CHƯƠNG III QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CÁC CHỦ THỂ TRÊN TTCK VIỆT NAM
TS. Lê Vũ Nam
1
NỘI DUNG CHÍNH
ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHÓAN, TRUNG TÂM GIAO DỊCH CHỨNG KHÓAN TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN CÔNG TY CHỨNG KHÓAN, CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHÓAN QUỸ ĐD6ÀU TƯ CHỨNG KHÓAN, CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHÓAN VÀNGÂN HÀNG GIÁM SÁT
2
I. ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
1. Nhiệm vụ, quyền hạn
q Cấp, gia h ạn, thu h ồigi ấyphép, gi ấych ứngnh ậnliên ị trườngch ứng đếnho ạt
quan đếnho ạt độngch ứngkhoánvàth khoán; ch ấpthu ậnnh ữngthay đổiliênquan độngch ứngkhoánvàth ị trườngch ứngkhoán.
q Quảnlý, giámsátho
ạt động của Sở giao dịchch ứng khoán, Trungtâmgiao d ịchch ứngkhoán, Trungtâm l ưu kých ứngkhoánvàcác t ổ chứcph ụ trợ; tạm đìnhch ỉ hoạt độnggiao d ịch, hoạt động lưuký c ủa Sở giao dịchch ứng khoán, Trungtâmgiao d ịchch ứngkhoán, Trungtâm l ưu kých ứngkhoántrongtr ường hợpcó d ấuhi ệu ảnh hưởng đếnquy ềnvà l ợiích h ợppháp c ủanhà đầu tư.
q Thanhtra, giámsát, x ử phạtvi ph ạmhànhchínhvàgi ải
3
quyếtkhi ếu nại, tố cáotrongho ạt độngch ứngkhoánvà thị trườngch ứngkhoán.
ĩnh vựcch ứngkhoánvàth
ị
I. ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC 1. Nhiệm vụ, quyền hạn q Thựchi ệnth ốngkê, d ự báo về hoạt độngch ứng khoánvàth ị trườngch ứngkhoán; hi ện đạihoácông nghệ thôngtin trong l trườngch ứngkhoán;
q Tổ chức, phối hợp vớicác c ơ quan, tổ chứcliênquan
ị trườngch ứngkhoánchocông
đào tạo, bồi dưỡng độing ũ cán bộ, côngch ức, viên chứcngànhch ứngkhoán; ph ổ cậpki ếnth ức về chứngkhoánvàth chúng;
q Hướng dẫnquytrìnhnghi ệp vụ về chứngkhoánvàth ị
trườngch ứngkhoánvàcác m ẫubi ểucóliênquan;
q Thựchi ện hợptácqu
ốc tế trong lĩnh vựcch ứng
khoánvàth ị trườngch ứngkhoán.
4
I. ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC 2. Cơ cấu tổ chức
qTổ chức, bộ máyqu ảnlý, điềuhành c ủa Uỷ ban ChứngkhoánNhà n ướcdo Chính phủ quy định.
5
II. SGDCK, TTGDCK 1. Tổ chứcvàho ạt động
q SGDCK, TTGDCK làpháp nhân thành l
ập vàho ạt động theo mô hình công ty trách nhi ệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần theo quy định của Luật này.
q Thủ tướng Chính ph ủ quyết định vi ệc thành l ập, gi ải thể, chuyển đổi cơ cấu tổ chức, hình th ức sở hữu của SGDCK, TTGDCK theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
q SGDCK, TTGDCK cóch ức năng tổ chức vàgiám sát
hoạt động giao dịch chứng khoán niêm yết tại SGDCK, TTGDCK.
q Hoạt động của SGDCK, TTGDCK ph ải tuân th ủ quy
định của pháp luậtvà Điều lệ SGDCK, TTGDCK.
q SGDCK, TTGDCK ch ịu sự quản lý vàgiám sát c ủa Uỷ
ban Chứng khoán Nhà nước.
6
II. SGDCK, TTGDCK 2. Bộ máyqu ảnlý, điềuhành
qSGDCK, TTGDCK có H ội đồng qu ản tr ị, Giám
đốc, PhóGiám đốc vàBan ki ểm soát.
qChủ tịch Hội đồng qu ản tr ị, Giám đốc SGDCK, TTGDCK do B ộ tr ưởng Bộ Tài chính phê chu ẩn theo đề nghị của Hội đồng qu ản tr ị, sau khi cóý kiến của Ch ủ tịch Uỷ ban Ch ứng khoán Nhà nước.
qQuyền vànhi ệm vụ của Hội đồng qu ản tr ị, Giám đốc, PhóGiám đốc vàBan ki ểm soát được quy định tại Điều lệ SGDCK, TTGDCK.
7
II. SGDCK, TTGDCK 3. Quyền hạnvànhi ệm vụ
q Quyền: (cid:216) Ban hành các quy ch ế về niêm yết chứng khoán, giao dịch ch ứng khoán, công b ố thông tin vàthành viên giao dịch sau khi được Uỷ ban Ch ứng khoán Nhà nước chấp thuận.
(cid:216) Tổ chức và điều hành ho ạt động giao d ịch ch ứng
khoán tại SGDCK, TTGDCK.
(cid:216) Tạm ng ừng, đình ch ỉ hoặc hu ỷ bỏ giao dịch ch ứng khoán theo Quy ch ế giao dịch ch ứng khoán c ủa SGDCK, TTGDCK trong tr ường hợp cần thi ết để bảo vệ nhà đầu tư.
(cid:216) Chấp thuận, huỷ bỏ niêm yết chứng khoán vàgiám sát việc duy trì điều kiện niêm yết chứng khoán của các tổ 8 chức niêm yết tại SGDCK, TTGDCK.
