ư ễ ệ
ệ
t nam T ng công ty b u chính vi n thôngvi ổ h c vi n công ngh b u chính vi n thông ễ ệ ư ọ ------------------
Nguy n Vĩnh Nam
ễ
ứ
ủ
Nghiên c u mi n công tác c a ề các photodiode trong h th ng thông tin ệ ố quang t c đ cao
ố ộ
Hà n i, 5-2005 ộ
ư ễ ệ
ệ
T ng công ty b u chính vi n thôngvi t nam ổ h c vi n công ngh b u chính vi n thông ễ ệ ư ọ ------------------
Nguy n Vĩnh Nam
ễ
ứ
ủ
Nghiên c u mi n công tác c a ề các photodiode trong h th ng thông tin ệ ố quang t c đ cao
ố ộ
lu n văn th c sĩ k thu t ậ ạ
ậ
ỹ
Ng
ng d n: TS. Hoàng Văn Võ
i h ườ ướ
ẫ
Hà n i, 5-2005 ộ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 1 -
M c l c ụ ụ
ữ ế ệ ắ Ch vi t t t và ký hi u 4 ............................
Danh sách các hình vẽ 8 ...............................
ả Ơ ờ L I C M N 9 .........................................
ầ ờ L i nói đ u 10 ........................................
ươ ử ế ệ ầ ổ Ch ng 1. Các ph n t bi n đ i quang - đi n trong h ệ
13 .................... ơ ả
ệ ủ ổ ộ
ố ấ ệ ủ ố th ng thông tin quang ề ấ 1.1. T ng quan v c u trúc c b n và nguyên lý ố ho t đ ng c a h th ng thông tin quang ơ ả
ố ộ ạ ệ
ạ 1.1.1. C u trúc c b n c a h th ng thông tin quang 1.1.2. Nguyên lý ho t đ ng c a h th ng thông tin quang ổ ệ ế ử 1.2. Các ph n t bi n đ i quang-đi n ớ ộ ầ ầ
ổ ố ệ
ủ ế ặ
ủ ọ ch ở ố ộ ộ đ ng t c đ cao
13 .......... 13 .......................................... ủ 14 ...................................... ầ 15 ............ ế ử ố 1.2.1. M t s yêu c u đ i v i các ph n t bi n đ i quang-đi n 15 ................................ 1.2.2. PIN-Photodiode 15 .......................... 1.2.3. Diode quang thác APD 17 .................... 1.2.4. Đ c tuy n tĩnh c a APD & PIN-Photodiode 19 ............................................... ạ ươ ng 2. mô hình toán h c c a các photodiode ho t 22 ........................ ặ ủ ế ậ ố ộ
ươ ủ ệ ng đ
ọ
ề ẫ
2.1. Các y u t xác l p đ c tính đ ng c a PIN– Photodiode và APD 22 ................................ ơ ồ ươ ng c a PIN – Photodiode 2.2. S đ đi n t 23 và APD .......................................... ủ 2.3. Mô hình toán h c c a PIN – Photodiode và APD 24 ................................................. ệ 24 ........... 25 ......................... 2.3.1. Mô hình truy n d n tín hi u 2.3.2. Mô hình nhi u ễ
27
NguyÔn vÜnh nam - Cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
ươ ủ ch ề ng 3. Các tham s truy n d n c a các photodiode ộ ạ ộ ố ẫ ở ố 28 ................... ho t đ ng t c đ cao
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 2 -
ế ủ ệ ố
ề 3.1. H s khuy ch đ i c a APD 3.2. Hàm truy n d n c a PIN- Photodiode và APD
ủ ủ ạ ủ ẫ 3.2.1. Hàm truy n d n c a PIN- Photodiode ẫ 3.2.2. Hàm truy n d n c a APD ẫ ề ề ượ
ọ 3.3.1. Hàm tr ng l 3.3.2. Hàm tr ng l 3.3. Hàm tr ng l ọ ọ ộ ủ
ệ ủ ượ ượ 3.4. Hàm quá đ c a PIN- Photodiode và APD 3.5. Tín hi u ra c a PIN – Photodiode và APD
ẫ ẫ
ễ 28 ................. . 28 28 . . . . . 29 .................. ủ ng c a PIN- Photodiode và APD . 30 ủ ng c a PIN- Photodiode 30 . . . . ủ 30 ................. ng c a APD 30 ...... . . . 31 31 ....................... ố 34 ........................... 37 .......... 3.6. Nhi u c a PIN – Photodiode và APD ề 3.5.1. Truy n d n analog ề 3.5.2. Truy n d n s ủ ễ ễ ạ
ễ ấ
ệ
ệ
ề ề ố 3.6.1. Nhi u và phân lo i nhi u trong PIN- 37 Photodiode và APD .............................. 3.6.2. Công su t các nhi u trong PIN-Photodiode 39 ......................................... và APD ỷ ố ễ 47 .................. 3.7. T s tín hi u trên nhi u ố ộ ơ ả 47 ................ 3.7.1. M t s khái ni m c b n ẫ 3.7.2. Truy n d n analog 48 ...................... ẫ 51 .......................... 3.7.3. Truy n d n s
ươ ủ ề ch ng 4. mi n công tác c a các photodiode
ị ể ệ ề 58 .... ủ
ề 58 ...................................
ề
ủ
ố ẫ
ủ ụ ề
ề
ề ẫ ố 4.1 Các đi u ki n đ xác đ nh mi n công tác c a các Photodiode ủ ề 4.2. Mi n công tác c a các Photodiode trong ẫ truy n d n analog 61 ............................... ề ề 4.3. Mi n công tác c a các Photodiode trong truy n 63 .......................................... d n s 4.4. Ví d tính toán mi n công tác c a các Photodiode 66 ..................................... ủ ề 4.4.1. Mi n công tác c a các Photodiode trong ẫ truy n d n analog 66 ............................. ủ ề 4.4.2. Mi n công tác c a các Photodiode trong 70 ................................. truy n d n s
ế ế ậ ị 77 .............................. K t lu n và ki n ngh
ậ ế
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
77 ...................................... 1. K t lu n ị ế 2. Ki n ngh 79 ...................................... ệ ả 81 ................................. Tài li u tham kh o
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 3 -
ụ ụ ề Ph l c A: Ch ng trình tính toán mi n công tác c a
ươ photodiode ủ 82 ..............................
ọ ự ữ ậ
ớ ệ ươ ng trình tính toán ủ A.1. L a ch n ngôn ng l p trình A.2. Gi i thi u ch ề A.3. Tính toán mi n công tác c a Photodiode
ề
ủ ề A.3.1. Mi n công tác c a các Photodiode trong ẫ truy n d n analog ủ ề A.3.2. Mi n công tác c a các Photodiode trong ẫ truy n d n Digital ố ả ế ề ộ ả ả 82 ................ 83 .......... 88 ..... 88 ............................. 89 ............................. 91 .....
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
A.4 M t s hình nh mô t k t qu tính toán ụ ụ ứ ứ Ph l c B. Ch ng minh công th c (4-24) 94 ............
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 4 -
Ch vi
t t
t và ký hi u
ữ ế ắ
ệ
h
Hi u su t l
ng t
hoá c a PIN– Photodiode/APD.
ấ ượ
ệ
ử
ủ
l
B c sóng c a ánh sáng. ủ
ướ
ố ờ
ệ ủ
ư
ổ
t APD
ố ờ
ặ ổ
ủ
ế
ế
ằ
ổ
ấ H ng s th i gian đ c tr ng cho quá trình bi n đ i quang-đi n c a APD khi công su t ằ ế lu ng quang bi n đ i nhanh thì h ng s th i gian c a APD trong quá trình bi n đ i quang- ồ đi nệ
T n s góc gi
i h n c a AP
D
ầ ố
ớ ạ ủ
T n s góc gi
i h n c a PIN – Photodiode
ầ ố
ớ ạ ủ
H ng s th i gian đ c tr ng cho quá trình bi n đ i quang-đi n c a APD
ệ ủ
ố ờ
ư
ế
ằ
ặ
ổ
ằ
ệ ủ
ự ế
ư
ấ
w g-APD w g-PIN t LA t RC
H ng s th i gian đ c tr ng cho s bi n đ i quang-đi n c a APD khi công su t lu ng ồ ố ờ ổ ặ quang bi n đ i nhanh ế
ổ
H s ion h
oá đi n t
trong vùng quang thác
ệ ố
ệ ử
H s ion hoá l
tr ng trong vùng quang thác
ệ ố
ỗ ố
a n a p
BERcp
ị
ẫ ố ể ả
ố ớ
ề
ả
ấ ượ
ề ng truy n
Giá tr xác su t sai l m bit cho phép (đ i v i truy n d n s ) đ b o đ m ch t l ấ d n cho phép c a h th ng. ẫ
ầ ủ ệ ố
Băng t n t p âm c a photodiode
BR
ầ ạ
ủ
V n t c ánh sáng (c = 3.10
8 m/s).
c
ậ ố
Đi n dung c a l p ti p giáp PN,
Cc
ủ ớ
ệ
ế
Đi n tr t
i c a Photodiode,
CT
ở ả ủ
ệ
Đ ên tích c a đi n t
(e = 1,602.10
-19 As).
e
ệ ử
ủ
ị
H s nhi u do quá trình quang thác (trong APD).
F
ệ ố
ễ
F(M)
H s t p âm ph thêm c a APD ụ
ệ ố ạ
ủ
Đi n d n c a l p ti p giáp PN,
Gc
ệ ẫ ủ ớ
ế
Đi n d n t
i c a Photodiode,
GT
ệ ẫ ả ủ
Hàm tr ng l
ng c a Photodiode
gT
ọ
ượ
ủ
Hàm tr ng l
ng c a APD- Photodiode
gT-APD
ọ
ượ
ủ
Hàm tr ng l
ng c a PIN- Photodiode
gT-PIN
ọ
ượ
ủ
H ng s Plank (h = 6,62.10
-34 Ws2).
h
ằ
ố
Hàm quá đ c a Photodiode
ộ ủ
Hàm truy n d n c a Photodiode (APD/PIN- Photodiode),
ẫ ủ
ề
h(t) HP(jw )
HT
Hàm truy n d n c a Photodiode ẫ ủ
ề
Hàm truy n d n c a APD Photodiode ho t đ ng
t c đ cao
HT-APD
ạ ộ ở ố ộ
ẫ ủ
ề
Hàm truy n d n c a PIN Photodiode ho t đ ng
t c đ cao
HT-PIN
ẫ ủ
ạ ộ
ề
ở ố ộ
Hàm quá đ c a APD- Photodiode
hT-APD
ộ ủ
Hàm quá đ c a PIN- Photodiode
hT-PIN
ộ ủ
iN(t)
Dòng nhi u ễ
Dòng đi n nhi
t trên đi n tr l p ti p giáp PN,
inC
ệ
ệ
ở ớ
ệ
ế
Dòng nhi u l
ng t
tín hi u
INL
ễ ượ
ử
ệ
Dòng đi n nhi
i,
inT
ệ
ệ
t trên đi n tr t ệ
ở ả
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 5 -
Dòng photo
IP
Ph tín hi u ra
IT
ệ
ổ
Dòng đi n rò,
ir
ệ
Dòng đi n t
i,
iT
ệ ố
iT(t)
Dòng tín hi u ra c a photodiode,
ủ
ệ
Ph tín hi u ra
IT0
ệ
ổ
t c đ th p ở ố ộ ấ
IT0-APD
Ph tín hi u ra c a APD-Photodiode ủ
ệ
ổ
t c đ th p ở ố ộ ấ
IT0-PIN
Ph tín hi u ra c a PIN-Photodiode ủ
ệ
ổ
t c đ th p ở ố ộ ấ
Dòng ra c a photodiode APD
iT-APD
ủ
Dòng ra c a photodiode PIN
iT-PIN
ủ
Tín hi u vào (tín hi u di n)
IV (t)
ệ
ệ
ệ
Giá tr trung bình c a dòng đi n t
i ệ ố
ủ
ị
TI
Giá tr trung bình c a dòng đi n t
i ệ ố
ủ
ị
H ng s Bolzomal,
ằ
ố
Hàm truy n d n c a b ti n khu ch đ i và m t ho c nhi u b khu ch đ i đi n áp,
ẫ ủ ộ ề
ề
ế
ề
ế
ệ
ạ
ặ
ạ
ộ
ộ
Hàm truy n d n c a b l c thông th p. ẫ ủ ộ ọ
ề
ấ
rI k K(jw ) L(jw )
H s khu ch đ i c a APD.
M
ạ ủ
ệ ố
ế
Đ sâu đi u ch
m
ề
ộ
ế
n
Tham s ph thu c vào v t li u và c u trúc c a APD. ậ ệ
ố ụ
ủ
ấ
ộ
PN
Công su t m t ngu n nhi u ộ
ễ
ấ
ồ
Công su t nhi u t ng
ễ ổ
ấ
PNS
ng t
tín hi u
PNL
Công su t nhấ
i u l ễ ượ
ử
ệ
Công su t nhi u nhi
t
PNN
ễ
ấ
ệ
PNr
Công su t nhi u dòng đi n rò ễ
ệ
ấ
i
pNT
Công su t nhi u dòng đi n t ễ
ệ ố
ấ
PP (t)
Công su t ánh sáng b c x c a b phát quang
ứ ạ ủ ộ
ấ
PT (t)
Công su t án sáng truy n đ n đ u vào b thu quang ho c biên đ chu i xung s
ề
ế
ầ
ấ
ặ
ộ
ỗ
ộ
ố
PT-cpmax
Giá tr công su t ánh sáng đ u vào b thu quang cho phép c c đ i ự ạ
ầ
ấ
ộ
ị
Pth
Công su t c a tín hi u ra photodiode
ấ ủ
ệ
Giá tr trung bình c a công su t ánh sáng đ n photodiode
ủ
ế
ấ
ị
TP RD
Đi n tr dây n i c a Photodiode, ố ủ
ệ
ở
RT
Đi n tr t
i
ở ả c a Photodiode,
ủ
ệ
S/N
T s tín hi u trên nhi u ệ
ỷ ố
ễ
(S/N)APD
T s tín hi u trên nhi u c a Photodiode APD
ễ ủ
ỷ ố
ệ
ố ớ
ể ả
ệ
ề
ễ
ả
ẫ
ng truy n d n cho phép c a h th ng,
Giá tr t l ượ
s tín hi u trên nhi u cho phép (đ i v i truy n d n analog) đ b o đ m ch t ấ ị ỷ ố ề
ủ ệ ố
ẫ
S cpN
M t đ công su t ph c a dòng nhi u
ậ ộ
ổ ủ
ễ
ấ
M t đ công su t ph c a nhi u nhi
t
ậ ộ
ổ ủ
ễ
ấ
ệ
SN(jw ) SNN(jw )
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
(cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) ł Ł
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 6 -
M t đ công su t ph c a nhi u dòng rò
ậ ộ
ổ ủ
ễ
ấ
M t đ công su t ph c a nhi u dòng t
i
ậ ộ
ổ ủ
ễ
ấ
ố
SNr(jw ) SNT(jw )
T
Chu kỳ chu i xung
ỗ
T0
Nhi
t đ tuy t đ i.
ệ ộ
ệ ố
Td
Đ r ng xung
ộ ộ
U
Đ ên áp đ t vào APD. ặ
ị
UD
Đi n áp đánh th ng c a APD
ủ
ủ
ệ
ur (t)
Tín hi u ra b thu quang (tín hi u đi n).
ệ
ệ
ệ
ộ
ur(t)
Đi n áp tín hi u ra sau b l c. ệ
ộ ọ
ệ
uT(t)
Đi n áp tín hi u ra c a b khu ch đ i,
ủ ộ
ệ
ệ
ế
ạ
2
m
(
)
a
w
=
+
+
m ,
1
1
2
2
w w
b 1 am
2
2 g
+
1
w w 2
g
2
(
)
b
w
=
+
m ,
2 1
w w
c am
2 g
2
=
a
2 MH T
1=e m 1 2 2maA =
ø Ø œ Œ œ Œ (cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) œ Œ (cid:247) (cid:231) œ Œ ł Ł (cid:246) (cid:230) œ Œ (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) œ Œ ł Ł ß º (cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) ł Ł
*
(
)
=
w
]
a
1
[ exp
nT
a 1
t Qg
2
=
a1 = M HP b
..2
+ x BHMe
T
R
(cid:252) (cid:236) - - - (cid:253) (cid:237) (cid:254) (cid:238)
2
m
-=
+
+
B
1
1
b 1
2
w w
S N
cp
2 g
+
1
w w 2
g
[
=
(
e
+
ø Ø œ Œ œ Œ (cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) œ Œ (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) œ Œ ł Ł ł Ł (cid:246) (cid:230) œ Œ (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) œ Œ ł Ł ß º
) 1
tD (
nT
* b 1
b 1
Q
[
(
=
e
+
- -
) 1
tL (
nT
]) ])
* b 2
b 1
Q
2
w
(
b 1
) THMMFe
g
1= 2
+
2
x
[
=
+
+
]
c
2 eM
(
I
I
+ 4)
(
)
r
T
GGkT T C
B R
2
- -
-=
+
C
c
1
w w
S cpN
2 g
w 2
(
t
nT
)
g
nQ
]
+
e
[ -= 1)
tD (
nT
tL (
nT
)
nQ
nQ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
(cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) ł Ł ł Ł - - - - - - -
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 7 -
n
1
w
2
w 2
(
t
iT
)
T dg
g
nQ
(
=
e
nT
)
tL (
1
)(cid:229)
nQ
eb i
=
0
i
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
- - - - - - -
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 8 -
Danh sách các hình vẽ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 9 -
L I C M N ờ ả Ơ
ỹ ậ ủ
ờ
ạ ứ ố ộ ệ ọ
t Nam. Đ có đ ư c k t qu này, tr ư ệ
ế ề ả ệ
ứ ạ ễ ả ơ ả ư ng d n, gi ợ ạ ọ ọ ẫ ữ ế ề ấ
Lu n án th c sĩ k thu t “ ậ Nghiên c u mi n công tác c a các photodiode ạ ề trong h th ng thông tin quang t c đ cao ” đư c hoàn thành trong th i gian ệ ố ợ đào t o, nghiên c u t i H c vi n công ngh B u chính Vi n thông - T ng ổ ệ ư ễ ư cớ Công ty B u chính Vi n thông Vi ể h t tôi xin trân tr ng c m n TS. Hoàng Văn Võ đã t o đi u ki n, giúp đ , ỡ ế ự i quy t nh ng v n đ khoa h c trong quá trình th c t n tình h ớ ậ hi n lu n án. ậ ệ
Tôi xin trân tr ng c m n T ng Công ty B ả ơ u chính Vi n thông Vi ễ ư ổ
ư ệ
ệ u đi n (RIPT) đã t o đi u ki n, cho phép tôi đ ề ư ệ t u chính Vi n thông (PTIT), Vi n ệ ư cợ ễ ệ ệ ạ ọ ỹ
ọ Nam (VNPT), H c vi n công ngh B ọ Khoa h c k thu t B ậ tham gia khóa đào t o nghiên c u. ứ ạ
ữ ề
ứ ổ ả ơ ọ ố
ế Tôi xin chân thành c m n các th y cô giáo đã truy n th nh ng ki n ầ và đào tao ầ t nh t đ chúng tôi hoàn thành khoá ấ ể ạ ọ ệ ố ề ọ
ụ th c b ích trong su t khoá h c, các th y cô giáo Khoa Qu c t ố ế sau đ i h c đã t o m i đi u ki n t ạ h cọ
ệ ệ ạ ọ
ệ ư ả ơ ậ ể ả
ạ ọ ể ệ ạ ậ
ư ệ ệ
Tôi xin chân thành c m n lãnh đ o H c vi n, lãnh đ o Vi n KHKT ạ B u đi n, lãnh đ o và t p th các CBCNV trong phòng Qu n lý NCKH&TTTL – H c vi n CNBCVT, lãnh đ o và t p th các CBCNV trong phòng NCKT Thông tin quang - Vi n KHKT B u đi n đã dành cho tôi s ng h quý giá. ộ ự ủ
Tôi xin chân thành c m n t ồ t c các nhà chuyên gia, khoa h c, đ ng ọ
nghi p đã dành th i gian đ c và góp ý hoàn thi n cho lu n án. ệ ệ ậ ờ ả ơ ấ ả ọ
Cu i cùng, tôi xin c m n m , v và con tôi, cùng t ố ấ ả
ả ơ ạ ệ ồ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
ẹ ợ thân trong gia đình và b n bè, đ ng nghi p đã luôn dành cho tôi s ng h nhi ư iờ ộ t tình, c vũ, đ ng viên đ tôi có đi u ki n hoàn thành b n lu n án này. ề t c nh ng ng ữ ự ủ ậ ể ệ ệ ả ổ ộ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 10 -
Hà N i, ngày 18 tháng 05 năm 2005 ộ
Nguy n Vĩnh Nam ễ
L i nói đ u
ờ
ầ
i đang b Ngày nay, th gi c sang k nguyên c a n n kinh t ế ớ ế
ứ ướ ự ủ ể ộ ộ
ề ủ ụ ớ
ề ệ ờ ố ế ố
tri ỷ th c, trong đó thông tin là đ ng l c thúc đ y s phát tri n c a xã h i. Do ẩ ự ộ đó, nhu c u truy n thông ngày càng l n v i nhi u d ch v m i băng r ng ề ầ ị ớ ớ và đa ph – xã h i c a t ng qu c gia cũng ng ti n trong đ i s ng kinh t ươ ộ ủ ừ nh k t n i toàn c u. ư ế ố ầ
Đ đáp ng đ c vai trò đ ng l c thúc đ y s phát tri n c a k ộ ẩ ể ứ ự ượ ự
ạ ề ể ề ả
ầ ớ ượ ả ộ
ể ạ ộ ề ả ộ
ả ng l n. M t trong gi ộ ẫ ố ệ ượ ụ ề ẫ ớ ị
ỷ ủ ẫ ố nguyên thông tin, m ng truy n thông c n ph i có kh năng truy n d n t c i pháp đ t o ra đ cao, băng thông r ng, dung l ộ ớ m ng truy n thông có kh năng truy n d n t c đ cao hay băng r ng v i ề ạ dung l ng l n và đa d ch v , đó là công ngh truy n d n thông tin quang t c đ cao. ố ộ
ề ệ
ệ
ế ế ổ ổ
ố
ủ ủ ế ổ ộ ế
ữ ầ ử ề ớ
ẫ ủ ệ ố ầ ử ủ
Khi truy n d n tín hi u có t c đ cao hay băng t n r ng, thì quá trình ẫ ầ ộ ố ộ bi n đ i đi n – quang c a các ph n t phát quang (LED, LD) và quá trình ầ ử bi n đ i quang-đi n c a các ph n t thu quang (PIN-Photodiode, APD) ầ ử ệ không tuân theo đ c tuy n tĩnh c a nó n a, mà là hàm s c a t n s (đó ủ ố ủ ầ ặ ố phát và thu quang). Khi t c chính là quá trình bi n đ i đ ng c a các ph n t ủ đ truy n d n càng l n và do đó t n s truy n d n c a h th ng càng cao, ẫ ầ ố ề ộ thì nh h phát và thu ng c a quá trình bi n đ i đ ng c a các ph n t ưở ả quang đ n ch t l ế ổ ộ ế ng truy n d n càng l n. ớ ẫ ủ ấ ượ ề
Cũng nh t ư ấ ả
ệ ố ế ị ệ ố ố ữ ẫ
ộ ng c a h th ng, đó là t ệ ố ủ ề
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
t c các h th ng vi n thông khác, trong h th ng thông tin quang m t trong nh ng tham s truy n d n có tính ch t quy t đ nh ch t ấ ấ s tín hi u trên nhi u (đ i v i truy n d n l ẫ ỷ ố ố ớ ễ ượ ề ng truy n analog) ho c BER (đ i v i truy n d n s ). Đ b o đ m ch t l ề ễ ề ệ ẫ ố ấ ượ ố ớ ể ả ặ ả
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 11 -
ệ ệ ố
ố ớ ỷ ố ề
s tín hi u trên nhi u c a h th ng h th ng thông tin ễ ủ ệ ố ướ c ướ c, ơ ỏ ơ ẫ ề ộ ộ ị ị ặ
d n cho phép thì t ẫ quang (đ i v i truy n d n analog) c n ph i l n h n m t giá tr cho tr ho c BER (đ i v i truy n d n s ) c n ph i nh h n m t giá tr cho tr ố ớ các giá tr này đã đ ị ả ớ ầ ả ẫ ố ầ c ITU-T khuy n ngh . ị ượ ế
Tham s t ẫ ề ễ ệ ố ỷ ố
ề ố ớ ệ ố ẫ ố ủ ệ ố
phát quang, thu quang và s i quang trong h ị
ố ợ ố ớ ả
ể ệ ố ơ ớ ề ẫ
c, tr ầ ử ộ ị ướ
ệ ố ả
s tín hi u trên nhi u (đ i v i truy n d n analog) ho c ặ ố ớ ượ c ệ ẫ s tín hi u trên nhi u (đ i v i truy n d n ễ ố c ho c BER (đ i v i truy n d n s ) ề ố ớ phát quang, thu quang ễ s tín hi u trên nhi u ố c ho c BER (đ i ế ả ả ộ ệ ặ ướ ơ
ị c. BER (đ i v i truy n d n s ) c a h th ng h th ng thông tin quang đ xác đ nh thông qua các ph n t ầ ử th ng. Đ h th ng b o đ m t ệ ỷ ố ả analog) l n h n m t giá tr cho tr ướ ặ ị nh h n m t giá tr cho tr c h t các ph n t ướ ộ ỏ ơ và s i quang trong h th ng cũng ph i b o đ m t ỷ ố ợ (đ i v i truy n d n analog) l n h n m t giá tr cho tr ố ớ v i truy n d n s ) nh h n m t giá tr cho tr ớ ề ẫ ẫ ố ỏ ơ ớ ộ ướ ề ị
ề ệ ầ ộ
ẫ ố ớ ỷ ố ề ố ớ ề
ặ ố ủ ỉ
ề ạ ố
s tín Khi truy n d n tín hi u có t c đ cao hay băng t n r ng, thì t ố ộ ẫ hi u trên nhi u (đ i v i truy n d n analog) ho c BER (đ i v i truy n d n ẫ ệ s ) c a các b thu quang không ch là hàm s c a các tham s c u trúc mà ố ấ ố ủ còn là hàm s c a các tham s tín hi u truy n d n t i đ u vào các ầ i). Photodiode (biên đ và t n s /t c đ bit c a ánh sáng t ễ ộ ố ủ ộ ầ ố ố ộ ệ ủ ẫ ớ
ớ ả ầ ậ ủ ệ ề
ố ộ
ẫ
ố ớ
Vì v y, c n ph i xem xét v i đi u ki n nào c a tín hi u truy n d n ẫ ề ệ i đ u vào các Photodiode trong các h th ng thông tin quang t c đ cao ệ ố s tín hi u trên nhi u c a Photodiode (đ i v i truy n d n analog) l n ớ ố ớ ễ ủ ộ c ho c BER (đ i v i truy n d n s ) nh h n m t ề ặ ướ ề i quy t v n đ này, s d n ta đ n vi c xác đ nh mi n ế ấ ề ẫ ố ệ ỏ ơ ị ẽ ẫ ề ế ả
t ạ ầ đ t ệ ể ỷ ố h n m t giá tr cho tr ị ộ ơ giá tr cho tr c. Gi ướ ị công tác c a các Photodiode. ủ
ủ ậ ợ ị
ệ ố
ệ
ễ ủ ướ ộ ặ ị
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
Mi n công tác c a Photodiode là t p h p các giá tr (các tham s ) ố ề ố c a tín hi u đ u vào Photodiode trong các h th ng thông tin quang t c ệ ầ ủ s tín hi u trên nhi u c a Photodiode (đ i v i truy n d n ề ẫ đ cao đ t ố ớ ể ỷ ố ộ analog) l n h n m t giá tr cho tr ẫ c ho c BER (đ i v i truy n d n ề ố ớ ơ ớ s ) nh h n m t giá tr cho tr c. ộ ỏ ơ ố ướ ị
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 12 -
Do đó, vi c nghiên c u xác đ nh đ ệ ứ ề ị
ượ ố ộ ấ ệ ố ộ
c mi n công tác c a các ủ ề ấ Photodiode trong h th ng thông tin quang t c đ cao là m t v n đ c p thi t. ế
ệ ề ề ể ự
ứ ộ ụ ệ ố ượ ặ
ng trình máy tính xác đ nh đ ươ ố ề ị
ứ ộ
ụ
ệ ố ọ ấ t k các h th ng thông tin quang l a ch n t ế ế ỗ ợ ọ ố ư ơ ở ệ ố
i u các ph n t ự thông tin quang hi n có. Đ th c hi n m c tiêu đó, đ tài “Nghiên c u mi n công tác c a các ủ c đ t ra và photodiode trong h th ng thông tin quang t c đ cao” đã đ c mi n công tác c a các photodiode m t ch ủ ượ ộ trong các h th ng thông tin quang t c đ cao. Trên c s nghiên c u đó, ơ ở ố đ tài cung c p các c s khoa h c, công c tính toán h tr cho các nhà ề tính toán thi ầ ử c a h th ng hay s d ng hi u qu các ph n t ủ ệ ố ầ ử ử ụ ệ ệ ả
Đ đ t đ ể ạ ượ c m c tiêu đó, đ tài đã th c hi n các n i dung chính sau đây: ệ ự ụ ề ộ
- Các ph n t bi n đ i quang đi n trong h th ng thông tin quang ầ ử ế ệ ố ệ ố
- Mô hình toán h c c a các photodiode ho t đ ng t c đ cao ọ ủ ạ ộ ở ố ộ
- Các tham s truy n d n c a các photodiode ho t đ ng t c đ cao ẫ ủ ạ ộ ề ố ở ố ộ
- Mi n công tác c a các photodiode ho t đ ng t c đ cao ạ ộ ủ ề ở ố ộ
- Ch ng trình ph n m m xác đ nh mi n công tác c a các photodiode ề ủ ị
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
ươ ho t đ ng ạ ộ ầ ề t c đ cao ở ố ộ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 13 -
Ch
ng 1. Các ph n t
ươ
ầ ử ế
ệ
ệ ố bi n đ i quang - đi n trong h th ng ổ thông tin quang
1.1. T ng quan v c u trúc c b n và nguyên lý ho t đ ng c a h ạ ộ ơ ả ủ ệ ề ấ
ổ th ng thông tin quang ố
1.1.1. C u trúc c b n c a h th ng thông tin quang ơ ả ủ ệ ố ấ
C u trúc c b n c a m t h th ng thông tin quang đ hình 1.1. ộ ệ ố ơ ả ủ ấ ượ c ch ra ỉ ở
ộ ặB l p ộ ặ B l p
B phát ộ B phát ộ quang quang
B thu ộ B thu ộ quang quang
i (t r (t V ) u )
S i quang
ợ
P P (t p ) (a) (t T )
B phát ộ B phát ộ
B thu ộ B thu ộ quang quang
quang quang
B khu ch đ i quang s i ợ ạ
ế
ộ
P P u i (t) r (t p ) (t T ) (t V )
(b)
ộ ặ Hình 1.1. C u trúc c b n c a h th ng thông tin quang s d ng b l p
ử ụ ng dây (a) và s d ng các b khu ch đ i quang (b) đ ơ ả ủ ệ ố ử ụ ấ ườ ế ạ ộ
Trong đó: IV (t): tín hi u vào (tín hi u di n) ệ ệ ệ
PP (t) : Công su t ánh sáng b c x c a b phát quang ứ ạ ủ ộ ấ
PT (t): Công su t án sáng truy n đ n đ u vào b thu quang ề ế ầ ấ ộ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
ur (t): Tín hi u ra b thu quang (tín hi u đi n). ệ ệ ệ ộ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 14 -
ủ ệ ộ ồ ố
ấ ủ ế ế ộ ợ ộ
t b l p. ầ ử C u trúc c b n c a h m t th ng thông tin quang bao g m các ph n t ơ ả ạ ch y u sau: b phát quang, b thu quang, s i quang, các b khu ch đ i ộ quang và các thi ế ị ặ
ệ
ầ ụ ể ạ ế ộ ế ợ
ộ c sóng quang,... Ngoài ra, tuỳ theo các đi u ki n và các nhu c u c th trên các tuy n thông ề tin quang ng i ta còn s d ng các b khu ch đ i quang s i, các b bù tán ườ ử ụ s c ho c các b tách ghép b ộ ắ ướ ặ
1.1.2. Nguyên lý ho t đ ng c a h th ng thông tin quang ủ ệ ố ạ ộ
- B phát quang: bi n đ i tín hi u vào i ế ệ ộ ổ
V(t) thành tín hi u ánh sáng P ệ ế
p(t) ế
ề ề ợ ọ
để ghép vào s i quang. Quá trình này g i là đi u bi n/ hay đi u ch quang.
