CÔNG TY CP NHA TÂN HÓA
101 Tân Hóa, P.14, Q.6, TP. HCM
THUYT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quí I Năm 2009
(Theo phương pháp trc tiếp)
I- Đặc đim hot động ca doanh nghip : CÔNG TY C PHN NHA TÂN HÓA
1- Hình thc s hu vn : Công ty C Phn
2- Lĩnh vc kinh doanh : Sn xut, thương mi, dch v.
3- Ngành ngh kinh doanh : Sn xut các loi bao bì nha, bao bì dt PP và các sn phm khác bng nha t màng siêu mng và màng phc hp in trên
bao bì nha; các ngành khác thuc lĩnh vc bao bì nha theo qui định ca nhà nước.
II- Niên độ kế toán, đơn v tin s dng trong kế toán :
1- Niên độ kế toán ca Công Ty bt đầu t ngày 01-01 kết thúc vào ngày 31-12 hàng năm.
2- Đơn v tin t s dng trong kế toán là: đồng Vit Nam.
III- Chế độ kế toán áp dng :
1- Chế độ kế toán áp dng : Công ty áp dng chế độ kế toán Vit Nam ban hành theo Quyết Định s 15/2006-QĐ/BTC ngày 20/03/2006 ca B Trưởng
B Tài Chính, các chun mc kế toán Vit Nam do B Tài Chính ban hành và các văn bn sa đổi, b sung, hướng dn thc hin kèm theo.
2- Hình thc kế toán áp dng : Công ty áp dng hình thc s kế toán Nht Ký chng t
IV- Tuyên b v vic tuân th Chun Mc kế toán và chế độ kế toán Vit Nam
Công Ty đã áp dng Chun mc kế toán và chế độ kế toán Vit Nam.
V- Các chính sách kế toán áp dng
1- Nguyên tc xác định các khon tin : tin mt, tin gi ngân hàng, tin đang chuyn gm :
Nguyên tc xác định các khon tương đương tin là : các khon đầu tư ngn hn không quá 3 tháng có kh năng chuyn đổi d dàng thành tin
và không có nhiu ri ro trong chuyn đổi thành tin k t ngày mua khon đầu tư đó ti thi đim báo cáo.
Nguyên tc và phương pháp chuyn đổi các đồng tin khác : Các nghip v kinh tế phát sinh bng ngoi t được qui đổi ra Vit Nam đồng theo
t gía giao dch thc tế (hoc t gía bình quân liên ngân hàng) ti thi đim phát sinh nghip vu. Ti thi đim cui năm các khon tin t có gc
ngoi t được qui đổi theo t gía bình quân liên ngân hàng do ngân hàng Nhà Nước Vit Nam công b vào ngày kết thúc niên độ kế toán.
Chênh lch t gía thc tế phát sinh trong k và chênh lch t gía do đánh gía li s dư các khon mc tin t ti thi đim cui năm được kết chuyn
vào doanh thu hoc chi phí tài chính trong năm tài chính.
2- Chính sách kế toán đối vi hàng tn kho :
Nguyên tc đánh giá hàng tn kho : Hàng tn kho được tính theo gía gc. Gía gc hàng tn bao gm chi phí mua,chi phí chế biến và các chi phí liên
quan trc tiếp khác phát sinh đểđược hàng tn kho địa đim và trng thái hin vt.
Phương pháp xác định giá tr hàng tn kho cui k : Gía tr hàng tn kho cui k được xác định theo phương pháp bình quân gia quyn.
Phương pháp hoch toán hàng tn kho : Công ty áp dng phương pháp kê khai thường xuyên để hch toán hàng tn kho.
Lp d phòng gim giá hàng tn kho : D phòng gim gía hàng tn kho được lp vào thi đim cui năm là s chênh lch gia gía gc ca hàng tn
kho ln hơn gía tr thun có th thc hin được chúng.
