TAI LIÊU BÔI DƢƠNG KIÊ
N THƢ
C ĐI
NH KY CHO HƢƠ
NG DÂN VIÊN
1
TA
I LIÊU
I DƢƠ
NG KIÊ
N THƢ
C ĐINH KY CHO HƢƠ
NG DÂN VIÊN
PHÂ
N MƠ
ĐÂ
U
1. Mc tiêu,  ngha ca B Ti liu hƣng dn:
Trong nhưng năm qua , c lương hươ
ng dân viên cua nươ
c ta phat triên
nhanh chong. Tnh đên nay , ton quc đ c ấp được hơn 11.000 th hươ
ng dân
viên du li
ch. Vi thi hn th ng dẫn viên theo quy định l 3 năm, trong năm
2013 ti s c khoảng 6000 hươ
ng dân viên đôi the.
Ở nước ta , quy đi
nh vê điêu kiê
n câ p the hươ
ng n viên kha chă
t che.
Hướng dẫn viên phải c đủ cc tiêu chuân vê trinh đô
nghiê
p vu , trnh độ
chuyên môn va trinh đô
ngoa
i ngư (đôi vơ
i hươ
ng dân viên du li
ch quôc tê )
nhăm đap ư
ng nhu câu phu c vu cho hơn 6,8 triê
u lươt khach du li
ch quôc tê va
hơn 30 triê
u lươt khach du li
ch nô
i đi
a. Trong khoang thơ
i gian 3 năm (thơ
i ha
n
của thẻ), tnh hnh kinh t, chnh trị, chủ trương chnh sch pht triển du lịch c
nhiêu thay đôi. V
y, nhăm đam bao chât lương hoa
t đô
ng hươ
ng dân, hươ
ng
n viên phai đươc
p nhâ
t thông tin vê chu trương , chnh sch, tnh hnh pht
triên kinh tê x hội, du li
ch cua đât nươ
c, đi
a phương, cc sản phm du lịch
mơ
i cua Du li
ch V
t Nam . Luâ
t Du li
ch đa quy đi
nh hươ
ng dân viên phải tham
gia
p bôi dương kiên thư
c đi
nh ky để đưc cp giy chng nhn đây l mt
trong những điều kin bt buộc để ng dẫn viên được đổi th khi th ht hn.
V vậy, viê
c xâyng Bô
Tai liê
u hươ
ng dân lan thiêt đê cac đi
a phương co
căn cư
triên khai viê
c tô chư
c cac khoai dương ,
p nhâ
t thông tin p giây
chư
ng nhâ
n cho hươ
ng dân viên trươ
c khi hươ
ng dân viên đôi the.
2. Phm vi
-
i dung thông tin câ
p nhâ
t:
+ i canh chung Du li
ch thê giơ
i
+ Tnh hnh chnh trị, x hội đất nước
+ Sản phm du lịch, tnh hnh pht triển du lịch của đất nước
+ Tnh hnh chnh trị, x hội địa phương
+ Sản phâm du li
ch, tnh hnh pht triển du lch của địa phương.
- Thơi gian bôi dƣơng: 2 ngy
- Đi tƣng s dng:
+ Cc Sở Văn ho, Thê thao va Du li
ch;
+ Cc hướng dẫn viên đn thời hạn đổi thẻ.
TAI LIÊU BÔI DƢƠNG KIÊ
N THƢ
C ĐI
NH KY CHO HƢƠ
NG DÂN VIÊN
2
3. Phƣơng thƣ
c triên khai bôi dƣơng kiên thƣ
c:
- Trên cơ sơ
i dung Bô
Tai liê
u hươ
ng dân do ng cu c Du li
ch ban
hnh, cc Sở Văn ho , Thê thao va Du li
ch phôip vơ
i cac cơ sơ
đao ta
o tô
chư
c cac khoa
p huân bôi dương kiên thư
c đi
nh ky cho hươ
ng dân viên.
PHÂ
N II. I DUNG
CHƢƠNG I.
