MODULE: NV-NGÂN HÀNG
YÊU C U 1:
M t doanh nghi p đ n Ngân hàng th ng m i Tokyo Bank làm h s xin c p tín d ng cho ế ươ ơ
ho t đ ng SXKD c a công ty v i các m c đích nh sau; (1) Vay 50 t đ ng b sung v n l u ư ư
đ ng, (2) Vay 300 t đ ng v i th i gian 5 năm đ xây nhà máy s n xu t cáp đi n, (3) B o
lãnh m L/C nh p kh u v t t theo h p đ ng 2 tri u USD, (3) Đ ngh ngân hàng b o nh ư
cho Cty tham d th u cung c p hàng hóa v i h n m c 5 t đ ng.
B n đ c lãnh đ o giao nhi m v gi i quy t th ng v này, trên c s các ki n th c đã tích ượ ế ươ ơ ế
lũy, l a ch n 1 trong 3 đ xu t c a doanh nghi p đ xem xét c p tín d ng cho khách hàng,
n u các n i dung công vi c ph i th c hi n t b c ti p nh n h s cho đ n khi thanhế ư ế ơ ế
t t toán h p đ ng v i khách hàng.
Cho vay doanh nghi p v n l u đ ng 50 t đ ng, có tài s n đ m b o, vay l n đ u: ư
1. Nhân viên tín d ng nh n h s đăng kí tín d ng c a khác ơ
1.1. Cán b tín d ng th c hi n đăng thông tin c p s giao d ch cho khách hàng
theo quy đ nh c a ngân hàng nhà n c Vi t Nam ( n u khách hàng ch a co s ướ ế ư
giao d ch).
1.2.H ng d n khách hàng l p h s , th t c đăng kí s d ng d ch v tín d ng.ướ ơ
1.3. Ti p nh n h s vay v n đ t v n, h ng d n khách ng cung c p thông tin c nế ơ ư ứơ
thi t và thi t l p h s vay v n g m có:ế ế ơ
- Gi y đ ngh vay v n ( theo m u c a ngân hàng)
-Ph ng án kinh doanh theo nhu c u vay v n:ươ
Nhu c u v n l u đ ng ư
K ho ch kinh doanh kh thiế
Nh ng ch ng t ch ng minh m c đích s d ng v n vay
Ph ng th c tr n ngu n tr nươ
-H s pháp lý: ơ
Ch ng nh n đăng ký kinh doanh
Gi y phép thành l p (n u có), ch ng ch hành ngh (n u có) ế ế
Mã s thu ế
B nhi m Giám đ c, K toán tr ng, ng i đ i di n vay v n ế ưở ườ
CMND, h kh u c a Giám đ c, K toán tr ng, ng i đ i di n vay v n ế ườ ườ
ng i b o lãnh(n u có)ườ ế
Đi u l công ty
1 | P a g e
Biên b n h p HĐQT c a công ty, Biên b n y quy n cho ng i đ i di n vay ườ
v n
-Báo cáo tài chính 3 năm g n nh t
B ng cân đ i k toán ế
Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanhế
Thuy t minh báo cáo tài chínhế
Báo cáo l u chuy n ti n tư
Báo cáo thu GTGTế
( Li t kê n vay các ngân hàng khác)
-H s b o đ m vay ơ
B o hi m tài s n đ m b o ( n u tài s n b t bu c ph i mua b o hi m theo ế
quy đ nh ch a pháp lu t).
Gi y t tài s n b o đ m, ví d :
Nhà đ t: Gi y ch ng nh n Quy n s d ng nhà , Quy n s d ng đ t
Cam k t th ch p tài s nế ế
Gi y phép xây d ng, Biên lai thu ..... ế
Ô tô: Đăng ký xe , B o hi m xe,....
Hàng hóa: Hóa đ n tài chính, Gi y ch ng nh n xu t x hàng hóa, H p đ ngơ
mua bán...
- Gi y t khác theo yêu c u c a ngân hàng
1.4. Ngân hàng l p cho khách hàng
S vay v n
H p đ ng tín d ngơ
H p đ ng b o đ m ti n vay
2. Ngân hàng phân tích h s và th m đ nh tín d ng ơ
Ki m tra năng l c pháp lý, năng l c hành vi dân s c a khách hàng vay v n.
Xem xét tính h p pháp, phù h p c a ph ng án kinh doanh c a doanh nghi p ươ
- Ki m tra m c đích vay v n c a ph ng án kinh doanh phù h p v i đăng kinh ươ
doanh.
