THANH BÌ
Tên thuc: Pericarpium reticulatac Viride.
Tên khoa hc: Citrus reticulata Blanco.
B phn dùng: V qu quýt còn xanh.
Tính v: vị đắng, cay, tính m.
Qui kinh: Vào kinh Can, Đởm và V.
Tác dng: ng cường khí cho Can. Gii huyết và gii tr.
Ch tr: Tr ngực sườn đầy trướng gây nên đau, vùng đau, sán kgây thiên truỵ,
ch t thuc v Can kinh.
- Can kut kết biu hiện như tức đau ngực vùng hsườn: Dùng Thanh
vii h, Uất kim, Hương phụ và Thanh qut dip.
- Viêm tuyến vú: Dùng Thanh bì vi Qua lâu, B công anh, Kim ngân hoa, Liên
kiu.
- Hàn kinh can biu hiện như sưng đau tinh hn hoặc dương vật hoc thoát v:
Dùng Thanh bì vi Ô dược, Tiu hồi hương và Mộc hương trong i Thiên Thai Ô
Dược Tán.
- huyết biu hin như chướng đau thượng v: Dùng Thanh với Sơn tra,
Mch nha và Thn khúc trong bài Thanh Bì Hoàn.
Bào chế: Ngâm vi nước cho mm, ct ra tng miếng, phơi khô ngay là dùng được.
Liu dùng: 3-10g.
THANH CAO
Tên khoa hc: Artemisia apiacea Hance
H Cúc (Compositae)
B phn dùng: toàn cây (tr r). Dùng y có nhiu lá, có hoa, cây khô, chc, có
mùi thơm tốt, mc nát, không thơm là xấu.
Không nhm cây này vi y Rau hao nu Can h (A. Annua L. H Cúc) và cây
Hao hao tc Chi x (Baeckea frutescens L. H Sim).
Thành phn hoá hc: toàn cây có chất đắng, tinh du và abrotamin (mt loi
alcaloid).
Tính v: vị đắng, tính hàn.
Quy kinh: : Vào kinh Can và Thn.
Tác dng: thanh nhit, tr uế khí, sát trùng.
Ch tr: tr các chng st, ra m hôi trm, l, nga.
Liu dùng: Ngày dùng 6 - 12g
Cách bào chế:
Theo Trung Y: i lá, dùng nước Đồng tin ngâm 7 ngày đêm, mỗi ngày đêm thay
nước mt ln, vớt ra phơi khô dùng (Lôi Công Bào Chích Lun).
Hoc cht c cây, b r, cht nhỏ, phơi khô (dùng sng) hoc sao qua (dùng chín).
Theo kinh nghim Vit Nam: - Phơi khô, thái nh (không sao tm).
Bo qun: để nơi khô ráo, tránh ẩm, d vn nát, tránh nóng s mất mùi thơm tinh
du.
Kiêng ky: người khí hư, tiêu lng thì không nên dùng.