CH Đ 1:
Phân tích khái ni m t t ng H C Minh đ nh n th c đ u tranh đ ư ưở
ch ng l i các quan đi m xun t c c a k thù.
1. Quá trình nh n th c v t t ng H Chí Minh ư ưở
T t ng H Chí Minh có m t quá trình hình thành và phát tri n t tr c nămư ưở ướ
1911 đ n khi H Chí Minh vĩnh bi t chúng ta. Đ ng ta m t quá trình phát tri nế
nh n th c v t t ng H Chí Minh. T i Đ i h i VI (12-1986), Đ ng ta nh n m nh: ư ưở
“Mu n đ i m i t duy, Đ ng ta ph i n m v ng b n ch t cách m ng và khoa h c ư
c a ch nghĩa Mác-Lênin, k th a di s n qu v t t ng và lý lu n cách m ng ế ư ưở
c a Ch t ch H C Minh...”. Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th VII (6-1991)
đi m m i “nêu cao t t ng H Chí Minh”, kh ng đ nh “T t ng H C ư ưở ư ưở
Minh chính k t qu c a s v n d ng sáng t o ch nghĩa Mác- nin trong đi uế
ki n c th c a n c ta, và trong th c t t t ng H Chí Minh đã tr thành m t tài ướ ế ư ưở
s n tinh th n quý báu c a Đ ng c a n t c ta”. C ng lĩnh 1991 kh ng đ nh ươ
“Đ ng l y ch nghĩa Mác-Lênin và t t ng H Chí Minh làm n n t ng t t ng và ư ưở ư ưở
kim ch nam cho hành đ ng”.
Sau 10 năm, v i nh ng thành t u to l n nghiên c u t t ng H Chí Minh ư ưở
trong và ngoài n c, t i Đ i h i IX (4-2001), Đ ng ta có b c phát tri n trong nh nướ ướ
th c và t duy lý lu n khi kh ng đ nh: “T t ng H Chí Minh là m t h th ng quan ư ư ưở
đi m toàn di n và sâu s c v nh ng v n đ c b n c a cách m ng Vi t Nam, là k t ơ ế
qu c a s v n d ng phát tri n sáng t o ch nghĩa c-Lênin o đi u ki n c
th c a n c ta, k th a phát tri n c giá tr truy n th ng t t đ p c a dân t c, ướ ế
ti p thu tinh hoa văn hóa nhân lo i... T t ng H Chí Minh soi đ ng cho cu c đ uế ư ưở ườ
tranh c a nhân dân ta giành th ng l i, là tài s n tinh th n to l n c a Đ ng và dân t c
ta”.
2. Khái ni m t t ng H CMinh ư ư
T t ng H Chí Minh m t h th ng quan đi m toàn di n u s c vư ưở
nh ng v n đ c b n c a cách m ng Vi t Nam, t cách m ng dân t c n ch nhân ơ
n đ n cách m ng XHCN; k t qu c a s v n d ng sáng t o phát tri n chế ế
nghĩa Mác-Lênin o đi u ki n c th c a n c ta, đ ng th is k t tinh tinh hoa ướ ế
n t c trí tu th i đ i nh m gi i phóng dân t c, gi i phóng giai c p gi i
phóng con ng i.ườ
N i hàm c a khái ni m t t ng H Chí Minh: ư ưở
- T t ng H Chí Minh m t h th ng quan đi m toàn di nsâu s c v cácư ưở
v n đ c b n c a ch m ng Vi t Nam. không ph i m t t p h p đ n gi n ơ ơ
nh ng ý t ng, suy nghĩ c th c a H Chí Minh trong nh ng giai đo n c th . ưở
- T t ng H Chí Minh đ c nh thành trên n n t ng ch nghĩa Mác - Lênin, làư ưở ượ
s k t tinh tinh hoa văn hóa dân t c và nhân lo i. ế
- T t ng H Chí Minh là m t khái ni m khoa h c, vì th h t s c cô đ ng, ch tư ưở ế ế
ch , có n i hàm lý lu n cao, có s c s ng mãnh li tgiá tr lý lu n, th c ti n r t to
l n không nh ng v i cách m ng Vi t Nam mà còn đ i v i s nghi p cách m ng gi i
phóng giai c p, gi i phóng loài ng i trên ph m vi toàn th gi i. ườ ế
3. Đ u tranh ch ng l i nh ng lu n đi u xuyên t c
1
a. Nh n th c k thù
- Lo i 1: Ác ý: Cho r ng ng i Vi t Nam không t t ng đó ch s b t ườ ư ưở
ch c nh v t c a đông tây ch b n thân không t o ra t t ng.ướ ư ư ưở
- Lo i 2: Cho r ng trong cách m ng kháng chi n Vi t Nam thì nhà lu n ế
nhà t t ng nh ng đó là Võ Nguyên Giáp và Lê Du n ch không ph i H Chí Minh.ư ưở ư
- Lo i 3: H Chính Minh không ph i nhà t t ng h u nh Ng i không tác ư ưở ư ườ
ph m lý lu n nào.
