TẠP CHÍ NỘI KHOA VIỆT NAM|SỐ 23/2021
56
NGHIÊN CỨU LÂM SÀNG
NGHIÊN CỨU RỐI LOẠN TRẦM CẢM
THEO THANG ĐIM BECK
BỆNH NHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TÝP 2
CÓ TN THƯƠNG THN
Lê Thị Tuyết Hoa, Phan Vân Anh, Nguyễn Minh Núi
Học viện Quân y
TÓM TẮT
Mục tiêu: khảosátđặcđiểmtrầmcảmởbệnhnhân(BN)đáitháođường(ĐTĐ)týp2cótổnthương
thận.Mốiliênquanvớicácyếutốlâmsàng,cậnlâmsàng.
Đối tượng phương pháp: nghiêncứucắtngang,môtảcóđốichứng239BN,chiathành2
nhóm,118BNcótổnthươngthận(nghiêncứu)và121BNchưacótổnthươngthận(chứng).
Kết quả:54.9%BNcótrầmcảm,81BN(68,6%)ởnhómnghiêncứucaohơnđángkểsovới61
BN(49,6%)ởnhómchứng.NguycơtrầmcảmởBNĐTĐtýp2cótổnthươngthậncaogấp2,15lần(p<
0,01;95%CI:1,3-3,7);46,9%BNởnhómnghiêncứuvà13,1%BNởnhómchứngcótrầmcảmmứcđộ
vừavànặng.Nguycơtrầmcảmvừavànặngởnhómnghiêncứucaogấp6lầnnhómchứng(OR:5,85,
p<0,01,95%CI:2,47-13,86).
Kết luận:BNĐTĐtýp2tổnthươngthậncónguycơtrầmcảmcaohơn,mứcđộtrầmcảmnặnghơn
sovớiBNchưacótổnthươngthận.
Từ khóa: Bệnh thận do đái tháo đường; Trầm cảm; Thang điểm Beck
ĐẶT VẤN ĐỀ
Đáitháođường(ĐTĐ)týp2là một vấn đề
sứckhoẻlớnởcộngđồng,vớitỉlệmắcởngười
trưởngthành(20-79tuổi)trêntoànthếgiớiước
tính6,4%(tươngđương285triệungười)vàonăm
2010. Đến năm 2030, dự đoán gánh nặng của
ĐTĐsẽảnhhưởngtớihơn439triệungườitrưởng
thànhtrênthếgiới,tươngđươngvới7,7%dânsố
toàncầu.Sau20nămtiếptheo,cácnước đang
pháttriểnsẽtăngthêm20%ngườitrưởngthành
phảisốngcùngbệnhlýĐTĐvàconsốnàyởcác
nước đang phát triển sẽ là 69% và 20% ở các
nướcpháttriển[1].
Trầmcảmlàmộtvấnđềtâmlýphổbiếnnhất
ở bệnh nhân (BN) bệnh thận mạn tính (Chronic
KidneyDiseases-CKD).Nhiềunghiêncứuchỉratỉ
lệtrầmcảmvàloâuởcaoởBNCKD.Ướctính
20-30%BNCKDbịtrầmcảm[6].Trầmcảmlàmột
rốiloạntâmthầnthườnggặpởBNĐTĐtýp2.Tỷ
lệmắctrầmcảmởquầnthểnàycaoítnhấtgấp2
lầntrongdânsốchung.TỉlệtrầmcảmởBNĐTĐ
khácnhauởcáckhuvực,châuÂu24%,châuPhi
27%,ởMỹlà28%,ởÚc29%vàchâuÁlà32%.
Trầmcảmphổbiếnhơnởđốitượng<65tuổi(31%)
sovớingườigià(21%),phổbiếnhơnởnữ(34%)
sovớinam(23%)[2].Năm2011,Y.ThemelivàCS
Ngày nhận bài: 21/9/2021
Ngày phản biện:22/9/2021
Ngày chấp nhận đăng:23/9/2021
TẠP CHÍ NỘI KHOA VIỆT NAM|SỐ 23/2021
57
NGHIÊN CỨU LÂM SÀNG
thấycóđến83%BNDKDcórốiloạntrầmcảmtheo
thangđiểmHamilton.Trongđó,39%trầmcảmnhẹ,
31%mứcđộvừa,21%mứcđộnặngvà9%mức
độrấtnặng[7].
