
TR NG Đ I H C DUY TÂNƯỜ Ạ Ọ
KHOA QU N TR KINH DOANHẢ Ị
TI U LU N NHÓMỂ Ậ
KINH T L NGẾ ƯỢ
Chuyên ngành Qu n Tr Kinh Doanh T ng H pả ị ổ ợ
Đ TÀIỀ
NGHIÊN C U CÁC NHÂN T NH H NG Đ NỨ Ố Ả ƯỞ Ế
ĐI M TRUNG BÌNH H C T P C A SINH VIÊN Ể Ọ Ậ Ủ
Đ I H C DUY TÂNẠ Ọ
GVHD: Nguy n Quang C ngễ ườ
Nhóm sinh viên th c hi nự ệ : CEO
L p:ớ K13QTH1
Khóa h c:ọ 2007 – 2011
Đà N ng, tháng 10/2009ẵ

Ti u lu n nhóm Kinh T L ngể ậ ế ượ GVHD: Nguy n Quang C ngễ ườ
L I C M NỜ Ả Ơ
Trong quá trình th c hi n đ tài “ự ệ ề Nghiên c u các nhân t nh h ng đ n đi m trung bìnhứ ố ả ưở ế ể
h c t p c a sinh viên Đ i H c Duy Tânọ ậ ủ ạ ọ ”, chúng tôi đã g p không ít khó khăn, tr ng i v vi cặ ở ạ ề ệ
tài li u tham kh o và ti n hành đi u tra. Tuy nhiên, đ c s t n tình h ng d n, đóng góp ýệ ả ế ề ượ ự ậ ướ ẫ
ki n c a Th y Nguy n Quang C ng trong quá trình th c hi n, chúng tôi đã hoàn thành t t đế ủ ầ ễ ườ ự ệ ố ề
tài theo đúng th i gian đ ra.ờ ề
Chúng tôi xin chân thành bày t lòng bi t n sâu s c c a mình tr c s giúp đ vô cùngỏ ế ơ ắ ủ ướ ự ỡ
quý báu c a Th y.ủ ầ
Xin chân thành c m n bài ti u lu n Kinh t l ng m u c a nhóm LOAN l p K13QTC1,ả ơ ể ậ ế ượ ẫ ủ ớ
nhóm 9 l p ĐHNTK 17 22C2 cùng v i s h p tác nhi t tình c a các b n sinh viên đã giúp chúngớ ớ ự ợ ệ ủ ạ
tôi có đ c nh ng s li u th ng kê chính xác nh t.ượ ữ ố ệ ố ấ
Do th i gian và trình đ có h n nên đ tài này khó có th tránh kh i nh ng thi u sót,ờ ộ ạ ề ể ỏ ữ ế
khi m khuy t. V y r t mong s ch b o và đóng góp c a Th y, các th y cô trong khoa Qu nế ế ậ ấ ự ỉ ả ủ ầ ầ ả
Tr Kinh Doanh và các b n bè quan tâm đ đ tài đ c hoàn ch nh h n.ị ạ ể ề ượ ỉ ơ
Xin chân thành c m n!ả ơ
Đà N ng, ngày 15 tháng 10 năm 2009ẵ
Nhóm th c hi nự ệ
CEO
Nhóm CEO – K13QTH1 Trang 2

Ti u lu n nhóm Kinh T L ngể ậ ế ượ GVHD: Nguy n Quang C ngễ ườ
M C L CỤ Ụ
M c L cụ ụ Trang
Ph n 1 : C s lý lu n ầ ơ ở ậ ............................................................................................... 3
1.1 : V n đ nghiên c uấ ề ứ ................................................................................................ 3
1.2 : Lí do ch n đ tàiọ ề .................................................................................................... 3
1.3 : D đoán kỳ v ng gi a các bi n ự ọ ữ ế .......................................................................... 3
Ph n 2 : Thi t l p, phân tích và đánh giá mô hình ầ ế ậ .................................................. 4
2.1 : Xây d ng mô hình ự................................................................................................. 4
2.2 : Mô t s li uả ố ệ .......................................................................................................... 4
2.3 : Phân tích k t qu th c nghi mế ả ự ệ ............................................................................ 5
2.4 : Đánh giá s nh h ng c a các bi n đ c l p đ i v i bi n ph thu cự ả ưở ủ ế ộ ậ ố ớ ế ụ ộ ........... 6
2.5 : Th ng kê mô hìnhố.................................................................................................. 7
2.6 : Ki m đ nh gi thi t và đánh giá m c đ phù h p ể ị ả ế ứ ộ ợ
c a mô hìnhủ............................................................................................................. 7
