74
PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TRẬT KHỚP HÁNG BẨM SINH
I. ĐẠI CƢƠNG
- Định nghĩa: Trt khp háng bm sinh là tình trng chỏm xƣơng đùi của
mt hoc c hai bên khp háng b trt ra khi v trí bình thƣờng ca khp háng.
- Trt khp ng có th phát hin ngay sau khi sinh hoc mt vài tun sau sinh.
- V trí trt khp háng: Trt khp háng trƣớc trên, trƣớc i, sau trên,
sau ới, trung tâm. Nng thƣờng gp v trí sau trên thƣờng kèm theo
c d tt bm sinh khác.
- Phân loi trt khp háng bm sinh:
+ Theo th loi:
Trt khớp háng đơn thuần
Trt khp háng phi hp vi các d tt bm sinh khác ca h vận động
nhƣ cứng khp bm sinh, bàn chân khèo bm sinh, não úng thủy, gai đôi cột
sống…
+ Theo mc độ:
Khp háng không ổn định: Chiếm t l cao nhất (trên 60%), do gân,
và dây chng.
Bán trt khp háng: Mt phn chỏm xƣơng đùi bị trt ra khi cho,
thƣng không biến dng chỏm xƣơng đùi, cổ xƣơng đùi cũng nhƣ ti
cho.
Trt khp háng hoàn toàn: chỏm xƣơng đùi nằm hoàn toàn ngoài
cho vi các biến dng ca chỏm xƣơng đùi và ổ cho.
II. CHẨN ĐOÁN
1. Các công vic ca chẩn đoán
- Hi bnh:
- Khám và lƣợng giá chức năng
+ Hn chế vận động khp háng: tƣ thế gp và dng khp háng.
+ Chênh lch chiu dài hai chân: bên b trt khp háng ngắn hơn bên đi
diện, nhƣng sẽ khó phát hin khi trt khp háng c hai bên.
+ Nếp lằn mông, đùi, khoeo chân bên trật cao hơn bên lành.
+ Bàn chân đổ ngoài khi tr nm dui chân.
75
+ Dáng đi khập khing nếu trt khp háng hai bên.
+ khp rng.
+ Nghim pháp Barlow: Khi gp khép háng chm xƣơng đùi trƣt ra
ngoài cho to nên tiếng kêu "lc cc" ( tr i 6 tháng tui).
+ Nghiệm pháp Ortolani: ngƣợc li vi nghim pháp Barlow, khi dng
dui khp háng chỏm xƣơng đùi trƣợt ra ngoài cho to nên tiếng kêu "lc
cc" ( tr i 6 tháng tui).
- Ch định xét nghim cn lâm sàng:
+ Chp khp háng thng:
Chỏm xƣơng đùi di chuyển lên trên và ra ngoài.
Đƣng Hilgenreiner nằm ngang đi qua đáy cối (Bình thƣờng chm
nằm đƣới đƣờng này).
Đƣng Ombredanne đứng dc, vuông góc với đƣờng Hilgenrêiner và đi
qua điểm ngoài cùng ca cối (Bình thƣờng chm nằm phía trong đƣờng này).
Trt khp háng tr i 6 tháng tui (chỏm xƣơng đùi chƣa xut hin
trên X-quang):
Vòng cung c bt b gãy
Đo chỉ s cối (bình thƣờng dƣới 30 độ tr sơ sinh).
Trt khp háng tr trên 5 tui: th thy góc c xƣơng đùi lớn hơn
125 độ (Coxa Valga)
+ Siêu âm khp háng
2. Chẩn đoán xác định: Da vào lâm sàng và Xquang
Tiêu chuẩn đánh giá trật khp háng:
- Góc ci > 90 độ (Bình thƣờng=90 độ)
- Độ che ph ca ci 50% (Bình thƣờng che ph 50% chỏm xƣơng
đùi)
- V trí ca sn vin: sn vin b đẩy lên trên vào trong (Bình thƣng:
K 1 đƣờng ngang t sn viền, đƣờng này s đi qua sụn ch Y)
3. Chẩn đoán nguyên nhân:
- Tr trt khp háng bẩm sinh hoàn toàn dƣới 36 tháng tui.
- Tr bán trt khp háng, viêm chỏm xƣơng đùi vô khuẩn..
- Sau phu thut khp háng, sau tiêm Botox trên tr bi não.
76
III. PHC HI CHỨC NĂNG VÀ ĐIỀU TR
1. Nguyên tc phc hi chức năng và điều tr
- Can thip sm ngay sau khi sinh bng các bin pháp np chnh hình,
bt chnh hình
- Phu thuật: khi điều tr bng np chnh hình, bó bt không kết qu hoc
tr trên 18 tháng tui không còn kh năng điều tr bo tn.
