Lào cùng v i Vi t Nam, Campuchia,
ẽ ượ ộ ố Myanmar là 4 qu c gia thu c ASEAN – 4 s đ c AEC linh ho t v ạ ề h nạ th cự
hi nệ m tộ số các cam k tế trong n iộ dung th cự hi nệ t iớ năm 2018.
ệ ớ ộ ồ ế ứ ượ ậ V i vi c C ng đ ng Kinh t ASEAN chính th c đ c thành l p và đi vào
ạ ộ ướ ộ ố ơ ở ỹ ể ậ ho t đ ng, n ự c CHDCND Lào có th xây d ng m t s c s k thu t quan
ạ ộ ố ả ự ệ ớ ọ ế ủ ơ ị ế tr ng cùng v i vi c xây d ng b i c nh ho t đ ng kinh t c a đ n v kinh t , làm
ụ ủ ữ ấ ả ơ ị ị ế ượ ủ cho quá trình s n xu t, d ch v c a nh ng đ n v kinh t ề ố c c ng c nhi u đ
ả ề ặ ả ướ ự ể ị ướ ơ h n c v m t qu n lý Nhà n c và có s phát tri n theo đ nh h ể ng chuy n
ệ ệ ạ ặ ệ ệ ầ d n sang công nghi p hi n đ i hóa. Đ c bi ự t là vi c Lào xây d ng thành công th ị
ườ ơ ở ữ ứ ể ọ ộ tr ng ch ng khoán Lào, m t trong nh ng c s quan tr ng đ thu hút đ u t ầ ư
cho các doanh nghi p. ệ
ờ ự ợ ủ ự ố Ngoài ra, nh s tr giúp c a các qu c gia trong khu v c, Lào đã hoàn thành
ự ư ủ ệ ậ ậ ậ ậ xây d ng 5 đ p th y đi n nh : Đ p Nammang 3, đ p Namthern 2, đ p Seset 2,
ấ ả ủ ệ ậ ậ ổ ấ ậ đ p Namleak và đ p Namnguem 2. T t c 5 đ p th y đi n trên có t ng công su t
ấ ả ượ ể ụ ệ là 1919 MW và có th cung c p s n l ả ng đi n tiêu th kho ng 8022 GWH/năm.
ố ộ ế ướ ượ ử ụ Đ n năm 2015, 75% s h gia đình trong n c đã đ ệ c s d ng đi n máy. Đây là
ế ố ữ ộ ể ệ ẩ ọ m t trong nh ng y u t ơ quan tr ng thúc đ y các ngành công nghi p phát tri n h n
ạ t i Lào.
ơ ở ạ ầ ế ượ ủ ề ố C s h t ng kinh t cũng đã và đang đ ự c c ng c trong nhi u lĩnh v c
ậ ả ư ệ ố ủ ợ ễ khác nhau nh : Giao thông v n t i, vi n thông, h th ng th y l i, sân bay, tàu
ỗ ợ ự ữ ự ế ề ở ế ỏ h a,… nh ng lĩnh v c này đã tr thành ti m năng h tr tr c ti p và gián ti p
ệ ả ậ ả ấ ươ ầ ừ ạ ạ ộ ị ố ớ đ i v i vi c s n xu t, v n t i, th ng m i – đ u t , du l ch và ho t đ ng sinh
ườ ả ữ ệ ả ệ ổ ả ồ ệ ố ạ ủ ho t c a ng i dân, trong đó b o g m c nh ng vi c b o v t ả qu c, b o v an
ninh.
ề ệ ộ ồ ị ế ượ ậ ạ V du l ch, vi c c ng đ ng kinh t ASEAN đ ề c thành l p đã t o đi u
ậ ợ ệ ạ ộ ố ố ố ị ki n thu n l i cho khách du l ch n i kh i và ngo i kh i ghé thăm Làoqu c gia
75
ư ả ử ẹ ị ờ ệ ắ ớ ề v i b dày l ch s cũng nh c nh quan thiên nhiên đ p, hung vĩ. Nh vi c c t
ủ ụ ấ ờ ở ở ạ ầ ư ể ả ế gi m các th t c gi y t , c s h t ng phát tri n, giao l u kinh t ề ộ xã h i nhi u
ố ượ ặ ị ạ m t càng làm cho s l ng khách du l ch t i Lào tăng lên nhanh chóng. Trong
ở ạ ố ượ ị ướ vòng 5 năm tr l i đây s l ng khách du l ch vào n c CHDCND Lào là 8,79
ệ ườ ớ ờ ệ tri u ng ườ ướ i, c tính là 1,76 tri u ng i/năm tăng lên 44,5% so v i th i kì tr ướ c
ạ ủ ệ ậ ồ đó và mang l ỹ i ngu n thu nh p cho chính ph Lào 238,04 tri u đô la M .
ự ạ ệ ộ ồ ế ượ ậ T u chung l i, vi c C ng đ ng Kinh t ASEAN đ c thành l p và đi vào
ơ ộ ề ươ ạ ộ ữ ạ ạ ế ướ ho t đ ng đã t o ra nh ng c h i v th ng m i và kinh t cho n ư c Lào nh :
M r ng th tr
ở ộ ị ườ ệ ả ớ ườ ở ơ ng v i kho ng 8 tri u ng i tr ệ thành h n 600 tri u
ườ ệ ơ ườ ữ ệ ị ng i và h n 3360 tri u ng ớ i xét trong các hi p đ nh chung gi a ASEAN v i
ậ ả Ấ ố ộ Trung Qu c, Nh t B n, Úc, n Đ và Newzealand.
Thu hút đ
ượ ự ừ ự ố c s quan tâm t các qu c gia trong khu v c và trên th gi ế ớ i,
ệ ể ề ươ ề ạ ầ ạ t o đi u ki n cho c u trúc phát tri n th ng m i, thu hút thêm nhi u khách du
ị l ch.
Tăng c
ườ ả ả ớ ướ ạ ng vai trò, kh năng đ m phán v i các n c khác trong ph m vi
qu c t ố ế .
ự ủ ơ ộ ủ ạ ộ ố ọ T o c h i cho CHDCND Lào c ng c thêm năng l c c a lao đ ng, h c
ể ạ ự ể ệ ệ ả ộ ồ ớ sinh, sinh viên đ có th t o ra m t ngu n nhân l c làm vi c v i hi u qu và
ấ ượ ơ ch t l ng cao h n.
ượ ự ổ ớ ệ ể ậ ạ ọ ỹ ậ Nh n đ c s chuy n đ i v i kha h c và k thu t hi n đ i, giúp các
ề ữ ệ ẽ ể ạ ơ doanh nghi p phát tri n nhanh chóng, m nh m và b n v ng h n.
T o đi u ki n cho vi c xây d ng các quy đ nh, c ch t
ế ố ơ ự ệ ệ ề ạ ơ ị ự t h n d a trên
ế ố ượ ị các y u t đã đ c quy đ nh trong AEC.
C ng c và nâng cao ch t l
ấ ượ ủ ố ụ ả ấ ợ ị ng s n xu t và d ch v cho phù h p và có
ể ạ ớ ướ ố ế th c nh tranh v i các n ự c trong khu v c và qu c t .
Ng
ườ ể ự ữ ẩ ả ọ i tiêu dùng Lào có th l a ch n nh ng s n ph m trong th tr ị ườ ng
ề ủ ớ ự ứ ạ ạ ơ ợ chung v i s đa d ng v ch ng lo i và m c giá phù h p h n.
ư ậ ợ ế ề ờ ể ự ệ ộ Nh v y, Lào đang có l i th v th i gian đ th c hi n các n i dung cam
ị ườ ệ ộ ế k t và tham gia vào th tr ng m t cách có hi u qu ả nh t.ấ
76
ề ầ ư ướ V đ u t n c ngoài
ớ ả ớ ị ữ ế ầ ố ố ị Lào v i v trí đ a lý là c u n i gi a các qu c gia (ti p giáp v i c Thái Lan,
ệ ị ườ ệ ớ ẽ Campuchia, Vi t Nam và th tr ặ ng đ c bi ơ ộ ố t l n là Trung Qu c) s có c h i
ượ ầ ư ướ ề ơ ộ thu hút đ ố c nhi u v n đ u t n ở c ngoài h n. Khi đã tr thành m t thành viên
ồ ế ị ườ ủ ả ỉ ủ ộ c a c ng đ ng kinh t , th tr ng sân nhà c a Lào đã không còn là ch kho ng 8
ệ ị ườ ị ườ ủ ệ ơ tri u dân mà là th tr ng c a h n 600 tri u dân ASEAN. Th tr ng này l ạ i
ượ ế ố ớ ư ậ ả ố ớ ỳ đ ư ậ c k t n i v i các đ i tác l n nh EU, Hoa K , Nh t B n, Nga… Nh v y,
ủ ạ ộ ề không gian kinh t ế c a Lào đã đ ộ ượ mở r ng h n r t ủ ơ ấ nhi u. S ho t đ ng c a ự c
ữ ả ộ ươ ầ ư ạ ượ ủ ố ổ ứ ậ nh ng b ph n qu n lý th ng m i – đ u t đã đ c c ng c và t ự ch c th c
ệ ườ ố ầ ư ả ự ề ắ ướ hi n trong đ ng l i đúng đ n, có nhi u d án đ u t c trong n c và ngoài
ướ ượ ổ ứ ự ự ữ ệ ể ệ n ế ứ ch c th c hi n và phát tri n h t s c tích c c. Nh ng vi c này đã c đ c t
ữ ứ ự ẹ ể ả ơ ị ế ấ ầ gi m nh nh ng thách th c trong s phát tri n đ n v kinh t trong c p đ u tiên
ế ướ ư ơ ị ế ượ ủ ơ ở ạ ầ c s h t ng kinh t trong n c cũng nh các đ n v kinh t đã đ c c ng c ố
ệ ả ạ ượ ế ề ấ ế ể và phát tri n, vi c gi i quy t các v n đ cũng đã đ t đ ả c các k t qu ngày càng
ư ố ượ ị ươ ầ ư ạ ướ cao nh : S l ng, giá tr th ng m i – đ u t trong n ớ ố c đã tăng thêm v i t c
ầ ư ỷ ệ ệ ơ ộ đ nhanh h n, nhà đ u t trong các ngành khác cũng tăng thêm, t vi c làm l
ờ ỳ ướ ớ ướ ạ ượ ế ả tăng thêm so v i th i k tr c. Lý do n c CHDCND Lào đ t đ c k t qu đó
ả ướ ả ữ ế ề ấ ượ ở b i vì Đ ng và Nhà n c đã chú ý gi i quy t nh ng v n đ và v t qua các
ứ ố ớ ươ ầ ư ạ ướ ậ ộ thách th c đ i v i th ng m i – đ u t trong n c, b ph n nhà kinh doanh và
ự ố ắ ấ ề ị ả ự ể ộ ồ ơ đ n v s n xu t đ u có s c g ng tích c c phát tri n sau khi C ng đ ng Kinh t ế
ượ ạ ộ ậ ồ ờ ướ ự ị ASEAN đ c thành l p và đi vào ho t đ ng. Đ ng th i, n c Lào d a vào v trí
ậ ợ ạ ướ ị đ a lý thu n l i, tài nguyên thiên nhiên đã d ng, n ể ậ c CHDCND Lào có th t n
ợ ầ ư ế ể ể ộ ố ự ư ụ d ng l i th này đ phát tri n thu hút đ u t trong m t s lĩnh v c nh : Phát
ở ộ ụ ể ẩ ạ ả ị ị ể tri n, m r ng d ch v du l ch, phát tri n và đa d ng hóa các s n ph m công
ệ ệ ể ệ ẩ ạ nghi p nông nghi p, đ y m nh khai khoáng, phát tri n các khu công nghi p ch ế
ế ố ữ ế ọ ượ ừ ậ ộ bi n,… Ngoài ra, m t trong nh ng y u t quan tr ng là năng l ng t ủ đ p th y
ệ ượ ẽ ậ đi n, sau khi AEC đ ạ ộ c thành l p và đi vào ho t đ ng, Lào s thu hút thêm đ ượ c
ầ ư ướ ề ồ ể ầ ư ự ấ ố nhi u ngu n đ u t n ơ c ngoài h n đ đ u t ự xây d ng các d án c p qu c gia
ụ ụ ờ ố ủ ệ ề ệ ể ồ ả ủ ề ậ v đ p th y đi n, đi u đó giúp Lào có đ ngu n đi n đ ph c v đ i s ng, s n
77
ư ụ ụ ệ ạ ể ấ xu t cũng nh ph c v phát tri n công nghi p t i Lào.