2.6.1 : Ki m đ nh gi thi t v các h s h i quyể ị ả ế ề ệ ố ồ .......................................................... 7
2.6.2 : Đo đ phù h p c a mô hình ộ ợ ủ ................................................................................. 9
Ph n 3:ầ Ki m đ nh và kh c ph c các hi n t ng trong ể ị ắ ụ ệ ượ
mô hình h i quyồ..............................................................................................11
3.1 : Ma tr n t ng quanậ ươ ................................................................................................11
3.2 : Ki m đ nh s t n t i c a đa c ng tuy nể ị ự ồ ạ ủ ộ ế .............................................................11
3.3 : Ki m đ nh ph ng sai sai s thay đ iể ị ươ ố ổ ..................................................................12
( Ki m đ nh White)ể ị
3.3.1 : Ki m đ nh mô hình ban đ uể ị ầ ....................................................................................12
3.3.2 : Ki m đ nh mô hình sau khi đã lo i b bi nể ị ạ ỏ ế ..........................................................12
3.4 : Ki m đ nh T t ng quan (Ki m đ nh Durbin Watson) ể ị ự ươ ể ị ...................................12
3.5 : Ki m đ nh Wald v b sót bi nể ị ề ỏ ế ...........................................................................14
Ph n 4: Ki m đ nh và kh c ph c các hi n t ng trong ầ ể ị ắ ụ ệ ượ
mô hình h i quy sau khi đã lo i b bi nồ ạ ỏ ế .....................................................15
4.1 : Ki m đ nh Ph ng sai sai s thay đ i ể ị ươ ố ổ .................................................................15
4.2 : Ki m đ nh hi n t ng T t ng quan ể ị ệ ượ ự ươ ................................................................15
Ph n 5ầ: K t lu nế ậ .........................................................................................................16
*** Ki n ngh c a nhóm ế ị ủ ............................................................................................16
*** H n ch c a ti u lu nạ ế ủ ể ậ ........................................................................................17
*** Tài li u tham kh oệ ả ................................................................................................17
*** Ph n ph l cầ ụ ụ .........................................................................................................17
*** Danh sách thành viên nhóm CEO ………………………….. ……………….25
*** Nh n xét c a gi ng viên h ng d n ……………………….............................26ậ ủ ả ướ ẫ
Nhóm CEO – K13QTH1 Trang 3

Ti u lu n nhóm Kinh T L ngể ậ ế ượ GVHD: Nguy n Quang C ngễ ườ
PH N 1Ầ: C S LÝ LU NƠ Ở Ậ
1.1.V n đ nghiên c uấ ề ứ : Nghiên c u các nhân t nh h ng nh Gi i tính, Ng i yêu, Mi n,ứ ố ả ưở ư ớ ườ ề
Năm sinh, Thu nh p c a ba m , Tr c p ti n ăn hàng tháng, Ti n chi cho đi ch i, S l n lên thậ ủ ẹ ợ ấ ề ề ơ ố ầ ư
vi n, S gi làm bài t p nhà và S gi truy c p internet đ n đi m trung bình h c t p c a sinhệ ố ờ ậ ở ố ờ ậ ế ể ọ ậ ủ
viên Đ i h c Duy Tânạ ọ
1.2.Lí do ch n đ tàiọ ề :
- Th nh t, nghiên c u giúp tìm ra nh ng nhân t nh h ng t t và x u đ n đi m trungứ ấ ứ ữ ố ả ưở ố ấ ế ể
bình h c t p c a sinh viên Đ i h c Duy Tân.ọ ậ ủ ạ ọ
- Th hai, nhóm nh n th y r ng các b n sinh viên m c dù đã dành nhi u th i gian choứ ậ ấ ằ ạ ặ ề ờ