TạiViệtNam,đãcónhiềunghiêncứuvềcác
đặcđiểmlâmsàngcủatrầmcảmtrênBNĐTĐtýp
2vàbệnhthậnmạntínhnhưmộtyếutốnguycơ
độclậpđốivớitrầmcảm.Tuynhiên,sốlượngtác
giảnghiêncứuvềtrầmcảmtrênBNĐTĐcótổn
thươngthận(DiabeticKidneyDisease-DKD)còn
hạnchế.Nghiêncứunàynhừmmụctiêu:Nghiên
cứu đặc điểm các rối loạn trầm cảm trên BN ĐTĐ
týp 2 tổn thương thận, để thêm sở nhằm
xâydựngcácbiệnphápnângcaochấtlượngcuộc
sốngcủanhómBNnày.
ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Đối tượng nghiên cứu
239 BN, trong đó 121 BN ĐTĐ týp 2 chưa
cótổnthươngthận(nhómchứng),118bệnhBN
DKD(nhómnghiêncứu),khámvàđiềutrịtạiKhoa
Khám bệnh và Khoa Nội tiết, Bệnh viện Quân y
103từtháng6/2020đến3/2021.Thuthậpsốliệu
theomộtmẫubệnhán.
* Tiêu chuẩn loại trừ:BNcótiềnsửmắccác
bệnh lý trầm cảm hoặc rối loạn tâm thần trước
khibịĐTĐ,tổnthươngthậntrướckhiđượcchẩn
đoánĐTĐtýp2,cócácbệnhngoạikhoacấptính,
nhiễmtrùng,bệnháctính.BNkhôngđồngýtham
gianghiêncứu.
Phương pháp nghiên cứu
* Phương pháp nghiên cứu:môtảcắtngang
cóđốichứng.BNđủtiêuchuẩnđượchỏibệnh
thămkhámlâmsàngtheomẫubệnhánthốngnhất.
* Các chỉ số nghiên cứu:tuổi:tínhtheonăm,
thờigian mắcbệnh(năm):tínhtừ khibệnhkhởi
phát.Khámlâmsàng:toànthân,mạch,huyếtáp,
tim, phổi, biến chứng đi kèm. Các xét nghiệm:
côngthứcmáu,sinhhoámáu,microalbuminniệu.
* Đánh giá trầm cảm:tấtcảBNđượcphỏng
vấntrựctiếp21câuhỏivềtìnhtrạngtrầmcảmcủa
Beck.Đánhgiákếtquả:
-Thang điểm Beck:<14 điểm: không biểu
hiệntrầmcảm.
-ThangđiểmBeck:14-19điểm:trầmcảmnhẹ.
-ThangđiểmBeck:20-29điểm:trầmcảmvừa.
-ThangđiểmBeck:≥30điểm:trầmcảmnặng.
* Xử số liệu:phầnmềmSPSS20.0,Epicalc
2000,Excel2013.
Vấn đề đạo đức trong nghiên cứu:
Nghiêncứukhôngảnhhưởngđếnsứckhỏe
BN,bệnhnhânhợp tác và các khoa trong Bệnh
việnđồngý.ThôngtinBNđượcgiữkín,kếtquả
chỉsửdụngchonghiêncứu.
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Đặc điểm chung của nhóm nghiên cứu
ĐộtuổitrungbìnhcủaBNtrongnghiêncứu
64,6±9,1,tuổiởnhómnghiêncứu,caohơnđáng
kểsovớinhómchứng(67,6±8,9sovới61,7±
8,3)(p<0,05).Trongnhómnghiêncứu:BNtuổi
>70chiếmtỉlệcaonhất(42,4%);nhómchứng:
40,5%BNởnhómtuổi61-70chiếmtỉlệcaonhất.
TuổimắcĐTĐtrungbình55,7±8,7năm.
Trongnghiêncứucó150BNnam(62,8%);
82 nhóm nghiên cứu, 68 nhóm chứng. Tỉ lệ BN
namtrongnhómnghiêncứucaohơnđángkểso
vớinhómchứng(p<0,05).
ThờigianmắcbệnhtrungbìnhcủaBNtrong
nghiêncứu9,0±5,7năm.Trongđó,nhómnghiên
cứu9,3±6,3năm,caohơnsovớinhómchứng
(8,6±5,1năm),khôngcósựkhácbiệtvềthờigian
mắcbệnhgiữa2nhóm(p>0,05).PhầnlớnBN
trongnghiêncứucóthờigianmắcbệnh>10năm:
lầnlượtlà48,3%,43%và45,6%ởnhómnghiên
cứu,nhómchứngvàtỉlệchungtrongnghiêncứu.
