intTypePromotion=1

Mẫu các loại Báo cáo tài chính năm 2019

Chia sẻ: Nguyễn Thị Kim Yến | Ngày: | Loại File: XLS | Số trang:136

0
17
lượt xem
0
download

Mẫu các loại Báo cáo tài chính năm 2019

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tổng hợp tất cả các mẫu Báo cáo, Bảng trong Bộ Báo cáo tài chính mà các kế toán viên cần làm mỗi kì: Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ...Để tham khảo thêm nhiều tài liệu hay về Báo cáo tài chính khác, mời các bạn xem tại Bộ Tài liệu Báo cáo Tài chính và Báo cáo Thuế.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Mẫu các loại Báo cáo tài chính năm 2019

  1. DANH MỤC TÀI KHOẢN Trở về Theo QĐ số 15/2006/QĐ­BTC ngày 20/03/2006 Sổ cái TK Tk TGNH Mã TK Tên Tài khoản 111 1121 111 Tiền mặt 112 1122 1111 Tiền mặt Việt Nam 113 1123 1112 Ngoại tệ 121 1113 Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý 128 112 Tiền gửi ngân hàng 129 1121 Tiền Việt Nam 131 1122 Ngoại tệ 133 1123 Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý 136 113 Tiền đang chuyển 138 1131 Tiền Việt Nam 139 1132 Ngoại tệ 141 121 Đầu tư chứng khoán ngắn hạn 142 1211 Cổ phiếu 144 1212 Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu 151 128 Đầu tư ngắn hạn khác 152 1281 Tiền gửi có kỳ hạn 153 1288 Đầu tư ngắn hạn khác 154 129 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 155 131 Phải thu khách hàng 156 1311 Phải thu khách hàng 157 1312 Phải thu dài hạn khách hàng 158 133 Thuế GTGT được khấu trừ 159 1331 Thuế GTGT được khấu trừ HH, DV 161 1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ 211 136 Phải thu nội bộ 212 1361 Vốn kinh doanh ở đơn vi trực thuộc 213 1362 Phải thu nội bộ dài hạn 214 1368 Phải thu nội bộ khác 217 138 Phải thu khác 221 1381 Tài sản thiếu chờ xử lý 222 1385 Phải thu về cổ phần chờ xử lý 223 1388 Phải thu khác 228 139 Dự phòng phải thu khó đòi 229 1391 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 241 1392 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 242 141 Tạm ứng 243 142 Chi phí trả trước 244 144 Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn 311 151 Hàng mua đang đi đường 315 152 Nguyên liệu, vật liệu 331 153 Công cụ, dụng cụ 333 154 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang 334 155 Thành phẩm 335
  2. 156 Hàng hoá 336 1561 Giá mua hàng hóa 337 1562 Chi phí thu mua hàng hóa 338 1567 Hàng hoá bất động sản 341 157 Hàng gửi đi bán 342 158 Hàng hóa kho bảo thuế 343 159 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 344 161 Chi sự nghiệp 347 1611 Chi sự nghiêp năm trước 351 1612 Chi sự nghiêp năm nay 352 211 Tài sản cố định hữu hình 411 2111 Nhà cửa, vật kiến trúc 412 2112 Máy móc, thiết bị 413 2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn 414 2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý 415 2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho SP 418 2118 TSCĐ khác 419 212 TSCĐ thuê tài chính 421 213 TSCĐ vô hình 431 2131 Quyền sử dụng đất 441 2132 Quyền phát hành 461 2133 Bản quyền, bằng sáng chế 466 2134 Nhãn hiệu hàng hóa 511 2135 Phần mềm máy vi tính 512 2136 Giấy phép và giấp phép nhượng quyền 515 2138 TSCĐ vô hình khác 521 214 Hao mòn TSCĐ 531 2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình 532 2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính 611 2143 Hao mòn TSCĐ vô hình 621 2147 Hao mòn bất động sản đầu tư 622 217 Bất động sản đầu tư 623 221 Đầu tư vào công ty con 627 222 Vốn góp liên doanh 631 223 Đầu tư vào công ty liên kết 632 228 Đầu tư dài hạn khác 635 2281 Cổ phiếu 641 2282 Trái phiếu 642 2288 Đầu tư dài hạn khác 711 229 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn 811 241 Xây dựng cơ bản 821 2411 Mua sắm TSCĐ 911 2412 Xây dựng cơ bản 2413 Sửa chữa lớn TSCĐ 242 Chi phí trả trước dài hạn 243 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 244 Ký quỹ, ký cược dài hạn 311 Vay ngắn hạn