II. SGDCK, TTGDCK 3. Quyền hạnvànhi ệm vụ
q Nghĩa vụ: (cid:216) Bảo đảm hoạt động giao dịch chứng khoán được tiến hành
công khai, công bằng, trật tự vàhi ệu quả.
(cid:216) Thực hiện chế độ kế toán, kiểm toán, thống kê, nghĩa vụ tài
chính theo quy định của pháp luật.
(cid:216) Thực hiện công bố thông tin theo quy định. (cid:216) Cung cấp thông tin vàph ối hợp với các cơ quan nhà nước cóth ẩm quyền trong công tác điều tra vàphòng, ch ống các hành vi vi ph ạm pháp lu ật về chứng khoán vàth ị tr ường chứng khoán.
(cid:216) Phối hợp th ực hi ện công tác tuyên truy ền, ph ổ biến ki ến
thức về chứng khoán vàTTCK nhà đầu tư.
10
(cid:216) Bồi thường thiệt hại cho thành viên giao d ịch trong tr ường hợp SGDCK, TTGDCK gây thi ệt hại cho thành viên giao dịch, trừ trường hợp bất khả kháng.
II. SGDCK, TTGDCK 4. Thànhviêngiao d ịch
qThành viên giao d ịch tại SGDCK, TTGDCKlà được SGDCK,
ứng khoán
công ty ch TTGDCKchấp thu ận tr ở thành thành viên giao dịch.
qĐiều kiện, thủ tục trở thành thành viên giao d ịch định tại Quy ch ế
tại SGDCK, TTGDCK quy thành viên giao dịch của SGDCK, TTGDCK.
11
II. SGDCK, TTGDCK 4. Thànhviêngiao d ịch
q Quyền của thành viên: (cid:216) Sử dụng hệ thống giao dịch vàcác d ịch vụ do SGDCK,
TTGDCK cung cấp;
(cid:216) Nhận các thông tin v ề thị trường giao dịch chứng khoán
từ SGDCK, TTGDCK;
(cid:216) Đề nghị SGDCK, TTGDCKlàm trung gian hoàgi ải khi có tranh ch ấp liên quan đến ho ạt động giao d ịch ch ứng khoán của thành viên giao dịch;
(cid:216) Đề xuất vàki ến nghị các vấn đề liên quan đến hoạt động
của SGDCK, TTGDCK;
(cid:216) Các quy ền khác quy định tại Quy ch ế thành viên giao
12
dịch của SGDCK, TTGDCK.
II. SGDCK, TTGDCK 4. Thànhviêngiao d ịch
q Nghĩa vụ củathànhviên: q Chịu sự giám sát của SGDCK, TTGDCK; q Nộp phíthành viên, phígiao d ịch vàcác phí d ịch vụ
khác theo quy định của Bộ Tài chính;
q Công bố thông tin theo quy địnhcủa pháp lu ật vàQuy
chế công bố thông tin của SGDCK, TTGDCK;
q Hỗ trợ các thành viên giao d ịch khác theo yêu c ầu của
SGDCK, TTGDCK trong trường hợp cần thiết;
13
q Các nghĩa vụ khác quy định tại Quy chế thành viên giao dịch của SGDCK, TTGDCK và theo quy định của pháp luật.
II. SGDCK, TTGDCK 5. MôhìnhSGDCK trênth ế giới qCông ty cổ phần: SGDCK được cổ phầnhóatuy
nhiên cổ phần củaSGDCK ch ưa đượcniêm y ết. Đâylàgiai đoạnchuy ển từ môhìnhthànhviênphi ốnvì lợinhu ậnsang hìnhth ứcthànhviêngóp v mụctiêu l ợinhu ận. Ở một mức độ nào đóthì quyền sở hữu được mở rộng hơn. Có13/49 SGDCK áp dụngmôhìnhnày g ồmItalia, Malaysia, Tokyo,…ho ạt độngtheomôhìnhnày.
14
II. SGDCK, TTGDCK 5. MôhìnhSGDCK trênth ế giới
qCông ty tư nhân, côngtyTNHH : SGDCK được đăngkýnh ư côngty t ư nhân, thôngth ường với một mức vốn cổ phần cốđị nh. Các t ổ chứctài chínhtrunggianth ườnglàch ủ sở hữuduynh ất củaSGDCK, quy ền sở hữuvàph ạmvi ho ạt độngvàquy ền củacác t ổ chứctàichínhtrung gian đượcliên k ếtch ặtch ẽ. Có8/42 SGDCK áp dụngmôhìnhnày g ồmLuxembourg, Colombo, Jakarta.
15
II. SGDCK, TTGDCK 5. MôhìnhSGDCK trênth ế giới
qCông tyniêm y ết đạichúng : SGDCK th ựchi ện bánpháthành c ổ phiếuracôngchúngvàth ực hiệnniêm y ếttrênchínhSGD do mìnhqu ảnlý. đang đượcnhân r ộnghi ện Đâylà m ộtmôhình nay trênth ế giới. Có13/49 SGDCK áp d ụngmô hìnhnày g ồmLuân Đôn, Philippines, Australia…
16
II. SGDCK, TTGDCK 5. MôhìnhSGDCK trênth ế giới
qMô hìnhhi ệp hộiho ặcthànhviên
: Thông
thường sự hợptác c ủacácthànhviênSGD không cầncó v ốn đónggóp, vàquy ềnlàmthành viênthì b ị hạnch ế. Có9/49 SGDCK áp d ụngmô hìnhnày g ồmTh ượng Hải, ThẩmQuy ến…
qHìnhth ứcpháplýkhác:
bao gồmcácSGDCK
có cấutrúc m ột cơ quan củanhà n ướcho ặc một nửa-nhà nướcvàthu ộc sở hữunhà n ước. Có6/49 SGDCK trongnhómnày g ồmTháiLan, BaLan, I-ran,…
17
II. SGDCK, TTGDCK 6. Thànhviên c ủaSGDCK trênth ế giới
qĐiềuki ệnlàmthànhviên: (cid:216)Điềuki ện về tàichính; (cid:216)Điềuki ện lĩnh vựckinhdoanh; (cid:216)Điềuki ệnnhân s ự; (cid:216)Điềuki ện cơ sở vậtch ất.