- S i quang: truy n d n ánh sáng t đ u phát đ n đ u thu ề ẫ ợ ừ ầ ế ầ
ị ợ ề
ị ắ ự
ế
ớ ả
ề ế ầ ể ộ ề ả ế ẫ ẫ
ề ẫ ề ẫ ắ ớ ầ ạ ườ ề ế ế
ề ộ i ta còn ph i m c các b l p đ ắ ộ ặ ẫ ặ ườ ườ
ng dây. ị Trong quá trình truy n ánh sáng trong s i quang, ánh sáng b suy hao và b ắ tán s c. C ly truy n d n càng dài thì ánh sáng càng b suy hao và tán s c. T (t) b suy V i các tuy n truy n d n dài, thì ánh sáng truy n đ n đ u thu P ớ ị i tín gi m l n và tán s c l n nên không đ m b o đ b thu khôi ph c l ả ụ ạ ườ hi u truy n d n ban đ u. Do đó, trên tuy n truy n d n ng ng i ta th ệ m c các b khu ch đ i quang (hình 1.1.a). Khi các tuy n truy n d n khá ắ dài, ng ế ng dây (hình 1.1.b) ho c k t ả h p c hai b khu ch đ i quang và b l p đ ợ ả ộ ặ ườ ế ạ ộ
ố ớ ệ ộ
- Các b l p (đ i v i truy n d n s ) hay các b tái sinh tín hi u (đ i v i ố ớ ẫ ố ủ i tín hi u do suy hao và các tác đ ng khác c a ệ ộ
ộ ặ ề ẫ ng truy n. ề truy n d n analog): tái t o l ạ ạ đ ườ ề
- B thu quang: bi n đ i ánh sáng t ộ ổ ế ệ ở
i P r(t) có d ng gi ng nh tín hi u truy n d n ban đ u i ớ T (t) tr thành tín hi u đi n u ẫ ư ệ ố
r(t). ệ ầ V(t). Tuy Tín hi u uệ nhiên, có th có t p âm và méo kèm theo (đ i v i truy n d n analog) ho c l
ề ố ớ ề ể ẫ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
i bít (đ i v i truy n d n s ). ạ ạ ố ớ ẫ ố ặ ỗ ề
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 15 -
1.2. Các ph n t bi n đ i quang-đi n ầ ử ế ổ ệ
1.2.1. M t s yêu c u đ i v i các ph n t bi n đ i quang-đi n ầ ố ớ ộ ố ầ ử ế ổ ệ
ử ụ bi n đ i đi n-quang s d ng ệ ầ ử ế
Trong k thu t thông tin quang, các ph n t ổ trong c n ph i tho mãn m t s yêu c u c b n sau: ậ ả ỹ ầ ầ ơ ả
ờ ứ
ệ ệ ạ ấ ộ ổ
ấ
ề ệ ệ ậ
c nh . ỏ ướ ộ ố ả - Th i gian đáp ng nhanh, - Đ nh y và hi u su t bi n đ i quang đi n cao, ế - Nhi u th p, ễ - Đi u ki n ghép v i s i quang thu n ti n, ớ ợ - Kích th
i ta ỹ ườ
Đ đáp ng các yêu c u trên, trong k thu t thông tin quang, ng th ng s d ng các ph n t bi n đ i quan-đi n: ầ ầ ử ế ứ ử ụ ể ườ ậ ệ ổ
- PIN-Photodiode và - Diode quang thác APD.
ướ ứ ệ ẽ ổ
D i đây chúng ta s nghiên c u nguyên lý bi n đ i quang-đi n, c u t o ấ ạ ế và tính ch t c a các ph n t này [1, 2, 4, 7, 8, 9]. ấ ủ ầ ử
1.2.2. PIN-Photodiode
C u t o ấ ạ
ổ ắ ế ự
c phân c c ng ổ ượ ự
ượ hình 1.2 ệ ế ượ c ch ra ỉ ở
I
N+
P+
Nguyên t c bi n đ i quang-đi n c a PIN-Photodiode d a vào nguyên lý ủ bi n đ i quang-đi n c a l p ti p giáp p-n đ c. C u trúc ế ấ ệ ủ ớ c b n c a PIN-Photodiode đ ơ ả ủ ự ệ Đi n c c vòng Đi n ệ c cự
ánh sáng t iớ
ớ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
ố ạ L p ch ng ph n xả
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 16 -
Hình 1.2. C u t o c a PIN-Photodiode ấ ạ ủ
C u t o c a PIN-Photodiode bao g m: ấ ạ ủ ồ
+ và N+ làm n n,
t là P ộ ế ẫ ố ồ ề ở ữ ộ gi a có m t - M t ti p giáp g m 2 bán d n t
+ là m t đi n c c vòng ( gi a đ cho
d n I (Intrisic). l p m ng bán d n y u lo i N hay m t l p t ế ớ ộ ớ ự ẫ ẫ ạ ỏ
ẫ ở ữ ể ệ ự ộ
- Trên b m t c a l p bán d n P ề ặ ủ ớ ánh sáng thâm nh p vào mi n I). ề ậ
+ có ph m t l p m ng ch t ch ng ph n ả ỏ
ồ ờ ẫ ớ ủ ộ ớ ấ ố
- Đ ng th i trên l p bán d n P ổ x đ tránh t n hao ánh sáng vào. ạ ể
c đ cho dio de không có dòng đi n (ch có ệ ự ượ ệ ể ỉ
c r t nh , g i là dòng đi n t i). - Đi n áp phân c c ng th có m t dòng ng ộ ể ượ ấ ỏ ọ ệ ố
Nguyên lý ho t đ ng: ạ ộ
+ có m c năng l ứ +, I, N+ c a PIN-Photodiode các c p đi n t
ượ ớ ơ
ẽ ng l n h n đ r ng c a d i ủ ả ộ ộ ệ ử và ặ ủ
ề l p I). Khi các photon đi vào l p Pớ c m, s sinh ra trong mi n P ấ tr ng (ch y u l ỗ ố ủ ế ở ớ
và l c sinh ra b đi n tr ỗ ố ệ ử ị ệ ườ
tr ng trong mi n I v a đ ề v phía N ng, l ề ừ ượ + vì có đi n áp d ệ ệ ử ề ươ ạ ng m nh ề tr ng v mi n ề ỗ ố
Các đi n t hút v hai phía (đi n t P+ vì có đi n áp âm). ệ
+I, r i ch y v phía N
ề ế
ệ
m i sinh ra trong mi n P i ti p giáp P tr ng m i sinh ra trong mi n N ạ + khu ch tán sang mi n I nh
+I, r i ch y v phía v mi n P
+ khu ch tán sang mi n I ề + vì có đi n áp ề ờ ề ế + vì có đi n ápệ
i ti p giáp N ệ ử ớ ậ ộ ạ ế ớ ậ ộ ạ ế ồ ề ạ ề ề ề ồ
M t khác, các đi n t ặ nh gradien m t đ t ờ ng và l d ỗ ố ươ gradien m t đ t âm.
này sinh ra các ph n t ở ạ ộ m ch ngoài c a PIN-Photodiode m t ủ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
T t cấ ả dòng đi n và trên t ệ ầ ử i m t đi n áp. ộ ả ệ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 17 -
và l ỗ ố ộ ố ệ ử
+ và N+ ề
ệ ở mi n P ề ớ ở
c khu ch tán vào mi n I (do thi u s ), nên chíng l ộ tr ng không tham gia vào quá trình t o ra dòng ạ ế cách xa các l p ti p c sinh ra kho ng cách xa ở i tái h p v i nhau ạ ể ố ả ợ ớ
ượ ượ ủ ộ + và N+. Có m t s đi n t đi n ngoài, vì chúng đ giáp P+I và N+I không đ ế h n đ dài khu ch tán c a đ ng t ử ế ơ ngay trong các mi n Pề
ỗ ế
ưở và l ủ ệ
ỗ ố ư ả ộ
ng, m i photon chi u vào PIN-Photodiode s sinh Trong tr ẽ ườ l ỷ ệ tr ng và giá tr trung bình c a dòng đi n ra t ra m t c p đi n t ị ộ ặ ầ không ph i nh v y, vì m t ph n v i công su t chi u vào. Nh ng th c t ư ậ ự ế ớ ánh sáng b t n th t do ph n x b m t. ng h p lý t ợ ệ ử ế ấ ạ ề ặ ấ ị ổ ả
+ không đ
ớ ổ ả ậ ủ
ầ ề
ng t và l ử ớ ớ ượ càng l n, vì xác su t t o ra các c p đi n t ấ ạ ặ
ầ ỗ ố ả ế
ủ ề
t đ các ph n t ệ ử ề ẫ ố ộ d c n thi ầ ề ử ơ ả ủ ớ ế ể ư ơ ờ
ệ ề ạ
ủ c l n quá vì nh th t c đ bit s b gi m đi. ướ c Kh năng thâm nh p c a ánh sáng vào các l p bán d n thay đ i theo b ẫ ấ c quá d y. Mi n I càng d y thì hi u su t sóng. Vì v y, l p P ệ ậ l tr ng tăng lên ượ theo đ d y c a mi n này và do đó các photon có nhi u kh năng ti p xúc ộ ầ ủ h n. Tuy nhiên, trong truy n d n s đ dài c a xung ánh v i các nguyên t ớ ầ ử sáng đ a vào ph i đ l n h n th i gian trôi T mang đi n ch y qua vùng trôi có đ r ng d c a mi n I. Do đó, d không ộ ộ đ ẽ ị ả ư ế ố ộ ượ ớ
ướ ả
c sóng ánh sáng tăng thì kh năng đi qua bán d n cũng tăng lên, ánh Do tr ng. và l ẫ ệ ử ỗ ố ể ẫ ạ
Khi b sáng có th đi qua bán d n mà không t o ra các c p đi n t đó, v i các v t li u ph i có m t b c sóng t ặ i h n. ớ ạ ộ ướ ậ ệ ả ớ
1.2.3. Diode quang thác APD
C u t o ấ ạ
hình 1.3. ượ c ch ra ỉ ở
C u trúc c b n c a APD đ ơ ả ủ ự
ấ ệ Đi n c c vòng Đi n ệ c cự
I
N+
P+
ánh sáng t iớ P P
ớ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
ố ạ L p ch ng ph n xả
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 18 -
Hình 1.3. C u t o c a APD ấ ạ ủ
ấ ạ ố
ủ ộ ớ ế
+.
ơ ả ẫ ượ +, còn bên ph i l p I b gi i h n b i ti p giáp PN i h n b i l p P C u t o c a APD c b n gi ng nh PIN-Photodiode. Ngoài ra trong APD ư +. Bên trái l p Iớ còn có m t l p bán d n y u P đ c xen gi a l p I và l p N b gi ị ớ ạ ữ ớ ị ớ ạ ớ ở ế ở ớ ả ớ
Đi n áp phân c c ng c đ t vào APD r t l n, t i hàng trăm vôn. ự ệ ượ ặ ấ ớ ớ
ượ ớ ở ỉ
ổ ậ ườ ư
Đi n tr ệ đi n tr ệ nhanh. L p ti p giáp PN ng thay đ i theo các l p đ ng tăng ch m, nh ng trong ti p giáp PN + là mi n thác, ề c ch ra b i hình (b). Trong vùng I, + đi n tr ng tăng r t ấ ế ệ . đây x y ra quá trình nhân đi n t ệ ử ườ ườ ớ ế ả ở
Nguyên lý ho t đ ng: ạ ộ
c đ t m t đi n áp phân c c ng ượ ớ
ng i hàng trăm c r t l n, t mi n đi n tích không gian tăng lên ặ ườ ộ ệ ng đ đi n tr ộ ệ ườ ở ượ ấ ớ ệ ự ề
Do APD đ vôn, cho nên c r t cao. ấ
ế ề ề
+ chúng và ệ ử
trong mi n I di chuy n đ n mi n thác PN ể gi i phóng ra các c p đi n t ử ả ặ
Do đó, khi các đi n t ệ ử c tăng t c, va ch m vào các nguyên t đ ạ ượ tr ng m i, g i là s ion hoá do va ch m. l ự ỗ ố ố ớ ạ ọ
th c p này đ n l ế ượ ạ ạ ự ự
ầ ử ứ ấ ữ ệ ứ ệ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
ạ Các ph n t i t o ra s s ion hoá do va ch m t mình l thêm n a, gây lên hi u ng quang thác và làm cho dòng đi n tăng lên đáng k .ể
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 19 -
ng photon t ệ ứ ớ
i phóng ra các đi n t ớ i, nhi u h n r t nhi u l n so v i PIN- ề ộ ố ượ ầ ử ề ệ ả ấ ơ ớ
Thông qua hi u ng quang thác này mà v i cùng m t s l APD gi Photodiode.
1.2.4. Đ c tuy n tĩnh c a APD & PIN-Photodiode ủ ế ặ
ế ủ ặ
ả ố ề ấ
Đ c tuy n tĩnh c a PIN – Photodiode & APD là đ c tuy n mô t m i quan ặ ế h gi a dòng ra c a photodiode và công su t quang m t chi u hay công ộ ệ ữ su t quang có t c đ bi n đ i ch m đ a vào photodiode. ổ ấ ủ ố ộ ế ư ậ
ố ể
ị ộ ủ ộ ế ệ ữ ấ ư ậ ố
ượ ề ướ ế ầ ượ ị
ấ c m i quan h gi a dòng ra c a photodiode và công su t Đ xác đ nh đ quang m t chi u hay công su t quang có t c đ bi n đ i ch m đ a vào ổ c dòng pho to c a các photodiode c h t c n xác đ nh đ Photodiode, tr ủ (dòng photo chính là dòng do các photon tr c ti p t o ra). ự ế ạ
Dòng photo c a PIN – Photodiode & APD ủ
ạ ng ngoài, các ph n t ặ này sinh ra i tác d ng c a đi n tr ầ ừ ướ ủ ụ ệ
ỗ ố ạ ủ ệ
Khi các photon đi vào PIN – Photodiode và APD t o ra các c p Đi n t & ệ ử ở L tr ng, d ườ m ch ngoài m t dòng đi n. Đó chính là dòng photo c a PIN – ộ Photodiode/APD.
Dòng photo IP c a PIN – Photodiode/APD đ c xác theo công th c: ủ ượ ứ
l
h=
IP = HTPT (1-1)
HT Trong đó:
e hc
(1-2)
g i là h s bi n đ i quang - đi n c a photodiode. ệ ố ế ệ ủ ọ ổ
PT: là công su t ánh sáng chi u vào photodiode ế ấ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
& L tr ng sinh ra S c p Đ ên t ố ặ ị ử ỗ ố h = (1-3) S photon h p th ố ấ ụ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 20 -
ng t ệ ấ ượ ử hoá c a PIN– ủ
là hi u su t l Photodiode/APD. l : b c sóng c a ánh sáng. ướ ủ
-19 As).
e: đ ên tích c a đi n t (e = 1,602.10 ệ ử ủ ị
-34 Ws2).
h: h ng s Plank (h = 6,62.10 ằ ố
8 m/s).
c: v n t c ánh sáng (c = 3.10 ậ ố
Dòng ra c a PIN – Photodiode & APD ủ
• Đ i v i PIN- Photodiode ố ớ
ệ ứ
PIN- Photodiode là photodiode không có hi u ng quang thác, do đó dòng ra c a nó chính là dòng photo, t c là: ủ ứ
iT-PIN = iP = HT PT (1-5)
• Đ i v i APD ố ớ
c tăng ệ ứ ủ ượ
Đ i v i APD, do có hi u ng quang khác mà dòng ra c a APD đ ố ớ lên M l n, t c là: ầ ứ
iT-APD = MiP = MHTPT , (1-6)
1
M
n
i == T i
Trong đó:
P
1
U U
D
(cid:246) (cid:230) (1-7) (cid:247) (cid:231) - (cid:247) (cid:231) ł Ł
là h s khuy ch đ i c a APD, ệ ố ạ ủ ế
U : đ ên áp đ t vào APD. ặ ị
UD: đi n áp đánh th ng c a APD ủ ủ ệ
‚ 1,5 6, tuỳ thu c vào v t li u và ị ừ ậ ệ ộ
n: nh n các giá tr t ậ c u trúc c a APD. ấ ủ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
Đ c tuy n tĩn ế ặ h c a PIN – Photodiode & APD ủ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 21 -
i ta xác đ nh đ ừ ứ ị ượ ủ c đ c tuy n tĩnh c a ế ặ
i T
T các công th c (1-5) và (1-6), ng ườ PIN- Photodiode & APD theo hình 1.4.
