Ố Ả Ấ Ể Ề TÌM HI U V QUY TRÌNH S N XU T MU I TÔM
Ổ PHẦN 1. T NG QUAN
ƯƠ Ớ Ố Ệ CH NG 1. GI Ề I THI U V MU I TÔM
1.1
ớ ệ ơ ượ ề ố Gi i thi u s l c v mu i tôm
ố ộ ượ ự ụ ổ ế ể ấ ị
ể ộ
ể ổ ế ượ ả ấ ở ứ ấ ấ ộ ố c s d ng dùng đ ăn ch m trái Mu i tôm là m t gia v khá là ph bi n, đ ớ ố ạ cây. Ngoài trái cây b n có th dùng Mu i tôm đ ăn kèm v i rau lu c, bánh Tây Ninh c s n xu t tráng tr n, n u th c ăn…N i ti ng nh t là mu i tôm đ
ọ ớ ố ớ ộ ố t và m t s thành
ầ ư ệ Cũng nh tên g i, nguyên li u chính là v i mu i, tôm và ụ ph n ph khác.
1.2
ả ấ Tình hình s n xu t
ị ườ ượ ả ủ ế ấ ươ ng đ c s n xu t ch y u theo ph ứ ng th c
ệ ố Hi n nay, mu i tôm trên th tr ỏ ẻ ộ nh l , h gia đình.
ộ ố ấ ố ượ ế
ủ ổ ế c tìm ki m ph bi n trên internet: ố c a Dh Foods, Mu i Tôm Tây Ninh
ố ơ ở ả M t s công ty, c s s n xu t mu i tôm đ ẩ ự công ty TNHH Th c ph m Tinh Nguyên, mu i tôm Tanisa…
CHƯƠNG 1.
NGUYÊN LI UỆ
ị ủ ấ ượ ụ ộ ấ ượ ng, h ng v c a mu i tôm ph thu c hoàn toàn vào ch t l
ệ
ướ
ấ ượ
ọ
ố
c quan tr ng quy t đ nh ch t l
ấ ượ
ả
ế ị ố ộ
ộ ố ạ
ồ
ng, g m: tôm, mu i h t,… và m t s lo i gia v nh
ủ ng c a ng mu i tôm, nguyên ị ư ớ t,
ườ
ố ươ Ch t l nguyên li u.ệ Chon nguyên li u là b ệ ầ ươ li u c n t i, ngon, đ m b o ch t l ọ ộ ỏ i, b t ng t, đ t
ả ng,…
ƯƠ CH NG 2. Mu iố
ố ượ ố Mu i đ ố ạ c dung làm mu i tôm là mu i h t
ượ ố ượ Hàm l ng tính theo kh i l ng >= 40%
ng: 12.0%
ạ ướ ố ượ c tính theo kh i l ng: 0.06%
ng: 83%
[2]
ượ ượ ượ ượ ượ ố ượ ố ổ Tính Ch t:ấ ộ ẩ Đ m tính theo kh i l Hàm l Hàm l Hàm l Hàm l Hàm l ố ượ ấ ng t p ch t không tan trong n ng canxi: 90mg/100g ng iot:1.27mg/kg ng mu i ăn (Nacl) tính theo kh i l ng tro t ng tính theo kh i l ố ượ ng: 87.4%
ấ ượ ố ệ ầ Yêu c u ch t l ng mu i nguyên li u theo TCVN
ả ố ị ả ố ớ ầ ả Yêu c u c m quan ỉ Các ch tiêu c m quan đ i v i mu i thô đ
ả c quy đ nh trong B ng 1. ầ ả
Tên ch tiêu
ắ ỉ 1. Màu s cắ
ắ ặ ắ ồ
ị ặ ư ủ ặ 2. Mùi 3. Vị
ạ 4. Tr ng thái ượ B ng 1 Yêu c u c m quan Yêu c uầ ắ ắ Tr ng, tr ng trong, tr ng ánh xám, tr ng ánh vàng ho c tr ng ánh h ng Không mùi ố ị Dung d ch 5 % có v m n đ c tr ng c a mu i, không có v lị ạ Khô r iờ
ủ ố ỉ ượ c quy đ nh trong B ng 2.
