
NGH Đ NHỊ Ị
C A CHÍNH PH S 114/2008/NĐ-CP NGÀY 03 THÁNG 11 NĂM 2008Ủ Ủ Ố
H NG D N CHI TI T THI HÀNH M T S ĐI U C A LU T PHÁ S NƯỚ Ẫ Ế Ộ Ố Ề Ủ Ậ Ả
Đ I V I DOANH NGHI P HO T Đ NG KINH DOANH TRONG LĨNH V CỐ Ớ Ệ Ạ Ộ Ự
B O HI M, CH NG KHOÁN VÀ TÀI CHÍNH KHÁCẢ Ể Ứ
CHÍNH PHỦ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;ứ ậ ổ ứ ủ
Căn c Lu t Phá s n ngày 24 tháng 6 năm 2004;ứ ậ ả
Căn c Lu t Kinh doanh b o hi m ngày 09 tháng 12 năm 2000;ứ ậ ả ể
Căn c Lu t Ch ng khoán ngày 29 tháng 6 năm 2006;ứ ậ ứ
Xét đ ngh c a B tr ng B Tài chính,ề ị ủ ộ ưở ộ
NGH Đ NH:Ị Ị
Ch ng Iươ
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Ngh đ nh này quy đ nh v : ị ị ị ề
a) Danh m c doanh nghi p ho t đ ng kinh doanh trong lĩnh v c b o hi m, ch ngụ ệ ạ ộ ự ả ể ứ
khoán và tài chính khác đ c áp d ng các quy đ nh v phá s n c a Ngh đ nh này.ượ ụ ị ề ả ủ ị ị
b) H ng d n áp d ng m t s quy đ nh c a Lu t Phá s n đ i v i doanh nghi pướ ẫ ụ ộ ố ị ủ ậ ả ố ớ ệ
ho t đ ng kinh doanh trong lĩnh v c b o hi m, ch ng khoán và tài chính khác.ạ ộ ự ả ể ứ
Các v n đ khác liên quan đ n vi c phá s n đ i v i doanh nghi p ho t đ ng kinhấ ề ế ệ ả ố ớ ệ ạ ộ
doanh trong lĩnh v c b o hi m, ch ng khoán và tài chính khác th c hi n theo quy đ nh c aự ả ể ứ ự ệ ị ủ
Lu t Phá s n và các văn b n h ng d n thi hành.ậ ả ả ướ ẫ
2. Đ i t ng áp d ng c a Ngh đ nh này bao g m:ố ượ ụ ủ ị ị ồ
a) Các doanh nghi p đ c thành l p và đăng ký kinh doanh theo quy đ nh c a phápệ ượ ậ ị ủ
lu t và thu c danh m c quy đ nh t i Đi u 2 Ngh đ nh này.ậ ộ ụ ị ạ ề ị ị
b) Các t ch c và cá nhân có liên quan đ n vi c gi i quy t yêu c u phá s n doanhổ ứ ế ệ ả ế ầ ả
nghi p ho t đ ng kinh doanh trong lĩnh v c b o hi m, ch ng khoán và tài chính khác.ệ ạ ộ ự ả ể ứ
Đi u 2. Danh m c doanh nghi p ho t đ ng kinh doanh trong lĩnh v c b oề ụ ệ ạ ộ ự ả
hi m, ch ng khoán và tài chính khácể ứ

1. Đ i v i lĩnh v c b o hi m: là các doanh nghi p kinh doanh b o hi m đ c thànhố ớ ự ả ể ệ ả ể ượ
l p và ho t đ ng t i Vi t Nam theo quy đ nh c a Lu t Kinh doanh b o hi m (sau đây g iậ ạ ộ ạ ệ ị ủ ậ ả ể ọ
t t là doanh nghi p b o hi m), ngo i tr các công ty môi gi i b o hi m.ắ ệ ả ể ạ ừ ớ ả ể
2. Đ i v i lĩnh v c ch ng khoán: là các công ty ch ng khoán, công ty qu n lý quố ớ ự ứ ứ ả ỹ
đ u t ch ng khoán, công ty đ u t ch ng khoán đ c thành l p và ho t đ ng t i vi tầ ư ứ ầ ư ứ ượ ậ ạ ộ ạ ệ
Nam theo quy đ nh c a Lu t Ch ng khoán (sau đây g i t t là doanh nghi p ch ng khoán).ị ủ ậ ứ ọ ắ ệ ứ
