Kü thuËt mét sè ng nghÖ chÕ biÕn n«ng
n chñ yÕu
QUY TRÌNH CÔNG NGH B O QU N
VÀ CH BI N QU M N
I. B o qu n m n :
I.1. Nh ng nguyên nhân gây t n th t khi b o qu n m n:
I.1.1. Do bay h i n c c a qu m n:ơ ướ
S bay h i n c làm cho qu nhăn nheo, m t đ bóng gi m tr ng ơ ướ
l ng.ượ
M n sau khi thu hái gi đ c l p ph n tr ng bên ngoài s b o qu n ượ
t t h n so v i m n b m t l p ph n tr ng. ơ
M n thu hái khi qu còn non thì b o qu n s chóng héo so v i qu
m n hái đúng đ chín.
Nh ng qu m n b sâu, b s t, b b m đen do va đ p cũng làm tăng
s m t n c. ướ
Trong th c t đ làm gi m hi n t ng bay h i n c c a qu m n, ế ượ ơ ướ
ng i ta th ng áp d ng các bi n pháp h th p nhi t đ , tăng đ m ườ ườ
dùng bao gói thích h p.
I.1.2. Do ho t đ ng sinh lý c a kh i qu :
S tăng c ng đ h p s t o thành ethylen nguyên nhân l ườ àm
cho rau qu nhanh b h h ng. ư
S b c nóng c a kh i qu sinh ra do quá trình h p t o đi u ki n
cho vi khu n, n m m c phát tri n nhanh chóng làm cho m n b h h ng. ư
Đ h n ch ho t đ ng sinh c a m n, th b o qu n nhi t đ ế
th p, n đ nh (không tăng, gi m nhi t đ đ t ng t), tăng đ thoáng khí
trong kho.
I.1.3. Do nhi m vi sinh v t gây th i h ng:
M n th ng b th i do n m m c các vi khu n gây ra nh n m ườ ư
xám, n m xanh, b nh th i đen (trên b m t nh ng đ m màu xám, xanh,
đen). Các b nh th ng ườ g p b nh ph n tr ng, b nh s o đen, dòi đ c
qu .
156
Kü thuËt mét sè ng nghÖ chÕ biÕn n«ng
n chñ yÕu
Đ h n ch th i h ng do vi sinh v t, th dùng các ch t di t ế
khu n ho c x nhi t đ cao t o môi tr ng h n ch vi sinh v t ườ ế
phát tri n.
I.2. S đ quy trình b o qu n m n:ơ
I.2.1. Quy trình b o qu n nhi t đ th ng: ườ
Đ c đi m :
- Môi tr ng b o qu n thoáng, mát, không m, n ng.ườ
157
Mận t hu
hái
Mận đạt
yêu cầu
Chọn sơ b
X l ý chất
bảo quản
Hong khô
Đóng t úi +
R3
Xếp t hùng
Bảo quản
( Ki ểm t r a)
S dụng
X l ý
nhi ệt
Hong khô
Đóng t úi +
R3
Xếp t hùng
Bảo qun
( Ki ểm t r a)
S dụng
Kü thuËt mét sè ng nghÖ chÕ biÕn n«ng
n chñ yÕu
- Th i gian b o qu n: 15 ngày.
- T l hao, th i: d i 5%.ướ
I.2.2. Quy trình b o qu n nhi t đ l nh:
Đ c đi m :
- Nhi t đ b o qu n: 50C + 2; Đ m 80 - 90%.
- Th i gian b o qu n: 45 ngày.
- T l hao, th i: d i 10%.ướ
I.2.3. Các b c x lý, b o qu n m n:ướ
I.2.3.1. Thu hái và ch n l a m n :
Tuy t đ i không thu b ng cách rung cây nh t qu r ng, ph i hái qu
b ng tay.
M n sau khi thu hái ph i đ c x p ngay vào s t ho c thùng các tông ượ ế
lót đ m. Không nên cho m n o bao t i ho c đ thành đ ng. Chú ý
chánh va đ p và v n chuy n.
M n ch n cho b o qu n ph i không b sây x c, gi p nát ho c ướ
tri u ch ng nhi m vi sinh v t côn trùng. C n gi đ c l p phân trên b ượ
m t qu .
N u b o qu n nhi t đ th ng, t hu hái m n đ chín t 12 -ế ư
30%. N u b o qu n nhi t đ l nh thì thu hái đ chín kho ng 20 -ế
30%.
I.2.3.2. R a:
M n r a b ng n c s ch, thao tác nh nhàng, tránh va đ p. Không ướ
dùng n c x i tr c ti pướ ế vào m n. V t ra đ ráo n c kho ng 5 phút. ướ
I.2.3.3. X lý ch t b o qu n ho c x lý nhi t :
158
Mận t hu hái
Chọn sơ b
Mận đạt yêu
cầu
X l ý nhi ệt
Hong khô
Đóng t úi
Xếp t hùng
Bảo quản l ạnh
( 50C)
S dụng
Kü thuËt mét sè ng nghÖ chÕ biÕn n«ng
n chñ yÕu
- X ch t b o qu n b o qu n: Ngâm 5 phút trong dung d ch
Cacbendazim n ng đ 0,2%, CaCl 2 n ng đ 1%.
