Ụ Ụ M C L C

I. Ph nầ  mở đ uầ .......................................................................................................2

iớ  Gi thi uệ chung về cỏ d iạ   2       ......................................................................................

ỏ ạ C  d i trong nông nghi pệ ................................................................................2

ạ ủ   Tác h i c a cỏ d iạ   2       ......................................................................................

ợ ủ   L i ích c a cỏ d iạ   3       ....................................................................................................

Gi iớ  thi uệ  cỏ u du th aư ...................................................................................3

II. C  uỏ  du th aư .......................................................................................................3

Phân lo iạ   3       ...........................................................................................................

Phân bố   4       .............................................................................................................

ể ặ Đ c đi m sinh h cọ   5       ....................................................................................................

Hình 5           thái .......................................................................................................................

ưở Sinh tr ng, phát tri nể .................................................................................................7

Sinh s nả 7                                                                                                                              .....................................................................................................................

ể ặ Đ c đi m sinh 8           thái ....................................................................................................

Các bi nệ  pháp qu nả  lý cỏ u du th aư ................................................................8

III. K tế  lu nậ ............................................................................................................8

IV. Tài li uệ  tham kh oả ...........................................................................................9

Ậ Ể BÀI TI U LU N

Ch  ủ đ :ề Ọ Ạ Ể

TRÌNH BÀY PHÂN LO I, PHÂN B , Đ C ĐI M SINH H C Ỏ Ố Ặ Ệ Ả Ể

Ặ Đ C ĐI M SINH THÁI, CÁC BI N PHÁP QU N LÝ C  U DU  TH AƯ

ướ ự ệ ớ Sinh viên th c hi n: Hoàng Xuân H ng­l p bvtvk47

I.

ớ ệ Ph n ầ mở đ uầ  Gi i thi u chung v  c ề ỏ d iạ

ủ ủ ộ ờ ố ỏ ạ ở ấ

ư ờ ươ ườ ọ n, đ t tr ng tr t. Khi c

ờ ớ ọ ẫ ộ ữ ắ ặ ườ ng, trong v ạ

ể ặ

ể ượ ủ ố ờ ươ ứ ồ ượ ở ờ vùng cao, b  m ng, b  đê, là ngu n d

Cỏ d iạ  là nh ngữ  th cự  v tậ  m cọ  ở n iơ  không mong mu n,ố  gây c nả  trở  ộ   ậ ỏ ạ các  ho tạ   đ ng c a con ng ườ i. C  d i là nh ng th c v t quen thu c ơ   ề  r t nhi u n i trong đ i s ng c a chúng ta. Chúng ta b t g p c  d i  ỏ  ấ ồ nh : b  m ng, b  đê, ven đ ồ ưỡ ấ ạ   d i m c l n l n v i cây tr ng thì chúng c nh tranh ch t dinh d ng, ồ ể ậ ánh sáng, ... làm cho cây tr ng ch m phát tri n, ho c không th  phát   ể ủ ậ   ồ ấ c gây m t năng su t cây tr ng. Tuy nhiên không th  ph  nh n tri n đ ư ỏ ạ ờ ố vai trò c a chúng trong đ i s ng nh : c  d i làm ngu n th c ăn cho gia   ệ   súc, ch ng xói mòn  c li u quý trong y h c…ọ

ả ấ  C  d i trong s n xu t nông nghi pệ

ỏ ạ ạ ủ ỏ d iạ  Tác h i c a c

ả ỏ ạ ấ ẩ ấ ạ ồ

ướ

ưỡ ưở ể ấ ấ C  d i làm gi m năng su t cây và ph m ch t cây tr ng, c nh tranh   ủ ề   ồ c làm cho cây tr ng không đ  đi u ng và n ẩ   ng và phát tri n kém, cho năng su t th p, ph m

ả ả ề v  ánh sáng, dinh d ệ ố ki n s ng nên sinh tr ấ ch t nông s n gi m sút (Mercado 1979).