PIN- Photodiode
0
P T
APD
Hình 1.4. Đ c tuy n tĩnh c a PIN – Photodiode & APD ủ ế ặ
ề ị
ấ ế ng đ ánh sáng t ẫ ng truy n, nên c ề ộ i đ u b thu quang th ạ ầ
ườ ế ộ ủ ậ ộ ỏ
ườ ữ ủ ế ẳ
ủ ế ớ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
Vì tín hi u truy n d n (công su t ánh sáng) đ n b thu quang b suy hao r t ấ ệ ườ l n b i đ ng ộ ở ườ ớ ặ ng b qua và đ c r t nh . Vì v y, tính phi tuy n c a b thu quang th ườ ỏ ấ ng th ng. Tuy nhiên, tuy n tĩnh c a PIN- Photodiode và APD là nh ng đ vì có hi u ng quang thác nên đ d c c a đ c tuy n tĩnh c a APD l n h n ơ ộ ố ủ ặ ệ ứ c a PIN- Photodiode. ủ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 22 -
ch
ươ
ọ ủ
ạ ộ ở
ng 2. mô hình toán h c c a các photodiode ho t đ ng t c đ cao ố ộ
ố ẫ ệ ề ế ộ ổ
ặ
ố ủ ầ ữ ế ố
thu quang. ệ ủ Khi truy n d n tín hi u có t c đ cao, quá trình bi n đ i quang-đi n c a các ph n tầ ử thu quang (PIN-Photodiode, APD) không tuân theo đ c tuy n ế ổ tĩnh c a nó n a, mà là hàm s c a t n s . Đó chính là quá trình bi n đ i đ ng c a các ph n t ộ ủ ủ ầ ử
2.1. Các y u t ế ố xác l p đ c tính đ ng c a PIN–Photodiode và APD ủ ộ ậ ặ
Trong c u t o c a PIN - Photodiode và APD luôn t n t i các thành ph n: ấ ạ ủ ồ ạ ầ
- Đi n dung l p đi n tích không gian (l p ti p giáp c a các l p P và N) ủ ế ệ ệ ớ ớ ớ
trong PIN - Photodiode & APD
- Các hi u ng ký sinh c a PIN – Photodiode & APD, ... ệ ứ ủ
khu v c t n s th p (th ở
ề ỏ ơ
ề
ả ề ủ ứ ố ớ ưở ố ấ ỗ ố ớ ớ ế
ể ỏ
ệ ủ ế ổ
ố ủ ườ ủ ộ ỉ
ượ ế ế ị
ng Khi PIN - Photodiode và APD ho t đ ng ườ ự ầ ạ ộ ố nh h n 1 GHz), t c là khi tín hi u truy n d n là nh ng chu i xung có t c ữ ẫ ệ ẫ đ bít th p (đ i v i truy n d n s ) hay có t n s th p (đ i v i truy n d n ầ ố ấ ẫ ố ấ ộ analog), thì nh h ng c a đi n dung ti p giáp c a các l p P – N trong PIN ủ ệ - Photodiode & APD và các hi u ng ký sinh có th b qua trong quá trình ệ ứ bi n đ i quang-đi n c a PIN-Photodiode và APD. Khi đó, dòng photo t o ạ ế ng đ ánh sáng chi u ra c a PIN- Photodiode và APD ch là hàm s c a c vào APD & PIN- Photodiode và nó đ ổ c xác đ nh theo đ c tuy n bi n đ i ặ quang-đi n tĩnh c a PIN- Photodiode và APD (hình 1.4). ủ ệ
ườ
ệ ở ẫ ố
ề
ứ ố ớ ả ầ ế ẫ ủ ố ệ ưở ủ
ng đáng k ẽ ả ưở
ệ ủ ổ
ế ạ ủ ị
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
khu v c t n s cao (th ng l n ớ Khi PIN-Photodiode và APD ho t đ ng ự ầ ố ạ ộ ộ h n 1 GHz), t c là khi tín hi u truy n d n là nh ng chu i xung có t c đ ỗ ữ ề ơ ẫ bít cao (đ i v i truy n d n s ) hay có t n s cao (đ i v i truy n d n ố ớ ố ề analog), thì nh h ng c a đi n dung ti p giáp c a các l p P – N trong ớ ể APD & PIN - Photodiode và các hi u ng ký sinh s nh h ệ ứ đ n quá trình bi n đ i quang-đi n c a APD & PIN– Photodiode [2, 4]. Khi ế ặ đó, dòng photo t o ra c a APD & PIN- Photodiode không xác đ nh theo đ c tuy n bi n đ i quang-đi n tĩnh c a APD & PIN–Photodiode n a và nó ữ ủ ệ ế ế ổ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 23 -
c xác đ nh theo m t hàm s không ch c a c ị ộ ố ộ ỉ ủ ườ ế
ố ủ ầ
ố ỉ ụ ộ
ng đ l n c a công su t ánh sáng chi u vào photodiode, mà còn ph ệ ộ ớ ủ ủ ế ấ
ủ ộ
ế ệ ổ
đ ng đ ánh sáng chi u vào ượ ế APD & PIN–Photodiode, mà nó còn là hàm s c a t n s . Quá trình bi n đ i quang-đi n c a APD & PIN- Photodiode không ch ph thu c vào ổ ụ c ườ thu c vào t n s g i là quá trình bi n đ ng c a PIN- Photodiode và APD. ộ ế Nh v y, đ c tính bi n đ i quang-đi n c a PIN-Photodiode & APDph ụ ư ậ thu c r t nhi u vào các tham s c a công su t ánh sáng chi u vào. ố ủ ộ ấ ầ ố ọ ặ ề ủ ấ ế
i ta th ỹ ề ườ
ườ ể
ậ ố
ườ ặ
d ng các ph n t ng s ể ớ ố ầ ử ụ ử
ế ỏ ơ ổ ổ ế ế
ng s d ng k thu t truy n d n thông tin quang Ngày nay, ng ậ ẫ ử ụ thông tin ph c v cho nhu c u ầ t c đ cao đ xây d ng các tuy n siêu xa l ụ ụ ộ ố ộ ự ế ề qu c dân. Trong k thu t truy n trao đ i thông tin và phát tri n n n kinh t ỹ ề ổ i ta d n thông tin quang, v i t c đ nh h n ho c b ng 5 Gbit/s ng ằ ộ ẫ th bi n đ i quang-đi n là APD & PIN - ệ ườ Photodiode. Khi đó, quá trình bi n đ i quang-đi n c a APD & PIN- ệ Photodiode trong tr ng h p này là nh ng quá trình bi n đ i đ ng. ủ ổ ộ ườ ữ ế ợ
2.2. S đ đi n t ng đ ng c a PIN – Photodiode và APD ơ ồ ệ ươ ươ ủ
D
R
T
P
i i
T
C
C
T
C G C R
(a )
D
R M
T
P
i i
T
C
C
T
C G C R
(b )
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
Hình 2.1. S đ đi n t ng đ ng c a PIN-Photodiode (a) và APD (b) ơ ồ ệ ươ ươ ủ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 24 -
ố ủ ồ
ổ ộ ồ ẫ ề
ẫ ố ẽ ả ắ
ấ ế ủ ớ ể ế ầ ố ớ ủ ủ ế ố ệ ứ ổ
ế ườ ị ủ ệ ọ ợ
Khi công su t lu ng quang bi n đ i nhanh (t n s c a lu ng quang cao - đ i v i tuy n d n analog hay t c đ bit/s - đ i v i truy n d n s ) thì đ ên ị ố ớ ng dung c a l p ch n, các hi u ng ký sinh c a photodiode s nh h ưở ế đáng k đ n quá trình bi n đ i quang-đ ên c a photodiode. Quá trình bi n đ i quang-đi n trong tr ế ng h p này c a photodiode g i là quá trình bi n ổ đ i đ ng c a nó. ổ ộ ủ
ủ ế ượ c
Quá trình bi n đ i quang-đ ên đ ng c a PIN - Photodiode & APD đ di n t ng hình 2.1 ổ b i các s đ đ ên t ơ ồ ị ộ ng đ ươ ễ ả ở ị ươ
Trong đó :
ố ủ ở
ip- Dòng photo, Gc - Đi n d n c a l p ti p giáp PN, ế ệ ẫ ủ ớ Cc - Đi n dung c a l p ti p giáp PN, ủ ớ ệ ế i c a Photodiode, GT - Đi n d n t ẫ ả ủ ệ CT - Đi n dung t i c a Photodiode, ệ ả ủ RD - Đi n tr dây n i c a Photodiode, ệ M – H s khu ch đ i c a APD. ế ệ ố ạ ủ
2.3. Mô hình toán h c c a PIN – Photodiode và APD ọ ủ
2.3.1. Mô hình truy n dề ẫn tín hi u ệ
c
c
T
T
i C G G C
p
(a
)
M
c
c
T
T
p
i C G C G
(b
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
)
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 25 -
Hình 2.2. Mô hình toán h c truy n d n tín hi u c a PIN (a), APD (b) ệ ủ ề ẫ ọ
D r t nh , có th b qua (R
Trong k thu t thông tin quang, ng i ta th ỹ ậ ử ụ
ng cao, R ườ ể ỏ ườ ỏ
ấ ng ta xác đ nh đ ấ ượ ng đ các s đ đi n t ơ ồ ệ ươ ượ ươ ừ ọ ị
ng s d ng PIN- D = 0). Do c mô hình toán h c mô quá trình đ ng truy n d n tín hi u c a PIN- Photodiode và APD (hình ủ ệ ề ẫ ộ
Photodiode và APD ch t l đó, t t ả 2.2).
2.3.2. Mô hình nhi u ễ
ế ổ
Trong quá trình bi n đ i quang-đi n c a PIN- Photodiode và APD còn xu t ấ ệ ủ hi n các nhi u. ễ ệ
bi n đ i quang-đi n bao g m các nhi u c c a m t ph n t ộ ủ ầ ử ế ệ ễ ồ ổ ơ
Nhi uễ b n sau: ả
- Nhi u l ng t tín hi u, ễ ượ ử ệ
- Nhi u dòng đi n t i, ệ ố ễ
- Nhi u dòng dò, ễ
t, - Nhi u nhi ễ ệ
- Nhi u do hi u ng quang thác sinh ra (ch có APD). ệ ứ ễ ỉ ở
tín hi u sinh ra trong quá trình gi ả ệ
ễ ượ – l ệ ử ử ỗ ố
ỗ ố
i phóng ra m t c p Đi n t ỗ ố ộ
c gi ộ ậ ấ ị đ ệ ử ượ ệ ử ố
ộ ặ ộ ậ ứ ả ủ ễ ễ
ặ i phóng ra các c p ng t * Nhi u l ế đi n t tr ng do các photon chi u vào photodiode. Các photon chi u ế vào photodiode là đ c l p th ng kê và có phân b Poispon. M i photon ố v i m t xác su t nh t đ nh gi & L tr ng. ả ấ ớ i phóng cũng đ c l p th ng kê và có phân Do đó, các đi n t ọ b Poisson. Vì v y dòng ra c a photodiode có ch a nhi u. Nhi u đó g i ố là nhi u l ng t ậ tín hi u. ử ễ ượ ệ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
* Dòng đi n t i là dòng đi n do các dòng sau t o nên: ệ ố ệ ạ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 26 -
c t o ra do nhi t đ trong l p I c a photodiode, - Các đi n tích đ ệ ượ ạ ệ ộ ủ ớ
- Các dòng đi n b m t, ề ặ ệ
- Các đ ng t thi u s t o ra do nhi các l p p và n trôi v l p I. ộ ử ể ố ạ t t ệ ử ề ớ ớ
i g m r t nhi u xung không có quy lu t. Ng ề ỉ
Dòng đi n t ệ ố ồ đ ượ ị ặ ụ i ta ch xác đ nh ườ ị m i t n s . c tr ho c d ng c a nó, ph biên đ c a chúng b ng ph ng ẳ ở ọ ầ ố ậ ằ ấ ủ ộ ủ ổ
* Dòng đi n rệ ò là do các tia sáng phía trong và ánh sáng bên c nh t o ra. ạ ạ
ệ
ụ ệ trong đi n tr ấ i, do chuy n đ ng nhi ể ở ớ t xu t hi n trong m t đi n tr , ví d đi n tr l p ệ ộ ở t c a các đi n t ệ ệ ủ ở ệ ử ệ ộ
* Dòng đi n nhi u nhi ễ ệ ch n, đi n tr t ở ả ệ ắ t o ra. ạ
ộ ạ ệ
ấ ộ ế
tr ng và h s ion hoá đi n t v i t ễ s gi a h s ion hoá l ệ ố ệ ố ệ ố
ệ * Đ i v i APD, trong quá trìng quang thác xu t hi n m t t p âm do hi u ố ớ ng quang thác sinh ra. Nhi u này ph thu c vào h s khuy ch đ i và ạ ệ ử l ượ c ụ ỗ ố ễ ệ ứ
ứ t ỷ ệ ớ ỷ ố ữ trong vùng khuy ch đ i quang thác. Nhi u do hi u ng quang thác đ đ c tr ng qua h s t p âm F. ặ ế ạ ệ ố ạ ư
các s đ đi n t ng ta xác đ nh đ ng đ c ừ ươ ị
ượ mô hình toán h cọ quá trình đ ng truy n d n tín hi u c a PIN- Photodiode và APD ệ ơ ồ ệ ươ ề ủ ẫ ộ
Do đó, t mô t ả (hình 2.2).
nc
nT
T
p
r
i i i i i
T
c
T
C G G C c (a
)
M
nT
nC
i i i i i
p
T
r
T
c
c
T
G C G C (b
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
) F
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 27 -
Hình 2.3. Mô hình nhi u c a PIN – photodiode (a) và APD (b) ễ ủ
Trong đó :
- Đi n d n c a l p ti p giáp PN, Gc ẫ ủ ớ ế ệ
Cc - Đi n dung c a l p ti p giáp PN, ủ ớ ệ ế
- Đi n d n t i c a Photodiode, GT ẫ ả ủ ệ
i c a Photodiode, RT - Đi n tr t ệ ở ả ủ
- Dòng photo, ip
- Dòng đi n t i, iT ệ ố
- Dòng đi n rò, ir ệ
inC - Dòng đi n nhi t trên đi n tr l p ti p giáp PN, ệ ệ ở ớ ế ệ
inT - Dòng đi n nhi i, ệ ệ t trên đi n tr t ệ ở ả
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
F - H s nhi u do quá trình quang thác (trong APD). ệ ố ễ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 28 -
ch
ươ
ạ ng 3. Các tham s truy n d n c a các photodiode ho t
ề
ố đ ng
ẫ ủ t c đ cao
ộ ở ố ộ
3.1. H s khuy ch đ i c a APD ế ạ ủ ệ ố
nh, h s khu ch đ i c a APD ế ạ ủ ệ ố ổ
M
w
=
( jM
)
w
Khi công su t lu ng quang bi n đ i nha đ ế ồ c xác đ nh theo công th c: ấ ị ượ ứ
+
1
j
w
LA
(3-1)
w
=
Trong đó: M đ c xác đ nh ượ ị ở công th c (1-7) ứ
1 LA M t )1 (
LA
(3-2) -
ằ ố ờ ế ổ
ố ớ ặ ị
t LA là h ng s th i gian đ c tr ng cho quá trình bi n đ i quang-đi n ệ ư c a APD, nó có giá tr 0,8 ps đ i v i Si-APD và 5ps đ i v i Ge- ố ớ ủ APD.
3.2. Hàm truy n d n c a PIN- Photodiode và APD ẫ ủ ề
3.2.1. Hàm truy n d n c a PIN- Photodiode ề ẫ ủ
c các ừ ề ọ ị ượ
H
T các mô hình toán h c truy n d n tín hi u (hình 2.2) ta xác đ nh đ ẫ hàm truy n d n c a PIN- Photodiode ho t đ ng t c đ cao: ệ ạ ộ ở ố ộ ẫ ủ ề
T
w
=
H
j
(
)
T
PIN
PIN w
+
1
j
w
g
PIN
- - (3-3) (8 ) -
C
w
=
Trong đó:
g
PIN
+ GG T + C C T
C
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
- (3-4)
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 29 -
là t n s góc gi i h n c a PIN – Photodiode. ầ ố ớ ạ ủ
3.2.2. Hàm truy n d n c a APD ề ẫ ủ
ế ấ ồ
i 2 h ng s th i gian: Trong quá trình bi n đ i quang-đi n c a APD, khi công su t lu ng quang ệ ủ ổ bi n đ i nhanh thì t n t ố ờ ồ ạ ế ằ ổ
- t LA là h ng s th i gian đ c tr ng cho quá trình bi n đ i quang-đi n ệ ư ế ặ ổ
c a APD, đ ủ ở công th c (3-2). ứ ố ờ ằ c xác đ nh ị ượ
- ằ ự ế ổ
t RC là h ng s th i gian đ c tr ng cho s bi n đ i quang-đi n c a ệ ủ ư c xác đ nh theo công ổ ố ờ ồ ặ ế ượ ấ ị
c
t
=
APD khi công su t lu ng quang bi n đ i nhanh và đ th c:ứ
RC
( (
) )
+ CC T + GG T
c
(3-5)
ố ờ ấ ằ
t
=
t
+
t
c xác đ nh theo công th c: ủ Do đó, khi công su t lu ng quang bi n đ i nhanh thì h ng s th i gian c a ổ ế APD trong quá trình bi n đ i quang-đi n đ ệ ượ ồ ế ứ ổ ị
APD
LA
RC
(3-6)
ừ ọ
H
M
Khi đó, t đ các mô hình toán h c truy n d n tín hi u (hình 2.2) ta xác đ nh ẫ ề t c đ cao theo công th c: ạ ộ c các hàm truy n d n c a APD ho t đ ng ẫ ủ ệ ở ố ộ ị ứ ượ ề
w
=
H
(
j
)
T
APD
APD w
T +
j
1
w
- - (3-7)
g
APD
-
g-APD là t n s góc gi ầ ố
i h n c a APD và đ c xác đ nh theo công ớ ạ ủ ượ ị
1
w
=
=
Trong đó, w th c:ứ
g
APD
t
t
1 +
t
APD
LA
RC
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
- (3-8)
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 30 -
3.3. Hàm tr ng l ng c a PIN- Photodiode và APD ọ ượ ủ
3.3.1. Hàm tr ng l ng c a PIN- Photodiode ọ ượ ủ
ố ớ ứ ự ệ
gT-PIN(t) = HT-PIN w g-PIN exp (-w g-PIN t) (3-9)
Đ i v i PIN- Photodiode, t c hàm tr ng l Fourier ta th n đ ổ công th c (3-3) th c hi n bi n đ i ng c a PIN- Photodiode nh sau: ậ ượ ọ ừ ượ ế ư ủ
3.3.2. Hàm tr ng l ng c a APD ọ ượ ủ
công th c (3-7) th c hi n bi n đ i Fourier ta th n đ ứ ự ế ệ ậ ổ ượ c
w
ừ ng c a APD nh sau: Đ i v i APD, t ố ớ hàm tr ng l ọ ượ ư ủ
g
= Ht )(
w M
exp(
t
)
T
APD
T
APD
g
APD
g
APD
- (3-10) - - - -
3.4. Hàm quá đ c a PIN- Photodiode và APD ộ ủ
c xác ị ộ ủ ẽ ượ
t
Theo đ nh nghĩa, hàm quá đ c a PIN – Photodiode và APD s đ đ nh theo công th c: ị ứ
dt
(cid:242)=
)( th T
)( tg T
0
(3-11)
ứ ừ ộ ố ế ổ ọ
c hàm quá đ c a PIN – Photodiode & APD theo các công ộ ủ ượ
T các công th c (3-9), (3-10), (3-11) và sau m t s bi n đ i toán h c, ta xác đ nh đ ị th c:ứ
(
w
* Đ i v i PIN – Photodiode: ố ớ
= )( Ht
[ 1
exp
]t )
h T
T
PIN
g
PIN
- - - - (3- 13)
(
=
w
* Đ i v i APD: ố ớ
)( MHt
[ 1
exp
]t )
h T
T
APD
g
APD
- - - -
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
(3- 14)
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 31 -
3.5. Tín hi u ra c a PIN – Photodiode và APD ủ ệ
ngu n phát (LD/L ề ẫ ừ ị
ệ ế ồ ườ
ỏ ạ
ế
ậ ệ ớ ủ ầ ố ủ ố ưở ế ả ố ộ ố
ED) qua s i quang b suy hao, Vì tín hi u truy n d n t ợ ế nên khi đ n các photodiode th ng r t nh , ta có th b qua tính phi tuy n ể ỏ ấ c a các photodiode. Vì v y, khi phân tích tr ng thái c a PIN – photodiode & ủ ủ APD trong m i quan h v i tham s c a lu ng ánh sáng đ n, ta ch c n ỉ ầ ồ ố ề ng c a t n s hay t c đ bit/s đ n các tham s truy n phân tích nh h d n c a các photodiode. ẫ ủ
3.5.1. Truy n d n analog ề ẫ
ị ể ệ ề
Đ xác đ nh tín hi u ra c a PIN – Photodiode & APD trong tuy n d n ẫ analog, ta gi t công su t ánh sáng chi u t i photodiode có d ng: thi ế ớ ủ ấ ế ả ạ
pT(t) = PTO + pT~ (t)
= PTO + PT cos w t (3-16)
3.5.1.1. T n s truy n d n th p ầ ố ề ẫ ấ
ố ấ ẫ ệ ấ
ề c xác đ nh theo đ c tuy n tĩnh c a các Photodiode. Do đó, t ệ ữ ế ặ
ủ ượ ượ ứ ủ ệ ậ
Khi t n s truy n d n th p, quan h gi a tín hi u ra và công su t chi u ế ầ ừ vào c a nó đ ị ủ các công th c (1-1) và (3-16), ta nh n đ c tín hi u ra c a PIN – Photodiode & APD theo các công th c:ứ
iT(t) = IT0 + iT~ (t)
= IT0 + IT cos w t (3-17)
Trong đó:
- Đ i v i PIN – Diode: ố ớ
IT0 = HT PT0 ; IT = HT PT (3-18)
- Đ i v i APD: ố ớ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
IT0 = M HT PT0 ; IT = M HT PT (3-19)
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 32 -
ủ ề ầ ộ
là thành ph n m t chi u và biên đ c a dòng ra c a PIN – Photodiode& ộ ủ APD.
ứ ề ệ ấ ậ ấ
ầ ố ố ẫ ệ ư ạ
T công th c (3-17), ta nh n th y: khi t n s truy n d n th p tín hi u ra ừ ệ c a APD & PIN – Photodiode có d ng gi ng nh tín hi u vào và tín hi u ủ không b méo. ị
3.5.1.2. T n s truy n d n cao ầ ố ề ẫ
ẫ ề ầ ố ệ ế ấ
ượ ị
ế ọ ề ả ẫ
Khi t n s truy n d n cao, quan h gi a tín hi u ra và công su t chi u vào ệ ữ c xác đ nh theo đ c tuy n tĩnh c a c a APD & PIN – Photodiode không đ ủ ặ ủ các Photodiode mà ph i thông qua hàm truy n d n hay hàm tr ng l ượ ng c a chúng. ủ
mô hình toán h c c a các Photodiode, ta nh n đ c tín hi u ra ừ ọ ủ ậ ượ ệ
Khi đó, t c a APD & PIN – Photodiode theo các công th c: ủ ứ
Trong không gian t n s : ầ ố
IT(jw ) = PT(jw ) . HT(jw ) (3-20)
ng ng ph c a tín hi u ra, ph công ) là t ổ ủ ệ ổ
Trong đó, IT(jw su t ánh sáng t ấ ), PT(jw ươ ứ i và hàm truy n d n c a APD & PIN – Photodiode. ớ ) và HT(jw ề ẫ ủ
công th c (3-3), hàm ẫ ủ ượ ị ở ứ
c xác đ nh Hàm truy n d n c a PIN – Photodiode đ ề truy n d n c a APD đ ẫ ủ c xác đ nh công th c (3-7). ứ ượ ề ở ị
Trong không gian th i gian: ờ
iT (t) = pT(t) * gT(t) (3-21)
ượ ọ
ng c a APD ho c PIN – Photodiode. Hàm công th c (3-9), hàm ặ ị ứ ở
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
Trong đó, gT(t) là hàm tr ng l tr ng l ọ tr ng l ọ ủ ng c a PIN – Photodiode đ c xác đ nh ượ công th c (3-10). c xác đ nh ng c a APD đ ứ ở ượ ượ ủ ủ ượ ị
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 33 -
ọ
ổ ế
ậ T các công th c (3-16), (3-21) và sau m t s bi n đ i toán h c, ta nh n ừ ộ ố ế c dòng ra c a Photodiode khi tín hi u ánh sáng đ n APD và PIN – đ ệ ượ Photodiode có d ng hình sin theo công th c: ứ ứ ủ ạ
iT(t) = IT0 + IT (w ) cos [ w t + j T(w )] (3-22)
Trong đó:
- Đ i v i PIN –Photodiode: ố ớ
=
I
w (
)
IT0-PIN = HT-PIN PT (3-23)
T
PIN
2
PH TT w
-
+
1
w
(3-24)
2 g
PIN
w
j
( w
)
-=
arctg
-
T
PIN
w
g
PIN
- (3-25) -
- Đ i v i APD: ố ớ
=
I
w (
)
IT0-APD = HTM PT0 (3-26)
T
APD
2
MPH T T w
-
+
1
w
(3-27)
2 g
APD
w
j
-=
w (
)
arctg
-
T
APD
w
g
APD
- (3-28) -
ậ ứ ừ ấ ậ
ầ ố ộ ệ ấ
ủ ộ ầ ụ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
ề Nh n xét: t các công th c (3-22) – (3-28) ta nh n th y, khi t n s truy n d n cao thì trong dòng ra c a photodiode xu t hi n méo biên đ và méo ẫ pha. Các méo này ph thu c t n s . T n s càng cao thì méo pha và méo ố ầ biên đ c a PIN – Photodiode và APD càng l n. ố ớ ộ ủ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 34 -
3.5.2. Truy n d n s ề ẫ ố
ể ề
t công su t ánh sáng đ n photodiode có d ng (hình ố thi ế ế ả ạ
Đ xác đ nh các tham s truy n d n c a APD & PIN – Photodiode trong ẫ ủ ị tuy n d n s , ta gi ấ ẫ ố ề 3-1):
pT(t) = PTO + pT~ (t) (3-29)
)
=
¥
t )(
nT
p T
~
( tXPb T n
=
0
n
- (cid:229) (3-30)
Trong đó:
PT: là biên đ c a chu i xung, ộ ủ ỗ
khi
=
( tX
nT
)
[
+ +
]
nT t
t nT
nT nT
;
1 0
T d T d
£ £ (cid:236) - (cid:237) (3-31) ˇ (cid:238)
T: chu kỳ chu i xung, ỗ
Td: đ r ng xung, ộ ộ
bn = { 0,1 } tuỳ theo xung truy n d n là bit “0” hay bit “1”. ề ẫ
T
P
d
t T
T
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
Hình 3.1. Tín hi u ánh sáng t ệ ớ T~(t) i p
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 35 -
3.5.2.1. T c đ truy n d n th p ấ ố ộ ề ẫ
ộ ấ ẫ ề ệ ấ
ố ủ
ị các công th c (1-1) và (3-31), ta nh n đ ệ ữ ượ ứ ế ậ ượ ừ
Khi t c đ truy n d n th p, quan h gi a tín hi u ra và công su t chi u ế ủ c xác đ nh theo đ c tuy n tĩnh c a vào c a APD & PIN – Photodiode đ ặ c tín các Photodiode. Do đó, t hi u ra c a APD & PIN – Photodiode theo các công th c: ứ ủ ệ
iT(t) = IT0 + iT~ (t)
=
¥
t )(
nT
)
i T
~
tXIb ( Tn
= 1
n
- (cid:229) (3- 32)
Trong đó:
- Đ i v i PIN – Photodiode: ố ớ
IT0 = HT PT0 , IT = HT PT (3-33)
- Đ i v i APD: ố ớ
IT0 = M HT PT0 , IT = M HT PT (3-34)
ộ ủ ủ ề ầ ộ
là thành ph n m t chi u và biên đ c a dòng ra c a APD & PIN – Photodiode.
