
2- Lý lu n v công nghi p hóa, hi n đ i hóa và xây d ng c s v t ch t- kậ ề ệ ệ ạ ự ơ ở ậ ấ ỷ
thu t c a CNXH; đ y m nh CNH, HĐH g n v i kinh t tri th c.ậ ủ ẩ ạ ắ ớ ế ứ
CNH-HĐH c a n c ta nh m m c tiêu c b n là: bi n n c ta thành 1 n củ ướ ằ ụ ơ ả ế ướ ướ
CN có c s VC- KT hi n đ i, c câu Kt h p lý, QHSX ti n b , phù h p v i trình đơ ở ệ ạ ơ ế ợ ế ộ ợ ớ ộ
phát tri n c a LLSX, nâng cao đ i s ng v t ch t và tinh th n c a nhân dân, đ m b oể ủ ờ ố ậ ấ ầ ủ ả ả
qu c phòng, an ninh v ng ch c, dân giàu n c m nh xã h i công b ng dân ch vănố ữ ắ ướ ạ ộ ằ ủ
minh.
1. B i c nh ti n hành CNH-HĐH g n v i kinh t tri th cố ả ế ắ ớ ế ứ
CNH-HĐH là xu h ng phát tri n c a các n c trên TG và đây cũng chính là conướ ể ủ ướ
đ ng phát tri n t t y u c a n c ta đ nh m đ t đ c m c tiêu “Dân giàu, n cườ ể ấ ế ủ ướ ể ằ ạ ượ ụ ướ
m nh, xã h i công b ng, dân ch , văn minh” mà Đ ng và NN ta đã đ ra.ạ ộ ằ ủ ả ề
S nghi p CNH, HĐH n c ta đ c tri n khai trong b i c nh cu c cách m ngự ệ ở ướ ượ ể ố ả ộ ạ
KHCN di n ra m nh m ch a t ng có, khoa h c cùng v i l ng tri th c đang tăngễ ạ ẽ ư ừ ọ ớ ượ ứ
nhanh và tr thành nhân t quy t đ nh kinh t xã h i.ở ố ế ị ế ộ
Cu c cách m ng khoa h c công ngh là quá trình bi n đ i nh ng y u t ch y uộ ạ ọ ệ ế ổ ữ ế ố ủ ế
trong l c l ng s n xu t đ c th c hi n b i vai trò d n đ ng c a KH trong chu trìnhự ượ ả ấ ượ ự ệ ở ẫ ườ ủ
khép kín (khoa h c-công nghi p-s n xu t-xã h i-công ngh -môi tr ng). Cu c cáchọ ệ ả ấ ộ ệ ườ ộ
m ng khoa h c công ngh hi n đ i t/hi n s t/th t ng b c các TLSX truy n th ngạ ọ ệ ệ ạ ệ ự ế ừ ướ ề ố
do cu c CMKHCN mang l i b ng các TLSX hi n đ i h n. Cu c cách m ng khoa h cộ ạ ằ ệ ạ ơ ộ ạ ọ
công ngh đang làm bi n đ i có tính căn b n toàn b h th ng SX xã h i d a trên 4ệ ế ổ ả ộ ệ ố ộ ự
ngành tr c t: CN t/tin, CN s/h c, CN v t li u m i, CN n/l ng.ụ ộ ọ ậ ệ ớ ượ
Cu c cách m ng khoa h c công ngh trên th gi i đang phát tri n nh vũ bão đãộ ạ ọ ệ ế ớ ể ư
tác đ ng h u h t trên các qu c gia. Đi u này đ t ra trong q/trình CNH, HĐH n c taộ ầ ế ố ề ặ ướ
tr c nh ng thách th c gay g t, đ ng th i t o ra nh ng c h i to l n đ rút ng n quáướ ữ ứ ắ ồ ờ ạ ữ ơ ộ ớ ể ắ
trình CNH, HĐH đ t n c.ấ ướ
Rõ ràng xu th toàn c u hóa kinh t và h i nh p kinh t qu c t . Trong xu thế ầ ế ộ ậ ế ố ế ế
toàn c u hóa hi n nay s phân công và trao đ i đ c th c hi n thông qua m ng l/k tầ ệ ự ổ ượ ự ệ ạ ế
toàn c u xu th này t t y u làm cho các q/gia xích l i g n nhau trong ho t đ ng đ u tầ ế ấ ế ạ ầ ạ ộ ầ ư
