TR NG ĐI H C C N THƯỜ Ơ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
KHOA KINH T - QU N TR KINH DOANH Đc L p - T Do - H nh Phúc
------------------------------------- -------------------------------------
S : 33/KTC n Th , ngày 10 tháng 01 năm 2007 ơ
M T S QUI ĐNH V C U TRÚC
VÀ CÁCH TRÌNH BÀY M T Đ TÀI T T NGHI P,
CHUYÊN Đ
I. M C ĐÍCH, YÊU C U VÀ C U TRÚC C A Đ TÀI:
1.1. Lu n văn t t nghi p:
Lu n văn t t nghi p là m t công trình khoa h c quan tr ng c a sinh viên,
nh m đánh giá kh năng v n d ng t ng h p nh ng ki n th c đã ti p thu trong lĩnh ế ế
v c chuyên ngành đ gi i quy t nh ng yêu c u v ng d ng lý thuy t vào th c ế ế
ti n các ho t đng s n xu t kinh doanh đt ra. Lu n văn t t nghi p đc t ch c ượ
th i gian th c t p t 10 - 15 tu n.
1.1.1. M c đích:
- Giúp cho sinh viên h th ng ki n th c chuyên ngành đã h c ế
- Gi i quy t m t ph n nh ng v ng m c trong th c ti n ho t đng s n xu t ế ướ
kinh doanh t i c s sinh viên th c t p. ơ
- Là tài li u khoa h c có th ng d ng trong th c ti n
- B i d ng cho sinh viên có t duy sáng t o và làm quen v i ho t đng ưỡ ư
nghiên c u khoa h c
1.1.2. Yêu c u v n i dung:
- Đ tài ph i g n v i các môn chuyên ngành kinh t và qu n tr kinh doanh. ế
- S li u thu th p đ làm đ tài t t nghi p đi v i Lu n văn t i thi u là 3 năm
trong đó có năm m i nh t (Đi v i sinh viên làm lu n văn tháng h c k I , tr ng ườ
ph i b sung thêm s li u 06 tháng đu c a năm làm đ tài), tr ng h p đc bi t ườ
ph i có ý ki n c a GVHD và Tr ng Khoa quy t đnh. ế ưở ế
1.1.2. C u trúc c a đ tài:
N i dung Lu n văn t t nghi p đc c u trúc thành 3 ph n chính: ph n m ượ
đu, ph n n i dung, ph n k t lu n và ki n ngh . N i dung Lu n văn t t nghi p t i ế ế
thi u là 40 trang, t i đa là 80 trang, không k bi u b ng, hình v và ph l c.
Ch ng 1: GI I THI Uươ
1.1. Đt v n đ nghiên c u:
1.1.1. S c n thi t nghiên c u ế
1.1.2. Căn c khoa h c và th c ti n
1.2. M c tiêu nghiên c u:
1.2.1. M c tiêu chung
1
1.2.2. M c tiêu c th
1.2. Các gi thuy t c n ki m đnh và câu h i nghiên c u: ế
1.2.1. Các gi thuy t c n ki m đnh ế
1.2.2. Câu h i nghiên c u
1.4. Ph m vi nghiên c u:
1.4.1. Không gian (đa bàn nghiên c u)
1.4.2. Th i gian (giai đo n ho c th i đi m th c hi n nghiên c u)
1.4.3. Đi t ng nghiên c u ượ
1.5. L c kh o tài li u có liên quan đn đ tài nghiên c uượ ế
Ch ng 2: PH NG PHÁP LU N VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C Uươ ƯƠ ƯƠ
2.1. Ph ng pháp lu nươ
Trình bày khung lý thuy t nghiên c uế
2.2. Ph ng pháp nghiên c uươ
2.2.1. Ph ng pháp ch n vùng nghiên c uươ
2.2.2. Ph ng pháp thu th p s li uươ
2.2.3. Ph ng pháp phân tích s li u (theo t ng m c tiêu)ươ
Ch ng 3: PHÂN TÍCH TH C TRANG, HI U QU C A VÙNG NGHIÊNươ
C U
- Trình bày d i d ng mô t các ch tiêu chính liên quan đn th c tr ngướ ế
- Đánh giá th c tr ng, hi u qu c a đi t ng nghiên c u ư
Ch ng 4: ươ PHÂN TÍCH CÁC Y U T NH H NG ƯỞ
- Phân tích m i quan h /ki m đnh gi thuy t ế
- Trình bày k t qu c a mô hình và gi i thích ý nghĩaế
- Đánh giá, nhân xét tác đng và nh h ng c a v n đ nghiên c u ưở
Ch ng 5: M T S GI I PHÁPươ
- T n t i và nguyên nhân
- D a vào t n t i và nguyên nhân t ch ng 3, ch ng 4 phân tích đ trình bày ươ ươ
gi i pháp
Ch ng 6ươ : K T LU N VÀ KI N NGH
6.1. K t lu nế
6.2. Ki n nghế
1.2. Chuyên đ Kinh t : ế
Sau khi h c h t các môn chuyên ngành r ng sinh viên ph i th c hi n Chuyên ế
đ theo qui đnh c a Khoa.
