
Đi u 6. Gi i thích t ng lu t ch ng khoánề ả ừ ữ ậ ứ
Trong Lu t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau:ậ ừ ữ ướ ượ ể ư
1. Ch ng khoán là b ng ch ng xác nh n quy n và l i ích h p pháp c a ng i s h u đ i v i tài s n ho c ph nứ ằ ứ ậ ề ợ ợ ủ ườ ở ữ ố ớ ả ặ ầ
v n c a t ch c phát hành. Ch ng khoán đ c th hi n d i hình th c ch ng ch , bút toán ghi s ho c d li uố ủ ổ ứ ứ ượ ể ệ ướ ứ ứ ỉ ổ ặ ữ ệ
đi n t , bao g m các lo i sau đây:ệ ử ồ ạ
a) C phi u, trái phi u, ch ng ch qu ;ổ ế ế ứ ỉ ỹ
b) Quy n mua c ph n, ch ng quy n, quy n ch n mua, quy n ch n bán, h p đ ng t ng lai, nhóm ch ngề ổ ầ ứ ề ề ọ ề ọ ợ ồ ươ ứ
khoán ho c ch s ch ng khoán. ặ ỉ ố ứ
2. C phi u là lo ich ng khoán xác nh n quy n và l i ích h p pháp c a ng i s h u đ i v i m t ph n v n cổ ế ạ ứ ậ ề ợ ợ ủ ườ ở ữ ố ớ ộ ầ ố ổ
ph n c a t ch c phát hành.ầ ủ ổ ứ
3. Trái phi u là lo ich ng khoán xác nh n quy n và l i ích h p pháp c a ng i s h u đ i v i m t ph n v n nế ạ ứ ậ ề ợ ợ ủ ườ ở ữ ố ớ ộ ầ ố ợ
c a t ch c phát hành. ủ ổ ứ
4. Ch ng ch qu là lo ich ng khoán xác nh n quy n s h u c a nhà đ u t đ i v i m t ph n v n góp c a quứ ỉ ỹ ạ ứ ậ ề ở ữ ủ ầ ư ố ớ ộ ầ ố ủ ỹ
đ i chúng.ạ
5. Quy n mua c ph n là lo i ch ng khoán do công ty c ph n phát hành kèm theo đ t phát hành c phi u bề ổ ầ ạ ứ ổ ầ ợ ổ ế ổ
sung nh m b o đ m cho c đông hi n h u quy n mua c phi u m i theo nh ng đi u ki n đã đ c xác đ nh.ằ ả ả ổ ệ ữ ề ổ ế ớ ữ ề ệ ượ ị
6. Ch ng quy n là lo ich ng khoán đ c phát hành cùng v i vi c phát hành trái phi u ho c c phi u u đãi, choứ ề ạ ứ ượ ớ ệ ế ặ ổ ế ư
phép ng i s h u ch ng khoán đ c quy n mua m t s c phi u ph thông nh t đ nh theo m c giá đã đ cườ ở ữ ứ ượ ề ộ ố ổ ế ổ ấ ị ứ ượ
xác đ nh tr c trong th i kỳ nh t đ nh.ị ướ ờ ấ ị
7. Quy n ch n mua, quy n ch n bánlà quy n đ c ghi trong h p đ ng cho phép ng i mua l a ch n quy n muaề ọ ề ọ ề ượ ợ ồ ườ ự ọ ề
ho c quy n bán m t s l ng ch ng khoán đ c xác đ nh tr c trong kho ng th i gian nh t đ nh v i m c giáặ ề ộ ố ượ ứ ượ ị ướ ả ờ ấ ị ớ ứ
đ c xác đ nh tr c.ượ ị ướ
8. H p đ ng t ng lai là cam k t mua ho c bán các lo i ch ng khoán, nhóm ch ng khoán ho c ch s ch ngợ ồ ươ ế ặ ạ ứ ứ ặ ỉ ố ứ
khoán nh t đ nh v i m t s l ng và m c giá nh t đ nh vào ngày xác đ nh tr c trong t ng lai. ấ ị ớ ộ ố ượ ứ ấ ị ị ướ ươ
9. C đông l n là c đông s h u tr c ti p ho c gián ti p t năm ph n trăm tr lên s c phi u có quy n bi uổ ớ ổ ở ữ ự ế ặ ế ừ ầ ở ố ổ ế ề ể