ệ ạ ầ ư ố ế ấ ướ Hi n t i đ u t qu c t ề vào Lào nhi u nh t là ba n ề c láng gi ng: Trung
ệ ố ượ ầ ư ừ ố Qu c, Vi t Nam và Thái Lan, s l ự ng các d án đ u t cũng không ng ng tăng
ố ự ầ ư ự ổ lên hàng năm. Trong năm 2016 s d án đ u t vào Lào là 650 d án t ng giá tr ị
ế ầ ỷ ớ ỹ lên đ n g n 3 t đô la M tăng lên 20% so v i năm 2015.
ầ ư ướ ầ ư ướ ủ ế ằ Các nhà đ u t n c ngoài khi đ u t vào Lào tr c đây ch y u nh m vào
ị ổ ị ườ ẻ ị tài nguyên thiên nhiên, nhân công r , chính tr n đ nh, và th tr ệ ỉ ng ch 8 tri u
ủ ẩ ấ ướ ư ề ạ ặ ở dân c a Lào do xu t kh u ra n c ngoài g p nhi u tr ng i nh hàng rào thu ế
ữ ệ ề ờ ệ ư ệ ậ ồ ộ quan, nh ng đi u ki n k ỹ thu t… Nh ng hi n nay, nh vi c C ng đ ng Kinh t ế
ứ ượ ị ườ ự ệ ậ ộ ớ ASEAN chính th c đ c thành l p v i vi c xây d ng m t th tr ớ ng chung v i
ư ệ ề ề ể ấ ộ ố ơ h n 600 tri u dân và Lào là m t qu c gia có r t nhi u ti m năng nh đã k trên
ầ ư ự ế ể ố ướ ể ầ ư đ đ u t ự và phát tri n các d án nên v n đ u t tr c ti p n c ngoài FDI vào
ứ ẹ ẽ ừ ẽ ạ ầ Lào không ng ng tăng lên m nh m trong các năm g n đây. Lào h a h n s còn
ầ ư ướ ế ề ờ thu hút đ u t n c ngoài ngày càng nhi u trong các năm ti p theo nh vào
ợ ắ ủ ế ẵ ủ ờ ữ nh ng l i th s n có và nh vào các chính sách đúng đ n c a chính ph .
ể ồ ủ ổ Bi u đ 3.3: T ng quan FDI c a Lào qua các năm.
ồ Ngu n: FIA
ể ừ ự ế ể ệ ặ ộ ệ K t khi tri n khai th c hi n các n i dung cam k t trong AEC, đ c bi t là
ầ ư ự ế ồ ố ướ ừ t năm 2011 – nay, ngu n v n đ u t tr c ti p n c ngoài vào Lào có xu h ướ ng
tăng lên đáng k . ể
78
Hi nệ nay, hàng rào thuế quan gi aữ các n cướ ASEAN đã gi mả xu ngố còn 0 –
ầ ư ạ ầ ư ướ ẽ ợ 5%. Do đó, khi đ u t t i Lào, các nhà đ u t n c ngoài s có l ế i th thâm
ậ ượ ả ộ ị ườ ự ể ệ ộ nh p đ c c m t th tr ng 600 tri u dân. Đây chính là đ ng l c đ Lào thu hút
ầ ư ỉ ừ ướ ừ ố ơ t ố t h n v n đ u t không ch là t các n c trong kh i ố mà còn là t ố các qu c gia
ngo iạ kh i.ố
ề ấ ộ ề V v n đ lao đ ng:
ồ ộ ế ượ ạ ộ ậ Sau khi C ng đ ng Kinh t ASEAN đ c thành l p và đi vào ho t đ ng,
ạ ơ ộ ượ ẽ ứ ề ọ ỏ ư ế ế ộ lao đ ng t i Lào s có c h i đ c giao l u, h c h i, ti p thu ki n th c v công
ệ ể ế ủ ướ ngh , phát tri n kinh t ệ , công nghi p c a các n ự c trong khu v c và trên th ế
ớ ư ấ ướ ướ ề ặ gi i. Nh đã th y trong các năm tr c đây, n c CHDCND Lào g p nhi u khó
ể ế ộ ạ ế ề ế ứ ạ khăn trong phát tri n kinh t do lao đ ng t i Lào còn h n ch v ki n th c, làm
ấ ượ ư ệ ự ấ ấ ạ ộ vi c ch a có ch t l ng cao, năng l c c nh tranh th p, năng su t lao đ ng ở
ạ ấ ớ ứ ầ ộ ở ố ố m c g n cu i trong các qu c gia Đông Nam Á. Đây là m t tr ng i r t l n trong
ể ệ ế ộ ạ ể ừ ộ ồ vi c phát tri n kinh t xã h i t ư i Lào. Nh ng k t khi C ng đ ng Kinh t ế
ượ ậ ộ ạ ể ọ ề ASEAN đ c thành l p, lao đ ng t ơ ộ ơ i Lào có nhi u c h i h n đ h c h i t ỏ ừ
ướ ự ặ ệ ừ ệ ữ nh ng n c trong khu v c đ c bi t là t Vi ố t Nam, Thái Lan và Trung Qu c
ữ ề ố ộ ổ ự thông qua các chính sách v trao đ i lao đ ng gi a các qu c gia, t ể do di chuy n
ộ ươ ự ạ ồ ố lao đ ng, các ch ng trình đào t o ngu n nhân l c xuyên qu c gia,…
ấ ượ ả ưở ự ạ ủ ự ế ế Ch t l ộ ng lao đ ng nh h ỗ ng tr c ti p đ n năng l c c nh tranh c a m i
ệ ạ ố ễ qu c gia, hi n t ủ i theo đánh giá c a Di n đàn kinh t ế ế ớ th gi ự i (WEF), năng l c
ỉ ứ ủ ố ố ạ c nh tranh qu c gia c a Lào ch đ ng trên Campuchia và Myanmar trong kh i các
ố qu c gia ASEAN.
79
ể ồ ự ạ ủ ố ớ ố Bi u đ 3.4: Năng l c c nh tranh qu c gia c a Lào so v i các qu c gia khác
ự trong khu v c ASEAN năm 2015
ồ Ngu n: WEF
ể ấ ệ ạ ể ồ ự ạ ủ ớ Qua bi u đ có th th y, hi n t i năng l c c nh tranh c a Lào so v i các
ố ố ở ứ ư ề ấ qu c gia trong kh i ASEAN còn ờ m c th p. Nh ng nh các chính sách v lao
ế ấ ả ệ ộ ạ ộ đ ng và vi c làm mà AEC đã ký k t, t t c các b ban ngành t i Lào đã tham
ả ế ươ ố ấ ể ả ấ ượ ệ kh o chi ti t và tìm ra các ph ng pháp t t nh t đ c i thi n ch t l ng lao
ố ậ ư ủ ủ ậ ả ố ộ ở ộ ộ đ ng c a qu c gia nh : C ng c lu t lao đ ng tr thành lu t qu n lý lao đ ng
ệ ề ệ ả ọ ợ ủ ộ ổ tr ng tâm vào vi c b o v quy n và l i ích c a lao đ ng Lào, t ứ ch c các
ươ ệ ề ậ ấ ế ố ớ ộ ch ng trình t p hu n v công ngh , y t , an toàn lao đ ng đ i v i các ngành
ự ạ ự ủ ế liên quan đ n xây d ng t ấ i Lào. Ngoài ra chính ph Lào cũng đã xây d ng r t
ứ ề ế ề ệ ạ ạ ệ nhi u trung tâm đào t o vi c làm chuyên đào t o v ki n th c, công ngh ,
ộ ạ ấ ướ ỉ ả ồ ờ chuyên môn cho lao đ ng t i 9 t nh trên toàn đ t n c. Đ ng th i Đ ng và nhà
ướ ệ ổ ứ ể ả ữ ự ệ ả ị n c Lào cũng chú ý vào vi c t ch c th c hi n nh ng quy đ nh đ đ m b o lao
ạ ủ ố ượ ụ ự ụ ể ộ đ ng t i Lào đ s l ụ ng và năng l c đ ph c v các công ty, ph c v th ụ ị
ườ ộ ạ ể ộ ạ ữ ề tr ng lao đ ng t i Lào. Tuy nhiên, đ lao đ ng t ể i Lào phát tri n b n v ng và
ả ượ ệ ự ủ ụ ệ nhanh chóng, các công vi c này ph i đ ớ ố c th c hi n, c ng c liên t c cùng v i
ệ ườ ự ể ể ề ạ ự vi c xây d ng các tr ng ngh , trung tâm đào t o nhân l c đ phát tri n thêm k ỹ
ự ộ ộ ạ ế ế ố năng lao đ ng, năng l c lao đ ng t i qu c gia. Tính đ n h t năm 2016, toàn n ướ c
ệ ụ ề ể ộ ỹ Lào đã có 187 trung tâm phát tri n k năng, chuyên môn nghi p v v lao đ ng.
