LUT
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA
LUT CHỨNG KHOÁN
Căn cứ Hiến pháp ớc Cộng hoà hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã
được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;
Quốc hội ban hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật chng khoán
số 70/2006/QH11.
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung mt số điu của Lut chng khoán.
1. Điu 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Luật này quy định về hoạt động chào n chứng khoán, niêm yết, giao dch,
kinh doanh, đầu tư chứng khn, dch vụ về chứng khoán và thtrường chứng
khoán.”
2. Khon 1 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
1. Hoạt động chào n chứng khoán, niêm yết, giao dịch, kinh doanh, đầu
chứng khoán, dịch vụ về chứng khoán và thtrường chứng khn áp dụng theo
quy định ca Luật này và các quy định khác ca pháp luật có liên quan.”
3. Sửa đổi, bổ sung các khoản 1, 5, 13, 20, 22, 23 và 26; bsung các khoản
8a, 12a và 27a Điu 6 như sau:
1. Chứng khoán bằng chứng xác nhận quyn và lợi ích hợp pháp của
người sở hữu đối với tài sn hoặc phần vốn của tổ chức phát hành. Chng khn
được thể hiện dưới hình thức chứng chỉ, bút toán ghi sổ hoặc dữ liu đin tử, bao
gm các loại sau đây:
a) Cphiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ;
b) Quyền mua cổ phần, chứng quyn, quyền chọn mua, quyền chọn n,
hợp đồng tương lai, nhóm chứng khn hoặc chỉ số chng khoán;
c) Hợp đồng góp vn đầu tư;
d) Các loi chứng khoán khác do Bộ Tài chính quy định.”
5. Quyền mua cổ phần là loại chng khoán do ng ty cphần phát hành
nhm mang lại cho c đông hiện hữu quyền mua cổ phn mới theo điều kiện đã
được xác định.”
8a. Hợp đồng góp vốn đầu hợp đồng góp vốn bằng tin hoặc tài sn
giữa c nhà đầu vi tổ chức phát hành hợp đồng nhằm mục đích lợi nhun và
được phép chuyển đổi thành chứng khn khác.
2
12a. Chào bán chng khoán riêng l việc tổ chức chào bán chứng khn
cho dưới một trăm nhà đầu tư, không kể nhà đầu chứng khn chuyên nghiệp
và không sử dụng phương tiện thông tin đại chúng hoặc Internet.”
13. Tổ chức phát hành là tổ chức thực hiện chào bán chứng khn.”
20. Môi giới chứng khoán việc làm trung gian thực hiện mua, n chứng
khoán cho khách hàng.”
22. Bảo lãnh phát hành chứng khoán là việc cam kết với tổ chức phát hành
thực hiện các thủ tục trước khi chào bán chứng khoán, nhận mua mt phần hay
toàn bchứng khoán ca tổ chức phát hành để n lại hoặc mua số chứng khoán
còn lại chưa được phân phối hết của tổ chức phát hành hoặc hỗ trợ tổ chức phát
hành phân phối chứng khoán ra công chúng.”
“23. Tư vấn đầu tư chứng khoán vic cung cấp cho nhà đầukết quả phân
ch, công bố báoo phânch và khuyến nghị liên quan đến chứng khoán.”
“26. Quản danh mục đầu chứng khoán là việc quản theo ủy thác của
từng nhà đầutrong việc mua, bán, nm giữ chứng khoán các tài sản khác.
27a. Quđầu bất động sản quđầu chứng khn được đầu tư ch
yếu vào bt động sản.
4. Bsung khoản 5 Điu 9 như sau:
5. Thc hiện nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán khi chưa được y ban
Chứng khoán Nhà nước cấp phép hoặc chp thun.
5. Sa đổi tên Cơng II như sau:
Chương II
CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN”
6. Bsung Điều 10a vào sau Điu 10 như sau:
Điều 10a. Chào bán chứng khoán riêng l
1. Chào bán chng khoán riêng lcủa tổ chức phát hành không phi là công
ty đại chúng được thực hiện theo quy định của Luật doanh nghiệp các quy định
khác ca pháp lut có liên quan.
