2
B NÔNG NGHI P
VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p – T do – H nh phúc
CH NG TRÌNH D Y NGH TRÌNH Đ S C PƯƠ Ơ
(Phê duy t t i Quyêt đinh sô 481 /QĐ-BNN-TCCB ngay 7 thang 4 năm 2014
cua B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn) ưở
Tên ngh: Ch bi n m m nêm, m m ru c, m m tôm chuaế ế
Trình đ đào t o : S c p nghơ
Đ i t ng tuy n sinh ượ : Lao đ ng nông thôn trong đ tu i lao đ ng, đ
s c kh e, trình đ t ti u h c tr lên nhu c u h c ngh “Ch bi n ế ế
m m nêm, m m ru c, m m tôm chua”.
S l ng mô đun đào t o ượ : 04
B ng c p sau khi t t nghi p : Ch ng ch s c p ngh ơ
I. M C TIÊU ĐÀO T O
1. Ki n th c, k năng, thái đ ngh nghi p ế
- Ki n th cế
+ Nêu đ c các tiêu chu n c a các lo i s n ph m m m nêm, m m ru c,ượ
m m tôm chua, tiêu chu n c a nguyên li u dùng trong ch bi n; ế ế các yêu c u
và cách b trí đ i v i khu v c ch bi n và thi t b , d ng c trong nhà x ng; ế ế ế ưở
+ t đ c s đ quy trình công ngh ; các b c ti n hành trong t ng ượ ơ ướ ế
công đo n ch bi n, b o qu nki m tra ch t l ng ế ế ượ m m nêm, m m ru c,
m m tôm chua;
+ u đ c các nguyên nhân gây h h ng cách ngăn ng a, x cượ ư
d ng h h ng c a m m nêm ư , m m ru c, m m tôm chua trong ch bi n và b oế ế
qu n;
+ Li t đ c các m i nguy các bi n pháp đ m b o an toàn th c ượ
ph m trong ch bi n và b o qu n s n ph m m m nêm, m m ru c, m m tôm ế ế
chua;
+ t đ c các b c ti n hành kh o sát th tr ng, gi i thi u s n ượ ướ ế ườ
ph m, c tính giá thành s n ph m, mua bán giao nh n s n ph m khi t ướ
ch c tiêu th s n ph m m m nêm, m m ru c, m m tôm chua.
- K năng
+ Chu n b đ c nhà x ng; l a ch n, v sinh, b trí thi t b , d ng c ượ ưở ế
trong nhà x ng ch bi n m m nêm, m m ru c, m m tôm chua theo đúngưở ế ế
yêu c u, đ m b o an toàn;
+ Chu n b đ c nguyên li u cá, ru c, tôm, nguyên li u ph đúng tiêu ượ
chu n k thu t;chu n b bao đóng gói, nhãn s n ph m m m nêm, m m
ru c, m m tôm chua đúng quy cách;
+ Ch bi n đ c các s n ph m m m nêm, m m ru c, m m tôm chuaế ế ượ
đ t yêu c u ch t l ng, hi u qu kinh t và an toàn th c ph m; ượ ế
+ Ki m tra, đánh giá đ c m t s tiêu chu n c m quan s n ph m m m ượ
3
nêm, m m ru c, m m tôm chua;
+ Nh n bi t đ c các hi n t ng h h ng th c hi n đ c các bi n ế ượ ượ ư ượ
pháp ngăn ng a, x đ c m m nêm, m m ru c, m m tôm chua h h ng ượ ư
trong ch bi n và b o qu n;ế ế
+ Xây d ng va th c hi n đ c k ho ch tiêu th các s n ph m ! ượ ế m m
nêm, m m ru c, m m tôm chua .
- Thái đ
+ Trung th c, tuân th c quy đ nh an toàn th c ph m, an toàn lao đ ng;
ý th c b o v quy n l i và s c kh e ng i tiêu dùng; ý th c b o v môi ườ
tr ng;ườ
+ tinh th n trách nhi m cao, không ng i khó khăn, s n sàng giúp đ
và chia s kinh nghi m v i đ ng nghi p.
2. C h i vi c làmơ
Sau khi hoàn thành khh c trình đ s c p ngh , ng i h c có kh năng ơ ườ
t t ch c s n xu t m m nêm, m m ru c, m m tôm chua t i h ho c trang tr i
gia đình, trong đi u ki n th công ho c bán c gi i; ng i h c cũng có th m ơ ườ
vi c t i các c s s n xu t, kinh doanh c s n ph m m m m, m m ru c, ơ
m m tôm chua.