18
II. SGDCK, TTGDCK 6. Thànhviên c ủaSGDCK trênth ế giới
qCáclo ạithànhviên: (cid:216) SGDCK HànQu ốc: thànhviênchínhvàthành
viên đặcbi ệt.
(cid:216) SGDCK New York: chuyên
gia thị
trường (specialist), nhà môi giới của thành viên (broker), nhàmôigi ới độc lập2 USD, nhà t ạo lậpth ị trường(market maker), nhà t ự doanh (dialer).
(cid:216) SGDCK Tokyo: thànhviênth
ường(giao d ịch ạo
môigi ớivà t ự doanh) vàthànhviênSaitori(t lậpth ị trườngqua h ệ thốngkh ớp lệnh.
19
II. SGDCK, TTGDCK 6. Thànhviên c ủaSGDCK trênth ế giới
qQuyềnvàngh ĩa vụ củathànhviên: (cid:216) Đượcgiao d ịchqua h ệ thốnggiao d ịch của
SGDCK;
(cid:216) Đượcthamgiaqu ảnlý điềuhànhho ạt động của
SGDCK (đối với một số môhình).
(cid:216) Đượcnh ậncác d ịch vụ do SGDCK cung cấp. (cid:216) Tuân thủ Điều lệ vàChu ẩn mực đạo đứcngh ề
nghiệptrongkinhdoanhch ứngkhoán;
(cid:216) Nộpphí, th ựchi ệnbáocáovàcôngbô
ốthông
tin;
(cid:216) Cácquy ềnvàngh ĩa vụ khác.
20
III. TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN 1. Tổ chứcvàho ạt động
q Trung tâm lưu ký ch ứng khoán làpháp nhân thành l ập và hoạt động theo mô hình công ty trách nhi ệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần theo quy định của pháp luật.
q Thủ tướng Chính ph ủ quyết định vi ệc thành l ập, gi ải th ể, chuyển đổi cơ cấu tổ chức, hình th ức sở hữu của Trung tâm lưu ký chứng khoán theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
q Trung tâm l ưu ký ch ứng khoán cóch ức năng tổ chức và giám sát ho ạt động đăng ký, lưu ký, bùtr ừ vàthanh toán chứng khoán.
q Hoạt động của Trung tâm l ưu ký ch ứng khoán ph ải tuân thủ quy định của pháp lu ật và Điều lệ Trung tâm l ưu ký chứng khoán.
q Trung tâm lưu ký chứng khoán chịu sự quản lý vàgiám sát
21
của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước.
III. TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN 2. Bộ máyqu ảnlý, điềuhành
qTrung tâm l ưu ký ch ứng khoán có H ội đồng qu ản trị, Giám đốc, PhóGiám đốc vàBan ki ểm soát. qChủ tịch Hội đồng qu ản tr ị, Giám đốc Trung tâm lưu ký ch ứng khoán do B ộ tr ưởng Bộ Tài chính phê chuẩn theo đề nghị của Hội đồng quản trị sau khi cóý ki ến của Ch ủ tịch Uỷ ban Ch ứng khoán Nhà nước.
qQuyền vànhi ệm vụ của Hội đồng qu ản tr ị, Giám đốc, PhóGiám đốc vàBan ki ểm soát được quy định tại Điều lệ Trung tâm lưu ký chứng khoán.
22
III. TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN 3. Quyềnvàngh ĩa vụ
qQuyền: (cid:216) Ban hành quy ch ế đăng ký , lưu ký, bùtr ừ và thanh toán ch ứng khoán sau khi được Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận.
(cid:216) Chấp thu ận, hu ỷ bỏ tư cách thành viên l ưu ký; giám sát vi ệc tuân th ủ quy định của thành viên lưu ký theo quy chế của Trung tâm lưu ký chứng khoán.
(cid:216) Cung cấp dịch vụ đăng ký , lưu ký, bùtr ừ và thanh toán ch ứng khoán và d ịch vụ khác có liên quan đến lưu ký chứng khoán theo yêu c ầu của khách hàng.
(cid:216) Thu phí theo quy định của Bộ Tài chính.
23
III. TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN 3. Quyềnvàngh ĩa vụ
q Nghĩa vụ: (cid:216) Bảo đảm cơ sở vật chất, kỹ thuật cho các hoạt động. (cid:216) Xây dựng quy trình vàqu ản lý rủi ro cho từng nghiệp vụ. (cid:216) Quản lý tách biệt tài sản của khách hàng. (cid:216) Bồi th ường thi ệt hại cho khách hàng trong tr
ường hợp không thực hiện nghĩa vụ gây thiệt hại, trừ trường hợp bất khả kháng.
(cid:216) Hoạt động vì lợi ích của người gửi chứng khoán hoặc người
sở hữu chứng khoán.
24
(cid:216) Bảo vệ cơ sở dữ liệu và lưu giữ các chứng từ gốc về đăng ký, lưu ký, bùtr ừ vàthanh toán ch ứng khoán theo quy định của pháp luật về kế toán, thống kê.
