485
PHỤC HỒI CHỨC NĂNG BỆNH ALZHEIMER
I. ĐẠI CƢƠNG
Già hóa dân s s dn ti nhng thách thc v y tế đối với ngƣi cao
tuổi nhƣ phòng tránh bnh không lây nhiễm, điều tr đa bệnh lý, chăm sóc ngƣời
cao tui b ph thuc. Sa sút trí tu mt hi chứng thƣng gp ngƣời cao
tui, nhìn chung, sau 65 tui, t l sa sút trí tu tăng gấp đôi mỗi 5 năm, sau 75
tuổi tăng lên 15-20%; trên 85 tui, t l sa sút trí tu chiếm đến 25-50%
dân số. Theo định nghĩa của WHO, sa sút trí tu tình trng ri lon chức năng
nhn thức nhƣ trí nhớ, ngôn ng, nhn biết, chức năng thực hin ảnh hƣởng ti
cuc sng hàng ngày của ngƣời bnh, ri lon kéo dài t lúc ban đu ít nht là 6
tháng . Sa sút trí tu một trong nhƣng vấn đ v bnh tt ngƣi cao tui cn
đƣc quan tâm t gia đình đến hi nhằm đ phát hin can thip sm giúp
làm chm tin trin nặng lên, tăng chất lƣợng cuc sống cho ngƣi bệnh cũng
nhƣ ngƣời thân, chm thi gian phi sng nhà dƣỡng lão.
II. CHẨN ĐOÁN
Qui trình chn đoán bệnh Alzheimeir
2.1 Các công vic ca chẩn đoán
1.1 Hi bnh
Nói chuyn vi bnh nhân nếu bnh nhân n kh năng phối hp
hoc với ngƣời thân để tìm kiếm các thông tin tin cy
Tin s: tai biến mch não ccas yếu t nguy bệnh tim mạch ( tăng
huyết áp, tiểu đƣờng, ri lon chuyn hóa Lipid, lon nhip hoàn toàn...)
Khám lâm sàng
Trc nghim thn
kinh tâm lý
Chẩn đoán
Xét nghim máu
Biomarkers dch não
ty: A1- 42, tau
protein...
Qun lý- điu tr
Chẩn đoán hình ảnh:
MRI, PET- CT
486
- Tin s mác bnh tâm thn
- tin s chấn thƣơng
- Tin s gia đình có ngƣời mc sa sút trí tu,
- Dùng thuc, nghiện rƣợu
Tìm kiếm các thông tin ri lon nhn thức đặc bit là trí nh, tiến trin
thm lặng tăng dần theo thời gian, thay đi v thay đổi hành vi, cm xúc và
ảnh hƣởng ca ri lon nhn thc ti chức năng sinh hoạt hàng ngày
1.2. Khám lâm sàng là lƣợng giá chức năng:
Thc hin mt hay nhiu ln nếu cn thiết
- Toàn thân: đặc bit quan tâm đến cân nng, sút cân
- Tim mch: phát hin các yếu t nguy cơ: tăng huyết áp, lon nhp tim
- Khám chuyên khoa thn kinh: t m chi tiết.
* Đánh giá chức năng sinh hoạt hàng ngày
- S dng thang đim Katz đánh g chức ng sinh hot hàng ngày thang
điểm Lawton đánh giá chc ng s dng pơng tin sinh hot hàng ngày.
* ng giá chức năng nhận thc toàn b
- Đánh giá tâm trí tối thiu bng trc nghim MMSE
- Đánh giá trí nhớ bng trc nghim 5 t
- Trc nghiệm đồng h, trc nghim nói trôi chy...
* Đánh giá về tâm lý, hành vi tác phong:
tìm các ri ron v cmc, hành vi tác phong, khích thích, lo âu, s hãi,
trm cảm, hoang tƣởng, o giác...
* Trc nghim thn kinh tâm lý
Đƣc chuyên gia thn kinh hay chuyên gia thn kinh tâm lý thc hin.
Các trc nghiệm đƣợc khuyến cáo: RI 48 mc, RL/RI 16 mc, tuy nhiên
la chn b trc nghiệm đánh giá còn tùy thuc vào phong tục, văn hóa của mi
quc gia
* Gi thiết chẩn đoán
Trong các bƣớc để chẩn đoán bnh Alzheimer, cn tìm kiếm nhiu tình
hung/ nhiu nguyên nhân khác gây ri lon nhn thc:
- Biến chng ca thuc
- Ng độc
487
- Lo lng, trm cm
- Nhim khun: giang mai, SIDA, bnh Lyme
- Thiếu vitamine B12, B1, h natri máu, tăng canxi máu, tăng đƣng máu
mãn tính.
- Bnh tim mch (tai biến mch não) chấn thƣơng sọ não
- Ngng th khi ng...
1.3. Cn lâm sàng
Khi khám lâm sàng cho thy ri lon nhn thc, cần định hƣớng thc
hin các xét nghim theo gi thiết chẩn đoán để tìm nguyên nhân.
