
PH L C 2Ụ Ụ
B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỘ Ệ Ể
C C QU N LÝ CH T L NG NÔNG LÂM S N VÀ TH Y S NỤ Ả Ấ ƯỢ Ả Ủ Ả
B CÂU H I VÀ ĐÁP ÁN Ộ Ỏ
ĐÁNH GIÁ KI N TH C CHUNG Ế Ứ
V AN TOÀN TH C PH M Ề Ự Ẩ
NÔNG LÂM TH Y S NỦ Ả
(CHO CH C S VÀ NG I TR C TI P Ủ Ơ Ở ƯỜ Ự Ế
S N XU T, KINH DOANH TH C PH M NÔNG LÂM TH Y S N) Ả Ấ Ự Ẩ Ủ Ả
(kèm theo Quy t đnh s 381 ế ị ố /QĐ-QLCL ngày 12/9/2014 v vi c ề ệ
ban hành tài li u t p hu n và b câu h i đánh giá ki n th c ệ ậ ấ ộ ỏ ế ứ
v an toàn th c ph m nông lâm th y s n) ề ự ẩ ủ ả
hµ néi - N¨m 2014

I. B CÂU H I KI N TH C CHUNG V AN TOÀN TH C Ộ Ỏ Ế Ứ Ề Ự
PH M NÔNG LÂM TH Y S NẨ Ủ Ả
Câu 1 Các t ch c, cá nhân nào ph i ch u trách nhi m b o đm anổ ứ ả ị ệ ả ả
toàn th c ph m:ự ẩ
a. T ch c, cá nhân s n xu t, kinh doanh th c ph mổ ứ ả ấ ự ẩ
b. Ch t ch c, cá nhân s n xu t th c ph m ỉ ổ ứ ả ấ ự ẩ
c. Ch t ch c, cá nhân kinh doanh th c ph m ỉ ổ ứ ự ẩ
d. T t c các đáp án trên đu saiấ ả ề
Câu 2 S n xu t, kinh doanh th c ph m là ho t đng:ả ấ ự ẩ ạ ộ
a. T do, không c n đi u ki nự ầ ề ệ
b. Là ho t đng s n xu t kinh doanh có đi u ki nạ ộ ả ấ ề ệ
c. Th c hi n ch theo nhu c u nhà s n xu tự ệ ỉ ầ ả ấ
d. Th c hi n ch theo yêu c u khách hàng ự ệ ỉ ầ
Câu 3 Công đo n nào c n ph i qu n lý an toàn th c ph mạ ầ ả ả ự ẩ
a. Trong su t quá trình s n xu t, kinh doanhố ả ấ
b. S ch , ch bi nơ ế ế ế
c. Kinh doanh
d. Tr ng tr tồ ọ
Câu 4 Có đc phép s d ng ượ ử ụ đng v t ch t do b nh, d ch đ làmộ ậ ế ệ ị ể
nguyên li u ch bi n th c ph m không?ệ ế ế ự ẩ
a. Có
b. Không
c. Ch đc dùng đ ch bi n th c ph m ph i n u chín tr cỉ ượ ể ế ế ự ẩ ả ấ ướ
khi ăn
d. Ch đc dùng đ ch bi n th c ph m bao gói s nỉ ượ ể ế ế ự ẩ ẵ
Câu 5 Các hành vi nào sau đây b c m trong s n xu t, ch bi n,ị ấ ả ấ ế ế
kinh doanh th c ph m?ự ẩ
a. S d ng hóa ch t không rõ ngu n g cử ụ ấ ồ ố
b. C đáp án a và c đu đúng ả ề
c. Qu ng cáo th c ph m sai s th tả ự ẩ ự ậ
d. Không đáp án nào nêu trên
2

Câu 6 T ch c, cá nhân s n xu t th c ph m có nghĩa vổ ứ ả ấ ự ẩ ụ
a. Tuân th các đi u ki n b o đm an toàn đi v i th c ph mủ ề ệ ả ả ố ớ ự ẩ
b. Thông tin đy đ, chính xác v s n ph mầ ủ ề ả ẩ
c. T ki m tra trong quá trình s n xu t th c ph mự ể ả ấ ự ẩ
d. T t c các đáp án trên đu đúngấ ả ề
Câu 7 T ch c, cá nhân s n xu t th c ph m co cac quyên sau đây ổ ứ ả ấ ự ẩ
a. Công b các tiêu chu n s n ph m do mình s n xu t, cungố ẩ ả ẩ ả ấ
c pấ
b. Khi u n i, t cáo, kh i ki n theo quy đnh c a pháp lu t ế ạ ố ở ệ ị ủ ậ
c. C đáp án a và b đu đúngả ề
d. T do s n xu t th c ph m theo ý thích, không c n đi u ki nự ả ấ ự ẩ ầ ề ệ
Câu 8 T ch c, cá nhân s n xu t th c ph m co cac nghia vu sau ổ ứ ả ấ ự ẩ
đây:
a. Thông tin trung th c v an toàn th c ph m ự ề ự ẩ
b. C nh báo k p th i v nguy c gây m t an toàn c a th c ph m ả ị ờ ề ơ ấ ủ ự ẩ
c. Thông báo yêu c u v v n chuy n, b o qu n, s d ng th cầ ề ậ ể ả ả ử ụ ự
ph mẩ
d. T t c các đáp án trênấ ả
Câu 9 T ch c, cá nhân s n xu t th c ph m co cac nghia vu sau ổ ứ ả ấ ự ẩ
đây:
a. L u gi h s , các thông tin c n thi t theo quy đnhư ữ ồ ơ ầ ế ị
b. Thu h i, x lý th c ph m không b o đm an toànồ ử ự ẩ ả ả
c. C đáp án a và b đu đúng ả ề
d. Không đáp án nào nêu trên
Câu 10. Tác nhân nào có th gây m t an toàn th c ph m trong quá trình chể ấ ự ẩ ế
bi n:ế
a. Ng i tr c ti p ti p xúc th c ph m và d ng c ch bi n ti p xúc ườ ự ế ế ự ẩ ụ ụ ế ế ế
th c ph mự ẩ
b. Môi tr ng ch bi nườ ế ế
3

