
Các ph n m m tính toán liên quan đ n ô tô ầ ề ế
ADAPTION
K thu t đ c dùng đ hoàn thi n ch t l ng l i chia. Ch c năng thay đ iỹ ậ ượ ể ệ ấ ượ ướ ứ ổ
l i phù h p theo yêu c u gi i bài toán c a Fluent cho phép làm m n ho c làmướ ợ ầ ả ủ ị ặ
thô l i tính toán d a trên mô hình hình h c và d li u s c a ph ng phápướ ự ọ ữ ệ ố ủ ươ
gi i.ả
Ngoài ra, Fluent cung c p các công c đ t o và quan sát mi n l i đ c thíchấ ụ ể ạ ề ướ ượ
ng tuỳ theo các ng d ng đ c bi t ứ ứ ụ ặ ệ
Aerodynamics (Khí đ ng l c h c) là m t ph n c a đ ng l c h c liên quan t iộ ự ọ ộ ầ ủ ộ ự ọ ớ
nghiên c u chuy n đ ng c a ch t khí, đ c bi t khi nó t ng tác v i m t v t thứ ể ộ ủ ấ ặ ệ ươ ớ ộ ậ ể
chuy n đ ng. Hi u bi t chuy n đ ng c a ch t khí ( th ng đ c g i là tr ngể ộ ể ế ể ộ ủ ấ ườ ượ ọ ườ
dòng) xung quanh m t v t th s cho phép tính toán các l c và moment tác d ngộ ậ ể ẽ ự ụ
lên v t th . Các đ c tính c b n th ng đ c tính toán là tr ng dòng bao g mậ ể ặ ơ ả ườ ượ ườ ồ
c v n t c, áp su t, m t đ và nhi t đ theo hàm c a v trí và th i gian. B ngả ậ ố ấ ậ ộ ệ ộ ủ ị ờ ằ
cách đ nh nghĩa m t th tích đi u khi n xung quanh tr ng dòng, các ph ngị ộ ể ề ể ườ ươ
trình b o toàn kh i l ng, b o toàn đ ng l ng và năng l ng có th đ cả ố ượ ả ộ ượ ượ ể ượ
đ nh nghĩa và s d ng đ tính toán các đ c tính này.ị ử ụ ể ặ
boundary layer
Khái ni m l p biên (ệ ớ boundary layer) r t quan tr ng trong nhi u v n đ khíấ ọ ề ấ ề
đ ng l c h c. Tính nh t và ma sát c a ch t l ng trong ch t khí ch th hi nộ ự ọ ớ ủ ấ ỏ ấ ỉ ể ệ
trong l p m ng này. Tính ch t này này làm cho khí đ ng l c h c đ c xem xétớ ỏ ấ ộ ự ọ ượ
m t cách toán h c t t h n.ộ ọ ố ơ
CAD, (vi t t t t Computer-Aided Design)-là vi c s d ng k thu t máy tính đế ắ ừ ệ ử ụ ỹ ậ ể
giúp đ trong thi t k và đ c bi t đ thi t k m t ph n hay toàn b s n ph m.ỡ ế ế ặ ệ ể ế ế ộ ầ ộ ả ẩ
Đây là ph ng pháp v và s d ng các ký hi u c b n mà nh ng quy c nàyươ ẽ ử ụ ệ ơ ả ữ ướ
đ c s d ng r t c th và rõ ràng trong lĩnh v c k thu t và đ c dùng r ngượ ử ụ ấ ụ ể ự ỹ ậ ượ ộ
rãi trong các thi t b n n t ng b ng máy tính h tr cho các kĩ s , ki n trúc sế ị ề ả ằ ỗ ợ ư ế ư
và các chuyên viên thi t k khác. Các s n ph m t h th ng n n t ng vect 2Dế ế ả ẩ ừ ệ ố ề ả ơ
đ n các b m t và hình kh i 3D t o hình.ế ề ặ ố ạ
Vi c thi t k có th đ c th c hi n trong môi tr ng 2D ho c 3D. Công vi cệ ế ế ể ượ ự ệ ườ ặ ệ
này là trao đ i đ y đ thông tin m t c a k thu t v và là ki n th c thu c vổ ầ ủ ộ ủ ỹ ậ ẽ ế ứ ộ ề
k thu t công nghi p – n n t ng bao hàm trong k thu t công ngh cao.ỹ ậ ệ ề ả ỹ ậ ệ
