Đ I H C THÁI NGUYÊN Ạ Ọ
ƯỜ
Ạ Ọ NG Đ I H C NÔNG LÂM
TR
Ạ
Ả
CÙ M NH H O
Ứ
Ự
Ạ
Ả
Ể
NGHIÊN C U TH C TR NG VÀ GI I PHÁP PHÁT TRI N
Ế Ộ
Ệ
KINH T H NÔNG DÂN
T I Ạ HUY N BÌNH GIA
Ơ
Ỉ
Ạ T NH L NG S N
ể
ố
Chuyên Ngành: Phát tri n nông thôn Mã s : 60 62 01 16
luËn v¨n th¹c sü khoa häc n«ng nghiÖp
ề
ầ
ẫ
Ng
ườ ướ i h
ng d n khoa h c
ọ : PGS. TS. Tr n Văn Đi n
2
Thái Nguyên, năm 2015
i
Ờ
L I CAM ĐOAN
ố ệ ứ ế ả Tôi xin cam đoan: S li u và k t qu nghiên c u trình b ày trong lu nậ
ư ự ượ ử ụ ệ ộ ọ ể ả ị văn này là trung th c và ch a đ c s d ng đ b o v m t h c v nào.
ọ ự ự ệ ệ ậ ỡ ượ ơ M i s giúp đ cho vi c th c hi n lu n văn này đã đ c c ảm n và các
ề ẫ ậ ượ ố ồ ỉ thông tin trích d n trong lu n văn đ u đã đ c ch rõ ngu n g c.
Thái Nguyên, ngày tháng năm 2016
Tác giả
ả ạ Cù M nh H o
ii
Ờ Ả Ơ L I C M N
Trong quá trình nghiên c uứ và vi tế luận văn tôi đã nhận đ c ượ sự quan
tâm hướng dẫn giúp đỡ của nhi uề tập th ,ể cá nhân trong và ngoài trường.
ệ ỏ ế ơ ầ ặ Đ c bi t xin bày t lòng bi ắ ế t n sâu s c đ n PGS.TS. ề Tr n Văn Đi n,
ườ ậ ướ ẫ ị ướ ề ỡ ng i đã t n tình h ng d n, đ nh h ng và giúp đ tôi v chuyên môn
ự ề ệ ậ ố ờ ố ệ trong su t th i gian th c hi n đ tài và hoàn thành lu n văn t t nghi p.
ể ả ậ ầ ơ Tôi xin chân thành c m n T p th các th y cô giáo trong Phòng
ạ ọ ườ ạ ọ ạ QLĐT Sau Đ i h c, Tr ề ng Đ i h c Nông lâm Thái Nguyên đã t o đi u
ứ ự ể ệ ỡ ọ ậ ki n giúp đ tôi trong quá trình h c t p, nghiên c u đ tôi th c hi n t ệ ố ề t đ
ồ ờ ố ộ ả ơ tài này. Đ ng th i xin chân thành c m n Ban Giám đ c, các cán b Trung
ế ệ ạ ơ ỉ tâm Khuy n nông t nh L ng S n và UBND huy n Bình Gia, các ban ngành
ậ ợ ủ ề ệ ể ạ ệ đoàn th và các xã c a huy n đã t o đi u ki n thu n l i trong quá trình
ư ơ ở ọ ậ ứ ự ể ệ ề công tác và h c t p cũng nh c s nghiên c u đ tôi th c hi n đ tài này
ộ ố m t cách t ấ t nh t.
ỏ ế ơ ắ ớ ườ Qua đây tôi cũng xin bày t lòng bi t n sâu s c t i gia đình ng i thân,
ữ ạ ườ ộ ộ ủ ề ệ ạ anh em, b n bè nh ng ng i luôn ng h , đ ng viên t o đi u ki n cho tôi
ệ ề ọ ậ ự ệ ự trong quá trình h c t p, công tác và th c hi n đ tài. Trong quá trình th c hi n,
ậ ượ ữ ấ ỏ ữ ế ề đ tài khó ế tránh kh i nh ng thi u sót, r t mong nh n đ c nh ng ý ki n đóng
ể ề ệ ầ ượ ồ góp c a ủ quý th y cô, đ ng nghi p và b n đ c ạ ọ đ đ tài đ ệ ơ . c hoàn thi n h n
ả ơ ! ọ Xin trân tr ng c m n
Thái Nguyên, ngày tháng năm 2016
Tác giả
iii
ả ạ Cù M nh H o
iv
Ụ Ụ M C L C
M Đ UỞ Ầ 1 ..........................................................................................................
ấ ế ủ ề 1. Tính c p thi 1 t c a đ tài ..............................................................................
ứ ủ ụ ậ 2 2. M c tiêu nghiên c u c a lu n văn .............................................................
ụ 2 2.1. M c tiêu chung ...............................................................................................
ụ 2.2. M c tiêu c th ụ ể 3 ..............................................................................................
ự ễ ủ ậ ọ 3 3. Ý nghĩa khoa h c và ý nghĩa th c ti n c a lu n văn ..................................
3.1. Ý nghĩa khoa h cọ 3 ............................................................................................
ự ễ 3 3.2. Ý nghĩa th c ti n ............................................................................................
ớ ạ ủ ậ 4. Gi 3 i h n c a lu n văn .................................................................................
ươ Ch 4 ng 1 .........................................................................................................
Ổ Ứ Ệ 4 T NG QUAN TÀI LI U NGHIÊN C U ....................................................
ậ ơ ở 4 1.1. C s lý lu n .............................................................................................
1.1.1. Khái ni m hệ ộ 4 ...............................................................................................
ộ 6 1.1.2. H nông dân ................................................................................................
ế ộ 1.1.3. Kinh t 7 h nông dân ....................................................................................
ố ả ưở ể ế ộ ữ 1.1.4. Nh ng nhân t nh h ng trong quá trình phát tri n kinh t h nông dân . 11
ể ể ế ộ ề 1.1.5. Quan đi m v phát tri n kinh t 15 h nông dân ............................................
ơ ở ự ễ 19 1.2. C s th c ti n ........................................................................................
ể ế ộ ở ướ ế ớ 1.2.1. Tình hình phát tri n kinh t h nông dân các n c trên th gi ữ i và nh ng
ệ ọ 19 bài h c kinh nghi m ............................................................................................
ể ả ế ộ ướ ế 1.2.2. Tình hình và k t qu phát tri n kinh t h nông dân n 24 c ta .....................
ươ Ch 29 ng 2 .......................................................................................................
Ố ƯỢ Ộ ƯƠ Ứ Đ I T NG, N I DUNG VÀ PH 29 NG PHÁP NGHIÊN C U ........
ố ượ ạ 2.1. Đ i t ứ ng và ph m vi nghiên c u 29 ..........................................................
ố ượ 2.1.1. Đ i t ứ 29 ng nghiên c u ................................................................................
v
ạ ứ 29 2.1.2. Ph m vi nghiên c u ...................................................................................
ể ờ ộ ị ứ 2.2. Đ a đi m, th i gian và n i dung nghiên c u 29 ..........................................
ể ị 2.2.1. Đ a đi m 29 ....................................................................................................
ờ 29 2.2.2. Th i gian ...................................................................................................
ộ 29 2.2.3. N i dung ....................................................................................................
ươ 2.3. Ph ứ ng pháp nghiên c u 29 .........................................................................
ứ ể 29 2.3.1. Quan đi m nghiên c u chung .....................................................................
ươ ứ ậ ụ 2.3.2. V n d ng các ph ng pháp nghiên c u kinh t ế 30 .........................................
ươ Ch 35 ng 3 .......................................................................................................
Ế Ả Ứ 35 K T QU NGHIÊN C U ...........................................................................
ơ ả ề ạ ỉ ơ ệ 35 3.1. Vài nét c b n v huy n Bình Gia – t nh L ng S n .............................
ị ị 35 3.1.1. V trí đ a lý .................................................................................................
ả ồ ệ 35 Hình 3.1: B n đ hành chính huy n Bình Gia .........................................
ậ ộ ố ố ệ ệ ả B ng 3.1. Di n tích, Dân s , m t đ dân s huy n Bình Gia chia theo
ườ ị ấ xã, ph 36 ng, th tr n năm 2015 ...................................................................
ị 37 3.1.2. Đ a hình .....................................................................................................
3.1.3. Khí h uậ 37 ......................................................................................................
3.1.4. Thu vănỷ 37 ....................................................................................................
ồ 38 3.1.5. Các ngu n tài nguyên .................................................................................
ạ ộ ấ ủ ệ ả ầ 38 B ng 3.2. Phân lo i đ dày t ng đ t c a huy n năm 2012 ...................
ử ụ ấ ả 40 3.1.6. Tình hình qu n lý và s d ng đ t ..............................................................
ủ ệ ấ ả ấ ử ụ B ng 3.3. Đ t đai và tình hình s d ng đ t đai c a huy n năm 2012 . 40
ơ ấ ử ụ ệ ấ ươ Hình 3.2. C c u s d ng đ t huy n Phú L 42 ng năm 2012 .................
ủ ệ ấ ả ấ ử ụ B ng 3.4: Đ t đai và tình hình s d ng đ t đai c a huy n năm 2012 . 42
ố ộ 43 3.1.7. Tình hình dân s và lao đ ng ......................................................................
ộ ủ ố ệ ả 43 B ng 3.5: Tình hình dân s và lao đ ng c a huy n qua 3 năm .............
vi
ộ ệ ươ ố Hình 3.3. Tình hình dân s và lao đ ng huy n Phú L ng 44 ...................
ạ 44 giai đo n 2010 2012 ...................................................................................
ề ơ ở ạ ầ ế 3.1.8. Tình hình v c s h t ng, y t ụ 44 , giáo d c ................................................
ế ộ 3.1.9. Tình hình kinh t ệ ị 47 xã h i trên đ a bàn huy n ...............................................
ả ế ộ ủ ạ ộ ố ỉ B ng 3.6. M t s ch tiêu kinh t ệ xã h i c a huy n giai đo n 2010
48 2012 .................................................................................................................
ộ ố ỉ ủ ệ ả ươ ỉ B ng 3.7. So sánh m t s ch tiêu chung c a huy n Phú L ng và t nh
52 Thái Nguyên năm 2012 .................................................................................
ự ể ạ ế ộ ệ 3.2. Th c tr ng tình hình phát tri n kinh t h nông dân huy n Bình Gia . . 54
ế ộ ủ ệ ừ 3.2.1. Tình hình chung kinh t h nông dân c a huy n Bình Gia t năm 20132015
54 ............................................................................................................................
ị ả ệ ệ ấ ươ Hình 3.4: Giá tr s n xu t nông nghi p huy n Phú L ạ ng Giai đo n
ố ị 55 2010 – 2012(theo giá c đ nh 1994) .............................................................
ề ả ế ộ ệ ộ ố ỉ B ng 3.8. M t s ch tiêu v kinh t ủ h nông dân c a huy n qua 3
56 năm .................................................................................................................
ự ạ ể ế ộ ở ề 3.2.2. Th c tr ng phát tri n kinh t h nông dân 57 các xã đi u tra ......................
ề ể ặ ả ề ộ 57 B ng 3.9. Đ c đi m chung v h nông dân đi u tra năm 2012 ............
57 ĐVT: % ........................................................................................................
ộ ề ổ ấ ả ủ 59 B ng 3.10. Phân b đ t đai c a nông h đi u tra năm 2012 .................
ẩ ủ ộ ộ ố ỉ ộ ề ả B ng 3.11. M t s ch tiêu v lao đ ng và nhân kh u c a h nông ... 60
ề 60 dân đi u tra năm 2012 ..................................................................................
ủ ộ ề ả ở ộ ọ ấ ủ B ng 3.13. Trình đ h c v n c a ch h đi u tra ứ vùng nghiên c u
62 năm 2012 ........................................................................................................
ố ả ủ ộ ấ ả 63 B ng 3.14. V n s n xu t bình quân c a nông h năm 2012 ..................
ố ộ ả 64 B ng 3.15. V n bình quân h nông dân năm 2012 ...................................
vii
ị ả ổ ả ẩ ừ ả ệ ấ B ng 3.16. T ng giá tr s n ph m t s n xu t Nông Lâm nghi p ... 65
ủ ộ 65 c a h gia đình năm 2012 ............................................................................
ổ ừ ả ệ ấ Hình 3.5. T ng thu t 67 s n xu t Nông lâm nghi p ...................................
ệ ủ ộ ả ả ấ B ng 3.17. Chi phí s n xu t nông lâm nghi p c a h nông dân năm
68 2012 .................................................................................................................
ậ ừ ả ả ấ ổ B ng 3.18. T ng thu nh p t s n xu t Nông Lâm nghi p ệ ở ộ ề h đi u
69 tra ....................................................................................................................
ậ ừ ệ ủ ộ Hình 3.6. Thu nh p t 70 Nông – lâm nghi p c a h nông dân .................
ậ ừ ả ả ấ ổ B ng 3.19. T ng thu nh p t ệ ủ s n xu t ngoài NôngLâm nghi p c a
các hộ 71 .............................................................................................................
ả ậ ủ ộ 72 B ng 3.20. Thu nh p c a h nông dân năm 2012 ....................................
ộ ậ ả ẩ 73 B ng 3.21. Thu nh p bình quân theo lao đ ng và nhân kh u ................
Ả ả ưở ủ ớ ế B ng 3.22. nh h ủ ộ ng c a ch h nông dân t ấ ả ả i k t qu s n xu t 75 ....
ề ả ủ ộ ậ ả ấ B ng 3.23. Thu nh p v s n xu t NLN c a h nông dân phân theo
ồ ự 76 ngu n l c .......................................................................................................
ả ươ ụ ộ ố ả ủ ộ ứ ẩ B ng 3.24. Ph ng th c tiêu th m t s s n ph m c a h nông dân
ứ 78 vùng nghiên c u năm 2012 ..........................................................................
Ả ả ưở ộ ố ế ố ế ả ấ ủ ộ ủ B ng 3.25. nh h ng c a m t s y u t đ n s n xu t c a h nông
80 dân năm 2012 .................................................................................................
ơ ộ ứ ữ ể ể ế ạ ệ 3.4. Phân tích nh ng đi m m nh, đi m y u, c h i và thách th c trong vi c
ế ộ ạ ệ ươ ể phát tri n kinh t h nông dân t i huy n Phú L ệ 81 ng hi n nay ...................
ạ ể 81 3.4.1. Đi m m nh ...............................................................................................
ế ể 82 3.4.2. Đi m y u .................................................................................................
3.4.4. Thách th cứ 83 ................................................................................................
viii
ươ ướ ụ ả ể ế ộ 3.5. Ph ng h ng, m c tiêu và các gi i pháp phát tri n kinh t ệ h huy n
Phú L ngươ 83 ......................................................................................................
ươ ướ ế ộ ươ ệ 3.5.1. Ph ng h ể ng phát tri n kinh t 83 h nông dân huy n Phú L ng .............
ụ ể ế ệ 3.5.2. M c tiêu phát tri n kinh t ươ 85 huy n Phú L ng năm 2020 ...........................
ể ả ế ụ ủ ả ệ ề ấ ể V phát tri n s n xu t nông, lâm nghi p, th y s n: Ti p t c chuy n
ơ ấ ồ ệ ậ ấ ả ị d ch c c u cây tr ng, v t nuôi trong s n xu t nông nghi p theo
ướ ọ ả ấ ườ ố h ng s n xu t hàng hóa, chú tr ng tăng c ồ ng các gi ng cây tr ng,
ấ ị ế ứ ụ ọ ậ v t nuôi có năng su t và giá tr kinh t cao, ng d ng khoa h c công
ủ ả ế ế ệ ệ ấ ả ự ngh trong s n xu t, ch bi n nông, lâm nghi p và th y s n; tích c c
ố ố ệ ậ ị ồ phòng ch ng d ch b nh trên cây tr ng v t nuôi và phòng ch ng cháy
ụ ạ ẹ ả ừ r ng, lũ l 85 t, h n hán, gi m nh thiên tai. ................................................
ế ạ ủ ế ổ ợ ể ả ỉ B ng 3.26. T ng h p các ch tiêu ch y u k ho ch phát tri n kinh t ế
xã h i ộ 85 .............................................................................................................
ủ ế ủ ế ệ ầ 85 ch y u c a huy n đ n năm 2015 t m nhìn 2020 ..................................
ữ ả ủ ế ể ế ộ 3.5.3. Nh ng gi ằ i pháp ch y u nh m phát tri n kinh t ệ h nông dân huy n
89 Bình Gia .........................................................................................................
ạ ổ ị ể 91 3.5.3.1. Quy ho ch phát tri n theo lãnh th và đô th hóa ....................................
ả ề ấ 3.5.3.2. Nhóm gi 94 i pháp v đ t đai .....................................................................
ả 3.5.3.3. Nhóm gi ề ố 95 i pháp v v n .........................................................................
ả ề ồ 3.5.3.4. Nhóm gi ự ể 96 i pháp v phát tri n ngu n nhân l c ........................................
ả ọ ỹ ề 3.5.3.5. Nhóm gi ậ 98 i pháp v khoa h c k thu t ....................................................
ả ế ấ ạ ầ ự 3.5.3.6. Nhóm gi 101 i pháp xây d ng k t c u h t ng nông thôn ...........................
ả ề 3.5.3.7. Nhóm gi 101 i pháp v chính sách ..............................................................
Ậ Ế Ế K T LU N, KI N NGH Ị 105 ..........................................................................
ậ ế 105 1. K t lu n ....................................................................................................
ị ế 107 .................................................................................................. 2. Ki n ngh
ix
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O 109 ..........................................................................
ủ ướ ế ị ủ 17. Th t ố ng Chính ph , Quy t đ nh s 1956/QĐTTg (27/11/2009),
̀ ́ ̀ ệ ề ̣ ̣ Phê duy t Đ án “Đao tao nghê cho lao đông nông thôn đên năm 2020”
110 .......................................................................................................................
ủ ướ ế ị ủ 18. Th t ố ng Chính ph , Quy t đ nh s 899/QĐTTg (10/6/2013), Phê
ệ ề ơ ấ ệ ướ duy t Đ án tái c c u ngành nông nghi p theo h ng nâng cao giá tr ị
ề ữ ể gia tăng và phát tri n b n v ng. 110 ..............................................................
Ụ Ắ Ế Ệ DANH M C CÁC KÝ HI U VI T T T
ế t
Nghĩa
TT
ả
ệ ệ ủ
ươ
ệ Ký hi u vi tắ t 1 ANQP 2 ATK 3 BCH 4 BHYT 5 BQ 6 CNTTCN 7 CT/TW 8 ĐVT
ươ ự ệ ệ ng th c và Nông nghi p Liên Hi p 9 FAO
ạ
ả ụ ố ị ụ ộ
ệ
ố An ninh qu c phòng An toàn khu ấ Ban ch p hành ế ể B o hi m y t Bình quân ể Công nghi p – Ti u th công nghi p ị ỉ Ch th Trung ng ị ơ Đ n v tính ứ ổ T ch c L Qu cố ặ ằ ả i phóng m t b ng Gi ố ộ ẩ ổ T ng s n ph m qu c n i Giáo d c và đào t o Giá c đ nh ộ Giáo d c và lao đ ng xã h i ợ H p tác xã ộ ồ H i đ ng nhân dân ạ ế K ho ch Khu công nghi pệ ọ Khoa h c công ngh ậ ọ ỹ Khoa h c k thu t 10 GPMB 11 GDP 12 GD&ĐT 13 GCĐ 14 GD&LĐXH 15 HTX 16 HĐND 17 KH 18 KCN 19 KHCN 20 KHKT
x
Lao đ ngộ Nông thôn m iớ Nông nghi pệ Nhân kh uẩ Nông lâm nghi pệ ể Phát tri n nông thôn Phát thanh truy n hình ế ề ả ạ
ỏ ng
ệ t Nam
ự 21 LĐ 22 NTM 23 NN 24 NK 25 NLN 26 PTNT 27 PTTH 28 SKSS/KHHGĐ S c kh e sinh s n/ k ho ch hóa gia đình 29 SL 30 TT 31 THCS 32 TLSX 33 TN 34 TNVN 35 UBND 36 XDCB ứ ố ượ S l ị ấ Th tr n ọ ơ ở Trung h c c s ấ ư ệ ả T li u s n xu t Thu nh pậ ế Ti ng nói Vi Ủ y ban nhân dân ơ ả Xây d ng c b n
Ụ
Ả
Ể
DANH M C CÁC B NG, BI U
ố ố ả ệ
ệ ị ấ ạ ộ
ấ ấ ủ ả ả
ấ ấ ả ệ ủ
ố ộ
ủ ộ ủ ệ ệ ế
ộ ố ỉ ươ ủ ệ
ế ộ ệ
ề ể ặ
ộ ề
ổ ấ ộ ố ỉ ẩ ủ ộ ả ả ộ
ề ệ ậ ộ B ng 3.1. Di n tích, Dân s , m t đ dân s huy n Bình Gia chia ườ theo xã, ph 36 ng, th tr n năm 2015 ................................................... ấ ủ ầ B ng 3.2. Phân lo i đ dày t ng đ t c a huy n năm 2012 38 ............. ệ ử ụ B ng 3.3. Đ t đai và tình hình s d ng đ t đai c a huy n năm 2012 40 ............................................................................................................. ử ụ B ng 3.4: Đ t đai và tình hình s d ng đ t đai c a huy n năm 2012 42 ............................................................................................................. ả B ng 3.5: Tình hình dân s và lao đ ng c a huy n qua 3 năm 43 ........ ạ ộ ố ỉ ả xã h i c a huy n giai đo n 2010 B ng 3.6. M t s ch tiêu kinh t 48 2012 ..................................................................................................... ả ng và B ng 3.7. So sánh m t s ch tiêu chung c a huy n Phú L ỉ t nh Thái Nguyên năm 2012 52 ................................................................ ủ ề ộ ố ỉ ả h nông dân c a huy n qua 3 B ng 3.8. M t s ch tiêu v kinh t năm 56 ...................................................................................................... ề ộ ả B ng 3.9. Đ c đi m chung v h nông dân đi u tra năm 2012 57 ...... 57 ĐVT: % ............................................................................................. ủ B ng 3.10. Phân b đ t đai c a nông h đi u tra năm 2012 59 ............ ề B ng 3.11. M t s ch tiêu v lao đ ng và nhân kh u c a h nông 60 ............................................................................................................. 60 dân đi u tra năm 2012 .........................................................................
xi
ở ả ủ ộ ề
ấ ẩ ệ ừ ả ả ả ả ố ả ố ổ
ả ệ ủ ộ
ậ ừ ả s n xu t Nông Lâm nghi p
ậ ừ ả
ộ
ớ ế Ả
ủ ề ả ủ ộ
ủ ộ ứ ả ẩ
ộ ố ế ố ế ả ả ấ ủ ộ đ n s n xu t c a h ng c a m t s y u t
ể ả ế ụ ệ ề ấ
ệ ấ ồ
ơ ấ ả ấ
ế ấ
ệ
ự ậ ồ
ả ố
ấ ị ụ ỉ ừ ợ ẹ ạ
ế ệ ầ ứ ộ ọ ấ ủ vùng nghiên c u B ng 3.13. Trình đ h c v n c a ch h đi u tra năm 2012 62 ............................................................................................. ộ ủ ấ 63 B ng 3.14. V n s n xu t bình quân c a nông h năm 2012 ............ ộ B ng 3.15. V n bình quân h nông dân năm 2012 64 ............................ ị ả B ng 3.16. T ng giá tr s n ph m t s n xu t Nông Lâm nghi p 65 ............................................................................................................. ủ ộ c a h gia đình năm 2012 65 ................................................................... ấ ả B ng 3.17. Chi phí s n xu t nông lâm nghi p c a h nông dân 68 năm 2012 ............................................................................................. ả ệ ở ộ ề ấ ổ h đi u B ng 3.18. T ng thu nh p t tra 69 ......................................................................................................... ệ ủ ấ ổ ả B ng 3.19. T ng thu nh p t s n xu t ngoài NôngLâm nghi p c a các hộ 71 .................................................................................................. ậ ủ ộ ả B ng 3.20. Thu nh p c a h nông dân năm 2012 72 ............................. ẩ ậ ả 73 ........... B ng 3.21. Thu nh p bình quân theo lao đ ng và nhân kh u ưở ả ấ ả ả ủ ộ ng c a ch h nông dân t B ng 3.22. nh h 75 i k t qu s n xu t ấ ậ ả B ng 3.23. Thu nh p v s n xu t NLN c a h nông dân phân theo ồ ự 76 ............................................................................................ ngu n l c ụ ộ ố ả ươ ng th c tiêu th m t s s n ph m c a h nông dân B ng 3.24. Ph ứ vùng nghiên c u năm 2012 78 ................................................................. ủ Ả ưở B ng 3.25. nh h nông dân năm 2012 80 ............................................................................. ủ ả V phát tri n s n xu t nông, lâm nghi p, th y s n: Ti p t c ả ị ậ ể chuy n d ch c c u cây tr ng, v t nuôi trong s n xu t nông nghi p ố ườ ướ ọ ng các gi ng cây ng s n xu t hàng hóa, chú tr ng tăng c theo h ụ ứ ậ ồ ị cao, ng d ng khoa tr ng, v t nuôi có năng su t và giá tr kinh t ủ ệ ế ế ả ọ h c công ngh trong s n xu t, ch bi n nông, lâm nghi p và th y ệ ố ả s n; tích c c phòng ch ng d ch b nh trên cây tr ng v t nuôi và ạ t, h n hán, gi m nh thiên tai. phòng ch ng cháy r ng, lũ l 85 ........... ủ ế ể ế ổ ả B ng 3.26. T ng h p các ch tiêu ch y u k ho ch phát tri n kinh ộ ế t xã h i 85 ............................................................................................. ủ ế ủ 85 ch y u c a huy n đ n năm 2015 t m nhìn 2020 ............................
xii
Ụ
DANH M C CÁC HÌNH
ệ ả ồ 35 Hình 3.1: B n đ hành chính huy n Bình Gia ........................................
ơ ấ ử ụ ệ ấ ươ Hình 3.2. C c u s d ng đ t huy n Phú L 42 ng năm 2012 .................
ệ ộ ươ ố Hình 3.3. Tình hình dân s và lao đ ng huy n Phú L ng 44 ....................
ạ 44 giai đo n 2010 2012 ..............................................................................
ị ả ệ ệ ấ ươ ạ Hình 3.4: Giá tr s n xu t nông nghi p huy n Phú L ng Giai đo n
ố ị 55 2010 – 2012(theo giá c đ nh 1994) .........................................................
ổ ừ ả ệ ấ Hình 3.5. T ng thu t 67 s n xu t Nông lâm nghi p ..................................
ậ ừ ệ ủ ộ Hình 3.6. Thu nh p t 70 Nông – lâm nghi p c a h nông dân .................
1
M Ở Đ UẦ
ấ ế ủ ề 1. Tính c p thi t c a đ tài
ở ướ ả ổ ộ ớ Công cu c “Đ i m i” do Đ ng ta kh i x ng và lãnh đ o t ạ ừ ạ ộ Đ i h i
ư ấ ướ ả ỏ ế ừ VI đã đ a đ t n ủ c ta thoát kh i kh ng ho ng kinh t và không ng ng phát
ể ườ ủ ụ tri n trên con đ ộ ng đi lên ch nghĩa xã h i vì m c tiêu dân giàu n ướ c
ủ ằ ạ ộ m nh, xã h i công b ng, dân ch , văn minh.
ự ể ệ ộ ổ Trong lĩnh v c nông nghi p và phát tri n nông thôn, công cu c “Đ i
ừ ộ ướ ự ữ ạ ớ ớ ế ươ m i” đã đ t nh ng thành t u to l n. T m t n c thi u l ề ự ng th c tri n
ớ ố ượ ậ ả ẩ ệ ấ ị miên ph i nh p kh u v i s l ấ ỗ ng hàng tri u t n m i năm, giá tr xu t
ể ệ ả ẩ ệ ươ kh u nông s n không đáng k , Nông nghi p Vi t Nam đã v ả n lên đ m
ươ ự ướ ướ ắ ả ữ b o v ng ch c an ninh l ng th c trong n ở c và tr thành n ẩ ấ c xu t kh u
ị ế ế ớ ả ọ ượ ữ ể nông s n có v th quan tr ng trên th gi i. Có đ ế c nh ng chuy n bi n
ả ể ế ự ệ ể ớ m i trong lĩnh v c nông nghi p ph i k đ n quá trình chuy n đ i t ổ ừ ề n n
ế ậ ấ ả ấ ế ể kinh t t p trung, bao c p sang s n xu t kinh t hàng hóa cá th trong đó
ể ệ ế ộ ắ ộ ọ vi c phát tri n kinh t h gia đình là m t m t xích quan tr ng.
ế ộ ạ ổ ế ố Kinh t ộ h gia đình là m t lo i hình kinh t ế ươ t ng đ i ph bi n và
ượ ể ở ướ ế ớ ấ đ c phát tri n ề nhi u n c trên th gi ọ i. Nó có vai trò r t quan tr ng
ệ ể ế ệ Ở ệ ấ trong vi c phát tri n kinh t , nh t là trong nông nghi p. Vi t Nam, kinh
ạ ớ ở ướ ướ ế ộ t h gia đình l i càng có ý nghĩa to l n, b i vì n c ta b ề c vào n n kinh
ế ị ườ ạ ộ ề ầ ơ ế t hàng hóa nhi u thành ph n ho t đ ng theo c ch th tr ề ng trên n n
ầ ố ố ở ể ấ ả t ng g n 80% dân s đang sinh s ng ể ạ nông thôn và đi m xu t phát đ t o
ấ ế ệ ệ ạ ạ ừ ề ơ ở ậ c s v t ch t ti n hành công nghi p hóa, hi n đ i hóa l i đi t n n kinh
ự ệ ế ả ạ ả ấ ế ủ ế t ậ ch y u d a vào s n xu t nông nghi p, qu n lý theo k ho ch hóa t p
ặ ệ ể ự ệ ắ ợ ươ ụ trung, bao c p. ấ Đ c bi t đ th c hi n th ng l i ch ng trình m c tiêu
ự ề ạ ố ể ớ qu c gia v xây d ng nông thôn m i giai đo n 20102020 thì phát tri n
ế ộ ủ ươ kinh t ộ h là 1 trong 11 n i dung chính c a ch ng trình.
ế ộ ở ệ ề ư ệ ư Kinh t h gia đình Vi t Nam có nhi u u vi t, nh ng cũng có
ấ ị ữ ế ề ề ệ ạ ặ nh ng khó khăn, h n ch nh t đ nh v nhi u m t. Hi n nay, có hi n t ệ ượ ng
ộ ộ ậ ậ ậ ộ ở ứ ố ị m t b ph n h gia đình thu nh p cao, t p trung thành th , m c s ng và
2
ề ầ ữ ệ ầ ấ ộ ớ ố nhu c u tiêu dùng chênh l ch cao g p nhi u l n so v i nh ng h dân s ng
ở ề ầ ấ ượ ả nông thôn. Đây là v n đ c n đ c quan tâm gi ế ể ạ i quy t đ h n ch s ế ự
ặ ằ ể ệ ế ộ ị chênh l ch trong m t b ng chung phát tri n kinh t xã h i theo đ nh
ướ ế ụ ề ặ ủ ể ấ ộ h ng xã h i ch nghĩa. V n đ đ t ra là ti p t c phát tri n kinh t ế ộ h
ư ế ự ạ ướ ủ ế ộ ệ nh th nào? Th c tr ng, xu h ể ng phát tri n c a kinh t h hi n nay?
ụ ươ ướ ả ể ẩ ằ Các m c tiêu, ph ng h ng và gi ạ i pháp nh m đ y m nh phát tri n kinh
ự ệ ệ ạ ế ộ t h trong quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa, xây d ng nông thôn
ề ớ ả ượ ữ ầ ớ ỏ ả ề ậ ấ m i. Đó là nh ng v n đ l n c n ph i đ c làm sáng t c v lý lu n và
ự ễ th c ti n.
ủ ỉ ữ ề ệ ạ ộ ơ Bình Gia là m t huy n mi n núi c a t nh L ng S n, trong nh ng nă m
ớ ự ể ế ủ ả ướ ờ ố ế qua cùng v i s phát tri n kinh t chung c a c n c, đ i s ng kinh t ộ xã h i
ạ ượ ệ ổ ậ ự ữ ủ c a nhân dân trong huy n đã đ t đ c nh ng thành t u n i b t. Tuy nhiên,
ộ ả ệ ệ ề ấ ấ ấ ộ ụ ớ ố v n là huy n mi n núi, đ t đai r ng l n, trình đ s n xu t th p, vi c áp d ng
ể ậ ọ ỹ ế ệ khoa h c k thu t vào phát tri n kinh t ặ nông nghi p nông thôn còn g p
ấ ề ề ề ế ử ụ nhi u khó khăn, v n đ khai thác các ti m năng kinh t ồ và s d ng các ngu n
ư ệ ể ệ ệ ự ủ ộ l c c a h nông dân ch a tri ạ t đ . Trong quá trình công nghi p hóa hi n đ i
ấ ướ ệ ể ế ệ hóa đ t n ặ c; đ c bi t là phát tri n kinh t nông nghi p nông thôn nông
ờ ỳ ớ ề ể ấ ế ộ ượ dân trong th i k m i, v n đ phát tri n kinh t h nông dân đang đ c các
ể ề ọ ấ ỷ ả c p u Đ ng, chính quy n, đoàn th các ngành và các nhà khoa h c quan tâm.
ế ộ ể ệ ấ ọ ế Kinh t h đóng vai trò r t quan tr ng trong vi c phát tri n kinh t ệ huy n
ế ị ậ ạ ơ ỉ Bình Gia nói riêng và t nh L ng S n nói chung, do v y tôi quy t đ nh ch n ọ :
ự ạ ứ ả ể ế ộ “Nghiên c u th c tr ng và gi i pháp phát tri n kinh t h nông dân t ạ i
ứ ủ ệ ạ ề ơ làm đ tài nghiên c u c a mình. ỉ huy n Bình Gia t nh L ng S n”
ứ ủ ụ ậ 2. M c tiêu nghiên c u c a lu n văn
ụ 2.1. M c tiêu chung
ự ứ ể ề ậ ạ ế ộ Đ tài t p chung nghiên c u th c tr ng phát tri n kinh t h nông dân
ộ ố ả ề ệ ấ ữ ệ ằ ủ c a huy n Bình Gia, và đ xu t m t s gi ẩ i pháp h u hi u nh m thúc đ y
ế ộ ờ ố ệ ể kinh t ộ h nông dân huy n Bình Gia phát tri n nâng cao đ i s ng cho c ng
ự ề ớ ế ồ đ ng nông dân mi n núi trong ti n trình xây d ng nông thôn m i.
3
ụ ể ụ 2.2. M c tiêu c th
ượ ể ủ ự ạ ế ộ ở Đánh giá đ c th c tr ng phát tri n c a kinh t h nông dân các xã
ề đi u tra.
ượ ả ưở ồ ự ế ả ả ủ ế Phân tích đ c nh h ấ ng c a các ngu n l c đ n k t qu s n xu t
ủ ộ c a h nông dân.
ượ ơ ộ ữ ể ế ể ạ Phân tích đ c nh ng đi m m nh, đi m y u, c h i, thách th c đ ứ ể
ế ể phát tri n kinh t ộ nông h .
ề ả ủ ế ể ế ộ ấ Đ xu t các gi ằ i pháp ch y u nh m phát tri n kinh t h nông dân
ữ ệ ớ huy n Bình Gia trong nh ng năm t i.
ự ễ ủ ọ ậ 3. Ý nghĩa khoa h c và ý nghĩa th c ti n c a lu n văn
3.1. Ý nghĩa khoa h cọ
ủ ứ ể ệ ậ ầ ọ Nâng cao nh n th c, t m quan tr ng c a vi c phát tri n kinh t ế ộ h
ữ ế ể ế ộ và nh ng chính sách liên quan đ n phát tri n kinh t ạ h trong giai đo n
ệ hi n nay.
ự ự ư ệ ậ ẽ Quá trình th c hi n lu n văn s nâng cao năng l c cũng nh rèn
ệ ươ ứ ả ọ ỹ luy n k năng, ph ỗ ọ ng pháp nghiên c u khoa h c cho b n thân m i h c
viên.
ữ ệ ầ ậ ươ ằ Góp ph n hoàn thi n nh ng lý lu n và ph ẩ ng pháp nh m đ y
ể ạ ế ộ ệ ạ m nh và phát tri n kinh t h nông dân trong giai đo n công nghi p hóa
ệ ệ ạ hi n đ i hóa nông thôn hi n nay.
ậ ượ ệ ả ộ Lu n văn cũng đ c coi là m t tài li u tham kh o cho Tr ườ , Khoa, ng
ế ơ các c quan trong ngành và sinh viên các khóa ti p theo.
ự ễ 3.2. Ý nghĩa th c ti n
ơ ở ể ả ủ ế ậ ả ấ ạ K t qu c a lu n văn là c s đ các nhà qu n lý, các c p lãnh đ o
ị ươ ư ẩ ằ ợ ỉ t nh và đ a ph ng đ a ra các chính sách phù h p nh m thúc đ y kinh t ế ộ h
ấ ượ ủ ộ ườ ể nông dân phát tri n, nâng cao ch t l ố ng cu c s ng c a ng i dân t ạ i
ệ ườ huy n Bình Gia nói riêng và ng i dân nông thôn nói chung.
ớ ạ ủ ậ 4. Gi i h n c a lu n văn
4
ỉ ế ạ ậ ờ ứ Do th i gian có h n nên chúng tôi ch ti n hành t p trung nghiên c u
ự ể ạ ế ộ ệ ạ th c tr ng phát tri n kinh t ộ h nông dân trong giai đo n hi n nay và m t
ố ế ự ủ ế ể ộ ế ộ vài nhân t ch y u tác đ ng đ n s phát tri n kinh t h nông dân; đ ề
ấ ả ể ằ ế ộ ế xu t các gi i pháp nh m phát tri n kinh t h nông dân trong ti n trình
ấ ướ ệ ệ ạ ự ớ công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c xây d ng nông thôn m i trong đó
ả ế ủ ế ạ ư ệ ạ ậ gi i pháp kinh t là ch y u t i 3 xã: H ng Đ o , Thi n Thu t , Tân Văn
ủ ể ệ ộ ể thu c 3 vùng sinh thái khác nhau c a huy n đ đánh giá tình hình phát tri n
ế ộ ệ ị kinh t h nông dân trên đ a bàn huy n.
ươ Ch ng 1
Ổ
Ứ
Ệ
T NG QUAN TÀI LI U NGHIÊN C U
1.1. C ơ s ở lý lu nậ
ộ 1.1.1. Khái ni m hệ
ộ ừ ẫ ồ ạ ế ờ ả H đã có t lâu đ i, cho đ n nay nó v n t n t ể i và phát tri n. Tr i qua
ỗ ế ộ ệ ể ờ ỳ m i th i k kinh t khác nhau, h và kinh t ế ộ ượ h đ c bi u hi n d ướ i
ứ ề ả ấ ẫ ự ạ ộ S ho t đ ng nhi u hình th c khác nhau song v n có b n ch t chung đó là “
ố ắ ủ ấ ạ ả s n xu t kinh doanh c a các thành viên trong gia đình c g ng làm sao t o
ề ủ ả ậ ấ ể ỹ ố ra nhi u c a c i v t ch t đ nuôi s ng và tăng thêm tích lu cho gia đình
và xã h i ộ ”.
ủ ứ ệ ề ấ Qua nghiên c u cho th y, có nhi u quan ni m c a các nhà khoa h c v ọ ề
h :ộ
ừ ể ế ừ ể ộ ữ H là t ấ t Theo t đi n chuyên ngành kinh t và t đi n ngôn ng “
ườ ố ộ ườ ữ ả c nh ng ng i cùng s ng chung trong m t mái nhà. Nhóm ng i đó bao
ườ ế ộ ữ ườ ữ ồ g m nh ng ng i cùng chung huy t t c và nh ng ng i làm công ”.
ữ ợ ộ ườ ố ướ ố H là nh ng ng i cùng s ng chung d ộ i m t Theo Liên h p qu c “
ộ ỹ mái nhà, cùng ăn chung và có chung m t ngân qu ”.
ủ ẩ ằ Năm 1981, Harris (London Anh) trong tác ph m c a mình cho r ng:
ộ ơ ị ự ộ ạ ồ nhiên t o ngu n lao đ ng “H là m t đ n v t ộ ” [15, 17] và trên góc độ
5
ể ộ ườ ế ớ ạ này, nhóm các đ i bi u thu c tr ệ ố ng phái “H th ng Th Gi ỹ i” (M ) là
ổ ộ ơ ộ H là m t đ n v ị Smith (1985) Martin và Beiltell (1987) có b sung thêm: “
ệ ổ ả ả ấ ộ ồ ả đ m b o quá trình tái s n xu t ngu n lao đ ng thông qua vi c t ứ ch c
ậ ồ ngu n thu nh p chung ” [28].
ố ế ầ ạ ạ ứ ề ả ạ ộ T i H i th o Qu c t ả l n th 2 v qu n lý nông tr i t i Hà Lan
ạ ằ ấ ị ơ ả ủ ơ ộ “H là đ n v c b n c a xã ể (năm 1980) các đ i bi u nh t trí cho r ng:
ế ả ộ ơ ư ấ ị ế ộ h i có liên quan đ n s n xu t, tiêu dùng, xem nh là m t đ n v kinh t ”
[8,15].
ủ ế ữ ệ ề ạ ớ ộ ể Đây m i ch y u nêu lên nh ng khía c nh v khái ni m h tiêu bi u
ặ ổ ạ ạ ấ ạ ợ nh t, m nh khía c nh này hay khía c nh khác ho c t ng h p khái quát
ỗ ư ồ ư ẫ ấ ừ chung nh ng v n còn có ch ch a đ ng nh t. Tuy nhiên, t ệ các quan ni m
ộ ượ ấ ư ể trên cho th y h đ c hi u nh sau:
ướ ế ổ ế ủ ộ ậ ủ ế ữ ộ ợ Tr c h t, h là m t t p h p ch y u và ph bi n c a nh ng thành
ế ậ ố ợ viên có chung huy t th ng, tuy v y cũng có cá bi ệ ườ t tr ng h p thành viên
ế ả ộ ố ườ ủ c a h không ph i cùng chung huy t th ng (con nuôi, ng ệ i tình nguy n
ượ ự ồ ủ ậ ộ và đ ạ c s đ ng ý c a các thành viên trong h công nh n cùng chung ho t
ế ộ đ ng kinh t lâu dài...).
ấ ộ ế ộ ơ ị ế ủ ể ồ H nh t thi t là m t đ n v kinh t ế (ch th kinh t ), có ngu n lao
ố ươ ạ ộ ộ đ ng và phân công lao đ ng chung; có v n và ch ả ế ng trình, k ho ch s n
ấ ừ ấ ơ ị ừ ả xu t kinh doanh chung, là đ n v v a s n xu t v a tiêu dùng, có ngân qu ỹ
ượ ố ợ ấ ậ ỏ chung và đ c phân ph i l i ích theo th a thu n có tính ch t gia đình. H ộ
ả ầ ộ ế ồ ể ấ ộ không ph i là m t thành ph n kinh t ộ đ ng nh t, mà h có th thu c thành
ầ ế ể ư ể ậ ướ ph n kinh t cá th , t nhân, t p th , Nhà n c...
ấ ớ ế ặ ầ ộ ồ ố H không đ ng nh t v i gia đình m c d u cùng chung huy t th ng
ộ ơ ộ ị ế ể ả ở b i vì h là m t đ n v kinh t ộ riêng, còn gia đình có th không ph i là m t
ế ế ệ ụ ề ế ố ị ơ đ n v kinh t (ví d gia đình nhi u th h cùng chung huy t th ng, cùng
ỹ ạ ộ ậ ư ộ ồ ố chung m t mái nhà nh ng ngu n sinh s ng và ngân qu l ớ i đ c l p v i
6
nhau...)
ộ 1.1.2. H nông dân
ề ộ ả ị ộ H nông dân là các h ộ V h nông dân, tác gi Frank Ellis đ nh nghĩa “
ệ ự ế ữ ế ả gia đình làm nông nghi p, t ấ ủ ki m k sinh nhai trên nh ng m nh đ t c a
ử ụ ủ ế ể ả ứ ủ ấ ộ mình, s d ng ch y u s c lao đ ng c a gia đình đ s n xu t, th ườ ng
ệ ố ế ớ ở ự ủ ế ư ư ặ ơ ằ n m trong h th ng kinh t l n h n, nh ng ch y u đ c tr ng b i s tham
ụ ộ ị ườ ướ ứ ộ ạ ộ gia c c b vào các th tr ng và có xu h ớ ng ho t đ ng v i m c đ không
ả hoàn h o cao ” [14].
ằ ố ọ ị ả ộ ấ ấ ơ H nông dân là đ n v s n xu t r t Nhà khoa h c Traian p cho r ng “
ổ ệ ờ ể ộ ơ ị ưở ị n đ nh” ng và và ông coi “h nông dân là đ n v tuy t v i đ tăng tr
ể phát tri n nông nghi p ệ ” [7, 9, 26].
ủ ể ậ ượ ụ ộ Lu n đi m trên c a ông đã đ c áp d ng r ng rãi trong chính sách
ệ ạ ề ướ ế ớ ể ả ướ ể nông nghi p t i nhi u n c trên th gi i, k c các n c phát tri n.
ủ ể ớ ồ ố ả Đ ng tình v i quan đi m trên c a Traian p, hai tác gi Mats Lundahl
ấ ạ ổ ơ ộ H nông dân là đ n v ị và Tommy Bengtsson b sung và nh n m nh thêm “
ấ ơ ả ậ ả ả s n xu t c b n” [26, tr.5]. Chính vì v y, c i cách kinh t ế ở ộ ố ướ c m t s n
ự ự ỷ ầ ị ả ữ ậ ộ ơ nh ng th p k g n đây đã th c s coi h nông dân là đ n v s n xu t t ấ ự
ơ ả ủ ừ ạ ượ ố ưở ả ch và c b n, t đó đã đ t đ ộ c t c đ tăng tr ấ ng nhanh trong s n xu t
ể ệ nông nghi p và phát tri n nông thôn.
ề ả ề ậ ế ộ Ở ướ n c ta, có nhi u tác gi ệ đ c p đ n khái ni m h nông dân. Theo
ằ ọ ộ ế Nông h là t bào kinh ắ nhà khoa h c Lê Đình Th ng (năm 1993) cho r ng: “
ế ứ ộ ế ơ ở ệ t xã h i, là hình th c kinh t c s trong nông nghi p và nông thôn ” [4,
ế ấ ằ ữ ộ ộ ủ ế H nông dân là nh ng h ch y u 14]. Đào Th Tu n (1997) cho r ng: “
ạ ộ ề ừ ề ệ ả ồ ộ ho t đ ng nông nghi p theo nghĩa r ng, bao g m c ngh r ng, ngh cá
ạ ộ ệ ở và ho t đ ng phi nông nghi p nông thôn ” [20]. Còn theo nhà khoa h cọ
ễ ằ ề Nguy n Sinh Cúc, trong phân tích đi u tra nông thôn năm 2001 cho r ng:
7
ữ ệ ặ ộ ộ ố ộ ộ ườ ng “H nông nghi p là nh ng h có toàn b ho c 50% s lao đ ng th
ạ ộ ự ế ế ặ ồ ọ xuyên tham gia tr c ti p ho c gián ti p các ho t đ ng tr ng tr t, chăn
ủ ụ ệ ấ ả ồ ố ị nuôi, d ch v nông nghi p (làm đ t, th y nông, gi ng cây tr ng, b o v ệ
ự ậ ườ ộ ự ủ ồ ố th c v t,...) và thông th ng ngu n s ng chính c a h d a vào nông
nghi pệ ” [2, 5].
