TRƯỜNG ÐI HC TÔN ĐỨC THNG
KHOA ÐIN - ÐIN T
B MÔN ĐIU KHIN T ĐỘNG
#"
TÀI LIU HƯỚNG DN THÍ NGHIM
ĐIU KHIN T ĐỘNG
Tp.H Chí Minh, tháng 4 - 2010
Taøi lieäu höôùng daãn thí nghieäm Ñieàu khieån töï ñoäng
B môn Điu khin t động, Khoa Đin – Đin t 1
NI QUY
PHÒNG THÍ NGHIM ĐIN-ĐIN T
ĐIU I. TRƯỚC KHI ĐẾN PHÒNG THÍ NGHIM SINH VIÊN PHI:
1. Nm vng quy định an toàn ca phòng thí nghim.
2. Nm vng lý thuyết và đọc k tài liu hướng dn bài thc nghim.
3. Làm bài chun b trước mi bui thí nghim. Sinh viên không làm bài chun b
theo đúng yêu cu s không được vào làm thí nghim và xem như vng bui thí
nghim đó.
4. Đến phòng thí nghim đúng gi quy định và gi trt t chung. Tr 15 phút không
được vào thí nghim và xem như vng bui thí nghim đó.
5. Mang theo th sinh viên và gn bng tên trên áo.
6. Tt đin thoi di dng trước khi vào phòng thí nghim.
ĐIU II. VÀO PHÒNG THÍ NGHIM SINH VIÊN PHI:
1. Ct cp, túi xách vào nơi quy định, không mang đồ dùng cá nhân vào phòng thí
nghim.
2. Không mang thc ăn, đồ ung vào phòng thí nghim.
3. Ngi đúng ch quy định ca nhóm mình, không đi li ln xn.
4. Không hút thuc lá, không khc nh và vt rác ba bãi.
5. Không tho lun ln tiếng trong nhóm.
6. Không t ý di chuyn các thiết b thí nghim
ĐIU III. KHI TIN HÀNH THÍ NGHIM SINH VIÊN PHI:
1. Nghiêm túc tuân theo s hướng dn ca cán b ph trách.
2. Ký nhn thiết b, dng c và tài liu kèm theo để làm bài thí nghim.
3. Đọc k ni dung, yêu cu ca thí nghim trước khi thao tác.
4. Khi máy có s c phi báo ngay cho cán b ph trách, không t tin sa cha.
5. Thn trng, chu đáo trong mi thao tác, có ý thc trách nhim gi gìn tt thiết b.
6. Sinh viên làm hư hng máy móc, dng c thí nghim thì phi bi thường cho Nhà
trường và s b tr đim thí nghim.
7. Sau khi hoàn thành bài thí nghim phi tt máy, ct đin và lau sch bàn máy, sp
xếp thiết b tr v v trí ban đầu và bàn giao cho cán b ph trách.
ĐIU IV.
1. Mi sinh viên phi làm báo cáo thí nghim bng chính s liu ca mình thu thp
được và np cho cán b hướng dn đúng hn định, chưa np báo cáo bài trước thì
không được làm bài kế tiếp.
2. Sinh viên vng quá 01 bui thí nghim hoc vng không xin phép s b cm thi.
3. Sinh viên chưa hoàn thành môn thí nghim thì phi hc li theo quy định ca
phòng đào to.
4. Sinh viên hoàn thành toàn b các bài thí nghim theo quy định s đưc thi để nhn
đim kết thúc môn hc.
ĐIU V.
1. Các sinh viên có trách nhim nghiêm chnh chp hành bn ni quy này.
Taøi lieäu höôùng daãn thí nghieäm Ñieàu khieån töï ñoäng
B môn Điu khin t động, Khoa Đin – Đin t 2
2. Sinh viên nào vi phm, cán b ph trách thí nghim được quyn cnh báo, tr
đim thi. Trường hp vi phm lp li hoc phm li nghim trng, sinh viên s b
đình ch làm thínghim và s b đưa ra hi đồng k lut nhà trường.
Tp.HCM, Ngày 20 tháng 09 năm 2009
KHOA ĐIN-ĐIN T
(Đã ký)
PGS TS. PHM HNG LIÊN
Taøi lieäu höôùng daãn thí nghieäm Ñieàu khieån töï ñoäng
B môn Điu khin t động, Khoa Đin – Đin t 3
BÀI THÍ NGHIM 1
NG DNG MATLAB PHÂN TÍCH CÁC H THNG ĐIU
KHIN T ĐỘNG
1. MC ĐÍCH :
Matlab là mt trong nhng phn mm thông dng nht dùng để phân tích, thiết kế và mô
phng các h thng điu khin t động. Trong bài thí nghim này, sinh viên s dng các
lnh ca Matlab để phân tích h thng như xét tính n định ca h thng, đặc tính quá độ,