(cid:216) Trích lập quỹ phòng ngừa rủi ro nghiệp vụ theo quy định. (cid:216) Cung cấp các thông tin v ề sở hữu chứng khoán của khách hàng theo yêu c ầu của công ty đại chúng, t ổ chức phát hành;Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
III. TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN 4. Thànhviên l ưuký
qThành viên lưu ký làcông ty ch ứng khoán, ngân hàng thương mại hoạt động tại Việt Nam được Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán và được Trung tâm lưu ký chứng khoán chấp thuận trở thành thành viên lưu ký.
qThành viên lưu ký cócác quy ền vàngh ĩa
theo quy định của pháp luật.
25
III. TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN 5. Điềuki ện đăngkýho ạt động lưuký
q Đối với ngân hàng thương mại: (cid:216) CóGi ấy phép thành lập vàho ạt động tại Việt Nam; (cid:216) Nợ quá hạn không quá năm ph ần tr ăm tổng dư nợ, có
lãi trong năm gần nhất;
(cid:216) Có địa điểm, trang b ị, thi ết bị phục vụ hoạt động đăng
ký, lưu ký, thanh toán các giao dịch chứng khoán.
q Đối với công ty chứng khoán: (cid:216) CóGi ấy phép thành l ập vàho ạt động th ực hiện nghiệp
vụ môi giới hoặc tự doanh chứng khoán;
(cid:216) Có địa điểm, trang b ị, thi ết bị phục vụ hoạt động đăng
26
ký, lưu ký, thanh toán các giao dịch chứng khoán.
III. TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN 6. Cácho ạt độngkhác
q Đăng ký chứng khoán: làvi ệcghinh ậnquy ền sở hữu
vàcácquy ềnkhác c ủang ười sở hữuch ứngkhoán.
(cid:216) Chứng khoán của công ty đại chúng ph ải được đăng ký
tập trung tại Trung tâm lưu ký chứng khoán.
(cid:216) Chứng khoán của tổ chức phát hành khác uỷ quyền cho đại lý chuy ển Trung tâm l ưu ký ch ứng khoán làm nhượng được đăng ký t ại Trung tâm l ưu ký ch ứng khoán.
27
(cid:216) Công ty đại chúng, tổ chức phát hành theo quy định của pháp luật thực hiện đăng ký lo ại chứng khoán vàthông tin về người sở hữu chứng khoán với Trung tâm l ưu ký chứng khoán.
III. TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN 6. Cácho ạt độngkhác
q Lưu ký ch ứng khoán: làvi ệcnh ậnký g ửi, bảoqu ản,
chuyểngiaoch ứngkhoánchokháchhàng, giúpkhách hàngth ựchi ệncácquy ềnliênquan đến sở hữuch ứng khoán.
(cid:216) Chứng khoán c ủa công ty đại chúng ph ải được lưu ký tập trung t ại Trung tâm l ưu ký ch ứng khoán tr ước khi thực hiện giao dịch.
(cid:216) Chứng khoán lưu ký tại Trung tâm l ưu ký ch ứng khoán dưới hình th ức lưu ký t ổng hợp. Ng ười sở hữu ch ứng khoán là ng ười đồng sở hữu ch ứng khoán l ưu ký t ổng hợp theo tỷ lệ chứng khoán được lưu ký.
28
(cid:216) Trung tâm lưu ký ch ứng khoán được nhận lưu ký riêng biệt đối với ch ứng khoán ghi danh vàcác tài s ản khác theo yêu cầu của người sở hữu.
III. TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN 6. Cácho ạt độngkhác q Chuyển quyền sở hữu chứng khoán: (cid:216) Việc chuyển quyền sở hữu đối với các loại chứng khoán đã đăng ký tại Trung tâm lưu ký chứng khoán được thực hiện qua Trung tâm lưu ký chứng khoán.
29
(cid:216) Hiệu lực của việc chuyển quyền sở hữu chứng khoán tại Trung tâm lưu ký chứng khoán được quy định như sau: Trường hợp ch ứng khoán đã được lưu ký tập trung tại Trung tâm l ưu ký ch ứng khoán, vi ệc chuy ển quy ền sở hữu ch ứng khoán cóhi ệu lực vào ngày th ực hi ện bút toán ghi sổ trên tài kho ản lưu ký ch ứng khoán tại Trung tâm lưu ký chứng khoán; Trường hợp ch ứng khoán ch ưa được lưu ký t ập trung tại Trung tâm l ưu ký ch ứng khoán, vi ệc chuy ển quy ền sở hữu chứng khoán cóhi ệu lực vào ngày ghi s ổ đăng ký chứng khoán do Trung tâm lưu ký chứng khoán quản lý.
III. TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN 6. Cácho ạt độngkhác
q Bùtr ừ vàthanh toán giao d ịch chứng khoán: (cid:216) Việc bùtr ừ vàthanh toán giao d ịch ch ứng khoán được th ực hi ện theo quy ch ế của Trung tâm l ưu ký chứng khoán.
(cid:216) Thanh toán ch ứng khoán được th ực hi ện qua Trung tâm lưu ký ch ứng khoán, thanh toán ti ền giao d ịch chứng khoán được th ực hi ện qua ngân hàng thanh toán vàph ải tuân th ủ nguyên tắc chuyển giao ch ứng khoán đồng thời với thanh toán tiền.
30
IV. CÔNG TY CK, CÔNG TY QLQĐTCK 1. Thành lậpvàho ạt động
qCông ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán (sau đây gọi làcông ty qu ản lý quỹ) được tổ chức dưới hình thức công ty trách nhi ệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần theo quy định của Luật doanh nghiệp.
qUỷ ban Ch ứng khoán Nhà nước cấp Gi ấy phép thành lập vàho ạt động cho công ty chứng khoán, công ty qu ản lý qu ỹ. Giấy phép này đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
31
IV. CÔNG TY CK, CÔNG TY QLQĐTCK 2. Nghiệp vụ kinhdoanh
q Nghiệp vụ kinh doanh của CTCK: được thực hiện một,
một số hoặc toàn bộ nghiệp vụ kinh doanh sau đây:
(cid:216) Môi giớich ứngkhoán; (cid:216) Tự doanhch ứngkhoán; (cid:216) Bảolãnhpháthànhch ứngkhoán; (cid:216) Tư vấn đầu tư chứng khoán. ŁLưu ý: (cid:216) Công ty ch ứng khoán ch ỉ được phép th ực hi ện nghi ệp ứng khoán khi th ực hi ện
vụ bảo lãnh phát hành ch nghiệp vụ tự doanh chứng khoán.