và th ng m i. Vi c tham gia vào q/trình TCH và h i nh p kinh t qu c t cho phép cácươ ạ ệ ộ ậ ế ố ế
n c ch m phát tri n có th tranh th v v n, k thu t, kinh nghi m t ch c q/lý, đàoướ ậ ể ể ủ ề ố ỹ ậ ệ ổ ứ
t o cán b và công nhân k thu t.ạ ộ ỹ ậ
2. N i dung CNH-HĐH: ộQúa trình CNH, HĐH Vi t nam:ở ệ
- CNH, HĐH là nhi m v trung tâm trong su t th i kỳ quá đ lên CNXH Vi tệ ụ ố ờ ộ ở ệ
nam. M t trong nh ng đi m n i b t c a đ t n c ta trong quá trình đi lên CNXH làộ ữ ể ổ ậ ủ ấ ướ
đi m xu t phát th p, kinh t kém phát tri n. B i v y, ti n hành CNH-HĐH g n v iể ấ ấ ế ể ở ậ ế ắ ớ
phát tri n kt tri th c v i b c đi và hình th c thích h p là m t quá trình mang tính t tể ế ứ ơ ướ ứ ợ ộ ấ
y u khách quan.ế
- CNH, HĐH có vai trò to l n đ i v i s nghi p đi lên CNXH.ớ ố ớ ự ệ Trong th i kỳ quáờ
đ lên CNXH c n xay d ng n n kt phát tri n cao d a trên LLSX hi n đ i và ch độ ầ ự ề ế ể ự ệ ạ ế ộ
công h u v TLSX ch y u; đ ng th i phát tri n LLSX, CNH đ t n c theo h ngữ ề ủ ế ồ ờ ể ấ ướ ướ
hi n đ i g n v í n n nông nghi p toàn di n là nhi mv trung tâm nh m t ng b c xâyệ ạ ắ ơ ề ệ ệ ệ ụ ằ ừ ướ
d ng c s v t ch t-k thu t c a CNXH, không ng ng nâng cao NSLĐ và c i thi n đ iự ơ ở ậ ấ ỹ ậ ủ ừ ả ệ ờ
s ng nhân dân.ố
- Ch có m t trình đ CNH hi n đ i m i t ng b c nâng cao năng l c c nh tranhỉ ộ ộ ệ ạ ớ ừ ướ ự ạ
cho phép n c ta rút ng n con đ ng phát tri n b qua ch đ TBCN lên CNXH. Ch cóướ ắ ườ ể ỏ ế ộ ỉ
1

CNH – HĐH m i có th xây d ng c s v t ch t k thu t cho ch đ m i “CNH –ớ ể ự ơ ỏ ậ ấ ỉ ậ ế ộ ớ
HĐH là con đ ng thoát kh i nguy c t t h u xa h n so v i các n c xung quanh, giườ ỏ ơ ụ ậ ơ ớ ướ ữ
v ng n đ nh chính tr , xã h i, b o v đ c l p, ch quy n và đ nh h ng phát tri n xãữ ổ ị ị ộ ả ệ ộ ậ ủ ề ị ướ ể
h i chũ nghĩa”ộ
- CNH – HĐH t o ra l c l ng m i v v t ch t, t o ti n đ hình thành nhi uạ ự ượ ớ ề ậ ấ ạ ề ề ề
m i quan h m i v kinh t xã h i, chính tr trong toàn xã h i; là yêu c u khach quanố ệ ớ ề ế ộ ị ộ ầ
c a vi c tăng c ng qu c phòng b o v t qu c xã h i chũ nghĩa, m r ng kinh t đ iủ ệ ườ ố ả ệ ổ ố ộ ở ộ ế ố
ngo i ạ
- M t trong nh ng đi m n i b t c a th gi i hi n nay, đó là cu c cách m ngộ ữ ể ổ ậ ủ ế ớ ệ ộ ạ
KH và CN phát tri n nh vũ b o đã tác đ ng sâu r ng t i nhi u lĩnh v c c a đ i s ngể ư ả ộ ộ ớ ề ự ủ ờ ố
XH. Bên c nh đó xu thé h i nh p, m c a và tác đông c a quá trình toàn c u hoá đã t oạ ộ ậ ở ử ủ ầ ạ
ra nhi u c h i cũng nh thách th c đ i v i các qu c gia trong b i c nh th gi i ngàyề ơ ộ ư ứ ố ớ ố ố ả ế ớ
nay.