quy t c a t ch c phát hành.ế ủ ổ ứ
10. Nhà đ u t là t ch c, cá nhân Vi t Nam và t ch c, cá nhân n c ngoài tham gia đ u t trên th tr ngầ ư ổ ứ ệ ổ ứ ướ ầ ư ị ườ
ch ng khoán.ứ
11. Nhà đ u t ch ng khoánchuyên nghi p là ngân hàng th ng m i, công ty tài chính, công ty cho thuê tàiầ ư ứ ệ ươ ạ
chính, t ch c kinh doanh b o hi m, t ch c kinh doanh ch ng khoán. ổ ứ ả ể ổ ứ ứ
12.Chào bán ch ng khoán ra công chúng là vi c chào bán ch ng khoán theo m t trong các ph ng th c sau đây:ứ ệ ứ ộ ươ ứ
a) Thông qua ph ng ti n thông tin đ i chúng, k c Internet;ươ ệ ạ ể ả
b) Chào bán ch ng khoán cho t m t trăm nhà đ u t tr lên, không k nhà đ u t ch ng khoán chuyên nghi p;ứ ừ ộ ầ ư ở ể ầ ư ứ ệ
c) Chào bán cho m t s l ng nhà đ u t không xác đ nh.ộ ố ượ ầ ư ị

13. T ch c phát hành là t ch c th c hi n phát hành ch ng khoán ra công chúng.ổ ứ ổ ứ ự ệ ứ
14. T ch c b o lãnh phát hành là công ty ch ng khoán đ c phép ho t đ ng b o lãnh phát hành ch ng khoánổ ứ ả ứ ượ ạ ộ ả ứ
và ngân hàng th ng m i đ c y ban Ch ng khoán Nhà n c ch p thu n b o lãnh phát hành trái phi u theoươ ạ ượ Ủ ứ ướ ấ ậ ả ế
đi u ki n do B Tài chính quy đ nh.ề ệ ộ ị
15. T ch c ki m toán đ c ch p thu n là công ty ki m toán đ c l p thu c danh m c các công ty ki m toánổ ứ ể ượ ấ ậ ể ộ ậ ộ ụ ể
đ c U ban Ch ng khoán Nhà n c ch p thu n ki m toán theo đi u ki n do B Tài chính quy đ nh.ượ ỷ ứ ướ ấ ậ ể ề ệ ộ ị
16. B n cáo b ch là tài li u ho c d li u đi n t công khai nh ng thông tin chính xác, trung th c, khách quan liênả ạ ệ ặ ữ ệ ệ ử ữ ự
quan đ n vi c chào bán ho c niêm y t ch ng khoán c a t ch c phát hành.ế ệ ặ ế ứ ủ ổ ứ
17. Niêm y t ch ng khoán là vi c đ a các ch ng khoán có đ đi u ki n vào giao d ch t i S giao d ch ch ngế ứ ệ ư ứ ủ ề ệ ị ạ ở ị ứ
khoán ho c Trung tâm giao d ch ch ng khoán.ặ ị ứ
18. Th tr ng giao d ch ch ng khoán là đ a đi m ho c hình th c trao đ i thông tin đ t p h p l nh mua, bán vàị ườ ị ứ ị ể ặ ứ ổ ể ậ ợ ệ
giao d ch ch ng khoán. ị ứ
19. Kinh doanh ch ng khoán là vi c th c hi n nghi p v môi gi i ch ng khoán, t doanh ch ng khoán, b o lãnhứ ệ ự ệ ệ ụ ớ ứ ự ứ ả
phát hành ch ng khoán, t v n đ u t ch ng khoán, l u ký ch ng khoán, qu n lý qu đ u t ch ng khoán, qu nứ ư ấ ầ ư ứ ư ứ ả ỹ ầ ư ứ ả
lý danh m c đ u t ch ng khoán.ụ ầ ư ứ
20. Môi gi i ch ng khoán là vi c công ty ch ng khoán làm trung gian th c hi n mua, bán ch ng khoán cho kháchớ ứ ệ ứ ự ệ ứ
hàng.