3. Đ i v i lĩnh v c tài chính khác: là các công ty X s ki n thi t ho t đ ng kinhố ớ ự ổ ố ế ế ạ ộ
doanh x s theo quy đ nh c a Ngh đ nh s 30/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2007 c aổ ố ị ủ ị ị ố ủ
Chính ph v kinh doanh x s .ủ ề ổ ố
Tr ng h p phát sinh các mô hình doanh nghi p m i đ c thành l p và ho t đ ngườ ợ ệ ớ ượ ậ ạ ộ
theo gi y phép, quy t đ nh c a B Tài chính ho c ho t đ ng d i s qu n lý nhà n cấ ế ị ủ ộ ặ ạ ộ ướ ự ả ướ
c a B Tài chính đ tr c ti p tham gia cung c p các d ch v trong lĩnh v c tài chính vàủ ộ ể ự ế ấ ị ụ ự
vi c phá s n doanh nghi p đó có nh h ng l n t i công chúng, tác đ ng tr c ti p t i sệ ả ệ ả ưở ớ ớ ộ ự ế ớ ự
phát tri n an toàn, n đ nh c a h th ng tài chính, B tr ng B Tài chính công b bể ổ ị ủ ệ ố ộ ưở ộ ố ổ
sung danh m c doanh nghi p ho t đ ng kinh doanh nghi p ho t đ ng kinh doanh trong lĩnhụ ệ ạ ộ ệ ạ ộ
v c tài chính khác đ c áp d ng theo Ngh đ nh này (sau đây g i chung là doanh nghi p tàiự ượ ụ ị ị ọ ệ
chính khác) sau khi có ý ki n ch p thu n c a Th t ng Chính ph .ế ấ ậ ủ ủ ướ ủ
Đi u 3. Th t c phá s nề ủ ụ ả
1. Tr ng h p doanh nghi p không đ c áp d ng các bi n pháp khôi ph c khườ ợ ệ ượ ụ ệ ụ ả
năng thanh toán, th t c phá s n áp d ng đ i v i doanh hi p b o hi m, ch ng khoán và tàiủ ụ ả ụ ố ớ ệ ả ể ứ
chính khác lâm vào tình tr ng phá s n bao g m: ạ ả ồ
a) N p đ n yêu c u và m th t c phá s n;ộ ơ ầ ở ủ ụ ả
b) Ph c h i ho t đ ng kinh doanh;ụ ồ ạ ộ
c) Thanh lý tài s n, các kho n n ;ả ả ợ
d) Tuyên b doanh nghi p phá s n. ố ệ ả
2. Tr ng h p doanh nghi p đã đ c áp d ng các bi n pháp khôi ph c kh năngườ ợ ệ ượ ụ ệ ụ ả
thanh toán, nh ng v n không khôi ph c đ c, không thanh toán đ c các kho n n đ nư ẫ ụ ượ ượ ả ợ ế
h n khi ch n có yêu c u và B Tài chính, y ban Ch ng khoán Nhà n c ho c ch sạ ủ ợ ầ ộ Ủ ứ ướ ặ ủ ở
h u c a doanh nghi p có quy t đ nh ch m d t áp d ng các bi n pháp khôi ph c kh năngữ ủ ệ ế ị ấ ứ ụ ệ ụ ả
thanh toán, đ ng th i không có đ quá n a s ch n không có b o đ m đ i di n cho tồ ờ ủ ử ố ủ ợ ả ả ạ ệ ừ
2/3 (hai ph n ba) t ng s n không có b o đ m tr lên đ ngh t ch c H i ngh ch n ,ầ ổ ố ợ ả ả ở ề ị ổ ứ ộ ị ủ ợ
Th m phán quy t đ nh áp d ng ngay vi c thanh lý tài s n, các kho n n theo quy đ nh t iẩ ế ị ụ ệ ả ả ợ ị ạ
đi m c kho n 1 và tuyên b doanh nghi p phá s n mà không áp d ng th t c ph c h iể ả ố ệ ả ụ ủ ụ ụ ồ
ho t đ ng kinh doanh theo quy đ nh t i đi m b kho n 1 Đi u này. ạ ộ ị ạ ể ả ề
