NGÂN HÀNG CÂU H I THI VÀ ĐÁP ÁN
B TÚC NÂNG H NG GCNKNCM THUY N TR NG H NG BA ƯỞ
NGÂN HÀNG CÂU H I VÀ ĐÁP ÁN LÍ THUY T T NG H P
I. PH N PHÁP LUT ĐNG THU N I ĐA ƯỜ
Thuy n tr ng h ng ba ưở
( 103Câu)
1- Thuy n tr ng, ng i lái ph ng ti n khi hành trình không đc bám, ưở ườ ươ ượ
bu c ph ng ti n c a mình vào ph ng ti n: ươ ươ
a. Ph ng ti n ch khách. ươ
b. Ph ng ti n ch hàng t i s ng. ươ ươ
c. Ph ng ti n ch n c ng t.ươ ư
d. T t c các đáp án trên.
2- Khi hai ph ng ti n có đng c đi c t h ng nhau có nguy c va ch m,ươ ơ ướ ơ
ph i tránh và nh ng đng theo nguyên t c: ườ ườ
a. Nhìn th y ph ng ti n khác bên m n trái c a mình thì ph i nh ng ươ ườ
đng.ườ
b. Nhìn th y ph ng ti n khác bên m n ph i c a mình thì ph i nh ng ươ ườ
đng.ườ
c. Nhìn th y ph ng ti n khác ngay phía tr c mũi c a ph ng ti n mình. ươ ướ ươ
d. T t c các đáp án trên.
3- Thuy n tr ng, ng i lái ph ng ti n khi hành trình không đc bám, ưở ườ ươ ượ
bu c ph ng ti n c a mình vào ph ng ti n: ươ ươ
a.Ph ng ti n ch than. ươ
b.Ph ng ti n ch hàng nguy hi m. ươ
c.Ph ng ti n ch xi măng.ươ
d.T t c các đáp án trên.
4- Hai ph ng ti n đi đi h ng g p nhau có nguy c va ch m, ph i tránhươ ướ ơ
và nh ng đng theo nguyên t c:ườ ườ
a. Ph ng ti n đi ng c n c ph i nh ng đng cho ph ng ti n điươ ượ ướ ườ ườ ươ
xuôi n c.ướ
1
b. Ph ng ti n đi xuôi n c ph i nh ng đng cho ph ng ti n điươ ướ ườ ườ ươ
ng c n c.ượ ướ
c. Tránh nhau v phía m n trái c a mình.
d. T t c các đáp án trên.
5- Thuy n tr ng, ng i lái ph ng ti n khi đi u khi n ph ng ti n ho t ưở ườ ươ ươ
đng trên đng th y n i đa ph i tuân theo: ườ
a. Quy t c giao thông và báo hi u đng th y n i đa. ườ
b. Phát âm hi u.
c. Gi m t c đ.
d. T t c các đáp án trên.
6- Quy n u tiên c a ph ng ti n làm nhi m v đc bi t, khi qua âu tàu, ư ươ
c ng, đp, c u không m th ng xuyên tuân theo th t sau: ườ
a. Ph ng ti n ch a cháy; ph ng ti n c u n n; ph ng ti n h đê;ươ ươ ươ
ph ng ti n c a quân đi, công an làm nhi n v kh n c p; ph ng ti n,ươ ươ
đoàn ph ng ti n có công an h t ng ho c d n đng.ươ ườ
b. Ph ng ti n ch ch t nguy hi m.ươ
c. Ph ng ti n ch khách.ươ
d. Ph ng ti n lai.ươ
7- Hai ph ng ti n đi đi h ng g p nhau có nguy c va ch m, ph i tránhươ ướ ơ
và nh ng đng theo nguyên t c: ườ ườ
a. Ph ng ti n thô s ph i tránh và nh ng đng cho ph ng ti n cóươ ơ ườ ườ ươ
đng c . ơ
b. Ph ng ti n có đng c công su t nh ph i tránh và nh ng đng choươ ơ ườ ườ
ph ng ti n có đng c công su t l n.ươ ơ
c. Ph ng ti n đi m t mình ph i tránh và nh ng đng cho đoàn lai.ươ ườ ườ
d. T t c các đáp án trên.
8- Hai ph ng ti n đi đi h ng g p nhau có nguy c va ch m, ph i tránhươ ướ ơ
và nh ng đng theo nguyên t c:ườ ườ
a. Ph ng ti n thô s ph i tránh bè.ươ ơ
b. Bè ph i tránh ph ng ti n có đng c . ươ ơ
c. M i ph ng ti n ph i tránh bè. ươ
2
d. T t c các đáp án trên.
