Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 1
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
1
TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN SỐ PHỨC
DẠNG
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
A
Biểu diễn hình học số phức
Số phức được biểu diễn bởi điểm
hay bởi trong mặt phẳng phức với hệ tọa độ .
Tập hợp điểm biểu diễn số phức Một số tập hợp điểm biểu diễn số phức z thường gặp:
• tập hợp điểm là đường thẳng
• • tập hợp điểm là trục tung Oy tập hợp điểm là trục hoành Ox
• tập hợp điểm là hình tròn tâm bán kính
• tập hợp điểm là đường tròn có tâm bán kính
tập hơp điểm là miền bên phải trục tung
• • tập hợp điểm là miền phía dưới trục hoành
• • tập hợp điểm là miền bên trái trục tung tập hợp điểm là phía trên trục hoành
• tập hợp điểm là đường Parabol
• tập hợp điểm là đường Elip
• tập hợp điểm là đường Hyperbol
BÀI TẬP TRONG ĐỀ MINH HỌA
B
Câu 35 – Đề tham khảo 2023. Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn
là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là. A. C. B. . . . D. .
Lời giải
Chọn C Đặt , với .
Từ giả thiết .
Do đó tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn tâm , bán kính
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 1
Về đích đặc biệt 9+
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN
C
Câu 1: Cho các số phức thỏa mãn . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức
là đường tròn . Tọa độ tâm và bán kính của đường tròn lần lượt là
A. ; . B. ; . C. . D. ; . ;
Câu 2: Cho số phức thoả mãn . Biết rằng tập hợp điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu
diễn các số phức là một đường tròn. Tìm toạ độ tâm và bán kính của đường tròn đó.
. B. . A. , ,
. D. . C. , ,
Câu 3: Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn là
một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
B. . C. . D. . A. .
Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ , cho hai điểm và điểm biểu diễn số
phức . Biết số phức là số thực và nằm trên trung trực của .Tổng
là
. A. B. . C. D. .
Câu 5: Cho số phức có . Một tam giác có một đỉnh là điểm biểu diễn của và hai đỉnh còn
lại biểu diễn hai nghiệm của phương trình . Diện tích của tam giác đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn là
một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A. . B. D. . . C. .
Câu 7: Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn là
một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A. . B. D. . . C. .
Câu 8: Cho Gọi là tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn . Diện tích
hình phẳng được giới hạn bởi là
A. . B. . C. . D. 8.
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức thỏa mãn
là
. A. B. . C. . D. .
2| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 10: Gọi
là hình biểu diễn tập hợp các số phức trong mặt phẳng tọa độ
Phan Nhật Linh sao cho
, và số phức có phần thực không âm. Tính diện tích hình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Cho số phức thỏa mãn điều kiện . Tập hợp các điểm biểu diễn số phức
trong mặt phẳng tọa độ là hình phẳng có diện tích bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Xét các số phức thỏa mãn là số thực. Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức
là một parabol có đỉnh
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Cho số phức với . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức
bằng
là đường thẳng . Khoảng cách từ điểm đến
A. B. . C. . D. .
Câu 14: Cho phương trình trong đó , là tham số thực.
để phương trình có 3 nghiệm phức phân biệt sao cho các điểm biểu
Số giá trị của tham số diễn của các nghiệm trên mặt phẳng phức tạo thành một tam giác cân là A. 0. C. 3. B. 1. D. 2.
Câu 15: Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn là
một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A. . B. C. . D. . .
Câu 16: Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn
là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A. . B. C. D. . . .
Câu 17: Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn
là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A. . B. . C. D. . .
Câu 18: Cho số phức có và Tập hợp các điểm biểu diễn số phức
là một đường tròn, tâm và bán kính đường tròn đó là
A. B. C. D.
Câu 19: Cho số phức thỏa mãn , biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của số phức
là một đường tròn. Tính bán kính của đường tròn đó.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 3
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
A. 2. B. . C. . D. 4.
Câu 20: Cho số phức thỏa mãn . Tập hợp điểm biểu diễn số phức trong mặt
phẳng tọa độ là đường tròn có tâm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn là
A. Đường tròn tâm bán kính .
B. Đường tròn tâm bán kính .
C. Đường tròn tâm bán kính .
D. Đường tròn tâm bán kính .
Câu 22: Cho và là hai trong các số phức thỏa mãn , đồng thời . Tập
hợp các điểm biểu diễn của số phức trong mặt phẳng tọa độ là đường tròn có
phương trình dạng . Tính giá trị của biểu thức .
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Biết phương trình ( là tham số thực) có hai nghiệm phức . Gọi
lần lượt là điểm biểu diễn các số phức và . Có bao nhiêu giá trị của tham số
để diện tích tam giác bằng 1?
. B. . C. . D.
A.
4| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1: Cho các số phức thỏa mãn . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức
là đường tròn . Tọa độ tâm và bán kính của đường tròn lần lượt là
A. ; . B. ; ; . D. ; . . C.
Lời giải
Chọn C
Gọi . Theo bài ra: .
.
Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức là đường tròn có tâm , bán kính
Câu 2: Cho số phức thoả mãn . Biết rằng tập hợp điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu
diễn các số phức là một đường tròn. Tìm toạ độ tâm và bán kính của đường tròn đó.
A. , . . , B.
C. , . . , D.
Lời giải
Chọn D
Đặt .
Theo đề bài ta có:
.
Vậy tập điểm biểu diễn số phức là đường tròn tâm , bán kính .
Câu 3: Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn là
một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Gọi (với ). Ta có:
.
Vậy tập hợp điểm biểu diễn các số phức là đường tròn tâm , bán kính .
Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ , cho hai điểm và điểm biểu diễn số
phức . Biết số phức là số thực và nằm trên trung trực của .Tổng
là
. A. B. . C. D. .
Lời giải
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 5
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Chọn A
Ta có: .
Đường trung trực của đoạn thẳng đi qua trung điểm có phương trình
.
; .
Khi đó
là số thực khi và chỉ khi
.
Câu 5: Cho số phức có . Một tam giác có một đỉnh là điểm biểu diễn của và hai đỉnh còn
lại biểu diễn hai nghiệm của phương trình . Diện tích của tam giác đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Điều kiện:
Ta có
.
Lúc đó và .
Suy ra , , được biểu diễn bởi ba điểm tạo thành một tam giác đều nằm trên đường
tròn tâm bán kính .
Tam giác đều có đường cao , độ dài cạnh
Diện tích tam giác là .
6| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Câu 6: Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn là
một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Gọi (với ). Suy ra .
Ta có:
.
Vậy tập hợp điểm biểu diễn các số phức là đường tròn tâm , bán kính .
Câu 7: Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn là
một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C Gọi (với ).
Ta có:
.
Vậy tập hợp điểm biểu diễn các số phức là đường tròn tâm , bán kính .
Câu 8: Cho Gọi là tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn . Diện tích
hình phẳng được giới hạn bởi là
A. . B. . . D. 8.
C. Lời giải
Chọn D
Đặt . Khi đó, đẳng thức
Ta được đồ thị như hình vẽ bên dưới:
Đây là hình thoi có độ dài hai đường chéo là 2 ; 8 nên diện tích bằng (2.8) : 2 = 8.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 7
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức thỏa mãn
là
. A. B. . D. . . C.
Lời giải
Chọn D
Ta có .
Câu 10: Gọi là hình biểu diễn tập hợp các số phức trong mặt phẳng tọa độ sao cho
, và số phức có phần thực không âm. Tính diện tích hình .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C Gọi .
Ta có .
Xét elip , có tập hợp các điểm biểu diễn số phức là miền trong của Elip với
.
Ta có , nên diện tích hình là .
Câu 11: Cho số phức thỏa mãn điều kiện . Tập hợp các điểm biểu diễn số phức
trong mặt phẳng tọa độ là hình phẳng có diện tích bằng
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn C
Ta có .
Giả sử .
Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức là hình tròn tâm và bán kính
. Khi đó diện tích hình tròn là
Câu 12: Xét các số phức thỏa mãn là số thực. Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức
là một parabol có đỉnh
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Gọi . Khi đó
8| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Vì là số thực nên là số thực hay =0
Suy ra
Mà , gọi , suy ra: thay vào biểu thức ta được
Do đó, tập hợp biểu biễn là một parabol có đỉnh là
Câu 13: Cho số phức với . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức
là đường thẳng . Khoảng cách từ điểm đến bằng
A. B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Ta có , thay vào ta được:
Gọi , từ ta có .
.
Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức w trên mặt phẳng phức là đường thẳng
Khi đó
Câu 14: Cho phương trình trong đó , là tham số thực.
để phương trình có 3 nghiệm phức phân biệt sao cho các điểm biểu
Số giá trị của tham số diễn của các nghiệm trên mặt phẳng phức tạo thành một tam giác cân là A. 0. C. 3. B. 1. D. 2.
Lời giải
Chọn D Xét phương trình:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 9
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
.
Đặt , , lần lượt là các điểm biểu diễn các nghiệm , ,
trên mặt phẳng phức.
Ta có: , ,
, , .
Ba điểm , , tạo thành một tam giác khi và chỉ khi và không cùng phương hay
.
Tam giác cân .
Kết hợp với điều kiện ta được .
Vậy có hai giá trị của thỏa mãn đề.
Câu 15: Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn là
một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C Gọi (với ).
Ta có:
.
Vậy tập hợp điểm biểu diễn các số phức là đường tròn tâm , bán kính .
Câu 16: Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn
là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Gọi (với ). Ta có:
.
Vậy tập hợp điểm biểu diễn các số phức là đường tròn tâm , bán kính .
Câu 17: Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn
là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A. . B. . C. . D. .
10| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Lời giải
Chọn D Gọi (với ).
Ta có:
.
Vậy tập hợp điểm biểu diễn các số phức là đường tròn tâm , bán kính .
Câu 18: Cho số phức có và Tập hợp các điểm biểu diễn số phức
là một đường tròn, tâm và bán kính đường tròn đó là
A. B. D. C.
Lời giải
Chọn D
Ta có
Lấy môđun hai vế, ta được
Biểu thức chứng tỏ tập hợp các số phức là một đường tròn có tâm
và bán kính
Câu 19: Cho số phức thỏa mãn , biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của số phức
là một đường tròn. Tính bán kính của đường tròn đó.
A. 2. B. . D. 4. .
C. Lời giải
Chọn B Cách 1: Ta đặt
Theo giả thết , nên ta có:
Vậy tập hợp điểm biểu diễn của là đường tròn có bán kính
Cách 2: Ta có:
Mà
Đặt khi đó
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 11
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
. Đây là đường tròn có tâm
Câu 20: Cho số phức thỏa mãn . Tập hợp điểm biểu diễn số phức trong mặt
phẳng tọa độ là đường tròn có tâm là::
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Do .
Theo giả thiết,
.
Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn tâm .
Câu 21: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn là
A. Đường tròn tâm bán kính .
B. Đường tròn tâm bán kính .
C. Đường tròn tâm bán kính .
D. Đường tròn tâm bán kính .
Lời giải
Chọn C Gọi .
.
.
Tập hợp các điểm M là đường tròn với tâm bán kính .
Câu 22: Cho và là hai trong các số phức thỏa mãn , đồng thời . Tập
hợp các điểm biểu diễn của số phức trong mặt phẳng tọa độ là đường tròn có
phương trình dạng . Tính giá trị của biểu thức .
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
12| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Gọi lần lượt là điểm biểu diễn của . Từ giả thiết suy ra thuộc
đường tròn tâm , bán kính 5 và suy ra .
Gọi là trung điểm của đoạn . Khi đó ta tính được .
Mặt khác, là điểm biểu diễn của số phức , là điểm biểu diễn của số phức ,
thay vào ta có biểu thức
Vậy điểm biểu diễn của nằm trên đường tròn tâm ; .
Khi đó ; ; . Vậy .
Câu 23: Biết phương trình ( là tham số thực) có hai nghiệm phức . Gọi
lần lượt là điểm biểu diễn các số phức và . Có bao nhiêu giá trị của tham số
để diện tích tam giác bằng 1?
B. . . D. A. .
C. Lời giải
Chọn C
Ta có:
Trường hợp 1: . Khi đó, phương trình có hai
nghiệm thực phân biệt là .
Vì nên .
. Mặt khác, ta có
.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 13
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Trường hợp 2: . Khi đó, phương trình có hai nghiệm phức
liên hợp là .
Ta có: và .
Phương trình đường thẳng là nên .
Do đó, .
thỏa mãn đề bài.
Vậy có 4 giá trị thực của tham số
14| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
2
DẠNG
VIẾT PTĐT ĐI QUA HAI ĐIỂM
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
A
Để viết một phương trình đường thẳng thì ta cần một điểm đi qua và một vectơ chỉ phương của nó.
▪ Đường thẳng đi qua điểm và nhận là một vectơ chỉ phương thì đường
thẳng có phương trình là:
▪ Đường thẳng đi qua hai điểm và thì nó nhận là một vectơ chỉ phương.
BÀI TẬP TRONG ĐỀ MINH HỌA
B
Câu 46 – Đề tham khảo 2023. Trong không gian , cho hai điểm và . Đường
thẳng có phương trình là:
A. B. C. D.
Lời giải Lời giải
Chọn C
Ta có .
Đường thẳng qua nhận làm vectơ chỉ phương
Phương trình đường thẳng là: .
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN
C
Câu 1: Trong không gian , cho hai điểm và . Phương trình đường thẳng
là
. B. . C. . D. . A.
Câu 2: Trong không gian , cho hai điểm và . Phương trình đường thẳng
là
. B. . A.
. D. . C.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 1
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 3: Trong không gian
, cho hai điểm và
Về đích đặc biệt 9+ có
. Đường thẳng
phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 4: Trong không gian , cho hai điểm và . Đường thẳng có
phương trình là
. . B. A.
. . D. C.
, cho ba điểm điểm Câu 5: Trong không gian , , . Đường thẳng
qua gốc toạ độ và trọng tâm tam giác có phương trình là
B. . C. . D. . . A.
Câu 6: Trong không gian , cho tam giác có , và .
Đường trung tuyến có phương trình là
B. . C. D. . . . A.
Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ , gọi là mặt phẳng chứa đường thẳng
và vuông góc với mặt phẳng . Khi đó giao tuyến
của hai mặt phẳng có phương trình
. B. A. .
. D. C. .
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng
. Tìm phương trình đường thẳng đi qua điểm và vuông góc .
. B. A. .
. D. C. .
Câu 9: Trong không gian , cho điểm , hai mặt phẳng và
. Viết phương trình đường thẳng đi qua đồng thời song song với
hai mặt phẳng và .
A. . B. .
C. . D. .
2| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 10: Trong không gian
, cho ba điểm
Phan Nhật Linh . Đường trung tuyến
của tam giác có phương trình tham số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Trong không gian với hệ toạ độ , cho đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng
và . Gọi là đường thẳng nằm trong mặt phẳng , cắt
đường thẳng và vuông góc với đường thẳng . Phương trình của
đường thẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Trong không gian , cho điểm và hai đường thẳng ,
. Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua và vuông
góc với và .
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và đường thẳng
. Gọi là đường thẳng nằm trong , cắt và vuông góc với . Phương
trình nào sau đây là phương trình tham số của ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Cho tứ diện có , , , . Phương trình đường cao kẻ
từ của tứ diện là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 15: Trong không gian tọa độ , cho đường thẳng và điểm . Viết
phương trình đường thẳng đi qua điểm , cắt và vuông góc với đường thẳng .
A. . B. .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 3
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
C. . D. .
Câu 16: Trong không gian , cho . Đường thẳng đi qua hai điểm
và có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Trong không gian , cho hai điểm và . Đường thẳng MN có phương
trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho tam giác với
. Đường phân giác trong của góc có một véctơ chỉ phương
. Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm . Phương trình đường ,
phân giác trong của góc của tam giác là
A. . B. . C. D. . .
Câu 20: Trong không gian , cho hai điểm và mặt phẳng
. Gọi là một đường thẳng thay đổi nằm trong mặt phẳng . Gọi
lần lượt là hình chiếu vuông góc của trên . Biết rằng khi thì trung
điểm của luôn thuộc một đường thẳng cố định, phương trình của đường thẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Trong không gian , cho ba điểm Phương trình đường
phân giác góc là.
A. B.
C. D.
Câu 22: Trong không gian , cho ba điểm , , . Tập hợp tất cả các
, , là một đường thẳng . Phương trình tham số của đường
điểm thẳng cách đều ba điểm là
4| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ cho hai điểm và mặt phẳng
Đường thẳng nằm trên mặt phẳng sao cho mọi điểm của cách
đều hai điểm có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 5
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1: Trong không gian , cho hai điểm và . Phương trình đường thẳng
là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là
Điểm .
Vậy đường thẳng có phương trình tham số là: .
Câu 2: Trong không gian , cho hai điểm và . Phương trình đường thẳng
là
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là .
Điểm .
Vậy đường thẳng có phương trình là: .
Câu 3: Trong không gian , cho hai điểm và . Đường thẳng có
phương trình là:
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn C
Ta có .
Đường thẳng qua nhận làm vectơ chỉ phương có phương trình
.
Câu 4: Trong không gian , cho hai điểm và . Đường thẳng có
phương trình là
6| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Ta có .
Đường thẳng đi qua , nhận làm vectơ chỉ phương có phương
trình là .
Câu 5: Trong không gian , cho ba điểm điểm , , . Đường thẳng
qua gốc toạ độ và trọng tâm tam giác có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Gọi là trọng tâm của tam giác .
Đường thẳng có một véc tơ chỉ phương là
cũng là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng .
Vậy phương trình đường thẳng là: .
Câu 6: Trong không gian , cho tam giác có , và .
Đường trung tuyến có phương trình là
A. . B. . C. D. . .
Lời giải
Chọn D
Do là trung điểm của nên .
Ta có .
Đường thẳng đi qua , nhận làm vectơ chỉ phương có phương
trình là .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 7
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ
, gọi
Về đích đặc biệt 9+ là mặt phẳng chứa đường thẳng
và vuông góc với mặt phẳng . Khi đó giao tuyến
của hai mặt phẳng có phương trình
. A. B. .
. C. D. .
Lời giải
Chọn C
đi qua và có VTCP .
có VTPT .
đi qua và có VTPT nên chọn .
Phương trình : .
Gọi là giao tuyến của hai mặt phẳng . Ta có:
D đi qua và có VTCP nên chọn .
Phương trình : .
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng
. Tìm phương trình đường thẳng đi qua điểm và vuông góc .
. A. B. .
. C. D. .
Lời giải
Chọn C
qua điểm và vuông góc nhận là vtcp có dạng .
Cho .
Câu 9: Trong không gian , cho điểm , hai mặt phẳng và
. Viết phương trình đường thẳng đi qua đồng thời song song với
hai mặt phẳng và .
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
8| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Chọn A
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là .
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là .
và không cùng phương.
Ta có: .
Đường thẳng đi qua và nhận vectơ làm vectơ chỉ phương.
Phương trình chính tắc của đường thẳng là: .
Câu 10: Trong không gian , cho ba điểm . Đường trung tuyến
của tam giác có phương trình tham số là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Có là trung điểm của .
là một véctơ chỉ phương của đường trung tuyến .
Điểm .
Vậy đường trung tuyến có phương trình tham số là: .
Câu 11: Trong không gian với hệ toạ độ , cho đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng
và . Gọi là đường thẳng nằm trong mặt phẳng , cắt
đường thẳng và vuông góc với đường thẳng . Phương trình của
đường thẳng là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 9
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
và lần lượt là véctơ pháp tuyến của và . Đặt
nên có một véctơ chỉ phương . Do
Đường thẳng nằm trong và nên có một vectơ chỉ phương là
.
và Gọi
Xét hệ phương trình .
Do đó phương trình đường thẳng .
Câu 12: Trong không gian , cho điểm và hai đường thẳng ,
. Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua và vuông
góc với và .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
+) VTCP của lần lượt là và ;
+) Vì vuông góc với và nên .
+) đi qua nên .
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và đường thẳng
. Gọi là đường thẳng nằm trong , cắt và vuông góc với . Phương
trình nào sau đây là phương trình tham số của ?
10| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Do nằm trong nằm trong và vuông góc với nên có véctơ chỉ phương là
Gọi thì
Vậy phương trình tham số của là hay
Câu 14: Cho tứ diện có , , . Phương trình đường cao kẻ ,
từ của tứ diện là
B. . A. .
D. . C. .
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Gọi là hình chiếu của lên mặt phẳng . Khi đó đường thẳng có một vectơ chỉ
phương là
Phương trình đường cao có dạng: .
Câu 15: 10. Trong không gian tọa độ , cho đường thẳng và điểm . Viết
phương trình đường thẳng đi qua điểm , cắt và vuông góc với đường thẳng .
B. . A. .
D. . C. .
Lời giải
Chọn C Cách 1: Gọi là giao điểm của hai đường thẳng và .
Vì nên tọa độ . Khi đó .
Đường thẳng có một vec tơ chỉ phương là .
.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 11
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Suy ra .
Do đó đường thẳng đi qua điểm và nhận làm vectơ chỉ phương có phương trình chính
tắc là .
Cách 2: Suy luận nhanh
VTCP của là .
vuông góc với đường thẳng . Chỉ có đáp án C thỏa mãn.
Câu 16: Trong không gian , cho . Đường thẳng đi qua hai điểm
và có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
; . Ta có:
Đường thẳng đi qua hai điểm và có một vectơ chỉ phương là .
Vậy phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm và là: .
Câu 17: Trong không gian , cho hai điểm và . Đường thẳng MN có phương
trình là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là
cũng là một vectơ chỉ phương của đường thẳng .
Điểm .
Vậy đường thẳng có phương trình tham số là: .
Câu 18: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho tam giác với
. Đường phân giác trong của góc có một véctơ chỉ phương
. Tính .
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn A
12| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Ta có:
.
Một VTCPcủa đường phân giác trong của góc là:
.
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm . Phương trình đường ,
phân giác trong của góc của tam giác là
A. . B. . C. D. . .
Lời giải
Chọn C
Ta có: .
Đường phân giác trong của góc của tam giác có một véctơ chỉ phương:
Dễ thấy cũng là một VTCP của đường phân giác trong của góc
Vậy phương trình đường phân giác trong góc .
Câu 20: Trong không gian , cho hai điểm và mặt phẳng
. Gọi là một đường thẳng thay đổi nằm trong mặt phẳng . Gọi
lần lượt là hình chiếu vuông góc của trên . Biết rằng khi thì trung điểm
của luôn thuộc một đường thẳng cố định, phương trình của đường thẳng là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
. Ta thấy
là trung điểm của . Gọi
Ta có luôn nằm trong mặt phẳng trung trực của
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 13
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
đoạn . Do đó .
Mặt phẳng đi qua trung điểm và nhận làm véc-tơ pháp của
. tuyến nên
. Xét hệ
Chọn ta được . Suy ra .
có véc-tơ pháp tuyến . Mặt phẳng
có véc-tơ pháp tuyến . Mặt phẳng
Đường thẳng đi qua , nhận làm véc tơ chỉ phương nên
. phương trình tham số là:
Vậy .
Câu 21: Trong không gian , cho ba điểm Phương trình đường
phân giác góc là.
A. B.
C. D.
Lời giải
Chọn D
Giả sử đường phân giác trong của góc cắt cạnh tại .
Ta có .
Suy ra đường thẳng là . .
; .
Áp dụng tính chất đường phân giác ta có
.
. Ta có: ;
14| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
.
Nên chọn VTCP là
Vậy phương trình đường thẳng là .
Vậy
Câu 22: Trong không gian , cho ba điểm , , . Tập hợp tất cả các
, , là một đường thẳng . Phương trình tham số của đường
điểm thẳng cách đều ba điểm là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Ta có ; .
Ta thấy , không cùng phương nên ba điểm không thẳng hàng.
.
và cách đều hai điểm cách đều hai điểm , , nên điểm nên điểm , nằm trên mặt trung trực của nằm trên mặt trung trực của .
cách đều ba điểm , , là giao tuyến của hai mặt trung
Do đó tập hợp tất cả các điểm trực của Gọi và , . lần lượt là các mặt phẳng trung trực của và .
là trung điểm ; là trung điểm .
đi qua và nhận làm véctơ pháp tuyến nên phương trình của
hay .
đi qua và nhận làm véctơ pháp tuyến nên phương trình của
hay .
Ta có
Nên có véctơ chỉ phương
Cho ta sẽ tìm được , nên điểm .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 15
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Vậy .
Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ cho hai điểm và mặt phẳng
Đường thẳng nằm trên mặt phẳng sao cho mọi điểm của cách
đều hai điểm có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Vì mọi điểm của cách đều hai điểm nên nằm trong với là mặt phẳng trung
trực của đoạn
đi qua trung điểm của và nhận làm một vectơ pháp tuyến có
phương trình là
là giao tuyến của và nên một vectơ chỉ phương của là
16| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
TÌM TỌA ĐỘ ĐIỂM LIÊN QUAN ĐẾN MẶT PHẲNG
3
DẠNG
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
A
Trong không gian , cho mặt phẳng , khi đó:
• Hình chiếu của 1 điểm lên mặt phẳng
Điểm là hình chiếu của điểm trên
• Điểm đối xứng của 1 điểm qua mặt phẳng
Điểm đối xứng với điểm qua
BÀI TẬP TRONG ĐỀ MINH HỌA
B
Câu 37 – Đề tham khảo 2023. Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm . Điểm đối
xứng với qua mặt phẳng có tọa độ là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải Chọn A
Tọa độ hình chiếu của điểm trên mặt phẳng là . Điểm đối xứng với
qua mặt phẳng có tọa độ là .
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN
C
Câu 1: Trong không gian với hệ toạ độ , cho điểm . Điểm đối xứng với điểm
qua mặt phẳng có tọa độ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và đường thẳng .
là hình chiếu vuông góc của . Khi đó toạ độ điểm
Gọi A. lên . là: D. . B. C. . .
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng và đường thẳng
. Tìm phương trình đường thẳng đối xứng với đường thẳng qua mặt
phẳng
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 1
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm , . Phương trình hình chiếu ,
của đường thẳng trên mặt phẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm trên trục
có tọa độ là A. B. C. D.
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm Tọa độ điểm đối xứng với điểm
qua trục là
A. B. C. D.
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ cho sáu điểm và
thỏa mãn Nếu là trọng tâm tam giác thì có tọa
độ là
A. B. C. D.
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ cho tam giác có
Tọa độ chân đường cao hạ từ xuống là
A. B. C. D.
Câu 9: Trong không gian tọa độ cho tam giác có và
Trung điểm cạnh thuộc trục tung, trung điểm cạnh thuộc mặt phẳng Tổng
bằng
A. B. C. D.
Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho ba điểm . Tìm
tọa độ điểm thỏa mãn . Khi đó tổng bằng.
, cho tam giác
có
,
và
.
A. . B. . C. . D. .
Gọi
chân đường phân giác trong hạ từ
. Tính
Câu 11: Trong không gian với hệ trục toạ độ
A. . B. . C. . D. .
2| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho ba điểm
Phan Nhật Linh và
mặt phẳng . Biết nằm trên sao cho hai đường thẳng
song song với nhau. Giá trị bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Cho mặt phẳng và hai điểm . Gọi sao
cho lớn nhất. Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng . Điểm đối
xứng với qua mặt phẳng có tổng hoành độ và tung độ bằng
A. 4. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 15: Trong không gian , cho mặt phẳng và điểm . Gọi
là điểm đối xứng với qua . Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Trong không gian , cho , . Điểm thuộc mặt phẳng
sao cho . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Trong không gian cho , . Điểm thuộc mặt phẳng
sao cho . Khi đó, giá trị bằng
. A. . B. . C. . D.
Câu 18: Trong không gian , cho mặt cầu và điểm
. Xét các điểm thuộc sao cho tiếp xúc với , luôn thuộc mặt phẳng có
phương trình là A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và điểm
Điểm là hình chiếu vuông góc của trên . Tổng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Trong không gian , cho mặt cầu cắt mặt phẳng
theo giao tuyến là đường tròn . Điểm thuộc sao cho khoảng cách
đến từ nhỏ nhất có tung độ bằng
. B. . C. . D. .
A.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 3
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Câu 21: Trong không gian với hệ trục , cho mặt cầu và mặt
phẳng . Xét điểm M di động trên , các điểm phân biệt di
động trên sao cho là các tiếp tuyến của . Mặt phẳng đi qua điểm
cố định nào dưới đây?
A. B. C. D.
4| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1: Trong không gian với hệ toạ độ , cho điểm . Điểm đối xứng với điểm
qua mặt phẳng có tọa độ là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
đối xứng điểm qua mặt phẳng nên Do điểm
. Vậy .
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và đường thẳng .
là hình chiếu vuông góc của . Khi đó toạ độ điểm
. B. C. . . là: D. lên . Gọi A.
Lời giải
Chọn B
Gọi là mặt phẳng qua và vuông góc với .
Khi đó:
.
Vì hình chiếu vuông góc của lên nên .
Do đó tọa độ là nghiệm của hệ: .
Vậy: .
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng và đường thẳng
. Tìm phương trình đường thẳng đối xứng với đường thẳng qua mặt
phẳng
A. . B. .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 5
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Nhận xét: ta có . Lấy thay vào mặt phẳng thấy không thỏa mãn
nên đường thẳng song song với mặt phẳng .
Gọi . Gọi là điểm đối xứng của qua mặt phẳng và là
trung điểm .
Ta có: .
Giải hệ, ta có: .
Do đó: đi qua M và nhận làm vec tơ chỉ phương
Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm , . Phương trình hình chiếu ,
của đường thẳng trên mặt phẳng là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A Dễ thấy là hình chóp đều nên hình chiếu của điểm trên là trọng tâm
của tam giác : . Vậy hình chiếu của của đường thẳng trên mặt phẳng
là đường thẳng .
đi qua điểm và có vectơ chỉ phương là .
Vậy phương trình hình chiếu của đường thẳng trên mặt phẳng là: .
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm trên trục
B. C. D. có tọa độ là A.
Lời giải
Chọn B
6| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Ta có
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm Tọa độ điểm đối xứng với điểm
qua trục là
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn C Dễ dàng tìm được tọa độ hình chiếu vuông góc của trên trục là Vì
đối xứng với qua trục nên là trung điểm của suy ra
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ cho sáu điểm và
thỏa mãn Nếu là trọng tâm tam giác thì có tọa
độ là
B. C. D. A.
Lời giải
Chọn C
Ta có
Suy ra cũng là trọng tâm của tam giác nên có tọa độ
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ cho tam giác có
Tọa độ chân đường cao hạ từ xuống là
B. A.
D. C.
Lời giải
Chọn A
Gọi Ta có
Yêu cầu bài toán
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 7
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 9: Trong không gian tọa độ cho tam giác
có
Về đích đặc biệt 9+
và
Trung điểm cạnh thuộc trục tung, trung điểm cạnh thuộc mặt phẳng Tổng
bằng
A. B. C. D.
Lời giải
là trung điểm Suy ra Chọn A Gọi
Gọi là trung điểm của suy ra
Do nên
Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho ba điểm . Tìm
tọa độ điểm thỏa mãn . Khi đó tổng bằng.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Ta có .
, cho tam giác
có
,
và
.
Khi đó .
Gọi
chân đường phân giác trong hạ từ
. Tính
Câu 11: Trong không gian với hệ trục toạ độ
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
và do đó . Suy ra .
Do là chân đường phân giác trong và nên , suy ra
Vậy .
Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho ba điểm và
mặt phẳng . Biết nằm trên sao cho hai đường thẳng
song song với nhau. Giá trị bằng:
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
8| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Chọn A
Tọa độ các vectơ và vì hai đường thẳng song
song với nhau nên .
Điểm nằm trên nên ta có suy ra
.
. Vậy Câu 13: Cho mặt phẳng và hai điểm . Gọi sao
. lớn nhất. Tính cho
. D. . B. . A. .
C. Lời giải
. Chọn B Ta có
. Suy ra nằm cùng phía đối với mặt phẳng . Ta thấy
Khi đó .
Đường thẳng có véc tơ chỉ phương là . qua
. Suy ra
. Mặt khác nên ta có . Vậy . Vì
. Do đó ta có
Câu 14: Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng . Điểm đối
xứng với qua mặt phẳng có tổng hoành độ và tung độ bằng
A. 4. B. 7. D. 6. C. 5.
Lời giải
Chọn C
Gọi là đường thẳng đi qua và vuông góc với
Suy ra ( là tham số).
Gọi là giao điểm của và .
Vì nên .
Vì nên .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 9
Về đích đặc biệt 9+
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 .
Suy ra
Vì là trung điểm của nên
Vậy .
Câu 15: Trong không gian , cho mặt phẳng và điểm . Gọi
là điểm đối xứng với qua . Giá trị của bằng
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
là đường thẳng qua và vuông góc với . Chọn C Gọi
Khi đó .
Gọi là hình chiếu vuông góc của lên .
Khi đó tọa độ là nghiệm của hệ phương trình:
.
Gọi là điểm đối xứng với qua .
Suy ra là trung điểm của đoạn thẳng . Nên .
Vậy giá trị của bằng .
Câu 16: Trong không gian , cho , . Điểm thuộc mặt phẳng
sao cho . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Vì . (1)
(2)
Cộng hai vế của và ta được .
Thay vào phương trình .
10| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
. Suy ra
Câu 17: Trong không gian cho , . Điểm thuộc mặt phẳng
sao cho . Khi đó, giá trị bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Ta có: và nên là trung điểm của suy ra
. Vậy .
Câu 18: Trong không gian , cho mặt cầu và điểm
. Xét các điểm thuộc sao cho tiếp xúc với , luôn thuộc mặt phẳng có
phương trình là A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Mặt cầu có tâm và bán kính là .
Ta có , do đó nằm ngoài .
Gọi là hình chiếu của lên .
Lại có và .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 11
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Do đó .
Vì điểm thuộc sao cho tiếp xúc với nên luôn thuộc mặt phẳng đi qua
và vuông góc với .
Vậy phương trình mặt phẳng cần tìm là .
Cách 2:
Mặt cầu có tâm và bán kính là .
Ta có , do đó nằm ngoài .
Mặt khác , do đó thuộc mặt cầu có tâm và bán kính
.
.
Vì thuộc hai mặt cầu và nên tọa độ điểm thỏa hệ phương trình sau
Trừ 2 vế tương ứng ta được .
Vậy phương trình mặt phẳng cần tìm là .
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và điểm
Điểm là hình chiếu vuông góc của trên . Tổng bằng
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn B
mặt phẳng có vectơ pháp tuyến là: .
Gọi là đường thẳng đi qua và vuông góc với mặt phẳng
có phương trình tham số:
Xét phương trình: thay vào phương
trình đường thẳng ta được tọa độ điểm . Suy ra: .
Câu 20: Trong không gian , cho mặt cầu cắt mặt phẳng
theo giao tuyến là đường tròn . Điểm thuộc sao cho khoảng cách
từ đến nhỏ nhất có tung độ bằng
12| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn B Mặt cầu có tâm .
Gọi là mặt phẳng chứa và vuông góc với mặt phẳng .
Khi đó có cặp véctơ chỉ phương là .
có một vectơ pháp tuyến là .
Do đó .
nhỏ nhất khi .
Tọa độ điểm là nghiệm của hệ:
Thay vào ta được phương trình:
nhỏ nhất nên ta chọn .
Vậy tung độ điểm cần tìm bằng .
Câu 21: Trong không gian với hệ trục , cho mặt cầu và mặt
phẳng . Xét điểm M di động trên , các điểm phân biệt di
động trên sao cho là các tiếp tuyến của . Mặt phẳng đi qua điểm
cố định nào dưới đây?
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn A
Mặt cầu (S) có tâm và bán kính
Giả sử điểm và , ta có hệ điều kiện:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 13
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
. Trừ theo về (1) và (2) ta được
Kết hợp với (3): .
Ta có
Đồng nhất hệ số ta có
Vậy mặt phẳng đi qua điểm cố định
14| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
4
DẠNG
KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
A
Dạng 1: Tính khoảng cách từ hình chiếu vuông góc của đỉnh đến một mặt
Phương pháp xác định khoảng cách từ hình chiếu của đỉnh đến một mặt phẳng bên. ▪ Bước 1: Xác định giao tuyến ▪ Bước 2: Từ hình chiếu vuông góc của đỉnh, dựng ). (
▪ Bước 3: Dựng . Khoảng cách cần tìm là
Với là đỉnh, là hình chiếu vuông góc của đỉnh trên mặt đáy.
Ví dụ điển hình: Cho hình chóp có vuông góc với đáy
Hãy xác khoảng cách từ điểm đến mặt bên .
Ta có là giao tuyến của mp và .
, dựng tại . Dựng
Từ hình chiếu của đỉnh là điểm tại
Vì .
Mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng theo giao tuyến có
nên
Dạng 2: Tính khoảng cách từ một đểm bất kỳ đến một mặt phẳng
Thường sử dụng công thức sau:
Công thức tính tỉ lệ khoảng cách:
Ở công thức trên cần tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng t
là hai đường thẳng chéo nhau và
Ta có các trường hợp sau đây: • Giả sử và ▪ Ta dựng mặt phẳng chứa và vuông góc với tại .
▪ Trong dựng tại , ta được độ dài đoạn là
khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau và .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 1
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
• Giả sử và là hai đường thẳng chéo nhau nhưng không vuông góc với nhau.
Cách 1:
▪ Ta dựng mặt phẳng chứ và song song với .
▪ Lấy một điểm tùy ý trên dựng tại .
cắt tại
▪ Từ ▪ Từ dựng dựng cắt . tại là
khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau , độ dài đoạn và .
Cách 2:
▪ Ta dựng mặt phẳng tại , cắt tại .
▪ Dựng hình chiếu vuông góc của là trên .
▪ Trong mặt phẳng , vẽ , .
cắt tại .
dựng đường thẳng song song với dựng đường thẳng song song với cắt tại .
là khoảng cách giữa hai đường thẳng
▪ Từ ▪ Từ ▪ Độ dài đoạn thẳng . chéo nhau
và Dạng 3. Khoảng cách của đường với mặt, mặt với mặt Ở dạng toán này chúng ta đều quy về dạng toán 1 • Cho đường thẳng và mặt phẳng song song với nhau. Khi đó khoảng cách từ một điểm
bất kì trên đến mặt phẳng được gọi là khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng
.
.
• Cho hai mặt phẳng và song song với nhau, khoảng cách từ một điểm bất kì trên
mặt phẳng này đến mặt phẳn kia được gọi là khoảng cách giữa hai mặt phẳng và .
.
BÀI TẬP TRONG ĐỀ MINH HỌA
B
2| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
có chiều cao (tham khảo hình
Câu 38 – Đề tham khảo 2023. Cho hình chóp đều bên). Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải Chọn C
, là trung điểm . Trong , kẻ . Gọi
mà nên Ta có
.
Vì O là trung điểm BD nên .
Lại có: , .
Vậy khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng .
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN
C
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 3
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 1: Cho hình chóp
có đáy là tam giác vuông tại ,
Về đích đặc biệt 9+ . Tam giác
đều và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy. Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng
.
A. B. C. D.
Câu 2: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại , ; . Góc giữa
đường thẳng và mặt phẳng bằng . Tính theo khoảng cách từ điểm đến
đường thẳng là
A. B. C. D.
Câu 3: Cho hình chóp có đáy đều và nằm
. trong mặt phẳng vuông góc với đáy là hình vuông cạnh bằng . Tính khoảng cách . Tam giác đến từ
A. . B. . C. D.
Câu 4: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , tâm , ,
là trung điểm của và là trung điểm của đoạn . Tính khoảng cách từ
. Gọi đến đường thẳng . điểm
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho hình chóp có là hình vuông cạnh vuông góc với mặt phẳng
và Gọi là trung điểm của cạnh Tính theo khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng :
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho hình chóp đều có tất cả các cạnh bằng . Gọi lần lượt là trung điểm các
; là điểm trên cạnh sao cho . Tính khoảng cách từ điểm và
cạnh đến mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh . Biết và
. Gọi là tâm hình vuông . Tính khoảng cách từ điểm đến .
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , , . Gọi
là trung điểm của . Biết . Tính khoảng cách từ đỉnh đến
4| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Cho hình chóp
có đáy và vuông góc với đáy. Gọi là hình chữ nhật với lần lượt là trung điểm của . Cạnh bên . Tính khoảng và
cách từ đến mặt phẳng .
A. B. C. D.
Câu 10: Cho hình chóp đều thể tích , (tham khảo hình bên). Tính
khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
A. . B. . C. D. . .
Câu 11: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , , góc giữa
đường thẳng và mặt phẳng bằng . Khoảng cách từ đến mặt phẳng
bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Cho hình chóp có đáy là hình thoi cạnh . Tam giác
hình chiếu vuông góc của đỉnh lên mặt phẳng trùng với trọng tâm tam giác là tam giác đều, .
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng . Tính khoảng cách từ điểm đến
mặt phẳng theo
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Cho hình chóp đều có cạnh đáy bằng , cạnh bên bằng . Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng bằng
A. B. C. D.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 5
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 14: Cho khối hộp chữ nhật
có đáy là hình vuông,
Về đích đặc biệt 9+ , góc giữa hai mặt
phẳng và bằng . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng bằng
A. B. C. D.
có đáy là tam giác vuông tại , ,
Câu 15: Cho hình lăng trụ đứng . Tính theo khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
A. B. C. D.
Câu 16: Cho hình lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh , cạnh bên .
Hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng là trọng tâm của tam giác . Gọi
lần lượt là trung điểm của và . Khoảng cách từ đến mặt phẳng
là
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Cho hình chóp có đáy hình vuông cạnh
. Mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H là trung điểm AB. Khoảng cách từ H đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng và . Tính khoảng cách từ
điểm đến mặt phẳng
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại và ;
, cạnh bên và vuông góc vớI . Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng bằng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là hình thoi cạnh , . Khoảng cách
từ điểm đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Cho lăng trụ có là tam giác vuông cân tại . Hình chiếu vuông góc của
lên mặt đáy trùng với trung điểm của cạnh . Biết cạnh và tạo với mặt đáy của
hình lăng trụ một góc . Khoảng cách từ đỉnh đến mặt bằng
6| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Cho lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng . Góc giữa hai mặt phẳng
và bằng . Gọi là trung điểm của cạnh . Tính khoảng cách từ điểm đến
mặt phẳng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Cho tứ diện có ba cạnh đôi một vuông góc với nhau. Biết khoảng cách từ , ,
điểm đến các đường thẳng lần lượt là , , . Tính khoảng cách từ , ,
điểm đến mặt phẳng theo
A. . B. C. . D. . .
Câu 24: Cho hình chóp có đáy là hình vuông, vuông góc với đáy, mặt bên
hợp với đáy một góc , là trung điểm của . Biết thể tích của khối chóp là
. Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại ,
góc giữa và mặt phẳng bằng . Tính
khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Cho hình chóp có đáy là hình thoi cạnh , và ,
, là trọng tâm tam giác . Khoảng cách từ đến là
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Cho hình chóp đều có đáy là hình vuông cạnh , tâm . Gọi là trung
điểm , tính khoảng cách từ đến mặt phẳng biết .
A. . B. . C. . D. .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 7
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 28: Cho hình chóp
có đáy là hình vuông có chiều cao
Về đích đặc biệt 9+ . và
, lần lượt là trung điểm và . Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt
Gọi phẳng bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: Cho hình chóp , đáy
, mặt phẳng tạo với đáy một góc là hình thang cân có góc ở đáy bằng . Hình chiếu vuông góc của . lên đáy trùng với
giao điểm của và . Tính Khoảng cách từ đến mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 30: Cho lăng trụ đều có cạnh đáy bằng , mặt phẳng tạo với đáy một góc
, là điểm tùy ý thuộc cạnh . Khoảng các từ điểm đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 31: Cho lăng trụ tứ giác đều có cạnh đáy bằng , . Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 32: Cho hình lập phương cạnh . Gọi lần lượt là trung điểm của .
Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 33: Cho hình chóp có đáy là tam giác đều, trọng tâm , ,
. Gọi lần lượt là trung điểm các cạnh . Khoảng cách từ
đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
có tất cả các cạnh bằng . Gọi là trọng tâm của tam giác
Câu 34: Cho hình lăng trụ đứng . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 35: Cho hình chóp ,
. Biết góc giữa có đáy là hình vuông cạnh bằng bằng và mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng . Tính khoảng cách từ
đến mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
8| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 36: Cho hình chóp
có đáy là hình thang vuông tại và
Phan Nhật Linh
,
. Gọi là trung điểm của , biết hai mặt phảng và cùng vuông
góc với đáy và mặt phẳng tạo với đáy một góc . Tính theo khoảng cách từ trung
điểm cạnh đến mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 37: Cho hình chóp , mặt bên là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với
mặt đáy, . Biết khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng (
là hai số nguyên dương nhỏ hơn 10), tính .
A. . B. . C. . D. .
có đáy là tam giác đều cạnh
Câu 38: Cho hình chóp và đỉnh cách đều các điểm .
Biết , tính khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 39: Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân tại
và mặt đáy là . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng ,. Góc giữa cạnh .
A. . B. . C. . D.
Câu 40: Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại và ; ;
vuông góc với mặt phẳng góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
Gọi là trung điểm của cạnh . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 41: Cho hình chóp có đáy thỏa mãn ; vuông góc
với mặt phẳng . Gọi là trung điểm của , tính khoảng cách giữa hai và
đường thẳng và .
A. . B. . C. . D. .
Câu 42: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng , ,
. Gọi là trung điểm . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và .
A. . B. . C. . D. .
Câu 43: Cho hình chóp đáy là hình vuông tâm , cạnh bằng . Cạnh bên
Hình chiếu vuông góc của đỉnh trên mặt phẳng là trung điểm của đoạn . .
Tính khoảng cách giữa các đường thẳng và .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 9
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
A. . B. . C. . D. .
Câu 44: Cho chóp có đáy là tam giác đều cạnh vuông cân tại và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách và . , tam giác giữa
A. . B. . C. . D. .
Câu 45: Cho hình lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh bằng
điểm trên mặt phẳng là trọng tâm của tam giác và diện tích tam giác . Hình chiếu của
bằng . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và .
A. . B. . C. . D. .
Câu 46: Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm , cạnh . Cạnh bên vuông góc
với đáy, góc . Tính theo khoảng cách giữa hai đường thẳng và .
A. B. C. D.
Câu 47: Cho hình lăng trụ có tam giác vuông tại .
Hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng trùng với trung điểm của đoạn
(tham khảo hình vẽ dưới đây). Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 48: Cho hình chóp tứ giác có đáy . Tam giác
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng là trung điểm của là hình vuông cạnh . Gọi cân tại ,
tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và theo .
A. . B. . C. . D. .
Câu 49: Cho hình chóp đều có là giao điểm của và . Gọi lần lượt là trung
. Biết . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và điểm của
bằng
B. . C. . D. . A. .
10| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 50: Cho hình lăng trụ đứng
có đáy là tam giác vuông và
Phan Nhật Linh ,
là trung điểm của . Tính khoảng cách của hai đường thẳng và , .
A. . B. . C. . D. .
Câu 51: Cho hình lăng trụ tam giác có cạnh bên bằng , đáy là tam giác vuông
tại . Biết hình chiếu vuông góc của đỉnh lên mặt đáy là điểm thoả
mãn . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
A. . B. . C. . D. .
có đáy là tam giác đều cạnh . Hình chiếu vuông góc của
Câu 52: Cho hình chóp phẳng là điểm thuộc cạnh sao cho . Góc giữa đường thẳng trên mặt và
mặt phẳng bằng . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và theo .
A. . B. . C. . D. .
Câu 53: Cho hình chóp vuông góc với mặt phẳng đáy và có đáy là hình vuông. . Gọi là trung điểm của . . Tính
Khoảng cách giữa hai đường thẳng khoảng cách giữa hai đường thẳng và và bằng .
A. . B. . C. . D. .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 11
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1: Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vuông tại
,
. Tam giác
đều và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy. Tính khoảng cách
từ
đến mặt phẳng
.
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn C
Gọi là trung điểm của , suy ra .
Gọi là trung điểm , suy ra .
Kẻ
Khi đó
Câu 2: Cho hình chóp
có đáy là tam giác vuông cân tại
,
;
. Góc giữa
đường thẳng
và mặt phẳng
bằng
. Tính theo
khoảng cách từ điểm đến đường
thẳng
là
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn B
12| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
nên
Ta có vì vuông góc với đáy. Mà
Phan Nhật Linh S nằm trên đường thẳng đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp đáy và nên tâm đường tròn ngoại tiếp đáy là trung điểm vuông cân tại
của . Vậy S nằm trên đường thẳng đi qua vuông góc với .
Mà góc giữa đường thẳng và là
vuông cân tại A có . Mà là trung điểm của
Xét tam giác vuông ta có:
Vậy khoảng cách từ đến đường thẳng là .
Câu 3: Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh bằng
. Tam giác
đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy
. Tính khoảng cách
từ
đến
.
A. . B. . C. D.
Lời giải
Chọn D
Gọi là trung điểm , suy ra Do đó
Do nên
Gọi là trung điểm ; là hình chiếu vuông góc của trên .
Khi đó
Vậy
Câu 4: Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
, tâm
,
,
là trung điểm của
và
là trung điểm của đoạn
. Tính khoảng cách từ điểm
đến
. Gọi đường thẳng
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 13
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Do nên nếu dựng thì
Tức là mà
Do . Suy ra .
Câu 5: Cho hình chóp
có
là hình vuông cạnh
vuông góc với mặt phẳng
là trung điểm của cạnh
Tính theo
khoảng cách từ điểm
đến đường
và thẳng
Gọi :
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
trong mặt phẳng nếu dựng tại thì (định lý 3
đường vuông góc). Tức là khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng đoạn
Ta có: mà
Vậy
.
, mà vuông tại nên:
14| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 6: Cho hình chóp đều
có tất cả các cạnh bằng
. Gọi
Phan Nhật Linh lần lượt là trung điểm các cạnh
và
;
là điểm trên cạnh
sao cho
. Tính khoảng cách từ điểm
đến mặt
phẳng
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Ta có .
Gọi là tâm của hình vuông .
Suy ra .
Khi đó .
Do là đường trung bình của tam giác nên .
Tam giác và đều cạnh nên .
Do tam giác cân tại nên gọi là trung điểm thì .
Suy ra .
Vậy .
Câu 7: Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
. Biết
và
.
Gọi
là tâm hình vuông
. Tính khoảng cách từ điểm
đến
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 15
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Ta có là hình vuông cạnh nên .
Do là tâm của hình vuông nên .
Trong tam giác vuông tại hạ .
Suy ra .
Vậy .
Câu 8: Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vuông tại
,
,
. Gọi
là
trung điểm của
. Biết
. Tính khoảng cách
từ đỉnh
đến
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Vì vuông tại , là trung điểm của và suy ra đều.
. Suy ra, hình chóp đều.
Xét : .
16| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Gọi là trọng tâm nên là chân đường cao kẻ từ xuống .
đều cạnh nên (với là trung điểm ).
Xét vuông tại : .
Câu 9: Cho hình chóp
có đáy
và vuông góc với đáy. Gọi
là hình chữ nhật với lần lượt là trung điểm của
và
. Cạnh bên . Tính khoảng cách
từ
đến mặt phẳng
.
B. A. C. D.
Lời giải
Chọn A
Thể tích khối chóp
Vì nên
Ta có là các đường trung tuyến trong tam giác vuông, là đường trung bình nên
tính được , ,
Từ đó tính được . Vậy .
Câu 10: Cho hình chóp đều
thể tích
,
(tham khảo hình bên). Tính khoảng
cách từ điểm
đến mặt phẳng
.
A. . B. . C. . D. .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 17
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Lời giải
Chọn C
, là trung điểm . Trong , kẻ . Gọi
. Có
nên . Mà
Có
. Ta có:
Vì O là trung điểm AC nên .
Mà .
Câu 11: Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
,
, góc giữa đường
thẳng
và mặt phẳng
bằng
. Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Ta có
nên
.
Chọn D
18| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Khi đó
.
Mà
.
Kẻ
Khi đó
.
Câu 12: Cho hình chóp
có đáy
là hình thoi cạnh
. Tam giác
là tam giác đều, hình
chiếu vuông góc của đỉnh
lên mặt phẳng
trùng với trọng tâm tam giác
. Góc giữa
đường thẳng
và mặt phẳng
bằng
. Tính khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
theo
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D Gọi là tâm hình thoi và là trọng tâm của tam giác .
Do tam giác đều nên
Khi đó
Vì tam giác đều nên nên mà
Kẻ khi đó tại nên
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 19
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Do nên
Câu 13: Cho hình chóp đều
có cạnh đáy bằng
, cạnh bên bằng
. Khoảng cách từ điểm
đến
mặt phẳng
bằng
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn D Gọi .
Vì là hình chóp đều nên và đáy là hình vuông.
Ta có:
Tam giác vuông tại có: .
Tam giác vuông tại có: .
Do đôi một vuông góc nên gọi thì
.
Vậy khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
Câu 14: Cho khối hộp chữ nhật
có đáy là hình vuông,
, góc giữa hai mặt phẳng
bằng
. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng
bằng
và
A. B. D. C.
Lời giải
Chọn D
20| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Gọi là giao điểm của và .
. Ta có
. Khi đó
tại . Vẽ
. Ta có
Khi đó .
, .
Vậy .
có đáy là tam giác vuông tại , ,
Câu 15: Cho hình lăng trụ đứng . Tính theo khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn C
dựng .
là tam giác vuông tại nên Trong tam giác Do ,
. nên Lăng trụ đứng , do đó
Từ đó suy ra .