- Ki m tra tính h p pháp c a m c đích vay v n, đ i chi u danh m c các hàng hóa c m ế
theo quy đ nh nhà n c. ướ
- Ki m tra ngành ngh có nh h s khách hàng cung c p ư ơ
2 | P a g e
Đi u tra, thu th p t ng h p thông tin khách hàng ph ng án kinh doanh b ng cách h i ươ
thông tin t khách hàng, xem xét h s tài chính đi th c t đ n n i s n xu t, kinh doanh ơ ế ế ơ
c a khách hàng tín d ng, tìm hi u v :
- Ban lãnh đ o c a khách hàng
-Tình tr ng nhà x ng, máy móc thi t b , quy trình công ngh hi n có c a công ty ưở ế
- Tình hình s n xu t kinh doanh c a khách hàng
-Xem xét, đánh giá tài s n đ m b o v các đi u ki n c a tài s n th ch p, tính h p ế
pháp, s l ng xác đ nh tài s n đ m b o theo pháp lu t c a nhà n c. Xem xét ượ ướ
th m đ nh gi y t pháp lý đ đ m b o đ tin c y c a tài s n đ m b o
Ki m tra, xác minh t t c các thông tin liên quan đ n doanh nghi p qua h s vay v n c a ế ơ
khách hàng, đ i tác khách hàng c a doanh nghi p, các c quan qu n nhà n c t i đ a ơ ướ
ph ng.ươ
Ki m tra tình hình vay v n c a doanh nghi p các ngân hàng khác.
Phân tích năng l c tài chính c a doanh nghi p, xem xét kh năng tr n c a doanh nghi p.
xem xét năng l c pháp lý, năng l c đi u hành, hình t ch c, b trí lao đ ng trong doanh
nghi p.
Phân tích ph ng án kinh doanh qua tình hình th tr ng ho t đ ng c a doanh nghi p trongươ ườ
đó
-Phân tích nhu c u th tr ng, kh năng c nh tranh, giá c th tr ng, th ph n c a ườ ườ
doanh nghi p, ch t l ng, th ng hi u s n ph m ượ ươ
-D báo doanh thu phân tích chi phí s n xu t kinh doanh, phân tích tài chính c a d
án
- Đ i ngũ qu n lí, lao đ ng: s l ng, cách th c t ch c, trình đ , kinh nghi m.... ượ
- Tác đ ng v h i (t o vi c làm, cung ng s n ph m cho n n kinh t , tác đ ng qu c ế
phòng), tác đ ng môi tr ng ( x lý rác th i, ph li u..., cách phòng ng a, kh c ph c) ườ ế
-D báo nh ng r i ro bi n pháp phòng ng a ( r i ro không đát l i nhu n kỳ v ng,
ch m ti n đ , giá c hay nguyên li u đ u vào khác v i d ki n, thay đ i k thu t, t ế ế
giá, tài s n đ m b o h h ng,....) ư
Ph ng pháp đi u tra thông tin:ươ
- Ph ng v n khách hàng và các ch th có liên quan
-Phân tích, so sánh các thông tin nh n đ c đ xác minh tính chính xác, tin t ng c a ượ ửơ
thông tin khách hàng
Đ a ra nh n xét v khách hàng và d án kinh doanh, tài s n đ m b o, tình hình doanh nghi pư
đ ch m đi m, x p h ng khách hàng. ế
Xác đ nh ch tiêu cho vay
Xem xét s phù h p v i chính sách tín d ng c a ngân hàng, xem xét m c cho vay c a ngân
hàng nhu c u vay c a khách hàng, chính sách u đãi c a ngân hàng đ i v i khách hàng ư
(n u có). ế
3 | P a g e
- Tình hình s d ng c d ch v c a ngân ng, quy mô, tín nhi m c a khách hàng đ i
v i ngân hàng.
Xác đ nh ph ng th c cho vay: cho vay t ng l n n u doanh nghi p là khách hàng m i và cho ươ ế
vay theo h n m c n u doanh nghi p là khách hàng cũ, có uy tín. ế
Xác đ nh th i h n cho vay, lãi su t cho vay,..
L p o cáo th m đ nh cho vay g i kèm g s vay v n, h s b o đ m trình tr ng phòng ơ ơ ưở
xem xét.