Chỉ số khối cơ thể trung bình của BN trong
nghiêncứu22,2±2,6kg/m2,trongđónhómnghiên
cứu cao hơn không đáng kể so với nhóm chứng
(22,5±2,4kg/m2sovới22,2±2,6kg/m2(p>0,05).
95BNcóthừacân,béophì(nhómnghiêncứu:50,
nhómchứng45),chiếm39,7%tổngsốBNthamgia
nghiêncứu.PhânbốBNthừacân,béophìở2nhóm
nhưnhau(p>0,05).
TẠP CHÍ NỘI KHOA VIỆT NAM|SỐ 23/2021
58
NGHIÊN CỨU LÂM SÀNG
Bảng 1. Đặc điểm các yếu tố nguy cơ trong nghiên cứu (n = 239).
Yếu tố và bệnh Nhóm nghiên
cứu (n = 118)
Nhóm chứng
(n = 121)
Chung
(n = 239) p
Tănghuyếtáp(n;%) 101;85,6% 72;59,5% 173;72,4% <0,05
Rốiloạnchuyểnhóa
lipidmáu(n;%) 80;67,8% 76;62,8% 156;65,3% >0,05
Béophì 15;12,7% 12;9,9% 27;11,3% >0,05
Thiếumáu(n;%) 23;19,5% 16;13,2% 39;16,3% >0,05
Bệnhlýkhác(n;%) 63;54,4% 86;71,1% 149;62,3% >0,05
HbA1c>7,5%(n,%) 42;35,6% 24;19,8% 66;27,6% <0,05
101BN(72,4%)cókèmtheotănghuyếtáp
(THA), trong đó 85,6% BN ở nhóm nghiên cứu,
59,5%nhómchứng.TỉlệBNTHAởnhómnghiên
cứu cao hơn đáng kể so với nhóm chứng (p <
0,05).66BNcóchỉsốHbA1C>7,5%(42ởnhóm
nghiêncứu,24ởnhómchứng).TỉlệBNcóHbA1c
ởnhómnghiêncứucaohơnđángkểsovớinhóm
chứng. Khi phân tích chỉ số chênh OR giữa 2
nhómBN,chúngtôithấyBNcóHbA1c>7,5%có
nguycơtổnthươngthậncaogấp2,23lầnsovới
BNcóngưỡngHbA1c≤7,5%(p<0,01;95%CI:
1,24-4,01).
KhôngcósựkhácbiệtđángkểgiữatỉlệBN
có rối loạn chuyển hóa lipid máu, béo phì, thiếu
máuvàcácbệnhlýkháckèmtheogiữa2nhóm
(p<0,05%).
Đặc điểm về mức độ trầm cảm trong nghiên cứu
Bảng 2. Đặc điểm trầm cảm theo thang điểm Beck trong nghiên cứu.
Nhóm
Điểm Beck
Nghiên cứu
(n = 118)
Nhóm chứng
(n = 121) p
Khôngtrầmcảm 37;31,4% 60;49,6% <0,05
Cótrầmcảm
Nhẹ(n;%) 43;36,4% 53;4,8% <0,05
Vừa(n;%) 32;27,1% 8;6,6% <0,05
Nặng(n;%) 6;5,1% 0;0%
±SD(BDI) 17,4±6,3 13,3±4,7 <0,05
ĐiểmBecktrungbìnhtrong2nhómcủanghiên
cứulầnlượtlà17,4±6,3và13,3±4,7,điểmBeck
trungbìnhtrongnhómnghiêncứucaohơnđángkể
sovớinhómchứng(p<0,05).81BN(68,6%)nhóm
nghiêncứucórốiloạntrầmcảmởcácmứcđộ,cao
hơnđángkểsovớinhómchứng.TỉlệBNcómứcđộ
trầmcảmvừavànặngtrongnhómnghiêncứucũng
caohơnđángkểsovớinhómchứng(p<0,05).Đánh
giáyếutốnguycơphụthuộcthấyBNcótổnthương
thậncónguycơtrầmcảmcaogấphơn2lầnsovới
BNchưacótổnthươngthận(OR:2,15,p<0,01,95
CI:1,27-3,65).Nguycơtrầmcảmvừavànặngtrở
lêncaogấpgần6lầnsovớiBNchưacótổnthương
thận(OR:5,85,p<0,01,95%CI:2,47-13,86).Cóthể
thấy,tổnthươngthậngópphầnlàmtăngtỉlệcũng
nhưmứcđộtrầmcảmởBNĐTĐtýp2.