ứ ề ẫ ấ
ố ộ ư ấ ạ ệ ố
T các công th c (3-32)-(3-34), ta nh n th y: Khi t c đ truy n d n th p tín ậ hi u ra c a APD & PIN – Photodiode có d ng gi ng nh tín hi u vào và tín ủ hi u ra không b méo. ừ ệ ệ ị
3.5.2.2. T c đ truy n d n cao ố ộ ề ẫ
ẫ ề ố ộ ế
ệ ị ượ
ấ ế ọ ề ả ẫ
Khi t c đ truy n d n cao, quan h gi a tín hi u ra và công su t chi u vào ệ ữ c xác đ nh theo đ c tuy n tĩnh c a c a APD & PIN – Photodiode không đ ủ ặ ủ ượ ng các Photodiode mà ph i thông qua hàm truy n d n hay hàm tr ng l c a chúng. ủ
ấ ế ế ị
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
ườ ng Do tín hi u ánh sáng đ n b thu quang r t y u vì b suy hao trên d truy n d n, nên tính phi tuy n c a APD & PIN – Photodiode có th b qua, ộ ế ủ ệ ẫ ể ỏ ề
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 36 -
ủ ứ
i ớ ủ . T c là, tín hi u ra c a ủ ừ ệ ổ
nên đáp ng c a APD & PIN – Photodiode đ i v i chu i xung ánh sáng t ố ớ s b ng t ng các đáp ng c a t ng xung riêng l ứ ẽ ằ APD & PIN – Photodiode đ ỗ ẻ ứ c xác đ nh theo công th c: ứ ướ ị
iT(t) = IT0 + iT~ (t) (3-35)
=
¥
t )(
t (
nT
)
i T
~
ib n
Tn
= 1
n
- (3-36) (cid:229)
Trong đó iTn (t-nT) là đáp ng c a xung th n. ủ ứ ứ
ộ ồ
ớ ầ ố ộ ầ ố ứ ụ
ủ ng ng v i t n s cao) thì c a ph thu c t n s . Do đó, theo T.1(t) c a c a APD ủ ủ ủ ộ ữ ứ ế ế ề ẫ
Khi lu ng ánh sáng có tôc đ bít cao (t ươ APD & PIN – Photodiode là nh ng ph n t ầ ử lý thuy t truy n d n ta có đáp ng c a đ t bi n xung P & PIN – Photodiode là :
iT(t) = IT. hT (t) (3-37)
T đ
i có biên đ là P c t o nên t ồ ớ ộ ượ ạ ừ 2
Do xung th n c a lu ng ánh sáng t ủ ứ đ t bi n: ế ộ
d
T fi
fi PT t T 0 ừ ạ i th i đi m t = nT ể ờ
0 t i th i đi m t = nT + T T Pừ ạ ể ờ
Do đó đáp ng c a APD & PIN – Photodiode cho xung th n s là : ứ ứ ủ ẽ
(cid:236)
=
t (
nT
)
nT
)
i Tn
(cid:239) - - (cid:237)
0 thPH ( TTT thPH [ (
nT
)
nT
)]
TT
T
Tth ( T d
(cid:239) d - - - - (cid:238) t < nT nT £ t £ nT+T
d (3-38)
t > nT+T
ừ ủ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
T các công th c (3-13), (3-14) và (3-38) ta có: dòng ra c a APD & PIN – Photodiode đ i v i xung đi u khi n th n là: ứ ố ớ ứ ể ề
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 37 -
<
}
[
]
=
w
+
i
( t
nT
)
Td
Tn
PIN
g
(
)
(
]
)
exp w
) w
+
{ 1 [ exp
( t nT PIN ] [ 1 exp
T
t
nT
t nT > t
nT t nT
nT Td
0 PH T T PH T T
g
PIN
d
g
PIN
(cid:236) (cid:239) £ £ - - - - (cid:237) - - (cid:239) - - - - - (cid:238)
(3-39)
<
}
]
=
w
+
( t
nT
)
1
nT t
nT
i Tn
APD
T d
)
(
]
)
[ exp ( w
) w
t nT >
+
{ [ exp
( t APD ] 1
nT [ exp
t
nT
t
nT
0 MPH T T MPH T T
g T d
g
APD
g
APD
T d
(cid:236) (cid:239) £ £ - - - - (cid:237) - - (cid:239) - - - - - (cid:238)
(3-40)
ậ ứ ừ ậ ố ộ
ấ ấ ệ ộ
ố ầ ụ ố
ề Nh n xét: T các công th c (3-39)-(3-40) ta nh n th y, khi t c đ truy n d n cao thì trong các xung dòng ra c a photodiode xu t hi n méo biên đ và ủ ẫ méo pha. Các méo này ph thu c t n s . T n s càng cao thì méo pha và ộ ầ méo biên đ c a tind hi u ra c a PIN – Photodiode và APD càng l n. ộ ủ ủ ệ ớ
3.6. Nhi u c a PIN – Photodiode và APD ễ ủ
3.6.1. Nhi u và phân lo i nhi u trong PIN-Photodiode và APD ễ ễ ạ
3.6.1.1. Nhi u trong PIN-Photodiode và APD ễ
ph n 1.3.3.2., nhi u c a m t ph n t ễ ủ ầ ử ế bi n đ i quang- ổ ầ ộ
Nh đã trình b y ầ ở đi n bao g m các nhi u c b n sau: ễ ơ ả ư ệ ồ
- Nhi u l ng t tín hi u, ễ ượ ử ệ
- Nhi u dòng đi n t i, ệ ố ễ
- Nhi u dòng dò, ễ
t, - Nhi u nhi ễ ệ
- Nhi u do hi u ng quang thác sinh ra (ch có APD). ệ ứ ễ ỉ ở
ng t tín hi u sinh ra trong quá trình gi ử ệ ả ặ
ễ ượ ỗ ố ế
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
ệ i phóng ra các c p đi n Nhi u l t tr ng do các photon chi u vào photodiode. Đi u đó có nghĩa là: có – l ử ễ ánh sáng chi u vào photodiode, thì trong tín hi u ra c a nó có ch a nhi u. ề ủ ứ ế ệ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 38 -
i là do dòng đi n t i c a photodiode sinh ra. ễ
ệ
ệ ố ủ ễ ạ t l p ch n, đi n tr ở ả ắ ễ ệ ễ i) do chuy n đ ng nhi ể ấ ộ ệ ủ
Nhi u dòng rò là ộ t là nhi u xu t hi n trong m t t c a các t o ra. Đ i v i APD, ngoài các nhi u trên, còn có ở ạ ễ
Nhi u dòng t ố do dòng rò c a photodiode t o ra. Nhi u nhi ủ (đi n tr đi n tr ệ ở ớ ệ ệ ở trong đi n tr đi n t ố ớ ệ ệ ử nhi u do hi u ng quang thác sinh ra. ễ ệ ứ
3.6.1.2. Phân lo i nhi u ễ ạ
ườ i ta có th phân lo i nhi u theo 2 quan ạ ể ễ ậ
Trong k thu t thông tin quang, ng ỹ đi m sau: ể
- Theo b n ch t gây nên nhi u, ấ ễ ả
- Theo quan đi m truy n d n tín hi u. ề ệ ể ẫ
a. Theo b n ch t gây nên nhi u ễ ấ ả
ng t tính hi u,
ệ nhi u dòng ễ t và nhi u do hi u ng quang thác (trong ấ ễ ễ ễ ệ ễ ượ ễ ử ệ ứ
Theo b n ch t gây nên nhi u, có: nhi u l ả đi n t i, nhi u dòng rò, nhi u nhi ệ ố APD).
b. Quan đi m truy n d n tín hi u ệ ể ề ẫ
* Nhi u ph thu c tín hi u, g m có: ộ ụ ệ ễ ồ
- Nhi u l ng t ễ ượ ử tín hi u ệ
* Nhi u không ph thu c tín hi u, g m có: ụ ệ ễ ộ ồ
i, - Nhi u dòng t ễ ố
- Nhi u dòng rò, ễ
t. - Nhi u nhi ễ ệ
ễ ệ ở
ng t ễ ượ ậ ệ ử ễ ườ ố i ta còn ký hi u nhi u gây ra b i các ễ i, nhi u dòng rò là Shot noise (Nhi u ễ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
Ngoài ra, trong k thu t tin quang ng ỹ tín hi u, nhi u dòng t nhi u l b n).ắ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 39 -
ấ ễ
ư ủ ấ
ễ ổ ỉ ầ ầ
ễ ấ
ễ ữ ủ c suy ra t 3.6.2. Công su t các nhi u trong PIN-Photodiode và APD Khi phân tích, tính toán công su t các nhi u cũng nh nhi u t ng c a APD và PIN-Photodiode trong ph n này và nh ng ph n sau, ta ch phân tích, tính ễ toán công su t các nhi u và nhi u t ng c a APD. Còn công su t các nhi u ấ ễ ổ ấ các công th c công su t và nhi u t ng c a PIN-Photodiode đ ứ ễ ổ ượ ừ ủ
g-PIN .
g-APD b ng ằ
w w các nhi u và nhi u t ng c a APD khi: M =1 và thay ủ ễ ổ ễ
Đ cho g n các công th c, ta g i APD là Photodiode và thay: ọ ứ ể ọ
g-APD = w
g, HT-APD = HT,
w
HT-APD (jw )= HT(jw ), (3-42)
gT-APD(t) = gT(t), ...
ấ ủ ễ ề ộ ồ
=
Theo lý thuy t truy n tin [2, 3, 6], công su t c a m t ngu n nhi u c a ủ Photodiode đ c xác đ nh theo công th c: ế ượ ứ ị
i
)( t
)( tp N
N
2 )( tg T
*
2
=
w
w
S
j
(
).
w d
)
¥ (3-43)
N
( jH T
(cid:242) ¥ -
Trong đó:
iN(t), SN(jw ) : dòng nhi u và ph c a nó, ổ ủ ễ
gT(t), HT(jw ) : hàm tr ng l ng và hàm truy n d n c a Photodiode. ọ ượ ẫ ủ ề
3.6.2.1. Nhi u dòng t i ễ ố
i là do dòng đi n t i c a photodiode sinh ra. Dòng đi n t ố ễ ệ ố ủ
i ta ch xác đ nh đ ề ườ ượ ị
i ệ ố ặ c tr ho c ị m i t n s . Theo [11, 12], ấ ủ ậ ằ ộ ủ ổ ỉ ẳ ở ọ ầ ố
) đ c xác đ nh thêo công Nhi u dòng t g m r t nhi u xung không có quy lu t. Ng ồ d ng c a nó, ph biên đ c a chúng b ng ph ng ụ ố SNT(jw i ậ ộ ổ ủ ễ ấ ượ ị
w
=
S
j
(
)
( IMFe
)
NT
T
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
m t đ công su t ph c a nhi u dòng t th c:ứ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 40 -
công th c (3-43) ta xác đ nh đ c c i p ứ ị ượ ông su t nhi u dòng đi n t ệ ố NT ễ ấ
2
p
2=
) IMMFe
(
Do đó, t ừ theo công th c : ứ
NT
B R
T
(3-44)
là gía tr trung bình c a dòng đi n t i, giá tr trung bình này ị ệ ố ủ ị
ề ặ ế ấ ệ ẫ ộ ệ ộ t đ
Trong đó, TI ph thu c ch t li u bán d n, di n tích b m t ti p xúc P-N và nhi ệ ụ [10].
2
=
B
)
df
¥ *
R
jfH ( T
0
(cid:242)
= 0,707 B (3-45)
ủ ề ẩ
T*(j f) là hàm truy n d n chu n hoá c a hàm ẫ ứ T(j f) và B là băng thông c a photodiode.
Trong công th c (3-45), H truy n d n H ủ ề ẫ
3.6.2.2. Nhi u dòng rò ễ
ễ ủ ệ ạ
ng ệ ự ế ườ ạ
c giá tr trung bình c a dòng đi n rò. Nhi u dòng rò là do dòng đi n rò c a photodiode t o ra. Dòng đi n rò là do i ta các tia sáng phía trong và ánh sáng bên c nh t o ra. Trên th c t Theo [11, 12], m t đậ ộ ch xác đ nh đ ạ ệ ượ ủ ỉ ị ị
w
=
S
j
(
)
( IMFe
)
Nr
r
công su t ph c a nhi u dòng rò ) đ c xác đ nh thêo công th c: SNr(jw ổ ủ ễ ấ ượ ứ ị
r theo
công th c (3-43) ta xác đ nh đ c ứ ị ượ công su t nhi u dòng rò p ễ ấ ừ
2
p
2=
(
)
Do đó, t công th c :ứ
Nr
BIMMFe R
r
(3-46)
rI là giá tr trung bình c a dòng đi n rò.
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
Trong đó, ủ ệ ị
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 41 -
3.6.2.3. Nhi u nhi t ễ ệ
ắ l p ch n,
Nhi u nhi ễ đi n tr t trong đi n tr t o ra. ở ả ệ t c a Photodiode là nhi u xu t hi n trong đi n tr ễ ệ ủ i, do chuy n đ ng nhi ệ ủ ể ệ ấ t c a các đi n t ệ ử ệ ệ ộ ở ớ ở ạ
ệ SNN(jw t ) trên đi n tr R ệ ở cượ đ ậ ộ ổ ủ ễ ấ
2
(
=w )
j
S NN
Tk R
Theo [1], m t đ công su t ph c a nhi u nhi xác đ nh thêo công th c: ứ ị
NN c a photodiode
t p ứ ễ ấ ệ ủ
=
p
4
)
(
Do đó, theo công th c (3-43) công su t nhi u nhi đ c xác đ nh theo công th c : ượ ứ ị
NN
+ BGGTk C R
T
(3-47)
C,
Trong đó: GC = là đi n d n c a đi n tr l p ch n R ệ ẫ ủ ở ớ ệ ắ
1 CR 1 TR
GT = i R là đi n d n c a đi n tr t ẫ ủ ở ả T, ệ ệ
k: h ng s Bolzomal, ằ ố
T: Nhi t đ tuy t đ i. ệ ộ ệ ố
3.6.2.4. Nhi u do hi u ng quang thác ệ ứ ễ
ụ ộ
ệ ố tr ng và h s ion hoá v i t ễ l ỗ ố ệ ố ạ
Đ i v i APD, nhi u do hi u ng quang thác sinh ra ph thu c vào h s ố ớ khuy ch đ i và t ế đi n t ệ ử ệ ứ s gi a h s ion hoá l ỷ ệ ớ ỷ ố ữ ệ ố ạ trong vùng khuy ch đ i quang thác. ế
c đ c tr ng qua h s t p âm F(M) và ượ ệ ố ạ ư
c xác đ nh g n đúng theo công th c: Nhi u do hi u ng quang thác đ ễ nó đ ượ ệ ứ ị ặ ứ ầ
=
+
+
( MF
)
2
2
Mk i
1 M
1 M
(cid:246) (cid:230) - - (cid:247) (cid:231) (3-48) ł Ł
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
Trong đó:
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 42 -
M là h s khuy ch đ i c a APD, ạ ủ ệ ố ế
n
=
ki
a
p
(3-49) a
n là h s ion hoá đi n t
a trong vùng quang thác, ệ ố ệ ử
p là h s ion hoá l
a tr ng trong vùng quang thác. ệ ố ỗ ố
Trong th c t , ng i ta có th s d ng g n đúng F(M) b i: ự ế ườ ể ử ụ ầ ở
F(M) = MX (3-50)
ố ớ ị ặ ư
ố Trong đó, giá tr đ c tr ng c a x = 0,3 – 0,5 đ i v i Si – APD, x = 0,7 đ i v i InGaAsP-APD và x=1 đ i v i Ge-APD ớ ủ ố ớ
3.6.2.5. Nhi u l ng t ễ ượ ử tín hi u ệ
ng t ử ệ ả ệ i phóng ra các c p đi n ặ
tín hi u sinh ra trong quá trình gi tr ng do các photon chi u vào photodiode. Nhi u l t – l ử ễ ượ ỗ ố ế
i, t p âm dòng rò và t p âm nhi ạ ạ ệ ạ ữ
ụ ố ạ ộ ệ
ủ tín hi u là t p âm ph thu c tín hi u, c n ph i đ ng t ụ ệ ộ
ạ ng t ệ ẫ ươ ả ượ ế ự ề ệ ẫ ổ ố
ạ t t p âm là nh ng t p Các t p âm dòng t âm không ph thu c tín hi u c a APD và PIN-Photodiode. Còn t p âm ạ l c xem xét tín ầ ử ượ hi u truy n d n t hay s , tín hi u truy n d n bi n đ i nhanh hay ề ệ ch m.ậ
ng t đ c xác đ nh thêo công ễ ượ ử tín hi u gây ra ệ ượ ị
=
i
t )(
iMFe ( )
t )(
NL
p
Theo [11, 12], dòng nhi u do l th c:ứ
=
tpHMFe ) )(
(
T
(3- 51)
Truy n d n analog ề ẫ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
Khi t n s tín hi u truy n d n th p ấ ệ ầ ố ề ẫ o
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 43 -
Khi t n s tín hi u truy n d n th p, quá trình bi n đ i quang đi n c a các ệ ủ ầ ố ế ề ệ ẫ ấ ổ
ụ
ng t c c a photodiode trong tr ộ ượ công su t nhi u l ầ ố ễ ượ t ừ ử ủ ấ các công th c (3-43) và (3- ứ ườ ng
2 BPHMMFe
p
(
)
NL
T
T
R
(3-52) Photodiode không ph thu c vào t n s . Do đó, 51) ta xác đ nh đ ị h p này theo công th c: ợ ứ 2=
Trong đó:
TP : Giá tr trung bình c a công su t ánh sáng đ n photodiode
ủ ế ấ ị
e: đi n tích c a đi n t ệ ử ủ ệ
BR: băng t n t p âm c a photodiode ầ ạ ủ
F(M): h s t p âm ph thêm c a APD ệ ố ạ ụ ủ
M: h s khuy ch đ i c a APD ệ ố ạ ủ ế
HT: h s bi n đ i quang đi n c a photodiode ệ ố ế ệ ủ ổ
Khi t n s tín hi u truy n d n cao ệ ầ ố ề ẫ o
ề ệ ầ ố ệ ủ ế ổ
ứ
t ừ trong tr ụ c ng t ễ ượ ườ ử ấ ợ
=
Khi t n s tín hi u truy n d n cao, quá trình bi n đ i quang đi n c a các ẫ các công th c (3-43) và (3-51) ta Photodiode ph thu c vào t n s . Do đó, ầ ố ộ ng h p này theo công ượ công su t nhi u l xác đ nh đ ị th c:ứ
p
)( t
2 )( tpHMMFe
)
(
NL
2 )( tg T
T
T
*
t
2
22 w g
w
=
) HMMFe
(
e
T
2 g
)( tp T
(3-53) - *
ự ệ ậ
Khi ánh sáng t ch p ta nh n đ ng t ớ ậ ượ i Photodiode có d ng hình sin, th c hi n thu t toán tích ạ : c công su t nhi u l ử ễ ượ ấ ậ
t
2
22 w g
=
w
+
w
p
)( t
) HMMFe
(
(
cos
t
)
e
NL
2 g
P 0
T
P T
T
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
- *
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 44 -
P T
+
+
j
=
w cos(
t
)
0
T
R
ø Ø
p
t )(
Pb
NL
1
2
+
1
w w 2
g
œ Œ (cid:246) (cid:230) œ Œ (cid:247) (cid:231) (3-54) œ Œ (cid:247) (cid:231) ł Ł œ Œ
œ Œ ß º
2
w
(
Trong đó:
b 1
) THMMFe
g
1= 2
j
-=
arctan
R
(3-55) .
w w 2
g
(3-56)
Truy n d n digital ề ẫ
Khi t c đ tín hi u truy n d n th p ấ ệ ố ộ ề ẫ o
ng t ề ự ư ươ ố ộ ề ệ ẫ
ế ổ
ẫ nh trong truy n d n analog, khi t c đ tín hi u truy n d n ụ c xác đ nh theo công ủ ng t đ ử ượ ầ ấ ố ị
Cũng t th p thì quá trình bi n đ i quang đi n c a các Photodiode không ph ệ ấ thu c vào t n s và công su t nhi u l ễ ượ ộ th c:ứ
d]:
2
=
[
+
Trong kho ng th i gian [nT, nT+T ả ờ
p
( t
nT
)
2
(
)
NL
PHMMFe 0
T
T
] BP T
R
- (3-57)
d , (n+1)T]:
=
Trong kho ng th i gian [ nT+T ả ờ
p
( t
nT
)
2 2 BPHMMFe
)
(
NL
T
0
T
R
- (3-58)
Khi t c đ tín hi u truy n d n cao ệ ố ộ ề ẫ o
ng t ự ươ ố ộ ề ệ ề
ộ
c xác đ nh theo công th c: ng t ẫ nh trong truy n d n analog, khi t c đ tín hi u truy n d n Cũng t ẫ cao thì quá trình bi n đ i quang đi n c a các Photodiode ph thu c vào t n ầ ệ ủ s và công su t nhi u l ố ư ế ổ ễ ượ đ ử ượ ụ ứ ấ ị
d]:
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
Trong kho ng th i gian [nT, nT+T ả ờ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 45 -
w 2
(
t
nT
)
w 2
w 2
(
iTt
)
g
T dg
g
(cid:252) (cid:236) - - - -
]
(
=
+
+
p
( t
nT
)
- - - (cid:253) (cid:237)
[ 1
e
e
) 1
NL
Pb 1 0
T
Pb Tn
P T
eb i
i
(cid:229) (cid:254) (cid:238)
(3-59)
Trong đó, b1 đ c xác đinh ượ ở công th c (3-55). ứ
d , (n+1)T]:
Trong kho ng th i gian [ nT+T ả ờ
w 2
w 2
(
iTt
)
T dg
g
(
=
+
p
( t
nT
)
e
) 1
NL
Pb 1 0
T
P T
eb i
i
(cid:252) (cid:236) - - - - (cid:253) (cid:237) (3-60) (cid:229) (cid:254) (cid:238)
3.6.2.6. Nhi u t ng c a photodiode ễ ổ ủ
, các ngu n nhi u ch ra ễ ồ ỉ ở
ng quan nhau. Do đó, công su t nhi u t ng c a photodiode đ ấ mô hình toán h c c a photodiode là ọ ủ ượ c ủ ễ ổ
+
+
+
Trong th c t ự ế không t ươ tính theo công th c:ứ
p
p
p
p
p
=(cid:229)
N
NL
NT
Nr
NN
(3-61)
Truy n d n analog ề ẫ
Khi t n s tín hi u truy n d n th p ấ ệ ầ ố ề ẫ o
ậ ượ c
2
[
+
+
=
Thay các công th c (3-52), (3-44), (3-46), (3-47) vào (3-61) ta nh n đ ứ công su t nhi u t ng c a APD: ễ ổ ủ ấ
p
2
(
(
)
I
+ 4)
I
] + BGGkT
)
(
N
APD
PHMMeF T
T
T
r
C
T
R
(3-62) - (cid:229)
ứ ế ổ
+
2
x
[
+
+
=
Thay công th c (3-50) vào công th c (3-62) và th c hi n bi n đ i toán h c, ọ ta nh n đ ứ c công su t nhi u t ng c a APD d ễ ổ ự ệ i d ng: ướ ạ ậ ượ ủ ấ
p
2
eM
(
I
+ 4)
I
)
(
N
APD
PH T T
T
r
] + BGGkT R
C
T
(3-63) - (cid:229)
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
Khi t n s tín hi u truy n d n cao ệ ầ ố ề ẫ o
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 46 -
ậ ượ c
i d ng: Thay các công th c (3-53), (3-44), (3-46), (3-47) vào (3-61) ta nh n đ ứ công su t nhi u t ng c a APD d ễ ổ ướ ạ ủ ấ
t
2
w 22 g
{
}
=
+
w
+
+
w
p
)( t
) HMMeF
(
(
cos
t
)
e
(2
I
N
APD
2 g
P 0
T
P T
T
) BI r R
T
+
+
4
( GkT C
) BG T
R
- * - (cid:229)
(3- 65)
công th c (3-54), ta ứ ớ
Khi ánh sáng t nh n đ ừ c a Photodiode theo công th c: ậ ượ i Photodiode có d ng hình sin và t ạ ng t ử ủ ễ ượ c công su t nhi u l ấ ứ
P T
+
+
j
=
w cos(
t
)
0
T
R
p
)( t
Pb
ø Ø
+
N
1
APD
2
c
+
1
w w 2
g
œ Œ - (cid:229) (cid:246) (cid:230) œ Œ (3- 66) (cid:247) (cid:231) œ Œ (cid:247) (cid:231) ł Ł œ Œ
œ Œ ß º
2
{
}
=
+
+
c
2
) IMMFe (
(
I
+ 4)
( GkT
)
B
r
T
G T
C
R
Trong đó, ký hi u:ệ
(3- 67)
Truy n d n digital ề ẫ
Khi t c đ tín hi u truy n d n th p ấ ệ ố ộ ề ẫ o
ph n trên, ta nh n đ c công su t nhi u t ng c a APD ừ ậ ượ ễ ổ ủ ấ
T các công th c trong tr ứ ở ầ ng h p này là: ợ ườ
d]:
{
]
+
=
+
+
+
(
)
(
)
I
I
} + BGGkT )
(
4
p
Trong kho ng th i gian [nT, nT+T ả ờ
[ 2 2 PPHMMeF T
T
0
T
r
C
T
R
N
APD
- (cid:229)
(3-68)
d , (n+1)T]:
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
Trong kho ng th i gian [ nT+T ả ờ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 47 -
2
[
=
+
+
p
2
(
)
(
I
+ 4)
I
] + BGGkT
)
(
N
APD
PHMMeF 0
T
T
r
C
T
R
(3-69) - (cid:229)
Khi t c đ tín hi u truy n d n cao ệ ố ộ ề ẫ o
ph n trên, ta nh n đ c công su t nhi u t ng c a APD ừ ậ ượ ễ ổ ủ ấ
T các công th c trong tr ứ ở ầ ng h p này là: ợ ườ
d]:
Trong kho ng th i gian [nT, nT+T ả ờ
w 2
(
t
nT
)
w 2
w 2
(
iTt
)
g
T dg
g
]
(
=
+
+
p
( t
nT
)
[ 1
e
e
) 1
c
+(cid:247)
N
APD
Pb 1 0
T
Pb Tn
P T
eb i
i
(cid:246) (cid:230) - - - - (cid:247) (cid:231) - - - (cid:229) - (cid:229) (cid:231) ł Ł
Trong đó, c đ c xác đ nh ượ ị ở công th c (3-67). ứ (3- 70)
d , (n+1)T]:
Trong kho ng th i gian [ nT+T ả ờ
w 2
(
iTt
)
w 2
g
T dg
(
+
=
+
c
p
( t
nT
)
e
) 1
eb i
N
APD
Pb 1 0
T
P T
i
(cid:252) (cid:236) - - - - (cid:253) (cid:237) (cid:229) - (cid:229) (cid:254) (cid:238) (3- 71)
Trong đó, c đ c xác đ nh ượ ị ở công th c (3-67). ứ
3.7. T s tín hi u trên nhi u ỷ ố ễ ệ
3.7.1. M t s khái ni m c b n ộ ố ơ ả ệ
• Đ nh nghĩa t s tín hi u trên nhi u c a photodiode: ị ỷ ố ễ ủ ệ
ệ
c bi u di n d ỷ ố ệ ễ ủ ấ ỷ ố ủ ượ s c a công su t/đi n áp tín ệ ướ ạ i d ng ấ ễ ể
T s tín hi u trên nhi u c a photodiode là t ễ ủ hi u trên công su t/đi n áp nhi u c a chúng và đ ệ công th c: ứ
S Công su t tín hi u/đi n áp tín hi u/dòng đi n tín hi u ệ ệ ệ ệ ệ ấ (3-72) = N Công su t nhi u/đi n áp nhi u/dòng đi n nhi u ễ ệ ễ ệ ễ ấ
• Công su t tín hi u: ấ ệ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
c xác đ nh theo công th c: Công su t c a tín hi u ra c a photodiode đ ệ ấ ủ ủ ượ ứ ị
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 48 -
T
=
P
)( t
dt
Th
2 i T
lim T
1 T 2
T
(3-73) (cid:242) ¥ fi -
Trong đó, iT(t) là dòng tín hi u ra c a photodiode. ủ ệ
• Công su t nhi u: ấ ễ
T công th c (3-43), công su t c a m t ngu n nhi u c a Photodiode đ ễ ủ ấ ủ ứ ừ ộ ồ ượ c
=
xác đ nh theo công th c: ứ ị
)( t
)( tp N
i T
2 )( tg T
*
2
=
w
w
w
( jS
).