2. Điều kiện chào bán chứng khoán riêng l của công ty đại chúng bao gm:
a) quyết định của Đại hội đồng cđông hoặc Hội đồng qun trị thông
qua phương án chào n sdụng số tiền thu được từ đợt chào bán; xác định rõ
đối tượng, số lượng nhà đầu tư;
b) Vic chuyển nhượng cổ phần, trái phiếu chuyn đổi chào n riêng lbị
hạn chế tối thiểu một năm, kể từ ngày hoàn thành đợt chào bán, trtrường hợp
chào n riêng ltheo chương trình lựa chọn cho người lao động trong công ty,
chuyển nhượng chng khoán đã chào bán của cá nhân cho nhà đầu chng
3
khoán chuyên nghiệp, chuyn nhượng chứng khoán giữa các nhà đầu tư chứng
khoán chuyên nghiệp, theo quyết định của Tòa án hoặc thừa kế theo quy định của
pháp luật;
c) Các đợt chào n cphn hoặc trái phiếu chuyển đổi riêng lphi ch
nhau ít nht sáu tháng.
3. Chính phủ quy định cụ thể hồ sơ, th tục chào bán chng khn riêng lẻ.”
7. Bsung điểm d khoản 1 Điều 12 như sau:
“d) Công ty đại chúng đăng ký chào bán chng khoán ra công chúng phi cam
kết đưa chứng khoán vào giao dch trên th trường tổ chức trong thời hạn một
năm, kể t ngày kết thúc đợt chào bán được Đại hội đồng cổ đông thông qua.”
8. Đim d khoản 1 Điều 14 được sửa đổi, bổ sung như sau:
d) Quyết định ca Đại hội đồng cổ đông thông qua phương án phát hành,
phương án sử dụng vốn thu được và cam kết đưa chứng khn vào giao dch trên
th trường giao dịch chứng khoán có tổ chức;”
9. Khon 1 Điều 24 được sửa đổi, bổ sung như sau:
1. Tchức phát hành đã hn thành việc chào n cphiếu ra ng chúng
trthành ng ty đại chúng và phải thực hin các nghĩa vụ của ng ty đại chúng
quy định tại khoản 2 Điều 27 của Luật này. Hồ sơ đăng ký chào bán chng khoán
ra ng chúng được coi là h công ty đại chúng và t chức phát hành không
phải nộp hồ ng ty đại chúng quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật này cho
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
Tchức phát hành ng ty đại chúng phi thực hiện cam kết đưa chứng
khoán chào n vào giao dịch trên thtrường giao dch chng khoán có tổ chức
quy định tại đim d khoản 1 Điều 12 của Luật này.”
10. Điu 28 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 28. Quản trị công ty đại chúng
1. Việc quản tr công ty đại chúng phải theo các quy định ca Luật này, Luật
doanh nghiệp và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
2. Nguyên tắc quản tr công ty đại chúng bao gồm:
a) Bảo đảm cấu qun trị hợp lý; bảo đm hiệu quả hoạt động ca Hội
đồng quản trị, Ban kiểm soát;
b) Bảo đảm quyền lợi của cổ đông, những người có liên quan;
c) Bo đm đối xử công bằng giữa các cổ đông;
d) Công khai, minh bạch mọi hoạt động của công ty.
3. BTài chính quy định cụ thể Điu này.”
11. Điu 32 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 32. Chào mua ng khai
1. Các trường hợp sau đây phải chào mua công khai:
4
a) Chào mua cphiếu quyn biu quyết, chng chỉ quỹ đóng dẫn đến
việc sở hữu thai mươi m phần trăm trở lên cphiếu, chứng chỉ quỹ đang u
hành ca một công ty đại chúng, quỹ đóng;
b) Tchức, nhân và người có liên quan nm giữ từ hai mươi m phần
trăm trở lên cphiếu có quyền biu quyết, chứng chỉ quỹ ca một công ty đại
chúng, qu đóng mua tiếp từ mười phần trăm trở lên c phiếu quyn biểu
quyết, chứng chỉ quỹ đang lưu hành ca công ty đại chúng, quỹ đóng;
c) Tchức, cá nhân người có liên quan nm giữ thai ơi m phần
trăm trở lên cphiếu có quyền biu quyết, chứng chỉ quỹ ca một công ty đại
chúng, qu đóng mua tiếp từ m đến ới i phần tm cổ phiếu có quyền
biểu quyết của công ty đại chúng, quỹ đóng trong thời gian dưới một m, kể từ
ngày kết thúc đợt chào mua công khai trước đó.