80
ự ự ả ề ể ệ ộ ệ Ngo i ra, AEC hi n nay là khu v c t do di chuy n v lao đ ng, vi c đi l ạ i
ữ ố ượ ạ ậ ợ ệ ề ể ố ả gi a các qu c gia đ c t o đi u ki n thu n l i và gi m thi u t ủ ụ i đa các th t c
ạ ạ ề ể ệ ệ ố hành chính và chi phí đi l i, t o đi u ki n cho vi c phát tri n các m i quan h ệ
ươ ớ ợ ữ ị ớ ế giao th ố ng gi a các qu c gia cùng v i l ệ i th trong quan h chính tr v i các
ướ ề ề ể ạ ư n ộ c láng gi ng, lao đ ng lành ngh cũng đ ượ ự c t do l u chuy n t o cho các
ơ ộ ớ ề ệ ữ ệ ệ ọ ỏ ể doanh nghi p c h i l n v vi c tìm hi u và h c h i nh ng kinh nghi m trong
ệ ấ ả ả ả ỗ vi c qu n lý, kinh doanh và s n xu t hàng hóa. B n thân m i doanh nghi p ệ ở
ự ượ ề ế ộ ự ả Lào, l c l ng lao đ ng có tay ngh chi m t ỷ ệ l không cao, năng l c qu n lý và
ự ạ ế ệ ề ủ ổ ậ đi u hành doanh nghi p cũng không n i b t khi n cho năng l c c nh tranh c a
ế ệ ầ ớ ướ ế ạ các doanh nghi p Lào có ph n y u kém so v i các n c b n. Chính vì th , sau
ề ơ ộ ơ ệ ể ậ ổ ọ khi AEC thành l p, các doanh nghi p Lào có nhi u c h i h n đ trao đ i và h c
ư ể ệ ớ ố ố ơ ỏ h i kinh nghi m v i các qu c gia phát tri n h n trong kh i nh Singapore, Thái
ệ ẽ ề ẹ ả ầ Lan, Vi t Nam, Indonesia. Đi u này s ph n nào giúp thu h p kho ng cách phát
ữ ự ệ ể tri n gi a các doanh nghi p, tránh gây ra s phân hóa trong quan h n i ệ ộ kh i.ố
ơ ộ ề ợ ế ế ạ C h i v l ố i th trong liên k t ngo i kh i
ợ ọ ỉ ướ ộ H p tác trong ASEAN không ch gói g n trong 10 n ố c thu c kh i mà còn
ớ ấ ự ư ề ạ ố ố ố ậ ợ h p tác v i r t nhi u các qu c gia, khu v c ngo i kh i nh : Trung Qu c, Nh t
ố Ấ ả ộ ỳ B n, Hàn Qu c, n Đ , Hoa K ,…
ợ ế ớ ượ ế ụ ẩ H p tác kinh t v i bên ngoài đ c ASEAN ti p t c thúc đ y thông qua các
Ấ ệ ấ ấ ớ ố ộ ệ FTA hi n có v i các đ i tác, trong đó, ASEAN và n Đ đang ph n đ u ký Hi p
ươ ạ ề ị ầ ư ụ ả ậ ị đ nh th ng m i v d ch v và đ u t , ASEAN và Nh t B n đang đàm phán
ươ ươ ầ ư ụ ạ ị ổ ố ế Ch ng Th ng m i D ch v và Đ u t trong khuôn kh Đ i tác kinh t toàn
ậ ả ệ ạ ộ ố ế ệ di n ASEAN – Nh t B n (AJCEPT). Vi c đàm phán RCEP cũng đ t m t s ti n
ụ ể ớ ị ẹ ộ ưở ệ ể ộ ế ộ tri n v th v i vi c H i ngh h p B tr ng kinh t ASEA (Hà N i, tháng
ậ Ủ ệ ươ ạ 3/2013) thông qua vi c thành l p y ban Đàm phán th ề ng m i RCEP và Đi u
ế ủ Ủ ổ ề ễ ả kho n tham chi u c a y ban này. Hai phiên đàm phán đã di n ra trao đ i v các
ệ ạ ươ ầ ư ụ ạ ị tài li u ph m vi cho đàm phán th ng m i, hàng hóa, d ch v và đ u t trong
ổ ứ ộ ị ộ ưở ứ ệ ấ ầ RCEP. Các bên đã t ch c h i ngh B tr ng RCEP l n th nh t và hi n đang
81
ươ ả ả ấ ự xây d ng ch ng trình công tác b o đ m hoàn t t đàm phán.
ư ậ ị ườ ệ ộ ố ệ Nh v y, ngoài vi c khai thác th tr ng n i kh i, các doanh nghi p Lào
ơ ộ ị ườ ề ế ệ ậ ớ ố ớ ạ còn có nhi u c h i trong vi c ti p c n v i các th tr ề ng ngo i kh i v i nhi u
ư ủ ệ ặ ơ ợ ị ệ ệ u đãi h n trong vi c tham gia các Hi p đ nh h p tác c a ASEAN đ c bi t là
ể ờ ượ ư ệ ạ ộ ậ th i đi m sau khi AEC đ c thành l p và đi vào ho t đ ng nh hi n nay.
ứ ủ 3.3. Phân tích thách th c c a CHDCND Lào
ứ ủ Thách th c cho chính ph Lào:
ự ự ở ị ườ ư ế ộ AEC ch a th c s tr thành m t liên minh thu quan hay th tr ng chung.
ệ ề ậ ế ự ụ ẫ Vi c v n hành n n kinh t ộ khu v c v n ph thu c vào chính sách kinh t ế ủ c a
ự ứ ạ ế ẫ ồ ệ ố ỗ ả ế m i qu c gia. Chính vì th , v n t n tài s ph c t p trong vi c gi ấ i quy t các v n
ớ ủ ụ ệ ậ ế ề đ liên quan t i lu t pháp, th t c hành chính, các bi n pháp kinh t ,…Đây cũng
ố ớ ệ ớ ứ ố ố là thách th c đ i v i Lào trong m i quan h v i ASEAN và các qu c gia khác,
ệ ự ả ố ưở ớ ớ ư ặ đ c bi t là các qu c gia, khu v c có nh h ng khá l n t ố i Lào nh Trung Qu c,
Hoa K .ỳ
ụ ướ ớ ộ ề ế ự Tuy m c tiêu c a ủ AEC là h ng t i m t n n kinh t ể khu v c phát tri n
ể ủ ư ệ ẫ ằ ộ ố ố cân b ng nh ng trình đ phát tri n c a các qu c gia trong kh i hi n nay v n có
ự ư ứ ệ ấ ớ ự s chênh l ch khá l n. Lào tham gia vào ASEAN r t tích c c nh ng m c đ ộ
ệ ể ộ ớ ố ố chênh l ch trình đ phát tri n còn khá cao so v i các qu c gia trong kh i nh ư
ố ớ ướ ộ ạ ứ ậ Thái Lan, Singapore, Indonesia. Vì v y, m c đ c nh tranh đ i v i n c ta là
ả ố ắ ự ề ệ ệ ầ ớ ỏ ơ khá l n. Đòi h i Lào c n ph i c g ng nhi u h n và th c hi n các bi n pháp
ế ể ớ ướ ầ c n thi ự ạ t đ nâng cao năng l c c nh tranh v i các n c trong kh i. ố
ề ầ ư ướ ồ ướ V đ u t n c ngoài: Ngu n đ u t ầ ư ừ ướ t n ẽ c ngoài s theo xu h ả ng ch y
ữ ườ ố ơ ả ạ ơ vào nh ng n i có môi tr ng kinh doanh t t h n, kh năng c nh tranh th tr ị ườ ng
ơ ạ ề ợ ậ ơ cao h n và đem l i nhi u l ứ ế i nhu n h n. Chính vì th , sau khi AEC chính th c
ượ ự ạ ạ ộ ậ ố đ ơ c thành l p và đi vào ho t đ ng, các qu c gia có năng l c c nh tranh cao h n
ư ẽ ố ế ơ trong kh i nh Thái Lan, Singapore hay Indonesia s có đ ượ ợ c l ớ i th h n so v i
ự ạ ư ấ ố ơ ệ các qu c gia có năng l c c nh tranh th p h n nh Campuchia, Lào, Vi t Nam.
ệ ượ ấ ể ả ể ệ ề ầ ả ộ ở B i trình đ phát tri n chênh l ch nên đ c i thi n đ c v n đ này c n ph i có
82
m tộ th iờ gian cùng v iớ sự đ iổ m iớ v nậ đ ngộ không ng ngừ c aủ các n c.ướ
ữ ộ ổ ứ ớ Đây là m t trong nh ng thách th c l n cho quá trình đ i m i c c u t ớ ơ ấ ổ ứ ch c
ế ự ứ ậ ẩ ộ ỗ ố ị ề n n kinh t và s chu n b thích ng h i nh p cho m i qu c gia thành viên
ASEAN.
ố ớ ả ữ ứ ề ấ ộ ộ ọ V lao đ ng: M t thách th c n a cũng r t quan tr ng đ i v i b n thân
ấ ả ạ ố ỗ ộ m i qu c gia đó là tình tr ng ch y máu ch t xám. Trong AEC, lao đ ng có tay
ề ượ ự ư ể ố ở ườ ộ ngh đ c t ữ do l u chuy n gi a các qu c gia, môi tr ng lao đ ng t ố ơ t h n
ượ ấ ượ ồ ộ ơ Ở ướ ể ẽ s thu hút đ c ngu n lao đ ng ch t l ng cao h n. các n c phát tri n làm
ệ ả ố ớ ứ ộ ớ ấ ố r t t ệ t công tác này. Đây là m t thách th c to l n đ i v i Lào trong vi c c i thi n
ườ ườ ệ ơ ở ạ ầ ớ ả ệ môi tr ng kinh doanh, môi tr ng làm vi c cùng v i c i thi n c s h t ng đ ể
ậ ụ ằ ế ề ộ nh m t n d ng đ ượ ợ c l i th v lao đ ng trong AEC.
ệ ạ ứ Thách th c cho doanh nghi p t i Lào:
ệ ự ừ ầ ắ ầ ộ ườ AEC đã b t đ u có hi u l c t đ u năm 2016, m t môi tr ng kinh doanh
ự ế ố ả ề ậ thông thoáng và t do v các y u t ấ ủ ề s n xu t c a n n kinh t ế ượ đ c thành l p, đó
ụ ầ ư ố ị ườ ộ ộ ị là hàng hóa, d ch v , đ u t , v n và lao đ ng. ASEAN tuy là m t th tr ộ ng r ng
ườ ớ ự ư ạ ạ ề ớ l n v ng ề i tiêu dùng v i s đa d ng v văn hóa, tôn giáo,…nh ng l i là khu
ự ữ ệ ể ề ộ ự v c có s chênh l ch v trình đ phát tri n gi a các qu c ố gia thành viên khá l n.ớ
ấ ợ ề ề Cụ thể là gi aữ các n cướ ASEAN – 6 và ASEAN – 4. Đây là đi u b t l ự i v năng l c
ố ớ ạ ố ơ ạ c nh tranh đ i v i các qu c gia kém phát tri n ể h n trong đó có Lào và đã t o cho
ứ ệ các doanh nghi p Lào thách th c r t ấ l n.ớ
ứ ấ ứ ề ủ ệ ự ạ Th nh t, thách th c v năng l c c nh tranh c a các doanh nghi p
ặ ớ ự ạ ả ố ệ ắ Các doanh nghi p Lào đã và đnag ph i đ i m t v i s c nh tranh gay g t
ị ườ ả ộ ị ẫ ị ườ ứ ố ộ ừ ầ ề ị v th ph n trên th tr ng c n i đ a l n th tr ng n i kh i do s c ép t các
ố ậ ủ ẩ ậ qu c gia thành viên. Đó là s ự gia nh p c a hàng hóa nh p kh u khi mà ASEAN
ự ế ừ ệ th c hi n lo i ạ b ỏ thu ế và các hàng rào phi thu quan. Tính t ệ năm 2015, các Hi p
ươ ệ ế ị ị đ nh th ng m i ắ ạ mà Lào cam k t nói chung và Hi p đ nh ATIGA nói riêng đã b t
ướ ể ế ả ắ ạ ớ ờ ầ đ u b ỏ c sang giai đo n c t gi m và xóa b thu quan sâu. T i th i đi m năm
83
ừ ặ ế ắ ả ố ố 2018, khi 7% s dòng thu trong ATIGA c t gi m xu ng 0% (tr m t hàng xăng
ộ ấ ừ ệ ỏ ữ ộ ớ ị ầ d u có l trình riêng), nh ng ngành ch u tác đ ng l n nh t t vi c xóa b thu ế
ụ ữ ộ ồ ơ ộ quan cao và sâu r ng bao g m: ô tô, đ ng c ph tùng ô tô, xe máy, s a và các
ế ế ừ ữ ẩ ứ ự ẹ ả ẩ ả s n ph m ch bi n t s a, bánh k o, th c ăn gia súc, s n ph m nh a, phôi thép,
ề ế ề ạ ố l p ô tô, máy đi u hòa, máy làm l nh, vô tuy n, tàu thuy n.