ầ 4.2. Yêu c u lý hóa Các ch tiêu lý hóa c a mu i thô đ ả ầ ả ị B ng 2 Yêu c u lý hóa
ỉ Tên ch tiêu Mu iố ơ ph i cát
ố ượ ớ
ơ ng, không l n h n ố ượ ng natri clorua, % kh i l ấ ng ch t 13,00 92,00 Mu iố ph iơ cướ n 10,00 95,00
ướ ố c, % kh i 0,30 0,40
2+), % kh i l
ng ch t không tan trong n ớ
ố ượ ng 0,65 0,45
ấ ớ
+2), % kh i l
ượ ố ượ ng 1,30 0,70
ấ ớ
ượ ố ượ ộ ẩ 1. Đ m, % kh i l ượ 2. Hàm l ỏ ơ khô, không nh h n ấ ượ 3. Hàm l ơ ấ ượ ng ch t khô, không l n h n l ượ ng ion canxi (Ca 4. Hàm l ơ ch t khô, không l n h n ng ion magie (Ma 5. Hàm l ơ ch t khô, không l n h n 6. Hàm l ng ion sulfat (), % kh i l ấ ng ch t 2,70 1,80
ớ ơ khô, không l n h n
2. 1
Tôm
ệ Tôm nguyên li u là tôm khô
[2]
ệ ạ ầ Yêu c u tôm nguyên li u s ch, khô ráo.
ấ ượ ầ Yêu c u ch t l ng tôm khô theo TCVN:
ầ ả
ủ ả
ố ớ
ượ
ả
ị
Yêu c u c m quan đ i v i th y s n khô đ
c quy đ nh trong B ng 1.
ầ ả ả B ng 1 – Yêu c u c m quan
ỉ Tên ch tiêu Yêu c uầ
ư ặ ả ẩ 1. Màu s cắ Đ c tr ng cho s n ph m
ị ạ ư ặ ả 2. Mùi, vị ẩ Đ c tr ng cho s n ph m, không có mùi, v l
ề ặ ướ ướ ạ 3. Tr ng thái Khô, b m t không dính ặ ọ t ho c đ ng n c
ạ ấ ấ ạ 4. T p ch t ứ ạ Không ch a t p ch t l
ấ ằ ố ượ 5. Côn trùng s ng nhìn th y b ng Không đ c có
ỉ Tên ch tiêu Yêu c uầ
ườ ắ m t th ng và xác côn trùng
ầ ề ỉ Yêu c u v các ch tiêu lýhóa
ủ ả ố ớ ỉ ượ ả ị Các ch tiêu lýhóa đ i v i th y s n khô đ c quy đ nh trong B ng 2.
ả ỉ B ng 2 – Các ch tiêu lýhóa
ỉ Tên ch tiêu M cứ
Cá khô Tôm khô M cự
khô
ộ ẩ ố ượ ớ 25 1. Đ m, % kh i l ơ ng, không l n h n 30 30
oC, không l n h n ơ
ạ ộ ướ ở ớ 0,75 2. Ho t đ n c 25 0,75 0,75
ượ ố ượ 2. Hàm l ng natri clorua (NaCl), % kh i l ng,
ơ ớ không l n h n 15 7 2,5
ượ ố ượ 3. Hàm l ng tro không tan trong axit, % kh i l ng,
ơ ớ không l n h n 1,5 1,0 1,5
ượ ơ ơ ơ ớ 4. Hàm l ng nit baz bay h i, mg/kg, không l n
h nơ 350 350 350
ụ ự ẩ Ph gia th c ph m
ự ụ ụ ẩ ớ ạ ử ụ ủ ả Danh m c ph gia th c ph m và gi ế ế i h n s d ng trong ch bi n th y s n khô: theo
1
TCVN 5660:2010 (CODEX STAN 1921995, Rev.102009) 1).
ớ ạ ễ ẩ Gi ấ i h n các ch t nhi m b n
ớ ạ ạ ặ Gi i h n kim lo i n ng
ớ ạ ủ ả ố ớ Gi i h n kim lo i n ng ạ ặ đ i v i th y s n khô: theo TCVN 5649.
ư ượ D l ố ng thu c thú y
ố ớ ụ ẩ ố ị Paeneus Oxytetracycline (thu c kháng khu n), áp d ng đ i v i cá khô và th t tôm sú (
ớ ơ monodon) khô, không l n h n 200 µg/kg.
ớ ạ Gi i h n histamin
ớ ạ ủ ả Gi i h n histamin ố ớ đ i v i th y s n khô: theo TCVN 5649.