ề ộ ủ ữ ứ ệ Nghiên c u nh ng khái ni m trên đây v h nông dân c a các tác gi ả
ứ ậ ằ và theo nh n th c cá nhân, tôi cho r ng:
ộ ố ữ ộ ở ề ả H nông dân là nh ng h s ng ấ nông thôn, có ngành ngh s n xu t
ủ ế ệ ằ ố ồ ậ chính là nông nghi p, ngu n thu nh p và sinh s ng ch y u b ng ngh ề
ạ ộ ệ ộ ạ nông. Ngoài ho t đ ng nông nghi p, h nông dân còn tham gia các ho t
ư ể ủ ệ ệ ươ ụ ạ ộ đ ng phi nông nghi p (nh ti u th công nghi p, th ị ng m i, d ch v ...) ở
ứ ộ các m c đ khác nhau.
ộ ơ ộ ị ế ơ ở ừ ộ ơ ị ả H nông dân là m t đ n v kinh t ấ c s , v a là m t đ n v s n xu t
ộ ơ ộ ơ ư ậ ể ộ ị ừ v a là m t đ n v tiêu dùng. Nh v y, h nông dân không th là m t đ n v ị
ế ộ ậ ệ ố ụ ả ộ kinh t đ c l p tuy t đ i và toàn năng, mà còn ph i ph thu c vào các h ệ
ố ế ớ ế ể ộ ố th ng kinh t ơ ủ ề l n h n c a n n kinh t qu c dân. Khi trình đ phát tri n lên
ị ườ ủ ứ ệ ệ ạ m c cao c a công nghi p hóa, hi n đ i hóa, th tr ộ ng, xã h i càng m ở
ụ ề ề ộ ộ ơ ộ r ng và đi vào chi u sâu, thì các h nông dân càng ph thu c nhi u h n vào
ệ ố ế ộ ạ ớ ộ ỉ các h th ng kinh t ộ r ng l n không ch trong ph m vi m t vùng, m t
ướ ố ớ ề ộ ướ n c. Đi u này càng có ý nghĩa đ i v i các h nông dân n c ta trong tình
ệ hình hi n nay.
ế ộ 1.1.3. Kinh t h nông dân
ự ể ộ ế ủ ế ở ộ H nông dân là th c th kinh t văn hóa xã h i ch y u nông thôn,
ả ệ ố ế ề ể ầ ậ ế ộ vì v y c n ph i h th ng lý thuy t v phát tri n kinh t h nông dân làm
ế ượ ự ệ ề ả n n t ng cho vi c phân tích, đánh giá và xây d ng chi n l ể c phát tri n
ế kinh t nông thôn.
8
ứ ề ế Sau các công trình nghiên c u v kinh t ủ nông dân c a C.Mác và
ệ ộ ướ ứ ể ấ V.I.Lênin đã xu t hi n m t xu h ề ự ng nghiên c u v s phát tri n kinh t ế
ộ h nông dân.
ậ ạ ộ Theo Hemery, Margolin (1988) thì “xã h i nông dân l c h u không
ế ủ ả ư ả ế ộ ể ể ấ nh t thi t ph i đi lên ch nghĩa t b n, mà có th phát tri n lên ch đ xã
ườ ư ả ằ ộ h i khác b ng con đ ng phi t ủ b n ch nghĩa ” [7, 29].
ả ủ ế ề ằ ườ Các tác gi c a thuy t dân túy cho r ng có nhi u con đ ể ng phát tri n
ử ị ử ả ộ ỉ ườ ể ủ ị c a l ch s , l ch s không ph i ch có m t con đ ế ng phát tri n mà nó ti n
ờ ỳ ế ệ ằ ấ ỳ hóa b ng các chu k , mang tính ch t vùng, có các th i k trì tr và ti n lên.
ướ ổ ị ể ượ ể ậ ướ Do đó, các n c đi sau có th đu i k p, th m chí có th v t các n c đi
ướ ụ ồ ề ộ ằ ủ ả tr c. Ph i đi lên ch nghĩa xã h i b ng cách ph c h i n n văn minh nông
ủ ế ủ ệ ồ ộ ợ ả dân, ch y u là c ng đ ng nông thôn và h p tác xã th công nghi p. Ph i
ệ ế ướ ằ ớ ỉ ti n hành công nghi p hóa do nhà n c. Ch có b ng cách này m i công
ệ ượ ượ ủ ể ộ nghi p hóa mà tránh đ c các nh ủ c đi m c a ch nghĩa xã h i.
ộ ư ả ủ ể ỹ Trong quy n I c a b T b n, C.Mác đã phân tích k quá trình t ướ c
ấ ủ ạ ộ ộ ỡ ề đo t ru ng đ t c a nông dân Anh m t cách ồ ạ t, làm phá v n n nông
ủ ư ả ủ ự ệ ề ầ ạ ố ớ nghi p truy n th ng và s hình thành c a các t ng l p tr i ch t b n ch ủ
ủ ủ ấ ố ị ộ ườ nghĩa thuê đ t và vay v n c a đ a ch , bóc l t ng i làm thuê. Ng ườ ự i d
ế ộ ẽ ể ề ệ ạ ỏ ị đoán, kinh t h s hoàn toàn b xóa b trong đi u ki n phát tri n đ i công
ư ệ ở ể ẳ ị ở ờ ớ nghi p. Nh ng quy n III, C.Mác kh ng đ nh, ngay Anh, v i th i gian
ệ ơ ả ượ ứ ả ấ ể ấ đã th y hình th c s n xu t nông nghi p c b n đ ả c phát tri n không ph i
ạ ớ ộ ạ là các nông tr i l n mà là các nông tr i gia đình, không dùng lao đ ng làm
ạ ớ ạ ạ ớ ả thuê. Các nông tr i l n không có kh năng c nh tranh v i nông tr i gia
đình.
ằ ể ả ướ ả ạ c i t o ti u nông không ph i là t ạ ủ c đo t c a V.I.Lênin cho r ng: “
ở ữ ủ ế ả ọ ọ ọ ế ớ ọ h mà ph i tôn tr ng s h u cá nhân c a h , khuy n khích h liên k t v i
9
ự ể ạ ậ ợ ề ệ ệ ự ộ nhau m t cách t nguy n đ t o đi u ki n thu n l ể ủ i cho s phát tri n c a
ế ấ ộ ướ ư chính họ”. Khi phân tích k t c u xã h i nông dân n c Nga, V.I.Lênin đã l u ý,
ệ ể ự ả ứ ữ ầ ấ ộ h nông dân khai thác tri t đ năng l c s n xu t đáp ng nh ng nhu c u đa
ự ự ủ ỉ ế ị ủ ộ ạ d ng c a gia đình và xã h i. Ông đã ch ra “năng l c t quy t đ nh c a quá trình
ấ ủ ộ ề ự ấ ầ ố ả s n xu t c a h nông dân trong n n kinh t ế ự t cung t ủ c p, là m m m ng c a
ề ướ ữ ẽ ự ể nh ng chi u h ng phát tri n hàng hóa khác nhau, chính nó s t ỡ phá v các
ự ỡ ế ấ ủ ộ ẫ ế ệ ữ quan h khép kín c a h d n đ n nh ng quá trình s v k t c u kinh t ” ế [4,
29].
ủ ậ ằ ư ả David (1903) đã nh n xét r ng, ch nghĩa t ả b n không làm phá s n
ấ ể ề ế ư ế ế ị ề ả n n s n xu t ti u nông, n n kinh t ớ ổ này có “ u th ”, “ n đ nh”, n u so v i
ạ ớ ư ả các nông tr i l n t ủ b n ch nghĩa.
ấ ủ ơ ả ể ậ Theo Tchayanov (1924), lu n đi m c b n nh t c a Tchayanov là coi
ế ộ ộ ươ ấ ồ ạ ứ ả kinh t h nông dân là m t ph ng th c s n xu t t n t ọ i trong m i ch đ ế ộ
ộ ỗ ươ ứ ả ữ ể ấ ậ xã h i. M i ph ủ ng th c s n xu t có nh ng quy lu t phát tri n riêng c a
ớ ơ ế ộ ứ ế ỗ nó, và trong m i ch đ , nó tìm cách thích ng v i c ch kinh t ế ệ hi n
ủ ộ ụ ể ậ ậ ấ hành. M c tiêu c a h nông dân là có thu nh p cao không k thu nh p y
ề ế ồ ồ ố ọ do ngu n g c nào, tr ng tr t, chăn nuôi hay ngành ngh đó là k t qu ả
ủ ộ chung c a lao đ ng gia đình.
ệ ố ế ự ằ ộ ể Khái ni m g c đ phân tích kinh t gia đình là s cân b ng lao đ ng
ữ ự ỏ ầ ủ ự ặ ọ ủ tiêu dùng gi a s th a mãn các nhu c u c a gia đình và s n ng nh c c a
ả ượ ộ ủ ộ ừ lao đ ng. S n l ng chung c a h gia đình hàng năm tr ẽ đi chi phí s là
ầ ư ả ể ầ ả ượ s n l ng thu n mà gia đình dùng đ tiêu dùng, đ u t ấ s n xu t và ti ế t
ỗ ộ ố ắ ạ ượ ệ ầ ỏ ộ ki m. M i h nông dân c g ng đ t đ c m t th a mãn nhu c u thi ế ế t y u
ộ ỏ ộ ự ứ ủ ạ ầ ằ ữ ằ b ng cách t o m t s cân b ng gi a m c đ th a mãn nhu c u c a gia
ọ ủ ộ ặ ự ứ ằ ớ ộ ổ đình v i m c đ n ng nh c c a lao đ ng. S cân b ng này thay đ i theo
ằ ờ ọ ỷ ệ ữ ườ th i gian, theo cân b ng sinh h c, do t gi a ng l i tiêu dùng và ng ườ i
10
ộ ị lao đ ng quy t ế đ nh [9, 29].
ớ ệ ố ể Phát tri n nông J.Harris (1982) trong bài gi i thi u cho cu n sách “
ứ ề ạ thôn” đã phân lo i các công trình nghiên c u v nông thôn, nông dân, nông
ệ ướ ướ ế ậ nghi p ra ba xu h ng chính, đó là xu h ệ ố ng ti p c n h th ng, mô hình ra
ế ị ị ử ế ậ ấ quy t đ nh và ti p c n c u trúc l ch s .
ề ượ ấ ể ả ủ ế ậ V n đ đ ấ c tranh lu n ch y u là, trong quá trình phát tri n s n xu t
ộ ư ả ệ ườ hàng hóa, xã h i nông thôn phân hóa thành t b n nông nghi p, ng i làm
ệ ườ ấ ả ỏ thuê nông nghi p hay là ng ấ i nông dân s n xu t nh , có đ t đai, t ư ệ li u
ẫ ồ ạ ấ ằ ộ ượ ả s n xu t kinh doanh b ng lao đ ng gia đình v n t n t i vì có đ c nông
ạ ư ả ả ẻ ơ s n r h n các nông tr i t ủ b n ch nghĩa.
ứ ự ủ ể ề ế ở ướ Nghiên c u s phát tri n c a n n kinh t nông dân các n c đang
ể ầ ấ ạ ỏ phát tri n g n đây Georgescu Roegen (1960) cho th y, nông tr i nh dùng
ế ố ủ ế ế ậ ộ ố ằ lao đ ng cho đ n lúc thu nh p ròng xu ng đ n s không và ch y u nh m
ả ượ ộ ơ ị ộ ủ ấ tăng s n l ng c a m t đ n v ru ng đ t.
ể ể ằ ả ộ ấ Dandekar (1970) cho r ng có hai ki u nông dân, m t ki u s n xu t
ỉ ầ ư ề ươ ế ằ ộ hàng hóa, ch đ u t lao đ ng đ n lúc lãi b ng ti n l ộ ng và m t ki u t ể ự
ầ ư ả ượ ộ ủ ế túc, ch y u đ u t ằ lao đ ng nh m tăng s n l ủ ố ng đ s ng.
ứ ề Nhi u công trình nghiên c u (Vergopoulos 1978), Taussig 1978 cho
ạ ớ ư ả ả ơ ệ ạ ấ ỏ th y nông tr i nh gia đình hi u qu h n nông tr i l n t ủ b n ch nghĩa,
ấ ợ ư ả ứ ả và chính hình th c s n xu t này có l ủ i cho ch nghĩa t ơ b n h n vì khai
ượ ư ấ ặ ộ ở thác đ c cao nh t th ng d lao đ ng nông thôn và gi ữ ượ đ c giá nông
ấ ả s n th p.
ổ ủ ứ ự ế Hayami và Kikuchi (1981) nghiên c u s thay đ i c a kinh t nông
ấ ằ ự ấ ộ ố thôn Đông Nam Á và th y r ng, áp l c dân s trên ru ng đ t ngày càng
ầ ư ả ế ặ ả ộ tăng, lãi do đ u t thêm lao đ ng ngày càng gi m m c dù có c i ti n k ỹ
ư ậ ộ ị ấ thu t, nh ng giá ru ng đ t (đ a tô) ngày càng tăng.
11
ộ ề ể ằ ọ Năm 1989, Lipton cho r ng trong khoa h c xã h i v phát tri n nông
ổ ế ế ế ệ ậ ậ thôn hi n nay, ph bi n ba cách ti p c n, đó là cách ti p c n macxit phân
ế ế ậ ớ ậ ổ ể tích (Roemer 1985); ti p c n c đi n m i (Krueger, 1974) và ti p c n
ế ậ ề ặ ể ậ ậ ự hàng hóa t p th (Olson, 1982). Ba ti p c n trên v m t lý lu n, trong th c
ệ ữ ề ề ễ ộ ướ ệ ố ti n đ u thu c v quan h gi a nhà n c và nông dân. M i quan h đó,
ườ ướ ư ế ủ th ng theo các h ặ ng là tăng th ng d kinh t ể c a nông thôn; chuy n
ư ừ ặ ư ệ ẩ ặ th ng d t ngành này sang ngành khác; rút th ng d và thúc đ y vi c luân
ấ ứ ộ ể ể ả chuy n. Nhìn chung b t c m t quá trình phát tri n nào cũng ph i tăng
ầ ự ủ ư ặ ộ ướ th ng d , quá trình này c n s tác đ ng c a Nhà n c.
ạ ế ứ ơ ả ộ ộ Tóm l ể ấ i, có th th y kinh t nông h là m t hình th c c b n và t ự
ủ ệ ượ ể ộ ch trong nông nghi p. Nó đ c hình thành và phát tri n m t cách khách
ự ư ữ ế ố ả ự ấ ạ ế quan, lâu dài, d a trên s t h u các y u t s n xu t, là lo i hình kinh t có
ớ ả ồ ạ ứ ệ ệ ả ợ ấ hi u qu , phù h p v i s n xu t nông nghi p, thích ng, t n t i và phát
ế ộ ể ế ộ ọ tri n trong m i ch đ kinh t xã h i.
ố ả ưở ể ữ 1.1.4. Nh ng nhân t nh h ng trong quá trình phát tri n kinh t ế ộ h
nông dân
ố ệ ự ộ * Nhóm nhân t ề thu c đi u ki n t nhiên:
ấ ị ị V trí đ a lý và đ t đai
ả ị ị ưở ế ả ự ệ ế ấ V trí đ a lý có nh h ng tr c ti p đ n s n xu t nông nghi p và s ự
ế ộ ữ ộ ị ể ủ phát tri n c a kinh t h nông dân. Nh ng h nông dân có v trí thu n l ậ ợ i
ườ ế ế ơ ở ầ ả ầ ư ầ nh : g n đ ng giao thông, g n các c s ch bi n nông s n, g n th ị
ườ ụ ả ị ớ ệ ẩ ầ tr ng tiêu th s n ph m, g n trung tâm các khu công nghi p, đô th l n...
ể ề ệ ẽ s có đi u ki n phát tri n kinh t ế .
ủ ế ủ ộ ệ ả ấ ấ S n xu t ch y u c a h nông dân là nông nghi p, đ t đai là t ư ệ li u
ấ ặ ệ ể ế ả ấ ả s n xu t đ c bi ậ t và không th thay th trong quá trình s n xu t. Do v y,
ấ ấ ổ ị ưỡ quy mô đ t đai, đ a hình và tính ch t nông hóa th nh ậ ng có liên quan m t
12
ế ớ ừ ả ạ ẩ ấ ượ ả thi i t ng lo i nông s n ph m, t t t ớ ố ượ i s l ng và ch t l ẩ ng s n ph m,
ớ ị ả ẩ ợ ượ t i giá tr s n ph m và l ậ i nhu n thu đ c.
ờ ế ườ ậ Khí h u th i ti t và môi tr ng sinh thái
ờ ế ậ ưở ế ả ự ế ấ Khí h u th i ti ả t có nh h ệ ng tr c ti p đ n s n xu t nông nghi p.
ờ ế ề ậ ượ ộ ẩ ư ệ ộ ệ Đi u ki n th i ti t, khí h u, l ng m a, đ m, nhi t đ , ánh sáng... có
ẽ ế ự ạ ấ ử ụ ệ ặ ố m i quan h ch t ch đ n s hình thành và s d ng các lo i đ t. Th c t ự ế
ấ ở ờ ế ữ ậ ợ ậ ượ ư cho th y ơ nh ng n i th i ti t khí h u thu n l i, đ c thiên nhiên u đãi
ấ ợ ủ ể ế ế ữ ẽ ạ s h n ch nh ng b t l ơ ộ ể i và r i ro, có c h i đ phát tri n kinh t .
ườ ả ưở ể ế ộ Môi tr ng sinh thái cũng nh h ấ ng đ n phát tri n h nông dân, nh t
ồ ướ ồ ạ ữ ạ ở ồ là ngu n n c. B i vì nh ng lo i cây tr ng và gia súc t n t ậ i theo quy lu t
ế ọ ườ ậ ợ ồ sinh h c, n u môi tr ng thu n l i cây tr ng, con gia súc phát tri n t ể ố t,
ấ ượ ạ ẽ ể ấ năng su t cao, còn ng ậ i s phát tri n ch m, năng su t ch t l ấ ượ ng c l
ừ ả ả ệ ế ẫ ấ ấ ả gi m t đó d n đ n hi u qu s n xu t th p kém.
ố ộ ế ổ ứ ả * Nhóm nhân t thu c kinh t và t ch c, qu n lý:
ế ố ị ườ ế ồ ự Đây là nhóm y u t có liên quan đ n th tr ng và các ngu n l c ch ủ
ể ọ ế ế y u có ý nghĩa vô cùng quan tr ng trong phát tri n kinh t nói chung và phát
ể ế ộ tri n kinh t h nông dân nói riêng.
ộ ọ ấ ộ ỹ Trình đ h c v n và k năng lao đ ng:
ườ ộ ọ ấ ả ộ ộ ỹ Ng ể ế i lao đ ng ph i có trình đ h c v n và k năng lao đ ng đ ti p
ữ ệ ế ấ ả ộ ọ ỹ ế ậ thu nh ng ti n h khoa h c k thu t và kinh nghi m s n xu t tiên ti n.
ả ấ ả ỏ ả ộ ỹ Trong s n xu t, ph i gi ớ ậ i chuyên môn, k thu t, trình đ qu n lý m i
ự ụ ạ ạ ằ ậ ả ấ ỹ ọ m nh d n áp d ng thành t u khoa h c k thu t vào s n xu t nh m mang
ề ậ ấ ả ọ ưở ự ế l ạ ợ i l i nhu n cao. Đi u này là r t quan tr ng, nh h ế ế ng tr c ti p đ n k t
ữ ấ ả ả ả ố ủ ộ qu trong s n xu t kinh doanh c a h , ngoài ra còn ph i có nh ng t ấ ch t
ộ ườ ủ c a m t ng i dám làm kinh doanh.
V n:ố
13
ệ ả ấ ấ ả ố Trong s n xu t nói chung và s n xu t nông nghi p nói riêng, v n là
ề ư ệ ả ậ ư ấ ệ ề ả ả ộ đi u ki n đ m b o cho các h nông dân v t li u s n xu t, v t t nguyên
ể ế ư ề ệ ấ ả ố ệ li u cũng nh thuê nhân công đ ti n hành s n xu t. V n là đi u ki n
ế ố ơ ả ủ ư ế ể ấ không th thi u, là y u t ả ả c b n c a quá trình s n xu t và l u thông s n
ph m.ẩ
ấ ụ ả Công c s n xu t:
ệ ả ấ ả ấ Trong quá trình s n xu t nói chung và s n xu t nông nghi p nói riêng,
ố ớ ự ụ ệ ệ ệ ộ ọ công c lao đ ng có vai trò quan tr ng đ i v i vi c th c hi n các bi n pháp
ố ả ậ ả ệ ấ ả ầ ấ ấ ỹ k thu t s n xu t. Mu n s n xu t có hi u qu , năng su t cao c n ph i s ả ử
ệ ố ớ ỹ ụ ậ ợ ế ụ d ng h th ng công c phù h p. Ngày nay v i k thu t canh tác tiên ti n,
ụ ả ừ ệ ấ ượ ả ế công c s n xu t nông nghi p đã không ng ng đ c c i ti n và đem l ạ i
ệ ả ả ấ ấ ộ ồ ậ hi u qu cao cho các h nông dân trong s n xu t. Năng su t cây tr ng, v t
ấ ượ ừ ẩ ả ố ơ nuôi không ng ng tăng lên, ch t l ng s n ph m t t h n, do đó công c ụ
ấ ả ưở ấ ớ ệ ế ế ả ả ả ả s n xu t có nh h ấ ng r t l n đ n k t qu và hi u qu trong s n xu t
ộ ủ c a các nông h .
ơ ở ạ ầ C s h t ng:
ơ ở ạ ầ ủ ế ệ ồ C s h t ng ch y u trong nông nghi p nông thôn bao g m: đ ườ ng
ệ ố ỷ ợ ệ ố ệ ưở giao thông, h th ng thu l i, h th ng đi n, nhà x ng, trang thi ế ị t b
ế ố ữ ệ ể ả ọ nông nghi p..., đây là nh ng y u t ấ quan tr ng trong phát tri n s n xu t
ế ộ ự ế ơ ở ạ ầ ấ ơ ủ c a kinh t h nông dân, th c t ể cho th y, n i nào c s h t ng phát tri n
ờ ố ủ ể ấ ả ậ ơ n i đó s n xu t phát tri n, thu nh p tăng, đ i s ng c a các nông h đ ộ ượ c
ổ ệ ả ị n đ nh và c i thi n.
ị ườ Th tr ng:
ị ườ ấ ả ế ị ộ ả ẽ ẩ ầ Nhu c u th tr ng s quy t đ nh h s n xu t s n ph m gì? v i s ớ ố
ượ ấ ượ ẩ ư ế ơ l ng bao nhiêu và theo tiêu chu n ch t l ng nh th nào? Trong c ch ế
ị ườ ộ ự ự ẩ ọ th tr ng, các h nông dân hoàn toàn t ạ ả do l a ch n lo i s n ph m mà th ị
ườ ệ ả ọ ừ ấ ủ ề ầ ế ộ tr ng c n trong đi u ki n s n xu t c a h . T đó, kinh t h nông dân
14
ề ể ệ ớ m i có đi u ki n phát tri n.
ứ ứ ế ố ợ ộ ệ ả Hình th c và m c đ liên k t h p tác trong m i quan h s n
ấ xu t kinh doanh:
ị ườ ủ ứ ể ầ ề ả ẩ Đ đáp ng yêu c u c a th tr ng v s n ph m hàng hóa, các h ộ
ế ợ ỗ ợ ể ả ả ấ ớ ề ố nông dân ph i liên k t h p tác v i nhau đ s n xu t, h tr nhau v v n,
ụ ả ứ ậ ẩ ờ ế ỹ k thu t và giúp nhau tiêu th s n ph m. Nh có các hình th c liên k t,
ự ụ ề ệ ộ ọ ợ h p tác mà các h nông dân có đi u ki n áp d ng các thành t u khoa h c
ệ ớ ậ ằ ấ ấ ả ỹ k thu t và công ngh m i vào s n xu t nh m nâng cao năng su t cây
ấ ồ ộ tr ng, con gia súc và năng su t lao đ ng.
ố ọ ỹ ậ ộ ệ * Nhóm nhân t thu c khoa h c k thu t và công ngh
ỹ ậ K thu t canh tác:
ệ ự ề ế ộ ủ ỗ Do đi u ki n t nhiên, kinh t ớ , xã h i c a m i vùng khác nhau, v i
ầ ả ậ ố ỏ ỹ yêu c u gi ng cây, con khác nhau đòi h i ph i có k thu t canh tác khác
ủ ừ ệ ậ ậ ừ ỹ nhau. Trong nông nghi p, t p quán, k thu t canh tác c a t ng vùng, t ng
ươ ưở ự ế ệ ệ ế ấ ị đ a ph ả ng có nh h ả ả ng tr c ti p đ n hi u qu s n xu t nông nghi p và
ế ể phát tri n kinh t ộ nông h .
Ứ ụ ế ộ ọ ệ ng d ng ti n b khoa h c công ngh :
ấ ủ ộ ữ ế ể ả ờ ộ ọ S n xu t c a h nông dân không th tách r i nh ng ti n b khoa h c
ậ ạ ấ ậ ồ ỹ k thu t, vì nó đã t o ra cây tr ng v t nuôi có năng su t cao, ch t l ấ ượ ng
ự ế ậ ề ố ớ ế ộ ỹ ữ ấ ạ ả ộ ố t t. Th c t cho th y nh ng đ nh y c m v i ti n b k thu t v gi ng,
ệ ả ể ấ ế ị ườ ầ ư ớ ấ công ngh s n xu t, hi u bi t th tr ng, dám đ u t ậ l n và ch p nh n
ủ ữ ệ ả ấ ấ ọ ờ nh ng r i ro trong s n xu t nông nghi p, h giàu lên r t nhanh. Nh có
ế ố ả ư ệ ấ ậ ộ công ngh mà các y u t ấ s n xu t nh lao đ ng, đ t đai, sinh v t, máy móc
ờ ế ế ế ợ ả ẩ ớ và th i ti ậ t khí h u kinh t ể ạ k t h p v i nhau đ t o ra s n ph m nông
ư ậ ứ ộ ỹ ụ ế ệ ả ậ ấ ớ nghi p. Nh v y, ng d ng các ti n b k thu t m i vào s n xu t nông
ẩ ả ụ ể ệ ậ ữ ấ nghi p có tác d ng thúc đ y s n xu t hàng hóa phát tri n, th m chí nh ng
ộ ỹ ế ậ ằ ả ấ ổ ẳ ti n b k thu t làm thay đ i h n b ng s n xu t hàng hóa.
ố ủ ả ộ ướ * Nhóm nhân t thu c qu n lý vĩ mô c a Nhà n c
15
ố ủ ươ ồ ủ Nhóm nhân t này bao g m chính sách, ch tr ả ng c a Đ ng và Nhà
ướ ộ ợ ư ế ấ ả ộ n c nh : chính sách thu , chính sách ru ng đ t, chính sách b o h , tr giá
ễ ế ả ẩ ẩ ả ố ớ nông s n ph m, mi n thu cho s n ph m m i, chính sách cho vay v n, gi ả i
ố ớ ồ ự ế ệ quy t vi c làm, chính sách đ i v i đ ng bào đi xây d ng vùng kinh t ế
ả ớ ưở ế ể ớ ế m i...Các chính sách này có nh h ng l n đ n phát tri n kinh t nông h ộ
ể ướ ệ ệ ả ả ụ ắ ự và là công c đ c l c đ Nhà n ấ c can thi p có hi u qu vào s n xu t
ể ề ệ ệ ạ ộ nông nghi p, t o đi u ki n cho các h nông dân phát tri n kinh ế t [27].
ế ố ả ừ ưở ế ể ế ộ Tóm l i:ạ T các y u t nh h ng đ n phát tri n kinh t h nông dân,
ấ ự ấ ự ể ẳ ả ị ố ộ có th kh ng đ nh: H nông dân s n xu t t c p t ể túc mu n phát tri n
ế ầ ỡ ế ấ ả ế ủ ể kinh t c n ph i phá v k t c u kinh t ộ ể khép kín c a h đ chuy n sang
ấ ớ ế ề ườ ớ ả s n xu t v i quy mô l n và chính sách kinh t ề là ti n đ , là môi tr ng đ ể
ấ ể ộ ỹ ế ậ ả ế ộ ầ ư ư đ u t ớ , đ a ti n b k thu t m i vào s n xu t đ kinh t h nông dân
ạ ộ ệ ả ho t đ ng có hi u qu .
ể ể ế ộ ề 1.1.5. Quan đi m v phát tri n kinh t h nông dân
ể ể ề ể ế ề ữ ể * Quan đi m v phát tri n và phát tri n kinh t , phát tri n b n v ng
ể ể ề Quan đi m v phát tri n:
ủ ể Theo quan đi m c a Patchanee napracha and Alexxandra Steppens
ố ể ộ Phát tri n là m t quá trình thay trong cu n “Tallking hold of ruallif” thì “
ỏ ự ự ệ ố ổ đ i. Nó đòi h i s hoàn thi n trong các lĩnh v c mà các nhân t ả này nh
ưở ấ ượ ế ứ ầ h ng đ n ch t l ộ ố ng cu c s ng ủ ”[11]. Nghĩa là nó đáp ng nhu c u c a
ườ ở ứ ả ề ờ ố ấ ấ ộ ọ con ng ự m c đ cao trong m i lĩnh v c, c v đ i s ng v t ch t và i
ể ầ ả ế ể ộ ờ ố đ i s ng tinh th n, c phát tri n kinh t và phát tri n xã h i theo h ướ ng
văn minh nhân lo i.ạ
ế ề ọ ặ ủ ế ề ể Phát tri n kinh t là quá trình tăng ti n v m i m t c a n n kinh t ế
ờ ỳ ấ ị ả ự ề ộ ồ trong m t th i k nh t đ nh. Trong đó bao g m c s tăng lên v quy mô
ộ ọ ặ ủ ơ ấ ế ộ ế ợ ả ượ s n l ng và ti n b m i m t c a xã h i hình thành c c u kinh t h p lí.
ề ữ ể Phát tri n b n v ng:
16
ề ữ ự ể ể ế ứ ộ ộ ớ Phát tri n b n v ng là s phát tri n kinh t xã h i v i m c đ cao liên
ệ ử ụ ự ự ủ ờ ể ụ t c trong th i gian dài. S phát tri n c a nó d a trên vi c s d ng tài
ệ ệ ẫ ả ả ộ ườ nguyên thiên nhiên m t cách có hi u qu mà v n b o v môi tr ng sinh
ể ế ệ ạ ứ ằ ầ thái. Phát tri n kinh t nh m đáp ng nhu c u hi n t i mà không ph ươ ng
ế ệ ươ ầ ủ ứ ệ ạ ế h i đ n vi c đáp ng nhu c u c a th h t ng lai.
ữ ể ề ể ề ế ộ V quan đi m phát tri n b n v ng kinh t ờ h nông dân không tách r i
ủ ữ ề ể ể ộ ể ớ v i quan đi m phát tri n b n v ng nông thôn. N i dung c a quan đi m
ể phát tri n nông thôn là:
ệ ạ ả ả ầ ả ưở ế ả + Đ m b o nhu c u hi n t i mà không làm nh h ng đ n kh năng
ứ ầ ươ đáp ng nhu c u trong t ng lai.
ế ề ớ ữ ắ ộ ả ệ ể + Phát tri n kinh t xã h i nông thôn g n li n v i gi gìn và b o v môi
ườ tr ng.
ữ ề ể ế ể Quan đi m phát tri n b n v ng kinh t ứ nông thôn đ ng trên quan
ệ ố ể ế ể ậ ể đi m ti p c n h th ng trong phát tri n nông thôn. Quá trình phát tri n
ế ề ộ ố ả ưở ả ưở kinh t ấ nông h có r t nhi u nhân t nh h ng song nh h ng sâu
ố ộ ố ắ s c có m t s nhân t sau:
ố ộ ạ ủ ộ Nhân t n i t i c a nông h
Nhân t ố ị ườ th tr ng
Nhân t ố ự t nhiên
ố ỹ Nhân t ậ k thu t
ố Nhân t ộ xã h i
ụ ể ư ộ ế ầ ấ ộ ấ Trong đó chúng ta c n xét đ n các n i dung c th nh ru ng đ t, v n
ề ậ ấ ệ ề ỹ đ k thu t công ngh và v n đ nghèo đói.
ữ ể ề ế ộ ủ ướ ệ * Nh ng đi u ki n phát tri n kinh t nông h c a n c ta
ề ộ ấ V ru ng đ t
ữ ệ ề ấ ộ ọ ộ Chính sách ru ng đ t là m t trong nh ng đi u ki n quan tr ng hàng
17
ố ớ ệ ể ế ộ ấ ầ đ u đ i v i vi c phát tri n kinh t ở h nông dân, b i vì đ t đai là t ư ệ li u
ấ ặ ệ ớ ả ệ ề ắ ấ ả s n xu t đ c bi t, luôn g n li n v i s n xu t nông nghi p.
ướ ướ ế ả ộ ộ Tr c năm 1975, n ấ c ta đã ti n hành các cu c c i cách ru ng đ t
ệ ằ ườ ặ ệ ế ả ướ ự nh m th c hi n ng ộ i cày có ru ng, đ c bi t đ n năm 1988 c n ự c th c
ệ ế ả ổ ớ ộ ị ị ề Đ i m i qu n lý trong nông ủ hi n Ngh quy t 10 c a B Chính tr v “
ủ ể ủ ộ ề ộ ấ ấ ớ ơ ả nghi pệ ”, vai trò ch th c a h nông dân và v n đ ru ng đ t m i c b n
ượ ặ ệ ủ ề ứ ề ậ ớ ợ ớ ớ ế đ c đ t ra v i nh n th c m i phù h p v i đi u ki n c a n n kinh t theo
ủ ự ả ướ ị ướ ộ ơ ế ị ườ c ch th tr ng có s qu n lý c a Nhà n c theo đ nh h ng xã h i ch ủ
nghĩa.
ấ ượ ấ ả ướ ậ ấ ề ộ V n đ ru ng đ t đ c gi ế ừ i quy t t ng b c thông qua: Lu t đ t đai
ậ ấ ậ ấ ử ổ ổ 1988, Lu t đ t đai 1993, Lu t đ t đai s a đ i và b sung tháng 12/1998,
ề ử ụ ủ ấ ọ ề ề tháng 12/2000. Tr ng tâm c a v n đ là: Quy n s d ng lâu dài và 5 quy n
ể ể ượ ổ là, chuy n đ i, chuy n nh ừ ế ế ấ ng, cho thuê, th ch p và th a k .
ư ậ ể ế ậ Nh v y ta có th k t lu n:
ủ ấ ả ướ ả ế + Chính sách đ t đai c a Đ ng và Nhà n c đã gi i quy t quan h ệ
ề ử ụ ề ở ữ ự ữ ẩ ộ ớ gi a quy n s d ng và quy n s h u, là đ ng l c m i thúc đ y kinh t ế ộ h
ờ ậ ầ ư ể ả ấ ộ phát tri n. Nh v y h nông dân yên tâm s n xu t, yên tâm đ u t , m t b ộ ộ
ấ ể ậ ạ ả ả ấ ỏ ỏ ph n nông dân thoát kh i tình tr ng s n xu t ti u nông, s n xu t nh lên
ấ ả s n xu t hàng hóa.
ư ề ậ ợ + Tuy nhiên 5 quy n trong lu t ch a phù h p chung trong c n ả ướ c,
ấ ị ươ ụ ể ề ể ượ ố ớ ừ nh t là đ i v i t ng đ a ph ng c th , trong đó có quy n chuy n nh ng,
ị ả ỏ ề quy n cho thuê đang b th l ng.
ử ụ ứ ể ấ ầ ả ộ Các h nông dân c n đ ng trên quan đi m qu n lý s d ng đ t đai
ấ ủ ộ ề ử ụ ằ ộ ề ữ b n v ng trong quy n s d ng lâu dài ru ng đ t c a h nông dân, nh m:
ả ượ + Duy trì nâng cao s n l ng.
ủ ả ả ấ + Gi m r i ro s n xu t.
18
ệ ề ừ ả ấ ướ + B o v ti m năng, ngăn ng a thoái hóa đ t và n c.
ử ụ ả ơ ệ ấ + S d ng đ t đai có hi u qu h n.
ượ ấ ậ ộ ồ ộ + Đ c xã h i và c ng đ ng ch p nh n.
ể ượ ị ườ ị ườ ấ ộ ấ ấ ế Ki m soát đ c th tr ng đ t: M t th tr ng đ t t ẽ t y u s hình
ự ướ ể ầ ẫ ủ ả ướ thành, c n ki m soát và có s h ấ ng d n c a các c p qu n lý Nhà n c.
ả ế ấ ề ộ ự ấ Gi i quy t v n đ h nông dân không có đ t và s hình thành kinh t ế
trang tr i.ạ
ể ậ ộ ọ ỹ Chuy n giao khoa h c k thu t cho h nông dân
ế ậ ấ ọ ỹ ỉ ừ ể Khoa h c k thu t ch có th thành công n u xu t phát t ầ nhu c u và
ợ ườ ế ệ ậ ọ ỹ l ủ i ích c a ng ế ợ ậ i ti p nh n khoa h c k thu t đó, trong đó vi c k t h p
ứ ả ứ ữ ế ấ ọ ị ế gi a các ki n th c hàn lâm và ki n th c b n đ a là r t quan tr ng.
ố ớ ộ ể ề ậ ấ ọ ỹ ả Đ i v i h nông dân, v n đ chuy n giao khoa h c k thu t ph i
ể ứ đ ng trên các quan đi m sau đây:
ề ỹ ả ậ + Có tính kh thi v k thu t.
ớ ầ ư ủ ộ ấ ợ + Chi phí th p, phù h p v i đ u t c a h nông dân.
ứ ị ươ ầ ủ + Đáp ng nhu c u c a nông dân đ a ph ng.
ề ủ ọ ườ ử ụ + Tôn tr ng quy n c a ng i s d ng.
ự ụ ả ộ + Gi m s ph thu c vào bên ngoài.
ứ ệ ề ộ ổ + Năng đ ng và cho phép ng phó khi đi u ki n thay đ i.
ố ớ ụ ữ ự ặ ẻ ả ộ ọ + Làm gi m s n ng nh c trong lao đ ng đ i v i ph n và tr em.
ả Xóa đói gi m nghèo
ề ọ ệ ấ Đói nghèo hi n nay là v n đ tr ng tâm nan gi ả ở i nông thôn, đây là
ồ ủ ọ ấ ề ệ ướ ặ ộ c i ngu n c a m i v n đ . Vi t Nam là n c nghèo, đ c bi ệ ở t các vùng
ữ ề ố ồ sâu, vùng xa và phân b không đ ng đ u gi a các vùng.
ồ ự ạ ủ ế ủ ế Nguyên nhân c a đói nghèo ch y u là do ngu n l c h n ch , trình đ ộ
ề ậ ứ ấ ậ ậ ậ ạ ố ỹ nh n th c th p, k thu t canh tác l c h u, nhi u t p quán chi ph i, không
19
ế ụ ế ề ậ ọ ỹ ị bi t cách làm ăn, thi u d ch v , thông tin, khoa h c k thu t, đi u ki n t ệ ự
ế ụ nhiên khuy n khích, thiên tai, bão l t...
ể ả ế ấ ơ ả ề ể ế ả Đ gi i quy t v n đ này, quan đi m c b n ph i là: làm th nào đ ể
ự ệ ỗ ợ ỏ ả ộ h nông dân t mình thoát ra kh i c nh đói nghèo thông qua vi c h tr cho
ầ ủ ờ ố ụ ậ ấ ọ ớ h , v i m c tiêu: Nâng cao đ i s ng v t ch t tinh th n c a nhân dân trong
ạ ậ ớ ự ể ọ ệ ề ạ ậ vùng, t o đi u ki n đ h thoát nghèo đói và l c h u, hòa nh p v i s phát
ể tri n chung c a c n ủ ả ướ [27]. c
ủ ụ ả ủ M c tiêu năm 2012 c a Chính ph là: gi m t ỷ ệ l ấ đói nghèo, cung c p
ờ ố ứ ể ế ạ ị ủ ướ đ n c sinh ho t, nâng cao ki n th c văn hóa, đ i s ng, ki m soát d ch
ụ ả ụ ể ể ẩ ệ b nh, phát tri n giao thông, phát tri n tiêu th s n ph m và tín d ng nông
, Ngh quy t 30a/2008/NQCP c a Chính ph v
ươ ủ ế ị thôn (ch ng trình 135 CP ủ ề
ươ ỗ ợ ả ố ớ ữ “Ch ng trình h tr ệ ề gi m nghèo nhanh và b n v ng đ i v i 62 huy n
ớ ạ ư ậ ề ệ ể ấ ộ nghèo nh t trong c n ả ướ ), có nh v y m i t o đi u ki n đ các h nông c
ể ế ấ ủ ầ dân đói nghèo phát tri n kinh t . Theo đánh giá g n đây nh t c a FAO,
ệ ữ ộ ướ ạ ượ Vi t Nam là m t trong nh ng n c đ t đ ệ ổ ậ c thành tích n i b t trong vi c
ả ố ườ ị ừ ệ ườ ạ gi m s ng i b đói t 46,9% (32,16 tri u ng i) giai đo n 1990 – 1992
ệ ố ườ ạ xu ng còn 9% (8,01 tri u ng i) trong giai đo n 2010 – 2012 [38].
ư ơ ở ạ ầ ụ ề ấ ế Các v n đ khác nh : C s h t ng, giáo d c, y t ụ ữ , ph n và tr ẻ
ả ượ ữ ề ấ ộ em... Nh ng v n đ này cũng luôn luôn ph i đ c quan tâm m t cách có h ệ
ộ ớ ệ ề ề ạ ấ ả ằ ả ồ ố th ng và đ ng b v i các v n đ trên, nh m t o ra đi u ki n đ m b o cho
ể ế ệ ế ộ ự s phát tri n kinh t nông nghi p, nông thôn nói chung và kinh t h nông
dân nói riêng [27].
ự ễ 1.2. C ơ s ở th c ti n
ể ế ộ ở ướ 1.2.1. Tình hình phát tri n kinh t h nông dân các n c trên th gi ế ớ i
ữ ệ ọ và nh ng bài h c kinh nghi m
ự ự ể ễ ấ ế ủ Th c ti n cho th y, quá trình xây d ng và phát tri n kinh t c a các
20
ướ ự ệ ấ ạ n c nh t là lĩnh v c nông nghi p, nông dân, trang tr i, nông thôn đã có
ệ ể ề nhi u kinh nghi m quý báu đ chúng ta h c ậ ọ t p [9].
ế ộ ở ướ * Kinh t nông h các n c Châu Á
ộ ướ ự Thái Lan: m t n c trong khu v c Đông Nam châu Á, Chính ph ủ
ự ề ệ ậ Thái Lan đã th c hi n nhi u chính sách đ đ a t ể ư ừ ộ ướ ạ m t n c l c h u tr ở
ướ ộ ố ế ề ậ ọ ỹ thành n c có n n khoa h c k thu t tiên ti n. M t s chính sách có liên
ế ể ệ ế ừ ế quan đ n vi c phát tri n kinh t vùng núi ban hành (t 1950 đ n năm 1980).
ơ ở ạ ầ ự ứ ề ấ ở ạ Th nh t: xây d ng nhi u c s h t ng nông thôn. M ng l ướ ườ ng i đ
ạ ế ắ ậ ở ộ ổ b b sung cho m ng l ướ ườ i đ ng s t, phá th cô l p các vùng ắ xa (B c,
ầ ư ắ ự ậ ứ Đông B c, Nam...), đ u t xây d ng đ p n ướ ở c các vùng. Th hai: chính
ở ộ ư ệ ạ ả ẩ sách m r ng di n tích canh tác và đa d ng hoá s n ph m nh cao su ở
ấ ợ ở ắ ồ vùng đ i phía Nam, ngô, mía, bông, s n, cây l y s i vùng núi phía Đông
ứ ế ệ ể ẩ ạ ắ ả ấ ẩ B c. Th ba: đ y m nh công nghi p hóa ch biên nông s n đ xu t kh u
ị ườ ư ắ ứ ư ậ ả ự nh ngô, s n sang các th tr ng châu Âu và Nh t B n. Th t ệ : th c hi n
ầ ư ướ ế ậ ẩ chính sách đ u t n c ngoài và chính sách thay th nh p kh u trong lĩnh
ẹ ướ ự ợ ệ ự v c công nghi p nh . Nhà n ệ c cũng th c hi n chính sách tr giúp tài
ấ ứ ư ề ấ ớ chính cho nông dân nh : cho nông dân vay ti n v i lãi su t th p, ng tr ướ c
ế ề ả ẩ ớ ị ướ ti n cho nông dân và cam k t mua s n ph m v i giá đ nh tr ớ c... cùng v i
ể ề ẩ nhi u chính sách khác đã thúc đ y vùng núi Thái Lan phát tri n theo h ướ ng
ả ượ ấ ệ ấ ơ ả s n xu t hàng hóa. Hàng năm có 95% s n l ầ ng cao su, h n 4 tri u t n d u
ự ệ ả ấ ọ c do nông dân s n xu t ra. Song trong quá trình th c hi n có b c l ộ ộ ộ m t
ồ ạ ệ ấ ằ ậ ề ố ấ s v n đ còn t n t ả ủ i: đó là vi c m t cân b ng sinh thái, là h u qu c a
ộ ề ệ ệ ấ ế ẫ ấ ố m t n n nông nghi p làm nghèo ki t đ t đai. Kinh t ữ v n m t cân đ i gi a
ướ ờ ỏ ị các vùng, xu h ặ ờ ng nông dân r i b nông thôn ra thành th lâu dài ho c r i
ụ ỏ b nông thôn theo mùa v ngày càng gia tăng.
ứ ượ ủ ể ấ ị Đài Loan: ý th c đ ọ c xu t phát đi m c a mình có v trí quan tr ng
21
ư ệ ở ộ ấ ừ ầ là nông nghi p nh ng trình đ th p, nên ngay t đ u Đài Loan đã coi
ầ ư ọ ữ ệ ế tr ng và chú ý đ u t cho nông nghi p. Trong nh ng năm 1950 đ n 1960
ủ ươ ệ ệ ệ ấ ấ ể L y nông nghi p nuôi công nghi p, l y công nghi p phát tri n ch tr ng "
ừ ươ ả ấ ộ nông nghi pệ ". T năm 1951 đã có ch ng trình c i cách ru ng đ t theo 3
ướ ả ả ự ề ệ ấ ấ b c: gi m tô, gi i phóng đ t công, bán đ t cho tá đi n, th c hi n ng ườ i
ộ cày có ru ng (1953 1954).