Đi u 4. T qu n lý, thanh lý tài s nề ổ ả ả
1. Đ ng th i v i vi c ra quy t đ nh m th t c phá s n, Th m phán ph trách vi cồ ờ ớ ệ ế ị ở ủ ụ ả ẩ ụ ệ
phá s n doanh nghi p b o hi m, ch ng khoán và tài chính khác ra quy t đ nh thành l p Tả ệ ả ể ứ ế ị ậ ổ

qu n lý, thanh lý tài s n đ làm nhi m v qu n lý, thanh lý tài s n c a doanh nghi p lâmả ả ể ệ ụ ả ả ủ ệ
vào tình tr ng phá s n.ạ ả
2. Thành ph n T qu n lý, thanh lý tài s n g m có:ầ ổ ả ả ồ
a) M t ch p hành viên c a c quan thi hành án cùng c p v i Toà án có th m quy nộ ấ ủ ơ ấ ớ ẩ ề
th lý đ n yêu c u m th t c phá s n làm T tr ng;ụ ơ ầ ở ủ ụ ả ổ ưở
b) M t cán b c a Toà án nhân dân có th m quy n th lý đ n yêu c u m th t cộ ộ ủ ẩ ề ụ ơ ầ ở ủ ụ
phá s n;ả
c) M t đ i di n c a ch n là t ch c, cá nhân có s n l n nh t trong s các chộ ạ ệ ủ ủ ợ ổ ứ ố ợ ớ ấ ố ủ
n . Tr ng h p h i ngh ch n xét th y ph i thay ng i đ i di n cho các ch n trongợ ườ ợ ộ ị ủ ợ ấ ả ườ ạ ệ ủ ợ
thành ph n T qu n lý, thanh lý tài s n thì h i ngh b u ng i thay th ; ầ ổ ả ả ộ ị ầ ườ ế
d) M t đ i di n h p pháp c a doanh nghi p b m th t c phá s n;ộ ạ ệ ợ ủ ệ ị ở ủ ụ ả
đ) M t đ i di n c a B Tài chính khi ti n hành phá s n doanh nghi p b o hi m vàộ ạ ệ ủ ộ ế ả ệ ả ể
doanh nghi p tài chính khác do B Tài chính c p gi y phép, quy t đ nh thành l p và ho tệ ộ ấ ấ ế ị ậ ạ
đ ng ho c y ban Ch ng khoán Nhà n c khi ti n hành phá s n doanh nghi p ch ngộ ặ Ủ ứ ướ ế ả ệ ứ
khoán ho c Ch s h u doanh nghi p khi ti n hành phá s n các doanh nghi p tài chínhặ ủ ở ữ ệ ế ả ệ
khác không do B Tài chính c p gi y phép, quy t đ nh thành l p và ho t đ ng;ộ ấ ấ ế ị ậ ạ ộ
e) Đ i di n công đoàn ho c đ i di n ng i lao đ ng (n i không có t ch c côngạ ệ ặ ạ ệ ườ ộ ơ ổ ứ
đoàn) đ i v i doanh nghi p có n l ng ho c các kho n n khác đ i v i ng i lao đ ng.ố ớ ệ ợ ươ ặ ả ợ ố ớ ườ ộ
3. C quan, t ch c quy đ nh t i kho n 2 Đi u này có trách nhi m c đ i di n thamơ ổ ứ ị ạ ả ề ệ ử ạ ệ
gia T qu n lý, thanh lý tài s n theo yêu c u c a Th m phán.ổ ả ả ầ ủ ẩ
4. Vi c thành l p, thay đ i thành ph n, gi i th , thành l p l i T qu n lý, thanh lýệ ậ ổ ầ ả ể ậ ạ ổ ả
tài s n th c hi n theo quy đ nh t i các Đi u 16, 17, 18 và 19 c a Ngh đ nh s 67/2006/NĐ-ả ự ệ ị ạ ề ủ ị ị ố
CP ngày 11 tháng 7 năm 2006 c a Chính ph h ng d n vi c áp d ng Lu t Phá s n đ iủ ủ ướ ẫ ệ ụ ậ ả ố
v i doanh nghi p đ c bi t và t ch c, ho t đ ng c a T qu n lý, thanh lý tài s n.ớ ệ ặ ệ ổ ứ ạ ộ ủ ổ ả ả