b. M c đích xuyên t c
- T s thâm thù ch nghĩa c ng s n
- Mu n “h b th n t ng” ượ
- T s b t mãn c a m t s cá nn.
b. Đ u tranh ch ng xuyên t c ch ng phá
Khái ni m t t ng H C Minh đ c xem nh chìa khóa đ m c a đi ư ưở ượ ư
o kho tàng t t ng H Chí Minh và cũng chìa khóa đ ch ng l i m t cách ư ưở
hi u qu nh ng lu n đi u thù đ chsai trái.
b1. Tr c h t ph i hi u t t ng H Chí Minhm t h th ng quan đi m toàn di nướ ế ư ưở
và sâu s c v nh ng v n đ c b n c a cách m ng Vi t Nam, t cách m ng dân t c ơ
n ch nhânn đ n cách m ng xã h i ch nghĩa. ế
“H th ng quan đi m toàn di n và u s c v nh ng v n đ c b n c a ch ơ
m ng Vi t Nam” là nhi u quan đi m liên h ch t ch v i nhau, th hi n rõ tính liên
t c, nh t quán. “Toàn di n” bao quát nhi u lĩnh v c. Đó t t ng v chính tr , ư ưở
kinh t , văna - xã h i, quân s , ngo i giao... ế
Đ i h i đ ng UNESCO kh ng đ nh H Chí Minh “đ l i m t d u n trong
quá trình phát tri n c a nhân lo i...; là bi u t ng ki t xu t v quy t tâm c a c m t ượ ế
n t c, đã c ng hi n tr n đ i mình cho s nghi p gi i phóng dân t c c a nhân n ế
Vi t Nam, góp ph n o cu c đ u tranh chung c a c n t c hòa nh, đ c l p
n t c, dân ch ti n b h i”. ế
“Toàn di n nh ng sâu s c v nh ng v n đ c b n c a cách m ng Vi t ư ơ
Nam”, nghĩa là không ph i t t c m i v n đ đ u g n v i t t ng H Chí Minh. ư ưở
đây c n hi u t t ng H Chí Minh nh là nh ng t t ng chính tr theo nghĩa r ng, ư ưở ư ư ưở
g m t t ng v m c tiêu cách m ng: đ c l p dân t c và CNXH; v m c đích cách ư ưở
m ng: gi i phóng n t c, gi i phóng giai c p, gi i phóng con ng i; v l c l ng ườ ượ
cách m ng: toàn dân t c l y ng-nông làm g c, đoàn k t qu c t ; v n n t ng ế ế
lu n: ch nghĩa Mác-Lênin; v t ch c ch m ng: Đ ng nh đ o, Nn c qu n ướ
lý, M t tr n đoàn k t toàn dân; v ph ng pháp ch m ng: đ ng viên toàn dân, t ế ươ
ch c toàn dân; v.v.. Tóm l i, đó là “gi i phóng n t c theo con đ ng cách m ng vô ườ
s n”.
Nh n th c nh v y tránh đ c các khuynh h ng sai l m xuyên t c cho r ng ư ượ ướ
không h th ng t t ng H C Minh ch m t vài phát bi u ng n g n c a ư ưở
Ng i; ho c cái gì cũng quy v t t ng H Chí Minh mà không hi u t t ng c aườ ư ưở ư ưở
Ng i ch g n v i nh ng v n đ c b n c a cách m ng Vi t Nam.ườ ơ
2
Đáng phê phán nh t các quan đi m h t s c nguy hi m. H th a nh n nh ng v n ế
đ nêu trên (sau khi không đ kh ng c b ), nh ng l i cho r ng h th ng quan ư
đi m toàn di n và sâu s c đó ch trong cách m ng dân t c dân ch nhân dân, không
trong cách m ng XHCN.