  3. 315 Nợ dài hạn đến hạn trả 331 Phải trả cho người bán 3311 Phải trả cho người bán ngắn hạn 3312 Phải trả cho người bán dài hạn 333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 33311 Thuế GTGT đầu ra 33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu 3332 Thuế tiêu thu đặc biệt 3333 Thuế xuất, nhập khẩu 3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp 3335 Thuế thu nhập cá nhân 3336 Thuế tài nguyên 3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất 3338 Các loại thuế khác 3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác 334 Phải trả người lao động 3341 Phải trả công nhân viên 3348 Phải trả người lao động khác 335 Chi phí phải trả 336 Phả trả nội bộ 3361 Phả trả nội bộ ngắn hạn 3362 Phả trả nội bộ dài hạn 337 Phải trả theo tiến độ kế hoạch HĐXD 338 Phải trả, phải nộp khác 3381 Tài sản thừa chờ giải quyết 3382 Kinh phí công đoàn 3383 Bảo hiểm xã hội 3384 Bảo hiểm y tế 3385 Phải trả về cổ phần hóa 3386 Nhận ký qũi, ký cược ngắn hạn 3387 Doanh thu chưa thực hiện 3388 Phải trả, phải nộp khác 341 Vay dài hạn 342 Nợ dài hạn 343 Trái phiếu phát hành 3431 Mệnh giá trái phiếu 3432 Chiết khấu trái phiếu 3433 Phụ trội trái phiếu 344 Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn 347 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 351 Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm 352 Dự phòng phải trả 3521 Dự phòng phải trả ngắn hạn 3522 Dự phòng phải trả dài hạn 411 Nguồn vốn kinh doanh 4111 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 4112 Thặng dư vốn cổ phần 4118 Vốn khác
  4. 412 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 413 Chênh lệch tỷ giá 4131 Chênh lệch tỷ giá ĐGL cuối năm 4132 Chênh lệch tỷ giá trong GĐ đầu tư XDCB 414 Quỹ đầu tư phát triển 415 Quỹ dự phòng tài chính 418 Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 Cổ phiếu quỹ 421 Lợi nhuận chưa phân phối 4211 Lợi nhuận chưa phân phối năm trước 4212 Lợi nhuận chưa phân phối năm nay 431 Quỹ khen thưởng, phúc lợi  4311 Quỹ khen thưởng 4312 Quỹ phúc lợi 4313 Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ 441 Nguồn vốn đầu tư XDCB 461 Nguồn kinh phí sự nghiệp 4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước 4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay 466 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 511 Doanh thu HH & cung cấp DV 5111 Doanh thu bán hàng hóa 5112 Doanh thu bán các thành phẩm 5113 Doanh thu cung cấp dịch vụ 5114 Doanh thu trợ cấp, trợ giá 5117 Doanh thu KD bất động sản đầu tư 512 Doanh thu bán hàng nội bộ 5121 Doanh thu bán hàng hóa 5122 Doanh thu bán các thành phẩm 5123 Doanh thu cung cấp dịch vụ 515 Doanh thu hoạt động tài chính 5151 Doanh thu HĐTC ­ lãi tiền gửi, cho vay 5152 Doanh thu HĐTC khác 521 Chiết khấu thương mại 531 Hàng bán bị trả lại 532 Giảm giá hàng bán 611 Mua hàng 6111 Mua nguyên liệu, vật liệu 6112 Mua hàng hóa 621 Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp 622 Chi phí nhân công trực tiếp 623 Chi phí sử dụng máy thi công 6231 Chi phí nhân công 6232 Chi phí vật liệu 6233 Chi phí dụng cụ sản xuất 6234 Chi phí khấu hao máy thi công 6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài 6238 Chi phí bằng tiền khác
  5. 627 Chi phí sản xuất chung 6271 Chi phí nhân viên phân xưởng 6272 Chi phí vật liệu 6273 Chi phí dụng cụ sản xuất 6274 Chi phí khấu hao TSCĐ 6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài 6278 Chi phí bằng tiền khác 631 Giá thành sản xuất  632 Giá vốn hàng bán 635 Chi phí tài chính 6351 Chi phí lãi vay 6352 Chi phí tài chính khác 641 Chi phí bán hàng 6411 Chi phí nhân viên 6412 Chi phí vật liệu, bao bì 6413 Chi phí dụng cụ, đồ dùng 6414 Chi phí khấu hao TSCĐ 6415 Chi phí bảo hành 6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài 6418 Chi phí bằng tiền khác 642 Chi phí quản lý DN 6421 Chi phí nhân viên quản lý 6422 Chi phí vật liệu quản lý 6423 Chi phí đồ dùng văn phòng 6424 Chi phí khấu hao TSCĐ 6425 Thuế, phí và lệ phí 6426 Chi phí dự phòng 6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài 6428 Chi phí bằng tiền khác 711 Thu nhập khác 811 Chi phí khác 821 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành 8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 911 Xác định kết quả kinh doanh
  6. Tk sổ chi tiết 1361 1362 1368 1381 1385 1388 1411 1412 1413 1421 1422 1441 1442 1443 2211 2212 2221 2222 2231 2232 2421 2422 2441 2442 2443 33311 33312 3332 3333 3334 3335 3336 3337 3338 3339 3341 3348 3351 3352 3361 3362 3381 3382 3383