cho sự phát tri nể  c aủ  sâu b nh.ệ

ố ượ ả ị Cỏ d iạ  là ký chủ c aủ  sâu b nhệ  h i.ạ  Nh ngữ  loài cỏ d iạ  có cùng h ,ọ   ặ  đi mể  gi ngố  v iớ  cây tr ngồ   là nh ngữ  ký chủ phụ   Ngoài vi cệ  làm ký chủ cỏ d iạ  còn t oạ  đi uề    Khi ru ngộ  cây  ồ  làm cho cây tr ng sinh   ệ   ng sâu b nh

ng kém, tính ch ng ch u gi m đi nên d  b  các đ i t ấ bộ hay có nh ng đ c ữ cho sâu b nhệ  h iạ  cây tr ng.ồ ki nệ  sinh thái nh tấ  đ nhị tr ngồ  bị cỏ d iạ  c nhạ  tranh về đi uề  ki nệ  s ng,ố ễ ị ố ưở tr ấ ạ ấ h i t n công gây m t năng su t, ph m ẩ  ch t.ấ

ừ ố ọ Cỏ

nh : công di ể ả ệ ỏ ấ ư ụ ả

ấ t c , thu c hóa h c, chi phí xăng m t chi phí phòng tr ẩ ầ d u cho máy móc công c  …đ  s n xu t ra s n ph m nên giá thành ả ẽ ủ c a nông s n s  tăng lên.

d iạ   làm  tăng  chi phí  s nả   xu tấ   nên giá  thành  s nả   ph mẩ   sẽ  tăng  lên.  Trong  s nả   xu tấ   ngoài  chi phí  về  gi ng,ố phân  bón,  công  chăm  sóc  vi cệ   có  nhi uề   ỏ ạ   c   d i c nhạ   tranh  v iớ   cây  tr ngồ   gây

ả ế ưở ỏ ạ ạ C  d i gây  nh h i và giao thông đi l

ụ ế ướ ườ ả c, c n tr  giao thông đi l

ướ i. Trên các tuy n đ ạ ỏ ạ ớ ở ấ ầ ấ ở ấ ươ ư ỹ ể  ủ ợ ệ ố i. Ta có th ng đ n h  th ng th y l ả   ề ươ i tiêu bèo l c bình quá nhi u gây c n th y trên các dòng song, canh m ng t ỏ ạ ạ   ng c  d i m c gây tr  dòng n ố ớ m t m  quan che khu t t m nhìn đ i v i các lo i c  d i l n nh  mai d ọ ng.

ố ớ ứ ậ ồ ộ

ầ ướ ườ ứ ấ ộ Ngoài ra m t s  c  d i ch a các ch t đ c đ i v i cây tr ng, đ ng v t cũng ư c … ộ ố ỏ ạ i gây ng a ngáy, tr y x nh  con ng

ợ  L i ích c a c ủ ỏ d iạ

ọ ặ ề ợ ạ ỏ ạ Ngoài các m t có h i c  d i cũng có nhi u l

ở các vùng có đ aị  hình cao, các công trình th yủ  l

ỏ ạ ố ồ

ọ ạ ọ ớ ơ ỉ

ỏ ạ ị ủ ỏ ạ ố ơ ệ

ậ ố   i ích quan tr ng. Khi sinh s ng ngưỡ   N,  P,  K  ở  t ngầ   đ tấ   sâu  lên  ỏ ạ   tích  lũy  vào  đ tấ   tr ngồ   các  ch tấ   dinh  d c  d i ngưỡ  không bị r aử  trôi đi… Cỏ d iạ  có tác d ngụ   t ngầ  đ tấ  cày và giữ ch tấ  dinh d iợ  như bờ  ch ngố  xói mòn r a trôi ử  là ngu nồ  th cứ  ăn c aủ  gia súc, gia c m.ầ  Trong y h cọ   đê, bờ m ng. ạ  Cỏ d i còn ươ ậ ệ   ị cỏ nhi uề  cây cỏ d iạ  là các v  thu c đông y, nam y quý. C  d i là ngu n v t li u ẩ   ồ quan tr ng trong ch n t o gi ng cây tr ng m i. C  d i không ch  là n i trú  n ẩ ủ ạ ủ c a sâu b nh h i mà còn là n i trú  n c a các thiên đ ch. Hoa c a c  d i cung   ấ c p m t cho ong …

ề ỏ  Khái quát v  c  u du th aư

ọ ượ

ỏ ả ư ọ ọ ư C  u du th a có tên khoa h c là  ầ  khoa h c đ u tiên năm 1782. Cyperus distans L.f , h  Lác, đ Ở ệ  Vi

