CÁC HO T ĐNG MARKETING V I QUÁ TRÌNH
PHÁT TRI N S N PH M M I
Sau khi d án s n ph m m i đc thông qua, doanh nghi p c n so n chi n l c ượ ế ượ
marketing cho s n ph m m i. Marketing có v trí quan tr ng trong s thành công c a
phát tri n s n ph m m i. Chi n l c marketing s n ph m m i c a doanh nghi p ế ượ
đc c u thành t các b ph n tr ng y u sau đây:ượ ế
Chính sách marketing cho m t s n ph m m i
Sau khi d án s n ph m m i đc thông qua, doanh nghi p c n so n chi n l c ượ ế ượ
marketing cho s n ph m m i. Marketing có v trí quan tr ng trong s thành công c a
phát tri n s n ph m m i. Chi n l c marketing s n ph m m i c a doanh nghi p ế ượ
đc c u thành t các b ph n tr ng y u sau đây:ượ ế
Miêu t th tr ng m c tiêu, d ki n đnh v s n ph m, l ng bán, th ph n và ườ ế ượ
l i nhu n trong nh ng năm đu bán s n ph m.
Quan đi m chung v phân ph i hàng hoá và d báo chi phí marketing cho năm
đu.
Nh ng m c tiêu t ng lai v tiêu th , doanh s , l i nhu n, an toàn, xã h i và ươ
nhân văn.
Th nào là marketing h n h p (Marketing Mix)?ế
T p h p b n bi n s chính (s n ph m, giá, phân ph i và h tr bán hàng) c u thành ế
k ho ch marketing c a doanh nghi p đc g i là marketing h n h p (marketing mix).ế ượ
B n y u t c a marketing mix tác đng t ng h , quy t đnh v y u t này s nh ế ươ ế ế
h ng đn ho t đng c a ba y u t còn l i.ưở ế ế
B n "P" c a MARKETING MIX:
S n ph m (Product): Qu n lý các y u t c a s n ph m bao g m l p k ho ch và phát ế ế
tri n đúng nh ng m t hàng/d ch v mà công ty s đa ra th tr ng. ư ườ
Giá (Pricing): Xác đnh đúng c s giá cho các s n ph m. ơ
Phân ph i (Placement): Ch n l a và qu n lý các kênh th ng m i đ s n ph m chi m ươ ế
lĩnh đc th tr ng m c tiêu đúng th i đi m và phát tri n h th ng logistic và v nượ ườ
chuy n s n ph m.
Xúc ti n bán hàng (Promotion): Gi i thi u và thuy t ph c th tr ng dùng s n ph mế ế ườ
c a doanh nghi p.
Chính sách s n ph m
Chính sách v s n ph m là n n t ng c a chính sách marketing h n h p, đc xác đnh ượ
d a trên k ho ch kinh doanh quy mô l n h n dành cho s n ph m m i và chi n l c ế ơ ế ượ
marketing t ng th cho m i s n ph m đang có c a doanh nghi p. Khi xem xét chính
sách s n ph m, doanh nghi p c n quan tâm đn nh ng v n đ sau: ế
Qu n lý ch t l ng t ng h p: ượ
Vi c nghiên c u th tr ng và khách hàng không ch tr l i câu h i khách hàng c n gì, ườ
c n bao nhiêu, c n vào th i đi m nào và kh năng thanh toán c a h ra sao, mà còn
ph i bi t h đòi h i m c đ ch t l ng nh th nào, ch t l ng nào có th cho h ế ượ ư ế ượ
tho mãn nh t. Tuy nhiên s đòi h i v ch t l ng c a khách hàng là không có gi i ượ
h n, đ quy t đnh m c đnh l ng thích ng công ty ph i nghiên c u m c ch t ế ượ
l ng c a nh ng s n ph m c nh tranh thay th . T đó xác đnh nh ng yêu c u ch tượ ế
l ng v i thi t k và đnh h ng qu n lý ch t l ng trong quá trình ch t o s nượ ế ế ướ ượ ế
ph m.
Phát tri n nhãn hi u và bao bì s n ph m:
Vi c l a ch n nhãn hi u cho s n ph m có ý nghĩa quan tr ng b o đm thành công c a
phát tri n s n ph m m i. Vi c l a ch n nhãn hi u ph i b o đm nh ng yêu c u t i
thi u sau:
Ph i hàm ý v l i ích c a s n ph m
Ph i hàm ch a ý đ v đnh v
Ph i hàm ý v ch t l ng ượ
Tên nhãn hi u ph i d phát âm và d nh
Không trùng ho c không t ng t v i nhãn hi u c a doanh nghi p khác ươ
H p v i phong t c t p quán c a th tr ng m c tiêu. ườ
Quy t đnh l a ch n bao gói s n ph m:ế
Bao bì s n ph m ph i đm b o th c hi n đng th i b n ch c năng: b o qu n và bán
hàng hoá, thông tin v hàng hoá, th m m , t o nên s h p d n c a s n ph m v i
khách hàng và ch c năng th ng m i. ươ
Nh ng y u t c a m t nhãn hàng t t: ế
G i m m t cái gì đó v đc tính c a s n ph m ch ng h n nh l i ích, giá tr s d ng ư
c a s n ph m.
D phát âm, đánh v n và d nh .
D phân bi t v i các nhãn hàng khác.
Thích nghi v i s n ph m m i đ có th thêm vào dòng s n ph m s n có c a doanh
nghi p.
Đúng lu t l đ có th đăng ký nhãn hàng v i c quan có th m quy n. (Fundamentals ơ
of Marketing - McGraw-Hills)
Nh ng nhà ti p th c n chú ý nh ng y u t gì khi xem xét các quy t đnh v đóng gói ế ế ế
và bao bì s n ph m?
Đóng gói c n đm nhi m các ch c năng b o v , kinh t , thu n l i và h tr bán hàng. ế
L a ch n bao bì s n ph m là c n thi t đi v i vi c xác đnh, miêu t và xúc ti n s n ế ế
ph m. Do đó, nh ng khía c nh này c n đc đ c p khi phát tri n chính sách s n ượ
ph m đ có th đáp ng đc đúng nh ng nhu c u c a khách hàng m c tiêu. (Kotler ượ
1998 trang.367-370)
Chính sách giá
Ngày nay, giá c không ph i là y u t c nh tranh hàng đu nh ng v n luôn đc coi ế ư ượ
là y u t c nh tranh quan tr ng trong vi c thu hút khách hàng đc bi t là nh ng thế
tr ng mà thu nh p c a dân c còn th p. Trong vi c phát tri n s n ph m m i doanhườ ư
nghi p ph i có chính sách giá thích h p đ t o cho s n ph m có ch đng v ng ch c
trên th tr ng. ườ
Trong chính sách giá đi v i s n ph m m i, doanh nghi p có th theo đu i nh ng
m c tiêu c b n sau đây: ơ
Đ t n t i (giá cao h n chi phí) ơ
Đ t i đa hoá l i nhu n tr c m t ướ
Đ tăng th ph n
Đ thu h i v n nhanh
Đ d n đu v ch t l ng ượ
Các m c tiêu khác: m t doanh nghi p có th dùng giá đ ph c v cho m t s m c tiêu
c th h n. Doanh nghi p có th đt giá m c th p đ ngăn chăn c nh tranh hay đt ơ
giá b ng giá c a đi th c nh tranh đ gi n đinh th tr ng. Giá có th đc quy t ườ ượ ế
đinh m c gi uy tín cũng nh h tr các hãng buôn hay đ tránh s can thi p c a ư
Chính ph .