Đi u 5. Nhi m v , quy n h n và ch đ làm vi c c a T qu n lý, thanh lý tàiề ệ ụ ề ạ ế ộ ệ ủ ổ ả
s nả
1. T qu n lý, thanh lý tài s n th c hi n các nhi m v , quy n h n theo quy đ nh t iổ ả ả ự ệ ệ ụ ề ạ ị ạ
Đi u 10 và 11 c a Lu t phá s n.ề ủ ậ ả
2. Ch đ làm vi c c a T qu n lý, thanh lý tài s n th c hi n theo quy đ nh t iế ộ ệ ủ ổ ả ả ự ệ ị ạ
Đi u 20 và t Đi u 22 đ n Đi u 33 c a Ngh đ nh s 67/2006/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 nămề ừ ề ế ề ủ ị ị ố
2006 c a Chính ph h ng d n vi c áp d ng Lu t Phá s n đ i v i doanh nghi p đ c bi tủ ủ ướ ẫ ệ ụ ậ ả ố ớ ệ ặ ệ
và t ch c, ho t đ ng c a T qu n lý, thanh lý tài s n.ổ ứ ạ ộ ủ ổ ả ả
Ch ng IIươ
N P Đ N VÀ TH LÝ Đ N YÊU C U M TH T C PHÁ S NỘ Ơ Ụ Ơ Ầ Ở Ủ Ụ Ả
Đi u 6. Đ i t ng có quy n và nghĩa v trong vi c n p đ n yêu c u m thề ố ượ ề ụ ệ ộ ơ ầ ở ủ
t c phá s nụ ả

1. Các đ i t ng có quy n n p đ n yêu c u m th t c phá s n doanh nghi p b oố ượ ề ộ ơ ầ ở ủ ụ ả ệ ả
hi m, ch ng khoán và tài chính khác th c hi n theo quy đ nh t i các Đi u 13, 14, 15, 16, 17ể ứ ự ệ ị ạ ề
và 18 c a Lu t Phá s n.ủ ậ ả
2. Trong khi th c hi n ch c năng, nhi m v , n u nh n th y doanh nghi p b oự ệ ứ ệ ụ ế ậ ấ ệ ả
hi m, ch ng khoán và tài chính khác lâm vào tình tr ng phá s n, B Tài chính, y banể ứ ạ ả ộ Ủ
Ch ng khoán Nhà n c và các c quan có liên quan theo quy đ nh t i Đi u 20 Lu t Pháứ ướ ơ ị ạ ề ậ
s n có trách nhi m thông báo b ng văn b n cho nh ng ng i nêu t i kho n 1 Đi u nàyả ệ ằ ả ữ ườ ạ ả ề
bi t đ h xem xét vi c n p đ n yêu c u m th t c phá s n. C quan thông báo ph iế ể ọ ệ ộ ơ ầ ở ủ ụ ả ơ ả
ch u trách nhi m v tính chính xác c a thông báo đó.ị ệ ề ủ
3. Nh ng ng i n p đ n yêu c u m th t c phá s n quy đ nh t i kho n 1 Đi uữ ườ ộ ơ ầ ở ủ ụ ả ị ạ ả ề
này có các nghĩa v , trách nhi m theo quy đ nh t i Đi u 19 c a Lu t Phá s n.ụ ệ ị ạ ề ủ ậ ả
Đi u 7. Thông báo vi c th lý đ n yêu c u m th t c phá s nề ệ ụ ơ ầ ở ủ ụ ả
1, Tr ng h p ng i n p đ n là ch doanh nghi p ho c đ i di n h p pháp c aườ ợ ườ ộ ơ ủ ệ ặ ạ ệ ợ ủ
doanh nghi p thì trong th i h n năm (05) ngày k t ngày th lý đ n, Toà án thông báo choệ ờ ạ ể ừ ụ ơ
các c quan sau:ơ
a) B Tài chính trong tr ng h p nh n đ c đ n yêu c u m th t c phá s n đ iộ ườ ợ ậ ượ ơ ầ ở ủ ụ ả ố
v i doanh nghi p b o hi m và doanh nghi p tài chính khác do B Tài chính c p gi y phép,ớ ệ ả ể ệ ộ ấ ấ
quy t đ nh thành l p và ho t đ ng.ế ị ậ ạ ộ
b) y ban ch ng khoán Nhà n c trong tr ng h p nh n đ c đ n yêu c u m thỦ ứ ướ ườ ợ ậ ượ ơ ầ ở ủ