- Công thức máu, điện giải đồ, Glucose máu, Bilan tuyến giáp, Albumin
máu, creatinin máu, men gan
- Định lƣợng Vitamin B12, B1, HIV, huyết thanh chẩn đoán giang mai:
đƣc ch định trong tng hoàn cnh lâm sàng c th
- Nghiên cu dch não ty:
Nồng độ Beta amyloide dch não ty (marker sinh hc lắng đọng beta-
amyloide)
Nồng độ Tau proteine trong dch não ty( marker sinh hc tổn thƣơng tế
bào thn kinh
- Hình nh hc:
Chp cộng hƣởng t s não nhm mục đích
Tìm kiếm các tổn thƣơng: chấn thƣơng sọ não ( t máu n tính dƣới
màng cng) di chng tai biến mch não, não úng thy áp lực bình thƣờng...)
Đo kích thƣớc hi hi mã
FDG- PET : vùng gim chuyn hóa
2. Chẩn đoán xác định
- Ch th chẩn đoán gần chc chn ( chẩn đoán chc chn ch da vào
sinh thiết não: mng beta-amyloid nm ngoài tế bào thần kinh, đám rối thn
kinh trong tế bào thn kinh)
- Tiêu chuẩn thƣờng dùng
+ DSM- IV
+ NINCD- ADRDA
- Hai tiêu chuẩn trên có độ nhậy 80%, độ đặc hiu 70%
488
Tiêu chun DSM- IV
- Gim trí nh gn VÀ
- Gim ít nht một nh vc nhận khác nhƣ: tht ngôn, mt thc dng,
nhn biết, kh năng suy lun/ thc hiện, điều hành
- Gim hoạt động chc năng hàng ngày và/ hoặc ngh nghip
- Không do các bnh khác
Tiêu chun chẩn đoán bệnh Alzheimer NINCD- ADRDA 1984
- Lâm sàng có gim trí nh và mt hoc nhiều lĩnh vực nhn thc khác
- Ảnh hƣởng đến chc năng sinh hoạt hàng ngày
- Tiến trin nng dn
- Không có ri lon ý thc
- Khi phát t 40- 90 tui
- Không các bnh thn kinh, tâm thn, toàn thân khác th gii thích
tình trng sa sút trí tu
Tiêu chun chẩn đoán bệnh Alzheimer NIA/AA 2011
- Lâm sàng có gim ít nhất 2 lĩnh vực nhn thc
- Ảnh hƣởng đến chc năng sinh hoạt hàng ngày
- Tiến trin nng dn
- Không có ri lon ý thc
- Mi la tui
- Không các bnh thn kinh, tâm thn hay toàn thân khác th gii
thích tình trng sa sút trí tu
- Có bng chng tổn thƣơng bệnh lý Alzheimer s dng các Biomarkers
3. Chẩn đoán phân biệt
- Sa sút trí tu mch máu
- Sa sút trí tu th Lewy 15%
- Sa sút trí tu thùy trán- thái dƣơng 5%
- Khác 5%
III. ĐIU TR VÀ PHC HI CHỨC NĂNG
Điu tr bnh Alzheimer bao gm nhng bin pháp dùng thuc, không
dùng thuc và phc hi chức năng
489
1. Bin pháp dùng thuc
- Mức độ nh MMSE > 20: c chế Cholinesterase
- Mc trung bình: < 10 MMSE< 20: c chế Cholinesterase hay
Antiglutamate
- Mức độ nng: Antiglutamate
Nguyên tắc: tăng dn liu, cn theo dõi và tái khám 1 tháng/ ln trong giai
đoạn đầu đ đánh giá dụng np thuc, tuân th điu trị, đánh giá lợi ích hi
ca thuc
- Các điều tr khác kim soát lo âu, điều tr trm cảm, hoang tƣng...
2. Bin pháp không dùng thuc và phc hi chức năng
2.1. Mục đích
- Duy trì và ci thin chức năng nhận thc, kim soát ri lon cm xúc, ri
lon hành vi
- Duy tcàng lâu ng tt chức năng hoạt đng hàng ngày nhƣ ăn mặc,
tm ra, v sinh, di chuyn...
- Duy trì các mi quan h gia đình cũng nhƣ xã hội
- Nâng cao chất lƣợng cuc sng gim stress cho bnh nhân thành
viên gia đình
- Chm thời gian ngƣời bnh phi rời nhà vào nhà dƣỡng lão
2.2. Các phƣơng pháp và k thut phc hi chức năng
T chc thc hin
T chc thc hin: theo nhóm 3-5 bnh nhân
Tiếp nhn bệnh nhân điều tr ban ngày (Day hospital), mi bui kéo dài t
30-60 phút, tun 2-3 bui
Kích thích chức năng nhận thc: (Trí nh, ngôn ng, thc hin,
nhn biết...)
- Phc hi chức năng định hƣớng thc tế (Reality orientation therapy)
Mục đích để ci thin nhn biết thc tế ca bnh nhân hin tại đang bị ln
ln trong không gian và thi gian
Xây dng các hoạt động cho bnh nhân tham gia theo ch đề: Thi gian,
các mùa trong năm, thi tiết, d vi ch đề mùa hè, ngƣời bnh cn hc li
cách nhn biết các đặc điểm thi tiết : nóng, có mt tri, bu trời xanh, đổ m