TH TR NG T CH C VÀ HÀNH VI MUA C A ƯỜ
KHÁCH HÀNG T CH C
TH TR NG T CH C ƯỜ
Các lo i th tr ng t ch c ư
Chúng ta s kh o sát ba lo i th tr ng t ch c: th tr ng doanh nghi p mua t li u ườ ườ ư
s n xu t (còn g i là th tr ng doanh nghi p s n xu t), th tr ng ng i mua bán l i ườ ườ ườ
và th tr ng chính quy n. ườ
Th tr ng doanh nghi p s n xu t ườ
Th tr ng doanh nghi p s n xu t bao g m nh ng ng i mua hàng hóa và d ch v ườ ườ
nh m s n xu t ra nh ng s n ph m và d ch v khác đ bán, cho thuê ho c cung c p
cho nh ng ng i khác. H là các doanh nghi p s n xu t t nhi u lo i hình nh s n ườ ư
xu t - ch bi n, xây d ng, giao thông v n t i, truy n thông, ngân hàng, tài chính, b o ế ế
hi m, d ch v , nông lâm ng nghi p, khai khoáng và các ngành ph c v công c ng. ư
Th tr ng doanh nghi p s n xu t là th tr ng t ch c l n nh t và đa d ng nh t. ườ ườ
Th tr ng ng i bán l i ườ ườ
Th tr ng ng i bán l i (reseller market) bao g m t t c nh ng ng i mua s n ph m ườ ườ ườ
và d ch v nh m m c đích bán l i ho c cho cho nh ng ng i khác thuê đ ki m l i, ườ ế
hay đ đ ph c v cho các nghi p v c a h .
N u các doanh nghi p trong th tr ng s n xu t mua t li u s n xu t đ s n xu t raế ườ ư
nh ng ích d ng v v t ph m, thì nh ng ng i bán l i s n xu t ra ích d ng v th i ườ
gian, n i ch n và s h u. Trong vai trò là nh ng đi di n mua cho các khách hàng c aơ
mình, nh ng ng i bán l i mua và s h u các lo i s n ph m đ bán l i, ngo i tr ườ
m t s ít s n ph m các nhà s n xu t bán tr c ti p cho khách hàng. ế
Th tr ng chính quy n ườ
Th tr ng chính quy n (Government market) bao g m các t ch c chính quy n trung ườ
ng và đa ph ng mua ho c thuê m n hàng hóa và d ch v đ th c hi n nh ngươ ươ ướ
ch c năng chính c a chính quy n.
Đc đi m c a th tr ng t ch c ườ
Xét theo nh ng ph ng di n nào đó, các th tr ng t ch c cũng gi ng nh các th ươ ườ ư
tr ng tiêu dùng, c hai th tr ng đu bao g m nh ng ng i đóng các vai trò mua vàườ ườ ườ
đa ra nh ng quy t đnh mua đ th a mãn các nhu c u. Nh ng trên nhi u ph ngư ế ư ươ
di n khác, các th tr ng t ch c khác h n v i nh ng th tr ng tiêu dùngû. Nh ng ườ ườ
khác bi t ch y u n m trong c u trúc th tr ng và các đc tính v nhu c u, b n ch t ế ườ
c a t ch c mua và các lo i quy t đnh mua cũng nh ti n trình quy t đnh mua. ế ư ế ế
K t c u th tr ng và đc đi m c a nhu c uế ườ
-Trong th tr ng t ch c ườ s l ng ng i mua ít h n ượ ườ ơ , nh ngư kh i l ng mua l n ượ
h nơ so v i th tr ng tiêu dùng. ườ
- Có tính t p trung v m t đa lý h n.ơ
- Nhu c u c a th tr ng t ch c là ườ nhu c u có tính phát sinh(derived demand), v c ơ
b n nó b t ngu n t nhu c u v s n ph m tiêu dùng cho ng i tiêu dùng cu i cùng. ườ
N u nhu c u c a nh ng ng i tiêu dùng cu i cùng gi m xu ng thì nhu c u v t li uế ườ ư
s n xu t c n thi t đ làm ra chúng cũng gi m theo. ế
- Trong các th tr ng t ch c, ườ nhu c u không có tính co dãn (h s co dãn c a c u
theo giá th p).
- Trong các th tr ng t ch c, ườ nhu c u có tính bi n đng m nh ế . Nhu c u đi v i t ư
li u s n xu t có xu h ng d bi n đng h n so v i nhu c u v hàng hóa và d ch v ướ ế ơ
tiêu dùng. M t t l ph n trăm nh c a s gia tăng nhu c u c a ng i tiêu dùng có th ườ
d n đn m t t l gia tăng l n trong nhu c u t li u s n xu t. Các nhà kinh t h c g i ế ư ế
đi u này là nguyên lý gia t c (acceleration principle).
B n ch t c a khách hàng t ch c
- Ng i mua th tr ng t ch c có tính chuyên nghi p h n so v i ng i tiêu dùng,ườ ườ ơ ườ
quy t đnh mua c a h liên quan đn nhi u bên tham gia h n.ế ế ơ
- Quy t đnh mua hàng th ng ph c t p, quá trình quy t đnh lâu h n.ế ườ ế ơ
- Trong ti n trình mua c a khách hàng t ch c, ng i mua và ng i bán th ng phế ườ ườ ườ
thu c khá nhi u vào nhau.