Vì v y, n c ta ch có th đi t t, đón đ u, ti n hành CNH rút ng n th i gian khiậ ướ ỉ ể ắ ầ ế ắ ờ
bi t l a ch n đúng con đ ng phát tri n, đ y m nh CNH-HĐH đ t n c g n v i phátế ự ọ ườ ể ẩ ạ ấ ướ ắ ớ
tri n kt tri th c.ể ế ứ
Đ y m nh CNH, HĐH g n v i kinh t tri th c.ẩ ạ ắ ớ ế ứ
- Cách m ng khoa h c k thu t trên ạ ọ ỷ ậ th gi i đang phát tri n nh vũ bão đã tácế ớ ể ư
đ ng h u h t các qu c gia, đ ng th i đ t ra cho CNH, HĐH n c ta nh ng thách th cộ ầ ế ố ồ ờ ặ ướ ữ ứ
gay g t và cũng là c h i t o ra rút ng n quá trình CNH, HĐH đ t n c. Mu n rút ng nắ ơ ộ ạ ắ ấ ướ ố ắ
CNH, HĐH thì ph i n m b t, khai thác và s d ng KHCN hi n đ i và nh ng y u t triả ắ ắ ử ụ ệ ạ ữ ế ố
th c , ph i tăng t c, đi t t, đón đ u, b qua l i mòn mà các n c tr c đây đã v tứ ả ố ắ ầ ỏ ố ướ ướ ượ
qua.
- Xu th toàn c u hóa và h i nh p kinh t qu c t : hi n nay s phân công laoế ầ ộ ậ ế ố ế ệ ự
đ ng và trao đ i đ c thông qua liên k t toàn c u, xu th này t t y u làm cho các n cộ ổ ượ ế ầ ế ấ ế ướ
xích l i g n nhau trong ho t đ ng đ u t và th ng m i; cho phép các n c m r ngạ ầ ạ ộ ầ ư ươ ạ ướ ở ộ
quan h kinh t v i các n c tiên ti n trên th gi i đ tranh th v n, k thu t, kinhệ ế ớ ướ ế ế ớ ể ủ ố ỉ ậ
nghi m qu n lý…xu h ng ch đ o hi n nay là ti n lên n n kinh t tri th c nh là l cệ ả ướ ỉ ạ ệ ế ề ế ứ ư ự
l ng quy t đ nh phát tri n kinh t xã h i. VN cũng t t y u đi vào n n kinh t tri th c,ượ ế ị ể ế ộ ấ ế ề ế ứ
coi nó là đòn b y phát tri n n n kinh t .ẩ ể ề ế
- Nh ng k t qu đã đ t đ c: ữ ế ả ạ ượ Th c ti n 20 năm đ i m i, c v lý lu n và th cự ễ ổ ớ ả ề ậ ự
ti n, quá trình CNH-HĐH g n v i kt tri th c cho th y, chúng ta đã chuy n t CNHễ ắ ớ ế ứ ấ ể ừ
theo ki u cũ, khép kín, h ng n i, thiên v phát tri n công nghi p n ng, ch y u d aể ướ ộ ề ể ệ ặ ủ ế ự
vào l i th lao đ ng, tài nguyên, đ t đai và ngu n vi n tr t các n c XHCN sangợ ế ộ ấ ồ ệ ợ ừ ướ
CNH g n v i HĐH trong 1 n n kt m ...; t ch xác đ nh vai trò ch l c th c hi nắ ớ ề ế ở ừ ổ ị ủ ự ự ệ
CNH là Nhà n c và doanh nghi p nhà n c sang là s nghi p c a toàn dân.ướ ệ ướ ự ệ ủ
CNH, HĐH là quá trình chuy n đ i căn b n, toàn di n các ho t đ ng s n xu tể ổ ả ệ ạ ộ ả ấ