II. TH I GIAN C A KHÓA H C VÀ TH I GIAN TH C H C T I
THI U
1. Th i gian c a khóa h c và th i gian th c h c t i thi u
- Th i gian đào t o: 03 tháng
- Th i gian h c t p: 12 tu n
- Th i gian th c h c: 440 gi
- Th i gian ki m tra h t đun, ôn ki m tra k t thúc khóa h c: 40 ế ế
gi (trong đó ôn và ki m tra k t thúc khóa h c: 24 gi ). ế
2. Phân b th i gian h c t p t i thi u
- Th i gian h c t p: 480 gi
- Th i gian th c h c các mô đun đào t o ngh : 440 gi
+ Th i gian h c lý thuy t: 88 gi ế
+ Th i gian h c th c hành: 352 gi .
III. DANH M C ĐUN ĐÀO T O, TH I GIAN PHÂN B
TH I GIAN H C T P
Mã MĐ
Tên mô đun
đào t o
ngh
Th i gian đào t o (gi )
T ng s Trong đó
Lý thuy tếTh c
hành Ki m tra*
MĐ 01 Ch bi nế ế
m m nêm136 24 100 12
MĐ 02 Ch bi nế ế
m m ru c 128 24 92 12
MĐ 03 Ch bi nế ế
m m tôm
132 24 96 12
4
Mã MĐ
Tên mô đun
đào t o
ngh
Th i gian đào t o (gi )
T ng s Trong đó
Lý thuy tếTh c
hành Ki m tra*
chua
MĐ 04 Tiêu th
s n ph m 60 16 36 8
Ôn và ki m tra k t thúc khóa h c ế 24 24
T ng c ng 480 88 324 68
*Ghi chú: T ng th i gian ki m tra (68 gi ) bao g m: s gi ki m tra
đ nh kỳ trong t ngđun (28 gi , đ c tính vào gi th c hành); s gi ki m ượ
tra h t các mô đun (16 gi ) và s gi ôn, ki m tra ế k t thúc khóa h c (24 giế ).
IV. CH NG TRÌNH VÀ GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN ĐÀO T O ƯƠ
N i dung chi ti t ch ng trình và giáo trình xem t i các mô đun kèm theo ế ươ
V. H NG D N S D NG CH NG TRÌNH D Y NGH TRÌNHƯỚ ƯƠ
Đ S C P Ơ
1. H ng d n th c hi n các mô đun đào t o nghướ
Ch ng trình d y ngh trình đ s c p ngh ươ ơ Ch bi n m m nêm, m mế ế
ru c, m m tôm chua ”dùng d y ngh cho lao đ ng nông thôn nhu c u h c
nghê. Khi ng i h c h c đ các đun trong ch ng trình, tham d đ t! ườ ươ
k t qu trung bình tr lên t i kỳ ki m tra k t thúc khoá h c s đ c c pế ế ượ
ch ng ch s c p ngh . ơ
Theo yêu c u c a ng i h c, th d y đ c l p m t ho c m t s ườ
đun nh đun ư“Ch bi n m m nêm”; “Ch bi n m m ru c”; “Ch bi nế ế ế ế ế ế
m m tôm chuak t h p v i đun “Tiêu th s n ph m” ế c p gi y ch ng
nh n h c ngh đã hoàn thành các mô đun đã h c cho ng i h c. ườ
Ch ng trình ngh ươ Ch bi n m m nêm, m m ru c, m m tôm chuaế ế
bao g m 4 mô đun v i các m c tiêu nh sau: ư
- Mô đun 01: “Ch bi n m m nêm” ế ế có th i gian h c t p là 136 gi , trong
đó có 24 gi lý thuy t, 100 gi th c hành và 12 gi ki m tra. ế Mô đun này đ m
b o cho ng i h c sau khi h c xong các ki n th c, k năng, thái đ đ ườ ế
th c hi n đ c các công vi c ượ : chu n b nhà x ng, thi t b , d ng c , bao ưở ế
ch bi n m m nêm; chu n b nguyên li u ch bi n m m nêm; ch bi n m mế ế ế ế ế ế
nêm nguyên ch t; ch bi n m m nêm pha ch ; ki m tra ch t l ng bao ế ế ế ượ
gói s n ph m m m m; b o qu n m m nêm ngăn ng a, x m m nêm
h h ng trong ch bi n và b o qu nư ế ế . Ngoài ra,đun cũng trang b các ki n ế
th c v an toàn th c ph m nh m đào t o ng i h c ch bi n ra các s n ư ế ế
ph m m m nêm v a đ t ch t l ng v a đ m b o s c kh e cho ng i tiêu ượ ườ
dùng.