Ngoài ra còn m t s đc đi m khác c a khách hàng t ch c, nh xu h ng mua tr c ư ướ
ti p t ng i s n xu t h n là qua trung gian; xu h ng thuê m n thay vì mua ngàyế ườ ơ ướ ướ
càng tăng...
MÔ HÌNH HÀNH VI MUA C A KHÁCH HÀNG T CH C
Webster và Wind đnh nghĩa vi c mua c a t ch c nh m t “ti n trình quy t đnh theo ư ế ế
đó các t ch c chính th c hình thành nhu c u đi v i nh ng s n ph m và d ch v
đc mua và đnh d ng, đánh giá, l a ch n trong s các nhãn hi u s n ph m và cácượ
nhà cung c p khác nhau”.
Trong vi c c g ng tìm hi u hành vi mua c a t ch c, nh ng ng i làm marketing ườ
ph i tìm ra nh ng gi i đáp cho m t s v n đ ph c t p. Các t ch c đa ra nh ng ư
lo i quy t đnh mua nào ? H l a ch n nh th nào trong s các nhà cung c p khác ế ư ế
nhau ? Ai là ng i đa ra các quy t đnh ? Ti n trình quy t đnh mua c a t ch c làườ ư ế ế ế
gì ? Nh ng y u t nào nh h ng đn các quy t đnh mua c a t ch c ? ế ưở ế ế
m c đ c b n nh t, nh ng ng i làm marketing đu mu n bi t nh ng khách hàng ơ ườ ế
t ch c s đáp ng ra sao tr c nh ng tác nhân marketing khác nhau. Mô hình đn ư ơ
gi n v hành vi mua c a t ch c đc trình bày trong hình. ượ
Mô hình hành vi mua c a t ch c
Mô hình hành vi mua c a t ch c cho th y r ng các tác nhân marketing và các tác nhân
khác nh h ng đn t ch c và t o ra nh ng đáp ng c a ng i mua. Nh ng tác nhân ưở ế ườ
marketing bao g m 4P: s n ph m, giá c , phân ph i và c đng. Nh ng tác nhân khác
bao g m các l c l ng quan tr ng thu c môi tr ng c a t ch c nh kinh t , k ượ ườ ư ế
thu t, chính tr và văn hóa. T t c nh ng tác nhân này tác đng vào t ch c và t o ra
các đáp ng c a t ch c đó, nh ch n s n ph m hay d ch v , ch n nhà cung c p, kh i ư
l ng đt hàng, th i gian và đi u ki n giao hàng, đi u ki n d ch v và đi u ki n thanhượ
toán.
Đ thi t k đc nh ng ph i th c marketing hi u qu , nh ng ng i làm marketing ế ế ượ ườ
ph i tìm hi u nh ng gì x y ra bên trong t ch c trong vi c chuy n các tác nhân kích
thích thành nh ng ph n ng đáp l i c a t ch c mua.
D a trên mô hình này, chúng ta s kh o sát nh ng y u t khác nhau v hành vi mua ế
c a khách hàng t ch c.
HÀNH VI MUA C A DOANH NGHI P S N XU T
Các tình hu ng mua c a doanh nghi p s n xu t
Mua l i không có thay đi .Trong vi c mua l i không có s thay đi, ng i mua đt ườ
hàng l i nh ng gì mà h đã mua và không có b t k s đi u ch nh nào. Đi u này
th ng đc b ph n cung ng đt hàng l i nh th ng l . Ng i mua l a ch n cácườ ượ ư ườ ườ
nhà cung c p trong “b ng danh sách” c a mình, d a trên m c đ hài lòng v các nhà
cung c p khác nhau trong nh ng l n mua tr c đây. Các nhà cung c p “đc ch n” c ướ ượ
g ng duy trì ch t l ng s n ph m và d ch v . H đ xu t nh ng h th ng đt hàng ượ
l i, sao cho các đi di n mua s đ m t thì gi trong vi c đt hàng l i. Nh ng nhà
cung c p “không đc ch n” thì c g ng chào m t m t hàng m i ho c khai thác s ượ
không v a lòng c a ng i mua đi v i các nhà cung c p khác đ h xem xét đn vi c ườ ế
mua m t s l ng nào đó c a mình, đ r i sau đó tìm cách m r ng “ph n đc đt ượ ượ
mua” c a mình lên theo th i gian.
Mua l i có thay đi .Trong vi c mua l i có thay đi, ng i mua mu n thay đi các chi ườ
ti t k thu t c a s n ph m, giá c và các đi u ki n khác, ho c thay đi các nhà cungế
c p. Vi c mua l i có thay đi th ng có nhi u ng i tham gia h n vào quy t đnh ườ ườ ơ ế
mua. Các nhà cung c p đã đc ch n tr c đây ph i c g ng gi khách hàng c a ượ ướ
mình. Các nhà cung c p ch a đc ch n thì xem đây nh m t c h i đ đ xu t ư ượ ư ơ
nh ng đn chào hàng có l i h n nh m có đc m t khách hàng m i. ơ ơ ư
Mua m i.Mua m i c a m t doanh nghi p là vi c mua m t s n ph m ho c d ch v
l n đu tiên đ ph c v cho công vi c m i (ví d , mua đ s n xu t s n ph m m i).
M c giá c và m c đ r i ro càng l n thì s l ng ng i tham gia vào quy t đnh mua ượ ườ ế
càng đông,kh i l ng thông tin c n thu th p v càng l n và th i gian đ hoàn t t ượ
quy t đnh càng dài h n.ế ơ