21. T doanh ch ng khoán là vi c công ty ch ng khoán mua ho c bán ch ng khoán cho chính mình.ự ứ ệ ứ ặ ứ
22. B o lãnh phát hành ch ng khoán là vi c t ch c b o lãnh phát hành cam k t v i t ch c phát hành th c hi nả ứ ệ ổ ứ ả ế ớ ổ ứ ự ệ
các th t c tr c khi chào bán ch ng khoán, nh n mua m t ph n hay toàn b ch ng khoán c a t ch c phátủ ụ ướ ứ ậ ộ ầ ộ ứ ủ ổ ứ
hành đ bán l i ho c mua s ch ng khoán còn l i ch a đ c phân ph i h t c a t ch c phát hành ho c h trể ạ ặ ố ứ ạ ư ượ ố ế ủ ổ ứ ặ ỗ ợ
t ch c phát hành trong vi c phân ph i ch ng khoán ra công chúng.ổ ứ ệ ố ứ
23. T v n đ u t ch ng khoán là vi c công ty ch ng khoán cung c p cho nhà đ u t k t qu phân tích, công bư ấ ầ ư ứ ệ ứ ấ ầ ư ế ả ố
báo cáo phân tích và khuy n ngh liên quan đ n ch ng khoán.ế ị ế ứ
24. L u ký ch ng khoán là vi c nh n ký g i, b o qu n, chuy n giao ch ng khoán cho khách hàng, giúp kháchư ứ ệ ậ ử ả ả ể ứ
hàng th c hi n các quy n liên quan đ n s h u ch ng khoán.ự ệ ề ế ở ữ ứ
25. Đăng ký ch ng khoán là vi c ghi nh n quy n s h u và các quy n khác c a ng i s h u ch ng khoán.ứ ệ ậ ề ở ữ ề ủ ườ ở ữ ứ
26. Qu n lý danh m c đ u t ch ng khoán là vi c công ty qu n lý qu đ u t ch ng khoán th c hi n qu n lýả ụ ầ ư ứ ệ ả ỹ ầ ư ứ ự ệ ả
theo u thác c a t ng nhà đ u t trong mua, bán, n m gi ch ng khoán.ỷ ủ ừ ầ ư ắ ữ ứ
27. Qu đ u t ch ng khoán là qu hình thành t v n góp c a nhà đ u t v i m c đích ki m l i nhu n t vi cỹ ầ ư ứ ỹ ừ ố ủ ầ ư ớ ụ ế ợ ậ ừ ệ
đ u t vào ch ng khoán ho c các d ng tài s n đ u t khác, k c b t đ ng s n, trong đó nhà đ u t không cóầ ư ứ ặ ạ ả ầ ư ể ả ấ ộ ả ầ ư
quy n ki m soát hàng ngày đ i v i vi c ra quy t đ nh đ u t c a qu . ề ể ố ớ ệ ế ị ầ ư ủ ỹ
28. Qu đ i chúng là qu đ u t ch ng khoán th c hi n chào bán ch ng ch qu ra công chúng.ỹ ạ ỹ ầ ư ứ ự ệ ứ ỉ ỹ
29. Qu thành viên là qu đ u t ch ng khoán có s thành viên tham giagóp v n không v t quá ba m i thànhỹ ỹ ầ ư ứ ố ố ượ ươ
viên và ch bao g m thành viên là pháp nhân. ỉ ồ

30. Qu m là qu đ i chúng mà ch ng ch qu đã chào bán ra công chúng ph i đ c mua l i theo yêu c u c aỹ ở ỹ ạ ứ ỉ ỹ ả ượ ạ ầ ủ
nhà đ u t .ầ ư
31. Qu đóng là qu đ i chúng mà ch ng ch qu đã chào bán ra công chúng không đ c mua l i theo yêu c uỹ ỹ ạ ứ ỉ ỹ ượ ạ ầ