d
)
¥ (3-74)
( jH T
(cid:242) ¥ -
Trong đó:
iT(t), S(jw ) : dòng nhi u và ph c a nó, ổ ủ ễ
gT(t), HT(jw ) : hàm tr ng l ọ ượ ẫ ủ ng và hàm truy n d n c a ề
photodiode.
3.7.2. Truy n d n analog ề ẫ
3.7.2.1. T n s tín hi u truy n d n th p ấ ầ ố ề ệ ẫ
c xác đ nh theo công th c: Tín hi u ra c a photodiode đ ủ ệ ượ ứ ị
iT~ (t) = M HT pT~ (t)
= M HT PT cos w t
= IT cos w t (3-75)
Trong đó:
IT = M HT PT (3-76)
ủ ệ ấ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
Theo lý thuy t truy n d n tín hi u thì công su t c a tín hi u c a ủ ệ photodiode đ ẫ c xác đ nh theo công th c: ế ượ ề ị ứ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 49 -
T
2
2
=
=
dt
P Th
2 2 )( tPHM TT
2 2 PHM TT
lim T
1 T 2
1 2
T
P =
(3-77) (cid:242) ¥ fi -
T
P ,TO
Thay công th c (3-63), (3-77) vào (3-72) và l u ý ta nh n đ ư ứ ậ ượ c
2
2 PMH T
2 T
1 2
=
t s tín hi u/nhi u c a photodiode nh sau: ỷ ố ễ ủ ư ệ
+
S N
2
x
+
+
+
2 eM
(
I
I
+ 4)
kT
(3-78) ø Ø
PH TT
0
T
r
( G C
) BG T
R
œ Œ ß º
=
Ta có th bi u di n công th c (3-78) d i d ng: ể ể ứ ễ ướ ạ
2 aP T +
S N
bP
c
TO
(3-79)
2
=
Trong đó, đ t:ặ
a
2 MH T
1 2
2
(3-80)
..2
+ x BHMe
b
T
R
+
2
x
= [
]
=
+
+
c
2
eM
(
I
I
+ 4)
(
)
(3-81)
T
r
GGkT C T
B R
(3-82)
ậ ầ ộ ủ T0 c a ánh sáng càng l n thì nhi u c a ủ ễ
Nh n xét: thành ph n m t chi u P photodiode càng l n và do đó t ớ ề s tín hi u nhi u càng nh . ỏ ỷ ố ễ ệ ớ
3.7.2.2. T n s tín hi u truy n d n cao ầ ố ề ệ ẫ
c xác ầ ố ủ ề ệ ẫ ượ
Khi t n s tín hi u truy n d n cao, thì tín hi u ra c a photodiode đ đ nh theo công th c: ị ệ ứ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
iT(t) = IT0 + IT (w ) cos [ w t + j T(w )] . (3-83)
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 50 -
ộ ố ế ứ ọ
=
w (
)
2 HM
Khi đó, t nh n đ các công th c (3-73), (3-83) và sau m t s bi n đ i toán h c ta ổ ừ c công su t tín hi u ra c a photodiode theo công th c: ậ ượ ứ ủ ệ ấ
P T
APD
2 T
2
1 2
+
1
2 P T w w
2 g
- (3-84)
ứ ớ ư ị ự
t+j R) = 1 và sau m t s bi n đ i toán h c, ta nh n đ s tín c t ượ ỷ ố ộ ố ế ậ ọ
Thay các công th c (3-66), (3-84) vào (3-72), v i l u ý giá tr c c đ i ạ cos(w hi u trên nhi u c a APD theo công th c: ệ ễ ủ ổ ứ
2 Pa T
=
S N
2
APD
P T
+
+
+
T
c
Pb 0 1
1
2
w w
2 g
+
1
w w 2
g
(cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) (3-85) (3- 85) ł Ł ø Ø (cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) œ Œ (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) (cid:246) (cid:230) œ Œ ł Ł (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) œ Œ (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) œ Œ ł Ł (cid:247) (cid:231) œ Œ ł Ł ß º
Trong đó: a, b1, c đ c xác đ nh các công th c (3-80), (3-55) và (3-82). ượ ị ở ứ
i d ng: N u công su t ánh sáng t ấ ế i đ ớ ượ ễ ướ ạ ể
(
=
+
w
1
m
cos
)( tp T
P 0
E
=
m
(3-86) c bi u di n d )t
P T P 0
T
s tín v i ớ (m g i là h s đi u ch hay đ sâu đi u ch ), thì t ế ệ ố ề ề ế ọ ộ ỷ ố
ứ ủ ẽ ượ ễ c bi u di n ể
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
hi u trên t p âm c a Photodiode theo công th c (3-85) s đ d ạ i d ng: ệ ướ ạ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 51 -
2 2 Pma 0 T
=
S N
2
APD
m
+
1
+
+
c
Pb 01
T
1
2
w w
2 g
+
1
w w 2
g
(cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) ł Ł ø Ø (cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) (3- 87) (cid:247) (cid:231) œ Œ (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) (cid:246) (cid:230) œ Œ ł Ł (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) œ Œ (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) œ Œ ł Ł (cid:247) (cid:231) œ Œ ł Ł ß º
g) c a Photodiode, ph
Nh n xét: Khi t n s cao, t s tín hi u trên t p âm c a Photodiode không ầ ố ậ ỷ ố ủ ệ
ỉ ụ ộ
ch ph thu c vào các tham s c u trúc (a, b ố ấ thu c vào thành ph n m t chi u P ề ụ ủ ộ T0, đ sâu đi u ch ; mà còn ph thu c ế ụ ầ ộ ộ ộ ạ 1, c, w ề
/2p . ầ ố w vào t n s f=
ớ ề ầ ấ ộ
ỏ ứ ữ ế ệ ỏ
ộ Khi t n s càng l n, thành ph n công su t ánh sáng m t chi u càng l n, đ ớ sâu đi u ch càng nh (t c là biên đ tín hi u h u ích càng nh ) thì t ỷ ố s tín hi u trên t p âm càng nh và ng i. ầ ố ề ệ ộ c l ượ ạ ạ ỏ
3.7.3. Truy n d n s ề ẫ ố
ng xác đ nh t i ta th ườ ị
ỹ ễ ậ ủ ỷ ố ộ ườ ộ
ệ s tín hi u ố i đ u vào b quy t đ nh). B thu quang ế ị ạ ầ ộ ề c b n sau: Photodiode, b ti n ồ
Trong k thu t thông tin quang s ng trên nhi u c a b thu quang (t trong truy n d n s bao g m các ph n t khu ch đ i, b khu ch đ i đi n áp, b l c th p và b quy t đ nh. ầ ử ơ ả ộ ọ ộ ẫ ố ế ộ ề ạ ế ị ệ ế ạ ấ ộ
ạ ứ ị ỷ ố ễ ủ s tín hi u trên nhi u c a ệ
Trong ph m vi nghiên c u, ta mu n xác đ nh t các photodiode. Do đó, ta gi ố t: thi ế ả
- Hàm truy n d n c a t ng các ph n t : b ti n khu ch đ i, b ủ ổ ề ẫ ầ ử ộ ề ế ạ ộ
W khu ch đ i đi n áp, b l c th p c a b thu quang là 1 . ấ ủ ộ ộ ọ ệ ế ạ
B qua nhi u c a các ph n t ầ ử ộ ề ạ b ti n khu ch đ i, b khu ch đ i ạ ủ ế ế ỏ ộ
- đi n áp, b l c th p. ộ ọ ễ ấ ệ
Do đó, đ l n c a đi n áp tín hi u và công su t nhi u c a b thu quang s ễ ủ ộ ộ ớ ủ ệ ệ ấ ẽ
W c xác đ nh b ng đ l n c a dòng đi n tín hi u (x 1 ủ ộ ớ ệ ệ ằ ) và công su tấ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
đ ị ượ nhi u c a các photođiode. ễ ủ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 52 -
ệ ễ ủ ề
ị ỷ ố ầ ị i ta c n ph i xác đ nh t ả
ườ ề ỷ ố
ề ề ở
ề ợ
ẫ s tín hi u trên nhi u c a các photodiode trong truy n d n Đ xác đ nh t ể s tín hi u trên nhi u c a các photodiode s , ng ễ ủ ỷ ố ệ ố s tín hi u trên nhi u c a các khi truy n bit “1” (có xung truy n d n) và t ễ ủ ệ ẫ ề ệ photodiode khi truy n bit “0” (không có xung truy n d n), b i vì c tín hi u ả ẫ truy n d n l n t p âm c a các photodiode trong các tr ề ng h p khi truy n ườ ủ bit “1” và khi truy n bit “0” là hoàn toàn khác nhau. ẫ ẫ ạ ề
s tín hi u trên t p âm đ c xác đ nh: Đ i v i truy n d n s , t ề ẫ ố ỷ ố ố ớ ệ ạ ượ ị
)
U
S N
Q )
t (
=(cid:247) 1
tU ( QT 1 p 1
N
Q
- (cid:246) (cid:230) (cid:231) ł Ł (cid:229) (3- 88)
)
Q
0
S N
tUU ( QT t ( )
p
=(cid:247) 0
0
N
Q
- (cid:246) (cid:230) (cid:231) ł Ł (cid:229) (3- 89)
Trong đó: UQ là ng ng c a b quy t đ nh, ưỡ ủ ộ ế ị
Q ˛
[nT, nT+Td] tQ là th i đi m quy t đ nh, t ờ ế ị ể
ệ ạ ệ ủ i th i đi m quy t đ nh a ế ị ể ờ
U1T(tQ), U0T(tQ) là đi n áp tín hi u t tín hi u khi truy n bit “1” và khi truy n bit “0”. ề ề ệ
,
ờ ạ ổ ị ễ ế
ề
ng ng là t ạ ứ ươ
ấ là công su t nhi u t ng ể t i th i đi m quy t đ nh khi truy n bit “1” và khi ề truy n bit “0”. s tín hi u trên t p âm c a ủ ệ ỷ ố ứ s tín hi u trên t p âm c a các ỷ ố ệ ủ ạ ề
Các công th c (3-88) và (3-89) t photodiode khi truy n bit “1” và t photodiode khi truy n bit “0”. ề
1 = (S/N)0 đi n áp ng
S là t
ng h p (S/N) ng U ệ ưỡ ố ư ệ i u. Khi đó, đi n
+
)
)
)
)
Trong tr áp ng ườ ng đ ợ c xác đ nh theo công th c: ưỡ ượ ứ ị
p 0
N
tUt ( ( QT 1 Q
tUt ( ( QT Q 0
p 1
N
=
U
S
opt
+
p
t (
)
(
t
)
p 1
N
0
N
Q
Q
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
(cid:229) (cid:229) - (3- 90) (cid:229) (cid:229)
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 53 -
T s tín hi u trên nhi u trong tr ng t i u là: ỷ ố ễ ệ ườ ng h p ng ợ ưỡ ố ư
)
)
=
+
S N
=
tU ( QT 1 t (
)
t (
)
U
opt
Q
N
p 0
tU ( 0 QT p 1
N
Q
S
- (cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) (3- 91) ł Ł (cid:229) (cid:229)
3.7.3.1. T c đ tín hi u truy n d n th p ệ ố ộ ề ấ ẫ
ớ ệ ệ ệ
i có t c đ bit/s th p thì đi n áp tín hi u và đi n áp ấ ề i th i đi m quy t đ nh c a tín hi u khi truy n bit “1” và khi truy n ệ ộ ủ ề ể
Khi lu ng ánh sáng t ồ nhi u t ễ ạ bit “0” đ ố ế ị ờ c xác đ nh theo các công th c: ượ ứ ị
UT1(tQ) = a1(PT0 + PT) (3-92)
+
+
=
UT0(tQ) = a1PT0 (3-93)
( t
)
)
c
p 1
N
Q
( Pb T
0
P T
+
=
(3-94) (cid:229)
( t
)
c
p 0
N
Q
Pb T
0
(3-95) (cid:229)
Trong đó:
a1 = M HP (3-96)
b, c: đ c xác đ nh các công th c (3-81) và (3-82). ượ ị ở ứ
Khi đó, t c xác đ nh theo công ỷ ố s tín hi u trên nhi u c a photodiode đ ễ ủ ệ ượ ị
=
th c:ứ
+
+
S N
++ c
)
c
bP T
P T
Pa 1 T ( 0 Pb
T
(3-97)
N u ký hi u ệ ế
=
m
P T +
P 0
T
P T
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
(3-98)
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 54 -
ệ ố ề ề ạ
Pa 1 T
=
ỷ ố c bi u di n d s tín hi u trên t p âm ệ i d ng: g i là h s đi u ch hay đ sâu đi u ch , thì t ọ ế c a photodiode theo công th c (3-97) s đ ủ ế ẽ ượ ễ ướ ạ ộ ứ ể
S N
+
b
1
++ c
b
c
P T
P T
1 m
1 m
(3- 99) (cid:246) (cid:230) - (cid:247) (cid:231) ł Ł
=
(
e
+
Hay:
S N
b
) 1
Pa 1 T ++ c
c
P T
e Pb T
- (3- 100)
Trong đó,
1=e m
(3- 101)
Theo lý thuy t truy n d n tín hi u s , BER đ c xác đ nh theo công th c: ệ ố ế ề ẫ ượ ứ ị
S
=
BER
1
erf
1 2
N 2
ø Ø (cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) œ Œ - (cid:247) (cid:231) œ Œ (3- 102) (cid:247) (cid:231) ł Ł ß º
3.7.3.2. T c đ tín hi u truy n d n cao ố ộ ề ệ ẫ
Khi lu ng ánh sáng t ệ ệ
ộ ả ớ ố ỗ ỉ
ứ ệ ề ẫ
ệ ệ ệ ủ ủ ệ ệ ướ ề ệ ẫ
ủ i t c đ bit/s cao thì đi n áp tín hi u ra c a ồ Photodiode trong m i kho ng [nT, (n+1)T] không ch có đi n áp tín hi u ra c a xung tín hi u truy n d n th n, mà còn có đi n áp tín hi u ra c a các xung tín hi u truy n d n tr ứ c xung tín hi u th n do quá trình quá đ gây ra. ộ
c đi n áp tín hi u t ứ ượ
ờ i th i i bi n đ i nhanh khi ừ ể ậ ồ ủ ệ ạ ổ ế ớ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
T các công th c (3-36), (3-40), ta nh n đ ệ đi m quy t đ nh c a Photodiode khi lu ng ánh sáng t ế ị truy n bit “1” ( ng v i b ớ n = 1) theo công th c:ứ ứ ề
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 55 -
n
1
w
w
w
(
t
nT
)
(
t
iT
)
g
nQ
T dg
g
nQ
]
(
=
+
+
nT
)
MH
[ 1
e
e
) 1
tU ( 1 T
nQ
T
P 0
T
P T
P T
eb i
=
0
i
- (cid:246) (cid:230) - - - - - - - - - (cid:247) (cid:231) (cid:229) - ł Ł
(88 ) (3-103)
khi truy n bit “0” ( ng v i b ớ n = 0) theo công th c:ứ ứ ề
n
1
w
w
(
t
iT
)
T dg
g
nQ
(
=
+
nT
)
MH
e
) 1
tU ( 0 T
nQ
T
P 0
T
P T
eb i
=
0
i
- (cid:246) (cid:230) - - - - - (cid:247) (cid:231) (3-104) (cid:229) - ł Ł
ễ ạ i th i đi m quy t đ nh c a Photodiode khi truy n bit ủ ế ị ề ờ
Còn đi n áp nhi u t “1” đ c xác đ nh theo công th c: ệ ượ ị ể ứ
n
1
w 2
(
t
nT
)
w 2
w 2
(
t
iT
)
g
nQ
T dg
g
nQ
- (cid:246) (cid:230) - - - - - -
]
(
=
+
+
+(cid:247)
- - - (cid:231)
[ 1
( t
nT
)
e
e
) 1
c
p 1
N
nQ
Pb 1 0
T
P T
P T
eb i
=
0
i
(cid:229) - (cid:229) ł Ł
(3-105)
c xác đ nh theo công th c: và khi truy n bit “0” đ ề ượ ứ ị
n
1
w 2
w 2
(
t
iT
)
T dg
g
nQ
(
=
+
+(cid:247)
p
( t
nT
)
e
) 1
c
0
N
nQ
Pb 1 0
T
P T
eb i
=
0
i
- (cid:246) (cid:230) - - - - - (cid:231) (cid:229) - (cid:229) ł Ł
(3-106)
Trong đó: b1, c đ c xác đ nh các công th c (3-55) và (3-82). ượ ị ở ứ
‚ ộ ố ế ổ
w
(3-106) và sau m t s bi n đ i toán s tín hi u trên nhi u c a Photodiode theo công th c: T các công th c (3-94), (3-103) ứ ừ c t h c, ta nh n đ ậ ượ ỷ ố ọ ễ ủ ứ ệ
(
nT
)
t nQg
]
[ 1
e
Pa 1 T
=
S N
- - - -
]
]
+
+
+
+
+
nT
)
c
nT
)
c
[ Pb 1 0
T
( tDP T
nQ
[ Pb 1 0
T
( tLP T
nQ
(3- 107) - - - -
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
Trong đó:
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 56 -
w 2
(
t
nT
)
g
nQ
]
+
tD (
nT
[ -= 1)
e
tL (
nT
)
nQ
nQ
- - - - - (3-108) - -
n
1
w 2
w 2
(
t
iT
)
T dg
g
nQ
(
=
e
nT
)
tL (
1
)(cid:229)
nQ
eb i
=
0
i
- - - - - - (3-109) -
ệ ộ ỷ ố ệ s tín hi u
w
ứ ế c bi u di n d i d ng: S d ng khái ni m đ sâu đi u ch - công th c (3-98), thì t ề trên t p âm c a photodiode s đ ẽ ượ ử ụ ạ ễ ướ ạ ủ ể
nT
)
( t nQg
]
[ 1
e
Pa 1 T
=
S N
- - - -
+
+(cid:247) 1
( tD
nT
)
c
+(cid:247) 1
( tL
nT
)
c
+œ
+œ
Pb 1 T
nQ
Pb 1 T
nQ
1 m
1 m
ø Ø ø Ø (3- 110) (cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) - - - - (cid:231) (cid:231) - - Œ Œ ł Ł ł Ł ß º ß º
w
Hay:
nT
)
( t nQg
]
[ 1
e
Pa 1 T
=
S N
- - - -
[
(
[
(
]
]
e
e
+
+
+
+
+
) 1
( tD
nT
)
c
) 1
( tL
nT
)
c
Pb 1 T
nQ
Pb 1 T
nQ
(3- 111) - - - - - -
Còn BER v n đ c xác đ nh theo công th c (3-102). ẫ ượ ứ ị
Nh n xét: ậ
t c đ bit cao (t ở ố ươ ứ ộ
Khi Photodiode ho t đ ng t ng ng v i t n s cao), thì ớ ầ ố ộ s tín hi u trên t p âm (hay BER) c a Photodiode không ch ph thu c ạ ộ ạ ỷ ố ủ ụ ệ ỉ
ủ ộ
ụ ộ
1, b1, c, w g) c a Photodiode, ph thu c vào thành T0, đ sâu đi u ch m; mà còn ph thu c vào chu kỳ T, ụ ề là ph thu c vào t c đ truy n d n c a ủ ố ượ c
ầ ờ ế ụ ẫ ộ
ề d càng nh và ng ỏ ộ ớ ẫ ố ộ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
vào các tham s c u trúc (a ố ấ ph n m t chi u P ề ộ ộ d , t cứ th i gian có xung T Photodiode (vì t c đ truy n d n càng l n thì T và T ề i). ạ l
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 57 -
ộ ề ầ ấ ớ ộ
ố ớ ữ ệ ế
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
ề Khi t c đ truy n d n càng l n, thành ph n công su t ánh sáng m t chi u càng l n, đ sâu đi u ch càng nh (t c là biên đ tín hi u h u ích càng ỏ ứ nh ) thì t i. ộ s tín hi u trên t p âm càng nh và ng ỷ ố ộ c l ượ ạ ẫ ề ệ ạ ỏ ỏ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 58 -
ch
ng 4. mi n công tác c a các photodiode
ươ
ủ
ề
4.1 Các đi u ki n đ xác đ nh mi n công tác c a các Photodiode ủ ề ề ể ệ ị
ễ ệ ố ệ ố
ố ẫ ữ ế ị ấ
ng c a h th ng, đó là t ư ấ ả ộ ủ ệ ố
ặ ỷ ố ầ ẫ
ng truy n d n cho phép thì t ễ ề ệ ấ ẫ ề
ẫ
ả ớ ơ ẫ ố ầ ầ ề ầ
t c các h th ng vi n thông khác, trong h th ng thông tin Cũng nh t quang m t trong nh ng tham s truy n d n có tính ch t quy t đ nh ch t ấ ề ẫ l s tín hi u trên nhi u S/N (đ i v i truy n d n ề ố ớ ệ ượ analog) ho c xác su t sai l m bit (đ i v i truy n d n s ). Đ b o đ m ả ố ớ ể ả ố ễ ủ ệ ố s tín hi u trên nhi u c a h th ng ch t l ỷ ố ấ ượ h th ng thông tin quang (đ i v i truy n d n analog) c n ph i l n h n m t ộ ệ ố ề giá tr cho tr ả c ho c xác su t sai l m bit (đ i v i truy n d n s ) c n ph i ướ ị nh h n m t giá tr cho tr ộ ỏ ơ ố ớ ấ ố ớ c, các giá tr này đã đ ị c ITU-T khuy n ngh . ị ặ ị ướ ượ ế
ặ ẫ ễ ố ỷ ố
ẫ ề ề ệ ố
ầ ượ
ệ
ố ớ ả ơ ị
ướ ị ướ ề ẫ ộ
ặ ướ ệ ố
ỷ ố ộ ỏ ơ ợ ố ớ ễ ệ ẫ ơ
ớ ẫ ố ề ố ớ ỷ ố ướ ề ầ ấ
Tham s t s tín hi u trên nhi u (đ i v i truy n d n analog) ho c xác ố ớ ệ su t sai l m bit (đ i v i truy n d n s ) c a h th ng h th ng thông tin ố ủ ố ớ ệ ố ấ phát quang, thu quang và s i quang đ ợ c xác đ nh thông qua các ph n t ầ ử ị ễ ủ ệ ố s tín hi u trên nhi u c a h th ng quang trong h th ng. Đ b o đ m t ể ả ệ ố c ho c xác su t sai (đ i v i truy n d n analog) l n h n m t giá tr cho tr ề ấ ớ ẫ l m bit (đ i v i truy n d n s ) nh h n m t giá tr cho tr ế c h t c, tr ố ố ớ ầ ả phát quang, thu quang và s i quang trong h th ng cũng ph i các ph n t ầ ử s tín hi u trên nhi u (đ i v i truy n d n analog) l n h n m t b o đ m t ộ ả ả ỏ ơ c ho c xác su t sai l m bit (đ i v i truy n d n s ) nh h n giá tr cho tr ị m t giá tr cho tr ặ c. T c là: ứ ướ ộ ị
- Đ i v i truy n d n analog: ề ố ớ ẫ
S N
S cpN
(cid:246) (cid:230) ‡ (cid:247) (cid:231) (4-1) ł Ł
BER £
BER
- Đ i v i truy n d n s : ẫ ố ố ớ ề
cp
(4-2)
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
Trong đó:
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 59 -
S (cid:247) cpN
(cid:246) (cid:230) (cid:231) là giá tr t ị ỷ ố ề s tín hi u trên nhi u cho phép (đ i v i truy n ố ớ ệ ễ ł Ł
ả ấ ượ ng truy n d n cho phép ẫ ề
d n analog) đ b o đ m ch t l ẫ ể ả c a h th ng, ủ ệ ố
ề ấ
BERcp giá tr xác su t sai l m bit cho phép (đ i v i truy n d n s ) ẫ ố ố ớ ng truy n d n cho phép c a h th ng. ị đ b o đ m ch t l ả ể ả ầ ấ ượ ủ ệ ố ề ẫ
ị ớ ề ổ ủ ủ
ụ ề ề ệ ủ ệ ẫ
ạ ầ ệ ẫ
ẫ
ề ẫ ố ố ớ ỏ ơ ướ
