B TÀI CHÍNH
TRƯỜNG ĐẠI HC TÀI CHÍNH - K TOÁN
NGUYN ĐỨC TOÀN
PHÁT TRIN CHO VAY KHÁCH HÀNG
DOANH NGHIP NH VÀ VA TI
NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM
CHI NHÁNH QUNG NGÃI
Ngành: Tài chính - Ngân hàng
TÓM TT
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH T
Ngưi hưng dn khoa hc: PGS, TS ĐẶNG VĂN DU
Qung Ngãi - Năm 2021
Công trnh đưc hon thnh ti
TRƯỜNG ĐẠI HC TÀI CHÍNH - K TOÁN
Người hướng dn khoa hc: PGS,TS. Đặng Văn Du
Phn bin 1: PGS, TS. Lâm Chí Dũng
Phn bin 2: TS. Phm Th Bích Duyên
Lun văn đã đưc bo v trưc Hi đng chm Lun văn tt nghip
thc s Kinh t hp ti Trưng Đi hc Ti chính - K ton
vo ngy 18 thng 12 năm 2021
C th tm hiu lun văn ti:
Thư vin Trưng Đi hc Ti chính - K ton
1
M ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Tiêu chí đ phân loi DNN&V Vit Nam đã đưc quy định trong
Nghị định s 56/2009/NĐ-CP ngy 30 thng 06 năm 2009 đưc thay th
bởi Nghị định s 39/2018/NĐ-CP ngy 11 thng 03 năm 2018, nhưng riêng
tiêu chí về s lao đng th không thay đổi. Mặc dù vy, sau 30 năm thực
hin công cuc đổi mi ch qun nền kinh t, nhưng tỷ l DNN&V
của Vit Nam vẫn rt cao. Theo s liu của phòng Thương mi v Công
nghip Vit Nam (VCCI) tính đn ngy 31/12/2019, c nưc c 758.610
doanh nghip đang hot đng, trong đ DNN&V chim trên 95%. Cc
DNN&V đng gp ti 45% vo GDP, 31% vo tổng s thu NSNN hng
năm v thu hút hơn 5 triu lao đng [Trần Thủy (2020)].
Tuy nhiên, k t cui năm 2019 đn nay, khi đi dch Covid-19
honh hnh đã đẩy không ít cc DNN&V rơi vo tnh trng đnh đn
nguy ph sn rt cao. Chính ph cũng đã sử dng nhiu gii pháp nhm
gii cu các doanh nghip; trong đ c DNN&V, thoát khi tình trng
khng hong nói trên. Mt trong nhng công c Chính ph s dụng đ
thc hin mục đích đ l tín dụng ngân hàng.
ng ng s ch đao của Chính ph cc NHTM; trong đ c
Vietcombank, cũng đã trin khai các gii pháp tín dng phù hp nhm h
tr cc DNN&V t qua kh khăn. Bưc đầu, các gii pháp tín dng h
tr các DNN&V của Vietcombank đã pht huy tc dụng không nh. Song
đi chiu vi nhu cu thc tin v to vn cho các DNN&V, thì vn còn
không ít các vn đề tín dng phc v cho đi tưng này Vietcombank
phi hoàn thin. Hin ng này không ch đúng vi Vietcombank nói
chung, m còn đúng vi tng chi nhánh thuc h thng ngân hàng này.
Nhn thức đưc thc t đ, hc viên đã lựa chn đề tài: Phát trin
cho vay khách hàng doanh nghip nh và va tại Ngân hàng Thương mại c
phn Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Qung Ngãi, đ nghiên cu
hoàn tnh Lun văn Thc s kinh t, chuyên ngành i chính Ngânng.
2
2. Mục tiêu nghiên cứu
Mc tiêu chung:
Nghiên cu tìm kim các gii pháp tính kh thi nhm phát trin
cho vay khách hàng DNN&V ti Vietcombank Qung Ngãi giai đon
2022-2025.
Các mc tiêu c th:
+ H thng hóa làm nhng vn đề lun thc tin đi vi
phát trin cho vay khách hàng DNN&V ti NHTM.
+ Phân tích, đnh gi thực trng phát trin cho vay khách hàng
DNN&V ti Vietcombank Qung Ngãi t năm 2017 đn năm 2020.
+ Đề xut các gii pháp tính kh thi đ phát trin cho vay khách
hàng DNN&V ti Vietcombank Qung Ngãi, cho cc năm 2022 - 2025.
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cu:
Đi tưng nghiên cu ca đi nhng vn đề lun thc tin
c liên quan đn phát trin cho vay khách hàng DNN&V ti các NHTM.
Phm vi nghiên cu:
V ni dung: Đề tài ch tp trung nghiên cu mt s vn đề v phát
trin cho vay khách hàng DNN&V trong khuôn kh các loi hình cho vay
khách hàng DNN&V ph bin nht mà Vietcombank Qung Ngãi đã, đang,
và s trin khai thc hin.
V không gian: Lun văn tp trung nghiên cu phát trin cho vay
khách hàng DNN&V ti Vietcombank Qung Ngãi.
V thi gian: Gii hn nghiên cứu phân tích đnh gi thực trng phát
trin cho vay khách hàng DNN&V trong cc năm 2017 2020; đ xut các
gii pháp phát trin hot đng này ti Vietcombank Qung Ngãi giai đon
2021 2025.
4. Phương pháp nghiên cứu
3
Phương pháp lun tng quát xuyên suốt được s dng trong
nghiên cứu hoàn thành đề tài luận văn phương php lun duy vt
bin chng và duy vt lch s ca Ch ngha Mc – Lê Nin.
Cc phương php nghiên cứu c th đã đưc s dng, bao gm:
- Phương php phân tích v tng hp đưc s dng ch yu trong
đnh gi tnh hnh thực t trin khai cho vay đi vi khách hàng DNN&V
trong thi gian nghiên cu. Bng vic so sánh gia s thc hin vi s k
hoch đ đnh gi tính khoa hc, tính thc tin ca s liu k hoch đã đt
mức đ nào? So sánh liên hoàn gia s thc hin năm sau vi s thc
hin năm trưc đ đnh gi xu hưng phát trin của đi tưng nghiên cu.
- Phương php thng kê kinh t đưc áp dng ch yu trong sut quá
trình nghiên cu hoàn thành lun văn. N đặc bit đưc s dng nhiu
nht trong quá trình kho cu thu thp liu đ xc định định ng
nghiên cu, chn lc liu phc v cho nghiên cứu, đnh gi thc tin
cho vay DNN&V của đi tưng nghiên cu.
- Phương php d đon đưc s dng ch yu đ xác lp mc tiêu
d đon kt qu th đt đưc t các gii pháp phát trin cho vay
DNN&V của đi tưng nghiên cứu trong điều kin mi.
5. Bố cục đề tài
Ngoài M đầu, kt lun, danh mc tài liu tham kho, ni dung
chính ca lun văn gm có 3 chương; c th:
Chương 1: sở lun thc tin v phát trin cho vay khách
hàng DNN&V của ngân hng thương mi
Chương 2: Thc trng phát trin cho vay khách hàng DNN&V ti
Vietcombank Qung Ngãi
Chương 3: Gii pháp phát trin cho vay khách hàng DNN&V ti
Vietcombank Qung Ngãi.
6. Tng quan tình hình nghiên cu
Đã mt s nghiên cu v hot đng tín dng của NHTM đi vi
khách hàng DNN&V ti Vit Nam; đin hình, như: