S N XU T SURIMI
I.GI I THI U V SURIMI
1. Surimi:
Surimi là s n ph m truy n th ng c a Nh t B n xu t hi n l n đ u tiên vào
th k th 11, gi ng cá xay c a nhi u n c và ch cá c a Vi t Nam. Các s nế ướ
ph m surimi th ng có công th c đ n gi n: th t cà phi lê xay nhuy n, r a ườ ơ
s ch, p gia v vá t o hình nh các bánh nh , sau cùng là đem h p. ướ ư
Surimi đ c bi t ch là chúng ta có th t n d ng đ c m t l ng l n th t cá ượ ượ
v n đã p l nh và chính vì th nó không có màu s c, mùi đ c tr ng. ướ ế ư
Nh t B n t năm 1100, surimi đ c s d ng ph bi n d ng xúc xích cá ượ ế
ho c Kombokeo, ng i Trung Qu c s d ng surimi đ n u n c “dùng” ườ ướ
ho c làm cá viên, các s n ph m surimi rán, h p, n u có m t nhi u công
th c ch bi n món ăn c a vùng Đông Nam Á. Hi n nay, t surimi ng i ta ế ế ườ
còn s n xu t nhi u lo i th c ph m nh : gi th t bò, gi cua nghêu, ho c cho ư
vào b t làm bánh.
2. Gía tr dinh d ng c a Surimi ưỡ
Surimi có giá tr dinh d ng cao, v i hàm l ng ch t béo ít h n 1%. Ng i ưỡ ượ ơ ườ
tiêu dùng bi t đ n surimi nh m t ngu n cung c p protein, ch t khoáng, vàế ế ư
vitamin, đ ng th i surimi còn đ c dùng ph bi n nh th c ăn kiêng.Nó ượ ế ư
đ c đánh giá r t t t cho s c kh e vì hàm l ng ch t béo th pượ ượ
Hàm l ngượ Đ n vơ
Năng l ng ch t béoượ 2.79 Cals/100g
T ng cacbonhydrat6.01 %
Protein 18.26 %
Sodium 169 mg/100g
Ch t béo0.31 %
T ng đ ng ườ 9.40 % Sacrose
Năng l ngượ 99.87 Cals/100g
3. Tình hình phát tri n s n ph m
Tr c đây surimi ch đ c s n xu t th công qui mô nh . T năm 1970,ướ ượ
đ c bi t đ n M , năm 1980 đ c bi t đ n Châu Âu, và hi n nay nóượ ế ế ượ ế ế
đ c bi t đ n trên toàn th gi i va surimi tr thành s n ph m đ c s d ngượ ế ế ế ượ
ph bi n t i M và nhi u n c Châu Âu.Ví d s n ph m surimi d ng que ế ướ
đ c tiêu dung Pháp vào năm 1999 lên đ n 10550 t n.ượ ế
n c ta các công ty ch bi n h i s n cũng đang đ u t s n xu t surimi ướ ế ế ư
xu t kh u. Nhi u lo i cá Vi t Nam r t thích h p cho vi c s n xu t surimi.
Hi n surimi đ c s n xu t b ng cá bò v i s n l ng 50000 – 70000 t n/ ượ ượ
năm và có kh năng đ t t i hàng trăm t n n u có đ u tiêu th đ m b o. ế
II. NGUYÊN LI U
1. Nguyên li u chính
T t c các lo i cá có th dung s n xu t surimi đ c, nên t n d ng các lo i ượ
cá kém giá tr nh : cá nhám, m i,cá s n thóc… ư ơ
Hi n nay ph n l n nguyên li u ch y u là các lo i cá thu c h cá tuy t. Tuy ế ế
nhiên trên thi tr ng h i s n th gi i surimi còn đ c s n xu t t cá lo i cáườ ế ượ
khác thu c h Parophys, Micro storums spp, bothidae và Pleruonetidae.
Ng i ta còn s d ng nhi u lo i cá n i mà trong th t c a chúng có l ngườ ượ
n c cao và c u trúc c không n đ nhướ ơ
M t ngu n nguyên li u quan tr ng n a đ s n xu t Surimi là các loài cá
s ng t ng n c gi a ngoài đ i d ng th t c a chúng d b th m qua và trong ướ ươ
m t s tr ng h p l i còn ch a đ c t . Qúa trình xay nh và r a th t cá b ng ườ
n c c a nh ng loài cá này khi ch bi n cho phép nâng cao ch t l ng c aướ ế ế ượ
chúng.
2. Ch t ph gia
M t trong nh ng nh c đi m c a surimi là khi đông l nh m t đi c u trúc ượ
v n có c a nó. N u cho Sobitol và đ ng vào thì s gi m giá tr dinh d ng ế ườ ưỡ
trong quá trình b o qu n l nh, gi m hi n t ng thoái hóa c u trúc ượ
Tinh b t nó c i thi n c u trúc và n đ nh kh i gel
Mu i có tác d ng đi u v cho s n ph m.
Gelatin có tác d ng t o gel t t.
