PHÂN TÍCH
D ÁN
YZ
Chương 1:
NHNG VN ĐỀ V ĐẦU TƯ VÀ XÂY DNG
1.1.) Khái nim quá trình đầu tư và xây dng
1.2.) Phân loi đầu tư
1.2.1.) Theo chc năng qun lý vn đầu tư
1.2.2.) Theo tính cht s dng vn đầu tư
1.2.3.) Theo ngành đầu tư
1.2.4.) Theo tính cht đầu tư
1.2.5.) Theo ngun vn
1.2.6.) Theo ch đầu tư
1.2.7.) Theo phm vi đầu tư
1.3.) Mc đích và mc tiêu đầu tư
1.3.1.) Mc đích
1.3.2.) Mc tiêu
1.4.) Ni dung ca quá trình đầu tư
1.4.1.) Giai đon chun b đầu tư
1.4.2.) Giai đon thc hin đầu tư
1.4.3.) Giai đon kết thúc xây dng và đưa công trình vào khai thác s dng.
1.4.4.) Phương hướng nâng cao hiu qu đầu tư và xây dng
1.5.) Vn đầu tư
1.5.1.) Khái nim vn đầu tư xây dng cơ bn
1.5.2.) Ý nghĩa vn đầu tư
1.5.3.) Thành phn vn đầu tư
1.5.4.) Nguyên tc s dng các ngun vn đầu tư.
1.5.5.) Thanh toán hoàn tr vn đầu tư
CHƯƠNG 1
NHNG VN ĐỀ V ĐẦU TƯ VÀ XÂY DNG
1.1.) KHÁI NIM QUÁ TRÌNH ĐầU TƯ VÀ XÂY DNG :
Đầu tư là hot động s dng tin vn, tài nguyên để sn xut kinh doanh trong
mt thi gian tương đối dài nhm thu v li nhun và li ích kinh tế xã hi.
Như vy hot động đầu tư có có nhng đặc đim chính sau đây:
- Trước hết phi có vn. Vn bng tin, bng các loi tài sn khác như máy móc, thiết
b, nhà xưởng, công trình xây dng khác, giá tr quyn s hu công nghip, bí quyết kĩ
thut, quy trình công ngh, dch vkĩ thut, giá tr quyn s dng đất,mt nước, mt bin,
các ngun tài nguyên khác. Vn có th là vn Nhà nước, vn tư nhân, vn góp, vn c
phn,vn vay dài hn,trung hn,ngn hn.
- Mt đặc đim khác ca đầu tư là thi gian tương đối dài, thường t 2 năm tr lên, có
th đến 50 năm, nhưng ti đa cũng không quá 70 năm. Nhng hot động ngn hn,
thường trong vòng mt năm tài chính thì không được gi là đầu tư. Thihn đầu tư được
ghi rõ trong quyết định đầu tư hoc giy phép đầu tư, và còn gi là đời sng ca d án.
Do dc đim thi gian dài nên người lp d án cũng như người thm định d án
cn có tm nhìn xa vài 30 năm, đồng thiphi thy rng đầu tư là mt hot động dài hơi
, có nhiu ri ro,ngoài ra không th b qua quy lut thay đổi ca gía tr đồng tin theo
thi gian dưới tác động ca lãi sut ngun vn. Các tính toán đầu tư phi tính trên dòng
tin, bng cách tính hin giá ca dòng tin thu hi và đầu tư.
- Li ích do d án mang li được biu hin trên hai mt: li ích tài chính (biu hin qua
li nhun) và li ích kinh tế ( biu hin qua các ch tiêu kinh tế xã hi). Li ích kinh tế
xã hi thường được gitt là li ích kinh tế. Li ích tài chính nh hưởng trc tiếp đến
quyn li ca ch đầu tư, còn li ích kinh tế nh hưởng đến quyn li ca xã hi,ca
cng đồng.
Da vào li ích tài chính, nhà đầu tư k c trường hp Nhà đầu tư là Nhà Nước),
có th ra được quyết định có đầu tư hay không. Da vào li ích kinh tế xã hi, Nhà nước
s ra được quyết định có có cp phép đầu tư cho các nhà đầu tư không phi là Nhà nước
hay không.
1.2.) PHÂN LOI ĐẦU TƯ :
1.2.1.) THEO CHC NĂNG QUN TR VN ĐẦU TƯ:
1.2.1.1.) Đầu tư trc tiếp:
Đầu tư trc tiếp là đầu tư mà người b vn và người qun lý s dng vn là mt
ch th. Đầu tư trc tiếp có thđầu tư trong nước, theolut khuyến khích đầu tư trong
nước, hoc đầu tư nước ngoài ti Vit Nam, theo lut đầu tư nước ngoài ti Vit Nam.
1.2.1.2.) Đầu tư gián tiếp:
Du tư gián tiếp là đầu tư mà người b vn và người s dng vn không phi là
mt ch th. Trường hp đáng chú ý nht là đầu tư gián tiếp bng vn nước ngoài. Đó là
loi vn h tr phát trin chính thc(ODA), vn ca Nhà Nưc vay nước ngoài vi lãi
sut ưu đãi. Nhng loi vn này do Nhà Nước qun lý theo quy chế riêng.
