Đỗ Thiên Anh Tuấn

1

 Mục tiêu phân tích báo cáo tài chính  Đối tượng phân tích  Tài liệu sử dụng phân tích  Các công cụ và phương pháp phân tích  Các tỷ số tài chính cơ bản  Tác động của thuế và đòn bẩy tài chính  Một số lưu ý khi phân tích báo cáo tài chính

2

 Ai phân tích? Phân tích cho ai?  Quan tâm điều gì?

◦ Chủ nợ thương mại: tập trung vào thanh khoản ◦ Chủ nợ ngân hàng: tập trung vào ngân lưu ngắn hạn ◦ Trái chủ: tập trung vào ngân lưu dài hạn ◦ Cổ đông: tập trung vào lợi nhuận, cổ tức và sức khỏe tài chính

dài hạn của doanh nghiệp  Mục tiêu sv. Mục đích?

◦ Hiểu được thực trạng tài chính của công ty ◦ Hiểu được các điểm mạnh, điểm yếu cũng như những khó

khăn, thách thức về mặt tài chính của công ty ◦ Củng cố và cải thiện năng lực tài chính công ty ◦ Hoạch định tài chính và quản trị rủi ro tài chính ◦ Đưa ra các quyết định đầu tư, tài trợ…

3

 Tình hình tài chính công ty thể hiện qua các báo

tài chính ◦ Năng lực tài chính ◦ Hiệu quả tài chính ◦ Các cân đối tài chính ◦ Khả năng thanh toán ◦ Các rủi ro tài chính

4

 Các báo cáo tài chính của công ty

◦ Bảng cân đối kế toán ◦ Báo cáo thu nhập ◦ Báo cáo ngân lưu ◦ [Báo cáo lợi nhuận giữ lại] ◦ Thuyết minh báo cáo tài chính

 Báo cáo kiểm toán độc lập về báo cáo tài chính  Báo cáo thường niên của công ty  Bản cáo bạch (nếu có)  Các báo cáo quản trị  Dữ liệu vĩ mô, dữ liệu ngành, DN trong ngành

5

 Phân tích quy mô và cơ cấu  Phân tích xu hướng  Phân tích so sánh (kỳ trước, chỉ tiêu, bình quân

ngành, đối thủ cùng ngành)

 Phân tích tác động các nhân tố thành phần (sử dụng phương pháp thay thế liên hoàn, phương pháp liên hệ cân đối)

 Phân tích DuPont

6

TÀI SẢN NGẮN HẠN Tiền và các khoản tương đương tiền Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn Các khoản phải thu ngắn hạn Hàng tồn kho Tài sản ngắn hạn khác TÀI SẢN DÀI HẠN Các khoản phải thu dài hạn Tài sản cố định Bất động sản đầu tư Các khoản đầu tư tài chính dài hạn Lợi thế thương mại Tài sản dài hạn khác TỔNG TÀI SẢN NỢ PHẢI TRẢ Nợ ngắn hạn Vay ngắn hạn Phải trả người bán Người mua trả tiền trước Các khoản phải trả khác Nợ dài hạn VỐN CHỦ SỞ HỮU Vốn điều lệ Thặng dư vốn cổ phần Cổ phiếu quỹ Quỹ đầu tư phát triển Quỹ dự phòng tài chính Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối Lợi ích của cổ đông thiểu số TỔNG NGUỒN VỐN

2008 3.187.605 338.654 374.002 646.385 1.775.342 53.222 2.779.354 475 1.936.923 27.489 570.657 - 243.810 5.966.959 1.250.630 1.068.700 188.222 492.556 5.917 382.005 181.930 4.665.715 1.752.757 1.064.948 - 869.697 175.276 803.037 50.614 5.966.959

2009 5.069.159 426.135 2.314.254 728.635 1.311.765 288.370 3.412.877 8.822 2.524.964 27.489 602.478 - 249.124 8.482.036 1.991.196 1.734.871 13.283 789.867 28.827 902.895 256.325 6.455.475 3.512.653 - (154) 1.756.283 294.348 892.345 35.365 8.482.036

2010 5.919.802 613.472 1.742.260 1.124.862 2.351.354 87.854 4.853.230 24 3.428.572 100.818 1.141.798 19.557 162.461 10.773.032 2.808.595 2.645.012 567.960 1.089.417 30.515 957.120 163.583 7.964.437 3.530.721 - (669) 2.172.291 353.072 1.909.022 10.773.032