I CA
NH DU LI
CH THÊ
GIƠ
I
1. ng quan chung
Du li
ch thê giơ
i trong vai năm trơ
la
i đây phat triên trong bôi canh kinh tê
ton cu chưa thot khi khủng hoảng v suy thoi kinh t . Khng hong n
công ti M mt s c châu Âu (Hy Lp, Italia..); s bt n chính tr
xung đột mt s c Bắc Phi v Trung Đông, động đất, sóng thn ti Nht
Bn, lũ lt tại Thi Lan đ tc đng không nh đn hoạt động du lch.
c du
y, riêng năm 2010, thê giơ
i co 940 triê
u lươt khch quôc tê đi du lch, tăng 7%
so vơ
i năm 2009
i doanh thu du li
ch đa
t 919 t USD. Năm 2011, tổng lượng
khách quc t trên toàn cu đạt 982 triệu lượt tăng 4,6% so với năm 2010, tng
thu du lch quc t ln đu tiên vượt ngưỡng 1 nghìn t USD, tăng 3,8% so vi
928 t USD của năm 2010, ng khach du li
ch quôc tê năm 2012 đa
t 1,03 t lượt
ngươ
i, tăng 4% so vơ
i cung ky năm 20111. Điu này cho thy, du lch quc t
vn phát trin ổn định nhiu th trường, bt chp kinh t chưa thực s phc
hi.
2. di
ch chuyên luông khach đi du li
ch
Hoạt động du lch trên thê giơ
i trong thơ
i gian qua đ chuyển hướng mnh
sang khu vc Châu Á - Thi Bnh Dương, khu vc này chim 22% tổng lượng
khách du lch quc t toàn cu, ch đứng sau Châu Âu. D bo đn năm 2020,
ng khách du lch quc t trên toàn cu ước đạt 1,6 t ợt, trong đ 1,2 t
ợt khch đi du lch trong ni vùng khong 400 triệu lượt khch đi du lch
ngoài khu vc. Châu Á - Thi Bnh Dương vẫn s khu vc tc độ tăng
trưởng cao nht, khoảng 6,5%/năm, chim 25,4% tổng lượng khách du lch quc
t toàn cu.
3. Xu thê đôi mơ
i vê loa
i hinh, sn phm du lch
Trong xu hướng phát trin của nên kinh tê tri thư
c, khoa học công nghê
được ư
ng du ng co hiê
u qua. Kinh nghim qun l tiên tin, công nghê
hiê
n đa
i,
nguôn nhân lưc chât lương cao đươc sư
du ng như la công cu ca
nh tranh chu u
gia các quc gia. Công ngh mơ
i lam thay đôi căn ban phương thư
c quan hê
kinh tê , đă
c biê
t công nghê
thông tin truy ền thông đươc ư
ng du ng ma
nh trong
hoạt động du lịch.
Du li
ch đ l một xu hướng phô biên trên ton cu, du li
ch quôc tê liên tục
tăng trưởng, ngành kh năng phc hi nhanh nht sau khng hong; du
lịch n i khi chim ty tro
ng lơ
n; du lịch khoang cach xa c xu hư ớng tăng
1 Theo thông kê cua tô c
c Du li
ch thê giơi (UNWTO)
TAI LIÊU BÔI DƢƠNG KIÊ
N THƢ
C ĐI
NH KY CHO HƢƠ
NG DÂN VIÊN
3
nhanh. Du li
ch tr thành mt trong những nganh kinh t dịch vụ pht trin nhanh
nht ln nht trên bình din th gii, góp phn vào s phát trin thnh
ng ca các quc gia. Đc biệt cc nước đang pht triển , vng sâu, vng xa
coi phat triên du li
ch la công cu xoa đoi, giảm ngho v tăng trưởng kinh t.
Nhu câu du li
ch th gii nhiu thay đôi, hươ
ng tơ
i nhưng gia tri
mơ
i
đươc thiêt lâ
p trên cơ sơ
gia tri
văn hoa truyên thông (tnh độc đo, nguyên ban),
gi trị tự nhiên (tnh nguyên sơ , hoang da), gi trị sng tạo v công n ghê
cao
(tnh hiện đại, tiê
n nghi). Du li
ch bên vưng, du li
ch xanh, du lch có trách nhim,
du li
ch c ộng đồng găn vơ
i xoa đoi giam ngheo, du li
ch hươ
ng vê
i nguôn ,
hươ
ng vê thiên nhiên la nhưng xu hươ
ng nôi trô
i. Chất lượng i trường trơ
thnh yu t quan trọng cấu thnh gi trị thụ hưởng du lịch.