Trong tr ng h p ph c t p, v t th 3D đ c mô t theo cách truy n th ngườ ợ ứ ạ ậ ể ượ ả ề ố
b ng cách th hi n b i ba hình chi u theo các h ng khác nhau. Hi n t i, cácằ ể ệ ở ế ướ ệ ạ
gói ph n m m CAD có th chuy n đ i các vertor c b n 2D sang 3D d ng m tầ ề ể ể ổ ơ ả ạ ặ
ho c kh i.ặ ố
CAD ch y u đ c dùng đ mô t đ c tính k thu t d ng b n v 3D ho c 2Dủ ế ượ ể ả ặ ỹ ậ ạ ả ẽ ặ
các thành ph n v t lý, nh ng nó cũng đ c dùng trong t t c các h th ng kầ ậ ư ượ ấ ả ệ ố ỹ

thu t có quy t c thi t k chung, nh có kh năng phân tích m nh m và linhậ ắ ế ế ờ ả ạ ẽ
ho t cho c t ng th t đó tìm ra đ c ph ng pháp s n xu t cho t ng thànhạ ả ổ ể ừ ượ ươ ả ấ ừ
ph n.ầ
CAD đã tr lên đ c bi t quan tr ng trong chuyên ngành k thu t, đ c bi t trongở ặ ệ ọ ỹ ậ ặ ệ
công ngh h tr c a máy tính, t o hi u qu t t h n cho vi c gi m chi phí phátệ ỗ ợ ủ ạ ệ ả ố ơ ệ ả
tri n thi t k quay vòng s n ph m. CAD cho phép ng i thi t k b trí và trìnhể ế ế ả ẩ ườ ế ế ố
bày công vi c trên màn hình, in n ra và luu gi lâu dài, ti t ki m th i gian choệ ấ ữ ế ệ ờ
ng i v . ườ ẽ
CAE (computer aided engineering): k thu t có máy tính h tr - là vi c s d ngỹ ậ ỗ ợ ệ ử ụ
công ngh thông tin giúp đ các k s trong nh ng công vi c nh : phân tích, môệ ỡ ỹ ư ữ ệ ư
ph ng, thi t k , s n xu t, l p k ho ch, ch n đoán và s a ch a. Nh ng công cỏ ế ế ả ấ ậ ế ạ ẩ ử ữ ữ ụ
ph n m m đ c phát tri n ph c v cho nh ng m c đích này là các công cầ ề ượ ể ụ ụ ữ ụ ụ
CAE. Công c CAE đã và đang đ c s d ng, ví d nh đ phân tích kh năngụ ượ ử ụ ụ ư ể ả
và hi u su t c a t ng thành ph n cũng nh c h th ng đã l p ráp. Nó bao g mệ ấ ủ ừ ầ ư ả ệ ố ắ ồ
xây d ng mô hình, xác th c và t i u cho s n ph m và nh ng công c s n xu t.ự ự ố ư ả ẩ ữ ụ ả ấ
Trong t ng lai, các h th ng CAE s cung c p m t l ng l n thông tin cho cácươ ệ ố ẽ ấ ộ ượ ớ
đ i thi t k trong vi c đ a ra quy t đ nh s n xu t.ộ ế ế ệ ư ế ị ả ấ
Liên quan đ n m ng thông tin, các h th ng CAE là nh ng nút trong t ng thế ạ ệ ố ữ ổ ể
h th ng thông tin và các nút có nh ng nh h ng l n nhau trong m ng.ệ ố ữ ả ưở ẫ ạ
H th ng CAE có th giúp đ cho vi c kinh doanh. Nó có th th c hi n đ cệ ố ể ỡ ệ ể ự ệ ượ
b ng vi c tham chi u ki n trúc và kh năng c a chúng đ thay th thông tinằ ệ ế ế ả ủ ể ế
quan sát đ c trong h th ng kinh doanh. Tham chi u ki n trúc là n n t ng tượ ệ ố ế ế ề ả ừ
thông tin v mô hình, đ c bi t t s n ph m và ph ng pháp s n xu t.ề ặ ệ ừ ả ẩ ươ ả ấ
Thu t ng CAE cũng đ c s d ng trong quá kh đ mô t vi c s d ng kậ ữ ượ ử ụ ứ ể ả ệ ử ụ ỹ