2011 9.467.683 3.156.515 736.033 2.169.205 3.272.496 133.434 6.114.988 - 5.044.762 100.671 846.714 15.503 107.338 15.582.671 3.105.466 2.946.537 - 1.830.959 116.845 998.733 158.929 12.477.205 5.561.148 1.276.994 (2.522) 908.024 556.115 4.177.446 15.582.671

2012 11.110.610 1.252.120 3.909.276 2.246.363 3.472.845 230.006 8.587.258 8.042.301 96.714 284.429 13.662 150.152 19.697.868 4.204.772 4.144.990 - 2.247.659 21.589 1.875.742 59.782 15.493.096 8.339.558 1.276.994 (4.504) 93.889 588.402 5.198.757 19.697.868

2008

2009

2010

2011

2012

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

8.380.563

10.820.142

16.081.466

22.070.557

27.101.684

Các khoản giảm trừ doanh thu

(171.581)

(206.371)

(328.600)

(443.129)

(540.110)

Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

8.208.982

10.613.771

15.752.866

21.627.428

26.561.574

Giá vốn hàng bán

(5.610.969)

(6.735.062)

(10.579.208)

(15.039.305)

(17.484.830)

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

2.598.013

3.878.709

5.173.658

6.588.123

9.076.744

Doanh thu hoạt động tài chính

264.810

439.936

448.530

680.232

475.239

Chi phí tài chính

Trong đó chi phí lãi vay

(197.621) (26.971)

(184.828) (6.655)

(153.199) (6.172)

(246.430) (13.933)

(51.171) (3.115)

Chi phí bán hàng

(1.052.308)

(1.245.476)

(1.438.186)

(1.811.914)

(2.345.789)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh

(297.804) 1.315.090

(292.942) 2.595.399

(388.147) 3.642.656

(459.432) 4.750.579

(525.197) 6.629.826

Thu nhập khác - Số thuần

130.173

135.959

608.786

237.226

287.317

Phần lỗ trong công ty liên doanh, liên kết

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

(73.950) 1.371.313

- (235) 4.251.207 2.731.358

(8.814) 4.978.991

12.526 6.929.669

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

(161.874)

(361.536)

(645.059)

(778.589)

(1.137.572)

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

39.259 1.248.698

6.246 2.375.693

9.344 3.616.185

17.778 4.218.180

27.358 5.819.455

 Giới thiệu về Vinamilk  Uy tín và vị thế của Vinamilk  Ngành nghề, lĩnh vực hoạt động  Các sản phẩm chính  Thị trường tiêu thụ  Quy mô thị trường  Chiến lược kinh doanh  Các vấn đề về quản trị

9

2009

2010

2011

2012

TÀI SẢN NGẮN HẠN

Tiền và các khoản tương đương tiền Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn Các khoản phải thu ngắn hạn Hàng tồn kho

TÀI SẢN DÀI HẠN

Các khoản phải thu dài hạn Tài sản cố định Bất động sản đầu tư Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

TỔNG TÀI SẢN NỢ PHẢI TRẢ Nợ ngắn hạn

Vay ngắn hạn Phải trả người bán Người mua trả tiền trước

Nợ dài hạn

VỐN CHỦ SỞ HỮU Vốn chủ sở hữu Quỹ đầu tư phát triển Quỹ dự phòng tài chính Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

Lợi ích của cổ đông thiểu số TỔNG NGUỒN VỐN

59.76% 5.02% 27.28% 8.59% 15.47% 40.24% 0.10% 29.77% 0.32% 7.10% 100.00% 23.48% 20.45% 0.16% 9.31% 0.34% 3.02% 76.11% 41.41% 20.71% 3.47% 10.52% 0.42% 100.00%

54.95% 5.69% 16.17% 10.44% 21.83% 45.05% 0.00% 31.83% 0.94% 10.60% 100.00% 26.07% 24.55% 5.27% 10.11% 0.28% 1.52% 73.93% 32.77% 20.16% 3.28% 17.72% 0.00% 100.00%

60.76% 20.26% 4.72% 13.92% 21.00% 39.24% 0.00% 32.37% 0.65% 5.43% 100.00% 19.93% 18.91% 0.00% 11.75% 0.75% 1.02% 80.07% 35.69% 5.83% 3.57% 26.81% 0.00% 100.00%