ớ ạ ớ ạ ủ ả ố ớ ậ Gi i h n vi sinh v t ậ đ i v i th y s n khô: theo TCVN 5649. Gi i h n vi sinh v t:
ƯƠ CH NG 3. tỚ
ạ ớ ượ ự ọ ớ ớ ừ ả ở ự ữ ệ ươ c l a ch n là ể t hi m, t s ng,l a chon nh ng qu nguyên li u t i,
[2]
Lo i t đ chín đ u.ề
ộ ố ẩ
M t s tiêu chu n ch t l ấ ượ ớ ươ ng t t i theo TCVN:
ả ỉ + Ch tiêu c m quan
ạ Tr ng thái
ẹ ặ ơ ố ươ ố i t ẳ t, nguyên v n, còn cu ng, th ng ho c h i cong, không d ị
Ớ ả t qu chín t ạ d ng.
ả ị ậ ệ ố ố Không cho phép qu b gi p th i, men, m c, sâu b nh.
Màu s cắ
ủ ớ ự ặ ỏ ừ T nhiên c a ố t chín (theo t ng gi ng vàng ho c đ ).
ươ ộ ơ ố ồ ề ị ươ T ng đ i đ ng đ u trong cùng m t đ n v bao gói. ị H ng v
ủ ớ ặ ư Đ c tr ng c a t chín t ươ ố i t t.
ị ạ Không có mùi v l .
Kích th cướ
ố ỳ ớ ộ ừ Tu thu c t ng gi ng t.
ươ ộ ơ ố ồ ề ị T ng đ i đ ng đ u trong cùng m t đ n v bao gói.
ạ ấ T p ch t
Không cho phép.
ỉ + Ch tiêu lý hóa
ượ ạ ế ở ằ ấ Hàm l ng ch t khô hoà tan (Đo b ng khúc x k 20 (cid:176) C)
ừ ế T 6,5 đ n 8,5%
Đ pHộ
ừ ế T 4,5 đ n 6,0
ự ệ ẩ ỉ + Ch tiêu v sinh an toàn th c ph m
ượ + Hàm l ậ ng vi sinh v t
ế ề ệ ế ị
ố ớ ươ ủ ự ố ụ ệ ẩ ẩ Theo quy t đ nh s 867/1998 QĐBYT ngày 04/4/1998 c a B Y T v vi c ban hành “Danh m c tiêu chu n v sinh đ i v i l ộ ự ng th c, th c ph m”.
[2]
ƯƠ CH NG 4. T iỏ
ộ ố ấ ượ ẩ ỏ M t s tiêu chu n ch t l ng t i theo TCVN:
ầ ả Yêu c u c m quan
ầ Yêu c u chung
ẩ ả
ự ớ ỏ ươ ươ ỏ T i khô ph i đáp ng các yêu c u c a tiêu chu n này và khi hoàn nguyên ph i thu ượ đ ứ ả ặ c các đ c tính t ầ ủ i t v i t ng t i.
+ Màu s cắ
ả ặ ố ỏ ượ ử ụ ừ ế ư i khô ph i đ c tr ng cho gi ng t c s d ng, t i đ ắ màu tr ng đ n
ắ ủ ỏ Màu s c c a t màu kem nh t.ạ
ẩ ả ượ ầ ị ướ S n ph m không đ c có các ph n b cháy sém, n ng và rám.
+ Mùi
ỏ ằ ả ụ ụ ả
ạ ấ ươ ư ng pháp mô t ố ủ trong ph l c A, ph i có mùi ặ T i khô sau khi hoàn nguyên b ng ph hăng, không có mùi l hay m t mùi, nh mùi c a m c, ôi, lên men ho c cháy.
+ H ngươ
ươ ể ượ ụ ươ i khô ch có th đánh giá đ c sau khi hoàn nguyên, áp d ng ph ng
ủ ỏ ả ỉ ụ ụ H ng c a t pháp mô t trong ph l c A.
ủ ỏ ộ ươ ạ ấ ươ ặ i lu c và không có h ng l ho c m t h ư ng, nh mùi
ươ ố ư ặ ả ặ H ng ph i đ c tr ng c a t m c, ôi, lên men ho c cháy.
