Thut ngữ trong thương mại điện t t A-Z p3
Javascript: Javascript là mt ngôn ng kch bản được tích hp trong html. Bn có th
tìm hiu thêm tại đa ch JavaScripts.com.
K
Keyword: T khoá
Khi bn tìm bt c nhng thông tin nào bn mun hãy đánh vào công c tìm kiếm
s dng nhng t khóa. Ví d bn có th dùng t khóa “vietnam”, “vietnamese” hay
“vietnam informations” để tìm kiếm thông tin v Vit Nam trên mng Internet.
L
Link populartity - S ph biến ca liên kết:
Đo số lượng và mức độ quan trng ca các liên kết tr ti mt Website c th. Mt
liên kết được coi là quan trọng khi nó đến t mt site có uy tín. Hu hết các công c
tìm kiếm hiện nay đều s dng tiêu thc s ph biến ca liên kết trong thut toán
đánh giá thứ hng ca Website.
look-to-book ratio: T lệ xem/đặt vé :
T lệ xem/đặt ch là mt con s được s dng trong ngành công nghip du lch, cho
biết tương quan giữa sngười vào thăm một trang Web du lch và sngười thc s
đặt vé. T l này rất quan trong đối vi nhng Website như Priceline.com,
Travelocity.com Expedia.com vì căn cứ vào đó chúng ta có thể thy mức độ hot
động hiu qu ca Website.
Link: Kết ni - Nhng kết nối điện t giữa hai địa ch web.
Đường link là mt công c giúp bn chuyn t mt trang web này sang mt trang
web khác ch cn một động tác nhn chuột. Các đường linkth là mt đoạn văn
bản hay dưới dng một file đồ ho. Vi những đường link bng chữ, thường s được
gạch chân và được tô u khác. Còn đối với đường link là mt ảnh đồ ho thì thường
có khung viền xung quanh. Đó chính là dấu hiệu để bn nhn biết các đường link khi
truy cp trên Internet.
-------------------------------------------
Mailing list: Mailing list cũng gần giống như các nhóm tin. Đầu tiên, bn hãy đăng ký
vào mailing list (thông
thường qua thư điện tử hay điền vào form sn có). Bn s nhận được email t
mailing list, hoc nhận được thư từ các thành viên khác trong nhóm. Và tt cc
thư của bn đều có thể được phân loi vào cui ngày hoc cui tun.
Meta “Description” Tag: Th Meta “Description”
Công c tìm kiếm cho phép bn bt kỳ đây cũng có th s dng từ 135 đến 395 ký
t trong th Meta “Description”. Bi vì ở đây chính là cái sẽ hin th site ca bn cho
tt c những người truy cp công c tìm kiếm và đảm bo rng 135 ký tđầu s
hin th chính xác website ca bn.
keywords: Th Meta “t khoá”
Đây chính là nơi chính xác cho các từ khoá. Danh sách t khoá ca bn cn ngn gn,
s dng c từ đơn và cụm t. Phn ln những người truy cp công c tìm kiếm đôi
khi gõ t khoá sai và vì thế bn cn có danh sách các tkhoá đánh sai.
Meta Tag: Th Meta
Meta Tag cung cp các t khoá và nhng thông tin c th. Nhng người truy cp
trang web s không nhìn thy thông tin này nếu như họ không xem mã ngun.
Multicast: Truyền đa ng :
Mt k thut cho phép nhng bn sao ca mt gói d liệu (packet) được chuyển đến
mt tp hợp (được chọn trưc) của đích.
Merchant Account: Tài khon thanh toán ca các doanh nghiệp khi tham gia TMĐT
- Merchant Account là tài khon thanh toán ca các doanh nghiệp khi tham gia TMĐT
mà nó cho phép chuyn tin vào tài khon ca doanh nghip hay hoàn tr li tin
thu được cho khách hàng, nếu giao dch b hy b vì không đáp ứng được nhng yêu
cu tha thuận nào đó giữa người bánngười mua (chng hạn ncht lượng sn
phm) thông qua bán hàng hhoc dch v trên mng Internet.
- Merchant Account phải được đăng ký ti các ngân hàng/ t chc tín dng cho phép
doanh nghip nhn được các khon thanh toán bng th tín dng.
Monthly fee: Đây là phí mà doanh nghip phi tr cho nhng khoản liên quan đến
dch v chng hạn như:
bng kê (ghi nhng s tin nhp & xut i khon ca doanh nghip trong mt
khong thi k nhất định: hàng tháng, hàng tun ...), phí truy cp mng, phí duy trì
dch v thanh toán qua mng,...
