PHƯƠNG PHÁP PHẦN TỬ
HỮU HẠN - FEM
Trng i hc Công nghip TP.HCM
ng Công Truyn
Chương 6:
PHẦN TỬ THANH DẦM
Phần t thanh dầm
L: Chiều dài thanh dầm
I : Mômen quán tính của
tiết diện
E : Môđun đàn hồi
Chuyển vị (độ võng) của
trục trung tâm
Góc xoay quanh trục z
Lực cắt
Mômen uốn quanh trục z
Lý thuyết thanh dầm cơ bản
Phương trình vi phân đàn hồi
Định luật Hooke
Ma trận độ cứng phần tử
Hàm dạng của thanh dầm chịu uốn
Mỗi nút có 2 bậc tự do: chuyển vị v(x) góc
xoay dx/dv = θ
Vectơ bậc tự do của phần tử
Hàm dạng của thanh dầm chịu uốn
Bốn bậc tự do hàm xấp xỉ chuyển vị v(x)
đến bậc 3
Hàm xấp xỉ góc xoay
Hàm dạng của thanh dầm chịu uốn
Thay tọa độ các điểm nút o v(x) và θ(x)
thực hiện đồng nhất với {q}e
Hàm dạng của thanh dầm chịu uốn
Ma trn các hàm dạng
Trong đó
Kiểm tra 2 tính chất của hàm dạng
Tính chất 1
Tính chất 2
1
1
n
i
i
N
=
=
Ma trận độ cứng phần tử
Định nghĩa 4 hàm dạng:
Ma trận độ cứng phần tử
Độ võng (chuyển vị) của thanh dầm :
Lưu ý:
Ma trận độ cứng phần tử
Độ cong của thanh dầm:
Trong đó, ma trận biến dạng-chuyển vị B là:
Ma trận độ cứng phần tử
ng lượng biến dạng:
Ma trận độ cứng phần tử
Suy ra:
Thay
Ta được:
Ma trận độ cứng phần tử
Kết hợp với chuyển vị dọc trục của thanh dầm
biểu thức tổng quát cho ma trận độ cứng phần tử
Ứng suất trong thanh dầm
Ứng suất trong thanh dầm
Lưu ý:
Suy ra: Nếu tải trọng phân bố bằng không thì
phương trình độ võng dạng bậc 3
(đó chính là hàm dạng)
dụ 1
nh độ võng góc xoay tại nút 2
nh các phản lực tại nút 1 và 3
Ví d 1
Ma trn đ cng phn t:
Ví dụ 1
Ma trận độ cứng tổng thể: