vvi t p s 1 : THI T B VÀ D NG C C M TAY
M c tiêu: H c xong bài này ng i h c kh năng: ườ
- t công d ng, c u t o các d ng c và thi t b s d ng trong phân x ng đúng ế ưở
theo tài li u ch d n s d ng d ng c , thi t b tháo l p và ki m tra. ế
-S d ng d ng c , thi t b đúng tiêu chu n k thu t s d ng các d ng c , thi t b to ế ế
l p và ki m tra
Khái ni m c b n ơ : S a ch a ôtô yêu c u s d ng nhi u lo i d ng c và thi t b đo. ế
Nh ng d ng c này đ c ch t o đ s d ng theo ph ng pháp đ c bi t, và ch có th ượ ế ươ
làm vi c chính xác an toàn n u cng đ c s d ng đúng. ế ượ
c nguyên t c c b n khi s d ng d ng c thi t b đo: ơ ế
• Tìm hi u ch c năng và cách s d ng đúng.
y tìm hi u ch c năng ch s d ng đúng t ng d ng c thi t b đo. N u s ế ế
d ng cho m c đích khác v i thi t k , d ng c hay thi t bi đo có th b h ng, và chi ti t ế ế ế ế
th b h h ng hay ch t l ngng vi c có th b nh h ng ư ượ ưở
• Tìm hi u cách s d ng đúng các thi t b . ế
M i m t d ng c thi t b đ u quy trình thao c đ nh tr c. Ch n ch n ph i áp ế ướ
d ng đúng d ng c cho t ng công vi c, c d ng đúng l c cho d ng c s d ng t ư
th làm vi c thích h p ế
• L a ch n chính xác.
nhi u d ng c đ tháo bu lông, tu theo kích th c, v trí các tiêu chí khác. Hãy ướ
l a ch n d ng c v a kh p v i hình dáng c a chi ti t và v trí mà đó ng vi c đ c ế ượ
ti n hành ế
• Hãy c g ng gi ngăn n p
D ng c các thi t b đo ph i đ c đ t nh ng v trí sao cho chúng có th d dàng ế ượ
v i t i khi c n, cũng nh đ c đ t đúng v trí ban đ u c a chúng sau khi s d ng ư ượ
• Qu n lý và b o qu n d ng c nghiêm ng t.
D ng c ph i đ c làm s ch b o qu n ngay sau khi s d ng bôi d u n u c n ượ ế
thi t. M i công vi c s a ch a c n thi t ph i th c hi n ngay, sao cho d ng c luôn ế ế
trong nh tr ng hn h o.
Đ đ t đ c giá tr đo chính c: ượ c thi t b đo đ c s d ng đ ch n đoán tìnhế ượ
tr ng c a xe b ng cách ki m tra xem kích th c c a chi ti t và tr ng thái đi u ch nh có ướ ế
phù h p v i tiêu chu n hay không và xem các chi ti t c a xe hay đ ng c có ho t đ ng ế ơ
đúng hay không.
Nh ng đi m c n ki m tra tr c khi đo: ướ
1. Lau s ch chi ti t đ c đo và d ng c ế ượ
đo. Nh ng ch t b n hay d u có th
d n
đ n sai s v giá tr đo. B m t ph iế
đ c làm s ch tr c khi đo.ượ ướ
2. Ch n d ng c đo tch h p Hãy ch n
d ng c đo t ng ng v i yêu c u v đ ươ
chính xác. Ph n ví d : Dùng th c k p ướ
đ đo đ ng kính ngi c a píttông. ườ
+ Đ chinh xác c a phép đo: 0.05mm
+ Đ chính xác yêu c u: 0.01mm
1
3. Ch nh đi m 0 (calip): Ki m tra đi m 0 đúng v trí c atrên d ng c đo. Đi m 0
là r t c b n đ đo đúng kích th c. ơ ướ
4. B o d ng d ng c đo: ưỡ B o d ng đi u ch nh ph i đ c th c hi n th ng ưỡ ượ ườ
xuyên. Kng s d ng n u d ng c b gãy hay h h ng. ế ư
Đ đ t đ c gi tr đo chính xác c a d ng c đo: ượ
Nh ng đi m c n tuân th khi đo:
1. Đ t d ng c đo vào chi ti t đ c đo v i m t góc vuông ế ượ Đ t đ c góc vuông b ng ượ
cách p d ng c đo trong khi di chuy n so v i chi ti t c n đo. (hãy tham kh o ế
h ng d n c th cho t ng lo i d ng c đo đ bi t thêm chi ti t) ướ ế ế
2. S d ng ph m vi đo thích h p: Khi đo đi n áp hay dòng đi n, hãy b t đ u v i ph m
vi đo l n, sau đó gi m d n xu ng. Giá tr đo ph i đ c đ c đ ng h phù h p v i ượ
ph m vi đo.