Microcommerce: Vi thương mại:
Mt hình thc ca thương mi điện t, mua và bán c thông tin và dch v có giá tr
nh. Vi hình thc này, các công ty có th có li nhun t vic bán các bài báo riêng
l ca mt t báo, các mc t ca mt b từ đin bách khoa hay một vài phút chơi
trò chơi trc tuyến...
Page: Trang
Mt website là tp hp ca nhiều "trang đin t". Mi trang web là mt văn bản định
dng HTML bao gm ch, nh và các loi thông tin khác như các đoạn video, âm
thanh hoc các th Java. Các trang có thể là trang động hoc tĩnh.
PSP: PSP là viết tt ca các t Processing Service Provider, tc là nhà cung cp dch
v x lý thanh toán qua mng
Partial cybermarketing: Tiếp th o mt phn
Chiến lược bán sn phm hoc dch v thông qua c các kênh phân phi truyn
thng ln Internet.
Pageviews: Giống như hit, pageview là các file lấy t trang ch. Tuy nhiên, pageview
chỉ xem được tng
trang web (ví d các file HTML). Trong khi pageview cung cp mt phương pháp để
xem khả năng truy cập website c thể hơn hit thì pageview li không cung cp
nhng thông tin c th v những người lướt trang web. Ví d: pageview không cho
bn biết v khong thời gian người đến truy cp trang web.
Payment Gateway:
Là một chương trình phn mm. Phn mm này s chuyn d liu ca các giao dch
t website ca người bán ti ngân hàng phát hành th của người mua ngay lp tc
để hp thc hoá quá trình thanh toán bng th tín dng.
Paid Listing: Niêm yết phi tr tin.
Các đầu mc do các công ty tr tiền để được xut hin vi th hng cao trong danh
sách kết qu tìm kiếm. V hình thức, các đầu mc này khá ging với các đầu mc
thông thường khác nhưng có một du hiệu đặc biệt nào đó (ví dụu sắc) để ngưi
s dng có th phân bit vi các đầu mục thông thường.
Password Authentication Protocol (PAP): Giao thc xác thc mt khu
Phương pháp xác thực bản s dng để truy nhp ti các dch v ca mt ISP.
Người s dng gi tên nhn danh và mt khẩu chưa mã hoá qua mng và máy ch
so sách d liu nhn được vi danh sách tênmt khẩu đã đưc mã hoá. Đây là
phương pháp không đảm bo tính bo mt vì các thông tin của người s dng được
gi qua mng dưới dạng chưa được mã hóa.
PDF - Portable Document Format: Đây là một cách để định dng một file như HTML
hay TXT. PDF
được dùng nh Adobe Inc. C người s dụng Windows và Mac đều có thể đọc các file
PDF bng vic s dng phn mm Acrobat Reader. Hin nay, phn ln các công ty và
các văn phòng Chính phủ đều s dng file PDF trong eBook.
Bn có th truy cp vào website ca Adobe để download mt phiên bn min phí ti
địa ch PDF creator, edit PDF | Adobe Acrobat XI
PGP – Pretty Good Privacy: Là mt h thng mã hoá bo mt trên Internet hay hi
h thng “bảo đảm
tốt đẹp tính riêng tư”. Cơ chế này được dùng để mã hoá các thông điệp đin t
các tp mà bn mun truyền đi.
Pipeline Configuration Editor: Mt công c son thảo cho phép ngưi qun tr sa đổi
các đường kết ni
đặt hàng hay trao đổi thông tin thương mại.
Push technology: Công nghđẩy
Phân phi thông tin tự động tới khách hàng. Trái ngược vi công ngh kéo (pull
technololy) là khi khách hàng chủ động tìm kiếm thông tin trên mng.
Pure cybermarketing: Tiếp th o thun tuý
Chiến lược bán sn phm hoc dch v ch thông qua Internet
Point of sale: Điểm bán hàng
Bt kỳ nơi nào diễn ra giao dch mua-nng, như quy thanh toán tin, Website
hoặc qua đường điện thoi.
----------------------------------------------
Newbie: Người mi
Thut ngnày thường áp dng cho những người chưa biết s dng máy tính và
Internet.
Newsgroup: Nhóm tin
Mt nhóm tho lun trên mng thuộc Usenet đưc thiết lập để tho lun v mt ch
đề c th. Nhóm tin cho phép những ngưi s dng gi và tr lời thư tín. Các nhóm
tin thường nhn thông tin sm nht bằng đưng email. Hin nay có khong 15.000
nhóm tin trên mng.
O
Offline media: Phương tiện truyn thông gián tuyến
Tivi, đài, báo, các bản tin được gi bng thư thường… Bn cũng có thể có được chúng