3- Nguyên tc ghi nhn các khon phi thu thương mi và phi thu khác :
Nguyên tc ghi nhn : Các khon phi thu khách hàng,khon tr trước cho người bán,phi thu ni và các khon phi thu khác ti thi đim báo cáo, nếu :
Có thi hn thu hi hoc thanh toán dưới 1 năm (hoc trong mt chu k sn xut kinh doanh) đưc phân loi là tài sn ngn hn.
Có thi hn thu hi hoc thanh toán trên 1 năm (hoc trên mt chu k sn xut kinh doanh) đưc phân loi là tài sn dài hn.
Lp d phòng phi thu khó đòi : D phòng n phi thu khó đòi th hin phn gía tr d kiến tn tht ca các khon n phi thu có kh năng
không được khách hàng thanh toán đối vi các khon phi thu ti thi đim lp báo cáo.
4- Ghi nhn và khu hao TSCĐ :
Nguyên tc ghi nhn TSCĐ hu hình, TSCĐ vô hình : Tài sn c định được ghi nhn theo gía gc.Trong qúa trình s dng,tài sn c định được ghi
nhn theo nguyên gía ,hao mòn lũy kế và gía tr còn li.
Phương pháp khu hao TSCĐ hu hình, TSCĐ vô hình : Khu hao được trích theo phương pháp đường thng. Thi gian khu hao đưc ước tính
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quí I Năm 2009
Page 1
theo Quyết định 206/2003/QĐ-BTC ngày 12 tháng 12 năm 2003.
5- Nguyên tc vn hoá các khon chi phí khác :
Nguyên tc vn hoá các khon chi phí khác :
Chi phí tr trước : Chi phí tr truc phân b cho hot động đầu tư XDCB, ci to, nâng cp TSCĐ trong k đưc vn hóa vào TSCĐ đang đưc đầu
tư hoc ci to nâng cp đó.
Chi phí khác : Chi phí khác phuc v cho hot động đầu tư XDCB, ci to nâng cp TSCĐ trong k đưc vn hóa vào TSCĐ đang đưc đầu
tư hoc ci to nâng cp đó.
Phương pháp phân b chi phí tr trước : Các loi chi phí tr trước nếu ch liên quan đến năm tài chính hin ti thì được ghi nhn vào chi phí
sn xut kinh doanh trong năm tài chính.
Vic tính và phân b chi phí tr trước dài hn vào chi phí sn xut kinh doanh tng k hch toán đưc căn c vào tính cht, mc độ tng loi chi
phí để chn phương pháp và tiêu thc phân b hp lý.
6 - Kế toán các khon đầu tư tài chính :
Nguyên tc ghi nhn các khon đầu tư vào công ty con, công ty liên kết
Nguyên tc ghi nhn các khon đầu tư chng khoán ngn hn, dài hn; các khon đầu tư ngn hn,dài hn khác.
7- Ghi nhn các khon tr thương mi và phi tr khác :
Các khon phi tr người bán, phi tr ni b, phi tr khác, khon vay ti thi đim báo cáo, nếu :
Có thi hn thanh toán dưới 1 năm hoc trong mt chu k sn xut kinh doanh đưc phân loi là n ngn hn.
Có thi hn thanh toán trên 1 năm hoc trên mt chu k sn xut kinh doanh được phân loi là n dài hn.
Tài sn thiếu ch xđược phân loi là n ngn hn.
Thuế thu nhp hoãn li được phân loi là n dài hn.
8. Ghi nhn chi phí phi tr, trích trước chi phí sa cha ln, chi phí bo hành sn phm, trích qu d phòng tr cp mt vic làm :
Các khon chi phí thc tế chưa phát sinh nhưng đưc trích trước vào chi phí sn xut, kinh doanh trong k để đảm bo khi chi phí phát sinh thc tế không
gây đột biến cho chi phí sn xut kinh doanh trên cơ s đảm bo nguyên tc phù hp gia doanh thu và chi phí. Khi các chi phí đó phát sinh, nếu có chênh
lch vi s đã trích, kế toán tiến hành ghi b sung hoc ghi gim chi phí tương ng vi phn chênh lch.