t c phá s n đ i v i doanh nghi p ch ng khoán.ụ ả ố ớ ệ ứ
2. Tr ng h p ng i n p đ n không ph i là ch doanh nghi p ho c không ph i làườ ợ ườ ộ ơ ả ủ ệ ặ ả
đ i di n h p pháp c a doanh nghi p lâm vào tình tr ng phá s n thì trong th i h n năm (05)ạ ệ ợ ủ ệ ạ ả ờ ạ
ngày k t ngày th lý đ n, Toà án thông báo cho doanh nghi p bi t, đ ng th i g i cho cể ừ ụ ơ ệ ế ồ ờ ử ơ
quan, t ch c sau:ổ ứ
a) B Tài chính trong tr ng h p nh n đ c đ n yêu c u m th t c phá s n đ iộ ườ ợ ậ ượ ơ ầ ở ủ ụ ả ố
v i doanh nghi p b o hi m và doanh nghi p tài chính khác do B Tài chính c p gi y phép,ớ ệ ả ể ệ ộ ấ ấ
quy t đ nh thành l p và ho t đ ng.ế ị ậ ạ ộ
b) y ban ch ng khoán Nhà n c trong tr ng h p nh n đ c đ n yêu c u m thỦ ứ ướ ườ ợ ậ ượ ơ ầ ở ủ
t c phá s n đ i v i doanh nghi p ch ng khoán.ụ ả ố ớ ệ ứ
c) Ch s h u doanh nghi p trong tr ng h p nh n đ c đ n yêu c u m th t củ ở ữ ệ ườ ợ ậ ượ ơ ầ ở ủ ụ
phá s n đ i v i doanh nghi p tài chính khác không do B Tài chính c p gi y phép, quy tả ố ớ ệ ộ ấ ấ ế
đ nh thành l p và ho t đ ng.ị ậ ạ ộ
Đi u 8. Trách nhi m c a doanh nghi p và c a c quan qu n lý nhà n c về ệ ủ ệ ủ ơ ả ướ ề
vi c áp d ng các bi n pháp khôi ph c kh năng thanh toánệ ụ ệ ụ ả
1. Tr ng h p nh n th y nguy c m t kh năng thanh toán, tr c khi quy t đ nhườ ợ ậ ấ ơ ấ ả ướ ế ị
vi c n p đ n yêu c u m th t c phá s n, doanh nghi p b o hi m, ch ng khoán và tàiệ ộ ơ ầ ở ủ ụ ả ệ ả ể ứ
chính khác ph i ch đ ng th c hi n các bi n pháp t khôi ph c kh năng thanh toán, c ngả ủ ộ ự ệ ệ ự ụ ả ủ
c t ch c và ho t đ ng c a doanh nghi p, đ ng th i báo cáo ngay b ng văn b n cho cácố ổ ứ ạ ộ ủ ệ ồ ờ ằ ả

c quan qu n lý nhà n c, ch s h u v tình tr ng tài chính, nguyên nhân d n đ n nguyơ ả ướ ủ ở ữ ề ạ ẫ ế
c m t kh năng thanh toán và ph ng án khôi ph c kh năng thanh toán theo quy đ nh c aơ ấ ả ươ ụ ả ị ủ
pháp lu t.ậ
2. Trong th i h n năm (05) ngày, k t ngày nh n đ c thông báo c a Toà án vờ ạ ể ừ ậ ượ ủ ề
vi c có đ n yêu c u m th t c phá s n c a ng i n p đ n không ph i là ch doanhệ ơ ầ ở ủ ụ ả ủ ườ ộ ơ ả ủ
nghi p ho c đ i di n h p pháp c a doanh nghi p, doanh nghi p b o hi m, ch ng khoánệ ặ ạ ệ ợ ủ ệ ệ ả ể ứ
và tài chính khác ph i báo cáo b ng văn b n v i c quan qu n lý nhà n c, ch s h u vả ằ ả ớ ơ ả ướ ủ ở ữ ề
th c tr ng tài chính, nguyên nhân d n đ n nguy c m t kh năng thanh toán và ph ng ánự ạ ẫ ế ơ ấ ả ươ
khôi ph c kh năng thanh toán theo quy đ nh c a pháp lu t.ụ ả ị ủ ậ
