Đi u 101. Công b thông tin c a công ty đ i chúng
1. Trong th i h n m i ngày, k t ngày o cáo tài chính năm đ c ki m ườ ượ
toán, công ty đ i chúng ph i công b thông tin đ nh kỳ v báo cáo tài chính năm theo
quy đ nh t i kho n 1 và kho n 2 Đi u 16 c a Lu t này.
2. Công ty đ i chúng ph i công b thông tin b t th ng trong th i h n hai ườ
m i b n gi , k t khi x y ra m t trong các s ki n sau đây:ươ
a) Tài kho n c a công ty t i ngân hàng b phong to ho c tài kho n đ c phép ượ
ho t đ ng tr l i sau khi b phong to ;
b) T m ng ng kinh doanh;
c) B thu h i Gi y ch ng nh n đăng kinh doanh ho c Gi y phép thành l p
ho t đ ng ho c Gi y phép ho t đ ng;
d) Thông qua các quy t đ nh c a Đ i h i đ ng c đông theo quy đ nh t i Đi uế
104 c a Lu t doanh nghi p;
đ) Quy t đ nh c a H i đ ng qu n tr v vi c mua l i c phi u c a công tyế ế
mình ho c bán l i s c phi u đã mua; v ngày th c hi n quy n mua c phi u c a ế ế
ng i s h u trái phi u kèm theo quy n mua c phi u ho c ngày th c hi n chuy nườ ế ế
đ i trái phi u chuy n đ i sang c phi u và các quy t đ nh liên quan đ n vi c chào ế ế ế ế
bán theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 108 c a Lu t doanh nghi p;
e) Có quy t đ nh kh i t đ i v i thành viên H i đ ng qu n tr , Giám đ c ho cế
T ng Giám đ c, Phó Giám đ c ho c Phó T ng giám đ c, K toán tr ng c a công ế ưở
ty; b n án, quy t đ nh c a Toà án liên quan đ n ho t đ ng c a công ty; k t ế ế ế
lu n c a c quan thu v vi c công ty vi ph m pháp lu t v thu . ơ ế ế
3. Công ty đ i chúng ph i công b thông tin b t th ng trong th i h n b y ườ
m i hai gi , k t khi x y ra m t trong các s ki n sau đây:ươ
a) Quy t đ nh vay ho c phát hành trái phi u giá tr t ba m i ph n tmế ế ươ
v n th c có tr lên;
b) Quy t đ nh c a H i đ ng qu n tr v chi n l c, k ho ch phát tri n trungế ế ượ ế
h n k ho ch kinh doanh hàng năm c a công ty; quy t đ nh thay đ i ph ng ế ế ươ
pháp k toán áp d ng; ế
c) Công ty nh n đ c thông báo c a Toà án th đ n yêu c u m th t c phá ượ ơ
s n doanh nghi p.
4. Công ty đ i chúng ph i công b thông tin theo yêu c u c a U ban Ch ng
khoán N n c khi x y ra m t trong các s ki n sau đây: ướ
a) thông tin liên quan đ n công ty đ i chúng nh h ng nghiêm tr ng đ nế ưở ế
l i ích h p pháp c a nhà đ u t ; ư
b) Có thông tin liên quan đ n công ty đ i chúng nh h ng l n đ n giá ch ngế ưở ế
khoán c n ph i xác nh n thông tin đó.
Đi u 102. ng b thông tin c a t ch c phát hành th c hi n chào bán trái
phi u ra công chúngế
1. T ch c phát hành th c hi n chào bán trái phi u ra công chúng ph i công b ế
thông tin đ nh kỳ theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 101 c a Lu t này.
2. T ch c phát hành th c hi n chào bán trái phi u ra công chúng ph i công b ế
thông tin b t th ng trong th i h n b y m i hai gi , k t khi x y ra m t trong ườ ươ
các s ki n quy đ nh t i c đi m a, b và c kho n 2 kho n 3 Đi u 101 c a Lu t
này.
Đi u 103. Công b thông tin c a t ch c niêm y t ế
1. Ngoài nghĩa v công b thông tin quy đ nh t i Đi u 101 c a Lu t này, t
ch c niêm y t còn ph i công b các thông tin sau đây: ế
a) Công b thông tin trong th i h n hai m i b n gi , k t khi b t n th t tài ươ
s n có giá tr t m i ph n trăm v n ch s h u tr n; ườ
b) Công b thông tin v báo cáo tài chính quý trong th i h n năm ngày, k t
ngày hoàn thành báo cáo tài chính quý;
c) Công b thông tin theo quy ch c a S giao d ch ch ng khoán, Trung tâm ế
giao d ch ch ng khoán.
2. T ch c niêm y t khi công b thông tin ph i đ ng th i báo cáo S giao d ch ế
ch ng khoán ho c Trung tâm giao d ch ch ng khoán v n i dung thông tin đ c ượ
công b .
Đi u 104. Công b thông tin c a công ty ch ng khoán, công ty qu n lý qu
1. Trong th i h n m i ngày, k t ngày có báo cáo tài chính m đ c ki m ườ ượ
toán, công ty ch ng khoán, công ty qu n qu ph i công b thông tin đ nh kỳ v
báo cáo tài chính năm.