CHƢƠNG II. TNH HNH CHNH TR - X HI, KINH TÊ
V DU
LCH CA C NƢC
I. TNH HNH CHNH TR - X HI, KINH TÊ
CA C NƢC
1. H thng Chính tr và B máy Nh nƣc Vit Nam
1.1. Đang Cô
ng san V
t Nam va Đa
i hô
i đa
i biêu toan quôc lân thƣ
XI
Đang Cô
ng san V
t Nam đươc Hi n php nước Cng hoà hi ch
nghĩa Việt Nam xac đi
nh vai tro: "Đảng Cng sn Việt Nam, đi tiên phong ca
giai cp công nhân Việt Nam, đại biu trung thành quyn li ca giai cp công
nhân, nhân dân lao động ca c dân tc, theo ch nghĩa Mác - Lênin v
ng H Chí Minh, là lực lượng lnh đạo Nh nước xã hi. Mi t chc ca
Đảng hoạt động trong khuôn kh Hin pháp pháp lut".
khi ra đơ
i, Đảng
cng sn Việt Nam đ tổ chức v lnh đạo hi thc hin mi thng li ca
dân tc Việt Nam. Năm 1945, Đng cng sản lnh đạo nhân dân làm cuc cách
mng tháng 8 chm dứt ch đô hộ ca ch nghĩa thc dân Pháp, lập nên nước
Vit Nam Dân ch Cộng ho (l c CHXHCN Việt Nam ngy nay). Năm
1954, sau 9 năm lnh đo cuc kháng chin chng xâm c Pháp thng li,
Đảng đ ginh s kim soát hành chính trên mt nửa nước Vit Nam. T năm
1954 đn 1975 Đảng cng sản đ lnh đo s nghip xây dng ch độ mi
min Bc, thc hin cuc kháng chin chng xâm lược M trên c c gii
phóng hoàn toàn miền Nam năm 1975, thng nhất đất nước năm 1976. Năm
1986 Đảng cng sản đ khởi xướng v lnh đạo công cuộc Đổi mới đạt được
nhiu thng li to lớn, sau 10 năm đ đưa đất nước thoát khi khng hong kinh
t, hội, bước vào thi k mới đy mnh công nghip hoá, hiện đại ho đất
c nhm mục tiêu đưa Việt Nam tr thnh nước công nghiệp vo năm 2020.
Đang cng sn Vit Nam t chc theo nguyên tc tp trung dân chủ. Đại hi
Đang ton quc 5 năm ho
p mt ln. Đại hi bu ra Ban Chấp hnh Trung ương.
Ban chấp hnh Trung ương bu ra B chính tr Tổng B thư. Mọi công dân
Vit Nam nu t nguyn gia nhập Đảng cng sn nu t chức Đảng thy
đủ tiêu chun thì s làm l kt nạp. Tuy nhiên, người Đảng viên mới đ phải tri
TAI LIÊU BÔI DƢƠNG KIÊ
N THƢ
C ĐI
NH KY CHO HƢƠ
NG DÂN VIÊN
4
qua mt thi k th thách, ít nht một năm, mi quyn biu quyt. Hin
nay Đảng c hơn 3,6 triệu đảng viên.
khi thanh lâ
p năm 1930 đn nay, Đang Cô
ng san V
t Nam đa trai qua
11 n Đa
i hô
i. Kỳ Đại hội đu tiên được tổ chức năm 1935 tại Trung Quc. Kỳ
họp Đại hội đại biểu ton quc ln thứ 11 họp từ ngy 12/1/2011 đn ngy
19/1/2011 tại H Nội. Ban Châp hanh Trung ương Đang đau ra Tông Bi thư
l Ông Nguyễn Ph Trọng . Đa
i hô
i đa ban hanh Nghi
quyêt Đa
i hô
i đa
i biêu
ton quc ln thứ XI.
1.2. H thng Nh nƣc
1.2.1. Quc hi:
Quc hội l quan đại biu cao nht của nhân dân, quan quyền lc
nh nước cao nht của nước Cng hoà Xã hi Ch nghĩa Vit Nam.
a. Chức năng:
Quc hi có 3 chức năng chnh: chức năng lập pháp; chức năng quyt định
các vấn đề quan trng của đất nước; chức năng gim st ti cao đi vi toàn b
hoạt động của Nh nước.
b. Nhim k ca Quc hi:
Nhim k ca Quc hội l 5 năm, hoạt đng thông qua k hp 2 ln/năm.
Ngoài ra, nu Ủy ban thưng v Quc hi xét thy cn thit hoc do yêu cu ca
Ch tch c, Th ng hoc 1/3 tng s đại biu thì Quc hi s họp đt xut.
c. Đi biu Quc hi:
Đại biu Quc hi công dân Vit Nam, t 21 tui tr lên, phm cht,
trnh độ, năng lực, đưc c tri tín nhim bu ra.