Câu 16: Cho hình lăng trụ tam giác
có đáy là tam giác đều cạnh
, cạnh bên
. Hình
chiếu vuông góc của
lên mặt phẳng
là trọng tâm
của tam giác
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
và
. Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
là
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 21
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Gọi là trung điểm của . Dựng mà nên suy ra
.
.
Lại có .
Dựng mà nên .
Ta có .
Vậy .
Dựng và .
Ta có .
Có .
Tam giác có nên .
Tam giác vuông tại và .
Lại có .
22| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
.
= .
Câu 17: Cho hình chóp
có đáy hình vuông cạnh
. Mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H là trung điểm AB. Khoảng cách từ H đến mặt phẳng
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Tam giác vuông cân tại , là trung điểm của nên .
Ta có .
Từ dựng tại , từ dựng tại . Ta có
.
Khi đó tại nên .
Ta có . Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông . Ta có
.
Vậy .
Câu 18: Cho hình chóp tam giác đều
có cạnh đáy bằng
và
. Tính khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 23
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Gọi là trung điểm , là trọng tâm tam giác
Ta có
Trong kẻ mà do
.
Ta có
Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông có
Ta có
Câu 19: Cho hình chóp
có đáy
là hình
thang vuông
tại
và
;
, cạnh bên
và vuông góc vớI
. Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
bằng?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
24| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Ta có .
Mà
Suy ra,
Từ đó, .
Vậy
Câu 20: Cho hình lăng trụ đứng
có đáy là hình thoi cạnh
,
. Khoảng cách từ
điểm
đến mặt phẳng
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
là tam giác đều.
Vì Gọi là hình thoi và là trung điểm của nên tam giác . . Khi đó
Ta có .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 25
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Do đó .
Vì là tam giác đều nên .
Câu 21: Cho lăng trụ
có
là tam giác vuông cân tại
. Hình chiếu vuông góc của
lên
mặt đáy trùng với trung điểm của cạnh
. Biết cạnh
và tạo với mặt đáy của hình lăng
trụ một góc
. Khoảng cách từ đỉnh
đến mặt
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Gọi là trung điểm của cạnh . Vì nên là hình chiếu của lên mặt
. Khi đó góc giữa và mặt phẳng là góc giữa và , hay chính phẳng
.
nên hay tam giác vuông tại . là góc Vì
Khi đó .
Gọi Tam giác là trung điểm của cạnh vuông cân tại . nên .
.
Ta có .
Vì , nên .
Suy ra
Câu 22: Cho lăng trụ tam giác đều
có cạnh đáy bằng
. Góc giữa hai mặt phẳng
và
26| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
bằng
. Gọi
là trung điểm của cạnh
. Tính khoảng cách từ điểm
đến mặt
phẳng
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Gọi là trung điểm của .
Do là lăng trụ tam giác đều nên . Suy ra và
. Từ đó ta có: .
Gọi là hình chiếu của trên , do nên:
.
Xét tam giác vuông tại có: . Suy ra .
Mặt khác, là trung điểm của cạnh nên .
Câu 23: Cho tứ diện
có ba cạnh
,
,
đôi một vuông góc với nhau. Biết khoảng cách từ
điểm
đến các đường thẳng
,
lần lượt là
,
,
. Tính khoảng cách từ điểm
,
đến mặt phẳng
theo
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 27
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Kẻ , , .
, ,
Khi đó ta có Trong kẻ . ta có:
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:
Lại có:
; ;
Vậy
Câu 24: Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông,
vuông góc với đáy, mặt bên
hợp với đáy một góc
,
là trung điểm của
. Biết thể tích của khối chóp
là
. Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D 28| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Gọi là trung điểm của cạnh .
Gọi cạnh hình vuông có độ dài là .
Ta có: .
Kẻ .
Do vuông góc với nên góc giữa mặt bên và mặt đáy là góc .
Xét :
.
Câu 25: Cho
hình
chóp
có
đáy
là
tam
giác
vuông
tại
,
góc giữa
và mặt phẳng
bằng
. Tính khoảng
cách từ điểm
đến mặt phẳng
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Gọi là hình chiếu của lên
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 29
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
mà nên suy ra
Mặt khác mà nên suy ra
suy ra là hình bình hành mà nên là hình chữ nhật. Từ
và ,
là hình chiếu của lên Kẻ Gọi
Mà
Suy ra .
.
vuông tại . Ta có .
Vậy .
Câu 26: Cho hình chóp
có đáy
là hình thoi cạnh
,
,
và
,
là trọng tâm tam giác
. Khoảng cách từ
đến
là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Gọi
lần lượt là trung điểm
.
Theo giả thiết ta có tam giác
đều. Suy ra
.
Kẻ
thì
.
Ta có
nên
Chọn C
30| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Vậy
.
Câu 27: Cho hình chóp đều
có đáy
là hình vuông cạnh
, tâm
. Gọi
là trung điểm
, tính khoảng cách từ
đến mặt phẳng
biết
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Gọi
là trung điểm cạnh
suy ra
. Dựng đường thẳng qua
, song song với
cắt
tại
và
tại
, suy ra
.
Từ giả thiết suy ra
.
Từ
suy ra
(
là hình chiếu vuông góc của
lên
)
Hai tam giác
đồng dạng cho ta
là đường trung bình của
nên
.
.
Vậy
Chọn D
Câu 28: Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông có chiều cao
và
. Gọi
,
lần lượt là trung điểm
và
. Khoảng cách giữa đường thẳng
và mặt phẳng
bằng:
A. . B. . C. . D. .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 31
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Lời giải
Chọn C
Vì
Vì
Vậy .
Câu 29: Cho hình chóp
, đáy
là hình thang cân có góc ở đáy bằng
.
,
mặt phẳng
tạo với đáy một góc
. Hình chiếu vuông góc của
lên đáy trùng với giao
điểm của
và
. Tính Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
và cắt nhau tại , lấy là trung điểm là hình chiếu vuông góc . Gọi
Xét tam giác
có
nên
là tam giác đều và
là trực tâm
Kéo dài của lên đáy, kẻ vuông góc với tại .
32| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Suy ra khoảng cách từ
đến
là
.
Ta có , ta lại có
Vậy khoảng cách từ
đến
bằng 3 lần khoảng cách từ
đến
.
Tam giác đồng dạng với tam giác và nên
Câu 30: Cho lăng trụ đều
có cạnh đáy bằng
, mặt phẳng
tạo với đáy một góc
,
là điểm tùy ý thuộc cạnh
. Khoảng các từ điểm
đến mặt phẳng
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
là lăng trụ tam giác đều nên là lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều.
Vì Ta có nên .
Mà với là trung điểm nên .
Gọi lên , lên , ta chứng minh được
là hình chiếu của , suy ra là hình chiếu của .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 33
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Mà nên tam giác vuông cân tại , do đó
.
Mặt khác, là đường cao của tam giác nên .
Câu 31: Cho lăng trụ tứ giác đều
có cạnh đáy bằng
,
. Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Vì là lăng trụ tứ giác đều nên là lăng trụ đứng có đáy là hình vuông cạnh ,
suy ra .
Mà .
Ta có (với là trung điểm của ).
Suy ra .
Gọi là hình chiếu của lên , ta chứng minh được .
Suy ra .
Tam giác vuông tại và có là đường cao nên
.
Câu 32: Cho hình lập phương
cạnh
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
.
Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
bằng
A. . B. . C. . D. .
34| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Lời giải
Trong mặt phẳng
gọi
suy ra
.
Dễ thấy hai tam giác
và
đồng dạng
.
Từ
và
suy ra
.
Gọi
là trung điểm
.
Ngoài ra ta còn có
Trong mặt phẳng
gọi
là hình chiếu vuông góc của
trên
Hình chóp
có các cặp cạnh
đôi một vuông góc nên ta có:
Vậy
.
Chọn C
Câu 33: Cho hình chóp
có đáy
là tam giác đều, trọng tâm
,
,
. Gọi
lần lượt là trung điểm các cạnh
. Khoảng cách từ
đến
mặt phẳng
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Trong mặt phẳng
đường thẳng qua
và vuông góc với
cắt
tại
.
Gọi
là trung điểm của
song song với
Ta chứng minh được
.
Trong mặt phẳng
gọi
là hình chiếu vuông góc của
trên
thì
. Do
mà
song song với
nên
Chọn C
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 35
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Xét tam giác
vuông tại
, đường cao
có:
.
Vậy
.
Câu 34: Cho hình lăng trụ đứng
có tất cả các cạnh bằng
. Gọi
là trọng tâm của tam giác
. Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Gọi
lần lượt là trung điểm của
. Hai mặt phẳng
và
có:
Trong mp
, gọi
là hình chiếu vuông góc của
trên
suy ra
.
,
,
,
Vậy
.
Chọn C
36| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 35: Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh bằng
,
Phan Nhật Linh vuông góc với mặt phẳng
. Biết góc giữa
và mặt phẳng
bằng
. Tính khoảng cách
từ
đến
mặt phẳng
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Vì
theo giao tuyến
, dựng
, mà
Ta có
nên
Theo đề góc giữa
và mặt phẳng
bằng
nên
.
Ta có:
Và
.
Chọn D
Câu 36: Cho hình chóp
có đáy
là hình thang vuông tại
và
,
. Gọi
là trung điểm của
, biết hai mặt phảng
và
cùng vuông góc
với đáy và mặt phẳng
tạo với đáy một góc
. Tính theo
khoảng cách từ trung điểm
cạnh
đến mặt phẳng
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 37
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Kẻ
Gọi . Ta có
Ta có đồng dạng với nên suy ra
Gọi là trung điểm của .
Ta có
Từ kẻ suy ra
Câu 37: Cho hình chóp , mặt bên là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với
mặt đáy, . Biết khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng (
là hai số nguyên dương nhỏ hơn 10), tính .
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Chọn B
Gọi là trung điểm của suy ra .
. Ta có
suy ra . Kẻ
đều, suy ra . Vì
Đặt .
Ta lại có .
Mà tam giác vuông tại nên .
38| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
. Suy ra
Từ đó ta có .
. Suy ra
Câu 38: Cho hình chóp
và đỉnh
cách đều các điểm
. Biết
có đáy là tam giác đều cạnh
, tính khoảng cách từ
đến mặt phẳng
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Gọi là trung điểm của và là trọng tâm và .
Ta có: .
Trong , kẻ .
Lại có: , , .
vuông tại có: .
vuông tại có: .
Ta có: .
Câu 39: Cho lăng trụ đứng
có đáy
là tam giác vuông cân tại
,. Góc giữa cạnh
và
mặt đáy là
. Tính khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
.
A. . B. . C. . D.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 39
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Lời giải
Chọn A
và mặt đáy là bằng . Suy ra
Góc giữa cạnh Kẻ ta chứng minh được là khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
vuông góc với .
Tam giác vuông tại nên .
Câu 40: Cho hình chóp
có đáy là hình thang vuông tại
và
;
;
vuông góc với mặt phẳng
góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
bằng
Gọi
là trung điểm của cạnh
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Ta có
Gọi là trung điểm của , khi đó song song với .
Do đó .
Gọi lần lượt là hình chiếu vuông góc của lên và .
. Do và nên hay Khi đó
.
Ta có
Câu 41: Cho hình chóp
có đáy
thỏa mãn
;
vuông góc
40| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
với mặt phẳng
và
. Gọi
là trung điểm của
Phan Nhật Linh , tính khoảng cách giữa hai đường
thẳng
và
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Ta có
; vuông tại A
Ta có . Trong mp , kẻ , vậy là đoạn vuông
góc chung của và . Do vuông cân đỉnh nên
Câu 42: Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh bằng
,
,
.
Gọi
là trung điểm
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
nên . Ta có
Khi đó .
Ta có .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 41
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Trong mặt phẳng vẽ tại .
Khi đó .
Ta có .
Vậy .
Câu 43: Cho hình chóp
đáy
là hình vuông tâm
, cạnh bằng
. Cạnh bên
.
Hình chiếu vuông góc của đỉnh
trên mặt phẳng
là trung điểm
của đoạn
. Tính
khoảng cách
giữa các đường thẳng
và
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Gọi là hình chiếu của trên . Gọi là hình chiếu của trên
.
Ta có .
Ta có .
Ta có .
Xét có .
Xét có .
Ta có .
Câu 44: Cho chóp
có đáy
và nằm
là tam giác đều cạnh trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách
, tam giác giữa
và
vuông cân tại .
42| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
( là trung điểm của ) thì . Do
Kẻ , ta có .
Kẻ , mà , kẻ suy ra
hay .
Ta có tam giác vuông cân tại nên , . Do đó
suy ra .
Câu 45: Cho hình lăng trụ tam giác
có đáy là tam giác đều cạnh bằng
trên mặt phẳng
là trọng tâm
của tam giác
và diện tích tam giác
. Hình chiếu của điểm bằng
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Chọn mặt phẳng chứa và song song với .
Khi đó .
Gọi là trung điểm của . Vì tam giác đều nên .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 43
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Vì .
.
Vì diện tích tam giác bằng nên .
Suy ra .
Trong mặt phẳng kẻ .
Khi đó suy ra .
Xét tam giác vuông tại có
.
. Ta lại có
Vậy .
Câu 46: Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông tâm
, cạnh
. Cạnh bên
vuông góc
với đáy, góc
. Tính theo
khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
.
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn D
Gọi lần lượt là trung điểm của . Dựng
Khi đó
Do tam giác có và nên là tam giác đều
, do đó . Suy ra
. Ta có
44| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Câu 47: Cho hình lăng trụ
có tam giác
vuông tại
. Hình
chiếu vuông góc của điểm
trên mặt phẳng
trùng với trung điểm
của đoạn
(tham khảo hình vẽ dưới đây). Khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
. Kẻ
mà nên . Do
. Vì
. Vì
Xét tam giác có đường cao nên
; .
Xét tam giác có đường trung tuyến nên .
Xét tam giác vuông tại (do ) nên
.
Xét tam giác vuông tại (do ) có đường
cao
nên .
Câu 48: Cho hình chóp tứ giác
có đáy
là hình vuông cạnh
cân tại
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng
. Gọi
. Tam giác là trung điểm của
, tính
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 45
Về đích đặc biệt 9+
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
theo
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Gọi là trung điểm của cạnh , do tam giác cân tại nên .
Ta có .
Trong mặt phẳng , xét tam giác vuông tại có:
.
Do lần lượt là trung điểm của cạnh nên .
. Ta có
.
Trong mặt phẳng , từ kẻ , mặt khác có nên
, do đó . Vậy .
nên . Ta có
. Vậy
Câu 49: Cho hình chóp đều
có
là giao điểm của
và
. Gọi
lần lượt là trung
điểm của
. Biết
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
46| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Gọi lần lượt là trung điểm của .
là trung điểm của .
Có Có .
là hình bình hành nên . Có
Trong kẻ vuông góc với tại , dễ có vuông .
Có ,
Vậy .
Câu 50: Cho hình lăng trụ đứng
,
,
là trung điểm của
. Tính khoảng cách
có đáy là tam giác vuông và của hai đường thẳng
và
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Tam giác
vuông và
nên
chỉ có thể vuông tại
.
Ta có
.
Chọn D
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 47
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Kẻ
.
Vì tứ diện
là tứ diện vuông nên
Câu 51: Cho hình lăng trụ tam giác
có cạnh bên bằng
, đáy
là tam giác vuông tại
. Biết hình chiếu vuông góc của đỉnh
lên mặt đáy là điểm
thoả mãn
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
, vì tam giác
là tam giác vuông tại B nên
là hình chữ
Dựng hình bình hành nhật. Suy ra
.
Do đó
.
nên
.
Mà
.
Kẻ
.
Kẻ
Mặt khác ta có
.
.
Và
Suy ra
.
Chọn A
48| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Vậy
.
Câu 52: Cho hình chóp
có đáy là tam giác đều cạnh
là điểm
thuộc cạnh
sao cho
. Hình chiếu vuông góc của . Góc giữa đường thẳng
trên mặt phẳng và mặt phẳng
bằng
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
theo
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Gọi là trung điểm . Trong mặt phẳng dựng đường thẳng qua và song song
với .
dựng đường thẳng song song với cắt tại và cắt tại K. Khi đó tứ
là hình chữ nhật.
Qua giác Ta có:
Mặt khác .
Ta có
Trong mặt phẳng kẻ tại . Từ đó suy ra:
.
Vậy .
Câu 53: Cho hình chóp
vuông góc với mặt phẳng đáy và
có đáy là hình vuông.
và
bằng
. Gọi
là trung điểm của
. . Tính
Khoảng cách giữa hai đường thẳng khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 49
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
.
Ta có
.
Mà
là
hình
vuông
nên:
Do
.
Dựng hình lập phương
như hình vẽ.
Ta có:
.
mà
Gọi Trong mặt phẳng
kẻ
tại
. Suy ra
.
Ta có
Vậy
50| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
5
DẠNG
BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
A
Bất phương trình logarit cơ bản Bất phương trình logarit cơ bản có dạng:
(hoặc ) với
Xét bất phương trình
▪ Trường hợp , ta có:
▪ Trường hợp , ta có:
Ta minh họa bằng đồ thị như sau.
Với , ta có đồ thị sau. Với , ta có đồ thị sau.
• Quan sát đồ thị, ta thấy rằng:
▪ Trường hợp : khi và chỉ khi
▪ Trường hợp : khi và chỉ khi .
Các phương pháp giải bất phương trình logarit :
• Phương pháp đưa về cùng cơ số :
• Phương pháp logarit hóa :
• Phương pháp hàm số.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 1
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
BÀI TẬP TRONG ĐỀ MINH HỌA
B
Câu 39 – Đề tham khảo 2023. Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn ?
A. 193. B. 92. C. 186. D. 184.
Lời giải Chọn D
Tập xác định:
Ta có:
Kết hợp điều kiện ta có . Vậy có 184 số nguyên thỏa mãn.
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN
C
Câu 1: Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn ?
A. 116. B. 58. C. 117. D. 100.
? Câu 2: Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn
A. . B. . C. . D. .
? Câu 3: Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn
A. . B. . C. . D. Vô số.
? Câu 4: Có bao nhiêu số nguyên dương thỏa mãn
D. 217. A. 432. B. 434 C. 216.
Câu 5: Cho hàm số . Cho biết bất phương trình ẩn m sau đây
có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A. 14. B. 10. C. 11. D. 7.
Câu 6: Số nghiệm nguyên của bất phương trình là
A. 1. B. 0. C. 4. D. Vô số.
Câu 7: Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn .
2| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
A. . B. . C. .
Phan Nhật Linh .
D.
Câu 8: Có bao nhiêu số nguyên thoả mãn
A. . B. . C. Vô số. D. .
Câu 9: Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn bất phương trình sau?
.
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Bất phương trình có tổng tất cả các nghiệm nguyên là?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn
?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Có bao nhiêu số nguyên nhỏ hơn 2022 thoả mãn .
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Số nghiệm nguyên của bất phương trình là
A. 144. B. 145. C. 146. D. 147.
Câu 17: Tìm tất cả giá trị của tham số để bất phương trình có tập
nghiệm là .
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Bất phương trình có tập nghiệm không là tập con của
tập nào trong các tập hợp sau đây? A. B. . . C. . D. .
Câu 19: Có bao nhiêu số nguyên dương sao cho ứng với mỗi có không quá số nguyên thỏa
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 3
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
mãn
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Có bao nhiêu số nguyên thoả mãn
?
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Có bao nhiêu số nguyên thoả mãn bất phương trình ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn ?
A. 64. B. 9. C. 65. D. 8.
Câu 24: Cho bao nhiêu số nguyên dương m để bất phương trình sau
có nghiệm
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Số nghiệm nguyên của bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Có bao nhiêu số nguyên thoả mãn ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương , trong đó thỏa mãn
?
B. . C. . D. . .
A.
4| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1: Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn ?
B. 58. C. 117. D. 100. A. 116.
Lời giải
Chọn D TXĐ:
Ta có:
Kết hợp điều kiện ta có . Vậy có 184 số nguyên x thỏa mãn.
Câu 2: Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn ?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn D Tập xác định:
Ta có:
Kết hợp điều kiện ta có . Vậy có 498 số nguyên x thỏa mãn.
Câu 3: Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn ?
A. . B. . D. Vô số. .
C. Lời giải
Chọn B Điều kiện: .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 5
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Đặt ; .
.
Bảng xét dấu
Từ bảng xét dấu, .
Vậy có 26 số nguyên thỏa yêu cầu.
Câu 4: Có bao nhiêu số nguyên dương thỏa mãn ?
A. 432. B. 434 C. 216. D. 217.
Lời giải
Chọn D Tập xác định:
Ta có:
. Kết hợp điều kiện ta có
Vì nguyên dương nên có 217 số nguyên x thỏa mãn.
Câu 5: Cho hàm số . Cho biết bất phương trình ẩn m sau đây
có bao nhiêu nghiệm nguyên?
B. 10. C. 11. D. 7. A. 14.
Lời giải
Chọn D
Điều kiện: Ta có:
nên hàm số nghịch
.
biến trên Do đó:
6| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Vậy có 7 nghiệm nguyên.
Câu 6: Số nghiệm nguyên của bất phương trình là
A. 1. B. 0. D. Vô số. C. 4.
Lời giải
Chọn B Điều kiện:
.
Ta có:
Kết hợp với điều kiện ta có:
Vì nên bất phương trình không có nghiệm nguyên.
Câu 7: Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn .
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Từ giả thiết .
Đặt .
. Ta được bất phương trình:
. . Đặt
, .
Vậy là hàm số nghịch biến trên . Và ta lại có .
Từ .
Suy ra . Suy ra có 4095 giá trị nguyên.
Câu 8: Có bao nhiêu số nguyên thoả mãn
A. . B. . C. Vô số. D. .
Lời giải
Chọn B
Ta có:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 7
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
.
Vì có số nguyên thoả mãn yêu cầu bài toán.
Câu 9: Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn ?
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Chọn A Tập xác định:
Ta có:
. Kết hợp điều kiện ta có
Vậy có 78 số nguyên x thỏa mãn.
Câu 10: Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn bất phương trình sau?
.
D. . A. . B. . .
C. Lời giải
Chọn D
. Trường hợp 1:
Thử lại với bất phương trình đề bài ta nhận .
8| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Trường hợp 2: .
Ta có :
.
So với điều kiện của trường hợp 2 ta nhận .
Mà .
Kết hợp với trường hợp 1 ta nhận .
Vậy có tất cả 7 số nguyên là nghiệm của bất phương trình.
Câu 11: Bất phương trình có tổng tất cả các nghiệm nguyên là?
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn C
Ta có:
.
Vì . Vậy tổng tất cả các nghiệm nguyên bằng .
Câu 12: Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn
?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn B
Tập xác định:
Ta có:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 9
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Kết hợp điều kiện ta có .
Vậy có 230 số nguyên x thỏa mãn.
Câu 13: Có bao nhiêu số nguyên nhỏ hơn 2022 thoả mãn .
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn A
Điều kiện:
Ta có
(không thỏa mãn) Phương trình
. Phương trình
Kết hợp với điều kiện, ta có các giá trị nguyên thoả mãn trong trường hợp này là
.
Vậy có 2020 số nguyên thoả mãn đề bài.
Câu 14: Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn ?
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Chọn A
Điều kiện: .
Ta có:
Kết hợp điều kiện ta được:
Từ đó suy ra có 68 số nguyên thỏa mãn.
10| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Câu 15: Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn ?
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn B
. Điều kiện:
Trường hợp 1: Xét thỏa mãn đề bài.
Trường hợp 2: Xét , ta có . Khi đó
nên có
giá trị
thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Kết hợp với điều kiện ta có trường hợp này các giá trị thỏa mãn yêu cầu bài
toán là . Vậy
Câu 16: Số nghiệm nguyên của bất phương trình là
B. 145. C. 146. D. 147. A. 144.
Lời giải
Chọn B Ta có:
Vì nên ta được số nghiệm nguyên của bất phương trình là 145.
Câu 17: Tìm tất cả giá trị của tham số để bất phương trình có tập
nghiệm là .
. D. . A. . B. .
C. Lời giải
Chọn A
Ta có:
Để bất phuương trình có tập nghiệm là thì hệ có tập
nghiệm .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 11
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Câu 18: Bất phương trình có tập nghiệm không là tập con của
tập nào trong các tập hợp sau đây? A. B. . . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Điều kiện xác định: .
Trường hợp 1:
(Vô nghiệm)
Trường hợp 2:
Kết hợp với điều kiện ta được .
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là . Ta thấy không là tập con của tập hợp
.
Câu 19: Có bao nhiêu số nguyên dương sao cho ứng với mỗi có không quá số nguyên thỏa
mãn
. . D. . B. A. .
C. Lời giải
Chọn D Điều kiện xác định:
Trường hợp 1:
Yêu cầu bài toán
Trường hợp 2:
Yêu cầu bài toán
Từ, và yêu cầu nguyên dương ta có: có số thỏa mãn.
Câu 20: Có bao nhiêu số nguyên thoả mãn
?
A.
. B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn A
12| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Điều kiện:
Với điều kiện trên, bất phương trình:
So với điều kiện ta có:
Các số nguyên thoả mãn yêu cầu bài toán gồm:
Vậy có 96 số nguyên thoả yêu cầu bài toán.
Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Điều kiện xác định Khi đó bất phương trình đã cho tương đương với
(1), đặt
trở thành
Kết hợp điều kiện suy ra tập nghiệm của bất phương trình là .
Câu 22: Có bao nhiêu số nguyên thoả mãn bất phương trình ?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn B
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 13
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Vậy có bốn giá trị nguyên của thoả mãn.
Câu 23: Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn ?
A. 64. B. 9. C. 65. D. 8.
Lời giải
Chọn C
Suy ra có 65 số nguyên
Câu 24: Cho bao nhiêu dương m để bất phương trình sau thỏa mãn. số nguyên
có nghiệm
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn A
Ta có
Xét hàm có nên đồng biến trên
Do đó:
Bất phương trình vô nghiệm
14| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Ta có:
Vậy bất phương trình có nghiệm khi
Câu 25: Số nghiệm nguyên của bất phương trình là
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn B
Điều kiện: .
Ta có là một nghiệm của bất phương trình đã cho.
Với , bất phương trình
Đặt , khi đó có dạng .
Xét hàm số có nên hàm số đồng
biến trên khoảng , do đó bpt .
Khi đó .
Kết hợp với điều kiện ta có: . Vì nên .
Câu 26: Có bao nhiêu số nguyên thoả mãn ?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn B
ĐKXĐ:
Ta có
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 15
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Đặt
Suy ra đồng biến trên
Suy ra
Vậy có số nguyên thoả mãn.
Câu 27: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương , trong đó thỏa mãn
?
D. . B. . . A. .
C. Lời giải
Chọn C
Đặt , ta có
Xét hàm
Khi
Giả sử
Giả sử
Vậy,
Trên đoạn
Vậy, có giá trị của , và có giá trị của nên có cặp thỏa mãn.
16| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
6
DẠNG
TÍNH TÍCH PHÂN
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
A
Công thức tính tích phân
.
Nhận xét: Tích phân của hàm số từ a đến b có thể kí hiệu bởi hay Tích phân đó chỉ
phụ thuộc vào f và các cận a, b mà không phụ thuộc vào cách ghi biến số. Tính chất của tích phân Giả sử cho hai hàm số liên tục trên và là ba số bất kỳ thuộc . Khi đó ta có:
2. . 1.
4. . 3.
. 6. Nếu thì: 5.
7. Nếu .
8. Nếu mà thì .
Phương pháp tính tích phân 1. Phương pháp đổi biến
Phương pháp đổi biến số dạng 1: Định lý:
▪ Hàm có đạo hàm liên tục trên
▪ Hàm hợp được xác định trên ,
▪
Khi đó: .
▪ Bước 2: Tính vi phân hai vế :
Đổi cận:
▪ Bước 3: Chuyển tích phân đã cho sang tích phân theo biến
Phương pháp chung ▪ Bước 1: Đặt
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 1
Về đích đặc biệt 9+
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Vậy:
đơn điệu và có đạo hàm liên tục trên đoạn sao cho Phương pháp đổi biến dạng 2 Định lý: Nếu hàm số
thì: .
Phương pháp chung
▪ Bước 1: Đặt
▪ Bước 2: Đổi cận:
▪ Bước 3: Chuyển tích phân đã cho sang tích phân theo
Vậy:
2. Phương pháp tích phân từng phần
Định lý ▪ Nếu và là các hàm số có đạo hàm liên tục trên thì:
Hay
Phương pháp chung
▪ Bước 1: Viết dưới dạng bằng cách chọn một phần thích hợp của
làm và phần còn lại
▪ Bước 2: Tính và
▪ Bước 3: Tính và
Cách đặt và trong phương pháp tích phân từng phần.
Đặt theo thứ tự ưu tiên: “nhất Loga, nhì Đa, tam Lượng, tứ Mũ”
Chú ý: Nên chọn là phần của mà khi lấy đạo hàm thì đơn giản, chọn là phần của
là vi phân một hàm số đã biết hoặc có nguyên hàm dễ tìm.
2| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
BÀI TẬP TRONG ĐỀ MINH HỌA
B
Câu 40 – Đề tham khảo 2023. Cho hàm số liên tục trên . Gọi là hai nguyên hàm
của trên thỏa mãn và . Khi đó bằng
A. 3. B. . C. 6. D. .
Lời giải Chọn D
Ta có:
Vậy:
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN
C
Câu 1: Cho hàm số . Gọi trên thỏa liên tục trên là hai nguyên hàm của
mãn . Khi đó tích phân bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Cho hàm số có đạo hàm là và . Biết là một
nguyên hàm của hàm thỏa mãn , khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Cho hàm số liên tục trên . Gọi là hai nguyên hàm của trên thỏa
mãn và . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Cho hàm số xác định trên thỏa mãn , và . Giá
trị của biểu thức bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho hàm số liên tục trên . Gọi là hai nguyên hàm của trên thỏa
mãn , và . Tính .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 3
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Biết là một nguyên hàm của hàm số thỏa mãn . Tính giá trị của
biểu thức .
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Cho hàm số liên tục trên . Gọi là hai nguyên hàm của trên thỏa
và . Khi đó bằng mãn
B. . C. 6. D. . A. 3.
Câu 8: Cho là một nguyên hàm của hàm số với . Biết
và . Tính giá trị của biểu thức .
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Cho hàm số liên tục trên . Gọi , là hai nguyên hàm của trên thỏa
và . Khi đó bằng mãn
B. . C. . D. . A. .
Câu 10: Cho hàm số xác định thoả mãn và
.Tính giá trị biểu thức bằng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Cho hàm số xác định thoả mãn
.Tính giá trị biểu thức
B. . C. . D. . bằng. . A.
Câu 12: Cho hàm số liên tục trên . Gọi , là hai nguyên hàm của trên thỏa
và . Khi đó bằng mãn
B. . C. . D. . A. .
Câu 13: Cho hàm số liên tục trên . Gọi là ba nguyên hàm của trên
thỏa mãn và . Khi đó bằng
4| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
A. 3. B. . C. 6. D. .
Câu 14: Cho hàm số liên tục trên . Gọi là ba nguyên hàm của trên
thỏa mãn và . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Gọi là một nguyên hàm của hàm số thỏa . Tính giá trị của biểu
. thức
. C. . D. B.
A. Câu 16: Cho hàm số liên tục trên là hai nguyên hàm của thỏa . trên . . Gọi
và . Khi đó bằng mãn
B. . C. . D. . A. .
Câu 17: Cho hàm số . Tích phân bằng
A. . B. . C. . D. 8.
Câu 18: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn và thoả mãn .
Tính tích phân .
. A. . B. C. . D. .
Câu 19: Cho hàm số liên tục trên . Gọi là hai nguyên hàm của hàm số trên
thỏa mãn và . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Cho hàm số liên tục trên . Gọi , là hai nguyên hàm của trên thỏa
mãn và . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Cho hàm số liên tục trên và . Tính tích phân
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 5
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
.
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Cho hàm số liên tục trên và có . Tính ,
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Tính tích các giá trị của số thực để tích phân .
A. B. C. D.
Câu 24: Cho hàm số , Giá trị của liên tục trên và có
bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Cho hàm số liên tục trên , đồ thị hàm số đi qua điểm và nhận điểm
làm tâm đối xứng. Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên thỏa:
. Tìm giá trị thực dương của để
.
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Cho hàm số nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên . Biết và
với mọi . Tính tích phân
A. . B. . C. . D. .
6| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Câu 28: Cho hàm số liên tục trên đoạn và thỏa mãn với
. Khi đó bằng
A. B. C. D.
Câu 29: Cho hàm số có đạo hàm không âm trên thỏa mãn với mọi
. Nếu thì giá trị thuộc khoảng nào và
sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 30: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên , thỏa mãn và
Giá trị bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 31: Cho là hàm đa thức có các hệ số nguyên. Biết
. Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 32: Cho hàm số có đạo hàm trên đồng thời thoả mãn đẳng thức sau
Giá trị của
B. C. D. bằng A.
Câu 33: Cho hàm số với , là các số thực. Đặt ,
, biết , tính tích phân .
B. . C. . D. . .
A.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 7
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1: Cho hàm số . Gọi trên thỏa liên tục trên là hai nguyên hàm của
. Khi đó tích phân bằng: mãn
B. . C. . D. . A. .
Lời giải
Chọn C
Ta có:
.
Câu 2: Cho hàm số có đạo hàm là và . Biết là một
nguyên hàm của hàm thỏa mãn , khi đó bằng
. A. . B. . C. D. .
Lời giải
Chọn C
. Ta có
. Mà nên suy ra:
. Ta có:
. nên suy ra: Mà
. Vậy
Câu 3: Cho hàm số liên tục trên . Gọi là hai nguyên hàm của trên thỏa
mãn và . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
8| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Vì là hai nguyên hàm của trên nên tồn tại hằng số
Phan Nhật Linh thỏa mãn điều kiện
.
. Suy ra
Theo giả thiết ta có:
.
Xét
Đặt
Đổi cận:
Khi đó .
Câu 4: Cho hàm số xác định trên thỏa mãn , và . Giá
trị của biểu thức bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Có
Do
Do
Như vậy,
. Vậy
Câu 5: Cho hàm số liên tục trên . Gọi là hai nguyên hàm của trên thỏa
mãn , và . Tính .
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 9
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Chọn B Ta có:
.
Do đó .
Vậy .
Câu 6: Biết là một nguyên hàm của hàm số thỏa mãn . Tính giá trị của
biểu thức .
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn A
Đặt .
Theo công thức tính nguyên hàm từng phần ta có:
.
Theo giả thiết .
Suy ra: .
Câu 7: Cho hàm số liên tục trên . Gọi là hai nguyên hàm của trên thỏa
mãn và . Khi đó bằng
A. 3. B. . C. 6. D. .
Lời giải
Chọn D Ta có:
Vậy:
Câu 8: Cho là một nguyên hàm của hàm số với . Biết
và . Tính giá trị của biểu thức .
10| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
A. . B. . . D.
Phan Nhật Linh .
C. Lời giải
Chọn D
Ta có: .
Khi đó:
.
Ta có:
.
Vậy: .
Câu 9: Cho hàm số liên tục trên . Gọi , là hai nguyên hàm của trên thỏa
mãn và . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Ta có: .
. Khi đó
Vậy: .
Câu 10: Cho hàm số xác định thoả mãn và
.Tính giá trị biểu thức bằng.
A. . B. . C. . D. .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 11
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Lời giải
Chọn C
Do
Do
Như vậy
Vậy ta có
Câu 11: Cho hàm số xác định thoả mãn
.Tính giá trị biểu thức
bằng. . A. B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn C
Ta có
Mà
12| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Yêu cầu bài toán
Câu 12: Cho hàm số liên tục trên . Gọi , là hai nguyên hàm của trên thỏa
mãn và . Khi đó bằng
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn D
Ta có: .
.
Xét tích phân: .
Đặt .
Đổi cận: , .
Khi đó: .
Câu 13: Cho hàm số liên tục trên . Gọi là ba nguyên hàm của trên
thỏa mãn và . Khi đó bằng
A. 3. B. . C. 6. D. .
Lời giải
Chọn B Ta có: ,
Vậy:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 13
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Câu 14: Cho hàm số liên tục trên . Gọi là ba nguyên hàm của trên
thỏa mãn và . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D Ta có:
Lại có: .
Vậy: .
Câu 15: Gọi là một nguyên hàm của hàm số thỏa . Tính giá trị của biểu
. thức
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn B
. Ta có:
. Theo giả thiết:
. Suy ra:
Câu 16: Cho hàm số liên tục trên . Gọi là hai nguyên hàm của trên thỏa
và . Khi đó bằng mãn
B. . C. . D. . A. .
Lời giải
Chọn A
Ta có:
14| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
. Lại có:
Vậy: .
Câu 17: Cho hàm số . Tích phân bằng
A. . B. . C. . D. 8.
Lời giải
Chọn B Ta có
Nên hàm số đã cho liên tục tại
Xét
Đặt
Với
Câu 18: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn và thoả mãn .
. Tính tích phân
. A. . B. C. . D. .
Lời giải
Chọn B Đặt . Đổi cận: và .
Vậy .
Đặt ,
khi đó .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 15
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 19: Cho hàm số
liên tục trên . Gọi là hai nguyên hàm của hàm số
Về đích đặc biệt 9+ trên
thỏa mãn và . Tính .
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn A Ta có:
.
Do đó .
Lại có
.
. Mà
. Vậy
Câu 20: Cho hàm số liên tục trên . Gọi , là hai nguyên hàm của trên thỏa
và . Khi đó bằng mãn
B. . C. . D. . A. .
Lời giải
Chọn A
. Ta có:
. Khi đó
Xét tích phân: .
Đặt . Đổi cận: , .
16| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Suy ra: .
Câu 21: Cho hàm số liên tục trên và . Tính tích phân
.
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn B
Ta có:
Tính . Đặt . Đổi cận: .
. Tính . Đặt . Đổi cận:
Vậy .
Câu 22: Cho hàm số liên tục trên và có , . Tính
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Chọn C
.
.
.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 17
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Do đó, .
Câu 23: Tính tích các giá trị của số thực để tích phân .
A. B. D.
C. Lời giải
Chọn A Trường hợp 1.
Trường hợp 2.
Trường hợp 3.
(loại)
Tích các giá trị của là .
Câu 24: Cho hàm số , Giá trị của liên tục trên và có
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Ta có .
+) Tính : Đặt .
Đổi cận: . Khi đó .
18| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
+) Tính : Đặt .
Đổi cận: . Khi đó .
. Vậy
Câu 25: Cho hàm số liên tục trên , đồ thị hàm số đi qua điểm và nhận điểm
làm tâm đối xứng. Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
. Chọn B Cách 1. Đặt
Đồ thị hàm số là tâm đối xứng nên . có
Như vậy .
Ta có
.
Câu 26: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên thỏa:
. Tìm giá trị thực dương của để
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 19
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Đặt . Khi đó . Suy ra .
Vậy . Đặt .
Do đó .
Vậy .
Ta có .
Câu 27: Cho hàm số nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên . Biết và
với mọi . Tính tích phân
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Vì hàm số nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên và
nên thay , ta có: mà .
Đặt:
Suy ra:
.
Đặt Khi và .
Khi đó, .
Vì tích phân không phụ thuộc vào biến nên
Từ và , ta cộng vế theo vế, ta được: .
20| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Hay
Câu 28: Cho hàm số liên tục trên đoạn và thỏa mãn với
. Khi đó bằng
A. B. D.
C. Lời giải
Chọn C
Ta có:
với .
Giả sử
Theo giả thiết ta có:
Ta có:
Câu 29: Cho hàm số có đạo hàm không âm trên thỏa mãn với mọi
. Nếu thì giá trị thuộc khoảng nào và
sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 21
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
+ Nếu đặt VT =
+ Nếu đặt VP =
.
Câu 30: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên , thỏa mãn và
Giá trị bằng
A. . B. . D. . . C.
Lời giải
Chọn D Xét Ta có
.
Thay
.
Câu 31: Cho là hàm đa thức có các hệ số nguyên. Biết
. Tính .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Theo bài ra ta có
ta được Thay vào
22| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Giả thiết suy ra và .
Câu 32: Cho hàm số có đạo hàm trên đồng thời thoả mãn đẳng thức sau
Giá trị của
B. bằng A. D.
C. Lời giải
Chọn C
Ta có:
Ta có:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 23
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Từ ta có được .
Thay vào ta có được .
Câu 33: Cho hàm số với , , là các số thực. Đặt
, biết , tính tích phân .
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn A
Ta có: .
Do
.
Từ và suy ra
.
24| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
7
DẠNG
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
A
1. CỰC TRỊ HÀM SỐ 1.1 Định nghĩa Giả sử hàm số xác định trên tập K và . Ta nói:
• là điểm cực tiểu của hàm số nếu tồn tại một khoảng chứa sao cho và
. Khi đó được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số .
• là điểm cực đại của hàm số nếu tồn tại một khoảng chứa sao cho và
. Khi đó được gọi là giá trị cực đại của hàm số .
• Điểm cực đại và điểm cực tiểu gọi chung là điểm cực trị. • Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu gọi chung là cực trị. • Điểm cực đại và điểm cực tiểu được gọi chung là điểm cực trị của hàm số và điểm cực trị phải là
một điểm trong tập hợp K.
• Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu được gọi chung là giá trị cực trị (hay cực trị) của hàm số.
• Nếu là điểm cực trị của hàm số thì điểm được gọi là điểm cực trị của đồ thị hàm
số .
Nhận xét: • Giá trị cực đại (cực tiểu) nói chung không phải là giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số
trên tập D; chỉ là giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số trên một khoảng nào đó
chứa hay nói cách khác khi điểm cực đại ( cực tiểu) sẽ tồn tại khoảng (a;b) chứa sao cho
là giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số trên khoảng
• Hàm số có thể đạt cực đại hoặc cực tiểu tại nhiều điểm trên tập . Hàm số có thể không có
cực trị trên một tập cho trước.
1.2. Điều kiện cần để hàm số đạt cực trị Định lí 1:
Giả sử hàm số đạt cực trị tại điểm . Khi đó, nếu có đạo hàm tại điểm
thì
có thể bằng tại điểm nhưng hàm số không đạt cực trị tại điểm . Chú ý: • Đạo hàm
• Hàm số có thể đạt cực trị tại một điểm mà tại đó hàm số không có đạo hàm. • Hàm số chỉ có thể đạt cực trị tại một điểm mà tại đó đạo hàm của hàm số bằng hoặc tại đó hàm
số không có đạo hàm. 1.3. Điều kiện đủ để hàm số đạt cực trị Định lí 2:
Giả sử hàm số đạt cực trị tại điểm . Khi đó, nếu hàm số có đạo hàm tại điểm thì
.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 1
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
• Nếu trên khoảng trên khoảng
Về đích đặc biệt 9+ là một điểm thì
và
cực đại của hàm số
• Nếu trên khoảng trên khoảng thì là một điểm và
cực tiểu của hàm số
1.4. Quy tắc tìm cực trị Quy tắc 1:
▪ Bước 1: Tìm tập xác định. Tìm
▪ Bước 2: Tìm các điểm mà tại đó đạo hàm của hàm số bằng 0 hoặc hàm số
liên tục nhưng không có đạo hàm.
▪ Bước 3: Lập bảng biến thiên hoặc bảng xét dấu . Nếu đổi dấu khi đi qua
thì hàm số đạt cực trị tại .
Định lí 3: Giả sử có đạo hàm cấp 2 trong khoảng với Khi đó:
• Nếu thì hàm số đạt cực đại tại
• Nếu thì hàm số đạt cực tiểu tại
Từ định lí trên, ta có một quy tắc khác để tìm cực trị của hàm số
Quy tắc 2:
▪ Bước 1: Tìm tập xác định. Tìm
▪ Bước 2: Tìm các nghiệm của phương trình
▪ Bước 3: Tính và tính
✓ Nếu thì hàm số đạt cực đại tại điểm
✓ Nếu thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm
2. MỘT SỐ DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CỰC TRỊ HÀM SỐ
2.1. Cực trị của hàm đa thức bậc ba Tìm điều kiện để hàm số có cực đại, cực tiểu thỏa mãn hoành độ cho trước Bài toán tổng quát:
Cho hàm số Tìm tham số m để hàm số có cực đại, cực tiểu tại thỏa
cho trước?
mãn điều kiện Phương pháp:
• Bước 1:
▪ Tập xác định:
▪ Đạo hàm:
• Bước 2: Hàm số có cực trị (hay có hai cực trị, hai cực trị phân biệt hay có cực đại và cực tiểu)
có hai nghiệm phân biệt và đổi dấu qua 2 nghiệm đó
phương trình có hai nghiệm phân biệt
• Bước 3: Gọi là hai nghiệm của phương trình
2| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Khi đó:
• Bước 4: Biến đổi điều kiện về dạng tổng và tích . Từ đó giải ra tìm được
• Bước 5: Kết luận các giá trị m thỏa mãn:
Chú ý: Hàm số bậc ba:
Ta có:
Điều kiện Kết luận
Hàm số không có cực trị.
Hàm số có hai điểm cực trị.
➢ Điều kiện để hàm số có cực trị cùng dấu, trái dấu.
▪ Hàm số có 2 cực trị trái dấu
có hai nghiệm phân biệt trái dấu phương trình
▪ Hàm số có hai cực trị cùng dấu
phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng dấu
▪ Hàm số có hai cực trị cùng dấu dương
phương trình có hai nghiệm dương phân biệt
▪ Hàm số có hai cực trị cùng dấu âm
phương trình có hai nghiệm âm phân biệt
phương trình có hai nghiệm âm phân biệt
➢ Tìm điều kiện để hàm số có hai cực trị thỏa mãn:
▪ Hai cực trị thỏa mãn
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 3
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
▪ Hai cực trị thỏa mãn
▪ Hai cực trị thỏa mãn
▪ Phương trình bậc 3 có 3 nghiệm lập thành cấp số cộng
▪ khi có 1 nghiệm là , có 3 nghiệm lập thành cấp số nhân khi có 1 nghiệm là .
2.2. Cực trị của hàm bậc 4 trùng phương
• Hàm số có một cực trị • Hàm số có ba cực trị
. • Hàm số có đúng một cực trị và cực trị là cực tiểu
. • Hàm số có đúng một cực trị và cực trị là cực đại
• Hàm số có hai cực tiểu và một cực đại .
• Hàm số có một cực tiểu và hai cực đại .
2.3. Cực trị hàm hợp . Đạo hàm của hàm hợp:
• Tính chất đổi dấu của biểu thức: Gọi là một nghiệm của phương trình , khi đó:
▪ Nếu là nghiệm bội bậc chẵn thì hàm số không đổi dấu
khi đi qua .
▪ Nếu là nghiệm đơn hoặc nghiệm bội lẻ thì hàm số đổi
dấu khi đi qua .
Bài toán: Cho hàm số (Đề có thể cho bằng hàm, đồ thị, bảng biến thiên của
).Tìm số điểm cực trị của hàm số trong đó là một hàm số đối với
Ta thực hiện phương pháp tương tự xét số điểm cực trị của hàm số
▪ Bước 1. Tính đạo hàm
▪ Bước 2. Giải phương trình
▪ Bước 3.Tìm số nghiệm đơn và bội lẻ hoặc các điểm mà không xác định.
• Bài toán tìm cực trị của hàm số
▪ Bước 1. Tìm cực trị của hàm số
▪ Bước 2. Sử dụng phương pháp biến đổi đồ thị hàm số trị tuyệt đối để tìm số cực trị của hàm
số
4| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
2.3. Cực trị hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối: Đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm cực trị
▪ Bước 1: Tính đạo hàm của hàm số .
▪ Bước 2: Giải phương trình
▪ Bước 3: Số nghiệm của phương trình chính là số giao điểm của hàm số và trục
hoành . Còn số nghiệm của phương trình là số điểm cực trị của hàm số ,
dựa vào đồ thị ta có thể suy ra . Vậy tổng số nghiệm bội lẻ của phương trình và
chính là số điểm cực trị cần tìm.
▪ Lưu ý: Ta có thể sử dụng công thức đếm nhanh số điểm cực trị của hàm để tối ưu thời
gian trong khi giải toán trắc nghiệm như sau:
▪ Số điểm cực trị của Số điểm cực trị của + Số nghiệm đơn (bội lẻ) của
BÀI TẬP TRONG ĐỀ MINH HỌA
B
để hàm số
Câu 41 – Đề tham khảo 2023. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số có ba điểm cực trị? C. B. A. . . . D. .
Lời giải Chọn C
Ta có: .
.
Hàm số có ba điểm cực trị khi đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại ba
điểm phân biệt.
Bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên, hàm số có ba điểm cực trị khi .
Vậy có giá trị nguyên của tham số thỏa mãn.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 5
Về đích đặc biệt 9+
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN
C
để hàm số
có 3 điểm cực
trị.
Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
trị
nguyên nhỏ hơn
thỏa mãn đồ
thị hàm
số
A. . B. . C. . D. .
có đúng một điểm cực đại?
Câu 2: Có bao nhiêu giá
. Số giá trị nguyên của tham số
để hàm
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Xét hàm số
số có cực tiểu mà không có cực đại là A.
B. Vô số.
.
C.
.
D.
.
là
Câu 4: Số điểm cực trị của hàm số
số
có đạo hàm cấp 3,
liên
tục
trên
và
thỏa mãn
A. . B. . D. . C. .
với mọi
. Số điểm cực
trị của hàm
số
là
Câu 5: Cho hàm
là các điểm cực trị của hàm số
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
A. . B. . C. . D. .
là
Câu 6: Gọi
có đạo hàm trên
và có bảng biến thiên như sau:
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Cho hàm số
có bao nhiêu điểm cực trị trên khoảng ? Hàm số
để hàm số
đạt cực đại tại
.
B. . C. . D. . A. Vô số.
Câu 8: Tìm
B. Không tồn tại . A. .
đạt cực tiểu tại
D. . C. .
Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của tham số
C. . D. . A. B.
để hàm số .
.
6| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
. Tìm tất cả các giá trị của tham số
để
.
Câu 10: Cho hàm số
hàm số đạt giá trị cực đại tại điểm A.
. Gọi
là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương
B. . . C. . D. .
để hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
. Tổng các phần tử của
bằng
Câu 11: Cho hàm số
của tham số A. 6.
. Gọi
là tập hợp các giá trị
nguyên dương
B. 10. C. 3. D. 9.
bằng
Câu 12: Cho hàm số
không vượt quá 10 để hàm số đã cho đạt cực đại tại A. 42.
B. 52. C. 40.
. Tổng các phần tử của D. 50.
để hàm số
đạt cực
?
Câu 13: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
tiểu tại A.
có đồ thị là đường cong như hình bên. Số điểm
. B. . C. vô số. D. .
cực trị của hàm số
bằng?
Câu 14: Cho hàm số
thỏa mãn
và có đồ thị
là đường cong trong
A. . B. . C. . D. .
hình bên. Hàm số
có bao nhiêu điểm cực tiểu?
Câu 15: Cho hàm số
A. 4. B. 7. C. 3. D. 5.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 7
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
thỏa mãn
, hàm số
có đồ thị như hình vẽ.
Câu 16: Cho hàm số đa thức bậc bốn
Số điểm cực trị của hàm số là
là đa thức bậc ba, biết hàm số
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.
A. . B. . D. . C. .
Câu 17: Cho
Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thuộc để hàm số
có đồ thị của hàm số
và
như hình vẽ bên
có năm điểm cực trị? A. B. C. D.
dưới. Gọi
là các điểm cực trị của đồ thị hàm số
có hoành độ lần lượt là
.
Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
là
và diện tích
của tam giác
là
. Tính
, với
và
.
Câu 18: Cho hàm số
A. . B. . C. D. . .
8| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phan Nhật Linh là tham số. Có bao nhiêu giá trị
, với
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 19: Cho hàm số
nguyên của
thuộc đoạn
để hàm số
có số điểm cực trị
nhiều nhất? A. 2021.
. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
B. 2022. C. 4040. D. 2023
để hàm số
có 3 điểm cực trị.
Câu 20: Cho hàm số
có đạo hàm
với mọi
. Hàm số
A. . B. . C. . D. .
có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 21: Cho hàm số
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
Cho hàm số
liên tục trên
và có bảng xét dấu
như sau
A. . B. . C. . D. .
Số điểm cực trị của hàm số
là
Câu 23:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
Câu 24: Tìm số điểm cực trị của đồ thị hàm số
có đạo hàm
,
. Có
A. . B. . C. . D. .
bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để hàm số
có 5 điểm cực trị?
Câu 25: Cho hàm số
, đồ thị
thỏa mãn
là đường cong trong hình bên.
A. . B. . D. . C. .
Hàm số
có bao nhiêu điểm cực tiểu?
Câu 26: Cho hàm số
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 9
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
để hàm số
có 5 điểm cực trị?
Câu 27: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
có
và đạo hàm liên tục trên
và có bảng xét dấu như hình sau
A. . B. . C. . D. .
Câu 28: Cho hàm số
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 7.
Hàm số
có đồ thị như hình vẽ sau:
Câu 29: Cho hàm đa thức
Có bao nhiêu giá trị của để để hàm số có
điểm cực trị?
để hàm số
có ít nhất điểm cực trị?
đúng . A. B. . C. . D. .
Câu 30: Có bao nhiêu số nguyên
liên tục trên
và có bảng xét dấu đạo hàm
như hình bên.
A. B. C. D.
Câu 31: Cho hàm số
Số điểm cực trị của hàm số là
có đồ thị như hình vẽ sau:
A. . B. . C. . D. .
Câu 32: Cho hàm số bậc ba
Gọi là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số để hàm số có 3
là
điểm cực trị. Số phần tử của B. A. . C. . D. . . 10| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 33: Cho hàm số
Số giá trị nguyên của tham số
để hàm số
có
điểm cực trị.
có đồ thị hàm số như hình vẽ.
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
để số điểm cực trị của
A. . B. . C. . D. .
đồ thị hàm số
bằng 5.
