III. THIT B KIM TRA KHÍ THI
MÁY KIM TRA KHÍ THI MDO 2 LON
I. GII THIU
1. Tng quan nhng ưu đim
- Ý tưởng máy nh gn, riêng bit nhm để s dng c định cũng như di động;
máy liên hp đa chc năng để kim tra khí x cho động cơ xăng và diesel.
- Thiết b hướng ti tương lai, đáp ng yêu cu đa dng ca người dùng (vd.
đun RPM, điu khin t xa, đo khí x có ti) vi nhng môđun cm thêm có
chc năng khác nhau hay nhng ph tùng đặc bit. Phù hp vi các quy định kim
tra khí x kiu mi (Kim tra khí x qua cng chn đoán trên xe – E-OBD, hay
AU II)
- Máy MDO 2 có th ni mng và ni vi máy tính bt c lúc nào qua cng
RS232. Vic này có th được thc hin d dàng, không cn phi tháo bt k b
phn nào ra để có th làm rách tem bo hành hay phi hiu chun thiết b.
- Vn hành d dàng, tin li bng màn hình hin th có cu trúc rõ ràng: phn
mm thông minh (đã được Vit hóa) cung cp đầy đủ các bước vn hành và tt c
thông tin cn thiết. Có thi gian làm nóng rt ngn khi bt máy lên.
- Kết cu vng chc đòi hi bo trì mc rt thp da vào nhng năm hot động
đã được chng minh ca model MDO2 trước đây.
ƯU ĐIM NI BT
¾ Máy kim tra khí thi này tuân theo nhng điu khon qui định ca pháp lut.
¾ Tt c các b phn tiếp xúc vi khí x (que đo và bung đo) được làm bng
thép không r cht lượng cao.
¾ Máy có th kim tra khí thi theo cách gia tc t do hoc theo cách gia ti
¾ Có th kim tra tng ln đạp gas hoc kim tra liên tc trong mt khong thi
gian.
¾ Thích hp cho vic kim tra xe có gia ti trên máy đo công sut.
¾ B làm nóng bung đo công sut cao.
¾ Có menu hướng dn người dùng.
¾ Đồ th so sánh gia tc độ động cơ /đường cong nng độ khí x
¾ Ghi nhn giá tr đo dng sđồ th.
- 111 -
¾ Có cng giao tiếp ni tiếp RS232 cho thiết b ngoài.
¾ Có th nh lưu giá tr chun (tùy chn)
¾ Máy cho phép kết ni cm biến đo nhit độ du bôi trơn và tc độ vòng quay
động cơ (RPM) trên thân máy chính hoc trên b hin th cm tay.
¾ Thiết kế nh gn, phù hp cho vic vn hành di động.
¾ Có th đo bt k chế độ gia tc nào.
¾ PTB công nhn dưới s 18.09.01.02.
¾ Hin th kết qu trên màn hình máy tính giúp vn hành thiết b d dàng.
2. Đặc tính k thut ca máy MDO 2 LON
¾ Máy chính
Nguyên lý đo: đo độ hp th ánh sáng ca khí x
Chiu dài phòng đo: 430mm
Bước sóng ca ánh sáng phát ra trong phòng đo: 567nm
Thi gian sy ng kim tra: khong 3 phút
Đường kính trong/ ngoài ca phòng đo: 25 / 28mm
Kích thước ca máy: 550 x 245 x 240 mm
Trng lượng: 13 kg
Đin ngun: 220V, 50 Hz, 1 pha
Ngun đin ly trên ô tô: 12/ 24V
Tiêu th đin trung bình / max: 100 / 130W
Cng giao tiếp: RS 232
¾ B điu khin cm tay:
B chip x lý : Hitachi H8/532 with separate Flash E-Prom
Màn hình LCD: 2 dòng x 16 s
Khong đo độ đục: 0-100%
H s hp ph: (K): 0 m-1 - m-1
Kích thước: 245 x 55 x 125 mm
Trng lượng: 0.76 kg
Đin ngun cáp qua máy chính: 12V
Đin năng tiêu th trung bình / max: 250 / 900mA
Kh năng kết ni các ph kin đo RPM: Ph kin kiu kp ng phun cao áp, kiu
phát quang, kiu âm thanh, kiu độ rung,
kiu đo RPM qua cng chn đn, cm
biến đo đim chết trên ca động cơ.
- 112 -
3. Thiết b tiêu chun:
- Phn mm cơ bn: s dng phn mm tiếng Vit EUROSYSTEM
- Cho phép nhp d liu khách hàng bng tay
- T động truyn d liu
- Phn mm cho phép ni mng các máy trong mng
4. Phm vi đo:
- H s hp th ánh sáng động cơ: T 0 - 9.99 1/m
- Đo tc độ vòng quay:T 400 - 8000 vòng/phút
- Nhit độ làm vic:T 0 - 50 0C
- Nhit độ bình thường: -10 0C - +600C
II. CÁC THÀNH PHN CA MÁY
Thiết b cơ bn( the basic unit )
Thiết b cm tay( hand-terminal)
Màn hình, chut, bàn phím, máy in
Cáp kết ni, thiết b ly mu th
T đựng thiết b
1. Thiết b cơ bn (the basic unit)
A: cng truyn d liu RS232
B: kết ni vi RPM-sensor
C: kết ni oil temperature sensor
D: đèn báo on/off
E: fuse
F: kết ni vi ng ly mu th khí thi
G: kết ni vi thiết b cm tay
H: kết ni ngun cung cp tùy chn 12/24V
K: kết ni ngun 230V AC
Mt đáy ca thiết b cơ bn:
A: Đầu vào ca khí x và b lc hiu chnh
B: Đầu ra ca khí x
C: V bc h thng quang hc
- 113 -
2. Thiết b cm tay (Hand -Terminal)
A: kết ni vi cm biến nhit độ du động cơ
B: kết ni vi cm biến tc độ động cơ
C: in kết qu d liu
D: bàn phím
E: cng kết ni vi thiết b cơ bn
III. KT NI CÁC THIT B
Ph kin chn thêm ca MDO 2 LON
- Hp cng để vn chuyn và ct gi b điu khin cm tay, ng dn khí thi và
đầu đo, cm biến RPM, cun giy d phòng, …….
- B đo RPM kiu quang.
- Que đo khí x xe ti (27 mm) có ng dây 3,5m.
- Cm biến nhit độ du ti đa 150oC.
- ng dây dn khí x ra khi xưởng.
- Xe đẩy đựng dng c thiết b.
- Túi đựng dây x khí và đầu đo.
- Đầu đo dùng cho vic kim tra có gia ti trên máy đo công sut.
IV. NGUYÊN LÝ ĐO KHÍ THI
- 114 -
Nguyên tc đo độ đục ca dòng khí thi là tùy thuc vào s tp trung ca dòng khí
băng qua ngun sáng và s được cm nhn bng mt đục kế gi là s háp thu
ngun sáng
khí thi s được dn qua mt bung kéo dài cùng vi ngun sáng và b nhn s
được đặt ti v trí cui tương ng
B phát là đèn LED phát ra tia sáng có bước sóng 567 nm, bước sóng này hp th
được dòng khí thi
B nhn là mt tế bào quang đin s nhn biết cường độ ca ngun sáng. Và nó
s được gi v đơn v x
- 115 -