
PH L C Ụ Ụ 4
1
B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỘ Ệ Ể
C C QU N LÝ CH T L NG NÔNG LÂM S N VÀ TH YỤ Ả Ấ ƯỢ Ả Ủ
S NẢ
B CÂU H I VÀ ĐÁP ÁN Ộ Ỏ
ĐÁNH GIÁ KI N TH C Ế Ứ
CHUYÊN NGÀNH AN TOÀN TH CỰ
PH MẨ NÔNG LÂM TH Y S NỦ Ả
(CHO CH C S VÀ NG I TR C TI P S N XU T, KINHỦ Ơ Ở ƯỜ Ự Ế Ả Ấ
DOANH TH C PH M NÔNG LÂM TH Y S N) Ự Ẩ Ủ Ả
(kèm theo Quy t đnh s ế ị ố 381/QĐ-QLCL ngày 12/9/2014 v vi c ban hành tài li uề ệ ệ
t p hu n và b câu h i đánh giá ki n th c v an toàn th c ph m nông lâm th yậ ấ ộ ỏ ế ứ ề ự ẩ ủ
s n)ả

PH N ẦA. B CÂU H I VÀ ĐÁP ÁN ĐÁNH GIÁ KI N TH C CHUYÊN Ộ Ỏ Ế Ứ
NGÀNH AN TOÀN TH C PH M Ự Ẩ LĨNH V C ỰTH Y S N Ủ Ả
I. Đi u ki n b o đm VSATTP ề ệ ả ả c s , vùng nuôi th y s nơ ở ủ ả
Câu 1: Đa đi m c a c s , vùng nuôi th y s n ph i:ị ể ủ ơ ở ủ ả ả
a. N m g n khu dân cằ ầ ư
b. N m trong vùng quy ho chằ ạ
c. N m g n đng giao thôngằ ầ ườ
d. N m g n chằ ầ ợ
Câu 2: Mùa v th gi ng th y s n ph i:ụ ả ố ủ ả ả
a. Tuân th l ch mùa v hàng năm c a t ng đa ph ngủ ị ụ ủ ừ ị ươ
b. Tuân th l ch mùa v hàng quý c a t ng đa ph ngủ ị ụ ủ ừ ị ươ
c. Theo h ng d n c a c s cung c p gi ngướ ẫ ủ ơ ở ấ ố
d. Theo yêu c u c a đoàn ki m traầ ủ ể
Câu 3: Ngu n n c c p cho c s nuôi th y s n ph i:ồ ướ ấ ơ ở ủ ả ả
a. B o đm hoàn toàn không có vi sinh v t gây b nhả ả ậ ệ
b. B o đm hoàn toàn s ch ả ả ạ
c. B o đm ch t l ng theo quy đnhả ả ấ ượ ị
d. B o đm trong, không có phù sa.ả ả
Câu 4: B ao nuôi th y s n ph i:ờ ủ ả ả
a. Ch c ch n, không r rắ ắ ỏ ỉ
b. Đc xây b ng bê tông ượ ằ
c. Đc xây b ng g chượ ằ ạ
d. T t c các đáp án trên đu đúngấ ả ề
2

Câu 5: Đáy ao nuôi th y s n ph i đm b o đy đ các yêu c uủ ả ả ả ả ầ ủ ầ :
a. Có n n ph ngề ẳ
b. D c nghiêng v phía c ng thoátố ề ố
c. Có n n ph ng, d c nghiêng v phía c ng thoátề ẳ ố ề ố
d. T t c các đáp án trên đu đúngấ ả ề
Câu 6: C ng c p và thoát n c c a ao nuôi th y s n ph i:ố ấ ướ ủ ủ ả ả
a. Chung nhau
b. Riêng bi tệ
c. Có cùng kích th cướ
d. Có cùng hình d ngạ
Câu 7: Khu ch a bùn th i c a c s nuôi th y s n:ứ ả ủ ơ ở ủ ả
a. C s nuôi không c n ph i có khu ch a bùn th iơ ở ầ ả ứ ả
b. C s nuôi ph i có khu bùn th i đm b o x lý h t l ng bùn th i sau m i ơ ở ả ả ả ả ử ế ượ ả ỗ
đt nuôiợ
c. C s nuôi ph i có khu bùn th i n u ch c s th y c n thi tơ ở ả ả ế ủ ơ ở ấ ầ ế
d. C s nuôi ph i có khu bùn th i n u đoàn ki m tra yêu c uơ ở ả ả ế ể ầ
Câu 8: H th ng c p thoát n c c a ao nuôi th y s n ph i đáp ng đy đ các ệ ố ấ ướ ủ ủ ả ả ứ ầ ủ
yêu c u:ầ
a. Đ c pủ ấ
b. Đ thoátủ
c. Đ c p và thoát n c khi c n thi tủ ấ ướ ầ ế
d. T t c các đáp án trên đu đúngấ ả ề
Câu 9: Kho ch a th c ăn th y s n ph i đm b o các yêu c u: ứ ứ ủ ả ả ả ả ầ
a. Tách bi t v i h th ng ao nuôiệ ớ ệ ố
b. Ch c ch n, khô ráo, thông thoángắ ắ
c. Có k đ nguyên v t li u cách sàn t i thi u 15cm ệ ể ậ ệ ố ể
3