ủ ỉ ượ ấ ủ ậ ả ạ ộ ị Theo đ o lu t c i cách ru ng đ t c a Đài Loan, đ a ch ch đ c gi ữ
ế ế ấ ộ ộ ố ạ ạ l i 3 ha n u là ru ng th p và 6 ha n u là ru ng cao, s còn l i Nhà n ướ c
ạ ề ấ ượ ả ầ ả mua và bán l ớ i cho tá đi n v i giá th p và đ c tr d n, tr góp. Chính sách
ệ ủ ờ ỳ ể phát tri n nông nghi p c a Đài Loan trong th i k này đã làm cho nông dân
ở ự ượ ấ ả ấ ượ ả ấ ph n kh i, l c l ng s n xu t trong nông thôn đ c gi ả i phóng, s n xu t đã
ớ ố ộ tăng v i t c đ nhanh.
ạ ạ ườ ộ ố ở ệ T i Đài Loan hi n có 30 v n ng ể ố i dân t c thi u s sinh s ng vùng
ườ ườ ủ ệ ự ướ cao, song đã có đ ng đi lên núi là đ ng nh a, nhà có đ đi n n c, có ô
ừ ậ ườ ữ ộ ọ tô riêng. T 1974 h thành l p nông tr ả ồ ng, nông h i, tr ng nh ng s n
ư ế ẩ ặ ẩ ả ơ ủ ừ ph m quý hi m nh “cao s n trà”, bán các m t hàng s n ph m c a r ng
ị ươ ư ạ ẩ nh cao các lo i, th t h ả ả u, nai khô..., cùng các s n ph m nông dân s n
ấ ượ ấ ủ ề ề ộ xu t đ ế c trong vùng. V chính sách thu và ru ng đ t c a chính quy n có
ệ ố ượ ữ ễ ế ạ nông m i nông ự s phân bi t gi a 2 đ i t ng “ ” thì mi n thu (nông dân
ấ ế ấ ả ạ ấ nông m i b t nông bán đ t cho nông dân khác), “ ” thì ph i đóng thu g p 3
ố ượ ề ấ ệ ộ ồ ầ l n ti n mua (bán đ t cho đ i t ng phi nông nghi p). Ngu n lao đ ng tr ẻ
ở ấ ồ ư ể ị ị nông thôn r t d i dào nh ng không di chuy n ra thành th , mà d ch v t ụ ạ i
ể ỗ ấ ươ ọ ở ơ ly nông b t ly h ng” ch theo ki u “ . Các c quan khoa h c Đài Loan
ả ạ ứ ạ ạ ọ ớ ố ấ r t m nh d n nghiên c u c i t o gi ng m i cho nông dân và h không
ả ả ề ph i tr ti n.
ể ấ ữ ạ ố ự Trung Qu c: trong nh ng năm qua phát tri n r t m nh trong lĩnh v c
22
ự ữ ủ ệ ộ ầ ư đ u t cho nông nghi p nông thôn. M t trong nh ng thành t u c a Trung
ở ử ệ ể ả ố ươ ấ Qu c trong c i cách m c a là phát tri n nông nghi p h ể ng tr n, chuy n
ế ừ ưở ớ ố ơ ấ ị d ch c c u kinh t nông thôn, t đó tăng tr ộ ng v i t c đ cao. Nguyên
ủ ự ề ề ỉ nhân c a thành t u đó có nhi u, trong đó đi u ch nh chính sách đ u t ầ ư ấ r t
ầ ư ự ể ạ ế ề ệ ố ọ quan tr ng, tăng v n đ u t tr c ti p cho nông nghi p đ t o ra ti n đ ề
ự ấ ưở ướ ầ ư ế ự ậ v t ch t cho s tăng tr ng tr c h t là đ u t xây d ng công trình thu ỷ
ợ ở ộ ấ ươ ả ơ ở ạ ầ ự ự l i, m r ng s n xu t l ng th c, xây d ng c s h t ng nông thôn,
ứ ứ ụ ậ ả ấ ấ ồ nghiên c u ng d ng cây tr ng, v t nuôi, cây con vào s n xu t nh t là lúa,
ngô, bông [7, 9, 27].
ừ ế ệ ạ Indonexia: ngay t k ho ch 5 năm 1969 1974, vi c di dân đã thành
ớ ự ế ớ ở ư ề ượ ỗ ộ ợ ủ công v i s tài tr c a Ngân hàng th gi i, đó m i h di c đ u đ c tr ợ
ư ề ủ ở ướ ể ậ ớ ộ ấ c p b i Chính ph nh ti n c c v n chuy n đi quê m i, m t căn nhà 2
ổ ư ấ ấ ồ bu ng, 0,5ha đ t th c và 2ha đ t canh tác (1ha cây lâu năm và 1ha cây
ộ ươ ư ớ ượ ự ế ị hàng năm), m t năm l ng th c khi đ n khu đ nh c m i. Đ c chăm sóc y
ụ ượ ấ ư ầ ư ố ớ ế t , giáo d c, đ c vay v n v i lãi su t u đãi, vay đ u t cho cây nông
ớ ả ợ ệ ệ ế ỳ ở ạ nghi p, khi đ n k thu ho ch m i tr n . Hi n nay Indonexia có 80.000
ộ ế ế ộ ừ ớ 100.000h đ n các vùng kinh t m i, chi phí bình quân/h t 5.000
7.000USD.
ộ ố ướ ề ệ ạ * N n nông nghi p trang tr i m t s n c Châu Âu
ừ ố ế ỷ ư ả ạ ộ Anh: t cu i th k XVII cu c Cách m ng T s n đã phá b tri ỏ ệ ể t đ
ế ộ ế ả ơ ợ ch đ bãi chăn th công và các c ch có l i cho nông dân nghèo, nên đã
ậ ẩ ậ ấ ộ ạ thúc đ y quá trình t p trung hóa ru ng đ t và t p trung hóa các nông tr i
ế ộ ế ỷ ữ ậ ả ỏ ạ nh . Tuy v y sang gi a th k XIX ch đ bãi chăn th công và nông tr i
ộ ỷ ệ ỏ ế ớ ứ ế nh chi m m t t l ế cao. Sau chi n tranh th gi ệ i th hai, di n tích nông
ỏ ướ ế ạ ạ ế tr i bình quân lên đ n 36 ha nông tr i nh d i 5 ha chi m 1/3.
ư ả ậ ợ ạ ộ ấ ủ Pháp: Chính sách ru ng đ t c a Cách m ng T s n thu n l ệ i cho vi c
23
ể ạ ỏ ộ ị phát tri n nông tr i nh , quá trình rút lao đ ng ra thành th không nhanh nh ư ở
ế ỷ ậ ướ ầ ỏ Anh, vì v y trong th k XIX xu h ổ ế ạ ng tăng d n nông tr i nh là ph bi n.
ỏ ề ế ạ ố Năm 1982 nông dân chi m 27% dân s nông thôn. Các nông tr i nh đ u có
ệ ệ ậ ậ ơ thu nh p phi nông nghi p cao h n thu nh p nông nghi p, năm 1980 có 29% s ố
ạ ộ ạ ạ ồ ố ậ ệ nông tr i có ho t đ ng phi nông nghi p, 2/3 s nông tr i có ngu n thu nh p
ngoài nông nghi p.ệ
ấ ạ ộ Hà Lan: Quy mô đ t canh tác bình quân m t nông tr i là 10 ha, h s ọ ử
ủ ế ữ ộ ộ ỉ ụ d ng lao đ ng gia đình là ch y u, ch thuê 12 lao đ ng nh ng lúc mùa v ụ
ụ ẳ ạ ầ ế ố ủ căng th ng, nông tr i có đ công c máy móc c n thi t, có 17% s trang
ạ ừ ợ ủ ả ướ ế ợ tr i nuôi t 50 200 con l n và chi m 43,7% đàn l n c a c n ộ c, m t lao
ệ ượ ườ ấ ộ đ ng nông nghi p nuôi đ c 112 ng i. Quy mô bình quân đ t canh tác
ạ ử ụ ạ ộ ố ộ ủ c a m t nông tr i là 31,7ha, 87% s trang tr i s d ng lao đ ng gia đình là
ủ ế ả ạ ố ừ ế ộ ộ ch y u, kho ng 13% s trang tr i có thuê t 1 đ n 2 lao đ ng, m t lao
ệ ượ ộ đ ng nông nghi p nuôi đ c 160 ng ườ [1, 7, 9, 27]. i
ừ ự ế ế ớ T th c t ể phát tri n kinh t nông nghi p ệ ở ộ ố ướ m t s n c v i trình đ ộ
ế ộ ể ấ phát tri n và ch đ chính sách khác nhau cho th y:
Ở ướ ố ượ ể ạ ầ các n c phát tri n, trong giai đo n đ u có s l ạ ớ ng nông tr i l n
ỏ ướ ế ủ ố ượ ệ ớ v i quy mô nh . Theo b c ti n c a công nghi p hóa, s l ạ ng nông tr i
ầ ả ả ẩ ạ gi m d n, quy mô nông tr i tăng lên. Nông s n ph m hàng hóa tăng lên
ộ ề ế ậ ẩ ọ ỹ ữ nhanh chóng. Do đó, đã thúc đ y nh ng ti n b v khoa h c k thu t, v ề
ệ ọ ơ ớ c gi i hóa, đi n khí hóa và ngày này là tin h c hóa đang ngày càng xâm
ệ ậ nh p nông nghi p, nông thôn.
Ở ướ ể ế các n c đang phát tri n, kinh t ệ nông nghi p gia đình ở ạ d ng
ế ộ ự ấ ự ộ ộ ế ậ ọ kinh t nông h t c p, t túc còn chi m m t b ph n quan tr ng. B ộ
ậ ế ộ ế ạ ả ấ ph n kinh t ể nông h chuy n sang kinh t nông tr i s n xu t hàng hóa
ộ ướ ự ề ể ộ ị ấ ế ngày m t nhi u. S chuy n d ch này là m t b c đi t ậ ộ t y u, m t quy lu t
24
ướ ậ ộ ộ ế khách quan. B c đi nhanh hay ch m là tùy thu c vào trình đ dân trí, ti n
ể ế ọ ỹ ậ ướ ế ộ b khoa h c k thu t, th ch nhà n c và các chính sách khuy n khích có
ệ ự hi u l c.
ể ả ế ộ ướ ế 1.2.2. Tình hình và k t qu phát tri n kinh t h nông dân n c ta
ướ ướ * Tr c khi có HTX (tr c năm 1958)
ướ ả ộ Tr ấ c c i cách ru ng đ t
ờ ỳ ấ ủ ự ệ ấ ả Nét chung nh t c a th i k này là s n xu t nông nghi p d a trên c ơ
ộ ở ữ ư ấ ả ộ ở ộ s h gia đình là chính, ru ng đ t căn b n thu c s h u t nhân, tr ướ ả c c i
ở ữ ư ệ ấ ấ ộ ộ cách ru ng đ t trên 95% di n tích đ t canh trác thu c s h u t nhân,
ở ữ ủ ủ ư ộ ị nh ng trong đó có 83% thu c s h u c a phú nông, đ a ch , nông dân
ế ớ ư ấ ố ộ nghèo chi m t ỉ ở ữ i 95% dân s , nh ng ch s h u 17% ru ng đ t. Kinh t ế
ộ ở ủ ị nông h nông thôn phân thành 2 nhóm: Phú nông, đ a ch và nhóm dân
ủ ộ ướ ặ ộ ị ế nghèo. Các gia đình Phú nông, đ a ch m t m t thuê m n lao đ ng và ti n
ấ ặ ấ ầ ộ ộ ấ ẽ hành kinh doanh ru ng đ t, m t khác dành m t ph n đ t đai cho c y r ,
ộ ộ ự ổ ứ ả ấ ố các h nông dân nghèo có ru ng t ch c s n xu t, còn đa s đi làm thuê t
ờ ỳ ệ ặ ả ấ ho c lĩnh canh. Th i k này s n xu t nông nghi p kém phát tri n ể [7].
ả ộ ấ Sau c i cách ru ng đ t
ệ ượ ấ ố ộ ấ ộ ộ Hàng tri u h nông dân đ c c p ru ng đ t, đa s h nông dân đã có
ấ ộ ự ổ ứ ả ủ ấ ấ ru ng đ t và t ch c s n xu t trên đ t đai c a mình. t
ờ ỳ ơ ả ề ệ ượ ổ ứ ả ấ Th i k này n n nông nghi p c b n đ ch c s n xu t theo các c t
ể ớ ứ ả ơ ợ ữ ộ h gia đình nông dân cá th , v i nh ng hình th c h p tác gi n đ n, trên
ắ ự ự ấ ư ả nguyên t c t ệ nguy n, t ả do s n xu t l u thông hàng hóa (năm 1959, s n
ượ ươ ự ở ệ ấ ề ắ l ng l ng th c quy thóc mi n B c là 5,6 tri u t n).
ướ ủ ỉ ị * Tr c khi có ch th 100 CT/TW (ngày 13/1/1981) c a Ban Bí th ư
Ươ Trung ả ng Đ ng
ộ ả ấ ế ộ ắ ầ ộ Sau m t năm, khi cu c c i cách ru ng đ t k t thúc chúng ta b t đ u
25
ự ệ ế ợ ố ơ ổ xây d ng h p tác hóa nông nghi p, đ n cu i năm 1960 h n 84% t ng s ố
ừ ệ ợ ườ nông dân đã tham gia vào h p tác xã nông nghi p. T đây môi tr ả ng s n
ổ ơ ả ấ ủ ộ xu t c a các h gia đình thay đ i c b n.
ộ ở ữ ệ ấ ộ ổ ộ Ru ng đ t thu c s h u toàn dân, các quan h mua bán trao đ i ru ng
ấ ượ ộ ủ ế ườ ấ ị ấ đ t b c m đoán. Ru ng đ t đ c giao ch y u cho các nông, lâm tr ng và
ợ h p tác xã.
ủ ế ệ ấ ả ườ ợ S n xu t nông nghi p ch y u giao cho nông tr ớ ng và h p tác xã v i
ế ế ự ệ ạ ậ ộ ế ơ c ch k ho ch t p trung, tr c ti p và toàn di n, h nông dân ch đ ỉ ượ c
ể ệ ấ ế ụ ộ ả s n xu t trên 5% di n tích canh tác đ làm "kinh t ph gia đình", h nông
ượ ể ạ ộ ộ dân đ c chia làm 2 lo i: h nông dân cá th và h gia đình xã viên, gia
ườ ể ộ đình công nhân viên (trong các nông tr ng). H nông dân cá th ngày càng
ự ề ặ ự ả ớ ộ ị ị ệ gi m b t luôn ch u áp l c v m t chính tr , xã h i. S phân bi t chính sách
ế ố ớ ộ ấ ư ả ấ ộ ị kinh t , làm cho s n xu t l u thông b bó bu c, c m đoán. Đ i v i h xã
ủ ậ ế ậ ồ ộ viên, công nhân viên thu nh p c a kinh t ộ gia đình g m hai b ph n. M t
ầ ế ậ ạ ặ ươ ph n do kinh t ể t p th đem l i qua ngày công đóng góp (ho c l ng)
ầ ạ ủ ộ ớ ố ậ ư ậ ấ ộ ph n còn l i là thu nh p trên đ t 5% c a h v i s lao đ ng và v t t còn
ạ ụ ố ớ ợ ợ l i sau khi hoàn thành nghĩa v đ i v i h p tác xã. Trong quá trình h p tác
ộ ấ ế ờ ỳ ề ự ủ ệ hóa nông nghi p th i k này, nông h m t h t quy n t ứ ch , ch c năng và
ộ ị ớ ạ ậ ẹ ủ ủ vai trò c a các nông h b gi ổ i h n trong khuôn kh ch t h p c a kinh t ế
ụ ph gia đình.
ạ ộ ủ ế ậ ể ệ Do ho t đ ng c a kinh t ả t p th kém hi u qu và ngày càng sa sút
ậ ừ ầ ế ậ ớ ổ ể nên ph n thu nh p t kinh t ậ ả t p th ngày càng gi m so v i t ng thu nh p
ế ầ ừ ế ậ ờ ỳ ủ c a gia đình nông dân (th i k 1960 đ n 1965 ph n thu t kinh t t p th ể
ế ế ỉ ờ ỳ chi m 70% đ n 75%, th i k 1975 1980 ch còn l ạ ừ i t ế 25% đ n 30%).
ườ ờ ậ Ng ể ả i nông dân chán n n, xa r i t p th .
ế ị ướ ế ị ỉ * Sau khi có ch th 100 đ n tr c khi có Ngh quy t 10 (ngày
26
ủ ộ ị Ươ ả 5/4/1988) c a B Chính tr BCH Trung ng Đ ng khoá VI
ờ ỳ Th i k 1981 1985
ư ủ ị ỉ ươ ả ờ Ch th 100 c a Ban Bí th Trung ng Đ ng (13/1/1981) ra đ i. Ch ủ
ươ ế ả ẩ ườ ượ tr ng khoán s n ph m đ n nhóm và ng ộ i lao đ ng đ c nông dân
ưở ứ ế ắ ấ ơ ộ ế ệ h ng ng, kh p n i nông dân đã quan tâm đ n ru ng đ t, ti ậ t ki m v t
ư ầ ư ả ả ấ ộ ố ộ t , tài s n, đ u t thêm lao đ ng, thêm v n trên ru ng khoán s n xu t nông
ộ ặ ủ ệ ậ ộ nghi p, thu nh p c a các h nông dân cũng tăng nhanh, b m t nông thôn
ị ổ ữ ữ ế ắ ổ ả ớ đã có nh ng bi n đ i sâu s c so v i nh ng năm 1980, giá tr t ng s n
ượ ả ượ ệ ươ ự ạ l ng nông nghi p tăng 33%, s n l ng l ng th c bình quân đ t 17,01
ệ ả ệ ấ ề ấ ạ ồ ấ tri u t n/năm, năng su t các lo i cây tr ng tăng nhanh. Đi u ki n s n xu t
ủ ộ ượ ộ ướ ả ượ kinh doanh c a các nông h đã đ ệ c c i thi n m t b c, đ ở ộ c m r ng
ề ự ủ ượ ữ ị ư ệ ả quy n t ộ ch trên ru ng khoán, đ c tranh b thêm nh ng t ấ li u s n xu t
ế ế ự ừ ụ ư ệ ơ ơ thi t y u nh trâu bò, nông c tùy theo t ng n i mà th c hi n theo c ch ế
“5 khâu, 3 khâu”.
ờ ỳ ế Th i k 1986 đ n 1987
ặ ạ ộ ộ ữ ọ ị ỉ ế Ch th 100 hay còn g i là khoán 100 đã b c l c nh ng m t h n ch ,
ả ầ ư ủ ộ ắ ậ ư ệ ầ ả ầ ớ hi u qu đ u t c a h b t đ u gi m d n, cùng v i giá v t t nông
ế ộ ủ ệ ơ ướ ặ nghi p cao h n giá thóc, ch đ thu mua c a Nhà n ề ề c n ng n , nhi u
ế ạ ợ ạ ộ ổ ị lo i thu , các h p tác xã l ấ i không n đ nh ru ng đ t khoán, làm cho các h ộ
ầ ư ợ ườ không an tâm đ u t và h p tác xã th ng xuyên nâng cao m c s n l ứ ả ượ ng
ề ậ ơ khoán đã làm cho nông dân không an tâm nh n khoán. Nhi u n i đã tr l ả ạ i
ấ ộ ợ ướ ộ ơ ế ỏ ru ng đ t cho h p tác xã, tr c tình hình đó đòi h i có m t c ch khoán
m i.ớ
ế ế ộ ị ị * Sau khi có Ngh quy t 10 B Chính tr (1988 đ n nay)
ớ ơ ế ề ổ ủ ế ả ộ ị ị Ngh quy t 10 c a B Chính tr (5/4/1988) v đ i m i c ch qu n lý
ế ệ ề ớ ộ ộ kinh t ọ nông nghi p v i nhi u n i dung, trong đó có 2 n i dung quan tr ng
27
ề ự ủ ả ẳ ấ ộ ị đó là: kh ng đ nh quy n t ch s n xu t kinh doanh cho các h nông dân
ủ ươ ề ử ụ ấ ổ ộ ị và ch tr ng giao quy n s d ng ru ng đ t n đ nh, lâu dài cho các nông
ụ ự ư ệ ớ ỏ ộ h , cùng v i các bi n pháp khác nh xóa b thu mua theo nghĩa v , t do
ủ ệ ế ổ ộ ị ị trao đ i hàng hóa. Ngh quy t 10 c a B Chính tr đã làm cho hàng tri u h ộ
ộ ố ấ ả ấ ở nông dân ph n kh i, hăng hái tăng gia s n xu t, làm cho cu c s ng c a h ủ ọ
ộ ặ ệ ặ ớ ổ và b m t nông thôn ngày càng đ i m i rõ r t, đ c bi ệ ừ t t ệ năm 1991 vi c
ủ ươ ự ở ữ ứ ề ấ ấ ậ ấ ộ ệ th c hi n ch tr ng c p gi y ch ng nh n quy n s h u ru ng đ t cho
ở ộ ự ệ ế ộ ộ ố ệ các h nông dân, m r ng vi c cho vay v n đ n các nông h , th c hi n
ệ ộ ả ộ ườ cu c xóa đói gi m nghèo trên di n r ng đã tăng thêm lòng tin, ng i nông
ề ự ủ ấ ả dân có quy n t ch trong s n xu t kinh doanh.
ớ ả ệ ể ấ ổ ộ Sau 20 năm đ i m i, s n xu t nông nghi p đã phát tri n m t cách toàn
ệ ưở ạ ố ộ ớ di n, tăng tr ng cao đ t t c đ bình quân 4,3% năm. Năm 1997 so v i 1987
ươ ệ ấ ự ỗ ả ượ s n l ng l ng th c tăng 1,8 tri u t n, bình quân m i năm tăng 800 nghìn
ệ ấ ả ượ ầ ầ ấ ế t n đ n 1 tri u t n, s n l ng cà phê đã tăng 20 l n, cao su tăng 3,5 l n, năm
ẩ ấ ạ ỷ ế ấ ạ ổ 1997 xu t kh u đ t 3,5 t ẩ ủ USD, chi m 40% t ng kim ng ch xu t kh u c a
ả ướ c n c.
ờ ố ượ ệ ướ ả ậ Đ i s ng nông dân đ ệ c c i thi n rõ r t, c tính thu nh p bình
ườ ệ ề ả ầ ở ạ ọ ầ quân đ u ng i tăng lên kho ng 1,5 l n, đi u ki n ăn , đi l i, h c hành,
ượ ả ệ ữ ệ ch a b nh đ ệ c c i thi n rõ r t.
ủ ươ ớ ợ ệ ệ ổ ớ ị Ch tr ng đ i m i h p tác xã nông nghi p, v i vi c xác đ nh h ộ
ơ ị ế ự ủ ế ề nông dân là đ n v kinh t ch và chính sách kinh t t ầ nhi u thành ph n,
ụ ể ộ ướ ấ ọ ườ ố ế ượ đã c th hóa m t b c r t quan tr ng trong đ ng l i chi n l ủ c c a
ả ướ ả ứ ả ề ấ Đ ng và Nhà n c: gi ớ i phóng s c s n xu t, khai thác ti m năng to l n
ả ướ ộ ưở ệ ủ c a nông dân. Hàng tri u h nông dân trên c n c đã hăng hái h ứ ng ng
ư ế ổ ậ ữ ự ự ự ứ ệ ệ và ra s c th c hi n, đ a đ n nh ng thành t u n i b t trong s nghi p phát
ể ệ ệ tri n nông nghi p, nông thôn Vi t Nam [1, 7, 9, 13].
28
ự ệ ươ ụ ố Năm 2012, sau 2 năm th c hi n ch ng trình M c tiêu Qu c gia v ề
ả ướ ủ ự ạ ự xây d ng nông thôn m i ớ , th c tr ng nông thôn c a c n c đã có s ự
ự ể ả ướ ế ố chuy n bi n ế tích c c và rõ nét. Đ n cu i 2012, bình quân trên c n ạ c đ t
ớ 6,41 tiêu chí/xã, tăng 1,13 tiêu chí/xã so v i 12/2011. Trong đó nhóm 1 đã có
ủ ế ạ ẩ ạ 34 xã đ t chu n ẩ đ 19 tiêu chí , chi m 0,4%; Nhóm 2 (đ t chu n 14 18 tiêu
ạ ừ ế chí) có 276 xã chi m 3,2%; Nhóm 3 (đ t t ế 913 tiêu chí) có 1701 xã chi m
ế ướ 20%; Nhóm 4 (058 tiêu chí) có 3982 xã, chi m 46,8%; Nhóm 5 (d i 5 tiêu
ả ướ ế ộ ạ ư ệ chí) có 2523 xã, chi m 29,6%. C n c hi n nay còn 52 xã ch a m t đ t tiêu
ở ở ằ ở ả ồ chí nào: g m 06 xã Lai Châu, 15 xã Cao B ng, 25 xã Qu ng Nam, 06 xã
[25].
ở ả Qu ng Ngãi
29
ươ
Ch
ng 2
Ố ƯỢ
Ộ
ƯƠ
Đ I T
NG, N I DUNG VÀ PH
NG PHÁP
NGHIÊN C UỨ
ố ượ ứ ạ 2.1. Đ i t ng và ph m vi nghiên c u
ố ượ ứ 2.1.1. Đ i t ng nghiên c u
ộ Các h nông dân
ứ ạ 2.1.2. Ph m vi nghiên c u
ứ ề ế ộ V không gian: Nghiên c u kinh t h nông dân huy n ệ Bình Gia, t pậ
ở ư ộ trung 3 xã: H ng Đ o ệ ạ ,Thi n Thu t ậ ,Tân Văn thu c 3 vùng sinh thái khác
ệ ủ nhau c a huy n.
ề ờ ứ ế ề V th i gian: Đ tài ti n hành nghiên c u trong năm 201 5.
ứ ộ ờ ể ị 2.2. Đ a đi m, th i gian và n i dung nghiên c u
ể ị 2.2.1. Đ a đi m
ứ ạ ề ậ ỉ ạ Đ tài t p trung nghiên c u t i huy n ệ Bình Gia – t nh ơ L ng S n
ờ 2.2.2. Th i gian
ứ ế ề Đ tài ti n hành nghiên c u trong năm 201 5
ộ 2.2.3. N i dung
ể ủ ự ạ ế ộ ạ ề Đi u tra th c tr ng phát tri n c a kinh t h nông dân t i huy n ệ Bình
Gia.
ả ưở ủ ấ Phân tích nh h ồ ự ế ả ng c a các ngu n l c đ n s n xu t và kinh t ế ủ c a
ộ h nông dân.
ơ ộ ứ ữ ể ế ể ạ Phân tích nh ng đi m m nh, đi m y u, c h i, thách th c trong quá
ể ế trình phát tri n kinh t ộ nông h .
ả ể ằ ế ộ ự Xây d ng các gi i pháp nh m phát tri n kinh t ệ h nông dân huy n
ữ ớ Bình Gia trong nh ng năm t i.
ươ ứ 2.3. Ph ng pháp nghiên c u
ứ 2.3.1. Quan đi m ể nghiên c u chung
30
ự ứ ề ể ế ậ ệ Ti n hành nghiên c u đ tài này tôi d a vào quan đi m duy v t bi n
ậ ị ứ ử ch ng và duy v t l ch s .
ể ế ộ ế ộ Trong quá trình phát tri n kinh t h nông dân, kinh t ị h ch u tác
ế ố ự ở ế ộ ườ ộ đ ng b i các y u t t nhiên, kinh t , văn hóa xã h i và môi tr ng. Các
ặ ộ ế ộ ế ố y u t ẩ trên có tác đ ng thúc đ y ho c kìm hãm kinh t h nói chung, kinh
ả ượ ể ệ ậ ế ộ t h nông dân nói riêng phát tri n. Vì v y, các quan h đó ph i đ c xem
ứ ệ ể ậ ơ ở ủ xét, phân tích và đánh giá trên c s c a quan đi m duy v t bi n ch ng.
ự ể ế ộ ừ ả S hình thành và phát tri n kinh t ờ ỳ h nông dân tr i qua t ng th i k ,
ươ ứ ả ư ấ ế ộ ả ấ ự ớ v i các ph ng th c s n xu t khác nhau nh kinh t h s n xu t t cung
ự ấ ế ộ ả ấ ươ ậ ị t c p, kinh t h s n xu t hàng hóa... trong đó ph ng pháp duy v t l ch
ệ ự ứ ụ ể ậ ộ ạ ử ượ s đ ố c v n d ng đ nghiên c u m i quan h , s tác đ ng qua l ữ i gi a
ệ ả ự ượ ấ ớ ế ả ấ ợ quan h s n xu t và l c l ể ng s n xu t phù h p v i ti n trình phát tri n
ử ủ ị c a l ch s .
ứ ế 2.3.2. V n d ng ậ ụ các ph ươ pháp nghiên c u kinh t ng
ụ ậ ươ ứ ế ứ V n d ng các ph ng pháp nghiên c u kinh t trong nghiên c u kinh
ộ ố ươ ế ộ t ử ụ h , tôi đã s d ng m t s ph ậ ố ệ ế ng pháp liên quan đ n thu th p s li u,
ộ ố ố ệ ể ử ụ phân tích s li u, và m t s công c dùng đ x lý và phân tích thông tin.
ứ ể ọ 2.3.2.1. Ch n đi m nghiên c u
ể ạ ượ ả ạ ứ ứ ụ ị Đ đ t đ ệ ể c m c tiêu nghiên c u, đ a đi m nghiên c u ph i đ i di n
ệ ự ề ộ ườ ứ ề cho vùng nghiên c u v các đi u ki n t ế nhiên, kinh t xã h i, môi tr ng,
ủ ứ ể ặ văn hóa,.. Căn c vào đ c đi m riêng c a các vùng sinh thái huy n ệ Bình Gia
ượ ự ạ ệ ệ đ c chia huy n thành 3 khu v c đ i di n cho 3 vùng sinh thái khác nhau:
ệ
ệ ậ t Thu t , thuận lợi cho
ấ ươ Vùng phía Tây gồm 8 xã: Mông Ân , Quang Trung , Thi ệ Thi n Hòa , Yên L , Hòa Bình , Thi n Long , Tân Hòa ả s n xu t l ự ,phát triển lâm nghi pệ và chăn nuôi (trâu, bò, dê..).
ồ ỗ ng th c ắ Vùng phía B c và Đông B c ắ gồm 6 xã: Minh Khai , H ng Phong ,
31
ạ ư l iợ thế về s nả xu tấ cây
H ng Đ o , Hoa Thám , Quý Hòa , Vĩnh Yên có công nghi pệ (Cây chè, cây h i ồ ) và cây ăn qu .ả
ụ
ồ
Vùng Phía Nam và trung tâm huyện (gọi tắt là phía Nam) gồm 6 xã: Thị trấn B ì n h G i a , Tô Hi u ệ , Hoàng Văn Th , Tân Văn , cùng nằm trên quốc lộ 1B có lợi thế về sản H ng Thái , Bình La xuất lương thực và kinh doanh dịch vụ.
ủ ứ ể ặ ạ ọ ệ Căn c vào đ c đi m c a 3 vùng sinh thái trên tôi ch n 3 xã đ i di n
ộ ể ề ứ ọ ỗ cho 3 vùng nghiên c u và m i xã ch n 40 h đ đi u tra thông tin.
ọ ệ Vùng 1 ch n xã ậ Thi n Thu t
ọ ư ạ Vùng 2 ch n xã H ng Đ o
ọ Vùng 3 ch n xã Tân Văn
ậ ố ệ 2.3.2.2. Thu th p s li u
ố ệ ệ ượ ế ồ ồ ậ Vi c thu th p s li u đ c ti n hành theo 2 ngu n, đó là ngu n s ố
ệ ề ẵ ớ ố ệ li u có s n và s li u đi u tra m i.
ứ ấ ậ ố ệ a. Thu l p s li u th c p
ượ ậ ừ ơ ướ ổ ứ ệ Tài li u đ c thu th p t các c quan nhà n c, các t ộ ch c xã h i,
ủ ứ ố ơ ề ặ các công trình đã công b , các báo cáo c a các c quan ch c năng v m t
ả ả ấ ấ ố ộ ố ế dân s , lao đ ng, đ t đai, v n và k t qu s n xu t kinh doanh...Tình hình
ư ả ệ ấ ồ ố ở ộ ờ ố ề ộ v h nông dân nh s n xu t, đ i s ng, ngu n v n vi c làm, m r ng
ệ ề ở ệ ề ộ ngành ngh phi nông nghi p, nhà ứ , trình đ văn hóa, ngh nghi p, s c
ẻ ườ kho và môi tr ng.
ậ ố ệ ơ ấ b. Thu th p s li u s c p
ằ ươ ề ề B ng ph ng pháp đánh giá đi u tra nhanh nông thôn và đi u tra
ủ ự ườ ậ ố ệ ể ớ nhanh nông thôn có s tham gia c a ng i dân. Đ thu th p s li u m i tôi
ươ ấ ộ ỏ ử ụ s d ng ph ng pháp đánh giá nhanh nông thôn và ph ng v n các h dân
ố ớ ữ ế ằ ấ ỏ ọ ộ ể ề thông qua ph ng v n b ng phi u đi u tra đ i v i nh ng h ch n đi m
nghiên c u.ứ
32
ử ụ ề ẫ ọ ươ ẫ ọ Ch n m u đi u tra: S d ng ph ẫ ng pháp ch n m u ng u nhiên phân
ứ ế ộ ị ầ t ng, căn c vào danh sách h nông dân trên đ a bàn ti n hành phân lo i h ạ ộ
ộ ừ ừ ỗ ở ộ ộ theo tiêu chí h t khá tr lên, h trung bình và h nghèo. T m i nhóm h ộ
ố ẫ ố ẫ ộ ổ ế ẫ ẫ ọ ổ ề ti n hành ch n m u ng u nhiên, t ng s m u/xã: 40 h , t ng s m u đi u
tra là 120 h .ộ
ứ ậ ế ị ố Trong lu n văn này căn c vào Quy t đ nh s 09/2011/QĐTTg v ề
ộ ậ ụ ẩ ạ ộ chu n h nghèo, h c n nghèo áp d ng cho giai đo n 20112015 ự ả và D th o
ứ ố ế ị ề ộ ệ Quy t đ nh v tiêu chí h gia đình có m c s ng trung bình làm nông nghi p,
ơ ở ự ư ệ ệ ệ ệ lâm nghi p, ng nghi p và diêm nghi p làm c s th c hi n các chính sách
ủ ướ ủ ộ ủ ể ơ ạ an sinh xã h i giai đo n 20132015 c a Th t ả ng Chính ph đ đ n gi n
ạ ộ ự ứ ệ ế ậ cho vi c nghiên c u tôi ti n hành phân lo i h nông dân d a theo thu nh p
ư ộ ủ c a các h thành 3 nhóm nh sau:
ộ ừ ở ậ ớ ơ ộ + Nhóm 1 (H t khá tr lên): H có thu nh p l n h n 1.400.000
ườ ồ ườ ạ ề ể ờ ồ đ ng/ng i/tháng (16.800.000đ ng/ng i/năm) t i th i đi m đi u tra
ậ ừ ộ ộ ồ + Nhóm 2 (H trung bình): H có thu nh p t ế 521.000 đ ng đ n
ồ ườ ế ồ 1.400.000 đ ng/ng i/tháng (6.252.000 đ ng đ n 16.800.00
ườ ồ đ ng/ng i/năm)
ạ ể ề ờ t i th i đi m đi u tra.
ậ ậ ộ ộ + Nhóm 3 (H nghèo và c n nghèo): H có thu nh p bình quân nh ỏ
ồ ườ ồ ườ ạ ờ ơ h n 520.000 đ ng/ng i/tháng (6.240.000 đ ng/ng i/năm) t ể i th i đi m
ề đi u tra.
ự ề ế ề ế ượ ự Xây d ng phi u đi u tra: Phi u đi u tra đ ộ ề c xây d ng cho h đi u
ủ ế ữ ủ ề ề ế ộ ồ tra, n i dung c a phi u đi u tra bao g m nh ng thông tin ch y u v tình
ơ ả ủ ạ ộ ộ ề ờ ố ả ấ hình c b n c a nông h , v tình hình ho t đ ng s n xu t, đ i s ng cũng
ư ậ ộ ứ ủ nh nh n th c c a nông h .
ố ệ ử 2.3.2.3. X lý s li u
ố ệ ố ệ ự ử ượ ố X lý s li u đã công b : D a vào các s li u đã đ ố c công b ,
33
ữ ể ế ợ ổ ố ợ ọ ớ chúng tôi t ng h p, đ i chi u đ ch n ra nh ng thông tin phù h p v i
ướ ứ ủ ề h ng nghiên c u c a đ tài.
ộ ố ệ ố ệ ử ề ề ượ ử X lý s li u đi u tra: Toàn b s li u đi u tra đ c x lý trên máy
ươ ử ụ ươ tính theo ch ng chình MICROSOFT EXCEL. Tôi s d ng ph ng pháp
ổ ố ươ ủ ế ứ phân t th ng kê là ph ng pháp ch y u trong quá trình nghiên c u.
ươ 2.3.2.4. Ph ng pháp phân tích
ươ ế ươ ế Ph ố ng pháp th ng kê kinh t : Ph ố ng pháp th ng kê kinh t bao
ủ ế ố ả ố ươ ố ồ g m ch y u là th ng kê mô t và th ng kê so sánh. Ph ng pháp th ng kê
ả ự ệ ử ụ ấ ố ố ệ ầ ố mô t th c hi n thông qua vi c s d ng s bình quân, t n su t, s t i đa và
ươ ả ố ươ ồ ố ố t ể i thi u. Ph ng pháp th ng kê so sánh bao g m c s t ố ng đ i và s ố
ệ ố ể ự ậ ệ ượ ờ tuy t đ i đ đánh giá s v t hi n t ng theo không gian và th i gian.
ơ ở ỉ ượ ừ ạ ộ Trên c s các ch tiêu đã đ c tính toán cho t ng d ng h nông dân
ổ ữ ể ạ theo các d ng phân t ớ , có th so sánh các vùng khác nhau, gi a các năm v i
ữ ư ữ ể ằ ộ ữ nhau và gi a các dân t c khác nhau, nh m rút ra nh ng u đi m, nh ng
ế ủ ố ượ ệ ề ơ ở ữ ả ạ h n ch c a các đ i t ng, làm c s cho vi c đ ra nh ng gi i pháp phát
ấ ủ ộ ể ả ớ ợ tri n phù h p v i các mô hình s n xu t c a h trên các vùng sinh thái.
ấ ủ ả ả ệ ả ộ ỉ 2.3.2.5. Các ch tiêu ph n ánh trình đ và hi u qu s n xu t c a kinh t ế ộ h
nông dân
ấ ủ ả ả ệ ộ ộ ỉ Ch tiêu đánh giá trình đ và hi u qu s n xu t c a h nông dân bao
ủ ộ ề ề ề ệ ả ấ ả ỉ ồ g m các ch tiêu ph n ánh v ch h , v đi u ki n s n xu t, ph ươ ng
ướ ả ả ứ ế ả ấ ấ ậ ỷ ệ ặ h ng s n xu t, k t qu s n xu t, m c thu nh p, t ư th ng d và tích l
ủ ộ lũy c a h .
ề ủ ộ ả ỉ a, Ch tiêu ph n ánh v ch h nông dân
ộ ọ ụ ệ ệ ấ ộ ả Trình đ h c v n, trình đ chuyên môn nghi p v , kinh nghi m s n
ị ườ ế ế ả ấ ậ ả ậ ọ ỹ xu t, kh năng ti p thu khoa h c k thu t, kh năng ti p c n th tr ng,
ớ ộ ổ đ tu i bình quân, gi i tính.
ủ ộ ệ ả ề ả ấ ỉ b, Ch tiêu ph n ánh đi u ki n s n xu t kinh doanh c a h nông dân
34
ế ố ả ủ ế ả ấ ộ ỉ Ch tiêu ph n ánh các y u t ủ s n xu t ch y u c a h nông dân bao
ố ả ấ ẩ ấ ộ ộ ồ g m: Đ t đai bình quân 1 h , 1 lao đ ng, 1 nhân kh u; v n s n xu t bình
ấ ố ơ ấ ộ ố ộ ộ quân 1 h và c c u v n theo tính ch t v n; lao đ ng bình quân 1 h , lao
ườ ộ đ ng bình quân/ng i tiêu dùng bình quân.
35
ươ Ch ng 3
Ứ
Ả
Ế
K T QU NGHIÊN C U
ơ ả ề ỉ ơ ạ 3.1. Vài nét c b n v huy n ệ Bình Gia – t nh L ng S n
ị ị 3.1.1. V trí đ a lý
ả ồ ệ Hình 3.1: B n đ hành chính huy n Bình Gia
36
ươ ằ ở ề ệ ộ ủ ỉ ắ Phú L ng là m t huy n mi n núi n m phía B c c a t nh Thái
ườ ố ộ ề ệ ạ ớ Nguyên có đ ng qu c l 3 ch y qua huy n v i chi u dài 38 km , n mằ
036 đ nế 21055 đ vĩ b c, 105
037 đ n 105 ế
046 độ
ộ ị ừ ắ ộ trong t aọ đ đ a lý t 21
ị kinh đông; Phía phía Tây B cắ giáp huy nệ Đ nh Hóa , phía Tây Nam giáp
ừ ệ ớ ỉ ệ ắ ắ ạ ạ huy n Đ i T , phía ợ Đông B c giáp huy n Ch M i t nh B c K n, phía
ệ ồ ố ớ ỷ Đông giáp huy n Đ ng H , phía Nam giáp v i thành ph Thái Nguyên.
ệ ệ ả Toàn huy n có di n tích kho ng 369.34 km2, dân s ố trung bình 107.230
ớ ị ấ ườ ồ ng ơ i ườ v i 16 đ n v hành chính c p xã/ph ị ấ ng g m 2 th tr n và 14 xã,
2.
ậ ộ ố ườ m t đ dân s trung bình 290 ng i/km
ố ậ ộ ố ệ ả B ng 3.1. Di n tích, Dân s , m t đ dân s huy n ệ Bình Gia chia theo
ườ ị ấ xã, ph ng, th tr n năm 201 5
ậ ộ M t đ dân số
TT
Đ n vơ ị
Dân số trung bình
ườ
i/Km
2)
(Ng
(Ng
i)ườ
TT Đu TT Giang Tiên
ộ
ấ ố S thôn ( p, b n, tả ổ nhân dân) 6 8 19 18 26 25 24 25 23 23 10 12 10 17 16 12
Di nệ tích (Km2) 0.213 3.812 16.824 16.969 25.310 18.376 25.594 22.201 42.976 39.887 17.696 15.485 8.985 35.611 49.475 29.926
Ố
369.34
4.007 3.614 12.276 8.959 10.626 8.368 8.748 5.419 6.948 10.301 3.229 2.956 2.597 6.598 6.456 6.128 107.230 ố
ệ ồ
1 18.821 2 948 ơ ẩ 3 Xã S n C m 730 ổ 4 Xã C Lũng 528 5 Xã Ph n Mấ ễ 420 6 Xã Vô Tranh 455 ứ 7 Xã T c Tranh 342 8 Xã Phú Đô 244 9 Xã Yên L cạ 162 ạ 10 Xã Đ ng Đ t 258 ngươ 11 Xã Ôn L 182 12 Xã Ph Lýủ 191 ợ 13 Xã H p Thành 289 14 Xã Yên Đổ 185 15 Xã Yên Ninh 130 16 Xã Yên Tr chạ 205 Ổ 290 274 T NG S Ngu n: Niên giám th ng kê huy n Phú
37
L ngươ
ị 3.1.2. Đ a hình
ủ ỉ ệ ề ộ ị ươ Là m t huy n mi n núi c a t nh Thái Nguyên có đ a hình t ố ng đ i
ứ ạ ủ ề ệ ặ ồ ố ph c t p và nhi u đ i núi d c. Đây là m t khó khăn c a huy n trong
ơ ở ạ ầ ậ ả ể ệ ể vi c phát tri n c s h t ng và giao thông v n t i. Có th chia thành 4
ư ạ ị d ng đ a hình nh sau:
ị Đ a hình núi đá phía Tây và Tây Nam
0C chi m 70% di n tích t
ế ị ế ệ ự Đ a hình núi đá d c t ố ừ 0C đ n 30 25 nhiên.
ế ẹ ả Các d i thung lũng h p chi m 3,5%
0C có kho ng 4000ha. ả
ế ả ả Các d i tho i có đ d c t ộ ố ừ 0C đ n 20 15
ươ ữ ệ ể ế ấ ằ Huy n Phú L ng n m trong vùng chuy n ti p gi a vùng núi th p và
ộ ố ặ ướ ớ ể vùng bát úp, có đ d c trung bình 200 500m so v i m t n ấ c bi n. Th p
ớ ộ ố ắ ố ừ ị ầ ừ d n t Tây B c xu ng Đông Nam v i đ d c trung trình t 15 20m, đ a hình
ệ ố ứ ạ ả ồ ố ồ ồ ươ t ằ ng đ i ph c t p bao g m c đ ng b ng, đ i núi và núi đá, h th ng sông
ư ố ồ ỏ ố ủ ế su i, ao h khá phong phú nh ng ch y u là quy mô nh và phân b không
đ u.ề
3.1.3. Khí h uậ
ươ ề ệ ậ ạ ậ ấ Phú L ng có đi u ki n khí h u đa d ng mang đ m tính ch t nhi ệ ớ ẩ t đ i m
ủ ặ ậ ệ ậ ượ gió mùa đ c trung c a khí h u Vi t Nam. Trong năm khí h u đ c chia làm 2
ệ ẩ ừ ế ệ ộ tháng 4 đ n tháng 10, nhi ả t đ trung bình kho ng
ạ ạ ạ ờ ừ mùa rõ r t; mùa nóng m t 25 270C; mùa đông khô h n và giá l nh, th i gian khô h n kéo dài t
0C có khi l nh xu ng 4 5
ệ ộ ừ ạ ố ế đ n tháng 4 năm sau, nhi t đ trung bình t 10 18 tháng 10 0C.
ượ ư ươ ủ ế ậ ố ớ L ng m a trong năm t ng đ i l n ch y u t p trung vào các tháng 6, 7, 8, 9.
ộ ẩ ư ừ ả Đ m không khí vào mùa m a trung bình t 8085%, còn mùa khô kho ng 12
15%.
3.1.4. Thu vănỷ
ươ ạ ướ ư ố ồ ỏ Phú L ng có m ng l i sông, su i, ao, h tuy nh nh ng khá phong
ị ấ ễ ạ ấ ọ ổ ị ấ phú ch y d c qua 5 xã (Yên Đ , th tr n Đu, Ph n M , th tr n Giang Tiên,
38
ứ ẩ ổ ơ ằ C Lũng) trong đó có 4 xã (Phú Đô, Vô Tranh, T c Tranh, S n C m) n m
ấ ượ ầ ọ ồ ừ ỉ ắ bên sông C u là con sông quan tr ng nh t đ c b t ngu n t ắ t nh B c
ừ ạ ơ ị ớ ữ ệ ươ ồ K n, v a là n i phân chia đ a gi i gi a hai huy n Phú L ng và Đ ng H ỷ
ạ ồ ướ ệ ơ ừ v a là n i mang l i ngu n n c phong phú cho huy n.