3. Trong th i h n m i lăm (15) ngày, k t ngày nh n đ c thông báo c a Toà ánờ ạ ườ ể ừ ậ ượ ủ
v vi c có đ n yêu c u m th t c phá s n doanh nghi p b o hi m, ch ng khoán và tàiề ệ ơ ầ ở ủ ụ ả ệ ả ể ứ
chính khác, các c quan qu n lý nhà n c, ch s h u nh n đ c thông báo c a Toà ánơ ả ướ ủ ở ữ ậ ượ ủ
nêu t i Đi u 7 Ngh đ nh này ph i có văn b n v vi c có ho c không áp d ng ho c ch mạ ề ị ị ả ả ề ệ ặ ụ ặ ấ
d t áp d ng các bi n pháp khôi ph c kh năng thanh toán c a doanh nghi p.ứ ụ ệ ụ ả ủ ệ
Đi u 9. Quy n h n c a c quan qu n lý nhà n c, ch s h u trong vi c yêuề ề ạ ủ ơ ả ướ ủ ở ữ ệ
c u doanh nghi p th c hi n các bi n pháp khôi ph c kh năng thanh toánầ ệ ự ệ ệ ụ ả
1. Đ i v i tr ng h p doanh nghi p b o hi m có nguy c m t kh năng thanh toán,ố ớ ườ ợ ệ ả ể ơ ấ ả
B Tài chính có quy n yêu c u doanh nghi p b o hi m th c hi n khôi ph c kh năngộ ề ầ ệ ả ể ự ệ ụ ả
thanh toán, g m các bi n pháp sau:ồ ệ
a) B sung ngu n v n ch s h u;ổ ồ ố ủ ở ữ
b) Tái b o hi m; thu h p n i dung, ph m vi và đ a bàn ho t đ ng; đình ch m tả ể ẹ ộ ạ ị ạ ộ ỉ ộ
ph n ho c toàn b ho t đ ng;ầ ặ ộ ạ ộ
c) C ng c t ch c b máy và thay đ i ng i qu n tr , đi u hành c a doanhủ ố ổ ứ ộ ổ ườ ả ị ề ủ
nghi p;ệ
d) Yêu c u chuy n giao h p đ ng b o hi m;ầ ể ợ ồ ả ể
đ) Các bi n pháp khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ệ ị ủ ậ
Trong tr ng h p doanh nghi p b o hi m không khôi ph c đ c kh năng thanhườ ợ ệ ả ể ụ ượ ả
toán theo yêu c u c a B Tài chính, doanh nghi p b o hi m b đ t vào tình tr ng ki mầ ủ ộ ệ ả ể ị ặ ạ ể
soát kh năng thanh toán. B Tài chính quy t đ nh thành l p Ban ki m soát kh năng thanhả ộ ế ị ậ ể ả
toán đ áp d ng các bi n pháp khôi ph c kh năng thanh toán theo quy đ nh t i Đi u 80ể ụ ệ ụ ả ị ạ ề
Lu t Kinh doanh b o hi m và các văn b n h ng d n có liên quan.ậ ả ể ả ướ ẫ
2. Đ i v i tr ng h p doanh nghi p ch ng khoán có nguy c m t kh năng thanhố ớ ườ ợ ệ ứ ơ ấ ả
toán, y ban Ch ng khoán Nhà n c có quy n sau:Ủ ứ ướ ề
a) Yêu c u doanh nghi p ch ng khoán th c hi n vi c bàn giao quy n và nghĩa vầ ệ ứ ự ệ ệ ề ụ
đ i v i qu , nhà đ u t u thác, các nhà đ u t m tài kho n giao d ch ch ng khoán c aố ớ ỹ ầ ư ỷ ầ ư ở ả ị ứ ủ
doanh nghi p cho các doanh nghi p khác thay th . Vi c l a ch n đ i tác đ bàn giaoệ ệ ế ệ ự ọ ố ể
quy n và nghĩa v do doanh nghi p t tho thu n và ph i đ c y ban Ch ng khoán Nhàề ụ ệ ự ả ậ ả ượ Ủ ứ
n c ch p thu n. Tr ng h p doanh nghi p không t tho thu n và th ng nh t đ c đ iướ ấ ậ ườ ợ ệ ự ả ậ ố ấ ượ ố