Câu 34: Cho hàm số
xác định trên
và có bảng biến thiên như sau
A. . B. . C. . D. .
Câu 35: Cho hàm số
Số điểm cực tiểu của hàm số là
có đạo hàm
,
. Gọi
là tập hợp tất cả
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
các giá trị nguyên dương của tham số
để hàm số
có 5 điểm cực trị. Tính tổng
.
Câu 36: Cho hàm số
tất cả các phần tử của A. 154.
có đạo hàm liên tục trên
, hàm số
có đồ thị như hình
B. 17. C. 213. D. 153.
vẽ. Gọi
là tập các giá trị nguyên của tham số
để hàm số
có đúng 3
điểm cực tiểu. Tổng các phần tử của
bằng
Câu 37: Cho hàm số bậc bốn
A. 18. B. 11. C. 2. D. 13.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 11
có đạo hàm
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
Về đích đặc biệt 9+ để hàm
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 38: Cho hàm số
số
có đúng
điểm cực trị.
. Hàm số
có đồ thị như hình vẽ sau
A. . B. . C. . D. .
Câu 39: Cho hàm đa thức
Có bao nhiêu giá trị của để hàm số có
đúng điểm cực trị?
liên tục trên
và có biểu thức đạo hàm
. Hỏi có tất
A. . B. . C. . D. .
cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số
để hàm số
có
điểm cực trị?
Câu 40: Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên
, đồ thị hàm số
có đúng
điểm chung
A. . B. . C. . D. .
với trục hoành như hình vẽ bên dưới:
Câu 41: Cho hàm số
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số
điểm cực trị?
B. 3. C. 4. D. 1.
có đúng A. 0.
12| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
để hàm số
có 3 điểm cực
trị.
. B. . C. . D. . A.
Lời giải
Chọn D
Ta có .
.
Để hàm số đã cho có 3 điểm cực trị thì phương trình (2) phải có hai nghiệm phân biệt khác 0.
.
Vậy thì hàm số đã cho có 3 điểm cực trị.
Câu 2: Có bao nhiêu giá
trị
nguyên nhỏ hơn
thỏa mãn đồ
thị hàm
số
có đúng một điểm cực đại?
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
. Chọn D Ta có
Trường hợp 1: , thỏa mãn.
Trường hợp 2: , loại.
Trường hợp 3: , loại.
Trường hợp 4:
Trường hợp 5:
Vậy
Câu 3: Xét hàm số
. Số giá trị nguyên của tham số
để hàm
số có cực tiểu mà không có cực đại là A.
B. Vô số.
.
D.
.
.
C. Lời giải
Chọn A
Ta xét
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 13
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Để hàm số có tực tiểu mà không có cực đại khi và chỉ khi
Trường hợp 1: vô nghiệm .
Trường hợp 2: có một nghiệm
Vậy số giá trị nguyên của tham số là .
Câu 4:
Số điểm cực trị của hàm số
là
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn A Cách 1:
Ta có .
Ta có
Vì đổi dấu khi qua điểm ; và . Vậy số điểm cực trị của hàm số là .
Cách 2: Nhận xét: Hàm số liên tục trên , và đồ thị hàm số cắt trục
tại điểm có hoành độ trong đó tại điểm có hoành độ là đồ thị
tiếp xúc với trục hoành. Do đó, đồ thị hàm số có hình dạng như sau
Từ đồ thị, ta thấy số điểm cực trị của hàm số là .
Câu 5: Cho hàm
số
có đạo hàm cấp 3,
liên
tục
trên
và
thỏa mãn
với mọi
. Số điểm cực
trị của hàm
số
là
14| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Chọn D
. Xét hàm số
TXĐ: .
= Ta có
. Do đó
Ta thấy đổi dấu khi đi qua nên hàm số y= có 2 điểm cực trị.
Câu 6: Gọi
là các điểm cực trị của hàm số
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
là
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Chọn A
. Ta có
Dễ thấy luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi và .
Ta có
.
Vậy
Câu 7: Cho hàm số
có đạo hàm trên
và có bảng biến thiên như sau:
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị trên khoảng ?
A. Vô số. B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn D
Với
:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 15
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
, với
.
Từ bảng biến thiên, ta thấy:
,
.
Do đó
. Vậy hàm số
không có cực trị trên khoảng
.
Câu 8: Tìm
để hàm số
đạt cực đại tại
.
A. . B. Không tồn tại .
C. . .
D. Lời giải
Chọn D
Ta có , .
Hàm số đạt cực đại tại
đạt cực tiểu tại
.
Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của tham số
. D. . A. B.
để hàm số .
.
C. Lời giải
Chọn B Ta có
Do hàm số đạt cực tiểu tại nên
Với hàm số trở thành
.
là điểm cực đại của hàm số đã cho. Ta có
Vậy .
Câu 10: Cho hàm số
. Tìm tất cả các giá trị của tham số
để
.
hàm số đạt giá trị cực đại tại điểm A.
B. . . . D. .
C. Lời giải
Chọn B
có và Hàm số
.
Điều kiện cần để hàm số đạt cực trị tại điểm là
16| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
.
Trường hợp 1: , suy ra hàm số đạt cực
tiểu tại . Vậy không thỏa mãn yêu cầu bài toán.
, suy ra hàm số Trường hợp 2:
.
đạt cực đại tại Vậy với thì hàm số đã cho đạt giá trị cực đại tại điểm .
Câu 11: Cho hàm số
. Gọi
là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương
để hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
. Tổng các phần tử của
bằng
B. 10. C. 3. D. 9.
của tham số A. 6.
Lời giải
Chọn A
Xét hàm số có TXĐ là .
Ta có .
.
Do là một nghiệm của phương trình nên hàm số đạt cực tiểu tại khi và chỉ
khi đổi dấu từ sang khi qua điểm .
Đặt .
Trường hợp 1: là nghiệm của phương trình . Suy ra hoặc .
Với , .
Khi đó phương trình có là nghiệm bội 4 nên không đổi dấu khi qua điểm
không là điểm cực trị của hàm số.
không thỏa mãn. , loại do là số nguyên dương.
Suy ra Vậy Với Trường hợp 2: không là nghiệm của phương trình hay .
Ta có ; .
đổi dấu từ sang khi qua điểm khi và chỉ khi
.
Mà là số nguyên dương nên ta có . hay
Vậy tổng các phần tử của tập hợp là .
Câu 12: Cho hàm số
. Gọi
là tập hợp các giá trị
nguyên dương
bằng
không vượt quá 10 để hàm số đã cho đạt cực đại tại A. 42.
B. 52. C. 40.
. Tổng các phần tử của D. 50.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 17
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Lời giải
Chọn B
Ta có .
.
có .
Với mọi nguyên dương thì do đó ta xét các trường hợp sau:
Trường hợp 1: : có hai nghiệm âm phân biệt , ta có
bảng xét dấu như sau:
Lúc này là điểm cực tiểu.
Trường hợp 2: : có hai nghiệm trái dấu , ta có bảng
xét dấu như sau:
Từ đây suy ra là điểm cực đại.
Trường hợp 3: có một nghiệm bằng 0 và một nghiệm âm, lúc này là nghiệm bội 4
thỏa mãn yêu cầu bài toán là 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10. Tổng
của đạo hàm nên không phải là điểm cực trị. Vậy có ba giá trị nguyên dương của các phần tử của bằng 52.
Câu 13: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để hàm số
đạt cực
?
B. . C. vô số. D. .
tiểu tại . A.
Lời giải
Chọn D Tập xác định: .
Với .
Ta có .
Trường hợp 1: .
Khi thì ; khi thì đổi dấu từ dương
sang âm qua hàm số đạt cực đại tại .
18| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Trường hợp 2: .
Khi thì thì ; khi đổi dấu từ âm sang
dương qua hàm số đạt cực tiểu tại .
Trường hợp 3:
Với , ta có đổi dấu từ âm sang dương qua hàm số đạt cực tiểu tại
.
Với , ta có không đổi dấu qua hàm số
không đạt cực trị tại .
Như vậy hàm số đạt cực tiểu tại . Do nguyên nên .
Vậy có tất cả 4 giá trị nguyên của tham số thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 14: Cho hàm số
có đồ thị là đường cong như hình bên. Số điểm
cực trị của hàm số
bằng?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn B
Ta có:
Ta có: .
Phương trình có 5 nghiệm đơn nên hàm số có 5 điểm cực trị.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 19
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Câu 15: Cho hàm số
thỏa mãn
và có đồ thị
là đường cong trong
hình bên. Hàm số
có bao nhiêu điểm cực tiểu?
A. 4. B. 7. C. 3. D. 5.
Lời giải
ta thấy đồng biến trên , suy ra Chọn A Từ đồ thị của .
Xét hàm số .
Vẽ đồ thị hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ, ta lập được bảng biến thiên
của và ( ).
Vậy hàm số có 4 điểm cực tiểu.
20| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Câu 16: Cho hàm số đa thức bậc bốn
thỏa mãn
, hàm số
có đồ thị như hình vẽ.
Số điểm cực trị của hàm số là
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Chọn D
Xét hàm số . Ta có: .
(phương trình có dạng: )
Dựa vào đồ thị ta thấy:
Từ đồ thị hàm số là đồ thị hàm đa thức bậc ba, có hai điểm cực trị là và
. Suy ra: .
Do nên . Ta được: .
Ta có:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 21
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
;
Bảng biến thiên:
Vậy hàm số có 7 điểm cực trị.
Câu 17: Cho
là đa thức bậc ba, biết hàm số
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.
Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thuộc để hàm số
D. có năm điểm cực trị? A. B.
C. Lời giải
Chọn B
Ta có là đa thức bậc ba nên là đa thức bậc hai là đa thức bậc 4.
Do đó từ đồ thị hàm số ta có:
, với .
.
Suy ra
Xét hàm số có
.
Hàm số có 5 điểm cực trị
có 5 nghiệm phân biệt và đổi dấu khi qua các nghiệm đó.
22| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
.
Mà và nên
Vậy có giá trị của thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 18: Cho hàm số
có đồ thị của hàm số
và
như hình vẽ bên
dưới. Gọi
là các điểm cực trị của đồ thị hàm số
có hoành độ lần lượt là
.
Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
là
và diện tích
của tam giác
là
. Tính
, với
và
.
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
là các điểm cực trị của hàm số
, với
và
.
Ta có:
.
Theo giả thiết:
.
Và giả thiết:
Ta có hệ:
. Vậy
.
Chọn C
Câu 19: Cho hàm số
, với
là tham số. Có bao nhiêu giá trị
nguyên của
thuộc đoạn
để hàm số
có số điểm cực trị
B. 2022. C. 4040. D. 2023
nhiều nhất? A. 2021.
Lời giải
Chọn A
có số điểm cực trị nhiều nhất là khi và chỉ khi phương trình Hàm số
có nghiệm phân biệt hay phương trình có nghiệm phân
biệt
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 23
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Ta có
Suy ra có nghiệm phân biệt khi và chỉ khi có nghiệm phân biệt khác
và 1 tức là
do nguyên thuộc nên có 2021 giá trị thỏa mãn.
Câu 20: Cho hàm số
. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
để hàm số
có 3 điểm cực trị.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Để hàm số có 3 điểm cực trị thì hàm số có đúng 1 cực trị dương.
Khi đó có hai nghiệm phân biệt trong đó có 1 nghiệm
dương và nghiệm còn lại phải bé hơn hoặc bằng 0. Suy ra
Câu 21: Cho hàm số
có đạo hàm
với mọi
. Hàm số
có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị?
D. . B. . . A. .
C. Lời giải
Chọn C
.
có 3 nghiệm đơn và 1 nghiệm bội 3 nên hàm số có 4 điểm cực trị.
Số điểm cực trị của hàm số bằng số điểm cực trị của hàm số .
Ta có số điểm cực trị của hàm số bằng (Trong đó là số điểm cực trị của hàm
, là số nghiệm của không tính những nghiệm là điểm cực trị).
Theo trên ta có nên số nghiệm lớn nhất của là 5 hay .
Hàm số có nhiều nhất 9 điểm cực trị.
Câu 22: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
24| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn A
Xét hàm số có ; .
Khi đó hàm số có 3 cực trị.
Mặt khác phương trình .
Ta thấy phương trình có 2 nghiệm đơn.
Vậy số điểm cực trị của hàm số đã cho là .
Câu 23:
Cho hàm số
liên tục trên
và có bảng xét dấu
như sau
là
Số điểm cực trị của hàm số
D.
.
.
B.
.
A.
.
C. Lời giải
Dựa vào bảng xét dấu
ta có hàm số
có 2 cực trị tại
và
.
Xét
.
Xét
Chọn B
Trường hợp 1:
Với Trường hợp 2:
có 2 cực trị.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 25
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Với
có 1 cực trị.
Vậy hàm số
có 3 cực trị.
Câu 24: Tìm số điểm cực trị của đồ thị hàm số
.
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Chọn D
. Xét hàm số
. Suy ra
Ta có bảng biến thiên của hàm số
Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số có 3 điểm cực trị dương.
Suy ra số điểm cực trị của hàm số bằng .
Câu 25: Cho hàm số
có đạo hàm
,
. Có
bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để hàm số
có 5 điểm cực trị?
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn C
Nhận xét: Hàm số có số điểm cực trị (số điểm cực trị dương của hàm số
) .
Suy ra để hàm số có 5 điểm cực trị thì hàm số phải có 2 điểm cực trị
dương.
Xét
.
Từ điều kiện bài toán suy ra phương trình phải có hai nghiệm phân biệt khác 1 và trái dấu
hoặc có một nghiệm bằng 0 và một nghiệm dương khác 1. Trường hợp 1: hai nghiệm phân biệt khác 1 và trái dấu.
26| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Điều kiện .
(TM).
Suy ra Trường hợp 2: có một nghiệm bằng 0 và một nghiệm dương khác 1.
Điều kiện .
Với (TM).
Với Vậy có hai giá trị nguyên của (Loại). thỏa yêu cầu bài toán.
Câu 26: Cho hàm số
thỏa mãn
, đồ thị
là đường cong trong hình bên.
Hàm số
có bao nhiêu điểm cực tiểu?
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Lời giải
Chọn C
Đặt .
Ta có . . Với
Đặt , ta sẽ khảo sát và vẽ đồ thị của .
Ta có . Cho .
Chú ý sự tương giao của đồ thị hàm số và trục hoành, ta thấy
.
Từ đó ta có hình vẽ như sau
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 27
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Từ hình vẽ, ta có .
Hơn nữa, . Từ đó ta có bảng biến thiên của hàm
số và như sau
Vậy hàm số có 3 điểm cực tiểu.
Câu 27: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để hàm số
có 5 điểm cực trị?
D. . B. . . A. .
C. Lời giải
Chọn A
có số điểm cực trị bằng tổng số điểm cực trị của và số nghiệm đơn của Hàm số
phương trình
Xét hàm số .
Suy ra .
28| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Bảng biến thiên:
Suy ra hàm số có 2 điểm cực trị.
Hàm số có 5 điểm cực trị khi có 3 nghiệm đơn khác
và . Khi đó .
Vậy có 3 giá trị nguyên của tham số để hàm số có 5 điểm cực trị.
Câu 28: Cho hàm số
có
và đạo hàm liên tục trên
và có bảng xét dấu như hình sau
có bao nhiêu điểm cực trị? Hàm số
D. 7.
B. 3.
C. 5.
A. 2.
Lời giải
Hàm số
Ta có
.
nên dựa vào bảng xét dấu của
ta suy ra
Mà
.
.
Suy ra
Do đó dấu của
cùng dấu với
, tức là đổi dấu khi đi qua các điểm
.
Vậy hàm số
có 3 điểm cực trị.
Ta có
nên đồ thị hàm số
tiếp xúc
tại
và cắt trục
tại
điểm phân biệt khác điểm cực trị.
Vậy hàm số
có
điểm cực trị.
Chọn C
Câu 29: Cho hàm đa thức
Hàm số
có đồ thị như hình vẽ sau:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 29
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Có bao nhiêu giá trị của để để hàm số có
điểm cực trị?
B. . D. . đúng . A. .
C. Lời giải
Chọn A
Đặt
Do đồ thị hàm số có được khi tịnh tiến đồ thị hàm số sang phải một đơn
vị nên số cực trị của hàm số bằng số cực trị hàm Như vậy, để hàm số
có cực trị thì hàm số có 4 cực trị có hoành độ dương.
Lại có:
.
có nghiệm bội chẵn nên không là cực trị).
(trường hợp Xét hàm số
Để hàm số đã cho có 9 cực trị thì phương trình phải có 3 nghiệm dương phân biệt
khác Khi đó, ta có:
Do Vậy có 6 giá trị thỏa yêu cầu bài toán.
30| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Câu 30: Có bao nhiêu số nguyên
để hàm số
có ít nhất điểm cực trị?
A. B. D.
C. Lời giải
Chọn A
Xét hàm số .
Ta có
Bảng biến thiên
Hàm số có hai điểm cực trị với mọi nên hàm số có ít
nhất có nghiệm bội lẻ. điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình
( Do m nguyên)
Câu 31: Cho hàm số
liên tục trên
và có bảng xét dấu đạo hàm
như hình bên.
Số điểm cực trị của hàm số là
B. . . A. . D. .
C. Lời giải
Chọn D
Ta có
có
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 31
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Suy ra
Ta có bảng xét dấu :
Vậy hàm số có 7 cực trị.
Câu 32: Cho hàm số bậc ba
có đồ thị như hình vẽ sau:
Gọi là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số để hàm số có 3
là
điểm cực trị. Số phần tử của B. A. . . . D. .
C. Lời giải
Chọn A
Ta có: .
Hàm số có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình có đúng 3 nghiệm
bội lẻ. Xét hàm số:
32| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy: Phương trình có đúng ba nghiệm bội lẻ
Số giá trị nguyên của tham số
để hàm số
có
điểm cực trị.
Câu 33: Cho hàm số có đồ thị hàm số như hình vẽ.
A. . D. . B. . .
C. Lời giải
Chọn A
Đặt .
Suy ra
Để có 7 điểm cực trị thì phải có 3 điểm cực trị dương.
Ta có: .
có 3 điểm cực trị dương có 2 nghiệm dương phân biệt, khác 1.
Vì nguyên nên . Vậy có 1 giá trị nguyên của tham số thoả mãn.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 33
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 34: Cho hàm số
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
Về đích đặc biệt 9+ để số điểm cực trị của
đồ thị hàm số
bằng 5.
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn D Ta có:
. Để số điểm cực trị của đồ thị hàm số Xét hàm số:
bằng 5 thì hàm số có hai điểm cực trị
dương, hay phương trình có hai nghiệm dương phân biệt.
Suy ra: (vô lí).
Vậy không có giá trị nào của thỏa mãn.
Câu 35: Cho hàm số
xác định trên
và có bảng biến thiên như sau
Số điểm cực tiểu của hàm số là
B. 2. C. 3. D. 4. A. 5.
Lời giải
Chọn B
Ta có
Ta thấy và nên dấu của chính là dấu
của
Từ bảng biến thiên của hàm ta có
Do đó
Ta có bảng biến thiên của hàm số
34| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Suy ra hàm số có 2 điểm cực tiểu.
Câu 36: Cho hàm số
có đạo hàm
,
. Gọi
là tập hợp tất cả
các giá trị nguyên dương của tham số
để hàm số
có 5 điểm cực trị. Tính tổng
.
tất cả các phần tử của A. 154.
B. 17. C. 213. D. 153.
Lời giải
Chọn D
, trong đó là nghiệm bội chẵn nên không phải là điểm cực trị Ta có
của hàm số .
Xét hàm số ; .
.
Nghiệm của phương trình không phải là điểm cực trị của hàm số .
Để hàm số có 5 điểm cực trị thì phương trình và
phải có 4 nghiệm phân biệt khác 6.
Xét hàm số có . Cho .
Bảng biến thiên:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 35
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Số nghiệm phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số và đường
thẳng .
Số nghiệm phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số và đường
thẳng .
Mà nên để hai phương trình trên có 4 nghiệm phân biệt khác 6 thì
.
Tập các giá trị nguyên dương của thỏa mãn yêu cầu bài toán là .
Tổng tất các giá trị của tập là .
Câu 37: Cho hàm số bậc bốn
có đạo hàm liên tục trên
, hàm số
có đồ thị như hình
vẽ. Gọi
là tập các giá trị nguyên của tham số
để hàm số
có đúng 3
điểm cực tiểu. Tổng các phần tử của
bằng
A. 18. B. 11. C. 2. D. 13.
Lời giải
Chọn B
Ta có là hàm số chẵn với biến số nên đồ thị hàm số nhận đường
thẳng làm trục đối xứng.
Xét hàm số có .
Theo đầu bài tại các điểm .
Ta có ( là các nghiệm đơn).
Suy ra hàm số có 3 điểm cực trị (2 cực tiểu và 1 cực đại vì là hàm bậc 4 có hệ số ).
Đồ thị hàm số gồm 2 phần:
Phần 1: Đồ thị hàm số phía bên phải đường thẳng .
Phần 2: Lấy đối xứng phần 1 qua đường thẳng .
Do đó hàm số có 3 điểm cực tiểu thì hàm số
36| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
có 3 cực trị với và thỏa mãn
.
Câu 38: Cho hàm số
có đạo hàm
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
để hàm
số
có đúng
điểm cực trị.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Ta có .
Ta có .
Xét , ta có bảng biến thiên
.
Vậy có
giá trị nguyên của
để hàm số
có đúng
điểm cực trị.
Để hàm số có đúng điểm cực trị thì
Câu 39: Cho hàm đa thức
. Hàm số
có đồ thị như hình vẽ sau
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 37
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Có bao nhiêu giá trị của để hàm số có
đúng điểm cực trị?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Ta có:
; không xác định tại
Dựa vào đồ thị hàm số , ta có
Xét hàm số , ta có bảng biến thiên sau
. Hàm số đã cho có 9 cực trị
. Hỏi có tất
Vậy có bốn giá trị của .
Câu 40: Cho hàm số
liên tục trên
và có biểu thức đạo hàm
có
cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số
để hàm số
điểm cực trị?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
38| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Chọn A
Hàm số đạt cực trị tại các điểm .
Xét hàm số với .
Đặt , ta vẽ bảng biến thiên của hàm số như sau:
Nhận thấy nên ta suy ra được bảng biến thiên của như sau:
Số điểm cực trị của Số điểm cực trị của + Số nghiệm đơn (bội lẻ) của .
Từ bảng biến thiên ta thấy có điểm cực trị. Để hàm số có cực trị thì số nghiệm
đơn (bội lẻ) của phải bằng
Để có nghiệm bội lẻ thì các đường thẳng phải nằm dưới (nếu nằm
trên thì chỉ cho tối đa nghiệm) và đường thẳng phải nằm trên .
Yêu cầu bài toán .
Câu 41: Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên
, đồ thị hàm số
có đúng
điểm chung
với trục hoành như hình vẽ bên dưới:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 39
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số
điểm cực trị?
D. 1. B. 3. có đúng A. 0. C. 4.
Lời giải
Chọn D
Với mỗi tham số thì số điểm cực trị của hàm số
và bằng nhau.
Do đó ta chỉ cần tìm giá trị nguyên của tham số để hàm số
có đúng điểm cực trị.
Xét : Hàm số có dạng .
Khi đó ta có đạo hàm như sau: .
Do nghiệm của phương trình là các nghiệm bội bậc chẵn của phương trình
nên ta chỉ cần quan tâm đến các nghiệm còn lại. Tức là
Vẽ đồ thị ba hàm số ; ; với trên cùng
một hệ trục
40| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Hàm số có đúng điểm cực trị
Hàm số có đúng điểm cực trị dương
Phương trình có đúng nghiệm bội lẻ dương và khác
Đường thẳng cắt đồ thị ba hàm số ; ;
tại điểm phân biệt có hoành độ dương khác
.
.
nguyên nên giá trị nguyên của thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Do điều kiện Vậy chỉ có
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 41
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
CỰC TRỊ SỐ PHỨC
8
DẠNG
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
A
1. Môđun của số phức:
• Số phức được biểu diễn bởi điểm trên mặt phẳng . Độ dài của véctơ
được gọi là môđun của số phức . Kí hiệu
• Tính chất
. • Chú ý:
• Một số lưu ý:
dấu bằng xảy ra
dấu bằng xảy ra .
dấu bằng xảy ra
dấu bằng xảy ra
2. Một số quỹ tích nên nhớ
Biểu thức liên hệ Quỹ tích điểm M
Đường thẳng
Đường trung trực đoạn với
hoặc Hình tròn tâm , bán kính
Hình vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm hoặc , bán kính lần lượt là
Parabol
Elip
Elip nếu hoặc Đoạn nếu
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 1
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Hypebol
MỘT SỐ DẠNG ĐẶC BIỆT CẦN LƯU Ý:
Dạng 1: Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là đường thẳng.
Tổng quát 1: Cho số phức thỏa mãn , tìm . Khi đó ta có
• Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là đường trung trực đoạn với
Tổng quát 2: Cho số phức thỏa mãn điều kiện Tìm . Ta có
• Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là đường trung trực đoạn với
Lưu ý: Đề bài có thể suy biến bài toán thành 1 số dạng, khi đó ta cần thực hiện biến đổi để đưa về dạng cơ bản. VÍ DỤ 1:
• Cho số phức thỏa mãn điều kiện Khi đó ta biến đổi
• Cho số phức thỏa mãn điều kiện Khi đó ta biến đổi
Dạng 2: Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là đường tròn.
Tổng quát: Cho số phức thỏa mãn điều kiện . Tìm
• Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là đường tròn tâm bán kính
Lưu ý: Đề bài có thể cho ở dạng khác, ta cần thực hiện các phép biến đổi để đưa về dạng cơ bản.
Ví dụ 1: Cho số phức thỏa mãn điều kiện (Chia hai vế cho
)
Ví dụ 2: Cho số phức thỏa mãn điều kiện (Lấy liên hợp 2 vế)
Ví dụ 3: Cho số phức thỏa mãn điều kiện:
2| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Hay viết gọn (Chia cả hai vế cho )
Dạng 3: Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là Elip. Tổng quát 1: (Elip chính tắc). Cho số phức thỏa mãn điều kiện
• Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là Elip:
Tổng quát 2: (Elip không chính tắc). Cho số phức thỏa mãn điều kiện
Thỏa mãn . Khi đó ta thực hiện phép biến đổi để đưa Elip về dạng chính tắc
Khi đề cho Elip dạng không chính tắc và
Tìm Max, Min của . Đặt
Nếu (dạng chính tắc)
Nếu
Nếu
Nếu
BÀI TẬP TRONG ĐỀ MINH HỌA
B
Câu 42 – Đề tham khảo 2023. Xét các số phức thỏa mãn . Gọi và lần lượt là
giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của . Giá trị của bằng
A. . B. . D. . C.
. Lời giải
Chọn C Áp dụng bất đẳng thức tam giác ta có:
(vì ).
Dấu “=” xảy ra khi .
Suy ra
. Do đó, ta có và . Vậy .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 3
Về đích đặc biệt 9+
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN
C
Câu 1: Cho hai số phức và thỏa mãn . Khi đạt giá trị lớn nhất, phần
thực của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Cho số phức thỏa mãn và số phức thỏa mãn . Tính giá
trị nhỏ nhất của .
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Cho số phức thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
A. . B. . C. 3. D. .
Câu 4: Xét các số phức thỏa mãn và . Khi đạt giá trị nhỏ nhất thì
bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho số phức thỏa mãn và số phức . Giá trị
nhỏ nhất bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho số phức thỏa mãn. . Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
biểu thức . Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Xét các số phức thỏa mãn Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị
nhỏ nhất của . Tổng bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Xét các số phức thỏa mãn . Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
của biểu thức . Tổng bằng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Cho số phức thỏa mãn điều kiện . Giá trị nhỏ nhất của bằng
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
4| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Câu 10: Gọi lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức , trong đó là số phức thỏa
mãn và biểu thức đạt giá trị lớn nhất. Tính tổng .
. . A. . B. C. . D.
Câu 11: Giả sử là hai trong số các số phức thoả mãn là một số thực. Biết rằng
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng
. . A. . B. C. . D.
Câu 12: Xét các số phức thỏa mãn . Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá
trị nhỏ nhất của . Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Giả sử là hai trong các số phức thỏa mãn là số thực. Biết rằng
. Giá trị nhỏ nhất của bằng
A. . B. C. D.
Câu 14: Xét các số phức. . thỏa mãn điều kiện . Gọi lần lượt là giá trị nhỏ nhất
và giá trị lớn nhất của biểu thức Tính
A. B. C. D.
Câu 15: Xét các số phức thỏa mãn và . Khi đạt giá trị nhỏ nhất,
bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Gọi là tập hợp tất cả các số phức sao cho số phức có phần thực bằng . Xét các
số phức thỏa mãn , giá trị lớn nhất của bằng
A. D. 32.
B. 8. thỏa mãn Giá trị lớn nhất của biểu thức Câu 17: Cho hai số phức và C. 4. và
bằng:
A. . B. . . D. . C.
Câu 18: Cho là hai số phức thỏa mãn . Giá trị lớn nhất của biểu thức và
có dạng . Khi đó có giá trị là
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Cho số phức thỏa mãn Giá trị lớn nhất của bằng
A. . B. . C. . D. .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 5
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Câu 20: Xét các số phức thỏa mãn . Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá
trị nhỏ nhất của . Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Trong các số phức thỏa mãn điều kiện . Biết rằng số phức ,
có môđun nhỏ nhất. Tính .
C. A. . B. . . D. .
thỏa mãn . Gọi , lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ Câu 22: Cho số phức
nhất của biểu thức . Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Xét các số phức thỏa mãn .Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và
giá trị nhỏ nhất của .Giá trị của biểu thức bằng:
A. . B. . C. . D.
Câu 24: Gọi là tập hợp tất cả các số phức thoả mãn điều kiện . Xét các số phức
sao cho . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Cho số phức có phần ảo dương thỏa mãn và biểu thức đạt giá trị
nhỏ nhất. Giá trị của biểu thức bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Xét các số phức thỏa mãn .Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị
nhỏ nhất của .Giá trị của biểu thức bằng:
A. . B. . C. . D.
Câu 27: Xét các số phức thỏa mãn . Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất
và giá trị nhỏ nhất của . Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 28: Cho số phức thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của
A. . B. C. D. .
Câu 29: Cho số phức thỏa mãn . Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng
A. . B. . C. . D. .
6| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 30: Cho hai số phức và
thỏa mãn
Phan Nhật Linh . Tìm giá trị nhỏ nhất của
.
B. . C. . D. . . A.
Câu 31: Cho số phức thỏa mãn đồng thời hai điều kiện: và biểu thức
đạt giá trị lớn nhất. Tính giá trị .
A. . B. . C. . D. .
Câu 32: Cho thỏa và đạt giá trị nhỏ nhất. Tính ?
D. 5. A. 2. B. 3. C. 4.
và Câu 33: Xét hai số phức thỏa mãn: . Giá trị lớn nhất của biểu
bằng: thức
B. . C. . D. . A. .
Câu 34: Cho số phức thỏa . Gọi , lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
. Tính . của
. B. . C. . D. . A.
là Câu 35: Cho hai số phức thỏa và . Giá trị nhỏ nhất của
A. . B. . C. . D. .
Câu 36: Cho số phức thỏa và . Giá trị nhỏ nhất của
bằng
B. . C. . D. . A. .
Câu 37: Xét các số phức thỏa mãn . Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị
nhỏ nhất của . Giá trị của bằng
A. B. C. D.
Câu 38: Cho số phức thỏa mãn điều kiện . Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ
nhất của . Giá trị của bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 39: Cho số phức thỏa mãn . Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
của . Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 40: Cho số phức thỏa mãn . Gọi là giá trị nhỏ nhất của . Giá trị
là?
A. . B. . C. . D. .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 7
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Câu 41: Xét các số phức thỏa mãn . Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và
giá trị nhỏ nhất của . Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 42: Xét các số phức thỏa mãn . Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá
trị nhỏ nhất của . Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 43: Xét các số phức thỏa mãn khi . Tính
đạt giá trị lớn nhất.
A. . B. . C. . D. .
Câu 44: Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của với và là số phức
khác và thỏa mãn . Tính tỉ số .
A. . B. . C. . D. .
Câu 45: Gọi là tập hợp tất cả các số phức sao cho số phức có phần thực bằng . Xét
các số phức thỏa mãn , giá trị lớn nhất của bằng
A. B. . C. . D. .
Câu 46: Cho số phức thỏa mãn . Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của biểu thức . Tính môđun của số phức .
A. . B. . C. . D. .
Câu 47: Vậy tổng Gọi là tập hợp các số phức thỏa mãn và ,
(trong đó ). Gọi là hai số phức thuộc sao cho lớn nhất, khi đó giá trị của
bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 48: Cho số phức sao cho thỏa và là số thuần ảo. Gọi và lần
lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức . Khi đó giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 49: Xét hai số phức thỏa mãn và
. Giá trị nhỏ nhất của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 50: Xét các số phức thỏa mãn và . Tính
khi biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất.
. B. . C. . D. .
A.
8| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1: Cho hai số phức và thỏa mãn . Khi đạt giá trị lớn nhất, phần
thực của bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
. Ta có
. Ta lại có
Suy ra . Dấu xảy ra khi
.
Vậy phần thực của bằng .
Câu 1: Cho số phức thỏa mãn và số phức thỏa mãn . Tính giá
trị nhỏ nhất của .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
, với . Ta có
Gọi lần lượt là điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng tọa độ.
Ta có
Suy ra có tâm , bán kính .
Gọi
.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 9
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Ta có
Từ hình vẽ ta có .
Câu 2: Cho số phức thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
A. . B. . C. 3. D. .
Lời giải
Gọi là điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng tọa độ.
Ta có:
M thuộc đường thẳng d: .
Gọi thì
.
Bài toán trở về: Tìm điểm sao cho nhỏ nhất.
Ta thấy thuộc hai nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng d.
. Dấu “=” xảy ra khi
Câu 3: Xét các số phức thỏa mãn và . Khi đạt giá trị nhỏ nhất thì
bằng:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Gọi lần lượt là các điểm biểu diễn số phức và .
Ta có , với .
10| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Suy ra tập hợp điểm là đường tròn tâm và bán kính
Phan Nhật Linh .
. Suy ra tập hợp điểm là đường tròn tâm và bán kính Lại có
.
Ta thấy và rời nhau.
Khi đó: .
Suy ra: (do và rời nhau) khi
.
Vậy: .
Câu 2: Cho số phức thỏa mãn và số phức . Giá trị
nhỏ nhất bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Theo giả thiết,
.
. Khi đó, .
Đặt ( ). Khi đó:
.
. .
Từ và suy ra giá trị nhỏ nhất .
.. Gọi
Câu 3: Cho số phức thỏa mãn . và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
của biểu thức . Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 11
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Đặt nên . Vì nên . Do đó, ta có:
.
. Ta lại có
. Suy ra
, với . Dễ thấy liên tục trên đoạn . Vậy
. Ta có
. , Do đó
Ta có: , , , .
Vậy giá trị lớn nhất của là ; giá trị nhỏ nhất của là .
Khi đó .
Câu 4: Xét các số phức thỏa mãn Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị
nhỏ nhất của . Tổng bằng:
D. . . B. . A. .
C. Lời giải
. Đặt
. Ta có:
Tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa đề là đường tròn tâm , bán kính .
.
Khi đó: .
Câu 5: Xét các số phức thỏa mãn . Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
của biểu thức . Tổng bằng.
12| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
B. . C. . D. . A. .
Lời giải
. Gọi
. Ta có:
Xét
. Ta có bảng biến thiên sau Có
Vậy .
Câu 4: Cho số phức thỏa mãn điều kiện . Giá trị nhỏ nhất của bằng
D. 4. C. 3. B. 2. A. 1.
Lời giải
. Đặt
Ta có:
.
.
. Suy ra:
Vậy giá trị nhỏ nhất của bằng khi .
Câu 5: Gọi lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức , trong đó là số phức thỏa
và biểu thức đạt giá trị lớn nhất. Tính tổng . mãn
. . C. . D. . B. A.
Lời giải
. Đặt
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 13
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Ta có:
Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn tâm , bán kính .
Đặt .
Ta có: .
Xét .
Để tồn tại thì và phải có điểm chung
Suy ra khi .
Vậy .
Do đó
Vậy
Câu 6: Giả sử là hai trong số các số phức thoả mãn là một số thực. Biết rằng
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Chon D
là các điểm biểu diễn cho Gọi
Đặt
Do là một số thực nên
Suy ra thuộc đường tròn tâm , bán kính
.
Gọi Gọi điểm thoả mãn là trung điểm của
Ta có ; .
14| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Khi đó thuộc đường tròm tâm , bán kính .
Xét biểu thức .
Ta có .
Vậy .
Câu 7: Xét các số phức thỏa mãn . Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá
trị nhỏ nhất của . Giá trị của bằng
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Áp dụng bất đẳng thức tam giác ta có:
(vì ). Dấu “=” xảy ra khi
.
Suy ra .
Do đó, ta có và .
Vậy .
Câu 8: Giả sử là hai trong các số phức thỏa mãn là số thực. Biết rằng
. Giá trị nhỏ nhất của bằng
A. . B. D.
C. Lời giải
Chon C
. Gọi lần lượt là điểm biểu diễn cho các số phức . Suy ra Đặt
.
Ta có:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 15
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Do là số thực nên ta được . Vậy tập hợp các điểm biểu diễn
của là đường tròn tâm bán kính
. thỏa
Xét điểm Gọi thuộc đoạn . là trung điểm
. và Ta có
, Từ đó , suy ra điểm thuộc đường tròn
tâm , bán kính .
Ta có , do đó nhỏ nhất khi nhỏ nhất.
Ta có .
Vậy .
. thỏa mãn điều kiện
Câu 9: Xét các số phức . . Gọi lần lượt là giá trị nhỏ nhất
và giá trị lớn nhất của biểu thức Tính
A. B. D.
C. Lời giải
Chọn D
Ta có nên
.
Suy ra tập hợp các số phức là đường tròn tâm , bán kính .
Khi đó
Câu 10: Xét các số phức thỏa mãn và . Khi đạt giá trị nhỏ nhất,
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A Cách 1:
Ta có
16| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Dấu bằng xảy ra khi và .
Giải hệ trên suy ra ; .
Hay
Khi đó .
Cách 2: Trong mặt phẳng :
Gọi là điểm biểu diễn của số phức thuộc đường tròn tâm
bán kính .
Gọi là điểm biểu diễn của số phức thuộc đường tròn tâm bán
kính .
Gọi . Khi đó .
Ta thấy đạt giá trị nhỏ nhất khi thẳng hàng và và ngược hướng với
Đường thẳng có phương trình là .
Tọa độ giao điểm của đường thẳng và đường tròn là nghiệm của hệ phương trình:
.
Vậy (Vì ngược hướng với ).
Tọa độ giao điểm của đường thẳng và đường tròn là nghiệm của hệ phương trình:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 17
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Vậy (Vì ngược hướng với ).
Do đó: và .
Vậy .
Câu 11: Gọi là tập hợp tất cả các số phức sao cho số phức có phần thực bằng . Xét
các số phức thỏa mãn , giá trị lớn nhất của
B. 8. C. 4. D. 32. bằng A.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
có phần thực là
Câu 12: Cho hai số phức và thỏa mãn và Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng:
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Chọn C
Giả sử lần lượt là các điểm biểu diễn cho và .
Suy ra và .
Đặt Dựng hình bình hành
18| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Ta có .
.
Suy ra dấu “=” xảy ra khi . Vậy .
Câu 13: Cho là hai số phức thỏa mãn và . Giá trị lớn nhất của biểu
thức có dạng . Khi đó có giá trị là
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn B Đặt . Với ; thì . ;
Ta có: .
Mặt khác,
.
Do đó
Ta có
.
Lại có: .
Suy ra . . Do đó ,
Vậy .
Câu 14: Cho số phức thỏa mãn Giá trị lớn nhất của bằng
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
, ta được Áp dụng bất đẳng thức .
. Suy ra
Vậy lớn nhất là , dấu bằng xảy ra khi .
Mà , suy ra .
Câu 15: Xét các số phức thỏa mãn . Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá
trị nhỏ nhất của . Giá trị của bằng
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 19
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Áp dụng bất đẳng thức tam giác ta có:
(vì ).
Dấu “=” xảy ra khi .
Suy ra .
Do đó, ta có và . Vậy .
Câu 16: Trong các số phức thỏa mãn điều kiện . Biết rằng số phức ,
có môđun nhỏ nhất. Tính .
A. . B. . . D. . C.
Lời giải
Gọi .
Ta có:
.
Do đó .
Dấu " " xảy ra . Khi đó .
Vậy .
thỏa mãn . Gọi , lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ Câu 17: Cho số phức
nhất của biểu thức . Giá trị của bằng
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn D Đặt .
Ta có .
Trong mặt phẳng phức, gọi là hình bình hành là điểm biểu diễn hình học của số phức , , , với . Khi đó tập hợp điểm .
với .
20| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
với là hình chiếu vuông góc của lên đoạn .
.
. Vậy
Câu 18: Xét các số phức thỏa mãn .Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất
và giá trị nhỏ nhất của .Giá trị của biểu thức bằng:
B. . . D. A. .
C. Lời giải
Ta có
Dấu xảy ra
Khi đó ta có
Suy ra . Vậy .
Câu 19: Gọi là tập hợp tất cả các số phức thoả mãn điều kiện . Xét các số phức
sao cho . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A Đặt . Khi đó từ giả thiết ta có ,
, và là các số
phức thuộc tập hợp các số phức thỏa mãn (*)
Đặt .
Khi đó (*)
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 21
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 biểu thị số phức
Do đó tập hợp điểm
Về đích đặc biệt 9+ là hai đường tròn (C1) và (C2) lần lượt có tâm
là và , cùng có bán kính và cùng tiếp xúc với trục tung tại điểm
.
là hai điểm biểu diễn của . Giả sử
Ta có
nên cho dù điểm thuộc đường tròn (C1) hay (C2) thì ta luôn có , dấu “=” xảy ra chẳng hạn khi do vậy
trùng với điểm là giao của đoạn với đường tròn (C1) và trùng với là giao của
với đường tròn (C2). Khi đó (thoả mãn đề). đoạn
Vậy
Câu 20: Cho số phức có phần ảo dương thỏa mãn và biểu thức đạt giá trị
nhỏ nhất. Giá trị của biểu thức bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Gọi .
Ta có: .
Xét hàm số
Hàm số liên tục trên và với ta có:
.
khi .
Với (Vì số phức có phần ảo dương nên ).
22| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Do đó, giá trị lớn nhất của biểu thức bằng khi .
.
Câu 21: Xét các số phức thỏa mãn .Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị
nhỏ nhất của .Giá trị của biểu thức bằng:
A. . B. . C. . D.
Lời giải
Ta có
Dấu xảy ra
Khi đó ta có
Suy ra ,
Vậy .
Câu 22: Xét các số phức thỏa mãn . Gọi và lần lượt là giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của . Giá trị của bằng
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Ta có
. Dấu “=” xảy ra
Khi đó ta có
. Vậy
Câu 23: Cho số phức thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của
A. . B. D. .
C. Lời giải
Ta có:
(1)
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 23
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Gọi lần lượt là điểm biểu diễn
Về đích đặc biệt 9+ số phức
của
biểu diễn của số phức là đoạn thẳng Biểu thức (1) viết lại: tập hợp điểm
Phương trình đường thẳng
Gọi
. Vậy
(thỏa)
Câu 24: Cho số phức thỏa mãn . Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Chọn C Gọi .
Ta có: .
Xét hàm số
Hàm số liên tục trên và với ta có:
.
Câu 25: Cho hai số phức thỏa mãn và . Tìm giá trị nhỏ nhất của
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Gọi là điểm biểu diễn của số phức , là điểm biểu diễn của số phức
.
Ta có .
24| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Vậy thuộc đường tròn có tâm
Vậy thuộc đường thẳng
Dễ thấy đường thẳng không cắt . . và
Áp dụng bất đẳng thức tam giác, cho bộ ba điểm ta có.
Câu 26: Cho số phức thỏa mãn đồng thời hai điều kiện: và biểu thức
đạt giá trị lớn nhất. Tính giá trị .
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn A
Đặt .
. Theo giả thiết:
. Mặt khác:
Áp dụng BĐT Bunhiacopski cho hai bộ số: và , ta được:
.
.
. Vậy
Câu 27: Cho thỏa và đạt giá trị nhỏ nhất. Tính ?
B. 3. A. 2. C. 4. D. 5.
Lời giải
Ta có:
là đường thẳng
là điểm biểu diễn cho số phức .
Cách 1. Gọi Khi đó:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 25
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Do
Tọa độ thỏa
Cách 2.
Từ
Suy ra:
Cách 3. Sử dụng Cauchy – Schwarz, có
Dấu khi và
Lưu ý. Nếu đề bài chỉ yêu cầu tính thì nó là
Câu 28: Xét hai số phức thỏa mãn: và . Giá trị lớn nhất của biểu
bằng: thức
B. . A. . . D. .
C. Lời giải
với . Đặt:
Ta có:
Cộng và vế theo vế ta được: .
Khi đó:
26| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Vậy:
và .
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi: Tìm được: thỏa mãn.
Câu 29: Cho số phức thỏa . Gọi , lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
. Tính . của
. B. . A.
. D. . C.
Lời giải
Đặt (với ).
. Khi đó:
Suy ra
.
với , Xét hàm số
. Ta có
.
Bảng biến thiên
Suy ra , .
Vậy .
Câu 30: Cho hai số phức thỏa và . Giá trị nhỏ nhất của là
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 27
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Ta có: .
Gọi là điểm biểu diễn số phức .
Tập hợp thuộc đường tròn tâm . ,
Ta có: .
Gọi là điểm biểu diễn số phức .
Tập hợp thuộc đường tròn tâm , .
Suy ra:
( thẳng hàng).
Câu 31: Cho số phức thỏa và . Giá trị nhỏ nhất của
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Gọi với khi đó .
Suy ra tập hợp biểu diễn số phức là đường tròn (C) có phương trình
Gọi với
khi đó
Suy ra tập hợp biểu diễn số phức là đường thẳng có phương trình .
Gọi là điểm biểu diễn số phức và là điểm biểu diễn số phức trong mặt phẳng phức.
Từ đó ta có .
Ta thấy (Với và lần lượt là tâm và bán kính đường tròn (C))
Nên .
Vậy giá trị nhỏ nhất của bằng
28| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Câu 32: Xét các số phức thỏa mãn . Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị
nhỏ nhất của . Giá trị của bằng
A. B. D.
C. Lời giải
Áp dụng bất đẳng thức mô đun : Dấu bằng xảy ra
Ta có:
Với
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi:
Với
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi:
Vậy
Câu 33: Cho số phức thỏa mãn điều kiện . Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ
nhất của . Giá trị của bằng:
. A. . B. . D. .
C. Lời giải
Áp dụng bất đẳng thức ta có:
(Vì )
. Suy ra
Dấu bằng xảy ra khi . Vậy
Ta có:
. Suy ra
Dấu bằng xảy ra khi . Vậy
Vậy .
Câu 34: Cho số phức thỏa mãn . Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
của . Giá trị của bằng
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Ta có:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 29
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Dấu bằng xảy ra khi . Vậy .
Dấu bằng xảy ra khi . Vậy .
Do đó .
Câu 35: Cho số phức thỏa mãn . Gọi là giá trị nhỏ nhất của . Giá trị
là?
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
. Đặt
Ta có
Xét
Suy ra . Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi .
Vậy hay .
Câu 36: Xét các số phức thỏa mãn . Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và
giá trị nhỏ nhất của . Giá trị của bằng
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Áp dụng bất đẳng thức tam giác ta có:
(vì ).
Dấu “ ” xảy ra khi .
Suy ra
và . Do đó, ta có
Vậy .
Câu 37: Xét các số phức thỏa mãn . Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá
trị nhỏ nhất của . Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
30| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Lời giải
Áp dụng bất đẳng thức tam giác ta có:
(vì ).
Dấu “ ” xảy ra khi .
Suy ra
.
Do đó, ta có . Vậy . và
Câu 38: Xét các số phức thỏa mãn . Tính khi
đạt giá trị lớn nhất.
B. . . A. . D. .
C. Lời giải
Chọn B
.
. Khi đó nằm trên đường tròn tâm , bán kính
Gọi . Gọi là trung điểm của .
Đặt
Suy ra
Mặt khác ta có . lớn nhất khi lớn nhất
Khi thẳng hàng. Ta có
Gọi là đường thẳng đi qua I và nhận làm véc tơ pháp tuyến có phương trình
Khi dó tọa độ là nghiệm của hệ
+ ;
+ .
Vậy lớn nhất khi .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 31
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Câu 39: Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của với và là số phức
khác và thỏa mãn . Tính tỉ số .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Ta có .
Vậy .
Câu 40: Gọi là tập hợp tất cả các số phức sao cho số phức có phần thực bằng . Xét
các số phức thỏa mãn , giá trị lớn nhất của bằng
B. . . D. . A.
C. Lời giải
Chọn B Cách 1:
Gọi . Do nên .
Ta có:
nên theo giả thiết ta có:
.
Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức là đường tròn tâm là gốc tọa độ , bán kính
(bỏ đi điểm ). Giả sử hai điểm lần lượt là điểm biểu diễn số phức thì
thuộc đường tròn nên: .
Vì: . Gọi , là trung điểm của đoạn thẳng thì khi đó
, ta có:
.
xảy ra khi vecto cùng hướng. Dấu
có giá trị lớn nhất là . Vậy
Cách 2: Điều kiện: (*).
32| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
. Đặt , ta có:
(1). Vì có phần thực bằng
Từ điều kiện (*) suy ra: . Do đó: .
Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức là đường tròn tâm là gốc tọa độ , bán kính
(bỏ đi điểm ). Giả sử hai điểm lần lượt là điểm biểu diễn số phức thì
thuộc đường tròn nên: .
Vì: . Gọi , là trung điểm của đoạn thẳng thì khi đó
, ta có:
.
xảy ra khi vecto cùng hướng. Dấu
có giá trị lớn nhất là . Vậy
(*). Cách 3: Điều kiện:
. Ta có:
. Vì có phần thực bằng nên
Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức là đường tròn tâm là gốc tọa độ , bán kính
(bỏ đi điểm ). Giả sử hai điểm lần lượt là điểm biểu diễn số phức thì:
thuộc đường tròn nên: .
Vì: . Gọi , là trung điểm của đoạn thẳng thì khi đó
, ta có:
.
Dấu xảy ra khi vecto cùng hướng.
Vậy có giá trị lớn nhất là .
Câu 41: Cho số phức thỏa mãn . Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của biểu thức . Tính môđun của số phức .
A. . B. . D. . . C.
Lời giải
Chọn C Gọi .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 33
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Do nên điểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm , bán kính
.
Lại có
.
Do đó điểm thuộc đường thẳng : .
Để tồn tại ; thì .
và .
và Câu 42: Vậy tổng Gọi là tập hợp các số phức thỏa mãn ,
(trong đó ). Gọi là hai số phức thuộc sao cho lớn nhất, khi đó giá trị
bằng của
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn A
với Giả sử .
Ta có
Và
Do đó là tập hợp các số phức có điểm biểu diễn là giao của đường tròn và đường thẳng
và với .
là đường tròn tâm , bán kính .
Gọi lần lượt là điểm biểu diễn hai số phức . Khi đó .
Độ dài lớn nhất khi là đường kính của đường tròn .
Ta có là trung điểm của nên có
Có
Câu 43: Cho số phức sao cho thỏa và là số thuần ảo. Gọi và lần
lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức . Khi đó giá trị của bằng
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
34| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Chọn A
Cách 1: Do là số thuần ảo nên cũng
là số thuần ảo tức ta luôn có được: . Từ đó ta suy ra
Khi đó ta có được:
Suy ra với ta có được .
Khi đó: .
Vậy tức .
Cách 2: Từ có: . Đặt với .
Khi đó ta có:
.
. Từ đó ta suy ra:
.
Khi đó ta có:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 35
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
tức .
Cách 3: Đặt khi đó ta có:
là số thuần ảo. Khi đó ta suy ra:
. Gọi là các điểm biểu diễn số
phức với lần lượt thuộc quỹ tích đường tròn tâm , bán kính bằng 2 và 4.
Cùng với điểm thì phương trình tương đương với tức ta có được tam
giác vuông tại . Ta có: , gọi là trung điểm . Khi đó
.
Từ đó ta có: với là các điểm như hình
vẽ trên.
.
Vậy tức .
Câu 44: Xét hai số phức thỏa mãn và
. Giá trị nhỏ nhất của bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
36| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Đặt ,
Ta có:
Đặt điểm biểu diễn số phức là , vậy quỹ tích của là parabol
Đặt điểm biểu diễn số phức là . Ta dễ thấy quỹ tích của là đường thẳng .
Minh họa trên hệ trục .
Ta thấy .
Câu 45: Xét các số phức thỏa mãn . Tính và
khi biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất.
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn D
Ta có:
tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn có tâm , bán
kính .
tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn có tâm , bán kính
.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 37
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
. Đặt
Ta có:
Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức nằm trên đường thẳng .
Khi đó: .
Gọi là điểm đối xứng của qua đường thẳng , khi đó ta tìm được , suy ra
.
phương trình đường thẳng Do đó: khi và chỉ khi ; ( ở giữa ) ; (
ở giữa ). Suy ra: .
38| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN KHI BIẾT YẾU TỐ KHOẢNG CÁCH
9
DẠNG
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
A
Thể tích khối lăng trụ
Trong đó: là diện tích đáy, là chiều cao khối lăng trụ.
Kiến thức về khoảng cách trong không gian xem lại dạng 4.
BÀI TẬP TRONG ĐỀ MINH HỌA
B
Câu 43 – Đề tham khảo 2023. Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân
. Biết khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng , thể tích khối lăng trụ đã cho tại ,
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải Chọn B
Kẻ , .