32
(cid:216) Ngoài các nghiệp vụ kinh doanh nêu trên, công ty chứng khoán được cung c ấp dịch vụ tư vấn tài chính vàcác dịch vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật.
IV. CÔNG TY CK, CÔNG TY QLQĐTCK 2. Nghiệp vụ kinhdoanh
q Nghiệp vụ kinh doanh của công ty quản lý quỹ: (cid:216) Quản lý quỹ đầu tư chứng khoán; (cid:216) Quản lý danh m ục đầu tư ch ứng khoán:làvi ệccôngty quảnlýqu ỹđầ u tư chứngkhoánth ựchi ệnqu ảnlýtheo uỷ thác của từngnhà đầu tư trongmua, bán, n ắmgi ữ chứngkhoán.
ŁLưu ý: (cid:216) Các nghi ệp vụ kinh doanh nêu trên
được cấp chung trong một Giấy phép thành lập vàho ạt động của công ty quản lý quỹ.
33
(cid:216) Ngoài các nghi ệp vụ kinh doanh quy định, công ty qu ản lý quỹ được huy động vàqu ản lý các qu ỹ đầu tư nước ngoài có mục tiêu đầu tư vào Việt Nam.
IV. CÔNG TY CK, CÔNG TY QLQĐTCK 3. Điềuki ện cấpphépthành l ậpvàho ạt động q Cótr ụ sở; cótrang b ị, thiết bị phục vụ hoạt động kinh doanh chứng khoán, đối với nghi ệp vụ bảo lãnh phát hành ch ứng khoán và tư vấn đầu tư chứng khoán thìkhông ph ải đáp ứng điều kiện về trang bị, thiết bị;
q Có đủ vốn pháp định theo quy định của Chính phủ; q Giám đốc ho ặc Tổng giám đốc vàcác nhân viênth ực hi ện nghiệp vụ kinh doanh ch ứng khoán ph ải cóCh ứng chỉ hành nghề chứng khoán.
q Trường hợp cổ đông sáng lập hoặc thành viên sáng lập làcá
34
nhân phải có năng lực hành vi dân s ự đầy đủ, không thu ộc trường hợp đang phải chấp hành hình ph ạt tùho ặc đang bị Toàán c ấm hành nghề kinh doanh; trường hợp làpháp nhân phải đang ho ạt động hợp pháp vàcó đủ năng lực tài chính để tham gia góp vốn. Các cổ đông sáng lập hoặc thành viên sáng lập phải sử dụng nguồn vốn của chính mình để góp vốn thành lập công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ.
IV. CÔNG TY CK, CÔNG TY QLQĐTCK 4. Nghĩa vụ củaCTCK
q Thiết lập hệ thống kiểm soát nội bộ, quản trị rủi ro vàgiám
sát, ngăn ngừa những xung đột lợi ích trong nội bộ công ty và trong giao dịch với người cóliên quan.
q Quản lý tách biệt chứng khoán của từng nhà đầu tư, tách biệt tiền vàch ứng khoán của nhà đầu tư với tiền vàch ứng khoán của công ty chứng khoán.
q Ký hợp đồng bằng văn bản với khách hàng khi cung cấp dịch vụ cho khách hàng; cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin cho khách hàng.
q Ưu tiên thực hiện lệnh của khách hàng trước lệnh của công
ty.
q Thu thập, tìm hiểu thông tin về tình hình tài chính, mục tiêu
đầu tư, khả năng chấp nhận rủi ro của khách hàng; bảo đảm các khuyến nghị, tư vấn đầu tư của công ty cho khách hàng phải phù hợp với khách hàng đó.
q Tuân thủ các quy định bảo đảm vốn khả dụng theo quy định 35
của Bộ Tài chính.
IV. CÔNG TY CK, CÔNG TY QLQĐTCK 4. Nghĩa vụ củaCTCK q Mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp cho nghiệp vụ kinh doanh ch ứng khoán t ại công ty ho ặc trích l ập qu ỹ bảo vệ nhà đầu tư để bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư do sự cố kỹ thuật và sơ suất của nhân viên trong công ty.
q Lưu gi ữ đầy đủ các ch ứng từ vàtài kho ản ph ản ánh chi tiết, chính xác các giao d ịch của khách hàng và c ủa công ty.
q Thực hiện việc bán hoặc cho khách hàng bán chứng khoán khi không s ở hữu ch ứng khoán vàcho khách hàng vay chứng khoán để bán theo quy định của Bộ Tài chính.
q Tuân thủ các quy định của Bộ Tài chính về nghiệp vụ kinh
doanh chứng khoán.
q Thực hiện chế độ kế toán, kiểm toán, thống kê, nghĩa vụ tài
chính theo quy định của pháp luật.
q Thực hiện công bố thông tin vàch ế độ báo cáo theo quy
36
định.