ệ ạ ị ả ệ ưở Các ngành công nghi p t i Lào hi n là các ngành ch u nh h ạ ng c nh
ẽ ạ ặ ệ ủ ả ấ tranh m nh m . Đ c bi ứ t là ngành s n xu t ô tô, chính ph Lào đã duy trì m c
ế ượ ộ ớ ự ộ ề ả b o h cao trong nhi u năm qua v i chi n l ệ c xây d ng m t ngành công nghi p
ướ ủ ứ ạ ế ậ ẩ ớ ô tô trong n ự c có đ s c c nh tranh v i khu v c. Thu nh p kh u ô tô nguyên
ế ạ ượ ở ứ ấ ừ ế ầ ớ chi c t i Lào đ c duy trì m c r t cao t ậ ằ 100 – 150% g n b ng v i thu nh p
ẩ ạ ệ ơ ấ ự ề kh u ô tô t i Vi ố t Nam và cao h n r t nhi u qu c gia khác trong khu v c trong
ể ả ệ ệ ậ ỷ ướ vòng 2 th p k qua đ b o v ngành công nghi p ô tô trong n ệ ự c. Th c hi n
ắ ầ ắ ế ế ẩ ả ậ ừ ắ cam k t ATIGA thu nh p kh u ôtô đã b t đ u c t gi m t ả năm 2012, c t gi m
ẽ ắ ả ố ố xu ng 70% vào năm 2012, 50% vào năm 2014 và s c t gi m hoàn toàn xu ng 0%
ề ệ ấ ờ vào năm 2018. Đi u đó có nghĩa là ngành công nghi p ô tô Lào còn r t ít th i gian
ự ạ ướ ứ ữ ệ ể đ nâng cao năng l c c nh tranh tr ậ ủ c s c ép hi n h u c a các dòng xe nh p
ẩ ừ ế ế ấ ậ ẩ ố kh u t ASEAN khi thu su t nh p kh u ô tô nguyên chi c xu ng 0%. Đây là
ự ự ố ớ ắ ố ộ ướ ệ m t m i lo th c s đ i v i dòng xe l p ráp trong n c. Ngành công nghi p Lào
ượ ư ư ẫ ơ ượ ự đã hình thành đ ế c h n 20 năm nh ng đ n nay v n ch a thu đ c thành t u gì
ạ ộ ể ố ữ đáng k . Trong các ho t đ ng phân ph i bán l ẻ ừ , t ầ nh ng năm g n đây, sau khi
ự ủ ể ệ ế ạ ộ ố tri n khai th c hi n n i dung k ho ch AEC, hàng hóa c a các qu c gia vào Lào
ệ ặ ệ ự ủ ặ ẩ ặ đ c bi ạ t tăng m nh, đ c bi ố t là các m t hàng tiêu dùng, th c ph m c a các qu c
ư ệ ế ạ ố gia nh Thái Lan, Vi ố t Nam, Singapore và các qu c gia liên k t ngo i kh i nh ư
ố Ở ệ ệ ậ ả ố Trung Qu c, Nh t B n, Hàn Qu c,… Lào hi n nay, các doanh nghi p còn khá
ươ ấ ượ ệ ố ượ ề ặ ố ế y u v m t v n và th ng hi u và đi theo sau đó là ch t l ng và s l ng hàng
ộ ạ ả ế hóa cũng suy gi m, hay nói cách khác là n i t ệ i các doanh nghi p còn thi u các
ế ượ ự ệ ầ chi n l c mang t m nhìn khu v c. Các doanh nghi p bán l ẻ ạ t i Lòa không th ể
ề ề ự ậ ố ớ ẻ ớ ư so sánh v ti m l c v n v i các t p đoàn bán l l n nh C9, Seven Eleven,
ậ ờ ồ ố ồ ướ ả Metro, Lotte, ... Nh ngu n v n d i dào, các t p đoàn n c ngoài có kh năng
84
ậ ấ ậ ỗ ể ế ầ xoay vòng nhanh, th m chí ch p nh n thua l ban đ u đ chi m lĩnh th tr ị ườ ng
lâu dài.
ể ồ ạ ượ ị ườ ệ ầ ả Đ t n t i đ c trong th tr ng này thì các doanh nghi p Lào c n ph i có
ự ề ư ố ấ ượ ả ố ượ ạ ủ đ năng l c v kh năng c nh tranh nh : v n, ch t l ng và s l ng hàng hóa,
ươ ị ườ ứ ệ ả ệ ạ th ng hi u, kh năng thích nghi và nghiên c u th tr ự ng m nh, th c hi n công
ổ ứ ệ ả tác t ch c và qu n lý chuyên nghi p,….
ứ ể ừ ẩ ậ ố Có th nói, s c ép t ạ hàng hóa nh p kh u vào Lào là m i lo đáng quan ng i
ấ ố ớ ệ ệ nh t đ i v i doanh nghi p Lào hi n nay.
ề ạ ầ ư ướ ứ ấ Th hai, v n đ c nh tranh trong thu hút đ u t n c ngoài
ệ ậ ượ ự ế ớ ủ ả Vi c AEC thành l p thu hút đ c s chú ý c a đông đ o th gi ề i. Đi u đó
ự ắ ủ ế ớ ư ủ ư ể ệ th hi n s quan tâm sâu s c c a th gi ố i cũng nh c a các đ i tác nh : EU, Hoa
ố ỳ ướ ầ ư ố K , các qu c gia Châu Á,…Tr c đây, các qu c gia thu hút đ u t thông qua các
ầ ư ả ộ ặ ệ ư chính sách b o h cũng nh chính sách thu hút đ u t riêng, đ c bi t là các chính
ạ ộ ư ế ề ậ ả ế ạ sách v thu . Nh ng khi AEC thành l p và đi vào ho t đ ng, các rào c n thu , h n
ượ ạ ỏ ầ ư ướ ả ạ ng ch đ c lo i b hoàn toàn. Kh năng thu hút đ u t n c ngoài không còn ph ụ
ộ ủ ụ ữ ả ộ ộ ỗ ố ự thu c vào các chính sách b o h c a m i qu c gia n a mà ph thu c vào năng l c
ị ườ ư ậ ạ ả ỗ ố th tr ể ủ ng và kh năng c nh tranh phát tri n c a m i qu c gia. Nh v y, Lào đã và
ợ ầ ư ằ ướ ế ả ộ ấ đang m t đi l i th thu hút đ u t b ng các chính sách b o h . H ng đ u t ầ ư
ể ướ ầ ư ạ ị ườ ề ướ n ẽ c ngoài s chuy n h ng sang đ u t t i các th tr ể ng ti m năng phát tri n
ự ầ ạ ư ư ơ ơ h n, năng l c c nh tranh thu hút đ u t cao h n nh Singapore, Thái Lan,
ệ Malaysia, Indonesia, Vi t Nam.
ị ườ ứ ị ạ ộ Th ba, th tr ng lao đ ng b c nh tranh
ưở ự ế ớ ị ườ ộ ườ ề ả Đi u nh h ng tr c ti p t i th tr ng lao đ ng là môi tr ng kiinh doanh
ệ ạ ớ ướ ể ố và làm vi c t ệ i các doanh nghi p. So v i các n ơ c phát tri n h n trong kh i thì
ệ ạ ề ẫ các doanh nghi p t i Lào v n còn kém v khâu này. Hay nói cách khác là kh ả
ề ị ườ ạ ộ ạ ế năng c nh tranh v th tr ng lao đ ng t i Lào còn khá y u.
ượ ề ự ệ ậ ị ẽ ể Khi AEC đ c thành l p, Hi p đ nh v t ệ ể do di chuy n th nhân s có hi u
85
ệ ạ ậ ợ ơ ữ ư ự l c, giúp cho vi c đi l i và l u trú thu n l ố i h n gi a các qu c gia thành viên.
ứ ặ ồ ự ệ ạ ủ ộ Theo đó, thách th c đ t ra cho ngu n l c lao đ ng c a doanh nghi p t i Lào đó
ữ ể ề ế ế ả ạ ả ỹ là k năng và kh năng v ngo i ng , tiêu bi u là kh năng ti ng anh giao ti p.
ồ ạ ự ệ ướ ộ ộ ạ Th c tr ng t n t i trong các doanh nghi p n c ta đó là đ i ngũ cán b có
ấ ượ ư ủ ể ế ế ầ ộ ch t l ng chuyên môn cao ch a cao. Đây là m t đi m y u c a h u h t doanh
ệ ạ ế ế ả ả ộ ỹ ị nghi p t ệ ứ i Lào: cán b qu n lý thi u ki n th c qu n tr và k năng, kinh nghi m
ư ượ ả ề ế ứ ả ạ ả ộ qu n lý, ch a đ c đào t o m t cách bài b n v ki n th c kinh doanh, qu n tr ị
ố ế ệ ậ ộ ộ ớ ề kinh doanh trong m t đi u ki n h i nh p qu c t . Cùng v i đó là ch t l ấ ượ ng
ề ư ộ ồ ượ ề ấ ộ ngu n lao đ ng có tay ngh ch a cao, l ệ ng lao đ ng lành ngh còn th p. Hi n
ị ườ ộ ở ự ấ ợ ấ ớ ủ ể ơ nay th tr ng lao đ ng tr nên t do h n và đây là đi m b t l i r t l n c a các
ủ ả ề ệ doanh nghi p nói riêng và c a c n n kinh t ế ướ n c Lào nói chung.
ộ ố ị ế ủ ệ ế 3.4. M t s khuy n ngh đ n chính ph và doanh nghi p Lào
ủ ứ ệ ướ ữ ệ Chính ph và các doanh nghi p Lào hi n nay đang đ ng tr ơ ộ c nh ng c h i
ứ ấ ớ ừ ệ ậ ồ ế và thách th c r t l n t ộ vi c gia nh p C ng đ ng kinh t ASEAN mang l ạ i.
ứ ế ề ả ầ ỏ Chính vì th , đi u này đòi h i ph i đáp ng yêu c u ngày càng gay g t c a c ắ ủ ơ
ế ị ườ ứ ậ ế ố ế ể ằ ch th tr ủ ộ ng và s c ép c a h i nh p kinh t qu c t . Đ nh m nâng cao kh ả
ủ ủ ệ ệ ả ạ năng c nh tranh c a các doanh nghi p Lào, c chính ph , doanh nghi p và toàn
ể ả ể ẩ ầ ả ộ ị ế ấ th nhân dân Lào c n ph i chu n b và hành đ ng đ gi ữ i quy t nh ng v n đ ề
ướ ố ớ ườ ả ở ấ c c p nhà n c và đ i v i chính các doanh ệ nghi p và ng i tiêu dùng.
ố ớ ả ơ 3.4.1. Đ i v i các c quan qu n lý Nhà n cướ
ể ấ ứ ư ữ ặ ớ ợ M c dù thách th c là to l n nh ng có th th y rõ nh ng l ề i ích ti m tàng
ưở ế ợ ị ườ ộ ự ư cho tăng tr ng kinh t và phúc l ộ i xã h i m t khi th tr ng t ể do l u chuy n
ụ ữ ộ ị ướ ượ hàng hóa, d ch v , tài chính và lao đ ng gi a các n c ASEAN đ c thi ế ậ t l p.