Trong khuôn kh c a đ tài v i m c tiêu xác đ nh mi n công tác c a các ề Photodiode, chúng ta s xem xét đi u ki n c a tín hi u truy n d n (đi u ề ẽ i đ u vào các Photodiode ki n c a các tham s c a tín hi u truy n d n) t ệ ủ ề ố ủ s tín hi u trên nhi u c a Photodiode (đ i v i truy n d n analog) l n đ t ớ ố ớ ễ ủ ể ỷ ố ộ c ho c BER (đ i v i truy n d n s ) nh h n m t h n m t giá tr cho tr ề ặ ộ ơ giá tr cho tr ị ệ ị c. ướ
ặ ư
ị ộ ộ ướ ệ ể
ứ ầ ạ
ầ ế ộ ẽ ế ẽ ấ ủ
ị ệ ậ
ỹ
ng t ổ ợ ộ ượ ệ ạ
ưở ớ
ả ề
ệ ố ớ ả ố ớ ấ ề ả ẫ ầ ầ
M t khác, cũng nh các h th ng thông tin khác công su t tín hi u đ u vào ầ ấ ệ ố các b thu quang cũng c n ph i nh h n m giá tr cho tr c đ tránh quá ỏ ơ ả i cho b thu, t c là tr ng thái c a b thu quang không còn là tuy n tính t ộ ủ ả ỏ n a mà s là phi tuy n. Khi đó, tín hi u đ u ra c a photodiode s r t nh ệ ữ và b méo vì trong tín hi u ra có các thành ph n sóng hài b c cao và các ầ ấ h p. Ngoài ra, trong k thu t thông tin quang công su t thành ph n sóng t ầ ậ tín hi u đ u vào các b thu quang càng l n s t o ra t p âm l cũng ớ ẽ ạ ầ ử ủ ng đ n t s tín hi u trên nhi u c a càng l n, do đó làm nh h ễ ỷ ố ế Photodiode (đ i v i truy n d n analog) ho c BER (đ i v i truy n d n s ). ẫ ố ặ ề Do đó, công su t ánh sáng đ u cào b thu quang c n ph i tho mãn đi u ộ ki n:ệ
P T P T
cp
max
£ - (4-3)
Nghiên c u v n đ này, chúng ta s xem xét hai tr ứ ẽ ề ấ ườ ẫ ng h p: truy n d n ề ợ
analog và truy n d n s . ẫ ố ề
ố ớ ẫ ề
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
Đ i v i truy n d n analog, nh đã phân tích ư c xác đ nh theo các đi u ki n t Photodiode đ trên mi n công tác c a các ủ (4-1) và (4-3). T c là: ở ệ ừ ề ượ ề ị ứ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 60 -
S N
cp
(cid:236) (cid:246) (cid:230) ‡ (cid:247) (cid:231) (cid:239) ł Ł (cid:237) (4-4)
S N P T
P T
cp
max
(cid:239) £ - (cid:238)
c xác đ nh ố ớ ề ề ượ ị
Đ i v i truy n d n s , mi n công tác c a các Photodiode đ ủ ố ẫ (4-2) và (4-3). T c là: theo các đi u ki n t ệ ừ ứ ề
BER
BER
cp
‡ (cid:236)
P T
P T
cp
max
(cid:237) (4-5) £ - (cid:238)
Nh đã trình b y c xác ch ầ ở ươ ư ng III, trong truy n d n tín hi u s BER đ ẫ ệ ố ề ượ
đ nh theo công th c (3-99). Đi u đó có nghĩa là: xác su t sai l m bit BER và ị ứ ề ầ ấ
t s tín hi u trên nhi u S/N c a h th ng h th ng có quan h ch t ch ỷ ố ủ ệ ố ệ ố ệ ệ ễ ặ ẽ
s tín hi u trên nhi u S/N c a h th ng h th ng ta hoàn v i nhau. T t ớ ừ ỷ ố ủ ệ ố ệ ố ễ ệ
toàn xác đ nh đ ị ượ c xác su t sai l m bit BER và ng ầ ấ c l ượ ạ ề i. Do đó, mi n
công tác c a các Photodiode đ c xác đ nh theo các đi u ki n t (4-14) ủ ượ ệ ừ ề ị
cũng có th xác đ nh theo đi u ki n (4-4), t c là: ứ ệ ể ề ị
S N
cp
(cid:236) (cid:246) (cid:230) ‡ (cid:247) (cid:231) (cid:239) ł Ł (cid:237) (4-6)
S N P T
P T
cp
max
(cid:239) £ - (cid:238)
nh ng v i l u ý: t s tín hi u trên nhi u S/N trong đi u ki n này đ ớ ư ư ỷ ố ề ệ ệ ễ ượ c
h th ng s (xác đ nh theo công th c (3-107)) . xác đ nh ị ở ệ ố ứ ố ị
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
Trên c s đó, ta s xác đ nh mi n công tác c a các Photodiode. ề ơ ở ủ ẽ ị
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 61 -
4.2. Mi n công tác c a các Photodiode trong truy n d n analog ủ ề ề ẫ
ề ẫ
ư ề ch ầ ở ươ s tín hi u trên nhi u c a Photodiode đ ễ ỷ ố ng III, trong truy n d n analog v i t n s tín hi u ệ ễ c bi u di n ớ ầ ố ượ ủ ể
các công th c (3-87) và (4-1) ta có: Nh đã trình b y truy n d n cao t ệ ẫ b i công th c (3-87). Do đó, t ở ứ ừ ứ
2 2 Pma 0 T
S N
cp
2
m
+
+
+
1
1
c
Pb 1 0
T
2
w w
2 g
+
1
w w 2
g
(cid:246) (cid:230) ‡ (cid:247) (cid:231) (4-7) (cid:246) (cid:230) ø Ø ł Ł (cid:247) (cid:231) œ Œ (cid:247) (cid:231) œ Œ (cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) œ Œ (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) œ Œ ł Ł (cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) œ Œ (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) œ Œ (cid:247) (cid:231) ł Ł ß º ł Ł
t công ể ế ứ ớ ơ
Vì m u s c a v trái công th c (4-7) l n h n “0”, nên ta có th vi th c (4-7) d i d ng: ẫ ố ủ ế ướ ạ ứ
2
m
+
+
+
1
1
c
0
2 2 Pma T 0
Pb 1 0
T
2
w w
S N
cp
2 g
+
1
w w 2
g
(cid:246) (cid:230) ø Ø (cid:247) (cid:231) œ Œ (cid:247) (cid:231) œ Œ (cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) œ Œ ‡ - (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) œ Œ ł Ł ł Ł (cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) œ Œ (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) œ Œ (cid:247) (cid:231) (4- 8) ł Ł ß º ł Ł
Ta có th vi i b t ph ng trình (4-8) d i d ng: t l ể ế ạ ấ ươ ướ ạ
ø Ø
œ Œ
2
2
m
+
+
+
1
1
c
1
0
2 2 Pma 0 T
b 1
P 0
T
2
w w
w w
S N
S N
cp
cp
2 g
2 g
+
1
w w 2
g
œ Œ (cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) œ Œ ‡ - - (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) œ Œ ł Ł ł Ł ł Ł ł Ł (cid:246) (cid:230) œ Œ (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) œ Œ ł Ł ß º
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
Ta có th bi u di n b t ph ng trình (4-9) d i d ng: ể ể ễ ấ ươ ướ ạ (4- 9)
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 62 -
+
+
C
0
2 PA T 0
PB 0
T
‡
(4- 10)
2maA =
Trong đó:
(4- 11)
ø Ø
œ Œ
2
m
-=
+
+
B
1
1
b 1
2
w w
S N
cp
2 g
+
1
w w 2
g
2
œ Œ (cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) œ Œ (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) œ Œ ł Ł ł Ł (cid:246) (cid:230) (4- 12) œ Œ (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) œ Œ ł Ł ß º
-=
+
C
c
1
w w
S cpN
2 g
(cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) ł Ł ł Ł (4- 13)
ng trình (4-10) v i l u ý công su t ánh sáng không âm, ta ươ ớ ư ấ
Gi nh n đ i b t ph c: ả ấ ậ ượ
2
m
+
+
1
1
P 0
T
2
2
w w
S N
b 1 am
2
0
2 g
+
1
w w 2
g
2
ø Ø œ Œ œ Œ (cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) œ Œ ‡ (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) œ Œ ł Ł ł Ł (cid:246) (cid:230) œ Œ (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) (4- 14) œ Œ ł Ł ß º
2
2
m
+
+
+
+
+
1
1
1
2
2
2
w w
w w
S N
S N
b 1 am
2
c am
0
0
2 g
2 g
+
1
w w 2
g
(cid:252) (cid:236) ø Ø (cid:239) (cid:239) œ Œ (cid:239) (cid:239) œ Œ (cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) (cid:239) (cid:239) (cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) œ Œ (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) (cid:253) (cid:237) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) œ Œ ł Ł ł Ł (cid:239) (cid:239) ł Ł ł Ł (cid:246) (cid:230) œ Œ (cid:247) (cid:231) (cid:239) (cid:239) (cid:247) (cid:231) œ Œ (cid:239) (cid:239) ł Ł ß º (cid:254) (cid:238)
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
Ta có th bi u di n công th c (4-14) d i d ng: ể ể ứ ễ ướ ạ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 63 -
2
(
)
(
)
(
)
a
w
+
a
w
b
w
+
m ,
m ,
m ,
P 0
T
S N
S N
S N
cp
cp
cp
(cid:252) (cid:236) (cid:239) (cid:239) (cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) ‡ (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) (4-15) (cid:253) (cid:237) (cid:239) (cid:239) ł Ł ł Ł ł Ł (cid:254) (cid:238)
Trong đó ký hi u:ệ
2
m
(
)
a
w
=
+
+
m ,
1
1
2
2
w w
b 1 am
2
2 g
+
1
w w 2
g
2
ø Ø œ Œ œ Œ (cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) œ Œ (4-16) (cid:247) (cid:231) œ Œ ł Ł (cid:246) (cid:230) œ Œ (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) œ Œ ł Ł ß º
(
)
b
w
=
+
m ,
2 1
w w
c am
2 g
(cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) (4-17) (cid:247) (cid:231) ł Ł
ừ ủ ứ ề ượ c
2
T các công th c (4-4) và (4-15), mi n công tác c a các Photodiode đ xác đ nh theo công th c: ứ ị
(
)
(
)
(
)
a
w
+
a
w
b
w
+
m ,
m ,
m ,
P 0
T
S N
S N
S N
cp
cp
cp
P 0
T
P 0
T
cp
max
(cid:236) (cid:252) (cid:236) (cid:239) (cid:239) (cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) (cid:239) ‡ (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) (cid:253) (cid:237) (cid:239) (cid:239) (cid:239) ł Ł ł Ł ł Ł (cid:254) (cid:238) (cid:237) (4- 18) (cid:239) (cid:239) £ - (cid:238)
Nh n xét: ậ Khi truy n d n tín hi u v i t n s cao, mi n công tác c a các ớ ầ ố ủ ệ ề ề ẫ
g) c aủ
1, c, w /2p
ố ấ ụ ỉ
. Photodiode không ch ph thu c vào các tham s c u trúc (a, b ộ ầ ố w Photodiode, đ sâu đi u ch m; mà còn ph thu c vào t n s f= ụ ề ế ộ ộ
4.3. Mi n công tác c a các Photodiode trong truy n d n s ẫ ố ủ ề ề
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
T các công th c (4-4) và (3-107), ta nh n đ c: ậ ượ ừ ứ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 64 -
w
nT
)
( t Qg
]
[ 1
e
Pa 1 T
S N
cp
]
]
+
+
+
+
+
nT
)
c
nT
)
c
[ Pb 1 0
T
( tDP T
Q
[ Pb 1 0
T
( tLP T
Q
- - - (cid:246) (cid:230) ‡ (cid:247) (cid:231) ł Ł - -
(4- 19) c xác đ nh b i các công th c (3-108) và ượ ứ ở ị
Trong đó, D(tQ-nT), L(tQ-nT) đ (3-109).
ử ụ ộ ố ế ứ ứ ổ ọ
w
S d ng công th c (3-98) và sau m t s bi n đ i toán h c, công th c (4- 19) s tr thành: ẽ ở
nT
)
( t Qg
]
[ 1
e
Pa 1 T
S N
cp
+
+(cid:247) 1
( tD
nT
)
c
+(cid:247) 1
( tL
nT
)
c
+œ
+œ
Pb 1 T
Q
Pb 1 T
Q
1 m
1 m
- - - (cid:246) (cid:230) ‡ (cid:247) (cid:231) ł Ł ø Ø ø Ø (cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) (4- 20) - - - - (cid:231) (cid:231) Œ Œ ł Ł ł Ł ß º ß º
w
S d ng công th c (3-101), công th c (4-20) s tr thành: ẽ ở ử ụ ứ ứ
nT
)
( t Qg
]
[ 1
e
Pa 1 T
S N
cp
[
(
]
]
[
(
e
+
+
+
+
+
e
) 1
( tD
nT
)
c
) 1
( tL
nT
)
c
Pb 1 T
Q
Pb 1 T
Q
- - - (cid:246) (cid:230) ‡ (cid:247) (cid:231) ł Ł (4- 21) - - - -
Đ t:ặ
*
(
)
]
=
w
a
1
[ exp
nT
a 1
t Qg
[
(
=
+
e
(cid:252) (cid:236) - - - (cid:253) (cid:237) (cid:254) (cid:238)
) 1
tD (
])
nT
* b 1
b 1
Q
- -
[
(
=
+
e
(4- 22)
) 1
tL (
])
nT
* b 2
b 1
Q
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
- -
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 65 -
Khi đó, công th c (4-21) tr thành: ứ ở
Pa T
S N
cp
+
+
+
c
c
* (cid:246) (cid:230) ‡ (cid:247) (cid:231) ł Ł
* Pb 1 T
* Pb 2 T
(4- 23)
2
2
Gi i b t ph ng trình (4-23) (xem ph l c 1), ta nh n đ c: ả ấ ươ ậ ượ ụ ụ
*
S N
cp
+
+
+
2
c
P T
* b 1
* b 2
* * bb 1 2
*
a
a S N
cp
(cid:252) (cid:236) ø Ø ø Ø (cid:246) (cid:230) (cid:239) (cid:239) (cid:247) (cid:231) œ Œ œ Œ (cid:239) (cid:239) ł Ł œ Œ œ Œ ‡ (cid:253) (cid:237) (4-24) œ Œ œ Œ (cid:246) (cid:230) (cid:239) (cid:239) (cid:247) (cid:231) œ Œ œ Œ (cid:239) (cid:239) ł Ł ß º ß º (cid:254) (cid:238)
ừ ủ ứ ề ượ c
T các công th c (4-4) và (4-24), mi n công tác c a các Photodiode đ xác đ nh theo công th c: ứ ị
2
2
*
S N
cp
+
+
+
2
c
P T
* b 1
* b 2
* * bb 2 1
*
a
a S N
cp
(cid:236) (cid:252) (cid:236) ø Ø ø Ø (cid:246) (cid:230) (cid:239) (cid:239) (cid:239) (cid:247) (cid:231) œ Œ œ Œ (cid:239) (cid:239) (cid:239) ł Ł œ Œ œ Œ ‡ (cid:239) (cid:253) (cid:237) (cid:239) œ Œ œ Œ (cid:246) (cid:230) (cid:239) (cid:239) (cid:237) (cid:247) (cid:231) (4-25) œ Œ œ Œ (cid:239) (cid:239) ł Ł (cid:239) ß º ß º (cid:254) (cid:238) (cid:239)
P T
P T
cp
max
(cid:239) £ (cid:239) - (cid:238)
*, b2
* và c đ
Trong đó, a*, b1 c xác đ nh công th c (4-22) và (3-82). ượ ị ở ứ
Khi Photodiode ho t đ ng t c đ bit cao (t ậ ở ố ươ ứ ộ
Nh n xét: s cao), thì t ố ớ ầ ng ng v i t n ỉ s tín hi u trên t p âm (hay BER) c a Photodiode không ch ạ ộ ạ ỷ ố ủ ệ
ộ ụ ủ
1, b1, c, w ề
ộ ụ ế
ụ ộ ố
ộ g) c a Photodiode, ph thu c ụ T0, đ sâu đi u ch m; mà còn ph thu c vào ộ ộ ẫ d, t cứ là ph thu c vào t c đ truy n d n ề ộ d càng nh vàỏ ề ẫ ố ộ ớ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
ph thu c vào các tham s c u trúc (a ố ấ vào thành ph n m t chi u P ề ầ chu kỳ T và th i gian có xung T ờ c a Photodiode (vì t c đ truy n d n càng l n thì T và T ủ ng i). c l ượ ạ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 66 -
4.4. Ví d tính toán mi n công tác c a các Photodiode ủ ụ ề
4.4.1. Mi n công tác c a các Photodiode trong truy n d n analog ề ẫ ủ ề
Mô hình c u trúc b thu quang trong truy n d n analog ề ấ ẫ ộ
ị ể ủ ề ắ
Đ xác đ nh mi n công tác c a các Photodiode, ta càn g n các Photodiode này vào trong các c u trúc b thu quang c th . ụ ể ấ ộ
ỹ ộ ộ ơ ả ủ ấ
Trong k thu t thông tin quang, c u trúc c b n c a m t b thu quang trong truy n d n analog bao g m: ậ ẫ ề ồ
- Photodiode (APD/PIN- Photodiode)
- B ti n khu ch đ i và m t ho c nhi u b khu ch đ i đi n áp, ặ ộ ề ệ ề ế ế ạ ạ ộ ộ
- B l c thông th p. ộ ọ ấ
ộ ộ ơ ả ủ ề ẫ
Mô hình c u trúc c b n c a m t b thu quang trong truy n d n analog đ hình 4.1. ấ c ch ra ỉ ượ ở
(t T (t T (t T (t r u ) p ) i ) u ) O E
P
(jw L(jw ) K(jw ) H )
Hình 4.1. Mô hình c u trúc c b n m t b thu quang trong truy n d n analog ộ ộ ơ ả ề ấ ẫ
) : Hàm truy n d n c a Photodiode (APD/PIN- Photodiode), ẫ ủ ề
Trong đó: HP(jw K(jw ) ủ ề ế ẫ ạ ộ
ặ : Hàm truy n d n c a b ti n khu ch đ i và m t ho c ộ ề nhi u b khu ch đ i đi n áp, ế ệ ề ạ ộ
) : Hàm truy n d n c a b l c thông th p. ẫ ủ ộ ọ ề ấ
ệ
ệ
ủ ộ ế ạ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
L(jw pT(t) iT(t) uT(t) ur(t) : Tín hi u ánh sáng t i photodiode, ớ : Dòng tín hi u ra c a photodiode, ủ : Đi n áp tín hi u ra c a b khu ch đ i, ệ : Đi n áp tín hi u ra sau b l c. ệ ộ ọ ệ ệ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 67 -
ề ề ị
M c tiêu c a đ tài là xác đ nh mi n công tác c a các Photodiode, nên ta gi t b thu quang analog g m các ph n t ủ sau: ủ ế ộ ụ thi ả ầ ử ồ
* Photodiode Ge-APD v i các tham s : ố ớ
M = 50; IT = 80nA; Ir = 0;
-1 ,
(4- 26) GC = 1 W CC = 2 pF ; t LA= 5ps
* ạ B ti n khu ch đ i và b khu ch đ i đi n áp v i hàm truy n đ t ế ệ ề ạ ạ ớ ộ
ộ ề lý t ế ng: ưở
K(jw ) =1,
GK » 0, CK = 3 pF (4- 27)
* B l c v i hàm truy n đ t lý l ng trong băng thông công tác: ộ ọ ớ ề ạ ưở
L(jw ) =1 (4- 28)
Đ ng th i, gi thi t: ồ ờ ả ế
* Đ sâu đi u ch : m = 0,7 ề ế ộ
ng t = 0,7 * Hi u su t l ệ ấ ượ ử h : (4- 29)
l * B c sóng ánh sáng: = 1,5 m m ướ
oK.
* Nhi t đ công tác: T = 300 ệ ộ
thi t trên và s d ng công th c (1-2), ta nh n đ ả ử ụ ứ ậ ượ ệ ố ế c h s bi n
V i các gi ớ đ i quang - đi n c a photodiode là: ổ ế ệ ủ
HT = 0,85 A/W. (4-30)
i c a photodiode chính là ủ ộ ấ ở ả ủ
T c u trúc c a b thu quang, ta th y tr kháng t tr kháng vào c a b khu ch đ i. Do đó, ta có: ừ ấ ở ủ ộ ế ạ
GT-APD = GK » 0,
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
(4- 31)
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 68 -
CT-APD = CK = 3 pF.
t (4-26), ta nh n đ thi c ế ả ậ ặ ượ h ng s th i gian đ c ố ờ ằ
T công th c (3-4) và gi ứ tr ng cho s bi n đ i quang-đi n c a APD: ự ế ệ ủ ừ ư ổ
t RC = 5 ps. (4-32)
ừ v i l u ý đ i v i photodiode Ge-APD thì ớ ư
c ằ t LA =5ps, ượ h ng s th i gian c a APD trong quá trình bi n đ i quang- ổ ố ớ ủ ố ờ ế
T công th c (4-32) và ứ ta xác đ nh đ ị đi n là: ệ
t APD = t RC + t LA = 10 ps. (4-33)
c t n s góc gi ứ ị ượ ầ ố ớ ạ ủ i h n c a
T các công th c (3-10) và (4-33), ta xác đ nh đ ừ APD:
g-APD = 1011 .
w (4-34)
g và theo công th c (3-45), ta
‚ t băng t n c a b thu quang t 0 w ừ ứ ế
w
c băng t n t p âm c a b thu quang là: thi Gi ả nh n đ ậ ượ ầ ủ ộ ầ ạ ủ ộ
,0
707
RB =
g p 2
(4-35)
‚ (4-26) ị ừ (4-35) vào các công th c (3-55), (3-80) và (3-82) ứ
Thay các giá tr t ta nh n đ c: ậ ượ
(4-36) a = 9,3 . 102 ,
(4-37) b1 = 0,68 . 10-5 ,
(4-38) c = 13,97 . 10-10 .
‚ Thay các giá tr t (4-38) vào các công th c (4-16) và (4-17) ị ừ ứ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
ta nh n đ c các giá tr ) và b (m,w ậ ượ ) theo các công th c:ứ (4-34), (4-36) ị a (m,w
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 69 -
2
w
7,0
7
(
)
w
a
=
+
+
10.6,9
1.