c a nhà đ u t .ủ ầ ư
32. Thông tin n i b là thông tin liên quan đ n công ty đ i chúng ho c qu đ i chúng ch a đ c công b mà n uộ ộ ế ạ ặ ỹ ạ ư ượ ố ế
đ c công b có th nh h ng l n đ n giá ch ng khoán c a công ty đ i chúng ho c qu đ i chúng đó.ượ ố ể ả ưở ớ ế ứ ủ ạ ặ ỹ ạ
33. Ng i bi t thông tin n i b là:ườ ế ộ ộ
a) Thành viên H i đ ng qu n tr , Ban ki m soát, Giám đ c ho c T ng giám đ c, Phó Giám đ c ho c Phó T ngộ ồ ả ị ể ố ặ ổ ố ố ặ ổ
giám đ c c a công ty đ i chúng; thành viên Ban đ i di n qu đ i chúng;ố ủ ạ ạ ệ ỹ ạ
b) C đông l n c a công ty đ i chúng, qu đ i chúng;ổ ớ ủ ạ ỹ ạ
c) Ng i ki m toán báo cáo tài chính c a công ty đ i chúng, qu đ i chúng;ườ ể ủ ạ ỹ ạ
d) Ng i khác ti p c n đ c thông tin n i b trong công ty đ i chúng, qu đ i chúng;ườ ế ậ ượ ộ ộ ạ ỹ ạ
đ) Công ty ch ng khoán, công ty qu n lý qu đ u t ch ng khoán và ng i hành ngh ch ng khoán c a công ty;ứ ả ỹ ầ ư ứ ườ ề ứ ủ
e) T ch c, cá nhân có quan h h p tác kinh doanh, cung c p d ch v v i công ty đ i chúng, qu đ i chúng và cáổ ứ ệ ợ ấ ị ụ ớ ạ ỹ ạ
nhân làm vi c trong t ch c đó;ệ ổ ứ
g) T ch c, cá nhân tr c ti p ho c gián ti p có đ c thông tin n i b t nh ng đ i t ng quy đ nh t i các đi m a,ổ ứ ự ế ặ ế ượ ộ ộ ừ ữ ố ượ ị ạ ể
b, c, d, đ và e kho n này.ả
34. Ng i có liên quan là cá nhân ho c t ch c có quan h v i nhau trong các tr ng h p sau đây:ườ ặ ổ ứ ệ ớ ườ ợ
a) Cha, cha nuôi, m , m nuôi, v , ch ng, con, con nuôi, anh, ch em ru t c a cá nhân;ẹ ẹ ợ ồ ị ộ ủ
b) T ch c mà trong đó có cá nhân là nhân viên, Giám đ c ho c T ng giám đ c, ch s h u trên m i ph nổ ứ ố ặ ổ ố ủ ở ữ ườ ầ
trăm s c phi u l u hành có quy n bi u quy t;ố ổ ế ư ề ể ế
c) Thành viên H i đ ng qu n tr , Ban ki m soát, Giám đ c ho c T ng giám đ c, Phó Giám đ c ho c Phó T ngộ ồ ả ị ể ố ặ ổ ố ố ặ ổ
giám đ c và các ch c danh qu n lý khác c a t ch c đó;ố ứ ả ủ ổ ứ
d) Ng i mà trong m i quan h v i ng i khác tr c ti p, gián ti p ki m soát ho c b ki m soát b i ng i đó ho cườ ố ệ ớ ườ ự ế ế ể ặ ị ể ở ườ ặ
cùng v i ng i đó ch u chung m t s ki m soát; ớ ườ ị ộ ự ể
đ) Công ty m , công ty con;ẹ
e) Quan h h p đ ng trong đó m t ng i là đ i di n cho ng i kia.ệ ợ ồ ộ ườ ạ ệ ườ