56.41% 6.36% 19.85% 11.40% 17.63% 43.59% 0.00% 40.83% 0.49% 1.44% 100.00% 21.35% 21.04% 0.00% 11.41% 0.11% 0.30% 78.65% 42.34% 0.48% 2.99% 26.39% 0.00% 100.00%

11

Cơ cấu tài sản ngắn hạn của VNM

100%

80%

90%

70%

60%

Tiền và tương đương tiền

40%

Khoản ĐTTC ngắn hạn 50% Khoản phải thu ngắn hạn

Hàng tồn kho

20%

Tài sản ngắn hạn khác 30%

0%

10%

12

2008 2009 2010 2011 2012

Cơ cấu nợ của VNM

100%

90%

80%

70%

Vay ngắn hạn 60%

Phải trả người bán 50% Người mua trả tiền trước

Các khoản phải trả khác

40%

Nợ dài hạn 30%

20%

10%

0%

13

2008 2009 2010 2011 2012

Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

Giá vốn hàng bán

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

Doanh thu hoạt động tài chính Chi phí tài chính

Trong đó chi phí lãi vay

Chi phí bán hàng Chi phí quản lý doanh nghiệp

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh

Thu nhập khác - Số thuần Phần lỗ trong công ty liên doanh, liên kết

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

2009 100.00% 63.46% 36.54% 4.14% 1.74% 0.06% 11.73% 2.76% 24.45% 1.28% 0.00% 25.73% 3.41% 0.06% 22.38%

2010 100.00% 67.16% 32.84% 2.85% 0.97% 0.04% 9.13% 2.46% 23.12% 3.86% 0.00% 26.99% 4.09% 0.06% 22.96%

2011 100.00% 69.54% 30.46% 3.15% 1.14% 0.06% 8.38% 2.12% 21.97% 1.10% -0.04% 23.02% 3.60% 0.08% 19.50%

2012 100.00% 65.83% 34.17% 1.79% 0.19% 0.01% 8.83% 1.98% 24.96% 1.08% 0.05% 26.09% 4.28% 0.10% 21.91%

14

2009

2010

2011

2012

TÀI SẢN NGẮN HẠN

Tiền và các khoản tương đương tiền Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn Các khoản phải thu ngắn hạn Hàng tồn kho

TÀI SẢN DÀI HẠN

Các khoản phải thu dài hạn Tài sản cố định Bất động sản đầu tư Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

TỔNG TÀI SẢN NỢ PHẢI TRẢ Nợ ngắn hạn

Vay ngắn hạn Phải trả người bán Người mua trả tiền trước

Nợ dài hạn

VỐN CHỦ SỞ HỮU Vốn chủ sở hữu Quỹ đầu tư phát triển Quỹ dự phòng tài chính Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

Lợi ích của cổ đông thiểu số TỔNG NGUỒN VỐN

59.03% 25.83% 518.78% 12.72% -26.11% 22.79% 1757.26% 30.36% 0.00% 5.58% 42.15% 59.22% 62.33% -92.94% 60.36% 387.19% 40.89% 38.36% 100.41% 101.94% 67.93% 11.12% -30.13% 42.15%

16.78% 43.96% -24.72% 54.38% 79.25% 42.20% -99.73% 35.79% 266.76% 89.52% 27.01% 41.05% 52.46% 4175.84% 37.92% 5.86% -36.18% 23.37% 0.51% 23.69% 19.95% 113.93% -100.00% 27.01%

59.93% 414.53% -57.75% 92.84% 39.17% 26.00% -100.00% 47.14% -0.15% -25.84% 44.65% 10.57% 11.40% -100.00% 68.07% 282.91% -2.85% 56.66% 57.51% -58.20% 57.51% 118.83% - 44.65%

17.35% -60.33% 431.13% 3.56% 6.12% 40.43% - 59.42% -3.93% -66.41% 26.41% 35.40% 40.67% - 22.76% -81.52% -62.38% 24.17% 49.96% -89.66% 5.81% 24.45% - 26.41%