IV. CÔNG TY CK, CÔNG TY QLQĐTCK 5. Nghĩa vụ củaCôngty QLQĐTCK
qCác nghĩa vụ giống CTCK (tr ừ nghĩa vụ quản lý taáh bạch chứng khoán...và lưu giữ chứng từ...). qThực hiện hoạt động quản lý qu ỹ đầu tư chứng khoán, qu ản lý danh m ục đầu tư ch ứng khoán theo quy định của pháp lu ật, Điều lệ quỹ đầu tư chứng khoán, h ợp đồng ký v ới khách hàng u ỷ thác đầu tư và hợp đồng ký với ngân hàng giám sát.
qThực hi ện vi ệc xác định giátr ị tài sản ròng c ủa quỹ đầu tư chứng khoán theo quy định của pháp luật, Điều lệ quỹ đầu tư ch ứng khoán và h ợp đồng ký với khách hàng uỷ thác đầu tư.
37
IV. CÔNG TY CK, CÔNG TY QLQĐTCK 6. Điềuki ện cấpch ứngch ỉ hànhngh ề Chứng ch ỉ hành ngh ề chứng khoán được cấp cho cá nhân đáp ứng các điều kiện sau đây:
q Có năng lực hành vi dân s ự đầy đủ; không thu ộc trường hợp đang phải chấp hành hình ph ạt tùho ặc đang bị Toà án cấm hành nghề kinh doanh;
q Cótrình độ đại học; cótrình độ chuyên môn v ề chứng
khoán vàth ị trường chứng khoán;
38
q Đạt yêu cầu trong kỳ thi sát hạch do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước tổ chức; đối với ng ười nước ngoài cóch ứng chỉ chuyên môn về thị tr ường ch ứng khoán ho ặc nh ững người đã hành ngh ề chứng khoán h ợp pháp ở nước ngoài thìch ỉ cần thi sát h ạch pháp lu ật về chứng khoán của Việt Nam.
IV. CÔNG TY CK, CÔNG TY QLQĐTCK 7. Tráchnhi ệm củang ườihànhngh ề kinhdoanhck
q Người hành nghề chứng khoán không được: (cid:216) Đồng th ời làm vi ệc cho t ổ chức khác cóquan h ệ sở hữu
với CTCK, CTQLQ nơi mình đang làm việc; (cid:216) Đồng thời làm việc cho CTCK, CTQLQ khác; (cid:216) Đồng th ời làm Giám đốc ho ặc Tổng giám đốc của một tổ chức chào bán ch ứng khoán ra công chúng ho ặc tổ chức niêm yết.
q Khi làm vi ệc cho CTCK ch ỉ được mở tài kho ản giao d ịch
chứng khoán cho mình tại chính CTCK đó.
q Không được sử dụng tiền, chứng khoán trên tài kho ản của
khách hàng khi không được khách hàng uỷ thác.
39
q Phải tham gia các khoá t ập hu ấn về pháp lu ật, hệ thống giao dịch, lo ại ch ứng khoán m ới do U ỷ ban Ch ứng khoán Nhà nước, SGDCK, TTGDCK tổ chức.
V. QUỸ ĐTCK, CÔNG TY ĐTCK VÀ NGÂN HÀNG GIÁM SÁT 1. Tổngquan v ề Quỹ ĐTCK
qKhái nệm: Quỹđầ u tư chứngkhoánlàqu ỹ hình thành từ vốngóp c ủanhà đầu tư với mục đích kiếm lợinhu ận từ việc đầu tư vàoch ứngkhoán hoặccác d ạngtài s ản đầu tư khác, kể cả bất động sản, trong đónhà đầu tư khôngcóquy ền đối vớivi ệcraquy ết định kiểmsoáthàngngày đầu tư củaqu ỹ.
40
V. QUỸ ĐTCK, CÔNG TY ĐTCK VÀ NGÂN HÀNG GIÁM SÁT 1. Tổngquan v ề quỹ ĐTCK
q Phân loại: (cid:216) Căn cứ vàoph ạmvi huy động vốn:
Quỹđạ ichúnglàqu ỹđầ u tư chứngkhoánth ựchi ệnchào bánch ứngch ỉ quỹ racôngchúng. Qu ỹđạ ichúng g ồm: (cid:252) Quỹ mở: làqu ỹđạ ichúngmàch ứngch ỉ quỹ đãchàobán ải đượcmua l ạitheoyêu c ầu củanhà
racôngchúngph đầu tư.
(cid:252) Quỹ đóng: làqu ỹđạ ichúngmàch ứngch ỉ quỹ đãchào đượcmua l ạitheoyêu c ầu của
ỹđầ u tư chứngkhoáncó s ố thành ốnkhông v ượtquába m ươithành
bánracôngchúngkhông nhà đầu tư. Quỹ thànhviênlàqu viênthamgiagóp v viênvàch ỉ bao gồmthànhviênlàphápnhân. Khi nắmgi ữ chứngch ỉ quỹ, nhà đầu tư coónhữngquy ền vàngh ĩa vụ theoquy điịh. 41
V. QUỸ ĐTCK, CÔNG TY ĐTCK VÀ NGÂN HÀNG GIÁM SÁT 1. Tổngquan v ề quỹ ĐTCK
(cid:216)Căn cứ vào địa vị pháplý: Quỹđầ u tư làphápnh ận. Quỹđầ u tư khôngph ảilàphápnhân d ưới hìnhth ứccôngty đầu tư chứngkhoán.
42
V. QUỸ ĐTCK, CÔNG TY ĐTCK VÀ NGÂN HÀNG GIÁM SÁT 1. Tổngquan v ề quỹ ĐTCK
q Giảith ể quỹđầ u tư chứngkhoán : (cid:216) Điềuki ện:
Kếtthúcth ời hạnho ạt độngghitrong Điều lệ quỹđầ u tư chứngkhoán; Đại hộinhà đầu tư quyết địnhgi ảith ể quỹđầ u tư chứng khoántr ướckhi k ếtthúcth ời hạnho ạt độngghitrong Điều lệ quỹđầ u tư chứngkhoán.