d. T t c các đáp án trên đu đúngấ ả ề
Câu 10: Th i gian c i t o ao nuôi th y s n đ b o đm th i gian gián đo n gi a ờ ả ạ ủ ả ể ả ả ờ ạ ữ
m i đt nuôi là:ỗ ợ
a. T i thi u 10 ngàyố ể
c. T i thi u 20 ngàyố ể
c. T i thi u 1 thángố ể
d. T i thi u 2 thángố ể
Câu 11: N c c p vào ao nuôi th y s n ph i đáp ng đy đ các yêu c u:ướ ấ ủ ả ả ứ ầ ủ ầ
a. Đc x lý, l c s ch lo i b đch h i ượ ử ọ ạ ạ ỏ ị ạ
b. Đc x lý m m b nhượ ử ầ ệ
c. Đc x lý, l c s ch lo i b đch h i và x lý m m b nhượ ử ọ ạ ạ ỏ ị ạ ử ầ ệ
d. T t c các đáp án trên đu đúngấ ả ề
Câu 12: Con gi ng th y s n ph i:ố ủ ả ả
a. Có gi y ch ng nh n ch t l ng gi ng c a c quan qu n lý chuyên ngànhấ ứ ậ ấ ượ ố ủ ơ ả
b. Có gi y ch ng nh n ki m d ch c a c quan qu n lý chuyên ngànhấ ứ ậ ể ị ủ ơ ả
c. Đc cung c p b i c s thân quenượ ấ ở ơ ở
d. Đáp ng t t c các yêu c u t i m c a, b, c trênứ ấ ả ầ ạ ụ ở
Câu 13: Th c ăn công nghi p cho th y s n nuôi ph i:ứ ệ ủ ả ả
a. N m trong danh m c đc phép l u hành t i Vi t Namằ ụ ượ ư ạ ệ
b. Kèm theo gi y cam k t c a c s cung c pấ ế ủ ơ ở ấ
c. Đc cung c p b i c s thân quenượ ấ ở ơ ở
d. T t các các đáp án trên đu đúngấ ề
Câu 14: Thu c, ch ph m sinh h c, s n ph m x lý và c i t o môi tr ng nuôi ố ế ẩ ọ ả ẩ ử ả ạ ườ
tr ng th y s n ph i:ồ ủ ả ả
a. Kèm theo gi y cam k t c a c s cung c pấ ế ủ ơ ở ấ
b. N m trong danh m c đc phép l u hành t i Vi t Nam.ằ ụ ượ ư ạ ệ
4

c. Đc cung c p b i c s thân quenượ ấ ở ơ ở
d. T t c các đáp án trên đu đúngấ ả ề
Câu 15: Đi v i môi tr ng n c và bùn đáy ao nuôi, ch c s nuôi th y s n ố ớ ườ ướ ủ ơ ở ủ ả
ph i:ả
a. Ki m tra đnh kể ị ỳ
b. Ch ki m tra khi đoàn ki m tra yêu c uỉ ể ể ầ
c. Ch ki m tra n u th y c n thi tỉ ể ế ấ ầ ế
d. T t c các đáp án trên đu đúngấ ả ề
Câu 16: N c th i t ao nuôi th y s n:ướ ả ừ ủ ả
a. Đc th i tr c ti p ra ngoài môi tr ngượ ả ự ế ườ
b. Đc l c b ng l i tr c khi th i ra môi tr ngượ ọ ằ ướ ướ ả ườ
c. Đc đ l ng trong ao ch a tr c khi th i ra môi tr ngượ ể ắ ứ ướ ả ườ
d. Ph i đc x lý b o đm đt tiêu chu n ch t l ng tr c khi th i ra môi ả ượ ử ả ả ạ ẩ ấ ượ ướ ả
tr ngườ
Câu 17: Ch t th i r n và bùn đáy ao nuôi th y s nấ ả ắ ủ ả :
a. Đc th i tr c ti p ra ngoài môi tr ng xung quanh ượ ả ự ế ườ
b. Ph i đc x lý tr c khi x th i ra môi tr ng xung quanhả ượ ử ướ ả ả ườ
c. Đc th i tr c ti p ra ngoài môi tr ng xung quanh n u chính quy n đa ượ ả ự ế ườ ế ề ị
ph ng cho phépươ
d. Các đáp án trên đu đúngề
Câu 18: Đi v i vi c s d ng thu c kháng sinh, hóa ch t, c s nuôi th y s n:ố ớ ệ ử ụ ố ấ ơ ở ủ ả
a. Ph i ng ng s d ng tr c khi thu ho ch theo kinh nghi m c a ng i nuôiả ừ ử ụ ướ ạ ệ ủ ườ
b. Không c n ng ng s d ng tr c khi thu ho ch ầ ừ ử ụ ướ ạ
c. Ph i ng ng s d ng tr c khi thu ho ch theo h ng d n c a đi lý bán ả ừ ử ụ ướ ạ ướ ẫ ủ ạ
thu c, hóa ch tố ấ
b. Ng ng s d ng tr c khi thu ho ch theo h ng d n c a nhà s n xu từ ử ụ ướ ạ ướ ẫ ủ ả ấ
5