ể ậ ụ ả ữ ể ệ ợ ầ ậ Đ có th t n d ng và phát huy có hi u qu nh ng l i ích trên, Lào c n t p trung
(cid:0) Thực hiện đổi mới kinh tế và cải cách hành chính
ộ ố ụ ọ ự ệ ệ th c hi n m t s nhi m v tr ng tâm nh ư sau:
ể ệ ả ộ ế ố ữ ộ Đ tham gia hi u qu vào l trình AEC, m t trong nh ng y u t ọ quan tr ng
86
Đơn giản hóa và áp dụng các hoạt động điện tử hoá các thủ tục hành
ệ ả ỗ ự ế ấ ầ ướ nh t là Lào c n n l c trong vi c c i cách các quy ch trong n ư c nh :
chính, hệ thống hóa và điều chỉnh các điều luật không hiệu quả hay có sự mâu
ổ thuẫn lẫn nhau tạo nên khuôn kh pháp lý v ng ữ ch c.ắ
Các cơ quan hành chính t
ạ ụ ể ả ầ ấ ị i Lào c n ph i có các quy đ nh c th và nh t
ế ộ ướ ề ẫ ả ằ ư ấ ệ ả ủ ụ quán v các th t c, có ch đ h ng d n b ng văn b n và t v n hi u qu cho
ệ ướ ủ ụ ế các doanh nghi p tr c khi ti n hành các th t c hành chính
Đồng thời, bên c nh th c hi n đúng và đ các cam k t, Chính ph Lào
ủ ự ủ ế ệ ạ
ự ỗ ợ ề ặ ụ ệ ạ ầ c n có s h tr cho các doanh nghi p v m t công c chính sách minh b ch,
ố ườ ườ ả ưở ấ ạ th ng nh t, t o môi tr ng kinh doanh, môi tr ng pháp lý và các nh h ng xã
(cid:0) Tạo điều kiện nâng cao năng lực cạnh tranh cho các doanh nghiệp
h iộ khác.
ự ế ạ ố ự ố ủ ế ị Năng l c c nh tranh là y u t quy t đ nh s s ng còn c a các doanh
ầ ậ ả ổ ộ ề ệ nghi p. Theo đó, c n t p trung c i t ộ ả b máy đi u hành, nâng cao trình đ s n
ủ ệ ấ ướ ệ ư xu t – kinh doanh c a các doanh nghi p nhà n c, doanh nghi p t ạ nhân ho t
ờ ạ ự ư ự ủ ệ ế ồ ề ộ đ ng trong 12 lĩnh v c u tiên c a ti n trình th c thi n AEC, đ ng th i t o đi u
ậ ợ ệ ệ ư ể ạ ớ ki n thu n l i cho các doanh nghi p t nhân có th c nh tranh v i các doanh
ư ệ ệ ả ằ ả ố ườ nghi p trong kh i ASEAN b ng các bi n pháp nh : Đ m b o môi tr ạ ng c nh
ự ẩ ạ ộ ậ ạ ẳ ố ạ tranh bình đ ng, tích c c đ y m nh các ho t đ ng ch ng các gian l n, vi ph m
ươ ạ ộ ạ ạ ớ ằ ế ậ ộ th ng m i, các lo i t i ph m xuyên biên gi i b ng cách thi ậ t l p các b ph n
(cid:0) Hỗ trợ xúc tiến thương mại AEC
chuyên trách.
ươ ự ả ạ ưở ự ế ấ Th ng m i là lĩnh v c có nh h ng tr c ti p và nhanh nh t trong quá
ự ự ế ệ ể ộ ạ trình th c hi n các n i dung trong k ho ch th c thi AEC. Hay có th nói, đây là
ệ ầ ạ ộ ị ự ệ ả ẩ ừ ầ ho t đ ng mà các doanh nghi p c n ph i chu n b th c hi n ngay t ban đ u.
ủ ễ ạ ộ ướ Tuy nhiên, m t báo cáo c a Di n đàn M ng l i ASEAN công b t ố ạ i
87
ư ự ế ệ ằ ỉ Singapore ch ra r ng ch a đ n 20% các doanh nghi p trong khu v c các n ướ c
ế ẩ ầ ị ướ ự ệ ồ ộ ế ASEAN bi t mình c n chu n b gì tr c s ki n C ng đ ng kinh t ASEAN.
ầ ả ự ạ ạ ộ ưở ớ Đây là m t th c tr ng đáng lo ng i khi AEC có t m nh h ế ng l n đ n kinh t ế
ự ể ố ộ ế ủ ư ệ và xã h i qu c gia song s hi u bi t c a các cá nhân cũng nh doanh nghi p Lào
ế ề ể ệ ẫ ạ ỉ ề v AEC v n còn nhi u h n ch . Không ch các doanh nghi p còn ít hi u bi ế ề t v
ườ ể ề AEC mà ngay trong chính ng i dân chúng ta cũng không hi u rõ v AEC. Theo
ề ạ ớ ườ ủ đi u tra báo cáo c a AEC năm 2014, t i Lào có t i 76% ng ể i dân không hi u
ế ể ệ ư ậ ự ề ệ ậ ả bi ệ t rõ v AEC. Nh v y, đ vi c th c hi n gia nh p AEC có hi u qu thì công
ề ớ ể ườ ớ ệ ấ ề tác tuyên truy n v AEC t i toàn th ng i dân, t i các doanh nghi p là r t quan
tr ng.ọ
ư ủ ộ ệ ế ệ ể ậ ơ Đ các doanh nghi p ti p c n cũng nh ch đ ng h n trong vi c tham gia
ạ ộ ế ủ ướ ầ các ho t đ ng kinh t vào AEC, Chính ph và Nhà n c Lào c n có s h tr ự ỗ ợ
ạ ộ ệ ế ươ ạ ớ ụ cho các doanh nghi p thông qua các ho t đ ng xúc ti n th ng m i v i m c đích
ệ ướ ư ệ ướ ư đ a các doanh nghi p trong n c cũng nh các doanh nghi p n c ngoài có c ơ
ẫ ướ ắ ầ ệ ố ộ ế h i ti p xúc l n nhau tr ọ c khi b t đ u có quan h đ i tác làm ăn. Và quan tr ng
ấ ượ ể ệ ề ợ ể ơ ả h n c là đ cho các doanh nghi p th y đ c ti m năng l i ích và phát tri n nh ư
ạ ộ ữ ế ầ ẩ ạ ơ th nào khi tham gia vào AEC. Lào c n đ y m nh h n n a các ho t đ ng xúc
ợ ể ư ở ế ế ộ ộ ị ti n nh m các h i ch tri n lãm, h i ngh xúc ti n,…tiêu bi uể như H iộ chợ
ượ ổ ứ ạ VIENTIANE EXP đ ch c vào năm 2015 t c t i Vientiane là m tộ trong nh ngữ
ệ ớ ươ ầ ố ọ ủ sự ki n l n c a ngành công th ế ng Lào, là c u n i quan tr ng trong xúc ti n
ươ ạ ầ ư ệ ặ ơ th ng m i đ u t ỡ vào Lào và là n i dành cho các doanh nghi p Lào g p g ,
ớ ệ ả ẩ ớ ướ ư ệ ư giao l u và gi i thi u s n ph m t ố i các đ i tác n c ngoài nh Vi t Nam, Thái
ị ườ ế ố Lan hay Trung Qu c ngay trên th tr ạ ộ ng Lào. Các ho t đ ng xúc ti n th ươ ng
ườ ượ ễ ộ ợ ạ m i th ng niên đ ổ ủ c di n ra trong khuôn kh c a H i ch VIENTIANE EXP
ư ộ ụ ế ế ẩ ả ươ ạ ổ ứ ấ nh H i th o xúc ti n xu t kh u do C c xúc ti n Th ng m i t ộ ch c; Các h i
ề ế ả ạ ươ ữ ệ ạ th o chuyên đ ; To đàm xúc ti n th ố ng m i gi a doanh nghi p Lào và qu c
ế ổ ươ ệ ạ ướ ổ ế t ứ do các T ch c xúc ti n th ng m i & doanh nghi p n c ngoài t ứ ch c;
ươ ệ ế ấ ộ Ch ng trình tham quan khu công nghi p, khu ch xu t, … Ngoài ra, h i ch ợ
ậ ượ ự ủ ộ ạ ẽ ừ ộ VIENTIANE EXP luôn nh n đ c s ng h m nh m t các B ngành liên
88
ệ ạ ủ ủ ổ ứ quan, c a chính ph và nhân dân, doanh nghi p t i Lào và các t ế ch c Xúc ti n
ươ ạ ướ th ng m i trong và ngoài n c Lào.
ổ ầ ư ở ộ ự ố ớ ư ể Ngoài ra, m t khuôn kh đ u t m và t ố do đ i v i l u chuy n dòng v n
ề ả ị ế ị ườ ướ ạ thông qua c i cách các quy đ nh đi u ti t th tr ng theo h ơ ng minh b ch h n,
ượ ệ ự ể ả ứ ạ ơ ớ ự d đoán đ ạ c và có hi u l c h n. Đ gi m b t tính ph c t p trong các ho t
ươ ạ ớ ủ ố ố ộ đ ng th ng m i v i các đ i tác trong và ngoài kh i, Chính ph và Nhà n ướ c
ể ị ườ ư ế ộ ị Lào nên đ a ra m t chính sách thu quan chung đ th tr ng không b phân
ự ễ ệ ệ ả ồ ị m ng và theo đó các doanh nghi p d dàng th c hi n và không b ch ng chéo v ề
ủ ụ các th t c hay phát lu t.ậ
(cid:0) Tạo điều kiện thuận lợi hóa th
ươ ạ ng m i
ế ố ề ệ ưở Công ngh thông tin và truy n thông là y u t ả có nh h ng m nh ạ m ẽ t iớ
ạ ộ ế ị ế ể ể ệ ế ệ ồ ự vi c quy t đ nh đ n ho t đ ng hoàn thi n th ch , phát tri n ngu n nhân l c,
ơ ấ ạ ầ ự ề ồ ớ ế ộ ắ xây d ng h t ng đ ng b g n v i tái c c u n n kinh t ể , chuy n đ i ổ mô hình
ưở ủ ệ ử ủ ỗ ố ệ ử ả tăng tr ng c a m i qu c gia. Chính ph đi n t , H i quan đi n t và th ươ ng
ệ ử ặ ạ ệ ộ ử ế ả ư ơ ộ m i đi n t , đ c bi t là c ch H i quan m t c a là m t trong các u tiên phát
ể ệ ệ ạ ươ ộ ố ở ề tri n trong AEC, t o đi u ki n trong vi c giao th ng n i kh i tr nên nhanh
ẹ ơ ủ ụ ườ ầ ọ chóng và g n nh h n, tránh các th t c hành chính r m rà và không c n thi ế t
ự ế ệ ề ấ ờ gây m t th i gian và chi phí tr c ti p cho các doanh nghi p trong n n kinh t . ế
ụ ề ệ ả ổ Theo đi u tra thông qua các doanh nghi p và thông qua t ng c c h i quan
ướ ệ ố ư ự ệ ứ ệ ể Lào, n ẫ c Lào hi n nay v n ch a th c hi n t ụ t vi c tri n khai các ng d ng
ự ệ ề ề ỏ ầ công ngh thông tin và truy n thông trong khu v c. Đi u này đòi h i Lào c n
(cid:0) Thúc đẩy cơ sở hạ tầng phát triển và tăng cường hiệu quả của cung ứng
ả ặ ắ ớ ấ ứ ề ờ ớ ph i đ t m c quan tâm đúng đ n t i v n đ này trong th i gian t i.