(cid:216) Tốithi ểubathángtr ướcngàyti ếnhànhgi ảith ể, Ban đại diệnqu ỹ phảitri ệu tập Đại hộinhà đầu tưđể thôngqua phươngángi ảith ể quỹđầ u tư chứngkhoán. (cid:216) Công tyqu ảnlýqu ỹ vàngânhànggiámsátch ịutrách
43
nhiệmhoàn t ấtvi ệcthanhlýtài s ảnqu ỹ vàphânchiatài sảnqu ỹ chonhà đầu tư theoph ươngán được Đại hộinhà đầu tư thôngqua.
V. QUỸ ĐTCK, CÔNG TY ĐTCK VÀ NGÂN HÀNG GIÁM SÁT 1. Tổngquan v ề quỹ ĐTCK
đầu tư
(cid:216) Tiềnthu được từ thanhlýtài s ảnqu ỹđầ u tư chứng khoánvàcáctài s ảncòn l ạikhigi ảith ểđượ cthanhtoán theoth ứ tự sau đây: Nghĩa vụ tàichính v ớiNhà n ước; Cáckho ảnph ảitr ả chocôngtyqu ảnlýqu ỹ, ngânhàng giámsát, cáckho ảnph ảitr ả khácvàchi phígi ảith ể quỹ đầu tư chứngkhoán; Phầncòn l ại đượcdùng để thanhtoánchonhà tương ứng với tỷ lệ góp vốn củanhà đầu tư trongqu ỹ. (cid:216) Trongth ời hạn nămngày, k ể từ ngàyhoàn t ấtvi ệcgi ải ảnlýqu ỹ và ảibáocáo U ỷ ban Chứngkhoán
44
thể quỹđầ u tư chứngkhoán, côngtyqu ngânhànggiámsátph Nhà nước về kếtqu ả giảith ể quỹđầ u tư chứngkhoán.
V. QUỸ ĐTCK, CÔNG TY ĐTCK VÀ NGÂN HÀNG GIÁM SÁT 1. Tổngquan v ề quỹ ĐTCK
q Xác địnhgiátr ị tài sảnròng c ủaqu ỹđầ u tư chứngkhoán q Do CTQLQ và đượcNHGS xácnh ậntheonguyên t ắc:
ươngphápxác địnhgiátr
Đối vớich ứngkhoánniêm y ết, giá c ủacácch ứngkhoán đượcxác địnhlàgiá đóng cửaho ặcgiátrungbình c ủangày giao dịchtr ướcngày địnhgiá; ị tài sảnph ải Đối vớicáctài s ảnkhác, vi ệcxác địnhgiátr ị tài sản dựatrênquytrìnhvàph đượcnêurõtrong Điều lệ quỹđầ u tư chứngkhoánvàph ải ậnvàBan đạidi ệnqu ỹ đượcngânhànggiámsátxácnh phêchu ẩn. Cácbênthamgia địnhgiátài s ảnph ải độc lập vớiCTQLQ, NHGS, NHLK; Cáctài s ản bằngti ềnbao g ồm cổ tức, ti ềnlãi đượctính theogiátr ị ghitrên s ổ kế toán tạith ời điểmxác định.
q Giátr ị tài sảnròng c ủa QĐTCK phải đượccông b ố công
45
khai định kỳ theoquy định.
V. QUỸ ĐTCK, CÔNG TY ĐTCK VÀ NGÂN HÀNG GIÁM SÁT 2. Quỹđầ u tưđạ ichúng
q Ban đạidi ệnqu ỹ: (cid:216) Đạidi ệnchoquy ền lợi củanhà đầu tư, do Đại hộinhà đầu
tư bầu.
(cid:216) Quyết định củaBan đạidi ệnqu ỹđạ ichúng đượcthôngqua bằngbi ểuquy ết tạicu ộc họp, lấyý ki ến bằng văn bảnho ặc bằnghìnhth ứckhác. M ỗithànhviênBan đạidi ệnqu ỹđạ i chúngcó m ộtphi ếubi ểuquy ết.
(cid:216) Ban đạidi ệnqu ỹđạ ichúngcó t ừ ba đến mười mộtthành viên, trong đócóítnh ấthaiph ầnba s ố thànhviênBan đại diệnqu ỹ làthànhviên độc lập, khôngph ảilàng ườicóliên quan củacôngtyqu ảnlýqu ỹ vàngânhànggiámsát.
(cid:216) Việc bổ nhiệm, mi ễnnhi ệmvàbãinhi
46
ệm, bổ sung thành viênBan đạidi ệnqu ỹ, Chủ tịchBan đạidi ệnqu ỹ, điềuki ện, thể thức họpvàthôngqua quy ết định củaBan đạidi ệnqu ỹ đượcquy định tại Điều lệ quỹđầ u tư chứngkhoán.
V. QUỸ ĐTCK, CÔNG TY ĐTCK VÀ NGÂN HÀNG GIÁM SÁT 2. Quỹđầ u tưđạ ichúng
q Hạnch ế hànhvi c ủaCQLQ trongqu ỹđạ ichúng:
ị chứngkhoán đang lưuhành c ủa tổ chức
ị tài sản củaqu ỹ vàoch ứng
ị tài sản củaqu ỹ đóngvào b ất
ị tài sản củaqu ỹđạ ichúngvào
ộtnhómcôngtycóquan h
ệ sở 47
Không được sử dụng vốnvàtài s ản củaqu ỹđầ u tư chứng khoán để thựchi ệncácho ạt độngsau đây: Đầu tư vàoch ứngch ỉ quỹ củachínhqu ỹđạ ichúng đóho ặc của mộtqu ỹđầ u tư khác; Đầu tư vàoch ứngkhoán c ủa một tổ chứcpháthànhquá 15% tổnggiátr đó; Đầu tư quá15% t ổnggiátr khoán đang lưuhành c ủa một tổ chứcpháthành; Đầu tư quá15% t ổnggiátr động sản; đầu tư vốn củaqu ỹ mở vào bất động sản; Đầu tư quá30% t ổnggiátr cáccôngtytrongcùng m hữu vớinhau; Chovayho ặc bảolãnhcho b ất kỳ khoảnvaynào.