3. Khi đ c giá tr đo: Ch c ch n r ng t m m t c a b n vuông góc v i đ ng h và kim
ch .
CHÚ Ý:
1. Không đánh r i hay vào d ng c đo, n u không s tác d ng ch n đ ng làm saiơ ế
l ch giá tr đo. Nh ng d ng c này nh ng thi t b chính xác th làm h ng các ế
chi ti t c u t o bên trong d ng c đo. ế
2. Tránh s d ng hay c t gi nhi t đ cao hay đ m cao. Sai s c a giá tr đo có th
x y ra do s d ng nhi t đ hay đ m cao. B n thân d ng c có th bi n d ng n u ế ế
ti p xúc v i nhi t đ cao. ế
3. Lau s ch d ng c sau khi s d ng, vào đ t nó vào v trí ban đ u. Ch c t d ng c đi
sau khi đã đ c lau s ch d u hay ch t b n. T t c d ng c ph i đ c đ a tr vượ ượ ư
tr ng thái ban đ u c a nó và b t kỳ d ng c nào h p chuyên đ ng thì ph i đ c đ t ượ
o h p. D ng c đo ph i đ c c t nh ng n i quy đ nh. N u d ng c đ c c t gi ượ ơ ế ượ
trong th i gian dài, c n ph i bôi d u ch ng g tháo pin.
2
D ng so c a d ng c đo: ưỡ ng d ng : M t lo i đ ng h so đ c s d ng đ đo ượ
đ ng kính bên trong. V i lo i đ c mô t trong hình v d i, kim dài quay m t vòngườ ượ ướ
khi chân di đ ng di chuy n 2 mm.
1. Đ chính xác c a phép đo: 0.01mm
(Gtr đ ng h : 20 v ch =0.2mm)
Chân di đ ng
2. Chân c đ nh
3. t chuy n đ ng (M đóng nút
chân di đ ng)
4. Đ ng h so (Quay đ o đi m
không)
5. Đ ng kính trongườ
H ng d n:ướ
1. Ch nh đi m 0
Đ t panme đ n giá tr đo tiêu chu n, c đ nh đ u di đ ng c a panme b ng ka hãm. ế
D ng chân c đ nh làm tâm quay, quay đ ng h .
Đ t đ ng h v đi m không đi m nh nh t có th (đi m mà t i đó kim đ ng h đ i
h ng đ cho bi t chân di đ ng v trí g n h n).ướ ế ơ
2. Đo
D ng nút di chuy n đ đóng chân di đ ng và đ a các cn vào trong chi ti t c n đo. ư ế
Di chuy n chân di đ ng sang trái và ph i và lên, xu ng, r i đ c các s đo sau trên đ ng
h trái và ph i: T i đi m v i kho ng cách dài nh t lên và xu ng: T i đi m v i kho ng
cách ng n nh t
3. Cách tính toán gtr đo
Giá tr đo = Giá tr đo tiêu chu n ± giá tr đ c Ví d : Giá tr đo tiêu chu n, Giá tr đ ng
h giá tr đo: 12.00mm+0.2mm=12.20mm 12.00: Giá tr đo tiêu chu n 0.2: Giá tr
đ ng h (h ng m ) 12.20: Giá tr đo ướ
1. Panme
2. Đ u di đ ng
3. K p hãm
4. G
5. Tâm quay
6. H ng thu h pướ
7. H ng mưở
r ng
3
CHÚ Ý:
1. D ng cn c đ nh làm tâm quay, di
chuy n đ ng h sang trái và ph i, r i tìm
đi m mà t i đó kho ngchl n nh t.