Tăng trưởng tài sản ngắn hạn của Vinamilk

Đvt: Triệu đồng

4,500,000

4,000,000

3,500,000

3,000,000

Tài sản ngắn hạn khác

2,500,000 Hàng tồn kho

Khoản phải thu ngắn hạn 2,000,000

Khoản ĐTTC ngắn hạn

1,500,000 Tiền và tương đương tiền

1,000,000

500,000

0

16

2008 2009 2010 2011 2012

Tăng trưởng tài sản dài hạn của Vinamilk

Đvt: Triệu đồng

9,000,000

8,000,000

7,000,000

6,000,000 Tài sản dài hạn khác

Lợi thế thương mại 5,000,000

Khoản ĐTTC dài hạn

4,000,000 Bất động sản đầu tư

Tài sản cố định 3,000,000

Khoản phải thu dài hạn

2,000,000

1,000,000

0

17

2008 2009 2010 2011 2012

Tăng trưởng nợ phải trả của Vinamilk

Đvt: Triệu đồng

2,500,000

2,000,000

Nợ dài hạn 1,500,000

Các khoản phải trả khác

Người mua trả tiền trước

1,000,000 Phải trả người bán

Vay ngắn hạn

500,000

0

2008 2009 2010 2012 2011 18

Tăng trưởng vốn chủ sở hữu của Vinamilk

Đvt: Triệu đồng

9,000,000

8,000,000

Vốn điều lệ

7,000,000

Thặng dư vốn cổ phần

6,000,000

5,000,000

Quỹ đầu tư phát triển

4,000,000

3,000,000

Quỹ dự phòng tài chính

2,000,000

1,000,000

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

0

2008

2009

2010

2011

2012

19

2010

2012

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Các khoản giảm trừ doanh thu

2009 29.11% 20.28%

48.63% 59.23%

2011 37.24% 34.85%

22.80% 21.89%

Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ Giá vốn hàng bán Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ Doanh thu hoạt động tài chính Chi phí tài chính Chi phí bán hàng Chi phí quản lý doanh nghiệp Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh Thu nhập khác - Số thuần Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

29.29% 20.03% 49.30% 66.13% -6.47% 18.36% -1.63% 97.36% 4.44% 99.18% 123.34% -84.09% 90.25%

48.42% 57.08% 33.39% 1.95% -17.11% 15.47% 32.50% 40.35% 347.77% 55.64% 78.42% 49.60% 52.22%

37.29% 42.16% 27.34% 51.66% 60.86% 25.99% 18.37% 30.42% -61.03% 17.12% 20.70% 90.26% 16.65%

22.81% 16.26% 37.77% -30.14% -79.24% 29.64% 14.31% 39.56% 21.12% 39.18% 46.11% 53.89% 37.96%

Tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận của Vinamilk

Đvt: Triệu đồng

30,000,000

25,000,000

20,000,000 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

Giá vốn hàng bán 15,000,000

10,000,000

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 5,000,000

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 0

Chi phí bán hàng 2008 2009 2010 2011 2012

-5,000,000

Chi phí quản lý doanh nghiệp -10,000,000

-15,000,000

21

-20,000,000

Phân tích các tỉ số tài chính cơ bản

Xác định mục tiêu phân tích

Xác định tỉ số cần phân tích

Xác định công thức tính tỉ số

Giải thích ý nghĩa của tỉ số

Đánh giá tỉ số, so sánh với bình quân ngành…

Xác định dữ liệu lắp vào công thức cần tính

Viết báo cáo phân tích

Chỉ ra các yếu tố ảnh hưởng đến tỉ số

Chỉ ra cách thức duy trì hoặc cải thiện tỉ số

22

 Tỷ số thanh khoản  Tỷ số hiệu quả sử dụng tài sản  Tỷ số quản lý nợ và đòn bẩy tài chính  Tỷ số khả năng sinh lời  Tỷ số tăng trưởng  Tỷ số giá trị thị trường

23

 Hệ số thanh toán hiện hành (current ratio):

=

=

2,68

Tài sản ngắn hạn Nợ ngắn hạn

11.110.610 4.144.990

 Hệ số thanh toán nhanh (quick ratio):

=

= 1,79

1.252.120+3.909.276+2.246.363 4.144.990

Tiền mặt + CK ngắn hạn + Phải thu Nợ ngắn hạn

 Hệ số thanh toán tiền mặt (cash ratio):

=

= 1,25

Tiền mặt + Chứng khoán ngắn hạn Nợ ngắn hạn

1.252.120+3.909.276 4.144.990

24

 Suất sinh lợi trên doanh thu (ROS)

6.932.784

=

=

26,10%

EBIT Doanh thu thuần

26.561.574

 Suất sinh lợi trên tài sản (ROA)