thu t máy tính cho công vi c khoa h c, vì v y khái ni m này r ng h n khái ni mậ ệ ọ ậ ệ ộ ơ ệ
ch nói v vi c phân tích k thu t. Thu t ng CAE trong ý hi u này đ c đ a raỉ ề ệ ỹ ậ ậ ữ ể ượ ư
b i TS. Jason Lemon, ng i sáng l p SDRC vào cu i nh ng năm 70. Ngày nay,ở ườ ậ ố ữ
đ nh nghĩa này dù sao cũng d hi u h n v i thu t ng Cax và PLM.ị ễ ể ơ ớ ậ ữ
CAE bao g m:ồ
•Quá trình ph n tích các t ng thành ph n và c t ng th s d ng ph ng phápầ ừ ầ ả ổ ể ử ụ ươ
phân tích h u h n (Finite Element Analysis), ữ ạ
•Phân tích đ ng l c h c c a dòng ch y (CFD) ộ ự ọ ủ ả
•Chuy n đ ng h c ể ộ ọ
•Mô hình hóa các đ c tính c khí (MES) ặ ơ
•Phép phân tích cho ph ng pháp ho t đ ng c a h th ng mô hình nh : V tươ ạ ộ ủ ệ ố ư ậ
đúc, khuôn, s ép biên. ự
•Vi c t i u hóa quá trình s n xu tệ ố ư ả ấ
Nói chung, đ u có ba b c trong quá trình th c hi n nhi m v CAE:ề ướ ự ệ ệ ụ
•Ti n x lý – xác đ nh ki u m u và môi tr ng c a các nhân t xác đ nh cho nó.ề ử ị ể ẫ ườ ủ ố ị
(Các đi u ki n biên đ c tr ng, nh ng các ph ng pháp facet, voxel và c t l pề ệ ặ ư ư ươ ắ ớ

cũng đ c s d ng). ượ ử ụ
•Phân tích gi i pháp (th ng th c hi n trên các máy tính m nh). ả ườ ự ệ ạ
•Đ a ra k t qu (s d ng các công c mô t ).ư ế ả ử ụ ụ ả
Thông th ng trong nhi u tr ng h p, chu trình này đ c nh c đi nh c l iườ ề ườ ợ ượ ắ ắ ạ
b ng tay ho c b ng các ph n m m th ng m i t i u. ằ ặ ằ ầ ề ươ ạ ố ư
CAM (computer-aided manufacturing): ch t o có h tr b ng máy tínhế ạ ỗ ợ ằ
Cases file
L u tr đ y đ l i, đi u ki n biên, và thông s ph ng pháp gi i c a m t bàiư ữ ầ ủ ướ ề ệ ố ươ ả ủ ộ
toán. Cases file cũng ch a đ ng c thông tin v môi tr ng đ ho và giao di nứ ự ả ề ườ ồ ạ ệ
s d ngử ụ
Cell types
Các d ng ho c đ n v khác nhau c u thành nên ph n t c b n c a ô l i.ạ ặ ơ ị ấ ầ ử ơ ả ủ ướ
Fluent có th s d ng ô l i d ng t di n, l c di n, chóp, hình nêm, đa di nể ử ụ ướ ở ạ ứ ệ ụ ệ ệ
ho c k t h p t t c các d ng này.ặ ế ợ ấ ả ạ
CFD (computional fluid dynamics): tính toán đ ng l c h c dòng ch y.ộ ự ọ ả
CFD là m t ph ng pháp khoa h c đ gi i các ph ng trình toán h c mô t cácộ ươ ọ ể ả ươ ọ ả
hi n t ng v t lý b ng công c máy tính. CFD cho phép d đoán tính ch t c aệ ưở ậ ằ ụ ự ấ ủ
dòng ch y, bi n đ i kh i l ng (khi hoà tan ho c phân hu ), chuy n pha (đôngả ế ổ ố ượ ặ ỷ ể
đ c ho c sôi), ph n ng hoá h c ( s cháy..), chuy n d ng c h c (qu t quay…),ặ ặ ả ứ ọ ự ể ộ ơ ọ ạ
ng su t ho c bi n d ng c a cãc k t c u r n (ví d nh c t bu m b gió u nứ ấ ặ ế ạ ủ ế ấ ắ ụ ư ộ ồ ị ố
cong), và r t nhi u v n đ v t lý liên quan. ấ ề ấ ề ậ