Vì .
Ta có . Do đó .
Xét tam giác vuông vuông tại , ta có
.
Vậy .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 1
Về đích đặc biệt 9+
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN
C
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Câu 1: Cho hình lăng trụ đều . Biết cosin của góc giữa hai mặt phẳng và
bằng và khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng . Thể tích của khối lăng
bằng trụ
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh , góc giữa mặt phẳng
và mặt đáy bằng . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Cho hình hộp chữ nhật có . Biết khoảng cách từ đến mặt
phẳng bằng , thể tích khối hộp chữ nhật đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh và cạnh bên
mặt phẳng đáy. Gọi là trung điểm của cạnh . Biết thể tích của khối chóp vuông góc với bằng
. Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho hình chóp tam giác có , vuông góc với mặt phẳng
đáy. Biết có diện tích bằng . Thể tích khối chóp bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho hình chóp có đáy là hình vuông,
góc giữa và mặt phẳng đáy bằng và khoảng cách từ vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết bằng đến mặt phẳng
. Thể tích khối chóp bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Cho hình chóp có đáy là hình vuông, vuông góc với đáy, mặt bên
hợp với đáy một góc bằng , là trung điểm của . Biết thể tích khối chóp
bằng . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
2| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 8: Cho khối lăng trụ
có đáy là tam giác đều cạnh . Hình chiếu vuông góc của
Phan Nhật Linh và mặt phẳng
trên mặt phẳng đáy trùng trung điểm của cạnh , biết góc giữa
bằng . Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Cho khối lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh . Hình chiếu vuông góc của
trên mặt phẳng đáy trùng trọng tâm tam giác , biết khoảng cách giữa và bằng
. Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Cho hình lăng trụ , có đáy là tam giác cân tại , , các cạnh bên
hợp với đáy góc . Hình chiếu của lên mặt phẳng , trùng với tâm đường tròn ngoại
tiếp tam giác . Tính thể tích của khối lặng trụ , biết khoảng cách từ đến mặt
phẳng bằng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Cho lăng trụ . Hình chiếu vuông góc của điểm
mặt phẳng có đáy là tam giác đều cạnh trùng với trọng tâm của tam giác lên . Biết khoảng cách giữa hai đường
thẳng và bằng . Khi đó thể tích của khối lăng trụ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác có .
Gọi là trung điểm và khoảng cách từ đến bằng , thể tích khối lăng
trụ đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông đỉnh có
. Gọi lần lượt là trung điểm và , thuộc cạnh sao
. Biết khoảng cách từ điểm đến bằng , thể tích khối lăng trụ cho
bằng
A. . B. . C. . D. .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 3
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 14: Cho lăng trụ đứng
có đáy là hình vuông, cạnh bên có độ dài bằng
Về đích đặc biệt 9+ . Gọi
lần lượt là trung điểm và . Biết khoảng cách giữa và bằng . Thể
tích khối lăng trụ bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Cho lăng trụ đều có tạo với mọt góc . Gọi là trọng tâm tam
giác , khoảng cách từ đến bằng . Tính thể tích lăng trụ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Cho lăng trụ đứng có đáy là hình thoi có . Biết tạo
với đáy một góc và khoảng cách từ điểm đến bằng . Tính ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại , , diện tích
tam giác bằng Biết khoảng cách đường thẳng và mặt phẳng bằng
. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại , . Biết
góc giữa và mặt phẳng bằng thỏa mãn và khoảng cách giữa hai
đường thẳng và bằng . Tính thể tích của khối lăng trụ .
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại và . Hình
chiếu của đỉnh lên mặt trùng với trung điểm của Biết thể tích của khối chóp
bằng . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với , . Cạnh bên
vuông góc với đáy và đường thẳng tạo với mặt phẳng một góc . Tính thể tích
của khối chóp theo .
A. . B. . C. . D. .
4| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 21: Cho khối lăng trụ đứng
có đáy là hình vuông có cạnh bằng
Phan Nhật Linh . Biết
khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng , thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh . Khoảng cách từ tâm
của tam giác đến mặt phẳng bằng . Thể tích khối lăng trụ bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: 2. Cho khối lăng trụ có đáy là tam giác đều, hình chiếu vuông góc của
phẳng trùng với trọng tâm tam giác , góc giữa hai mặt phẳng lên mặt và
bằng ,. Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng . Thể tích khối
lăng trụ đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Cho hình hộp đứng có đáy là hình vuông cạnh . Khoảng cách từ điểm đến
mặt phẳng bằng . Tính thể tích khối hộp theo .
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Cho hình lăng trụ tam giác đều . Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng
bằng , góc giữa 2 mặt phẳng và bằng với (tham khảo hình
dưới đây). Thể tích của khối lăng trụ bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân tại , .
Biết khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng , thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 5
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 27: Cho khối lăng trụ đứng có đáy
là tam giác vuông tại
Về đích đặc biệt 9+ . Biết
có
góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng với , khoảng cách từ
đến mặt phẳng bằng . Thể tích khối lẳng trụ đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 28: Cho khối lập phương . Gọi là trung điểm cạnh . Biết khoảng cách từ
đến mặt phẳng bằng . Thể tích khối lập phương đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: Cho khối chóp , đáy là hình chữ nhật có cạnh , đường chéo
, có vuông góc với mặt đáy. Biết khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng .
Thể tích khối chóp đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 30: Cho khối chóp có đáy là tam giác vuông tại , . Các mặt bên
tạo với đáy những góc bằng nhau và bằng . Thể tích khối chóp đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 31: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh . Khoảng cách từ
tâm của tam giác đến mặt phẳng bằng . Thể tích khối lăng trụ bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 32: Cho hình lập phương , khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
Tính theo thể tích khối lập phương .
. A. . B. . C. D. .
Câu 33: Cho hình lăng trụ lên mặt phẳng có đáy là tam giác đều cạnh trùng với trọng tâm của tam giác . Hình chiếu vuông góc của điểm . Biết khoảng cách giữa 2
đường và bằng . Tính thể tích của khối lăng trụ .
A. . B. . C. . D. .
6| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 34: Cho khối lăng trụ đứng , có đáy
là tam giác vuông và
Phan Nhật Linh là tam giác đều.
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng . Thể tích của khối lăng trụ
bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 35: Cho khối lăng trụ đứng , có đáy là tam giác vuông cân tại
giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng . Góc và . Thể tích của khối lăng trụ
bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 36: Cho hình lăng trụ đứng , biết đáy là tam giác đều cạnh . Khoảng cách từ
tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác đến mặt phẳng bằng . Tính thể tích
khối lăng trụ .
A. . B. . C. . D. .
Câu 37: Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông; mặt bên là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
. Tính thể tích của khối chóp .
A. . B. . C. . D. .
Câu 38: Cho hình lăng trụ đứng là tam giác vuông cân tại , mặt bên
, đáy là hình vuông. Biết khoảng cách giữa . Thể tích của khối lăng trụ và bằng
bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 39: Cho hình lăng trụ đều có cạnh đáy bằng . Đường thẳng tạo với mặt
phẳng góc thỏa mãn . Thể tích khối lăng trụ bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 40: Cho khối lập phương có khoảng cách giữa hai đường thẳng và là
. Khi đó thể tích khối lập phương là
. B. . C. . D. .
A.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 7
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1: Cho hình lăng trụ đều . Biết cosin của góc giữa hai mặt phẳng và
bằng và khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng . Thể tích của
khối lăng trụ bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
là độ dài cạnh đáy của lăng trụ đều Gọi .
là trung điểm của Gọi
Tam giác đều mà
Lại có , kẻ
Tam giác vuông tại có
.
Tam giác vuông tại , kẻ
.
Ta có
.
đều cạnh và .
8| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Vậy
Câu 2: Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh , góc giữa mặt phẳng
và mặt đáy bằng . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
là trung điểm của .
đều nên (1). Gọi Do tam giác
(Do và ). Suy ra (2). Lại có
Từ (1) và (2) suy ra góc giữa mặt phẳng và đáy chính là góc giữa hai đường thẳng
và .
Do tam giác vuông nên góc giữa hai đường thẳng và chính là góc hay
.
Ta có .
Suy ra .
Câu 3: Cho hình hộp chữ nhật có . Biết khoảng cách từ đến mặt
phẳng bằng , thể tích khối hộp chữ nhật đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
trên (1)
Gọi Do là hình chiếu của nên , tức là (2).
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 9
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Từ (1) và (2) suy ra hay .
Suy ra chính là khoảng cách từ đến mặt phẳng .
Ta có .
Thể tích khối hộp chữ nhật đã cho là .
Câu 4: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh và cạnh bên
mặt phẳng đáy. Gọi là trung điểm của cạnh . Biết thể tích của khối chóp vuông góc với bằng
. Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Ta có .
là trung điểm tại .
Gọi Ta lại có .
. Suy ra theo giao tuyến . Trong , kẻ thì
.
Ta có: .
Tam giác có .
Câu 5: Cho hình chóp tam giác có , vuông góc với mặt phẳng
đáy. Biết có diện tích bằng . Thể tích khối chóp bằng:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
10| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
.
là hình chiếu vuông góc của lên . Vì
Gọi , ta có .
Kẻ , lại có .
.
Áp dụng định lý hàm số cosin cho ta có .
.
Xét vuông tại A, ta có .
Vậy .
Câu 6: Cho hình chóp có đáy là hình vuông, vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết
góc giữa và mặt phẳng đáy bằng và khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
. Thể tích khối chóp bằng:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Gọi .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 11
Về đích đặc biệt 9+
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 lên
là hình chiếu vuông góc của Vì
.
vuông tại , ta có Xét .
. Kẻ
. Ta có
. Từ ,
Xét vuông tại , đường cao ta có .
. Từ ,
. Vậy
Câu 7: Cho hình chóp có đáy là hình vuông, vuông góc với đáy, mặt bên
hợp với đáy một góc bằng , là trung điểm của . Biết thể tích khối chóp
bằng . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Gọi là độ dài cạnh đáy .
Theo giả thiết, .
, mà nên .
.
Trong , gọi là giao điểm của và .
.
Trong , kẻ . Dễ thấy .
12| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Mà vuông tại nên .
Từ .
Câu 8: Cho khối lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh . Hình chiếu vuông góc của
trên mặt phẳng đáy trùng trung điểm , biết góc giữa và mặt phẳng
bằng . Tính thể tích của cạnh của khối lăng trụ đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Dựng tại , tại .
Ta có: suy ra
.
Ta có:
Khi đó .
Vậy .
Câu 9: Cho khối lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh . Hình chiếu vuông góc của
trên mặt phẳng đáy trùng trọng tâm tam giác , biết khoảng cách giữa và bằng
. Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 13
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
là trọng tâm của tam giác và .
Gọi Dựng .
Ta có: .
Khi đó: .
: Tam giác vuông tại và
: . Tam giác vuông tại
Suy ra .
Vậy .
Câu 10: Cho hình lăng trụ , có đáy là tam giác cân tại , , các cạnh bên
hợp với đáy góc . Hình chiếu của lên mặt phẳng , trùng với tâm đường tròn ngoại
tiếp tam giác . Tính thể tích của khối lặng trụ , biết khoảng cách từ đến mặt
phẳng bằng .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
là hình thoi cạnh
Gọi Gọi là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là trung điểm của cạnh , vẽ , dễ thấy tứ giác tại
14| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Ta có: suy ra
Vì góc giữa và bằng nên tam giác vuông cân tại
Suy ra
Vì tam giác đều cạnh nên
Ta có
Vậy thể tích của khối lặng trụ là:
Câu 11: Cho lăng trụ . Hình chiếu vuông góc của điểm
mặt phẳng có đáy là tam giác đều cạnh trùng với trọng tâm của tam giác lên . Biết khoảng cách giữa hai đường
thẳng và bằng . Khi đó thể tích của khối lăng trụ là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Gọi là trọng tâm của , là trung điểm của .
.
Trong dựng , ta có: .
.
Gọi là hình chiếu của lên .
Ta có: .
Xét tam giác vuông tại , ta có:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 15
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
. .
Vậy thể tích của khối lăng trụ là: .
Câu 12: Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác có .
Gọi là trung điểm và khoảng cách từ đến bằng , thể tích khối lăng
trụ đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
nên . Ta có
Gọi là hình chiếu của trên cạnh .
Ta có: .
Dựng . Vậy .
Trong tam giác có: .
.
Trong tam giác vuông có: .
Vậy .
Câu 13: Cho khối lăng trụ đứng có đáy
. Gọi lần lượt là trung điểm là tam giác vuông đỉnh thuộc cạnh và , có sao
16| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
cho . Biết khoảng cách từ điểm đến bằng , thể tích khối lăng trụ
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Ta có nên đồng phẳng.
.
Ta có: .
Gọi là hình chiếu của trên cạnh .
.
.
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:
.
Vậy .
Câu 14: Cho lăng trụ đứng có đáy là hình vuông, cạnh bên có độ dài bằng . Gọi
lần lượt là trung điểm và . Biết khoảng cách giữa và bằng . Thể
tích khối lăng trụ bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 17
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
lần lượt là trung điểm và . Gọi
Gọi đối xứng qua , khi đó là hình bình hành .
.
Gọi trên cạnh , gọi là hình chiếu của trên
là hình chiếu của .
Gọi độ dài cạnh đáy bằng . Ta có: ; .
.
Trong tam giác có: .
. Vậy
Câu 15: Cho lăng trụ đều có tạo với mọt góc . Gọi là trọng tâm tam
giác , khoảng cách từ đến bằng . Tính thể tích lăng trụ?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
18| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Gọi độ dài cạnh đáy là . Gọi là trung điểm cạnh , suy ra .
nên . Ta có:
. Vậy
nên . Vì
Trong tam gác có:
Gọi là hình chiếu của trên .
.
Ta có:
. Vậy .
Câu 16: Cho lăng trụ đứng có đáy là hình thoi có . Biết tạo
với đáy một góc và khoảng cách từ điểm đến bằng . Tính ?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 19
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Gọi là trung điểm . Gọi độ dài cạnh đáy bằng .
. Ta có
Gọi là hình chiếu của trên cạnh .
. Măt khác .
Vậy .
Trong tam giác có: .
Vậy .
Câu 17: Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại , , diện tích
tam giác bằng Biết khoảng cách đường thẳng và mặt phẳng bằng
. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Gọi là hình chiếu của trên trên , là hình chiếu của là hình chiếu của
trên .
Tam giác vuông có diện tích bằng và nên ta có .
20| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
.
Tam giác vuông tại và là đường cao của nó nên ta có
.
.
Câu 18: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại , . Biết
góc giữa và mặt phẳng bằng thỏa mãn và khoảng cách giữa hai
đường thẳng và bằng . Tính thể tích của khối lăng trụ .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Ta có: mà
Nên
Góc giữa và mặt phẳng là
Thể tích lăng trụ là với
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 21
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 19: Cho hình chóp
có đáy là hình thang vuông tại và
Về đích đặc biệt 9+ . Hình
chiếu của đỉnh lên mặt trùng với trung điểm của Biết thể tích của khối chóp
bằng . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Gọi là trung điểm của là hình vuông. Gọi là trung điểm của
. Ta có cũng là trung điểm của (1). . Ta có tứ giác và
nên vuông tại . Do đó (2). Vì
(1),(2) .
Dựng
Ta có:
Từ và suy ra:
Ta có
Xét vuông tại , có đường cao :
.
Câu 20: Cho hình chóp có đáy
là hình chữ nhật với tạo với mặt phẳng , một góc . Cạnh bên . Tính thể vuông góc với đáy và đường thẳng
tích của khối chóp theo .
22| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Khối chóp có diện tích đáy là: .
Ta có:
tại .
Mà nên là hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng .
Vì nên . Do đó tam giác vuông tại , góc là góc nhọn.
.
Xét tam giác vuông tại có .
Xét tam giác vuông tại có .
Vậy thể tích của khối chóp là: .
Câu 21: Cho khối lăng trụ đứng có đáy là hình vuông có cạnh bằng . Biết
khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng , thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Gọi là tâm hình vuông . Kẻ
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 23
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Từ và , ta có .
.
Xét tam giác vuông tại , ta có
. Vậy
Câu 22: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh . Khoảng cách từ tâm
của tam giác đến mặt phẳng bằng . Thể tích khối lăng trụ bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Gọi là trung điểm của và là hình chiếu của trên .
Ta có (1)
Mà
Từ (1) và (2) .
Ta có (do tính chất trọng tâm).
.
Xét tam giác vuông : .
24| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Suy ra thể tích lăng trụ là: .
Câu 23: 2. Cho khối lăng trụ có đáy là tam giác đều, hình chiếu vuông góc của
phẳng trùng với trọng tâm tam giác , góc giữa hai mặt phẳng lên mặt và
bằng ,. Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng . Thể tích khối
lăng trụ đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
, là trọng tâm tam giác , là hình chiếu vuông góc của
Gọi lên là trung điểm . Giả sử cạnh đáy bằng .
. Ta có và
.
Trong tam giác có
, trong đó .
Suy ra .
Thể tích khối lăng trụ .
Câu 24: Cho hình hộp đứng có đáy là hình vuông cạnh . Khoảng cách từ điểm đến
mặt phẳng bằng . Tính thể tích khối hộp theo .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 25
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Gọi là hình chiếu của lên cạnh .
Ta có
.
Áp dụng hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác
.
.
Câu 25: Cho hình lăng trụ tam giác đều . Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng
bằng , góc giữa 2 mặt phẳng và bằng với (tham
khảo hình dưới đây). Thể tích của khối lăng trụ bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
là trung điểm của , gọi là hình chiếu vuông góc hạ từ điểm lên .
và Gọi Khi đó ta có:
26| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
. Từ
Kẻ .
.
. Đặt . Ta có
; .
Vậy thể tích khối chóp là: .
Câu 26: Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân tại , .
Biết khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng , thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
là tam giác vuông cân tại nên .
là giao điểm của và , , ta có Do Gọi
.
, . Kẻ
. Vì
Ta có . Do đó .
Xét tam giác vuông vuông tại , ta có
.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 27
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Vậy .
Câu 27: Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại có . Biết
góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng với , khoảng cách từ
đến mặt phẳng bằng . Thể tích khối lẳng trụ đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Kẻ vuông góc với tại , ta có (vì ).
Ta có .
Tam giác vuông có là đường cao, có .
Mặt khác nên .
Với .
Xét tam giác vuông có
Xét tam giác vuông có , có .
Vậy .
Câu 28: Cho khối lập phương . Gọi là trung điểm cạnh . Biết khoảng cách từ
đến mặt phẳng bằng . Thể tích khối lập phương đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
28| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Gọi độ dài cạnh lập phương là . Gọi là trung điểm của , do
nên là trung điểm của , suy ra . và
Ta có , với tại , tại .
Vì tứ diện có , , đôi một vuông góc nên .
Xét hai tam giác vuông , có đường cao lần lượt là , khi đó ,
.
Vậy .
Câu 29: Cho khối chóp , đáy là hình chữ nhật có cạnh , đường chéo
, có vuông góc với mặt đáy. Biết khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng .
Thể tích khối chóp đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 29
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
là hình chữ nhật có .
.
Gọi , lần lượt là hình chiếu vuông góc của lên và suy ra .
.
Xét tam giác vuông có đường cao , ta có .
Xét tam giác vuông có đường cao , ta có
.
Vậy .
Câu 30: Cho khối chóp có đáy là tam giác vuông tại , . Các mặt bên
tạo với đáy những góc bằng nhau và bằng . Thể tích khối chóp đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Gọi là hình chiếu của lên đáy, là hình chiếu của lên .
Dễ dàng chứng minh được góc giữa các mặt bên và đáy là các góc và các tam
giác vuông bằng nhau, nên . Do đó là tâm đường tròn nội
tiếp của tam giác .
. Nên diện tích và nửa chu vi của tam giác lần Ta có:
lượt là:
Suy ra bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác là: .
Đường cao của khối chóp là .
Vậy thể tích khối chóp đã cho là:
30| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 31: Cho hình lăng trụ đứng có đáy
là tam giác đều cạnh
Phan Nhật Linh . Khoảng cách từ
tâm của tam giác đến mặt phẳng bằng . Thể tích khối lăng trụ bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Gọi là trung điểm của và là hình chiếu của trên .
Ta có (1)
Mà
Từ (1) và (2) .
Ta có
.
Vì tam giác là tam giác đều cạnh nên
Xét tam giác vuông : .
Vậy .
Câu 32: Cho hình lập phương , khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
Tính theo thể tích khối lập phương .
A. . B. D. . . .
C. Lời giải
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 31
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Gọi là giao điểm của và .
Trong mặt phẳng : cắt tại .
Do song song và nên .
, mà tam giác đều (các cạnh là các đường chéo của
là trọng tâm tam giác Suy ra những hình vuông bằng nhau) Vì vậy và , suy ra .
Do đó khoảng cách từ đến mặt phẳng là .
Mặt khác .
Vậy thể tích .
Câu 33: Cho hình lăng trụ lên mặt phẳng có đáy là tam giác đều cạnh trùng với trọng tâm của tam giác . Hình chiếu vuông góc của điểm . Biết khoảng cách giữa 2
đường và bằng . Tính thể tích của khối lăng trụ .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Gọi là trọng tâm của tam giác và .
Dựng .
32| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
. Ta có:
. Khi đó:
Tam giác vuông tại : và .
Tam giác vuông tại : .
. Suy ra
Vậy .
Câu 34: Cho khối lăng trụ đứng , có đáy là tam giác vuông và là tam giác đều.
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng . Thể tích của khối lăng trụ
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Do tam giác là tam giác đều nên tam giác là tam giác vuông cân tại .
. Đặt:
Ta có: .
. Mặt khác:
.
Vậy .
Câu 35: Cho khối lăng trụ đứng , có đáy là tam giác vuông cân tại
giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng . Góc và . Thể tích của khối lăng trụ
bằng
A. . B. . C. . D. .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 33
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Lời giải
Ta có: .
Mặt khác: là hình chiếu của lên
.
Câu 36: Cho hình lăng trụ đứng , biết đáy là tam giác đều cạnh . Khoảng cách từ
tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác đến mặt phẳng bằng . Tính thể tích
khối lăng trụ .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
là tam giác đều nên . là trọng tâm của tam giác . Gọi
là hình chiếu vuông góc của lên là hình chiếu vuông góc của là trung điểm lên Do tam giác của ,
, Diện tích đáy là
và Ta có
34| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Do đó
Xét tam giác vuông tại ta có:
Vậy .
Câu 37: Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông; mặt bên là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
. Tính thể tích của khối chóp .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Ta có với , là trung điểm của .
là cạnh hình vuông với .
Gọi Ta có phương trình :
,
Suy ra .
Câu 38: Cho hình lăng trụ đứng là tam giác vuông cân tại , mặt bên
, đáy là hình vuông. Biết khoảng cách giữa . Thể tích của khối lăng trụ và bằng
bằng
A. . B. . C. . D. .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 35
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Lời giải
Tam giác vuông tại .
là lăng trụ đứng .
Từ , suy ra .
Mặt khác .
.
Vậy thể tích khối lăng trụ là
.
Câu 39: Cho hình lăng trụ đều có cạnh đáy bằng . Đường thẳng tạo với mặt
phẳng góc thỏa mãn . Thể tích khối lăng trụ bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Gọi là trung điểm cạnh .
Do tam giác đều nên và .
Ta có: , (do ) suy ra .
Do đó: .
Xét tam giác vuông : .
36| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Áp dụng định lí Pitago trong tam giác vuông
:
.
Thể tích khối lăng trụ:
.
Câu 40: Cho khối lập phương có khoảng cách giữa hai đường thẳng và là
. Khi đó thể tích khối lập phương là
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Gọi
Ta có:
Ta lại có:
Gọi là độ dài cạnh hình lập phương
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 37
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
10
DẠNG
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
A
Ứng dụng tích phân để tính diện tích hình phẳng Định lý: Cho hàm số liên tục, không âm trên Khi đó diện tích của hình thang cong
giới hạn bởi đồ thị hàm số trục hoành và 2 đường thẳng là: .
• Bài toán 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục trên đoạn
, trục hoành và hai đường thẳng được xác định: .
• Bài toán 2: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục trên
đoạn và hai đường thẳng được xác định: .
• Bài toán 4: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đồ thị là:
, trong đó tương ứng là nghiệm nhỏ nhất của phương trình
.
BÀI TẬP TRONG ĐỀ MINH HỌA
B
Câu 44 – Đề tham khảo 2023. Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn
. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C Ta có:
Vì do liên tục trên nên . Do đó
Xét phương trình hoành độ giao điểm của và , ta có:
.
Vậy diện tích phẳng giới hạn bởi các đường và là:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 1
Về đích đặc biệt 9+
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
C
Câu 1: Cho hàm số
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN có đạo hàm liên tục trên
có và thỏa mãn biểu
thức . Khi đó, diện tích hình phẳng giới hạn
bởi hai đồ thị hàm số và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn
. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và
bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Biết hàm số nhận giá trị dương và có đạo hàm liên tục trên nửa khoảng , thỏa mãn
và với mọi . Khi đó diện tích hình phẳng giới hạn
bởi các đường và gần giá trị nào nhất sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn . Biết
tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số và
A. . B. . C. . D.
Câu 5: Cho hàm số là hàm liên tục có tích phân trên thỏa điều kiện
. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và
đường thẳng
. C. . D. .
A. Câu 6: Cho hàm số . B. có đồ thị nằm phía trên trục hoành. Hàm số thỏa mãn các
điều kiện và Diện tích hình phẳng giới hạn bởi và
trục hoành gần nhất với số nào dưới đây? A. B. . . C. . D. .
Câu 7: Cho hàm số liên tục và xác định trên thỏa mãn đồng thời các điều kiện
với , với . Diện tích
hình phẳng giới hạn bởi các đường và bằng
A. . B. . C. . D. .
2| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 8: Cho
hàm đạo có số hàm liên tục trên
Phan Nhật Linh thỏa mãn
và
. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm
số có diện tích bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Cho hàm số có đồ thị là đường cong và đường thẳng
tiếp xúc với tại điểm . Biết và còn hai điểm chung khác có
hoành độ là và . Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
đường cong và đường thẳng .
A. . B. . C. D. .
Câu 10: Cho đồ thị hàm số
và có đồ thị như hình vẽ
(Đồ thị là nét có đường cong đậm hơn). Biết
phần hình phẳng được giới hạn bởi và
(phần tô đậm) có diện tích bằng . Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay phần hình phẳng quanh trục hoành có giá trị gần với số nào nhất?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Cho hàm số có đạo hàm liên tục và xác định trên và thỏa mãn điều kiện
và . Khi đó diện tích hình
phẳng giới hạn bởi các đồ thị và bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Cho hàm số thỏa mãn ,
và . Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
.
A. . B. . C. . D. .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 3
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 14: Cho hàm số
có đạo hàm xác định, liên tục trên khoảng
Về đích đặc biệt 9+ đồng thời thỏa mãn các
điều kiện , và . Khi đó diện ,
tích giới hạn bởi đồ thị , trục hoành và hai đường thẳng bằng bao
.
nhiêu? A. C. . B. D. . .
Câu 15: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn và thỏa
; và . Biết diện tích hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị : , trục tung và trục hoành có dạng với là
.
các số nguyên dương. Tính B. A. . . C. . D. .
Câu 16: Cho hàm số có đạo hàm cấp hai, liên tục và nhận giá trị dương trên đoạn thỏa mãn
Biết tích
phân ( là các số nguyên dương và là phân só tối giản). Giá trị của
bằng A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Cho hàm số liên tục trên , thỏa mãn và .
Tính thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục
quay quanh .
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Cho hàm số liên tục trên , thỏa mãn và . Tính
diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục và trục .
A. . B. . C. . D.
Câu 19: Hàm số có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn
. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các
hàm số , .
A. B. C. D.
. hàm Câu 20: Cho số . có . tục đạo hàm liên trên và . thỏa mãn
. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và
có kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai bằng
A. . B. . C. . D.
4| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 21: Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn
Phan Nhật Linh ;
. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
và trục , . Khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng quanh trục có thể tích
bằng
A. . B. . C. . D.
Câu 22: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn
. Giá trị của diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
và thuộc khoảng
. A. B. . C. . D. .
Câu 23: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn
. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
, , và bằng
. A. B. . C. . D. .
Câu 24: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên thoả mãn và
. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi và .
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên thoả mãn và
. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi và phương trình tiếp tuyến của tại
điểm có hoành độ .
. A. . B. C. . D. .
Câu 26: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên thoả mãn và
với mọi . Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi và
trục , trục và .
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Cho hàm số thoả mãn và .
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi , và .
A. . B. . C. . D. .
Câu 28: Cho hàm số thỏa mãn , , ,
và . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị , , ,
bằng
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 5
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn hệ thức
. Tính thể tích vật tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị , trục hoành và trục tung quanh trục .
A. . B. . C. . D. .
Câu 30: Cho hàm số dương, có đạo hàm liên tục trên , thỏa mãn hệ thức
và . Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị , trục
hoành và các đường thẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 31: Cho hàm số với là các số thực. Biết hàm số
có hai giá trị cực trị là và . Diện tích hình phẳng giới hạn
bởi các đường và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 32: Cho hàm số là hàm đa thức bậc bốn và có đồ thị như hình vẽ
Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số , có diện tích bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 33: Cho hàm số xác định và liên tục trên thoã mãn và
. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bới các đường
, trục và hai đường thẳng .
C. A. . B. . . D. .
Câu 34: Cho hàm số có đồ thị . Khi đó diện tích hình phẳng giới
hạn bởi đồ thị , trục tung, tiếp tuyến của tại điểm có hoành độ là
A. B. . C. . D. .
6| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 35: Cho hàm
số có đạo hàm xác định trên
Phan Nhật Linh thoả mãn
và
, và có . Diện tích hình phẳng
gới hạn bởi hai đồ thị và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 36: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn
và . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 37: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn và
. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và
bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 38: Cho hàm số liên tục trên khoảng . Biết và
, . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
, và trục ( trong miền ) bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 39: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn
. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và
bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 40: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn
. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 41: Cho hàm số liên trục trên và thỏa mãn điều kiện
. Đồ thị hàm số cắt đồ thị tại ba điểm phân biệt có
hoành độ lần lượt là . Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong và có diện
tích bằng:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 7
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
A. B. C. D.
Câu 42: Cho hàm số , có đạo hàm và trên thỏa mãn điều kiện
. Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị hàm số với các đường và ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 43: Cho hàm số xác định và có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn và
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ;
và trục hoành bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 44: Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn . Biết .
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bỏi đồ thị của hàm số , trục hoành,
đường thẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 45: Cho hàm số có , đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn
với mọi . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị của hàm số và trục hoành bằng
A. . B. . C. . D. .
8| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1: Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên
có
và
thỏa mãn biểu thức
. Khi đó, diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai
đồ thị hàm số
và
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Ta có:
. Do
Ta có: .
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị là: .
Câu 2: Cho
hàm
số
có
đạo
hàm
liên
tục
trên
và
thỏa mãn
. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
và
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Ta có:
.
Với .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 9
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Suy ra .
Xét phương trình hoành độ giao điểm của và , ta có:
. Vậy diện tích phẳng giới hạn bởi các đường và
là: .
Câu 3: Biết hàm số
nhận giá trị dương và có đạo hàm liên tục trên nửa khoảng
, thỏa mãn
và
với mọi
. Khi đó diện tích hình phẳng giới hạn
bởi các đường
và
gần giá trị nào nhất sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Ta có:
Vì .
Do đó .
Phương trình hoành độ giao điểm của hàm số và đường thẳng là
.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị là
.
Câu 4: Cho hàm số
liên tục trên
thỏa mãn
. Biết
tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số
và
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
10| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Theo giả thiết ta có:
.
Mà
nên từ
có:
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
Diện tích hình phẳng bằng:
.
Chọn C
Câu 5: Cho hàm số
là hàm
liên
tục có
tích phân
trên
thỏa điều kiện
. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
và
đường thẳng
A.
.
B.
.
.
D.
.
C. Lời giải
Ta có
. Đặt
.
Khi đó
.
Do đó
.
Nên
.
Ta có
Vậy diện tích cần tìm là
Chọn B
Câu 6: Cho hàm số
có đồ thị
nằm phía trên trục hoành. Hàm số
thỏa mãn các
điều kiện
và
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
và
trục hoành gần nhất với số nào dưới đây? A.
B.
.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 11
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Ta có
.
Theo giả thiết
và
nên ta có
Phương trình hoành độ giao điểm của
với trục hoành
.
.
Vì
luôn ở phía trên trục hoành nên
.
Câu 7: Cho hàm số
liên tục và xác định trên
thỏa mãn đồng thời các điều kiện
với , với . Diện tích
hình phẳng giới hạn bởi các đường và bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B Từ giả thiết với , cho , ta có
.
Mặt khác, , ta có
Thay , ta suy ra .
Do đó, ta được
Vì nên ta suy ra được
và Xét phương trình hoành độ giao điểm của , ta có:
12| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
.
Vậy diện tích phẳng giới hạn bởi các đường và là:
Câu 8: Cho
hàm
số
có
đạo
hàm
liên
tục
trên
và
thỏa mãn
. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm
có diện tích bằng
số
. B. . C. . D. . A.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Vì do liên tục trên nên .
Do đó
Xét phương trình hoành độ giao điểm
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số là
Câu 9: Cho hàm số
có đồ thị là đường cong
và đường thẳng
tiếp xúc với
tại điểm
. Biết
và
còn hai điểm chung khác có
hoành độ là
và
. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
đường cong
và đường thẳng
.
A. . B. . C. D. .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 13
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Lời giải
Chọn A
Theo giả thiết ta có:
Ta có:
Suy ra
Mặt khác theo định lí viet bậc 4 của phương trình (*) ta được:
Từ
Vậy diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong và đường thẳng là:
.
Câu 10: Cho đồ thị hàm số
và
có đồ thị như hình vẽ
(Đồ thị
là nét có đường cong đậm hơn). Biết phần hình phẳng được giới hạn bởi
và
. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay phần hình phẳng
(phần tô đậm) có diện tích bằng quanh trục hoành có giá trị gần với số nào nhất?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn D
Từ đồ thị ta có: và qua , ,
14| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Đường cong
Đồ thị hàm số và cắt nhau tại điểm có hoành độ , , suy ra
Vậy
Câu 11: Cho
hàm
số
có
đạo
hàm
liên
tục
trên
và
thỏa mãn
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
và
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D Ta có:
Cho ta được ; .
Xét phương trình hoành độ giao điểm của và :
.
Vậy diện tích hình phẳng cần tìm là .
Câu 12: Cho hàm số
có đạo hàm liên tục và xác định trên
và thỏa mãn điều kiện
và
. Khi đó diện tích hình
phẳng giới hạn bởi các đồ thị
và
bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có:
Chọn B
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 15
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
.
Mặt khác
nên
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là:
.
Vậy diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số là:
.
Câu 13: Cho
hàm
số
thỏa mãn
,
và
. Tính diện tích
hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Ta có: .
với .
.
.
Do . Suy ra .
.
Ta có .
Câu 14: Cho hàm số
có đạo hàm xác định, liên tục trên khoảng
đồng thời thỏa mãn các điều
kiện
,
và
,
. Khi đó diện tích
giới hạn bởi đồ thị
, trục hoành và hai đường thẳng
bằng bao nhiêu?
16| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 .
. . . A. C.
B. D. Lời giải
Chọn B
Với , ta có:
mà nên .
Vậy
nên . Mặt khác, ta có:
. Khi đó:
Câu 15: Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên đoạn
và thỏa
và
. Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
:
;
, trục tung và trục hoành có dạng
với
là các số nguyên dương. Tính
. B. . . D. .
. A.
C. Lời giải
Chọn B
Ta có .
.
.
.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 17
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
nên suy ra . Vì
Do đó: .
Suy ra . Vậy .
Câu 16: Cho hàm số
có đạo hàm cấp hai, liên tục và nhận giá trị dương trên đoạn
thỏa mãn
Biết
tích
phân
(
là các số nguyên dương và
là phân só tối giản). Giá trị của
B. . . D. .
bằng A.
.
C. Lời giải
Chọn B
Ta có:
.
Theo giả thiết:
.
Do đó
Theo giả thiết:
Câu 17: Cho hàm số
liên tục trên
, thỏa mãn
và
.
Tính thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
và trục
quay quanh
.
18| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B Từ giả thiết ta có
Vì . Ta có
Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành thỏa mãn phương trình
Vậy thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục
quay quanh là .
Câu 18: Cho hàm số liên tục trên , thỏa mãn và . Tính
diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục và trục .
A. . B. . C. . D.
Lời giải
Chọn A Từ giả thiết ta có
Vì nên
Vậy
Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là nghiệm của phương trình
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục và trục là
.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 19
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 19: Hàm hàm
đạo
có
số
liên
tục
trên
Về đích đặc biệt 9+ thỏa mãn và
. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các
,
.
hàm số
B.
.
.
D.
.
A.
.
C. Lời giải
Ta có
Nên
Thay
vào
ta được
. Suy ra
Khi đó
.
Xét phương trình
Chọn A
Câu 20: Cho
hàm
số
có
đạo
hàm
liên
tục
trên
và
thỏa mãn
. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
và
có kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai bằng
A. . B. . C. . D.
Lời giải
Chọn C
Ta có
. Cho ta được và
Xét phương trình:
Diện tích hình phẳng là: ( đvdt).
20| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 21: Cho hàm số
có đạo hàm
liên
tục
trên
và
thỏa mãn
Phan Nhật Linh ;
. Hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị hàm số
và
trục
,
. Khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng
quanh trục
có thể tích bằng
A. . B. . C. . D.
Lời giải
Chọn B
Ta có
Do nên
Xét phương trình: .
Thể tích của khối tròn xoay là: ( đvtt).
Câu 22: Cho
hàm
số
có
đạo
hàm
liên
tục
trên
và
thỏa mãn
. Giá trị của diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
và
thuộc khoảng
. A. B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Vì liên tục trên nên . Suy ra
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 21
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Xét phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số
Về đích đặc biệt 9+ , ta có:
và
.
Vậy diện tích phẳng giới hạn bởi các đường và là:
Câu 23: Cho
hàm
số
có
đạo
hàm
liên
tục
trên
và
thỏa mãn
. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
,
và
bằng
,
A. B. . D. . . .
C. Lời giải
Chọn C Ta có:
Vì do liên tục trên nên . Do đó
Vậy diện tích phẳng giới hạn bởi các đường , , và là:
.
Câu 24: Cho hàm số
có đạo hàm
liên
tục
trên
thoả mãn
và
. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
.
và
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn C
22| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Vì nên .
Do đó .
Vì liên tục trên nên liên tục tại .
.
Phương trình hoành độ giao điểm của là
.
Câu 25: Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên
thoả mãn
và
. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
và phương trình tiếp tuyến của tại điểm
có hoành độ
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
.
Vì nên . Do đó .
Lại có .
.
Do đó phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là
.
Phương trình hoành độ giao điểm của và
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 23
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
.
Câu 26: Cho hàm số
có đạo hàm
liên
tục
trên
thoả mãn
và
với mọi
. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
và trục
, trục
và
.
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn A
Vì nên .
Do đó
.
Câu 27: Cho hàm số
thoả mãn
và
.
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
,
và
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Vì nên .
thỏa mãn
,
,
Do đó suy ra .
Câu 28: Cho hàm số ,
và . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị , , ,
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
24| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Ta có:
với
Do .
Suy ra
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị , , , là:
.
Câu 29: Cho hàm số
có đạo hàm
liên
tục
trên
và
thỏa mãn hệ
thức
. Tính thể tích vật tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị
, trục hoành và trục tung quanh trục
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Ta có:
Lấy nguyên hàm hai vế ta được:
Chọn , nên
Hoành độ giao điểm của đồ thị với trục hoành là .
Nên thể tích cần tìm là:
Câu 30: Cho hàm số
dương, có đạo hàm liên tục trên
, thỏa mãn hệ thức
và
. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
, trục
hoành và các đường thẳng
.
A. . B. . C. . D. .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 25
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Lời giải
Chọn A
Ta có:
Lấy nguyên hàm hai vế ta được:
Do nên . Vậy
Khi đó, diện tích hình phẳng cần tìm là:
. Đặt
Đặt
Đổi cận:
với
là các số
thực. Biết hàm số
Nên: .
Câu 31: Cho hàm số
có hai giá trị cực trị là và . Diện tích hình phẳng giới hạn
bởi các đường và bằng
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Chọn D Xét hàm số
Ta có
Theo giả thiết ta có phương trình có hai nghiệm
Vì là hàm bậc ba có hệ số nên nếu giả sử thì
Xét phương trình
Diện tích hình phẳng cần tìm là:
26| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
.
Câu 32: Cho hàm số
là hàm đa thức bậc bốn và có đồ thị như hình vẽ
Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số , có diện tích bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
, Hàm số đã cho có dạng
Từ hình vẽ đã cho ta thấy đồ thị tiếp xúc với trục hoành tại các điểm và đi
qua điểm nên:
Vậy
Xét phương trình hoành độ giao điểm
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số , là
Do không đổi dấu trên các khoảng , , nên ta có:
(đvdt).
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 27
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 33: Cho hàm số
xác định và
liên
tục
trên
Về đích đặc biệt 9+ và
thoã mãn
. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bới các đường
, trục
và hai đường thẳng
.
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn C
Ta có
. Đặt . Ta có
Do
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường , trục và hai đường thẳng
là .
Câu 34: Cho hàm số
có đồ thị
. Khi đó diện tích hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị
, trục tung, tiếp tuyến của
tại điểm có hoành độ
là
A.
B.
.
.
D.
.
C. Lời giải
Ta có
Đặt
và
Khi đó hàm số
có dạng
.
Suy ra
.
.
.
Chọn B
28| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Từ (1) và (2) ta được:
Suy ra
Ta có:
Phương trình tiếp tuyến
của
tại điểm có hoành độ
:
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị
với tiếp tuyến
là:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
, trục tung, tiếp tuyến
là
Câu 35: Cho hàm
số
có đạo hàm xác định
trên
và
thoả mãn
,
và có
. Diện tích hình phẳng
gới hạn bởi hai đồ thị
và
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có:
Mà
Xét
Vậy
Chọn A
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 29
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 36: Cho
hàm
đạo
có
số
hàm
liên
tục
trên
Về đích đặc biệt 9+ thỏa mãn và
và
. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
và
bằng
. D. . B. . A. .
C. Lời giải
Chọn B
(*) Ta có
Nếu thì
Nếu thì (*)
. Mà . Vậy
. Phương trình hoành độ giao điểm
Vậy diện tích phẳng giới hạn bởi các đường và là:
.
Câu 37: Cho hàm số
có đạo hàm
liên
tục
trên
và
thỏa mãn
và
. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
và
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Từ giả thiết .
Có , với thì
, mà nên . Do đó (thỏa mãn).
Xét phương trình
hoặc hoặc .
Vậy diện tích hình phẳng cần tính bằng .
30| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Câu 38: Cho hàm
số
liên
tục
trên khoảng
. Biết
và
,
. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
,
và trục
( trong miền
) bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Với mọi , ta có:
.
Mà nên . Suy ra: .
Phương trình hoành độ giao điểm của , ( trong miền ) là:
.
Vậy diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường , và trục ( trong miền
) bằng: .
Câu 39: Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên
và thỏa mãn
. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
và
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Ta có :
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 31
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Với .
Do đó: .
Phương trình hoành độ giao điểm của và là nghiệm của phương trình:
.
Suy ra, diện tích phẳng giới hạn bởi các đường cong và là:
.
Câu 40: Cho
hàm
số
có
đạo
hàm
liên
tục
trên
và
thỏa mãn
. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
và
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Ta có :
Với .
Do đó .
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và là:
.
Suy ra, diện tích phẳng giới hạn bởi các đường cong và là:
.
Câu 41: Cho hàm số
liên trục trên
và thỏa mãn điều kiện
.
Đồ thị hàm số
cắt đồ thị
tại ba điểm phân biệt có hoành
độ lần lượt là
. Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong
và
có diện tích bằng:
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn C
32| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
. Đặt
thay vào , ta được: Khi đó
.
. Mặt khác:
.
. Cho
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong và bằng:
.
Câu 42: Cho hàm số
, có đạo hàm
và
trên
thỏa mãn điều kiện
. Tính diện tích
của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số
với các đường
và
?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Ta có .
.
.
.
.
Mặt khác ta có .
Câu 43: Cho hàm số
xác định và có đạo hàm liên tục trên
thỏa mãn
và
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
;
và trục hoành bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 33
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Ta có
Mặt khác:
Vậy diện tích hình phẳng cần tìm là .
Câu 44: Cho hàm số
liên tục trên
thỏa mãn
. Biết
.
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bỏi đồ thị của hàm số
, trục hoành, đường
thẳng
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B Với ta có:
Với ta có ,
. Suy ra .
Vậy diện tích (Đvtt)
Câu 45: Cho hàm số
có
, đạo hàm
liên tục trên
và thỏa mãn
với mọi
. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị của hàm số
và trục hoành bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C Xét : từ điều kiện ta có .
Xét : chia hai vế của điều kiện cho ta được
.
34| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Do , suy ra hay nên
Vì nên , suy ra .
Kết hợp cả hai trường hợp ta có với mọi .
Phương trình có 3 nghiệm , và . Bên cạnh đó với mọi
và với mọi .
Vậy diện tích cần tìm là: .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 35
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
11
DẠNG
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI SỐ PHỨC
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
A
Xét phương trình bậc hai với có: .
▪ Nếu thì có nghiệm kép: .
▪ Nếu thì có hai nghiệm thực phân biệt .
▪ Nếu thì có hai nghiệm phức phân biệt . Hai nghiệm phức này là 2 số
phức liên hợp của nhau.
Lưu ý
▪ Hệ thức Viét vẫn đúng trong trường phức : và .
▪ Căn bậc hai của số phức là một số phức w và tìm như sau:
Đặt với .
.
Giải hệ này với sẽ tìm được và .
BÀI TẬP TRONG ĐỀ MINH HỌA
B
Câu 42 – Đề tham khảo 2023. Trên tập hợp số phức, xét phương trình ( là số
thực). Có bao nhiêu giá trị của để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
A. B. D. C.
Lời giải
Chọn C Ta có: Trường hợp 1:
Phương trình có hai nghiệm phức, khi đó:
Suy ra:
Trường hợp 2:
Vì nên phương trình có hai nghiệm phân biệt hoặc
Suy ra:
Vậy có giá trị của thỏa yêu cầu bài toán.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 1
Về đích đặc biệt 9+
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
C
Câu 1: Trên tập hợp số phức, xét phương trình
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN (
là số thực). Có bao nhiêu
giá trị của để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa nãm .
A. B. C. D.
Câu 2: Cho phương trình . ( là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của
tham số để phương trình có hai nghiệm phức phân biệt thỏa mãn ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Trên tập hợp số phức, xét phương trình ( là số thực). Có bao
nhiêu giá trị của để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
A. B. C. D.
Câu 4: Cho các số thực sao cho phương trình có hai nghiệm phức với phần
thực là số nguyên và và là số thuần ảo. Khi đó, thỏa mãn
B. . C. . D. . bằng A. .
Câu 5: Gọi là nghiệm phức của phương trình . Tìm tất cả các giá
. trị m để
B. . C. D. . A. .
Câu 6: Trong tập số phức, xét phương trình ( là tham số thực). Gọi là
tập hợp các giá trị nguyên của để phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn
. Tổng các phần tử của tập là
A. 3. B. 1. C. 6. D. 2.
Câu 7: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực). Có
bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình có 2 nghiệm phức thỏa mãn
?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực). Có bao
nhiêu giá trị nguyên của thuộc khoảng để phương trình có hai nghiệm phân biệt
thỏa mãn ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Trên tập hợp số phức, xét phương trình ( là số thực). Khi phương
trình có hai nghiệm phân biệt sao cho biểu thức đạt giá trị nhỏ
thuộc khoảng nào sau đây?
nhất thì giá trị
A. . B. . C. . D. .
2| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 10: Gọi
các nghiệm phức là của phương trình
Phan Nhật Linh . Khi đó
bằng
A. B. . D. .
. là tập hợp các số thực Câu 11: Gọi có một nghiệm phức
. C. để phương trình là . Tổng tất cả các phần tử trong với
B. . C. . D. . A. .
Câu 12: Trên tập hợp số phức, xét phương trình ( là số thực). Biết
rằng phương trình trên có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ
nhất của biểu thức với .
C. A. . B. . . D. .
Câu 13: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt là tham số thực). Có thỏa mãn
A. B. . C. . D. .
Câu 14: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực). Gọi là một
giá trị nguyên của để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
Trong khoảng có bao nhiêu giá trị
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình (
bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt là tham số thực). Có
thỏa mãn ?
A. . C. . D. . B. .
Câu 16: Gọi là các nghiệm phức của phương trình Giá trị biểu thức
là
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình (
nhiêu giá trị nguyên của để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt là tham số thực). Có bao thỏa mãn ,
?
A. . C. . D. . B. .
Câu 18: Cho các số thực sao cho phương trình có hai nghiệm phức thỏa mãn
và . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 19: Trong tập hợp các số phức, cho phương trình ( là tham số
thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của để phương trình có hai nghiệm phân biệt
sao cho
A. . B. . C. . D. .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 3
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 20: Có bao nhiêu số nguyên
để phương trình
Về đích đặc biệt 9+ có hai nghiệm phức phân biệt
thỏa mãn .
A. C. D. .
. Câu 21: Có bao nhiêu giá trị B. . nguyên và . để phương trình có
.
hai nghiệm phức thỏa mãn B. A. . . C. .
Câu 22: Gọi là nghiệm có phần ảo dương của phương trình D. . Tính giá trị biểu thức
.
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Trên tập hợp các số phức, gọi là tổng các giá trị thực của để phương trình có nghiệm thỏa mãn . Tính .
D. . A. . B. . .
C. để phương trình Câu 24: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số có hai
nghiệm phức phân biệt thỏa mãn .
D. . A. . B. . C. .
Câu 25: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực). Có
bao nhiêu giá trị của để phương trình đó có hai nghiệm , thỏa mãn ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Trên tập số phức, xét phương trình ( là tham số thực). Có bao
nhiêu giá trị của tham số thoả mãn ? để phương trình đó có nghiệm
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực).
Tính tổng các giá trị của để phương trình đó có nghiệm thỏa mãn ?
A. B. . C. . D. .
. Câu 28: Tìm tổng các giá trị của số thực sao cho phương trình có nghiệm phức
thỏa .
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: Có bao nhiêu giá trị thực của m để phương trình: có hai nghiệm
thỏa mãn ?
. B. C. D. .
A. Câu 30: Cho số phức . và hai số thực . Biết . và là hai nghiệm phức của
phương trình . Tính giá trị của .
A. . B. . C. . D. .
Câu 31: Trên tập hợp số phức, xét phương trình với là các tham số nguyên
thỏa mãn: thì giá trị
dương. Khi phương trình có hai nghiệm phân biệt bằng của biểu thức B. . A. C. . . D. .
Câu 32: Trên tập hợp số phức, xét phương trình ( là tham số thực). Có bao
4| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
nhiêu giá trị thực của để phương trình có nghiệm thỏa mãn
A. . B. . C. . D. .
Câu 33: Có bao nhiêu số nguyên để phương trình có 2 nghiệm phức
thỏa mãn ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 34: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình là tham số thực). Có bao
nhiêu giá trị của để phương trình có hai nghiệm phân biệt ( thỏa mãn ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 35: Có bao nhiêu số nguyên để phương trình có hai nghiệm phức
thỏa mãn ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 36: Cho số phức và hai số thực , . Biết rằng và là hai nghiệm của phương trình
. Tính giá trị biểu thức bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 37: Gọi là hai nghiệm phức của phương trình . Phần ảo của số phức
là
A. . B. . C. . D. .
Câu 38: Cho phương trình trong tập số phức và là tham số thực. Gọi
là bốn nghiệm của phương trình đã cho. Tìm tất cả các giá trị của để
.
A. . B. . C. . D. .
Câu 39: Tổng các giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai
nghiệm phức thỏa mãn ?
C. 3. B. D.
A. 4. Câu 40: Cho số phức . và hai số thực Biết rằng và . là hai nghiệm của phương trình
. Tính tổng
A. B. C. D.
Câu 41: Kí hiệu là hai nghiệm phức của phương trình . Có bao nhiêu giá trị nguyên
của để
. B. C. D. . A. Câu 42: Cho số phức . Biết rằng là hai nghiệm của phương trình . và
. và hai số thực . Tổng , bằng A. . B. . C. . D. .
Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình để
thỏa mãn
phương trình đó có hai nghiệm phân biệt A. B. . . C. . . Tính tổng các giá trị của . . D.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 5
(
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 44: Trên tập số phức, xét phương trình giá trị nguyên dương của
Về đích đặc biệt 9+ là tham số thực). Có bao nhiêu thỏa mãn
, để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt
?
A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.
(
Câu 45: Trên tập các số phức, xét phương trình giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai nghiệm là tham số thực). Có bao nhiêu phân biệt thỏa mãn
?
A. . B. . C. . D. .
Câu 46: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực). Có bao
nhiêu giá trị nguyên của thuộc khoảng để phương trình có hai nghiệm phân biệt
thỏa mãn ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 47: Cho phương trình trong tập số phức và là tham số thự C.
là bốn nghiệm của phương trình đã cho. Tìm tất cả các giá trị của Gọi để
.
hoặc hoặc .