ấ ớ ư ế ệ ề ậ ớ ộ ỷ V i đi u ki n khí h u, thu văn nh trên đã tác đ ng r t l n đ n quá
ể ấ ả ế ệ ộ ị trình s n xu t và phát tri n kinh t ư xã h i trên đ a bàn huy n. Vào mùa m a
ướ ệ ộ ậ ợ ả ấ ớ ượ v i l ng n c phong phú, nhi ẩ t đ nóng m thu n l i cho s n xu t nông
ệ ặ ệ ạ ạ ả nghi p đ c bi t là lúa, ngô, khoai, l c, chè và các lo i cây ăn qu khác, v ề
ủ ướ ướ ừ ầ ộ ồ ị mùa khô không đ n c t ầ i m t ph n do r ng đ u ngu n b tàn phá nên
ả ỷ kh năng sinh thu kém.
ồ 3.1.5. Các ngu n tài nguyên
ế ấ ả ả ổ ồ ỉ Tài nguyên đ t: Theo k t qu phúc tra b sung ch nh lý b n đ theo
ằ ươ ị ượ ệ t ỷ ệ l 1/50.000 b ng ph ng pháp đ nh l ng FAO/UNECO do vi n quy
ạ ế ế ự ệ ệ ấ ho ch và thi t k nông nghi p xây d ng. Toàn huy n có 4 nhóm đ t chính:
ấ ỏ ấ ủ ệ ấ ấ ấ ạ ệ ầ Đ t phù sa, đ t đen, đ t xám b c m u, đ t đ . Di n tích đ t c a huy n
ượ ấ ư ứ đ
ế ổ c phân c p làm 5 m c nh sau: T 0 ừ (cid:0) 80 chi m 7% t ng qu đ t ỹ ấ
(cid:0) ế ừ T > 8 150 ỹ ấ ổ chi m 12% t ng qu đ t
0
(cid:0) ế ừ T >15 250 ỹ ấ ổ chi m 11% t ng qu đ t
ế ừ T > 25 ỹ ấ ổ chi m 50% t ng qu đ t
ạ ấ ế Các lo i đ t khác chi m 20%.
ầ ớ ấ ủ ệ ệ ầ ấ ầ Ph n l n di n tích đ t c a huy n có t ng đ t dày trung bình và t ng
ả ầ ỏ ưở ớ ế ộ m ng do đó ph n nào nh h ng t ể i phát tri n kinh t ủ h nông dân c a
huy n.ệ
ạ ộ ấ ủ ệ ả ầ B ng 3.2. Phân lo i đ dày t ng đ t c a huy n năm 2012
ộ
ỷ ệ
STT
ấ ầ Đ dày t ng đ t
T l
(%)
Ghi chú
1
dày
9,5
T ng ầ ầ
2
T ng dày trung bình
38,5
ầ
ỏ
3
T ng m ng
52
39
ồ ườ ươ Ngu n: Báo cáo tài nguyên và Môi tr ệ ng huy n Phú L ng năm
2012
ướ ệ ồ ướ ặ ươ ố Tài nguyên n c: Huy n có ngu n n c m t t ng đ i phong phú,
ự ề ố ồ ồ ướ ậ ươ ố song s phân b không đ ng đ u. Ngu n n c ng p cũng t ng đ i phong
ấ ượ ướ ố ả ụ ụ ả ạ phú, ch t l ng n c nói chung là t t đ m b o ph c v cho sinh ho t và
ấ ủ ồ ệ ả s n xu t c a đ ng bào trong huy n.
ừ ươ ệ ậ ộ Tài nguyên r ng: Phú L ng là m t huy n vùng cao, khí h u nhi ệ t
ậ ở ự ề ạ ỗ ớ đ i nên th c v t ế đây phong phú và đa d ng, có nhi u g quý. Song đ n
ữ ượ ấ ươ nay tr l ệ ng còn th p, hi n đang có các ch ụ ụ ề ng trình ph c v b n và phát
ể ừ ỷ ệ ộ ổ ị ở ứ tri n r ng. Năm 2012 t ủ ừ đ che ph r ng n đ nh l m c 45% công tác
ệ ừ ả ượ ệ ố ự ượ ả ủ ệ ả qu n lý, b o v r ng đ c th c hi n t t, phát huy đ c hi u qu c a kinh
ặ ệ ừ ừ ế ồ ế ừ t r ng, đ c bi t quan tâm đ n công tác tr ng r ng và làm giàu r ng; trong
ả ượ ế ạ ạ ồ ớ ỗ năm đã tr ng m i là 896 ha đ t 119% k ho ch; s n l ng g khai thác
3 = 233% k ho ch; th c hi n t ạ
ướ ạ ệ ố ự ế c đ t 38.000 m ề t công tác tuyên truy n
ừ ừ ể ệ ầ ố ậ phòng ch ng cháy r ng, tu n tra, ki m soát vi c khai thác r ng, v n
ụ ệ ể ậ ạ ỗ ộ ị chuy n g và đ ng v t trái phép trên đ a bàn phát hi n 41 v vi ph m hành
3 g các lo i. ạ
ị ỗ chính, t ch thu 31,7 m
ư ề ả ạ ả ế Tài nguyên khoáng s n: Tuy có nhi u lo i khoáng s n nh Thi c,
ư ậ ư ớ ươ Chì, Titan, Than có tr ữ ượ l ng l n nh v y nh ng Phú L ng khai thác
ằ ở ạ ư ề ể ả ch a đáng k tài nguyên khoáng s n còn n m d ng ti m năng là chính.
ệ ườ ả ướ Trong năm 2012, huy n đã tăng c ng công tác qu n lý nhà n ề c v tài
ườ ự ệ ệ ặ ị nguyên, môi tr ạ ng trên đ a bàn; th c hi n các bi n pháp ngăn ch n ho t
ế ế ố ớ ử ả ộ đ ng khai thác, ch bi n khoáng s n trái phép, x lý nghiêm đ i v i các
ườ ế ế ạ ộ ạ ợ tr ả ng h p vi ph m; nhìn chung ho t đ ng khai thác, ch bi n khoáng s n
ơ ả ổ ệ ề ả ị ườ ượ ị trên đ a bàn c b n n đ nh. Vi c qu n lý v môi tr ng đ c quan tâm
ự ệ ề ậ ướ ơ ở ả ẫ ể th c hi n, t p trung ki m tra, tuyên truy n, h ấ ng d n các c s s n xu t
ườ ự ệ ệ ể ễ ả kinh doanh và ng i dân th c hi n các bi n pháp gi m thi u ô nhi m môi
ườ ưở ứ ườ ế ớ ẩ ậ ị tr ng, h ng ng “ngày môi tr ng th gi i”; th m đ nh và xác nh n cam
40
ệ ườ ệ ả ấ ộ ế ả k t b o v môi tr ng cho các doanh nghi p và h gia đình s n xu t kinh
ễ ạ ị ườ doanh, chăn nuôi trên đ a bàn. Tuy nhiên, tình tr ng ô nhi m môi tr ng t ạ i
ộ ố ơ ả ạ ẫ ị ầ m t s đ n v khai thác khoáng s n, các trang tr i chăn nuôi v n còn và c n
ả ấ ỉ ệ ể ờ ớ ch n ch nh, qu n lý tri t đ trong th i gian t i.
ề ề ố ộ ươ V truy n th ng: Nhân dân các dân t c Phú L ng giàu lòng yêu
ướ ề ệ ề ộ ố ộ n ụ ậ c, là m t huy n có nhi u dân t c sinh s ng nên nhi u phong t c t p
ủ ừ ư ệ ộ quán c a t ng dân t c, nh ng nhìn chung huy n không có phong t c, l ụ ễ ộ h i
ộ ề ổ ậ ổ ổ ứ ị gì n i b t ngoài h i đ n Đu m t ch c vào ngày 6 tháng 1 âm l ch hàng
năm.
ử ụ ấ ả 3.1.6. Tình hình qu n lý và s d ng đ t
ỉ ạ ấ ả ậ Công tác qu n lý đ t đai trong năm 2012 t p trung ch đ o công tác
ử ụ ấ ả ặ ệ ườ ề ạ ợ qu n lý, s d ng đ t đai, đ c bi t là các tr ậ ng h p vi ph m v pháp lu t
ệ ươ ế ẩ ấ ổ ớ ự ấ đ t đai; th c hi n ph ấ ộ ấ ng án đ y nhanh ti n đ c p đ i và c p m i gi y
ệ ố ử ụ ứ ề ậ ấ ả ồ ch ng nh n quy n s d ng đ t theo h th ng b n đ chính quy; hoàn
ấ ấ ử ụ ệ ạ ả ạ ồ ấ thi n b n đ quy ho ch và báo cáo quy ho ch s d ng đ t c p xã, c p
ế ệ ế ạ ấ ẩ ử ụ huy n đ n năm 2020, k ho ch s d ng đ t 05 năm 2011 2015; th m
ươ ồ ườ ả ồ ấ ặ ằ ỉ ị đ nh ph ng án b i th ng gi i phóng m t b ng, thu h i đ t, trình t nh
ị ầ ư ấ ơ ự ự ả ả ị giao đ t cho các đ n v đ u t xây d ng các công trình, d án đ m b o k p
ờ ị th i, đúng quy đ nh.
ồ ơ ế ố ồ ơ ấ ầ ổ ổ ộ ầ T ng s h s đăng ký c p đ i, h s bi n đ ng và đăng ký l n đ u
ồ ơ ả ồ ơ ồ ơ ế là 5.418 h s , gi i quy t xong 4.928 h s = 91%, còn 490 h s đang
ẩ ả ứ ế ậ ấ trong quá trình th m tra gi ấ i quy t; c p 6.935 gi y ch ng nh n quy n s ề ử
ấ ộ ụ d ng đ t cho các h gia đình và cá nhân.
ả ấ ấ B ng 3.3. Đ t đai và tình hình s d ng ử ụ đ t đai ệ ủ c a huy n năm 2012
ĐVT: ha
Chia ra
Đ n vơ ị
Đ t ấ ở
41
ấ Đ t Nông nghi pệ
Đ t lâmấ nghi pệ
Đ tấ chuyên dùng
Đ tấ ch a sư ử d ngụ
T ngổ ệ di n tích ấ đ t theo ị ớ i đ a gi hành chính
ẩ
Ổ
212,90 381,23 1.683,59 1.696,92 2.531,00 1.837,60 2.559,35 2.258,81 4.297,56 3.988,71 1.769,58 1.548,50 898,54 3.561,14 4.718,61 2.990,03 36.934,33
TT Đu TT Giang Tiên ơ Xã S n C m ổ Xã C Lũng Xã Ph n Mấ ễ Xã Vô Tranh ứ Xã T c Tranh Xã Phú Đô Xã Yên L cạ ạ ộ Xã Đ ng Đ t Xã Ôn L ngươ Xã Ph Lýủ ợ Xã H p Thành Xã Yên Đổ Xã Yên Ninh Xã Yên Tr chạ Ố T NG S
Đ tấ nuôi tr ngồ Thuỷ s nả 3,14 6,32 20,29 59,92 19,65 36,64 43,52 41,31 17,92 86,66 100,29 61,75 20,82 108,40 68,36 140,06 835,05
31,82 30,20 177,74 83,32 97,31 81,82 74,38 260,42 62,07 84,88 32,65 29,57 27,29 61,20 77,39 274,96 1.487,02
64,32 112,25 541,48 381,31 562,33 290,80 209,87 149,51 223,24 478,39 74,85 88,88 60,60 180,00 281,35 158,16 3.857,34
5,03 13,00 45,12 0,00 31,86 14,88 3,70 99,95 582,23 46,65 36,78 15,95 8,32 51,07 96,11 51,05 1.101,70
93,64 116,60 628,31 850,12 1.331,62 1.123,92 1.342,07 740,28 965,10 1.454,21 556,59 438,89 345,69 782,74 944,48 619,37 12.333,63
14,95 102,86 270,65 322,25 488,23 289,54 885,81 967,34 2.447,00 1.837,92 968,42 913,46 435,82 2.377,73 3.250,96 1.746,53 17.319,47
ệ ồ ố ươ Ngu n: Niên giám th ng kê huy n Phú L ng năm 2012
ố ệ ủ ệ ố ổ ệ Theo s li u th ng kê c a huy n năm 2012, t ng di n tích đ t t ấ ự
ủ ệ ị ấ ệ nhiên c a huy n là ấ 36.934,33 ha trong đó có 08 xã, th tr n có di n tích đ t
ự ướ ệ ơ ị t nhiên d ị i 2.000 ha và 08 đ n v có di n tích trên 2.000 ha. Phân theo đ a
ớ ề ệ ấ ớ ộ gi i hành chính thì di n tích l n nh t thu c v xã Yên Ninh là 4.718,61 ha
ị ấ ệ ế ấ ơ ồ ị ấ chi m 12,78 %, đ n v có di n tích đ t th p là th tr n Đu g m 212.90 ha
ệ ế ổ ệ chi m có 0,58 % t ng di n tích trong toàn huy n.
Cơ cấu (%)
2.9
4
10.4
Đất nông nghiệp
33.4
Đất nuôi thuỷ sản
Đất lâm nghiệp
Đất chuyên dùng
Đất khu dân cư
2.3
Đất chưa sử dụng
46.9
42
ơ ấ ử ụ ệ ấ ươ Hình 3.2. C c u s d ng đ t huy n Phú L ng năm 2012
ử ụ ệ ả ị ấ ấ Qua kh o sát tình hình s d ng đ t đai trên đ a bàn huy n cho th y
ấ ự ệ ủ ệ ị ổ t ng di n tích đ t t nhiên c a huy n là ờ ổ 36.934,33 ha và n đ nh trong th i
ấ ượ ư ấ ố ơ ấ ỳ k dài. C c u đ t đai đ c phân b nh sau: Đ t nông nghi p ệ 12.333,63
ấ ồ ế ấ ồ ha chi m 34,4% trong đó đ t tr ng cây hàng năm 5.805,31 ha, đ t tr ng cây
ế ồ ấ lâu năm 6.528,34 ha. Đ t nuôi tr ng th y s n ấ ủ ả 835.05 ha chi m 2,3%. Đ t
ừ ự ế lâm nghi p ệ 17.319,47ha chi m 46,9% trong đó r ng t ế nhiên chi m
ừ ấ ồ 4.066,32ha, r ng tr ng 13.253,15 ha. Đ t chuyên dùng 3.857,34ha chi mế
ấ ư ế ấ 10,4%, đ t khu dân c ư 1.487,02ha chi m 4,0%, đ t ch a s ử ụ d ng
ế 1.101,70ha chi m 2,9%.
Số l
ngượ (ha)
ấ ấ B ng ả 3.4: Đ t đai và tình hình s d ng ử ụ đ t đai ệ ủ c a huy n năm 2012
ỉ Ch tiêu T ngổ DT đ t ấ tự nhiên I. Đ tấ nông nghi pệ 1. Đ tấ tr ngồ cây hàng năm
36.934,33 12.333,63 5.805,31
Cơ c uấ (%) 100 33,4 15,7
43
ỉ Ch tiêu
Số l
2. Đ tấ tr ngồ cây lâu năm II. Đ tấ nuôi thuỷ s nả III. Đ tấ lâm nghi pệ 1. R ngừ tự nhiên 2. R ngừ tr ngồ IV. Đ tấ chuyên dùng V. Đ tấ khu dân cư VI. Đ tấ ch aư sử d ngụ
ngượ (ha) 6.528,34 835,05 17.319,47 4.066,32 13.253,15 3.857,34 1.487,02 1.101,70
Cơ c uấ (%) 17,7 2,3 46,9 11,0 35,9 10,4 4,0 2,9
ệ ồ ươ ố Ngu n: Niên giám th ng kê huy n Phú L ng năm 2012
ố ộ 3.1.7. Tình hình dân s và lao đ ng
ủ ộ B ng ả 3.5: Tình hình dân s ố và lao đ ng c a huy n ệ qua 3 năm
ể
ỉ Ch tiêu
ĐVT
2010
2011
2012
ổ
Ng
iườ
105.152
106,172
107.230
ố ộ T c đ phát tri n (%) 12/11 11/10 101,00 100,97
BQ 100,98
98.187
98.814
99.438
100,64
100,63
100,64
ổ
ộ ộ
ổ
Hộ LĐ
6.965 23.253 20.506 2.747 66.743 61.882
7.358 24.319 21.337 2.982 67.395 62.531
7.792 26.852 22.664 4.188 68.083 63.086
105,64 103,29 103,52 101,64 100,98 101,05
105,90 104,25 99,70 138,83 101,02 100,89
105,77 103,77 101,61 120,23 101,00 100,97
4.861
4.864
4.997
100,06
102,73
101,40
ẩ 1. T ng nhân kh u ẩ Nhân kh u nông nghi pệ ẩ Nhân kh u phi NN ố ộ 2. T ng s h ệ H nông nghi p ệ H phi nông nghi p ộ ố 3. T ng s lao đ ng ộ ệ Lao đ ng nông nghi p ộ Lao đ ng phi nông nghi pệ
4. BQ Kh u/hẩ ộ
4,52
4,37
3,99
3,02
2,93
2,76
4,79
4,63
4,33
NK/H ộ LĐ/Hộ NK/H ộ
5. LĐ NN BQ/H NNộ 6. BQ nhân kh u ẩ NN/H NNộ
ồ ố ệ ệ ố ươ Ngu n s li u: Niên giám th ng kê huy n Phú L ng năm 2012
ệ ả ấ ườ Qua b ng 3.5 cho th y, năm 2012 toàn huy n có 107.230 ng i, trong
ớ ườ ố ở ạ ộ ự đó có t i 92,4% ng i dân s ng khu v c nông thôn và ho t đ ng trong
ạ ộ ự ề ệ ộ ố ở các ngành ngh thu c lĩnh v c nông lâm nghi p, dân s ho t đ ng lĩnh
ạ ộ ệ ế ẩ ố ỉ ự v c phi nông nghi p ch chi m có 7,6%. S nhân kh u ho t đ ng nông
ư ệ ề ệ ố ộ ủ nghi p và phi nông nghi p qua các năm đ u tăng nh ng t c đ tăng c a
44
ộ ộ ệ ẩ ẩ ơ ố nhân kh u phi nông nghi p cao h n. S nhân kh u trong m t h là trên 4
ườ ấ ẫ ệ ẩ ộ ườ ộ ng i, cao nh t v n là nhân kh u trong h nông nghi p (4,33 ng i/h ).
Hình 4.3. Tình hình dân số và lao động huyện Phú Lương Giai đoạn 2010 - 2012
120,000
Tổng nhân khẩu
Nhân khẩu nông nghiệp
100,000
Nhân khẩu phi NN
80,000
Tổng số hộ
60,000
Hộ nông nghiệp
40,000
Hộ phi nông nghiệp
Tổng số lao động
20,000
Lao động nông nghiệp
0
Lao động phi nông nghiệp
2010
2011
2012
ộ ệ ươ ố Hình 3.3. Tình hình dân s và lao đ ng huy n Phú L ng
ạ giai đo n 2010 2012
ố ẫ ừ ữ ừ Trong nh ng năm qua, dân s v n không ng ng tăng lên (t 105.152
ườ ườ ế ườ ng i năm 2010, 106,172 ng i năm 2011 lên đ n 107.230 ng i năm
ố ộ ơ ướ ề ố ủ 2012). T c đ tăng dân s c a năm sau cao h n năm tr ặ c. Đi u này đã đ t
ự ứ ề ể ế ủ ớ ự ệ ra nhi u thách th c cho s phát tri n kinh t c a huy n. Cùng v i s gia
ề ầ ố ự ệ tăng dân s , đó là nhu c u v nhà ở ươ , l ng th c, giao thông, vi c làm, y t ế ,
ụ ệ ả ạ ấ ệ ạ ộ giáo d c... cũng ph i tăng theo, tình tr ng th t nghi p, t n n xã h i ngày
ễ ị ườ ệ càng tăng, d ch b nh, ô nhi m môi tr ứ ớ ữ ng... đang là nh ng thách th c l n
ự ể ế ộ ủ ệ cho s phát tri n kinh t xã h i c a huy n.
ề ơ ở ạ ầ ế 3.1.8. Tình hình v c s h t ng, y t ụ , giáo d c
ề ươ ị ợ ụ ế V giao thông: Phú L ng có v trí l ố i th giao thông trên tr c qu c
ớ ổ ắ ố ỉ ộ l ề 3 đi các t nh phía B c v i t ng chi u dài 38 km xuyên su t 8 xã và th ị
ấ ủ ạ ừ ệ ệ ầ ố ị tr n c a huy n. Có hai đ u m i giao thông đi các huy n Đ i T Đ nh Hóa
45
ố ộ ế ượ ệ ả ả sang Tuyên Quang. Các tuy n qu c l đang đ c hoàn thi n đ m b o giao
ị ấ ệ ậ ườ ế ậ thông thu n ti n. Có 16 xã, th tr n đã có đ ng giao thông đ n t n trung
ệ ướ ế ầ ố ộ tâm xã, h u h t các xã đã có đi n l ố i qu c gia. Tuy nhiên còn m t kh i
ượ ớ ườ ườ l ả ng l n kho ng 120 km đ ng liên xã, 440 km đ ư ng liên thôn ch a
ượ ả ủ ế ự ườ ơ ả ấ ấ ố đ c r i nh a, ch y u là đ ị ư ỏ ng đ t, c p ph i song c b n đã b h h ng
ể ậ ả ư ề ườ do v n chuy n quá t i. Còn nhi u xóm ch a có đ ng cho xe c gi ơ ớ ế i đ n
trung tâm xóm.
ả ầ ư ự Công tác gi ặ ằ i phóng m t b ng và Đ u t xây d ng: Năm 2012, công
ầ ư ế ạ ụ ự ề ặ tác thu hút đ u t xây d ng g p khó khăn do m c tiêu ki m ch l m phát,
ầ ư ả ưở ầ ư ế ệ ự ả ắ c t gi m đ u t công đã nh h ng đ n vi c đ u t xây d ng các công
ủ ế ự ể ệ ở ớ ế trình, d án, vi c kh i công m i ít, ch y u là các công trình chuy n ti p,
ả ạ ầ ư ế ấ ạ ầ ấ công trình c i t o, nâng c p, đ u t k t c u h t ng nông thôn theo
ươ ự ế ạ ố ch ớ ổ ng trình xây d ng nông thôn m i; t ng k ho ch v n trong năm đ ượ c
ể ể ự ệ ệ ạ ồ ớ ghi 89.949 tri u đ ng đ tri n khai th c hi n 156 công trình các lo i. V i
ự ượ ầ ư ỉ ạ ệ các công trình, d án đ c đ u t ậ , UBND huy n đã t p trung ch đ o các
ệ ố ự ứ ệ ề ộ ngành ch c năng th c hi n t ế ậ t vi c tuyên truy n, v n đ ng nhân dân hi n
ỗ ợ ề ự ự ệ ấ ả ấ đ t, tài s n trên đ t th c hi n các d án không h tr ti n GPMB; t ổ ứ ch c
ể ậ ươ ự ả ề ồ ườ ể ki m đi m, l p ph ng án d toán và chi tr ti n b i th ng h tr ỗ ợ
ự ệ ồ ị ườ ự ớ GPMB theo đúng quy đ nh (th c hi n b i th ng GPMB 19 d án v i kinh
ệ ồ ẽ ế ấ ượ ặ ộ phí 27.306 tri u đ ng) . Giám sát ch t ch ti n đ và ch t l ng thi công
ư ự ủ ệ ả ồ các công trình xây d ng nh : Bãi rác th i huy n, H Khe Ván xã Ph Lý,
ồ ưỡ ệ ườ ố Trung tâm B i d ị ng chính tr huy n, đ ng D c Võng Vô Tranh, các
ạ ầ ự ừ ồ ế ấ công trình xây d ng k t c u h t ng nông thôn t ố ngu n v n vay xi
ế ệ ị ẩ măng…Trong năm đã ti n hành th m đ nh, phê duy t báo cáo kinh t ế ỹ k
ứ ầ ư ự ự ậ ổ ồ thu t d toán 85 công trình xây d ng, t ng m c đ u t ệ 89.625 tri u đ ng;
ồ ơ ế ệ ẩ ớ ồ ị ị th m đ nh h s quy t toán 49 công trình v i giá tr 34.611 tri u đ ng.
46
ủ ợ ướ ự ổ ị ạ T ng giá tr các công trình xây d ng, giao thông, th y l i c đ t 87.260
ệ ồ tri u đ ng
ủ ợ ề ươ ậ ộ ố ớ V Th y l i: Phú L ng có m t đ sông, su i l n, tr ữ ượ l ủ ng th y
ở ộ ố ộ ố ầ ớ ậ văn cao, t p trung m t s sông l n: Sông Đu, Sông C u và m t s ph ụ
ế ề ầ ầ ả ố ậ ư l u Sông C u. H u h t các xã đ u có các sông su i ch y qua, khá thu n
ủ ợ ệ ể ả ậ thi n cho công tác th y l i, v n chuy n lâm s n. Trong năm 2012 công tác
ủ ợ ố ụ ượ ự ệ ả ả th y l i và phòng ch ng l t bão đ c quan tâm th c hi n, đ m b o các
ủ ợ ừ ư ệ bi n pháp an toàn trong mùa m a bão; các công trình th y l i v a phát huy
ụ ụ ướ ừ ệ ả ố ả ấ ồ hi u qu ch ng lũ, v a ph c v t ủ i tiêu cho s n xu t và nuôi tr ng th y
ả ượ ấ ạ ồ ả s n; s n l ng nuôi tr ng đ t 579 t n.
ụ ụ ề ạ ườ ượ V giáo d c: Công tác giáo d c và đào t o th ng xuyên đ c quan
ầ ư ế ụ ế ể ế ể ả ộ tâm đ u t phát tri n, ti p t c có chuy n bi n ti n b ; công tác qu n lý
ướ ụ ề ượ ườ ụ ứ ẩ ạ nhà n c v giáo d c đ c tăng c ng, đ y m nh ng d ng công ngh ệ
ề ế ấ ượ ể ạ ọ thông tin, thanh tra, ki m tra duy trì n n p d y và h c, ch t l ạ ng d y và
ế ụ ượ ứ ớ ụ ữ ế ắ ọ h c ti p t c đ ụ c nâng lên, đã g n k t gi a giáo d c tri th c v i giáo d c
ọ ỷ ệ ọ ỏ ể ạ ố ạ nhân cách cho h c sinh; t h c sinh khá, gi l i, h nh ki m t ơ t đ t cao h n
ớ ướ ố ượ ạ ọ ả ấ ỳ so v i năm tr c; s l ng h c sinh đ t gi ố ấ ỉ i các k thi c p t nh, c p qu c
ể ấ ạ ả ỳ ế ọ gia tăng (c p ti u h c có 95 em đ t gi i k thi Olympic ti ng anh và toán
ấ ạ ạ ố ươ ấ ỉ c p t nh trên m ng, c p qu c gia đ t 01 Huy ch ng vàng, 01 Huy ch ươ ng
ự ấ ằ ạ ả ấ ỉ ề ồ đ ng, 02 b ng danh d ; c p THCS có 87 em đ t gi i c p t nh và nhi u em
ả ỷ ệ ọ ỗ ố ệ ấ ạ đ t gi ỳ i trong các k thi khác); t h c sinh đ t l t nghi p các c p đ ượ c
ỗ ố ệ ớ ạ ố ệ nâng cao, trong đó xét đ t t nghi p l p 9 đ t 99,9%, t ọ t nghi p Trung h c
ụ ẩ ạ ạ ổ ộ ộ ph thông đ t 98%. Đ y m nh công tác xã h i hóa giáo d c, huy đ ng các
ồ ự ự ườ ư ệ ẩ ạ ẩ ố ở ngu n l c xây d ng tr ng chu n, th vi n đ t chu n qu c gia ậ các b c
ế ệ ườ ạ ẩ ọ h c, đ n nay toàn huy n có 39/62 tr ố ng đ t chu n qu c gia, trong đó có
ườ ừ ạ ẩ ộ ướ 03 tr ứ ng đ t chu n m c đ 2. T ng b ổ ậ c hoàn thành công tác ph c p
47
ự ự ế ấ ạ ạ ọ giáo d c ụ ở ấ ả t ồ t c các c p h c; tích c c xây d ng k ho ch đào t o, b i
ưỡ ấ ả ộ ộ ộ ồ d ng đ i ngũ cán b , giáo viên nh t là ngu n cán b qu n lý trong các nhà
ườ ị ấ ế ươ ổ ậ tr ng (đ n nay có 16/16 xã th tr n hoàn thành ch ng trình ph c p giáo
ụ ậ ộ ổ ổ ậ ể ọ ụ d c ti u h c đúng đ tu i và duy trì ph c p giáo d c b c THCS, 7/16 xã
ổ ậ ổ ậ ụ ẻ ẩ ạ ầ ổ ạ đ t chu n ph c p giáo d c m m non tr 5 tu i, 3/16 xã đ t ph c p giáo
ự ọ ượ ụ ậ d c b c trung h c. Trong năm đã xây d ng đ ệ ọ c 31 phòng h c, 03 nhà hi u
ư ệ ứ ế ị ộ b , 02 nhà th vi n, 03 phòng ch c năng và các trang thi ụ ụ ạ t b ph c v d y
ọ ớ ổ ầ ư ỷ ồ và h c v i t ng kinh phí đ u t trên 16,5 t đ ng).
ế ữ ệ ạ ệ ệ ệ ề V y t : Công tác khám ch a b nh t i B nh vi n Đa khoa huy n và
ạ ế ị ấ ứ ầ ượ ầ ủ ườ tr m y t các xã, th tr n đã d n đáp ng đ c yêu c u c a ng ặ i dân, đ c
ệ ố ượ ứ ỏ ẻ ướ bi t là khám s c kh e cho đ i t ng có BHYT, tr em d i 6 tu i, t ổ ổ ứ ch c
ủ ủ ẻ ả ả ỳ ị ữ ệ tiêm ch ng đ nh k cho tr em đ m b o đ mũi, an toàn (khám ch a b nh
ướ ạ ượ ế ự ả c năm c đ t 97.490 l t = 130% KH) . Công tác y t d phòng đ ượ c
ự ệ ệ ể ẩ ị ị duy trì, ki m tra, giám sát d ch b nh và v sinh an toàn th c ph m trên đ a
ờ ử ư ệ ể ệ ị ị bàn, k p th i x lý các b nh d ch nguy hi m nh tay chân mi ng, cúm A
ộ ố ệ ể ị ề ệ ễ H5N1, H1N1 và m t s b nh truy n nhi m khác, không đ d ch b nh lây
ệ ộ ị ấ ệ ế ạ ẩ lan trên di n r ng. Đ n nay, toàn huy n có 14/16 xã, th tr n đ t chu n
ề ố ế ị ấ ự ẩ ơ qu c gia v Y t ạ (còn th tr n Đu và xã S n C m đang xây d ng nhà tr m
ự ứ ệ ề ẩ ậ ổ ộ ể ạ đ đ t chu n). T ch c th c hi n công tác tuyên truy n, v n đ ng nhân
ự ệ ố ổ ố dân th c hi n chính sách dân s , chăm sóc SKSS/KHHGĐ; t ng s sinh
ướ ế ẻ ẻ ỳ c đ n 31/12/2012 là 2.238 tr (tăng 493 tr so cùng k , trong đó sinh con
ứ ẻ ẻ ả ả ở ỳ ỷ ệ ẻ th 3 tr lên là 84 tr , gi m 05 tr so cùng k ). Gi m t tr em suy dinh l
ưỡ ố d ng xu ng còn 20,5%.
ế ộ ệ 3.1.9. Tình hình kinh t ị xã h i trên đ a bàn huy n
ứ ự ệ ệ ị ố ế ỳ ọ Năm 2012 th c hi n Ngh quy t k h p th 3 HĐND huy n, trong b i
ủ ề ế ị ủ ả ả ả c nh chung c a n n k inh t ấ b suy gi m, s n xu t kinh doanh c a các
48
ệ ệ ề ặ ẫ ị ễ doanh nghi p g p nhi u khó khăn, tình hình thiên tai, d ch b nh v n di n
ứ ạ ế ướ ỉ ạ ệ ậ bi n ph c t p; tr c tình hình đó, ể UBND huy n đã t p trung ch đ o tri n
ồ ộ ả ự ế ộ khai đ ng b các gi i pháp trên các lĩnh v c kinh t ộ , văn hóa xã h i, n i
ầ ư ả ẩ ạ chính, đ y m nh c i cách hành chính, thu hút đ u t ạ ầ ể , phát tri n h t ng
ế ặ ộ ớ ệ kinh t ự xã h i nông thôn, xây d ng nông thôn m i; đ c bi ệ t là vi c bám
ự ỉ ạ ủ ỉ ủ ề ở ỉ ủ sát s ch đ o, đi u hành c a UBND t nh, các s , ban, ngành c a t nh, c a
ự ế ệ ệ ệ ắ ỷ ợ ế Huy n u , HĐND huy n, quy t tâm th c hi n th ng l ạ i k ho ch phát
ể ế ề ậ ộ ế ế ụ ạ ứ tri n kinh t xã h i đã đ ra do v y kinh t ti p t c đ t m c tăng tr ưở ng
ộ ờ ố ệ ế ề ộ khá, văn hóa xã h i có nhi u ti n b , đ i s ng nhân dân trong huy n đ ượ c
ể ệ ở ộ ố ỉ ế nâng lên th hi n m t s ch tiêu kinh t xã h i ả ộ b ng 3.6
Năm
So sánh (%)
ỉ ế ạ ủ B ng ả 3.6. M t ộ s ố ch tiêu kinh t xã h i ộ c a huy n ệ giai đo n 2010 2012
ỉ Ch tiêu
ĐVT
ả ượ
ươ
1. S n l
ng l
ự ng th c
T nấ
2011 43.303
2010 40.508
2012 41.826
11/10 106,9
12/11 96,6
ừ
ệ
ớ ồ 2. Di n tích tr ng r ng m i
ha
961,5
851
896
113,0
93,2
ệ
ớ ồ 3. Di n tích tr ng chè m i
ha
200
200
200
100,0
100,0
ấ
ị ả 4. Giá tr s n xu t CN
Tỷ
91,91
110,3
43,8
120,0
39,7
TTCN (Giá so sánh 1994)
đ ngồ
5. Thu ngân sách
Tr.đ ngồ
40.414
43.000
51.500
106,4
119,8
ả
ệ
ế
6. Gi
i quy t vi c làm
L.Đ ngộ
1.985
1.300
2.300
65,5
176,9
7. GDP bình quân đ uầ
Tr.đ ngồ
12,3
13,7
14,8
111,3
108,0
ườ
ị ườ
ng
i (giá th tr
ng)
ỷ ệ ộ
80,3
20.74
17,3
13,9
83,4
8. T l
h nghèo
%
100,0
73,3
75
75
102,3
9. Gia đình văn hóa
%
ơ
100,0
94,3
95
95
100,7
10. C quan văn hóa
%
100,0
57,2
60
60
104,9
ả 11. Làng, b n văn hóa
%
ố
ộ
12. T c đ tăng tr
ưở ng
11,39
11,50
11,30
100,9
98,3
%
kinh tế
49
ệ ồ ố ươ Ngu n: Niên giám th ng kê huy n Phú L ng năm 2012
ả ượ ữ ệ ả ấ ươ S n xu t nông nghi p có nh ng nét chính sau: S n l ng l ự ng th c
ấ ấ ấ năm 2010 là 40.508 t n, năm 2011 là 43.303 t n, năm 2012 là 41.826 t n
ả ớ ớ gi m 3,6% so v i năm 2011 và tăng 3,3% so v i năm 2010. Công tác khoanh
ệ ừ ả ớ ồ ượ ứ ệ nuôi, tr ng m i và b o v r ng cũng đ c quan tâm đúng m c, di n tích
ha gi m 6,8% so v i năm 2011 và tăng 5,3%
ồ ớ ả ớ ừ r ng tr ng m i năm 2012 là 896
ớ ổ ệ ớ ồ ị ở ứ ụ so v i năm 2010. Di n tích tr ng chè m i n đ nh m c 200 ha liên t c qua
các năm.
ề ả ệ ệ ể ấ ị ủ V s n xu t công nghi p ti u th công nghi p (CNTTCN): do ch u
ạ ả ộ ế ứ ụ ủ ị ườ ủ tác đ ng m nh c a suy gi m kinh t , s c tiêu th c a th tr ả ng gi m nên
ộ ố ị ả ệ ơ ị ạ ộ ấ m t s doanh nghi p, đ n v s n xu t kinh doanh trên đ a bàn ho t đ ng
ấ ả ụ ừ ừ ặ ả ẩ ồ ầ c m ch ng ho c ng ng s n xu t, s n ph m t n kho, khó tiêu th . UBND
ệ ố ự ể ệ ế ố ị huy n đã tri n khai th c hi n t t Ngh quy t s 13/NQCP, ngày 10/5/2012
ấ ỡ ề ộ ố ả v m t s gi ả i pháp tháo g khó khăn cho s n xu t kinh doanh, h tr th ỗ ợ ị
ườ ườ ầ ư ủ ệ tr ng. Tăng c ng thu hút đ u t ơ ở ả c a các doanh nghi p, các c s s n
ấ ị ươ ợ ệ ể xu t vào đ a ph ng, phát huy l ế ặ i th , đ c bi ề t là phát tri n các làng ngh ,
ậ ệ ế ế ự ặ ẩ ả ả các s n ph m may m c, v t li u xây d ng, khoáng s n, ch bi n nông lâm
ề ề ậ ố ổ ả s n; trong năm đã công nh n 02 làng ngh chè, nâng t ng s làng ngh toàn
ị ả ệ ệ ấ ướ ạ huy n lên 19 làng. Giá tr s n xu t công nghi p TTCN c đ t 43,8 t ỷ
ệ ằ ả ỉ ồ đ ng (GCĐ 1994), b ng 33,69% KH t nh, = 32,93% KH huy n gi m 60,3%
ố ị ớ ướ ớ so v i năm 2011 và 52,3% so v i năm 2010; giá c đ nh 2010 ạ c đ t 254
ỷ ồ ị ả ạ ấ ấ ỉ t ủ đ ng (ch tiêu đ t th p do năm 2012, giá tr s n xu t CN TTCN c a
ệ ượ ế ế ế ế huy n không tính l ng chè ch bi n trong dân, khai thác, ch bi n khoáng
ứ ổ ẻ ụ ướ ị ạ ả s n). T ng m c bán l hàng hóa và doanh thu d ch v c đ t 326 t ỷ ồ đ ng
ỳ ấ ứ ệ ậ ấ = 93% KH huy n, = 95% so cùng k ; c p 450 gi y ch ng nh n đăng ký
ể ổ ố ố ộ ệ kinh doanh cho h cá th , t ng s v n đăng ký kinh doanh là 132.470 tri u
đ ng.ồ
ệ ạ ổ ồ ị T ng thu ngân sách trên đ a bàn năm 2012 đ t 51.500 tri u đ ng, =
50
ệ ớ ỳ ỉ 101% KH t nh, = 96,9% KH huy n, tăng 19,8% so v i cùng k năm 2011.
ổ ệ ạ T ng chi ngân sách nhà n ướ ướ c ồ c đ t 371.410 tri u đ ng, trong đó chi cân
ươ ụ ướ ệ ạ ồ ố đ i và các ch ng trình m c tiêu c đ t 361.915 tri u đ ng = 167% KH
ệ ả ỉ t nh, = 146% KH huy n giao. Công tác qu n lý thu, chi ngân sách qua Kho
ướ ệ ố ứ ả ả ị ị ạ b c Nhà n ờ c đ m b o đúng quy đ nh, an toàn tuy t đ i, đáp ng k p th i
ụ ụ ụ ệ ể ầ ế ộ các nhu c u chi, ph c v các nhi m v phát tri n kinh t , xã h i, ANQP
ươ ầ ư ể ố ơ ả ự ủ ị c a đ a ph ng; ki m soát thanh toán v n đ u t xây d ng c b n, ch ươ ng
ụ ệ ế ế ạ ồ trình m c tiêu đ n h t tháng 11/2012 đ t 48.413 tri u đ ng = 71,3% k ế
ho ch. ạ
ượ ự ệ ả ụ Công tác tín d ng, ngân hàng đ ồ ệ c th c hi n có hi u qu , các ngu n
ụ ứ ệ ể ế ặ ộ ệ ố v n cho vay đáp ng nhi m v phát tri n kinh t xã h i, đ c bi ồ t là ngu n
ầ ư ủ ệ ả ấ ố v n vay đ u t ơ ở ả cho s n xu t kinh doanh c a các doanh nghi p, c s s n
ố ủ ấ ộ ồ ổ ị xu t và các h nông dân trên đ a bàn. T ng ngu n v n c a Ngân hàng chính
ộ ướ ạ ư ợ ướ ệ ồ ổ ự sách xã h i c đ t 223.840 tri u đ ng; t ng d n ệ c th c hi n 222.696
ế ệ ạ ằ ạ ồ ố ồ ỳ tri u đ ng, đ t 99,8% k ho ch, b ng 113,5% so cùng k . Ngu n v n huy
ủ ệ ướ ệ ạ ồ ộ đ ng c a ngân hàng Nông nghi p & PTNT c đ t 382.000 tri u đ ng,
ư ợ ướ ệ ớ ồ ỳ ự ệ tăng so v i cùng k 74.569 tri u đ ng; d n c th c hi n là 340.000
ợ ấ ủ ệ ả ả ồ ị tri u đ ng; n x u c a ngân hàng đ m b o theo quy đ nh.
ổ ứ ề ớ ệ ạ ạ ớ ớ ọ T ch c 31 l p đào t o ngh v i 930 h c viên, t o vi c làm m i cho
ả ẩ ấ ộ ộ 2.300 lao đ ng = 135% KH (trong đó xu t kh u 110 lao đ ng). Gi m t ỷ ệ l
ế ị ả ố ạ ộ h nghèo đ t 3,4%, đ a t ư ỷ ệ ộ l h nghèo gi m xu ng còn 13,9%. Quy t đ nh
ườ ộ ạ ệ ắ ủ ỉ ệ ư đ a 83 ng i nghi n đi cai b t bu c t i các trung tâm c a t nh, huy n, t ổ
ứ ố ệ ạ ệ ệ ả ch c t t vi c cai nghi n t i Trung tâm GD & LĐXH huy n và qu n lý
ườ ệ ạ ệ ố ồ ộ ị ng i nghi n t i gia đình và c ng đ ng; theo th ng kê hi n nay trên đ a bàn
ệ ườ ỗ ợ ề ự ể ệ ị ườ huy n 494 ng i nghi n. Tri n khai d án h tr đi u tr ng ệ i nghi n
ế ố ạ ế ằ b ng thu c thay th Methadone t i Trung tâm y t ệ huy n.
ườ ả ướ ự ề Tăng c ng công tác qu n lý nhà n ể ụ c v lĩnh v c văn hóa, th d c
51
ư ể ị ổ ứ ề ể ễ th thao, b u chính vi n thông trên đ a bàn; t ợ ch c nhi u đ t ki m tra các
ạ ộ ụ ề ậ ộ ị ho t đ ng văn hóa, d ch v văn hóa công c ng. T p trung tuyên truy n các
ủ ươ ậ ủ ả ướ ch tr ng, chính sách pháp lu t c a Đ ng và nhà n ị c, tình hình chính tr ,
ế ươ ạ ộ ề ệ kinh t ộ ủ ị , xã h i c a đ a ph ể ụ ng; nhi u ho t đ ng văn hóa văn ngh , th d c
ể ượ ổ ứ ể ỷ ệ ễ ầ th thao đ ch c đ k ni m các ngày l c t ờ ố , góp ph n nâng cao đ i s ng
ệ ứ ỏ ổ ứ văn hóa, rèn luy n s c kh e cho nhân dân (tham gia và t ổ ch c 835 bu i
ể ễ ầ ả ữ ể ấ ỉ ệ bi u di n văn ngh qu n chúng, 445 gi i th thao, giao h u c p t nh,
ơ ở ệ ệ ẩ huy n, c s ; treo 5.025 băng rôn, kh u hi u, áp phích). Phong trào “Toàn
ế ụ ự ế ượ ề ờ ố dân đoàn k t xây d ng đ i s ng văn hóa” ti p t c đ c tuyên truy n sâu
ả ầ ầ ớ ộ r ng, thu hút đông đ o các t ng l p nhân dân tham gia, góp ph n nâng cao
ở ặ ệ ạ ộ ữ ữ ờ ố đ i s ng văn hóa ư các khu dân c , ngăn ch n t n n xã h i, gi v ng an
ị ậ ự ế ơ ộ ị ị ươ ninh chính tr , tr t t an toàn xã h i; đ n nay các đ n v , đ a ph ng đang
ệ ế ả ơ ti n hành bình xét các danh hi u gia đình, làng b n, c quan văn hóa năm
ừ ề ề ế ạ 2012 theo k ho ch. Đài Truy n thanh Truy n hình đã không ng ng nâng
ấ ượ ứ ủ ầ ờ ị cao ch t l ng các tin bài, đáp ng k p th i nhu c u thông tin c a nhân dân;
ụ ề ệ ả ả ệ vi c qu n lý khai thác, phát huy hi u qu các c m loa truy n thanh ở ơ ở c s ,
ế ế ả ớ ậ ơ ở ấ ượ ả ả đ m b o ti p âm, ti p sóng t i t n c s xóm (s n xu t đ c 293 ch ươ ng
ị ươ ươ ế trình phát thanh đ a ph ng, 24 ch ự ng trình ti ng Tày – Nùng, xây d ng
ươ ủ ề ệ ỉ 44 ch ế ng trình truy n hình c a huy n phát trên sóng Đài PT TH t nh; ti p
ổ ủ âm 719 bu i c a Đài TNVN).
ư ậ ự ữ ề ệ Nh v y trong nh ng năm qua huy n cũng đã có nhi u thành t u trong
ế ế ữ ẫ ể phát tri n kinh t ở , tăng tru ng kinh t trong nh ng năm qua v n gi ữ ứ m c
ổ ậ ầ ị ườ n đ nh. Thu nh p bình quân GDP đ u ng ệ ạ i năm 2012 đ t 14,8 tri u
ỷ ệ ộ ờ ố ả ầ ồ đ ng. T l h nghèo gi m d n qua các năm đ i s ng nhân dân đã đ ượ c
ệ ậ ầ ườ ả c i thi n. Tuy nhiên bình quân thu nh p đ u ng i và bình quân l ươ ng
ự ầ ườ ớ ủ ả ướ ấ ơ ủ ỉ th c trên đ u ng ề i còn th p h n nhi u so v i c a c n c và c a t nh
52
Thái Nguyên.
ộ ố ỉ ủ ệ ả ươ ỉ B ng 3.7. So sánh m t s ch tiêu chung c a huy n Phú L ng và t nh
Thái Nguyên năm 2012
ạ
ỉ
Phú L
ngươ
ụ H ng m c ế ưở ng kinh t ế
ươ
ố
ĐVT % % % % % iườ
Ng
ự
ườ i ườ i
ươ ỷ ệ ộ
STT 1 2 3 4 5 6
Tăng tr ơ ấ C c u kinh t ự ệ Công nghi p xây d ng ị ụ ạ Th ng m i d ch v ỷ ả Nông lâm thu s n Dân s trung bình ầ GDP bình quân đ u ng SL l ng th c BQ/ng T l
h nghèo
tr.đ kg/năm %
T nh Thái Nguyên 11,47 100,0 41,77 36,95 21,28 1.150.000 22,3 433 12,96
11,30 100,0 29,27 21,78 48,95 107.230 14,8 370,1 13,9
ệ ố ồ ươ ỉ Ngu n: Niên giám th ng kê t nh Thái Nguyên, huy n Phú L ng năm 2012
ậ ợ ữ 3.1.10. Nh ng thu n l i và khó khăn v đề iều kiện t nhự iên, kinh tế, văn
ộ ả ưở ộ ở hoá xã h i nh h ng đ n ế phát triển kinh tế h nông dân vùng
nghiên c uứ
ậ ợ * Thu n l i:
ậ ợ ấ ị ị ư ệ ậ V trí đ a lý r t thu n l ể i trong vi c giao l u, buôn bán v n chuy n
ặ ệ ụ ẩ ả ạ hàng hóa, đ c bi t tiêu th các lo i nông s n ph m. Ngoài ra còn thu n l ậ ợ i
ụ ụ ệ ệ ế ể ậ ọ ỹ trong vi c ti p thu, chuy n giao công ngh khoa h c k thu t ph c v cho
ấ ả ờ ố đ i s ng và s n xu t.