Computer-Aided Manufacturing (CAM) dùng đ ch nh ng ph n m m dùng để ỉ ữ ầ ề ể
sinh ra nh ng đo n mã (code) h p l cho máy CNC và đ c máy CNC c t theoữ ạ ợ ệ ượ ắ
m t hình d ng đã đ c thi t k tr c b i h th ng Computer-Aided Designộ ạ ượ ế ế ướ ở ệ ố
(CAD)
Đôi khi, ph n m m CAM tích h p chung v i h th ng CAD, nh ng không luônầ ề ợ ớ ệ ố ư
luôn nh v y, M i ph n m m CAM ph i gi i quy t v n đ đ u tiên là trao đ iư ậ ỗ ầ ề ả ả ế ấ ề ầ ổ
d li u v i CAD. Th ng CAD xu t d li u ra m t trong nh ng ki u đ nhữ ệ ớ ườ ấ ữ ệ ộ ữ ể ị
d ng chung, nh là IGES ho c STL và không c n thi t ph i hi u ch nh chúng.ạ ư ặ ầ ế ả ệ ỉ
Đ nh d ng mà ph n m m CAM xu t ra th ng là t p tin d ng văn b n G-codeị ạ ầ ề ấ ườ ậ ạ ả
và đ c ch ng trình Direct Numerical Control (DNC) chuy n đ n máy công c .ượ ươ ể ế ụ
C n có nhi u th i gian đ có th làm ch đ c công ngh CAM, chúng yêu c uầ ề ờ ể ể ủ ượ ệ ầ
ng i v n hành có s hi u bi t k năng máy móc nh ch n dao c t, xác đ nh cácườ ậ ự ể ế ỹ ư ọ ắ ị
thông s c n thi t và v ch ra k ho ch ch y dao phù h p.ố ầ ế ạ ế ạ ạ ợ
“Computer simulation”, “ computer model” hay “computational model” đ u chề ỉ
m t ch ng trình máy tính, ho c m ng máy tính, dùng mô ph ng m t mô hìnhộ ươ ặ ạ ỏ ộ
o c a m t h th ng c th . Computer simulations đã đóng vai trò r t có íchả ủ ộ ệ ố ụ ể ấ

trong vi c mô hình hóa toán h c đ i v i r t nhi u h th ng t nhiên trong v tệ ọ ố ớ ấ ề ệ ố ự ậ
lý, hóa h c, sinh h c, kinh t , tâm lý, khoa h c xã h i và công ngh , nh m bi tọ ọ ế ọ ộ ệ ằ ế
đ c b n ch t trong ho t đ ng và các đ c tính c a h th ng ượ ả ấ ạ ộ ặ ủ ệ ố
Console
C a s chính trong FLUENT đi u khi n s th c hi n ch ng trình.ử ổ ề ể ự ự ệ ươ
Convergence
Đi m t i đó k t qu gi i g n nh không thay đ i v i các vòng l p ti p theo. Cácể ạ ế ả ả ầ ư ổ ớ ặ ế
tiêu chu n h i t cùng v i s gi m sai s cũng cho phép đ nh nghĩa khi nào quáẩ ộ ụ ớ ự ả ố ị
trình gi i đ c th c hi n hoàn toàn.ả ượ ự ệ
cortex
M t ti n ích qu n lí giao di n s d ng c a Fluent và hàm đ ho c b n.ộ ệ ả ệ ử ụ ủ ồ ạ ơ ả
Data file
Các file d li u ch a giá tr c a tru ng dòng t i m i đi m l i và toàn b quáữ ệ ứ ị ủ ờ ạ ỗ ể ướ ộ
trình h i t c a nó.ộ ụ ủ
Discretization
Phép thay th ph ng trình vi phân mô t dòng ch y b ng các ph ng trình đ iế ươ ả ả ằ ươ ạ
s đ c gi i t i các đi m r i r c.ố ượ ả ạ ể ờ ạ
DOF (degree of freedom): b c t do c a ph n t .ậ ự ủ ầ ử
EKM (engineering knowledge manager): qu n lý d li uả ữ ệ
FEA (finete element analysis): phân tích b ng ph n t h u h nằ ầ ử ữ ạ