ố ấ ộ ọ ở ườ ư ng m c

c Linnaeus.f ọ   t Nam u du th a còn có tên g i khác  bông cách, lác bông cách, u du. Cỏ u du th aư  là cỏ s ngố  lâu năm có ph mạ   ủ ủ   ấ ẩ ướ  vùng đ t  m  t. U du th a là ký ch  c a ở ố (Macrophomina phaseolina) mô t nh  cóiư vi phân b  r t r ng, th ệ b nh thân th i đay (Varada­Rajan & Patel 1943).

ọ ỏ ư Hình 1: minh h a c  u du th a (Cyperus distans L.f)

ỏ II. C  u du th aư

 Phân lo iạ ự ậ i ớ (regnum): Plantae – th c v t Gi

ạ (không phân h ng:  Angiospermae) (không phân  ạ Monocots) h ng:

Ngành (divisio): Chatreophyta L p ớ (classis): liliopsida B  ộ (ordo): Poales

H  ọ (familia): Cyperaceae Chi (genus): Cyperus

Loài (species): Cyperus Distans L.f

 Phân bố

ư ạ ắ U du th a có ph m vi phân b  r ng kh p th  gi

ố ộ ấ ẩ ướ i trong vùng nhi ặ ồ ế ớ ộ ệ ầ ầ ệ ớ ỏ ẩ ướ t, trong ru ng lúa ho c đ ng c   m t đ i và  t. ậ c n nhi t, vùng đ m l y, đ t  m

ậ ệ ớ ệ ớ ộ

(cid:0) Châu Phi (nhi

t đ i / c n nhi

t đ i); Burundi, C ng hòa Trung Phi, Ethiopia, Gabon,   Somalia,   Kenya,   Tanzania,   Uganda,   Cameroon,   Equatorial   Guinea,  Benin, Cote D'Ivoire, Ghana, Guinea, Liberia, Mali, Nigeria, Senegal, Sierra  Leone, Botswana.

tệ   đ iớ   /  c nậ   nhi

(cid:0) Nam Phi [Natal và Transvaal] và Swaziland (USDA, W³TROPICOS). (cid:0) Châu  Á  (nhi

ố ả ả ả ậ

ắ ệ ớ tệ   đ i);ớ   Bhutan,  nẤ   Độ  [Andamans;  Anhhra  Pradesh; Assam; Jammu Kashmir; Madhya Padesh;  Maharasthra; Karnataka;  Kerala; Tamil Nadu; Megalaya; Manipur; Pujab; Sikkim; Uttar Pradesh và Tây  t Nam, Campuchia, Trung Belgan], Nepal, Sri Lanka, Indonesia, Malaysia, Vi   ả   Qu c   [Qu ng   Đông,   Qu ng   Tây,   H i   Nam   và   Vân   Nam],   Nh t   B n, Myanmar, Papua New Guinea (USDA, PIER, W³TROPICOS).  (USDA).

W³TROPICOS).

ỹ ỹ ệ ớ ậ t đ i); Florida, Georgia, North Carolina ệ ớ t đ i); Nicaragua, Honduras, Mexico (USDA, ệ ớ t đ i / c n nhi ộ t đ i); Guiana thu c Pháp, Guyana,

ệ ớ ả ầ ỹ (cid:0) B c M  (nhi (cid:0) Trung M  (nhi (cid:0) Nam M  (nhi  Suriname, (cid:0) Venezuela, Brazil, Colombia, Ecuador, Galapagos, Bolivia, Peru và Argentina (cid:0) (USDA, W³TROPICOS). (cid:0) Caribbean (nhi

(cid:0) ộ ươ (PIER)

t đ i); Puerto Rico, Haiti, Jamaica, Qu n đ o Virgin, Antigua, Barbuda,   Dominica,   C ng   hoà   Dominica,   Guadeloupe,   St.   Vincent   và Grenadines (USDA, W³TROPICOS). Ấ t đ i); Mauritius ệ ớ n Đ  D ng (nhi ệ ớ ệ ớ ậ ắ ổ t đ i); Lãnh th  phía b c và Queensland t t đ i / c n nhi ừ

(cid:0) Australia (nhi ế

Cape York đ n Brisbane (Hnatiuk 1990, AVH).