  7. 3384 3385 3386 3387 3388 4111 4112 4118 4131 4132 4211 4212 4311 4312 4313 4611 4612 5111 5112 5113 5114 5117 5121 5122 5123 5151 5152 6351 6352 8211 8212
  8. CỘNG HÒA XàHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Mẫu số: 03/TNDN (Ban hành kèm theo Thông tư số 60/2007/TT­ Độc lập ­ Tự do ­ Hạnh phúc BTC ngày 14/6/2007 của   Bộ Tài chính) TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP [01] Kỳ tính thuế : ……….từ ………. đến ………… [02] Người nộp thuế : [03] Mã số thuế : [04] Địa chỉ : 76 Giải Phóng , Phường 4 [05] Quận/Huyện :  Tân Bình [09] Tỉnh/Thành phố : Hồ Chí Minh [07] Điện thoại : [08] Fax : [09] E­mail :  Đơn vị tiền : đồng Việt Nam  STT Chỉ tiêu Mã số   Số tiền  (1) (2) (3)  (4)  A. Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính 1 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhâp doanh nghiệp A1 B. Đi ều ch Xác đ ỉnh giảm t ịnh thu nh ổng l ập ch ợi nhu ịu thu ận trướ ế theo Lu ậc thu t thuế  thu nhậ ế thu nh p doanh  ập doanh nghi ệp nghiệp 1 (B1 = B2 + B3 + … + B16) B1  ­    1.1 Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu B2 1.2 Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảm B3 1.3 Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoài B4 1.4 Chi phí khấu hao TSCĐ không đúng quy định B5 1.5 Chi phí lãi tiền vay vượt mức không chế theo quy định B6 1.6 Chi phí không có hóa đơn, chứng từ theo chế độ quy định B7 Các khoản thuế bị truy thu và tiền phạt về vi phạm hành chính đã tính  1.7 vào chi phí B8 Chi  phí  không  liên  quan  đến  doanh  thu,  thu  nhập  chịu  thuế  thu  nhập  1.8 doanh nghiệp B9 Chi phí tiền lương, tiền công không được tính vào chi phí hợp lý do vi  phạm chế độ hợp đồng lao động; Chi phí tiền lương, tiền công của chủ  doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh, chủ hộ cá thể, cá nhân kinh  1.9 doanh và tiền thù lao trả cho sáng lập viên, B10 1.10 Các khoản trích trước vào chi phí mà thực tế không chi B11 1.11 Chi phí tiền ăn giữa ca vượt mức quy định B12 1.12 Chi phí quản lý kinh doanh do công ty ở nước ngoài phân bổ vượt mức quy đ ịnh B13 Lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có  1.13 nguồn gốc ngoại tệ tại thời điểm cuối năm tài chính B14 Chi phí quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại, tiếp tân khánh tiết, chi phí giao  dịch đối ngoại, chi hoa hồng môi giới, chi phí hội nghị và các loại chi  1.14 phí khác vượt mức quy định. B15 1.15 Đi ều chảỉnh gi Các kho n điềả m tỉnh làm tăng l u ch ổng lợi nhuậ ợn tr i nhuướ c thu ận tr ướế thu nh c thu ập doanh  ế khác B16 nghiệp 2 (B17 = B18 + B19 + B20 + B21 + B22) B17  ­    2.1 Lợi nhuận từ hoạt động không thuộc diện chịu thuế thu nhập doanh nghiệpB18 2.2 Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước B19 2.3 Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăng B20 Lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có  2.4 nguồn gốc ngoại tệ tại thời điểm cuối năm tài chính B21
  9. 2.5 T ổng thu nh Các kho p chỉịnh làm gi ậu ch ản điề u thuế thu nh ảm lợậ p doanh nghi i nhu ệp ch ận trược thu ưa trừ chuyển  ế khác B22 lỗ  3 (B23 = A1 + B1 ­ B17) B23  ­    Thu nhập từ hoạt động SXKD (trừ thu nhập từ chuyển quyền sử dụng  3.1 đất, chuyển quyền thuê đất) B24 3.2 Thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất B25 4 Lỗ từ các năm trước chuyển sang (B26 = B27 + B28) B26  ­    Lỗ từ hoạt động SXKD (trừ lỗ từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển  4.1 quyền thuê đất) B27 4.2 T Lỗổ tng thu nhập chềịn s ừ chuyển quy u thu ụ thu nh ử dế ập doanh nghi ng đất, chuy ệp (đã tr ển quyền thuê đất ừ chuyển  B28 lỗ) 5 (B29 = B30 + B31) B29 Thu nhập từ hoạt động SXKD (trừ thu nhập từ chuyển quyền sử dụng  5.1 đất, chuyển quyền thuê đất) (B30 = B24 ­ B27) B30 Thu nhập từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê  5.2 đất (B31 = B25 ­ B28) B31  ­    C. Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ tính thuế 1 Thuế TNDN từ hoạt động SXKD (C1 = C2­C3­C4­C5) C1 1.1 Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất phổ thông (C2 = B30 x 28%) C2 1.2 Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng thuế suất khác nhau mức thuế suất 28%C3 1.3 Thuế thu nhập doanh nghiệp được miễn, giảm trong kỳ tính thuế C4 1.4 Số thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế C5 Thuế  TNDN  từ  hoạt  động  chuyển  quyền  sử  dụng  đất,  chuyển  2 quyền thuê đất (C6 = C7 + C8 ­ C9) C6  ­    Thuế  thu  nhập  doanh  nghiệp  đối  với  thu  nhập  từ  chuyển  quyền  sử  2.1 dụng đất, chuyển quyền thuê đất (C7 = B31 x 28%) C7  ­    Thuế thu nhập bổ sung từ thu nhập chuyển quyền sử dụng đất, chuyển  2.2 quyền thuê đất C8 Thuế  TNDN  từ  hoạt  động  chuyển  quyền  sử  dụng  đất,  chuyển  quyền  Thuế ấthu  2.3 thuê đ nh t đã nộập p  ở tdoanh    nghiố ỉnh/thành ph p  phát ơsinh  ệ ngoài n phảụi  snởộ chính. i đóng tr p  trong  kỳ  tính  C9 thuế  3 (C10 = C1 + C6) C10  ­    D. Ngoài các Phụ lục của tờ khai này, chúng tôi gửi kèm theo các tài liệu sau : 1 2 3 4 Tôi cam đoan là các số liệu kê khai này là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai. Tp. HCM, ngày 20 tháng 08 năm 2008 ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)
  10. Trở về
  11. Mẫu số B 02­DN Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ­BTC ngày  20/03/2006 của Bộ trưởng BTC BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Năm 2018 Đơn vị tính : VND Mã  Thuyết  CHỈ TIÊU Năm nay Năm trước số minh 1 2 3 4 5 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25  ­    2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02  ­     ­    3. Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV (10=01­02) 10  ­    4. Giá vốn hàng bán 11 VI.27  ­    5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp DV (20=10­11) 20  ­    6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.26  ­    7. Chi phí tài chính 22 VI.28  ­     ­      ­ Trong đó : Chi phí lãi vay 23  ­     ­    8. Chi phí bán hàng 24  ­     ­    9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 25  ­    10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh        {30=20+(21­22)­(24­25)} 30  ­    11. Thu nhập khác 31  ­    12. Chi phí khác 32  ­     ­    13. Lợi nhuận khác (40=31­32) 40  ­     ­    14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) 50  ­    15. Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 VI.30 16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 VI.30  ­    17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp      (60=50­51­52) 60  ­    18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70  ­    Lập, ngày 20 tháng 06 năm 2019 Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
  12. 0 ­ Trương Nguyễn Tiến Trà
  13. CÔNG TY TNHH  SX TM DV VIỆT NAM Á Mẫu số B 03­DN 3/8,KP8,Đường số 4, P Bình Hưng Hoà A, Q Bình Tân, TP.HCM (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ­BTC Tel: 08 9624070   Fax : 08 9624069 ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC) BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (Theo phương pháp trực tiếp) Năm 2018 Đơn vị tính : VND Thuy Mã  Chỉ tiêu ết Năm nay Năm trước số minh 1 2 3 4 5 I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh 1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 3. Tiền chi trả cho người lao động 03 4. Tiền chi trả lãi vay 04 5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 II. Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21  ­     ­    2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22  ­     ­    3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30  ­     ­    III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhập vốn góp của chủ sở hữu 31 2. Tiền chi trả vốn góp của các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của  doanh nghiệp đã phát hành 32  ­    3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 4. Tiền chi trả nợ gốc vay 34 5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35  ­    6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40) 50 Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