ỉ ạ ự ệ ỷ ệ ủ Có s quan tâm ch đ o sát sao c a huy n u , HĐND, UBND huy n
ớ ự ỗ ự ủ ủ ỉ ấ ơ ộ và các c quan c a t nh, cùng v i s n l c c a các h dân, các c p các
ổ ể ừ ứ ộ ị ệ ế ngành, các t ch c chính tr xã h i và đoàn th t huy n đ n xã phát huy
ụ ấ ạ ầ ấ ổ ợ ế ộ ứ s c m nh t ng h p ph n đ u góp ph n hoàn thành m c tiêu kinh t xã h i.
ả ướ ư ể ế Đ ng và Nhà n c có chính sách u tiên phát tri n kinh t nông
53
ư ợ ướ ề ệ ỗ ợ ự ố nghi p mi n núi, vùng cao nh tr c c gi ng, phân bón, h tr xây d ng,
ể ả ể ố ấ ộ ố ộ ớ ỗ ợ ộ h tr h nghèo, h dân t c thi u s phát tri n s n xu t, cho vay v n v i
ớ ơ ấ ư ế ợ ụ ả ả ẩ lãi su t u đãi cùng v i c ch tr giá tiêu th s n ph m nông s n đã
ở ả ế ấ ấ khuy n khích nông dân ph n kh i s n xu t.
ệ ậ ổ ưỡ ệ ạ ị ề Khí h u và đi u ki n th nh ng trên đ a bàn huy n đa d ng, thích
ể ố ể ề ạ ậ ồ ấ ợ h p cho nhi u lo i cây tr ng, v t nuôi có th phát tri n t t, đ t đai ch a s ư ử
ể ư ề ể ệ ụ d ng còn nhi u có th đ a vào khai thác, phát tri n nông nghi p.
ơ ở ạ ầ ệ ượ ườ C s h t ng nông nghi p, nông thôn đ c tăng c ụ ng, các c m
ươ ư ể ạ ợ th ng m i ch nông thôn ngày càng phát tri n và l u thông hàng hóa thúc
ể ị ế ẩ đ y chuy n d ch kinh t .
* Khó khăn:
ậ ợ ớ ể ế ữ Cùng v i nh ng thu n l i trên, quá trình phát tri n kinh t ộ xã h i còn
ữ có nh ng khó khăn đó là:
ủ ề ể ấ ế ủ ệ ấ Đi m xu t phát c a n n kinh t c a huy n còn th p so v i c n ớ ả ướ c
ủ ỉ ạ nói chung và c a t nh Thái Nguyên nói riêng, đây là khó khăn mà lãnh đ o
ả ượ ệ ự ỗ ự ằ ượ ậ và nhân dân trong huy n ph i v t qua b ng s n l c v ể t b c đ thúc
ế ưở ề ẩ đ y n n kinh t tăng tr ng.
ộ ố ớ ủ ệ ắ ộ ị ạ Đ a hình c a huy n chia c t m nh và đ d c l n là m t khó khăn
ạ ầ ứ ụ ế ệ ể ọ ộ ỹ ậ trong vi c phát tri n h t ng và ng d ng các ti n b khoa h c k thu t
ừ ứ ả ấ ạ ấ ỗ vào s n xu t. Ngoài ra, do khai thác quá m c, tình tr ng phá r ng l y g và
ươ ừ ệ ẹ ẫ ả ị ưở làm n ng r y nên di n tích r ng b thu h p làm nh h ế ng đ n môi
ườ ặ ệ ồ ướ tr ng sinh thái, đ c bi t là ngu n n c.
ệ ệ ề ề ươ ư Ngoài ti m năng v nông nghi p huy n Phú L ề ng ch a có ti m
ờ ủ ớ ủ ứ ầ ư ẫ ố năng sinh l ấ i đ l n, đ s c h p d n v n đ u t trong và ngoài n ướ c.
ế ấ ạ ầ ư ệ ị ớ Huy n ch a có các trung tâm đô th l n, k t c u h t ng còn nghèo nàn, đa
ư ố ệ ề ằ ấ ả ẫ ố s dân c s ng b ng ngh nông. Trong khi đó s n xu t nông nghi p v n
ủ ẩ ấ ả ấ mang tính th công, năng su t th p làm cho giá thành s n ph m cao. Nh ư
54
ể ả ế ủ ị ươ ậ v y, kh năng tích lũy cho phát tri n kinh t c a đ a ph ộ ấ ng còn r t ít. M t
ư ố ể ề ậ ỹ ố ơ ở s c s ch a làm t t công tác tuyên truy n, chuy n giao k thu t cùng
ề ệ ế ươ ệ ề ợ ớ chính sách v nông nghi p, thi u ph ng pháp phù h p v i đi u ki n c ụ
ể ủ ừ ố ượ ạ ộ ế ậ ộ ố th c a t ng đ i t ng. Đ i b ph n các h gia đình thi u v n, trình đ ộ
ủ ườ ề ệ ồ dân trí c a ng i dân không đ ng đ u. Nhìn chung, tuy huy n Phú L ươ ng
ậ ợ ư ữ ữ ấ ị còn có nh ng khó khăn nh t đ nh nh ng nh ng thu n l ơ ả i cũng là c b n,
ể ệ ế ế ộ ạ t o đà cho vi c phát tri n kinh t nói chung và kinh t các h nông dân nói
ạ ế ả ố ệ ị riêng trên đ a bàn huy n đ t k t qu t t.
ự ạ ế ộ ể ệ 3.2. Th c tr ng tình hình phát tri n kinh t h nông dân huy n Bình Gia
ộ 3.2.1. Tình hình chung kinh tế h nông dân c a ủ huy n ệ Bình Gia t nămừ
20132015
ự ể ệ ế ế ủ ệ ộ ạ Th c hi n K ho ch phát tri n kinh t xã h i 5 năm c a huy n Phú
ươ ạ ế ủ ữ ể ệ L ng giai đo n 20102015, kinh t ế c a huy n đã có nh ng chuy n bi n
ự ệ ệ ệ ẩ ạ tích c c. Đ y nhanh công nghi p hóa, hi n đ i hóa nông nghi p và nông
ướ ướ ề ệ thôn theo h ừ ng t ng b c nhanh chóng hình thành n n nông nghi p hàng
ị ườ ầ ợ ủ ề ệ ớ hóa phù h p v i nhu c u th tr ng và đi u ki n sinh thái c a vùng.
ề ơ ấ ơ ấ ể ệ ạ ộ ớ ị Chuy n d ch c c u ngành ngh , c c u lao đ ng, t o vi c làm m i thu hút
ệ ề ố ữ ụ ộ ọ ộ ế lao đ ng nông thôn. Áp d ng nh ng ti n b khoa h c, công ngh v gi ng,
ệ ả ậ ấ ị chăm sóc…vào trong s n xu t nông lâm nghi p nâng giá tr thu nh p trên
ị ệ ơ cùng đ n v di n tích
55
Đơn vị tính: Triệu đồng (theo giá cố định năm 1994)
300,000
250,000
200,000
1.Tổng Giá trị sản xuất NLN
- Trồng trọt
150,000
- Chăn nuôi
100,000
- Dịch vụ chế biến
50,000
0
2010
2011
2012
ị ả ệ ệ ấ ươ Hình 3.4: Giá tr s n xu t nông nghi p huy n Phú L ạ ng Giai đo n
ố ị 2010 – 2012(theo giá c đ nh 1994)
ệ ủ ị ả ừ ệ ấ Giá tr s n xu t nông nghi p c a các huy n không ng ng tăng qua các
ế ệ ạ ồ năm: Năm 2010 đ t 265.000 tri u đ ng đ n năm 2011 tăng 7,92% lên
ệ ồ ớ 286.000 tri u đ ng và năm 2012 tăng 9,09% so v i năm 2011 và 17,73% so
ự ệ ạ ọ ồ ồ ớ v i năm 2010 đ t 312.000 tri u đ ng. Trong đó, lĩnh v c tr ng tr t năm
ứ ệ ệ ạ ạ ồ ồ 2010 đ t 162.975 tri u đ ng, năm 2012 đ t m c 179.400 tri u đ ng tăng
ớ ớ 6,14% so v i năm 2011 và 10,08% so v i năm 2010; ngành chăn nuôi tăng
ổ ệ ạ ồ ị n đ nh qua các năm, năm 2010 đ t 94.075 tri u đ ng, năm 2011 tăng 14,00
ệ ệ ồ ồ % lên 107.250 tri u đ ng, sang năm 2012 tăng lên 121,368 tri u đ ng tăng
ụ ớ ớ ị 13,16% so v i năm 2011 và 29,01% so v i năm 2010; Ngành d ch v ch ế
ế ưở ệ ạ ấ ồ ố ộ bi n có t c đ tăng tr ng nhanh nh t năm 2010 đ t 9.950 tri u đ ng sang
ệ ạ ồ ệ năm 2011 tăng 22,31% đ t 9.724 tri u đ ng, năm 2012 tăng lên 11.232 tri u
ớ ớ ồ đ ng tăng 15,51% so v i năm 2011 và tăng 41,28% so v i năm 2010. Nh ư
ưở ữ ợ ị ướ ự ậ v y, s tăng tr ư ng gi a các ngành nh trên phù h p đ nh h ể ng phát tri n
ờ ệ ứ ủ ế ị ồ ụ ệ ọ ậ ủ c a huy n, giá tr tr ng tr t tăng ch m ch y u là nh vi c ng d ng các
56
ụ ấ ả ơ ị ị ệ KHKT vào s n xu t, luân canh tăng v nâng cao giá tr trên 1 đ n v di n
ệ ấ ả ấ ọ ồ tích đ t canh tác còn di n tích đ t tr ng tr t ngày càng gi m do quá trình
ơ ấ ệ ị ế ệ công nghi p hóa và đô th hóa.... C c u kinh t ể nông nghi p đang chuy n
ướ ỷ ọ ủ ả ị ị d ch theo h ng nâng cao t tr ng ngành chăn nuôi th y s n, d ch v ch ụ ế
ầ ỷ ọ ế ọ ồ ả bi n gi m d n t tr ng ngành tr ng tr t.
ồ
ệ ĐVT: tri u đ ng
ố ị (theo giá c đ nh năm 1994
ề ả ế ộ ủ ệ ộ ố ỉ B ng 3.8. M t s ch tiêu v kinh t h nông dân c a huy n qua 3 năm
)
ỉ Ch tiêu
2010
2012
11/10
Năm 2011
So sánh (%) 12/11
12/10
ị ả
ổ
ấ 1.T ng Giá tr s n xu t
265.000
286.000
312.000
107,92
109,09
117,74
162.975 94.075 7.950
169.026 107.250 9.724
179.400 121.368 11.232
103,71 114,00 122,31
106,14 113,16 115,51
110,08 129,01 141,28
ậ
NLN ọ ồ Tr ng tr t Chăn nuôi ụ ế ế D ch v ch bi n 2.
ị Thu nh p bình
12,92
13,40
13,77
103,72
102,70
106,53
ộ
ậ
ệ quân/h nông nghi p 3.
Thu nh p bình
ộ quân/lao đ ng nông
4,28
4,57
4,95
106,80
108,13
115,49
ậ
nghi pệ 4. Thu nh p bình
2,70
2,89
3,14
107,24
108,41
116,25
ẩ
ệ quân/kh u nông nghi p
ố ồ ươ (Ngu n: Niên giám th ng kê Phú L ng năm 2012)
ố ị ộ ệ ậ Theo giá c đ nh năm 1994 thu nh p bình quân trên 1 h nông nghi p
ệ ệ ệ ồ ồ ủ c a huy n năm 2010 là 12,92 tri u đ ng, năm 2011 là 13,40 tri u đ ng tăng
ệ ạ ớ ớ ồ 3,72% so v i 2010, năm 2012 đ t 13,77 tri u đ ng tăng 2,70% so v i năm
ậ ớ ộ 2011 và 6,53% so v i 2010. Thu nh p bình quân trên 1 lao đ ng năm 2010 là
ệ ệ ồ ồ ệ 4,28 tri u đ ng, năm 2011 là 4,57 tri u đ ng và năm 2012 là 4,95 tri u
ậ ớ ớ ồ đ ng tăng 8,13% so v i 2011 và 15,49% so v i 2010. Thu nh p bình quân
ế ẩ ồ ệ trên 1 nhân kh u năm 2010 là 2,70 tri u đ ng đ n năm 2012 tăng lên thành
ệ ồ ớ ớ 3,14 tri u đ ng tăng 8,41% so v i 2011 và 16,25% so v i 2010. Có đ ượ c
57
ờ ự ố ắ ớ ủ ữ ế ề ả nh ng k t qu trên là nh s c g ng to l n c a chính quy n và nhân dân
ệ ươ ỏ ủ ầ huy n Phú L ể ng và 1 ph n đóng góp không nh c a công tác phát tri n
ư ổ ứ ế ể nông thôn và khuy n nông nh : T ch c tham quan các mô hình phát tri n
ế ộ ậ ể ấ ậ ộ ọ ỹ kinh t ả ế h , t p hu n chuy n giao các ti n b khoa h c k thu t vào s n
ự ể ề ấ ươ xu t, xây d ng nhi u mô hình đi m, các ch ề ồ ng trình v tr ng cây mây,
ề ố ả ầ ộ ộ ớ ự trám ghép, keo lai, các cu c h i th o v gi ng m i đã góp ph n tích c c
ể ậ ổ ố ồ ạ ệ ả ế chuy n đ i gi ng cây tr ng, v t nuôi đem l i hi u qu kinh t cao trong
ấ ả s n xu t.
3.2.2. Th c ự tr ng ạ phát tri n ể kinh t ế ộ nông dân h ở các xã điều tra
ộ ố ặ ủ ộ ể 3.2.2.1. M t s đ c đi m c a h nông dân
ộ ể ặ B ng ả 3.9. Đ c đi m chung v ề h nông dân đ iều tra năm 2012
ĐVT: %
ạ Xã Yên Ninh Xã Đ ng Đ t
ộ 100,0
Xã Vô Tranh 100,0
Trung bình 100,0
100,0
ủ ộ
85,0 15,0
80,0 20,0
72,5 27,5
79,2 20,8
ố ộ
ả
ờ
75,0 25,0
70,0 30,0
77,5 22,5
74,2 25,8
62,5 37,5
67,5 32,5
77,5 22,5
69,2 30,8
ở khá tr lên
20 55
27,5 52,5
32,5 50
26,7 52,5
Phân lo i hạ ộ ố ộ ề ổ T ng s h đi u tra ủ ớ 1. Gi i tính c a ch h Nam Nữ ồ 2. Theo ngu n g c h ị Dân b n đ a Dân di d i, khai hoang 3. Theo dân t cộ ộ Dân t c Kinh ộ Dân t c khác 4. Theo thu nh pậ ộ ừ Nhóm h t ộ Nhóm h trung bình ậ Nhóm c n nghèo,
25
20
17,5
20,8
nghèo
ố ệ ổ ợ ừ ồ ế (Ngu n: S li u t ng h p t ề phi u đi u
tra)
ả ấ Qua b ng 3.9. cho th y: T ình hình cơ bản về chủ hộ nông dân giữa
các xã là r tấ khác nhau. Về tình hình chủ hộ nông dân điều tra, trong t nổ g
58
s ố 120 hộ điều tra có 79,2% chủ hộ nông dân là nam gi iớ và 20,8% là
nữ gi i.ớ Xã Vô Tranh có chủ hộ là nữ chi m ế tỷ lệ cao nhất 25%, xã Yên
ả ề ế ự Ninh có chủ hộ là nữ chi m ế tỷ lệ thấp nhất 15%. K t qu đi u tra th c
ủ ả ưở ề ớ ả ấ t ế ớ gi ủ ộ i tính c a ch h không nh h ng nhi u t ậ i s n xu t, thu nh p
ủ ộ c a h .
Nguồn gốc của các chủ h ộ nông dân cũng r tấ đa dạng, số li uệ điều
tra đã phân chia nguồn gốc chủ h ộ nông dân thành 2 nhóm gồm: Chủ hộ là
ế người dân bản địa chi m 74,2% và 25,8% chủ hộ là dân khai hoang. Chia
ề ế ả ấ ị theo các xã đi u tra, xã Vô Tranh t ỷ ệ l dân b n đ a cao nh t chi m 77,5%,
ạ ộ ỷ ệ ộ ế ấ xã Đ ng Đ t có t ề h là dân khai hoang nhi u nh t chi m 30%. Ng l ườ i
ố ừ ờ ằ ồ dân di d i khai hoang đa s t các vùng đ ng b ng lên khai hoang, nhìn
ậ ố ộ ố ọ ộ ả ấ ả ơ ị chung đa s h có trình đ s n xu t cao h n dân b n đ a do v y s h có
ứ ố ở ơ ườ ị m c s ng trung bình và khá tr lên cao h n ng ả i dân b n đ a.
Phân loại theo dân tộc thì số hộ là ngư iờ Kinh chi m ế số đông (83 hộ
chi m ế 69,2%), còn l iạ là các dân tộc khác chi m ế 30,8% trong đó chủ y uế là
người Tày. Các chủ hộ là người Kinh phân bố cũng không đều nhau, người
Kinh xã Vô Tranh chi m ế 77,5%, ở xã Động Đ tạ chi m ế 67,5% và ở xã Yên
Ninh có 62,5%. Như v yậ càng lên cao theo địa hình thì tỷ lệ hộ người kinh
ả ề ế gi mả và tỷ l cệ hủ hộ là dân tộc ít người tăng lên. K t qu đi u tra cho
ề ở ấ ậ ộ ộ ườ ậ th y các h nghèo và c n nghèo t p trung nhi u các dân t c ít ng i do
ộ ậ ệ ế ế ậ ộ ọ ỹ ậ trình đ , t p quán canh tác, vi c ti p c n các ti n b khoa h c k thu t
ấ ủ ả ạ ớ ộ ế m i vào s n xu t c a các h còn h n ch .
ứ ố ề ế ậ ộ V thu nh p nhóm h có m c s ng trung bình chi m t ỷ ệ l ấ cao nh t
ế ậ ộ ộ ỷ ệ ấ chi m 52,5% (63 h ), nhóm h nghèo và c n nghèo có t ấ th p nh t l
ấ ộ ộ 20,8% (25 h ). Trong đó xã Vô Tranh nhóm có h khá cao nh t 32,5% (13
ế ế ạ ấ ấ ộ ộ ộ h ), ti p đ n xã Đ ng Đ t 27,5% (11 h ) và th p nh t xã Yên Ninh 20% (8
ủ ế ậ ộ ộ h ). Nhóm h nghèo và c n nghèo c a xã Yên Ninh chi m t ỷ ệ l ấ cao nh t
ấ ấ ộ ộ ố ộ 25% (10 h ), xã Vô Tranh có s h nghèo th p nh t 17,5% (7 h ).
59
ế ố ả ấ ủ ộ 3.2.2.2. Các y u t s n xu t c a h nông dân
ấ * Đ t đai
ấ ư ệ ả ủ ế ế ượ ể ấ Đ t đai là t li u s n xu t ch y u không th thay th đ ả c trong s n
ệ ủ ộ ể ể ấ ế ộ xu t nông, lâm nghi p c a h nông dân. Đ phát tri n kinh t h nông dân
ướ ơ ề ả ự ữ ế ấ ấ ồ tr c h t ph i d a vào ngu n tài nguyên đ t, nh t là nh ng n i ti m năng
ự ề ấ ầ ứ ậ ể ở ộ đ m r ng đ t đai còn nhi u. Vì v y, khi phân tích c n d a vào tiêu th c
ổ ạ ấ ử ụ ứ ệ ậ phân t ấ ủ theo lo i đ t s d ng, m c thu nh p và quy mô di n tích đ t c a
ạ ấ ử ụ ứ ế ệ ấ vùng nghiên c u. N u theo lo i đ t s d ng thì đ t nông nghi p chung cho
ữ ế ậ ộ ả c 3 xã là 40,8%. Trong đó, nh ng h có thu nh p nhóm 3 chi m t ỷ ệ l cao
ấ ấ ậ ộ ộ nh t (ấ 43,9%), th p nh t là các h có thu nh p thu c nhóm 1 ( 37,5%). Đ tấ
ệ ượ ố ươ ố ồ ề ở lâm nghi p đ c phân b t ng đ i đ ng đ u các nhóm h (t ộ ừ 38,6 đ nế
ấ ở ế ậ 40,6%). Đ t và làm v ườ ở ộ n h thu nh p nhóm 1 chi m t ỷ ệ l ấ cao nh t
ấ ở ấ (23,4%) và th p nh t ậ có thu nh p nhóm 3 ( 15,5%).
ả B ng 3.10. Phân b ấ ổ đ t đai c a ủ nông h đi u ộ ề tra năm 2012
khá
H t
Ch ỉ tiêu
Trung bình
ĐVT:%
ộ ừ tr lênở
Nhóm hộ trung bình
ổ
ấ
100
100
100
Nhóm hộ nghèo và ậ c n nghèo 100
ấ
40,8
37,5
41,1
43,9
ấ
ả
T ng đ t đai ổ ấ ử ụ 1. Phân b đ t s d ng ệ Đ t nông nghi p ấ Đ t s n xu t lâm
39,4
39,1
38,6
40,6
ườ n
19,7
23,4
20,3
15,5
nghi pệ ấ ở và làm v Đ t ổ 2. Phân b theo quy mô
ệ
i 1 ha
di n tích ướ D i 0,5 ha ướ ừ T 0,5 d ướ ừ i 2 ha T 1 d ở ừ T 2 ha tr lên
13,8 32,1 27,9 26,1
0 6,2 34,4 59,4
9,5 30,2 41,3 19,0
32,0 60,0 8,0 0
ố ệ ổ ợ ừ ồ ề ế (Ngu n: S li u t ng h p t phi u đi u tra)
60
ự ế ấ ườ ủ ề ệ ộ Th c t ấ cho th y, đ t v ồ n c a các h nông dân có đi u ki n tr ng
ữ ị ế ả ặ ả ư ạ ặ nh ng cây có giá tr kinh t cao nh các lo i cây ăn qu , đ c s n, m t khác
ệ ề ố ơ ữ ả ạ v ườ ở ầ n g n nhà có đi u ki n thâm canh t ẩ t h n đã t o ra nh ng s n ph m
ế ấ ủ ộ ề ệ ơ ị có giá tr kinh t ề cao h n. V quy mô di n tích đ t c a h nông dân đi u
ậ ừ ộ ủ ế ấ ở ừ ở tra, các h có thu nh p t khá tr lên quy mô đ t ch y u là t 2ha tr lên
ấ ừ ấ ừ ế chi m ế 59,4%, quy mô đ t t 12ha chi m 34,4%, quy mô đ t t 0,5 1ha
ủ ế ừ ế ấ ậ ộ chi m 6,2%các h có thu nh p trung bình quy mô đ t đai ch y u t 12ha
ừ ậ ộ chi m ế 41,3%, t 0,51ha chi m ế 30,2%, các h nghèo và c n nghèo quy mô
ủ ế ừ ệ ế ướ ấ di n tích đ t ch y u t 0,5 1ha chi m 60,0% và d ế i 0,5 ha chi m
ứ ố ư ậ ữ ệ ộ ừ ấ ủ 32,0%. Nh v y di n tích đ t c a nh ng h có m c s ng t ở khá tr lên là
ấ ả ầ ậ cao nh t sau đó gi m d n theo thu nh p.
* Lao động
ứ ế ố ả ề ậ ủ ạ ộ Khi nghiên c u y u t ế lao đ ng ph i đ c p đ n hai khía c nh c a lao
ố ượ ấ ượ ố ượ ủ ộ ộ ộ đ ng đó là s l ng và ch t l ộ ng lao đ ng. S l ng lao đ ng c a h bao
ấ ượ ả ộ ồ g m các thành viên trong gia đình có kh năng lao đ ng. Ch t l ng lao
ể ệ ứ ề ậ ộ ộ ộ đ ng th hi n trình đ văn hóa, trình đ chuyên môn, nh n th c v chính
ấ ượ ệ ả ộ ỹ ị tr , xã h i thông qua các k năng, kinh nghi m s n xu t đ c tích lũy qua
ấ ủ ộ ả quá trình s n xu t c a h nông dân.
ẩ ủ ộ ộ ố ỉ ộ ề ả B ng 3.11. M t s ch tiêu v lao đ ng và nhân kh u c a h nông
ĐVT: ng
iườ
Ch ỉ tiêu
ề dân đi u tra năm 2012
ậ
Nhóm hộ trung bình
ộ Nhóm h nghèo và c n nghèo
Trung bình
ố ộ ề
ổ
T ng s h đi u tra
Nhóm hộ ở ừ khá tr t lên 32
63
25
120
ẩ
ố
ộ
Bình quân s kh u/h
3,88
4,34
4,67
4,30
ộ
ộ
Bình quân lao đ ng/h
2,47
2,54
2,11
2,37
ố ệ ổ ợ ừ ồ ế ề (Ngu n: S li u t ng h p t phi u đi u tra)
61
ấ ở ả ẩ ấ ộ ỉ Qua b ng 3.11 cho th y, ch tiêu bình quân kh u/h cao nh t nhóm
ấ ở ư ậ ấ ộ ộ h nghèo và c n nghèo (4,67 ng òi), th p nh t nhóm h có thu nh p t ậ ừ
ở ườ ấ ộ ộ ộ khá tr lên (3,88 ng ứ ố i). Bình quân lao đ ng/h cao nh t là h có m c s ng
ườ ấ ở ậ ộ trung bình (2,54 ng ấ i) và th p nh t nhóm h nghèo và c n nghèo (2,11
ườ ng i).
ỷ ệ ả ộ ổ ủ ộ ộ B ng 3.12. T l lao đ ng trong đ tu i c a các h nông dân năm 2012
ĐVT: %
ộ
ộ Quy mô lao đ ng bình quân/h
Ch ỉ tiêu
12
34
> 5
51,5 54,5 55,1
43,5 40,5 42,4
5,0 5,0 2,5
52,3 61,8
44,6 32,7
3,1 5,5
khá tr lên
ậ
30,0 46,1 74,0
ề 1. Theo xã đi u tra Xã Yên Ninh ạ ộ Xã Đ ng Đ t Xã Vô Tranh 2. Theo dân t cộ Dân t cộ Kinh ộ Dân t c khác 3. Theo thu nh pậ ộ ừ ở Nhóm h t ộ Nhóm h trung bình ộ Nhóm h nghèo và c n nghèo
63,7 52,3 26,0
6,3 1,6
ố ệ ổ ợ ừ ồ ế ề (Ngu n: S li u t ng h p t phi u đi u tra)
ố ượ ề ộ ộ ề ộ V quy mô lao đ ng, s l ấ ng lao đ ng qua 120 h đi u tra cho th y,
ộ ừ ộ ộ ừ có 64 h có t ế 1 2 lao đ ng chi m 53,7%, 51 h có t ộ 3 4 lao đ ng
ế ộ ừ ế ộ ở chi m 42,2% và 5 h có t 5 lao đ ng tr lên chi m 4,1%. Phân tích quy mô
ủ ế ừ ấ ộ ộ lao đ ng theo các xã cho th y, các xã có quy mô lao đ ng ch y u t 1 2
ộ ộ lao đ ng (xã Yên Ninh 51,5%, xã Đ ng Đ t ạ 54,5% và xã Vô Tranh 55,1%).
ế ấ ộ Quy mô 34 lao đ ng, cao nh t là xã Yên Ninh chi m t ỷ ệ 43,5%, th pấ l
ế ạ ấ ộ ộ ộ nh t là xã Đ ng Đ t chi m ế 40,5%. N u xét theo dân t c thì h nông dân là
ườ ộ ộ ng i Kinh có quy mô 12 lao đ ng chi m ế 52,3% còn các dân t c ít ng ườ i
62
ộ ừ ở khác chi m ế 61,8%. Nhóm h có t ộ 34 lao đ ng chi m ế 44,6% ộ dân t c
ở ườ ữ ộ ừ ộ Kinh và 32,7% ộ dân t c ít ng i khác. Nh ng h có quy t 5 lao đ ng tr ở
ộ ề ầ ớ ộ ớ ộ lên ph n l n thu c v dân t c ít ng ườ 5,5% so v i dân t c Kinh là 3,1%). i (
ộ ừ ứ ế ậ ở N u căn c vào thu nh p thì nhóm h t khá tr lên có quy mô lao
ườ ừ ộ ở ộ đ ng 3 4 ng ế i chi m t ỷ ệ l cao nh t ( ấ 63,7%) t 5 lao đ ng tr lên ch ỉ
ứ ố ộ ộ ế chi m ế 6,3%. H có m c s ng trung bình quy mô 3 4 lao đ ng chi m
ừ ậ ộ 58,9% và t ộ 12 lao đ ng chi m ế 39,5%. H nghèo và c n nghèo có quy mô
ộ ỉ ộ 1 2 lao đ ng chi m ế 74,0%, quy mô 3 4 lao đ ng ch chi m ế 26,0%. Có thể
ố ớ ộ ấ ậ ộ ở th y, quy mô lao đ ng đ i v i h thu nh p trung bình và khá tr lên ch ủ
ủ ế ừ ữ ậ ộ ộ ế y u là 3 4 lao đ ng, còn nh ng h nghèo và c n nghèo ch y u t 1 2
lao đ ng.ộ
ả ứ B ng 3.13. Trình đ ộ h c ọ v n ấ c a ủ ch h ủ ộ đi u ề tra vở ùng nghiên c u năm
2012
ổ
THPT 24,2
THCS 52,5
ĐVT: %
ể ọ Ti u h c 23,3
25,0 20,0 27,5
47,5 57,5 52,5
27,5 22,5 20,0
khá tr lên
ỉ Ch tiêu ố ộ ề T ng s h đi u tra ề 1. Theo xã đi u tra Xã Yên Ninh ạ ộ Xã Đ ng Đ t Xã Vô Tranh 2. Theo thu nh pậ ộ ừ ở Nhóm h t ộ Nhóm h trung bình
59,4 14,3
37,5 71,4
3,1 14,3
ậ
ộ
Nhóm h nghèo và c n nghèo
4,0
24,0
72
ố ệ ổ ợ ừ ồ ế ề (Ngu n : S li u t ng h p t phi u đi u tra)
ừ ả ấ ượ ề ấ ộ T b ng trên cho th y xét v ch t l ộ ề ng lao đ ng, trong 120 h đi u
ủ ộ ấ ườ ấ ườ ộ tra, ch h có trình đ văn hóa c p I là 28 ng i, c p II là 63 ng ấ i và c p
ườ ư ậ ủ ộ ộ ấ ầ III là 29 ng i. Nh v y các ch h đa ph n là có trình đ c p II.
ủ ộ ế ề ấ N u phân tích theo vùng đi u tra cho th y, xã Yên Ninh ch h có
ấ ừ ấ ế ấ ộ ọ trình đ h c v n t c p I chi m t ỷ ệ l cao nh t 27,5%, t ỷ ệ l này ở ộ Đ ng
63
ạ ở ế ạ ộ Đ t là 22,5% và ộ ấ Vô Tranh là 20%. Trình đ c p II xã Đ ng Đ t chi m t ỷ
ộ ấ ệ l cao nh t ấ 57,5% (Vô Tranh 52,5%, Yên Ninh 27%), trình đ c p III xã
ộ ạ Vô Tranh là 27,5% (Đ ng Đ t 20,0%, Yên Ninh 25,0%).
ộ ừ ế ấ ằ ở ậ N u phân tích theo thu nh p thì th y r ng nhóm h t khá tr lên
ủ ế ộ ọ ế ấ ấ có trình đ h c v n ch y u là c p III chi m 59,4%; ( 37,5% trình độ
ấ ấ ậ ộ văn hóa c p II và 3,1% c p I). Nhóm h có thu nh p trung bình có trình
ủ ế ộ ọ ế ấ ấ ấ ấ đ h c v n ch y u là c p II chi m 71,4%, c p III và c p I có t ỷ ệ l
ằ ậ ộ ủ ộ b ng nhau là 14,3%. H nghèo và c n nghèo có t ỷ ệ l ch h trình đ ộ
ư ậ ộ ở ữ ề ấ ấ ấ ọ ế h c v n c p I nhi u nh t chi m 72%. Nh v y, nh ng h vùng cao
ộ ở ấ ấ ơ ộ ọ vùng sâu, vùng xa trình đ h c v n th p h n các h ấ vùng th p, vùng
ứ ế ệ ế ộ ọ ỹ ậ ụ trung tâm nên vi c ti p thu, ng d ng các ti n b khoa h c k thu t
ẫ ớ ấ ả ậ ơ ấ ậ ấ vào s n xu t cũng ch m h n d n t ộ i năng su t lao đ ng, thu nh p th p.
ố ả ấ * V n s n xu t
ấ ố ớ ệ ấ ề ả ố ọ ộ ể ế V n là đi u ki n r t quan tr ng đ ti n hành s n xu t đ i v i các h .
ể ả ấ ở ể ả ấ ỏ ộ ớ ấ Đ phát tri n s n xu t, nh t là s n xu t quy mô l n thì đòi h i h nông
ể ả ố ờ ộ ố ạ dân ph i có v n. T i th i đi m đi u ủ ề tra quy mô v n c a các h nông dân
ứ ố ự ể ệ trong 3 xã cũng có s chênh l ch đáng k . M c v n bình quân chung 3 xã là
ệ ệ ấ ạ ồ ồ ộ ấ 16,01 tri u đ ng, trong đó cao nh t là xã Đ ng Đ t 16,80 tri u đ ng, th p
ố ủ ệ ấ ộ ồ ồ ề nh t là Yên Ninh 14,65 tri u đ ng. V ngu n v n c a các h nông dân qua
ủ ế ố ự ấ ế ế ố ả b ng cho th y ch y u là v n t có chi m 76,4%, v n vay chi m t ỷ ọ tr ng
ế ả ỏ ố ỷ ọ ấ ấ nh kho ng 18,1% và v n khác chi m t tr ng r t th p 5,5%.
ả ố ả ộ B ng 3.14. ấ V n s n xu t bình quân ủ c a nông h năm 2012
ồ ệ ĐVT: Tri u đ ng
ỉ Ch tiêu
Xã Yên Ninh
Xã Đ ngộ Đ tạ
Xã Vô Tranh
BQ chung 3 xã
ổ
ố ộ T ng v n/h nông
14,65
16,80
16,57
16,01
có
dân ố ự 1. V n t ố 2. V n vay
10,80 2,90
12,70 2,70
13,20 2,50
12,23 2,70
ố ừ
3. V n t
ồ ngu n khác
0,95
1,40
0,87
1,07
64
ố ệ ổ ợ ừ ồ ế ề (Ngu n: S li u t ng h p t phi u đi u tra)
ố ủ ộ ồ ộ ố Phân tích quy mô v n c a h nông dân theo ngu n g c, theo dân t c và
ứ ự ữ ậ ấ ớ ế ệ theo thu nh p cho th y có s chênh l ch l n gi a các xã nghiên c u. N u
ủ ộ ự ủ ứ ấ ấ ố xét chung các xã th y m c v n cao nh t là c a ch h đi xây d ng vùng
ế ớ ủ ệ ệ ồ ớ ồ kinh t ủ ộ ứ m i 18,48 tri u đ ng so v i m c 13,53 tri u đ ng c a ch h là
ườ ủ ộ ả ố ồ ị ườ ng i dân b n đ a. Phân tích theo ngu n g c ch h là ng ị ả i dân b n đ a
ấ ấ ở ệ ấ ấ ạ ộ ồ ứ ố cho th y m c v n cao nh t là xã Đ ng Đ t 14,30 tri u đ ng th p nh t là
ệ ồ xã Yên Ninh 12,40 tri u đ ng.
ệ
ồ
ĐVT: Tri u đ ng
Ch ỉ tiêu
ổ
ố
Xã Yên Ninh 14,65
Xã Đ ngộ Đ tạ 16,80
Xã Vô Tranh 16,57
BQ Chung 3 xã 16,01
ố ộ
ờ
12,40 16,90
14,30 19,29
13,90 19,24
13,53 18,48
15,91 13,38
18,40 15,20
17,84 15,30
17,38 14,63
ở khá tr lên
19,40 13,70
22,70 15,90
21,70 16,30
21,27 15,30
ộ T ng v n/h ồ 1. Theo ngu n g c h ị ả Dân b n đ a Dân di d i, khai hoang 2. Theo dân t cộ ộ Dân t c Kinh ộ Dân t c khác 3. Theo thu nh pậ ộ ừ Nhóm h t ộ Nhóm h trung bình ậ ộ Nhóm h nghèo và c n
10,85
11,80
11,70
11,45
nghèo
ả ố B ng 3.15. V n bình quân h ộ nông dân năm 2012
ợ ừ ồ ổ ề ế Ngu n: T ng h p t phi u đi u tra
ủ ấ ố ộ ộ Phân tích quy mô v n c a h nông dân theo dân t c cho th y có s ự
ệ ộ ườ ộ ườ ữ chênh l ch gi a nhóm h ng i Kinh và nhóm h là ng ể ộ i dân t c thi u
ườ ở ố ủ ộ ố s . Ch h là ng i Kinh ệ xã Yên Ninh có v n bình quân là 15,91 tri u
ở ệ ạ ộ ồ ở ồ đ ng xã Đ ng Đ t là 18,40 tri u đ ng và ệ xã Vô Tranh là 17,84 tri u
đ ng.ồ
65
ầ ư ủ ố ậ ộ Phân tích v n đ u t c a các nhóm h theo quy mô thu nh p, các h ộ
ể ề ố ầ ư ệ ậ ừ ộ ở có chênh l ch đáng k v v n đ u t . H thu nh p t ứ khá tr lên có m c
ệ ậ ồ ộ ệ ố v n trung bình là 21,27 tri u đ ng, h thu nh p trung bình là 15,30 tri u
ấ ằ ệ ậ ộ ồ ồ đ ng và h nghèo và c n nghèo là 11,45 tri u đ ng. Qua đây th y r ng,
ứ ố ầ ư ủ ữ ấ ộ m c v n đ u t c a các h nông dân r t khác nhau gi a các vùng, các dân
ộ ở ứ ố ấ ơ ơ ữ ộ t c. Nh ng h vùng cao h n có m c v n bình quân th p h n.
ấ ủ ộ ụ ả ữ ố ộ ồ Công c s n xu t c a h nông dân là m t trong nh ng ngu n v n c ố
ị ỹ ặ ả ậ ộ ướ ộ ị đ nh, m t khác nó ph n ánh trình đ trang b k thu t, là th c đo trình đ phát
ể ự ượ ế ả ấ ờ ị ấ ả tri n l c l ng s n xu t. Sau Ngh quy t 10, nh phát huy t ồ t c các ngu n
ự ả ệ ấ ộ ị ả ủ ố v n và năng l c s n xu t kinh doanh c a các h nông dân, vi c trang b tài s n
ượ ự ủ ề ồ ố ố ị c đ nh đ ệ c tăng lên nhanh chóng. S tăng lên c a ngu n v n là đi u ki n
ề ướ ộ ở ạ ộ ế ộ ủ c a các h nông dân m ra nhi u h ng ho t đ ng kinh t ỉ không ch cho h đó
ậ ợ ơ ề ệ ạ ấ ả ộ mà còn t o đi u ki n cho các h khác s n xu t kinh doanh thu n l i h n, thông
ụ ả ướ ụ ệ ấ ộ ị qua vi c thuê m n lao đ ng, công c s n xu t là d ch v . Nhìn chung h ệ
ấ ủ ụ ả ặ ố ộ ệ th ng công c s n xu t c a các h nông dân, đ c bi ự t là trong các khâu tr c
ự ế ổ ế ả ệ ấ ạ ti p s n xu t nông nghi p có s bi n đ i nhanh chóng, các lo i máy trong nông
ả ầ ớ ứ ủ ộ ườ ệ nghi p đã gi i phóng ph n l n s c lao đ ng c a con ng ấ ả i trong s n xu t.
3.2.2.3. Kết quả s nả xu tấ của hộ nông dân
ị ả ổ ả B ng 3.16. T ng giá tr s n ph m t ả ẩ ừ s n xu t ấ Nông Lâm nghiệp
ủ ộ c a h gia đình năm 2012
Trong đó
Phân lo i hạ ộ
ồ ệ ĐVT: Tri u đ ng
ổ T ng thu NLN
Chăn nuôi
Lâm nghi pệ
Tr ngồ tr tọ
ổ
Bình quân t ng thu
50,67
12,99
5,13
32,55
1. Theo xã
Xã Yên Ninh
45,48
11,79
6,17
27,52
ạ ộ Xã Đ ng Đ t
51,75
12,94
4,96
33,85
Xã Vô Tranh
54,39
14,25
3,87
36,27
Trong đó
Phân lo i hạ ộ
66
ổ T ng thu NLN
Chăn nuôi
Tr ngồ tr tọ
Lâm nghi pệ
2. Theo dân t cộ
ộ Dân t c Kinh
54,2
36,80
12,94
4,46
ộ Dân t c khác
47,14
28,29
13,06
5,79
3. Theo thu nh pậ
ộ ừ
ở
Nhóm h t
khá tr lên
71,33
45,42
18,87
7,04
ộ Nhóm h trung bình
49,54
33,01
12,56
3,97
ộ
31,18
19,23
7,58
4,37
ậ Nhóm h nghèo và c n nghèo
ố ệ ổ ợ ừ ồ ề ế Ngu n: S li u t ng h p t phi u đi u tra
ậ Tổng thu nh p bình quân
từ nông lâm nghiệp c a ủ 120 hộ nông dân điều tra là 50,67 triệu đồng, trong đó thu từ trồng trọt 32,55 tri uệ đồng, chăn nuôi 12,99 triệu đ nồ g và từ lâm nghi pệ 5,13 triệu đ nồ g. N uế theo vùng thì t nổ g thu bình quân trên hộ cao nh tấ là xã Vô Tranh 54,39 triệu đồng, trong đó thu từ tr nồ g trọt 36,27 triệu đồng, chăn nuôi 14,25 triệu
đ nồ g, lâm nghiệp 3,87 triệu đồng. Th pấ nhất là xã Yên Ninh t nổ g thu bình quân là 45,48 triệu đ nồ g trong đó thu từ trồng trọt là 27,52 tri uệ đ nồ g,
chăn nuôi 11,79 tri uệ đồng và từ lâm nghiệp 6,17 tri uệ đồng.
67
Đơn vị tính: triệu đồng
60.00
Tổng thu Nông, Lâm nghiệp
50.00
Trồng trọt
40.00
30.00
Chăn nuôi
20.00
Lâm nghiệp
10.00
0.00
Bình quân tổng thu
- Xã Yên Ninh
- Xã Động Đạt
- Xã Vô Tranh
ổ ừ ả ệ ấ Hình 3.5. T ng thu t s n xu t Nông lâm nghi p
ậ ừ ữ ậ ấ ộ Phân tích theo thu nh p ta th y nh ng h có thu nh p t ở khá tr lên có
ừ ị ả ệ ẩ ồ ổ t ng thu t giá tr s n ph m bình quân là 71,33 tri u đ ng trong đó thu t ừ
ệ ệ ệ ọ ồ ồ ồ tr ng tr t 45,42 tri u đ ng, chăn nuôi 18,87 tri u đ ng, lâm nghi p 7,04
ữ ệ ậ ộ ồ ổ ệ tri u đ ng. Nh ng h nghèo và c n nghèo t ng thu bình quân là 31,18 tri u
ừ ồ ệ ệ ọ ồ ồ ồ đ ng trong đó thu t tr ng tr t 19,23 tri u đ ng, chăn nuôi 7,58 tri u đ ng,
ậ ủ ứ ố ư ậ ệ ệ ồ ộ lâm nghi p 4,37 tri u đ ng. Nh v y thu nh p c a các h có m c s ng t ừ
ữ ầ ấ ậ ở ộ ậ ủ khá tr lên g p 2,28 l n thu nh p c a nh ng h nghèo và c n nghèo.
ả ừ ệ ộ Ngoài các kho n thu t nông lâm nghi p các h nông dân còn m t s ộ ố
ế ả ỷ ọ ỏ ừ ư ệ ấ ả kho n thu chi m t tr ng nh t ngoài s n xu t nông lâm nghi p nh : làm
ợ ề ệ ố ệ ề ậ ả ộ ấ m c, th n , d t may, ... Các s li u v tình hình thu nh p ngoài s n xu t
ẽ ượ ệ ầ ớ nông lâm nghi p s đ c trình bày trong ph n sau và có so sánh v i thu
ậ ừ ả ệ ấ nh p t s n xu t nông nghi p.
ầ ư * Đ u t ấ ả chi phí s n xu t
ấ ủ ả ấ ả ộ ồ Chi phí s n xu t c a h nông dân bao g m chi phí s n xu t, giá tr ị
ả ố ị ộ ị ấ công lao đ ng thuê ngoài, giá tr kh u hao tài s n c đ nh và chi phí khác.
ủ ấ ả ả Phân tích theo ngành s n xu t (b ng 4.17) bình quân chi phí c a h ộ
68
ệ ệ ồ ọ ồ ồ trong vùng là 13,43 tri u đ ng trong đó, ngành tr ng tr t là 8,85 tri u đ ng
ế ệ ệ ế ồ chi m 65,9%, chăn nuôi là 3,63 tri u đ ng chi m 27% và lâm nghi p là
ế ệ ồ 0,95 tri u đ ng chi m 7,1%.
phí
ả ả ấ B ng 3.17. Chi phí s n xu t nông ủ ộ lâm nghiệp c a h nông dân năm 2012
ồ
ổ T ng chi s n ả xu tấ
Phân lo i hạ ộ
SL (tr.đ)
SL (tr.đ)
SL (tr.đ)
SL (tr.đ)
Tỷ lệ (%)
ọ Tr ng tr t Tỷ lệ (%)
Trong đó Chăn nuôi Tỷ lệ (%)
Lâm nghi pệ Tỷ lệ (%)
Bình quân chung
13,43
8,85
65,9
3,63
27,0
0,95
7,1
100
1. Theo xã
Xã Yên Ninh
11,85
100
7,62
64,3
3,09
26,1
1,14
9,6
ạ ộ Xã Đ ng Đ t
13,51
100
8,95
66,2
3,64
26,9
0,92
6,8
Xã Vô Tranh
14,92
100
9,97
66,8
4,15
27,8
0,80
5,4
2. Theo thành dân t cộ
ộ Dân t c Kinh
14,85
100
10,15
69,8
3,99
27,4
0,71
4,9
ộ Dân t c khác
12,00
100
7,54
61,3
3,27
26,6
1,19
9,7
3. Theo thu nh pậ
ộ ừ
khá
18,65
100
11,62
69,0
5,89
31,6
1,14
6,1
Nhóm h t tr lênở
ộ
13,47
100
9,61
71,3
3,10
23,0
0,76
5,6
Nhóm h trung bình
8,19
100
5,33
65,1
1,91
23,3
0,95
11,6
ậ
ộ Nhóm h nghèo và c n nghèo
ợ ừ ồ ế ề ố ệ ổ Ngu n: S li u t ng h p t phi u đi u tra
ệ ể ế ữ N u phân tích theo vùng thì gi a các xã có chênh l ch đáng k . Cao
ầ ư ấ ồ ệ nh t là xã Vô Tranh 14,92 tri u đ ng, trong đó chi phí đ u t cho ngành
ọ ồ ệ
ấ ủ ộ ấ ấ ả tr ng tr t là 66,8%, ngành chăn nuôi là 27,8 % và ngành lâm nghi p là 5,4%. ệ Th p nh t là xã Yên Ninh bình quân chi phí s n xu t c a h là 11,85tri u
ệ ế ồ ọ ồ
ệ ệ ệ ế ồ ồ đ ng, trong đó ngành tr ng tr t là 7,62 tri u đ ng chi m 64,3%, ngành chăn ồ nuôi 3,09 tri u đ ng chi m 26,1% và ngành lâm nghi p 1,14 tri u đ ng
ế chi m 9,6%.
