79
PHỤC HỒI CHỨC NĂNG CHO TRẺ TỰ KỶ
I. ĐẠI CƢƠNG
1. Định nghĩa
T k mt dng bnh trong nhóm Ri lon phát trin lan ta, nh
ởng đến nhiu mt ca s phát triển nhƣng ảnh hƣởng nhiu nhất đến k năng
giao tiếp và quan h xã hi
2. T l mc
- Trên thế gii: 1/110 tr sơ sinh sống
- Việt nam: Chƣa số liu v t l mc. Nghiên cu sàng lc t k tr
18-24 tháng tui ti Thái bình (N.T.H Giang T.T.T. Hà, 2011) cho thy t l
mc t k là 4,6/1000 tr sơ sinh sống.
- T l tr mc t k theo gii tính: Nam/N = 4,3/1
II. CHẨN ĐOÁN
1. Các công vic chn đoán
1.1. Hi bnh
- Hi tin s mang thai ca m
- Tin s bnh tt ca tr sau sinh
- Quá trình phát trin ca tr
1.2. Khám lâm sàng
- Khám toàn thân và h thn kinh
- Đánh giá trực tiếp tr bng các test Denver, ASQ, DSM - IV, CARS
1.3. Ch định xét nghim cn lâm sàng
- Cộng hƣởng t s não, chp ct lp vi tính so
- Điện não đồ
- Nhim sc th
- Calci toàn phn và ion
- Đo thính lực
2. Chn đoán xác định
Theo tiêu chun ca cun S tay Thng Chẩn đoán các Rối lon Tâm
thn ( DSM-IV)
80
Tiêu chun 1: Có ít nht 6 du hiu t các mục (1), (2), (3) ới đây,
trong đó ít nht có 2 du hiu t mc (1); 1 du hiu t mc (2) và 1 du hiu t
mc (3).
(1) Khiếm khuyết v chất lƣợng quan h xã hi: có ít nht 2 du hiu
- Khiếm khuyết s dng hành vi không li
- Kém phát trin mi quan h bn hữu tƣơng ứng vi la tui
- Thiếu chia s quan tâm thích thú
- Thiếu quan hhi hoc th hin tình cm
(2) Khiếm khuyết chất lƣợng giao tiếp: có ít nht 1 du hiu
- Chm/không phát trin v k năng nói so với tui.
- Nếu tr nói đƣợc thì có khiếm khuyết v khởi xƣớng và duy trì hi thoi.
- S dng ngôn ng trùng lp, rp khuôn hoc ngôn ng lp d.
- Thiếu k năng chơi đa dạng, gi v, bắt chƣớc mang tính xã hi phù hp
vi tui
(3) Mối quan tâm bó, định hình, trùng lp hành vi bất thƣờng:
Có ít nht 1 du hiu
- Bận tâm bao trùm, thích thú mang tính đnh hình bất thƣờng c v ng
độ và độ tp trung
- B cuốn hút không cƣỡng lại đƣợc bng các c động, nghi thc
- C động chân tay lp li hoc rp khuôn
- Bn tâm dai dng vi nhng chi tiết ca vt
Tiêu chun 2: Chm hoc có ri lon 1 trong các lĩnh vc sau tc 3 tui:
- Quan h xã hi
- Ngôn ng s dng trong giao tiếp xã hi
- Chơi mang tính biểu tƣợng hoặc tƣởng tƣợng
3. Chẩn đoán mức độ: Theo Thang cho điểm t k tr em (CARS)
Thang cho điểm t k tr em gm mƣời lăm lĩnh vực: Quan h vi mi
ngƣi; bắt chƣớc; đáp ng tình cảm; động tác thể; s dụng đồ vt; thích nghi
vi s thay đổi; phn ng th giác; phn ng thính giác; phn ng qua v giác và
khu giác; s s hãi hoc hi hp; giao tiếp bng li; giao tiếp không li; mc
độ hoạt động; chức năng trí tuệ; và ấn tƣợng chung của ngƣời đánh giá.
Mỗi lĩnh vực đƣợc cho điểm t 1 đến 4 điểm theo mức đ đánh giá từ nh đến
81
nng. Mc độ t k đƣc tính theo tng s đim của mƣời lăm nh vc i trên:
- T 15 đến 30 điểm: Không t k.
- T 31 đến 36 điểm: T k nh và va.
- T 37 đến 60 điểm: T k nng.
4. Chn đoán phân bit
- Chm phát trin tinh thn
- Tăng động gim chú ý
- Khiếm thính
5. Chn đoán nguyên nhân: Có 3 nhóm nghuyên nhân
5.1. Tổn thƣơng não
- Các tế bàocủa h thng mô thn kinh tr t k không có s kết ni
vi các phn riêng bit của não, do đó các vùng này sẽ làm việc độc lp.
- Hoạt động bất thƣng của nơron thần kinh trong xung quanh các
vùng não riêng (vùng o limbic, tại trung ƣơng bao gồm móc hi mã
amygdal) gây ảnh hƣởng đến hành vi xã hi và cm xúc.
- Tiu não, vùng não limbic, tại trung ƣơng bao gm vùng nga
amygdal ca tr t k nh hơn và có nhiều tế bào tập trung dày đc với đặc điểm
không bình thƣờng.
- Bất thƣờng th trai, thân não và thùy trán
- S khác bit trong dn truyn thn kinh, thông tin hóa hc ca h thn
kinh: Nồng độ cht dn truyn thần kinh Serotonin cao hơn ở mt s ngƣi t k
gây ảnh hƣởng đến h thng não và thn kinh.