1
11
2
10
w
+
1
11
1 4
10
2
ø Ø œ Œ ø Ø œ Œ (cid:246) (cid:230) - (cid:247) (cid:231) œ Œ (4-39) œ Œ ł Ł œ Œ ß º (cid:246) (cid:230) œ Œ (cid:247) (cid:231) œ Œ ł Ł ß º
w
12
(
)
w
b
=
+
10.06,3
1.
11
10
ø Ø (cid:246) (cid:230) - (cid:247) (cid:231) œ Œ (4-40) ł Ł œ Œ ß º
ề ứ ủ ẽ ố
2
s tín hi u trên nhi u và đ c xác đ nh theo công th c: Khi đó, mi n công tác c a các Photodiode theo công th c (4-6) s là hàm s c a t n s và t ủ ầ ố ỷ ố ượ ứ ễ ệ ị
(
)
(
)
(
)
w
a
+
w
a
+
w
b
P 0
T
S N
S N
S N
cp
cp
cp
P 0
T
P 0
T
cp
max
(cid:236) (cid:252) (cid:236) (cid:239) (cid:239) (cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) (cid:239) ‡ (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) (cid:253) (cid:237) (cid:239) (cid:239) (cid:239) ł Ł ł Ł ł Ł (cid:254) (cid:238) (cid:237) (4- 41) (cid:239) (cid:239) £ - (cid:238)
Trong đó, a (w ) và b (w ) đ c xác đ nh các công th c (4-39) và (4-40). ượ ị ở ứ
ng h p này đ ủ ườ ợ ượ ễ c bi u di n ể
Và mi n công tác c a các Photodiode trong tr ề trên hình 4.2.
T hình 4.2, ta có nh n xét: ừ ậ
ộ ạ ư ầ
ạ ộ ủ ạ
ố ấ ở ầ ố ủ ề ầ ố ệ ủ ộ ầ ố ấ ầ ụ ệ ộ
V i mi n t n s th p, đ nh y thu c a photodiode g n nh không thay ề ầ ớ ổ mi n t n s cao, đ nh y thu c a photodiode thay đ i đ i. Khi ho t đ ng ổ ph thu c vào t n s c a tín hi u, t n s tín hi u tăng, công su t đ u vào c a photodiode cũng tăng theo. ủ
ạ ộ ụ ủ ệ ộ
ỉ ố ử ụ ố ớ ệ ố ụ ầ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
Ngoài ra, ho t đ ng c a photodiode cũng ph thu c vào t s tín hi u trên t p âm (S/N) yêu c u đ i v i h th ng. Trong ví d này s d ng tính toán ạ ố ớ v i các yêu c u S/N khác nhau và cho ra các đ c tuy n khác nhau đ i v i ớ ế ầ ặ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 70 -
ủ ng h p. Khi yêu c u v S/N tăng lên thì công su t đ u vào c a ấ ầ ề ầ ợ ỗ ườ
m i tr photodiode cũng tăng lên
ợ ể
r t quan tr ng khi ho t đ ng ế ạ ộ ộ ế ố ấ
ệ ố ụ
ạ ộ ệ ữ ệ ề
t n s cao các tham s ớ ệ ố
ạ ộ ở ầ ố ậ ầ ố ạ ế
1.00E+03
S/N=500
S/N=1000
S/N=2000
S/N=5000
1.00E+02
1.00E+01
1.00E+00
)
1.00E-01
w
(
u s
g n ô C
o à v ầu
đ ất 1.00E-02
1.00E-03
1.00E-04
1.00E-01
1.00E+01
1.00E+03
1.00E+05
1.00E+07
1.00E+09
1.00E+11
1.00E+13
1.00E+15
tần số góc (w )
Vi c xác đ nh đi m ho t đ ng phù h p cho h th ng d a vào các đ ệ ố ị ệ đ c tuy n là m t y u t ạ ộ ọ ặ V i các h th ng ho t đ ng ộ ạ ở ầ ố ấ ớ nhi u vào t n s tín hi u nên vi c xác đ nh đi m ho t đ ng không gi ầ ố ể ị trò quan tr ng, tuy nhiên v i h th ng ho t đ ng ạ ộ ọ đ nh y thu và t n s l i liên quan đ n nhau m t cách m t thi ộ gi m t c đ tín hi u h th ng s ph i tr giá b ng công su t và ng ẽ ả ườ ng ự mi n t n s cao. ề ầ ố ở ộ t n s th p, đ nh y thu không ph thu c vai ố t. Vi c tăng ệ ượ ạ i. c l ạ ố ộ ế ả ả ệ ố ộ ằ ệ ấ
Hình 4.2. Mi n công tác c a Photodiode trong truy n d n analog ủ ề ề ẫ
4.4.2. Mi n công tác c a các Photodiode trong truy n d n s ề ẫ ố ủ ề
Mô hình c u trúc b thu quang trong truy n d n s ẫ ố ề ấ ộ
ỹ ộ ộ ơ ả ủ ấ
Trong k thu t thông tin quang, c u trúc c b n c a m t b thu quang ậ trong truy n d n s bao g m: ẫ ố ề ồ
- Photodiode (APD/PIN- Photodiode)
- B ti n khu ch đ i và m t ho c nhi u b khu ch đ i đi n áp, ặ ộ ề ế ề ế ệ ạ ạ ộ ộ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
- B l c thông th p, ộ ọ ấ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 71 -
- B quy t đ nh. ế ị ộ
ơ ả ủ ề ẫ ố ượ c
ấ hình 4.3. Mô hình c u trúc c b n c a m t b thu quang trong truy n d n s đ ộ ộ ch ra ỉ ở
(t T (t T (t r
p ) u ) u ) i ( T t)
K(jw ) O E (jw
H P ) L(jw ) ộ ộ ề ấ
Hình 4.3. Mô hình c u trúc c b n c a m t b thu quang trong truy n d n ẫ ơ ả ủ số
Trong đó:
HP(jw ) : Hàm truy n d n c a Photodiode (APD/PIN- Photodiode), ẫ ủ ề
K(jw ề ) : Hàm truy n d n c a b ti n khu ch đ i và m t ho c nhi u ề ế ạ ặ ộ
b khu ch đ i đi n áp, ộ ế ẫ ủ ộ ề ạ ệ
L(jw ) : Hàm truy n d n c a b l c thông th p. ẫ ủ ộ ọ ề ấ
pT(t) : Tín hi u ánh sáng t i photodiode, ệ ớ
iT(t) : Dòng tín hi u ra c a photodiode, ệ ủ
uT(t) : Đi n áp tín hi u ra c a b khu ch đ i, ệ ủ ộ ế ệ ạ
ur(t) : Đi n áp tín hi u ra sau b l c và t ộ ọ ệ ệ ạ ầ i đ u vào b quy t đ nh. ộ ế ị
ng t ư ự ủ ề ề ẫ ớ
t b thu quang s nh trong truy n d n analog, v i m c tiêu c a đ tài là xác ố ụ thi ả ế ộ ủ
sau: Cũng t ươ đ nh mi n công tác c a các Photodiode, nên ta gi ị ề g m các ph n t ồ ầ ử
* (4-26) Photodiode Ge-APD v i các tham s xác đ nh ớ ố ị ở
* B ti n khu ch đ i và b khu ch đ i đi n áp v i hàm truy n đ t và ộ ề ề ế ệ ế ạ ạ ớ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
ộ (4-27) các tham s xác đ nh ố ở ạ ị
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 72 -
* B l c v i hàm truy n đ t lý l ng trong băng thông công tác xác ề ạ ưở
ớ (4-28). ộ ọ đ nh ở ị
l thi t hi u su t l ng t c sóng ánh sáng ả
, b Còn đ sâu đi u ch ta gi t đ công tác xác đ nh ử h ấ ượ ệ công th c (4-29). ứ ở ế ị ướ ộ và ả ế ề
Đ ng th i, cũng gi ờ ồ nhi ệ ộ t: ế thi
m = 0,99 . (4-42)
Và do đó, theo (3-101) e có giá tr : ị
e = 1,01. (4-43)
V i các gi thi t trên, ta nh n cũng nh n đ ớ ả ế ậ ượ ệ ố ế ệ c h s bi n đ i quang - đi n ổ ậ
T theo công th c (4-30),
w i h n c a APD t n s góc gi ầ ố ớ ạ ủ
g- R theo công 1 , c theo các công th c (4-36), (4-37) và (4-38).
c a photodiode H ứ ủ APD theo công th c ứ (4-34), băng t n t p âm c a b thu quang B ầ ạ th c (4-35) và các giá tr a, b ủ ộ ứ ứ ị
Theo (3-96) và (4-30), ta nh n đ c: ậ ượ
a1 = 42,5. (4-44)
‚ (4-38), (4-44) vào các công th c (4-22) ta ứ
* theo các công th c:ứ
Thay các giá tr t nh n đ ị ừ c các giá tr a ậ ượ ị
*
11
(
)
]
=
a
5,42
1
t
10
nQ
(cid:252) (cid:236) - - - (cid:253) (cid:237) (4-34), (4-36) * và b2 *, b1 [ exp (4-45) - (cid:254) (cid:238)
5
[
=
+
10.68,0
01,0
tD (
* b 1
nQ
- - - (4-46)
5
[
=
+
nT ]) nT ])
nT
10.68,0
01,0
tL (
* b 2
nQ
- - - (4-47)
Trong đó:
11
]
=
+
tD (
nT
)
[ xpe1
10.2
t (
nT
)
tL (
nT
)
nQ
nQ
nQ
(cid:252) (cid:236) - - - - - (cid:253) (cid:237) - - - (4-48) (cid:254) (cid:238)
n
1
11
11
[
(
]
)
(
)
=
-
tL (
nT
)
exp
10.2
] 1
[ exp
10.2
t
iT
nQ
T d
b i
nQ
=
0
i
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
- - - - (cid:229) - - (4-49)
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 73 -
* và c đ
*, b2
ị
c xác đ nh theo công công th c (4-45),(4- ượ ẫ c xác đ nh ở ượ ứ ị ứ
Khi đó, mi n công tác c a các Photodiode v n đ ủ ề *, b1 th c (4-25), nh ng a ư 46),(4-47) và (4-38).
ọ ế ủ ố
ủ ề ỉ
ố ủ ể ố ủ ế ị ờ
ỗ N u g i f =1/T là t n s xung (t c đ bit), trong đó T là chu kỳ c a chu i ầ ố ộ ố ấ xung, thì mi n xác đ nh c a APD không ch là hàm s c a các tham s c u ị cp và tQ (th i đi m quy t đ nh khôi trúc c a APD mà còn là hàm s c a (S/N) ủ ph c tín hi u). ụ ệ
gi a kho n th i gian có xung (t c là t ủ ằ ở ữ ứ ờ
ớ
ề ị
*, b1
Q = 0,5 Td ) Khi tQ c a các xung n m ả và Td = 0,5 T và xét nhóm 4 xung v i bớ i=1 (truy n bit “1”) v i i = 0, 1, 2, 3 c xác đ nh theo công th c (4-25). thì mi n xác đ nh c a APD v n đ ượ ị ề Nh ng các đ i l ạ ượ
ẫ * đ * và b2 ủ ng a ứ c xác đ nh theo các công th c: ứ ượ ư ị
*
=
a
15,42
exp
25,0 F
(cid:252) (cid:236) ø Ø - - (cid:253) (cid:237) (4-50) œ Œ ß º (cid:254) (cid:238)
5
[
=
+
10.68,0
01,0
tD (
* b 1
Q
3
- - - (4-51)
5
[
=
+
10.68,0
01,0
tL (
])3 T ])3 T
* b 2
Q
3
- - - (4-52)
Trong đó:
=
+
tD (
T )3
xpe1
tL (
T )3
Q
3
Q
3
5,0 F
2
(cid:252) (cid:236) ø Ø - - - - (cid:253) (cid:237) (4-53) - - œ Œ ß º (cid:254) (cid:238)
(
=
( tL
)3 T
exp
exp
25,3
i
1
Q
3
)œ
=
1 F
2 F
0
i
ø Ø ø Ø (cid:246) (cid:230) - - - (cid:247) (cid:231) (cid:229) (4-54) - œ Œ Œ ß º ł Ł ß º
f
11
=
=
ệ
F
f
w
g
Trong các công th c trên ta ký hi u: ứ 10- (4-55)
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
g i là t n s xung chu n hoá (t c đ bit chu n hoá). ọ ố ộ ầ ố ẩ ẩ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 74 -
ề ề
c xác đ nh theo công th c (4-25). Trong đó, các đ i l ứ ị
Khi tQ-n = Td và Td = 0,5 T và n=1, bi=1 (truy n bit “1”), thì mi n xác đ nh ị ạ ượ ng c a APD v n đ ủ * và b2 a*, b1 c xác đ nh theo các công th c: ẫ ượ * đ ượ ứ ị
*
=
a
15,42
exp
5,0 F
(cid:252) (cid:236) ø Ø - - (cid:253) (cid:237) (4-56) œ Œ ß º (cid:254) (cid:238)
5
[
=
+
10.68,0
01,0
tD (
* b 1
Q
3
- - - (4-57)
5
[
=
+
10.68,0
01,0
tL (
])3 T ])3 T
* b 2
Q
3
- - - (4-58)
Q-3-3T) và L(tQ-3-3T) đ
ng D(t c xác đ nh theo các ạ ượ ượ ị
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
Trong đó, các đ i l công th c:ứ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 75 -
=
+
tD (
T )3
xpe1
tL (
T )3
Q
3
Q
3
1 F
2
(cid:252) (cid:236) ø Ø - - - - (cid:253) (cid:237) (4-59) - - œ Œ ß º (cid:254) (cid:238)
(
=
( tL
)3 T
exp
exp
5,3
i
1
Q
3
)œ
=
1 F
2 F
i
0
1.E+01
S/N=20
S/N=30
S/N=50
S/N=40
1.E+00
1.E-01
u s
1.E-02
g n ô C
o à v ầu
đ ất
1.E-03
1.E-04
1.0E+08
1.0E+09
1.0E+10
1.0E+11
1.0E+12
1.0E+13
Tần số (f)
ø Ø ø Ø (cid:246) (cid:230) - - - (cid:247) (cid:231) (cid:229) (4-60) - œ Œ Œ ß º ł Ł ß º
Hình 4.4. Mi n công tác c a Photodiode trong truy n d n Digital ủ ề ề ẫ
ng h p này đ ề ườ ợ ượ ể c bi u
Khi đó, mi n công tác c a các Photodiode trong tr ủ di n trên hình 4.4. ễ
T hình 4.4, ta có nh n xét: ừ ậ
ề ầ ố ấ ạ
ớ ư ộ ề ầ ạ
ố ộ ạ ộ ộ ộ ầ ố ầ ố ủ ố ệ ụ ệ
V i mi n t n s th p hay t c đ bít th p, đ nh y thu c a photodiode g n ầ ủ ấ ủ nh không thay đ i. Khi ho t đ ng mi n t n s cao, đ nh y thu c a ở ổ photodiode thay đ i ph thu c vào t n s c a tín hi u, t n s tín hi u càng ổ tăng, công su t đ u vào c a photodiode cũng tăng theo. ấ ầ ủ
ạ ộ
l ạ ộ ng ng v i t l ứ ỉ ố ệ ố ớ ệ ố ủ ớ ỉ ệ ỗ ầ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
Ho t đ ng c a photodiode cũng ph thu c vào t s tín hi u trên t p âm ụ i bít (S/N, BER) yêu c u đ i v i h th ng. Trong ví t ươ ặ d này s d ng tính toán v i các yêu c u S/N khác nhau và cho ra các đ c ụ ử ụ ầ ớ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 76 -
ng h p. Khi yêu c u v S/N tăng lên thì ế ỗ ườ ợ ề ầ
tuy n khác nhau đ i v i m i tr công su t đ u vào c a photodiode cũng tăng lên ố ớ ủ ấ ầ
ợ ể ạ ộ ệ ố
r t quan tr ng khi photodiode ho t đ ng ở ố
ế ớ ự ạ ộ ạ ộ
ề ộ ấ ị ệ ộ
ạ ộ ệ ộ vai trò quan tr ng, tuy nhiên v i h th ng ho t đ ng ữ ể ạ ộ
ớ ệ ố i liên quan đ n nhau m t cách m t thi ố ộ ậ
ầ ố ạ ệ ở ố ộ ằ ế ả ả ố ộ ệ ố ẽ ả ấ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
ng ườ Vi c xác đ nh đi m ho t đ ng phù h p cho h th ng d a vào các đ ị ệ ộ t c đ đ c tuy n là m t y u t ọ ặ ộ ế ố ấ ụ cao. V i các h th ng ho t đ ng t c đ th p, đ nh y thu không ph ệ ố ở ố thu c nhi u vào t c đ tín hi u nên vi c xác đ nh đi m ho t đ ng không ạ ộ ố t c đ cao, các gi ộ ọ ế tham s đ nh y thu và t n s l t. ạ Vi c tăng gi m t c đ tín hi u h th ng s ph i tr giá b ng công su t và ng i. ệ c l ượ ạ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 77 -
K t lu n và ki n ngh ị
ế
ế
ậ
1. K t lu n ế ậ
ề ệ ầ ộ
ế
ữ
ẫ ệ ủ ủ ủ ố ủ ầ ố ề ố ộ
ệ ố ủ ề
ế ổ ộ ố ổ ộ ổ ặ ế ầ ế ẫ ưở ề ẫ ủ ế
Khi truy n d n tín hi u có t c đ cao hay băng t n r ng, thì quá trình ố ộ bi n đ i quang-đi n c a các Photodiode (PIN-Photodiode, APD) không tuân theo đ c tuy n tĩnh c a nó n a, mà là hàm s c a t n s (đó chính là quá trình bi n đ i đ ng c a các Photodiode). Khi t c đ truy n d n càng l n và ớ ng c a quá do đó t n s truy n d n c a h th ng càng cao, thì nh h ủ ả trình bi n đ i đ ng c a các Photodiode đ n ch t l ng truy n d n càng ẫ ấ ượ l n. ớ
ả ố ớ
ệ ặ ể ệ ố ớ ề ẫ
ề thu quang trong h ộ ị ả ị ướ ế
ỏ ơ ố
s tín hi u trên nhi u (đ i v i truy n d n ẫ ễ ố c ho c BER (đ i v i truy n d n s ) ố ớ ệ c h t các ph n t ầ ử s tín hi u trên nhi u (đ i v i truy n d n analog) ố ớ ỏ ơ c ho c BER (đ i v i truy n d n s ) nh h n ướ ướ ệ ặ ề ẫ ẫ ố ễ ố ớ ướ ề ơ
c. Đ h th ng b o đ m t ỷ ố analog) l n h n m t giá tr cho tr ơ nh h n m t giá tr cho tr c, tr ộ th ng ph i b o đ m t ả ả ỷ ố l n h n m t giá tr cho tr ộ ớ m t giá tr cho tr ộ ả ị ướ ị
ề ệ ầ ộ
ễ ẫ ố ớ ỷ ố ề ố ớ ề
ặ ố ủ
ề ạ
s tín Khi truy n d n tín hi u có t c đ cao hay băng t n r ng, thì t ố ộ ẫ hi u trên nhi u (đ i v i truy n d n analog) ho c BER (đ i v i truy n d n ẫ ệ s ) c a các Photodiode không ch là hàm s c a các tham s c u trúc mà ố ấ ỉ ố ủ còn là hàm s c a các tham s tín hi u truy n d n t i đ u vào các ầ ố i). Photodiode (biên đ và t n s /t c đ bit c a ánh sáng t ố ủ ộ ầ ố ố ộ ệ ủ ẫ ớ
Vì v y, vi c xem xét đi u ki n c a tín hi u truy n d n t ậ ệ ệ ệ ủ ề
ẫ ạ ầ vùng t c đ cao hay băng t n r ng đ t ạ ộ
ầ ộ ơ ễ ủ ẫ ộ
c ho c BER (đ i v i truy n d n s ) nh h n m t giá tr cho tr ớ ộ ặ ị
ố ộ ề ẫ ố i bài toán xác đ nh mi n công tác c a các Photodiode trong h ề ở ố ớ ề ề ỏ ơ ủ ả
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
t. i đ u vào ể ỷ ố s các Photodiode khi ho t đ ng ị tín hi u trên nhi u c a nó (đ i v i truy n d n analog) l n h n m t giá tr ệ ướ c, cho tr ướ t c là gi ệ ứ th ng thông tin quang t c đ cao, là c n thi ố ố ớ ị ố ộ ế ầ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 78 -
Đ đ t đ c các n i dung chính ể ạ ượ c m c tiêu đó, đ tài đã th c hi n đ ề ự ụ ệ ượ ộ
sau:
bi n đ i quang đi n trong h th ng thông ầ ử ế ệ ố ệ ố
• Nghiên c u các ph n t ứ tin quang
t c đ • Xây d ng mô hình toán h c c a các photodiode ho t đ ng ọ ủ ạ ộ ự ở ố ộ
cao
• Xác đ nh các tham s truy n d n c a các photodiode ho t đ ng ẫ ạ ộ ủ ề ố ở
ị t c đ cao ố ộ • Xây d ng đ ự ượ ứ ề ị
c các bi u th c xác đ nh mi n công tác c a các ủ ề ng h p truy n ườ ầ ợ
photodiode ho t đ ng d n analog và truy n d n s ẫ ạ ộ ề ể vùng t n s cao cho 2 tr ở ố ẫ ố
• Xây d ng đ c ch ự ượ ươ ề ề ị
t c đ cao c a các photodiode ho t đ ng ủ ng trình ph n m m xác đ nh mi n công tác ạ ộ ầ ở ố ộ
K t qu đ tài có ý nghĩa lý thuy t và th c ti n cao: ự ễ ả ề ế ế
V m t lý thuy t, ề ặ ấ ượ ớ ề ề
ộ ố
ế đ tài đã đ xu t đ c các công th c m i v S/N ứ ề c a các photodiode trong các h th ng thông tin quang t c đ cao và khái ệ ố ủ ni m m i v đ nh y thu c a các photodiode. ệ ớ ề ộ ủ ậ
V S/N c a các photodiode trong các h th ng thông tin quang t c đ ủ
c đây ng ị ư ườ ề ướ ủ
ệ ố ố ủ ỉ
ấ ủ ễ
i photodiode. Còn đ tài đã xây d ng đ ề ủ ự ượ ứ
ệ ố ớ ủ ộ ố
ấ ủ ố ấ ỉ
ấ ớ
ố ộ ệ ố cao, tr i ta đ a ra các công th c xác đ nh S/N c a các ứ photodiode trong các h th ng thông tin quang ch là hàm s c a các tham ấ s c u trúc, công su t c a các ngu n nhi u c a photodiode và công su t ồ ố ấ c các công th c xác ánh sáng t đ nh S/N c a các photodiode trong các h th ng thông tin quang t c đ cao ị ồ không ch là hàm s c a các tham s c u trúc, công su t c a các ngu n ố ủ i photodiode, mà còn là hàm nhi u c a photodiode và công su t ánh sáng t ễ ủ s c a t n s hay t c đ bit. ố ủ ầ ố ố ộ
c đây ng ậ V đ nh y thu c a các photodiode, tr ủ ườ ướ ị
ệ ố ỉ
ề ấ ớ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
ộ i ta xác đ nh đ ị nh y thu c a các photodiode trong các h th ng thông tin quang ch là giá tr ự i photodiode. Còn đ tài đã xây d ng nh nh t c a công su t ánh sáng t c đ nh y thu c a các photodiode trong các h th ng thông tin quang đ ề ộ ủ ấ ủ ậ ộ ậ ỏ ượ ệ ố ủ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 79 -
ộ ố ấ
ấ ủ i photodiode, và là hàm s ễ ủ ớ
ứ ừ ệ
ố ộ ủ ư ệ ố ộ
ậ ệ ề ớ
t c đ cao là hàm s c a các tham s c u trúc, công su t c a các ngu n ồ ố ủ ố ố nhi u c a photodiode và công su t ánh sáng t ấ ườ c a t n s hay t c đ bit. T các công th c này ta đ a ra khái ni m đ ng ủ ầ ố cong đ nh y thu c a các photodiode trong các h th ng thông tin quang hay khái ni m m i “Mi n xác đ nh c a các photodiode” thay cho kho ng ả xác đ nh c a photodiode nh tr ị ủ c đây. ư ướ ủ ị
V m t th c ti n, ấ ề ở ứ ọ
ế
ơ ở ồ ự ề ề ẫ ố
ả ẫ ở ứ ệ ấ
ử ụ ầ ử ụ ả ố ộ ơ ở ệ
ự ễ đ tài đã cung c p các s c khoa h c đ tính ể ề ặ ầ ử t k hi u qu các các tuy n thông tin quang trên c s nhu c u s toán thi ế ế ệ ề d ng t c đ truy n d n hay c ly truy n d n mong mu n. Đ ng th i, đ ờ ộ ố ụ tài còn cung c p các s c khoa h c đ tính toán s d ng hi u qu các các ọ ể ề h th ng thông tin quang hi n có trên c s nhu c u s d ng t c đ truy n ệ ố d n hay c ly truy n d n mong mu n. ề ẫ ự ẫ ố
Tóm l i đ tài đã hoàn thành đ c m c tiêu, n i dung và k t qu ượ ụ ộ ế ả
ạ ề ng khoa h c đã đăng ký ọ c a đ c ủ ề ươ
2. Ki n ngh ế ị
V m t lý thuy t, ề ặ ấ ượ ớ ề ề
ố ộ
c các công th c m i v S/N ế đ tài đã đ xu t đ ứ ề c a các photodiode trong các h th ng thông tin quang t c đ cao và khái ủ ệ ố ni m m i v đ nh y thu c a các photodiode. ệ ớ ề ộ ủ ậ
V m t th c ti n, ự ễ nhóm th c hi n đ tài xin ki n ngh có th áp ề ế ể ệ ị
ề ặ ế d ng k t qu đ tài trong các lĩnh v c: ụ ả ề ự ự
Ch t o linh ki n thu cho các h th ng thông tin quang t c đ cao ệ ố ố ộ ế ạ ệ
Tính toán thi
ế ế ệ ộ ố ầ ử ụ ả ẫ ơ ở ế t ự ề ề ẫ
t k hi u qu các các tuy n thông tin quang trên c s ế nhu c u s d ng t c đ truy n d n hay c ly truy n d n cho các nhà thi k . ế
ệ ệ
ử ụ ầ ử ụ ệ ố ẫ ả ộ ơ ở ự ề ề ẫ ố
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
Tính toán s d ng hi u qu các các h th ng thông tin quang hi n có trên c s nhu c u s d ng t c đ truy n d n hay c ly truy n d n mong mu n cho các nhà khai thác. ố
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 80 -
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 81 -
Tài li u tham kh o
ệ
ả
Govind P.Agrawal :
Fiber-Optic Comunication Systems, 1999
Fasshauer, H. :
[1] [
Optische Nachrichtensysteme: Eigenschaften und Projektierung. Dr Alfred Verlag Heidelberg, 1984.