kinh doanh d ch v và qu n lý kinh t XH t s d ng s c lao đ ng th công là chínhị ụ ả ế ừ ử ụ ứ ộ ủ
sách s d ng m t cách ph bi n s c lao đ ng, cùng v i công ngh , các ph ng ti n vàử ụ ộ ổ ế ứ ộ ớ ệ ươ ệ
ph ng pháp tiên ti n nh m t o ra m t năng su t lao đ ng cao”.ươ ế ằ ạ ộ ấ ộ
Kinh t tri th c là n n kinh t trong đó s n sinh ra ph c p và s d ng tri th cế ứ ề ế ả ổ ậ ử ụ ứ
gi vai trò quy t đ nh nh t đ i v i s phát tri n kinh t t o ra c a c i, nâng cao ch tữ ế ị ấ ố ớ ự ể ế ạ ủ ả ấ
l ng cu c s ng.ượ ộ ố
CNH,HĐH g n v i kinh t tri th c. Thu t ng kinh t tri th c đ c văn ki n đ iắ ớ ế ứ ậ ữ ế ứ ượ ệ ạ
h i 9 c a đ ng nêu n n kinh t có t l hàm l ng ch t xám cao; trong c c u giá trộ ủ ả ề ế ỉ ệ ượ ấ ơ ấ ị
hàng hóa thì ch t xám chi m t l cao h n. Đ i h i 10 : coi kinh t tri th c là y u tấ ế ỉ ệ ơ ạ ộ ế ứ ế ố
2

quan tr ng c a n n kinh t và CNH – HĐH. Phát tri n m nh các ngành và s n ph mọ ủ ề ế ể ạ ả ẩ
kinh t có giá tr tăng cao d a nhi u vào tri th c … kinh t tri th c đòi h i ph i cóế ị ự ề ứ ế ứ ỏ ả
ngu n nhân l c ch t l ng cao, n m v ng và làm ch đ c khoa h c công ngh và ngồ ự ấ ượ ắ ữ ủ ượ ọ ệ ứ
d ng có hi u qu nh ng thành t u khoa h c công ngh vào s n xu t. Đ y m nh CNHụ ệ ả ữ ự ọ ệ ả ấ ẩ ạ
– HĐH g n v i phát tri n kinh t tri th c là m t ph ng th c công nghi p hóa m iắ ớ ể ế ứ ộ ươ ứ ệ ớ
trong đi u ki n c a cu c cách m ng khoa h c công ngh , xu th toàn c u hóa n n kinhề ệ ủ ộ ạ ọ ệ ế ầ ề
t đang gia tăng m nh m ; th c hi n đ c v n đ này m i có th s m đ a n c ta raế ạ ẽ ự ệ ượ ấ ề ớ ể ớ ư ướ
kh i tình tr ng kém phát tri n; t o n n t ng đ đén năm 2020 n c ta c b n tr thànhỏ ạ ể ạ ề ả ể ướ ơ ả ở
1 n c CN theo h ng hi n đ i.ướ ướ ệ ạ
N i dung CNH,HĐH g n v i kinh t tri th cộ ắ ớ ế ứ :
Đ i h i Xạ ộ đ nh hu ng phát tri n 6 ngành và lĩnh v c ch y u c a quá trình CNH-ị ớ ể ự ủ ế ủ
HĐH :
M t là,ộ đ y m nh CNH, HĐH nông nghi p và nông thôn, gi i quy t đ ng b cácẩ ạ ệ ả ế ồ ộ
v n đ nông nghi p, nông thôn và nông dân. V n đ , nông nghi p, nông thôn và nôngấ ề ệ ấ ề ệ
dân là m t v n đ l n c a quá trình CNH đ i v i t t c các n c ti n hành CNH trênộ ấ ề ớ ủ ố ớ ấ ả ướ ế
th gi i. B i vì CNH là quá trình thu h p khu v c nông nghi p, nông thôn và gia tăngế ớ ơ ẹ ự ệ