2. Các trường hợp sau đây không phi chào mua công khai:
a) Mua cphiếu, chng chỉ quỹ mới phát hành dn đến việc sở hữu từ hai
mươi m phần trăm trở lên c phiếu có quyền biu quyết, chứng chỉ quỹ ca một
công ty đại chúng, quỹ đóng theo phương án phát hành đã được Đại hội đồng cổ
đông công ty đại chúng, Ban đại din quỹ đóng thông qua;
b) Nhận chuyển nhượng cổ phiếu có quyền biu quyết, chứng chỉ quỹ dẫn
đến việc sở hữu thai mươi m phn trăm trở lên cphiếu quyền biu quyết,
chứng chỉ quỹ ca một công ty đại chúng, quỹ đóng đã được Đại hội đồng cổ đông
công ty đại chúng, Ban đại diện quỹ đóng thông qua;
c) Chuyn nhượng cổ phiếu giữa c công ty trong doanh nghiệp được t
chức theo mô hình công ty mẹ, công ty con;
d) Tng, cho, thừa kế cổ phiếu;
đ) Chuyển nhượng vốn theo quyết định của Tòa án;
e) Các trường hợp khác do Bộ Tài chính quyết định.
3. Chính phủ quy định cụ thể việc chào mua công khai cphiếu của công ty
đại chúng, chng chỉ quỹ đóng.”
12. Sa đổi, bổ sung khoản 1 và bsung khoản 4 Điều 33 như sau:
“1. Sgiao dịch chứng khoán tchức thị trường giao dịch chứng khoán cho
c chng khoán đủ điều kiện niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán; việc tổ chc thị
tờng giao dịchc loại chứng khoán khác theo quy định của Chính phủ.”
4. S giao dịch chứng khn được thực hin liên kết với Sở giao dịch
chứng khn của quốc gia khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
13. Khon 3 Điu 40 được sửa đổi, bổ sung như sau:
3. Chính ph quy định điu kiện, hồ sơ, thủ tc niêm yết chứng khoán của
tchức phát hành Việt Nam, tổ chức phát hành nước ngoài ti Sở giao dịch chứng
khoán, Trung m giao dịch chứng khoán của Vit Nam; quy định điều kiện, hồ
5
sơ, thủ tục niêm yết chứng khoán của tổ chức phát hành Vit Nam tại Sở giao dch
chứng khn nước ngoài.”
14. Khon 3 Điu 60 được sửa đổi, bổ sung như sau:
3. Ngoài nghiệp vụ kinh doanh chứng khn quy định tại khoản 1 Điều
này, ng ty chứng khoán được nhận ủy thác quản tài khoản giao dịch chứng
khoán của nhà đầu tư cá nhân, cung cấp dịch vụ vấn tài chính và các dịch vụ tài
chính khác theo quy định ca Bộ Tài chính.
15. Khon 1 Điu 61 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“1. ng ty qun lý qu được thc hiện c nghip v kinh doanh sau đây:
a) Qun lý quỹ đầu tư chứng khoán;
b) Quản danh mục đầu tư chứng khoán;
c) Tư vn đầu tư chứng khoán.”
16. Điu 74 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 74. Quy định về an toàn tài chính và cảnh báo
Công ty chứng khoán, công ty quản quỹ phải bảo đảm các chỉ tiêu an toàn
tài chính theo quy định ca Bộ i chính; trường hợp không bảo đảm các chỉ tiêu
an toàn i chính thì bđưa vào diện cảnh o hoặc áp dụng các biện pháp bảo
đảm an toàn.”
17. Đim d khoản 1 Điu 92 được sửa đổi, bổ sung như sau:
d) Đầu quá mười phần trăm tổng giá trị tài sản của quỹ đóng vào bt
động sản, trừ trường hợp là quđầu tư bất động sản; đầu tư vn của quỹ mở vào
bất động sản;”
18. Khon 1 và khoản 3 Điều 100 được sửa đổi, bổ sung như sau:
1. Tchức phát hành, ng ty đại chúng, ng ty chứng khoán, ng ty
quản quỹ, ng ty đầu tư chứng khoán, Sở giao dịch chứng khoán, Trung m
giao dch chứng khoán, Trung m lưu ký chứng khoán, người có liên quan có
nghĩa vụ công bố thông tin đầy đủ, chính xác, kịp thi.”
3. Việc công bố thông tin phải do người đại diện theo pháp luật hoặc người
được uỷ quyn và người có liên quan thực hin.”
19. Điu 101 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 101. Công bố thông tin của công ty đại chúng
1. Công ty đại chúng phi công bố thông tin định kỳ về mt hoặc một số nội
dung sau đây:
a) Báo cáo tài chính năm đã được kiểm toán, báo cáo i chính u tháng đã
được soát xét bởi ng ty kim toán độc lập hoặc tổ chức kiểm toán được chp
thuận, báo cáo tài chính quý;
b) Nghquyết Đại hội đồng cổ đông thường niên.