[2]
2002
K thu t thông tin quang – T ng c c b u đi n 1993
ứ
ề
ụ ư
ệ
ậ
ổ
ỹ
[3] GigaComm Corporation: High-Speed GaAs PIN Photodiode – GPD-G002,
H th ng thông tin quang – NXB BĐ - 2002
ệ ố
[4] Hoàng ng Huy n:
[5] Vũ Văn San
Zhang and U. Keller :
Ultrafast high-intensity nonlinear absorption dynamics in low-temperature grown gallium arsenide
[6] U. Siegner, R. Fluck, G.
Sarah R. Bolton, R. A. Jenks, and C.N. Elkinton:
Nonlinear Dynamics in Ultrafast Lasers - IEEE Journal of selected topics in quantum electronics.Apr 2000
Chai Yeh:
[7]
Handbook of fiber optics theory and applications – Acaddemic Press, 1991
Optical Fiber Communications – Mc Graw-Hill, 1991
[8]
G. Guekos :
Photonic Devices for Telecommunications – Berlin – 1999
[9] Gerd Keiser :
Nowak, W. ; Grimm, E.:
Lichtwellenleitertechnik –Dr. Alfred Huethig Verlag Heidelberg-1989.
[10 ]
Baier, W.:
Analyse digitaler optischer Empfaenger. Nachrichten Electronik, 11 (1985).
[11 ]
Geckeler, S. :
[12 ]
Lichtwelenleiter fuer die optische Nachrichtenuebertragung: Grundlagen, Eigenschaften und Uebertrangsmedien. Berlin [West], Heidelberg, 1987.
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
[13 ]
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 82 -
Ph l c A: Ch
ụ ụ
ươ
ủ ng trình tính toán mi n công tác c a
ề
photodiode
A.1. L a ch n ngôn ng l p trình ữ ậ ự ọ
M t s yêu c u v l a ch n ngôn ng : ữ ề ự ộ ố ầ ọ
ng trình c n ph i đáp ng đ ữ ự ươ ứ ầ ả ượ ầ c m t s yêu c u ộ ố
Ngôn ng xây d ng ch sau:
- Tính toán đ ộ ố ủ ọ
ượ thu quang t ố ặ ề ủ ừ ị
i tác đ ng c a quá trình đ ng và yêu c u ch t l ầ c m t s tham s đ c tính đ ng quan tr ng c a các ph n ộ đó xác đ nh mi n công tác c a photodiode thu quang ẫ ng truy n d n ề ấ ượ ầ ộ
ủ này. t ử d ướ c a các ph n t ủ ộ ầ ử
- Giao di n tr c quan, thu n ti n cho ng i s d ng. ự ệ ệ ậ ườ ử ụ
- K t qu tính toán bi u di n đ c d i d ng nhi u đ th mô t tác ễ ượ ướ ạ ồ ị ề ả
ể ế đ ng c a các tham s . ố ộ ả ủ
- Ch ng trình đ c l p, d dàng m r ng, phát tri n v sau. ươ ộ ậ ở ộ ễ ề ể
- Tính toán nhanh và chính xác.
L a ch n ngôn ng : ữ ự ọ
Hi n nay có r t nhi u ngôn ng l p trình ph c v cho vi c xây d ng và ữ ậ ụ ự ụ ệ ệ ề ấ
phát tri n các ch ể ươ ụ ng trình ph n m m theo nh ng qui mô và công d ng ữ ề ầ
khác nhau. Ví d các ngôn ng l p trình đa năng nh Basic, Pascal, Fortran, ữ ậ ư ụ
ộ C, Assembler,…ho c cũng có các ph n m m chuyên d ng ph c v cho m t ầ ụ ụ ụ ề ặ
m c tính toán nh Matlab, Excel, MathCad, qu n lý c s d li u nh ơ ở ữ ệ ụ ư ả ư
FoxPro, Access, SQL…
ứ Visual Basic là m t trong nh ng ngôn ng m nh đ phát tri n các ng ữ ạ ữ ể ể ộ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
c h tr d ng trong Windows. Ngôn ng Visual Basic đ ụ ữ ượ ỗ ợ ử các hàm x lý
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 83 -
toán h c, có th t o các giao di n thân thi n v i ng i s d ng. Đ c bi ể ạ ệ ệ ọ ớ ườ ử ụ ặ ệ t
do b n ch t toàn di n c a mình, vi c s d ng và liên h p v i các tính năng ệ ử ụ ệ ủ ả ấ ớ ợ
MicroSoft Office nh Excel, Access …r t thu n ti n. T ng s n ph m này ừ ư ệ ả ậ ẩ ấ
tác đ ng nh m t OLE Server cho ra m t s tính ch t, ph ng pháp và s ư ộ ộ ố ấ ộ ươ ự
ki n s n có cho th gi i bên ngoài. Chính vì v y vi c k t h p s d ng các ệ ẵ ế ớ ệ ế ợ ử ụ ậ
tính ch t s n có c a Excel nh b ng tính, đ th , quy chi u,… v i Visual ấ ẵ ư ả ồ ị ủ ế ớ
Basic là kh năng l a ch n phù h p v i các tiêu chí đ t ra trên, ph c v ự ả ặ ọ ớ ợ ở ụ ụ
cho ch ng trình tính toán này. ươ
Ch thu quang đ c vi t trên ươ ng trình xác đ nh mi n công tác các ph n t ề ầ ử ị ượ ế
ngôn ng Visual Basic ch y đ c l p trên h đi u hành Windows, ch ệ ề ộ ậ ữ ạ ươ ng
trình đ ượ ụ c xây d ng d a trên giao di n đ h a và k thu t tính l p liên t c ồ ọ ự ự ệ ặ ậ ỹ
i s d ng có th giúp cho vi c s d ng r t d dàng và thu n ti n. Ng ấ ễ ệ ử ụ ệ ậ ườ ử ụ ể
ệ quan sát m t cách liên t c s thay đ i c a các hàm đ c tr ng c a linh ki n ổ ủ ụ ự ư ủ ặ ộ
theo các thông s c u trúc l i vào và yêu c u ch t l ố ấ ố ấ ượ ầ ng đ i v i h th ng. ố ớ ệ ố
A.2. Gi ng trình tính toán ớ i thi u ch ệ ươ
ọ ọ
tính toán Ch n ph n t ầ ử Ch n ph n t tính toán ầ ử (APD/ PIN-Photodiode) (APD/ PIN-Photodiode)
ng ng
ươ ươ
Xác l p ch đ tính toán (t ế ộ ậ Xác l p ch đ tính toán (t ậ ế ộ /s , lo i đ c tính) t ạ ặ ự ố /s , lo i đ c tính) t ạ ặ ự ố
Nh p s li u ố ệ Nh p s li u ố ệ
ậ ậ
Tính toán: Tính toán: Mi n xác đ nh c a Photodiode ủ ị Mi n xác đ nh c a Photodiode ị ủ
ề ề
Hi n th k t qu ả Hi n th k t qu ả
ị ế ị ế
ể ể
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
C u trúc ch ng trình: ấ ươ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 84 -
Hình A.1. L u đ ch ư ồ ươ ủ ng trình th c hi n tính toán mi n công tác c a ề
ệ ự Photodiode
Đ đáp ng đ ứ ể ượ c yêu c u tính toán xác đ nh mi n công tác c a các ị ủ ề ầ
các ch ng trình tính Photodiode nh đã trình b y ư ầ ở ươ ng trên, c u trúc ch ấ ươ
toán đ c xác đ nh nh hình A1. ượ ư ị
Giao đi n ch ng trình: ệ ươ
ươ ườ ử i s
ng h p tính toán phù h p. Là ch d ng có th d dàng l a ch n các tr ụ ng trình đ c l p nên có c a s v i menubar quen thu c. Ng ử ổ ớ ườ ộ ậ ự ộ ợ ể ễ ợ ọ
Hình A.2. Giao di n chính c a ch ng trình ủ ệ ươ
Giao di n ch ng trình cho phép: ệ ươ
- L a ch n đ tính toán trong truy n d n Analog ự ề ể ẫ ọ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
- L a ch n đ tính toán trong truy n d n Digital ự ể ề ẫ ọ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 85 -
ng h p tính toán Hình A.3. C a s l a ch n các tr ử ổ ự ọ ườ ợ
Trong đó có th l a ch n đ tính toán cho các tr ọ ể ự ể ườ ng h p: ợ
- Đ c tuy n mi n công tác c a Photodiode ủ ế ề ặ
- Xác đ nh S/N theo t n s ầ ố ị
- So sánh các đ ườ ng đ c tuy n đ nh y thu theo t n s . ầ ố ạ ế ặ ộ
ậ ả ự
các tham s , g ể ả ả ườ ử ụ ả ế
ướ ạ ươ ồ ị ẽ ị
ủ ủ ị ậ
P
T n sầ
ố
ế i s d ng và bi u di n k t Đ đ m b o tính tr c quan, thu n ti n cho ng ệ ễ ể ố iao di nệ i d ng đ th các đ c tuy n mô t qu tính toán d ặ ề ng trình s bao g m c a s hi n th hàm xác đ nh mi n tính toán c a ch ử ổ ể ồ công tác c a photodiode và các c a s so n th o đ nh p các thông s c u ố ấ ể ả ử ổ ạ trúc c a linh ki n c n tính toán (hình A.4). ệ ầ ủ
ng trình tính toán xác đ nh ệ ị
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
mi n công tác c a photodiode Hình A.4. C a s giao di n ch ử ổ ề ươ ủ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 86 -
Các c a s giao di n c a ch ng trình bao g m: ệ ủ ử ổ ươ ồ
• Các c a s nh p d li u: ậ ữ ệ ử ổ
ng đ c tr ng cho quá trình đ ng c a APD và PIN- ạ ượ ủ ư ặ ộ - Các đ i l
Photodiode:
‚ + Đ sâu đi u ch : m v i các giá tr (0,7 1) ế ề ộ ớ ị
‚ 50) + H s khu ch đ i tĩnh c a APD: M v i các giá tr (0 ủ ệ ố ế ạ ớ ị
c l p ti p giáp (đ n v là
-1), v i các giá tr (0
W ‚ + Đi n d n G 5) ệ ẫ ế ớ ơ ị ớ ị
T (đ n v là
-1), v i các giá tr (0
W ‚ i G 5) + Đi n d n t ệ ẫ ả ơ ị ớ ị
, v i các giá tr (0
c (đ n v là pF) ị
‚ + Đi n dung l p ti p giáp C ớ ế ệ ơ ớ ị
6)
, v i các giá tr (0
‚ i C 6) + Đi n dung t ệ ả t (đ n v là pF) ơ ị ớ ị
‚ 5000) + T s tín hi u trên nhi u: S/N v i các giá tr (0 ễ ỉ ố ệ ớ ị
• C a s đ th bi u di n mi n công tác c a ph n t thu quang ử ổ ồ ị ể ầ ử ủ ề ễ
c xây d ng ệ ượ trên, các thông s c u trúc có th đ ố ấ
ổ ị
ươ ặ ỉ ầ ả
ể ề
ố ấ ư ộ ươ ệ ặ ụ
ự ử ổ ạ ấ ơ ẽ ử ổ ưở ị ổ ố ủ ẽ ấ ả ủ ư ủ ặ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
c ể ượ V i giao di n đ ở ớ ử t. S nh p ngay trong c a s so n th o ho c thay đ i v trí các thanh tr ượ ả ậ ủ ng trình r t đ n gi n, ch c n nh p các thông s c u trúc c a d ng ch ậ ụ linh ki n, ch ng trình s tính toán và hi n th hàm đ c tr ng mi n công ệ ố ấ tác c a linh ki n lên các c a s . Vi c thay đ i liên t c m t thông s c u ệ ng c a thông s đó đ n đ c tr ng c a linh trúc s cho ta th y nh h ế ki n. ệ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 87 -
S/N
T n sầ
ố
Hình A.5. C a s ch ử ổ ươ ng trình tính toán xác đ nh S/N theo t n s v i đ ị ầ ố ớ ộ
nh y thu xác đ nh ạ ị
ng trình còn có th tính toán cho các tr ể ườ ẫ ng h p truy n d n ề ợ
Ngoài ra ch ươ analog và digital v i các đ ng ớ ườ
- Xác đ nh S/N theo t n s ầ ố ị
- So sánh các đ ườ ng đ c tuy n đ nh y thu theo t n s ầ ố ạ ế ặ ộ
ng trình s Sau khi thay đ i l a ch n ch đ ho t đ ng c a linh ki n, ch ế ộ ạ ộ ổ ự ủ ệ ọ ươ ẽ
đ ng tính toán và hi n th các hàm đ c tr ng trên c a linh ki n đ c tính t ự ộ ệ ượ ủ ư ể ặ ị
ộ toán, nh v y ta có th theo dõi s thay đ i các đ c tính c a linh ki n m t ư ậ ủ ự ệ ể ặ ổ
cách liên t c theo các thông s c u trúc đ u vào. ố ấ ụ ầ
Đ ng th i ch ng trình còn có th hi n th cùng lúc t ờ ồ ươ ể ệ ị ấ ả ử ổ ể t c các c a s đ có
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
th ti n theo dõi k t qu ể ệ ế ả
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 88 -
Hình A.6. Minh ho toàn b ch ng trình ộ ươ ạ
A.3. Tính toán mi n công tác c a Photodiode ủ ề
A.3.1. Mi n công tác c a các Photodiode trong truy n d n analog ề ẫ ủ ề
Trên c s mô hình toán h c mô t quá trình đ ng c a APD, ta s xác đ nh ơ ở ọ ả ủ ẽ ộ ị
đ c công su t tín hi u và nhi u t ượ ễ ạ ầ ủ i đ u ra APD. T đó mi n công tác c a ừ ề ệ ấ
2
các Photodiode đ c xác đ nh theo công th c: ượ ứ ị
(
)
(
)
(
)
a
w
+
a
w
b
w
+
m
,
m
,
m
,
P 0
T
S N
S N
S N
cp
cp
cp
P 0
T
P 0
T
max
(cid:236) (cid:252) (cid:236) (cid:239) (cid:239) (cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) (cid:239) ‡ (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) (cid:253) (cid:237) (cid:239) (cid:239) (cid:239) ł Ł ł Ł ł Ł (cid:254) (cid:238) (cid:237) (cid:239) (cid:239) £ (cid:238)
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
Trong đó ký hi u:ệ
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 89 -
2
m
+
(
)
a
w
=
+
1
m ,
1
2
2
w w
b 1 am
2
2 g
+
1
w w 2
g
2
(cid:246) (cid:230) ø Ø (cid:247) (cid:231) œ Œ (cid:247) (cid:231) (cid:246) (cid:230) ł Ł œ Œ (cid:247) (cid:231) œ Œ (cid:247) (cid:231) ł Ł œ Œ œ Œ ß º
(
)
b
w
=
+
m ,
2 1
w w
c am
2 g
(cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) ł Ł
2
=
a
2 MH T
1 2
2
..2
+ x BHMe
b
T
R
+
2
x
= [
]
=
+
+
c
2
eM
(
I
I
+ 4)
(
)
T
r
GGkT C T
B R
v i ớ
ầ ạ
ệ
ủ
ế
i
BR : HT: m: M: Gc: GT: Cc: Ct: S/N: Băng t n t p âm: H s bi n đ i đi n quang ệ ố ế ổ Đ sâu đi u ch ế ề ộ H s khu ch đ i tĩnh c a APD ạ ế ệ ố Đi n d n l p ti p giáp ẫ ệ ế ớ Đi n d n t i ẫ ả ệ Đi n dung l p ti p giáp ớ ệ Đi n dung t ả ệ T s tín hi u trên nhi u ễ ệ ỉ ố
IT: Dòng t iố
Ir: Dòng rò
A.3.2. Mi n công tác c a các Photodiode trong truy n d n Digital ề ẫ ủ ề
Trên c s mô hình toán h c mô t quá trình đ ng c a APD, ta s xác đ nh ơ ở ọ ả ủ ẽ ộ ị
đ c công su t tín hi u và nhi u t ượ ễ ạ ầ ủ i đ u ra APD. T đó, mi n công tác c a ừ ề ệ ấ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
các Photodiode đ c xác đ nh theo công th c: ượ ứ ị
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 90 -
2
2
*
S N
cp
+
2
c
P T
* b 1
++ * b 2
* * bb 2 1
*
a
a S N
cp
P T
P T
cp
max
(cid:236) (cid:252) (cid:236) ø Ø ø Ø (cid:246) (cid:230) (cid:239) (cid:239) (cid:239) (cid:247) (cid:231) œ Œ œ Œ (cid:239) (cid:239) (cid:239) ł Ł œ Œ œ Œ ‡ (cid:239) (cid:253) (cid:237) (cid:239) œ Œ œ Œ (cid:246) (cid:230) (cid:239) (cid:239) (cid:237) (cid:247) (cid:231) œ Œ œ Œ (cid:239) (cid:239) ł Ł (cid:239) ß º ß º (cid:254) (cid:238) (cid:239) (cid:239) £ (cid:239) - (cid:238)
Trong đó:
*
(
)
]
=
w
a
1
[ exp
t
nT
a 1
g
Qn
[
(
e
=
+
(cid:252) (cid:236) - - - (cid:253) (cid:237) (cid:254) (cid:238)
) 1
tD (
])
nT
* b 1
b 1
Qn
[
(
e
=
+
- -
) 1
tL (
])
nT
* b 2
b 1
Qn
- -
Q-nT), L(tQ-nT) đ
{
=
+
V i D(t c xác đ nh b i các công th c: ớ ượ ứ ở ị
tD (
nT
)
1
exp[
w 2
t (
} )]
nT
tL (
nT
)
Qn
g
Qn
Qn
- - - - -
n
1
[
=
-
tL (
nT
)
w 2 exp(
exp[
w 2
t (
iT
)]
](cid:229) 1)
Qn
T dg
b i
g
Qn
= 0
i
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
- - - -
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 91 -
T n sầ
ố
A.4 M t s hình nh mô t ộ ố ả ả ế k t qu tính toán ả
ủ ề ế ả ị
T n sầ
ố
Hình A.7. K t qu tính toán xác đ nh mi n công tác c a photodiode trong truy n d n analog ẫ ề
ầ ố ớ ộ ế ả ạ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
Hình A.8. K t qu tính toán xác đ nh S/N theo t n s v i đ nh y thu trong truy n d n analog ẫ ị ề
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 92 -
T n sầ
ố
ườ ế ả ng đ c đ nh y thu theo t n s ạ ặ ộ ầ ố
trong truy n d n analog Hình A.9. K t qu tính toán so sánh các đ ẫ ề
ủ ề ế ả ị
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
Hình A.10. K t qu tính toán xác đ nh mi n công tác c a photodiode trong truy n d n Digital ẫ ề
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 93 -
ầ ố ớ ộ ế ả ạ
Hình A.11. K t qu tính toán xác đ nh S/N theo t n s v i đ nh y thu ị trong truy n d n Digital ề ẫ
Hình A.12. K t qu tính toán so sánh các đ ng đ c tuy n đ nh y thu ế ặ ế ạ ộ
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
ả theo t n s trong truy n d n Digital ườ ẫ ầ ố ề
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 94 -
Ph l c B. Ch ng minh công th c (4-24)
ụ ụ
ứ
ứ
T công th c (4-21): ứ ừ
Pa T
S N
cp
+
+
+
c
c
* Pb 1 T
* Pb 2 T
* (cid:246) (cid:230) ‡ (cid:247) (cid:231) ł Ł (B1)
t công ể ế ứ ớ ơ
Vì m u s c a v trái công th c (B1) l n h n “0”, nên ta có th vi th c (B1) d i d ng: ẫ ố ủ ế ướ ạ ứ
(cid:246) (cid:230)
(
++
+
‡ (cid:247) (cid:231)
)cPb
* Pa T
* cPb 1 T
* 2
T
S N
cp
(B2) ł Ł
Đ t:ặ
r=
cp
(cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) (B3) ł Ł
S cpN t l ể ế ạ ấ
*
Ta có th vi i b t ph ng trình (B2) d i d ng: ươ ướ ạ
+
++ c
c
P T
* Pb 1 T
* Pb 2 T
a r
cp
2
*
(cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) ‡ (cid:247) (cid:231) (B4) ł Ł
(
+
+
+
(
+
+
2 c
2
)c
2 P T
b 1
) Pb 2 T
* Pb 1 T
)( * Pbc 2 T
a r
cp
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
(cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) ‡ (cid:222) (cid:247) (cid:231) ł Ł
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 95 -
2
*
2
(
[
+
]
+
+
+
+
2
c
2
c
b 1
) Pb T 2
2 Pbb T 21
( bc 1
) Pb T 2
2 P T
a r
cp
2
2
(cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) ‡ - (cid:222) (cid:247) (cid:231) ł Ł
*
2
[
(
]
+
+
+
+
+
c 2
c
2 P T
b 1
) Pb T 2
2 Pbb 4 T 21
( bc 1
) Pb T 2
a r
cp
4
2
*
*
(cid:252) (cid:236) (cid:246) (cid:230) (cid:239) (cid:239) (cid:247) (cid:231) ‡ - (cid:222) (cid:253) (cid:237) (cid:247) (cid:231) (cid:239) (cid:239) ł Ł (cid:254) (cid:238)
2
[
(
]
]
+
+
+
2
) Pb 2 T
b 1
4 P T
[ ( 2 bP 1 T
) Pb 2 T
a r
a r
cp
cp
2
*
(cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) ‡ - (cid:222) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) ł Ł ł Ł
+
c 4
( 4
2 P T
) 2 Pbb 21 T
a r
cp
4
2
2
(cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) ł Ł
*
*
*
2
)
(
)
+
+
+
+
2
4
c
2 P T
( bP 1 T
b 2
b 1
b 2
bb 21
a r
a r
a r
cp
cp
cp
2
2
2
ø Ø (cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) œ Œ ‡ - (cid:222) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) œ Œ ł Ł ł Ł ł Ł ß º
*
*
(
)
+
+
4
c
P T
b 1
b 2
bb 21
a r
a r
cp
cp
2
2
*
*
ø Ø ø Ø (cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) œ Œ œ Œ ‡ - (cid:222) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) œ Œ œ Œ ł Ł ł Ł ß º ß º
(
)
+
+
2
c
P T
b 1
b 2
bb 21
a r
a r
cp
cp
2
2
*
*
(cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) ‡ - (cid:222) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) ł Ł ł Ł
(
)
+
+
+
.2
c
P T
b 1
b 2
bb 21
a r
a r
cp
cp
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
(cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) ‡ (cid:222) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) ł Ł ł Ł
LuËn v¨n th¹c sÜ kü thuËt
häc viÖn c«ng nghÖ BC-VT
- 96 -
2
2
*
r
(
)
+
+
+
.2
c
P T
b 1
b 2
bb 21
a r
cp * a
cp
ø Ø (cid:246) (cid:230) (cid:246) (cid:230) œ Œ (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) ‡ (cid:222) (B5) (cid:247) (cid:231) (cid:247) (cid:231) œ Œ ł Ł ł Ł œ Œ ß º
2
2
Thay công th c (B3) vào (B5), ta nh n đ c: ậ ượ ứ
*
S N
cp
+
+
+
2
c
P T
* b 1
* b 2
* * bb 1 2
*
a
a S N
cp
(cid:252) (cid:236) ø Ø ø Ø (cid:246) (cid:230) (cid:239) (cid:239) (cid:247) (cid:231) œ Œ œ Œ (cid:239) (cid:239) ł Ł œ Œ œ Œ ‡ (B6) (cid:253) (cid:237) œ Œ œ Œ (cid:246) (cid:230) (cid:239) (cid:239) (cid:247) (cid:231) œ Œ œ Œ (cid:239) (cid:239) ł Ł ß º ß º (cid:254) (cid:238)
NguyÔn vÜnh nam - cao häc ®iÖn tö viÔn th«ng kho¸ IV
Công th c (B6) chính là công th c (4-24) ng 4. ứ ứ ch ở ươ