69
ẽ ấ ơ ấ ữ ộ ồ Phân tích theo dân t c thì s th y c c u chi phí gi a các ngành tr ng
ọ ệ ấ ụ ể ộ
ệ ơ ấ ồ ọ ơ ấ tr t, chăn nuôi, lâm nghi p r t khác nhau. C th dân t c kinh có c c u ở chi phí 69,8% tr ng tr t, 27,4% chăn nuôi và 4,9% lâm nghi p c c u này
ộ ườ ổ ợ ượ ồ ọ các dân t c ít ng i t ng h p đ c là 61,3% tr ng tr t, 26,6% chăn nuôi và
ệ ậ ậ ộ 9,7% lâm nghi p. Phân tích theo thu nh p thì các h thu nh p trung bình có
ơ ấ ồ ọ ơ ộ
ủ ậ ộ ộ ơ ấ c c u chi phí ngành tr ng tr t là 71,3% cao h n nhóm h khác. C c u chi ừ phí ngành chăn nuôi c a các h trung bình, h nghèo và c n nghèo t
ộ ừ ấ ơ ở 23,0%23,3% th p h n h t khá tr lên (31,6%).
ậ ủ ộ * Thu nh p c a h nông dân.
ậ ừ ủ ộ ệ ầ ậ Thu nh p t ấ nông – lâm nghi p c a h là ph n thu nh p sau khi l y
ừ ề ừ ừ ậ ấ ổ t ng thu tr đi chi phí v t ch t, tr ti n công thuê ngoài và tr chi phí khác.
ậ ừ ả ả ệ ở ộ ề ấ ổ B ng 3.18. T ng thu nh p t s n xu t Nông Lâm nghi p h đi u tra
Trong đó
ồ ệ ĐVT: Tri u đ ng
ổ
Phân lo i hạ ộ
ậ T ng thu nh p NLN
Chăn nuôi
Lâm nghi pệ 4,18
37,24
Tr ngồ tr tọ 23,7
9,37
33,63 38,5 39,6
19,9 24,9 26,3
8,7 9,3 10,1
5,03 4,3 3,2
Bình quân chung 1. Theo xã Xã Yên Ninh ạ ộ Xã Đ ng Đ t Xã Vô Tranh 2. Theo thàn dân t cộ ộ Dân t c Kinh ộ Dân t c khác
39,35 35,14
26,65 20,75
8,95 9,79
3,75 4,6
3. Theo thu nh pậ
52,68
33,8
12,98
5,9
36,07
23,4
9,46
3,21
22,99
13,9
5,67
3,42
ở ộ ừ Nhóm h t khá tr lên ộ Nhóm h trung bình ộ Nhóm h nghèo và ậ c n nghèo
ợ ừ ồ ế ề ố ệ ổ Ngu n: S li u t ng h p t phi u đi u tra
ậ ủ ả ề ộ ừ ả ế ấ K t qu đi u tra cho th y, bình quân thu nh p c a các h t ấ s n xu t
70
ệ ậ ừ ồ ệ ồ nông lâm nghi p là 37,24 tri u đ ng, trong đó thu nh p t tr ng tr t ọ 23,7
ế ệ ồ ế ệ ồ tri u đ ng, chi m 63,6 chăn nuôi ệ 9,37 tri u đ ng chi m 25,2 %, lâm nghi p
ệ ế ồ 4,18 tri u đ ng chi m 11,2%.
ứ ậ ừ ấ Phân tích theo vùng cho th y, m c thu nh p bình quân t nông lâm
ệ ệ ấ ậ ồ ủ nghi p cao nh t là xã Vô Tranh 39,6 tri u đ ng trong đó, thu nh p c a
ệ ệ ồ ọ ồ ồ ngành tr ng tr t là 26,3 tri u đ ng, ngành chăn nuôi là 10,1 tri u đ ng và
ệ ệ ấ ấ ồ ệ ngành lâm nghi p là 3,2 tri u đ ng. Th p nh t là xã Yên Ninh 33,63 tri u
ệ ồ ồ ọ ồ đ ng trong đó, ngành tr ng tr t là 19,9 tri u đ ng, ngành chăn nuôi là 8,7
ệ ệ ệ ồ ồ tri u đ ng và ngành lâm nghi p là 5,03 tri u đ ng.
Đơn vị tính: Triệu đồng
40
Bình quân tổng thu
35
- Xã Yên Ninh
30
- Xã Động Đạt
25
20
- Xã Vô Tranh
15
10
5
0
Trồng trọt
Chăn nuôi
Lâm nghiệp
Tổng thu nhập Nông, Lâm nghiệp
ậ ừ ệ ủ ộ Hình 3.6. Thu nh p t Nông – lâm nghi p c a h nông dân
ậ ấ ộ ộ ộ Phân tích thu nh p theo dân t c cho th y, các h là dân t c Kinh có
ệ ậ ầ ồ ớ ộ ộ ơ ầ thu nh p 39,35 tri u đ ng cao h n g n 1,12 l n so v i các h là dân t c ít
ườ ộ ừ ệ ế ậ ồ ng i có 35,14 tri u đ ng. N u xét theo nhóm thu nh p thì các h t khá
ệ ậ ở ồ ộ ệ tr lên có thu nh p bình quân 52,68 tri u đ ng, h trung bình là 36,07 tri u
ệ ộ ồ ậ ồ đ ng và các h nghèo và c n nghèo là 22,99 tri u đ ng.
ậ ủ ệ ồ ộ ỉ ơ Trong nông thôn hi n nay, ngu n thu nh p c a các h không ch đ n
ầ ừ ậ ừ ệ ữ ề ồ thu n t nông nghi p mà còn thu nh p t nhi u ngu n khác n a, đó là thu
ậ ừ ừ ị ụ ế ế ụ ả ẩ ị nh p t làm thuê, t ộ ụ d ch v ch bi n, d ch v tiêu th s n ph m.... M t
71
ấ ả ỏ ầ ư ề ệ ọ ố ố ộ s h nông dân s n xu t gi i, có đi u ki n tích lũy v n, h đã đ u t mua
ế ị ệ ặ ậ ừ ư ạ ắ s m các trang thi t b hi n đ i nh máy cày, máy b a, máy g t đ p liên
ừ ố ơ ướ ậ ả ợ h p, máy phun thu c tr sâu, máy b m n c, ôtô v n t ể ụ ụ i... đ ph c v cho
ụ ủ ấ ọ ở ị ư ả s n xu t kinh doanh c a gia đình. Ngoài ra, h còn m các d ch v nh :
ấ ướ ệ ự ế ể ả ậ ậ ơ làm đ t, t i tiêu, b o v th c v t, v n chuy n hàng hóa, s ch nông
ữ ể ệ ẩ ấ ộ ộ ph m. Đi n hình đã có nh ng h chuyên làm đ t thuê, h gò, rèn. Hi n nay
ộ ố ộ ướ ở ộ ấ ồ ờ m t s h nông dân có xu h ả ng m r ng quy mô s n xu t, đ ng th i m ở
ư ế ế ề ớ ứ ệ ề nhi u ngh m i trong nông thôn nh ch bi n th c ăn gia súc, d t may và
ộ ố ặ ệ ẵ ủ ệ ằ ỹ ủ m t s m t hàng th công m ngh nh m khai thác nguyên li u s n có c a
ể ậ ụ ộ vùng và đ t n d ng lao đ ng.
ậ ừ ả ệ ủ ả ấ ổ B ng 3.19. T ng thu nh p t s n xu t ngoài NôngLâm nghi p c a các
ệ
ồ
ĐVT: Tri u đ ng
Phân lo i hạ ộ
hộ
ổ T ng thu nh pậ ngoài NLN
D chị v ụ
Làm thuê
7,56
Trong đó ấ ả S n xu t ặ m t hàng ủ th công 0,95
3,77
2,84
6,99 8,01 7,65
3,49 3,31 3,70
2,20 4,20 2,90
1,30 0,50 1,05
10,25 4,86
5,20 2,36
4,45 1,20
0,60 1,30
khá tr lên
8,00 0,60
ậ
12,04 8,87 1,74
Bình quân chung 1. Theo xã Xã Yên Ninh ạ ộ Xã Đ ng Đ t Xã Vô Tranh 2. Theo dân t cộ ộ Dân t c Kinh ộ Dân t c khác 3. Theo thu nh pậ ộ ừ ở Nhóm h t ộ Nhóm h trung bình ộ Nhóm h nghèo và c n nghèo
1,64 7,97 1,54
2,40 0,30 0,20 ề
ợ ừ ồ ế ộ ố ệ ổ Ngu n: S li u t ng h p t phi u đi u tra h năm 2012
ừ ả ậ ừ ả ủ ấ T b ng 3.19. Bình quân thu nh p t s n xu t ngoài NLN c a các h ộ
ệ ồ ừ ạ ộ ụ ấ ả ị ồ là 7,56 tri u đ ng bao g m t ho t đ ng d ch v , làm thuê, s n xu t hàng
72
ậ ừ ủ ạ ộ th công. Chia theo vùng, xã Đ ng Đ t có thu nh p t ấ ngoài NLN cao nh t
ộ ủ ế ừ ậ ủ ệ ồ ạ ộ ị (8,01 tri u đ ng) trong đó thu nh p c a các h ch y u t ho t đ ng d ch
ệ ấ ấ ồ ệ ụ v (4,20 tri u) và làm thuê (3,31 tri u đ ng), th p nh t xã Yên Ninh (6,99
ủ ế ừ ệ ồ ạ ộ ệ ồ tri u đ ng) trong đó ch y u t ho t đ ng làm thuê (3,49 tri u đ ng), 2,20
ệ ồ ừ ạ ộ ụ ệ ồ ị ừ ạ ộ ả tri u đ ng t ho t đ ng d ch v và 1,30 tri u đ ng t ấ ho t đ ng s n xu t
ủ ệ ầ ộ ộ ộ ỹ hàng th công m ngh . Theo thành ph n dân t c các h dân t c kinh có
ệ ậ ầ ấ ộ ộ thu nh p ngoài nông lâm nghi p cao g p 2,11 l n các h dân t c ít ng ườ i.
ậ ừ ậ ộ ứ ở Chia theo thu nh p các h có thu nh p t khá tr lên có m c thu nh p t ậ ừ
ủ ế ậ ừ ị ệ ấ ồ ngoài NLN cao nh t (12,04 tri u đ ng) trong đó ch y u thu nh p t d ch
ấ ở ệ ấ ộ ồ ụ v (8 tri u đ ng); th p nh t ệ ậ các h nghèo và c n nghèo (1,74 tri u
ồ đ ng).
ủ ậ ổ ộ ồ ồ ừ T ng thu nh p c a h nông dân bao g m ngu n thu t nông lâm
ệ ồ ừ ệ ế ồ nghi p và ngu n thu t ngoài nông lâm nghi p. N u so sánh các ngu n thu
ậ ừ ủ ậ ệ ế ộ nh p c a h , thu nh p t nông lâm nghi p chi m 83,1% còn thu nh p t ậ ừ
ế ả ậ các ngành khác chi m kho ng 16,9%. Phân tích thu nh p theo vùng có s ự
ệ ể ệ ấ ồ chênh l ch đáng k , cao nh t là xã Vô Tranh 46,59 tri u đ ng trong đó, thu
ậ ừ ệ ế ệ ấ ấ ồ nh p t nông lâm nghi p 39,60 tri u đ ng chi m 85%, th p nh t là xã Yên
ệ ừ ệ ệ ồ Ninh 40,52 tri u đ ng trong đó thu t ồ nông lâm nghi p là 33,63 tri u đ ng
ế chi m 83%.
ệ
ồ
ĐVT: Tri u đ ng
Thu nh p ậ
So sánh (%)
Phân lo i hạ ộ
(2/1)
(3/2)
(3/1)
TN từ NLN
A
T ngổ thu nh pậ 1
2
TN ngoài NLN 3
6
Bình quân chung
44,80
37,24
7,56
16,87
4 83,1 3
5 20,2 9
1. Theo xã
Xã Yên Ninh
40,62
33,63
ạ ộ Xã Đ ng Đ t
46,51
38,50
6,99 8,01
82,7 9 82,7
20,7 9 20,8
17,21 17,22
ả B ng 3.20. Thu nh p ậ c a ủ h ộ nông dân năm 2012
Thu nh p ậ
So sánh (%)
Phân lo i hạ ộ
(2/1)
(3/2)
(3/1)
TN từ NLN
T ngổ thu nh pậ
TN ngoài NLN
47,25
39,60
Xã Vô Tranh
7,65
8 83,8 1
1 19,3 2
16,19
2. Theo dân t cộ
49,60
39,35
10,25
20,67
ộ Dân t c Kinh
40,00
35,14
4,86
12,15
ộ Dân t c khác
79,3 3 87,8 5
26,0 5 13,8 3
3. Theo thu nh pậ
ộ ừ
ở
Nhóm h t
khá tr lên
64,72
52,68
18,60
12,04
ộ Nhóm h trung bình
44,94
36,07
8,87
19,74
22,8 5 24,5 9
ậ
ộ
24,73
22,99
1,74
7,57
7,04
Nhóm h nghèo và c n nghèo
73
81,4 0 80,2 6 92,9 6 phi u đi u tra h năm 2012
ợ ừ ồ ề ế ộ ố ệ ổ Ngu n: S li u t ng h p t
ế ậ ộ ộ ậ ộ N u phân tích thu nh p theo dân t c thì h dân t c Kinh có thu nh p
ệ ồ ơ ừ cao h n (49,60 tri u đ ng) trong đó thu t ế ệ nông lâm nghi p 39,35 chi m
ừ ệ ế ệ ồ 79,3%, thu t ngoài nông lâm nghi p là 10,25 tri u đ ng chi m 20,7%. Các
ể ậ ộ ộ ộ ố ệ nhóm h thu c dân t c thi u s khác có thu nh p bình quân 40,00 tri u
ừ ệ ệ ồ ừ ồ đ ng trong đó thu t nông lâm nghi p 35,14 tri u đ ng, thu t ngoài nông
ệ ệ ồ lâm nghi p 4,86 tri u đ ng.
ể ấ ằ ư ậ ụ ủ ộ ộ ấ ậ Nh v y, có th th y r ng thu nh p c a h nông dân ph thu c r t
ầ ư ứ ộ ộ ề ả ứ ế ớ l n vào nhóm h , nhóm h khá có m c đ u t ấ và ki n th c v s n xu t
ề ị ườ ệ ứ ậ ấ nông lâm nghi p, thông tin v th tr ng có m c thu nh p cao nh t.
ủ ộ ờ ố * Tình hình đ i s ng c a h nông dân.
ề ờ ố ờ ố ấ ậ ầ ỉ ướ Các ch tiêu v đ i s ng v t ch t và đ i s ng tinh th n là th c đo đ ể
ủ ộ ể ệ ờ ố ả đánh giá đ i s ng c a h nông dân. Th hi n qua b ng 3.21:
ậ B ng ả 3.21. Thu nh p bình quân theo lao đ ng ộ và nhân khẩu
ồ
ệ ĐVT: Tri u đ ng
Trong đó
74
ổ
ậ
T ng thu nh p
NLN
Phân lo i hạ ộ
ừ TN t LĐ Kh uẩ 18,11
TN ngoài NLN LĐ 3,06
LĐ Kh uẩ 1,74
8,59 15,06
Kh uẩ 10.34
9,36 10,58 11,09
16,38 18,53 19,42
7,76 13,60 8,88 15,57 9,14 16,01
1,60 1,70 1,95
2,78 2,96 3,41
11,45 9,23
20,05 16,17
9,08 15,91 8,11 14,21
2,37 1,12
4,14 1,96
khá tr lên
ậ
Bình quân chung 1. Theo xã Xã Yên Ninh ạ ộ Xã Đ ng Đ t Xã Vô Tranh 2. Theo dân t cộ ộ Dân t c Kinh ộ Dân t c khác 3. Theo thu nh pậ ở ộ ừ Nhóm h t ộ Nhóm h trung bình ộ Nhóm h nghèo và c n nghèo
18,05 9,00 3,98 ồ
2,55 1,35 1,35 ế
15,50 23,40 28,50 7,65 13,05 15,82 8,72 10,02 2,63 ợ ừ ố ệ ổ Ngu n: S li u t ng h p t
5,10 2,77 1,30 phi u đi u tra
ề
ứ ủ ả ấ ậ Qua b ng trên cho th y: Bình quân chung m c thu nh p c a các h ộ
ề ệ ẩ ệ ồ ộ đi u tra là ồ 10.34 tri u đ ng/kh u và ả 18,11 tri u đ ng/lao đ ng. Qua b ng
ủ ụ ứ ấ ả ấ ố ộ ộ ố ệ s li u cho th y m c s ng c a h ph thu c vào s n xu t nông lâm
ứ ố ế ệ ề ầ nghi p là ph n nhi u. N u xét theo vùng thì xã Vô Tranh có m c s ng cao
ệ ệ ấ ẩ ồ ồ ộ ộ ạ nh t (11,09 tri u đ ng/kh u, 19,42 tri u đ ng/lao đ ng); xã Đ ng Đ t
ệ ệ ẩ ấ ấ ồ ộ ồ 10,58 tri u đ ng/kh u, 18,53 tri u đ ng/lao đ ng và th p nh t là xã Yên
ệ ệ ẩ ồ ồ ộ Ninh 9,36 tri u đ ng/kh u, 16,38 tri u đ ng/lao đ ng.
ộ ộ ườ ậ Phân tích theo dân t c thì các h ng ệ i Kinh có thu nh p 11,45 tri u
ẩ ơ ớ ộ ộ ườ ệ ồ ồ đ ng/kh u cao h n so v i các h dân t c ít ng ẩ i (9,23 tri u đ ng/kh u).
ộ ừ ặ ậ ở ậ M t khác xét theo thu nh p thì các h t khá tr lên có thu nh p (18,05
ệ ệ ẩ ấ ầ ồ ồ ộ ộ tri u đ ng/kh u, 28,50 tri u đ ng/lao đ ng) g p 2 l n các h trung bình
ệ ệ ầ ẩ ấ ồ ộ ồ (9,00 tri u đ ng/ kh u, 15,82 tri u đ ng/lao đ ng) và cao g p 4,5 l n so
ệ ệ ậ ẩ ộ ồ ồ ớ v i h nghèo và c n nghèo (3,98 tri u đ ng/kh u, 10,2 tri u đ ng/lao
ậ ấ ầ ậ ộ ộ ộ đ ng); các h trung bình có thu nh p g p 2,26 l n h nghèo và c n nghèo
ố ả ưở ả ả ế ế ấ 3.3. Phân tích các nhân t nh h ng đ n k t qu s n xu t nông
ệ ủ ộ lâm nghi p c a h
75
ộ ọ ấ ồ ố ầ 3.3.1. Ảnh hưởng trình đ h c v n, ngu n g c và thành ph n dân
t cộ của chủ hộ nông dân
Phân tích về chủ hộ nông dân có thể xem xét về nguồn gốc, dân tộc
và trình độ học vấn. Khi phân tích chủ hộ thấy rằng các hộ có nguồn gốc
khác nhau thì mức thu nhập cũng khác nhau.
ả ưở ớ ế B ng 3.22. nh Ả h ng c a ủ ch h ủ ộ nông dân t i k t qu ả s n ả xu tấ
ộ
ố ộ
Phân lo i ạ hộ
S h (%)
100
Thu nh p/hậ (tr.đ) 44,80
ủ ộ
ả
ờ
74,2 25,8
42,7 46,9
69,2 30,8
49,60 40,00
ộ ọ ấ
Bình quân chung ố ồ 1. Theo ngu n g c ch h ị Dân b n đ a Dân di d i, khai hoang 2. Theo dân t cộ ộ Dân t c Kinh ộ Dân t c Khác 3. Theo trình đ h c v n ớ L p 15 ớ L p 69 ớ L p 1012
26,74 43,94 63,72 ế
23,3 52,5 24,2 ồ ố ệ (Ngu n s li u: T ng h p t
ổ ợ ừ ề phi u đi u tra)
ố ệ ả ậ ấ Qua s li u trên b ng 3.22 cho th y, thu nh p bình quân trên m t h ộ ộ
ệ ộ ờ ồ ơ ủ c a nhóm h di r i khai hoang là 46,9 tri u đ ng cao h n các h ng ộ ườ ả i b n
ậ ở ứ ư ậ ệ ườ ờ ế ị đ a thu nh p ồ m c 42,7 tri u đ ng. Nh v y, ng i dân di d i đ n, khai
ế ớ ể ệ ứ ệ ậ ơ hoang vùng kinh t ả ủ m i có m c thu nh p cao h n th hi n hi u qu c a
ệ ổ ứ ả ấ ố ơ ả ị vi c t ch c s n xu t t t h n dân b n đ a.
ự ệ ề ấ ộ Phân tích theo dân t c cho th y cũng có s chênh l ch cao v thu
ậ ộ ườ ệ ậ ồ nh p. Nhóm h ng i kinh có thu nh p bình quân là 49,60 tri u đ ng trên
ộ ộ ỉ ạ ệ ể ộ ộ ố ồ ộ ộ m t h , nhóm h dân t c thi u s ch đ t 40,00 tri u đ ng trên m t h .
ư ậ ộ ả ữ ự ệ ể ấ ộ Nh v y, trình đ s n xu t gi a các dân t c có s chênh l ch đáng k . Các
ố ả ể ạ ộ ự ấ ự ấ dân t c thi u s s n xu t còn trong tình tr ng t c p, t ẫ túc v n là ch ủ
ệ ạ ậ ườ ầ ư ổ ế ứ ế ồ ế y u. Do v y, vi c t o môi tr ng đ u t , ph bi n ki n th c cho đ ng bào
76
ể ọ ế ậ ấ ầ ớ ớ ế vùng sâu, vùng xa đ h ti p c n v i cách làm ăn m i là r t c n thi t.
ủ ộ ộ ọ ủ ấ ấ Phân tích trình đ h c v n c a ch h nông dân ta th y, thu nh p ậ ở
ủ ộ ộ ọ ự ấ ậ các ch h có trình đ h c v n khác nhau thì có s khác nhau. Thu nh p
ủ ộ ủ ộ ộ ấ ệ ấ ạ ồ cao nh t là nhóm ch h trình đ c p III đ t 63,72 tri u đ ng, ch h trình
ủ ộ ộ ấ ệ ạ ạ ấ ấ ồ ộ ấ đ c p II đ t 43,94 tri u đ ng, th p nh t là ch h trình đ c p I đ t 26,74
ư ậ ấ ả ộ ọ ệ ồ ưở ế ề ả ấ tri u đ ng. Nh v y, trình đ h c v n nh h ng r t nhi u đ n kh năng
ậ ủ ộ ủ ộ ộ ọ ấ ầ ế ạ t o thu nh p c a h nông dân. H u h t ch h có trình đ h c v n cao thì
ậ Ở ệ ươ ấ ủ ộ ọ thu nh p cũng cao. huy n Phú L ủ ộ ấ ng trình đ h c v n c a ch h v n
ủ ộ ủ ộ ộ ấ ộ ấ ỉ ạ ấ khá th p. Ch h trình đ c p III ch đ t 24,2 %, ch h trình đ c p II
ủ ộ ộ ấ ệ ế ế ậ chi m 52,5%, ch h trình đ c p I chi m 23,3%. Do v y, vi c nâng cao
ế ứ ầ ộ ọ ấ ế ủ ộ trình đ h c v n cho các ch h nông dân là h t s c c n thi t.
ưở ế ố ả ấ ế Ả 3.3.2. nh h ng quy mô các y u t s n xu t đ n thu nh p v ậ ề
ệ ủ ộ nông lâm nghi p c a h nông dân.
ế ố ả ấ ủ ả ộ ưở ấ ớ ế Quy mô các y u t s n xu t c a h có nh h ạ ng r t l n đ n ho t
ữ ả ấ ả ộ ưở ủ ộ đ ng s n xu t kinh doanh c a h nông dân. Nh ng nh h ng này đ ượ c
ẽ ầ ả ả ấ trình b y trên b ng 4.23. Trong b ng này s phân tích quy mô đ t đai, quy
ố ả ấ ả ộ ưở ớ ế ả ả mô lao đ ng và quy mô v n s n xu t nh h ng t ấ ủ i k t qu s n xu t c a
ộ h nông dân.
Quy mô đ tấ đai
Thu nhập cao nhất là nhóm h cóộ quy mô đ tấ đai trên 2 ha đ tạ
67,3 tri uệ đồng, thấp nh t ấ là nhóm hộ dưới 0,5 ha chỉ đạt 21,81 triệu đồng.
ả ậ ề ả ủ ộ ấ B ng 3.23. ồ Thu nh p v s n xu t NLN c a h nông dân phân theo ngu n
ộ
ố ộ
Phân lo i ạ hộ
S h (%)
100,00
Thu nh p/hậ (tr.đ) 44,80
ấ
ướ
Bình quân chung 1. Theo quy mô đ t đai D i 0,5 ha
13,80
21,81
l cự
ộ
ố ộ
Phân lo i ạ hộ
S h (%)
i 1 ha
32,10 27,90 26,10
Thu nh p/hậ (tr.đ) 39,65 50,45 67,3
ộ ộ
ừ ừ
62,20 35,30 4,20
39,40 46,00 49,00
ố ở
ệ
ệ ệ ồ
ướ ừ T 0,5 d ướ ừ i 2 ha T 1 d ở ừ T 2 ha tr lên 2. Theo quy mô lao đ ngộ T 12 lao đ ng T 34 lao đ ng Trên 5 lao đ ngộ ầ ư 3. Theo quy mô v n đ u t ố ồ 7 Tri u đ ng tr xu ng ồ Trên 7 – 12 tri u đ ng ồ Trên 12 – 20 tri u đ ng ệ Trên 20 tri u đ ng
18,30 28,30 32,50 20,80 ồ ố ệ
77
24,90 45,90 49,60 55,70 ề ế phi u đi u
ợ ừ ổ Ngu n s li u: T ng h p t
tra
Quy mô lao động
ấ ấ ậ ộ ộ Phân tích quy mô lao đ ng cho th y, thu nh p bình trên h cao nh t là
ộ ộ ừ ệ ộ ồ ở nhóm h có quy mô lao đ ng t ấ 5 lao đ ng tr lên 49,00 tri u đ ng; th p
ệ ấ ạ ậ ộ ộ ồ nh t là nhóm h 12 lao đ ng thu nh p đ t 39,40 tri u đ ng.
ầ ư ố ả Quy mô đ u t ấ v n s n xu t
ố ả ấ ả ố ộ ấ ủ Phân tích quy mô v n s n xu t c a h cho th y, v n đã nh h ưở ng
ủ ậ ậ ấ ộ ộ ộ ế đ n thu nh p c a h nông dân. Thu nh p trên h cao nh t là nhóm h có
ệ ệ ấ ấ ạ ố ồ ồ quy mô v n trên 20 tri u đ ng đ t 55,70 tri u đ ng, th p nh t là nhóm h ộ
ố ừ ệ ệ ạ ố ồ ở ồ có quy mô v n t 7 tri u đ ng tr xu ng đ t 24,90 tri u đ ng.
ề ứ ộ ả ừ ưở ồ ự ề ủ T phân tích v m c đ nh h ấ ng c a các ngu n l c v quy mô đ t
ầ ư ố ả ộ ộ đai, quy mô lao đ ng và quy mô đ u t ấ v n cho s n xu t tôi có m t vài
ể ả ư ề ệ ệ ậ ả ấ ợ ớ ả nh n xét nh sau: Đ s n xu t có hi u qu phù h p v i đi u ki n s n
ộ ổ ấ ấ ủ ộ ứ ả ệ ồ xu t và trình đ t ch c s n xu t c a h nông dân vùng đ i núi hi n nay
ỗ ộ ừ ấ ộ ộ thì quy mô lao đ ng m i h có t ứ 12 ha đ t canh tác, 34 lao đ ng và m c
ầ ư ả ạ ừ ế ượ ệ ồ ố v n đ u t ph i đ t t ở 12 tri u đ ng tr lên. Trong chi n l ể c phát tri n
ườ ầ ệ ế ệ ẩ ạ ạ ạ con ng ằ i c n đ y m nh vi c k ho ch hóa gia đình, t o vi c làm nh m
ổ ơ ấ ể ả ấ ộ chuy n đ i c c u lao đ ng sang các ngành s n xu t phi nông nghi p ệ ở
78
nông thôn.
ưở ủ ế ố ị ườ ấ ủ ộ ế ả Ả 3.3.3. nh h ng c a y u t th tr ng đ n s n xu t c a h
ị ườ ưở ấ ủ ộ ấ ớ ế ấ Th tr ả ng nh h ể ả ng r t l n đ n phát tri n s n xu t c a h nh t là
ấ ể ế ố ề ữ ả ả ẩ ế ả ơ nh ng s n ph m s n xu t đ bán. Nó là y u t đi u ti ấ t s n xu t. N i nào
ụ ả ẩ ố ẽ ả ơ tiêu th s n ph m t ấ t, giá bán cao n i đó s n xu t hàng hóa s có c h i đ ơ ộ ể
phát tri n.ể
ủ ứ ế ế ả ầ ộ ậ Qua nghiên c u kh năng ti p c n c a h nông dân, h u h t các h ộ
ấ ượ ề ậ ở ữ ấ ọ ả s n xu t đ c hàng hóa đ u t p trung nh ng vùng th p và d c đ ườ ng
ố ộ ộ ị ấ ị ứ ự ộ ố ơ ả ấ ủ ộ qu c l ỉ và t nh l , khu v c th tr n, th t . M t s n i s n xu t c a h còn
ế ị ầ ấ ả thi u thông tin nên b các t ư ươ th ng ép c p, ép giá, ph n nào đã nh h ưở ng
ợ ụ ể ủ ậ ả ỏ ở ộ ế đ n thu nh p c a h . Kh o sát các ch , t đi m buôn bán nh và gia
ứ ả ấ ấ ả ộ đình các h nông dân s n xu t hàng nông s n cho th y hình th c tiêu th ụ
ẩ ạ ấ ả s n ph m r t đa d ng.
ả ứ B ng 3.24. Ph ươ th c tiêu th m t ụ ộ s s n ố ả ph m ẩ c a ủ h ộ nông dân vùng ng
ứ nghiên c u năm 2012
ủ ế
S n ph m hàng hóa ch y u
Ch ỉ tiêu
ĐVT:% ả Cây l
ẩ ngươ
Chè
L nợ
Gia c mầ
Hoa quả
th cự
ư ươ
70,1 25,8 4,1
72,8 27,2 0,0
38,2 33,6 28,2
97,1 2,9 0,0
95,9 4,1 0,0
9,6 58,3 25,7 6,4
59,1 15,2 13,9 11,8
21,1 39.9 5,6 33,4
0,0 89,2 8,5 2,3
0,0 45,8 39,4 14,8
85,1 14,9
91,7 8,3
58,4 41,6
82,5 17,5
48,4 51,6
1. Bán cho các đ i ố ngượ t T th ng ộ ế ế Nhóm h ch bi n ế ế Nhà máy ch bi n ứ 2. Hình th c bán ạ ườ T i v n ạ T i nhà T i chạ ợ ể ạ T i đi m thu gom ứ ươ ng th c bán 3. Ph Bán buôn Bán lẻ 4. Thông tin giá cả c khi bán Bi
ế ướ t tr
47,8
58,1
67,7
71,0
66,5
79
ủ ế
S n ph m hàng hóa ch y u
Ch ỉ tiêu
ả Cây l
ẩ ngươ
Chè
L nợ
Gia c mầ
ế
Bi
t sau khi bán
Hoa quả 52,2
29,0 ế
th cự 41,9 ố ệ
32,3 Ngu n: S li u tính toán t
33,5 phi u đi u tra
ồ ừ ề
ủ ả ẩ ộ ị ợ ấ S n ph m c a h bán cho t ư ươ th ơ ấ ng cao nh t nh t là th t l n h i
ả ẩ ộ ị 97,1% sau đó là s n ph m gà, v t, ngan... 95,9%. Bán cho h thu gom ch ế
ủ ế ế ươ ứ ớ ạ ủ ế bi n ch y u là chè búp t i 33,6%. V i hình th c bán t i nhà ch y u là
ị ợ ả ươ ẩ ơ ạ ợ ủ ế ả s n ph m th t l n h i 89,2 %, qu t i 58,3 %. Bán t ả i ch ch y u là s n
ẩ ị ph m gà, v t, ngan... 39,4%.
ả ộ ề ấ ả V thông tin giá c , h nông dân bi ế ướ t tr ả c giá c cao nh t là s n
ấ ẩ ậ ạ ấ ườ ph m l n ợ 71,0% th p nh t là các lo i hoa qu ả 47,8%. Vì v y, ng i dân
ượ ướ ị ườ ẫ ả ể ầ c n đ c h ề ng d n, thông tin v giá c trên th tr ng đ tránh các t ư
ươ ộ ấ ớ ư ệ ụ ấ th ạ ề ng ép c p, ép giá nh hi n nay, đi u này ph thu c r t l n vào m ng
ướ l ế i khuy n nông.
ả ổ ứ ụ ả ầ ầ ẩ ố Các vùng c n ph i t ự ch c các đ u m i tiêu th s n ph m, xây d ng
ế ế ừ ứ ơ ế ế ế ỏ các nhà máy ch bi t v a và nh theo hình th c s ch và ch bi n tinh đ ể
ự ế ả ẩ ộ ấ ổ thu gom s n ph m cho h nông dân. Th c t cho th y, vùng nào t ứ ch c
ượ ế ế ả ẩ ố ở ơ ả đ c công tác ch bi n s n ph m t t thì ấ n i đó s n xu t hàng hóa phát
ế ế ư ể ệ ể ườ ạ tri n, vùng nào công nghi p ch bi n ch a phát tri n, đ ng xá đi l i khó
ụ ặ ụ ượ ớ ẩ ả ấ khăn thì s n ph m làm gia khó tiêu th ho c tiêu th đ c v i giá th p, thu
ủ ể ẽ ấ ả không đ chi phí s n xu t, hàng hóa s kém phát tri n.
ể ấ ướ ầ ể ả Đ phát tri n s n xu t, nhà n c c n có s h tr đ u t ự ỗ ợ ầ ư ề ơ ở v c s
ế ế ở ơ ở ở ộ ự ấ ấ ớ ậ v t ch t, nâng c p, m r ng và xây d ng m i các c s ch bi n các
ế ế ừ ậ vùng t p chung, chuyên canh, hình thành các trung tâm ch bi n v a và
ợ ỏ ụ ể ụ ả ẩ ầ ặ nh , các ch và các t đi m tiêu th s n ph m. M t khác c n có chính sách
ổ ơ ấ ể ệ ế ệ trong vi c chuy n đ i c c u kinh t ể nông thôn, phát tri n công nghi p ch ế
80
ế ạ ỗ ướ ế ợ ậ ư ứ ệ ẫ ồ bi n t i ch , h ng d n vi c ký k t h p đ ng cung ng v t t và tiêu th ụ
ế ả ầ ế ể nông s n. Khuy n khích các thành ph n kinh t tham gia phát tri n công
ế ế ụ ả ở ộ ứ ệ ả ẩ ổ nghi p ch bi n nông s n và tiêu th s n ph m. T ch c m r ng ngành
ệ ở ề ề ngh phi nông nghi p nông thôn mi n núi.
ưở ộ ố ế ố ế ả ấ ủ ộ ủ Ả 3.3.4. nh h ng c a m t s y u t đ n s n xu t c a h
ả Ả B ng 3.25. nh h ưở c a ủ m t s y u t ộ ố ế ố ế s n ả xu t ấ c a ủ h ộ nông dân đ n ng
(ĐVT:% các ý ki n đ
ế ượ h i)ỏ
c
Xã
Xã
Xã
Yên
Ch ỉ tiêu
Đ ng ộ Đ tạ
Vô Tranh
ụ ả
ạ ầ
ẩ
ợ
ậ ợ ị ị 1. V Trí đ a lý thu n l i ị ấ ổ 2. Đ t đai n đ nh lâu dài ấ ố ả 3. V n s n xu t ấ 4. Công c s n xu t ế ấ 5. K t c u h t ng ậ ỹ 6. K thu t canh tác ị ườ 7. Th Tr ưở Ả 8. nh h
ụ ả ng tiêu th s n ph m ng chính sách tr giá NN
Ninh 90,5 100,0 89,2 71,1 56,7 83,6 97,2 32,4
91,1 100,0 96,1 90,0 65,5 87,9 98,1 40,7 ừ
90,8 100,0 94,9 88,6 69,4 94,2 94,3 50,2 ề
năm 2012
ố ệ ồ ế Ngu n: S li u tính toán t phi u đi u tra
ế ả ượ ổ ỏ ị ấ Qua b ng 3.25 cho th y, có 100% ý ki n đ ằ c h i cho r ng n đ nh
ề ả ấ ộ ọ ấ đ t đai lâu dài cho h nông dân là v n đ quan tr ng, kho ng trên 95% các
ị ườ ệ ầ ụ ả ề ẩ ế ể ằ ộ h cho r ng th tr ng tiêu th s n ph m là đi u ki n c n thi ế t đ khuy n
ể ả ấ ả ộ ộ khích các h nông dân phát tri n s n xu t. Kho ng trên 90% các h cho
ế ố ố ả ậ ợ ả ấ ị ưở ằ r ng y u t ị v n s n xu t và v trí đ a lý thu n l i nh h ế ề ng nhi u đ n
ấ ả s n xu t.
ể ấ ằ ư ậ ế ố ề ộ Nh v y có th th y r ng, có nhi u y u t ấ ủ ế ả tác đ ng đ n s n xu t c a
ở ệ ươ ể ấ ộ h nông dân huy n Phú L ng. Qua phân tích trên có th th y trình đ ộ
81
ế ề ậ ạ ộ ỹ ệ ủ c a các h nông dân còn h n ch v chuyên môn k thu t, kinh nghi m
ố ả ị ườ ấ ấ ụ ả ả s n xu t kinh doanh, v n s n xu t, th tr ẩ ả ng tiêu th nông s n ph m nh
ưở ấ ớ ớ ả ấ ủ ư ể ộ h ng r t l n t i s n xu t c a nông h cũng nh phát tri n kinh t ế ộ ộ h m t
ế ố ề ố ệ ậ ấ ộ cách toàn di n. Vì v y ngoài đ t đai, các y u t v v n, lao đ ng đ ượ c
ả ử ụ ế ệ ộ ộ gi i phóng và khuy n khích s d ng m t cách năng đ ng vào vi c phát
ể ả ủ ệ ẽ ấ ả ẩ tri n s n xu t nông nghi p thì s n ph m hàng hóa c a vùng ngày s càng
ấ ượ ố ầ ữ ớ tăng, ch t l ng ngày càng t t d n lên. V i nh ng chính sách ngày càng
ượ ổ ướ ề ự ủ ố ớ ả ầ ẩ đ ớ ủ c đ i m i c a Nhà n c, quy n t ch đ i v i s n ph m đ u ra đã
ẩ ộ ả ế ề thúc đ y các h gia đình nông dân khá gi trong ngh nông ti p c n ậ ngày
càng thường xuyên v iớ thị trường, trư cớ tiên là thị trường nông sản. T ừ đó
sẽ có cơ sở thúc đ y ẩ nhanh hơn nữa kinh tế hộ nông dân trong huy nệ phát
tri nể theo hướng s nả xu tấ hàng hóa.
ơ ộ ữ ể ế ể ạ ứ 3.4. Phân tích nh ng đi m m nh, đi m y u, c h i và thách th c
ể ệ ế ộ ạ ệ ươ trong vi c phát tri n kinh t h nông dân t i huy n Phú L ệ ng hi n
nay
ạ ể 3.4.1. Đi m m nh
ệ ươ ộ ỉ ằ ỉ Huy n Phú L ng n m trong t nh Thái Nguyên là m t t nh công
ườ ề ầ ộ ố ớ ượ ế ệ nghi p, ng i dân có truy n th ng lao đ ng c n cù và s m đ ậ c ti p c n
ệ ớ v i văn hoá công nghi p
ố ộ ế ằ ụ ế ộ N m trên tuy n qu c l III theo tr c kinh t Hà N i – Thái Nguyên –
ậ ợ ớ ằ ế ể ệ Cao B ng, đây là thu n l ấ ể i l n nh t đ kinh t huy n phát tri n liên vùng.
ươ ậ ệ ề ề ệ Huy n Phú L ng có ti m năng v tài nguyên: than đá, v t li u xây
ụ ể ạ ớ ộ ệ ự d ng v i các c m, đi m công nghi p (KCN TT Đu + Đ ng Đ t 26,9 ha)
ể ạ ầ ư ấ ẫ ị phát tri n t o ra đ a bàn h p d n thu hút đ u t .
ử ề ề ề ệ ớ ị ị Huy n có ti m năng l n v du l ch, có nhi u di tích l ch s , văn hoá
ố ề ẹ ể ả ầ ớ ổ ị ề và c nh quan đ p, có khu du l ch Đ n Đu m n i li n v i các qu n th du
82
ẹ ự ề ả ộ ươ ị l ch thu c khu ATK và còn nhi u c nh đ p t nhiên khác... trong t ng lai
ầ ư ẽ ạ ồ ớ ế n u thu hút đ u t s mang l i ngu n thu l n cho ngân sách.
ể ế 3.4.2. Đi m y u
ạ ậ ậ ấ ộ ộ Trình đ lao đ ng còn th p, t p quán canh tác còn l c h u, công tác
ứ ụ ề ả ạ ấ ế ng d ng TBKT vào s n xu t còn nhi u h n ch
ế ưở ặ ằ ậ ớ Kinh t tăng tr ng khá song còn ch m so v i m t b ng chung và
ư ươ ủ ứ ể ề ớ ộ ố ị ch a t ơ ấ ệ ng x ng v i ti m năng c a huy n, t c đ chuy n d ch c c u
ế ư ậ ướ ộ kinh t còn ch m, ch a có b c đ t phá;
ề ế ủ ủ ế ự ể ệ N n kinh t ệ c a huy n phát tri n d a ch y u vào nông lâm nghi p,
ứ ư ậ ộ ộ ượ ả ệ ố ấ ạ trình đ lao đ ng còn l c h u ch a đáp ng đ c s n xu t. H th ng c ơ
ấ ặ ữ ụ ườ ở ạ ầ s h t ng còn th p đ c bi ệ ở t ồ nh ng xã đ i núi xa tr c đ ng qu c l ố ộ ,
ộ ỉ t nh l ;
ố ệ ộ ở ệ ấ Trong s di n tích đ t nông lâm nghi p, đ t d c t ấ ố ừ 150 đ tr lên 8
ể ế ậ ế chi m trên 16,7%, vì v y khó khăn cho phát tri n kinh t ự và xây d ng c s h ơ ở ạ
t ng;ầ
ứ ụ ể ệ ệ ớ Trong nông nghi p công tác chuy n giao ng d ng công ngh m i
ư ạ ế ề ả ấ ạ ấ ả vào s n xu t còn nhi u h n ch , ch a t o thành vùng s n xu t hàng hóa
ấ ượ ứ ạ ư ả ấ ậ t p trung, ch t l ề ẩ ng và s c c nh tranh s n ph m còn th p, ch a có nhi u
ế ấ ả ạ ệ ả ể mô hình s n xu t đi n hình tiên ti n mang l i hi u qu cao;
ộ ố ề ộ ự ế ệ ệ ậ Ti n đ th c hi n m t s đ án còn ch m, công nghi p TTCN
ơ ở ả ầ ớ ự ư ể ế ấ ch a có chuy n bi n tích c c, ph n l n các c s s n xu t CN – TTCN và
ụ ỏ ẻ ệ ạ ậ ả ấ ệ ị d ch v nh l , công ngh l c h u, hi u qu th p;
ơ ấ ế ệ ể ị ỷ ọ C c u kinh t ự chuy n d ch tích c c song chênh l ch t ữ tr ng gi a
ự ớ ba lĩnh v c không l n;
ệ ố ỷ ợ ầ ủ ị ứ ư ấ ờ ố H th ng thu l ầ i xu ng c p, ch a đáp ng đ y đ , k p th i yêu c u
ệ ấ ủ ả c a s n xu t nông nghi p;
83
ơ ộ 3.4.3. C h i
ế ộ ượ ề ấ ể Phát tri n kinh t h nông dân đang đ c các c p chính quy n quan
ừ ươ ớ ệ ể ỉ ế ộ tâm: t Trung ng t i các t nh huy n xã công tác phát tri n kinh t h nông
ượ ầ ư ữ ủ ạ ả dân luôn đ c quan tâm, đ u t . Chính ph có nh ng văn b n qui ph m v ề
ể ệ ẩ ế ộ ể ấ nông nghi p nông thôn đ thúc đ y kinh t h nông dân phát tri n nh t là
ươ ế ị ự ụ ố ch ề ng trình m c tiêu qu c gia v xây d ng nông thôn m i, ớ Quy t đ nh
ủ ướ ủ ủ 1956/QĐTTg c a Th t ng Chính ph ngày 27/11/2009 V/v Phê duy tệ
́ ̀ ̀ ề ề ̣ ̣ Đ án “Đao tao nghê cho lao đông nông thôn đên năm 2020”; đ án tái c ơ
ệ ế ấ c u ngành nông nghi p đ n năm 2020...
ể ể ệ ồ Công ngh ngày càng phát tri n: KHCN ngày càng phát tri n, ngu n
ề ệ ạ ồ ườ thông tin d i dào phong phú t o đi u ki n cho ng ọ ậ ư i dân giao l u h c t p,
ễ ế ệ ổ ơ trao đ i kinh nghi m, tìm ki m thông tin d dàng h n.
3.4.4. Thách th cứ
ị ườ ạ ướ ế ớ Tình hình c nh tranh trên th tr ng trong n c và th gi i ngày càng
ừ ắ ả ắ ộ ỏ ướ cao đòi h i các h nông dân ph i không ng ng n m b t thông tin, có h ng
ợ ạ ấ ẩ ạ ả ả s n xu t phù h p t o ra các s n ph m có tính c nh tranh cao.