công nghi p, xây d ng và d ch v . Nông nghi p là n i cung c p l ng th c, nguyênệ ự ị ụ ệ ơ ấ ươ ụ
li u cho công nghi p và thành th , là th tr ng r ng l n c a công nghi p và d ch v .ệ ệ ị ị ườ ộ ớ ủ ệ ị ụ
Nông thôn chi m đa s dân c th i đi m khi b t đ u CNH. vì v y quan tâm đ n nôngế ố ư ở ờ ể ắ ầ ậ ế
nghi p, nông dân, nông thôn là m t ván đ có t m quan tr ng hàng đ u c a quá trìnhệ ộ ề ầ ọ ầ ủ
CNH, HĐH.
- H ng t i xây d ng m t n n nông nghi p sinh thái Tăng c ng đ u t NS vàướ ớ ự ộ ề ệ ườ ầ ư
đa d ng hoá các ngu n v n đ phát tri n m nh k t c u h t ng nông thôn. qui ho ch,ạ ồ ố ể ể ạ ế ấ ạ ầ ạ
th c hi n ch ng trình phát tri n nông thôn m i; hình thành các khu dân c đô th hoáự ệ ươ ể ớ ư ị
v i k t c u h t ng kinh t . Phát huy dân ch nông thôn đi đôi n p s ng m i.ơ ế ấ ạ ầ ế ủ ở ế ố ớ
- Thúc đ y chuy n d ch m nh c c u nông nghi p và kinh t nông thôn theoẩ ễ ị ạ ơ ấ ệ ế
h ng t o ra giá tr gia tăng ngày càng cao, g n v i công nghi p ch bi n và thướ ạ ị ắ ớ ệ ế ế ị
tr ng. Chuy n d ch c c u lao đ ng nông thôn theo h ng gi m nhanh t tr ng laoườ ể ị ơ ấ ộ ở ướ ả ỷ ọ
đ ng nông nghi p, tăng t tr ng lao đ ng công nghi p- d ch v . M c tiêu ph n d uộ ệ ỷ ọ ộ ệ ị ụ ụ ấ ấ
năm 2010 gi m t l lao đ ng nông, lâm, ng nghi p xu ng còn d i 50% t ng s láoả ỷ ệ ộ ư ệ ố ướ ổ ố
đ ng xã hôp , và nâng cao t l th i gian s d ng lao đ ng ngông thôn lên 85%.ộ ị ỷ ệ ờ ử ụ ộ
- Th c hi n c khí hoá, đi n khí hoá, thu l i hoá, đ a nhanh ti n b KHKT,ự ệ ơ ệ ỷ ợ ư ế ộ
chuy n giao ng d ng KHCN vào th c ti n và công ngh sinh h c vào s n xu t, ch tể ứ ụ ự ễ ệ ọ ả ấ ấ
l ng và s c c nh tranh, phù h p đ c đi m t ng vùng, t ng đ a ph ng.ượ ứ ạ ợ ặ ể ừ ừ ị ươ
- Xây d ng QHSX m i phù h p v i s phát tri n c a LLSX…ự ớ ợ ớ ự ể ủ
Hai là, Phát tri n kt vùng: ể ế
C c u kinh t vùng là m t trong nh ng c c u c b n c a n n kt qu c dân.ơ ấ ế ộ ữ ơ ấ ơ ả ủ ề ế ố
Xác đ nh c c u vùng đ phát huy l i th so sánh c a t ng vùng cho s phát tri n đ ngị ơ ấ ể ợ ế ủ ừ ự ể ồ
th i t ng b c t o ra s phát tri n đ ng đ u c a các vùng trong c n c. Trong th iờ ừ ướ ạ ự ể ồ ề ủ ả ướ ờ
