PHÂN TÍCH M I NGUY T QUY TRÌNH
S N XU T SURIMI
1. Gi i thi u chung v Surimi
- Surimi là m t hàng th y s n bán thành ph m đã đ c s n xu t nhi u n c, n c ượ ướ ướ
đ u tiên nghiên c u s n xu t Surimi là Nh t B n
- Surimi là lo i b t th t cá đ c s n xu t t các lo i cá, đ c bi t là lo i cá kém ch t ượ
l ng, th t cá r a s ch, nghi n nh , nó kng có màu s c, mùi v đ c tr ngượ ư
- Thành ph n Surimi đ c c l ng: kho ng 16 % protein, 75 ượ ướ ượ % n c, 0.2 % m , đướ
sinh năng l ng 80 kcalo/100g. Đi m quan tr ng là nó kngượ ch a cholesterol
-T Surimi, ng i ta s n xu t nhi u lo i th c ph m ườ khác nhau nh gi th t bò, gi tôm,ư
gi cua, cho vào b t làmnh
2. Quy trình s n xu t Surimi.
3. M i nguy c th cho t ng quá trình trong quy trình s n xu t
3.1 X
a. M c đích
R a s ch nh t b n bám trên, lo i b nh ng ph n gây nh h ng x u đ n ch t ưở ế
l ng s n ph m nh đ u, đuôi, vây, v y, n i t ng, da, x ng và máu… Ch l y ph nượ ư ươ
th t cá r a l i cho th t s ch
Khâu này c n th c hi n t t vì có nh h ng tr c ti p đ n ch t l ng th t cá trong quá ưở ế ế ượ
trình ch bi n và b o qu nế ế
b. M i nguy
+ V t lý: vi c pn lo i không kĩ máu và x ng có th làm t n th ng c quan tiêu ươ ươ ơ
hóa, gi m giá tr t o gel c a s n ph m, t y l n trong x ng làm tăng quá trình oxi hóa ươ
chát béo, y h h ng s n ph m máu làm cho s n ph m b s m màuư
+ Vi sinh : gia tăng l ng vi sinh v t xâm nh p t môi tr ng ngi vào.ượ ườ
+ Hóa h c : kng
3.2 Nghi n thô
a. M c đích
Th t cá sau khi x lí xong đ c ti n hành xay nh ng kính l sàng 3 ÷ 4 mm), đ ượ ế ườ
r a và lo i b t p ch t đ c d dàng ượ
b. M i nguy
+ V t lí: gi m kích th c kh i th t cá, nhi t đ s n ph m tăng d n do quá trình ma sát, ướ
tăng s ti p xúc v i oxi do đó tăng kh năng oxi hóa, làm bi n đ i ch t l ng s n ế ế ượ
ph m. Ngoài ra m t đ vsv trên v t li u, các ph ng xúc tác b i enzyme d dàng h n ơ
y ra nh ng bi n đ i không mong mu n. Trong quá trình nghi n do ma sát nhi t đ ế
c a v t li u s tăng lên s y ra m t s bi n đ i v c u trúc, cũng nh tăng t c đ ế ư
ph n ng nh h ng đ n kh năng t o gel c a s n ph m ưở ế
+ Hóa h c và hóa sinh: c u trúc c a v t li u b phá v ,các thành ph n d b oxi hóa
n trong v t li u nh vitamin, acid béo...có đi u ki n ti p xúc v i oxi y ra m t s ư ế
ph n ng, làm gi m giá tr dinh d ng c a s n ph m. Do đó s n ph m sau khi nghi n ưỡ
c n ph i b o qu n nghiêm ng t h n so v i tr c đó ơ ướ
+ Sinh h c: di n tích b m t riêng c a v t li u tăng lên, đ ng th i m t đ vsv có th
tăng lên k t h p v i các thành ph n dinh d ng c a ngun li u thoát ra kh i b m tế ưỡ
càng làm cho vsv phát triern m nh m h n. Đi u này làm gi m ch t l ng s n ph m, ơ ượ
t o mùi v x u cho s n ph m
3.3 R a
a. M c đích
M c đích chính c ang đo n này là nh m đ kh màui c a th t cá, đ ng th i
lo i đi m t l ng m đáng k . Tuy nhiên, m t l ng đ m, khoáng, vitamin cũng b hòa ượ ượ
tan trong n c r a. Tăng c ng hàm l ng protein myofirilla thu n l i cho quá trình t oướ ườ ượ
gel, đ ng th i làm gi m hàm l ng protein c n tr v c t o gel, lo i b t o ch t nh : ượ ư
u, mùi m ...
