CHIN LƯỢC MARKETING VÀ K HOCH BÁN HÀNG
Mc đích: Làm thế nào để đạt đưc doanh s cho sn phm hoc dch v. Din t
chính xác doanh nghip cn làm gì để đạt được th phn mong mun. Đây chính là
bn tóm tt chi tiết ca chiến lược marketing và các phương pháp khuyến mãi cũng
như các chiến thut ph tr cn tn dng
Đề mc 0-5
Thc
hin
A Xác định người mua tim năng và lý do mua-hãy bt
đầu bng tích các khách hàng hin ti, nhng đim
mnh và đim yếu ca chiến lược marketing đang áp
dng cũng như kh năng tăng doanh s.
Hãy đặt câu hi: người mua có phi là mt cá nhân.
Lý do mua có phi da trên: hình tc, giá c, tính
năng, độ bn, tc độ, độ chính xác, d s dng, cht
lượng…
Trong trường hp đó, quyết định mua được đưa ra
như thế nào- đối thoi, qua telephone, bán hàng trc
tiếp tn nơi, khách hàng ti mua tn nơi, mua qua
bưu đin.
Nếu người mua là mt công ty hay t chcXác định
chính xác cn phi tiếp xúc vi ai và nhng ai có nh
hưởng ti quyết định mua hàng.
Lý do dn đến quyết định mua hàng ca người được
tiếp xúc đầu tiên, cũng như ca nhng người có thc
quyn quyết định.
·Đối vi các khách hàng ln có phi tri qua các bước
sơ tuyn không, trước khi có th cung cp hàng hoá
hay dch v cho h.
B Phương pháp xúc tiến:
Cn phân bit “chiến lược đẩy” vi “chiến lược
kéo”-đối vi hu hết các doanh nghip va và nh,
vic tiếp xúc vi th trường thông qua các phương tin
xúc tiến đại chúng rt tn kém, quy mô sn xut ca
các doanh nghip này có th là quá nh để có th
nhn biết ti th trường.
“Chiến lược đẩy” vì vy tr nên hp lý hơn, vi
các phương pháp xúc tiến thông qua các kênh phân
phi.
Đối vi các đại lý phân phi trung gian, hãy
xem xét các chiến thut để lôi kéo và duy trì lòng
trung thành ca h.
Xem xét các t l hoa hng và các bin pháp
khuyến khích khác, VD: nhng đồ vt khuyến mãi nh
phân phi cho các tng đại lý/người bán l; tiếp cn
nhng người bán l thông qua các nhân viên
marketing; hot động gii trí; mi ăn ti…
Đối vi công tác xúc tiến thông qua phương
tin đại chúng, xem xét nhng khía cnh c th, hoc
tp hp nhng nhân t nào có th đóng vai trò làm
công c to ra s thích ca công chúng đối vi sn
phm, dch v hoc bn thân doanh nghip.
Phương tin truyn thông tt nht để thc hin
các chiến thut.
Qung cáo rng rãi: TV, đài phát thanh, các
tp chí, qua bưu đin
Qung cáo chn lc: tp chí chuyên ngành, gi
thư gii thiu ti các doanh nghip, hip hi, hi ngh,
trin lãm.
Liên h trc tiếp: ca hàng, phòng trưng bày,
đin thoi, viếng thăm cá nhân, chương trình video…
C Trin khai kế hoch tiếp xúc và t chc bán hàng:
Xác định độ nhy cm ca doanh s đối vi chi
phí qung cáo hoc s lượng các loi tiếp xúc·
T
m quan trng ca: quan h kinh doanh,
quan h cá nhân, các cuc viếng thăm,…trong vic
duy trì doanh s.
T chc vic bán hàng theo hình thc nào, quy
mô ra sao; VD: nhân viên ca doanh nghip, qua h
thng đại lý trung gian, hay các đại din bán hàng ti
các địa phương hưởng lương hoa hng.
Chiến lược nào cn phi s dng để xác
định/lôi kéo nhng đại lý lý tưởng.
Khi nào và tiến hành như thế nào các hot
động qung cáo, khuyến mãi-có th phi cn ti các
phương pháp khác nhau đối vi tng phân đon th
trường.