Đ phê phán quan đi m này, c n nh n th c trong khái ni m t t ng H ư ưở
C Minh nói “t cách m ng dân t c dân ch nhân dân đ n cách m ng XHCN”. ế
Tuy nhiên đi u quan tr ng h n là tr l i cu c đ i và t t ng H Chí Minh. Ch c n ơ ư ưở
u m y đi m chính.
M t là, H Chí Minh kh ng đ nh c u n c gi i phóng n t c theo con ướ
đ ng cách m ngs n, t c là giành đ c đ c l p dân t c r i ph i đi t i CNXH. ườ ượ
Hai là, trong di s n đ l i, H Chí Minh nhi u l n nói đ n cách m ng dân t c ế
n ch nhân dân ph i đi t i cách m ng XHCN thì m i th ng l i tri t đ . Ng i ườ
trên hai m i l n nêu quan đi m c a mình nh nh ng đ nh nghĩa v CNXH. ươ ư
Ba , các bài vi t, bài nói c a H Chí Minh cho ta m t cái nhìn khá sâu s c vàế
toàn di n v đ c tr ng b n ch t c a CNXH Vi t Nam. ư
b2. T t ng H C Minh là k t qu c a s v n d ng phát tri n ng t o chư ưở ế
nghĩa Mác-Lênin vào đi u ki n c th c a n c ta, k th a và phát tri n các giá tr ướ ế
truy n th ng t t đ p c a dân t c, ti p thu tinh hoa văn hóa nhân lo i. ế
M t s ý ki n cho r ng nh ng v n đ c b n c a m t cu c cách m ng theo ế ơ
con đ ng cách m ng vô s n nh m c tiêu, l c l ng, lãnh đ o, ph ng pháp, đoànườ ư ượ ươ
k t, n n t ng lu n, v.v… đ u đã đ c đ c p trong h c thuy t Mác-Lênin; th mế ượ ế
chí đã đ c Kh ng T , Tôn D t Tiên, ông cha ta trong l ch s hàng nghìn năm nượ
t i.
Chúng ta không ph nh n nhi u v n đ đã đ c Mác, Ăngghen, Lênin, Kh ng ượ
T , Tôn D t Tiên, cha ông ta đ c p. Nh ng chúng ta ph i ph nh n quan đi m cho ư
r ng h đã có ng i đi tr c đ c p thì ng i sau ch là nói theo, nói l i. ườ ướ ườ
Khái ni m t t ng H Chí Minh nói t t ng H C Minh “k t qu ư ưở ư ưở ế
c a s v n d ng phát tri n sáng t o ch nghĩa Mác-Lênin vào đi u ki n c th
c a n c ta”. ràng khái ni m cho ta bi t H Chí Minh n m ch c ch nghĩa ư ế
Mác-Lênin hi uđi u ki n n c ta. Đi m ch t đây “đi u ki n c th c a ướ
n c ta”. H C Minh t ng c nh o: “Nghe ng i ta nói giai c p đ u tranh, mìnhướ ườ
cũng ra kh u hi u giai c p đ u tranh, không xét hoàn c nh n c nh nh th ướ ư ế
o đ làm cho đúng”. Đi u ki n n c ta kng gi ng các n c khác, ít nh t trên hai ướ ướ
đi m: Truy n th ng l ch s , văn a, con ng i và n c thu c đ a th i c n đ i. Hai ườ ướ
đi m này không hoàn toàn tách b ch, mà có s ti p n i. Nh ng cũng có n i dung ch ế ư
có trong th i kỳ thu c đ a. Nh n th c nh v y đ th y r ng H Chí Minh không vi t ư ế
l i, nói l i các b c th y và nh ng gì trong truy n th ng dân t c; ng c l i, Ng i đã ượ ườ
kh c ph c nh ng h n ch c a truy n th ng và thi u h t trong ch nghĩa Mác-Lênin. ế ế
H n ch l n nh t c a giá tr truy n th nglu n khoa h c. Thi u h t l n ế ế
nh t c a ch nghĩa c-Lênin nh ng t li u l ch s c a các n c thu c đ a ư ướ
ph ng Đông. H Chí Minh đã l p đ y nh ng kho ng tr ng đó. Ch c n nêu m t sươ
đi m tiêu bi u cũng th y r ng, n u H Chí Minh không v n d ng phát tri n ế
sáng t o ch nghĩa c-Lênin o đi u ki n c th c a n c ta thì không th ướ
th ng l i c a cách m ng Vi t Nam.