A. C. hoặc . B. . D. hoặc .
Câu 48: Gọi là bốn nghiệm phức của phương trình . Tổng
bằng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 49: Cho phương trình ( là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên
? của tham số để phương trình có hai nghiêm phức phân biệt thoả mãn
A. . B. . C. . D. .
Câu 50: Biết phương trình ( là tham số) có hai nghiệm phức . Gọi
lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức và . Có bao nhiêu giá trị của tham số
để diện tích tam giác A. bằng ? B. C. D.
Câu 51: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình là tham số thực). Gọi (
là để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt được biểu diễn hình học tập hợp các giá trị của
bởi hai điểm trên mặt phẳng tọa độ sao cho diện tích tam giác bằng , với
. Tổng các phần tử trong bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 52: Trên tập hợp các số phức, cho biết phương trình (với và phân số tối
giản) có hai nghiệm . Gọi lần lượt là các điểm biểu diễn hình học của trên mặt
6| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
phẳng . Biết tam giác đều, tính giá trị của
A. . B. . C. . D. .
Câu 53: Biết rằng phương trình là các số thực dương) có hai nghiệm phức liên hợp
. Gọi lần lượt là các điểm biểu diễn của số phức . Tính giá trị của biểu
thức biết rằng ba điểm tạo thành một tam giác vuông có diện tích bằng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 54: Kí hiệu là nghiệm phức có phần thực và phần ảo đều âm của phương trình
Trên mặt phẳng toạ độ , điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 55: Trên tập hợp các số phức, phương trình ( là tham số thực) có
nghiệm , . Gọi , là điểm biểu diễn của , trên mặt phẳng tọa độ. Biết rằng có
để tam giác có một góc bằng . Tổng các giá trị đó bằng bao
B. . C. . D. . giá trị của tham số nhiêu? . A.
Câu 56: Trong tập các số phức, cho phưong trình . Gọi là một giá trị của
để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn . Hỏi trong khoảng
có bao nhiêu giá trị
A. . B. . C. . D. .
Câu 57: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực). Có
bao nhiêu giá trị của tham số để phương trình có nghiệm phức thỏa mãn ?
A. B. C. D.
Câu 58: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực).
Có bao nhiêu giá trị của tham số để phương trình có nghiệm thoả mãn
?
A. . B. . C. . . D .
Câu 59: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực). Có
bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt
thỏa mãn ?
A. B. . C. . D. .
Câu 60: Trong tập số phức, xét phương trình ( là tham số thực ). Gọi là tập
hợp các giá trị nguyên của để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
. Tính tổng các phần tử của tập . A. B. . C. . D. .
Câu 61: Trên tập số phức, xét phương trình , là tham số thự C.
Có bao nhiêu giá trị để phương trình đã cho có hai nghiệm phức phân biệt thỏa điều
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 7
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
kiện .
A. . B. . C. . D. 3.
Câu 62: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình: ( là tham số
thực). Hỏi tổng các giá trị của để phương trình trên có nghiệm thỏa mãn
? A. . B. . C. . D. .
Câu 63: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình: ( là tham số thực). Có
bao nhiêu giá trị của để phương trình trên có nghiệm thỏa mãn ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 64: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực).
Có bao nhiêu giá trị của tham số để phương trình có nghiệm thoả mãn ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 65: Có bao nhiêu số nguyên để phương trình có 2 nghiệm phức
thỏa mãn ?
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 66: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình (
nhiêu giá trị nguyên của để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt là tham số thực). Có bao thỏa mãn
, ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 67: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực). Có
bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
?
A. . B. . C. . D. .
Câu 68: Trên tập hợp số phức, xét phương trình là tham số thực).
Có bao nhiêu số nguyên đề phương trình trên có hai nghiệm phức thỏa mãn
?
A. 11. B. 10. C. 8. D. 9.
Câu 69: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực). Có
bao nhiêu giá trị của tham số để phương trình có nghiệm phức thỏa mãn ?
B. . C. . D. . .
A.
8| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1: Trên tập hợp số phức, xét phương trình ( là số thực). Có bao nhiêu
giá trị của để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa nãm .
B. D. A.
C. Lời giải
Chọn A
Ta có
TH1:
Phương trình có hai nghiệm phức phân biệt thỏa mãn .
Khi đó .
Theo Vi-ét ta có . Kết hợp điều kiện ta được .
TH2: .Vì
Nên
Kết hợp điều kiện ta được .
Vậy có 3 giá trị của thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 2: Cho phương trình . ( là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của
tham số để phương trình có hai nghiệm phức phân biệt thỏa mãn ?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn D
Ta có
TH1:
Khi đó phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt và
TH2: Khi đó phương trình đã cho có hai nghiệm phức phân biệt
( luôn đúng)
Mà . Vậy có 2 giá trị nguyên của tham số thỏa mãn bài toán.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 9
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 3: Trên tập hợp số phức, xét phương trình
Về đích đặc biệt 9+ là số thực). Có bao
(
nhiêu giá trị của để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
B. D. A.
C. Lời giải
. Chọn C Ta có:
. TH1:
Phương trình có hai nghiệm phức .
.
Ta có , do đó
TH2:
Phương trình có hai nghiệm thực phân biệt .
.Suy ra: . Ta có
. Khi đó
Vậy có giá trị của thỏa yêu cầu bài toán.
Câu 4: Cho các số thực sao cho phương trình có hai nghiệm phức với phần
thực là số nguyên và và là số thuần ảo. Khi đó, thỏa mãn
B. . . D. . bằng A. .
C. Lời giải
Chọn B Trường hợp 1: Nếu các nghiệm của phương trình là các số thực thì
mâu thuẫn với giả thiết.
Trường hợp 2: Các nghiệm phức của phương trình không là các số thực
. Giả sử
Khi đó .
Lại có
là một số thuần ảo.
Suy ra .
. Giải hệ gồm và :
. Vì vậy theo Viet ta có:
10| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 5: Gọi là
nghiệm phức của phương trình
Phan Nhật Linh . Tìm tất cả các giá
. trị m để
B. . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn D
Ta có:
Ta có: .
là nghiệm của phương trình . Ta có: .
là nghiệm của phương trình . Ta có: .
(thỏa mãn). Theo đề ra ta có:
Kết luận .
Câu 6: Trong tập số phức, xét phương trình ( là tham số thực). Gọi là
tập hợp các giá trị nguyên của để phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn
. Tổng các phần tử của tập là
B. 1. D. 2. A. 3. C. 6.
Lời giải
Chọn B
Xét phương trình , ta có:
.
TH1: .
Phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt , .
Theo định lí Vi-et ta có: .
Theo đề bài ta có: .
TH2:
Phương trình luôn có hai nghiệm phức , luôn thỏa mãn .
Do đó . Vậy tổng các phần tử của tập là 1.
Câu 7: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực). Có
bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình có 2 nghiệm phức thỏa mãn
?
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn A
Ta có .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 11
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
TH1: , phương trình có 2 nghiệm , khi đó
. (thỏa mãn điều
kiện ).
TH2: , phương trình có 2 nghiệm , khi đó
. (thỏa
).
mãn điều kiện Vậy có 4 giá trị của giá trị của Vậy có thỏa mãn yêu cầu bài toán. thỏa yêu cầu bài toán.
Câu 8: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực). Có bao
nhiêu giá trị nguyên của thuộc khoảng để phương trình có hai nghiệm phân biệt
thỏa mãn ?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn A Điều kiện để phương trình có hai nghiệm phân biệt là: .
Trường hợp 1: . Khi đó phương trình có nghiệm thực phân biệt và
, . Nên
Với , không thoả mãn yêu cầu phương trình có 2 nghiệm phân biệt, nên loại.
Với không thỏa mãn, do theo Vi-ét, ta có .
Trường hợp 2: . Khi đó phương trình có hai nghiệm phức phân biệt , và
, . Yêu cầu luôn đúng với .
Vậy trong khoảng có số thoả mãn yêu cầu bài toán.
Câu 9: Trên tập hợp số phức, xét phương trình ( là số thực). Khi phương
trình có hai nghiệm phân biệt sao cho biểu thức đạt giá trị nhỏ
thuộc khoảng nào sau đây?
nhất thì giá trị
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Ta có: .
TH1: .
Phương trình có hai nghiệm phức .
12| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
. Ta có
. Do đó
để
Trường hợp này không tồn tại đạt giá trị nhỏ nhất.
TH2: .
Phương trình có hai nghiệm thực phân biệt .
Ta có .
Khi đó
.
Vậy biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất bằng khi .
Câu 10: Gọi là các nghiệm phức của phương trình . Khi đó
bằng
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn A
Ta có: mà
Câu 11: Gọi là tập hợp các số thực có một nghiệm phức
với . Tổng tất cả các phần tử trong để phương trình là
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
Cách 1 TH1: là số thực
TH2: không phải là số thực
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 13
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Vì phương trình là nghiệm của
Về đích đặc biệt 9+
có các hệ số thực và
nên
cũng là nghiệm của .
Theo Viet ta có (thỏa (1))
bằng 4.
Vậy tổng các phần tử của Cách 2: Gọi
là nghiệm của phương trình
Ta có
. Từ . Với
, lúc đó: (vô nghiệm) Khi
, lúc đó: Khi
, lúc đó : . Với
Do đó:
Vậy tổng các phần tử của bằng .
Câu 12: Trên tập hợp số phức, xét phương trình ( là số thực). Biết
rằng phương trình trên có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ
nhất của biểu thức với .
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn C
.
. TH1:
Ta có: , nên phương trình có 2 nghiệm thực .
Do đó: (loại).
TH2: .
14| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
. Phương trình có hai nghiệm phức thoả: nên
. Do đó:
. So với ĐK nhận . Khi đó PT trở thành:
. Vậy đạt được tại .
Câu 13: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình (
bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt là tham số thực). Có thỏa mãn
A. B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn D
Ta có: thì .
TH1: . Khi đó phương trình có nghiệm thực phân
biệt và theo yêu cầu bài toán:
. Phương trình khi đó có nghiệm luôn thỏa TH2:
mãn . Nên: .
Vậy các giá trị thỏa mãn là: .
Câu 14: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực). Gọi là một
giá trị nguyên của để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
Trong khoảng có bao nhiêu giá trị
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn D
.
Xét phương trình . Ta có
Theo đề bài: .
Khi
phương trình có hai nghiệm thực phân biệt, khi đó: ). ( mâu thuẫn vì
Khi phương trình có hai nghiệm phức phân biệt là hai số phức liên hợp, hay:
. Suy ra Trong khoảng có giá trị .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 15
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 15: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình
(
bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt
Về đích đặc biệt 9+ là tham số thực). Có
thỏa mãn ?
D. . A. . B. . .
C. Lời giải
Ta có: thì .
.
. Trường hợp 1: Với phương trình có hai nghiệm thực
Khi đó .
Suy ra (loại).
Trường hợp 2: .
Phương trình khi đó có nghiệm .
Do đó (luôn đúng).
Kết hợp điều kiện và , nguyên suy ra
Vậy các giá trị nguyên của thỏa mãn là: nên có 16 giá trị nguyên của
thoả mãn.
Câu 16: Gọi là các nghiệm phức của phương trình Giá trị biểu thức
là
A. . B. D. . . .
C. Lời giải
Chọn A
Có
Khi đó
Câu 17: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình (
nhiêu giá trị nguyên của để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt là tham số thực). Có bao thỏa mãn ,
?
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn B
Phương trình đã cho có .
16| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Trường hợp 1: .
Khi đó, phương trình đã cho có hai nghiệm thực , phân biệt.
Do đó,
Nếu hoặc thì
Nếu thì (không thỏa mãn).
Trường hợp 2: Khi đó, phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt . , là hai số phức liên hợp:
và .
Do đó,
(thỏa mãn).
Vậy có 3 giá trị nguyên của tham số thỏa mãn đề bài.
Câu 18: Cho các số thực sao cho phương trình có hai nghiệm phức thỏa mãn
và . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. B. D.
C. Lời giải
Chọn A
Vì là hai nghiệm phức của phương trình nên
Khi đó ta có
Gọi là điểm biểu diễn số phức
vừa thuộc đường tròn tâm bán kính và đường tròn tâm
bán kính
Ta có và tiếp xúc ngoài.
Do đó có duy nhất 1 điểm thỏa mãn, tọa độ điểm là nghiệm của hệ :
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 17
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
là nghiệm của
phương trình cũng là nghiệm của phương trình
Áp dụng định lí Vi ét ta có
Vậy
Câu 19: Trong tập hợp các số phức, cho phương trình ( là tham số
thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của để phương trình có hai nghiệm phân biệt
sao cho
B. . D. . . A. .
C. Lời giải
Chọn B
.
Ta có
TH1:.
Phương trình có 2 nghiệm thực phân biệt, khi đó:
.
. TH2:
Khi đó phương trình có 2 nghiệm phức là 2 số phức liên hợp của nhau, ta luôn có
.
Với . Vậy có giá trị nguyên dương cần tìm.
Câu 20: Có bao nhiêu số nguyên để phương trình có hai nghiệm phức phân biệt
thỏa mãn .
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn B
Với , phương trình có hai nghiệm phức liên hợp
. Khi đó hiển nhiên .
Với , phương trình có hai nghiệm thực phân biệt . Đẳng
thức tương đương với , điều này nghĩa là tức
. Tóm lại các số nguyên cần tìm là .
Câu 21: Có bao nhiêu giá trị nguyên và để phương trình có
hai nghiệm phức thỏa mãn .
18| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
A. . B. . . D.
Phan Nhật Linh
C. Lời giải
Chọn D
TH1. Nếu
Khi đó phương trình có hai nghiệm thực và
Ta có
TH2. Nếu
Khi đó phương trình có hai nghiệm phức và
Mà
Kết hợp hai TH suy ra thì phương trình luôn có hai nghiệm phức thỏa mãn .
Mà .
Vậy có giá trị cần tìm.
Câu 22: Gọi là nghiệm có phần ảo dương của phương trình . Tính giá trị biểu thức
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Lấy , ta có: và .
và Suy ra
Suy ra
Suy ra .
Câu 23: Trên tập hợp các số phức, gọi là tổng các giá trị thực của để phương trình
có nghiệm thỏa mãn . Tính .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 19
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn D
Xét phương trình .
TH1: Phương trình đã cho có dạng không thõa mãn.
TH2: . Ta có .
thì phương trình đã cho có hai nghiệm thực Nếu:
là số thực
Theo bài ra, ta có .
, ta có (thỏa mãn ). Với
, ta có ( thỏa mãn ). Với
, thì phương trình đã cho có hai Nếu:
nghiệm phức
là nghiệm của phương trình đã cho cũng là nghiệm của phương trình đã cho.
Áp dụng hệ thức viét, ta có mà (không
. thõa mãn) Vậy
Câu 24: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai
nghiệm phức phân biệt thỏa mãn .
B. . . A. . D. .
C. Lời giải
Chọn D
Yêu cầu bài toán
Vậy có tất cả giá trị cần tìm.
Câu 25: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực). Có
bao nhiêu giá trị của để phương trình đó có hai nghiệm , thỏa mãn ?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn B
Ta có: có .
20| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Trường hợp 1: . Khi đó phương trình có hai nghiệm thực , .
Suy ra .
Kết hợp với điều kiện nhận .
Trường hợp 2: . Khi đó phương trình có hai nghiệm phức , thỏa mãn
.
Suy ra .
Kết hợp với điều kiện , nhận .
Vậy có giá trị của thỏa mãn.
Câu 26: Trên tập số phức, xét phương trình ( là tham số thực). Có bao
nhiêu giá trị của tham số thoả mãn ? để phương trình đó có nghiệm
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Chọn B
có Phương trình .
Trường hợp 1: Nếu . Phương trình đã cho có nghiệm thoả mãn ,
suy ra hoặc .
Nếu , suy ra
Nếu , suy ra (vô nghiệm).
Trường hợp 2: Nếu , phương trình đã cho có hai nghiệm phức
và .
Khi đó .
Vậy có giá trị của tham số thoả mãn yêu cầu bài toán.
Câu 27: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực).
Tính tổng các giá trị của để phương trình đó có nghiệm thỏa mãn ?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 21
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Chọn D
có . Xét phương trình
thì phương trình có nghiệm thỏa suy ra Nếu
hoặc .
Với ta có (nhận).
ta có Với (vô nghiệm).
Nếu , khi đó phương trình có hai nghiệm phức thỏa mãn .
Suy ra .
Kết hợp với điều kiện suy ra .
Vậy tổng các giá trị của là .
Câu 28: Tìm tổng các giá trị của số thực sao cho phương trình có nghiệm phức
thỏa .
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn D
Trường hợp . Khi đó .
Nếu thì không có nghiệm thực .
Nếu thì luôn có nghiệm thực và theo định lý Vi-ét tổng hai nghiệm
thực này là .
có nghiệm phức thì cũng là nghiệm Trường hợp phương trình
phức của phương trình.
Vì nên .
Theo định lý Vi-ét ta có .
Phương trình luôn có hai nghiệm thực phân biệt, theo định lý Vi-ét ta có tổng các giá trị của
số thực bằng .
Từ và suy ra tổng các giá trị của số thực sao cho phương trình
có nghiệm phức thỏa là .
Câu 29: Có bao nhiêu giá trị thực của m để phương trình: có hai nghiệm
thỏa mãn ?
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Chọn B
Phương trình
22| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Có:
. có 2 nghiệm Trường hợp 1:
có 2 nghiệm phức liên hợp . Trường hợp 2:
Ta có: .
Trường hợp 3: có 2 nghiệm thực phân biệt thỏa mãn định lý Viet:
Mà
.
Vậy có 2 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 30: Cho số phức và hai số thực . Biết là hai nghiệm phức của và
phương trình . Tính giá trị của .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Vì là 2 nghiệm phức của phương trình đã cho nên
.
Mà là 2 nghiệm phức của phương trình trên nên . Vậy .
Câu 31: Trên tập hợp số phức, xét phương trình với là các tham số nguyên
dương. Khi phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn: thì giá trị
của biểu thức . A. bằng B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn C
Nhận xét: Nếu
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 23
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Giả thiết . Suy ra (vô lý)
Suy ra:
Giải phương trình ta có hai nghiệm
TH1:
TH2:
Suy ra Cách 2
Nhận xét: Nếu
Giả thiết . Suy ra (vô lý)
Suy ra:
Giả thiết ta có:
Áp dụng viet suy ra
Câu 32: Trên tập hợp số phức, xét phương trình là tham số thực). Có bao
nhiêu giá trị thực của để phương trình có nghiệm ( thỏa mãn
B. . . A. . D. .
C. Lời giải
Chọn D
24| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
phương trình có hai nghiệm thực, khi đó Ta có Trường hợp 1:
Nếu là nghiệm của phương trình đã cho thì ta có
Nếu là nghiệm của phương trình đã cho thì ta có
(vô nghiệm)
phương trình đã cho là không thỏa
Trường hợp 2: mãn điều kiện nên không là giá trị càn tìm.
Trường hợp 3: khi đó phương trình có hai nghiệm phức là
. Vì hai nghiệm này là hai số phức liên hợp, nên có modun bằng
nhau, do đó ta chỉ cần xét một trường hợp.
Giả sử khi đó
Vậy có 3 giá trị thỏa mãn yêu cầu bài toán, Chọn D
Câu 33: Có bao nhiêu số nguyên để phương trình có 2 nghiệm phức
? thỏa mãn
. B. . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn A
Ta có:
TH1:
TH2:
Vậy có 4 giá trị nguyên của thỏa yêu cầu bài toán.
Câu 34: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình là tham số thực). Có bao
nhiêu giá trị của để phương trình có hai nghiệm phân biệt ? ( thỏa mãn
D. . A. . B. . .
C. Lời giải
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 25
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Chọn A
Ta có . Xét hai trường hợp:
Trường hợp 1: .
Phương trình có hai nghiệm thực và .
Theo giả thiết:
(*)
Với hoặc :
. (*)
Với :
. (*)
Trường hợp 2: .
Phương trình có hai nghiệm phức và .
Theo giả thiết (**).
Khi đó (**) (không thỏa mãn).
..
Vậy có một giá trị của thỏa mãn là .
Câu 35: Có bao nhiêu số nguyên để phương trình có hai nghiệm phức
thỏa mãn ?
D. . A. . B. . .
C. Lời giải
Chọn D
Ta có
Trường hợp 1:
Khi đó phương trình đã cho có hai nghiệm thực (nghiệm thực cũng là nghiệm phức có
phần ảo bằng ), thỏa mãn
Suy ra
đều thỏa mãn .
26| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Trường hợp 2:
Khi đó phương trình có hai nghiệm phức , thỏa mãn
Suy ra
đều thỏa mãn .
Vậy có 4 số nguyên a thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 36: Cho số phức và hai số thực , . Biết rằng và là hai nghiệm của phương trình
. Tính giá trị biểu thức bằng
B. . . D. . . A.
C. Lời giải
Chọn B
Nhận xét: Trong tập số phức, phương trình bậc hai có hai nghiệm phức
(có phần ảo khác 0) thì .
. Vì và phương trình có hai nghiệm là Đặt
, nên 2 nghiệm là 2 nghiệm phức có phần ảo khác 0.
Do đó
.
Theo định lý Viet: , từ đó suy ra
. Vậy
Câu 37: Gọi là hai nghiệm phức của phương trình . Phần ảo của số phức
là
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn D
Ta có là hai nghiệm của phương trình nên .
.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 27
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Vậy phần ảo của số phức là .
Câu 38: Cho phương trình trong tập số phức và là tham số thực. Gọi
là bốn nghiệm của phương trình đã cho. Tìm tất cả các giá trị của để
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Đặt , phương trình trở thành có hai nghiệm .
Ta có . Do vai trò bình đẳng, giả sử ta có , .
Yêu cầu bài toán
.
Câu 39: Tổng các giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai
? nghiệm phức thỏa mãn
C. 3. A. 4. B. . D. .
Lời giải
Chọn B
Theo định lý Viet ta có:
Mặt khác:
.
Vậy tổng các giá trị nguyên của bằng .
Câu 40: Cho số phức và hai số thực Biết rằng và là hai nghiệm của phương trình
. Tính tổng
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn C
Đặt . Vì và phương trình có hai nghiệm là
, ( là số phức) nên là 2 số phức liên hợp
Ta có:
28| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
.
Theo định lý Viet: .
Vậy .
Câu 41: Kí hiệu là hai nghiệm phức của phương trình . Có bao nhiêu giá trị nguyên
của để
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn C
, . Xét
. Khi đó có hai nghiệm phức là hai số phức liên hợp của TH1:
nhau.
. Giả sử
nên . Ta có:
.
. Khi đó có hai nghiệm thực thỏa mãn TH2:
.
Vậy là giá trị nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 42: Cho số phức và hai số thực , . Biết rằng và là hai nghiệm của phương trình
. Tổng bằng
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn B
. Vì và phương trình có hai nghiệm là Đặt
, nên
.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 29
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
.
. Theo định lý Viet:
Vậy .
Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình . Tính tổng các giá trị của để
phương trình đó có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn .
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn C
Ta có: .
Phương trình có hai nghiệm phân biệt .
Gọi là hai nghiệm phân biệt của phương trình.
Theo Viet ta có: .
.
Thay vào ta có: .
Vậy tổng các giá trị của là .
(
Câu 44: Trên tập số phức, xét phương trình giá trị nguyên dương của để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt là tham số thực). Có bao nhiêu thỏa mãn ,
?
B. 2. C. 3. D. 1. A. 0.
Lời giải
Chọn D
. Phương trình có hai nghiệm phân biệt . Nên để phương trình Ta có
đó có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn ta xét hai trường hợp:
TH1: , trong trường hợp này , là hai nghiệm thực nên
.
TH2:
30| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
, nên không tồn tại số nguyên dương trong
trường hợp này. Vậy có 1 giá trị nguyên dương của thỏa mãn điều kiện bài ra.
(
Câu 45: Trên tập các số phức, xét phương trình giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai nghiệm là tham số thực). Có bao nhiêu phân biệt thỏa mãn
?
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn C
là biệt thức của phương trình. Ta có
TH1: Xét khi đó phương trình có hai nghiệm thực phân
biệt. Ta có suy ra do đó
(*).
Nếu thì không thỏa mãn. Khi đó (*)
hệ vô nghiệm.
TH2: Xét khi đó phương trình có hai nghiệm phức phân biệt và ,
ta có
. Kết hợp điều kiện ta được .
Vậy có tất cả là số nguyên cần tìm.
Câu 46: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực). Có bao
nhiêu giá trị nguyên của thuộc khoảng để phương trình có hai nghiệm phân biệt
thỏa mãn ?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn D Điều kiện để phương trình có hai nghiệm phân biệt là: .
Trường hợp 1: . Khi đó phương trình có nghiệm thực phân biệt và
, . Nên
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 31
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
, không thoả mãn yêu cầu phương trình có 2 nghiệm phân biệt, nên loại. Với
không thỏa mãn, do theo Vi-ét, ta có . Với
Trường hợp 2: . Khi đó phương trình có hai nghiệm phức phân biệt , và
, . Yêu cầu luôn đúng với .
Vậy trong khoảng có số thoả mãn yêu cầu bài toán.
Câu 47: Cho phương trình trong tập số phức và là tham số thự C.
là bốn nghiệm của phương trình đã cho. Tìm tất cả các giá trị của Gọi để
.
.
hoặc hoặc . A. C. hoặc hoặc . .
B. D. Lời giải
Chọn C
Đặt .
Vì phương trình có nghiệm nên
Ta có:
và Mà
Nên .
Câu 48: Gọi là bốn nghiệm phức của phương trình . Tổng
bằng?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn D
Ta có: .
.
Câu 49: Cho phương trình ( là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên
của tham số để phương trình có hai nghiêm phức phân biệt thoả mãn ?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn C
32| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Ta có .
Nếu thì phương trình có hai nghiệm thực phân biệt
và .
Ta có .
Kết hợp ĐK ta được: . Mà nên .
Nếu thì phương trình có hai nghiệm phức phân biệt là
và .
Ta có .
Vì và nên . Tóm lại .
Câu 50: Biết phương trình ( là tham số) có hai nghiệm phức . Gọi
lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức và . Có bao nhiêu giá trị của tham số
bằng ?
để diện tích tam giác A. B. D.
C. Lời giải
Chọn A
Để phương trình có hai nghiệm phức thì
Ta có
Lại có
Vậy có hai giá trị của thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 51: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình là tham số thực). Gọi (
là để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt được biểu diễn hình học tập hợp các giá trị của
bởi hai điểm trên mặt phẳng tọa độ sao cho diện tích tam giác bằng , với
. Tổng các phần tử trong bằng
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn A
Ta có:
.
TH1: (1) có hai nghiệm phức Khi đó, phương trình có hai nghiệm phức ; .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 33
Về đích đặc biệt 9+
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 lần lượt là hai điểm biểu diễn của
Gọi , ; trên mặt phẳng ta có:
; .
. Ta có: ;
Khi đó
.
; TH2: (1) có hai nghiệm thực phân biệt Khi đó, phương trình có hai nghiệm .
Gọi , lần lượt là hai điểm biểu diễn của ; trên mặt phẳng ta có:
; .
; . Ta có:
Khi đó Vậy nên tổng các phần tử
trong bằng .
Câu 52: Trên tập hợp các số phức, cho biết phương trình (với và phân số
tối giản) có hai nghiệm . Gọi lần lượt là các điểm biểu diễn hình học của trên
mặt phẳng . Biết tam giác đều, tính giá trị của
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Từ giả thiết
thì (*) có hai nghiệm thực nên không tồn tại tam giác , không thỏa mãn bài Nếu
toán.
Nếu . Khi đó .
Suy ra và nên tam giác luôn cân tại .
Gọi là trung điểm đoạn , tam giác đều thì
.
Theo giả thiết và phân số . . tối giản nên và . Vậy
Câu 53: Biết rằng phương trình là các số thực dương) có hai nghiệm phức liên hợp
. Gọi lần lượt là các điểm biểu diễn của số phức . Tính giá trị của biểu
thức biết rằng ba điểm tạo thành một tam giác vuông có diện tích bằng .
A. B. . C. . D. .
. 34| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Lời giải
Chọn A
Do phương trình là các số thực dương) có hai nghiệm phức liên hợp
nên từ giả thiết ta gọi tọa độ các điểm biểu diễn cho các số phức là
với
. Do thuộc , đồi xứng qua
Nên theo giả thiết suy ra là tam giác vuông cân tại
Mặt khác (2)
Từ (1) và (2) suy ra
Với ta tìm được ( loại do không thỏa là các số thực
dương).
Với ta tìm được suy ra
Câu 54: Kí hiệu là nghiệm phức có phần thực và phần ảo đều âm của phương trình
Trên mặt phẳng toạ độ , điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức ?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Ta có .
. Theo giả thiết ta có . Suy ra
Từ đó . Suy ra có biểu diễn là .
Câu 55: Trên tập hợp các số phức, phương trình ( là tham số thực) có
nghiệm , . Gọi , là điểm biểu diễn của , trên mặt phẳng tọa độ. Biết rằng có
để tam giác có một góc bằng . Tổng các giá trị đó bằng bao
giá trị của tham số nhiêu? . A. B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn A Vì , , không thẳng hàng nên , không đồng thời là số thực, cũng không đồng thời
là số thuần ảo , là hai nghiệm phức, không phải số thực của phương trình
. Do đó, ta phải có .
Khi đó, ta có .
và .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 35
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Tam giác cân nên
.
Suy ra tổng các giá trị cần tìm của bằng .
Câu 56: Trong tập các số phức, cho phưong trình . Gọi là một giá trị của
để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn . Hỏi trong khoảng
có bao nhiêu giá trị
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn A
. .
Để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
khi đó phương trình có 2 nghiệm thực phân biệt Khi
.
không có giá trị của Ta có
trình có 2 nghiệm phức phân biệt Khi
khi đó phương .
luôn thỏa mãn .
. Vậy có 10 giá trị của . Do
Câu 57: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực). Có
bao nhiêu giá trị của tham số để phương trình có nghiệm phức thỏa mãn ?
A. B. D.
C. Lời giải
Chọn D Xét phương trình
. Ta có
thì phương trình có nghiệm thực: Nếu
Với : thay vào , được: (TM)
: thay vào , được: (TM) Với
thì phương trình có nghiệm phức Nếu
36| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Khi đó : Phương trình có hai
nghiệm phân biệt. Vậy có 4 giá trị của tham số để bài toán thỏa mãn.
Câu 58: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực).
Có bao nhiêu giá trị của tham số để phương trình có nghiệm thoả mãn
?
C. . . A. . B. . D .
Lời giải
.
Chọn D Cách 1: Ta có Trường hợp 1: .
Khi đó theo bài ra, phương trình đã cho có nghiệm thực thoả mãn .
Từ đó suy ra
.
.
Trường hợp 2: Khi đó phương trình đã cho có hai nghiệm phức là và và thoả mãn
.
Vậy có 3 giá trị của tham số thoả mãn yêu cầu bài toán.
. Cách 2: Ta có
Trường hợp 1: .
Khi đó .
Theo bài ra, phương trình đã cho có nghiệm thoả mãn .
Do đó .
Trường hợp 2:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 37
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Khi đó .
Theo bài ra, phương trình đã cho có nghiệm thoả mãn .
Do đó
.
Vậy có 3 giá trị của tham số thoả mãn yêu cầu bài toán.
Câu 59: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình (
bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt là tham số thực). Có
? thỏa mãn
D. . B. . A. .
C. Lời giải
Chọn C
Ta có: . thì
.
Trường hợp 1: Với phương trình có hai nghiệm thực .
Khi đó .
Suy ra (loại).
Trường hợp 2: .
Phương trình khi đó có nghiệm .
Do đó (luôn đúng).
Kết hợp điều kiện và , nguyên suy ra
Vậy các giá trị nguyên của thỏa mãn là: nên có 16 giá trị nguyên của
thoả mãn.
Câu 60: Trong tập số phức, xét phương trình ( là tham số thực ). Gọi là tập
hợp các giá trị nguyên của để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
. Tính tổng các phần tử của tập . A. . B. . D. .
C. Lời giải
Ta có:
38| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
TH1: Nếu thì phương trình có nghiệm thực, khi đó:
( không thỏa mãn )
TH2: Nếu thì phương trình có 2 nghiệm phức khi đó và là số phức liên hợp nên
Vậy tổng các phần tử của tập là: .
Câu 61: Trên tập số phức, xét phương trình , là tham số thự C. Có
bao nhiêu giá trị để phương trình đã cho có hai nghiệm phức phân biệt thỏa điều kiện
.
A. . B. . D. 3. .
C. Lời giải
Chọn C Điều kiện để phương trình có hai nghiệm phức phân biệt trong đó là nghiệm có phần ảo âm
. là:
Khi đó:
Và
Ta có:
Vì nên , do đó:
Đối chiếu điều kiện suy ra không có giá trị nào của thỏa điều kiện bài toán.
Câu 62: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình: ( là tham số
thực). Hỏi tổng các giá trị của để phương trình trên có nghiệm thỏa mãn ?
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn D
Ta có
Đặt phương trình có
TH1: xét khi đó Ta có
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 39
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Với thay vào
Với thay vào pt vô nghiệm.
TH2: xét .
Khi đó phương trình có hai nghiệm phức và thỏa mãn
.
Với thay vào thỏa mãn
Với không thỏa mãn điều kiện ban đầu.
Vậy có 3 giá trị
Nên tổng các giá trị của tham số là 8.
Câu 63: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình: ( là tham số thực). Có bao
nhiêu giá trị của để phương trình trên có nghiệm thỏa mãn ?
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Chọn B Phương trình
TH1:
Ta có:
Với thay vào
Với thay vào Không có .
TH2:
Phương trình có 2 nghiệm và
Ta có:
Với thay vào (loại)
Với thay vào (Thỏa mãn)
40| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Vậy có 3 giá trị .
Câu 64: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực).
Có bao nhiêu giá trị của tham số để phương trình có nghiệm thoả mãn ?
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
.
Chọn D Cách 1: Ta có Trường hợp 1: .
Khi đó theo bài ra, phương trình đã cho có nghiệm thực thoả mãn .
Từ đó suy ra
.
.
Trường hợp 2: Khi đó phương trình đã cho có hai nghiệm phức là và và thoả mãn
.
Vậy có 3 giá trị của tham số thoả mãn yêu cầu bài toán.
. Cách 2: Ta có
Trường hợp 1: .
Khi đó .
Theo bài ra, phương trình đã cho có nghiệm thoả mãn .
Do đó .
Trường hợp 2:
Khi đó .
Theo bài ra, phương trình đã cho có nghiệm thoả mãn .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 41
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Do đó
.
Vậy có 3 giá trị của tham số thoả mãn yêu cầu bài toán.
Câu 65: Có bao nhiêu số nguyên để phương trình có 2 nghiệm phức
? thỏa mãn
C. 1. D. 3. B. 2. A. 4.
Lời giải
Chọn A
. Ta có
TH1: , phương trình có 2 nghiệm , khi đó
.
Thỏa mãn điều kiện .
TH2: , phương trình có 2 nghiệm , khi đó
.
Thỏa mãn điều kiện . Vậy có 4 giá trị của thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 66: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình (
nhiêu giá trị nguyên của để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt là tham số thực). Có bao thỏa mãn
, ?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn B
Ta có
Trường hợp 1: .
Khi đó (với ) là các nghiệm thực phân biệt nên ta có:
. Dấu bằng xảy ra khi .
. Dấu bằng xảy ra khi .
Vậy phương trình có nghiệm khi đó thỏa mãn.
Trường hợp 2: . Kết hợp .
Với ta được phương trình .
42| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Không thỏa mãn nên (loại). ,
Với ta được phương trình .
Không thỏa mãn nên (loại). ,
Câu 67: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực). Có
bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn A
Ta có và
Xét . Khi đó PT có 2 nghiệm thực phân biệt
Nên (thỏa)
Xét . Khi đó PT có 2 nghiệm phức phân biệt liên hợp của nhau
Nên cũng là hai số phức liên hợp của nhau. Suy ra luôn thỏa
Vậy có 4 giá trị nguyên của tham số thỏa mãn đề bài.
Câu 68: Trên tập hợp số phức, xét phương trình là tham số thực).
Có bao nhiêu số nguyên đề phương trình trên có hai nghiệm phức thỏa mãn
?
A. 11. B. 10. D. 9. C. 8.
Lời giải
Chọn B Điều kiện .
Trường hợp 1: phương trình có 2 nghiệm thực
Theo định lý Viet .
Do và nên số giá trị m thỏa mãn là .
Trường hợp 2: .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 43
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Phương trình có 2 nghiệm phức
Do , và nên số giá trị m thỏa mãn là .
Vậy có 10 giá trị của m.
Câu 69: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực). Có
bao nhiêu giá trị của tham số để phương trình có nghiệm phức thỏa mãn ?
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Chọn D Phương trình (1) ( là tham số thực).
Ta có .
Nếu thì phương trình (1) có nghiệm thự C. Khi đó theo
đầu bài, nghiệm phải thỏa mãn
Do đó suy ra (thỏa mãn hoặc ).
Nếu thì phương trình (1) có hai nghiệm phức phân biệt
với . Do đó theo điều kiện đầu bài, ta có
(không thỏa
mãn điều kiện ).
Vậy với hoặc thì phương trình (1) có nghiệm phức thỏa mãn điều kiện đầu bài.
44| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
12
DẠNG
KHOẢNG CÁCH TRONG HỆ TỌA ĐỘ OXYZ
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
A
Phương trình mặt phẳng:
Mặt phẳng đi qua điểm và nhận làm một vectơ pháp tuyến có phương
trình là: .
Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng:
Trong không gian , cho mặt phẳng . Khi đó và điểm
khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng được tính bằng công thức:
BÀI TẬP TRONG ĐỀ MINH HỌA
B
Câu 46 – Đề tham khảo 2023. Trong không gian , cho điểm và đường thẳng
. Gọi là mặt phẳng đi qua và chứa . Khoảng cách từ điểm
đến bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải Chọn C
. Lấy ta có
Ta có
Mặt phẳng đi qua và chứa suy ra .
Phương trình mặt phẳng
. Vậy
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 1
Về đích đặc biệt 9+
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN
C
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ cho đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng
và . Gọi là mặt phẳng đi qua điểm
và chứa đường thẳng . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Trong không gian cho mặt cầu có tâm , bán kính bằng 2 và mặt cầu
có phuong trình: . Mặt phẳng thay đổi và luôn tiếp xúc với
2 mặt cầu trên. Khoảng cách nhỏ nhất từ đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Cho , mặt phẳng đi qua và cách trục một khoảng lớn nhất. Khoảng cách từ
đến mặt phẳng bằng
A. B. C. D.
Câu 4: Trong không gian , cho đường thẳng và mặt phẳng
Có bao nhiêu điểm thuộc sao cho cách đều gốc tọa độ và
mặt phẳng ?
A. B. C. D.
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ , gọi là mặt phẳng chứa hai điểm ,
và song song với trục . Tính cosin của góc tạo bởi mặt phẳng và mặt phẳng
.
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Trong không gian phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm ,
sao cho khoảng cách từ đến lớn nhất có 1 vectơ pháp tuyến là
là
Giá trị của tổng A. B. C. D.
Câu 7: Trong không gian , cho điểm . Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng đi qua và cắt
, ,
các trục tọa độ tại A. mà B. ? C. D.
Câu 8: Trong không gian với hệ trục tọa độ cho mặt cầu ,
mặt phẳng . Gọi là mặt phẳng vuông góc với song song
với giá của vecto và tiếp xúc với . Phương trình mặt phẳng là
A. và B. và
2| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
C. và . D. và .
Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ cho đường thẳng và điểm
. Phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng và có khoảng cách từ đến
lớn nhất là
A. B.
C. D.
Câu 10: Trong không gian , cho hai đường thẳng cắt nhau và
. Gọi là mặt phẳng chứa hai đường thẳng . Khoảng cách từ
điểm đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Trong không gian , cho hai đường thẳng và
. là mặt phẳng chứa và . Khoảng cách từ đến
bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng và đường thẳng
Gọi là điểm thuộc trục sao cho cách đều và
Mệnh đề nào sau đây đúng? B. A. . . C. . D. .
Câu 13: Trong không gian với hệ trục toạ độ cho điểm và đường thẳng
. Gọi là mặt phẳng chứa đường thẳng sao cho khoảng cách từ đến
lớn nhất. Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
A. B. C. D.
Câu 14: Trong không gian , cho hai đường thẳng chéo nhau và
. Gọi là mặt phẳng chứa và song song với đường thẳng
. Khoảng cách từ điểm đến là
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 3
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
A. B. C. D.
Câu 15: Trong không gian , gọi là mặt phẳng qua điểm và vuông góc với đường
thẳng . Khoảng cách từ điểm đến bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Trong không gian , cho điểm , điểm và đường thẳng
. Gọi là mặt phẳng đi qua và song song với . Khoảng cách từ
điểm đến bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Trong không gian , cho điểm và đường thẳng . Gọi
là mặt phẳng đi qua và chứa đường thẳng . Khoảng cách từ điểm đến
bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Trong không gian , gọi là mặt phẳng đi qua và chứa trục . Khoảng
cách từ điểm đến bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Trong không gian , gọi là mặt phẳng đi qua điểm , đồng thời vuông góc
với hai mặt phẳng , . Khoảng cách từ điểm
đến bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Trong không gian , cho đường thẳng và đường thẳng
. Gọi là mặt phẳng chứa đường thẳng và song song với . Tính
khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
4| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Câu 21: Trong không gian , cho đường thẳng và mặt phẳng
. Gọi là mặt phẳng chứa đường thẳng và vuông góc với .
Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Trong không gian , cho hai đường thẳng và đường thẳng
. Gọi là mặt phẳng chứa hai đường thẳng và . Khoảng cách từ
điểm đến bằng
A. B. C. D.
Câu 23: Trong không gian , cho điểm và đường thẳng . Gọi
là mặt phẳng đi qua và chứa . Cosin của góc giữa và
bằng
A. B. C. D.
Câu 24: Trong không gian , cho đường thẳng và hai điểm và
. Gọi là mặt phẳng song song với đường thẳng và đường thẳng . Viết
phương trình mặt phẳng biết khoảng cách giữa và bằng và cắt tại
điểm có hoành độ dương. A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Trong không gian cho hai điểm và đường thẳng
Mặt phẳng đi qua và song song với đường thẳng . Khoảng
cách từ đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho điểm . Gọi là điểm sao cho
(Với là gốc tọa độ). Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
A. . B. . C. . D. .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 5
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Câu 27: Trong không gian với hệ toạ độ , cho mặt cầu , điểm
. Gọi mặt phẳng qua và cắt mặt cầu theo thiết diện là hình tròn có
diện tích nhỏ nhất. Khoảng cách từ đến là:
A. . B. . C. D. . .
Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ , cho với dương.
Biết di động trên các tia sao cho . Biết rằng khi thay
đổi thì quỹ tích tâm hình cầu ngoại tiếp tứ diện thuộc mặt phẳng cố định. Khoảng
cách từ tới mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: Trong không gian cho hai mặt cầu và
Mặt phẳng tiếp xúc và cắt theo giao tuyến là một
đường tròn có chu vi bằng Khoảng cách từ đến bằng
A. . B. . C. D. . .
Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và đường thẳng .
Gọi mặt phẳng chứa sao cho khoảng cách từ đến lớn nhất. Tính khoảng cách từ
đến mặt phẳng .
. A. . B. C. D. . .
Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ , viết phương trình mặt phẳng chứa điểm
, cắt các tia , , lần lượt tại , , sao cho . Tính khoảng cách từ
điểm đến mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 32: Trong không gian cho điểm và đường thẳng có phương trình .
Gọi là mặt phẳng đi qua và chứa . Khoảng cách từ đến bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 33: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng song song và cách mặt phẳng `
một khoảng bằng 1 và không qua gốc tọa độ O. Phương trình của
6| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 là
mặt phẳng
A. B.
C. D.
Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng
. Một mặt phẳng đi qua hai điểm và vuông góc với mặt phẳng
có dạng . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 35: Trong không gian Oxyz, cho điểm , mặt phẳng và đường
thẳng . Đường thẳng cắt và lần lượt tại hai điểm M, N sao cho
A là trung điểm của đoạn MN. Biết là một vec tơ chỉ phương của . Giá trị của
bằng . A. B. . C. . D. .
Câu 36: Trong không gian , cho đường thẳng và mặt phẳng
. Gọi là mặt phẳng chứa đường thẳng và vuông góc với .
Khoảng cách từ điểm đến bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 37: Trong không gian , cho đường thẳng . Gọi là mặt phẳng chứa
đường thẳng và song song với trục . Khoảng cách từ điểm đến bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 38: Trong không gian , cho điểm và đường thẳng . Gọi
là mặt phẳng đi qua và chứa . Khoảng cách từ điểm đến bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 39: Trong không gian , cho mặt cầu và điểm .
Mặt phẳng đi qua và cắt theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Biết
có dạng . Tính .
A. 4. B. 2. C. . D. .
Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ cho hai mặt phẳng
Viết phương trình mặt phẳng vuông góc với cả và sao cho
khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 7
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
A. B. C. D.
Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ cho các điểm . Tính
khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
A. . B. . C. . D. .
Câu 42: Trong không gian , cho đường thẳng và mặt phẳng
. Gọi là giao điểm của và . Biết , khoảng cách từ điểm
thuộc đến bằng
A. . B. . C. 8. D. .
Câu 43: Trong không gian mặt phẳng đi qua và chứa đường thẳng
Giá trị thuộc khoảng nào dưới đây sao cho khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng lớn nhất?
A. B. C. D.
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm ; ; và
đường thẳng . Mặt phẳng chứa đường thẳng và điểm . Điểm thuộc
mặt phẳng sao cho biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất. Tính khoảng cách từ
điểm đến mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 45: Trong không gian , cho hai đường thẳng và . Gọi
là mặt phẳng chứa hai đường thẳng và . Khoảng cách từ điểm đến
bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 46: Trong không gian , cho điểm và đường thẳng . Gọi
là mặt phẳng chứa đường thẳng sao cho khoảng cách từ đến lớn nhất. Điểm nào dưới
đây thuộc ?
B. . C. . D. . A. .
8| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 47: Trong không gian
, cho mặt phẳng đi qua hai điểm ,
Phan Nhật Linh và tạo với
mặt phẳng một góc bằng . Khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng là
A. . B. . C. D. .
Câu 48: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai điểm và mặt cầu
. Mặt phẳng đi qua điểm và
tiếp xúc với mặt cầu sao cho khoảng cách từ đến mặt phẳng lớn nhất. Khi đó tổng
có giá trị bằng . B. A. . C. . D. .
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng và mặt phẳng
. Đường thẳng cắt tại điểm . Biết rằng thuộc đường
.
thẳng A. có hoành độ âm đồng thời . B. . . Tính C. . D. .
Câu 50: Trong không gian , cho điểm và điểm . Gọi là mặt phẳng đi qua
điểm và chứa trục . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 51: Trong không gian , cho hai đường thẳng ; và điểm
. Gọi là mặt phẳng chứa hai đường thẳng và . Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 52: Trong không gian , cho điểm và đường thẳng có phương trình
. Gọi là mặt phẳng đi qua điểm , song song với đường thẳng và
khoảng cách từ tới mặt phẳng là lớn nhất. Viết phương trình mặt phẳng .
. B. . A.
. D. . C.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 9
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ là giao tuyến của hai mặt phẳng
ĐÁP ÁN CHI TIẾT cho đường thẳng
và . Gọi là mặt phẳng đi qua điểm
và chứa đường thẳng . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
có 1 VTPT là , có 1 VTPT là .
Ta có: là giao tuyến của hai mặt phẳng và nên có 1 VTCP
.
Gọi là 1 điểm thuộc , ta có: .
Vì là mặt phẳng đi qua điểm và chứa đường thẳng nên nhận và
là 2 VTCP, suy ra .
Phương trình mặt phẳng đi qua và có VTPT là:
.
Câu 2: Trong không gian cho mặt cầu có tâm , bán kính bằng 2 và mặt cầu
có phuong trình: . Mặt phẳng thay đổi và luôn tiếp xúc với
2 mặt cầu trên. Khoảng cách nhỏ nhất từ đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
có tâm , bán kính bằng Chọn B Mặt cầu
lần lượt là tiếp điểm của mặt 4. Gọi
và mặt cầu , ta có phẳng
10| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
, , Giả sử ,
. Với là đường tròn, là đường tròn.
Xét tam giác vuông tại M, , . Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên
.
Tam giác có .
. Xét tam giác vuông tại . Ta có
.
Câu 3: Cho , mặt phẳng đi qua và cách trục một khoảng lớn nhất. Khoảng cách
đến mặt phẳng bằng từ
B. D. A.
C. Lời giải
là hình chiếu vuông góc của A trên trục Chọn C Gọi
Để khoảng cách từ trục đến là lớn nhất thì
Suy ra phương trình mặt phẳng là:
Câu 4: Suy ra Trong không gian , cho đường thẳng
và mặt phẳng Có bao nhiêu điểm thuộc sao
cho cách đều gốc tọa độ và mặt phẳng ?
D. B. A.
C. Lời giải
Chọn D Vì
cách đều gốc tọa độ và mặt phẳng nên
Vậy có 1 điểm thỏa yêu cầu bài toán.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 11
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ
, gọi là mặt phẳng chứa hai điểm
Về đích đặc biệt 9+ ,
và song song với trục . Tính cosin của góc tạo bởi mặt phẳng và mặt phẳng
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Ta có: và mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến .
Vì là mặt phẳng chứa hai điểm và song song với trục nên có có ,
vectơ pháp tuyến là .
Suy ra góc tạo bởi mặt phẳng và mặt phẳng :
.
Câu 6: Trong không gian phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm ,
sao cho khoảng cách từ đến lớn nhất có 1 vectơ pháp tuyến là
là
Giá trị của tổng A. B. D.
C. Lời giải
Chọn D Gọi và lần lượt là hình chiếu vuông góc của lên và
Ta có vuông tại
Khi đó là 1 VTPT của (P).
Ta có Phương trình đường thẳng :
.
Câu 7: Trong không gian , cho điểm . Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng đi qua và cắt
, ,
các trục tọa độ tại A. mà B. D.
? C. Lời giải
Chọn C Gọi , , . Từ đó ta có , ,
12| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Mặt phẳng qua các điểm , , có phương trình theo đoạn chắn: .
Vì nên . Vì
Từ đó ta có hệ phương trình
.
Vậy có 3 mặt phẳng thỏa mãn.
Câu 8: Trong không gian với hệ trục tọa độ cho mặt cầu ,
mặt phẳng . Gọi là mặt phẳng vuông góc với song song
với giá của vecto và tiếp xúc với . Phương trình mặt phẳng là
A. và B. và
C. và . D. và .
Lời giải
Chọn C
có tâm và bán kính . Véc tơ pháp tuyến của là .
Suy ra VTPT của là .
Do đó có dạng: .
Mặt khác tiếp xúc với nên
Hay .
Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ cho đường thẳng và điểm
. Phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng và có khoảng cách từ đến
lớn nhất là
A. B.
C. D.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 13
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Lời giải
Chọn A
Ta gọi là hình chiếu vuông góc của lên . Kẻ . tại
Khi đó . Mà không đổi. Vậy khoảng cách từ đến là
lớn nhất khi chỉ khi tại .
Đường thẳng đi qua điểm và có VTCP .
Gọi .
Từ . Vậy
có một VTPT là
Phương trình mặt phẳng đi qua điểm và có vec tơ pháp tuyến .
Câu 10: Trong không gian , cho hai đường thẳng cắt nhau và
. Gọi là mặt phẳng chứa hai đường thẳng . Khoảng cách từ
điểm đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương .
Đường thẳng có vectơ chỉ phương .
chứa hai đường thẳng cắt nhau đi qua điểm và có vectơ pháp
tuyến . Vậy phương trình mặt phẳng là:
.
14| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
.
Câu 11: Trong không gian , cho hai đường thẳng và
. là mặt phẳng chứa và . Khoảng cách từ đến
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
có VTCP và đi qua ,
có VTCP và đi qua .
Từ đó ta có ,
cùng phương với là mặt phẳng chứa và và Suy ra song song . nên đi qua và có
VTPT . Do đó ta có phương trình mặt phẳng :
.
Khoảng cách từ đến :
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng và đường thẳng
Gọi là điểm thuộc trục sao cho cách đều và
Mệnh đề nào sau đây đúng? B. A. . . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng đi qua và có một VTCP là
Ta có suy ra
Theo đề bài ta có:
Vậy .
Câu 13: Trong không gian với hệ trục toạ độ cho điểm và đường thẳng
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 15
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
. Gọi là mặt phẳng chứa đường thẳng sao cho khoảng cách từ đến
lớn nhất. Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn A
Gọi là hình chiếu của trên ; là hình chiếu của trên .
Ta có (Không đổi)
GTLN của là
lớn nhất khi . ⟹
, suy ra . Gọi
. Vì
, qua và vuông góc với . Nên
Vậy .
Câu 14: Trong không gian , cho hai đường thẳng chéo nhau và
. Gọi là mặt phẳng chứa và song song với đường thẳng
. Khoảng cách từ điểm đến là
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng đi qua và có một véc tơ chỉ phương .
Đường thẳng có một véc tơ chỉ phương .
Gọi là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng . Do mặt phẳng chứa và song
song với đường thẳng nên .
16| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phương trình mặt phẳng đi qua và có một véc tơ pháp tuyến
Phan Nhật Linh là
.
Câu 15: Trong không gian , gọi là mặt phẳng qua điểm và vuông góc với đường
thẳng . Khoảng cách từ điểm đến bằng:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Do nên
qua nên phương trình là:
.
Khoảng cách từ điểm đến là: .
Câu 16: Trong không gian , cho điểm , điểm và đường thẳng
. Gọi là mặt phẳng đi qua và song song với . Khoảng cách từ
điểm đến bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Ta có .