2. Trong th i h n hai m i b n gi , k t khi x y ra m t trongc s ki n sau ươ
đây, công ty ch ng khoán, công ty qu n qu ph i báo cáo S giao d ch ch ng
khoán ho c Trung tâm giao d ch ch ng khoán đ các t ch c này công b thông tin
theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 107 c a Lu t này:
a) Có quy t đ nh kh i t đ i v i thành viên H i đ ng qu n tr ho c H i đ ngế
thành viên, Giám đ c ho c T ng Giám đ c, Phó Giám đ c ho c Phó T ng giám
đ c, K toán tr ng; ế ưở
b) Đ i h i đ ng c đông ho c H i đ ng thành viên thông qua h p đ ng sáp
nh p v i m t công ty khác;
c) Công ty b t n th t t m i ph n trăm giá tr tài s n tr lên; ườ
d) Công ty s thay đ i v thành viên H i đ ng qu n tr ho c H i đ ng
thành viên, Giám đ c ho c T ng Giám đ c, Phó Giám đ c ho c Phó T ng giám
đ c; công ty b nhi m hay mi n nhi m ng i đi u hành qu đ u t ch ng khoán; ườ ư
đ) Công ty có nh ng thay đ i quan tr ng trong ho t đ ng kinh doanh.
3. Công ty ch ng khoán ph i công b thông tin t i tr s chính, các chi nhánh
và đ i lý nh n l nh v các thay đ i liên quan đ n đ a ch tr s chính, chi nhánh và ế
các đ i nh n l nh; các n i dung liên quan đ n ph ng th c giao d ch, đ t l nh, ế ươ
qu giao d ch, th i gian thanh toán, phí giao d ch, các d ch v cung c p danh
sách nh ng ng i hành ngh ch ng khoán c a công ty. ườ
4. Công ty ch ng khoán, công ty qu n qu ph i công b thông tin theo yêu
c u c a U ban Ch ng khoán Nhà n c khi có thông tin liên quan đ n công ty nh ướ ế
h ng nghiêm tr ng đ n l i ích h p pháp c a n đ u t .ưở ế ư
Đi u 105. Công b thông tin v qu đ i chúng
1. ng ty qu n lý qu ph i công b thông tin đ nh kỳ v báo cáo tài s n hàng
năm c a qu đ i chúng trong th i h n m i ngày, k t ngày báo cáo tài s n đ c ườ ượ
ki m toán.
2. Công ty qu n qu công b thông tin đ nh kỳ v qu đ i chúng trong các
tr ng h p sau đây:ườ
a) Thay đ i giá tr tài s n ròng c a qu đ i chúng h ng tu n, tháng, quý
h ng năm;
b) Tài s n c a qu đ i chúng h ng tháng, quý và h ngm;
c) Tình hình k t qu ho t đ ng đ u t c a qu đ i chúng h ng tháng, quýế ư
h ng năm.
3. Trong th i h n hai m i b n gi , k t khi x y ra m t trongc s ki n sau ươ
đây c a qu đ i chúng, công ty qu n lý qu ph i báo cáo S giao d ch ch ng khoán
ho c Trung tâm giao d ch ch ng khoán đ các t ch c này công b thông tin theo
quy đ nh t i kho n 2 Đi u 107 c a Lu t này:
a) Thông qua quy t đ nh c a Đ i h i nhà đ u t ;ế ư
b) Quy t đ nh chào bán ch ng ch qu đ i chúng;ế
c) Quy t đ nh thay đ i v n đ u t c a qu đ i chúng;ế ư
d) B thu h i Gi y ch ng nh n chào bán ch ng ch qu đ i chúng ra công
chúng;
đ) B đình ch , hu b đ t chàon ch ng ch qu đ i chúng.
4. Công ty qu n qu công b thông tin v qu đ i chúng theo yêu c u c a
U ban Ch ng khoán N n c khi x y ra m t trong các s ki n sau đây: ướ
a) tin đ n nh h ng đ n vi c chào bán, g ch ng ch qu đ i chúng; ưở ế
b) thay đ i b t th ng v giá kh i l ng giao d ch ch ng ch qu đ i ườ ượ
chúng.
Đi u 106. Công b thông tin c a công ty đ u t ch ng khoán ư
1. ng ty đ u t ch ng khoán chào n c phi u ra công chúng ph i công b ư ế
thông tin theo quy đ nh t i Đi u 101 kho n 2 Đi u 105 c a Lu t này.
2. Công ty đ u t ch ng khoán c phi u niêm y t t i S giao d ch ch ng ư ế ế
khoán, Trung tâm giao d ch ch ng khoán ph i công b thông tin theo quy đ nh t i
Đi u 103 c a Lu t này.
Đi u 107. Công b thông tin c a S giao d ch ch ng khoán, Trung tâm giao
d ch ch ng khoán
S giao d ch ch ng khoán, Trung m giao d ch ch ng khoán ph i công b các
thông tin sau đây:
1. Thông tin v giao d ch ch ng khoán t i S giao d ch ch ng khoán, Trungm
giao d ch ch ng khoán;
2. Thông tin v t ch c niêm y t t i S giao d ch ch ng khoán, Trung tâm giao ế
d ch ch ng khoán; thông tin v công ty ch ng khoán, công ty qu n qu , qu đ u
t ch ng khoán, công ty đ u t ch ng khoán; ư ư
3. Thông tin giámt ho t đ ng c a th tr ng ch ng khoán. ườ