* Mc tiêu:
- Nn chnh chm xƣơng đùi vào vị trí đúng trong ổ cho.
- Duy trì chỏm xƣơng đùi v trí đúng trong ổ cho ổn định trong khong
thi gian ti thiu 12 tun nhm ch thích hình thành trục đồng tâm gia chm
xƣơng đùi và ổ cho.
- Nn chnh chống xoay trƣớc ca c thân xƣơng đùi: do một t l
cao phi hp gia trt khớp háng và xoay trƣớc ca c và thân xƣơng đùi
2. Các phƣơng pháp và kỹ thut phc hi chức năng
2.1. Bó bt chnh hình khp háng (Hip Spica Cast)
- Ch định:
+ Tr đƣc chn đoán trt khp ng bm sinh đến sm tc 6 tng.
+ Tr bán trt khp háng, viêm chỏm xƣơng đùi vô khuẩn..
- Chng ch định:
+ Tr trt khp háng bm sinh trên 36 tháng tui
77
+ Tr mc nhiu d tt bẩm sinh nhƣ cứng đa khớp, thoát v não ty, bi
não
- Tr đƣợc đặt nm nga trên n bó bt bc l tn b ng ngc -bng-
thắtng và hai chân. Làm vệ sinh sch k.
- Nguyên Liu: Vi cotton hoc giy v sinh, bt bó. Thuc: thuc gim
đau (Paracetamol, Efferangan…), thuốc kh trùng (Betadin).
- Tiến hành bó bt:
+ Qun toàn b ng tht ng-ng-đùi, hoặc tht ng-hông-đùi-cng-bàn
chân bằng băng cotton hoặc giy v sinh.
+ Qun bt tng tht lƣng-hông-đùi (Short Leg-Hip Spica Cast) hoc tht
ng-hông-đùi-cng chân và bàn cn (Long Leg-Hip Spica Cast).Bnh nhân đƣợc
bt tƣ thế ếch vi khp háng hai bên gp v phía bng dng.
+ Gi chân tr thế này đến khi khô bt.
+ C định bt trong 2 - 4 - 8 - 12 tun(tùy thuc la tui bt đầu bó bt).
+ Tháo bt, làm v sinh sch cn tr, i Betadine o ch loét, xƣớc.
- Theo dõi sau bt ti nhà: Nếu c ngón chân ng, m, hoặc tr xut
hin st và quy khóc không rõ nguyên nhân cn tháo bt ngay để kim tra.
- Thi gian bó bt: 2 tuần/ đợt, khong 10- 15 đợt.
- Cuối đợt bó cn chp kiểm tra để xem v trí chỏm xƣơng đùi và ổ chảo đã
o đúng vị trí.
2.2. Np chnh hình
- c loi hay dùng:
+ Np Pavlik Harness: Là loi np đai mềm, đƣc ƣa thích chỉ định rng
i nht.
+ Np kiu gi Freijka: loi np tin dng, ch định cho những trƣờng
hp khp ng lng lo.
+ Np nha cng c định khp ng hai bên
+ Np khp háng làm bng xp mm: Là loi np hin đang đƣc sn xut
ch định điu tr ti khoa phc hi chc năng Bnh vin Nhi.
- Thời gian đeo nẹp:
+ Ny sau sinh đến khi tr 12 tháng tui
+ Ln tc đeo cả ny đêm trong 6 tháng đầu
+ Đeo nẹp o đêm trong 6 tháng tiếp theo.
78
3. Các điều tr khác
3.1. Phu thut: Nếu trn cho quá dốc thì điều tr bo tn chc chn
tht bi bt buc phi can thip bng phu thut sm
3.2. Các phƣơng pháp thực hin ti cộng đồng
Gi tr tƣ thế dng rng khp háng và gp gi bng cách:
- Đóng bỉm v sinh
- Cõng hoặc địu tr
- Đặt tr nm sp khi ng.
IV . THEO DÕI VÀ TÁI KHÁM
- Theo dõi sau bó bt ti nhà: Nếu các ngón cn sƣng, tím, đau, cn đƣa đến
s y tế tháo bt ngay tnh hoi t.
- Theo dõi tai biến
+ Gây t đè dẫn đến viêm hoc loét da và t chức dƣới da
+ Tổn thƣơng phần mềm nhƣ gân, cơ, dây chằng.
+ Teo cơ và giảm vận động do bất động lâu
- Theo dõi bệnh nhân thƣờng quy: Khám thƣờng quy, chp khp háng
kim tra 3 tháng/lần trong 2 năm đầu.