Qu d phòng tr cp mt vic năm 2008 Công ty trích t l 3% trên tng qu lương làm cơ s đóng bo him xã hi và đưc hch toán vào chi phí trong k
9. Ghi nhn chi phí tr trước :
Các chi phí tr trước ch liên quan đến chi phí sn xut kinh doanh năm tài chính hin ti được ghi nhn là chi phí tr trước ngn hn.
Các chi phí sau đây đã phát sinh trong năm tài chính nhưng được hch toán vào chi phí tr trước dài hn để phân b dn vào kết qu hot động kinh doanh :
Công c dng c xut dùng có giá tr ln;
L chênh lch t giá ca giai đon đầu tư xây dng cơ bn;
Chi phí sa cha ln tài sn c định phát sinh mt ln quá ln;
Chi phí thuê đất dài hn.
10. Ngun vn ch s hu :
10.1. Ghi nhn c tc: C tc phi tr cho các c đông đưc ghi nhn là khon phi tr trong Bng Cân đối kế toán sau khi có thông báo chia c tc
ca Hi đồng Qun tr Công ty.
10.2. Nguyên tc trích lp các khon d tr các qu t li nhun sau thuế:
Li nhun sau thuế thu nhp doanh nghip sau khi đưc Hi đồng Qun tr phê duyt được trích các qu theo Điu l Công ty và các qui định pháp lý hin hành,
s phân chia cho các bên da trên t l vn góp.
11. Nguyên tc ghi nhn doanh thu :
11.1. Doanh thu bán hàng được ghi nhn khi đồng thi tho mãn các điu kin sau:
Phn ln ri ro và li ích gn lin vi quyn s hu sn phm hoc hàng hoá đã được chuyn giao cho người mua;
Công ty không còn nm gi quyn qun lý sn phm, hàng hoá như người s hu sn phm, hàng hoá hoc quyn kim soát sn phm, hàng hoá;
Doanh thu được xác định tương đối chc chn;
Công ty đã thu được hoc s thu đưc li ích kinh tế t giao dch bán hàng;
Xác định được Chi phí liên quan đến giao dch bán hàng.
11.2. Doanh thu cung cp dch v:
Doanh thu cung cp dch v được ghi nhn khi kết qu ca giao dch đó được xác định mt cách đáng tin cy. Trường hp vic cung cp dch liên quan đến
nhiu k thì doanh thu được ghi nhn trong k theo kết qu phn công vic đã hoàn thành vào ngày lp Bng Cân đối kế toán ca k đó.
Kết qu ca giao dch cung cp dch v được xác định khi tho mãn các điu kin sau:
Doanh thu được xác định tương đối chc chn;
Có kh năng thu được li ích kinh tế t giao dch cung cp dch v đó;
Xác định được phn công vic đã hoàn thành vào ngày lp Bng cân đối kế toán;
Xác định được Chi phí phát sinh cho giao dch và Chi phí để hoàn thành giao dch cung cp dch v đó.
Page 2
11.3. Doanh thu hot động tài chính:
Doanh thu phát sinh t tin lãi và các khon doanh thu hot động tài chính khác được ghi nhn khi tho mãn đồng thi hai điu kin sau:
Có kh năng thu được li ích kinh tế t giao dch cung cp dch v đó;
Doanh thu được xác định tương đối chc chn;
C tc, li nhun đưc chia được ghi nhn khi Công ty đưc quyn nhn c tc hoc được quyn nhn li nhun t vic góp vn.
12. Nguyên tc ghi nhn doanh thu, chi phí hp đồng xây dng :
Nguyên tc ghi nhn doanh thu hp đồng xây dng:
Doanh thu t các hp đồng giao nhn thu thi công và lp đặt được ghi nhn ti thi đim ký biên bn nghim thu bàn giao vi Ch đầu tưđược căn c
vào bn quyết toán giá tr hoàn thành. Trong trường hp giá tr thc hin không phát sinh ngoài giá tr hp đồng thì giá tr hp đồng chính là giá tr quyết toán.