gian qua, ngoài ba vùng kinh t tr ng đi m phát tri n nhanh, các vùng kt Trung du,ế ọ ể ể ế
mi n núi phía B c, Đ ng b ng Sông H ng, Duyên h i mi n Trung, Tây nguyên, Đôngề ắ ồ ằ ồ ả ề
nam b , Đ ng b ng sông c u long.ộ ồ ằ ử
- Đ y m nh CNH, HĐH nông nghi p, nông thôn đòi h i phát tri n t p trung m tẩ ạ ệ ỏ ể ậ ộ
s vùng kinh t tr ng đi m, t o đ ng l c, tác đ ng lan t a đ n các vùng khác; đ ngố ế ọ ể ạ ộ ự ộ ỏ ế ồ
th i t o đi u ki n phát tri n nhanh h n cho các vùng kt đang còn khó khăn, đ c bi tờ ạ ề ệ ể ơ ế ặ ệ
klà các vùng biên gi pí, h i đ o, Tây nguyên, Tây nam, Tây b c.ơ ả ả ắ
3

- Quy ho ch phát tri n các vùng, có c ch , chính sách phù h p đ các vùng trongạ ể ơ ế ợ ể
c n c phát tri n; đ ng th i, t o ra s liên k t gi a các vùng và n i vùng.ả ướ ể ồ ờ ạ ự ế ữ ộ
- Phát tri n nh ng vùng có th m nh t nhiên...ể ữ ế ạ ự
Ba là, Phát tri n nhanh h n công nghi p và xây d ng, d ch v :ể ơ ệ ự ị ụ
- Khuy n khích phát tri n công nghi p công ngh cao, công ngh ch tác, côngế ể ệ ệ ệ ế
nghi p ph n m m và công nghi p b tr có l i th c nh tranh, t o nhi u s n ph mệ ầ ề ệ ổ ợ ợ ế ạ ạ ề ả ẩ
xu t kh u và thu hút nhi u lao đ ng, phát tri n m t s khu kinh t m và đ c khu kt ,ấ ẩ ề ộ ể ộ ố ế ở ặ ế
nâng cao hi u qu các khu công nghi p, khu ch xu t.ệ ả ệ ế ấ
- Khuy n khích, t o đi u ki n đ các thành ph n kinh t tham gia phát tri nế ạ ề ệ ể ầ ế ể
m nh các ngành công nghi p SX hàng tiêu dùng và hàng XK, SX tu li u sX quan tr ngạ ệ ệ ọ
theo h ng hui n đ i, u tiên thu hút đ u t các t p đoàn kt l n nu c ngoài và cácướ ệ ạ ư ầ ư ậ ế ớ ớ
công ty xuyên qu c gia.ố
- Kh n tr ng thu hút v n trong n c và ngoài n c đ đ u t d án l n quanẩ ươ ố ướ ướ ể ầ ư ự ớ
tr ng: khai thác d u khí, l c d u và hoá d u, luy n kim, c khí ché t o, phân bón..ọ ầ ọ ầ ầ ệ ơ ạ
- B sung và hoàn ch nh qui ho ch, huy đ ng các ngu n l c trong và ngoài n cổ ỉ ạ ộ ồ ự ướ
đ xd ng đ ng b k t c u h t ng kt - XH, nh t là san bay qu c t , c ng bi n, đu ngể ự ồ ộ ế ấ ạ ầ ế ấ ố ế ả ể ờ
cao t c, đ ng ven bi n, đu ng Đông-Tây, m ng l i cung c p đi n , h t ng k thu tố ườ ể ờ ạ ướ ấ ệ ạ ầ ỷ ậ
các đô th l n. Phát tri n năng l ng đi đôi v i công ngh ti t ki m năng l ng.ở ị ớ ể ượ ớ ệ ế ệ ượ