2. T i đi m đó, di chuy n đ ng h lên và
xu ng r i l y giá tr t i đi m mà kho ng
ch ng n nh t
Đ ng h đo xylanh: ng d ng : Đ c s d ng đ đo đ ng nh xylanh. Đ chínhượ ườ
c c a phép đo: 0.01mm Đ c đi m:
• Chuy n đ ng ra o c a đ u đo đ c đ c b ng đ ng h so. ượ
• Panme cũng đ c s d ng đ đo đ ng kính xylanh. ượ ườ
1. Các thanh b sung
2. t b thanh đo b
sung
3. Đ u đo
4. Panme
1. H ng d n B đ ng h đo xylanh ướ
D ng th c k p, đo đ ng kính xylanh và l y kích th c tiêu chu n. ướ ườ ướ
L p thanh đo b sung đ m đi u ch nh sao cho đ ng h s l n h n đ ng nh ơ ườ
xylanh kho ng t 0.5 đ n 1.0 mm. (thanh đo b sung đ c đánh d u v i kích th c c a ế ượ ướ
chúng (v i kho ng cách 5mm), hãy d ng chi u dài này đ tham kh o khi ch n thanh đo
thích h p. Sau đó tinh ch nh b ng vũng đ m).
n đ u di đ ng kho ng 1mm khi đ ng h so đ c g n o thân c a đ ng h đo ượ
xylanh.
1. Th c k pướ
2. Xilanh
3. t đ t thanh b sung
4. Thanh b sung
5. Kích th c thanh bướ
sung
6. Đ m đi u ch nh
7. ng xoay
8. t đ t
4
2. Ch nh đi m không c a đ ng h đo
xylanh
Đ t panme đ n đ ng kính tiêu chu n đã đo ế ườ
đ c b ng th c k p. C đ nh đ u di đ ngượ ướ
c a panme b ng k p hãm.
Di chuy n đ ng h đo xylanh b ng cách s
d ng thanh đo b sung làmm quay.
Đ t đi m không c a đ ng h đo xylanh
(đi m t i đó kim ch c a đ ng h thay
đ i chi u chuy n đ ng).
1. Panme 2. Đ u di đ ng 3. K p 4. Giá
1. Ph n d n
h ng ướ
2. Đ u đo
3. Phía dài h nơ
4. Phía ng n h n ơ
3. Đ c giá tr đo: Đ c phía dài h n x + y. Đ c phía ng n h n x – z. x là kích th c ơ ơ ướ
tiêu chu n (Giá tr c a panme), y là ch s đ ng h (phía 1) z là ch s đ ng h (phía 2 )
Ví d : 87.00(x) – 0.05(z)=86.95mm
L U Ý: ƯTuân theo h ng d n trong ch h ng d n s a ch a đ bi t v trí đo. Tính đướ ướ ế
ôvan và đ côn t kích th c c a xylanh ướ
1. Phía dài h nơ
2. Phía ng n h n ơ
3. H ng ngangướ
4. H ng tr c khu uướ
5. Đ ôvan: A' – B'
(A'>B') :a' – b' (a'>b')
6. Đ côn: A' – a'
(A'>a') :B' – b' (B'>b')
Đ ng kính xylanh đ c t o thành t m t vòng tròn chính c.Tuy nhiên, l c ngangườ ượ
c a píttông, ép t h ng ngang c a đ u xylanh và píttông ti p c v i nhi t đ ướ ế
áp su t cao. Do đó đ ng kính xylanh th tr nên ôvan hay côn m t ct. ườ
c d ng c c m tay: y ch n d ng c phù h p v i lo i công vi c
Đ tháo và thay th bulông/đai
c hay tháo c chi ti t. ế
Th ng ph i s d ng b đ u kh uườ
đ s a ch a ôtô. N u b đ u kh u ế
không th s d ng do h n ch v ế
không gian thaoc, hãy ch n chòng
hay c lê theo th t .ơ
B đ u kh u
B chòng
C ơ
5