3
Th nh t, mâu thu n c b n và ch y u các n c t b n là mâu thu n gi a ơ ế ướ ư
giai c p s n giai c p t s n. n Vi t Nam mâu thu n gi a toàn th n ư
t c v i b n đ qu c xâm l c và phong ki n tay sai. ế ượ ế
Th hai, theo H CMinh, làm ch m ng Vi t Nam tr c h t nh m m c ướ ế
đích gi i phóng dân t c. V n đ này các n c t b n châu Âu c b n đã đ c giai ư ư ơ ượ
c p t s n m. v y, trong ch nghĩa Mác-Lênin bàn tr c h t t i đ u tranh giai ư ướ ế
c p và gi i phóng giai c p.
Th ba, quan đi m v Đ ng xây d ng Đ ng c n c thu c đ a cũng ướ
không gi ng c n c t b n châu Âu. Đ ng C ng s n ra đ i n c Vi t Nam ướ ư ướ
thu c đ a ph i thêm y u t phong trào u n c và ngay t đ u Đ ng đã c m r ế ướ
sâu trong lòng dân t c.
Th t , quan đi m v đoàn k t theo Mác “Giai c p s n t t c c n c ư ế ướ
đoàn k t l i”, Lênin “Giai c p s n t t c các n c các n t c b áp b c,ế ướ
đoàn k t l i!” không th áp d ng máy c o Vi t Nam, n i ph i đoàn k t “đ ngế ơ ế
o”, toàn dân t c, m i con dân n c Vi t, con L c cháu H ng. ướ
Th năm, n c Vi t Nam ng ngàn năm d i ch đ phong ki n chuyên ướ ướ ế ế
ch g n trăm năm d i ch đ th c dân không kém ph n chuyên ch , m t trongế ướ ế ế
nh ng v n đ ph i đ t lênng đ u là th c hành dân ch đ o đ c.
Th sáu, xây d ng ch nghĩah i Vi t Nam, m t n c v n thu c đ a, ướ
kinh t t duy nông nghi p l c h u, khoa h c-k thu t m phát tri n không thế ư
làm theo cách mà các n c đã tr i qua ch nghĩa t b n nh châu Âu. v.vướ ư ư
không nh n th c sâu s c nh ng v n đ u trên nên ng i ng r ng ườ
Cách m ng Tháng Tám năm 1945 Vi t Nam cũng gi ng ch m ng Tháng M i ườ
Nga năm 1917. Trong lúc đó s khác nhau là rõ r t. Cách m ng Tháng M i Nga 1917 ườ
là cách m ng vô s n: đánh đ giai c p t s n, m c đích là thi t l p n n chuyên chính ư ế
vô s n, l c l ng công-nông là ch y u, quá đ tr c ti p n ch nghĩa xã h i... Còn ượ ế ế
cách m ng Vi t Nam tháng 8-1945 ch m ng gi i phóng dân t c theo con đ ng ườ
cách m ng vô s n: đánh đ b n đ qu c m l c, m c đích giành đ c l p dân ế ượ
t c, l c l ng cách m ng là toàn dân t c l y công-nông làm g c, quá đ gián ti p lên ượ ế
CNXH...