=

= 39,30%

EBIT Tổng tài sản bình quân

6.932.784 (15.582.671+19.697.868) 2

 Suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu (ROE)

=

=

41,61%

Lợi nhuận ròng Vốn chủ sở hữu bình quân

5.819.455 (12.477.205+15.493.096) 2

25

 Tỷ suất lợi nhuận gộp (gross profit margin)

=

= 34,17%

Lợi nhuận gộp Doanh thu thuần

9.076.744 26.561.574

 Tỷ suất lợi nhuận ròng (net profit margin)

=

= 21,91%

Lợi nhuận ròng Doanh thu thuần

5.819.455 26.561.574

26

 Vòng quay tổng tài sản (total asset turnover)

=

= 1,51

Doanh thu thuần Tổng tài sản bình quân

26.561.574 (15.582.671+19.697.868) 2

 Vòng quay tài sản cố định (fixed asset turnover)

=

= 4,06

Doanh thu thuần Tài sản cố định bình quân

26.561.574 (5.044.762+8.042.301) 2  Vòng quay hàng tồn kho (inventory turnover)

=

= 5,18

Giá vốn hàng bán Hàng tồn kho bình quân

17.484.830 (3.276.496+3.472.845) 2

 Số ngày quay vòng hàng tồn kho (ngày)

=

= 70,41

Số ngày trong năm Số vòng quay hàng tồn kho

365 5,18

27

 Kỳ thu tiền bình quân (days receivables)

=

= 30,34

Khoản phải thu bình quân Doanh thu thuần 365

(2.169.205+2.246.363) 2 26.561.574 365

 Số vòng quay các khoản phải thu (giả định 30% doanh thu bán chịu)

=

3,61

=

Doanh thu bán chịu Khoản phải thu bình quân

7.968.472 (2.169.205+2.246.363)

2

 Kỳ trả nợ bình quân (days payables)

=

42,57

=

Khoản phải trả bình quân Giá vốn hàng bán 365

(1.830.959+2.247.659) 2 17.484.830 365

28

 Hệ số gánh nặng lãi vay (interest burden)

=

= 1,00

EBIT - Lãi vay EBIT

6.932.784–3.115 6.932.784

 Hệ số thanh toán lãi vay (interest coverage)

=

= 2.225,61

6.932.784 3.113

EBIT Lãi vay  Hệ số đòn bẩy (leverage ratio)

=

= 1,27

Tổng tài sản Vốn chủ sở hữu

19.679.868 15.493.096

 Hệ số nợ (debt ratio)

=

= 27,14%

Nợ phải trả Vốn chủ sở hữu

4.204.772 15.493.096

29

 Tỷ số lợi nhuận tích luỹ (VNM: 2011)

=

= 24,21%

Lợi nhuận tích luỹ Lợi nhuận sau thuế

1.021.311 4.218.180

 Tỷ số tăng trưởng bền vững (VNM: 2012)

Tỷ số lợi nhuận tích luỹ * ROE

Lợi nhuận tích luỹ =

=

Vốn chủ sở hữu

Tỷ số lợi nhuận tích luỹ * Lợi nhuận sau thuế Vốn chủ sở hữu bình quân

24,21% * 5.819.455

=

=

24,21% * 41,61%

=

10,07%

(12.477.205+15.493.096) 2

30

 Hệ số P/B hay M/B (market to book)

=

= 4,68

87.000 Thị giá cổ phần Thư giá cổ phần 18.588

 Hệ số P/E (price – earnings ratio)

=

= 12,46

Thị giá cổ phần EPS

87.000 6.982

 Lợi suất thu nhập (earnings yield)

=

= 8,03%

EPS Thị giá cổ phần

6.982 87.000

=

= 18,6 (nghìn đồng)

 Giá sổ sách trên một cổ phần (BVPS) 15.493 833,6

Giá trị sổ sách VCSH Số lượng CP đang lưu hành

31

 P/E: Nhà đầu tư sẵn lòng trả bao nhiêu cho 1 đồng

lợi nhuận. Cao là tốt?

 M/B: Nhà đầu tư sẵn lòng trả bao nhiêu cho 1

đồng giá trị sổ sách. Cao là tốt?

 P/E và M/B sẽ cao khi ROE cao, rủi ro thấp.

◦ Vinamilk thì sao?