Đi biu Quc hi có nhim v tham gia các k hp Quc hi, có quyn trình
d án lut, d án pháp lnh trưc Quc hi, y ban tng v Quc hi, có quyn
cht vn Ch tchc, Ch tch Quc hi, Th ng và các thành viên Cnh ph,
Cnh án T án Nhân dân ti cao, Vin trưng Vin Kim t nhân dân ti cao.
Đi biu Quc hi phi liên h cht ch vi c tri và chu s giám sát ca c tri.
d. Ch tch và Phó Ch tch Quc hi:
Ch tch và Phó Ch tch Quc hội l đại biu Quc hi do Quc hi bu
ra vào k họp đu tiên ca mi khóa Quc hi. Các Phó Ch tch Quc hi
ngưi giúp vic cho Ch tch theo s phân công ca Ch tch.
e. y ban thƣờng v Quc hi:
Ðiu 90 Hin php 1992 quy định: "U ban thường v Quc hội l cơ quan
thưng trc ca Quc hi".
Ủy ban thưng v Quc hi gm có: Ch tch Quc hi, các Phó ch tch
Quc hi và các u viên.
TAI LIÊU BÔI DƢƠNG KIÊ
N THƢ
C ĐI
NH KY CHO HƢƠ
NG DÂN VIÊN
5
S ng các thành viên ca U ban thường v Quc hi do Quc hi
quyt định. Thành viên ca U ban thường v Quc hi làm vic theo ch độ
chuyên trách và không th đồng thi là thành viên ca Chính ph.
Nhim k ca U ban thường v Quc hi theo nhim k ca Quc hi.
Khi Quc hi ht nhim k, U ban thường v Quc hi tip tc làm nhim v
cho đn khi Quc hi khoá mi bu ra U ban thường v mi.''
Nhim v và quyn hn:
Ðiu 91 Hiến pháp 1992 quy định: "U ban thung v Quc hi nhng
nhim vquyn hạn cơ bản sau":
- Công b và ch trì vic bu c đại biu Quc hi;
- T chc vic chun b, triu tp và ch trì các k hp Quc hi;
- Gii thích Hin pháp, lut và pháp lnh;
- Ra pháp lnh v nhng vấn đề đưc Quc hi giao;
- Giám sát vic thi nh Hin pháp, lut, ngh quyt ca Quc hi, pháp lnh,
ngh quyt ca U ban thường v Quc hi; giám sát hoạt động ca Chính ph,
Toà án nhân dân ti cao, Vin kim sát nhân n ti cao; đnh chỉ vic thi hành
các văn bản ca Chính ph, Toà án nhân n ti cao, Vin kim sát nhân dân ti
cao trái vi Hin pháp, lut, ngh quyt ca Quc hi trình Quc hi quyt
định vic hu b cc văn bản đ hu b cc văn bản ca Chính ph, Toà án nhân
dân ti cao, Vin kim sát nhân dân ti cao trái vi pháp lnh, ngh quyt ca U
ban thưng v Quc hi;
- Gim st v hưng dn hot đng ca Hi đng nhân dân; bãi b các ngh quyt
sai trái ca Hi đng nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương; gii tán Hi đng
nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương trong trưng hp Hi đng nhân dân đ
làm thit hi nghiêm trng đn li ích ca nhân dân;
- Ch đo, điu hoà, phi hp hot đng ca Hi đng Dân tc và các U ban ca
Quc hi; hưng dn và bo đm điu kin hot đng cho cc đi biu Quc hi;
- Trong thi gian Quc hi không hp, phê chun đ ngh ca Th ng
Chính ph v vic b nhim, min nhim, cách chc Phó Th ng, B trưởng,
các thành viên khác ca Chính ph báo cáo vi Quc hi ti k hp gn nht
ca Quc hi;
- Trong thi gian Quc hi không hp, quyt đnh vic tuyên b tình trng
chin tranh khi nước nhà b xâm lược và trình Quc hi phê chun quyt định đ
ti k hp gn nht ca Quc hi;
- Quyt đnh tổng động viên hoc đng viên cc b, ban b tình trng khn
cp trong c c hoc từng địa phương;
- Thc hin quan h đi ngoi ca Quc hi;
- T chức trưng cu ý dân theo quyt định ca Quc hi.