Pháp l nh cán b công ch cệ ộ ứ
Đi u 1. ề
1. Cán b , công ch c quy đ nh t i Pháp l nh này là công dân Vi t Nam, ộ ứ ị ạ ệ ệ

trong biên ch , bao g m: ế ồ
a) Nh ng ng i do b u c đ đ m nhi m ch c v theo nhi m kỳ trong cữ ườ ầ ử ể ả ệ ứ ụ ệ ơ
quan nhà n c, t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i trung ng; t nh, ướ ổ ứ ị ổ ứ ị ộ ở ươ ở ỉ
thành ph tr c thu c trung ng (sau đây g i chung là c p t nh); qu n, huy n, thố ự ộ ươ ọ ấ ỉ ở ậ ệ ị
xã, thành ph thu c t nh (sau đây g i chung là c p huy n);ố ộ ỉ ọ ấ ệ
b) Nh ng ng i đ c tuy n d ng, b nhi m ho c đ c giao nhi m vữ ườ ượ ể ụ ổ ệ ặ ượ ệ ụ
th ng xuyên làm vi c trong t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i trung ườ ệ ổ ứ ị ổ ứ ị ộ ở
ng, c p t nh, c p huy n; ươ ấ ỉ ấ ệ
c) Nh ng ng i đ c tuy n d ng, b nhi m vào m t ng ch công ch c ho c ữ ườ ượ ể ụ ổ ệ ộ ạ ứ ặ
giao gi m t công v th ng xuyên trong các c quan nhà n c trung ng, c p ữ ộ ụ ườ ơ ướ ở ươ ấ
t nh, c p huy n; ỉ ấ ệ
d) Nh ng ng i đ c tuy n d ng, b nhi m vào m t ng ch viên ch c ho c ữ ườ ượ ể ụ ổ ệ ộ ạ ứ ặ
giao gi m t nhi m v th ng xuyên trong đ n v s nghi p c a Nhà n c, tữ ộ ệ ụ ườ ơ ị ự ệ ủ ướ ổ
ch c chính tr và t ch c chính tr - xã h i; ứ ị ổ ứ ị ộ
đ) Th m phán Tòa án nhân dân, Ki m sát viên Vi n Ki m sát nhân dân; ẩ ể ệ ể
e) Nh ng ng i đ c tuy n d ng, b nhi m ho c đ c giao nhi m vữ ườ ượ ể ụ ổ ệ ặ ượ ệ ụ
th ng xuyên làm vi c trong c quan, đ n v thu c Quân đ i nhân dân mà không ườ ệ ơ ơ ị ộ ộ
ph i là sĩ quan, quân nhân chuyên nghi p, công nhân qu c phòng; làm vi c trong ả ệ ố ệ
c quan, đ n v thu c Công an nhân dân mà không ph i là sĩ quan, h s quan ơ ơ ị ộ ả ạ ỹ
chuyên nghi p; ệ
g) Nh ng ng i do b u c đ đ m nhi m ch c v lãnh đ o theo nhi m kỳữ ườ ầ ử ể ả ệ ứ ụ ạ ệ
trong Th ng tr c H i đ ng nhân dân, U ban nhân dân; Bí th , Phó Bí th Đ ng ườ ự ộ ồ ỷ ư ư ả
u ; ng i đ ng đ u t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i xã, ph ng, th tr n ỷ ườ ứ ầ ổ ứ ị ổ ứ ị ộ ườ ị ấ
(sau đây g i chung là c p xã); ọ ấ
h) Nh ng ng i đ c tuy n d ng, giao gi m t ch c danh chuyên môn ữ ườ ượ ể ụ ữ ộ ứ
nghi p v thu c U ban nhân dân c p xã. Page 2ệ ụ ộ ỷ ấ