V. QUỸ ĐTCK, CÔNG TY ĐTCK VÀ NGÂN HÀNG GIÁM SÁT 3. Quỹ thànhviên
qThành lậpqu ỹ thànhviên: Qu ỹ thànhviêndo các
thànhviêngóp v ốnthành l ậptrên c ơ sở hợp đồng góp vốnvà Điều lệ quỹ.
qViệcthành l ậpqu ỹ thànhviênph ải đáp ứngcác
điềuki ệnsau đây:
(cid:216) Vốngóp t ốithi ểulà n ăm mươi tỷđồ ngVi ệtNam; (cid:216) Có tối đaba m ươithànhviêngóp v ốnvàch ỉ bao
gồmthànhviênlàphápnhân;
(cid:216) Do mộtcôngtyqu ảnlýqu ỹ quảnlý; (cid:216) Tài sản củaqu ỹ thànhviên được lưuký t ại một ngânhàng l ưuký độc lập vớicôngtyqu ảnlýqu ỹ.
48
V. QUỸ ĐTCK, CÔNG TY ĐTCK VÀ NGÂN HÀNG GIÁM SÁT 4. Côngty đầu tư
qCông ty đầu tư chứngkhoán
được tổ chức dướihìnhth ứccôngty c ổ phầntheo quy định củaLu ậtdoanhnghi ệp đểđầ u tư chứngkhoán.
ấych ứngnh ận đăngkýkinh
qUỷ ban ChứngkhoánNhà n ước cấpGi ấy phépthành l ậpvàho ạt động củacôngty đầu tư chứngkhoán. Gi ấyphépnày đồng thờilàGi doanh.
49
V. QUỸ ĐTCK, CÔNG TY ĐTCK VÀ NGÂN HÀNG GIÁM SÁT 4. Côngty đầu tư
q Điềuki ện cấpGi ấyphépthành l ậpvàho ạt động : (cid:216) Có vốn tốithi ểulà50 t ỷđồ ngVi ệtNam; (cid:216) Giám đốcho ặc Tổnggiám đốcvànhânviênqu ảnlýcó
Chứngch ỉ hànhngh ề chứngkhoántrongtr ường hợpcông ty đầu tư chứngkhoán t ự quảnlý v ốn đầu tư.
q Công ty đầu tư chứngkhoánph ảituânth ủ cácquy định về: (cid:216) Các hạnch ếđầ u tư, các nộidung liênquan đến địnhgiátài sảnvàch ếđộ báocáoquy định đối với QĐT đạichúng;
(cid:216) Cácngh ĩa vụ củacôngty đạichúngtheoquy định; (cid:216) Toàn bộ tiềnvàtài s ản củacôngty đầu tư chứngkhoán
phải được lưuký t ại mộtngânhànggiámsát.
q Việcthành l ập, tổ chức, ho ạt động củacôngty đầu tư
50
chứngkhoándo Chínhph ủ quy định.
V. QUỸ ĐTCK, CÔNG TY ĐTCK VÀ NGÂN HÀNG GIÁM SÁT 5. Ngânhànggiámsát
q Kháini ệm: Ngânhànggiámsátlàngânhàngth
ương mạicóGi ấych ứngnh ận đăngkýho ạt động lưuký chứngkhoáncóch ức năngth ựchi ệncác d ịch vụ lưu kývàgiámsátvi ệcqu ảnlýqu ỹđạ ichúng, côngty đầu tư chứngkhoán.
q Nghĩa vụ củaNHGS: (cid:216) Thựchi ệncácngh ĩa vụ quy địnhchothànhviên l ưu
ký;
(cid:216) Lưuký tài sản củaqu ỹđạ ichúng, cty ĐTCK; qu ảnlý táchbi ệttài s ản củaqu ỹđạ ichúng, cty ĐTCK vàcác tài sảnkhác c ủaNHGS;
51
(cid:216) Giámsát để bảo đảmCTQLQ đạichúng, Giám đốc hoặc Tổnggiám đốccty ĐTCK quảnlýtài s ản của ủ quy định củapháplu ậtvà Điều lệ côngtytuânth QĐTCK, Điều lệ cty ĐTCK;
V. QUỸ ĐTCK, CÔNG TY ĐTCK VÀNGÂN HÀNG GIÁM SÁT 5. Ngânhànggiámsát
(cid:216) Thu, chi, thanhtoánvàchuy
ểngiaoti ền, chứngkhoán
liênquan đếnho ạt độnggiámsáttheoquy
định; ĐTCK lậpcóliên
(cid:216) Xácnh ậnbáocáodo CTQLQ, cty
quan đếnqu ỹđạ ichúng, cty ĐTCK;
(cid:216) Giámsátvi ệctuânth ủ chếđộ báocáovàcông b
ố thôngtin c ủaCTQLQ, cty ĐTCK theoquy định củaphá luật;
ạm;
(cid:216) BáocáoUBCKNN hànhvi viph (cid:216) Định kỳ cùngCTQLQ, cty ĐTCK đốichi ếu sổ kế toán, ạt độnggiao d ịch củaqu ỹđạ i
báocáotàichínhvàho chúng, cty ĐTCK;
(cid:216) Cácngh ĩa vụ kháctheoquy
định tại Điều lệ QĐTCK,
52

