
Tr ng Đ i H c Kinh T TP.H Chí Minhườ ạ ọ ế ồ
Khoa Th ng M i và Du L chươ ạ ị
MÔI TR NG Đ U TƯỜ Ầ Ư
QU C T , NH NG GI IỐ Ế Ữ Ả
PHÁP Đ HOÀN THI N MÔIỂ Ệ
TR NG Đ U T NH MƯỜ Ầ Ư Ằ
GIA TĂNG KH NĂNG THUẢ
HÚT V N Đ U T N CỐ Ầ Ư ƯỚ
NGOÀI T I VI T NAMẠ Ệ
Giáo viên gi ng d y : Võ Thanh Thuả ạ

M C L CỤ Ụ
I. Nh ng hi u bi t v môi tr ng đ u t :ữ ể ế ề ườ ầ ư ...................................................................................................3
a. Khái ni m :ệ..............................................................................................................................................3
b. K t c u :ế ấ ..................................................................................................................................................3
II. Vai trò c a nghiên c u môi tr ng đ u t :ủ ứ ườ ầ ư .............................................................................................3
1. Đ i v i nh ng ng i qu n lý nhà n c :ố ớ ữ ườ ả ướ .............................................................................................3
c. Đ i v i các nhà đ u t :ố ớ ầ ư .........................................................................................................................3
III. Th h ng v môi tr ng đ u t c a Vi t Nam :ứ ạ ề ườ ầ ư ủ ệ ...................................................................................3
IV. Nh ng thành công và nh ng h n ch trong môi tr ng đ u t Vi t Nam :ữ ữ ạ ế ườ ầ ư ở ệ .....................................9
1. Thành công :............................................................................................................................................9
d. H n ch :ạ ế ...............................................................................................................................................10
V. Nh ng gi i pháp hoàn thi n môi tr ng đ u t :ữ ả ệ ườ ầ ư ..................................................................................10

I. Nh ng hi u bi t v môi tr ng đ u t :ữ ể ế ề ườ ầ ư
a. Khái ni m :ệ
Môi tr ng đ u t là t ng th các y u t v pháp lu t, kinh t , xã h i, văn hóa và các y u t c s hườ ầ ư ổ ể ế ố ề ậ ế ộ ế ố ơ ở ạ
t ng, năng l c th tr ng, c các l i th c a m t qu c gia có liên quan. nh h ng tr c ti p ho c giánầ ự ị ườ ả ợ ế ủ ộ ố Ả ưở ự ế ặ
ti p đ n ho t đ ng đ u t c a nhà đ u t trong và ngoài n c.ế ế ạ ộ ầ ư ủ ầ ư ướ
b. K t c u :ế ấ
- Môi tr ng chính tr và pháp lu t.ườ ị ậ
- Môi tr ng văn hóaườ
- Môi tr ng kinh t và tài nguyênườ ế
- Môi tr ng tài chínhườ
- Môi tr ng c s h t ngườ ơ ở ạ ầ
- Môi tr ng lao đ ng.ườ ộ
II. Vai trò c a nghiên c u môi tr ng đ u t :ủ ứ ườ ầ ư
1. Đ i v i nh ng ng i qu n lý nhà n c :ố ớ ữ ườ ả ướ
Theo nhóm em, nh ng ng i qu n lý nhà n c khi nghiên c u môi tr ng đ u t s hoànữ ườ ả ướ ứ ườ ầ ư ẽ
thi n v nh ng văn b n lu t (Lu t Đ u T ,Lu t Doanh nghi p …) t o nhi u đi u ki n, chính sáchệ ề ữ ả ậ ậ ầ ư ậ ệ ạ ề ề ệ
u đãi h n đ thu hút v n đ u t .C i thi n tình tr ng c s h t ng,giao thông.Ngoài ra còn t o khư ơ ể ố ầ ư ả ệ ạ ơ ở ạ ầ ạ ả