32

ROE = = * Lợi nhuận ròng Vốn chủ sở hữu Lợi nhuận ròng Tổng tài sản Tổng tài sản Vốn chủ sở hữu

* * Lợi nhuận ròng Doanh thu thuần Doanh thu thuần Tổng tài sản Tổng tài sản Vốn chủ sở hữu =

= * * * Lợi nhuận ròng EBIT EBIT Doanh thu thuần Doanh thu thuần Tổng tài sản Tổng tài sản Vốn chủ sở hữu

ROE =

*

*

*

*

Hệ số gánh nặng thuế

Hệ số gánh nặng lãi vay

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Vòng quay tài sản

Hệ số đòn bẩy

=

*

* Vòng quay tài sản *

*

Hệ số gánh nặng thuế

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số gánh nặng lãi vay

Hệ số đòn bẩy

ROE =

*

ROA

*

Hệ số đòn bẩy kép

Hệ số gánh nặng thuế

34

= * * * * Lợi nhuận ròng Lợi nhuận trước thuế Lợi nhuận trước thuế EBIT EBIT Doanh thu thuần Doanh thu thuần Tổng tài sản Tổng tài sản Vốn chủ sở hữu

ROE

ROA

Equity Multiplier

ROS

Total Asset Turnover

35

 Hiệu quả kiểm soát chi phí  Hiệu quả sử dụng tài sản  Hiệu quả sử dụng nợ

◦ Các yếu tố này ảnh hưởng như thế nào đến ROE? ◦ Vinamilk thì sao?

36

EBIT

Doanh thu

Lợi nhuận ròng

Lợi nhuận trước thuế

Tổng tài sản bình quân

Năm

ROE =

EBIT Doanh thu

Lợi nhuận trước thuế

Tổng tài sản bình quân

Vốn chủ sở hữu bình quân

2008

26.76%

91.06%

98.07%

17.03%

1.38

1.28

2009

42.72%

86.98%

99.76%

25.80%

1.47

1.30

2010

50.16%

85.06%

99.86%

27.03%

1.64

1.34

2011

41.27%

84.72%

99.72%

23.09%

1.64

1.29

2012

41.61%

83.98%

99.96%

26.10%

1.51

1.26

Phân tích DuPont

120.00% 1.80

1.60 100.00% 1.40

80.00% 1.20

60.00%

1.00

0.80

40.00% 0.60

0.00%

-

0.40 20.00% 0.20

2008 2009 2010 2011 2012

Hệ số gánh nặng lãi vay

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

ROE Hệ số gánh nặng thuế

38

Vòng quay tài sản Hệ số đòn bẩy

Đvt: Tỷ đồng

2009

2010

2011

2012

Báo cáo thu nhập Tổng doanh thu Lợi nhuận trước thuế Lợi nhuận sau thuế

10.820 2.731 2.376

16.081 4.251 3.616

22.071 4.979 4.218

27.102 6.930 5.819

Cổ tức Thu nhập cơ bản (đồng) Trả cổ tức (đồng)

6.769 3.000

6.834 4.000

7.717 3.000

6.982 -

Tài sản và vốn Vốn điều lệ Vốn chủ sở hữu Tổng tài sản Nợ vay dài hạn

3.513 6.455 8.482 12

3.531 7.964 10.773 0

5.561 12.477 15.583 0

8.340 15.493 19.698 0

Giá trị sổ sách/cổ phần (đồng)

18.378

22.556

22.446

18.588

2008

2009

2010

2011

2012

2,98 1,27 0,67

2,92 2,00 1,58

2,24 1,32 0,89

3,21 2,06 1,32

2,68 1,79 1,25

23,43% 26,76% 17,03%

37,90% 42,72% 25,80%

44,22% 50,16% 27,03%

37,89% 39,30% 41,27% 41,61% 23,09% 26,10%

1,64 5,10 5,35

1,38 4,24 3,16 28,74

1,47 4,76 4,36 23,64

1,64 5,29 5,78 21,47

1,51 4,06 5,18 27,80 30,34

1,00

Các tỷ số thanh khoản Hệ số thanh khoản hiện hành Hệ số thanh khoản nhanh Hệ số thanh khoản tiền mặt Các tỷ số lợi nhuận Suất sinh lợi trên tài sản (ROA) Suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu (ROE) Suất sinh lợi trên doanh thu (ROS) Các tỷ số sử dụng tài sản Vòng quay tổng tài sản Vòng quay tài sản cố định Vòng quay hàng tồn kho Kỳ thu tiền bình quân (ngày) Các tỷ số đòn bẩy Hệ số gánh nặng lãi vay Hệ số thanh toán lãi vay Hệ số đòn bẩy Hệ số đòn bẩy kép