1.2.1.M c đích:
2
- Giúp sinh viên c ng c ki n th c chuyên ngành và bi t v n d ng vào th c t ế ế ế
ho t đng s n xu t kinh doanh.
- B c đu làm cho sinh viên làm quen v i k năng vi t và t ng h p nh ngướ ế
chuyên đ ng n
- Giúp cho sinh viên làm quen v i ho t đng nghiên c u khoa h c
1.2.2. Yêu c u v n i dung:
- Đ tài ph i g n v i các môn chuyên ngành kinh t và qu n tr kinh doanh ế
- Ph i s d ng s li u s c p ho c th c p đ phân tích ơ
- S li u thu th p đ làm đ tài đi v i Chuyên đ ít nh t là 2 năm trong đó có
năm m i nh t, tr ng h p đc bi t ph i có ý ki n c a GVHD và Tr ng Khoa ườ ế ưở
quy t đnh.ế
1.2.3. C u trúc c a đ tài:
N i dung Chuyên đ đc c u trúc thành 3 ph n chính: ph n m đu, ph n ượ
n i dung, ph n k t lu n và ki n ngh . N i dung Chuyên đ t i thi u là 15 trang, t i ế ế
đa là 20 trang, không k bi u b ng, hình v và ph l c.
Ph n gi i thi u:
- Lý do ch n đ tài
- Khái quát ph ng pháp ti n hành đ tàiươ ế
Ph n n i dung:
- Phân tích th c t ế
- Đánh giá th c t ế
- Đ ra ph ng h ng, bi n pháp ươ ướ
Ph n k t lu n và ki n ngh : ế ế
1.3. Chuyên đ chuyên ngành:
C u trúc nh đi v i Chuyên đ Kinh t , n i dung do B môn qui đnh. ư ế
II. M T S QUI ĐNH V HÌNH TH C TRÌNH BÀY:
Đ tài ph i đc trình bày rõ ràng, s ch s , không đc t y xóa. Tùy theo ượ ượ
t ng hình th c đ tài, đ tài đc trình bày theo th t nh sau: bìa chính, bìa ph , ượ ư
l i cam đoan, l i c m t , nh n xét c a c quan th c t p, nh n xét c a giáo viên ơ
h ng d n, nh n xét c a giáo viên ph n bi n, m c l c, danh m c bi u b ng, danhướ
m c hình, danh sách các t vi t t t, tóm t t, n i dung đ tài và cu i cùng là tài li u ế
tham kh o, ph l c.
2.1. Kh gi y và ch a l
Gi y có kh A4 (21 x 29,7cm) ph i tr ng và ch t l ng t t. N i dung ch in ượ
trên m t m t gi y.
L trái: 4cm; L ph i, trên, d i: 2cm ướ
2.2. Ki u và c ch
3
Đ tài ph i đc đánh máy vi tính và s d ng font Tims new roman, b mã ượ
Unicode, c ch 13. M t s tr ng h p có c ch khác 13 đc qui đnh c th . ườ ượ
2.3. Kho ng cách dòng
Bài vi t có kho ng cách dòng là 1,5. Khi ch m xu ng dòng không nh y thêmế
hàng. Không đ m c cu i trang mà không có ít nh t 2 dòng d i đó. Tr c và ướ ướ
sau m i b ng ho c hình ph i b 1 hàng tr ng.
2.4. Tên đ tài
Tên đ tài ng n g n, d hi u và đy đ, xác đnh rõ n i dung, gi i h n và đa
bàn nghiên c u.
Tên đ tài không đc vi t t t, không dùng ký hi u hay b t k chú gi i nào. ượ ế
Tên đ tài đc canh gi a, chú ý cách ng t ch xu ng dòng ph i đ nghĩa ch đó. ượ
Tên đ tài ph i đc vi t in hoa và trên m t trang riêng g i là trang bìa, t a ượ ế
đc đt gi a theo trái, ph i, trên, d i c a kh gi y. C ch thông th ng là 22,ượ ướ ườ
có th thay đi c ch tùy theo đ dài c a tên đ tài nh ng dao đng trong kho ng ư
t 20 - 24. Không qui đnh font ch , nh ng t a đ tài ph i d đc, không quá c u ư
k .