1.2.2.)THEO TÍNH CHT S DNG VN ĐẦU TƯ:
1.2.2.1.) Đầu tư phát trin:
Đầu tư phát trin là đầu tư trc tiếp nhm tăng thêm giá tr tài sn, to ra
năng lc mi hoc ci to, m rng ,nâng cp năng lc hin có vì mc tiêu phát trin, có
tác dng quan trng trong vic tái sn xut m rng.
1.2.2.2.) Đầu tư dch chuyn:
Đầu tư dch chuyn là đầu tư trc tiếp nhm dch chuyn quyn s hu giá tr tài
sn. Lúc này không có s gia tăng giá tr tài sn. Loi này có ý nghĩa quan trng trong
vic hình thành th trường vn, th trường chng khoán, th trường hi đoái,... h tr cho
đầu tư phát trin.
1.2.3.) THEO NGÀNH ĐẦU TƯ:
- Đầu tư phát trin cơ s h tng: là hot động đầu phát trin nhm xây dng cơ s
h tng k thut và xã hi.
+ Cơ s h tng k thut: giao thông vn ti, thông tin liên lc, đin, nước…..
+ Cơ s h tng xã hi: trường hc, bnh vin, nhà tr….
- Đầu tư phát trin công nghip: là hot động đầu tư phát trin nhm xây dng các
công trình công nghip .
- Đầu tư phát trin nông nghip: là hot động đầu tư phát trin nhm xây dng các
công trình nông nghip .
- Đầu tư phát trin dch v: là hot động đầu tư phát trin nhm xây dng các công
trình dch v, thương mi, khách sn, dch v khác….
1.2.4.) THEO TÍNH CHT ĐẦU TƯ:
1.2.4.1.) Đầu tư mi:đầu tư để xây dng mi các công trình, nhà máy thành lp mi
các công ty, m các ca hàng mi, dch v mi. Đặc đim ca đầu tư mi là không phi
trên cơ s nhng cái hin có phát trin lên.
1.2.4.2.) Đầu tư theo chiu sâu: đây là loi đầu tư nhm khôi phc, ci to, nâng cp,
trang b li, đồng b hóa, hin đại hóa, m rng các đối tượng hin có.
1.2.5.) THEO NGUN VN:
-Vn trong nước: là vn hình thành t ngun tích lu ni b ca nn kinh tế
quc dân.
Các thành phn vn trong nước:
+ Vn ngân sách nhà nước.
+ Vn tính dng ưu đãi ca nhà nước.
+ Vn thuc qu h tr đầu tư quc gia.
+ Vn tính dng thương mi.
+ Vn đầu tư ca các doanh nghip nhà nước.
+ Vn hp tác liên doanh vi nước ngoài.
+ Vn do chính quyn cp tnh và cp huyn huy động s đóng góp ca t
chc, cá nhân.
+ Vn đầu tư ca các t chc kinh tế không thuc doanh nghip nhà nước
và vn đầu tư ca dân.
- Vn ngoài nước:
+ Vn thuc các khon vay nước ngoài ca chính ph và các ngun vin tr
quc tế dành cho phát trin (k c vn ODA).
+ Vn đầu tư trc tiếp ca nước ngoài (FDI).
+ Vn đầu tư ca các cơ quan ngoi giao, t chc quc tế và các cơ quan
nước ngoài khác được phép xây dng trên đất nước VN.
1.2.6.) THEO CH ĐẦU TƯ:
- Ch đầu tư là nhà nước (đầu tư các công trình cơ s h tng kinh tế và xã
hi).
- Ch đầu tư là các doanh nghip (các doanh nghip nhà nước, ngoài nhà nước,
liên doanh, độc lp …)
1.2.7 THEO PHM VI ĐẦU TƯ:
1.2.7.1. Đầu tư trong nước:
Đầu tư trong nước là vic b vn vào sn xut kinh doanh ti Vit Nam ca các t chc,
công dân Vit Nam, người Vit Nam định cư nước ngoài, người nước ngoài cư trú lâu
dài ti Vit Nam. Đầu tư trong nước chu s điu chnh ca Lut khuyến khích đầu tư
trong nước. Lut này điu chnh loi đầu tư trc tiếp trong nước ta.
1.2.7.2. Đầu tư nước ngoài ti Vit Nam:
Đầu tư trc tiếp ca nước ngoài tiVit Nam, dưới nay gi tt là đầu tư nước
ngoài, là vic nhà đầu tư nưc ngoài đưa vào Vit Nam vn bng tin hoc bt kì tài sn
nào khác để tiến hành các hot động đầu tư theo quy định ca Lut đầu tư nước ngoài ti
Vit Nam.
1.2.7. 3.Đầu tư ra nước ngoài
Vit Nam hin nay còn ít trường hp mt t chc hoc công dân Vit Nam đầu
tư sang các nước khác nên cũng chưa có lut.
1.3.) MC ĐÍCH VÀ MC TIÊU ĐầU TƯ.
1.3.1.) MC ĐÍCH:
Mc đích ch yếu ca đầu tư là sinh li. Kh năng sinh li là điu kin cn
thiết để đầu tư. Để tránh nhng cuc đầu tư không sinh li, để đảm bo kh năng sinh li
ti đa mt khi đã b vn đầu tư thì phi tiến hành mt cách có h thng, có phương pháp
theo mt tiến trình gm các bước sau:
- Nghiên cu và đánh giá cơ hi đầu tư (báo cáo kinh tế – k thut v cơ hi
đầu tư).