đầu vào cho các hoạt động sản xu tấ
ơ ở ạ ầ ề ả ữ ự ể ộ ể C s h t ng phát tri n là m t trong nh ng n n t ng cho s phát tri n
ế ậ ợ ủ ơ ở ạ ầ ể ỗ ố ố kinh t thu n l i c a m i qu c gia. C s h t ng phát tri n giúp cho qu c gia
ư ệ ượ ự ạ ệ cũng nh các doanh nghi p nâng cao đ c năng l c c nh tranh trong vi c thu hút
89
ị ườ ư ể ướ ầ ư ướ đ u t n c ngoài cũng nh phát tri n quy mô th tr ng trong n c.
ệ ạ ườ ệ ặ ả ầ ệ Bên c nh đó, vi c tăng c ứ ng hi u qu cung ng đ u vào, đ c bi ệ t là hi u
ụ ư ả ủ ứ ầ ấ ả ị ậ qu c a các ngành cung ng đ u vào cho s n xu t và d ch v nh giao thông v n
ệ ự ể ả ễ ả ả t ộ ề i, đi n l c, vi n thông, tài chính và ngân hàng đ đ m b o cho toàn b n n
ế ượ ầ ấ ấ ả ơ ị kinh t có đ ụ ớ c đ u vào s n xu t và d ch v v i chi phí th p h n và ch t l ấ ượ ng
cao h n.ơ
ướ ề ệ ằ ẩ ả ầ Nhà n c Lào c n ph i có các bi n pháp nh m thúc đ y các ngành ngh có
ế ướ ủ ả ớ ộ ợ l i th trong n ộ ẩ ư c, cùng v i đó là các s n ph m u tiên trong n i dung c a h i
ư ủ ệ ệ ẩ ả ậ ả ư ậ nh p AEC nh các s n ph m nông nghi p, lâm nghi p, th y s n,….nh v y,
ế ề ư ể ượ ế ợ ế ừ v a có th khai thác h t ti m năng cũng nh phát huy đ c h t l ộ i th là m t
ướ ư n ệ c nông nghi p nh Lào.
ề ấ ố ớ 3.4.2. Đ xu t đ i v i các doanh nghi pệ
ế ố ả ưở ớ ự ạ ủ ệ Các y u t nh h ng t i s c nh tranh c a các doanh nghi p có th k ể ể
ộ ố ư ố ộ ưở ấ ượ ả ượ ế đ n m t s nh : t c đ tăng tr ng, ch t l ng và s n l ng hàng hóa, năng
ấ ộ ươ ự ệ ả ả ị su t lao đ ng, th ứ ng hi u, kh năng tài chính, năng l c qu n tr và nghiên c u
ị ườ ấ ượ ể ồ ườ ượ ả th tr ng, ch t l ự ng ngu n nhân l c,….Đ tăng c ng đ ạ c kh năng c nh
ệ ầ ề ọ ủ ự ẩ ặ ị ằ tranh c a mình, các doanh nghi p c n có s chu n b chu đáo v m i m t nh m
(cid:0) Thứ nhất, các doanh nghiệp cần chủ động đổi mới và nâng cao năng lực
ấ ượ ề ả ẩ ợ ớ ườ nâng cao ch t l ng s n ph m và phù h p v i túi ti n ng i tiêu dùng.
cạnh tranh trên thị tr ngườ
ớ ơ ấ ổ ứ ệ ẽ ạ ộ ả ổ Đ i m i c c u t ả ch c và qu n lý ho t đ ng: các doanh nghi p s ph i
ị ự ạ ắ ơ ữ ề ậ ự ch u s c nh tranh gay g t h n khi gia nh p AEC. Nh ng đánh giá v năng l c
ệ ạ ủ ậ ạ c nh tranh c a doanh nghi p t ệ i Lào không cao, chính vì v y, các doanh nghi p
ạ ộ ả ả ệ ệ ả ổ ớ ị ầ c n ph i c i thi n và đ i m i các ho t đ ng qu n tr doanh nghi p, nâng cao
ấ ượ ầ ư ả ữ ề ề ả ả ơ ch t l ẩ ng s n ph m, đ u t ẩ ệ nhi u h n n a v vi c qu ng bá s n ph m,
ươ ướ ủ ể ố ố th ệ ng hi u. Tr c đây, Trung Qu c và Thái Lan có th nói là đ i th mà Lào
ả ỗ ự ạ ị ườ ề ậ ẩ ộ ị ư ph i n l c c nh tranh v hàng hóa nh p kh u vào th tr ng n i đ a. Nh ng khi
ượ ậ ố ỉ AEC đ c thành l p, không ch có Trung Qu c, Thái Lan mà các doanh nghi pệ
90
ả ố ặ ớ ệ ừ ướ ạ t i Lào còn ph i đ i m t v i các doanh nghi p khác t 10 n ộ c khác thu c
ơ ấ ị ườ ể ộ ASEAN. Đây là có th là m t nguy c m t th tr ủ ng sân nhà c a các doanh
ớ ề ơ ấ ổ ứ ự ổ ư ạ ộ ư ế ệ nghi p n u nh không có s đ i m i v c c u t ủ ch c cũng nh ho t đ ng c a
ớ ủ ề ữ ứ ể ệ ổ ớ doanh nghi p đ thích ng v i nh ng thay đ i m i c a n n kinh t .ế
ấ ượ ổ ấ ượ ộ ồ ự ồ ớ ề Đ i m i v ch t l ng ngu n lao đ ng: ch t l ệ ng ngu n nhân l c hi n
ệ ạ ư ứ ượ ầ ộ ạ t i trong các doanh nghi p t i Lào ch a đáp ng đ ậ ủ c yêu c u c a h i nh p,
ệ ủ ệ ả ộ ạ ệ ặ ặ đ c bi t là các ch doanh nghi p. Cán b qu n lý t i các doanh nghi p, đ c bi ệ t
ừ ệ ề ả ỏ ỹ ị ệ ế là các doanh nghi p nh và v a còn thi u các k năng v qu n tr doanh nghi p,
ư ệ ả ượ ề ế ứ ạ ả ộ kinh nghi m qu n lý, ch a đ c đào t o m t cách bài b n v ki n th c kinh
ề ậ ộ ế ố ế ả ớ ệ doanh trong đi u ki n h i nh p kinh t qu c t ạ . Cùng v i đó là kh năng ngo i
ữ ủ ư ẽ ồ ộ ệ ng c a ngu n lao đ ng ch a cao s gây nên khó khăn cho các doanh nghi p
ạ ộ ớ ướ ợ ữ ề trong ho t đ ng h p tác v i n ệ c ngoài. Vì nh ng đi u trên mà các doanh nghi p
ế ượ ả ể ả ấ ị ấ ượ ả ầ c n ph i có chi n l c nh t đ nh đ đ m b o nâng cao ch t l ồ ng ngu n nhân
ị ườ ố ế ẽ ả ấ ứ ủ ộ ự ở l c b i th tr ậ ng h i nh p qu c t ự s đào th i b t c ai không có đ năng l c
ạ ộ ư ậ ệ ầ ạ ạ ồ ạ t n t ồ ẩ i. Nh v y, các doanh nghi p c n đ y m nh các ho t đ ng đào t o ngu n
ạ ộ ạ ộ ự ệ ớ ỏ ạ ọ nhân l c cùng v i ho t đ ng h c h i kinh nghi m ho t đ ng t ố i các qu c gia có
ể ệ ộ ớ ộ ơ trình đ phát tri n cao h n. V i vi c lao đ ng đ ượ ự c t ể do di chuy n khi AEC
ẽ ạ ệ ệ ạ ọ ậ ữ ố ề hình thành s t o đi u ki n cho vi c đi l i và h c t p gi a các qu c gia trong
kh i.ố
Đổi mới và tăng cường các hoạt động ứng dụng công nghệ trong hoạt động
ạ ầ ư ệ ổ sản xuất. Các doanh nghiệp t ầ i Lào c n đ u t ể ớ cho vi c đ i m i và phát tri n
ệ ử ụ ạ ộ ệ ả ấ ằ vi c s d ng công ngh cao trong các ho t đ ng s n xu t nh m nâng cao năng
ấ ượ ấ ể ề ả su t và ch t l ng hàng hóa, gi m thi u chi phí v nhân công và các chi phí khác.
ữ ứ ụ ệ ầ ả ờ ồ ơ Đ ng th i, các doanh nghi p c n ph i phát huy h n n a tính ng d ng công
ạ ộ ệ ề ấ ổ ớ ệ ngh thông tin và truy n thông trong vi c đ i m i và tái c u trúc ho t đ ng t ổ
ứ ằ ườ ạ ệ ch c doanh nghi p nh m tăng c ự ạ ng tính minh b ch và nâng cao năng l c c nh
ậ ộ tranh h i nh p qu c ố t .ế
91
(cid:0) Thứ hai, cần chủ động và đẩy mạnh hơn nữa công tác liên kết cả trong và
ngoài khối
ể ệ ạ ẩ ị ộ ị T i Lào, đ thúc đ y vi c nâng cao th ph n ầ ở ị ườ th tr ng n i đ a thì các
ố ộ ị ế ớ ệ ầ ươ ự doanh nghi p c n liên k t v i các nhà phân ph i n i đ a uy tín. T ng t nh ư
ố ớ ố ướ ệ ạ ượ ổ ậ v y đ i v i các đ i tác n c ngoài. Vi c t o đ c tên tu i trên các th tr ị ườ ng
ướ ẽ ạ ậ ợ ấ ệ ề ề trong và ngoài n c s t o đi u ki n thu n l ệ i r t nhi u cho các doanh nghi p
ị ườ ớ ự ẩ ả ưở ể phát tri n th tr ng và s n ph m. Thêm vào đó, cùng v i s tin t ủ ng c a các
ớ ị ướ ạ ộ ạ ố đ i tác bên ngoài, cùng v i đ nh h ả ng minh b ch hóa trong các ho t đ ng s n
ậ ợ ề ệ ẽ ấ ệ xu t kinh doanh s là đi u ki n thu n l i cho các doanh nghi p trong công tác
(cid:0) Thứ ba, cần chủ động tham gia vào các hoạt động hoạch định chính sách
thu hút đ u t ầ ư ừ ướ ngoài. n t c
ủ ướ ủ c a Chính ph và Nhà n c
ế ủ ả ự ệ ị ạ ộ Các ho t đ ng kinh t ầ c a các doanh nghi p c n ph i d a trên đ nh h ướ ng
ướ ể ự ế ợ ả ở ể ủ phát tri n c a Nhà n ệ c Lào. Đ s k t h p tr nên hoàn h o, các doanh nghi p
ủ ộ ề ộ ệ ể ậ ơ ầ c n ch đ ng h n trong vi c tìm hi u các thông tin v h i nh p AEC, các cam
ế ớ ự ố ố ề ộ ế ủ ướ k t c a n c ta đ i khu v c và các đ i tác trên th gi ể i, tìm hi u v l ủ trình c a
ứ ượ ự ề ấ ả ệ AEC, các v n đ ph i th c hi n sau khi AEC đã chính th c đ ậ c thành l p và đi
ấ ể ạ ộ ề ầ ợ ỉ vào ho t đ ng, g n đây nh t đ có các đi u ch nh h p lý trong chi n l ế ượ ả c s n
ấ ặ ệ ế ượ ề ị ườ xu t kinh doanh đ c bi t là chi n l c v th tr ng, s n ả ph m,…ẩ
ơ ữ ệ ầ ố ợ ệ ớ ơ Các doanh nghi p c n quan tâm h n n a trong vi c ph i h p v i các c quan
ướ ề ợ ủ ệ ạ ở ị Nhà n c Lào trong vi c ho ch đ nh chính sách, b i đây là quy n l i c a doanh
ề ả ố ợ ệ ả ả ộ ậ ả nghi p và cũng là n n t ng đ m b o kh năng ph i h p trong quá trình h i nh p,
ộ ượ ệ ả m t khi chính sách đ c ban hành thì các doanh nghi p ph i tuân theo. Do đó, đ ể
ượ ự ự ệ ả ầ ộ chính sách đ c ban hành và th c thi m t cách hi u qu thì c n có s tham gia
ẽ ủ ố ượ ữ ặ ưở ợ ự ế ừ ch t ch c a nh ng đ i t ng h ng l i tr c ti p t nó, đó chính là các doanh
ệ nghi p Lào.