N u H Chí Minh không v n d ng và phát tri n sáng t o ch nghĩa Mác-Lêninế
o đi u ki n c th c a n c ta đ y d ng h th ng lu n cách m ng soi ướ
đ ng cho ch m ng Vi t Nam thì m sao chúng ta th ng l i nhanh g n trongườ
th i gian ch a đ y hai tu n c a Tháng Tám năm 1945? Và ti p theo là th ng l i trong ư ế
hai cu c kháng chi n th n thánh, quá đ lên CNXH khi c n c có chi n tranh v i t ế ướ ế ư
duy “ch nghĩah i th i chi n”. ế
Trong “khái ni m” có nói t i t t ng H CMinh k th a và phát tri n các ư ưở ế
giá tr truy n th ng t t đ p c a dân t c, ti p thu tinh hoa văn hóa nhân lo i. Đi u này ế
c n đ c hi u t t ng H Chí Minh không ph i xu t hi n t m t m nh đ t tr ng ượ ư ưở
không, mà trên n n dân t c. Đi u c n nh n m nh d i ánh sáng cách m ng, khoa ướ
h c nhân văn c a ch nghĩa c-Lênin, H Chí Minh đã nâng cao các giá tr
truy n th ng lên m t ch t m i, trình đ m i, t o n s c m nh m i trong th i đ i
m i. H Chí Minh cũng ti p thu có ch n l c văn hóa nhân lo i. Ng i đã làm giàu trí ế ườ
tu c a nh và trí tu n t c b ng nh ng giá tr văn a ph ng Đông nh đ o ươ ư
đ c, ch nghĩa t p th , lòng t bi h x ...
4
Hi n nay, có m t s l c l ng thù đ ch đang c tình đ a ra nh ng quan đi m ượ ư
thù đ ch nh m xuyên t c, p méo, bôi nh cu i ng đi t i ph nh n t t ng ư ưở
H Chí Minh song cũng l i m t s quan đi m sai trái, l ch l c do không nghiên
c u th u đáo d n t i không hi u đúng t t ng H Chí Minh. Lo i ý ki n này - ư ưở ế
ho c vô tình hay h u ý - đ u có th ti p tay cho các quan đi m thù đ ch. Đ phê phán ế
ch ng l i các quan đi m sai trái ph nh n h th ng quan đi m t t ng H Chí ư ưở
Minh, ph nh n s v n d ng phát tri n sáng t o ch nghĩa c-Lênin trong t ư
t ng H Chí Minh, c n hi u đúng, hi u u, n m ch c khái ni m t t ng H Cưở ư ưở
Minh, xu t phát t cu c đ i, s nghi p t t ng c a Ng i. Ph i coi khái ni m ư ưở ườ
t t ng H Chí Minh là chìa khóa m c a đi vào nghiên c u, tuyên truy n, giáo d cư ưở
v n d ng t t ng H Chí Minh. ư ưở
4. Bi n pháp
- Đ y m nh vi c nghiên c u v H Chí Minh
- Tăng c ng giáo d c, tuyên truy n v H Chí Minh.ườ
- Nâng cao ý th c c nh giác tăng c ng đ u tranh tr c di n v i các lu n đi u ườ
xuyên t c.
5. T m quan tr ng c a t t ng H Chí Minh ư ưở
a.ng cao năng l c t duy lý lu n và ph ng pháp côngc ư ươ
- TTHCM soi đ ng cho Đ ng và nhân dân VN trên con đ ng th c hi n m cườ ườ
tiêu “dân giàu, n c m nh,h i công b ng, dân ch văn minh”.ướ
- Thông qua vi c h c t p, nghiên c u TTHCM đ b i d ng, c ng c cho ưỡ
sinh viên, thanh niên l p tr ng, quan đi m CM trên n n t ng ch nghĩa c – Lênin, ườ
TTHCM; kiên đ nh m c tiêu ĐLDT g n li n v i CNXH; ch c c đ u tranh phê phán
nh ng quan đi m sai trái, b o v CN Mác – Lênin và TTHCM.
b. B i d ng ph m ch t đ o đ c cách m ng và rèn luy n b n lĩnh chính ưỡ
tr
- TTHCM giáo d c đ o đ c, t cách, ph m ch t CM cho cán b , đv và toàn dân. ư
- Trên c s đã đ c h c, SV v n d ng o cu c s ng, tu d ng, rèn luy nơ ượ ưỡ
b n thân, hoàn thành t t ch c trách c a mình, đóng góp thi t th c và hi u qu cho s ế
nghi p cách m ng theo con đ ng mà HCMĐ ng ta đã l a ch n. ườ
5