TẠP CHÍ NỘI KHOA VIỆT NAM|SỐ 23/2021
59
NGHIÊN CỨU LÂM SÀNG
Mối liên quan giữa trầm cảm với một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng  bệnh DKD
Bảng 4. Mối quan hệ giữa các yếu tố độclập với trầm cảm ở bệnh nhân trong nghiên cứu (n = 239).
Yếu tố p OR
95%CI
Thấpnhất Caonhất
Rốiloạnchuyểnhóalipidmáu 0,86 0,85 0,4 2,0
THA 0,51 1,66 0,6 4,8
Bệnhmạntínhkhác 0,86 1,01 0,5 2,2
Tổnthươngthận
Mứclọccầuthận<60ml/kg/1,73m20,017 2,27 1,2 4,3
Albuminniệu>30µmol/l 0,039 1,83 1,1 3,2
NguycơtrầmcảmởBNcómứclọccầuthận
giảm (MLCT) < 60 ml/kg/1,73m2 cao hơn 2,27
lầnở BNcóMLCT≥60 ml/kg/1,73m2(p<0,05;
95%CI:1,2-4,3).BNcóabuminniệu>30µmmol/l
cónguycơtrầmcảmcaohơn1,83lầnsovớiBN
cóalbuminniệu≤30µmmol/l(p<0,05;95%CI:1,3
-3,7).Chưathấymốiliênquanrõrệtgiữacácyếu
tố:rốiloạnchuyểnhóalipidmáu,THAvàcácbệnh
mạntínhvớitrầmcảmtrongnghiêncứu.
Bảng 5. Mối quan hệ giữa các yếu tố nhân khẩu
học với trầm cảm ở bệnh nhân DKD (n = 118).
Yếu tố p OR
95%CI
Thấp
nhất
Cao
nhất
Tuổi≥60 0,13 2,4 0,90 6,3
Giớinữ 0,73 1,3 0,5 3,0
Ởthànhthị 0,86 1,0 0,4 2,7
Thờigianmắc
bệnh≥10năm
0,04 2,55 1,1 5,8
BệnhnhânDKDcóthờigianmắcbệnh≥10
nămcónguycơtrầmcảmcaogấp2,55lầnBNmắc
bệnh<10năm(p<0,05;95%CI:1,1-5,8).Chưa
thấymốiliênquangiữatuổi,giớitínhvànơiởvới
trầmcảmtrongnghiêncứu(p>0,05).
BÀN LUN
BNmắcbệnhmạntínhcótỉlệtrầmcảmcao.
Bảnthânyếutốbệnhtậtlàmảnhhưởngđếnsức
khỏethểchấtvàtinh thầncủangườibệnh. Nếu
khôngđượcgiáodụcvềtìnhtrạng,mứcđộbệnh
để tự mình có thể kiểm soát được những triệu
chứngbấtthườngthìBNdễrơivàotìnhtrạngtrầm
cảm.Mặtkhác,trầmcảm lại gây ra rối loạncác
cơquantrongcơthể.Cómộtsốchứngbệnhliên
quanmật thiết, vừalà nguyên nhân,vừa là hậu
quảcủatrầmcảmởBN.ĐTĐvàCKDđềulàyếu
tốđộclậpgópphầnlàmtăngnguycơcũngnhư
mứcđộcủatrầmcảm.
Trongnghiêncứucủachúngtôi,68,6%BN
DKDcó rối loạn trầmcảm,trongđó43BNtrầm
cảm mức độ nhẹ (53,1%), 32 BN (39,5%) trầm
cảmmứcđộvừavà6BN(7,4%)trầmcảmmức
độnặng.Tỉlệcótrầmcảmmứcđộvừavànặng
ởBNDKDcaohơnđángkểsovớinhómchứng.