ư ể ề ệ ấ ấ Công ngh ngày càng phát tri n: các thông tin đ a lên r t nhi u nh t là
ẫ ớ ị ườ trên Internet d n t i thông tin b loãng, không chính xác ng ả i dân ph i có các
ử ụ ấ ị ệ ể ệ ỹ k năng nh t đ nh đ khai thác s d ng các công ngh , thông tin cho hi u
qu .ả
ươ ướ ụ ả ể 3.5. Ph ng h ng, m c tiêu và các gi i pháp phát tri n kinh t ế ộ h
ệ ươ huy n Phú L ng
ươ ướ 3.5.1. Ph ng h ng phát ộ triển kinh tế h nông dân huy ện Phú L ngươ
ự ế ứ ự ự ể ạ ế ộ Căn c vào th c t phân tích th c tr ng s phát tri n kinh t h nông
ủ ệ ươ ệ ự ứ ề ể ặ dân c a huy n Phú L ng. Căn c vào đi u ki n t nhiên, đ c đi m Kinh
ộ ủ ứ ứ ệ ị ướ ế t Xã h i c a huy n đã nghiên c u. Căn c vào đ nh h ể ng phát tri n
84
ế ộ ủ ế ượ ể ệ ị kinh t ệ xã h i c a huy n đ n năm 2020 đ ế c th hi n trong các ngh quy t
ộ ố ệ ủ ư ươ ướ ủ c a Huy n y, UBND. Tôi xin đ a ra m t s ph ng h ể ng phát tri n
ế ộ ở ệ ươ ư ế kinh t h nông dân huy n Phú L ng đ n năm 2020 nh sau:
ề ể ầ ề ế C n nhanh chóng chuy n n n kinh t ế ự t túc sang n n kinh t hàng
ả ề ệ ề ầ ợ ử ụ hoá nhi u thành ph n tham gia s d ng có hi u qu ti m năng và l ế i th so
ụ ữ ế ề ạ ưở ủ sánh là nh ng th m nh c a vùng, m c tiêu v tăng tr ng kinh t ế
ơ ấ ế ỷ ả ả 13,13%/năm. C c u kinh t năm 2020 nông lâm thu s n gi m còn 16,4%,
ự ệ ươ ạ ị ụ ầ công nghi p xây d ng 52,6%, th ố ng m i d ch v 31,0%. Nhu c u v n
ạ ả ỷ ồ ầ ư đ u t giai đo n 2016 – 2020 kho ng 13.309 t đ ng.
ế ộ ả ắ ề ớ ả ế ể Phát tri n kinh t h nông dân ph i g n li n v i gi ấ i quy t các v n
ờ ố ể ằ ấ ầ ộ ậ ề đ xã h i, nh m nâng cao đ i s ng v t ch t và tinh th n. Coi phát tri n con
ườ ể ả ự ế ể ể ộ ộ ộ ng ấ i là đ ng l c đ phát tri n s n xu t, phát tri n xã h i và ti n b xã
ơ ả ự ụ ệ ướ ặ ộ h i th c hi n m c tiêu c b n mà Nhà n c đã đ t ra: “Dân giàu, n ướ c
ỷ ệ ủ ằ ạ ộ ố ổ ị m nh, xã h i công b ng dân ch , văn minh”. T l tăng dân s n đ nh ở
ứ ỷ ệ ộ ố ướ m c 1,23%, t ả h nghèo gi m xu ng d l ế i 10% vào năm 2015 và đ n
ả ướ ứ ố ế ụ ủ ộ năm 2020 kho ng d i 5%, ti p t c nâng cao m c s ng c a các h đã thoát
ậ ự ố ộ ượ nghèo, tránh tái nghèo. An ninh qu c phòng, tr t t an toàn xã h i đ c gi ữ
v ng.ữ
ế ộ ự ộ ả ể Phát tri n kinh t h nông dân ph i phát huy năng l c n i sinh trong
ể ộ ế ị ồ ướ ộ ự s phát tri n c ng đ ng dân t c và vai trò quy t đ nh là Nhà n c.
ế ộ ấ ơ ộ ị ể Phát tri n kinh t h nông dân, l y h nông dân làm đ n v kinh t ế ự t
ủ ở ồ ộ ở ch trong nông thôn đ ng bào dân t c Thái Nguyên nói chung và Phú
ươ ướ ơ ả ế ộ L ng nói riêng là h ng c b n và lâu dài, khuy n khích nông h làm
ề ấ ằ ạ giàu b ng đ t đai, ti m năng t ỗ i ch .
ự ế ề ệ ạ ộ ị Th c hi n đào t o ngh cho các h nông dân theo Quy t đ nh
ủ ướ ủ ủ 1956/QĐTTg c a Th t ng Chính ph ngày 27/11/2009 V/v Phê duy tệ
85
́ ̀ ̀ ề ̣ ̣ Đ án “Đao tao nghê cho lao đông nông thôn đên năm 2020” đ ể nâng cao
́ ́ ̀ ượ ́ ư ̣ ̣ ̣ ́ chât l ̣ ng lao đông nông thôn, đap ng yêu câu công nghiêp hoa, hiên đai
́ ể ế ộ ướ ̣ hoa nông nghiêp, nông thôn phát tri n kinh t h theo h ề ữ ng b n v ng.
ổ ế ố ế ệ ạ ạ ợ ế Vi c thay đ i n p s ng t m b , n p làm ăn không có k ho ch thì
ả ả ộ ự ệ ị không ai khác mà ph i là b n thân h nông dân t ch u trách nhi m và
ế ắ ụ ự ầ quy t tâm kh c ph c s b n cùng và nghèo đói.
ạ ỏ ướ ỗ ợ ả Bên c nh đó đòi h i Nhà n c ph i quan tâm h tr ặ các m t cho
ề ế ằ ấ ồ đ ng bào b ng các chính sách khuy n khích nông dân làm giàu, đi u đó r t
ố ớ ồ ọ ộ ướ ầ ả quan tr ng đ i v i đ ng bào có dân t c vì b ấ ớ c đi ban đ u lên s n xu t l n
ồ ờ ọ là r t ấ khó khăn, đ ng th i đây cũng là vùng sinh thái quan tr ng và là vùng có
ả ưở ể ộ ế ự ế ồ ị nh h ng đ n an ninh chính tr , liên quan đ n s phát tri n c ng đ ng các
ả ướ ư ộ ỉ ế ậ dân t c trong t nh cũng nh trong c n c. Vì v y, n u không có s h tr ự ỗ ợ
ướ ở ơ ố ượ ủ c a Nhà n ộ c thì chính h nông dân n i này là đ i t ng không đ ượ c
ưở h ng l ợ i.
ụ ể ươ 3.5.2. M c tiêu phát tri n kinh t ế huy n ệ Phú L ng năm 2020
ủ ả ể ả ế ụ ệ ề ấ ể V phát tri n s n xu t nông, lâm nghi p, th y s n: Ti p t c chuy n
ơ ấ ệ ậ ả ấ ồ ướ ị d ch c c u cây tr ng, v t nuôi trong s n xu t nông nghi p theo h ả ng s n
ấ ọ ườ ậ ố xu t hàng hóa, chú tr ng tăng c ồ ng các gi ng cây tr ng, v t nuôi có năng
ấ ị ế ứ ụ ệ ả ọ su t và giá tr kinh t ấ cao, ng d ng khoa h c công ngh trong s n xu t,
ế ế ự ệ ố ị ệ ủ ả ch bi n nông, lâm nghi p và th y s n; tích c c phòng ch ng d ch b nh
ừ ậ ồ ố ụ ạ ả t, h n hán, gi m trên cây tr ng v t nuôi và phòng ch ng cháy r ng, lũ l
ẹ nh thiên tai.
ổ B ng ả 3.26. T ng h p ỉ ợ các ch tiêu ch ủ y u k ho ch ế ế ạ phát tri n ể kinh t xãế
h i ộ
ế ủ ầ ch ủ y u c a huy n đ n ệ ế năm 2015 t m nhìn 2020
Năm 2015 Năm 2020
ố ộ
T c đ tăng tr
86
ỉ Ch tiêu ưở ng kinh t ườ ầ
ế i (giá TT)
T l T l
h nghèo ạ xã đ t tiêu chí NTM
ĐVT % Tr.đ % %
13 21,85 ướ D i 10 20
13,13 38,81 D i 5ướ 70
ế ỷ ả
TT 1 2 GDP bình quân đ u ng ỷ ệ ộ 3 ỷ ệ 4 ơ ấ 5 C c u kinh t Nông lâm thu s n
24 44 32
% % %
16,4 52,6 31,0
6
5,0
%
5,5
Tr.đ/ha
50
70
ộ
8
Tr.đ
10,1
17,3
ẩ ơ ấ
9
ấ ộ ộ ủ ả
ồ
ự ệ Công nghi p xây d ng ụ ạ ị ươ ng m i d ch v Th ưở ấ ị ả ộ ố T c đ tăng tr ng giá tr s n xu t ỷ ả ệ nông – lâm nghi p thu s n ọ ấ ồ ị ả 7 Giá tr s n xu t tr ng tr t ấ ị ả Giá tr s n xu t tính trên m t nhân ệ kh u nông nghi p ị ả C c u giá tr s n xu t n i b ngành ệ nông – lâm nghi p th y s n ọ Tr ng tr t Chăn nuôi
ị D ch v
46,8 37,9 3,6 6,2 5,6
% % % % %
40,1 38,4 6,1 7,9 7,5
ưở
ủ
ng c a ngành công
19,50
%
16,5
10
ệ
ụ Lâm nghi pệ ủ ả Th y s n ộ ố T c đ tăng tr ự nghi p, xây d ng
ươ
ụ
ạ
ị
ị
11 GDP th
ng m i, d ch v , du l ch
362,49
713,16
Tỷ đ ngồ
ưở
ươ
ị
ng th
ạ ng m i, d ch
12
16,50
%
14,50
ộ ố T c đ tăng tr ị ụ v , du l ch (Báo cáo t ng k t c a huy n phú l
ế ủ ệ ổ ươ ng năm
2012)
ế ụ ự ệ ươ ự ề ộ Ti p t c th c hi n các Ch ng trình, Đ án thu c lĩnh v c nông
ờ ọ ầ ư ạ ự ề ệ ệ ể nghi p phát tri n nông thôn; tích c c m i g i đ u t , t o đi u ki n cho các
ầ ư ể ệ ệ doanh nghi p vào đ u t ự phát tri n trong lĩnh v c nông, lâm nghi p, phát
ể ả ế ế ấ ắ ư ề ể ớ tri n nông thôn, u tiên các Đ án phát tri n s n xu t g n v i ch bi n và
ụ ả ẩ ặ ệ ự ắ ợ ươ ụ tiêu th s n ph m. Đ c bi ệ t th c hi n th ng l i ch ng trình m c tiêu
ề ố ớ ự qu c gia v Xây d ng nông thôn m i.
ề ể ươ ế ụ ụ ự ệ ạ ạ ị V phát tri n th ng m i, d ch v : Ti p t c th c hi n quy ho ch khu
87
ể ầ ừ ư ướ ụ ươ dân c nông thôn đ d n t ng b c hình thành các c m th ạ ng m i trong
ệ ố ự ể ợ nông thôn. Xây d ng và phát tri n h th ng ch nông thôn, trong đó chú
ầ ư ọ ữ ề ế ạ ợ tr ng đ u t ệ cho nh ng ch có doanh thu cao. Khuy n khích t o đi u ki n
ậ ợ ầ ế ươ ạ ị thu n l i cho các thành ph n kinh t kinh doanh th ụ ơ ng m i d ch v , đ n
ủ ụ ệ ả ấ ấ ấ ố gi n th t c trong vi c c p gi y đăng ký kinh doanh, thuê đ t, vay v n.
ừ ướ ơ ở ạ ầ ả ạ ự ấ ị ị T ng b c xây d ng và c i t o nâng c p các c s h t ng du l ch và d ch
ử ề ư ợ ổ ị ụ v nh : Di tích l ch s Đ n Đu m, di tích Khuân Lân H p Thành, phát
ụ ậ ả ể ạ ị tri n các lo i d ch v v n t i hàng hóa và hành khách.
ể ả ỗ ợ ủ ệ ể ề ấ ệ V phát tri n s n xu t công nghi p ti u th công nghi p: H tr và
ự ệ ế ế ươ ệ khuy n khích các doanh nghi p xúc ti n xây d ng th ng hi u, nhãn mác
ấ ượ ề ẩ ả ể ả ẩ ả s n ph m. Tuyên truy n qu ng bá uy tín, ch t l ng s n ph m, tri n khai
ệ ố ự ự ế th c hi n t t các d án khuy n công.
ề ầ ư ơ ả ầ ư ự ự ộ V đ u t xây d ng c b n: Đ u t xây d ng các công trình thu c các
ươ ự ụ ư ườ ẩ ạ ố ch ng trình m c tiêu nh : Xây d ng tr ẩ ng chu n qu c gia, xã đ t chu n
ề ố ế ả ạ ộ ố ấ qu c gia v y t , c i t o nâng c p m t s công trình giao thông, th y l ủ ợ i,
ườ ụ ở ị ấ ủ ệ ệ đ ệ ng đi n, tr ộ s làm vi c c a huy n và th tr n, các công trình thu c
ố ồ ươ ụ ố ươ ụ ngu n v n ch ng trình m c tiêu qu c gia 134, 135, ch ng trình m c tiêu
ự ậ ự ể ề ố ớ ộ ự qu c gia v xây d ng nông thôn m i. Tích c c v n đ ng và tri n khai th c
ệ ố ầ ư ủ ướ ổ ứ ủ ủ hi n t ự t các d án đ u t c a n c ngoài, t ch c phi chính ph , c a trung
ươ ử ụ ủ ỉ ố ừ ấ ệ ả ồ ng và c a t nh; s d ng có hi u qu ngu n v n t ề ử ụ c p quy n s d ng
đ t.ấ
ề ườ ố ả V tài nguyên – môi tr ầ ng: C n làm t t công tác qu n lý nhà n ướ c
ủ ụ ề ề ấ ấ ấ ồ ấ ề ấ v đ t đai, các th t c v thu h i đ t, cho thuê c p đ t, c p quy n s ử
ả ồ ạ ề ấ ế ụ d ng đ t; ỳ ể ậ ấ phân k đ t p trung gi i quy t các t n t i v đ t đai, rà soát l ạ i
ể ệ ẽ ạ ả ặ ợ ồ ỉ các quy ho ch đ hi u ch nh cho h p lý, qu n lý ch t ch ngu n tài nguyên
ế ế ệ ả ả ẩ ạ khoáng s n và vi c khai thác ch bi n khoáng s n, đ y m nh công tác b o v ả ệ
88
ườ môi tr ng.
ề ả ườ ể ộ V qu n lý thu chi ngân sách: Tăng c ng ki m tra, rà soát các h kinh
ậ ổ ộ ể ề ế ớ ứ ệ ế ộ ổ ỉ doanh đ đi u ch nh m c thu và b sung l p s b thu v i di n h kinh
ệ ố ự ớ ằ ả ấ ố ợ doanh m i. Th c hi n t t công tác qu n lý ch nh m ch ng th t thu các
ế ả ợ ệ ườ ệ ả kho n n thu , phí và l phí. Tăng c ng công tác thu phí b o v môi
ườ ư ạ ự ể ạ ồ tr ng. Tích c c tri n khai quy ho ch các khu dân c t o ngu n ngân sách
ể ườ ế ẩ ậ ị ể ầ ư phát tri n. Tăng c đ đ u t ồ ơ ng l p và th m đ nh h s quy t toán các công
ơ ả ự ẩ ố trình xây d ng c b n hoàn thành, đ y nhanh ti ế ộ ả t đ gi ự i ngân v n xây d ng
ế ủ ứ ể ằ ồ ự ơ ả c b n nh m thu d t đi m ngu n thu thu c a các công trình XDCB. Th c
ệ ố ự ả ị ế hi n t t công tác qu n lý chi ngân sách theo quy đ nh, th c hành ti ệ t ki m,
ố ch ng lãng phí.
ệ ố ề ế ỷ ươ ự ụ ề ạ ạ ọ V giáo d c đào t o: Th c hi n t t n n p, k c ng d y và h c và
ộ ậ ử ự ự ệ ệ ộ ớ th c hi n cu c v n đ ng “Nói không v i tiêu c c trong thi c và b nh thành
ủ ụ ớ ộ ộ ườ tích trong giáo d c” v i 4 n i dung c a B GD&ĐT, tăng c ự ng xây d ng
ườ ấ ượ ạ ẩ ố ộ các tr ng đ t chu n qu c gia, nâng cao ch t l ẩ ng đ i ngũ giáo viên, đ y
ạ ố ườ ẩ m nh phong trào thi đua hai t t trong các nhà tr ụ ạ ng, đ y m nh giáo d c
ứ ườ ọ ạ ớ ạ đ o đ c, t ư cách ng i h c sinh. M ng l ướ ườ i tr ng l p và giáo viên: v c ề ơ
ứ ả ượ ầ ọ ậ ủ ệ ừ ả b n ph i đáp ng đ c nhu c u h c t p c a con em trong huy n, t ế nay đ n
ế ạ ự ườ ạ ẩ ọ ố 2020 k ho ch xây d ng tr ề ng chu n qu c gia. Chú tr ng công tác d y ngh ,
ế ề ạ ạ ở ộ ạ liên doanh, liên k t đa d ng hóa cá lo i hình đào t o ngành ngh và m r ng
ề ở các làng ngh nông thôn.
ể ụ ề ề ề ể V văn hóa, thông tin, th d c, th thao, truy n thanh, truy n hình:
ố ự ệ ả ơ Duy trì t t vi c xây d ng gia đình, làng b n, c quan văn hóa. Nâng cao
ấ ượ ờ ố ự ệ ế ả ch t l ng hi u qu phong trào “Toàn dân đoàn k t xây d ng đ i s ng văn
ẩ ủ ủ ươ ể ủ ả hóa”, tri n khai đ y đ các ch tr ậ ủ ng c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a
ướ ế ủ ấ ỉ ị ị ị ươ Nhà n c, các ch th , ngh quy t c a các c p, các ngành và đ a ph ng t ớ i
89
ạ ộ ể ụ ể ẩ ạ ầ nhân dân. Đ y m nh ho t đ ng phong trào văn hóa, th d c th thao qu n
ở ả ườ ể chúng các xã, các thôn b n và các ngành. Tăng c ng công tác ki m tra
ạ ộ ụ ạ ị ườ các ho t đ ng văn hóa, các d ch v văn hóa t o môi tr ng văn hóa lành
ệ ượ ẩ ạ ị ự ệ ạ m nh trên đ a bàn, đ y lùi các hi n t ng tiêu c c và t ộ n n xã h i. Đ u t ầ ư
ấ ượ ấ ề ổ ớ ơ ở ậ c s v t ch t nâng cao ch t l ng phát thanh truy n hình và đ i m i các
ứ ề hình th c tuyên truy n.
ế ế ụ ệ ố ứ ự ỏ ề V y t và chăn sóc s c kh e nhân dân: Ti p t c th c hi n t t công
ự ứ ẩ ạ ỏ ộ ế tác chăm sóc s c kh e nhân dân, đ y m nh xã h i hóa lĩnh v c y t , chú
ứ ụ ệ ọ ộ ộ tr ng nâng cao trình đ chuyên môn nghi p v và y đ c cho đ i ngũ cán b ộ
ạ ế ủ ộ ả y, bác sĩ các tr m xá và y t ố thôn b n. Ch đ ng trong các tác phòng ch ng
ệ ị d ch b nh cho nhân dân.
ệ ố ự ự ề ệ ố ả V dân s , vi c làm, xóa đói gi m nghèo: Tích c c th c hi n t t công
ả ư ấ ể ệ ề ố tác truy n thông dân s , nâng cao hi u qu t v n, phân nhóm đ tuyên
ự ề ố ẻ ị ườ ể truy n trong lĩnh v c dân s gia đình và tr em. Phát tri n th tr ng lao
ơ ấ ệ ố ự ể ấ ẩ ộ ộ ị ộ đ ng, xu t kh u lao đ ng, chuy n d ch c c u lao đ ng, th c hi n t t các
ề ạ ệ ạ ườ ừ ộ ướ tác d y ngh t o vi c làm cho ng i lao đ ng, t ng b ả c gi m t ỷ ệ ộ h l
ồ ộ ư nghèo trong c ng đ ng dân c .
ữ ả ủ ế ể ế ộ 3.5.3. Nh ng gi ằ i pháp ch y u nh m phát tri n kinh t h nông dân
ệ huy n Bình Gia
ậ ấ ế ủ ệ ệ Qui lu t t t y u c a nông nghi p trong quá trình công nghi p hóa
ỏ ẻ ệ ạ ạ ấ ả hi n đ i hóa là: Tình tr ng s n xu t manh mún, nh l , phân tán ph i đ ả ượ c
ả ố ượ ộ ả ư ủ ấ gi ế i quy t. S l ỗ ệ ớ ng h s n xu t nông nghi p l n, nh ng qui mô c a m i
ể ồ ạ ư ệ ỏ ộ h nh nh hi n nay hoàn toàn không th t n t ừ i mãi. Nó v a đang là tr ở
ự ừ ấ ả ậ ạ ấ ộ ớ ộ ả ự ớ l c l n nh t, v a là m t th c tr ng s m mu n ph i m t đi. V y gi i pháp
ư ế ế ấ ề ế ế ả ể ả đ gi i quy t v n đ này nh th nào đây? Đã đ n lúc ph i khuy n khích
ạ ế ớ ổ ạ ứ ứ ế ẽ m nh m kinh t trang tr i đi đôi v i t ợ ch c các hình th c liên k t, h p
90
ữ ụ ả ả ấ ộ tác (c tín d ng, mua, bán và s n xu t) gi a các h nông dân nh l ỏ ẻ ớ v i
ộ ươ ướ ả ấ nhau trong cùng m t ph ng h ng s n xu t (cùng kinh doanh cây, con nào
ả ổ ặ ề ạ ứ ề ệ ể ổ đó). M t khác, ph i t ệ ch c vi c chuy n đ i ngành ngh , t o đi u ki n
ế ụ ộ ẽ ả ế ấ ả ầ ộ kinh t cho quá trình tích t ru ng đ t. K t qu là s gi m d n h nông
ỗ ộ ấ ủ ữ ệ ả ồ ờ nghi p, đ ng th i tăng qui mô s n xu t c a m i h . Nh ng quá trình nói
ẽ ễ ự ệ ớ ộ ộ ế trên s m mu n cũng s di n ra. N u chúng ta th c hi n nó m t cách ch ủ
ự ỉ ạ ự ế ộ ộ đ ng và t giác không ch đem l ể i s phát tri n cho kinh t ệ h nông nghi p
ề ặ ự ổ ạ ộ ế ị mà còn t o nên s n đ nh v m t xã h i. Ng ượ ạ c l ể i, n u ta đ cho quá
ễ ộ ự ự ễ trình đó di n ra m t cách t ể ẽ ậ phát thì s phát tri n s ch m tr và còn gây ra
ấ ợ ề ặ ữ ộ nh ng b t l i v m t xã h i.
ụ ữ ể ươ ướ ề ể Nh ng quan đi m, m c tiêu và ph ng h ng trên v phát tri n kinh t ế
ỉ ượ ơ ở ề ữ ự ệ ả ộ h nông dân ch đ c th c hi n trên c s đ ra nh ng gi ọ i pháp khoa h c,
ự ế ủ ề ệ ớ ả ộ ộ sát v i đi u ki n th c t c a các h nông dân có tính kh thi cao là m t yêu
ế ủ ữ ệ ả ậ ấ ầ c u c p thi t c a huy n Bình Gia. Nh ng gi ộ i pháp này t p trung vào m t
ờ ỳ ệ ữ ộ ả ố ấ ề ế ứ ấ s v n đ h t s c c p bách trong th i k hi n nay, nh ng n i dung này ph i
ố ớ làm càng s m càng t t:
ấ ượ ả ụ ề ạ ệ C i thi n ch t l ng giáo d c, đào t o ngh , chăm sóc y t ế ứ , s c
ư ể ả ỏ ượ ủ kh e cho dân c nông thôn đ giúp gi m đ c r i ro đói nghèo và giúp h ọ
ậ ượ ự ượ ộ ị hòa nh p đ c vào l c l ệ ng lao đ ng công nghi p (thành th ), nâng cao
ể ả ấ ộ năng su t lao đ ng, k c khi h ọ ở ạ ớ l i v i nông thôn.
ệ ơ ở ạ ầ ế ể ả C i thi n c s h t ng nông thôn đ tăng liên k t nông thôn thành
ầ ư ị ề ệ th , thu hút đ u t công nghi p v nông thôn.
ườ ứ ứ ụ ệ Tăng c ế ng công tác nghiên c u ng d ng nông nghi p, khuy n
ớ ể ả ấ ậ ả ộ ẩ nông, s n xu t và marketing s n ph m m i đ tăng thu nh p cho h nông
ệ ả ấ ặ ạ ộ ấ ướ ả dân s n xu t nông nghi p, đ c bi ệ ừ t t các ho t đ ng s n xu t h ấ ng xu t
kh u.ẩ
ệ ạ ướ ữ ề ể Quy ho ch phát tri n nông nghi p theo h ng b n v ng, hình thành
91
ệ ấ ả ả ẩ ướ ạ các khu s n xu t các s n ph m nông nghi p theo h ng VietGAP t o ra
ị ườ ứ ẩ ạ ướ ả s n ph m an toàn có s c c nh tranh cao trên th tr ng trong n c cũng
ố ế ư ị ừ ả ấ ớ ỗ nh Qu c t , hình hành các chu i giá tr t s n xu t t i tiêu dùng nâng cao
ẩ ị ế ộ ể giá tr hàng hóa thúc đ y kinh t h nông dân phát tri n.
ị ứ ể ị ứ ằ Phát tri n thêm các th t ụ , trung tâm c m xã, các th t ụ n m trên tr c
ụ ầ ộ ố ằ ườ đ ụ ng liên xã và m t s trung tâm c m xã n m trên các tr c đ u m i đ ố ườ ng
ạ ơ ở ể ệ ỉ ế ộ liên huy n, liên t nh t o c s phát tri n kinh t ủ ự xã h i khu v c vùng cao c a
huy n.ệ
ế ệ ả ả ắ C i thi n công tác tài chính nông thôn, c t gi m thu và các nghĩa v ụ
ả ừ tài chính tr t nông dân.
ả ụ ể ố ớ ể ể ệ Các gi i pháp c th đ i v i huy n Bình Gia đ phát tri n kinh t ế
ờ ỳ ệ ư trong th i k hi n nay nh sau:
ổ ạ ị ể 3.5.3.1. Quy ho ch phát tri n theo lãnh th và đô th hóa
ệ ể * Không gian phát tri n nông nghi p, nông thôn
ớ ự ủ ự ẽ ể ộ ị ị Khu v c nông thôn v i s tác đ ng c a đô th hóa s chuy n d ch c ơ
ế ướ ệ ở ể ạ ấ c u kinh t theo h ng phát tri n m nh các ngành phi nông nghi p nông
ụ ả ư ệ ế ấ ồ ơ ế ị thôn, bao g m công nghi p s ch , d ch v s n xu t nh khuy n nông,
ụ ụ ờ ố ể ạ ứ ề ệ ậ cung ng hàng hoá ph c v đ i s ng... đ t o đi u ki n nâng cao thu nh p
ứ ố ư ể ể ệ và m c s ng dân c nông thôn. Huy n có th phát tri n không gian nông
ư ể ệ nghi p, nông thôn theo các ti u vùng nh sau:
ể ắ 1/ Ti u vùng phía B c:
ắ ạ ồ ổ G m 3 xã phía B c Yên Ninh, Yên Tr ch, Yên Đ . Vùng này thích
ệ ể ạ ạ ớ ợ h p cho phát tri n m nh lâm nghi p, chăn nuôi đ i gia súc l n (trâu, bò,
ế ợ ả ạ dê)..., cây ăn qu các lo i (mô hình nông + lâm k t h p).
ể ả ừ ệ ủ ệ ậ ấ Đây cũng là vùng t p trung đ t lâm nghi p c a huy n, k c r ng t ự
ừ ừ ạ ồ ự ế ớ nhiên và r ng tr ng. Riêng xã Yên Tr ch r ng t nhiên chi m t ệ i 22% di n
ự ầ ớ ừ ủ ệ ệ ừ tích r ng t nhiên c a toàn huy n. Đáng chú ý ph n l n di n tích r ng t ự
ừ ủ ệ ầ ồ ộ ọ nhiên c a huy n là r ng đ u ngu n, có ý nghĩa phòng h quan tr ng. Sông
92
ủ ủ ớ ợ ớ ồ Chu v i nhánh chính dài trên 10km cùng v i các h p th y c a nó là ngu n
ủ ặ ọ ươ ắ ướ n c m t quan tr ng c a vùng. Trong t ề ng lai vùng phía B c có nhi u
ệ ề ể ệ ề ề ể ạ ữ đi u ki n phát tri n m nh và b n v ng v lâm nghi p (tri n khai các vùng
ề ủ ệ ệ ấ ấ ể nguyên li u gi y và các nguyên li u đ cung c p cho các làng ngh th công
ư ủ ề ệ ố ọ truy n th ng c a huy n nh mây, c , tre, lá nón...).
ể 2/ Ti u vùng phía Tây
ồ ươ ủ ợ ợ G m các xã Ôn L ng, H p Thành, Ph Lý. Vùng này thích h p cho
ặ ả ệ ể ả ả phát tri n lúa, cây đ c s n, cây ăn qu , lâm nghi p, chăn th gia súc, gia
ế ợ ầ c m (mô hình nông + lâm k t h p).
ả ị ườ ố ộ ề ệ ạ Trong vùng có d i đô th ven đ ng qu c l ế ợ III, t o đi u ki n k t h p
ế ơ ấ ướ ố ị ế kinh t nông thôn và thành th . H ng b trí c c u kinh t ủ nông lâm th y
ụ ậ ự ệ ệ ị ươ ệ ả s n – công nghi p và d ch v . T p trung th c hi n ch ạ ng trình hi n đ i
ủ ế ệ ể ậ ồ hóa nông thôn, phát tri n công nghi p nông thôn. T p trung ch y u tr ng
ả ươ ự ể ầ ả lúa đ m b o an ninh l ng th c, phát tri n chăn nuôi gia súc, gia c m, nuôi
ủ ả ề ể ủ ệ ồ tr ng th y s n, các ngành ngh ti u th công nghi p.
ể 3/ Ti u vùng phía Đông
ứ ạ ồ ấ G m 4 xã Yên L c, Phú Đô, T c Tranh, Vô Tranh. Vùng này có r t
ệ ự ề ậ ợ ể ủ ả ể ề nhi u đi u ki n t nhiên thu n l i đ phát tri n nông, lâm, th y s n, các
ặ ả ệ ả ồ ấ cây công nghi p lâu năm (chè, cây ăn qu ), cây tr ng đ c s n và cung c p
ướ ặ ườ ủ ệ ậ ỉ ồ ngu n n c m t, giao thông đ ng th y cho huy n và liên t nh. T p trung
ủ ự ủ ể ạ ộ ồ ệ phát tri n m nh cây chè đây là m t cây tr ng hàng hoá ch l c c a huy n
ớ ạ ọ ữ trong nh ng năm t ể i (chú tr ng phát tri n m nh chè an toàn).
ạ ấ ề ấ ượ ồ ậ + Vùng này có nhi u lo i đ t: đ t phù sa đ c b i có 37,5 ha t p trung
ở ở ư ấ ố ụ ấ ạ ấ vùng Đông. Ngoài ra đây còn có các lo i đ t nh đ t d c t , đ t nâu
ỏ ổ ấ vàng trên phù sa c , đ t nâu đ trên đá vôi.
93
ủ ầ ấ ớ ả + Sông C u là con sông l n ch y qua 4 xã c a vùng, cung c p n ướ c
ế ả ồ ờ ườ cho c vùng phía Đông và phía Nam, đ ng th i cũng là tuy n đ ng giao
ườ ệ ủ ủ ệ ậ thông đ ng th y thu n ti n c a huy n.
ể 4/ Ti u vùng phía Nam:
ị ấ ễ ấ ạ ồ ộ ổ G m th tr n Đu, Giang Tiên, các xã Đ ng Đ t, Ph n M , C Lũng,
ổ ế ở ạ ấ ẩ ơ ấ ượ S n C m. Các lo i đ t ph bi n đây là đ t phù sa không đ ấ ồ c b i, đ t
ấ ỏ ổ ấ ấ ố ạ phù sa ngòi su i, đ t đ vàng, đ t nâu vàng trên phù sa c , đ t vàng nh t
ế ủ ệ ể ậ trên đá cát. Đây là vùng kinh t phát tri n chính c a huy n. T p trung phát
ế ế ủ ệ ế ệ ể ạ ả ơ ặ ẩ tri n m nh nông nghi p (các s n ph m s ch , ch bi n c a huy n đ c
ệ ư ệ ầ ố ươ bi t là chè an toàn, bánh ch ng…), công nghi p, các đ u m i th ạ ng m i
ễ ơ ụ ấ ẩ ấ ỏ ị ở ấ và d ch v . Các m than Ph n M , S n C m, đ t cao lanh Ph n M , C ễ ổ
ề ủ ề ạ ỏ ộ ố Lũng, m Tital Đ ng Đ t, các làng ngh th công truy n th ng...
ể ị * Phát tri n không gian đô th
ướ ể ế ễ ạ ẩ ộ Xu h ng phát tri n kinh t xã h i đang di n ra thúc đ y m nh m ẽ
ị ướ ị ế ể ệ ị quá trình đô th hóa. Đ nh h ng phát tri n đô th đ n năm 2020 huy n Phú
ươ ị ạ ị ạ ạ ấ ấ ở L ng (ph n đ u đ t 70% tiêu chí đô th lo i IV) tr thành đô th lo i IV
ố ộ ằ ỗ ị ộ ủ ỉ c a t nh (n m trên chu i đô th qu c l III: Hà N i – Thái Nguyên – Phú
ươ ố ộ ế ằ ắ ị L ạ ng – ATK Đ nh Hóa – B c C n – Cao B ng và tuy n qu c l 1B đi
ữ ẩ ạ ơ ị ử c a kh u H u Ngh – L ng S n).
ướ ủ ệ ể ươ ậ + H ng phát tri n chính c a huy n Phú L ng t p trung v h ề ướ ng
ướ ươ ị ớ ể ị Tây và h ng Nam, t ng lai phát tri n các khu đô th m i, khu đô th sinh
ổ ứ ơ ấ ạ ồ ị thái ven sông Đu. T ch c c c u không gian quy ho ch đô th bao g m h ệ
ứ ố th ng các khu ch c năng:
ị ấ ẽ ượ ở ộ + Trung tâm th tr n Đu – Giang Tiên s đ ớ c m r ng và xây m i
ạ ả ứ ệ ả ị ế hi n đ i đ m b o ch c năng là trung tâm chính tr , kinh t , văn hóa liên
ỗ ươ ằ ộ vùng (theo chu i Hà N i – Thái Nguyên – Phú L ng Cao B ng).
94
ố ộ ườ ườ ố ộ ố ườ ộ ị ủ + Đ ng qu c l III, đ ng n i qu c l 1B; đ ng th y n i đ a sông
ầ ự ớ ể ẽ ể ộ ế ệ C u, .... s là đ ng l c l n đ phát tri n kinh t Huy n.
ả 3.5.3.2. Nhóm gi i pháp ấ v ề đ t đai
ướ ấ ượ ề ế ấ ạ Tr c h t là v n đ : Nâng cao ch t l ng công tác “quy ho ch phát
ấ ượ ế ệ ể ạ tri n nông nghi p, nông thôn” th nào là ch t l ng công tác quy ho ch?
ủ ệ ạ ở ộ Quy ho ch hi n có c a chúng ta đang ạ trình đ quy ho ch cây, con ch ứ
ư ở ư ạ ẩ ả ộ ồ ch a ạ trình đ quy ho ch s n ph m hàng hóa. Ví nh : vùng tr ng l c,
ả ẩ ồ ồ ố ữ vùng tr ng lúa, vùng tr ng chè... nh ng s n ph m hàng hóa cu i cùng đ ể
ị ườ ả ờ ư ạ ề ấ ư đ a ra th tr ng là gì thì quy ho ch ch a tr l i. Do đó, r t nhi u y u t ế ố
ụ ụ ư ế ạ ạ ị ạ ti p theo ch a có trong quy ho ch, ví d : quy ho ch d ch v , quy ho ch
ơ ở ạ ầ ế ế ế ệ ả ạ ch bi n (c qui mô công ngh ), quy ho ch c s h t ng... Ti p theo
ự ạ ạ ườ ừ ệ quy ho ch là th c hi n quy ho ch mà ta th ng nói là t ổ ạ quy ho ch t ng
ể ế ạ ế ế ệ ạ th đ n quy ho ch chi ti ạ ở t sau đó là k ho ch. B i quan ni m quy ho ch
ở ạ ạ ế ớ ơ ả đang quy ho ch cây, con nên quy ho ch chi ti t cũng m i đ n gi n là chia
ỏ ứ ạ ế ạ quy ho ch to thành quy ho ch nh ch không là chi ti ế t các khâu, các y u
ế ả ủ ể ẩ ố ậ ố ầ t c n và đ đ đi đ n s n ph m hàng hóa cu i cùng. Chính vì v y, ngay
ạ ộ ộ ướ ự ấ trong quy ho ch m t cây, m t con nào đó khi b ả ệ c vào th c hi n ta v p ph i
ấ ấ ụ ụ ề ế ặ ặ ế h t “tr c tr c” này, đ n “tr c tr c” khác. R t, r t nhi u mâu thu n c th ẫ ứ ế
ệ ấ ạ ề ả ả ư ế ầ ượ l n l t xu t hi n. Nói tóm l i ph i trên n n t ng t duy kinh t hàng hóa –
ị ườ ạ ế ệ th tr ng mà làm l ạ i quy ho ch kinh t nông nghi p và nông thôn.
ấ ư ệ ả ủ ế ấ ặ ệ ệ ử ụ Đ t đai là t li u s n xu t ch y u và đ c bi ộ t, vi c s d ng ru ng
ố ớ ệ ả ộ ướ ế ầ ớ đ t ấ hi u qu có ý nghĩa to l n đ i v i các h nông dân. Tr ự c h t c n th c
ớ ề ộ ệ ấ ấ ổ ệ hi n tri ệ ể ủ ươ t đ ch tr ừ ự ng đ i m i v ru ng đ t, th c hi n giao đ t, giao r ng
ề ở ữ ứ ậ ộ ướ ế và ch ng nh n quy n s h u lâu dài cho h nông dân, mà tr ấ c h t là đ t
ệ ể ư ệ ư ậ ạ nông nghi p đ tránh tình tr ng xâm canh nh hi n nay. Có nh v y các nông
ầ ư ả ấ ậ ượ ộ ớ h m i yên tâm s n xu t và t p trung đ u t ấ trên đ t đai đ ử ụ c giao s d ng
95
ủ lâu dài c a mình.
ụ ể ề ả ạ ấ ớ Trong chính sách giao đ t ph i đi li n v i quy ho ch c th , sao cho
ể ả ạ ộ ấ các nông h có th chuyên canh, thâm canh, không còn tình tr ng s n xu t
ầ ư ạ ệ và đ u t manh mún, không mang l ả i hi u qu .
ủ ở ữ ề ủ ậ ấ ư ổ Phát huy các quy n c a ch s h u trong lu t đ t đai nh trao đ i,
ượ ả ằ ụ ậ ể chuy n nh ng, cho thuê... nh m tăng kh năng tích t ộ và t p trung ru ng
ạ ị ề ấ đ t trong h n đi n theo quy đ nh.
ố ớ ư ự ề ộ ờ ế ươ Đ i v i các h di c lâu đ i, có ti m l c kinh t đã t ố ổ ng đ i n
ờ ố ả ấ ẩ ạ ậ ầ ị đ nh trong đ i s ng và s n xu t thì c n: T p trung đ y m nh thâm canh, áp
ự ế ệ ấ ậ ả ạ ọ ộ ỹ ụ d ng ti n b khoa h c k thu t vào s n xu t, th c hi n đa d ng hóa cây
ủ ể ẽ ằ ạ ậ ồ ồ ế ổ tr ng nh m tránh r i ro, chuy n đ i m nh m cây tr ng v t nuôi, n u
ượ ể ở ệ ạ đ c quy ho ch vùng nguyên li u thì bông có th tr thành cây hàng hóa có
ế ệ ị ị giá tr kinh t cao trên đ a bàn huy n.
ả ươ ố ượ ự ả Đ m b o an ninh l ng th c và tăng kh i l ả ng nông s n hàng hóa
ệ ố ơ ở ỷ ợ ư ấ ớ ố ệ trên c s hoàn thi n h th ng thu l i và đ a các gi ng m i năng su t cao
ấ ừ ả ướ ệ ố ử ụ ặ ấ ộ vào s n xu t t ng b c nâng cao h s s d ng ru ng đ t, đ c bi ệ ố t đ i
ộ ớ v i các h nghèo, đói.
ủ ướ ủ ế ệ ủ ị Hi n nay quy t đ nh 132/TTg c a Th t ng Chính ph ngày
ả ế ượ ơ ả ề ộ ấ ấ ồ 01/10/2002 đã gi i quy t đ c c b n v n đ ru ng đ t cho đ ng bào các
ườ ấ ậ ự ệ ề ầ ộ dân t c ít ng ả i, tuy nhiên trong th c hi n còn nhi u b t c p mà c n ph i
ấ ớ ạ ơ ớ ạ ự ệ ề ệ th c hi n linh ho t h n m i t o đi u ki n cho nông dân có đ t v i qui mô
ể ầ ư ể ơ ị ủ ớ đ l n đ có th đ u t ổ lâu dài và n đ nh h n.
ả 3.5.3.3. Nhóm gi i pháp v ề v nố
ả ề ố ầ ậ ộ Gi i pháp v v n c n t p trung vào các n i dung sau:
ướ ầ ậ ố Nhà n c c n t p trung v n cho vùng cao thông qua các ch ươ ng
ụ ể ư ơ ấ ự ể ậ ồ ị ậ trình, d án c th , u tiên t p trung cho chuy n d ch c c u cây tr ng v t
96
ế ệ ơ ấ nuôi và c c u kinh t ể nông nghi p phát tri n nông thôn. Tăng c ườ ng
ể ế ế ế ạ khuy n nông, khuy n lâm phát tri n kinh t trang tr i và khai thác các tài
ủ ộ ợ nguyên khác c a vùng m t cách h p lý.
ộ ơ ề ế ầ ớ ộ ố ợ ệ C n có m t c ch cho các nông h vay v n phù h p v i đi u ki n
ự ế ủ ụ ể ả th c t c a vùng, c th ph i là:
ố ượ ố ượ ữ ả + Cho vay đúng đ i t ng: Đó là nh ng đ i t ầ ng ph i có nhu c u
ệ ử ụ ự ự ể ể ả ụ ể ấ ố th c s đ phát tri n s n xu t, ki m soát vi c s d ng v n đúng m c đích
ả ặ ệ ệ ư ậ ộ và có hi u qu , đ c bi t u tiên cho các h nghèo đói, t p trung ch y u ủ ế ở
ộ ạ ồ ỗ ư ạ ộ các xã đ ng bào dân t c t i ch nh Yên Ninh và Đ ng Đ t.
ế ấ ố ớ ứ ụ ữ ấ ợ ữ + Áp d ng nh ng hình th c th ch p và lãi su t phù h p: đ i v i nh ng
ặ ậ ư ả ế ấ ầ ả ả ộ ộ h giàu và trung bình c n có tài s n th ch p ho c v t t đ m b o m t cách
ố ớ ế ộ ự ụ ệ ầ ợ ộ phù h p, đ i v i nhóm h nghèo c n th c hi n ch đ tín d ng tài tr , s ợ ử
ơ ở ầ ư ộ ứ ụ ữ ộ ụ d ng hình th c cho vay thông qua các c s qu n chúng, nh h i Ph n , h i
ự ư ề ầ ấ ộ Nông dân... và c n có s u đãi v lãi su t cho các h nông dân trong nhóm
ộ h này.
ẽ ơ ữ ạ ồ ố ể + Tăng ngu n v n cho vay: Phát tri n m nh m h n n a quy trình cho
ố ớ ủ ể ệ ộ vay đ i v i các h nông dân c a Ngân hàng nông nghi p và phát tri n nông
ụ ủ ể ố ợ ườ ố thôn. C ng c và phát tri n các h p tác xã tín d ng, tăng c ng v n vay dài
ạ ươ ể ế ạ h n và trung h n thông qua các ch ng trình phát tri n kinh t .
ự ướ ầ ộ ử ụ ẫ ố ỡ + C n có s h ệ ng d n và giúp đ các nông h s d ng v n vay có hi u
ụ ể ố ớ ừ ộ ứ ố ạ ộ ớ ả ớ ạ ệ qu , v i m t m c v n vay c th đ i v i t ng lo i h m i mang l i hi u qu ả
ố ư t i u.
ả ư ứ ể ể ố ộ ọ + Ph i u tiên v n cho phát tri n m t cách có tr ng đi m, căn c vào
ể ự ế ạ ủ ị ế ạ ộ ươ ặ đ c đi m t nhiên, kinh t xã h i và k ho ch dài h n c a đ a ph ng và
ủ c a vùng.
ả 3.5.3.4. Nhóm gi i pháp v ề phát tri n ể ngu n ồ nhân l cự
ả ề ớ ạ ề ạ ậ ồ Các gi ự i pháp d y ngh nông, du nh p ngh m i t o ngu n nhân l c
ấ ượ ộ ề ể ầ ợ ớ ngày càng có ch t l ng phù h p v i yêu c u phát tri n m t n n nông
97
ể ổ ự ệ ớ ợ ề nghi p chuyên canh đi đôi v i phát tri n t ng h p, thâm canh d a trên n n
ệ ệ ả ượ ậ ạ ỹ ệ ừ ự ả t ng k thu t và công ngh hi n đ i ph i đ c th c hi n t chính qui
ệ ố ạ ấ ớ ị ho ch đã xác đ nh v i cách làm nh t quán và có h th ng.
ả ả ế ứ ệ ấ ọ ớ Cùng v i các gi i pháp đó ph i h t s c coi tr ng vi c cung c p cho
ữ ứ ầ ế ố ể ề ậ ơ nông dân nh ng tri th c c n thi t, t i thi u v các “lu t ch i” trên th ị
ườ ướ ố ế ủ ằ ờ ớ tr ng trong n c và qu c t ể c a th i m i. Có th nói r ng, khi th tr ị ườ ng
ướ ư ố ế ạ ắ ả nông s n trong n c cũng nh qu c t ngày càng c nh tranh gay g t thì cái
ấ ủ ư ấ ộ ế ầ c n nh t nh ng cũng đang là cái thi u nh t c a các h nông dân chính là
ế ể ế ể ặ ế ề ậ ị ị thi u hi u bi ư ề t ho c ch a h có hi u bi t v các quy đ nh và lu t đ nh v ề
ể ấ ả ầ ấ ạ ằ ả s n xu t nông s n hàng hóa. Cũng c n nh n m nh thêm r ng: Hi u bi ế t
ậ ệ ậ ủ ứ ườ ệ ủ lu t l , ý th c pháp lu t c a con ng i Vi t Nam nói chung c a ng ườ i
ấ ạ ừ ế ổ ứ ế nông dân nói riêng còn r t h n ch . T đó, các t Ch c khuy n nông,
ư ế ế ề ế ươ ế khuy n lâm, khuy n ng , khuy n công, ngoài “khuy n” v ph ệ ng di n
ả ổ ế ệ ậ ộ ỹ k thu t, công ngh còn ph i b sung thêm n i dung “khuy n” ch tr ủ ươ ng
ậ ị ề ệ ị chính sách v nông nghi p nông thôn và nông dân, các quy đ nh, lu t đ nh
ữ ấ ả ề ả v s n xu t nông s n hàng hóa n a.