(cid:0) Thái Bình D ngươ  (nhi

iớ  thi uệ  xâm l nấ  ở Fiji, đ cượ  li tệ  kê như b nả

tệ  đ i);ớ  gi ầ trên Palau và Solomon Qu n đ o ả  (PIER)

ố ủ ế ớ ự ư Hình 2: S  phân b  c a u du th a trên th  gi i (Cyperus distans L.f)

ặ ể h cọ

 Đ c đi m sinh  Hình thái

ồ ỏ ừ U du th a (ư Cyperus distans L.f) là cây c  đa niên, ch i cao t

ướ ừ ế ắ ắ ơ mm, lá d ơ i ng n h n lá trên t

ng kính 2 – 3  ằ

ấ ị ơ ẩ ướ ơ ấ ẩ ẻ ộ ộ ặ ặ

ươ ầ ầ 10 – 100 cm, có căn hành ng nắ  bò ho cặ  không. Thân m mề  thon đ nế  d ngạ  b i,ụ  có 3 c nhạ  nh n,ọ   ặ   ườ  ¼ đ n 1/3 . Lá ng n h n ho c đ  c ngứ  đ nế  rũ, b ngằ  d nầ  d nầ  ng n,ọ  bìa bén, r ngộ  từ 5 – 8 mm, bẹ lá  dài b ng thân, ờ   iướ  dài màu tím. Hoa t  tán, kép ho c x  kép, hình thành m t tán b t đ nh r i, d ẫ ườ   t, ven th ườ đ ặ ỏ ẫ ng to, màu nâu s m ho c đ  s m. M c n i đ t  m ho c n i  m  ộ  lúa. ọ ng, đ m l y, d c m ng, ru ng

ủ Hình 3: hình thái u du th aư Hình 4: Hoa và lá c a u du

ư Hình 5: hoa u du th a (Cyperus distans L.f)

ư ủ ở

Hình 7: hình thái hoa c a u du th a lúc n  (Cyprus distans  L.f)

ộ ố ặ ậ ạ ể

ư ớ Hình 8: M t s  đ c đi m hình thái nh n d ng hoa u du th a (Cyperus distans) v i các loài khác cùng chi

ủ ư Hình 6: hình thái lá c a u du th a (Cyperus distans L.f)

ặ ưở  Đ c đi m sinh tr ể ng và phát tri nể

ả ư ưở ạ ọ

ặ ụ ộ ễ ể ấ

ướ ạ ấ

ng và phát tri n m nh. M c thành cây riêng U du th a có kh  năng sinh tr ố ưỡ ỏ ẻ ng và mu i khoáng. l    ho c thành b i. B  r  kh e, ăn sâu và hút ch t dinh d ớ   ưỡ ả ư ố U du th a s ng lâu năm, có kh  năng c nh tranh ch t dinh d c v i ng và n ấ  l n.ớ  U du th aư  ch aứ  các h pợ  ch tấ  hóa h cọ  ch ngố  feedant côn trùng  ồ cây tr ng r t (Morimoto et al. 1999).  Sinh s nả

ư ữ ạ

ế ị ả ằ ả ứ U du th a sinh s n b ng hai hình th c: vô tính và h u tính. Phát tán h t nh ậ ằ ờ ộ c và nh  đ ng v t b ng gai th t, chim ăn và th i phân ra. Phát tán thân r c, máy móc, trang thi

ướ ướ ạ ủ ả ị ờ

ệ ộ ề ặ ấ ủ

ễ ủ ể ả ằ ờ  ả ễ  gió, n ằ   ữ ư t b , phân bón, U du th a sinh s n h u tính b ng qua n ố   ướ ạ ừ ạ  0,5 x 1,5 mm. H t gi ng h t. H t c a nó thuôn dài, có gai th t, kích th c h t t ả ủ ấ ở ộ ủ ầ   c a nó n y m m trong kho ng th i gian ba tháng khi   đ  sâu 1cm,  trong đ t  ạ ộ ẩ   t đ  b  m t đ t c a 25­29,4°C (Kellman 1974). U du i đ   m 74­ 92% và nhi t ư th a có th  sinh s n vô tính b ng thân r  c a nó.