Th c hi n 3 l n v i dung d ch n c r a l n l t nh sau ướ ượ ư
R a l n 1: Dung d ch acid acetic 0.2 % dùng cho cá nm (cá s n);
0. 025% dùng cho cá m i vàc lo i cá khác. T l dung d ch n c r a và ướ
th t cá là 6/1; th i gian nm r a 30 phút
R a l n 2: Dung d ch r a gi ng l n 1. Th i gian nm r a 20 phút
R a l n 3: R a b ng n c th ng, th i gian 10 phút. ướ ườ
ch r a: Th t cá xay đ c ngâmo dung d ch, ph i khu y đ o đ u đ n. liên t c trong ượ
su t th i gian r a (có th dùng máy khu y đ o). Sau m i l n r a, l c th t cá v i 4 l p
v i màn, đ ráo n c t nhiên 2 ÷ 3 phút l i ti p t c r a l n sau. Sau khi r a l n th 3 ướ ế
th t cá đ c đem đi ép đ tách n c ượ ướ
b. M i nguy
+ T ngu n n c: ướ d l ng kim lo i n ng, s l ng vsv hi u khí và k khí nguy hi m(ư ượ ượ ế
đã trìnhy trên) quá gi i h n cho pp. Ch a đ m b o an toàn v d l ng thu c ư ư ượ
tr sâu, hay d l ng phân hóa h c trong ngu n n c luôn m c gi i h n cho phép. ư ượ ướ
Ngoài ra nhi t đ c a ngu n n c tăng cũng góp ph n làm bi n tính protein , làm cho ướ ế
nh ng bi n đ i hóa sinh vsv phát tri n đ c nhanh chóng góp ph n làm h h ng s n ế ượ ư
ph m
+ M i nguy t s n ph m:
Ch t ng m ra: khi ngâm nguyên li u hay s n ph m vào trong n c đá hay n c m s ướ ướ
m t s c ch t trong sán ph m th t tano trong n c. Đ ng c đ dinh d ng ơ ướ ưỡ
vi c làmy s không làm t n th t quá nhi u l ng d ng ch t nh ng đ ng c đ ượ ưỡ ư
b o qu n thì vi c làmy s y ra nh ng bi n đ i nguy h i do l ng ch t ng m ra ế ượ
trong quá trình ch bi n s kích thích l ng vsv phát tri n m nh gây h h ng vàiế ế ượ ư
th i cho s n ph m
3.4 Tinh chế
a. M c đích
ch b t c s m gi l i t c tr ng, b i vì t c tr ng kh năng t o gel t t nh t ơ ơ ơ ơ ơ ơ
b. M i nguy
T thi t b tinh ch refiner machine: r sét, th m n c, thôi các chât l vào s n ph m ế ế ướ
+ V t lí: là gi m kh i l ng, th tích, nhi t đ tăng y ra bi n đ i nh nh ượ ế ư
ph n nghi n thô
+ Hóa h c: vi c l n l ng histidine l n có th nh h ng nhi u đ n s c kh e ượ ưở ế
+ Sinh h c : Không
4.5 Épch n cướ
a. M c đích
Ép tách n c đ đ m b o đ m tch h p cho Surimi. y theo t ng tr ng h p vàướ ườ
lo i cá c th cũng nh yêu c u đ m c a Surimi mà đi u ch nh l c ép cho ph p. ư
b. M i nguy
T thi t b ph i tr n : r sét, th m n c, thôi các chât l vào s n ph m, qtrình v ế ướ
sinh máy khôngs t o đi u ki n cho vsv h i phát tri n, có th y m t s b nh
liên quan đ n đau b ng và tiêu ch yế
T quá trình xay sát: n u nguyên li u cá giàu ch t béo, tác d ng c h c c a tr c vis s ế ơ
phá v c u trúc t o và gi i phóng ch t béo d i d ng ch t béo t do . Đ i v i cá khi ế ướ
ch t béo th ng d ng l ng khi máy ép ho t đ ng s làm nhi t đ c a s n ph m tăng ườ