9- Trong tr ng h p n c đng, hai ph ng ti n đi đi h ng g p nhauườ ướ ươ ướ
có nguy c va ch m, ph i tránh và nh ng đng theo nguyên t c:ơ ườ ườ
a. Ph ng ti n phát tín hi u xin đng tr c đc quy n u tiên.ươ ườ ướ ư ư
b. Ph ng ti n phát tín hi u xin đng sau đc quy n u tiên.ươ ườ ượ ư
c. Tránh nhau v phía m n ph i c a mình
d. T t c các đáp án trên
10- Ph ng ti n xin v t không đc v t trong nh ng tr ng h p:ươ ượ ượ ượ ườ
a. N i có báo hi u c m v t.ơ ượ
b. Phía tr c có ph ng ti n đi ng c l i hay có ch ng ng i v t.ướ ươ ượ ướ
c. N i lu ng giao nhau, lu ng cong g p.ơ
d. T t c các đáp án trên.
11- Khi đi u khi n ph ng ti n đi qua khoang thông thuy n, thuy n ươ
tr ng, ng i lái ph ng ti n ph i: ưở ườ ươ
a. Đi đúng khoang có báo hi u thông thuy n
b. Đi vào khoang có chi u r ng l n nh t.
c. Đi vào khoang có chi u cao nh t.
d. T t c các đáp án trên.
12- M t ti ng còi ng n có ý nghĩa: ế
a. Tôi đi h ng đi sang ph i ướ .
b. Tôi đi h ng đi sang trái. ướ
c. Tôi đang ch y lùi.
d. Không th nh ng đng ườ ườ
13- M t ti ng còi dài l p l i nhi u l n có ý nghĩa: ế
a. S p c p b n, r i b n, chào nhau. ế ế
b. Không th nh ng đng. ườ ườ
c. Tôi đi h ng đi sang ph i. ướ
d. Tín hi u xin v t. ượ
14- Hai ch p đèn ng n có ý nghĩa:
3
a. Tôi đi h ng đi sang ph i. ướ
b. Tôi đi h ng đi sang trái ướ .
c. Tôi đang ch y lùi.
d. Ph ng ti n m t ch đng.ươ
15- Ba ti ng còi ng n có ý nghĩa:ế
a. S p c p b n, r i b n, chào nhau. ế ế
b. Tôi đi h ng đi sang ph i. ướ
c. Tôi đi h ng đi sang trái. ướ
d. Tôi đang ch y lùi.
16- B n ti ng còi ng n có ý nghĩa: ế
a. Tôi đang ch y lùi.
b. Không th nh ng đng. ườ ườ
c. G i các ph ng ti n khác đn giúp đ. ươ ế
d. Ph ng ti n m t ch đng. ươ
17- Ph ng ti n b v t, n u không th cho v t thì phát âm hi u:ươ ượ ế ượ
a. Hai ti ng ng n.ế
b. Ba ti ng ng n.ế
c. B n ti ng ng n. ế
d. Năm ti ng ng n nhanh, liên ti p.ế ế
18- Ba ti ng còi dài có ý nghĩa : ế
a. S p c p b n, r i b n, chào nhau. ế ế
b. Tôi đang ch y lùi.
c. Không th nh ng đng. ườ ườ
d. Tôi đi h ng đi sang ph i. ướ
19- M t ti ng còi dài, ti p theo hai ti ng còi ng n có ý nghĩa: ế ế ế
a. Có ng i trên ph ng ti n b ngã xu ng n c.ườ ươ ướ
b. Ph ng ti n b m c c n.ươ
c. Ph ng ti n m t ch đng. ươ
d. Tôi đi h ng đi sang ph i. ướ
20- Ph ng ti n xin v t ph i phát âm hi u:ươ ượ
4
a. Hai ti ng còi dài.ế
b. M t ti ng còi dài, l p l i nhi u l n. ế
c. Ba ti ng còi dài.ế
d. B n ti ng còi dài. ế
21- Ba ti ng còi ng n, ba ti ng còi dài, ba ti ng còi ng n có ý nghĩa:ế ế ế
a. Ph ng ti n m t ch đng.ươ
b. Ph ng ti n b m c c n.ươ
c. Có ng i trên ph ng ti n b ngã xu ng n cườ ươ ướ .
d. S p c p b n, r i b n, chào nhau. ế ế
22- Hai ti ng còi ng n có ý nghĩa:ế
a. Tôi đi h ng đi sang ph i. ướ
b. Tôi đi h ng đi sang trái. ướ
c. Tôi đang ch y lùi.
d. Ph ng ti n m t ch đng.ươ
23- M t ch p đèn ng n có ý nghĩa:
a. Tôi đi h ng đi sang ph i. ướ
b. Tôi đi h ng đi sang trái. ướ
c. Tôi đang ch y lùi.
d. Không th nh ng đng. ườ ườ
24- Báo hi u lu ng tàu đi g n b bên ph i, ban đêm ánh sáng màu:
a. Đ
b. Vàng
c. Tr ng
d. Xanh l c
25- Báo hi u lu ng tàu đi g n b bên trái, ban đêm ánh sáng màu:
a. Tr ng
b. Đ
5