ả ủ ư Hình 9: sinh s n c a u du th a (Cyperus distans L.f)

ể ặ  Đ c đi m sinh thái

ư ố ở ầ U du th a sinh s ng

ấ ấ ẩ ướ  các vùng đ t  m  ườ t,ướ   ven  đ ng, ấ ở ộ  đ  cao t

ở ở ở ầ ươ  600­1100m   Papua  New  Guinea,  0­500m ả   t, đ m l y, ven các dòng ch y,   các  vùng  r ngừ   thứ    bờ  m ng, ế   ừ  Nepal, lên đ n   Ecuador   và  0­

trong ru ngộ   lúa,  đ ngồ   cỏ  mẩ   sinh,  các  vùng trũng th p. Tìm th y  ở 1800m   Indonesia,  0­2000m  1500m ở Peru.

ử ụ ả  lý ọ ộ ố ố

ượ

ệ ỏ t c  trong c khuy n khích cho

 Bi n pháp qu n ể ệ ỏ ố (cid:0) S  d ng thu c hóa h c đ  di ớ ả ạ ồ

ọ ọ

ng nh y c m v i 2,2­DPA. MCPA đ ở ộ ố

m t s  cây tr ng (Parsons & Cuthbertson

ể ứ (cid:0) Làm c  b ng tay. Tuy nhiên hình th c này có th  làm lây lan b i chúng có th ể

ễ ấ ở t c  (có m t s  loài kháng thu c di ế  1992). ở ễ ủ  nó. sinh s n vô tính b i thân và r , r t khó đ  lo i b  h t thân và r  c a

ườ chi  Cyperus.  Th ch n l c ki m soát  ỏ ằ ả (cid:0) Làm đ t.ấ  Tr

ể ạ ỏ ế cướ  khi làm đ tấ  ta có thể phun thu cố  di tệ  c ,ỏ  làm nhi uề  l nầ  để

ễ lo iạ  b  h t thân và r  chúng trong đ t.ấ

ỏ ế III.K tế  lu nậ

ữ ừ

ẩ ướ ầ ở ố ậ ế  các vùng  m

ể T  nh ng phân tích trên ta có th  rút ra k t lu n. C  u du th a   ỏ distans L.f) là loài c  đa niên, sinh s ng  phân b  r ng ư (Cyperus  ỏ ạ ầ t, đ m l y, có ph m vi   t.ệ  Sinh s nả  b ngằ  cả ố ộ  kh pắ  thế gi tệ  đ iớ  và c nậ  nhi iớ  trong vùng nhi

ằ ứ ữ ễ ạ ằ

ả ng

ấ ướ ỏ ằ ố

ạ ư   hai hình th c h u tính (b ng h t) và vô tính (b ng các đo n thân, r ). U du th a  Đây là loài cỏ phổ bi n.ế  Bi nệ  pháp  ưở  và phát tri nể  m nh.ạ có kh  năng sinh tr ể ọ qu nả  lý chủ y uế  b ng thu c hóa h c, có th  làm c  b ng tay, làm đ t tr ằ   c khi canh tác.

ệ IV. Tài li u tham

ễ ả ườ ộ ng – B  môn BVTV –

ườ kh oả 1. Bài gi ng môn C  d i – PGS.TS Nguy n Vĩnh Tr  Huế ỏ ạ ng ĐH Nông lâm Tr

2. Thông tin v  ề Cyperus distans L.f trên webside  ỉ  http://eol.org/pages/1121814/details ề Cyperus distans ị EOL Đ a ch : ệ 3. Tài li u v

http://www.biosecurity.govt.nz/files/regs/imports/plants/coco­peat/ra­cyperus­  distans.pdf

4. Thông tin v  ề Cyperus distans trên webside

Pl@ntnet http://publish.plantnet­

project.org/project/riceweeds_en/collection/collection/information/taxo_view _gallery/Cyperaceae%20­%20Cyperus%20distans%20L.f.

5. Thông tin v  ề Cyperus distans trên webside FloraSBS  https://sites.google.com/site/florasbs/cyperaceae/junca

6. Thông tin v  ề Cyperus distans trên webside Flora of China

http://www.efloras.org/object_page.aspx?object_id=121962&flora_id=2