- T o b c phát tri n v t b c c a ngành d ch v , nh t là ngành có ch t l ngạ ướ ể ượ ạ ủ ị ụ ấ ấ ượ
cao ti m năng l n và có s c c nh tranh. Phát tri n m nh và nâng cao ch t l ng 1 sề ớ ứ ạ ể ạ ấ ượ ố
ngành d ch v : v n t i, th ng m i du l ch, tài chính, ngân hàng, b o hi m, b u chínhị ụ ậ ả ươ ạ ị ả ể ư
vi n thông, t v n...ễ ư ấ
B n là,ố Chuy n d ch c c u lao đ ng, c c u công nghi p đáp ng yêu c u phátể ị ơ ấ ộ ơ ấ ệ ứ ầ
tri n. Phát tri n ngu n nhan l c, b o đ m đ n năm 2010 có ngu n nhâ l c mv i c c uể ể ồ ự ả ả ế ồ ự ớ ơ ấ
đ ng bb và chát l ng cao; t l lao đ ng trong khu v c nông ghi p còn d i 50% laoồ ộ ượ ỷ ệ ộ ự ệ ướ
đ ng XH. Phát tri n KHvà CN phù h p v i xu th phát tri n nh y v t c a CMKH vàộ ể ợ ớ ế ể ả ọ ủ
CN. L a ch n và đi ngay vào công ngh hi n đ i 1 s lĩnh v c then ch t. Chú tr ngự ọ ệ ệ ạ ở ố ự ố ọ
phát tri n công ngh cao đ t o đ t phá và công nmgh s d ng n hi u lao đ ng để ệ ể ạ ộ ệ ử ụ ề ộ ể
GQVL.
Năm là, Phát tri n kinh t bi n: Xây d ng và th c hi n chi n l c phát tri n ktể ế ể ự ự ệ ế ượ ể ế
bi n toàn di n, có tr ng tâm nh c ng bi n, v n t i bi n, ngành công nghi p đóng tàuể ệ ọ ư ả ể ậ ả ể ệ
bi n và công nghi p khai thác, ch bi n h i s n; phát tri n m nh, đi tr c m t b cể ệ ế ế ả ả ể ạ ướ ộ ướ
m t s vùng kt ven bi n và h i đ o g n v i b o đ m qu c phòng-an ninh và h p tácộ ố ế ể ả ả ắ ớ ả ả ố ợ
qu c t .ố ế
Sáu là, b o v và s d ng có hi u qu tài nguyên qu c gia, c i thi n môi tr ngả ệ ử ụ ệ ả ố ả ệ ườ
t nhiên. Tăng c ng qu n lý tài nguên qu c gia, nh t là các tài nguyên đ t, n c,ụ ườ ả ố ấ ấ ướ
khoáng s n và r ng. Ngăn ch n các hành vi hu ho i và gây ô nhi m môi tr ng, kh cả ừ ặ ỷ ạ ễ ườ ắ
ph c tình tr ng xu ng c p môi tr ng các l u v c sông, đô th khu công nghi p...ụ ạ ố ấ ườ ở ư ự ị ệ
T ng b c s d ng công ngh s ch, năng k ng s ch. Tích c c ph c h i môi tr ngừ ướ ử ụ ệ ạ ượ ạ ự ụ ồ ườ
và các h sinh thái b phá hu . Ti p t c ph xanh d t tr ng đ i tr c, b o v đa d ngệ ị ỷ ế ụ ủ ấ ố ồ ọ ả ệ ạ
sinh h c. Quan tâm đ u t cho lĩnh v c môi tr ng, nh t là các ho t đ ng thu gom, táiọ ầ ư ự ườ ấ ạ ộ
ch và x lý ch t th i.ế ữ ấ ả
Liên h th c ti n đ a ph ng : ệ ự ễ ị ươ
4