cao, n u nhi t đ s n ph m cao qcác acid béo t do có th b oxi hóa, nh h ngế ưở
đ n h ng v s n ph m cu i cùng, làm gi m ch t l ng dinh d ng và c m quan c aế ươ ượ ưỡ
s n ph m
vd : Nhi t đ quá cao ngun li u có th b nh h ng b i ph n ng Maillard và ph n ưở
ng Caramel hóa làm nh h ng đ n màu s c cũng nh i v s n ph m (ti n t ưở ế ư
caroten b phân h y b i nhi t, còn vitamin tan trong n c nh B, C b t n th t t ng ướ ư ươ
đ i nhi u)
3.6 Ph i tr n ch t ph gia
a. M c đích
M c đích c a công đo n này là t o cho s n ph m có đ đ ng đ u, m n và đ b n d o
dai. Các ch t ph i tr n có tác d ng b o v c u trúc và ch c năng c a proteintrong
tr đông
b. M i nguy
T thi t b ph i tr n : r sét, th m n c, thôi các chât l vào s n ph m, qtrình ế ướ
v sinhy kng kĩ s t o đi u ki n cho vsv có h i phát tri n, có th y m t
s b nh liên quan đ n đau b ng và tiêu ch y ế
T ph gia s d ng:
+ polyphosphate
c tác d ng t t c a Polyphosphate:
- Polyphosphates đ c s d ng nh m t ph gia: ch t n đ nh, ch t làm đông, và ch tượ ư
nhũ hoá.
- T o ph c v i ion kim lo i
- Kh năng gi n c ướ
- n đ nh nhũ t ng ươ
- Gây n
- Dùngm dung d ch đ m
c tác d ng x u c a Polyphosphate:
Tuy nhiên polyphosphates cũngy nh ng b t l i sau (n u s d ng quá li u l ng). ế ượ
- Làm cho s n ph m có c u trúc nh cao su. ư
- Hàm l ng polyphosphates >0.3 gây v chát.ượ
- Làm cho s n ph m có v tanh đ ng, c m giác ng a l i. ưỡ
- Hàm l ng l n nh h ng đ n s c kho : đau b ng, tiêu ch yượ ưở ế
+ Hàn the: dùng đ t o đ dai dòn cho s n ph m, gia tăng th i gian b o qu n
y ng đ c m n tính : Dù dùng li u nh , th ng xun liên t c, m t s ch t ườ
ph gia đ c tích lu trong c th , t n th ng có th . d , khi s d ng th c ượ ơ ươ
ph m cón the, Hàn the s đ c đào th i qua n c ti u 81%, qua pn 1%, ượ ướ
qua m i 3%, còn 15% đ c tích lu trong các mô m , mô th n kinh, d n d n ư
tác h i trên nguyên sinh ch t và đ ng hoá các Albuminoit, gây ra m t h i ch ng
ng đ c m n tính (m t c m gc ăn ngon, gi m cân, tiêu ch y, r ng tóc, suy th n
m n tính, da xanh xao, đ ng kinh…)
+ Nguy c gây hình thành kh i u, ung th , đ t bi n gen, qi thai: M t s ch tơ ư ế
ph gia t ng h p có kh năng gây các h u qu trên. Do v y, ch c n khi phát
hi n 1 ch t ph gia nào đó gây ung th m t loài đ ng v t thí nghi m, dù v i ư
li u l ng o, cũng s b c m s d ng cho ng i ượ ườ
3.7 Đ nhnh
a. M c đích
T o s n ph m cónh dáng đ p, đ ng th i th c hi n quá trình “Suvari” t c là trong th t
xay hình tnh c u trúc protein d ng l i (t o gel) t ng đ i b n v ng ướ ươ
Th t cá sau khi nghi n giã xong đ c đ nhnh b ng các khuôn y ý ng i đ t hàng, ượ ườ
sau đó choo các túi PE tránh ti p xúc v i không khí và môi tr ng chung quanhế ườ