i
LỜI NÓI ĐẦU
Sức bền vật liệu một phần kiến thức căn bản đối với kthuộc các ngành
kỹ thuật, vì vậy môn học y đƣợc bố trí trong chƣơng trình đào tạo của nhiều trƣờng
đại học nhƣ Đại học Bách khoa Nội, Đại học Giao thông vận tải, Đại học Thuỷ lợi,
Đại học Xây dựng,… trƣờng Đại học phạm Kthuật Nam Định, môn học y
đƣợc giảng dạy cho sinh viên hệ đại học chuyên nghành khí. Hiện nay, các trƣờng
đại học đều tài liệu riêng giảng dạy về môn học y với nội dung, thời lƣợng
khối lƣợng kiến thức rất khác nhau do đặc thù của ngành.
Chính vậy việc biên soạn một bài giảng môn học Sức bền vật liệu riêng cho
sinh viên trƣờng Đại học phạm Kthuật Nam Định rất cần thiết. Theo chƣơng
trình môn học Sức bền vật liệu đƣợc y dựng để giảng dạy cho sinh viên ngành Cơ
khí đƣợcy dựng kế tiếp các nội dung cơ bản của Sức bền vật liệu đã đƣợc viết trong
tập bài giảng Cơ học 1 giảng dạy cho sinh viên ngành Cơ khí trƣờng Đại học phạm
Kỹ thuật Nam Định, nội dung của môn học bao gồm 4 chƣơng với các nội dung chính:
Thanh chịu tải trọng phức tạp, h thanh siêu tĩnh, ổn định h thanh và tải trọng động.
Cuốn bài giảng đƣợc viết trên sở chƣơng trình môn học Sc bền vật liệu.
Ngƣời biên soạn đã cố gắng trình y những vấn đề cơ bản của học vật rắn biến
dạng theo quan điểm hiện đại, đảm bảo tính phạm yêu cầu chất lƣợng của một
bài giảng giảng dạy đại học. Những kiến thức trình y trong bài giảng y những
kiến thức tối thiểu, cần thiết để sinh viên thể học các môn học tiếp theo ca các
ngành Công nghệ hàn, công nghệ Ô tô, công nghệ chế tạo máy…
Cuốn bài giảng đƣợc biên soạn lần đầu nên chắc chắn còn nhiều thiếu sót.
Chúng tôi rất mong nhận đƣợc góp ý của các đồng nghiệp và các em sinh viên để
điều kiện sửa chữa, hoàn thiện hơn cuốn bài giảng nhằm phục vụ tốt hơn cho công
tác giảng dạy học tập. Các ý kiến đóng góp xin gửi về địa chỉ: Bộ môn Kỹ thuật
sở, Khoa cơ khí, Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật Nam Định.
Nhóm tác giả biên soạn
ii
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU .............................................................................................................i
MỤC LỤC .................................................................................................................. ii
Chƣơng 1 ..................................................................................................................... 1
THANH CHỊU LỰC PHỨC TẠP .............................................................................. 1
1.1. KHÁI NIỆM CHUNG ..................................................................................... 1
1.1.1. Thanh chịu lực đơn giản ............................................................................ 1
1.1.2. Thanh chịu lực phức tạp ............................................................................ 1
1.1.3. Ứng suất trên tiết diện ............................................................................... 1
1.2. THANH CHỊU UỐN XIÊN ............................................................................. 2
1.2.1. Khái niệm .................................................................................................. 2
1.2.2. Ứng suất pháp trên mặt cắt ngang ............................................................. 3
1.2.3. Vị trí đƣờng trung hoà ............................................................................... 3
1.2.4. Biểu đồ ứng suất pháp trên mặt cắt ngang ................................................ 4
1.2.5. Điều kiện bền ............................................................................................ 4
1.3. THANH CHỊU UỐN ĐỒNG THỜI KÉO (NÉN) ........................................... 8
1.3.1. Khái niệm .................................................................................................. 8
1.3.2. Ứng suất pháp trên mặt cắt ngang ............................................................. 8
1.3.3. Vị trí đƣờng trung hoà ............................................................................... 9
1.3.4. Biểu đồ ứng suất pháp trên MCN ............................................................. 9
1.3.5. Điều kiện bền .......................................................................................... 10
1.3.6. Khái niệm về lõi mặt cắt ngang .............................................................. 10
1.4. THANH CHỊU KÉO (NÉN) LỆCH TÂM .................................................... 13
1.4.1. Biểu thức ứng suất trên tiết diện ............................................................. 13
1.4.2. Đƣờng trung hoà khi kéo (nén) lệch tâm ................................................ 15
1.5. THANH CHỊU UỐN VÀ XOẮN ĐỒNG THỜI ........................................... 17
1.5.1. Thanh có mặt cắt tròn .............................................................................. 18
1.5.2. Thanh có mặt cắt hình chữ nhật .............................................................. 19
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƢƠNG 1.............................................................................. 25
Chƣơng 2 ................................................................................................................... 27
GII H SIÊU TĨNH BẰNG PHƢƠNG PHÁP LỰC ............................................. 28
2.1. KHÁI NIM CHUNG ................................................................................... 28
2.2 NỘI DUNG PHƢƠNG PHÁP LỰC ............................................................... 29
2.2.1 Hệ cơ bản của hệ siêu tĩnh ....................................................................... 29