c. C đáp án a và b đu đúngả ề
d. Không đáp án nào nêu trên
Câu 11 Có nh ng m i nguy gây ô nhi m th c ph m nào sau đây?ữ ố ễ ự ẩ
a. Ch m i nguy hóa h cỉ ố ọ
b. Ch m i nguy sinh h cỉ ố ọ
c. M i nguy v t lý, hóa h c, sinh h cố ậ ọ ọ
d. Ch m i nguy v t lýỉ ố ậ
Câu 12 Cách nào sau đây dùng đ tiêu di t h u h t vi khu n gâyể ệ ầ ế ẩ
b nh?ệ
a. S d ng nhi t đ cao (n u nhi t đ sôi)ử ụ ệ ộ ấ ở ệ ộ
b. S d ng nhi t đ t -12 đn 0 đ Cử ụ ệ ộ ừ ế ộ
c. S d ng nhi t đ t 0 đn 4 đ Cử ụ ệ ộ ừ ế ộ
d. S d ng nhi t đ t 4 đn 60 đ Cử ụ ệ ộ ừ ế ộ
Câu 13 Th c ph m có th b ô nhi m t ngu n nào d i đây? ự ẩ ể ị ễ ừ ồ ướ
a. T bàn tay ng i s n xu t không đm b o v sinhừ ườ ả ấ ả ả ệ
b. T nguyên li u b ô nhi mừ ệ ị ễ
c. T trang thi t b không đm b o v sinhừ ế ị ả ả ệ
d. C 3 ảđáp án trên
Câu 14 Bao bì, d ng c ti p xúc tr c ti p v i th c ph m n u khôngụ ụ ế ự ế ớ ự ẩ ế
đm b o an toàn có làm cho th c ph m b ô nhi m không? ả ả ự ẩ ị ễ
a. Có
b. Ch ô nhi m v i s n ph m đông l nhỉ ễ ớ ả ẩ ạ
c. Ch ô nhi m v i s n ph m đã n u chínỉ ễ ớ ả ẩ ấ
d. Không nh h ngả ưở
Câu 15 M i nguy sinh h c g m: ố ọ ồ
a. Vi khu nẩ
b. Vi rút
c. Ký sinh trùng
4

d. T t c các ấ ả đáp án trên đu đúngề
Câu 16 M i nguy hóa h c g m:ố ọ ồ
a. Thu c kháng sinh, thu c b o v th c v t còn t n d trong ố ố ả ệ ự ậ ồ ư
th c ph mự ẩ
b. Đc t n mộ ố ấ
c. Kim lo i n ngạ ặ
d. T t c các đáp án trênấ ả
Câu 17 M i nguy v t lý g m: ố ậ ồ
a. B m t thi t b , d ng c b m c ề ặ ế ị ụ ụ ị ố
b. Ph gia s d ng trong quá trình ch bi nụ ử ụ ế ế
c. M nh kim lo i, m nh g nh nả ạ ả ỗ ọ
d. T n d kim lo i n ng trong th c ph mồ ư ạ ặ ự ẩ
Câu 18 Ng đc th c ph m có th do: ộ ộ ự ẩ ể
a. M i nguy sinh h cố ọ
b. M i nguy hóa h cố ọ
c. C đáp án a và b đu đúngả ề
d. M i nguy v t lýố ậ
Câu 19 C s s n xu t th c ph m ph i đm b o các y u t sauơ ở ả ấ ự ẩ ả ả ả ế ố
đây đáp ng quy chu n v an toàn th c ph m?ứ ẩ ề ự ẩ
a. Nhà x ng ưở
b. Trang thi t b , d ng c ế ị ụ ụ
c. S c kh e công nhân tr c ti p s n xu tứ ỏ ự ế ả ấ
d. T t c các đáp án trên đu đúngấ ả ề
Câu 20 Ng i tr c ti p s n xu t th c ph m ph i đáp ng yêu c uườ ự ế ả ấ ự ẩ ả ứ ầ
nào d i đây?ướ
5