vi c lên l p nh ng v n không có đ c k t qu t t nh t. Vì th nhóm ti n hành đi u tra đ cácệ ớ ư ẫ ượ ế ả ố ấ ế ế ề ể
b n sinh viên có th rút ra nh ng kinh nghi m cho b n thân đ có đ c k t qu t t h n trongạ ể ữ ệ ả ể ượ ế ả ố ơ
nh ng năm sau này.ữ
- Th ba, tr ng đang đón m t khóa sinh viên m i. Nên nhóm thi t nghĩ r ng k t quứ ườ ộ ớ ế ằ ế ả
cu c đi u tra s giúp đ c ít nhi u cho sinh viên m i, đ khóa h c này s là khóa đ u tiên cóộ ề ẽ ượ ề ớ ể ọ ẽ ầ
k t qu t t nh t.ế ả ố ấ
Chính vì nh ng lý do thi t th c đó nên nhóm đã ch n đ tài nghiên c u trên.ữ ế ự ọ ề ứ
1.3 D đoán kỳ v ng gi a các bi nự ọ ữ ế
oβ2 âm: Đi m trung bình c a N h n Namể ủ ữ ơ
oβ3 âm: Đi m trung bình c a sinh viên ch a có ng i yêu cao h n sinh viên có ng i yêu.ể ủ ư ườ ơ ườ
oβ4 d ng: Đi m trung bình c a sinh viên mi n B c cao h n so v i sinh viên không ươ ể ủ ở ề ắ ơ ớ ở
mi n B c.ề ắ
oβ5 d ng: Đi m trung bình c a sinh viên mi n Trung cao h n so v i sinh viên không ươ ể ủ ở ề ơ ớ ở
mi n Trung.ề
oβ6 âm: Khi tu i tăng lên thì đi m trung bình gi m xu ng.ổ ể ả ố
oβ7 d ng: Khi thu nh p c a ba m tăng thì đi m trung bình tăng.ươ ậ ủ ẹ ể
oβ8 d ng: Khi tr c p ti n ăn hàng tháng tăng thì đi m trung bình tăng.ươ ợ ấ ề ể
oβ9 âm: Khi s ti n chi tr cho vi c đi ch i tăng thì đi m trung bình gi m.ố ề ả ệ ơ ể ả
oβ10 d ng: Khi s l n lên th vi n tăng thì đi m trung bình tăng.ươ ố ầ ư ệ ể
Nhóm CEO – K13QTH1 Trang 4

Ti u lu n nhóm Kinh T L ngể ậ ế ượ GVHD: Nguy n Quang C ngễ ườ
oβ11 d ng: Khi s gi làm bài t p nhà tăng thì đi m trung bình tăng.ươ ố ờ ậ ở ể
oβ12 d ng: Khi s gi truy c p internet tăng thì đi m trung bình tăng.ươ ố ờ ậ ể
PH N 2:Ầ THI T L P – PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ MÔ HÌNHẾ Ậ
2.1. Xây d ng mô hình ự
-Mô hình g m ồ11 bi n: ếBi n ph thu c : Đi m trung bình h c t p (YDTB).ế ụ ộ ể ọ ậ
Bi n đ c l p : ta quy c ch n ph m trù c s là N – Khôngế ộ ậ ướ ọ ạ ơ ở ữ
có ng i yêu – Mi n Nam ườ ề
+ Gi i tính (X2GTINH) : bi n ch t l ng, có 2 ph m trùớ ế ấ ượ ạ
N u X2GTINH = 1 là NAMế
N u X2GTINH = 0 là N ế Ữ
+ Có ng i yêu (X3NYEU): bi n ch t l ng, có 2 ph m trùườ ế ấ ượ ạ
N u X3NYEU = 1 là Cóế
N u X3NYEU = 0 là Không ế
+ N i sinh s ng (X4MIEN, X5MIEN): bi n ch t l ng, ta đ tơ ố ế ấ ượ ặ
N u X4MIEN = 1 là mi n B cế ở ề ắ
N u X4MIEN = 0 là không mi n B cế ở ề ắ
N u X5MIEN = 1 là mi n Trungế ở ề
N u X5MIEN = 0 là không mi n Trungế ở ề
+ Tu i (X6TUOI): bi n s l ngổ ế ố ượ
+ Thu nh p c a ba và m (X7TNHAP), đ n v tính: Tri u đ ngậ ủ ẹ ơ ị ệ ồ
+ Tr c p ti n ăn t ba m (X8TCAP), đ n v tính: Tri u đ ngợ ấ ề ừ ẹ ơ ị ệ ồ
+ S ti n chi tr cho đi ch i (X9DICHOI), đ n v tính: Tri u đ ngố ề ả ơ ơ ị ệ ồ
+ S l n lên th vi n (X10TVIEN), đ n v tính: l nố ầ ư ệ ơ ị ầ
+ S gi làm bài t p nhà (X11BTAP), đ n v tính: giố ờ ậ ở ơ ị ờ
+ S gi truy c p internet (X12INTERNET), đ n v tính: giố ờ ậ ơ ị ờ
Yi=β1 +β2X2i+β3X3i+β4X4i+β5X5i+β6X6i+β7X7i+β8X8i+β9X9i+β10X10i+β11X11i+β12X12i + Ui
2.2. Mô t s li uả ố ệ (B ng s li u xem B ng ả ố ệ ở ả 1 ph n Ph l c)ầ ụ ụ
- S li u tìm đ c do đi u tra b ng cách phát ra 100 b ng câu h i cho sinh viên các khoa c aố ệ ượ ề ằ ả ỏ ủ
tr ng Đ i h c Duy Tân. Sau khi đi u tra, chúng tôi đã th ng kê l i theo h th ng. T pườ ạ ọ ề ố ạ ệ ố ậ
B ng Câu H i và Phi u Th ng Kê S Li u đ c đính kèm theo. ả ỏ ế ố ố ệ ượ
Nhóm CEO – K13QTH1 Trang 5