2.2.2. Hệ tĩnh định tƣơng đƣơng ....................................................................... 29
2.2.3. Tính hệ siêu tĩnh đối xứng ...................................................................... 30
2.3. DM LIÊN TC ........................................................................................... 33
2.3.1. Định nghĩa ............................................................................................... 33
2.3.2. Phƣơng trình ba mômen .......................................................................... 33
2.3.3. Trƣờng hợp đặc biệt ................................................................................ 35
2.4. PHÉP NHÂN BIU Đ VÊRÊXAGHIN ..................................................... 37
2.5. CÁCH TÍNH CHUYN V TRONG H SIÊU TĨNH ................................. 42
CÂU HI ÔN TP CHƢƠNG 2.............................................................................. 43
Chƣơng 3 ................................................................................................................... 44
iii
N ĐNH CA THANH THNG CHU NÉN, UN ............................................ 44
3.1. KHÁI NIM CHUNG ................................................................................... 44
3.2. BÀI TOÁN EULER XÁC ĐNH LC TI HN ........................................ 46
3.2.1. Thanh thng liên kết khp hai đu ....................................................... 46
3.2.2. Thanh thng có liên kết khác hai đu................................................... 48
3.3. NG SUT TI HN. GII HN ÁP DNG CÔNG THC EULER ..... 49
3.3.1. ng sut ti hạn, độ mnh ...................................................................... 49
3.3.2. Gii hn áp dng công thc Euler .......................................................... 50
3.4 N ĐNH CA THANH LÀM VIC NGOÀI GII HẠN ĐÀN HỒI ........ 50
3.5. PHƢƠNG PHÁP THỰC HÀNH TÍNH ỔN ĐỊNH ...................................... 51
3.6. THANH CHỊU UỐN NGANG VÀ UỐN DỌC ĐỒNG THỜI ..................... 53
3.6.1. Khái niệm, phƣơng trình vi phân của đƣờng đàn hồi ............................. 53
3.6.2. Biểu thức gần đúng của độ võng ............................................................. 55
3.6.3. Biểu thức gần đúng của mô men uốn ...................................................... 56
3.6.4. Ứng suất và điều kiện bền. ...................................................................... 57
3.7. THANH CÓ ĐỘ MẢNH LỚN CHỊU NÉN LỆCH TÂM ............................ 57
3.8. ỔN ĐỊNH CỦA DẦM CHỊU UỐN ............................................................... 59
3.9. CÁC VÍ DỤ .................................................................................................... 61
3.10. CHỌN HÌNH DẠNG HỢP LÝ CỦA MẶT CẮT VÀ VẬT LIỆU ............. 64
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƢƠNG 3.............................................................................. 65
Chƣơng 4 ................................................................................................................... 67
TẢI TRỌNG ĐỘNG ................................................................................................. 67
4.1. KHÁI NIỆM CHUNG ................................................................................... 67
4.1.1. Tải trọng tĩnh, tải trọng động .................................................................. 67
4.1.2. Phân loại tải trọng động .......................................................................... 67
4.1.3. Các giả thiết khi tính toán ....................................................................... 67
4.2. BÀI TOÁN CÓ GIA TỐC KHÔNG ĐỔI ..................................................... 68
4.2.1. Bài toán kéo vật nặng lên cao nhanh dần đều ......................................... 68
4.2.2. Bài toán chuyển động quay với vận tốc góc không đổi .......................... 69
4.3. BÀI TOÁN CÓ GIA TỐC THAY ĐỔI THEO THỜI GIAN ....................... 72
4.3.1. Bậc tự do của hệ ...................................................................................... 72
4.3.2. Phƣơng trình vi phân tổng quát của hệ một bậc tự do ............................ 72
4.4. BÀI TOÁN DAO ĐỘNG TỰ DO ................................................................. 73
4.4.1. Khái niệm chung về dao động ................................................................. 73
4.4.2. Dao động của hệ đàn hồi một bậc tự do .................................................. 74
4.5. BÀI TOÁN VA CHẠM ................................................................................. 77
4.5.1. Va chạm theo phƣơng thẳng đứng .......................................................... 77
4.5.2. Va chạm theo phƣơng nằm ngang .......................................................... 80
4.5.3. Kết luận chung về bài toán va chạm ....................................................... 82
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƢƠNG 4.............................................................................. 84
TÀI LIỆU THAM KHẢO ......................................................................................... 86
1
Chƣơng 1
THANH CHỊU LỰC PHỨC TẠP
1.1. KHÁI NIỆM CHUNG
1.1.1. Thanh chịu lực đơn giản
Những trƣờng hợp chịu lực của thanh khi kéo (nén), uốn phẳng, xoắn đã xét
trong học phần học 1 đƣợc gọi những trƣờng hợp chịu lực đơn giản. Lúc này,
trên tiết diện của thanh chỉ tồn tại một loại ứng lực độc lập: hoặc lực dọc, hoặc
men uốn đi kèm theo lực cắt, hoặc mô men xoắn.