2.5. Ch ng, m c và đo nươ
* Ch ng: ươ M i ch ng ph i đc b t đu m t trang m i. T a ch ng đt ươ ượ ươ
bên d i ch “Ch ng”. Ch "Ch ng" đc vi t hoa, in đm và s ch ng là sướ ươ ươ ượ ế ươ
Á R p (1,2,...) đi ngay theo sau và đc đt gi a. T a ch ng ph i vi t hoa, in ượ ươ ế
đm, c ch 14, đt cách ch ch ng 1 hàng tr ng và đc đt gi a. ươ ượ
* M c: Các ti u m c c a đ tài đc trình bày và đánh s thành nhóm ch s , ượ
nhi u nh t g m 4 ch s v i ch s th nh t là ch s ch ng. ươ
- M c c p 1: S th t m c c p 1 đc đánh theo ch ng, s th t s Á ượ ươ
R p sát l trái, ch hoa, in đm.
- M c c p 2: Đc đánh theo m c c p 1, s th t Á R p, cách l trái 0,5cm,ượ
ch th ng, in đm. ườ
- M c c p 3: Đc đánh theo m c c p 2, s th t Á R p, cách l trái 0,5cm,ượ
ch th ng, in đm. ườ
* Đo n: Có th dùng d u g ch ngang, hoa th , s ho c theo m u t th ng, ườ
cách l 1cm, ch th ng, in nghiêng. ườ
Ví d :
CH NG 2ƯƠ
PHÂN TÍCH TH C TR NG C A NGÂN HÀNG NÔNG NGHI P VÀ PHÁT
TRI N NÔNG THÔN HUY N TI U C N
2.1. ....
2.1.1 ....
2.1.1.1. ....
a) ....
2.6. Đánh s trang
4
Có hai h th ng đánh s trang trong m t đ tài. Nh ng trang đu đc đánh s ượ
La Mã nh (i, ii, iii,...) đc đt gi a cu i trang và đc tính t bìa ph , nh ng ượ ượ ư
bìa ph không đánh s . Nh ng trang đu đc x p th t nh sau: bìa ph , l i cam ượ ế ư
đoan, l i c m t , nh n xét c a c quan th c t p, nh n xét c a giáo viên h ng d n, ơ ướ
nh n xét c a giáo viên ph n bi n, m c l c, danh m c b ng, danh m c hình, danh
sách các t vi t t t, tóm t t ế
Ph n bài vi t đc đánh s Á R p. Trang 1 đc tính t trang đu tiên c a ế ượ ượ
Ch ng 1 đn h t đ tài k c hình, b ng,... Trang đc đánh s gi a, cu iươ ế ế ượ
trang.
2.7. Hình
Hình v , hình ch p, đ th , b n đ, s đ... ph i đc đt theo ngay sau ph n ơ ượ
mà nó đc đ c p trong bài vi t l n đu tiên. Tên g i chung các lo i trên là hình,ượ ế
đc đánh s Á R p theo th t . N u trong hình có nhi u ph n nh thì m i ph nượ ế
đc đánh ký hi u a, b, c,... ượ
S th t c a hình và t a hình đc đt phía d i hình. Tuy t a hình đc ượ ướ ượ
vi t ng n g n, nh ng ph i d hi u mà không c n ph i tham kh o bài vi t. N uế ư ế ế
hình đc trích t tài li u thì tên tác gi và năm xu t b n đc vi t trong ngo cượ ượ ế
đn và đt theo sau t a hình.ơ
N u hình đc trình bày theo kh gi y n m ngang, thì đu hình ph i quay vàoế ượ
ch đóng bìa.
Th ng thì hình đc trình bày g n trong m t trang riêng. N u hình nh thì cóườ ượ ế
th trình bày chung v i bài vi t. ế
2.8. B ng
Sinh viên ph i có trách nhi m v s chính xác c a nh ng con s trong b ng.
B ng ph i đc đt ti p theo ngay sau ph n mà nó đc đ c p trong bài vi t l n ượ ế ượ ế
đu tiên. Nguyên t c trình bày b ng s li u theo nguyên t c th ng kê.
- Đánh s b ng : M i b ng đu đc b t đu b ng ch "B ng" sau đó là s Á ượ
R p theo th t (ho c sau đó là ch ng, s th t Á R p), đc đt gi a, ch ươ ượ
th ng, in đm.ườ
- Tên b ng: Yêu c u ng n g n, đy đ, rõ ràng và ph i ch a đng n i dung,
th i gian, không gian mà s li u đc bi u hi n trong b ng. T a b ng đc đt ượ ượ
ngay sau s b ng, ch hoa, in đm.
- Đn v tính:ơ
+ Đn v tính dùng chung cho toàn b s li u trong b ng th ng kê, tr ngơ ườ
h p này đn v tính đc ghi góc trên, bên ph i c a b ng. ơ ượ
+ Đn v tính theo t ng ch tiêu trong c t, trong tr ng h p này đn v tínhơ ườ ơ
s đc đt d i ch tiêu c a c t. ượ ướ
+ Đn v tính theo t ng ch tiêu trong hàng, trong tr ng h p này đn v tínhơ ườ ơ
s đc đt sau ch tiêu theo m i hàng ho c có thêm c t đn v tính. ượ ơ
- Cách ghi s li u trong b ng:
5