Đường thẳng có vectơ chỉ phương .
Do là mặt phẳng đi qua và song song với
Suy ra mặt phẳng có vectơ pháp tuyến là .
Vậy .
Khoảng cách từ điểm đến bằng: .
Câu 17: Trong không gian , cho điểm và đường thẳng . Gọi
là mặt phẳng đi qua và chứa đường thẳng . Khoảng cách từ điểm đến
bằng
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 17
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Từ phương trình đường thẳng , ta thấy đường thẳng đi qua điểm
và có một vectơ chỉ phương .
Ta có: .
Suy ra, mặt phẳng đi qua nhận làm vectơ pháp tuyến.
Phương trình mặt phẳng là: .
Khoảng cách từ điểm đến là: .
Câu 18: Trong không gian , gọi là mặt phẳng đi qua và chứa trục . Khoảng
cách từ điểm đến bằng:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Mặt phẳng đi qua nhận làm vectơ pháp tuyến. Phương
trình mặt phẳng là: .
Khoảng cách từ điểm đến là: .
Câu 19: Trong không gian , gọi là mặt phẳng đi qua điểm , đồng thời vuông góc
với hai mặt phẳng , . Khoảng cách từ điểm
đến bằng:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
lần lượt có các vectơ pháp tuyến là Mặt phẳng ,
và .
Vì vuông góc với hai mặt phẳng , nên có vectơ pháp tuyến là
.
Ta lại có đi qua điểm nên
.
18| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Khoảng cách từ điểm đến là: .
Câu 20: Trong không gian , cho đường thẳng và đường thẳng
. Gọi là mặt phẳng chứa đường thẳng và song song với . Tính
khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Ta có đi qua và có vtcp ; đi qua và có vtcp
Vì là mặt phẳng chứa đường thẳng và song song với nên vtpt
.
Do chứa nên điểm . Khi đó phương trình .
Vì song song với nên .
Câu 21: Trong không gian , cho đường thẳng và mặt phẳng
. Gọi là mặt phẳng chứa đường thẳng và vuông góc với .
Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Ta có đi qua và có vtcp ; và có vtpt
Vì là mặt phẳng chứa đường thẳng và vuông góc với nên vtpt
.
Do chứa nên điểm . Khi đó phương trình .
. Khi đó
Câu 22: Trong không gian , cho hai đường thẳng và đường thẳng
. Gọi là mặt phẳng chứa hai đường thẳng và . Khoảng cách từ
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 19
Về đích đặc biệt 9+
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 đến
bằng điểm
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn B
Đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương ; đường thẳng
đi qua điểm và có vectơ chỉ phương .
Ta có suy ra cùng phương.
Mặt khác ta thấy .
Vậy .
Lấy điểm .
Khi đó ta có
.
Mặt phẳng đi qua có vectơ pháp tuyến có phương trình là :
.
. Vậy
Câu 23: Trong không gian , cho điểm và đường thẳng . Gọi
là mặt phẳng đi qua và chứa . Cosin của góc giữa và
bằng
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn C
Lấy ta có .
Ta có
Mặt phẳng đi qua và chứa suy ra .
Gọi là góc giữa và
Ta có
Vậy .
Câu 24: Trong không gian , cho đường thẳng và hai điểm và
. Gọi là mặt phẳng song song với đường thẳng và đường thẳng . Viết
20| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
phương trình mặt phẳng biết khoảng cách giữa và bằng và
Phan Nhật Linh tại
cắt
điểm có hoành độ dương. A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Ta có đi qua và có vtcp
Vì là mặt phẳng song song với đường thẳng và đường thẳng nên vtpt
. Chọn .
Phương trình (vì cắt tại điểm có hoành độ dương nên ).
Vì song song với nên .
Theo giả thiết, ta có .
Vậy phương trình .
Câu 25: Trong không gian cho hai điểm và đường thẳng
Mặt phẳng đi qua và song song với đường thẳng . Khoảng
cách từ đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Ta có , Vectơ chỉ phương của đường thẳng là .
Mặt phẳng đi qua và song song với đường thẳng có một vectơ pháp tuyến
.
Mặt phẳng có phương trình là .
Khi đó .
Câu 26: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho điểm . Gọi là điểm sao cho
(Với là gốc tọa độ). Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn C Gọi . Khi đó
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 21
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Suy ra tập hợp các điểm thỏa là mặt cầu tâm
Về đích đặc biệt 9+ và bán kính
Vì nên không cắt .
Do đó khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng đạt giá trị nhỏ nhất là
Câu 27: Trong không gian với hệ toạ độ , cho mặt cầu , điểm
. Gọi mặt phẳng qua và cắt mặt cầu theo thiết diện là hình tròn có
diện tích nhỏ nhất. Khoảng cách từ đến là:
A. . B. . D. . C. .
Lời giải
Chọn C
Mặt cầu có tâm , bán kính .
Ta có nằm trong mặt cầu .
Do đó mặt phẳng qua luôn cắt mặt cầu theo thiết diện là hình tròn có bán
kính .
. Ta luôn có
Diện tích của hình tròn nhỏ nhất khi bán kính nhỏ nhất, tức là
.
Khi đó mặt phẳng nhận làm một VTPT.
phương trình mặt phẳng :
Vậy khoảng cách từ đến mặt phẳng là .
Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ , cho với dương.
Biết di động trên các tia sao cho . Biết rằng khi thay
22| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
đổi thì quỹ tích tâm hình cầu ngoại tiếp tứ diện thuộc mặt phẳng
Phan Nhật Linh cố định. Khoảng
cách từ tới mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
.
Chọn D Gọi là mặt phẳng trung trực của đoạn .
đi qua điểm và có VTPT
.
Gọi là mặt phẳng trung trực của đoạn .
đi qua điểm và có VTPT
.
Gọi là mặt phẳng trung trực của đoạn .
đi qua điểm và có VTPT
Gọi là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện .
Theo giả thiết, .
Vậy, .
Câu 29: Trong không gian cho hai mặt cầu và
Mặt phẳng tiếp xúc và cắt theo giao tuyến là một
đường tròn có chu vi bằng Khoảng cách từ đến bằng
A. . B. . C. D. . .
Lời giải
Lờigiải
Chọn A
Mặt cầu có tâm , bán kính , mặt cầu có tâm , bán kính
nên mặt cầu nằm trong mặt cầu . Vì
Mặt phẳng tiếp xúc ; cắt theo giao tuyến là một đường
tròn có chu vi bằng nên .
Nhận thấy nên tiếp điểm của và cũng là tâm đường
tròn giao của và . Khi đó, là mặt phẳng đi qua , nhận làm vecto
pháp tuyến.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 23
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Ta có: .
Phương trình mặt phẳng : .
Khoảng cách từ đến là .
Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và đường thẳng .
Gọi mặt phẳng chứa sao cho khoảng cách từ đến lớn nhất. Tính khoảng cách từ
đến mặt phẳng .
A. . B. C. D. . . .
Lời giải
Chọn C Gọi là hình chiếu của đến . Khi đó
Do . Khi đó .
Mặt phẳng chứa sao cho khoảng cách từ đến lớn nhất khi .
Do đó có vectơ pháp tuyến là .
Suy ra phương trình mặt phẳng .
Vậy khoảng cách từ đến là .
Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ , viết phương trình mặt phẳng chứa điểm
, cắt các tia , , lần lượt tại , , sao cho . Tính khoảng cách từ
điểm đến mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Phương trình mặt chắn cắt tia tại , cắt tia tại , cắt tia tại
có dạng là : (với , , ).
24| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Theo đề: .
Vì nằm trên mặt phẳng nên ta có: .
Khi đó , .
Vậy phương trình mặt phẳng là: .
Vậy .
Câu 32: Trong không gian cho điểm và đường thẳng có phương trình .
Gọi là mặt phẳng đi qua và chứa . Khoảng cách từ đến bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Lấy . Ta có , một VTCP của là . Ta có
. là mặt phẳng đi qua và chứa nên một VTPT của là:
. Phương trình mặt phẳng là:
.
.
Câu 33: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng song song và cách mặt phẳng `
một khoảng bằng 1 và không qua gốc tọa độ O. Phương trình của
mặt phẳng là
A. B.
C. D.
Lời giải
Chọn A Mặt phẳng song song với mặt phẳng nên phương trình mp
. .
Mặt phẳng cách mặt phẳng ` một khoảng bằng 1
.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 25
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Vì không qua gốc tọa độ O nên .
Vậy pt mặt phẳng : .
Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng
. Một mặt phẳng đi qua hai điểm và vuông góc với mặt phẳng
có dạng . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. . D. .
. C. Lời giải
Chọn A Mặt phẳng có vectơ pháp tuyến , .
Vì vuông góc với của nên .
Mặt khác đi qua và nên . Ta có:
Mp nhận làm vectơ pháp tuyến.
Vậy phương trình mặt phẳng , hay
Vậy .
Câu 35: Trong không gian Oxyz, cho điểm , mặt phẳng và đường
thẳng . Đường thẳng cắt và lần lượt tại hai điểm M, N sao cho
A là trung điểm của đoạn MN. Biết là một vec tơ chỉ phương của . Giá trị của
bằng . A. B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B Vì N là giao điểm của và nên .
A là trung điểm của đoạn MN
Vì nên ta có phương trình:
. Khi đó, đường thẳng có một VTCP là
Suy ra . Vậy .
Câu 36: Trong không gian , cho đường thẳng và mặt phẳng
. Gọi là mặt phẳng chứa đường thẳng và vuông góc với .
Khoảng cách từ điểm đến bằng
26| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A Ta thấy đường thẳng có véc tơ chỉ phương . Mặt phẳng có véc tơ pháp
tuyến . Vì mặt phẳng chứa đường thẳng và vuông góc với nên mặt
phẳng có một véc tơ pháp tuyến là: . Vậy mặt phẳng đi qua
, có VTPT có phương trình là: . Khoảng cách từ điểm
điểm đến bằng: .
Câu 37: Trong không gian , cho đường thẳng . Gọi là mặt phẳng
chứa đường thẳng và song song với trục . Khoảng cách từ điểm đến bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A Ta thấy đường thẳng có véc tơ chỉ phương . Mặt phẳng chứa đường thẳng
và song song với trục . Vậy mặt phẳng đi qua điểm
, có VTPT có phương trình là: . Khoảng cách từ điểm
đến bằng: .
Câu 38: Trong không gian , cho điểm và đường thẳng . Gọi
là mặt phẳng đi qua và chứa . Khoảng cách từ điểm đến bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
ta có . Lấy
Ta có
Mặt phẳng đi qua và chứa suy ra .
Phương trình mặt phẳng
Vậy .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 27
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Câu 39: Trong không gian , cho mặt cầu và điểm .
Mặt phẳng đi qua và cắt theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Biết
có dạng . Tính .
A. 4. B. 2. D. . .
C. Lời giải
Chọn C
Mặt cầu có tâm , bán kính
Ta có ; , suy ra điểm nằm trong mặt cầu
Gọi là hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng , khi đó mặt phẳng đi qua và
cắt theo giao tuyến là đường tròn có bán kính , do đó nhỏ nhất khi và chỉ
lớn nhất.
, dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi trùng với , hay . khi Mặt khác ta luôn có
Mặt phẳng có VTPT và qua có phương trình
Vậy .
Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ cho hai mặt phẳng
Viết phương trình mặt phẳng vuông góc với cả và sao cho
khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
A. B. D. C.
Lời giải
Chọn A
Hai mặt phẳng có vectơpháp tuyến lần lượt là:
Vì mặt phẳng vuông góc với cả hai mặt phẳng và nên mặt phẳng có một
vectơ pháp tuyến là
Hay mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là Suy ra phương trình mặt phẳng
có dạng:
Mặt khác, ta có:
Vậy có hai mặt phẳng thỏa yêu cầu bài toán là:
. Tính
Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ
cho các điểm
khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C 28| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Ta có: , .
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng : .
Phương trình mặt phẳng : .
.
Câu 42: Trong không gian , cho đường thẳng và mặt phẳng
. Gọi là giao điểm của và . Biết , khoảng cách từ điểm
thuộc đến bằng
A. . B. . D. . C. 8.
Lời giải
Chọn C
Từ giả thiết suy ra đường thẳng có véc tơ chỉ phương là , mặt phẳng có véc
tơ pháp tuyến là .
Gọi là góc giữa và
Mà .
Câu 43: Trong không gian mặt phẳng đi qua và chứa đường thẳng
Giá trị thuộc khoảng nào dưới đây sao cho khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng lớn nhất?
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn D
đi qua và có vtcp
Mặt phẳng và nhận đi qua làm vtpt nên có phương trình:
Đặt
với
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 29
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Bảng biến thiên
Vậy tại
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm ; ; và
đường thẳng . Mặt phẳng chứa đường thẳng và điểm . Điểm thuộc
mặt phẳng sao cho biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất. Tính khoảng cách từ
điểm đến mặt phẳng .
A. . . B. . D. .
C. Lời giải
Chọn B
Đường thẳng đi qua điểm và có một vector chỉ phương .
.
Mặt phẳng chứa đường thẳng và điểm nên có một vector pháp tuyến .
Phương trình mặt phẳng là: hay .
Gọi là trung điểm .
Ta có:
.
Dấu xảy ra là hình chiếu của trên mặt phẳng .
Khi đó đường thẳng đi qua điểm và có một vector chỉ phương .
Phương trình đường thẳng là: .
Do nên tọa độ điểm thỏa mãn hệ:
.
30| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Vậy .
Câu 45: Trong không gian , cho hai đường thẳng và . Gọi
là mặt phẳng chứa hai đường thẳng và . Khoảng cách từ điểm đến
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương
Đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương
Ta có
Mặt phẳng đi qua điểm và có vectơ pháp tuyến có phương
trình
Vậy
Câu 46: Trong không gian , cho điểm và đường thẳng . Gọi
là mặt phẳng chứa đường thẳng sao cho khoảng cách từ đến lớn nhất. Điểm nào dưới
đây thuộc ?
B. . C. . D. . A. .
Lời giải
Chọn A
Gọi là hình chiếu của trên đường thẳng .
Ta có .
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng là .
Ta có
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 31
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Với , ta có và .
Gọi là hình chiếu của lên mặt phẳng .
Ta có .
Dấu “=” xảy ra khi . Khi đó .
Mặt phẳng đi qua và có một vectơ pháp tuyến .
Do đó phương trình mặt phẳng là: .
Thay tọa độ các điểm trong các phương án vào phương trình mặt phẳng ta thấy có điểm
thỏa mãn.
Câu 47: Trong không gian , cho mặt phẳng đi qua hai điểm , và tạo với
mặt phẳng một góc bằng . Khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng là
A. . B. . C. D. .
Lời giải
Chọn C Giả sử mặt phẳng cắt tại .
Phương trình mặt phẳng
Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là
Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là
Mặt phẳng tạo với mặt phẳng một góc bằng nên ta có
Với
Với
Khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng là: .
Câu 48: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai điểm và mặt cầu
. Mặt phẳng đi qua điểm và
tiếp xúc với mặt cầu sao cho khoảng cách từ đến mặt phẳng lớn nhất. Khi đó tổng
có giá trị bằng . B. A. . C. . D. .
32| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Lời giải
Chọn C Vì nên
Do tiếp xúc với mặt cầu nên
Ta có:
.
. Vậy khi
Từ đây có .
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng và mặt phẳng
. Đường thẳng cắt tại điểm . Biết rằng thuộc đường
.
thẳng A. có hoành độ âm đồng thời . B. . . D. .
. Tính C. Lời giải
Chọn C
Ta có . Lại có .
Với
Theo đề .
(chọn).
(loại).
.
Câu 50: Trong không gian , cho điểm và điểm . Gọi là mặt phẳng đi qua
điểm và chứa trục . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Ta có và và vecto đơn vị .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 33
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Khi đó .
Mặt phẳng đi qua điểm và chứa trục nên có một véctơ pháp tuyến là .
Suy ra phương trình của là: .
Vậy .
Câu 51: Trong không gian , cho hai đường thẳng ; và điểm
. Gọi là mặt phẳng chứa hai đường thẳng và . Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Ta thấy và là hai đường thẳng song song và , ,
là một véctơ chỉ phương của chúng.
Có .
Mặt phẳng chứa hai đường thẳng và nên có một véctơ pháp tuyến là
, do đó nó có phương trình: .
Vậy
Câu 52: Trong không gian , cho điểm và đường thẳng có phương trình
. Gọi là mặt phẳng đi qua điểm , song song với đường thẳng và
khoảng cách từ tới mặt phẳng là lớn nhất. Viết phương trình mặt phẳng .
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Chọn D
. Gọi là hình chiếu của lên đường thẳng . Ta suy ra
34| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Gọi là mặt phẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng
Phan Nhật Linh là hình
. Gọi
chiếu của lên mặt phẳng . Do nên ta có .
Ta luôn có bất đẳng thức . Như vậy khoảng cách từ đến lớn nhất bằng
Khi đó nhận làm một vectơ pháp tuyến.
Do đi qua nên ta có phương trình của là: .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 35
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
DẠNG
13
TÌM CẶP SỐ NGUYÊN LIÊN QUAN ĐẾN BPT LOGARIT
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
A
Định nghĩa: Bất phương trình lôgarit là bất phương trình có chứa ẩn số trong biểu thức dưới dấu lôgarit.
Bất phương trình lôgarit cơ bản: cho
Bất phương trình lôgarit cơ bản có dạng:
Phương pháp giải phương trình và bất phương trình lôgarit
• Đưa về cùng cơ số
▪ Nếu thì
▪ Nếu thì
• Đặt ẩn phụ • Mũ hóa • Phương pháp hàm số và đánh giá
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 1
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
BÀI TẬP TRONG ĐỀ MINH HỌA
B
Câu 47 – Đề tham khảo 2023. Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn:
A. 89. B. 48. C. 90. D. 49.
Lời giải
Chọn B Điều kiện: .
Ta có:
Đặt: , bất phương trình trở thành: (1).
. có Xét hàm số
Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng .
Ta có
. Từ đó suy ra:
Đếm các cặp giá trị nguyên của
, mà nên . Ta có:
nên có 10 cặp. Với
nên có 14 cặp. Với
nên có 14 cặp. Với
nên có 9 cặp. Với
có 1 cặp. Với
Vậy có 48 cặp giá trị nguyên thỏa mãn đề bài.
2| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN
C
Câu 1: Có bao nhiêu bộ với nguyên và thỏa mãn:
?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương thỏa
A. . B. . C. . . D.
Câu 3: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn
?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương thỏa mãn điều kiện là số nguyên tố; và
?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Có bao nhiêu số nguyên để ứng với mỗi có tối thiểu số nguyên thỏa
mãn ?
A. B. C. D.
Câu 6: Giả sử là cặp số nguyên thỏa mãn đồng thời và
. Tổng các giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương thỏa mãn điều kiện và
?
A. . B. C. . D. . .
Câu 8: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để bất phương trình
có tập nghiệm chứa khoảng ?
A. . B. . C. . D. vô số.
Câu 9: Có bao nhiêu số nguyên sao cho ứng với mỗi số nguyên có đúng số nguyên thỏa mãn
?
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của sao cho tương ứng với mỗi giá trị luôn tồn tại không
quá 15 số nguyên thỏa mãn điều kiện ?
A. . B. . C. . D. .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 3
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Câu 11: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Có bao nhiêu cặp số nguyên thoả mãn và ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Có tất cả bao nhiêu cặp số nguyên dương với thỏa mãn
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của sao cho tương ứng với mỗi luôn tồn tại không quá
63 số nguyên A. thỏa mãn điều kiện: B. C. D.
Câu 16: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương với thỏa mãn
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Có bao nhiêu bộ số nguyên và thỏa mãn
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa và ?
A. . C. . D. .
Câu 19: Có bao nhiêu bộ B. với . nguyên và thỏa mãn
?
A. . B. . C. D. .
Câu 20: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương . thỏa mãn điều kiện và
?
A. C. . D. . B. . Câu 21: Có bao nhiêu cặp số nguyên . thỏa mãn
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Có bao nhiêu cặp số nguyên thoả mãn
A. 4. B. 5. C. 8. D. 9.
4| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 23: Có bao nhiêu cặp số
thực thỏa mãn đồng
Phan Nhật Linh thời hai điều kiện sau:
và .
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn và ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Gọi là tập hợp các số nguyên thỏa mãn
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của để
có nhiều nhất phần tử?
tập hợp . A. B. . C. . D. .
Câu 27: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn
.
A. 10. B. 20. C. 27. D. 28
Câu 28: Có bao nhiêu bộ với nguyên và thỏa mãn
?
A. . B. . C. D.
Câu 29: Có bao nhiêu số nguyên dương sao cho tồn tại số thực thỏa mãn
?
A. . B. . C. . D. .
Câu 30: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn và
?
A. 11. B. 10 C. 12. D. 13.
Câu 31: Có bao nhiêu số nguyên sao cho ứng với mỗi số nguyên có đúng số nguyên thỏa mãn
?
A. . B. . C. . D. .
Câu 32: có bao nhiêu cặp số nguyên dương thỏa mãn và
?
A. . B. . C. . D. .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 5
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 33: Có
nguyên nhiêu bao số
Về đích đặc biệt 9+ trình phương
để
có nghiệm thực duy nhất?
A. . B. . C. . D. .
Câu 34: Có bao nhiêu cặp số thuộc đoạn thỏa mãn là số nguyên và
B. . C. . D. . ? A. .
Câu 35: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn
?
B. . C. . D. . A. .
Câu 36: Gọi là tập hợp điểm với là các số nguyên thỏa mãn và
. Có bao nhiêu tứ giác lập được từ các điểm thuộc tập ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 37: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn
?
A. . B. . C. . D. .
Câu 38: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương thỏa mãn
?
A. . . C. . D. .
B. Câu 39: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn
A. B. D.
C. thỏa mãn Câu 40: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương và
?
A. . B. . C. . . D.
Câu 41: Cho là các số thực dương thỏa mãn bất đẳng thức
. Biết , hỏi có bao nhiêu cặp số nguyên dương thỏa mãn bất đẳng thức .
A. . B. . C. . D. .
Câu 42: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn
?
A. . B. . C. . D. .
Câu 43: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn
A. . B. . C. . D. .
Câu 44: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn
?
D. . A. . B. . C. .
6| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1: Có bao nhiêu bộ
với nguyên và thỏa mãn:
?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn A
. Điều kiện
(*). BPT cho có dạng
, rõ ràng BPT này TH1: Xét thì (*) thành
nghiệm đúng với mọi vì
.
Như vậy trường hợp này cho ta đúng 2020 bộ với .
TH2: Xét thì (*) thành , BPT này cũng luôn đúng với mọi x mà
.
Trường hợp này cho ta 2020 cặp nữa.
TH3: Xét thì nên (*) không xảy ra.
Vậy có đúng 4040 bộ số thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 2: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương thỏa
A. . B. . . . D.
C. Lời giải
Chọn D
Điều kiện:
Mà
Xét hàm số
Ta có
Suy ra đồng biến trên
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 7
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Khi đó:
Ta có:
Từ (1) và (2) suy ra
Ta có:
Với : có 2021 giá trị
Với : có 2003 giá trị
Vậy có cặp thỏa yêu cầu bài toán
Câu 3: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn
?
D. . A. . B. . .
C. Lời giải
Chọn A Điều kiện: .
.
Đặt .
.
.
Xét
Có với .
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng .
.
.
Tập hợp các điểm có tọa độ thỏa mãn là phần nằm trong đường tròn tâm
bán kính bằng 2 bao gồm cả đường tròn, trừ điểm do .
8| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Từ hình vẽ ta có 12 cặp số nguyên thỏa mãn đề bài.
Câu 4: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương thỏa mãn điều kiện là số nguyên tố; và
?
A. . B. . D. . .
C. Lời giải:
Chọn A Do nguyên dương, nên ta có
. (1)
. Xét hàm số có
Suy ra hàm số đồng biến trên .
. Do đó
. Vì nên
Theo đề bài,do là số nguyên tố suy ra .
Với có suy ra có cặp số thỏa mãn.
Với có suy ra có cặp số thỏa mãn.
Vậy có tất cả cặp số thỏa mãn đề bài.
Câu 5: Có bao nhiêu số nguyên để ứng với mỗi có tối thiểu số nguyên thỏa
mãn ?
D. A. B.
C. Lời giải
Chọn A
Điều kiện: .
Đặt .
Xét hàm số .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 9
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Suy ra nghịch biến.
Xét hàm số , .
Do hàm số nghịch biến nên hàm số cũng nghịch biến.
Giả sử là nghiệm của phương trình .
. Suy ra
Nên
.
ta có số nguyên Với
ta có số nguyên Với
Vậy có số nguyên .
Câu 6: Giả sử là cặp số nguyên thỏa mãn đồng thời và
. Tổng các giá trị của bằng
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn D
Ta có:
Xét hàm số là hàm số đồng biến trên nên
Ta có:
. Suy ra
Câu 7: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương thỏa mãn điều kiện và
?
. B. . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn D
Ta có
. (*)
Xét hàm số có .
Suy ra hàm số đồng biến trên .
Do đó .
10| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Vì nên .
Với giả thiết nguyên dương suy ra .
Với có suy ra có cặp số thỏa mãn.
Với có suy ra có cặp số thỏa mãn.
Vậy có tất cả cặp số thỏa mãn đề bài.
Câu 8: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để bất phương trình
có tập nghiệm chứa khoảng ?
B. . . D. vô số. A. .
C. Lời giải
Chọn A
Ta có:
.
Xét , ta có .
Yêu cầu bài toán có nghiệm
.
Mà . Vậy có 36 giá trị cần tìm.
Câu 9: Có bao nhiêu số nguyên sao cho ứng với mỗi số nguyên có đúng số nguyên thỏa mãn
?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn A
Dễ thấy và với mọi .
Ta có:
Xét hàm số trên .
Hàm số đồng biến trên .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 11
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Do đó
.
Ta vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một hệ trục tọa độ: và
. Dựa vào đồ thị vừa vẽ ta có yêu cầu bài toán
Do nguyên nên .
Vậy có số nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 10: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của sao cho tương ứng với mỗi giá trị luôn tồn tại không
quá 15 số nguyên thỏa mãn điều kiện ?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn D
Điều kiện .
Ta có bất phương trình
Xét với , .
Ta có: .
Ta có:
Suy ra .
12| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Do đó .
Ta có bảng biến thiên của là:
Yêu cầu bài toán
.
Do nên .
Vậy có tất cả giá trị nguyên thỏa yêu cầu bài toán.
Câu 11: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn
. A. . B. . D. .
C. Lời giải
Chọn C
Điều kiện
Xét hàm đặc trưng ta có
Suy ra hàm đồng biến trên khoảng .
Phương trình
.
Điều kiện của để phương trình có nghiệm là
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 13
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
.
Do nên .
Với , ta được .
Với , ta được .( loại)
Với , ta được .
Vậy có 5 cặp số thỏa mãn đề bài.
Câu 12: Có bao nhiêu cặp số nguyên thoả mãn và ?
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn B
Ta có:
.
Xét hàm số . Ta có: .
Suy ra hàm số liên tục và đồng biến trên .
Do đó .
Vì nên
Do nên .
Ứng với mỗi giá trị nguyên của cho ta giá trị nguyên của .
Vậy có cặp số nguyên thoả mãn yêu cầu bài toán.
Câu 13: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn
B. . . A. . D. .
C. Lời giải
Chọn C
Điều kiện: .
Ta có:
14| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Đặt
Bất phương trình (1) trở thành
với Gọi
Ta có
Do đó hàm số đồng biến trên .
Mặt khác nên
Suy ra .
Ta có các trường hợp sau xẩy ra đối với cặp số nguyên :
TH1:
TH2:
Vậy có 4 cặp số nguyên thỏa mãn điều kiện bài toán là .
Câu 14: Có tất cả bao nhiêu cặp số nguyên dương với thỏa mãn
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn C
Xét hàm số . Suy ra hàm số đồng biến trên
. khoảng . Khi đó
Vì nên có các trường hợp sau
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 15
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Vậy cặp số tự nhiên thỏa mãn là:
Câu 15: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của sao cho tương ứng với mỗi luôn tồn tại không quá
63 số nguyên thỏa mãn điều kiện
B. D. A.
C. Lời giải
Chọn C
, ( coi là tham số). Đặt
Điều kiện xác định của là: .
Do , nguyên, , tồn tại không quá 63 số nguyên nên .
Xét hàm số trên
Ta có
Bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy yêu cầu bài toán trở thành
Mà nguyên nên . Vậy có 602 giá trị của thỏa mãn.
Câu 16: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương với thỏa mãn
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Chọn D
16| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Theo đề bài:
Đặt
. Xét hàm số: Ta có:
đồng biến trên Có:
Mà
Vì
Vậy có 5 cặp số nguyên dương thỏa mãn ycbt.
Câu 17: Có bao nhiêu bộ số nguyên
và thỏa mãn
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn D
Điều kiện .
BPT cho có dạng:
Xét thì trở thành:
BPT nghiệm đúng với vì:
Vậy trường hợp này cho ta bộ với
Xét thì trở thành:
BPT nghiệm đúng với mà
Trường hợp này cho ta bộ nữa.
Xét thì nên không xảy ra.
Vậy có bộ số thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 18: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa và ?
A. . B. . C. . D. .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 17
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Lời giải
Chọn C Điều kiện: .
Ta có
Xét hàm số . có
là hàm số nghịch biến trên .
Do đó .
Vì nguyên và thuộc đoạn nên có các trường hợp sau
TH1: : Từ (loại)
TH2: : Từ (Có 8 giá trị )
TH3: : Từ (Có 80 giá trị )
TH4: : Từ (Có 728 giá trị )
Vậy có 816 cặp số nguyên thỏa đề bài.
Câu 19: Có bao nhiêu bộ
với nguyên và thỏa mãn
?
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Chọn B
Điều kiện .
BPT cho có dạng (*).
Xét thì (*) thành , rõ ràng BPT này nghiệm
đúng với mọi vì
. Như vậy trường hợp này cho ta đúng 2017 bộ với .
Xét thì (*) thành , BPT này cũng luôn đúng với mọi x mà
.
Trường hợp này cho ta 2017 cặp nữa.
18| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 thì
Với nên (*) không xảy ra.
Vậy có đúng 4034 bộ số thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 20: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương thỏa mãn điều kiện và
?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn B
Ta có
. (*)
Xét hàm số có .
Suy ra hàm số đồng biến trên .
Do đó .
Vì nên .
Với giả thiết nguyên dương suy ra .
Với có suy ra có 1998 cặp số thỏa mãn.
Với có suy ra có 1782 cặp số thỏa mãn.
Vậy có tất cả 3780 cặp số thỏa mãn đề bài.
Câu 21: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn
D. . A. . B. . .
C. Lời giải
Chọn B
Điều kiện xác định:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 19
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Đặt , điều kiện: . Bất phương trình trên trở thành:
(1).
Đặt
nên đồng biến trên .
Mà (Do )
Suy ra:
Ta có: .
Với nên có 2 cặp.
Với nên có 8 cặp.
Với
nên có 8 cặp.
Với mà là số chính phương nên
suy ra có 4 cặp.
Với mà là số chính phương nên sẽ không tồn tại thỏa
mãn.
Với mà là số chính phương nên nên
suy ra có 2 cặp.
Vậy có 24 cặp giá trị nguyên thỏa mãn đề bài.
Câu 22: Có bao nhiêu cặp số nguyên thoả mãn
? A. 4. B. 5. C. 8. D. 9.
Lời giải
Chọn D
Đặt ( ), bất phương trình trên trở thành .
. Xét hàm số có
Suy ra hàm số đồng biến trên .
Do đó .
20| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Trường hợp 1: .
Trường hợp 2: .
Trường hợp 3: .
Vậy có 9 cặp số nguyên thoả mãn yêu cầu bài toán.
Câu 23: Có bao nhiêu cặp số thực thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau:
. và
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Chọn A Điều kiện: .
.
Từ giả thiết thứ nhất ta có:
Nếu .
Nếu .
Từ đó suy ra: .
Khi đó . Do nên .
Xét giả thiết thứ hai, đặt .
Đặt , .
Lập BBT cho ta được .
Mà ở giả thiết thứ hai suy ra , khi đó .
Vậy số các cặp số thực thỏa mãn đề là số giao điểm của đường tròn và đường thẳng.
Vì khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng nhỏ hơn bán kính nên chúng có hai điểm chung, hay có 2 cặp số thực thỏa mãn đề bài.
Câu 24: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 21
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A Điều kiện: .
Ta có:
Đặt: , bất phương trình trở thành: (1).
Xét hàm số có
.
Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng .
Ta có
. Từ đó suy ra:
Đếm các cặp giá trị nguyên của
Ta có:
nên có 2 cặp. Với
nên có 14 cặp. Với
nên có 8 cặp. Với
Vậy có 24 cặp giá trị nguyên thỏa mãn đề bài.
Câu 25: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn và ?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn D
Ta có:
Đặt . Suy ra: . Khi đó:
Xét hàm số: . Ta có:
22| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Hàm số đồng biến trên .
Do đó: Từ
Vì: nên
Do nên , với mỗi giá trị cho ta giá trị thoả mãn.
Vậy có cặp số nguyên thoả yêu cầu bài toán.
Câu 26: Gọi là tập hợp các số nguyên thỏa mãn
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của để
có nhiều nhất phần tử?
B. . . D. . tập hợp . A.
C. Lời giải
và . Chọn D Chọn D Điều kiện:
Bất phương trình đã cho tương đương với:
.
. Trong đó
với nên hàm số đồng biến trên . Ta có
Khi đó:
.
Ta có
.
. Để tập có nhiều nhất phần tử thì
Vậy có giá trị nguyên của thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 27: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 23
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
.
A. 10. B. 20. C. 27. D. 28
Lời giải
Chọn D Điều kiện
Ta có
Đặt , bất phương trình trở thành (1).
có Xét hàm số
là hàm nghịch biến trên (2).
Mà nên từ (1) và (2) ta có .
Từ đó ta có .
. Mà nên ; : Suy ra
hoặc thì : trường hợp này có 10 cặp số nguyên thỏa Nếu
hoặc thì : trường hợp này có 10 cặp số nguyên thỏa mãn. Nếu
: trường hợp này có 7 cặp số nguyên thỏa mãn. mãn. Nếu thì
: trường hợp này có 1 cặp số nguyên thỏa mãn. Nếu thì
Vậy có tất cả 28 cặp số nguyên thỏa mãn yêu cầu của đề bài.
Câu 28: Có bao nhiêu bộ
với nguyên và thỏa mãn
?
A. . B. . C. D.
Lời giải
Chọn B
. Điều kiện
24| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
BPT đã cho có dạng .
, nguyên dương nên: Do
Xét thì thành , rõ ràng BPT này nghiệm
đúng với mọi vì
Như vậy trường hợp này cho ta đúng 2017 bộ với .
Xét thì thành , BPT này cũng luôn đúng với mọi x mà
.
Trường hợp này cho ta 2017 cặp nữa.
Với thì nên không xảy ra.
Vậy có đúng 4034 bộ số thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 29: Có bao nhiêu số nguyên dương
sao cho tồn tại số thực thỏa mãn
?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn C
Ta có .
Xét hàm số trên .
.
(do , ).
Trường hợp 1:
Bảng biến thiên của hàm số trên :
; .
Ta có .
Suy ra thì .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 25
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Do đó phương trình có nghiệm .
Cùng điều kiện và nguyên dương, ta có thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Trường hợp 2: .
Bảng biến thiên của hàm số trên :
Với ta luôn có nên không tồn tại thỏa mãn .
Trường hợp 3: .
Bảng biến thiên của hàm số trên :
Với ta luôn có nên phương trình có nghiệm
.
Cùng điều kiện và nguyên dương ta có .
Do đó, tập các giá trị nguyên dương của thỏa mãn yêu cầu bài toán là: .
và
Vậy có giá trị nguyên dương của thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 30: Có bao nhiêu cặp số nguyên
thỏa mãn
?
A. 11. B. 10 D. 13. C. 12.
Lờigiải
Chọn C Điều kiện:
Do nên
26| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Xét hàm số , ta có nên hàm số đồng
biến trên .
Do đó
(vì ).
Biểu diễn miền nghiệm của hệ , tìm được cặp số nguyên thỏa mãn.
Câu 31: Có bao nhiêu số nguyên sao cho ứng với mỗi số nguyên có đúng số nguyên thỏa mãn
?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn D
. Xét hàm số với .
hàm số đồng trên .
Ta có:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 27
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Ta thấy thì sẽ có đúng giá trị nguyên của với mỗi giá trị nguyên của .
Vậy có tất cả giá trị.
Câu 32: có bao nhiêu cặp số nguyên dương thỏa mãn và
?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn B
.
. Xét hàm số
Ta có nên hàm số luôn đồng biến .
Khi đó .
Vì nên .
Vì nguyên dương nên .
Với . Có 1998 cặp số nguyên dương thỏa mãn.
Với . Có 1782 cặp số nguyên dương thỏa mãn.
Vậy có 3780 cặp số nguyên dương thỏa mãn.
Câu 33: Có bao nhiêu số nguyên để phương trình
có nghiệm thực duy nhất?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn C
Nhận xét:
28| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Điều kiện xác định của phương trình là: .
. Từ:
. Đặt
có Ta
.
. Suy ra luôn đồng biến trên khoảng với
. Có
. luôn có nghiệm duy nhát với mọi số nguyên Nên
Vậy có 2022 số nguyên thỏa mãn.
Câu 34: Có bao nhiêu cặp số thuộc đoạn thỏa mãn là số nguyên và
B. . . D. . ? A. .
C. Lời giải
Chọn D
. Xét hàm số
. Ta có
thì Để
Do nguyên và nên .
Vì mỗi giá trị của thì chỉ có một giá trị của thỏa mãn nên có 6 cặp số
thỏa mãn.
Câu 35: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn
?
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn C
.
. Xét hàm số
. Ta có
. Vì
Do nguyên và nên .
Mỗi giá trị của chỉ ứng với một giá trị của với nên có 4 cặp số thỏa
mãn.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 29
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 36: Gọi là tập hợp điểm
với là các số nguyên thỏa mãn
Về đích đặc biệt 9+ và
. Có bao nhiêu tứ giác lập được từ các điểm thuộc tập ?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn A
.
Xét hàm số .
Ta có .
Do nên .
Vì và nên mỗi giá trị của có một giá trị của nên có 6 điểm thuộc
. Do các điểm này nằm trên đồ thị hàm số nên không có 4 điểm nào thẳng
hàng.
Vậy có tứ giác được tạo thành từ các điểm thuộc .
Câu 37: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn
?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn B Điều kiện: .
.
Đặt .
.
.
Xét với .
Có với .
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng .
.
30| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
.
Tập hợp các điểm có tọa độ thỏa mãn là phần nằm trong đường tròn tâm
bán kính bằng 3 bao gồm cả đường tròn, trừ điểm do .
Từ hình vẽ ta có 28 cặp số nguyên thỏa mãn đề bài.
Câu 38: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương thỏa mãn
?
A. . B. . . . D.
C. Lời giải
Chọn C
.
.
Đặt .
.
.
Xét với .
Có với .
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng .
.
.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 31
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Tập hợp các điểm có tọa độ thỏa mãn là phần nằm trong parabol
Về đích đặc biệt 9+
và trục hoành (không tính các điểm trên trục hoành).
Từ hình vẽ ta có 35 cặp số nguyên thỏa mãn đề bài.
Câu 39: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn A
Ta có bất phương trình
Đặt
Khi đó bất phương trình
Xét hàm số là hàm số nghịch biến trên .
Bất phương trình
Khi đó ta có
Ta có
Với
Với
Với
Vậy có 4 cặp số nguyên thỏa mãn điều kiện bài toán.
Câu 40: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương thỏa mãn và
?
A. . B. . C. . . D.
32| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Lời giải
Chọn C
.
Đặt .
.
.
Xét với .
Có với .
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng .
.
.
Tập hợp các điểm có tọa độ thỏa mãn đề là phần nằm trong parabol
và đường tròn tâm gốc tọa độ, bán kính và trục hoành (không tính các điểm trên trục
hoành).
Từ hình vẽ ta có 8 cặp số nguyên thỏa mãn đề bài.
Câu 41: Cho là các số thực dương thỏa mãn bất đẳng thức
. Biết , hỏi có bao nhiêu cặp số nguyên dương thỏa mãn bất đẳng thức .
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn D Ta có
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 33
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Xét hàm với
. Suy ra là hàm đồng biến trên .
.
Vì nên ta có các trường hợp sau
Vậy số cặp nghiệm thỏa mãn điều kiện đề bài là: .
Câu 42: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn
?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn C Điều kiện: .
.
. Đặt
.
.
với . Xét
với . Có
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng .
.
.
Tập hợp các điểm có tọa độ thỏa mãn là phần nằm trong đường tròn tâm
bán kính bằng 1 bao gồm cả đường tròn, trừ điểm do .
34| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Từ hình vẽ ta có 4 cặp số nguyên thỏa mãn đề bài.
Câu 43: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn
B. . . A. . D. .
C. Lời giải
Chọn C
Điều kiện: .
Ta có:
Đặt
Bất phương trình (1) trở thành
với Gọi
Ta có
Do đó hàm số đồng biến trên .
Mặt khác nên
Suy ra .
Ta có các trường hợp sau xẩy ra đối với cặp số nguyên :
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 35
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
TH1:
TH2:
Vậy có 4 cặp số nguyên thỏa mãn điều kiện bài toán là .
Câu 44: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn
?
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn C
Điều kiện xác định: .
Bất phương trình .
. Đặt
Bất phương trình
.
Xét
Đặt
Khi đó
cặp số nguyên .
cặp số nguyên .
Vậy cặp số nguyên thỏa điều kiện bài toán.
36| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 37
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
TÍNH KHOẢNG CÁCH LIÊN QUAN ĐẾN MẶT NÓN
14
DẠNG
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
A
Quay vuông quanh trục , ta được mặt nón như hình bên với: .
Chu vi đáy:
Diện tích đáy:
Thể tích:
Diện tích xung quanh:
• Thiết diện qua đỉnh của hình nón: mặt phẳng đi qua đỉnh
Thiết diện
của hình nón và cắt mặt nón theo 2 đường sinh cũng là tam giác cân .
• Khoảng cách từ tâm của đáy đến thiết diện:
• Góc giữa và thiết diện :
• Góc giữa và đáy:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 1
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
BÀI TẬP TRONG ĐỀ MINH HỌA
B
Câu 48 – Đề tham khảo 2023. Cho khối nón có đỉnh , chiều cao bằng 8 và thể tích bằng . Gọi
là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho , khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt
và phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải Chọn C
Gọi , lần lượt là tâm và bán kính đáy của khối nón, , lần lượt là hình chiếu của lên
, . Khi đó khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng bằng .
Ta có:
Trong tam giác vuông có: .
Trong tam giác vuông có: .
2| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN
C
Câu 1: Cho hình nón tròn xoay có chiều cao , bán kính đáy
. Cắt hình nón đã cho bởi một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và khoảng cách từ tâm của đáy hình nón đến mặt phẳng này bằng A. . Diện tích thiết diện thu được bằng B. C. D.
Câu 2: Cho hình nón có đường cao và bán kính đáy . Gọi là mặt phẳng đi qua đỉnh
của hình nón và cắt đường tròn đáy theo dây cung có độ dài . Tính diện tích thiết diện tạo
bởi mặt phẳng và hình nón đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Cho hình nón đỉnh , đáy là hình tròn tâm , bán kính . Mặt phẳng qua , cắt hình
nón theo thiết diện là tam giác có diện tích bằng . Mặt phẳng tạo với đáy hình
nón góc ; tam giác nhọn. Thể tích của khối nón tạo nên từ hình nón đã cho bằng
A. . B. C. . D. .
Câu 4: Cho hình nón có chiều cao , bán kính đáy
. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón của thiết . Tính diện tích
có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là diện đó. A. C. B. . . . D.
Câu 5: Cho hình nón đỉnh , đáy là hình tròn tâm . Thiết diện qua trục của hình nón là tam giác có
một góc bằng thiết diện qua đỉnh cắt mặt phẳng đáy theo dây cung và là một
tam giác vuông. Diện tích xung quanh của hình nón bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho khối nón có chiều cao cm, bán kính đáy cm. Gọi là mặt phẳng đi
qua đỉnh của và cách tâm của mặt đáy cm. Khi đó cắt theo một thiết diện có
diện tích là A. cm2. cm2. cm2. D. C.
Câu 7: Cho hình nón đỉnh B. và cm2. là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho khoảng cách từ đến
mặt phẳng bằng và . Độ dài đường sinh của hình nón theo
bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Cho khối nón xoay đỉnh có thể tích bằng . Một mặt phẳng đi qua đỉnh hình nón và
cắt hình nón theo một thiết diện là tam giác đều có cạnh bằng . Khoảng cách từ tâm của đường
tròn đáy đến mặt phẳng có thể bằng kết quả nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 3
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Câu 9: Cho khối nón có đỉnh , chiều cao bằng 12 và thể tích bằng . Gọi và là hai điểm
thuộc đường tròn đáy sao cho , khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng
bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Cho hình nón đỉnh có đáy là hình tròn tâm , bán kính . Dựng hai đường sinh và ,
biết chắn trên đường tròn đáy một cung có số đo bằng , khoảng cách từ tâm đến mặt
phẳng bằng . Đường cao của hình nón bằng
A. . B. . C. D. . .
Câu 11: Cho hình nón đỉnh có đáy là hình tròn tâm . Dựng hai đường sinh và , biết tam giác
vuông và có diện tích bằng . Góc tạo bởi giữa trục và mặt phẳng bằng
. Đường cao của hình nón bằng
A. . B. . C. D. . .
Câu 12: Cắt hình nón đỉnh bởi một mặt phẳng đi qua trục hình nón ta được một tam giác vuông cân
có cạnh huyền bằng ; là dây cung của đường tròn đáy hình nón sao cho mặt phẳng
tạo với mặt phẳng chứa đáy hình nón một góc . Tính theo diện tích của tam
giác .
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Cho hình nón đỉnh , đường tròn đáy tâm
cắt hình nón theo thiết diện là tam giác và góc ở đỉnh bằng . Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng . Một mặt phẳng đi qua và
, diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng . Tính diện tích tam giác
bằng .
A. B. C. D.
Câu 14: Cho hình nón đỉnh , đường cao SO, và là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho khoảng
cách từ đến bằng và . Độ dài đường sinh của hình nón
theo bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Cho hình nón đỉnh , đường cao , và là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho
khoảng cách từ đến bằng và . Độ dài đường sinh của
hình nón theo bằng
A. B. C. D.
4| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 16: Cho hình nón có chiều cao bằng
Phan Nhật Linh . Mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón, cắt hình nón theo thiết diện là tam giác đều sao cho góc hợp bởi mặt phẳng thiết diện và mặt đáy của hình nón có . Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng số đo bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Cho hình nón đỉnh , đường cao . Gọi là hai điểm thuộc đường tròn đáy của hình nón
sao cho khoảng cách từ đến bằng và . Độ dài đường sinh của
hình nón bằng
B. . C. . D. . A. .
Câu 18: Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng , khoảng cách từ tâm của đường tròn
ngoại tiếp của đáy đến một mặt bên là . Thể tích của khối nón ngoại tiếp hình chóp
bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Cho khối nón đỉnh , bán kính đáy bằng và có góc ở đỉnh bằng . Gọi và
là hai là tam giác vuông, khoảng cách từ tâm đường
điểm thuộc đường tròn đáy sao cho tam giác tròn đáy đến mặt phẳng bằng
A. B. C. D.
Câu 20: Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông. Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình . Biết mặt phẳng đó tạo
nón và tạo với hình nón một thiết diện là tam giác có diện tích bằng . Thể tích của hình nón đã cho là với trục của hình nón một góc
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Cho hình nón có chiều cao bằng . Cắt bởi một mặt phẳng đi qua đỉnh và cách tâm
ta được thiết diện có diện tích bằng . Thể tích của khối
của đáy một khoảng bằng nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Cho hình nón đỉnh có đáy là đường tròn tâm , bán kính . Trên đường tròn đáy lấy 2
, sao cho tam giác vuông. Biết diện tích tam giác bằng , thể tích
điểm khối nón đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Cho khối nón có đỉnh , chiều cao bằng , đáy là đường tròn tâm . Gọi là hai
điểm thuộc đường tròn đáy sao cho hình chóp có thể tích bằng . Biết khoảng cách từ
đến mặt phẳng bằng . Tính thể tích khối nón .
A. . B. . C. . D. .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 5
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 24: Cho khối nón , chiều cao bằng
có đỉnh , đáy là đường tròn tâm
Về đích đặc biệt 9+
. Thiết diện chứa
của khối nón là tam giác vuông cân. Gọi là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho
bằng . Biết độ dài đoạn . Tính khoảng cách từ đến mặt
diện tích của tam giác phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Một hình nón có chiều cao ; độ dài đường sinh . Một mặt phẳng đi qua đỉnh của nón
. Khoảng cách từ tâm của đáy đến
và cắt đường tròn đáy theo một dây cung có độ dài bằng mặt phẳng đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Cho tam giác . Hình chữ nhật có lần có
lượt thuộc cạnh thuộc cạnh . Quay hình chữ nhật (và miền trong vuông cân tại và
của nó) quanh trục đối xứng của tam giác được một khối tròn xoay. Tính độ dài đoạn
để thể tích khối tròn xoay lớn nhất.
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng và chiều cao bằng 3. Gọi là mặt cầu đi qua đỉnh và
chứa đường tròn đáy của hình nón đã cho. Diện tích của bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 28: Cho hình nón có đỉnh là , tâm đường tròn đáy là và góc ở đỉnh bằng . Một mặt
phẳng qua cắt hình nón theo thiết diện là tam giác vuông . Biết rằng khoảng cách
giữa hai đường thẳng và bằng . Tính thể tích của hình nón ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: Cho hình nón có đỉnh trục bán kính chiều cao Dây cung thuộc đường tròn
đáy và cách một khoảng như hình vẽ. Ký hiệu lần lượt là diện tích xung quanh của
hình nón và diện tích tam giác Biết mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
6| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 30: Hình nón đỉnh
, có tâm của đường tròn đáy là , góc ở đỉnh
Phan Nhật Linh . Một mặt phẳng qua
đỉnh cắt hình nón theo thiết diện là tam giác vuông . Biết rằng khoảng cách giữa
hai đường thẳng và bằng . Tính diện tích xung quanh của hình nón .
A. B. . C. . D. .
Câu 31: Cho khối nón . Cắt khối nón bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với đáy góc thiết
diện thu được là tam giác đều cạnh có độ dài là . Thể tích khối nón là
A. B. . C. . D. .
Câu 32: Cho hình nón có chiều cao , bán kính đáy . Một thiết diện đi qua đỉnh của
hình nón có khoảng cách từ tâm đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là . Tính diện tích của
thiết diện đó.
A. . B. . C. . D. .
Câu 33: Cho khối nón có đỉnh , là tâm đường tròn đáy, bán kính đáy bằng và diện tích xung quanh
là . Gọi là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho có diện tích là và
không là đường kính. Khoảng cách từ đến mặt phẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 34: Cho hình nón có đường cao , bán kính đáy . Một mặt phẳng đi qua đỉnh
của hình nón, có khoảng cách từ tâm của đáy hình nón đến mặt phẳng bằng . Tính
diện tích thiết diện của hình nón khi cắt bởi mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 35: Cho hình nón có chiều cao và bán kính đáy đều bằng . Mặt phẳng qua đỉnh hình nón và
cắt đáy theo dây cung có độ dài bằng . Khoảng cách từ tâm đáy tới mặt phẳng bằng.
A. . B. . C. . D. .
có cạnh và mặt bên tạo với mặt đáy một góc
Câu 36: Cho hình chóp đều cầu tâm ngoại tiếp hình chóp nói trên. Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng . Một mặt .
A. . B. . C. . D. .
Câu 37: Cho hình nón đỉnh có chiều cao bằng . Một mặt phẳng đi qua đỉnh hình nón và cắt hình
nón theo một thiết diện là tam giác đều có diện tích bằng . Tính khoảng cách từ tâm
của đường tròn đáy đến mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 7
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 38: Cho hình nón có chiều cao
, bán kính đáy . Cắt khối nón bởi một mặt phẳng
Về đích đặc biệt 9+
đi qua đỉnh và hợp với một góc bằng . Tính khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy
đến mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 39: Cho một hình nón có chiều cao và chu vi đường tròn đáy bằng . Mặt phẳng đi
cắt đường tròn đáy tại và sao cho . Tính khoảng cách từ tâm của
qua đường tròn đáy đến .
A. . B. . C. . D. .
Câu 40: Cho hình nón đỉnh có đáy là đường tròn tâm . Thiết diện qua trục hình nón là một tam giác
cân có diện tích . Gọi là hai điểm bất kì trên đường tròn sao cho thể tích khối chóp
lớn nhất và bằng . Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
Câu 41: Cho khối nón đỉnh và và đường sinh . Gọi và ,
là ba . Giá trị lớn nhất của khoảng cách giữa hai đường
, bán kính đáy điểm thuộc đường tròn đáy sao cho thẳng bằng và
A. . B. . C. . D. .
Câu 42: Cho hình nón đỉnh , đường cao . Gọi là hai điểm thuộc đường tròn đáy của hình nón
sao cho khoảng cách từ đến là và , . Bán kính đáy bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 43: Cho khối nón có bán kính đáy và chiều cao lớn hơn bán kính đáy. Mặt phẳng
đi qua đỉnh nón và tạo với đáy nón một góc cắt khối nón (N) theo thiết diện là một tam giác
có diện tích bằng . Thể tích của khối nón (N) bằng
A. . B. C. D.
Câu 44: Cắt hình nón đỉnh
cân có cạnh huyền bằng
. bởi một mặt phẳng không đi qua trục hình nón ta được một tam giác vuông là dây cung của đường tròn đáy hình nón sao cho mặt phẳng khoảng cách từ tâm O . Tính theo ; tạo với mặt phẳng chứa đáy hình nón một góc
của đường tròn đáy đến mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 45: Cho khối nón đỉnh , có đường kính đáy bằng . Gọi và là hai điểm thuộc đường tròn
đáy sao cho khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng bằng . Diện
tích hình chiếu của tam giác lên mặt phẳng đáy bằng . Tính góc tạo bởi mặt phẳng
và mặt phẳng đáy của hình nón. . A. B. . C. . D. .
8| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 46: Cho khối nón có đỉnh
, chiều cao bằng 6 và thể tích bằng . Gọi và
Phan Nhật Linh là hai điểm thuộc
đường tròn đáy sao cho , khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng
bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 47: Cho hình nón có chiều cao bằng , biết rằng khi cắt hình nón đã cho bởi mặt phẳng đi
, thiết diện thu được là một
qua đỉnh của hình nón và tạo với mặt đáy của hình nón một góc tam giác vuông. Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 48: Cho hình nón có đỉnh , chiều cao bằng . Gọi và là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao
cho diện tích tam giác bằng , khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng
bằng . Tính thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Câu 49: Cho hình nón đỉnh có bán kính đáy bằng và diện tích xung quanh hình nón bằng .
Mặt phẳng đi qua cắt đường tròn đáy tại , và . Khoảng cách từ tâm của
đường tròn đáy đến bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 50: Cho hình nón có chiều cao và thể tích khối nón bằng . Một thiết diện đi qua đỉnh của
hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là . Tính diện tích
của thiết diện đó?
. B. . C. . D. .
A.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 9
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1: Cho hình nón tròn xoay có chiều cao , bán kính đáy
. Cắt hình nón đã cho bởi một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và khoảng cách từ tâm của đáy hình nón đến mặt phẳng này bằng A. . Diện tích thiết diện thu được bằng B. D.
C. Lời giải
Chọn A
Giả sử thiết diện thỏa đề bài là tam giác , chiều cao , bán kính đáy .
Gọi là trung điểm của , trong mặt phẳng kẻ tại .
Ta có và . Lại có .
.
Do đó khoảng cách từ tâm của đáy đến thiết diện là Xét tam giác vuông vuông tại có
và .
Xét tam giác vuông vuông tại có
Vậy diện tích thiết diện .
Câu 2: Cho hình nón có đường cao và bán kính đáy . Gọi là mặt phẳng đi qua đỉnh
. Tính diện tích thiết diện tạo
của hình nón và cắt đường tròn đáy theo dây cung có độ dài và hình nón đã cho. bởi mặt phẳng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Gọi là đỉnh của hình nón và là tâm của đường tròn đáy.
10| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Giả sử mặt phẳng cắt hình nón theo một thiết diện là tam giác cân tại .
Theo giả thiết ta có: , và .
Gọi là trung điểm của suy ra và .
Xét tam giác vuông tại có: .
.
Xét tam giác Tam giác vuông tại , có cân tại có: là đường trung tuyến nên đồng thời là đường cao.
Vậy diện tích của thiết diện: .
Câu 3: Cho hình nón đỉnh , đáy là hình tròn tâm , bán kính . Mặt phẳng qua , cắt hình
nón theo thiết diện là tam giác có diện tích bằng . Mặt phẳng tạo với đáy hình
nón góc ; tam giác nhọn. Thể tích của khối nón tạo nên từ hình nón đã cho bằng
A. . B. C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Đặt . Do tam giác nhọn nên .
Gọi là trung điểm của . Khi đó:
.
Do đó:
. Vậy .
Câu 4: Cho hình nón có chiều cao , bán kính đáy
. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón của thiết . Tính diện tích
có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là diện đó. A. B. . . . D.
C. Lời giải
Chọn A
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 11
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
, tâm đáy
Về đích đặc biệt 9+ và có thiết diện qua đỉnh thỏa mãn yêu cầu bài toán là
Giả sử hình nón đỉnh (hình vẽ).
là đường cao của hình nón. Gọi là trung điểm của .
Ta có Gọi là hình chiếu của lên .
Ta chứng minh được .
Xét tam giác vuông có .
.
Xét tam giác vuông có .
Xét tam giác vuông có .
Ta có .
Câu 5: Cho hình nón đỉnh , đáy là hình tròn tâm . Thiết diện qua trục của hình nón là tam giác có
một góc bằng thiết diện qua đỉnh cắt mặt phẳng đáy theo dây cung và là một
tam giác vuông. Diện tích xung quanh của hình nón bằng
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn D
Ta có tam giác vuông cân tại , nên .
Mặt khác tam giác cân tại và có góc nên .
Xét tam giác vuông có .
12| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Vậy diện tích xung quanh của hình nón là .
Câu 6: Cho khối nón có chiều cao cm, bán kính đáy cm. Gọi là mặt phẳng đi
qua đỉnh của và cách tâm của mặt đáy cm. Khi đó cắt theo một thiết diện có
diện tích là A. cm2. B. cm2. cm2. D. cm2.
C. Lời giải
Chọn B
Gọi lần lượt là đỉnh và tâm đường tròn đáy của khối nón .
Ta có mặt phẳng qua đỉnh của cắt đường tròn đáy tâm tại 2 điểm .
Vậy mặt phẳng cắt khối nón theo một thiết diện là .
Kẻ , . Ta có .
cm. Ta có
Áp dụng hệ thức lượng cho vuông tại có đường cao
cm.
Xét vuông tại có: cm.
Xét vuông tại có: cm.
Vậy cm2.
Câu 7: Cho hình nón đỉnh và là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho khoảng cách từ đến
mặt phẳng bằng và . Độ dài đường sinh của hình nón theo
bằng
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn A
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 13
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
, lên .
Gọi Vì tam giác là trung điểm của cân tại là hình chiếu của .
Mà vậy .
Mặt khác, theo cách vẽ nên .
Vậy .
Theo giả thiết .
Mà đều .
Xét tam giác vuông vuông tại : .
mà .
Câu 8: Cho khối nón xoay đỉnh có thể tích bằng . Một mặt phẳng đi qua đỉnh hình nón và
. Khoảng cách từ tâm của đường
cắt hình nón theo một thiết diện là tam giác đều có cạnh bằng tròn đáy đến mặt phẳng có thể bằng kết quả nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Gọi thiết diện mặt phẳng cắt hình nón là tam giác . Do đó, đều có cạnh
14| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Gọi lần lượt là tâm, bán kính của đường tròn đáy và chiều cao của khối nón,
Phan Nhật Linh lần ,
lên , . Khi đó khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt
lượt là hình chiếu của phẳng bằng .
Ta có:
Xét tam giác vuông có:
TH1:
Xét tam giác vuông có:
. Trong tam giác vuông có:
TH2:
Xét tam giác vuông có:
Trong tam giác vuông có:
.
Câu 9: Cho khối nón có đỉnh , chiều cao bằng 12 và thể tích bằng . Gọi và là hai điểm
thuộc đường tròn đáy sao cho , khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 15
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Ta có .
Gọi là trung điểm của . .
Kẻ tại .
Câu 10: Cho hình nón đỉnh có đáy là hình tròn tâm , bán kính . Dựng hai đường sinh và ,
biết chắn trên đường tròn đáy một cung có số đo bằng , khoảng cách từ tâm đến mặt
phẳng bằng . Đường cao của hình nón bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
đều cạnh .
Chọn A Theo giả thiết ta có tam giác
Gọi là trung điểm , suy ra và .
Gọi là hình chiếu của trên , suy ra .
Ta có
Từ đó suy ra nên
Trong tam giác vuông , ta có .
Câu 11: Cho hình nón đỉnh có đáy là hình tròn tâm . Dựng hai đường sinh và , biết tam giác
vuông và có diện tích bằng . Góc tạo bởi giữa trục và mặt phẳng bằng
. Đường cao của hình nón bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
16| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Theo giả thiết ta có tam giác vuông cân tại .
Gọi là trung điểm , suy ra và .
Ta có .
Gọi là hình chiếu của trên , suy ra .
Ta có
Từ đó suy ra nên
Trong tam giác vuông , ta có
Câu 12: Cắt hình nón đỉnh bởi một mặt phẳng đi qua trục hình nón ta được một tam giác vuông cân
có cạnh huyền bằng ;
tạo với mặt phẳng chứa đáy hình nón một góc là dây cung của đường tròn đáy hình nón sao cho mặt phẳng của tam . Tính theo diện tích
giác .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Cắt hình nón đỉnh bởi một mặt phẳng đi qua trục hình nón ta được một tam giác vuông cân
có cạnh huyền bằng nên bán kính của hình nón là , đường sinh
và đường cao .
Gọi là trung điểm , khi đó góc hợp bởi mặt phẳng và mặt phẳng chứa đường tròn
đáy là . Suy ra và .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 17
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Diện tích tam giác là: .
Câu 13: Cho hình nón đỉnh , đường tròn đáy tâm
cắt hình nón theo thiết diện là tam giác và góc ở đỉnh bằng . Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng . Một mặt phẳng đi qua và
, diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng . Tính diện tích tam giác
bằng .
B. D. A.
C. Lời giải
Chọn D
Gọi là trung điểm , cân tại nên .
Mà vuông góc với đáy
là đoạn vuông góc chung của và nên .
Gọi bán kính của đường tròn đáy hình nón là .
Vì góc đỉnh hình nón bằng
.
Diện tích xung quanh của hình nón .
Theo giả thiết .
Xét vuông tại
. Ta có: .
vuông cân tại
Vậy diện tích tam giác bằng .
Câu 14: Cho hình nón đỉnh , đường cao SO, và là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho khoảng
cách từ đến bằng và . Độ dài đường sinh của hình nón
theo bằng
A. . B. . C. . D. .
18| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Lời giải
Chọn A
vì tam giác cân tại Gọi là trung điểm của ta có
nên từ Mà nên mà
dựng thì
Xét tam giác ta có:
Xét tam giác ta có:
Xét tam giác ta có:
Câu 15: Cho hình nón đỉnh , đường cao , và là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho
khoảng cách từ đến bằng và . Độ dài đường sinh của
hình nón theo bằng
A. B. D.
C. Lời giải
Chọn A
là trung điểm của ta có vì tam giác cân tại Gọi
nên từ dựng Mà nên
thì
Xét tam giác ta có:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 19
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Xét tam giác ta có:
Xét tam giác ta có:
Câu 16: Cho hình nón có chiều cao bằng
. Mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón, cắt hình nón theo thiết diện là tam giác đều sao cho góc hợp bởi mặt phẳng thiết diện và mặt đáy của hình nón có . Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng số đo bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Mặt phẳng qua đỉnh của hình nón và cắt hình nón theo thiết diện là tam giác đều .
Gọi là trung điểm của ta có và . Do đó góc hợp bởi bởi mặt phẳng
thiết diện và mặt đáy của hình nón là góc
Theo đề bài ta có: .
Xét tam giác vuông tại có .
mà (do tam giác là tam giác đều)
.
vuông tại ta có: .
.
(đơn vị thể tích).
Câu 17: Cho hình nón đỉnh , đường cao . Gọi là hai điểm thuộc đường tròn đáy của hình nón
sao cho khoảng cách từ đến bằng và . Độ dài đường sinh của
hình nón bằng
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn B
20| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Gọi là trung điểm , suy ra và .
Trong tam giác vuông , ta có
Trong tam giác vuông , ta có
Trong tam giác vuông , ta có
Câu 18: Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng , khoảng cách từ tâm của đường tròn
ngoại tiếp của đáy đến một mặt bên là . Thể tích của khối nón ngoại tiếp hình chóp
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Gọi là trung điểm của , dựng tại .
Chứng minh được nên suy ra .
Trong tam giác đều , ta có và
Trong tam giác vuông , ta có .
Vậy thể tích khối nón (đvtt).
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 21
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 19: Cho khối nón đỉnh
, bán kính đáy bằng và có góc ở đỉnh bằng . Gọi và
Về đích đặc biệt 9+ là hai là tam giác vuông, khoảng cách từ tâm đường
điểm thuộc đường tròn đáy sao cho tam giác tròn đáy đến mặt phẳng bằng
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn D Gọi là tâm của đường tròn đáy và là đường kính vuông góc với dây cung .
Ta có .
Do khối nón có góc ở đỉnh bằng nên .
Tam giác vuông có: .
Khối nón có chiều cao và đường sinh .
vuông cân tại , có .
nên là trung điểm của là giao điểm của ta có (tính chất đường kính
Do tam giác và Gọi vuông góc với dây cung thì đi qua trung điểm của dây cung đó).
Suy ra .
Tam giác vuông có .
Kẻ vuông góc với tại ta có:
.
Suy ra . Tam giác vuông tại có là đường cao ứng với cạnh
. huyền nên ta có:
22| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Phan Nhật Linh Câu 20: Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông. Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình
nón và tạo với hình nón một thiết diện là tam giác có diện tích bằng . Biết mặt phẳng đó tạo
với trục của hình nón một góc . Thể tích của hình nón đã cho là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D Gọi thiết diện qua trục của hình nón là , mặt phẳng qua đỉnh hình nón là
.Gọi là trung điểm của .
cân tại nên . Vẽ
Ta có: mà nên
Từ và suy ra
Gọi .
vuông tại :
vuông tại nên
.
Ta có:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 23
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 21: Cho hình nón
có chiều cao bằng . Cắt
Về đích đặc biệt 9+ bởi một mặt phẳng đi qua đỉnh và cách tâm
ta được thiết diện có diện tích bằng . Thể tích của khối
của đáy một khoảng bằng nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn C
Giả sử mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón cắt hình nón theo thiết diện là tam giác .
Gọi là trung điểm của . Ta có .
, mà (vì và Kẻ )
suy ra .
Theo giả thiết có: , và .
Trong vuông tại có:
.
Ta có: .
Trong vuông tại có: .
Vậy thể tích của khối nón đã cho là .
Câu 22: Cho hình nón đỉnh có đáy là đường tròn tâm , bán kính . Trên đường tròn đáy lấy 2
, sao cho tam giác vuông. Biết diện tích tam giác bằng , thể tích
điểm khối nón đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
24| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Kẻ , là trung điểm và .
Do tam giác vuông
Ta có
Xét vuông tại có: .
Vậy thể tích của khối nón đã cho là .
Câu 23: Cho khối nón có đỉnh , chiều cao bằng , đáy là đường tròn tâm . Gọi là hai
điểm thuộc đường tròn đáy sao cho hình chóp có thể tích bằng . Biết khoảng cách từ
đến mặt phẳng bằng . Tính thể tích khối nón .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Từ đề bài ta có: . Gọi là trung điểm của
Mà
Trong mặt phẳng dựng . Do
khoảng cách từ đến mặt phẳng là
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 25
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Ta có:
Thể tích của khối chóp :
Mà
Bán kính của đường tròn đáy
Thể tích của khối nón : .
Câu 24: Cho khối nón có đỉnh , chiều cao bằng , đáy là đường tròn tâm . Thiết diện chứa
của khối nón là tam giác vuông cân. Gọi là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho
bằng . Biết độ dài đoạn . Tính khoảng cách từ đến mặt
diện tích của tam giác phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B Xét thiết diện chứa của khối nón là tam giác vuông cân như hình vẽ.
Ta có chiều cao , tam giác vuông cân nên .
Gọi là trung điểm của , do tam giác cân tại
Xét tam giác : Theo đề bài ta có
Do vuông tại
Từ và hoặc . Do
Xét hình nón
26| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Ta có: mà
Trong mặt phẳng dựng
Do
khoảng cách từ đến mặt phẳng là
Ta có:
Câu 25: Một hình nón có chiều cao ; độ dài đường sinh . Một mặt phẳng đi qua đỉnh của nón
. Khoảng cách từ tâm của đáy đến
và cắt đường tròn đáy theo một dây cung có độ dài bằng mặt phẳng đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Gọi mặt phẳng đi qua đỉnh nón và cắt đường tròn đáy theo dây cung .
Từ hình vẽ, ta có:
Bán kính đường tròn đáy của hình nón: .
, .
Do đó, ta có:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 27
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Câu 26: Cho tam giác . Hình chữ nhật có lần có
lượt thuộc cạnh thuộc cạnh . Quay hình chữ nhật (và miền trong vuông cân tại và
của nó) quanh trục đối xứng của tam giác được một khối tròn xoay. Tính độ dài đoạn
để thể tích khối tròn xoay lớn nhất.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Tam giác . Gọi là trung điểm là trung điểm . vuông cân tại
Có .
Đặt .
. Do
Gọi là bán kính của trụ
.
. với Xét
Khi đó: .
Bảng biến thiên
28| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Vậy khi .
Câu 27: Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng và chiều cao bằng 3. Gọi là mặt cầu đi qua đỉnh và
chứa đường tròn đáy của hình nón đã cho. Diện tích của bằng:
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Chọn B
là đỉnh hình nón và gọi
Gọi là tâm mặt cầu. Gọi đường kính đường tròn đáy của hình nón là , là trung điểm của
Ta có: , .
nên là tam giác đều. Suy ra . Vì
. Vậy
Câu 28: Cho hình nón có đỉnh là , tâm đường tròn đáy là và góc ở đỉnh bằng . Một mặt
phẳng qua cắt hình nón theo thiết diện là tam giác vuông . Biết rằng khoảng cách
giữa hai đường thẳng và bằng . Tính thể tích của hình nón ?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn C
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 29
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Vì góc ở đỉnh bằng nên ta có
, khi đó là đường vuông góc chung của hai đường thẳng
Gọi và là trung điểm của . Như vậy .
Xét tam giác vuông tại có .
.
Xét tam giác Tam giác vuông tại vuông cân tại có nên ta có
.
Suy ra .
Vậy thể tích của hình nón là .
Câu 29: Cho hình nón có đỉnh trục bán kính chiều cao Dây cung thuộc đường tròn
đáy và cách một khoảng như hình vẽ. Ký hiệu lần lượt là diện tích xung quanh của
hình nón và diện tích tam giác Biết mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
30| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Gọi là trung điểm của . Ta có tại
Đường sinh của hình nón
Khi đó
Áp dụng định lý Pytago ta được
và
Khi đó
Theo đề
Câu 30: Hình nón đỉnh , có tâm của đường tròn đáy là , góc ở đỉnh . Một mặt phẳng qua
đỉnh cắt hình nón theo thiết diện là tam giác vuông . Biết rằng khoảng cách giữa
hai đường thẳng và bằng . Tính diện tích xung quanh của hình nón .
A. B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
tại
Gọi Mà là trung điểm của tại là khoảng cách giữa và
Theo bài ra ta có tam giác vuông cân tại và ; và .
Gọi là bán kính đường tròn đáy của hình nón thì đường sinh .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 31
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Suy ra .
Xét tam giác vuông tại , ta có .
Diện tích xung quanh của hình nón là .
Câu 31: Cho khối nón . Cắt khối nón bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với đáy góc thiết
diện thu được là tam giác đều cạnh có độ dài là . Thể tích khối nón là
A. B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Khối nón có đỉnh , đáy là hình tròn tâm , thiết diện là tam giác đều cạnh có độ dài
bằng . Từ kẻ vuông góc với tại ta có .
Tam giác đều cạnh có độ dài bằng , đường cao .
; ; .
.
Câu 32: Cho hình nón có chiều cao , bán kính đáy . Một thiết diện đi qua đỉnh của
hình nón có khoảng cách từ tâm đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là . Tính diện tích của
thiết diện đó.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
32| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
lần lượt là tâm của mặt đáy và đỉnh của hình nón. là giao điểm của thiết diện đi Gọi
qua đỉnh và đường tròn đáy.
Kẻ khi đó ta có:
.
Xét tam giác vuông tại , ta có:
.
Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông cho tam giác .
.
Câu 33: Cho khối nón có đỉnh , là tâm đường tròn đáy, bán kính đáy bằng và diện tích xung quanh
là . Gọi là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho có diện tích là và
không là đường kính. Khoảng cách từ đến mặt phẳng là
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Chọn A
Ta có .
Ta có
Gọi là hình chiếu của lên đoạn ta có
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 33
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Ta có
Ta có .
Câu 34: Cho hình nón có đường cao , bán kính đáy . Một mặt phẳng đi qua đỉnh
của hình nón, có khoảng cách từ tâm của đáy hình nón đến mặt phẳng bằng . Tính
diện tích thiết diện của hình nón khi cắt bởi mặt phẳng .
A. . B. . D. . . C.
Lời giải
Chọn C
Gọi là đỉnh của hình nón, là tâm của đường tròn đáy hình nón.
Mặt phẳng đi qua đỉnh và cắt mặt mặt đáy tại hai điểm sao cho
.
Gọi là trung điểm của . Kẻ , .
Có:
Có .
Xét tam giác vuông tại , đường cao , ta có
. Suy ra .
Mặt khác: .
Vậy .
Câu 35: Cho hình nón có chiều cao và bán kính đáy đều bằng . Mặt phẳng qua đỉnh hình nón và
cắt đáy theo dây cung có độ dài bằng . Khoảng cách từ tâm đáy tới mặt phẳng bằng.
A. . B. . C. . D. .
34| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Lời giải
Chọn D
qua đỉnh cắt đáy theo dây cung đều.
Gọi là trung điểm .
. Kẻ
Do .
Do .
Ta có .
Xét vuông tại có đường cao
.
có cạnh và mặt bên tạo với mặt đáy một góc
Câu 36: Cho hình chóp đều cầu tâm ngoại tiếp hình chóp nói trên. Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng . Một mặt .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Gọi là trọng tâm tam giác , lần lượt là trung điểm .
Do hình chóp đều nên . Suy ra .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 35
Về đích đặc biệt 9+
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 . Do đó
Mà .
Khi đó, góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng là .
Xét tam giác vuông tại có: .
Ta có: .
Trong mặt phẳng vẽ tại .
Ta lại có .
Do .
Câu 37: Cho hình nón đỉnh có chiều cao bằng . Một mặt phẳng đi qua đỉnh hình nón và cắt hình
nón theo một thiết diện là tam giác đều có diện tích bằng . Tính khoảng cách từ tâm
của đường tròn đáy đến mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Theo giả thiết tam giác đều, và .
. đều .
Xét vuông tại , theo định lý Pytago ta có: .
Gọi là trung điểm của , là hình chiếu của lên . Khi đó
Trong tam giác vuông có: .
. Trong tam giác vuông có:
36| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 38: Cho hình nón có chiều cao
, bán kính đáy . Cắt khối nón bởi một mặt phẳng
Phan Nhật Linh
đi qua đỉnh và hợp với một góc bằng . Tính khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy
đến mặt phẳng .
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Chọn C
Gọi lần lượt là giao điểm của mặt phẳng và đường tròn đáy, lần lượt là hình
chiếu của lên và . Ta có .
Mặt khác nên .
Khi đó và .
Trong tam giác vuông ta có
Trong tam giác vuông có: .
Câu 39: Cho một hình nón có chiều cao và chu vi đường tròn đáy bằng . Mặt phẳng đi
cắt đường tròn đáy tại và sao cho . Tính khoảng cách từ tâm của
qua đường tròn đáy đến .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Có .
Chu vi đường tròn đáy bằng
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 37
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Ta có , gọi là hình chiếu của
Về đích đặc biệt 9+ lên
suy ra
là trung điểm , gọi là hình chiếu của lên suy ra .
Ta tính được suy ra là tam giác vuông cân tại , suy ra là
trung điểm của nên .
Câu 40: Cho hình nón đỉnh có đáy là đường tròn tâm . Thiết diện qua trục hình nón là một tam giác
cân có diện tích . Gọi là hai điểm bất kì trên đường tròn sao cho thể tích khối chóp
lớn nhất và bằng . Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng bao nhiêu?
A. . B. . D. . . C.
Lời giải
Chọn D
Gọi chiều cao và bán kính đáy của hình nón lần lượt là . Ta có .
Ta có .
Suy ra .
. Do đó độ dài đường sinh của hình nón là . Vậy
Câu 41: Cho khối nón đỉnh và và đường sinh . Gọi và ,
là ba . Giá trị lớn nhất của khoảng cách giữa hai đường
, bán kính đáy điểm thuộc đường tròn đáy sao cho thẳng bằng và
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
38| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
di động
là trung điểm . , điểm , và là giao điểm giữa với đường tròn đáy sao
là tâm đáy, nằm giữa và .
kẻ đường thẳng song song với cắt tại .
Ta có chiều cao Không mất tổng quát ta cố định Gọi cho Qua Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
Xét tam giác , khi thay đổi thì thay đổ trên đoạn
Khoảng cách từ đến là (với là hình chiếu của trên ).
Nếu góc nhọn thì lớn nhất khi trùng với
tù hoặc vuông thì lớn nhất khi vuông góc với khi đó trùng với
Nếu góc .
, , , , Ta có
, nên góc Suy ra,
tù.
Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
Câu 42: Cho hình nón đỉnh , đường cao . Gọi là hai điểm thuộc đường tròn đáy của hình nón
sao cho khoảng cách từ đến là và , . Bán kính đáy bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 39
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Gọi là trung điểm của , ta có: .
Ngoài ra:
Mà
. Vậy
Câu 43: Cho khối nón có bán kính đáy và chiều cao lớn hơn bán kính đáy. Mặt phẳng
đi qua đỉnh nón và tạo với đáy nón một góc cắt khối nón (N) theo thiết diện là một tam giác
có diện tích bằng . Thể tích của khối nón (N) bằng
A. . B. C. . D.
Lời giải
Chọn C
Gọi thiết diện của mặt phẳng và khối nón là ( hình vẽ ), đường cao ,
mặt đáy của hình là
Vẽ tại thì H cũng là trung điểm của
Ta có:
và Ta có:
40| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
.
Câu 44: Cắt hình nón đỉnh bởi một mặt phẳng không đi qua trục hình nón ta được một tam giác vuông
cân có cạnh huyền bằng ; là dây cung của đường tròn đáy hình nón sao cho mặt phẳng
tạo với mặt phẳng chứa đáy hình nón một góc . Tính theo khoảng cách từ tâm O
của đường tròn đáy đến mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
, , lần lượt là hình chiếu của lên
Gọi , lần lượt là tâm và bán kính đáy của khối nón, . Khi đó khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng bằng .
Ta có: trung tuyến trong tam giác vuông cân
Xét tam giác vuông ; :
Câu 45: Cho khối nón đỉnh , có đường kính đáy bằng . Gọi và là hai điểm thuộc đường tròn
đáy sao cho khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng bằng . Diện
tích hình chiếu của tam giác lên mặt phẳng đáy bằng . Tính góc tạo bởi mặt phẳng
và mặt phẳng đáy của hình nón. . A. B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn A
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 41
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Kẻ tại . Ta có: .
Mặt khác: .
vuông cân tại .
Mặt khác, .
Câu 46: Cho khối nón có đỉnh , chiều cao bằng 6 và thể tích bằng . Gọi và là hai điểm thuộc
đường tròn đáy sao cho , khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Gọi Gọi , , lần lượt là tâm và bán kính đáy của khối nón. lần lượt là hình chiếu của , . lên
. Suy ra .
. Suy ra khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng bằng .
Ta có .
42| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Trong tam giác vuông . có
Trong tam giác vuông có .
Câu 47: Cho hình nón có chiều cao bằng , biết rằng khi cắt hình nón đã cho bởi mặt phẳng đi
, thiết diện thu được là một
qua đỉnh của hình nón và tạo với mặt đáy của hình nón một góc tam giác vuông. Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
. Giả sử thiết diện thu được là tam giác vuông
Gọi là trung điểm của , ta có góc giữa và mặt đáy của hình nón là góc .
. Xét vuông tại , có
.
Xét vuông cân tại , ta có . Suy ra .
.
Xét vuông tại , ta có .
Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng
.
Câu 48: Cho hình nón có đỉnh , chiều cao bằng . Gọi và là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao
cho diện tích tam giác bằng , khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng
bằng . Tính thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 43
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Gọi Gọi , , lần lượt là tâm và bán kính đáy của khối nón. lần lượt là hình chiếu của lên , .
. Suy ra .
. Suy ra khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng bằng .
Trong tam giác vuông có
.
.
Tam giác cân có
.
Suy ra .
Trong tam giác vuông có .
Thể tích khối nón bằng .
Câu 49: Cho hình nón đỉnh có bán kính đáy bằng và diện tích xung quanh hình nón bằng .
Mặt phẳng đi qua cắt đường tròn đáy tại , và . Khoảng cách từ tâm của
đường tròn đáy đến bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
44| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Ta có: .
.
, suy ra .
Mặt khác Gọi Do nên là trung điểm cạnh vuông góc với mặt phẳng chứa đường tròn tâm nên .
Khi đó .
Trong tam giác , dựng .
Do , nên , từ đó suy ra .
Vậy .
Xét tam giác vuông : .
Trong tam giác vuông : .
Câu 50: Cho hình nón có chiều cao và thể tích khối nón bằng . Một thiết diện đi qua đỉnh của
hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là . Tính diện tích
của thiết diện đó?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn B
Gọi hình nón đã cho có đỉnh là và tâm của đáy là ; thiết diện qua đỉnh là tam giác .
Ta có .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 45
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Dựng ,suy ra .
Trong tam giác , dựng .
, nên , từ đó suy ra . Do
, suy ra . Vậy
Trong tam giác vuông :
.
Khi đó .
Xét tam giác vuông : .
Vậy diện tích tam giác là: .
46| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
15
CỰC TRỊ TRONG KHÔNG GIAN OXYZ
DẠNG
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
A
Dạng 1: Tìm điểm thuộc sao cho có đạt min.
Phương pháp giải:
• Tìm điểm thõa mãn hệ thức tọa độ điểm là:
• Phân tích
• Khi đó là hình chiếu vuông góc của lên
• Viết phương trình đường thẳng đi qua và vuông góc với
• Khi đó .
Dạng 2: Tìm điểm thuộc sao cho đạt max hoặc min.
Phương pháp giải:
• Tìm điểm thỏa mãn hệ thức
• Phân tích =
.
• Nếu thì T đặt min; thì T đặt max.
• Khi đó là hình chiếu vuông góc của lên
Dạng 3: Tìm điểm thuộc sao cho hoặc
Phương pháp giải:
• Kiểm tra vị trí tương đối của các điểm và so với mặt phẳng (P).
• Nếu A và B cùng phía (P) thì bài toán phải lấy đối xứng A qua (P) khi đó
dấu bằng xảy ra thẳng hàng hay .
• Bài toán tìm , ta có là giao điểm trực tiếp của đường thẳng
AB và (P).
• Nếu A và B khác phía (P) thì bài toán phải lấy đối xứng A qua (P) bài toán tìm
M là giao điểm trực tiếp của đường thẳng AB và (P).
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 1
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Dạng 4: Bài toán lập phương trình mặt phẳng, đường thẳng có yếu tố cực trị Phương pháp đại số:
• Gọi véc tơ pháp tuyến hoặc véc tơ chỉ phương của mặt phẳng (hoặc đường thẳng) cần lập là
• Thiết lập một phương trình quy ẩn (a theo b,c hoặc ngược lại) từ một dữ kiện về mặt phẳng chứa
đường, song song hoặc vuông góc. Giả sử phương trình thu gọn ẩn là .
• Thiết lập phương trình khoảng cách mà đề bài yêu cầu, thay vào ta được một phương
trình hai ẩn b;c.
• Xét hàm khoảng cách
Nếu thì lưu lại giá trị khoảng cách này.
Nếu
• Khảo sát hàm ta thu được kết quả.
Chú ý:
• Công thức khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
• Công thức khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng ;M thuộc .
• Công thức khoảng cách giữa hai đường thẳng
Phương pháp hình học: Bài toán 1: Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d sao cho khoảng cách từ M đến (P) lớn nhất, với M là điểm không thuộc d. Phương pháp giải:
Đường thẳng d xác định đi qua điểm A và có véc tơ chỉ phương là .
Kẻ và điểm K
cố định.
Ta có
Suy ra . Khi đó
Gọi là mặt phẳng chứa M và d ta có:
2| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Khi đó (P) đi qua A và có véc tơ pháp tuyến là:
Bài toán 2: Lập phương trình đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P) , đi qua điểm A sao cho khoảng cách từ điểm M đến d lớn nhất, nhỏ nhất? Phương pháp giải:
Kẻ và điểm H cố định.
Kẻ và điểm H cố định.
Ta có: .
Ta có
Khi đó đường thẳng nằm trong , đi qua và vuông góc với đường thẳng , suy ra có một
véc tơ chỉ phương là
Mặt khác, lại có .
Khi đó đường thẳng nằm trong , đi qua A và đi qua hình chiếu H của M. Suy ra
. Trong đó
Khi đó đường thẳng có một véc tơ chỉ phương là
(Chú ý: Trong trường hợp thì chính là hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng ).
Bài toán 3: Lập phương trình đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P), đi qua điểm A cho trước sao cho khoảng cách giữa d và d’lớn nhất, với d’ là đường thẳng cho trước và cắt (P). Phương pháp giải:
Gọi , qua A dựng đường thẳng , với (Q) là mặt phẳng chứa và .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 3
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Khi đó
Kẻ và điểm K cố định.
Ta có Khi đó đường thẳng d nằm trong (P), đi qua A và vuông
góc với đường thẳng IK, suy ra d có một véc tơ chỉ phương là
Gọi là hình chiếu vuông góc của A lên d’ , suy ra , khi đó
Vậy đường thẳng d cần lập đi qua điểm A và có véc tơ chỉ phương là
Bài toán 4: Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A cho trước, d cắt d1 và khoảng cách giữa d và d2 lớn nhất Phương pháp giải: Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và chứa d1 , suy ra d nằm trong (P). Khi đó quy về bài toán 3! Dạng 5: Bài toán tìm điểm M thuộc đường thẳng có yếu tố cực trị Phương pháp giải: Tham số hóa điểm M theo phương trình đường thẳng.
Biến đổi giả thiết về dạng và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số .
Chú ý:
Tam thức bậc hai: có đỉnh
Bất đẳng thức véc tơ: Cho 2 véc tơ và ta có:
Khi đó dấu bằng xảy ra
Dạng 6: Bài toán cực trị liên quan đến góc Phương pháp đại số
• Gọi véc tơ pháp tuyến hoặc véc tơ chỉ phương của mặt phẳng (hoặc đường thẳng) cần lập là
trong đó .
• Thiết lập một phương trình quy ẩn (a theo b,c hoặc ngược lại) từ một dữ kiện về mặt phẳng chứa
đường, song song hoặc vuông góc. Giả sử phương trình thu gọn ẩn là
• Thiết lập phương trình về góc, thay vào ta được một phương trình hai ẩn b,c.
Chú ý:
• Góc giữa hai đường thẳng
• Góc giữa hai mặt phẳng
• Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
4| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
• Ta biết rằng hàm đồng biến khi , ngược lại hàm nghịch biến .
• Vậy khi hàm xét max, min là hàm sin thì góc lớn ứng với hàm max, góc nhỏ ứng với hàm nhỏ. Còn khi hàm xét max, min là hàm cosin thì ngược lại, đề bài yêu cầu tìm góc lớn thì hàm phải đạt min, góc nhỏ thì hàm đạt max.
Phương pháp hình học
Bài toán 1: Lập phương trình mặt phẳng chứa sao cho mặt phẳng tạo với mặt phẳng
cho trước một góc nhỏ nhất (hoặc tạo với đường thẳng d cho trước một góc lớn nhất) Phương pháp giải:
Trường hợp 1:
với là mặt phẳng trong hình vẽ. Gọi
cố định, dựng Lấy
khi tức là Do
Mặt khác
Suy ra nhỏ nhất giao tuyến d của và
Trường hợp 2:
Tổng kết:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 5
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Bài toán 2: Viết phương trình đường thẳng qua A nằm trong
Về đích đặc biệt 9+ sao cho góc giữa 2 đường thẳng d
và nhỏ nhất (hoặc tạo với mặt phẳng cho trước một góc lớn nhất)
Phương pháp giải:
Trường hợp 1:
Qua A dựng đường thẳng , trên lấy điểm I, hạ cố định, điểm K thay đổi
Mà (Do ) suy ra hay qua A và H.
Khi đó là hình chiếu vuông góc của trên .
Ta có:
Trường hợp 2:
Tổng kết:
6| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
BÀI TẬP TRONG ĐỀ MINH HỌA
B
Câu 49 – Đề tham khảo 2023. Trong không gian cho Xét các điểm thay
đổi sao cho tam giác không có góc tù và có diện tích bằng Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng
thuộc khoảng nào dưới đây? A. B. C. D.
Lời giải Chọn B
Ta có:
Suy ra: di động trên mặt trụ, bán kính bằng trục là
Xét điểm như hình vẽ,
Vì nên giới hạn của là hai mặt trụ với trục và
Vì hình chiếu của cách gần hơn nên
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 7
Về đích đặc biệt 9+
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN
C
Câu 1: Trong không gian cho đường thẳng và mặt phẳng .
Mặt cầu có tâm thuộc có hoành độ âm tiếp xúc với mặt phẳng tại . Điểm
là điểm thay đổi trên , khi khoảng cách lớn nhất thì giá trị của
là bao nhiêu, biết rằng diện tích tam giác bằng là giao điểm của đường thẳng
và mặt phẳng ).
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Trong không gian , cho mặt phẳng và điểm . Đường
thẳng đi qua và có véc tơ chỉ phương cắt tại . Điểm thay đổi trên
sao cho luôn nhìn đoạn dưới một góc . Độ dài đoạn lớn nhất bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Trong không gian , cho điểm , . Mặt phẳng đi qua điểm và
tạo với trục một góc thỏa mãn . Giả sử là một vectơ pháp tuyến
của . Khi khoảng cách từ đến lớn nhất, giá trị biểu thức bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Trong không gian cho Xét điểm thay đổi sao cho tam giác
không có góc tù và có diện tích bằng 10. Giá trị nhỏ nhất của độ dài là
A. B. C. D.
Câu 5: Trong không gian , cho mặt cầu và hai điểm
. Gọi . Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức là điểm thuộc mặt cầu
.
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho hai điểm và đường thẳng
, với là tham số. Gọi , N lần lượt là hình chiếu vuông
góc của lên Δ sao cho thể tích khối tứ diện nhỏ nhất. Khi đó giá trị của biểu thức
thuộc khoảng nào dưới đây?
A. . B. . C. D. .
Câu 7: Trong không gian cho hai điểm và mặt phẳng
. Gọi là điểm thỏa mãn biểu thức
8| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
và khoảng cách từ đến nhỏ nhất. Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng có phương trình
và hai điểm và . Gọi là đường thẳng đi qua và song song với và
đến là nhỏ nhất. Đường thẳng đi qua điểm
thõa mãn điều kiện sao cho khoảng cách từ nào sau đây? A. B. . . C. D. . .
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ , cho các điểm , . Điểm ,
thỏa mãn . Thể tích lớn nhất của khối tứ diện là bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Trong không gian cho ba điểm , và . Gọi là mặt
phẳng đi qua và vuông góc với mặt phẳng , là giao tuyến của và ,
. Khi đạt giá trị lớn nhất, đi qua điểm nào trong các điểm
sau đây? A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ cho và hai điểm , Hai
điểm thay đổi thuộc mặt phẳng sao cho cùng hướng và Giá
trị lớn nhất của
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Trong không gian với hệ toạ độ , cho mặt cầu tâm , bán kính và đường
thẳng . Mặt phẳng chứa và cắt mặt cầu theo thiết diện là
đường tròn có chu vi nhỏ nhất. Khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Trong không gian , cho điểm , . Xét các điểm thay đổi sao cho tam
giác và có diện tích bằng . Giá trị lớn nhất của độ dài đoạn thẳng
luôn vuông tại thuộc khoảng nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Trong không gian , cho mặt cầu và hai điểm
. Điểm bất kì thuộc mặt cầu sao cho đạt giá trị
nhỏ nhất. Tính giá trị biểu thức A. B. C. D. .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 9
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 15: Trong không gian
, cho 3 điểm , và
Về đích đặc biệt 9+ di
. Một điểm
và đạt giá trị lớn. Tính giá động trong không gian sao cho
trị biểu thức A. B. C. D.
Câu 16: Trong không gian , cho hai điểm . Xét các điểm thay đổi sao và
cho tam giác có tù và có diện tích bằng . Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thằng
thuộc khoảng nào dưới đây? . B. . A. C. . D. .
Câu 17: Trong không gian , cho mặt cầu và hai điểm ,
. Điểm di chuyển trên mặt cầu . Giá trị lớn nhất của đạt được
là
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Trong không gian với hệ trục tọa độ cho mặt cầu có tâm , bán kính .
là một đường kính của ; mặt phẳng qua và tạo với một góc . Hai điểm
thay đổi trên sao cho . Biết rằng biểu thức có giá trị nhỏ nhất
bằng . Viết phương trình mặt cầu .
. B. . A.
. D. . C.
Câu 19: Trong không gian , cho hai điểm và . Xét các điểm thay đổi sao
đến đường thẳng bằng không lớn
cho khoảng cách từ hơn . Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng và diện tích tam giác thuộc khoảng nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Trong không gian cho tứ diện , . Xét
các điểm thay đổi trên mặt cầu . Giá trị lớn nhất của biểu thức
thuộc khoảng nào dưới đây?
B. C. D. A.
Câu 21: Trong không gian ,cho mặt cầu và các điểm
. Điểm thuộc mặt cầu . Thể tích tứ diện lớn nhất , ,
thuộc khoảng nào dưới đây? B. A. . . C. . D. .
10| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Câu 22: Trong không gian cho hai điểm và Tìm hoành độ điểm trên
mặt phẳng sao cho và tam giác có diện tích nhỏ nhất?
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Cho các điểm , . Đặt , trong đó là một điểm chạy trên
mặt phẳng . Tìm tung độ của khi đạt giá trị nhỏ nhất?
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Trong không gian , cho và hai đường thẳng , . Gọi
, là các điểm lần lượt di động trên , . Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng đường thẳng
và mặt cầu Gọi là hai điểm trên mặt cầu
và là hai điểm nằm trên mặt phẳng sao cho cùng song song
với đường thẳng Giá trị lớn nhất của tổng gần nhất với giá trị nào sau đây
A. B. C. D.
Câu 26: Trong không gian , cho hai điểm và . Xét các điểm và thay
có diện tích bằng và tam giác vuông tại . Giá trị nhỏ
đổi sao cho tam giác nhất của độ dài đoạn thẳng thuộc khoảng nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Trong không gian , cho hai điểm và . Xét các điểm và thay
đổi sao cho tam giác có diện tích bằng , góc và tam giác vuông tại
. Giá trị lớn nhất của độ dài đoạn thẳng thuộc khoảng nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm và . Gọi là mặt
phẳng chứa giao tuyến của hai mặt cầu và
. Xét hai điểm , là hai điểm bất kì thuộc sao cho
. Giá trị nhỏ nhất của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm và điểm . Điểm M thay
đổi trong không gian thỏa mãn . Điểm thuộc mặt phẳng
sao cho nhỏ nhất. Tính tổng .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 11
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
A. . B. . C. . D. .
Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng
. Đường thẳng đi qua và có vectơ chỉ phương cắt
tại . Điểm thay đổi trong sao cho luôn nhìn đoạn dưới góc . Khi độ dài
lớn nhất, đường thẳng B. . A. đi qua điểm nào trong các điểm sau? C. . . D. .
Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ , cho các điểm với
và mặt cầu có bán kính bằng ngoại tiếp tứ diện . Khi tổng
A. đạt giá trị nhỏ nhất thì B. C. D.
Câu 32: Trong không gian , cho mặt cầu . Lấy điểm
trong không gian sao cho từ kẻ được ba tiếp tuyến , , đến mặt cầu thỏa
mãn , , ( , , là các tiếp điểm). Khi đó đoạn thẳng
có độ nhỏ nhất bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu và hai điểm
, . Gọi là mặt phẳng đi qua tiếp xúc với . Gọi khoảng cách lớn nhất
và nhỏ nhất từ đến lần lượt là và . Khi đó nằm trong khoảng nào dưới
đây?
B. . C. . D. . A. .
Câu 34: Cho điểm , hai mặt cầu
và điểm di động thuộc cả hai
mặt cầu. Gọi là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của . Tính giá trị của biểu thức
A. B. C. D. .
Câu 35: Trong không gian , cho các điểm ,
. Xét điểm thay đổi sao cho và . Giá trị lớn nhất của bằng
A. . B. . . D. . C.
Câu 36: Trong không gian , xét mặt phẳng . Lấy , có
là một đường thẳng bất kì vuông góc với gọi thỏa mãn thuộc miền
trong . Lấy , gọi lần lượt là hình chiếu vuông góc của lên các
12| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
đường thẳng . Hệ thức nào của điểm là đúng để biểu thức đạt
giá trị lớn nhất.
A. . B. .
C. . D. .
Câu 37: Trong không gian , cho đường thẳng và mặt phẳng
. Mặt phẳng chứa đường thẳng và tạo với một góc nhỏ nhất cắt mặt cầu
theo đường tròn có bán kính bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 38: Cho . Tọa độ điểm sao cho
đạt giá trị nhỏ nhất là:
A. . B. . C. . D. .
, Câu 39: Trong không gian với hệ toạ độ , gọi là mặt phẳng đi qua hai điểm
sao cho khoảng cách từ điểm đến đạt giá trị lớn nhất. Biết
có một véctơ pháp tuyến là , khi đó giá trị của tổng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 40: Trong không gian , cho mặt cầu và các điểm
. Điểm thỏa đạt giá
trị nhỏ nhất. Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt cầu
. Mặt phẳng qua điểm và cắt mặt cầu theo
đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Mặt phẳng có phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 42: Trong không gian Oxyz, cho tam giác có Gọi là
điểm thay đổi thuộc mặt cầu tâm bán kính Giá trị nhỏ nhất của là
A. B. C. D.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 13
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Câu 43: Trong không gian cho mặt phẳng , đường thẳng và hai điểm
. Hai điểm , thuộc mặt phẳng sao cho và ,
. Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn .
. A. B. . C. . D.
Câu 44: Trong không gian cho hai điểm , và đường thẳng Gọi
M là điểm di động thuộc mặt phẳng sao cho và N là điểm di động thuộc
Tìm giá trị nhỏ nhất của
A. 2 . B. C. . D. .
Câu 45: Trong không gian , cho hai điểm , . Điểm di động trên mặt
phẳng sao cho , luôn tạo với các góc phụ nhau. Giá trị lớn nhất của độ
dài đoạn thẳng thuộc khoảng nào dưới đây?
B. C. D. A.
Câu 46: Trong không gian cho . Xét các điểm thay đổi sao cho
tam giác vuông tại và có diện tích lớn nhất. Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng
thuộc khoảng nào dưới đây?
B. C. D. A.
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm , và mặt phẳng
. Điểm thuộc mặt phẳng sao cho lớn nhất thì giá trị của
bằng
A. B. . C. . D. .
Câu 48: Trong không gian cho hai điểm và Xét khối chóp tứ giác đều
nội tiếp trong mặt cầu đường kính Khi khối chóp có thể tích lớn nhất
thì mặt phẳng có phương trình Giá trị bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 49: Trong không gian cho đường thẳng và mặt cầu :
. Cho biết điểm , điểm thuộc giao tuyến của
mặt cầu và mặt phẳng . Khi điểm di động trên đường thẳng
giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng
A. B. C. D.
14| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 50: Trong không gian với hệ
tọa độ , cho điểm
Phan Nhật Linh và mặt phẳng
. Đường thẳng đi qua và có vectơ chỉ phương cắt
tại . Điểm thay đổi trong sao cho luôn nhìn đoạn dưới góc . Khi độ
lớn nhất, đường thẳng đi qua điểm nào trong các điểm sau?
dài A. . B. . C. . D. .
Câu 51: Trong không gian , cho hai điểm và . Với là điểm trên đường
thẳng , xét là một điểm di động trên mặt cầu có tâm với bán kính
thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới
bằng 2. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức đây? A. B. C. D.
Câu 52: Trong không gian với hệ trục , cho mặt cầu và hai điểm
. Gọi là điểm thuộc mặt cầu . Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
. B. C. D.
A.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 15
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
cho đường thẳng
và mặt phẳng
.
Mặt cầu
có tâm
thuộc
có hoành độ âm tiếp xúc với mặt phẳng
tại
. Điểm
là điểm thay đổi trên
, khi khoảng cách
lớn nhất thì giá trị của
là
bao nhiêu, biết rằng diện tích tam giác
bằng
là giao điểm của đường thẳng
và mặt
phẳng
).
Câu 1: Trong không gian
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn B
Áp dụng công thức tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng ta có:
. Suy ra góc
Gọi là bán kính mặt cầu , ta có: . Tam giác vuông tại có:
. Diện tích:
Giả sử , .
.
Phương trình mặt cầu .
Khoảng cách lớn nhất .
Đường thẳng có phương trình: .
Tham số ứng với giao điểm của và là nghiệm của phương trình:
16| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Suy ra đường thẳng cắt tại hai điểm
Do nên điểm thỏa mãn bài toán khi trùng điểm .
, cho mặt phẳng
và điểm
. Đường
.
thẳng
đi qua
và có véc tơ chỉ phương
cắt
tại
. Điểm
thay đổi trên
sao cho
luôn nhìn đoạn
dưới một góc
. Độ dài đoạn
lớn nhất bằng
Câu 2: Trong không gian
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Phương trình đường thẳng nên tọa độ điểm thỏa mãn hệ:
.
Do nhìn đoạn dưới một góc nên thuộc mặt cầu có đường kính
. Lại do nên thuộc đường tròn giao tuyến giữa mặt cầu và mặt
phẳng .
Do là một dây cung của đường tròn này nên lớn nhất khi nó là đường kính của đường
tròn giao tuyến giữa mặt cầu và mặt phẳng . Gọi là trung điểm thì
là tâm mặt cầu và . Khi đó bán kính đường tròn giao tuyến là:
. Vậy
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 17
, cho điểm
,
. Mặt phẳng
Về đích đặc biệt 9+ và đi qua điểm
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 3: Trong không gian
tạo với trục
một góc
thỏa mãn
. Giả sử
là một vectơ pháp tuyến của
. Khi khoảng cách từ
đến
lớn nhất, giá trị biểu thức
bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Gọi là hình chiếu vuông góc của trên , .
Ta có , suy ra thuộc đường tròn có tâm , bán kính nằm trong
. ( chứa một đường sinh duy nhất của hình nón đỉnh , trục và góc ở đỉnh là
)
Gọi lần lượt là hình chiếu vuông góc của trên và .
Suy ra: .
Do đó lớn nhất khi lớn nhất.
Vì nằm trên và nằm bên trong đường tròn nên số đo góc lớn nhất khi
thẳng hàng và nằm giữa . Khi đó , nên
lớn nhất khi thẳng hàng và nằm giữa .
Mặt khác trong thì nằm trên đường phân giác của góc , suy ra .
Cũng trong gọi là đường phân giác của góc là vectơ chỉ
phương của và . Dễ thấy và cùng phương với , do đó vuông
cho
Xét điểm
thay đổi sao cho tam giác
góc với và , từ đó ta có .
không có góc tù và có diện tích bằng 10. Giá trị nhỏ nhất của độ dài
là
Câu 4: Trong không gian
A. B. C. D.
18| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Lời giải
Chọn A Gọi
Ta có
Do cho tam giác không có góc tù nên
Ta có
Do
, cho mặt cầu
và hai điểm
Nên
. Gọi
. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức
là điểm thuộc mặt cầu
.
Câu 5: Trong không gian
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Chọn C
, bán kính . Mặt cầu có tâm
. Ta có
Gọi là trung điểm của . Gọi là trung điểm của .
Xét tam giác và có và chung nên .
. Do đó
. Ta có
Dấu bằng xảy ra khi .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 19
Về đích đặc biệt 9+
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức
và đường thẳng
là .
, với
là tham số. Gọi
, N lần lượt là hình chiếu vuông góc
của
lên Δ sao cho thể tích khối tứ diện
nhỏ nhất. Khi đó giá trị của biểu thức
Câu 6: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho hai điểm
A.
thuộc khoảng nào dưới đây? B.
. . C. D. .
Lời giải
Chọn C Mặt phẳng qua điểm vuông góc Δ là
Mặt phẳng qua vuông góc với là
Do đó
Đường thẳng Δ qua điểm và có véctơ chỉ phương
Đường thẳng qua điểm có véctơ chỉ phương
Góc giữa hai đường thẳng Δ và AB là
Khoảng cách giữa hai đường thẳng và là
Do đó
Dấu xảy ra khi .
Khi đó phương trình đường thẳng
Đường thẳng Δ có véctơ chỉ phương Vì là hình chiếu của lên Δ nên
cho hai điểm
và mặt phẳng
. Suy ra .
Câu 7: Trong không gian
. Gọi là điểm thỏa mãn biểu thức
và khoảng cách từ đến nhỏ nhất. Khi đó bằng
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn B
Gọi là trung điểm ,
20| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Do đó thuộc mặt cầu cầu có tâm .
suy ra mặt phẳng cắt mặt cầu theo một đường
tròn. Gọi là điểm trên mặt cầu sao cho khoảng cách từ đến nhỏ nhất.
Khi đó, thuộc đường thẳng đi qua và vuông góc với
Ta có phương trình tham số của đường thẳng
Tọa độ là nghiệm của hệ:
Với .(loại)
Với
cho mặt phẳng
có phương trình
và
Vậy .
hai điểm
và
. Gọi
là đường thẳng đi qua
và song song với
và thõa
đến
là nhỏ nhất. Đường thẳng
đi qua điểm nào sau
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ
. C. . D. .
mãn điều kiện sao cho khoảng cách từ đây? A.