ố ấ + Côn trùng, n m m c, …
ượ ấ ầ ố ố
ắ ấ
ể ế ầ ỉ
ề ế ế ầ ứ c ch a côn trùng s ng và n m m c, xác côn trùng, các ph n ườ ằ ấ ạ ặ ng (khi quan ườ ầ ạ ặ ằ ng thì đi u ch nh, n u c n) ho c b ng phóng đ i khi c n ả ạ ượ ặ t quá 10 l n thì đi u này ph i ng h p đ c bi t. N u vi c phóng đ i v ấ t trong tr
ệ ử ệ ả ỏ T i khô ph i không đ ễ ủ c a côn trùng và nhi m lo i g m nh m có th nhìn th y b ng m t th ề sát th y không bình th ườ ệ ợ thi ả ượ ề ậ c đ c p trong báo cáo th nghi m. nêu ph i đ
ờ ỏ ạ ộ ị ễ ằ ị ươ ườ ợ ẩ i d ng b t b nhi m b n thì xác đ nh b ng ph ng pháp ng h p nghi ng t
ị Trong tr quy đ nh trong ISO 1208.
ấ ạ ạ + T p ch t l
ầ ố ủ ạ ị ượ ị c xác đ nh theo TCVN
ố ượ ấ ổ Ph n trăm t ng s c a t p ch t, theo đ nh nghĩa trong 3.2 và đ ượ ượ c v 4891 (ISO 927), không đ t quá 0,5 % kh i l ng.
ọ ầ Yêu c u hóa h c
ỏ ứ ể ả ằ ầ ị ươ ng
ả ị T i khô ph i đáp ng các yêu c u quy đ nh trong b ng 1, khi ki m tra b ng ph pháp quy đ nh.
ọ ủ ỏ ả ầ B ng 1 Các yêu c u hóa h c c a t i khô
ặ
ươ
ử
Đ c tính
Yêu c uầ
Ph
ng pháp th
ộ ẩ
ố ượ
ố
Đ m, % kh i l
ng, t
i đa
8
TCVN 7040:2002 (ISO 939:1980)
ố ượ
ổ
ố
ố Tro t ng s , % kh i l
ấ ng ch t khô, t
i đa
5,5
TCVN 7038:2002 (ISO 928:1997)
ố ượ
ấ ng ch t khô,
0,5
TCVN 5484:2002 (ISO 930:1997)
Tro không tan trong axit, % kh i l i đaố t
ợ
ữ ơ
ố
ơ
ỳ
0,3
ISO 5567
ố
Các h p ch t l u hu nh h u c bay h i, % kh i ể ượ i thi u: l
ấ ư ấ ng ch t khô, t
ế
ướ ạ
ố ượ
t tan trong n
c l nh, % kh i l
ng
ấ Ch t chi ấ ch t khô
ể
ố
T i thi u
70
ISO 941
T i đaố
90
ƯƠ ộ ố ị CH NG 5. M t s gia v khác
ườ ọ ộ Đ ng, b t ng t…
ƯƠ Ấ Ả Ệ CH NG 6. QUY TRÌNH S N XU T CÔNG NGHI P
ơ ồ ệ
3.1 S đ công ngh
ế ệ
3.2 Thuy t minh quy trình công ngh
3.2.1
ử ệ X lý nguyên li u
ả ọ ưở ớ ấ ượ ả ẩ Đây là khâu quan tr ng nh h ng t i ch t l ng s n ph m
ử ạ ỏ ạ ụ ạ
ệ ẩ ằ ị ệ ế ạ ấ ơ ế X lý nguyên li u nh m m c đích làm s ch lo i b t p ch t, s ch nguyên li u, chu n b cho các công đo n ti p theo.
[1]
ệ ượ ư ấ ạ ấ ẫ
ẫ ẵ ạ c đ a vào nhà máy có l n s n t p ch t, t p ch t l n vào ả ệ ả Nguyên li u đ trong quá trình b o qu n nguyên li u trong nhà máy.
3.2.2
Xay
ấ ủ ả ả ướ ệ B n ch t c a quá trình say là làm gi m kích th c nguyên li u.
ố ộ ủ ế ạ ị
ẩ ụ M c đích c a quá trình xay là chu n b cho công đo n ph i tr n ti p theo.
ổ ậ ủ ế ế ế ệ ổ Các bi n đ i nguyên li u ch y u là bi n đ i v t lý
3.2.3
Phân lo iạ
ạ ẽ ữ ệ
ả ẩ ầ ả ệ ả ả ạ ấ ượ ng nguyên li u, trên c s đó đ m b o ch t l
Quy trình phân lo i s tách ra nh ng nguyên li u không đ t yêu c u, đ m ơ ở ấ ượ ả b o ch t l ng s n ph m ị ổ luôn n đ nh.