- X lý nhi t: Ngâm trong n c nóng 47 ướ 0C trong 5 phút.
I.2.3.4. Bao gói:
Dùng túi PE, m i túi đóng t 2 - 4kg m n. Chi u cao c a m n trong
túi không quá 20cm. M i túi có đ t túi h p ph Etylen (R3).
I.2.3.5. X p kho và b o qu nế :
Yêu c u kho b o qu n ph i khô ráo, thoáng mát.
Có giá đ ch c ch n đ đ t các túi, s t, r đ ng m n.
Kích th c c a s t hay r đ ng túi m n nên v a ph i (kho ngướ
50cm x 30cm x 20cm) đ v a đ 8 - 10kg m n.
N u các s t đ m b o đ ch c, có th đ t các s t tr ng chéo nhau ế
không c n ph i làm dàn. Nh ng l ng m n đ trong m i s t không đ c ư ượ ượ
quá đ y, đ tránh nh ng s t ch ng bên trên làm gi p nát.
Th i gian b o qu n có th t 15, 20, 25 ngày tuỳ đi u ki n b o qu n
và ch t l ng m n. Sau 7 ngày c n ki m tra lo i b qu h ng. ượ
Đ i v i b o qu n l nh c n chú ý t i nhi t đ b o qu n đ m
không khí. Nhi t đ b o qu n thích h p t 6 - 8 0C, đ m Wk = 75 - 80%.
N u b o qu n nhi t đ th p h n (2 - 5ế ơ 0C) thì sau khi ra kh i kho l nh
m n s b t n th ng nhi u h n. ươ ơ
I.3. Đi u ki n đ b o qu n:
- Kho b o qu n cao ráo, thoáng mát.
- Sàn nhà r ng kho ng 20m 2 b ng g ch ho c xi măng.
- Giá đ đ t s t, r .
- Các khay ho c s t, r đ đ t các túi m n lên (m i túi kho ng 4kg).
II. Quy trình ch bi n m t t qu m n:ế ế
II.1. Nguyên li u ch bi n m t qu : ế ế
II.1.1. Qu:
159
Kü thuËt mét sè ng nghÖ chÕ biÕn n«ng
n chñ yÕu
Đ chín c a qu nh h ng r t l n đ n ch t l ng c a s n ph m. ưở ế ượ
Qu ch a chín ho c qu chín quá đ u làm gi m màu s c, h ng th m ư ươ ơ
mùi v c a s n ph m. Qu th ng đ c s d ng nhi u vào mùa thu ườ ượ
ho ch; ngoài ra cũng th s d ng các lo i qu đã đ c s ch ho c ượ ơ ế
b o qu n nh qu ph i khô, qu đóng h p ho c qu đã qua b o qu n ư ơ
l nh.
II.1.1. Đ ngườ :
Đ ng nguyên li u quan tr ng hàng đ u đ ch bi n m t. ườ ế ế
nhi u lo i đ ng ng kính, đ ng cát, đ ng phèn, đ ng đ ...) ườ ườ ườ ườ ườ
nh ng đ m t ngon, màu s c sáng th ng dùng đ ng kính.ư ườ ườ
Đ ng cho vào s n ph m không ch đ tăng đ ng t tăng đ dinhườ
d ng còn tác d ng b o qu n s n ph m. Trong s n ph m l ngưỡ ượ
đ ng cao, t bào vi sinh v t ng ng ho t đ ng do tr ng thái co sinhườ ế
nguyên ch t.
II.1.3. Péc tin:
Péc tin đ c dùng nh m t tác nhân đông t o dáng cho s n ph m.ượ ư
2 lo i Péc tin: Péc tin th ng ph m Péc tin t nhiên. Trong m t s ươ
lo i qu có r t nhi u péc tin ta có th trích ly tr c ti p d ng péc tin l ng. ế
Péc tin có tác d ng t o đông trong môi tr ng axit. ườ
II.1.4. Axit th c ph m:
Axit th c ph m đ c dùng ch y u đ ch bi n m t t, dùng đ ượ ế ế ế ướ
đi u ch nh đ pH c a s n ph m, t o v chua ch ng hi n t ng l i ượ
đ ng và ngăn ng a phát tri n c a vi sinh v t.ườ
II.1.5. H ng li u:ươ
Trong quá trình ch bi n h ng c a hoa qu t i b gi m đi r tế ế ươ ươ
nhi u. Đ t o h ng th m h p d n cho s n ph m ng i ta th ng b ươ ơ ư ườ
sung thêm h ng li u nhân t o.ươ
II.2. M t s hi n t ng x y ra trong quá trình ch bi n m t qu : ượ ế ế
II.2.1. Hi n t ng th m th u đ ng ượ ườ :
160