Trong nhng trường hp c th, doanh thu còn được ghi nhn theo t l phn trăm hp đồng đã được hoàn thành ti ngày lp Bng cân đối kế toán được Ch
đầu tư xác nhn.
Nguyên tc ghi nhn chi phí hp đồng xây dng:
Chi phí t các hp đồng xây dng đưc ghi nhn t các chng t gc thc tế phát sinh trong quá trình trin khai thi công hp đồng xây dng đó.
Trong nhng trường hp c th chi phí có th ghi nhn t các khon phi tr để tương ng vi ni dung công vic đã được quyết toán doanh thu trong k.
VI- Thông tin b sung cho các khon mc trình bày trong bng kế cân đối kế toán và báo cáo kết qu hot động kinh doanh
1- Tin và các khon tương đương tinCui nămĐầu năm
Tin mt150,122,817 1,545,118,994
Tin gi ngân hàng 4,466,201,947 2,859,045,242
Tin đang chuyn
Các khon tương ng tin
Cng 4,616,324,764 4,404,164,236
2- Các khon phi thu ngn hnCui nămĐầu năm
Phi thu khách hàng 43,763,328,416 36,807,884,201
Tr trước cho người bán 3,673,518,895 2,396,912,205
Phi thu ni b0
Phi thu theo tiến độ kế hoch hp đồng xây dng
Tài sn thiếu ch x
Phi thu khác 4,014,146,886 4,030,232,548
D phòng phi thu khó đòi
Giá tr thun ca phi thu khó đòi thương mi và phi thu khác
Cng 51,450,994,197 43,235,028,954
3- Hàng tn kho Cui nămĐầu năm
Hàng mua đang đi trên đưng 0
Nguyên liu, vt liu23,297,864,264 26,350,414,645
Công c, dng c
Chi phí SX, KD d dang 18,076,083,561 18,252,821,940
Thành phm7,454,709,980 3,251,604,986
Hàng hoá 18,382,480,642 22,317,098,611
Hàng gi đi bán 0
Cng 67,211,138,447 70,171,940,182
D phòng gim giá hàng tn kho
Giá tr thun có th thc hin được
* Giá tr hoàn nhp d phòng gim giá hàng tn kho trong năm
* Giá tr hàng tn kho dùng để thế chp cho các khon n
* Lý do trích thêm hoc hoàn nhp d phòng gim gim giá hàng tn kho
Page 3
4- Tài sn ngn hn khác Cui năm Đầu năm
4.1- Tài sn ngn hn16,274,281,368 12,321,170,323
Tm ng 67,400,000 34,700,000
Ký quĩ, ký cược ngn hn15,423,679,323 12,286,470,323
Chi phí tr trước 783,202,045
4.2- Các khon thuế phi thu 7,952,111,732 3,869,465,208
Thuế GTGT còn được khu tr 7,945,802,507 3,274,000,374
Các khon thuế np tha cho Nhà nước
Thuế thu nhp doanh nghip3,750,527 594,921,264
Thuế TNCN 2,558,698 543,570
Cng 24,226,393,100 16,190,635,531
5- Các khon phi thu dài hnCui nămĐầu năm
Phi thu dài hn khách hàng
Phi thu ni b dài hn
Vn kinh doanh các đơn v trc thuc
Cho vay ni b
Phi thu ni b khác
Phi thu dài hn khác
D phòng phi thu dài hn khó đòi
Giá tr thun ca các khon phi thu dài hn
Cng 00
6- Taêng, giaûm taøi saûn coá ñònh höõu hình
Nhà caMáy móc
thiết b
Phương tin
vn ti,
truyn dn
Thiết b,
dng c