năng cho các doanh nghi p đ u t ra n c khác.Tăng kh năng phát tri n kinh t và h i nh p v i n nệ ầ ư ướ ả ể ế ộ ậ ớ ề
kinh t Th gi i.Tăng kh năng c nh tranh v i các n n kinh t c a các n c khác, phát huy l i th .ế ế ớ ả ạ ớ ề ế ủ ướ ợ ế
c. Đ i v i các nhà đ u t :ố ớ ầ ư
Khi h nghiên c u môi tr ng đ u t thì s bi t nh ng ngành(ngh ),lĩnh v c ho c s n ph mọ ứ ườ ầ ư ẽ ế ữ ề ự ặ ả ẩ
mà h mu n đ u t ho c kinh doanh.ọ ố ầ ư ặ
H s bi t đ c nh ng thu n l i và khó khăn môi tr ng đ u t đó đ có nh ng k ho chọ ẽ ế ượ ữ ậ ợ ở ườ ầ ư ể ữ ế ạ
ho t đ ng ho c có nh ng quy t đ nh có nên đ u t (ti p t c đ u t ) hay ko?ạ ộ ặ ữ ế ị ầ ư ế ụ ầ ư
III. Th h ng ứ ạ về môi tr ng đ u t c a Vi t Namườ ầ ư ủ ệ :
Vi t nam và các n c trong khu v c.ệ ướ ự
N n kinh tề ế X p h ng “Dế ạ ễ
dàng th c hi nự ệ
kinh doanh”
B t đ uắ ầ
kinh doanh
Đăng ký
gi y phépấTuy nể
nhân viên
Đăng ký tài
s nả
Viet nam 104 97 25 104 34

Thailand 18 28 3 46 18
Malaysia 25 71 137 38 66
Philippines 126 108 113 118 98
Indonesia 135 161 131 140 120
Campuchia 143 159 159 124 100
Lao PDR 159 73 130 71 148
Timor 174 160 173 115 172
(Ngu n c a B Tài Chính)ồ ủ ộ
Đ bi t rõ chi ti t v th h ng môi tr ng kinh doanh Vi t Nam, ta hãy xem b ng sau :ể ế ế ề ứ ạ ườ ở ệ ả
Vietnam
Region: East Asia & Pacific
Income category: Low income
Population: 82,966,000
GNI per capita (US$): 620.00
Country laws: see our Law Library
Ease of... 2006 rank 2005 rank Change in rank
Doing Business 104 98 -6
Starting a Business 97 89 -8
Dealing with Licenses 25 28 +3
Employing Workers 104 137 +33
Registering Property 34 30 -4
Getting Credit 83 76 -7
Protecting Investors(b o v cho nhà đ u t )ả ệ ầ ư 170 170 0
Paying Taxes 120 116 -4
Trading Across Borders(buôn bán qua biên gi i)ớ75 68 -7
Enforcing Contracts(hi u l c c a nh ng h p đ ng)ệ ự ủ ữ ợ ồ 94 90 -4
Closing a Business(đóng c a doanh nghi p)ử ệ 116 105 -11
Starting a Business (2006)
The challenges of launching a business are shown below. Included are: the number of steps entrepreneurs
can expect to go through to launch, the time it takes on average, and the cost and minimum capital
required as a percentage of gross national income (GNI) per capita.
Indicator Vietnam Region OECD
Procedures (number) 11 8.2 6.2
Time (days) 50 46.3 16.6
Cost (% of income per capita) 44.5 42.8 5.3
Min. capital (% of income per capita) 0.0 60.3 36.1

Đ kh i s m t doanh nghi p, nhà kinh doanh ph i tr i qua 11 b c th t c, m t 50 ngày vàể ở ự ộ ệ ả ả ướ ủ ụ ấ
m t kho n chi phí t ng đ ng v i 44,5% thu nh p bình quân đ u ng i. Các con s t ng ng trongộ ả ươ ươ ớ ậ ầ ườ ố ươ ứ
khu v c là 8,2 b c th t c, 46,3 ngày và 42,8% thu nh p bình quân. u đi m c a Vi t Nam trongự ướ ủ ụ ậ Ư ể ủ ệ
tiêu chí này là không đòi h i m c v n t i thi u c n có khi thành l p doanh nghi pỏ ứ ố ố ể ầ ậ ệ
Dealing with Licenses (2006)
Shown below are the procedures, time, and costs to build a warehouse, including obtaining necessary
licenses and permits, completing required notifications and inspections, and obtaining utility connections.