1.1.2. Thanh chịu lực phức tạp
Tổ hợp những trƣờng hợp chịu lực đơn giản đƣợc gọi trƣờng hợp chịu lực
phức tạp.
Tổng quát nhất trên tiết diện của thanh đủ sáu thành phần ứng lực nhƣ hình
vẽ 1.1 bao gồm:
- Lực dọc: Nz
- Mô men uốn: Mx , My
- Lực cắt: Qx, Qy
- Mô men xoắn: Mz
Hình 1.1: Thanh chịu lực phức tạp tổng quát
1.1.3. Ứng suất trên tiết diện
Theo nguyên cộng tác dụng thì ứng suất biến dạng của thanh khi chịu lực
phức tạp sẽ bằng tổng ứng suất hoặc tổng biến dạng do từng lực gây ra riêng rẽ.
Ứng suất pháp trên tiết diện chỉ do lực dọc, mô men uốn gây ra và bằng:
xy
N M M
r r r r
Các ứng suất thành phần có cùng phƣơng nên ta viết tổng theo trị số đại số:
xy
N M M
y
x
xy
M
NM
yx
A I I
(1.1)
2
Ứng suất tiếp trên tiết diện chỉ do lực cắt, mô men xoắn gây ra và bằng:
y x z
Q Q M
r r r r
(1.2)
Các ứng suất tiếp thành phần phƣơng khác nhau nên không chuyển đƣợc
biểu thức sang phép cộng đại số.
Thành phần
y
Q
r
có phƣơng chiều phù hợp với lực cắt Qy và có trị số:
C
yx
y
x
QS
QIb
r
Thành phần
x
Q
r
có phƣơng chiều phù hợp với lực cắt Qx và có trị số:
C
xy
x
y
QS
QIh
r
Thông thƣờng, đối với các dầm dài khi tính ứng suất và biến dạng có thể bỏ qua
ảnh hƣởng của lực cắt so với ảnh hƣởng của men uốn do đó trong các phần tính
toán tiếp theo, ta không xét đến ảnh hƣởng của ứng suất tiếp
,
xy
QQ

rr
Thành phần
trị số và phƣơng chiều phụ thuộc vào dạng tiết diện, với
tiết diện tròn thì ứng suất tiếp phƣơng vuông góc với bán kính, chiều phù hợp
với mô men xoắn nội lực Mz và có trị số:
Z
P
z
M
MI

(1.3)
1.2. THANH CHỊU UỐN XIÊN
1.2.1. Khái niệm
Thanh chịu uốn xiên (uốn không gian) khi thanh chịu uốn trong cả hai mặt
phẳng quán tính chính. Ứng lực trên tiết diện, khi bỏ qua các lực cắt sẽ bao gồm
men uốn Mx và mô men uốn My nhƣ hình vẽ 1.2a
Gọi M là vectơ tổng của các vec Mx My, nằm trong mặt phẳng V chứa
trục z, nhƣng không trùng với một mặt phẳng quán tính chính trung tâm nào. Giao
tuyến của mặt phẳng này với mặt phẳng cắt ngang gọi là đường tải trọng. Trong uốn
Hình 1.2:Thanh chịu uốn xiên