ề ườ ạ ộ ế ị ế ọ Ti m năng con ng i có ý nghĩa quy t đ nh đ n m i ho t đ ng, có
ườ ấ ả ả ầ con ng ứ i, có tri th c là có t ậ t c . Vì v y trong gi i pháp này c n gi ả i
ữ ề ế ấ quy t nh ng v n đ sau:
ủ ộ ướ ạ ộ ổ ậ Nâng cao trình đ dân trí, đào t o ch h , tr c tiên là ph c p giáo
ữ ủ ế ề ụ ụ d c cho các thành viên trong gia đình. Nh ng y u kém c a n n giáo d c
ự ữ ể ả ộ ị dân t c b n đ a có nh ng nguyên nhân khách quan là do s chuy n đ i c ổ ơ
ế ả ế ủ ế ư ủ ộ ộ ch qu n lý kinh t ặ ẫ xã h i nh ng ch y u v n là do ch quan, m t m t
ầ ư ư ệ ứ ư ặ ấ huy n ch a chú ý đ u t ế đúng m c, m t khác các c p ch a quan tâm đ n
ụ ồ ự ủ ừ ả ướ giáo d c, đ ng bào còn có tính t ti, b o th . Nên t ng b c thay th ế
ườ ứ ạ ợ ằ ọ ố ỗ tr ng h c tranh tre, n a t m b b ng các nhà kiên c , khung g , mái ngói,
ộ ườ ấ ỗ ấ ấ ộ ít nh t m i xã có m t tr ằ ng c p 1, c p 2. Nâng cao trình đ dân trí b ng
ữ ặ ậ ạ cách t p trung xóa n n mù ch đ c bi ệ ở t vùng sâu, vùng xa.
98
ệ ồ ưỡ ự ệ ộ Trong lĩnh v c nông nghi p vi c b i d ng nâng cao trình đ dân trí,
ủ ộ ứ ệ ậ ả ả ấ ả kh năng nh n th c và qu n lý cho ch h là vi c c p bách và ph i coi
ư ạ ộ nh là cu c Cách m ng văn hoá trong nông thôn vùng cao, vùng sâu. Đây là
ữ ả ố ợ ớ ỉ ầ ợ ổ nh ng gi ệ i pháp t ng h p lâu dài mà huy n c n ph i h p v i T nh nghiên
ế ợ ứ ớ ọ ụ ứ c u k t h p v i trung tâm giáo d c, trung tâm nghiên c u khoa h c k ỹ
ệ ậ ậ ể ạ ằ ắ ặ ạ ấ thu t đ biên so n các tài li u t p hu n ng n ngày ho c dài ngày nh m t o
ủ ộ ự ế ứ ế ộ ề ấ ườ ả ki n th c cho nông h , ch h . Th c t cho th y có nhi u ng ấ i s n xu t
ỏ ế ế ả ư ấ ạ ấ ộ gi ạ i nh ng trình đ văn hoá th p đã làm h n ch đ n s n xu t và nuôi d y
ề ệ ồ ưỡ ứ con cái. Trong n n kinh t ế ị ườ th tr ng, vi c b i d ng cách th c kh i l ố ượ ng
ế ứ ầ ộ ế ế ượ ộ giàu cho nông h là h t s c c n thi t, là n i dung chi n l c trong công
ả ộ cu c xoá đói gi m nghèo.
ế ợ ớ ả ể ạ ả K t h p v i các gi ệ i pháp khác đ t o vi c làm và gi m nh c ẹ ườ ng
ườ ề ấ ộ ộ đ lao đ ng cho ng ộ ấ i nông dân, đây cũng là m t v n đ r t đáng quan tâm
ự ả ả ị ể đ xoá đói gi m nghèo và gi m áp l c cho các vùng thành th .
ả 3.5.3.5. Nhóm gi i pháp v ề khoa h c ọ k ỹ thu tậ
ể ệ ề ả ấ ướ ứ Trong đi u ki n s n xu t phát tri n theo h ụ ng hàng hóa, ng d ng
ế ậ ộ ọ ộ ọ ỹ ự ti n b khoa h c k thu t ngày càng có vai trò quan tr ng và là đ ng l c
ẩ ả ể ấ ậ ọ ỹ thúc đ y s n xu t hàng hóa phát tri n. Khoa h c k thu t là chìa khóa phát
ệ ệ ể ạ tri n nông nghi p hi n đ i.
ậ ượ ụ ứ ọ ỹ ừ ậ ộ Ngày nay ng d ng khoa h c k thu t đ c th a nh n là m t trong
ữ ệ ế ệ ấ ả ườ nh ng bi n pháp kinh t ấ nh t trong s n xu t nông nghi p. Ng i nông dân
ế ế ấ ả ậ ộ ọ ỹ ớ ụ ti n hành s n xu t kinh doanh áp d ng ti n b khoa h c k thu t thì m i
ượ ấ ượ ấ ượ ạ ả tăng nhanh đ c năng su t, nâng cao đ c ch t l ẩ ng s n ph m, h giá
ừ ị ườ ả ẩ ả ạ thành, t đó nâng cao kh năng c nh tranh s n ph m trên th tr ả ng và đ m
ợ ả b o có l i.
ế ộ ậ ạ ậ ổ ố ồ Thay đ i ch đ canh tác còn l c h u, gi ng cây tr ng, v t nuôi có
ấ ặ ệ ặ ả ữ ẳ ạ ố năng su t cao, đ c bi ư t là nh ng gi ng cây con đ c s n (ch ng h n nh :
99
ấ ợ ướ ạ ổ ị lúa, ngô năng su t cao, l n h ố ứ ng n c và v t siêu ch ng..). Thay đ i gi ng
ớ ả ế ệ ố ệ ạ ẩ ạ đi đôi v i c i ti n h th ng canh tác, công ngh sau thu ho ch. Đ y m nh
ứ ụ ế ấ ậ ả ộ ọ ộ ỹ ng d ng ti n b khoa h c k thu t trong s n xu t cho các h nông dân
ể ấ ồ ộ ớ ộ ố ể nh t là đ ng bào dân t c thi u s có m t ý nghĩa to l n trong phát tri n
ế ệ ươ ả ấ ồ kinh t nông dân huy n Phú L ng và vùng đ i núi. Trong s n xu t nông
ế ố ề ề ệ ố ế ị ậ ồ nghi p, gi ng là ti n đ , là y u t ấ quy t đ nh năng su t cây tr ng, v t nuôi
ấ ượ ả ế ọ ạ ẩ ả ầ ố và ch t l ng s n ph m. C n c i ti n khâu ch n t o gi ng. Tăng c ườ ng
ấ ượ ấ ố ớ ẩ ả ố ợ ớ ư đ a gi ng m i có năng su t cao, ch t l ng s n ph m t t phù h p v i nhu
ị ườ ị ế ườ ạ ộ ạ ẩ ầ c u th tr ng và th hi u ng ế i tiêu dùng. Đ y m nh ho t đ ng khuy n
ặ ệ ụ ế ự ệ nông trong vùng đ c bi t là áp d ng khuy n nông t ổ ế nguy n. Ph bi n
ắ ớ ệ ố ộ ợ ọ ộ r ng kh p t i các h nông dân h th ng canh tác khoa h c, phù h p nh h ư ệ
ế ợ ấ ố ệ ố ố th ng canh tác trên đ t d c, h th ng canh tác nông, lâm k t h p. Trong
ổ ế ớ ầ ề ỹ ậ ộ chăn nuôi c n chú ý ph bi n t i các h nông dân v k thu t chăm sóc,
ừ ị ứ ế ệ ả ộ phòng tr d ch b nh. Nâng cao ki n th c qu n lý kinh doanh trong h nông
ắ ượ ắ ộ ị ườ ủ ữ ầ dân, giúp h nông dân n m b t đ c nh ng nhu c u c a th tr ộ ng m t
ả ả ệ ằ ấ ờ ị ủ ộ cách k p th i nh m nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh c a h .
ỗ ợ ư ụ ệ ể ầ ữ C n có chính sách h tr u đãi tín d ng trong vi c tri n khai nh ng
ớ ố ớ ộ ố ạ ậ ậ ồ ỹ ở quy trình k thu t m i đ i v i m t s lo i cây tr ng v t nuôi ồ vùng đ i
ự ế ề ế ộ ở ệ ươ núi. Th c t đi u tra kinh t h nông dân huy n Phú L ng cho th y t ấ ỷ
ượ ậ ể ể ấ ậ ấ ỹ ệ l ộ lao đ ng đ c t p hu n k thu t còn th p. Đ phát tri n kinh t ế ộ h
ệ ệ ả ờ ọ nông dân trong th i hi n nay ph i coi tr ng các bi n pháp sau:
ứ ố ổ ạ ộ ứ ế ề T ch c t t các ho t đ ng khuy n nông, truy n bá tri th c, khoa
ệ ứ ớ ị ụ ệ ậ ả ấ ỹ ọ h c k thu t, kinh nghi m ng d ng vào s n xu t nông nghi p. V i đ a v ị
ự ộ ự ự ế ọ ủ ả ấ ị t ch trong s n xu t kinh doanh, các h t l a ch n và quy t đ nh
ươ ả ấ ự ấ ủ ả ả ệ ế ị ph ng án s n xu t và t ch u trách nhi m k t qu s n xu t c a mình,
ể ề ầ ộ ế ỹ ậ ả ấ ớ nhi u h ngày càng có nhu c u hi u bi ư ế t k thu t s n xu t m i nh ti n
100
ấ ồ ố ậ ả ồ ỹ ộ b canh tác trên đ t đ i d c, k thu t tr ng cây ăn qu , cây dài ngày,
ừ ể ầ ồ ớ ừ ằ ộ tr ng r ng. C n chuy n giao quy trình t ề i t ng h nông dân b ng nhi u
ứ ắ ồ ượ ờ hình th c khác nhau, đ ng th i giúp cho nông dân n m đ c các thông tin
ế ị ể ả ẩ ả ề ị ườ v th tr ơ ấ ả ng, giá c nông s n ph m đ nông dân quy t đ nh c c u s n
ấ ủ ừ ự ễ ể xu t c a mình. Xây d ng mô hình trình di n và làm đi m cho t ng vùng,
ể ế ậ ừ ể ả ậ ọ ỹ ừ t ng thôn b n, đ ti p nh n chuy n giao khoa h c k thu t t ệ các vi n
ứ ự ệ ạ ổ ứ ế ế ấ nghiên c u, tr i th c nghi m, các t ch c khuy n nông c p trên đ n các
ộ h nông dân.
ồ ưỡ ứ ổ ứ ổ ế ắ ạ ứ ả T ch c các khóa b i d ng ng n h n ki n th c t ch c qu n lý
ủ ộ ả ấ ấ ặ ệ ả s n xu t kinh doanh cho các ch h s n xu t hàng hóa, đ c bi t là ch ủ
ạ ả ơ ướ ầ ổ ứ trang tr i. Các c quan qu n lý nhà n c c n t ệ ạ ch c biên so n các tài li u
ướ ậ ả ẫ ấ ồ ợ ớ ỹ h ồ ọ ng d n k thu t s n xu t tr ng tr t, chăn nuôi phù h p v i vùng đ i
ươ ệ ạ ớ ọ ườ núi, các ph ợ ng pháp đào t o thích h p (các l p h c hi n tr ấ ng FFS, l y
ườ ọ ệ ệ ọ ướ ng i h c làm trung tâm, h c qua kinh nghi m) các tài li u h ẫ ng d n v ề
ứ ả ả ấ ượ ổ ế ộ ằ ổ t ch c qu n lý s n xu t kinh doanh đ c ph bi n r ng rãi nh m phát
ể ế ộ ấ ả ơ ớ ớ tri n kinh t h nông dân s n xu t hàng hóa v i quy mô ngày càng l n h n.
ệ ố ở ộ ụ ụ ọ ỹ ị ị ấ M r ng h th ng d ch v nh t là d ch v khoa h c k thu t đ ậ ể
ậ ư ướ ả ẫ ậ ồ ấ cung c p v t t và h ổ ấ ng d n đ ng bào s n xu t, qua đó t n mua, trao đ i
ư ướ ẩ ẫ ồ ồ ả s n ph m cho đ ng bào, nh h ả ạ ng d n đ ng bào dùng phân bón, c i t o
ệ ự ậ ả ồ ướ ướ ấ đ t, b o v th c v t, tr ng lúa n c và chăn nuôi theo h ng hàng hóa, an
ặ ệ ố ớ ồ ộ ườ ả ậ toàn, đ c bi t đ i v i đ ng bào dân t c ít ng ấ i đang có t p quán s n xu t
ề ố truy n th ng.
ữ ự ứ ạ ổ ộ ộ ộ T ch c đào t o cán b , nh ng nông h có năng l c, trình đ làm
ế ạ ố ợ ẽ ớ ặ ỗ ổ ứ công tác khuy n nông t i ch . Ph i h p ch t ch v i các t ể ch c đoàn th ,
ự ệ ệ ề ậ ộ ố chính quy n v n đ ng nông dân th c hi n các bi n pháp “gom v n” đ h ể ỗ
ợ ậ ư ắ ề ả ầ ấ ớ ố tr v t t ư đ t ti n cho s n xu t cũng nh làm c u n i trung gian v i th ị
101
ườ tr ng.
ướ ẫ ướ H ng d n nông dân làm kinh t ế ườ v n, h ng kinh t ế ườ v ả n vào s n
ữ ế ấ ổ ố ể xu t hàng hóa, t ng k t nh ng mô hình t t ngay trên thôn, xóm, xã đ nông
ệ ừ ộ ộ dân rút kinh nghi m làm theo, t ố ớ đó nhân r ng cho các h khác. Đ i v i
ữ ệ ề ộ ướ ể ọ ế ạ nh ng h nông dân có đi u ki n nên h ng h phát tri n kinh t trang tr i.
ự ỗ ợ ủ ỹ ụ ầ ậ ị ị C n có s h tr c a k thu t chăn nuôi, d ch v thú y trên đ a bàn
ủ ấ ộ ạ ệ ả ế ể ả đ s n xu t ngành chăn nuôi c a các nông h đem l i hi u qu kinh t cao,
ệ ự ề ạ ấ ấ ớ ợ nh t là chăn nuôi đ i gia súc đang r t thích h p v i đi u ki n t ủ nhiên c a
vùng.
ả ự 3.5.3.6. Nhóm gi i pháp xây d ng k t ế c u ấ h t ng ạ ầ nông thôn
ơ ở ạ ầ ể ả ề ể ề ấ ộ C s h t ng là ti n đ đ các nông h phát tri n s n xu t hàng hóa,
ệ ệ ệ ạ ơ ở ủ c s c a công nghi p hóa, hi n đ i hóa nông nghi p và nông thôn. Bao
ệ ườ ườ ụ ạ ế ồ g m đi n, đ ng, tr ng, tr m, giáo d c, y t ỏ ộ ứ và chăm sóc s c kh e c ng
ả ậ ồ đ ng. Do v y nhóm gi ầ ậ i pháp này c n t p trung vào:
ệ ố ể ệ ớ Hoàn thi n h th ng giao thông nông thôn v i quan đi m Nhà n ướ c
ấ ọ và nhân dân cùng làm, giao thông nông thôn có ý nghĩa r t quan tr ng t ư
ị ườ ệ ọ ỹ ể ậ ộ ở ộ vi c m r ng th tr ế ng và chuy n giao các ti n b khoa h c k thu t.
ệ ạ ướ ụ ế ệ ố Nhanh chóng hoàn thi n m ng l i đi n qu c gia đ n các c m dân
ầ ủ ườ ệ ư c . Nhu c u c a ng i dân có đi n là hoàn toàn chính đáng, Lênin đã nói:
ủ ề ộ ế ộ ớ “Ch nghĩa xã h i là chính quy n Xô vi ệ t c ng v i đi n khí hoá toàn
ề ố ế ệ ầ ộ qu c”. Đi u đó có nghĩa là kinh t ể nông h phát tri n, đi n c n đi tr ướ c
ộ ướ ố ớ ồ ộ ở ệ ươ m t b c, đ i v i đ ng bào các dân t c huy n Phú L ng.
ệ ố ở ộ ạ ế ể M r ng các h th ng thông tin liên l c: kinh t càng phát tri n, yêu
ầ ớ ệ ề ạ ị ầ ượ c u l ặ ng thông tin càng nhi u, c n s m trang b thông tin đi n tho i, đ c
ệ ở ặ ệ bi t là các xã vùng đ c bi t khó khăn.
ả 3.5.3.7. Nhóm gi i pháp v ề chính sách
102
ướ ề ầ ấ ợ Nhà n c và Chính quy n các c p có chính sách tr giá đ u vào cho
ậ ư ấ ấ ố ớ ư ệ ớ ả s n xu t. Cung c p các gi ng m i, v t t ặ nông nghi p v i giá u tiên ho c
ủ ứ ầ ộ ộ ượ ế ng h cho các h nghèo, hình th c này c n đ c khuy n khích duy trì đ ể
ấ ế ợ ấ ừ ự thâm canh tăng năng su t đ n ch ng m c nào đó thì thôi tr c p, nông dân
ế ụ ử ụ ả ượ ể ự ủ ặ ẫ v n ti p t c s d ng đ tăng s n l ng. Đây là m t tích c c c a chính
ỗ ợ ầ ặ ệ ố ớ ế ể ư ệ sách h tr đ u vào, đ c bi t đ i v i kinh t ti u nông nh hi n nay, tác
ả ượ ế ệ ể ộ đ ng nhanh đ n vi c gia tăng s n l ả ng, giúp nông dân chuy n sang s n
ị ườ ứ ấ ớ xu t hàng hóa thích ng v i th tr ng.
ố ớ ộ ả ả ẩ ợ ấ Có chính sách tr giá đ i v i các s n ph m do các nông h s n xu t
ụ ả ả ổ ư ả ả ả ả ẩ ớ ị ra nh : Đ m b o tiêu th s n ph m v i giá c n đ nh và đ m b o có l ợ i
ụ ươ ễ ế ầ ọ ị ệ ằ cho h , mi n thu vài năm đ u cho các d ch v th ng nghi p nh m tiêu
ụ ả ủ ệ ệ ể ẩ ị th s n ph m nông nghi p, ti u th công nghi p do nhân dân đ a ph ươ ng
làm ra.
ả ế ố ế ộ ở ầ C n gi i quy t t t các ch đ chính sách ấ vùng sâu, vùng xa, c p
ủ ố ượ ố ượ ươ phát đ s l ng, đúng đ i t ng trong các ch ả ng trình xoá đói gi m
nghèo.
ố ớ ộ ị ư ệ ị ở ệ Đ i v i h đ nh canh đ nh c : Hi n nay ơ ả huy n Bình Gia đã c b n
ư ố ớ ầ ậ ự ộ ị ầ ị đ nh canh đ nh c , đ i v i các h này c n t p trung thu hút các d án đ u
ư ư ự ự ộ ồ t nh d án nâng cao năng l c c ng đ ng.
Ở ệ ế ệ ầ ộ ộ ớ huy n Bình Gia hi n nay, h nghèo còn chi m m t ph n khá l n
ơ ả nguyên nhân c b n là do:
ầ ư ế ả ấ ấ ố ộ ế + Thi u v n s n xu t, thi u ru ng đ t canh tác, đ u t manh mún,
ệ ế ấ ộ ố ệ ộ ả hi u qu kinh t th p, m t s lao đ ng không có vi c làm.
ế ế ế ệ ả ấ ấ ộ ứ + Trình đ dân trí th p, thi u kinh nghi m s n xu t, thi u ki n th c
ậ ọ ỹ khoa h c k thu t.
ẻ ế ề ẻ ẩ ạ + Do đông nhân kh u vì sinh đ nhi u, sinh đ không có k ho ch,
103
ấ ấ ộ năng su t lao đ ng th p.
ườ ế ế ạ ộ ố ộ + M t s h do l ụ ậ i bi ng, chi tiêu không có k ho ch, phong t c t p
ạ ậ quán l c h u.
ế ẫ ộ ế Ngoài ra có nguyên nhân d n đ n đói nghèo là do hai cu c kháng chi n
ả ưở ặ ờ ố ề ọ ế kéo dài đã làm nh h ng v m i m t đ i s ng kinh t ộ , văn hoá xã h i
ứ ạ ướ ủ ồ c a đ ng bào vùng sâu vùng xa, vùng căn c cách m ng mà Nhà n ư c ch a
ậ ự ụ ể ắ ộ ỏ ươ ướ th t s quan tâm m t cách th a đáng đ kh c ph c, ph ng h ả ng s n
ạ ậ ụ ộ ờ ỉ ạ ấ ướ xu t còn l c h u, tâm lý th đ ng trông ch l i Nhà n ằ ị c, cam ch u b ng
ộ ố ế ố ề ạ ặ ớ lòng v i cu c s ng đang còn n ng n . Bên c nh đó còn có các y u t tác
ị ườ ủ ơ ế ế ầ ạ ự ề ủ ộ đ ng c a th tr ng, c a c ch kinh t nhi u thành ph n t o ra s phân
ề ặ ầ ộ ớ hóa giàu nghèo ngày càng l n. Do đó, v m t chính sách c n có m t gi ả i
ặ ệ ố ớ ư ộ pháp chính cho h đói nghèo, đ c bi t đ i v i xã Yên Ninh nh sau:
ế ụ ơ ấ ể ể ợ ồ ị ừ Ti p t c tri n khai chuy n d ch c c u cây tr ng h p lý theo t ng
ể ầ vùng chuyên canh. Phát tri n chăn nuôi đàn gia súc, gia c m (trâu, bò, gia
ỷ ả ở ộ ạ ướ ị ụ ầ c m, thu s n...) và m r ng m ng l i d ch v hàng hóa.
ườ ề ả ế ệ Tăng c ạ ng công tác d y ngh và gi i quy t vi c làm. Phát tri n t ể ố t
ổ ẩ ủ ệ ệ ề ề ố ỹ các ngh truy n th ng, th công m ngh , đan lát, d t th c m, mây tre
ủ ồ đan c a đ ng bào.
ế ụ ậ ộ ơ ơ ị Ti p t c v n đ ng nhân dân và các c quan, đ n v , các doanh
ệ ố ỹ ả nghi p trong và ngoài qu c doanh tham gia đóng góp qu xoá đói gi m
nghèo.
ơ ấ ể ộ ộ ợ ị Chuy n d ch c c u lao đ ng và h p tác lao đ ng trong và ngoài
huy n.ệ
ế ụ ủ ố ợ ợ Ti p t c c ng c các t ổ ươ t ng tr h p tác, hình thành các nhóm h ộ
ổ ọ ậ ẫ ấ ể ự ươ ả giúp nhau, trao đ i h c t p l n nhau trong s n xu t đ t v n lên.
ự ể ậ ả ắ ộ ộ ớ ệ Tri n khai cu c v n đ ng xóa đói gi m nghèo g n v i th c hi n
104
ố ế ứ ụ ạ ỏ công trình dân s k ho ch hoá gia đình, chăm sóc s c kh e, giáo d c đào
ữ ộ ạ t o, xoá mù ch và các chính sách xã h i khác.
ế ộ ệ ệ ệ Tóm l i ạ : Kinh t h trong nông nghi p nông thôn Vi t Nam hi n nay
ổ ộ ặ ữ ứ ế đã có nh ng đóng góp x ng đáng làm thay đ i b m t kinh t ệ nông nghi p
ướ ổ ơ và nông thôn n ớ c ta sau h n 20 năm đ i m i. Song, chính nó đang ngày
ộ ộ ộ ấ ầ ủ ữ ế ạ ự càng b c l m t cách r t đ y đ và rõ ràng nh ng h n ch mà t nó, riêng
ượ ượ ế ở ướ ầ nó khó mà v t qua đ ả c. B i th , Đ ng và Nhà n ạ ớ c c n s m ho ch
ủ ươ ớ ớ ữ ớ ữ ị đ nh nh ng ch tr ữ ng m i, ban hành nh ng chính sách m i v i nh ng
ả ộ ạ ạ ồ ướ ệ ớ ể ư ộ gi i pháp m nh và đ ng b t o b c đ t phá đ đ a nông nghi p s m tr ở
ế ệ ạ ớ ộ ề thành m t n n kinh t hàng hóa l n và hi n đ i.
ả Trên đây là gi i pháp rút ra t ừ ự ế th c t ờ ố , tuy nhiên mu n nâng cao đ i
ệ ả ộ ộ ụ ố s ng các nông h nói chung ph i áp d ng các bi n pháp vĩ mô và vi mô m t
ộ ấ ả ồ ả ứ ề ỏ cách đ ng b . T t c các gi i pháp nói trên đ u là nóng b ng, b c xúc, đã
ượ ặ ướ ể ế và đang đ c đ t ra tr c tình hình phát tri n kinh t ị ộ ủ xã h i c a đ a
ươ ệ ố ớ ộ ồ ủ ệ ộ ph ặ ng (đ c bi t đ i v i các nông h đ ng bào dân t c) c a huy n Bình
ế ụ ứ ấ ể Gia. Mong mu n ố các c p, các ngành ti p t c nghiên c u mô hình phát tri n
ộ ạ ị ệ ệ ấ ả ệ h thông s n xu t nông nghi p cho các nông h t i đ a bàn huy n theo h ướ ng
ư ủ ệ ệ ạ ợ công nghi p hóa, hi n đ i hóa, h p tác hóa, dân ch hóa, nh ch tr ủ ươ ng
ả ướ ạ ằ ạ ộ ố ạ ấ Đ ng và Nhà n c đã v ch ra, nh m đem l i cu c s ng m no, h nh phúc
ộ ủ ệ cho các nông h c a huy n.
105
Ậ
Ế
Ế
Ị
K T LU N, KI N NGH
ậ ế 1. K t lu n
ứ ủ ề ữ ự ụ ệ ế ậ Th c hi n m c tiêu nghiên c u c a đ tài, tôi rút ra nh ng k t lu n sau:
ơ ở ự ứ ể ạ ế 1. Trên c s nghiên c u th c tr ng phát tri n kinh t ộ nông h có th ể
ằ ẳ ị ế ứ ổ ộ ấ ơ ở ứ ả kh ng đ nh r ng, kinh t nông h là hình th c t ch c s n xu t c s trong
ủ ế ư ụ ệ ả ấ ớ ể nông, lâm, ng nghi p v i m c đích ch y u là s n xu t hàng hóa. Phát tri n
ế ộ ạ ề ặ ệ ọ ế kinh t nông h t i huy n Bình Gia có ý nghĩa quan tr ng v m t kinh t , xã
ườ ộ h i và môi tr ng.
ự ế ộ ạ ệ ệ ạ 2. Th c tr ng kinh t nông h t i huy n Bình Gia hi n nay còn mang
ầ ấ tính ch t thu n nông.
ộ ấ ủ ế ả ạ ố ồ ị Ngu n g c ch nông h r t đa d ng (dân b n đ a chi m 63,6%, dân di
ế ế ộ ờ d i và dân khai hoang chi m 25,8%). Tuy nhiên các h dân đ n khai hoang
ườ ậ ủ ọ ả ơ ộ ị th ị ng ch u khó làm ăn h n h dân b n đ a cho nên thu nh p c a h cũng khá
h n.ơ
ộ ủ ế ậ ủ ẫ ổ ừ ả ấ T ng thu nh p c a các h ch y u v n là t ệ s n xu t nông lâm nghi p.
ậ ừ ế ồ ọ ấ Trong đó thu nh p t ngành tr ng tr t chi m t ỷ ệ l ạ ả cao nh t. Các ho t s n
ư ượ ủ ể ệ ệ ấ xu t ngoài nông nghi p còn kém phát tri n, th công nghi p ch a đ ầ c đ u
ư ể ọ ế ấ ủ ủ ộ ộ ọ t chú tr ng trong phát tri n kinh t ấ . Trình đ h c v n c a ch h còn th p,
ệ ơ ớ ậ ậ ạ ụ ế ộ ỹ k thu t canh tác còn l c h u, vi c c gi i hoá và áp d ng các ti n b khoa
ư ượ ệ ả ấ ầ ư ọ h c vào trong s n xu t nông nghi p còn ch a đ c đ u t . Ngoài ra các h ộ
ể ầ ư ế ế ậ ể ả ượ ố còn thi u v n đ đ u t ấ phát tri n s n xu t, và khó ti p c n đ ồ c các ngu n
ố v n vay.
ữ ệ ề ệ ộ Huy n Bình Gia là m t trong nh ng huy n mi n núi có t ỷ ệ l ộ các h dân
ể ố ể ố ố ệ ế ề ộ ộ ộ t c thi u s cao theo s li u đi u tra thì các h dân t c thi u s chi m 30,8%
ậ ủ ố ổ ộ ườ ấ ơ ớ trên t ng s . Thu nh p c a các h này th ậ ủ ng th p h n so v i thu nh p c a
ầ ư ộ ọ ộ ủ ế ả ơ các h dân t c kinh, h cũng đ u t ấ ít h n vào s n xu t, ch y u là các h ộ
ệ ỷ ệ ệ ả ầ ế ộ ộ ấ thu n nông và s n xu t lâm nghi p. Vi c t l các h dân t c chi m t ỷ ệ l
106
ề ệ ả ấ ả ế ề cao cũng n y sinh nhi u v n đ trong vi c gi ồ i quy t chính sách cho đ ng
ể ố ề ặ ộ bào dân t c thi u s còn g p nhi u khó khăn.
ộ ọ ấ ậ ủ ủ ộ ộ ỹ ấ Trình đ h c v n và trình đ chuyên môn k thu t c a ch h còn th p.
ượ ứ ế ế ậ ậ ớ ọ ỹ ủ ộ Ch h ít đ ả ề c ti p c n v i các ki n th c v khoa h c k thu t trong s n
ộ ố ơ ư ẫ ả ấ ằ ủ ế ấ ủ xu t. Ch y u v n s n xu t b ng th công, cũng đã có m t s n i đ a máy
ể ả ấ ư móc vào s n xu t nh ng không đáng k .
ậ ừ ồ ủ ế ệ ế Ngu n thu nh p t nông, lâm nghi p là ch y u chi m 83,1%, thu t ừ
ư ượ ủ ư ụ ừ ế ạ ị d ch v là 16,9%. R ng là th m nh c a vùng, nh ng ch a đ c chú ý khai
ấ ố ồ ợ ề ẫ ồ ậ ừ ừ ọ thác, đ t tr ng đ i núi tr c v n còn nhi u, ngu n l i thu nh p t ư r ng ch a
ể ế ụ ọ ể ư ệ ế ộ ộ cao. Phát tri n kinh t nông h là m t nhi m v tr ng y u đ đ a nông
ệ ạ ệ ể nghi p, nông thôn t i huy n Bình Gia phát tri n.
ể ể ế ộ ạ ệ ệ ầ 3. Đ phát tri n kinh t nông h t ả i huy n Bình Gia hi n nay c n ph i
ự ệ ộ ả ồ th c hi n đ ng b các gi i pháp.
ả ầ ườ ầ ư ố ộ + Gi i pháp chung: C n tăng c ng đ u t ẩ v n cho h nông dân, đ y
ứ ụ ệ ệ ạ ậ ọ ỹ m nh ng d ng khoa h c k thu t nông nghi p, hoàn thi n công tác quy
ơ ở ạ ầ ử ụ ự ấ ạ ấ ế ủ ế ho ch s d ng đ t, xây d ng, nâng c p c s h t ng kinh t ch y u trong
ư ệ ườ ườ ụ ể ể ạ ợ nông thôn nh : đi n, đ ng, tr ng, tr m, ch và phát tri n c m đi m dân
ộ ả ẩ ạ ấ ế ể ư c nông thôn, đ y m nh phát tri n h s n xu t theo mô hình kinh t trang
ứ ợ ữ ạ ạ ộ tr i, hình thành các hình th c h p tác đa d ng gi a các h nông dân.
ả ụ ể ố ớ ồ + Gi ộ i pháp c th : Đ i v i các nông h vùng đ i núi cao, vùng sinh thái
ể ệ ấ ẩ ạ ề ừ ừ ầ c n hoàn thi n công tác giao đ t giao r ng và đ y m nh phát tri n ngh r ng
ạ ớ ộ ồ ế ợ k t h p v i chăn nuôi đ i gia súc trong các h nông dân, vùng đ i núi cao
ụ ỹ ế ẩ ạ ậ ị ồ trung bình đ y m nh công tác khuy n nông, lâm, d ch v k thu t, vùng đ i
ầ ư ầ ạ ấ ả ế ệ ể ổ ẩ núi th p c n đ y m nh đ u t thâm canh, gi ộ i quy t vi c chuy n đ i ru ng
ụ ắ ấ ộ ấ đ t, kh c ph c ru ng đ t manh mún.
ố ớ ầ ổ ứ ướ ữ ộ ẫ Đ i v i nh ng h nông dân nghèo, c n t ch c h ể ệ ng d n vi c chuy n
ế ủ ướ ỹ ơ ấ ị d ch c c u kinh t ộ c a h theo h ổ ế ng hàng hóa. Ph bi n k thu t đ u t ậ ầ ư
107
ự ế ẩ ạ ố ớ ạ ộ thâm canh gi ng m i, đ y m nh ho t đ ng khuy n nông xây d ng mô hình
ị ườ ứ ế ễ ả ắ ắ ả trình di n, nâng cao ki n th c qu n lý và kh năng n m b t th tr ng.
ố ớ ộ ườ ố ầ ữ ể ộ ả Đ i v i h nông dân ng i dân t c thi u s , c n có nh ng gi i pháp
ự ư ả ờ ồ ộ ồ ồ riêng, u tiên, đ ng th i nâng cao năng l c qu n lý c ng đ ng trong đ ng bào
dân t c.ộ
ị ế 2. Ki n ngh
ề ể ạ ế ộ ữ ệ T o đi u ki n đ kinh t ể h nông dân phát tri n không nh ng mang l ạ i
ợ ế ữ ả ắ ộ l ề i ích v kinh t mà còn giúp an sinh xã h i, rút ng n kho ng cách gi a thành
ị ộ ố ấ ữ ừ ế ị th và nông thôn. T nh ng phân tích trên, chúng tôi ki n ngh m t s v n đ ề
ể ằ ế ộ ệ ẩ nh m phát tri n kinh t ệ ạ h trong quá trình đ y m nh công nghi p hoá, hi n
ệ ạ đ i hoá nông nghi p nông thôn.
ự ổ ứ ệ ệ ố Xây d ng t ch c kh i nông lâm nghi p (Phòng Nông nghi p và PTNT,
ệ ự ậ ế ợ ế ạ ươ ả Tr m Khuy n nông, Thú y, B o v th c v t) k t h p các ch ng trình h tr ỗ ợ
ướ ề ố ứ ể ế ộ ủ ổ ứ c a t ch c trong và ngoài n c v v n, ki n th c cho nông h phát tri n kinh
ề ệ ườ ọ ậ ộ ế ạ t . T o đi u ki n cho ng i dân nông thôn h c t p nâng cao trình đ văn hoá,
ứ ề ả ệ ề ế ấ ệ ki n th c v s n xu t Nông lâm nghi p, các chính sách v nông nghi p nông
thôn, nông dân.
ự ơ ườ ớ ữ Nâng cao h n n a năng l c cho ng ọ i nông dân thông qua các l p h c
ề ồ ả ọ ế ườ dài ngày v tr ng tr t, chăn nuôi, qu n lý kinh t gia đình cho ng i dân nông
ở ấ ượ ụ ể ề ạ ộ thôn các c m xã. Đ có ch t l ng đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn
ạ ạ ả ộ ố ợ ầ c n nâng cao trình đ cho giáo viên gi ng d y t i trung tâm ph i h p.
ệ ệ ạ ạ ế Phòng nông nghi p, tr m khuy n nông huy n bên c nh các ch đ ủ ề
ế ướ ứ ể ầ ầ ậ ỹ khuy n nông d i hình th c thu n tuý k thu t, c n phát tri n các ch ươ ng
ướ ư ề ế ả ế trình khuy n nông d ạ i nhi u khía c nh nh kinh t , marketing, qu n lý tài
ự ự ể ả ả ấ ọ chính, qu n lý nhân l c…chú tr ng xây d ng các mô hình s n xu t đi m đ ể
ồ ộ ộ nhân r ng trong c ng đ ng.
108
ệ ệ ệ ộ Ngân hàng nông nghi p huy n, ngân hàng chính sách xã h i huy n tăng
ấ ồ ố ổ ứ ộ ể ể ằ thêm ngu n v n vay b ng tín ch p qua các t ch c h i đoàn th đ các nông
ơ ộ ế ậ ụ ớ ơ ễ ộ h có c h i ti p c n d dàng h n v i tín d ng.
ầ ư ơ ở ạ ầ ệ ườ ườ ạ ị Đ u t c s h t ng (đi n, đ ng, tr ơ ấ ể ng, tr m), chuy n d ch c c u
ế ữ ệ ắ ớ ộ kinh t ể gi a các ngành, trong n i ngành nông lâm nghi p g n v i phát tri n
ị ườ ể ề ệ ạ ế ộ ả th tr ng, t o đi u ki n cho phát tri n kinh t h gia đình không ph i đi làm
ẻ ẫ ự ề ệ ệ ả ấ ả ăn xa, có đi u ki n chia s l n nhau trong th c hi n vai trò s n xu t, sinh s n
ưỡ ồ ộ ị nuôi d ng, c ng đ ng, chính tr .
ạ ộ ủ ệ ề ẩ ạ Đ y m nh ho t đ ng c a các khu công nghi p, các làng ngh mây tre
ề ủ ề ệ ạ ọ ố đan, mành c , các ngành ngh th công truy n th ng, t o vi c làm cho ng ườ i
ậ ặ ằ ạ ề dân nông thôn tăng thu nh p b ng ti n m t. Bên c nh đó, qua sinh ho t t ạ ạ i
ộ ổ ả ấ ườ ể ở ộ ế ạ các câu l c b , t s n xu t, ng i dân có th m r ng giao ti p, nâng cao
ứ ủ ọ ề ấ ứ ế ề ể ậ ộ ế nh n th c c a h v v n đ xã h i và ki n th c phát tri n kinh t .
ể ườ ố ế ợ ấ Các ngành các c p, đoàn th tăng c ự ng công tác ph i k t h p th c
ệ ộ ồ ả ẩ ế ộ ườ hi n đ ng b các gi i pháp thúc đ y kinh t ể h phát tri n giúp ng i dân
ấ ượ ộ ố ả ả ộ nông thôn nâng cao ch t l ẹ ng cu c s ng, đ m b o an sinh xã h i thu h p
ụ ữ ả ị ướ kho ng cách gi a thành th và nông thôn vì m c tiêu “Dân giàu, n ạ c m nh,
ủ ằ ộ xã h i công b ng, dân ch , văn minh”./.
109
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
Ệ Ệ Ế I. TÀI LI U TI NG VI T
ị ế ộ ị Kinh t ể ử h l ch s và tri n 1. Vũ Tu n Anh, Tr n Th Vân Anh, (1997),
ấ ầ ể , NXB KHXH, Hà N i.ộ ọ v ng phát tri n
ế ổ ự S phân hoá giàu nghèo trong quá trình bi n đ i
2. Lê H u nh (1998), ộ ạ ọ ệ ộ ữ Ả xã h i nông thôn , Đ i h c Nông nghi p I, Hà N i.
ộ
ỷ ả ệ M t s ch tr ỷ ợ ớ ộ ố ủ ươ ng, chính sách m i ể i và phát tri n nông thôn , NXB
ệ 3. B Nông nghi p và PTNT (2000), ệ ề v công nghi p, lâm nghi p, thu s n, thu l Nông nghi p.ệ
ễ ổ ậ ủ ự
ứ ạ ướ n 4. Nguy n Sinh Cúc (2000), c ta, T p chí Nghiên c u kinh t ệ ữ Nh ng thành t u n i b t c a nông nghi p ế ố s 260.
ễ ề Phân tích đi u tra nông thôn năm 2000 5. Nguy n Sinh Cúc (2001), .
ụ ố ơ ỉ ố ỉ Niên giám th ng kê t nh ạ 6. C c Th ng kê t nh L ng S n (2014, 2015),
Thái Nguyên năm 2014, 2015.
ầ ạ ệ Trang tr i Vi t Nam và th gi i, ế ớ NXB Chính trị
ứ 7. Tr n Đ c (1997), ộ ố Qu c gia, Hà N i.
ễ ị ằ ề ả ở nông thôn
ị ấ V n đ xoá đói gi m nghèo ộ ố ướ 8. Nguy n Th H ng (1997), ệ c ta hi n nay n , NXB Chính tr Qu c gia, Hà N i.
ễ ế ộ ệ Kinh t ứ ị h , khái ni m v trí, vai trò, ch c
ứ ạ 9. Nguy n Văn Huân (1993), ế . năng, T p chí Nghiên c u Kinh t
ễ ị 10. Nguy n Văn Huân (1999),
ế ế ậ
ộ ế nông h v trí vai trò trong quá Kinh t ệ t Nam xã h i nông thôn Vi , Lu n án Phó Ti n sĩ Khoa ộ ố trình phát tri n kinh t ế ạ ọ ọ h c Kinh t ộ ể ế , Đ i h c Kinh t Qu c dân, Hà N i.
ạ ự ệ ạ ạ
ệ ệ ố 11. Lê M nh Hùng (1998), t Nam, nông nghi p, nông thôn Vi ệ Th c tr ng công nghi p hoá, hi n đ i hoá ộ NXB Th ng kê, Hà N i.
ố ố Niên giám th ng kê ệ 12. Phòng Th ng kê huy n Bình Gia (2014, 2015),
năm 2014, 2015.
ữ ể ệ ế ộ Phát tri n toàn di n kinh t xã h i nông thôn
13. Chu H u Quí (1996), ố ộ ị ệ t Nam, Vi NXB Chính tr Qu c gia, Hà N i.
ế ộ ướ ắ ể Phát tri n kinh t h theo h ấ ả ng s n xu t
ệ ộ 14. Lê Đình Th ng (1993), hàng hoá, NXB Nông nghi p, Hà N i.
ễ ệ Giàu nghèo trong nông thôn hi n nay , NXB
15. Nguy n Văn Tiêm (1993), ộ ệ Nông nghi p, Hà N i.
ế ệ ỗ ả ế ộ Bài gi ng kinh t h nông dân. ặ 16. Đ Văn Vi n, Đ ng Văn Ti n (2000)
110
ủ ướ ế ị ủ Phê
ố ng Chính ph , Quy t đ nh s 1956/QĐTTg (27/11/2009), ̀ ́ ̀ 17. Th t ề ệ ̣ ̣ duy t Đ án “Đao tao nghê cho lao đông nông thôn đên năm 2020”
ủ ướ ế ị ủ ố
18. Th t ề ướ ệ ệ , Phê ị ng nâng cao giá tr gia
ể ng Chính ph , Quy t đ nh s 899/QĐTTg (10/6/2013) ơ ấ duy t Đ án tái c c u ngành nông nghi p theo h ề ữ . tăng và phát tri n b n v ng
ề ữ ắ Phát tri n b n v ng kinh t ề h nông dân g n li n
ọ 19. Lê Tr ng (2003), ớ ạ ạ ế ộ ể . NXB Văn hoá dân t c.ộ ế k ho ch v i h ch toán kinh doanh
ế ấ ế ộ ố ị Kinh t h nông dân, 20. Đào Th Tu n (1997), NXB Chính tr Qu c gia,
Hà N i.ộ
ệ 21. UBND huy n Bình Gia (2013, 2014, 2015), ả ự ế Báo cáo K t qu th c
ụ ể ệ ệ ế ộ hi n nhi m v phát tri n kinh t xã h i năm 2013, 2014, 2015.
ệ ụ ệ ế ệ ả ự ậ Báo cáo K t qu th c hi n nhi m v phát
22. UBND xã Thi n Thu t, ộ ế ể xã h i năm 2013, 2014, 2015. tri n kinh t
ư ụ ế ệ ệ ả ự ạ Báo cáo K t qu th c hi n nhi m v phát
23. UBND xã H ng Đ o, ộ ế ể xã h i năm 2013, 2014, 2015. tri n kinh t
ả ự ụ ệ ệ
ể ế 24. UBND xã Tân Văn, Báo cáo K t qu th c hi n nhi m v phát tri n ế ộ xã h i năm 2013, 2014, 2015. kinh t
ươ
ố 25. Văn phòng đi u ph i Ban ch đ o Trung ự ng ch ả ể ề ớ ươ
ớ ươ ỉ ạ ế Báo cáo K t qu tri n khai ch ọ ộ ố ả và m t s gi ng trình MTQG ng trình ẩ i pháp tr ng tâm đ y
ự ộ ự ế Xây d ng Nông thôn m i (T3/2013), MTQG xây d ng nông thôn m i năm 2012 ệ nhanh ti n đ th c hi n năm 2013.
ầ ứ ệ ề ấ ố Nông nghi p trên đ t d c, thách th c và ti m
ệ ứ 26. Tr n Đ c Viên (1995), ộ năng, NXB Nông nghi p Hà N i.
ế ộ ệ h trong nông thôn Vi t Nam, 27. Chu Văn Vũ (1995), Kinh t NXB Khoa
ộ ộ ọ h c xã h i Hà N i.
ừ ế ả ể ế ộ i pháp phát tri n kinh t h nông
ế ị ồ ỉ dân vùng gò đ i t nh Hà Tây, ữ Nh ng gi 28. T Th Xuy n (2000), ế ậ Lu n án Ti n sĩ Kinh t .
ể VAC trong quá trình phát tri n
ế Kinh t ố ị ộ ặ ọ ươ 29. Đ ng Th X ng (1996), ệ Nông nghi p, nông thôn. NXB Chính tr Qu c gia, Hà N i.
Ệ Ế II. TÀI LI U TI NG ANH
ứ ườ ả ng c i cách Đông ữ 30. Borje Ljunggren, Nh ng thách th c trên con đ
ố ộ ị D ngươ , NXB Chính tr qu c gia, Hà N i.
31. Donald A, Messerch M.(1993), Common forest resource management,
UN Rome.
32. Economy and environment program for southeast Asia (January 1999),
111
"Impact of Agro Chemical Use on Productivity and Health in Viet Nam".
ế ộ ể h gia đình nông dân và phát tri n nông 33. Frankellis (1993), Kinh t
ố ồ ệ nghi pệ , NXB Nông nghi p, Thành ph H Chí Minh.
34. Frank Ellis (1998), "Peasant Economics. Farm Households and
Agrarian Development", Cambridge University press.
35. FAO (1999), Beyond sustainable forest resource management, Rome.
ệ
36. Paul Read, Harry Minas &Steven Klimidis (1999), Vi ơ ộ ề ổ ọ ủ ả ả ộ t Nam m t thăm ố ế ộ ế báo cáo h i th o qu c t
ứ ể dò s b v tu i th , c a c i và phát tri n kinh t ”, ẻ ạ chăm sóc s c kho , H Long 710/4/1999
37. Raaman Weitz Rehovot (1995), Intergrated Rural Development,
Israel.
III. CÁC Website
ệ 38. http://diaoc.tuoitre.vn, (17/6/2013), Bài báo FAO vinh danh Vi t Nam
ả ề v thành tích xóa đói gi m nghèo
39. http://binhgia.org
40. http://www.langson.gov.vn