- đun 02: “Ch bi n m m ru c” ế ế th i gian h c t p 128 gi ,
5
trong đó24 gi thuy t, 92 gi th c hành12 gi ki m tra. ế đun này
đ m b o cho ng i h c sau khi h c xong các ki n th c, k năng, thái đ ườ ế
đ th c hi n đ c các công vi c ượ : chu n b nhà x ng, thi t b , d ng c , bao ưở ế
ch bi n m m ru c; chu n b nguyên li u ch bi n m m ru c; ch bi nế ế ế ế ế ế
m m ru c nguyên ch t; ch bi n m m ru c pha ch ; ki m tra ch t l ng ế ế ế ượ
bao gói s n ph m m m ru c; b o qu n m m ru c ngăn ng a, x m m
ru c h h ng trong ch bi n và b o qu n ư ế ế . Ngoài ra,đun cũng trang b các
ki n th c v an toàn th c ph m nh m đào t o ng i h c ch bi n ra các s nế ườ ế ế
ph m m m ru c v a đ t ch t l ng v a đ m b o s c kh e cho ng i tiêu ượ ườ
dùng.
- đun 03: “Ch bi n m m tôm chua” ế ế th i gian h c t p 132 gi ,
trong đó24 gi thuy t, 96 gi th c hành và 12 gi ki m tra. ế đun này
đ m b o cho ng i h c sau khi h c xong các ki n th c, k năng, thái đ ườ ế
đ th c hi n đ c các công vi c ượ : chu n b nhà x ng, thi t b , d ng c , bao ưở ế
ch bi n m m tôm chua; chu n b nguyên li u ch bi n m m tôm chua;ế ế ế ế
ch bi n m m tôm chua nguyên ch t; ch bi n m m tôm chua pha ch ; ki mế ế ế ế ế
tra ch t l ngbao gói s n ph m m m tôm chua; ượ b o qu n m m tôm chua
ngăn ng a, x m m tôm chua h h ng trong ch bi n b o qu n ư ế ế .
Ngoài ra, mô đun cũng trang b các ki n th c v an toàn th c ph m nh m đào ế
t o ng i h c ch bi n ra các s n ph m m m tôm chua v a đ t ch t l ng ườ ế ế ượ
v a đ m b o s c kh e cho ng i tiêu dùng. ườ
- đun 04: “Tiêu th s n ph m” th i gian h c t p 60 gi , trong
đó 16 gi thuy t, 36 gi th c hành 8 gi ki m tra. ế đun này đ m
b o cho ng i h c sau khi h c xong các ki n th c, k năng, thái đ đ ườ ế
th c hi n đ c các công vi c ượ : kh o sát th tr ng; xác đ nh giá thành s n ườ
ph m; t ch c bán hàng, chăm sóc khách hàng thu th p ý ki n khách hàng ế
đ đ y m nh ho t đ ng tiêu th s n ph m.
Đánh g k t qu h c t p c a ng i h c trong toàn khóa h c bao g m: kế ườ i m
tra đ nh kỳ trong t ng mô đun, ki m tra h t mô đun ế và ki m tra k t thúc ka h c, ế
đ c th c hi nượ theo “Quy ch thi, ki m trang nh n t t nghi p trong d yế
ngh h chính quy , ban hành m theo Quy t đ nh s 14/2007/-BTBXHế
ny 24 tng 5 năm 2007 c a B tr ng B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i. ưở ươ
2. H ng d n ki m tra k t thúc khóa h cướ ế
Vi c đánh giá hoàn thành khóa h c đ i v i h c viên đ c th c hi n ượ
thông qua ki m tra k t thúc khóa h c. N i dung, nh th c và th i l ng th c ế ượ
hi n theo h ng d n sau: ướ
TT N i dung ki m
tra
Hình th c ki m tra Th i gian ki m tra
Ki n th c, k năng nghế
1 Ki n th c nghế V n đáp, tr c nghi m Không quá 60 phút
2 K năng ngh Bài th c hành k năng
nghKhông quá 8 gi