ể ề ệ ạ ộ Đ n n kinh Lào nói chung, các doanh nghi p t ậ i Lào nói riêng h i nh p
ệ ả ộ ướ ầ vào AEC m t cách có hi u qu thì Nhà n ả ệ c, các doanh nghi p Lào c n ph i
92
ự ệ ệ ệ ả ằ nghiêm túc chú ý và th c hi n các bi n pháp nh m c i thi n tình hình trong n ướ c
ứ ạ ố ớ ự và nâng cao s c c nh tranh đ i v i khu v c.
Ế
ƯƠ
TIÊU K T CH
NG 3
ộ ấ ộ ổ ệ ố ứ Hi p h i c c qu c gia Đông Nam Á – ASEAN là m t t ch c đã đ ượ c
ừ ả ế ừ hình thành t ể ngày 08/08/1967, qua 50 năm không ng ng c i ti n và phát tri n,
ạ ượ ấ ự ề ậ ồ ộ c ng đ ng ASEAN đã đ t đ ề c r t nhi u thành t u đáng ghi nh n trong nhi u
ự ả ề ị ế ự ầ ấ ộ lĩnh v c c v chính tr , kinh t , văn hóa – xã h i. G n đây nh t là s thành công
ệ ậ ồ ộ ế ộ ơ trong vi c thành l p C ng đ ng Kinh t ASEAN AEC, sau h n m t năm đi vào
ấ ự ệ ạ ộ ủ ạ ầ ố ả ho t đ ng, AEC đã cho th y s hi u qu và nâng t m c nh tranh c a các qu c
ự ố ớ ố gia trong kh i so v i các qu c gia khác trong khu v c châu Á và trên toàn th ế
gi i. ớ
ộ ế ượ ề ơ ộ ấ ạ ậ ồ C ng đ ng kinh t ASEAN đ c thành l p đã t o ra r t nhi u c h i cho
ơ ộ ở ộ ị ườ ư ừ ộ CHDCND Lào nh : Các c h i trong m r ng th tr ng, Lào t ố m t qu c gia có
ố ươ ị ườ ệ ả ố ố ỉ dân s t ng đ i ít trong kh i ch kho ng 8 tri u dân th tr ạ ể ng phát tri n là h n
ế ượ ở ộ ị ườ ậ ệ ạ ủ ch , AEC đ c thành l p đã m r ng th tr ng c a các doanh nghi p t i Lào
ơ ộ ệ ệ ể ế ẩ ế lên đ n 600 tri u dân. Các c h i trong vi c thúc đ y phát tri n kinh t ộ , xã h i,
ế ơ ị ượ ấ ấ ố ớ v i các quy đ nh và các c ch đã đ ề c th ng nh t trong AEC, Lào có r t nhi u
ế ể ể ề ế ờ ệ ậ ợ l i th và ti m năng đ phát tri n kinh t . Ngoài ra nh vi c thành l p AEC, Lào
ượ ầ ư ướ ộ ạ ượ ọ cũng đã gia tăng đ c đ u t n c ngoài, lao đ ng t i Lào đ ế ỏ c h c h i và ti p
ơ ừ ự ể ố ề thu nhi u h n t ề ể các qu c gia trong khu v c đ phát tri n nhanh chóng và b n
ơ ữ v ng h n.
ơ ộ ệ ạ ư ủ ả ớ Nh ng đi cùng v i các c h i, c chính ph và doanh nghi p t ề i Lào đ u
ố ớ ả ố ặ ớ ấ ị ữ ủ ầ ả ố ph i đ i m t v i nh ng khó khăn nh t đ nh. Đ i v i chính ph Lào c n ph i đ i
ặ ớ ữ ứ ươ ố ợ m t v i nh ng thách th c trong ph ấ ớ ạ ể ng pháp đ i ngo i đ phù h p nh t v i
ố ử ớ ư ệ ủ ệ ọ ố ự nguy n v ng c a các bên, nh vi c đ i x v i các qu c gia trong khu v c
ề ố ấ ề ấ ố ộ ứ ủ ữ ASEAN và Trung Qu c là m t trong nh ng v n đ t n r t nhi u công s c c a
ặ ớ ủ ủ ầ ạ ả ấ ố chính ph Lào. Chính ph cũng c n đ i m t v i tình tr ng ch y máu ch t xám,
ấ ớ ữ ự ệ ạ ố ự ạ tình tr ng chênh l ch r t l n gi a Lào và các qu c gia trong khu v c và s c nh
93
ỉ ố ớ ắ ủ ủ ự ố tranh gay g t c a các qu c gia trong khu v c. Không ch đ i v i chính ph , các
ả ố ư ứ ệ ề ứ ặ ớ ấ doanh nghi p Lào cũng ph i đ i m t v i r t nhi u thách th c nh : thách th c
ự ủ ệ ệ ạ ớ ố trong năng l c c nh tranh c a doanh nghi p v i các doanh nghi p trong kh i,
ầ ư ướ ứ ố ữ ứ ệ thách th c trong vi c thu hút v n đ u t n c ngoài hay nh ng thách th c trong
ệ ạ ị ườ ể ượ ộ ứ ữ vi c c nh tranh th tr ng lao đ ng,… Do đó đ v t qua nh ng thách th c trên,
ả ế ứ ữ ủ ề ệ ầ ộ chính ph và doanh nghi p Lào c n ph i h t s c linh đ ng và đ ra nh ng gi ả i
ị ướ ụ ể ờ ớ pháp, đ nh h ng c th trong th i gian t i.
ể ừ ạ ộ ự ế K t khi AEC đi vào ho t đ ng ngày 31/12/2015 cho đ n nay, d a trên
ữ ế ể ắ ế ố ế ộ ạ ộ nh ng nguyên t c ho t đ ng và th ch kinh t qu c t ồ mà C ng đ ng Kinh t ế
ạ ệ ạ ủ ư ASEAN mang l i, Chính ph Lào cũng nh các doanh nghi p t ả ặ i đây g p ph i
ứ ầ ề ươ ướ ả ế ị ờ ằ nhi u thách th c c n có ph ng h ng gi i quy t k p th i. Do đó, nh m nâng
ủ ủ ệ ả ạ ả ệ cao kh năng c nh tranh c a các doanh nghi p Lào, c chính ph , doanh nghi p
ể ả ể ẩ ộ ị ữ ế ả và toàn th nhân dân Lào ph i chu n b và hành đ ng đ gi ấ i quy t nh ng v n
ướ ố ớ ườ ề ả ở ấ đ c c p nhà n c và đ i v i chính các doanh ệ nghi p và ng i tiêu dùng.
ề ậ ủ ả ổ ớ ể ạ Chính ph Lào ph i nhanh chóng đ i m i các chính sách v lu t pháp đ t o
ậ ợ ệ ố thu n l i cho doanh nghi p và thu hút thêm v n đ u t ầ ư ừ ướ t n c ngoài, chính ph ủ
ề ề ơ ở ạ ầ ậ ả ụ ắ ầ ấ ộ cũng c n kh c ph c các v n đ v c s h t ng, giao thông v n t i, lao đ ng,
ệ ạ ớ ệ ồ ớ ế … V i doanh nghi p t ộ i Lào, v i vi c C ng đ ng Kinh t ạ ASEAN đi vào ho t
ơ ộ ừ ố ớ ừ ứ ệ ệ ộ đ ng v a là c h i v a là thách th c đ i v i các doanh nghi p. Doanh nghi p
ế ự ể ậ ữ ụ ể ầ ợ ố ữ nào c n có nh ng chi n l c phát tri n phù h p đ t n d ng t ơ ộ i đa nh ng c h i
ẽ ơ ị ườ ể ạ ộ ơ và phát tri n m nh m h n trong m t th tr ệ ế ng tiêu dùng lên đ n h n 600 tri u
ữ ộ ả ệ ầ dân. M t trong nh ng gi ự i pháp cho doanh nghi p Lào là c n nâng cao năng l c
ủ ệ ườ ế ớ ự ệ ạ c nh tranh c a doanh nghi p, tăng c ng s liên k t v i các doanh nghi p trong
ướ ể ế ề ệ ệ ấ ả và ngoài n ớ c đ ti p thu kinh nghi m, công ngh , dây chuy n s n xu t m i.
ệ ạ ế ớ ữ ầ Ngoài ra, doanh nghi p t ủ i Lào c n theo sát và liên k t v i nh ng chính sách c a
ể ạ ả ố ủ ệ ể ấ ế chính ph Lào đ đ t hi u qu t t nh t trong phát tri n kinh t .
94
Ậ
Ế
K T LU N
ự ầ ấ ồ ộ ộ ồ Xây d ng C ng đ ng ASEAN và g n đây nh t là C ng đ ng kinh t ế
ố ủ ụ ọ ệ ệ ộ ớ ộ ASEAN là nhi m v tr ng tâm và xuyên su t c a Hi p h i. V i các n i dung
ự ế ố ư ụ ầ ư ủ c a AEC là t ể do l u chuy n các y u t ị hàng hóa, d ch v , đ u t ố và v n, lao
ặ ệ ộ ộ ạ ỏ ế ộ d ng, đ c bi t là n i dung l trình lo i b các hàng rào thu quan và phi thu ế
ố ừ ữ ả quan và h i quan gi a hàng hóa trong toàn kh i t năm 2015.
ố ớ ơ ộ ắ ị ể Đ i v i Lào, AEC đã và đang là c h i quý báu đ Lào nhanh chóng b t k p
ể ủ ế ớ ự ế ộ ơ ớ v i xu th và trình đ phát tri n c a khu v c và th gi ế ữ i. H n th n a, đây là c ơ
ự ạ ệ ệ ả ượ ộ h i cho các doanh nghi p Lào c i thi n năng l c c nh tranh, thu hút đ ề c nhi u
ơ ộ ể ấ ượ ề ầ ư ừ ướ đ u t t n c ngoài và có thêm nhi u c h i đ nâng cao ch t l ồ ng ngu n
ơ ộ ự ư ữ ạ ớ ướ nhân l c. Nh ng cũng chính nh ng c h i đó l i mang t i cho Nhà n c và các
ứ ầ ả ượ ệ ộ ề doanh nghi p Lào nhi u thách th c c n ph i v t qua khi AEC đang là m t th ị
ườ ắ ề ầ ư ạ ộ ố tr ng c nh tranh gay g t v hàng hóa, thu hút đ u t ớ , lao đ ng v i các qu c gia
ể ặ ố ơ ệ ề ị ườ ạ phát tri n h n trong kh i, đ c bi t là c nh tranh v th tr ữ ng và hàng hóa gi a
ướ ự ế các n c thành viên khác trong khu v c khi mà thu và các hàng rào phi thu ế
ầ ượ ạ ỏ ừ quan đang d n đ c lo i b t ậ khi AEC thành l p vào năm 2015.