qun lý
TSCĐ khác Tng cng
Nguyên giá TSCĐ hu hình
S dư đầu năm3,437,491,575 58,844,582,294 5,502,746,200 433,951,871 68,218,771,940
Mua trong năm000 0
Đầu tư XDCB hoàn thành 0
Tăng khác 0
Chuyn sang BĐS đầu tư0
Thanh lý, nhượng bán 00 0
Gim khác
S dư cui năm3,437,491,575 58,844,582,294 5,502,746,200 433,951,871 0 68,218,771,940
Giá tr hao mòn lu kế
S dư đầu năm3,186,094,663 27,314,406,853 2,615,649,518 379,851,903 0 33,496,002,937
Khu hao trong năm27,174,858 1,501,124,406 290,294,232 3,782,574 1,822,376,070
Chuyn sang bt động sn đầu tư
Thanh lý, nhượng bán 0
Gim khác
S dư cui năm3,213,269,521 28,815,531,259 2,905,943,750 383,634,477 0 35,318,379,007
Giá tr còn li ca TSCĐ hu hình
Ti ngày đầu năm251,396,912 31,530,175,441 2,887,096,682 54,099,968 0 34,722,769,003
Ti ngày cui năm224,222,054 30,029,051,035 2,596,802,450 50,317,394 0 32,900,392,933
* Giá tr còn li cui quý ca TSCĐ hu hình đã dùng thế chp, cm c các khon vay : 30,969,417,315
* Nguyên giá TSCĐ cui quý đã khu hao hết nhưng vn còn s dng : 3,579,333,166
* Nguyên giá TSCĐ cui quý ch thanh lý :
* Các cam kết v vic mua, bán TSCĐ hu hình có giá tr ln chưa thc hin :
Khon mc
Page 4
7- Tăng, gim tài sn c định thuê tài chính
Nhà caMáy móc
thiết b
Phương tin
vn ti,
truyn dn
Thiết b,
dng c
qun lý
TSCĐ khác Tng cng
Nguyên giá TSCĐ thuê TC
S dư đầu năm0
Thuê tài chính trong k0
Mua li TSCĐ thuê tài chính 0
Tr li TSCĐ thuê tài chính 0
S dư cui năm00
Giá tr hao mòn lu kế0
S dư đầu năm0
Khu hao trong năm0
Mua li TSCĐ thuê tài chính 0
Tr li TSCĐ thuê tài chính 0
S dư cui năm0
Giá tr còn li ca TSCĐ thuê TC 0
Ti ngày đầu năm00
Ti ngày cui năm00
8- Taêng, giaûm taøi saûn coá ñònh voâ hình
Quyn s
dng đất
Bn quyn,
bng sáng
chế
Nhãn hiu
hàng hóa
Phn mm
máy tính
TSCĐ vô hình
khác Tng cng
Nguyên giá TSCĐ vô hình
S dư đầu năm600,832,382 600,832,382
Mua trong năm
To ra t ni b doanh nghip
Tăng do hp nht kinh doanh
Tăng khác
Thanh lý, nhượng bán
S dư cui năm600,832,382 600,832,382
Giá tr hao mòn lu kế
S dư đầu năm393,519,689 393,519,689
Khu hao trong năm15,907,305
Thanh lý, nhượng bán
Gim khác
S dư cui năm409,426,994 409,426,994
Giá tr còn li ca TSCĐVH
Ti ngày đầu năm207,312,693 207,312,693
Ti ngày cui năm191,405,388 191,405,388
Thuyết minh s liu và gii thích khác theo yêu cu ca Chun mc kế toán s 04 TSCĐ vô hình.
9- Chi phí xây dng cơ bn d dang
- Chi phí xây dng cơ bn-
10- Tăng, gim bt dng sn đầu tư
Khon mcS đầu nămTăng trong
k
Gim trong
kS cui năm
Nguyên giá bt động sn đầu tư
Khon mc
Khon mc
126,785,713,046
Page 5