Tr ng phòng xem xétưở , rà soát các doanh m c h s theo quy đ nh c a ngân hàng Nhà n c, ơ ướ
n u h s sai sót thì yêu c u s a ch a, b sung.ế ơ
Tr ng phòng trình Giám đ cưở xem xét, phê duy t h s đã hoàn ch nh đ quy t đ nh tín ơ ế
d ng.
3. Hoàn ch nh h s , th t c và kì k t h p đ ng ơ ế
Căn c phê duy t cho vay các th a thu n v i khách hàng, nhân viên tín d ng ghi chép,
so n th o đ y đ các n i d ng theo yêu c u các th a thu n vào h p đ ng tín d ng, h p
đ ng b o đ m ti n vay.
H s tín d ng: ơ
H p đ ng tín d ng (3 b n)
H p đ ng th ch p tài s n ( 3 b n) ế
Gi y nh n n (3 b n)
Phi u thu phíế
Phi u nh p kho (4 b n)ế
Các văn b n đ công ch ng, đăng ký giao d ch b o đ m
H s công ch ng: ơ
H s pháp lý c a bên th ch p ơ ế
Gi y y quy n cho nhân viên tín d ng ký k t h p đ ng công ch ng ( b n g c) ế
Biên b n đ nh giá tài s n (b n g c c a ngân hàng)
H s đăng ký giao d ch b o đ m: ơ
Đ n yêu c u th ch p tài s nơ ế
Gi y t tài s n ( Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t)
H p đ ng th ch p (công ch ng) ế
H s pháp lý ch ng minh ch s h u ơ
Ký k t h p đ ngế
Tr ng phòng ki m tra h p đ ng tín d ng, xem xét, s a ch a, b sung. ưở
Trình Giám đ c phê duy t: Giám đ c yêu c u nhân viên tín d ng ch nh s a, b sung ho c
tr c ti p ký duy t vào h p đ ng. ế
4 | P a g e
Nh p kho gi y t tài s n đ m b o và thu phí.
M tài kho n cho vay và gi i ngân ti n vay
Ki m tra h s l n cu i, ti n hành gi i ngân làm th t c chuy n ti n vào tài kho n ho c ơ ế
gi i ngân b ng ti n m t cho khách hàng.
Th c hi n l u gi h s vay v n theo quy đ nh c a Ngân hàng. ư ơ
Giám sát tín d ng và thu n
Theo dõi và ki m tra kho n vay:
Cán b tín d ng trách nhi m theo dõi đôn đ c vi c tr n g c lãi c a khách hàng
đ y đ , đúng h p h p đ ng. Thông báo cho khách hàng tr n 5 ngày tr c kỳ h n. ướ
Ki m tra tín d ng:
Ki m tra ti n đ th c hi n và hi u qu c a ph ng án, d án vay v n. ế ươ
Ki m tra vi c s d ng v n vay trên th c t . ế
Phân tích tài chính doanh nghi p và tình hình tài chính c a d án kinh doanh.
Ki m tra tinh hình tr n g c và lãi.
Ki m tra tình hình tài s n đ m b o. Ki m tra giá tr tài s n đ m b o nh h p đ ng ư
cho vay.
Xác đ nh các r i ro ( n u có). ế
Th c hi n ki m tra đ nh kỳ ho c đ t xu t.
Vi c ki m tra ph i đ c l p thành biên b n và l u vào h s tín d ng. ượ ư ơ
Thu n , lãi ti n vay:
Ph ng th c thu lãi: thu lãi theo kỳ h n ho c thu m t l n sau khi đáo h n cho vay (tr ngươ ườ
h p vay t ng l n), thu lãi hàng tháng (vay theo h n m c).
Khi đáo h n h p đ ng tín d ng, nn hàng nh c nh khách hàng tr n vay d a theo h p
đ ng tín d ng. Khi khách hàng tr h t n thì ngân hàng cùng nhân viên k toán đ i chi u, ế ế ế
ki m tra ti n v n lãi, phí tín d ng,....đ t t toán kho n vay. Nhân viên tín d ng so n biên
b n thanh lý h p đ ng trình lãnh đ o ngân hàng n u doanh nghi p có yêu c u. ế
L p biên b n hoàn tr gi y t c a doanh nghi p cho lãnh đ o ký duy t và th c hi n hoàn tr
gi y t cho doanh nghi p khi đã thu h t n . ế
Gi y t :
Đ n yêu c u xóa đăng ký giao d ch đ m b oơ
Công văn gi i ch p VP Nhà đ t
Công văn gi i t a ( đ i v i tài s n th ch p khác). ế
5 | P a g e