2. Cán b , công ch c quy đ nh t i các đi m a, b, c, đ, e, g và h kho n 1 Đi u ộ ứ ị ạ ể ả ề

này đ c h ng l ng t ngân sách nhà n c; cán b , công ch c quy đ nh t i ượ ưở ươ ừ ướ ộ ứ ị ạ
đi m d kho n 1 Đi u này đ c h ng l ng t ngân sách nhà n c và các ngu n ể ả ề ượ ưở ươ ừ ướ ồ
thu s nghi p theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ệ ị ủ ậ
Đi u 17 ề
Cán b , công ch c không đ c thành l p, tham gia thành l p ho c tham gia ộ ứ ượ ậ ậ ặ
qu n lý, đi u hành các doanh nghi p t nhân, công ty trách nhi m h u h n, công tyả ề ệ ư ệ ữ ạ
c ph n, công ty h p danh, h p tác xã, b nh vi n t , tr ng h c t và t ch c ổ ầ ợ ợ ệ ệ ư ườ ọ ư ổ ứ
nghiên c u khoa h c t . ứ ọ ư
Cán b , công ch c không đ c làm t v n cho các doanh nghi p, t ch c ộ ứ ượ ư ấ ệ ổ ứ
kinh doanh, d ch v và các t ch c, cá nhân khác trong n c và n c ngoài vị ụ ổ ứ ở ướ ướ ề
các công vi c có liên quan đ n bí m t nhà n c, bí m t công tác, nh ng công vi c Page 5ệ ế ậ ướ ậ ữ ệ
thu c th m quy n gi i quy t c a mình và các công vi c khác mà vi c t v n đó cóộ ẩ ề ả ế ủ ệ ệ ư ấ
kh năng gây ph ng h i đ n l i ích qu c gia. ả ươ ạ ế ợ ố
Chính ph quy đ nh c th vi c làm t v n c a cán b , công ch c. ủ ị ụ ể ệ ư ấ ủ ộ ứ
Đi u 18 ề
Cán b , công ch c làm vi c nh ng ngành, ngh có liên quan đ n bí m t ộ ứ ệ ở ữ ề ế ậ
nhà n c, thì trong th i h n ít nh t là năm năm k t khi có quy t đ nh h u trí, thôi ướ ờ ạ ấ ể ừ ế ị ư
vi c, không đ c làm vi c cho các t ch c, cá nhân trong n c, n c ngoài ho c ệ ượ ệ ổ ứ ướ ướ ặ
t ch c liên doanh v i n c ngoài trong ph m vi các công vi c có liên quan đ n ổ ứ ớ ướ ạ ệ ế
ngành, ngh mà tr c đây mình đã đ m nhi m. ề ướ ả ệ
Chính ph quy đ nh c th danh m c ngành, ngh , công vi c, th i h n màủ ị ụ ể ụ ề ệ ờ ạ
cán b , công ch c không đ c làm và chính sách u đãi đ i v i nh ng ng i ph i ộ ứ ượ ư ố ớ ữ ườ ả
áp d ng quy đ nh c a Đi u này. ụ ị ủ ề
Đi u 19 ề
Ng i đ ng đ u, c p phó c a ng i đ ng đ u c quan, v ho c ch ng c a ườ ứ ầ ấ ủ ườ ứ ầ ơ ợ ặ ồ ủ
nh ng ng i đó không đ c góp v n vào doanh nghi p ho t đ ng trong ph m viữ ườ ượ ố ệ ạ ộ ạ
ngành, ngh mà ng i đó tr c ti p th c hi n vi c qu n lý nhà n c. ề ườ ự ế ự ệ ệ ả ướ