ự ự ỗ ự ổ ệ ầ ả Các doanh nghi p Lào c n ph i tích c c t n l c đ i m i c c u t ớ ơ ấ ổ ứ ch c
ạ ộ ớ ế ị ấ ượ ệ ả ổ ho t đ ng, đ i m i các thi t b , công ngh , ch t l ẩ ng s n ph m, ch t l ấ ượ ng
ự ớ ồ ị ướ ủ ướ ngu n nhân l c,… cùng v i đó là các đ nh h ng, chính sách c a Nhà n c Lòa
ự ạ ề ệ ể ể ẳ ằ ạ ị đã t o đi u ki n cho đ nâng cao năng l c c nh tranh và đ nh m kh ng đ nh l ợ i
ơ ữ ậ ụ ế ớ ượ ơ ộ ể ươ ữ ế ớ th sân nhà và l n h n n a là t n d ng đ c nh ng c h i đ v n ra th gi i.
ộ ế ứ ượ ậ ồ C ng đ ng Kinh t ASEAN chính th c đ ạ ộ c thành l p và đi vào ho t đ ng
ể ậ ụ ượ ơ ộ ữ ạ ừ t ngày 31/12/2015. Và đ t n d ng đ c nh ng c h i do AEC mang l i, Chính
ủ ữ ự ệ ầ ọ ả ph và các doanh nghi p Lào c n ph i có nh ng l a ch n chính sách và gi ả i
ấ ự ự ệ ệ ả ắ ộ ổ pháp th c hi n m t cách đúng đ n và có hi u qu nh t d a trên khuôn kh pháp
ố ế ự ả ậ ả ớ ợ ợ lý qu c t và ASEAN, s phù h p v i pháp lu t Lào và đ m b o vì l ủ i ích c a
ư ủ các bên cũng nh c a Hi p ệ h i.ộ
95
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
ế Ti ng Vi ệ t
1. B công th ộ
ợ ớ ươ . H p tác kinh t ế ệ Vi ng ở ộ , t Nam v i ASEAN và ASEAN m r ng
ấ ả ươ Nhà xu t b n Công th ng, 2010.
2. Ban th ký ASEAN, ư
ộ ồ ế ổ S tay kinh doanh trong c ng đ ng kinh t ASEAN ,
Jakarta, Tháng 11/2011.
3. Chính ph , ủ ngh quy t s 02/NQCP v m t s gi ế ố
ề ộ ố ả ị ỡ i pháp tháo g khó khăn
ỗ ợ ị ườ ả ấ ả ế cho s n xu t kinh doanh, h tr th tr ng, gi i quy t n x u ợ ấ , ngày
07/01/2015
4. C c Đ u t ụ
ầ ư ướ ộ ế ầ ư ỷ ế ạ ộ ị n c ngoài – B K ho ch và Đ u t , K y u h i ngh 25 năm
ạ ệ ầ ư ự ế ướ đ u t tr c ti p n c ngoài t i Vi t Nam, 2015
5.
ể ọ ế ệ Vi TS. Lê Đăng Doanh, Kinh t ứ , t Nam 20122013:Tri n v ng và Thách th c
ễ ư ấ ị ầ ả Di n đàn t v n – qu n tr l n 2, ngày 31/5/2015.
6.
ộ ồ ế ữ ế ể : Nh ng ti n tri n và tác ộ PGS.TS Hà Văn H i, C ng đ ng kinh t ASEAN
ế ươ ố ế ủ ạ ệ ố ế ộ ộ đ ng đ n th ng m i qu c t c a Vi t Nam ả , H i th o qu c t "Tham gia
ộ ế ố ế ệ ồ vào C ng đ ng Kinh t ASEAN: Kinh nghi m qu c t và hàm ý cho Vi ệ t
ạ ọ ố Nam", Đ i h c Qu c gia Hà N i, ộ 11/10/2013
7.
ồ ộ ồ ế ộ ơ C ng đ ng kinh t ASEAN (AEC): N i dung, ễ PGS.TS Nguy n H ng S n,
ề ặ ự ữ ệ ệ ấ ệ ọ các bi n pháp th c hi n và nh ng v n đ đ t ra ộ , Vi n Khoa h c xã h i
ệ ế ị ế ớ ề ấ ạ Vi ệ t Nam, Vi n Kinh t và Chính tr th gi ữ i, T p chí “ Nh ng v n đ kinh
ị ế ớ ố ế t và chính tr th gi i”, s 8 (136) tháng 82007.
8.
ồ ộ ế ữ ASEAN và nh ng tác PGS.TS Hà Văn H i, ộ Tham gia c ng đ ng kinh t
ớ ươ ố ế ủ ạ ệ ạ ọ ộ đ ng t i th ng m i qu c t c a Vi t Nam ạ ọ , T p chí Khoa h c – Đ i h c
ộ ố ế ậ Qu c gia Hà N i, Kinh t ố kinh doanh, T p 29, s 4 (2013), trang 4453,
23/12/2013.
9.
ươ ệ ạ ệ ệ ể Phòng Th ng m i và Công nghi p Vi t Nam, Vi n phát tri n doanh
ệ ộ ệ ế t Nam năm 2013 và các ki n nghi p, ệ Báo cáo đ ng thái doanh nghi p Vi
96
nghị, 30 Tháng 1 2014.
10. Th t
ủ ướ ủ ố ề ệ ệ , v vi c phê duy t và ký ế ị ng Chính ph , quy t đ nh s 1625/QĐTTg
ư ự ụ ứ ệ ổ ị ị ệ ế ị Ngh đ nh th th c hi n Gói cam k t d ch v th 9 trong khuôn kh Hi p
ề ị ị đ nh khung ASEAN v d ch v ụ, ngày 19 tháng 09 năm 2013.
11. Th.S Bùi Quý Thu n, ấ H ng t
ướ ớ ộ ế ươ ồ i C ng đ ng kinh t ASEAN 2015, t ng lai
ỏ ủ ừ ệ ệ ộ nào cho các doanh nghi p v a và nh c a Vi t Nam ả , H i th o qu c t ố ế
ồ ế ố ế ệ ộ "Tham gia vào C ng đ ng Kinh t ASEAN: Kinh nghi m qu c t và hàm ý
ệ ạ ọ ố cho Vi t Nam", Đ i h c Qu c gia Hà N i, ộ 11/10/2013.
ế Ti ng Lào
12. Báo “Lao đ ng 2015
ộ ế ả ự ể ấ ộ ộ ”, “S di chuy n Lao đ ng tác đ ng đ n s n xu t sau
ộ ế ượ ồ khi C ng đ ng Kinh t ASEAN đ c thành l p ậ ”, trang 6 s 215ố
13. B công th ộ
ươ ươ ự ồ ộ ế Ch ng trình xây d ng c ng đ ng kinh t ASEAN”, NXB ng, “
Nhà n cướ , Viêng Chăn, Lào
14. B công th ộ
ươ ụ ạ ươ C c chính sách ngo i th ng (2015), bài trình bày trong ng –
ả ủ ể ế ệ ộ ộ ị ị ầ H i ngh tri n khai công vi c ASEAN và k t qu c a h i ngh ASEAN l n
ứ ủ ữ ệ ộ ổ ỉ th 22 và nh ng khuôn kh làm vi c ASEAN c a B và t nh toàn n ướ c
ướ CHDCND Lào, ngày 1718 tháng 7, NXB Nhà n c, Viêng ChănLào
15. B k ho ch và đ u t
ộ ế ệ ế ự ể ế ạ ạ ổ ầ ư Bài t ng k t th c hi n k ho ch phát tri n kinh t ế , ,
ạ ộ ố ướ xã h i qu c gia giai đo n 20112015 , NXB Nhà n c, Viêng ChănLào
16. B ngo i giao (2007), ạ
ộ ị ướ ử L ch s ASEAN , Nxb Nhà n c, Viêng ChănLào
17. B Ngo i giao (2015), ạ
ộ ứ ủ ơ ộ ệ ổ Tài li u s tay c h i và thách th c c a CHDCND
ồ ế ượ ộ Lào sau khi C ng đ ng Kinh t ASEAN đ c thành l p ậ , Nxb Nhà n c,ướ
Viêng ChănLào.
18. B Ngo i giao (2015), ạ
ộ ắ ề ề ệ ữ ấ Bài tóm t t v ASEAN v vi c báo cáo nh ng v n đ ề
ộ ọ ộ ưở ọ ứ ạ ầ quan tr ng trong h i h p B tr ng ngo i giao ASEAN l n th 44 , Nxb
ướ Nhà n c, Viêng ChănLào
19. B Ngo i giao (2015), ạ
ộ ậ ớ ộ ế ể ế ạ ồ K ho ch ti n hành đ hòa nh p v i c ng đ ng kinh
97
ủ ướ ế t ASEAN c a CHDCND Lào , Nxb Nhà n c, Viêng ChănLào.
20. B Ngo i giao (2015), ạ
ộ ề ươ ề ả ủ ể Đ c ấ ng quan đi m c a CHDCND Lào v b n ch t
ộ ế ướ ồ C ng đ ng Kinh t ASEAN sau năm 2015, Nxb Nhà n c, Viêng ChănLào
21. Đ ng Nhân dân cách m ng Lào (2014),
ạ ả ị ầ ứ ủ ả ộ H i ngh l n th X c a Đ ng NDCM
ướ Lào, Nxb Nhà n c.
22. Alounkeo Kittikhoun, Th tr
ứ ưở ứ ạ ộ ng b Ngo i giao Lào, Nhà ch c trách lão
ủ ớ ề ự ệ ẩ ị Bài gi i thi u v s chu n b vào thành ASEAN c a CHDCND Lào (2014),
ộ ế ở ỉ ồ C ng đ ng kinh t ASEAN trong năm 2015, t nh Xaysomboun, tháng 3 , Nxb
ạ ộ B Ngo i giao Lào, Viêng ChănLào.
23. Somsavad Engsavath, Phó th t
ủ ướ ủ ườ Bài góp ý c a ng ỉ ạ i ch đ o ng (2014),
ề ấ ế ộ ọ ư ấ ề ươ ứ ủ ầ các v n đ kinh t trong cu c h p t v n v t ng lai c a ASIE l n th 20
ở ậ ướ Nh t trong ngày 2223 tháng 5 năm 2014 , Nxb Nhà n c, Viêng ChănLào
24. Qu c h i Qu c gia Lào (2015), ố
ố ộ ế ề ự ấ ậ ị ủ Ngh quy t v s ch p nh n bài báo cáo c a
ủ ề ố ế ả ế ả ưở chính ph v tính hu ng kinh t vi mô và gi ữ i quy t nh ng nh h ng t ừ
ế ố ố ộ ướ kinh t vi mô, s 028 /Qu c h i, ngày 27/12/2015 , Nxb Nhà n c, Viêng
ChănLào
25. Thongloun Sisoulith, Phó th t
ủ ướ ộ ưở ạ ộ ng, B tr ng b ngo i giao Lào (2015),
ư ủ ủ ướ ự ề B c ứ th c a Phó th t ng v 48 năm xây d ng ASEAN và 18 năm CHDCND
ượ ủ ậ ở ướ Lào đ c xác nh n tr thành thành viên c a ASEAN, Nxb Nhà n c, Viêng
ChănLào.
26. The ASEAN Secretariat, ASEAN economic community factbook, Jakarta,
ế Ti ng Anh
27. The ASEAN Secretariat, ASEAN economic community Blueprint, Jakarta
February 2015.
28. Professor Klaus Schwab, The Global Competitiveness Report 2013–2014,
January 2008.
World Economic Forum, 2013.
98
29. Siow Yue Chia – Asian Development Bank Institute, The ASEAN Economic
30. World Economic Forum, The Global Competitiveness Report 2012–2013
Community: Progress, Challenges and Prospects, October 2013.