Indicator Vietnam Region OECD
Procedures (number) 14 17.6 14.0
Time (days) 133 147.4 149.5
Cost (% of income per capita) 56.4 207.2 72.0
Gi i quy t gi y phép :Các b c th t c, th i gian và chi phí b ra đ gi i quy t các gi y phépả ế ấ ướ ủ ụ ờ ỏ ể ả ế ấ
ho t đ ng kinh doanh Vi t Nam t ng đ i g n nh so v i khu v c nh nh ng n l c c i cách hànhạ ộ ở ệ ươ ố ọ ẹ ớ ự ờ ữ ỗ ự ả
chính liên t c trong lĩnh v c kinh doanh. Nhà đ u t m t 14 b c th t c, 133 ngày và 56% thu nh pụ ự ầ ư ấ ướ ủ ụ ậ
bình quân đ u ng i; trong khi m c bình quân toàn khu v c là 17,6 b c th t c, 147,4 ngày vàầ ườ ứ ự ướ ủ ụ
207,2% m c thu nh p bình quân. Vi c th c hi n tiêu chí này Vi t Nam th m chí còn t t h n cácứ ậ ệ ự ệ ở ệ ậ ố ơ
n c phát tri n trong kh i OECD và đã tăng ba b c, t h ng 28 lên h ng 25ướ ể ố ậ ừ ạ ạ
Employing Workers (2006)
The difficulties that employers face in hiring and firing workers are shown below. Each index assigns
values between 0 and 100, with higher values representing more rigid regulations. The Rigidity of
Employment Index is an average of the three indices.
Indicator Vietnam Region OECD
Difficulty of Hiring Index 0 23.7 27.0
Rigidity of Hours Index 40 25.2 45.2
Difficulty of Firing Index 70 19.6 27.4
Rigidity of Employment Index 37 23.0 33.3
Nonwage labor cost (% of salary) 17.0 9.4 21.4
Firing costs (weeks of wages) 86.7 41.7 31.3
Thuê m n nhân công :Nh ng khó khăn khi thuê m n và sa th i công nhân, t p trung sáuướ ữ ướ ả ậ ở
y u t :đ khó khi thuê ng i, tính c ng nh c c a gi gi c làm vi c, đ khó khi sa th i, đ linh ho tế ố ộ ườ ứ ắ ủ ờ ấ ệ ộ ả ộ ạ
c a vi c s d ng lao đ ng, chi phí tuy n d ng (t l so v i ti n l ng) và chi phí sa th i (s tu nủ ệ ử ụ ộ ể ụ ỷ ệ ớ ề ươ ả ố ầ
l ng ph i b i hoàn). So sánh v i các n c trong khu v c, Vi t Nam là n i d tuy n lao đ ng nh t,ươ ả ồ ớ ướ ự ệ ơ ễ ể ộ ấ
nh ng năm y u t còn l i đ u khó khăn h n. Ví d đ khó trong vi c sa th i lao đ ng các n cư ế ố ạ ề ơ ụ ộ ệ ả ộ ở ướ
trong khu v c là 19,6% trong khi Vi t Nam là 70%, chi phí sa th i lao đ ng t ng đ ng 41,7 tu nự ở ệ ả ộ ươ ươ ầ
l ng trong khi Vi t Nam là 86,7 tu n l ng. Tuy nhiên, so v i năm ngoái tiêu chí này đã tăng 33ươ ở ệ ầ ươ ớ
b c, t h ng 137 lên 104.ậ ừ ạ
Registering Property (2006)