ệ ệ ả ả ẩ ạ ạ
ấ [1] Quá trình phân lo i giúp chu n hóa nguyên li u, đ m b o nguyên li u đ t ộ ồ đ đ ng nh t.
3.2.4
ố ộ Ph i tr n
ụ ẩ ệ ượ c
ằ ố ộ ộ ỉ ệ ớ ợ ệ ả Nh m m c đích hoàn thi n s n ph m mu i tôm, các nguyên li u đ ph i tr n v i nhau theo m t t l ố phù h p.
ố ộ ấ ủ nh h
ớ ng t ệ ề ỉ ọ ệ t v kích th
ả c và t tr ng. S khác bi ồ ợ
ưở i s khác bi ố ộ ờ ự ỗ ể ị ướ ự ỗ ệ ợ ừ ể ộ ố ế ố ả i quá trình ph i tr n: b n ch t c a nguyên M t s y u t ớ ự ệ t càng li u, chú ý t ấ ớ l n thì quá trình ph i tr n càng khó th c hi n và khi h n h p đ ng nh t, [1] ế n u không d ng đúng th i đi m thì h n h p này có th b tách riêng ra.
3.2.5
Rang
ả ạ ọ ưở ự ế ế ươ ị ủ ả ẩ Là công đo n quan tr ng nh h ng tr c ti p đ n h ng v c a s n ph m.
ụ ế ế ả ứ ế ệ ệ
ệ ạ ụ ệ
ả ố ẩ [1] ấ ả ả ị ậ M c đích là ch bi n làm chin nguyên li u,b o qu n c ch h vi sinh v t và enzyme có trong nguyên li u. M c đích cu i cùng là hoàn hi n t o nên ươ h ng v tang tính ch t c m quan cho s n ph m.
3.2.6
Làm ngu iộ
ụ ệ ẩ ạ ẩ ả ị M c đích là hoàn thi n, chu n b cho công đo n đóng gói s n ph m.
3.2.7
Bao gói
ệ ả ẩ Đóng gói hoàn thi n s n ph m, dán nhãn…
3.3
3.4
Thi t bế ị
3.4.1
ế ị Thi t b sàng
ụ ệ ạ ố ạ M c đích công ngh làm s ch mu i, và phân lo i
ế ị ể ụ ặ ế ị t b có m t sàng thân tr ho c thi t b có
ế ị t b sàng có th dùng: thi ế ị ẳ ổ ế ẳ ặ ạ Các lo i thi m t sàng ph ng. Ph bi n là thi ặ t b sàng ph ng.
ế ị ẳ ấ ạ a. C u t o thi t b sàng ph ng
b.
ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng
ệ ượ ậ ề c nh p vào c a nh p li u,đ ng th i thanh truy n làm rung
ặ ướ ệ
ử Nguyên li u đ ệ m t sàng, nguyên li u có kích th ướ ớ ẽ ệ nguyên li u có kích th c l n s đi ra ậ ử c nh s r i xu ng đi ra c a thoát li u, ặ cu i m t sàng. ờ ồ ệ ỏ ẽ ơ ố ở ử ở ố c a
3.4.2
ế ị ủ ệ ươ Thi t b r a nguyên li u theo ph ể ổ ng pháp tuy n n i
ố ượ ớ Đ i t ủ ng r a là ả t qu
3.4.3
ế ị ề Thi t b nghi n
ế ị ề ỏ ớ ề ợ ớ ạ t b nghi n khác nhau phù h p v i nghi n t i, t và tôm là
ề ề ấ Có r t nhi u lo i thi ế ị t b nghi n dĩa thi
a.
ấ ạ C u t o
ớ
ắ ồ G m dĩa quay g ng v i rotor, ữ ỏ ề ặ b m t dĩa có nh ng rãnh nh . ượ ắ ớ c l p song song v i Dĩa đ ộ ề ặ ố ị ẹ m t b m t c đ nh. Khe h p ế ề ặ ữ gi a dĩa và b m t nay quy t ướ ủ ả ế ị đ nh đ n kích th c c a s n ph m.ẩ [1]
b.
ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng
ệ ấ ậ ồ ố c nh p vào máng c p li u đi xu ng bu ng nghi n, đ ng
ề ạ ự ờ ộ
ử ệ ỏ ỏ ệ ượ Nguyên li u đ ạ ộ ơ th i đ ng c ho t đ ng làm quay roto, làm quay đĩa di đ ng t o l c ép, ma ệ ượ ệ sát làm nh nguyên li u. Nguyên li u đ ồ ộ c làm nh đi ra c a thoát li u.
3.4.4
ế ị ố ộ Thi t b ph i tr n
ế ị ố ộ t b ph i tr n thùng quay, thi ế ị t b
ậ ệ ờ ớ ế ị ộ ầ ố ộ ụ ể ố ộ Đ ph i tr n các v t li u r i v i nhau : thi ph i tr n tr c vis, thi t b tr n t ng sôi.
a.
ấ ạ ế ị ố ộ ứ ạ C u t o thi ụ t b ph i tr n tr c vis d ng đ ng
ộ ụ ứ
ồ G m: m t thân hình tr đ ng, đáy côn ộ ụ ặ ho c hình côn, bên trong có m t tr c vis.[1]
b.
ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng
ế ị ồ ậ c nh p vào ẽ
ậ ệ ờ ộ
ệ
ở ử ệ ệ ờ ượ Các nguyên li u r i đ ờ ụ t b , đ ng th i tr c vis quay s làm thi ố ể cho v t li u r i chuy n đ ng phân b ề đ u vào nhau, sau đó nguyên li u thoát ra c a thoát li u.
3.4.5
ế ị Thi t b rang
ả ể ả ố ề ắ ự ụ ươ t v mùi vi,màu s c s d ng ph ng
ố ẩ Đ cho s n ph m có tính c m quan t ấ t nh t. pháp rang là t
ƯƠ ƯƠ Ố Ủ Ả Ấ NG 7. PH NG PHÁP S N XU T MU I TÔM TH CÔNG
CH Ạ T I NHÀ
̀ ́ ̀ ̃ ơ ̉ Ớ ươ t t i vê xay nhuyên, toi xay, ca rôt xay ph i khô, tôm khô xay
́ ́ ơ ợ ̣ ̉ ̣ ̣
̀ ́ ́ ̀ ợ ̉ ̉ ̉ ̉
ượ Cách 1: ướ B c 1: nhuyên.̃ ướ B c 2: Trôn hôn h p trên v i muôi, bôt ngot . ́ ướ B c 3: Băt chao lên đê chao nong cho hôn h p vao rang dêu tay dên khi nghe ̀ ̀ ơ mui th m la đ c.
Cách 2:
Nguyên li u:ệ
Ớ ừ ỏ ỏ t s ng đ xay nh
ố ạ ố ọ 1/2 mu i h t , 1/2 mu i b t.
T i ỏ
ườ ộ ọ Đ ng, b t ng t.
ự ệ Th c hi n:
ộ ớ ố ỏ ườ ạ ế ấ ố t đã xay , mu i, t i,đ ng l
i cho vào lò vi. Đ n khi th y mu i khô l đem ạ i ra.
Tr n thì Cho vào máy xay xay nhuy n l ễ ạ i
Cách 3:
t b t 1 thìa súp
i: 5 qu , ủ
ồ ớ ấ ả ả ị t c gia v trên, sau đó cho vào ch o rang nh ỏ
Nguyên li u:ệ - Tôm khô:50g ố - Mu i tinh: 2 thìa súp ả ớ ộ Ớ ươ - t t ỏ - T i: 1 c ộ - B t Knor: 1 thìa súp Cách làm: ở Ngâm n tôm khô r i xay v i t ớ ử l a cho t i khi tôm khô.
ƯƠ Ấ ƯỢ Ủ Ả Ẩ Ẩ TIÊU CHU N CH T L NG C A S N PH M THEO
NG 8. CH Ẩ TIÊU CHU N TCVN
́ ́ ượ ̉ ̉ Chi tiêu chât l ng chu yêu:
̣ ̉ Đô âm: <= 0.7%
ượ ̉ ̀ Ham l ́ ng tông sô <=0.2 %
́ ̉ ̣ ̣ Ti lê cat san <= 0.1 %
́ ̉ Theo QĐ 46/2007/QĐBYT Cac chi tiêu vi sinh:
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O:
ế ế ự ệ ẩ ẫ
ấ ệ t M n(2010), Công ngh ch bi n th c ph m, Nhà xu t ố ạ ọ [1] Lê Văn Vi ả b n đ i h c qu c gia TP.HCM2011
[2] Luatvn.net