Cn nhân viên bán hàng thuc loi nào: kiên
nhn, xông xáo, chuyên nghip, xut sc, ni tiếng,
có quan h tt...
Nhng kinh nghim mà nhân viên bán hàng
cn có: bng cp chuyên môn, s năm kinh nghim
trong ngh, tng s dng/bán sn phm tương t.
Nhân viên bán hàng đưc tuyn dng, đào to,
khuyến khích, thưởng, t chc, giám sát, d tính hot
động, điu khin, h tr và gi li như thế nào.
Tng hp thành mt bng các chi phí
marketing và bán hàng thông thường hàng tháng.
Tng hp thành mt bng riêng bit các chi phí
qung cáo và khuyến mãi.
D Doanh s trung bình:
Hiu khái nim “Doanh s trung bình” như mt
công c hu ích trong qun lý và tính toán chi phí.
Đểđược mt hp đồng bán hàng, c
n phi
có bao nhiêu ln tiếp xúc, trong khong thi gian bao
lâu.
Ch hp đồng được mt ln thôi hay nhiu ln,
bán hàng nhiu ln lp li d dàng hơn hay đòi hi
nhiu n lc hơn.
Tng doanh s thu được vi nhng n lc như
vy là bao nhiêu.
Doanh s trung bình d tính là bao nhiêu, chi
phí để đạt được “doanh s trung bình” cho mt ln
bán hàng tính theo các ch s k trên là bao nhiêu.
Chi phí trung bình cho mt hp đồng nhân vi
tng s hp đông bán hàng bng tng chi phí
marketing.
Khi xem xét mt ngành/nhóm khách hàng, hãy
so sánh chi phí cho mt hp đồng trung bình ca
ngành đó ln hơn hay nh hơn so vi toàn b khu vc
th trường.
Trong trường hp chi phí bán hàng biến động
vi biên độ ln, không nên lp kế hoch da vào các
con s trung bình này.
E Xác định giá c và li nhun:
Giá c ca sn phm là bao nhiêu; giá đó đã
được xác định như thế nào và ti sao li chn phương
pháp đó, VD: da vào chi phí trc tiếp nhân vi mt
h s, d kiến giá tr ca sn phm trên th trường,
ly giá ca đối th cnh tranh nhân vi mt h s,…·
Người mua nhy cm vi giá c ca sn phm
như thế nào, liên h vi phn phân tích mua
hàng/phân tích li ích; xem xét vic mua sm có
chiếm mt ngân khon ln ca người mua hay không;
giá có gim không khi mua vi s lượng ln.
Chính sách giá c đặc bit có được s dng
như mt công c bán hàng không - gim giá theo s
lượng, đối x đặc bit, bt giá,…
Có cung cp tr giúp v mt tài chính không-
gi bán, chiết khu mua vào, tín dng, thuê mua,
chuyn nhượng hp đồng.
Li nhun tính bng tính bng tin và tính theo
phn trăm giá bán là bao nhiêu-phn này đòi hi phi
tính toán được chi phí sn xut.
F Phân phi sn phm:
Sn phm/dch v được phân phi đến người
mua bng cách nào, do ai thc hin.
Cơ s/văn phòng ca bn có tm quan trng
như thế nào trong quá trình phân phi-có c
n thiết
phi đặt nhiu địa đim không.
Có các nhân t đặc bit v bao gói, đóng nhãn
hiu hay vn chuyn nào làm tăng chi phí không.
Có cn phi đào to khách hàng hay cung cp
dch v lp đặt hoc tài liu hướng dn không.
G Phân tích cnh tranh:
Các đối th cnh tranh t chc, xúc tiến, tuyn
dng, định giá, bán hàng, phân phi như thế nào, so
sánh vi doanh nghip ca bn.
H D tính doanh s bán hàng:
Lp bng tng kết các đơn hàng nhn được vi
doanh s, nhóm theo tng loi sn phm.
Nói chung nên tìm kiếm tr giúp chuyên môn trong vic xây dng kế hoch cho các
chiến dch xúc tiến qua truyn thông đại chúng