Các tổn thƣơng não xảy ra vào các giai đoạn trƣớc, trong và sau sinh
th gây t k đã đƣợc chng minh:
Các yếu t nguy tc sinh:
Khi mang thai m b các bnh/ tình trạng sau có nguy cơ có con tự k:
- Nhiễm virút nhƣ cúm, sởi, rubella; Cytomegalovirut...,
- Mc các bệnh: đái tháo đƣờng, tin sn git, b suy giáp lúc mang thai,
suy giáp bm sinh,
- Dùng thuốc Thlidomide, axit Valproic…
- Nghiện cocain, rƣợu, thuc lá,
- Sang chn tâm.
82
Các yếu t nguy trong sinh: Đẻ non; Can thip sn khoa (m đẻ,
foorcep, giác hút); Ngt sau sinh; Cân nng khi sinh thấp (dƣới 2.500g).
Các yếu t sau sinh: Vàng da sinh bất thƣờng; Xut huyết não; Thiếu
ô xy não; Chấn thƣơng sọ não; Viêm não, viêm màng não; St cao co git.
5.2. Yếu t di truyn
- T l t k do gien chiếm khong 10%.
- Hin nay các nghiên cứu đã chứng minh có trên 140 loi gien gây t k.
5.3. Yếu t môi trƣờng
- Ô nhiễm môi trƣờng: Nhiu nghiên cu trên thế giới đƣa ra bằng chng
ô nhiễm môi trƣờng có th liên quan đến t k. Các bng chứng đó nhƣ sau:
+ Tăng nồng độ Lithi trong máu
+ Nồng độ kim loi nng trên tóc ca tr t k cao hơn bình thƣờng
+ Nồng độ thủy ngân tăng trong máu, răng
+ Nồng độ trung bình của chì cao hơn trong máu trẻ t k
+ Mức độ phơi nhiễm quá mc đối vi chì, asen và cadmium tr t k
- Cách chăm sóc và giáo dục tr
+ Thiếu giao tiếp gia b m và con cái
+ Thiếu giao tiếp xã hi
- Tui ca b m tr: B m trên 35 tuổi, đc bit trên 39 tui thì
nguy cơ mc t k cao gp 2,19 ln (Larsson, 2005-Đan Mạch)
III. ĐIU TR VÀ PHC HI CHỨC NĂNG
1. Nguyên tc điu tr, phc hi chức năng
- Điu tr càng sm càng tt
- Điu tr toàn din: Bao gồm chƣơng trình can thiệp hành vi, ngôn ng tr
liu, hoạt đng tr liu, chơi trị liu và can thip ti nhà.
2. Các phƣơng pháp và k thut phc hi chức năng
2.1. Phân tích hành vi ng dng bao gm:
- Quan sát trc tiếp hành vi ca tr.
- S dụng các kích thích vào trƣc hành vi và sau hành vi.
- Đo lƣờng hành vi bất thƣờng (tn xut, thi gian, mức độ, địa điểm,..)
- Phân tích chức năng mối liên h giữa môi trƣờng và hành vi.
83
- Da vào các kết qu t phân tích chức năng của hành vi đ thiết
lp thc hành v thay đổi hành vi.
Mô hình ABC - Là cơ s của phƣơng pháp “Phân tích hành vi ứng dụng”
ớc đầu tiên của “Phân tích hành vi ứng dụng” là phân tích hành vi bng
s dng Mô hình ABC gm:
A. Trƣớc hành vi (Antecedent): một hƣớng dn hoc mt yêu cu tr
thc hin một hành động.
B. Hành vi (Behavior): là hành vi hoặc đáp ứng ca tr.
C. Sau hành vi (Consequence): là đáp ng của ngƣời chăm sóc/ tr liu tr
có th dao động tc cng c hành vi dƣơng.
Da vào kết qu Phân tích hành vi ABC ngƣời can thip tiến hành thc
hin các k thut can thip phân tích hành vi ng dng cho tr t k.
2.2. Tr liu ngôn ng và giao tiếp
Đa s tr t k vấn đề nghiêm trng trong phát trin giao tiếp ngôn
ngữ, do đó trị liu v giao tiếp và ngôn ng là hết sc quan trng.
- Hun luyn v giao tiếp sm bao gm hun luyn các k năng sau: K
năng tập trung; K năng bắt chƣớc; K năng chơi đùa; Giao tiếp bng c ch,
tranh nh; K năng xã hội.
- Hun luyn các k ng ngôn ng bao gm: K năng hiểu ngôn ng
k năng diễn đạt bng ngôn ng.
Ngoài ra th la chọn chƣơng trình huấn luyn theo mc đ tp trung
vào các k năng: chú ý; bắt chƣớc; tiếp nhn ngôn ng; th hin ngôn ng; k
năng trƣớc khi đến trƣờng; t chăm sóc; ngôn ng tru tƣợng; k năng trƣờng
hc và k năng xã hội.
2.3. Hoạt động tr liu
Hoạt động tr liu là k năng vận động tinh liên quan đến các c động nh
ca bàn tay, c tay, ngón tay, ngón chân, môi và lƣi. Bao gm:
- K ng sinh hot hàng ngày: k năng ăn uống (dùng dao, dĩa, thìa,
uống nƣớc bng cc), tm ra, mc quần áo, đi giầy và tất, đi vệ sinh.
- K năng của bàn tay: Cm vt nh, viết, v, dùng kéo ct, dán.
2.4. Phƣơng pháp chơi trị liu
Một đặc điểm thƣờng thy tr t k thiếu các k năng chơi phù hợp
vi la tui. Vi tr nhỏ, chơi cũng phƣơng tin ch yếu đ dy các k năng
xã hi và nhiu tr liu khác.