0,98 51,84 1,28 1,25

1,00 411,42 1,31 1,31

1,00 689,79 1,35 1,35

1,00 358,35 2225,61 1,27 1,27

1,25 1,25

Tình hình thanh khoản của Vinamilk

3.50 3.21

2.98 2.92 3.00

2.68

2.24

2.50

2.06 2.00 2.00 1.79 Hệ số thanh khoản hiện hành

1.58 Hệ số thanh khoản nhanh 1.50 1.32 1.32 1.27 1.25 Hệ số thanh khoản tiền mặt

0.89 1.00

0.67

0.50

0.00

2008 2009 2010 2012

2011 41

Các tỷ số lợi nhuận

60.00%

50.16%

50.00%

44.22%

42.72%

41.61%

41.27%

39.30%

37.90%

37.89%

40.00%

Suất sinh lợi trên tài sản (ROA)

30.00%

27.03%

26.76%

26.10%

25.80%

Suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu (ROE)

23.43%

23.09%

Suất sinh lợi trên doanh thu (ROS)

20.00%

17.03%

10.00%

0.00%

2008

2009

2010

2012

2011

42

Các tỷ số sử dụng tài sản

7.00 35

6.00 30

5.00 25

Vòng quay tổng tài sản 4.00 20

Vòng quay tài sản cố định

Vòng quay hàng tồn kho 3.00 15

Kỳ thu tiền bình quân (ngày)

2.00 10

1.00 5

0.00 0

43

2008 2009 2010 2011 2012

Phân tích lưu chuyển tiền tệ

Đvt: Tỷ đồng

6,000,000

4,000,000

2,000,000

0

2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012

-2,000,000

-4,000,000

-6,000,000

LCTT hoạt động kinh doanh LCTT hoạt động đầu tư

LCTT hoạt động tài chính LCTT thuần

Nợ dài hạn Tài sản Hệ số thanh toán lãi vay Hệ số thanh toán hiện hành Suất sinh lợi trên vốn sở hữu (%) Tỷ lệ chi trả cổ tức

0,19 4,08 1,31 Hệ số thanh toán nhanh 0,91 Vòng quay tổng tài sản 0,95 Tỷ suất lợi nhuận (%) 6,73 Suất sinh lợi trên tài sản (%) 6,39 16,97 0,36

0,23 4,14 1,26 0,76 1,21 6,55 7,92 16,88 0,31

0,23 0,38 5,68 1,99 1,29 1,33 0,41 1,01 1,76 1,39 4,78 5,58 8,43 7,75 13,92 11,97 0,15 0,35

0,20 0,16 4,00 6,51 1,28 1,39 0,94 1,12 0,59 0,43 11,27 18,99 6,71 8,23 18,21 19,67 0,29 0,22

0,17 0,13 0,26 4,88 4,98 -1,12 1,20 1,10 0,97 0,77 0,70 0,68 0,92 0,70 0,96 8,20 9,01 -3,13 7,51 6,34 -3,00 16,72 14,27 -19,54 0,22 0,66 -0,40

0,14 2,04 1,61 1,31 0,61 3,07 1,87 5,00 0,56

Toàn bộ công nghiệp chế tạo Lương thực thực phẩm Quần áo In/xuất bản Hóa chất Dược phẩm Máy móc Điện Phương tiện cơ giới Máy tính và điện tử

 Giá trị sổ sách sv. giá trị thị trường  Quan điểm kế toán sv. thuế sv. tài chính  Khác nhau về chế độ và chuẩn mực kế toán  Hạn chế về số liệu ngành, doanh nghiệp trong ngành

(đối thủ cạnh tranh)

 Sự khác biệt giữa các ngành nghề, lĩnh vực hoạt động  Tính chất thời điểm và hiệu ứng của chu kỳ kinh doanh  Các điều kiện kinh tế và pháp lý có thể thay đổi  Một số tỷ số tài chính có tương quan với nhau  Yếu tố mùa vụ cũng ảnh hưởng đến các hệ số tài chính

46