481
PHỤC HỒI CHỨC NĂNG BỆNH PHONG
I. ĐẠI CƢƠNG
Bnh phong còn đƣợc gọi dƣới các tên nhƣ phung, cùi, hi, bnh Hansen
nay thng nht gi là bnh phong.
Bnh phong bnh do vi khun Mucobacterium Leprae (còn gi là trc
khuẩn Hansen) đột nhập vào cơ thể qua da và niêm mạc mũi, họng, phát trin và
gây bnh.
II. CHẨN ĐOÁN
1. Các công vic ca chẩn đoán
1.1. Hi bnh: Ngƣi mc bnh phong có th đƣc phát hin qua các câu hi:
- Hi ch h xem trong gia đình ai mất hoc gim cm giác chân
hoc tay hay không. Nếu có thì cn kiểm tra nhƣ hƣớng dẫn sau đây:
1.2. Khám lâm ng và ng giá chức năng: Cách kim tra: Dùng mt
mẩu rơm. giấy hoc vi, cây hoặc bút chì đ kim tra. Dùng nhng vt này
chm vào mt ch tay hoc chân của ngƣời đó và bảo h ch đúng chỗ. Nếu h
ch không đúng trong ba lần thì ngƣời đó bị mt cm giác.
1.3. Ch định xét nghim cn lâm sàng:
- Tìm trc khun phong dịch mũi, da: Bnh phm dch tiết hoc
mt phn t chc sinh thiết tại các thƣơng tn da hoặc thƣơng tổn thn kinh.
Nhuộm theo phƣơng pháp Ziehl-Neelsen thy trc khun bắt màu đỏ đứng thành
bó, thành cm hoc ri rác.
- Sinh thiết: Trong trƣờng hp khó chẩn đoán có thể sinh thiết thƣơng tổn
để xác định hình nh gii phu bệnh lý đặc hiu.
2. Chẩn đoán xác định: Triu chng sm ca bnh phong
- Ri lon cm giác: tê bì, cm giác kiến bò, mt cm giác (kim châm, cu
véo không đau, hút thuốc lá cháy bng không biết).
- Thay đổi màu sc da (giát trng, giát hng) mt cm giác trên vùng
da đó. Thƣờng xy ra vùng da h.
- Phát hin bnh: Có ít nht mt trong ba du hiu sau:
- Mt hoc gim cm giác dát da.
- Dây thn kinh dy và to.
- Tìm thy trc khun Hansen trong mng da.
482
3. Chẩn đoán phân biệt
- Phong u tổn thƣơng ban đỏ mng cp thƣờng mặt mũi, trán tai
th nhm vi d ng thuc, chẩn đoán cần nghĩ đến bnh phong th cm giác
đau và làm xét nghim tìm trc khun Hansen.
- Phong c cn chẩn đoán phân biệt vi bnh nm hắc lào cùng đám
mảng đỏ, b vin, gii hạn rõ nhƣng trong bnh phong c đám mảng đ b
c sn nh, mt cảm giác đau xét nghiệm tìm trc khuẩn Hansen dƣơng
tính, còn trong nm hắc lào đám mảng đỏ hình đa cung, bờ vin rõ, b mn
c, nga. xét nghim nm (+) tính.
III. PHC HI CHỨC NĂNG VÀ ĐIỀU TR
Nguyên tc phc hi chức năng và điều tr
- Điu tr thuốc đầy đủ và đúng phác đồ.
- Phát hin sớm và điều tr hiu qu các tổn thƣơng trên da.
- Phòng nga biến dng chi.
- S dng các dng c bo v các chi khi chấn thƣơng và nhiễm trùng.
2. Các phƣơng pháp và kỹ thut phc hi chức năng
2.1. Các biện pháp PHCN cho ngƣời mt cm giác
2.2. Các biện pháp ngăn ngừa co qup và teo chân, tay
- Các bài tp tay:
+ Gp c tay v phía lòng và phía mu bàn tay.
+ Nghiêng c tay sang tr và quay.
+ Úp hai lòng bàn tay vi nhau và tp nghiêng sang hai bên.
+ Gp dui khớp bàn đốt ngón tay.
+ Xoè tay, gp, nm bàn tay.
+ Tập đối ngón cái vi các ngón khác.
- Các bài tp chân:
+ Tp khp c chân, ngón chân.
+ Tp kéo dãn gân Asin.
+ S dng mt s dng c tr giúp:
2.3. Đi dày, dép
2.4. Dùng đai nâng bàn chân nếu bàn chân thung.
483
2.5. Các dng c bc lót vải, cao su để tránh nóng.
2.6. Các loi máng np bo v và ngăn ngừa co rút.
3. Các điều tr kc
3.1. Điu tr thuc
* Phác đồ điu tr áp dng cho th ít vi trùng:
- Rifamicin 600mg ung tháng/ln có kim soát.
- DDS 100mg t ung hàng ngày.
* Phác đồ điu tr cho th nhiu vi trùng:
- Fifamicin 600mg ung tháng/ln có kim soát
- Lamprene 300mg ung tháng/ln kiểm soát. Sau đó 50mg ung hàng
ngày
- DDS 100mg t ung hàng ngày (thi gian 24 tháng)
- Nên kèm theo viên st vì có th gây thiếu máu nhƣợc sc.
- Ngoài ra có th cho thêm các thuc chng viêm, giảm đau.
* Ch trƣơng của TCYTTG đa htrị liu cho các th phong nhiu
vi khun.
* Thời gian điều tr trong 1-2 năm hoặc lâu hơn phụ thuc vào th phong.
Không đƣợc dng thuc đột ngt.
* Bnh phong bnh kh năng lây nhim thp (ch khong 3%) do
vậy xu hƣớng là điều tr ti cng đồng.
3.2. Đề phòng thƣơng tật do mt cm giác
* Bn KHÔNG:
- Không đƣa tay, chân gần bếp lửa, nƣớc sôi, nƣớc nóng.
- Không đi chân đất.
- Không để da khô, nt n.
- Không coi thƣờng tổn thƣơng nhẹ.
* Năm NÊN:
- Nên ngâm chân, tay bằng nƣớc xà phòng ra sch.
- Nên xoa du thc vt ngày 1-2 ln lên ch da khô.
- Nên s dụng các đồ vt tay cầm đƣợc bc lót cách nhiệt để đề phòng
bng.
484
- Nên mang dy dép an toàn.
- Nên t chăm sóc bàn tay, bàn chân.
2.3. Đề phòng tổn thƣơng mắt
- Đeo kính râm để tránh bi, tránh nng.
- Tp nhm mt hàng ngày.
- Tập đảo nhãn cu.
- Gi gìn mt sch s, ra mt bằng khăn và chậu sch.
IV. THEO DÕI VÀ TÁI KHÁM
- Hun luyn cho NKT cách theo dõi, kim tra bất thƣờng của da để
phát hin sm nhng v trí có kh năng loét, chú trọng gan bàn chân.
- Thƣờng xuyên đến Trm y tế để kim tra hiu qu điu tr.
- Cần đến khám XN ti các sở y tế đủ điu kin, ít nht là t
tuyến huyn tr lên.