III. Quy trình s n xu t Surimi :
1. S đ quy trình :ơ
Nguyên li u (cá đ ng)
R a l n 1: lo i b t p ch t
X lý s b ơ
R a l n 2
X lý tách th t
Xay thô
Ki m x ng ươ
R a l n 3
Ép tách n c : w=72- 79%ướ
Ph i tr n ph gia
Nghi n tr n : t= 20 phút
Đ nh hình
Bao gói
C p đông
B o qu n
2. Thuy t minh quy trình :ế
- Nguyên li u: ch n các lo i cá có giá tr kinh t th p, s n l ng nhi u, cá ế ượ
có t l x ng ít, c th t tr ng. Cá đ làm surimi đây nhóm ch n cá đ ng 2 ươ ơ
kg. Đ t i c a nguyên li u cá r t quan tr ng đ đ t đ c hi u qu ch ươ ượ ế
bi n cao nh t. Nh t, s n ph m Surimi trong các nhà máy có giá tr r t cao.ế
M i loài ph i đ c x lý d a trên giá tr c a nó. Ch t l ng nguyên li u có ượ ượ
nh h ng r t l n đ n giá tr c m quan và tính ch t hóa h c c a s n ph m. ưở ế
Cá t i ch bi n thích h p h n, t o ra s n ph m ít màu và các liên k t c aươ ế ế ơ ế
mô c hình thành gel t t h n. Khi cá có hàm l ng n c th p và protein caoơ ơ ượ ướ
nghĩa là chu kỳ r a ít. pH th p có xu h ng t o gel b n h n nh ng n c d ướ ơ ư ướ
dàng tách ra trong quá trình ch bi n. Cá sau giai đo n tê c ng, pH b t đ uế ế
tăng cao, kh năng gi n c t t và gel tr nên m m. ướ
- R a l n 1: cá khi ti p nh n c n r a b ng n c s ch đ lo i b các t p ế ướ
ch t bám dính bên ngoài, cát s n dính trên b m t cá nguyên li u
- X lý s b : bao g m các công vi c sau: đánh v y, c t b đ u và n i ơ
t ng . Dùng dao đ đánh v y. Trong s n xu t công nghi p, ng i ta có th ườ
áp d ng máy đánh v y.
- R a l n 2: lo i b máu, nh t, n i t ng và các t p ch t khác còn sót l i
trên cá
- X lý tách th t: cá đ c fillet thành hai mi ng, dùng thìa n o l y th t ho c ượ ế
có th l ng da các mi ng fillet sau đó cho vào máy xay. Đ i v i cá l n nên ế
l ng da.
- Xay thô : cho c th t cá v a thu đ c vao máy xay ti n hành xay ,ph nơ ượ ế
th t đ c ép xuyên qua các l c a c a máy xay có đ ng kính t 3 – 4 mm. ượ ườ
Trong quá trình xay có các bi n đ i v t lý và hóa h c x y ra: c u trúc th t cáế
b phá v hoàn toàn, nhi t đ gia tăng trong quá trình nghi n làm cho protein
b bi n tính m t ph n.Quá trình nay giúp th c hi n các công đo n sau có hi u ế
qu h n nh gi m kích th c nguyên li u. ơ ướ
- Ki m x ng: th t cá sau khi x lý thu đ c c n ph i ki m x ng , cách ươ ượ ươ
th c hi n: cho th t cá lên khay tr ng đ ki m x ng ươ
- R a 3: m c đích là đ kh mùi, màu cho th t cá ngoài ra còn có th lo i
b t các protein hòa tan, enzyme (protease), lipid và ch t mang oxy trong h ng
c u gây nên s oxy hóa ch t béo làm bi n đ i tính ch t c a protein. R a s ế
làm cho n ng đ actin và myosin tăng, giúp gel hình thành t t.Tuy nhiên, r a
nhi u và lâu gây th t thoát protein và có th nh h ng đ n ch t l ng s n ưở ế ượ
ph m sau này. R a đ c th c hi n qua 3 l n r a l n l t nh b ng sau: ượ ượ ư
L
n
Dung d ch
r aN ng đ
(%)
T l dd
r a/th t cá Th i gian
(ph)
Nhi t đ
n c r aướ
(oC)
1 NaCl 0.5 % 4/1 10 15
2 Axit axetic 0.05% 4/1 15 15
3 N cth ngướ ườ 4/1 10 15
* Ghi chú:
- Axit axetic s d ng là axit th c ph m, có d = 1,05g/ml
Cách r a: th t cá xay đ c cho vào d ng c ch a (th ng dùng thau) đ ti n ượ ườ ế
hành r a, trong quá trình r a th nh tho ng khu y đ o. Sau m i l n r a, dùng
v i l c l c th t cá gi l i, đ ráo t nhiên vài phút, r i ti p t c ti n hành các ế ế
l n r a ti p theo.. Quá trình r a ph i đ c th c hi n nhanh kho ng 10 phút, ế ượ
t l n c r a / l ng cá là 4/1 s cho k t qu cao, nhi t đ n c r a 15 ướ ượ ế ướ oC
ng n ch n s bi n tính c a protein. ế
- Ép tách n c: sau r a l n 3, ép tách n c b ng v i l c, hàm m Surimiướ ướ
th ng m i th ng 72 ÷ 79%. Trong quá trình ép tách n c m t ph n nh ngươ ườ ướ
ch t có kh năng hòa tan trong n c (protein, khoáng…) s b th t thoát. ướ
- Ph i tr n ph gia: các ch t này th ng có ch c năng ch ng bi n tính ườ ế
protein khi c p đông , b o qu n (cryoprotectant) và các ch t đ ng t o gel (co-
gellation) nh m tăng đ ch c c a gel, kéo dài th i h n b o qu n.
Các ph gia th ng dùng trong th ng m i g m: các ch t cryoprotectant ườ ươ
g m: đ ng cát tr ng (sucrose), sorbitol; các ch t đ ng t o gel: tinh b t bi n ườ ế
tính (modified starch), gelatine. Li u l ng s d ng tùy thu c vào yêu c u ượ
khách hàng, th tr ng. ườ