sai s xác lp…
2. CHUN B.
Để thc hin các yêu cu trong bài thí nghim này, sinh viên cn phi chun b k trước
các lnh cơ bn ca Matlab. Khi khi động chương trình Matlab 7.0, ca s Command
Window xut hin vi du nhc lnh “>>”. Để thc hin các lnh, sinh viên s gõ lnh t
bàn phím theo sau du nhc này. Sinh viên cn tham kho phn ph lc chương 2
(trang 85) trong sách Lý thuyết điu khin t động (tác gi Nguyn Th Phương Hà –
Hunh Thái Hoàng) để hiu rõ các lnh cơ bn v nhân chia đa thc, biu din hàm
truyn h thng và kết ni các khi trong h thng. Ngoài ra, để phân tích đặc tính ca h
thng, sinh viên cn phi hiu k các lnh sau:
- conv: hàm nhân hai đa thc.
- tf (TS, MS): xác định hàm truyn mô t đối tượng t đa thc t s TS và đa thc
mu s MS.
- parallel (G1,G2): xác định hàm truyn tương đương ca hai khi mc song song
nhau.
- series (G1,G2): xác định hàm truyn tương đương ca hai khi mc ni tiếp
nhau.
- feedback (G, H): xác định hàm truyn vòng kín ca h hi tiếp.
- bode (G): v biu đồ Bode biên độ và pha ca h thng có hàm truyn G.
- nyquist(G): v biu đồ Nyquist h thng có hàm truyn G.
- rlocus(G): v QĐNS h thng hi tiếp âm đơn v có hàm truyn vòng h G.
- step(G): v đáp ng nc ca h thng có hàm truyn G.
- hold on: gi hình v hin ti trong ca s Figure. Lnh này hu ích khi ta cn v
nhiu biu đồ trong cùng mt ca s Figure. Sau khi v xong biu đồ th nht, ta
gõ lnh hold on để gi li hình v sau đó v tiếp các biu đồ khác. Các biu đồ lúc
sau s v đè lên biu đồ th nht trong cùng mt ca s Figure này. Nếu không
mun gi hình na, ta gõ lnh hold off.
- grid on: k lưới trên ca s Figure. Nếu không mun k lưới, ta gõ lnh grid off.
- plot(X,Y): v đồ th vector Y theo vector X.
Ví d: V đồ th y = x2 vi x = -10 ÷10
>> X = -10:0.1:10; % tao vector X tu -10 ÷ 10 voi khoang cach 0.1
>> Y = X.*X; % tinh y = x*x
>> plot(X,Y); % ve do thi y = x*x
- subplot(m,n,p): chia Figure thành (mxn) ca s con và thao tác trên ca s con
Taøi lieäu höôùng daãn thí nghieäm Ñieàu khieån töï ñoäng
B môn Điu khin t động, Khoa Đin – Đin t 4
th p.
Ví d: Chia Figure thành 2 ca s con, sau đó v Y lên ca s th 1 và Z lên ca s
th 2
>> subplot(2,1,1), subplot(Y); % ve Y len cua so thu 1
>> subplot(2,1,2), subplot(Z); % ve Z len cua so thu 2
Chú ý : sinh viên nên tham kho phn Help ca Matlab để nm rõ chc năng và cú
pháp ca mt <lnh> bng cách gõ vào dòng lnh : help <lnh>
3. THÍ NGHIM.
3.1. Tìm hàm truyn tương đương ca h thng.
3.1.1. Mc đích.
Giúp sinh viên làm quen vi các lnh cơ bn để kết ni các khi trong mt h
thng.
3.1.2. Trình t thí nghim.
- Bước 1. Cho h thng có sơ đồ khi như sau.
- Bước 2. Nhp hàm truyn ca các khi bng cách khai báo đa thc t, đa thc
mu cho tng khi. Sau đó dùng lnh tf.
- Bước 3. Sau đó, tu theo cu trúc các khi mc ni tiếp, song song hay hi tiếp
mà ta gõ các lnh series, parallel hay feedback tương ng để thc hin vic kết
ni các khi vi nhau.
- Bước 4. Viết báo cáo. Trong báo cáo, ch rõ trình t vic thc hin các lnh này.
3.2. Kho sát tính n định ca h thng dùng tiêu chun Bode.
3.2.1. Mc đích.
T biu đồ Bode ca h h G(s), ta tìm được tn s ct biên, độ d tr pha, tn s
ct pha, độ d tr biên ca h thng h. Da vào kết qu tìm được để xét tính n
định ca h thng hi tiếp âm đơn v vi hàm truyn vòng h là G(s).
3.2.2. Trình t thí nghim.
- Bước 1. Cho h thng có sơ đồ khi như sau.
2SH,
S
1
G,
82SS
S
G,
5)3)(S(S
1S
G13
2
21 +==
++
=
++
+
=