Đánh giá yếu tố nguy cơ phụ thuộc thấy,
BNDKDcónguycơtrầmcảmcaogấphơn2lần
sovớiBNchưacótổnthươngthận,phùhợpvới
nghiêncứucủaTsai[6].Nguycơtrầmcảmtừmức
độvừavànặngcaogấpgần6lầnsovớiBNchưa
cótổnthươngthận.Cóthểthấy,tổnthươngthận
gópphầnlàmtăngtỉlệcũngnhưmứcđộtrầmcảm
ởBNĐTĐtýp2.
Tỉlệnàycaohơnđángkểsovớivới44,1%
BNcótrầmcảmtrongnghiêncứucủaJoshi[5]và
23,2%BNcótrầmcảm,trongđó1,4%BNcótrầm
TẠP CHÍ NỘI KHOA VIỆT NAM|SỐ 23/2021
60
NGHIÊN CỨU LÂM SÀNG
cảmmức độ vừa vànặngtrongnghiêncứucủa
Tran(2021)trênBNĐTĐtýp2đơnthuần[3].Điều
nàyhoàntoànphùhợpkhiBNtrongnghiêncứucó
biếnchứngtổnthươngthận.
Tỉ lệ BN trầm cảm của chúng tôi thấp hơn
đáng kể so với nghiên cứu tương đồng của Y.
Themelivới83%BNDKDcótrầmcảm.Tỉlệtrầm
cảmnhẹtươngtựvới39%củatácgiả,tuynhiên
nghiêncứucủachúngtôikhôngcóBNtrầmcảm
mứcđộrấtnặng[7].Cósựkhácbiệtnàycóthểdo
đốitượngkhảosát,phươngphápđánhgiákhác
nhaugiữanghiêncứucủachúngtôivàtácgiả.
KẾT LUN
68,6% BN DKD có rối loạn trầm cảm, cao
hơnđángkểsovới49,5%ởnhómchứng.53,1%
BNDKDcórốiloạntrầmcảmmứcđộnhẹ,39,5%
córốiloạntrầmcảmmứcđộvừa,7,4%BNcórối
loạntrầmcảmmứcđộnặng.Tỉlệtrầmcảmmức
độvừavànặngởBNDKDcaohơnđángkểsovới
nhómchứng. BN DKD có nguy cơ rốiloạn trầm
cảmcaohơn2lầnvànguycơtrầmcảmmứcđộ
vừavànặngcaohơngấpgần6lầnsovớiBNĐTĐ
týp2chưacótổnthươngthận.Rốiloạntrầmcảm
ởBNDKDtăngtheothờigianmắcbệnh.
Abstract
STUDY OF DEPRESSION IN PATIENTS WITH DIABETIC KIDNEY DISEASES BASED
ON BECK INDEX
Objectives:Toevaluatedepressiononpatientswithdiabetickidneydiseases(DKD)andrealationship
withclinicals,para-clinicalscharacteristics.
Materials and methods:Cross-sectional,descriptive,controlledstudyon239patientsin2group,
118patientswithDKD(studied)and121patientswithtype2diabetes(controlled).
Results:54.9%ofpatientshaddepression,81patientswithDKD(68.6%),wassignificanthigher
than61patients(49.6%)incontrolgroup.PresenceofdepressioninpatientswithDKDwasmoreoften
thanincontrolwithanoddsratio:2.15(95%CI:1.3-3.7,p<0.05).46.9%ofpatientswithDKDgot
moderateandsevere,significanthigherthan13.1%incontrol.Theprevalentofmoderateandsevere
depressioninpatientswithDKDwasmorepopularby6foldsthanincontrol(OR:5.85,p<0.01,95%CI:
2.47-13.86).
Conclusion: PatientswithDKDgethigherriskofdepressionandhigherlevelofdepressionthan
patientswithonlytype2diabetesmellitus.
Keywords: Diabetic kidney disease; Depression; BDI.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Đỗ Trung Quân (2015), “ChẩnđoánĐáitháođườngvàđiềutrị”,Nhà xuất bản giáo dục Việt Nam,
2015.
2. Khaledi M., et al (2019),“Theprevalenceofcomorbiddepressioninpatientswithtype2diabetes:
anupdatedsystematicreviewandmeta-analysisonhugenumberofobservationalstudies”, Acta
Diabetologica, Springer Nature 2019.
3. Tran N. M. H., et al (2021),“DepressionAmongPatientswithType2DiabetesMellitus:Prevalence
andAssociatedFactorsinHueCity,Vietnam”,Diabetes, Metabolic Syndrome and Obesity: Targets
and Therapy 2021:14 505-513.