B. .
Lời giải
Chọn B Gọi là mặt phẳng đi qua và song song với .
Phương trình của
Suy ra nằm trong mặt phẳng
Gọi và lần lượt là hình chiếu vuông góc của trên và
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 21
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Tam giác vuông tại
Suy ra hay là đường thẳng đi qua hai điểm và ( điểm trùng với
điểm ).
vuông góc với nên đường thẳng nhận là một VTCP.
Phương trình tham số của đường thẳng là: .
Điểm là giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng nên tọa độ thỏa mãn hệ phương
trình: .
Ta có đường thẳng có một VTCP là và đi qua điểm
Phương trình chính tắc của là .
Thay tọa độ các điểm vào phương trình chính tắc của đường thẳng ta thấy tọa độ
, cho các điểm
,
,
. Điểm
điểm thỏa mãn. Vậy đường thẳng đi qua điểm .
thỏa mãn
. Thể tích lớn nhất của khối tứ diện
là bao nhiêu?
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D Gọi . Ta có:
Vậy thuộc mặt cầu có tâm và bán kính .
22| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Mặt phẳng đi qua các điểm , , nên có phương
trình là .
Vì nên cắt mặt cầu theo giao tuyến là một đường tròn.
Ta có: . Thể tích lớn nhất của khối
tứ diện đạt được khi lớn nhất.
Đặt .Áp dụng bất đẳng thức trị tuyệt đối và Bunhiacopxki:
.
Dấu bằng xảy ra khi:
Vậy: .
Câu 10: Trong không gian cho ba điểm , và . Gọi là mặt
phẳng đi qua và vuông góc với mặt phẳng , là giao tuyến của và ,
. Khi đạt giá trị lớn nhất, đi qua điểm nào trong các điểm
sau đây? A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Ta thấy cùng thuộc mặt phẳng . Gọi là hình chiếu vuông góc của trên
.
Vì nên và .
Trên tia lấy điểm đối xứng với qua , suy ra và .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 23
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
. Do đó:
và cắt đoạn tại thì , dấu Nhận xét: Nếu đi qua
xảy ra khi (1).
Nếu không cắt đoạn thì , với là trung
điểm đoạn , dấu xảy ra khi (2).
Mặt khác: xét tam giác có . Suy ra nhọn
nên (3).
Từ (1), (2) và (3) suy ra: , khi đi qua và vuông góc
với đường thẳng . Khi đó có một vectơ chỉ phương là .
cho
và hai điểm
,
Hai
. Với .
điểm
thay đổi thuộc mặt phẳng
sao cho
cùng hướng
và
Giá trị
lớn nhất của
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn A
24| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Ta thấy và nằm cùng phía đối với mặt phẳng .
Dựng hình bình hành . Khi đó ta có với .
Từ giả thiết Suy ra .
Khi đó .
Suy ra . Dấu xảy ra là giao điểm của với mặt
phẳng .
, cho mặt cầu
tâm
, bán kính
và đường
Vậy giá trị lớn nhất của bằng .
thẳng
. Mặt phẳng
chứa
và cắt mặt cầu
theo thiết diện là đường
tròn
có chu vi nhỏ nhất. Khoảng cách từ gốc tọa độ
đến mặt phẳng
bằng
Câu 12: Trong không gian với hệ toạ độ
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Gọi là hình chiếu vuông góc của lên . Suy ra và .
. Đường thẳng có 1 VTCP là .
Do Suy ra .
Nhận xét: suy ra nằm trong mặt cầu .
Gọi là hình chiếu của lên thì là tâm của đường tròn .
Đường tròn có bán kính .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 25
Về đích đặc biệt 9+
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 nhỏ nhất khi bán kính
Chu vi đường tròn nhỏ nhất tức lớn nhất.
Mà . Dấu đẳng thức xảy ra khi .
Khi đó là mặt phẳng qua và vuông góc với .
Phương trình của mặt phẳng . Suy ra
, cho điểm
,
. Xét các điểm
thay đổi sao cho tam
Vậy .
giác
và có diện tích bằng
. Giá trị lớn nhất của độ dài đoạn thẳng
luôn vuông tại thuộc khoảng nào sau đây?
Câu 13: Trong không gian
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Tam giác luôn vuông tại nên thuộc mặt cầu đường kính , bán kính .
thuộc Tam giác có diện tích bằng
và trục là .
thuộc hai đường tròn đáy là giao tuyến của mặt trụ và mặt cầu.
lần lượt là hai tâm của đáy hình trụ như hình vẽ. mặt trụ bán kính Từ hai giả thiết trên ta thấy là tâm mặt cầu, Gọi
. Ta có:
Xét mặt phẳng đi qua đường tròn khi đó phương trình .
Gọi là hình chiếu của lên .
Ta có: , .
và hai điểm
, cho mặt cầu
Lại có: .
đạt giá trị nhỏ
. Điểm
bất kì thuộc mặt cầu
sao cho
nhất. Tính giá trị biểu thức
Câu 14: Trong không gian
26| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
A. B. D. .
C. Lời giải
Chọn A
Mặt cầu có tâm và bán kính
Ta có: ; nên nằm ngoài mặt cầu và
Trên đoạn lấy điểm sao cho . Xét hai tam giác và có: chung;
nên đồng dạng với . Suy ra
Dấu xảy ra khi và chỉ khi là giao điểm của đoạn và mặt cầu .
Gọi , ta có ;
. Phương trình đường thẳng
Tọa độ giao điểm của là nghiệm hệ phương trình:
.
Suy ra hoặc
, cho 3 điểm
,
và
. Một điểm
di động
Vì thuộc đoạn nên .
trong không gian sao cho
và
đạt giá trị lớn. Tính giá trị biểu
Câu 15: Trong không gian
thức A.
B. D.
C. Lời giải
,
Gọi
Ta có:
Suy ra
Ta thấy điểm
nằm về cùng phía đối với mặt phẳng
Ta có:
suy ra
đạt gí trị lớn nhất bằng
khi
thẳng hàng và
nằm ngoài đoạn thẳng
hay
là giao điểm của đường thẳng
và mặt phẳng
Phương trình đường thẳng
Chọn B
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 27
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Tọa độ điểm
là nghiệm hệ phương trình:
Vậy
, cho hai điểm
và
. Xét các điểm
thay đổi sao cho
tù và có diện tích bằng
. Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thằng
có
Câu 16: Trong không gian
tam giác thuộc khoảng nào dưới đây? B. A.
. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
, suy ra và , dẫn đến . Gọi
Suy ra,
Do tam giác tù tại nên
.
Khi đó:
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
, cho mặt cầu
và hai điểm
,
Suy ra,
. Điểm
di chuyển trên mặt cầu
. Giá trị lớn nhất của
đạt được là
Câu 17: Trong không gian
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Chọn B
28| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Mặt cầu có tâm , bán kính .
Ta có , suy ra nằm ngoài và .
Lại có , suy ra nằm trong .
Lấy điểm sao cho .
Xét hai tam giác và tam giác , ta có chung và . Do đó, hai tam giác
và tam giác đồng dạng. Suy ra, . Khi đó,
.
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi hoặc , tức là , , thẳng hàng, suy ra
. Gọi .
Ta có:
Suy ra .
cho mặt cầu
có tâm
, bán kính
.
là
Vậy .
một đường kính của
; mặt phẳng
qua và tạo với
một góc
. Hai điểm
thay
đổi trên
sao cho
. Biết rằng biểu thức
có giá trị nhỏ nhất bằng
. Viết phương trình mặt cầu
.
Câu 18: Trong không gian với hệ trục tọa độ
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 29
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Chọn C
Gọi lần lượt là hình chiếu của xuống mặt phẳng .
Góc giữa với là , khi đó ;
.
.
Theo bất đẳng thức Cauchy – Schwarz ta có:
, dấu xảy ra khi theo thứ tự đó cùng nằm trên cùng
một đường thẳng.
Suy ra như vậy .
, cho hai điểm
và
. Xét các điểm
thay đổi sao cho
Phương trình mặt cầu là: .
đến đường thẳng
không lớn hơn
.
khoảng cách từ Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng
bằng và diện tích tam giác thuộc khoảng nào dưới đây?
Câu 19: Trong không gian
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
30| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Ta có .
Lại có .
Suy ra quỹ tích điểm là mặt xung quanh của hai hình nón có đỉnh , trục , góc ở đỉnh
và đường sinh bằng
nhỏ nhất thì điểm . phải nằm vị trí như trên hình vẽ.
hình nón là Để Gọi hình chiếu của trên trục lần lượt là .
Ta có ,
cho tứ diện
,
. Xét
Mặt khác nên . Suy ra .
các điểm
thay đổi trên mặt cầu
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
thuộc khoảng nào dưới đây?
Câu 20: Trong không gian
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn A
Mặt cầu có tâm , bán kính .
Gọi là trọng tâm tứ diện , ta có suy ra
đạt GTLN khi độ dài đoạn thẳng lớn nhất
max
,cho mặt cầu
và các điểm
,
. Vậy max
,
. Điểm
thuộc mặt cầu
. Thể tích tứ diện
lớn nhất thuộc
Câu 21: Trong không gian
khoảng nào dưới đây? . A.
B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 31
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Cách 1:Ta có .
Ta có:
Gọi
. Ta có:
Ta có:
Suy ra: Giá trị lớn nhất của bằng .
Cách 2:
có tâm ,bán kính . Mặt cầu :
. Mặt phẳng
mặt cầu cắt mặt phẳng theo Ta có:
thiết diện là một đường tròn.
Ta lại có: .
Do đó: lớn nhất lớn nhất.
cho hai điểm
và
Tìm hoành độ điểm
trên
Mà Do đó: .
mặt phẳng
sao cho
và tam giác
có diện tích nhỏ nhất?
Câu 22: Trong không gian
32| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Dễ thấy đường thẳng song song với mặt phẳng .
Do hai điểm cố định nên có diện tích nhỏ nhất khoảng cách từ đến đường
nhỏ nhất là hình chiếu của đường thẳng trên mặt thuộc đường thẳng
thẳng phẳng .
Gọi là hình chiếu của trên mặt phẳng
Đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng nên có phương trình là:
; do nên gọi
.
Ta có:
Nên khi và chỉ khi
,
. Đặt
, trong đó
là một điểm chạy trên mặt
. Vậy hoành độ của điểm . bằng
phẳng
. Tìm tung độ của
khi
đạt giá trị nhỏ nhất?
Câu 23: Cho các điểm
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Gọi là điểm thỏa mãn .
Khi đó, .
Ta có, .
Do đó, nhỏ nhất hay là hình chiếu vuông góc của
đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi . . Vậy lên mặt phẳng
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 33
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
, cho
và hai đường thẳng
,
. Gọi
,
là các điểm lần lượt di động trên
,
. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
Câu 24: Trong không gian
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Chọn A Từ giả thiết suy ra hai đường thẳng , cùng nằm trong mặt phẳng và .
có một véc tơ chỉ phương ; có một véc tơ chỉ phương .
Do nên cắt .
Gọi , lần lượt là điểm đối xứng của qua và .
Gọi là mặt phẳng qua và vuông góc với .
Gọi , thì tọa độ của là nghiệm của hệ
.
Gọi là mặt phẳng qua và vuông góc với .
Gọi , thì tọa độ của là nghiệm của hệ:
Ta có:
đạt GTNN khi .
cho mặt phẳng
đường thẳng
Vậy giá trị nhỏ nhất của là .
và mặt cầu
Gọi
là hai điểm trên mặt cầu
Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ
34| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
và
là hai điểm nằm trên mặt phẳng
sao cho
Phan Nhật Linh cùng song song với
đường thẳng Giá trị lớn nhất của tổng
gần nhất với giá trị nào sau đây
B. C. D. A.
Lời giải
Chọn D
Mặt cầu có tâm và bán kính .
Khi đó khoảng cách: nên và mặt cầu không giao nhau.
Gọi là trung điểm của , là trung điểm của thì:
.
. Khi đó
Ta có .
, cho hai điểm
và
. Xét các điểm
và
thay đổi
Vậy .
và tam giác
vuông tại
. Giá trị nhỏ nhất của
Câu 26: Trong không gian
sao cho tam giác độ dài đoạn thẳng . A.
có diện tích bằng thuộc khoảng nào dưới đây? C.
B. . . D. .
Lời giải
Chọn A
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 35
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Ta có .
Gọi là hình chiếu vuông góc của xuống đường thẳng , suy ra
nên thuộc mặt trụ có trục và bán kính .
Do tam giác vuông tại nên thuộc mặt cầu đường kính , tâm , bán kính
.
Gọi là mặt phẳng qua và vuông góc với .
. Ta có
nhỏ nhất bằng 3 khi thuộc giao của mặt trụ với mặt phẳng , thuộc Suy ra
, cho hai điểm
và
. Xét các điểm
và
thay đổi
giao của mặt cầu với mặt phẳng sao cho thẳng hàng và nằm giữa .
có diện tích bằng
, góc
và tam giác
vuông tại
. Giá
thuộc khoảng nào dưới đây?
Câu 27: Trong không gian
sao cho tam giác trị lớn nhất của độ dài đoạn thẳng A.
B. . . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Ta có .
Do tam giác vuông tại nên thuộc mặt cầu đường kính , tâm , bán kính
.
36| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Gọi là hình chiếu vuông góc của xuống đường thẳng , suy ra
nên thuộc mặt trụ có trục và bán kính .
Do góc nên thuộc phần mặt trụ giao với mặt cầu hoặc phần mặt trụ
nằm trong mặt cầu .
Ta có .
Suy ra lớn nhất bằng khi thuộc giao của mặt trụ với mặt phẳng , thuộc
, cho hai điểm
và
. Gọi
là mặt
mặt cầu sao cho thẳng hàng và nằm giữa .
phẳng chứa giao
tuyến của hai mặt cầu
và
. Xét hai điểm
,
là hai điểm bất kì thuộc
sao cho
. Giá trị nhỏ nhất của
bằng
Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ
A. . B. . D. . . C.
Lời giải
Chọn B Mặt phẳng là giao tuyến của hai mặt cầu và nên ta có hệ:
.
Gọi và lần lượt là hình chiếu của và lên . Khi đó ,
, .
Ta có:
Mặt khác: .
Suy ra
Vậy đạt giá trị nhỏ nhất bằng , dấu xảy ra khi thẳng
hàng.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 37
và điểm
Về đích đặc biệt 9+ . Điểm M thay đổi
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm
trong không gian thỏa mãn
. Điểm
thuộc mặt phẳng
.
sao cho A.
nhỏ nhất. Tính tổng .
. B. . D. .
C. Lời giải
Chọn B
Gọi .
Ta có . Vậy điểm thuộc
mặt cầu tâm bán kính .
Vậy nhỏ nhất khi thuộc đường thẳng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng .
Gọi là đường thẳng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng .
Khi đó . Tọa độ điểm là nghiệm của hệ phương trình
.
, cho điểm
và mặt phẳng
. Do đó .
. Đường thẳng đi qua
và có vectơ chỉ phương
cắt
tại
. Điểm
thay đổi
trong
sao cho
luôn nhìn đoạn
dưới góc
. Khi độ dài
lớn nhất, đường thẳng
Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ
đi qua điểm nào trong các điểm sau? A.
B. . . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
38| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Đường thẳng đi qua
và có vectơ chỉ phương
có phương trình là
.
Ta có:
. Do đó
khi và chỉ khi
.
Gọi
là hình chiếu của
lên
. Ta có:
.
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
.
Khi đó
và
qua
nhận
làm vectơ chỉ phương.
Ta có:
nên
mà
suy ra
.
Đường thẳng
qua
, nhận
làm vectơ chỉ phương có phương trình là
.
Suy ra
.
Mặt khác,
nên
.
Do đó đường thẳng.
. qua
, có vectơ chỉ phương
nên có phương
trình là
.
Thử các đáp án thấy điểm
thỏa
, cho các điểm
với
và mặt cầu
có bán kính bằng
ngoại tiếp tứ diện
. Khi tổng
Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ
A.
đạt giá trị nhỏ nhất thì B.
D.
C. Lời giải
Ta có:
và
. Khi đó:
.
Ta có:
.
Chọn A
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 39
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Xét
. Lập bảng biến thiên ta được:
Dễ có:
.
Do
nên lập bảng biến thiên ta được
.
Do đó giá trị nhỏ nhất của
là 16 khi
.
, cho mặt cầu
. Lấy điểm
trong không gian sao cho từ
kẻ được ba tiếp tuyến
,
,
đến mặt cầu
thỏa mãn
,
(
,
,
là các tiếp điểm). Khi đó đoạn thẳng
có
,
độ nhỏ nhất bằng
Câu 32: Trong không gian
. A. . . D. . B.
C. Lời giải
Chọn D
Vì , , là tiếp tuyến nên ta đặt .
có , nên là tam giác đều, suy ra .
Áp dụng định lí Py-ta-go cho ta có
Áp dụng định lí hàm số cos cho : .
.
là tâm đường tròn ngoại tiếp , suy ra là trung điểm của
nên vuông tại . . là trục đường tròn ngoại tiếp của
Nhận thấy Gọi Vì Do đó M; I; E thẳng hàng.
Mặt cầu có tâm bán kính
Suy ra . Vậy M thuộc mặt cầu có tâm bán kính .
Ta có
40| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
, cho mặt cầu
và hai điểm
Vậy .
,
. Gọi
là mặt phẳng đi qua
tiếp xúc với
. Gọi khoảng cách lớn nhất
và nhỏ nhất từ
đến
lần lượt là
và
. Khi đó
nằm trong khoảng nào dưới đây?
Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
có tâm . Chọn B Mặt cầu
. Ta có
Có thể coi như tập hợp tất cả các đường thẳng với là tiếp điểm của mặt phẳng với
mặt cầu là một mặt nón tròn xoay có đỉnh nón là điểm và trục nón là đường thẳng
Góc ở đỉnh nón là , có
Khoảng cách từ đến mặt phẳng cũng chính là khoảng cách từ đến các đường sinh của
nón .
Ta đi tính góc .
Suy ra khoảng cách nhỏ nhất từ đến là . Khi đó .
Gọi là góc tạo bởi và . Khoảng cách lớn nhất từ đến là
, hai mặt cầu
Vậy .
và điểm
di động thuộc cả hai mặt cầu. Gọi
là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
.
Tính giá trị của biểu thức
Câu 34: Cho điểm
A. B. C. D. .
Lời giải
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 41
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Chọn A Mặt cầu có tâm , bán kính ; mặt cầu có tâm , bán kính .
Ta có hai mặt cầu cắt nhau theo một đường tròn, kí hiệu là
đường tròn có tâm , bán kính .
Phương trình mặt phẳng chứa đường tròn là:
Bán kính đường tròn bằng
Gọi là hình chiếu của trên mặt phẳng .
Ta có là hình chiếu của trên mặt phẳng .
Mặt phẳng có vectơ pháp tuyến ,
Suy ra nằm ngoài đường tròn .
Khi đó giá trị lớn nhất của bằng
, cho các điểm
,
.
Giá trị nhỏ nhất của bằng .
Xét điểm
thay đổi sao cho
và
. Giá trị lớn nhất của
bằng
Câu 35: Trong không gian
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A Gọi . Khi đó giả thiết tương đương với:
.
Suy ra:
42| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
, xét mặt phẳng
, có
. Lấy
.
là một đường thẳng bất kì vuông góc với
gọi
thỏa mãn
thuộc miền
trong
. Lấy
, gọi
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
lên các
. Hệ thức nào của điểm
là đúng để biểu thức
đạt giá
đường thẳng
trị lớn nhất.
Câu 36: Trong không gian
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Do đó áp dụng bất đẳng thức Cô-si
với bộ 3 số . Ta có:
.
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
Khi đó là trọng tâm tam giác .
, cho đường thẳng
và mặt phẳng
.
Vậy khi là trọng tâm tam giác .
Mặt phẳng
chứa đường thẳng
và tạo với
một góc nhỏ nhất cắt mặt cầu
theo đường tròn có bán kính bằng
Câu 37: Trong không gian
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 43
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Gọi
cố định, kẻ . Lấy
khi tức là Do
Trong đó
, mặt khác chứa đường thẳng nên đi qua điểm Suy ra
.
Do đó .
Mặt cầu .
. Tọa độ điểm
sao cho
Bán kính đường tròn giao tuyến .
đạt giá trị nhỏ nhất là:
Câu 38: Cho
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
44| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Gọi suy ra nên .
Ta có .
Để đạt giá trị nhỏ nhất thì min, suy ra là hình chiếu của trên . Do đó tọa độ
, gọi
là mặt phẳng đi qua hai điểm
,
điểm cần tìm là .
sao cho khoảng cách từ điểm
đến
đạt giá trị lớn nhất. Biết
có
một véctơ pháp tuyến là
, khi đó giá trị của tổng
là
Câu 39: Trong không gian với hệ toạ độ
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn B
Gọi , lần lượt là hình chiếu của trên và đường thẳng .
Phương trình đường thẳng , nhận VTCP là
Do
Ta có: và .
Dấu bằng xảy ra khi , khi đó , mặt phẳng nhận
làm vectơ pháp tuyến.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 45
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
, cho mặt cầu
và các điểm
Vậy .
. Điểm
thỏa
đạt giá
trị nhỏ nhất. Giá trị của
bằng
Câu 40: Trong không gian
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Chọn D
Mặt cầu có tâm và bán kính .
Gọi điểm thỏa mãn . Khi đó .
Ta có
.
đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi đạt giá trị nhỏ nhất.
Ta có . Do đó điểm nằm trong mặt cầu .
Khi đó .
là giao điểm của đường thẳng và mặt cầu .
Phương trình đường thẳng : . Gọi .
Vì nên ta có .
Suy ra .
Mà do đó nhận .
Khi đó .
46| Biên soạn: Phan Nhật Linh
tọa độ
, cho điểm
Phan Nhật Linh và mặt cầu
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 41: Trong không gian với hệ
. Mặt phẳng
qua điểm
và cắt mặt cầu
theo
đường tròn
có bán kính nhỏ nhất. Mặt phẳng
có phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
. Chọn D Mặt cầu có tâm
Ta có: và bán kính suy ra nắm trong mặt cầu
.Gọi là hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng , khi đó bán kính của đường tròn
là: .
Diện tích đường tròn nhỏ nhất khi lớn nhất. Mà nên lớn nhất khi
.
Vậy mặt phẳng đi qua điểm và nhận vectơ làm vectơ pháp tuyến.
có
Gọi
là điểm
.
thay đổi thuộc mặt cầu tâm
bán kính
Giá trị nhỏ nhất của
là
Câu 42: Trong không gian Oxyz, cho tam giác
A. B. D.
C. Lời giải
Chọn C
Gọi và là trung điểm .
Xét tam giác và tam giác có:
Tam giác đồng dạng với tam giác .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 47
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Áp dụng định lí cô – sin vào tam giác ta có:
cho mặt phẳng
, đường thẳng
và hai điểm
Vậy . Dấu xảy ra khi: .
. Hai điểm
,
thuộc mặt phẳng
sao cho
và
,
. Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn
.
Câu 43: Trong không gian
A. B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Gọi
Ta có thuộc đường tròn tâm .
và Vậy
Nên thuộc đường tròn tâm
,
cho hai điểm
và đường thẳng
Gọi M
Ta có
là điểm di động thuộc mặt phẳng
sao cho
và N là điểm di động thuộc
Tìm
giá trị nhỏ nhất của
Câu 44: Trong không gian
A. 2 B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn A
48| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
nên thuộc mặt cầu đường kính , có tâm . Mặt khác
là điểm di động thuộc mặt phẳng nên thuộc đường tròn là giao của mặt cầu với
mặt phẳng Đường tròn này có tâm là hình chiếu của trên bán kính
.
Gọi K là giao điểm của mặt phẳng và đường thẳng suy ra
. Nhận thấy tại . Gọi , nằm giữa ,
Ta có Vậy là giá trị nhỏ nhất của
, cho hai điểm
,
. Điểm
di động trên mặt phẳng
Lại có
sao cho
,
luôn tạo với
các góc phụ nhau. Giá trị lớn nhất của độ dài đoạn
thẳng
thuộc khoảng nào dưới đây?
Câu 45: Trong không gian
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D
Gọi lần lượt là hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng . Khi đó:
, ; ; .
Vì , tạo với các góc phụ nhau nên .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 49
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Suy ra .
Giả sử , ta có:
.
.
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi hai vectơ cùng hướng.
Do đó, luôn thuộc hình tròn là giao tuyến của khối cầu
. và mặt phẳng
Hình tròn có tâm là trung điểm của và bán kính .
Do nằm ngoài và bốn điểm thẳng hàng nên giá trị lớn nhất của độ dài đoạn
cho
. Xét các điểm
thay đổi sao cho
thẳng là .
tam giác
vuông tại
và có diện tích lớn nhất. Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng
Câu 46: Trong không gian
thuộc khoảng nào dưới đây? B. A.
C. D.
Lời giải
Chọn D Gọi là trung điểm .
, .
là mặt cầu đường kính , ta có . Gọi
là mặt phẳng trung trực của đoạn . Gọi
có bán kính bằng 4. Gọi đường tròn , đường tròn
Tam giác vuông tại và có diện tích lớn nhất .
50| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Gọi là hình chiếu của trên .
, nên nằm ngoài . Ta có
Lại có , nên nhỏ nhất khi nhỏ nhất.
Ta có nhỏ nhất khi thẳng hàng theo thứ tự đó, khi đó .
Vậy nhỏ nhất bằng .
, cho hai điểm
,
và mặt phẳng
Vậy
. Điểm
thuộc mặt phẳng
sao cho
lớn nhất thì giá trị của
bằng
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ
A. B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Ta có và nên hay .
Gọi là trung điểm của . Xét mặt cầu đường kính .
Do .
Nên mặt cầu sẽ cắt mặt phẳng theo một đường tròn có tâm là hình chiếu của trên
mặt phẳng và bán kính .
Xét điểm bất kỳ thuộc mặt phẳng nằm ngoài đường tròn tâm bán kính .
Gọi là giao điểm của và mặt cầu , khi đó .
Vậy thuộc mặt phẳng nằm trong đường tròn tâm bán kính .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 51
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
. Ta có
.
, và . Do
cho hai điểm
và
Xét khối chóp tứ giác đều
. Nên để lớn nhất thì và
nội tiếp trong mặt cầu đường kính có phương trình
Khi khối chóp Giá trị
có thể tích lớn nhất thì bằng
mặt phẳng
Câu 48: Trong không gian
B. . C. . D. . A. .
Lời giải
Chọn A
Mặt cầu đường kính có tâm và bán kính .
Xét hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông tâm , cạnh
.
Ta chỉ cần xét trường hợp
Ta có
Mặt khác ta lại có .
Thể tích của khối chóp là .
Đặt , do nên .
Xét hàm số , với .
52| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Ta có .
Suy ra
.
Ta có bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên ta có khi hay .
Khi đó . Suy ra .
Do và nên suy ra
Mặt phẳng qua và nhận là véctơ pháp tuyến nên có phương
cho đường thẳng
và mặt cầu
:
trình: . Vậy
. Cho biết điểm
, điểm
thuộc giao tuyến của
mặt cầu
và mặt phẳng
. Khi điểm
di động trên đường thẳng
giá trị nhỏ nhất của biểu thức
bằng
Câu 49: Trong không gian
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 53
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Mặt cầu có tâm . và bán kính
Đường thẳng có 1 véc-tơ chỉ phương là .
Gọi là giao điểm của mặt phẳng và đường thẳng . Vì nên là tâm của đường
tròn giao tuyến và .
Ta có và .
Ta tính được và
thuộc đường tròn di động trên đường thẳng
(trục của đường tròn giao tuyến) và . nhỏ nhất khi và chỉ khi . Do giao tuyến nên biểu thức
Khi đó, ta có và .
, . Suy ra
Ta có .
, cho điểm
và mặt phẳng
Vậy giá trị nhỏ nhất của là .
. Đường thẳng
đi qua
và có vectơ chỉ phương
cắt
tại
. Điểm
thay đổi
trong
sao cho
luôn nhìn đoạn
dưới góc
. Khi độ dài
lớn nhất, đường thẳng
đi qua điểm nào trong các điểm sau? .
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ
B. . A. C. . D. .
Lời giải
Chọn B
54| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Đường thẳng
đi qua
và có vectơ chỉ phương
có phương trình là
.
Ta có:
. Do đó
khi và chỉ khi
.
.
Gọi
là hình chiếu của
lên
. Ta có:
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
.
Khi đó
và
qua
nhận
làm vectơ chỉ phương.
Ta có:
nên
mà
suy ra:
.
Đường thẳng
qua
, nhận
làm vectơ chỉ phương có phương trình là
.
Suy ra
.
.
Mặt khác,
nên
Do đó đường thẳng.
. qua
, có vectơ chỉ phương
nên có phương
trình là
.
, cho hai điểm
và
. Với
là điểm trên đường
Thử các đáp án thấy điểm thỏa.
thẳng
, xét
là một điểm di động trên mặt cầu có tâm
với bán kính bằng
thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
Câu 51: Trong không gian
2. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A.
B. C. D.
Lời giải
Chọn C
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 55
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 di động trên đường thẳng
Với mỗi điểm , do
với bán kính bằng 2 nên nhỏ nhất khi
Về đích đặc biệt 9+ là một điểm di động trên mặt cầu có tâm .
Do đó, bài toán đưa về việc tìm sao cho đạt giá trị nhỏ nhất.
Do nên với .
, Khi đó:
.
(vì , Khi đó
nên , do đó ). thì
, với . Xét hàm số
. Ta có
Qua đó, ta thấy ngay là điểm cực trị duy nhất của hàm số và đó là điểm cực tiểu nên hàm
, cho mặt cầu
và hai điểm
số đạt giá trị nhỏ nhất bằng tại .
. Gọi
là điểm thuộc mặt cầu
. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
Câu 52: Trong không gian với hệ trục
B. D. . A.
C. Lời giải
là điểm cần tìm. Chọn D Gọi
. Ta có :
.
Suy ra:
với . ( Dễ
thầy điểm B nằm ngoài mặt cầu, còn điểm C nằm trong mặt cầu). Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng 5 khi
.
56| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
DẠNG
TÍNH ĐƠN ĐIỆU HÀM SỐ CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆ ĐỐI
16
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
A • Hàm số
đồng biến trên khi và chỉ khi
. .
• Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi
. .
• Các dạng đồng biến trên , ta thực hiện tương tự.
• Hàm số hỏi nghịch biến làm ngược lại.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 1
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
BÀI TẬP TRONG ĐỀ MINH HỌA
B
Câu 50 – Đề tham khảo 2023. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số
đồng biến trên khoảng ?
A. 12. B. 11. C. 6. D. 5.
Lời giải
có Chọn B Xét
Để đồng biến trên khoảng
Trường hợp 1:
→ 6 giá trị
Trường hợp 2:
Kết hợp với điều kiện bài toán → 5 giá trị
Vậy có 11 giá trị thoả mãn.
C
Câu 1: Hỏi có
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN tất cả bao nhiêu giá tham số
trị nguyên của để hàm số
đồng biến trên khoảng ?
A. . B. . C. 2. D. 1.
Câu 2: Có bao nhiêu giá trị nguyên của sao cho hàm số đồng biến trên
?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 3: Gọi là số giá trị nguyên của thuộc khoảng để hàm số
đồng biến trên . Số phần tử của tập là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số trong đoạn để hàm số
nghịch biến trên .
A. . B. . C. . D. .
2| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Câu 5: Cho hàm số . Có bao nhiêu giá trị nguyên của
tham số thuộc để hàm số nghịch biến trên khoảng ?
A. 3. B. 2. C. 16. D. 9.
Câu 6: Gọi là tập hợp các giá trị nguyên của sao cho hàm số
đồng biến trên . Tổng tất cả các phần tử của là
A. . B. . C. 0. D. 2.
Câu 7: Có bao nhiêu số nguyên thuộc khoảng để hàm số đồng biến
? trên
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Gọi là tập tất cả các giá trị của tham số để hàm số
đồng biến trên khoảng . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Có bao nhiêu số nguyên của tham số để hàm số đồng biến trên
?
A. . B. . C. Vô số. D. .
sao cho hàm số đồng biến Câu 10: Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị của
trên là .Tính .
A. . . B. C. . D. .
Câu 11: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số đồng biến
trên khoảng ?
A. . B. . C. . D. Vô số.
Câu 12: Cho hàm số . Có bao nhiêu giá trị nguyên để hàm số nghịch
biến trên
A. B. . C. . D. .
Câu 13: Cho hàm số , trong đó là tham số thực. Gọi là tập hợp tất cả
các giá trị nguyên của trên đoạn để hàm số đồng biến trên khoảng
. Số phần tử của tập là
A. 2018. B. 2017. C. 2019. D. 4039.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 3
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Câu 14: Có bao nhiêu giá trị nguyên của thuộc để hàm số nghịch biến
trên .
A. . B. . C. . D.
Câu 15: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của để đồng biến trên đoạn .
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Có bao nhiêu giá trị m nguyên dương và nhỏ hơn 2020 để hàm số đồng
?
biến trên khoảng . A. B. . C. . D. .
Câu 17: Cho hàm số . Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số
để hàm số nghịch biến trên khoảng ?
A. . B. Vô số. C. . D. Không tồn tại .
Câu 18: Tìm tất cả các giá trị của để hàm số đồng biến trên .
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng của tham số để hàm số
đồng biến trên đoạn ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Có bao nhiêu số nguyên thuộc để hàm số
luôn đồng biến trên .
C. . D. . A. . B. .
Câu 21: Có bao nhiêu số nguyên của tham số trong đoạn để hàm số
đồng biến trên nửa khoảng
A. B. . C. . D. .
Câu 22: Cho hàm số . Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng của
tham số để hàm số đồng biến trên khoảng ?
A. 10. B. 6. C. 9. D. 5.
Câu 23: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số
đồng biến trên .
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Tổng các giá trị nguyên của trên để hàm số đồng
biến trên là
A. . B. . C. . D. .
4| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 25: Cho hàm số
có đồ thị hàm số như hình vẽ.
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số
đồng biến trên khoảng ? Biết rằng tọa độ điểm cực tiểu của hàm số là
? A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ.
. Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm Biết rằng
số nghịch biến trên khoảng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và có đồ thị hàm số như hình vẽ.
Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số
nghịch biến trên khoảng ?
A. 43. B. 41. C. 2. D. 1.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 5
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 28: Cho hàm số
liên tục và luôn dương trên có đồ thị hàm số
Về đích đặc biệt 9+ như hình vẽ.
Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số để hàm số
đồng biến trên khoảng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: Cho hàm số có đạo hàm với . Số giá trị nguyên của tham
số thuộc để hàm số đồng biến trên
là
A. . B. . C. . D. .
Câu 30: Cho hàm số xác định trên và có đồ thị hàm số đạo hàm như sau:
nghịch biến trên khoảng nào Hàm số ho hàm số
B. . C. . D. . dưới đây? A. .
Câu 31: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và và có bảng xét dấu đạo hàm
như sau:
Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào
trong các khoảng sau? A. . B. . C. . D. .
6| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 32: Cho hàm số
liên tục trên và hàm số
Phan Nhật Linh có đồ thị như hình dưới
đây:
Gọi là tập tất cả các số nguyên của tham số để hàm số
nghịch biến trên khoảng . Tổng các phần tử của tập là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 33: Cho hàm số bậc bốn có và Biết hàm số có đồ thị như
hình vẽ bên.
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. B. C. D.
Câu 34: Cho hàm số là hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Gọi là tập tất cả các
số tự nhiên không quá của sao cho hàm số nghịch biến
trên khoảng . Số phần tử của tập bằng:
A. . B. . C. . D. .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 7
Về đích đặc biệt 9+
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 35: Cho đồ thị hàm số
như hình vẽ dưới đây:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số
đồng biến trên khoảng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 36: Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số
đồng biến trên khoảng
. B. . C. . D. .
A.
8| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1: Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số
đồng biến trên khoảng ?
A. . B. . D. 1. C. 2.
Lời giải
Chọn A
Xét hàm số
Đạo hàm
Để hàm số đồng biến trên khoảng thì ta có hai trường hợp sau:
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
Từ hai trường hợp, yêu cầu bài toán
Vậy có tất cả giá trị nguyên của tham số thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Câu 2: Có bao nhiêu giá trị nguyên của sao cho hàm số đồng biến trên
?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Lời giải
Chọn B
Xét hàm số có đạo hàm .
Hàm số đồng biến trên khoảng thì bảng biến thiên của hàm số
trên khoảng phải có dạng như sau:
Trường hợp 1: Hàm số đồng biến trên khoảng và không âm trên tức là
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 9
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Xét hàm trên khoảng ta có , .
Bảng biến thiên
Do đó giá trị thỏa mãn trường hợp này là
Trường hợp 2: Hàm số nghịch biến trên khoảng và không dương trên tức
là
Sử dụng bảng biến thiên hàm bên trên ta được: .
. Kết hợp với điều kiện nguyên ta được kết quả
Vậy có 4 giá trị của thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 3: Gọi là số giá trị nguyên của thuộc khoảng để hàm số
đồng biến trên . Số phần tử của tập là
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Chọn B
nên hàm số đồng biến trên ,vì Đặt
khoảng khi và chỉ khi đồng biến trên khoảng hay
. Xảy ra 2 trường hợp sau:
Trường hợp 1:
.
Trường hợp 2: có hai nghiệm hoặc có hai nghiệm
hoặc .
10| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Ta có
.
.
Kết hợp với điều kiện nguyên thuộc khoảng
.
Câu 4: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số trong đoạn để hàm số
nghịch biến trên .
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
Chọn C
Xét hàm số
Trường hợp 1: có nghiệm thì hàm số không thể nghịch biến
trên khoảng .
Trường hợp 2: không có nghiệm . Ta có:
Khi đó nên .
Hàm số nghịch biến trên khoảng . khi và chỉ khi với
( vì )
( vì )
.
Lại có
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 11
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Do , áp dụng BĐT Côsi:
Dấu xảy ra khi .
Suy ra , do nên .
Vậy có tất cả 11 giá trị nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 5: Cho hàm số . Có bao nhiêu giá trị nguyên của
tham số thuộc để hàm số nghịch biến trên khoảng ?
A. 3. B. 2. C. 16. D. 9.
Lời giải
Chọn B
Xét hàm số
Để nghịch biến trên khoảng ta xét hai trường hợp sau:
Trường hợp 1: nghịch biến và không âm trên khoảng .
Tức là:
.
Trường hợp 2: đồng biến và không dương trên khoảng .
Tức là:
.
Câu 6: Gọi là tập hợp các giá trị nguyên của sao cho hàm số
đồng biến trên . Tổng tất cả các phần tử của là
C. 0. A. . B. . D. 2.
Lời giải
Chọn A
. Gọi
12| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
. Gọi
thì , nếu thì .
Nếu Ta có nên không xảy ra trường hợp hàm số đồng biến trên khoảng
Để thỏa mãn yêu cầu đề bài thì phải có nghịch biến trên và .
(1).
(2). nghịch biến trên
Nếu . Điều kiện (1) và (2) đều thỏa mãn, do đó giá trị thỏa mãn yêu
cầu đề bài.
Nếu (3): Dấu trên trục số như sau:
Để thỏa mãn điều kiện (2) thì (4). Kết hợp (3) và (4) có:
.
Nếu (5): Dấu trên trục số như sau:
Để thỏa mãn điều kiện (2) thì (6). Kết hợp (5) và (6) có:
.
Vậy các giá trị của thỏa mãn yêu cầu đề bài là , suy ra các giá trị
nguyên của thỏa mãn yêu cầu đề bài là , do đó .
Câu 7: Có bao nhiêu số nguyên thuộc khoảng để hàm số đồng biến
? trên
A. . B. . D. . C. .
Lời giải
Chọn A
Xét hàm số: . Ta có:
Trường hợp 1: . Suy ra .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 13
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Vậy yêu cầu bài toán .
Kết hợp với điều kiện ta được . Ta có 5 giá trị của
thoả mãn yêu cầu bài toán. Trường hợp 2: . Suy ra có 2 nghiệm phân biệt
Ta có bảng biến thiên:
Vậy yêu cầu bài toán
Vậy tất cả có 5 giá trị của thoả mãn yêu cầu bài toán.
Câu 8: Gọi là tập tất cả các giá trị của tham số để hàm số
đồng biến trên khoảng . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
. Đặt
. Trường hợp 1:
.
. Trường hợp 1:
.
14| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Vì hàm số không có giá trị nhỏ nhất. Vì vậy TH2
không có giá trị thỏa mãn. Vậy tập các giá trị cần tìm là .
Câu 9: Có bao nhiêu số nguyên của tham số để hàm số đồng biến trên
?
B. . C. Vô số. D. . A. .
Lời giải
Chọn A
Tập xác định: Xét hàm số có
Khi đó
Hàm số đồng biến trên
(vì )
. Vì
Vậy có 4 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
sao cho hàm số đồng biến Câu 10: Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị của
trên là .Tính .
A. . . B. C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Xét hàm số . Ta có
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 15
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Khi đó nên
Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi với
( vì )
Câu 11: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số đồng biến
trên khoảng ?
A. . B. . C. . D. Vô số.
Lời giải
Chọn A
Đặt
Khi đó
Hàm số đồng biến trên khoảng khi
16| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Ta có nên .
Câu 12: Cho hàm số . Có bao nhiêu giá trị nguyên để hàm số nghịch
biến trên
A. B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
. Ta có Đặt
Do hàm số liên tục tại nên để hàm số nghịch biến trên ta xét 2 trường hợp sau:
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
(vô nghiệm). Do nguyên nên nhận các giá trị sau
Câu 13: Cho hàm số , trong đó là tham số thực. Gọi là tập hợp tất cả
các giá trị nguyên của trên đoạn để hàm số đồng biến trên khoảng
. Số phần tử của tập là
A. 2018. B. 2017. C. 2019. D. 4039.
Lời giải
Chọn A
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 17
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Xét hàm số trên khoảng .
Ta có,
) (Do
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng .
Suy ra, hàm số đồng biến trên khoảng
Do hàm số liên tục trên và nghịch biến trên khoảng nên hàm số
nghịch biến trên .
Vậy . Vậy
Câu 14: Có bao nhiêu giá trị nguyên của thuộc để hàm số nghịch biến
trên .
A. . B. . C. . D.
Lời giải
Chọn B
Đặt , vì . Vì là hàm số nghịch biến trên nên
Yêu cầu bài toán trở thành tìm nguyên thuộc để hàm số đồng biến trên
. Xét ; .
Trường hợp 1: Nếu luôn đồng biến trên .
Mà luôn đồng biến trên đồng biến trên .
Do đó thỏa mãn bài toán .
Trường hợp 2: ;
Với , ta có BBT sau:
Từ bảng biến thiên, suy ra hàm số đồng biến trên .
Yêu cầu bài toán tương đương .
Với , ta có bảng biến thiên sau:
18| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đồng biến trên .
Yêu cầu bài toán tương đương .
Từ vậy có giá trị nguyên của thỏa mãn bài toán.
Câu 15: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của để đồng biến trên đoạn .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Đặt vì .
Để hàm số đồng biến trên đoạn thì
Với mọi giá trị của thì >0 nên
Để thì:
. Vậy có 3 giá trị nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 16: Có bao nhiêu giá trị m nguyên dương và nhỏ hơn 2020 để hàm số đồng
biến trên khoảng ?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Xét hàm số (1) trên khoảng . Đặt , .
Hàm số (1) trở thành trên khoảng . Suy ra .
Ta có đồng biến trên khoảng (*).
Vì hàm số đồng biến trên .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 19
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Do đó,
. Vậy có 2018 số nguyên dương nhỏ hơn 2020 thỏa ycbt.
Câu 17: Cho hàm số . Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số
để hàm số nghịch biến trên khoảng ?
A. . B. Vô số. C. . D. Không tồn tại .
Lời giải
Chọn C
Đặt , ta có , đồng thời
và sẽ ngược chiều biến thiên.
Khi đó hàm số trở thành
Ta có:
Hàm số nghịch biến trên khoảng hàm số đồng biến trên khoảng
Có .
Với điều kiện m là số nguyên dương ta tìm được 40 giá trị của .
Câu 18: Tìm tất cả các giá trị của để hàm số đồng biến trên .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
20| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Đặt vì suy ra nên . Khi đó ta có hàm số:
(1).
Để hàm số ban đầu đồng biến trên thì hàm số (1) phải đồng biến trên .
Xét hàm số . Ta có: .
Khi đó nên .
Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi .
, .
Xét hàm số: .
. Vậy hàm số luôn đồng biến trên nên .
Từ suy ra: .
Câu 19: Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng của tham số để hàm số
đồng biến trên đoạn ?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
. Điều kiện . Xét hàm số trên .
nghịch biến trên .
hàm số đồng biến trên đoạn
.
Mà nguyên thuộc khoảng nên .
Vậy có 102 giá trị nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 21
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Câu 20: Có bao nhiêu số nguyên thuộc để hàm số
luôn đồng biến trên .
B. A. . . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
trên . Ta xét hàm số
Điều kiện hàm số có nghĩa là
Ta lại có với mọi nên điều kiện cho ta
Đạo hàm do và nên
suy ra hàm số đồng biến trên .
Từ đó để hàm số đồng biến trên điều kiện đủ là
với mọi .
Trường hợp 1 : khi đó có không thỏa mãn
Trường hợp 2 : Xét , do hàm số đồng biến nên ta chỉ cần
.
có 2017 giá trị thỏa Từ đó ta được:
mãn bài toán.
Câu 21: Có bao nhiêu số nguyên của tham số trong đoạn để hàm số
đồng biến trên nửa khoảng
A. B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Điều kiện xác định:
Xét hàm số . Ta có:
Hàm số đồng biến trên nửa khoảng .
Trường hợp 1:
22| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Trường hợp 2:
Từ hai trường hợp suy ra . Vì chỉ lấy nên .
Câu 22: Cho hàm số . Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng của
tham số để hàm số đồng biến trên khoảng ?
A. 10. B. 6. D. 5. C. 9.
Lời giải
Chọn D
Đặt .
Hàm số đồng biến trên khoảng .
Xét .
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 23
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Đặt . Khi đó, .
Ta có: ; .
Bảng biến thiên của hàm số trên khoảng .
Từ bảng biến thiên của hàm số suy ra .
Ta có: .
.
suy ra không tồn tại .
Vậy . Mà nguyên, nên có 5 giá trị thỏa mãn bài toán
Câu 23: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số
đồng biến trên .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
24| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Chọn A
Đặt nên .
Hàm số đồng biến trên đồng biến trên .
Trường hợp 1:
.
.
.
Trường hợp 2:
.
.
. Ta có:
Vì nên không tồn tại thỏa mãn . Do đó trường hợp 2 không tồn tại giá
trị nào của thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Suy ra thỏa mãn yêu cầu bài toán. Mặt khác nên có giá trị của thỏa
mãn yêu cầu bài toán.
Câu 24: Tổng các giá trị nguyên của trên để hàm số đồng
biến trên là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 25
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Chọn C
Xét hàm số trên khoảng .
Điều kiện xác định là: với mọi .
Khi đó .
Hàm số đồng biến trên với mọi .
Xét hệ bất phương trình : đúng với mọi .
Ta có: .
Khảo sát tính biến thiên của hàm số trên khoảng ta suy ra
Với
Lại có .
Khảo sát tính biến thiên của hàm số trên khoảng ta suy ra:
Ngoài ra .
Đặt , .
Do đó .
Vậy tương đương .
Với hệ bất phương trình ta cũng làm tương tự như trên thì được
.
Vậy hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi , mà
là số nguyên thuộc nên .
Do đó tổng các giá trị nguyên của thỏa mãn là .
26| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023 Câu 25: Cho hàm số
có đồ thị hàm số như hình vẽ.
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số
đồng biến trên khoảng ? Biết rằng tọa độ điểm cực tiểu của hàm số là
B. . C. . D. . ? A. .
Lời giải
Chọn A
có . Đặt
Do hàm số có điểm cực tiểu là nên ta có .
Để hàm số đồng biến trên khoảng thì xảy ra hai trường hợp sau:
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
Do nên trường hợp 2 không thỏa mãn.
Kết hợp điều kiện và suy ra .
Vậy có giá trị nguyên của tham số thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 26: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ.
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 27
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Biết rằng . Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
Về đích đặc biệt 9+ để hàm
nghịch biến trên khoảng . số
. B. . D. . . A.
C. Lời giải
Chọn C
với . Xét hàm số
. Đặt ta có Ta có
Dựa vào đồ thị phương trình có ba nghiệm lần lượt là và .
Suy ra có ba nghiệm lần lượt là và .
Bảng biến thiên của hàm số .
Yêu cầu bài toán .
Suy ra có tất cả giá trị nguyên của tham số thỏa mãn.
Câu 27: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và có đồ thị hàm số như hình vẽ.
28| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số
nghịch biến trên khoảng ?
A. 43. B. 41. D. 1. C. 2.
Lời giải
Chọn D
Xét hàm số
Ta có: .
Khi đó: .
Đặt
Để hàm số nghịch biến trên khoảng thì xảy ra hai trường hợp sau:
Trường hợp 1:
Xét phương trình .
Từ đó suy ra (vô lý).
Trường hợp 2:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 29
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Xét phương trình
Từ đó suy ra .
Vậy có một giá trị nguyên của tham số thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 28: Cho hàm số liên tục và luôn dương trên có đồ thị hàm số như hình vẽ.
Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số để hàm số
đồng biến trên khoảng ?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn C
Xét hàm số .
Đạo hàm:
Theo giả thiết và suy ra
Để hàm số đồng biến trên thì
Mặt khác
Vậy có giá trị nguyên của tham số thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 29: Cho hàm số có đạo hàm với . Số giá trị nguyên của tham
số thuộc để hàm số đồng biến trên
là
A. . B. . D. . .
C. Lời giải
30| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Chọn D
Ta có: .
Đặt với thì
Xét hàm số . Để hàm số đồng biến trên thì
hàm số phải nghịch biến trên . Đặt với
Xét hàm số nghịch biến trên
Đạo hàm:
Với , ta có
Với , ta có: .
khi thì không có giá trị nào của thỏa mãn.
Do nên suy ra
Vậy có tất cả giá trị nguyên của tham số thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 30: Cho hàm số xác định trên và có đồ thị hàm số đạo hàm như sau:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 31
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
nghịch biến trên khoảng nào Hàm số ho hàm số
B. . C. . D. . dưới đây? A. .
Lời giải
Chọn B
Ta có
Đặt với , ta được phương trình (1)
Phương trình (1) là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và đường
thẳng .
Vì nên
Bảng biến thiên
32| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số nghịch biến trên .
Câu 31: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và và có bảng xét dấu đạo hàm
như sau:
đồng biến trên khoảng nào Hỏi hàm số
B. . C. . D. . trong các khoảng sau? A. .
Lời giải
Chọn B
Xét hàm số . Khi đó .
Ta có .
Suy ra .
Hay .
Hay .
Hay .
Ta có .
Từ bảng xét dấu suy ra .
Do đó, .
Vậy và có bảng biến thiên:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 33
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Từ bảng biến thiên có thể khẳng định hàm số đồng biến trên khoảng .
Câu 32: Cho hàm số liên tục trên và hàm số có đồ thị như hình dưới
đây:
Gọi là tập tất cả các số nguyên của tham số để hàm số
nghịch biến trên khoảng . Tổng các phần tử của tập là:
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn B
Ta có
Từ đó, ta có bảng biến thiên của hàm số
34| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Đặt
Khi đó
Với
Suy ra hàm số nghịch biến trên
Do đó, hàm số nghịch biến trên khoảng
.
Vậy có giá trị của thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 33: Cho hàm số bậc bốn có và Biết hàm số có đồ thị như
hình vẽ bên.
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn D
Xét hàm số
Ta có
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 35
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Đặt
Khi đó
Ta có ; suy ra
Ta có bảng biến thiên của hàm số là
Ta có , vì , suy ra .
Từ đó ta có hàm số nghịch biến trên .
Câu 34: Cho hàm số là hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Gọi là tập tất cả các
số tự nhiên không quá của sao cho hàm số nghịch biến
trên khoảng . Số phần tử của tập bằng:
B. . . D. . A. .
C. Lời giải
Chọn B Cách 1:
Ta có:
36| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Đặt thì phương trình trở thành
Kẻ đường thẳng với đồ thị ta được .
Bảng biến thiên của như sau:
Nhận xét: khi thì và . nên
Để hàm số nghịch biến trên thì
Kết hợp với điều kiện và nên suy ra .
giá trị của tham số thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Vậy có tất cả Cách 2:
Ta có: .
Để hàm số nghịch biến trên khoảng thì
Trường hợp 1:
Ta có
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 37
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
.
Trường hợp 2:
Ta có
Từ hai trường hợp và điều kiện và nên suy ra .
Vậy có tất cả giá trị của tham số thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 35: Cho đồ thị hàm số như hình vẽ dưới đây:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số
đồng biến trên khoảng ?
A. . B. . . D. .
C. Lời giải
Chọn B Bảng biến thiên của hàm số được vẽ lại như sau:
38| Biên soạn: Phan Nhật Linh
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Phan Nhật Linh
Nhận xét: và .
Hàm số đồng biến trên khoảng khi và chỉ khi
Vậy có tất cả giá trị của tham số thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 36: Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số
đồng biến trên khoảng
A. . . B. . D. .
C. Lời giải:
Biên soạn: Phan Nhật Linh | 39
Phát triển các dạng toán trọng tâm THPT Quốc Gia 2023
Về đích đặc biệt 9+
Chọn A
Để hàm số đồng biến trên khoảng thì
Mà
Từ đồ thị, hàm số đồng biến trên và .
Suy ra .
Nhận xét: Ta thấy .
Vậy có tất cả thỏa mãn yêu cầu bài toán.
giá trị nguyên của tham số