  14. Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70=50+60+61) 70 VII.34 Ngày 18 tháng 03 năm 2010 Người lập biểu                                            Kế toán trưởng Giám đốc   (Ký, họ tên)                                                     (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
  15. CÔNG TY TNHH  SX TM DV VIỆT NAM Á Mẫu số B 01­DN 3/8,KP8,Đường số 4, P Bình Hưng Hoà A, Q Bình Tân, TP.HCM (Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ­BTC 0 ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC) BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Năm 2009 Đơn vị tính : VND Mã  Thuyết TÀI SẢN  minh Số cuối năm Số đầu năm số 1 2 3 4 5 A­ TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150) 100  ­    I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110  ­    1. Tiền 111 V.01  ­    2. Các khoản tương đương tiền 112 V.02  ­    II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120  ­    1. Đầu tư ngắn hạn 121  ­    2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) (2) 129  ­    III. Các khoản phải thu  130  ­    1. Phải thu của khách hàng 131  ­    2. Trả trước cho người bán 132  ­    3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133  ­    4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134  ­    5. Các khoản phải thu khác 138 V.03  ­    6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139  ­    IV. Hàng tồn kho 140  ­    1. Hàng tồn kho 141 V.04  ­    2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149  ­    V. Tài sản ngắn hạn khác 150  ­    1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151  ­    2. Thuế GTGT được khấu trừ 152  ­    3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 V.05  ­    4. Tài sản ngắn hạn khác 158  ­    B­ TÀI SẢN DÀI HẠN (200=210+220+240+250+260) 200  ­    I. Các khoản phải thu dài hạn 210  ­    1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211  ­    2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212  ­    3. Phải thu nội bộ dài hạn 213 V.06  ­    4. Phải thu dài hạn khác 218 V.07  ­    5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219  ­    II. Tài sản cố định 220  ­    1. Tài sản cố định hữu hình 221 V.08  ­        ­ Nguyên giá 222  ­        ­ Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223  ­    2. Tài sản cố định thuê tài chính 224 V.09  ­        ­ Nguyên giá 225  ­        ­ Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226  ­    3. Tài sản cố định vô hình 227 V.10  ­        ­ Nguyên giá 228  ­        ­ Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229  ­    4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11  ­    III. Bất động sản sản đầu tư 240 V.12  ­   
  16.     ­ Nguyên giá 241  ­        ­ Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 242  ­    IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250  ­    1. Đầu tư vào công ty con 251  ­    2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252  ­    3. Đầu tư dài hạn khác 258 V.13  ­     ­    4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) 259  ­     ­    V. Tài sản dài hạn khác 260  ­     ­    1. Chí phí trả trước dài hạn 261 V.14  ­     ­    2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại  262 V.21  ­     ­    3. Tài sản dài hạn khác 268  ­     ­    TỔNG CỘNG TÀI SẢN(269 =100+200)  ­     ­    NGUỒN VỐN Số cuối năm Số đầu năm 1 2 3 4 5 A­ NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 320) 300  ­     ­    I. Nợ ngắn hạn 310  ­     ­    1. Vay và nợ ngắn hạn 311 V.15  ­     ­    2. Phải trả người bán 312  ­     ­    3. Người mua trả tiền trước 313  ­    4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.16  ­    5. Phải trả người lao động 315  ­     ­    6. Chi phí phải trả 316 V.17  ­     ­    7. Phải trả nội bộ 317  ­     ­    8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318  ­     ­    9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18  ­     ­    10. Dự phòng phải trả ngắn hạn 320  ­     ­    II. Nợ dài hạn 330  ­     ­    1. Phải trả dài hạn người bán 331  ­     ­    2. Phải trả dài hạn nội bộ 332 V.19  ­     ­    3. Phải trả dài hạn khác 333  ­     ­    4. Vay và nợ dài hạn 334 V.20  ­     ­    5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 V.21  ­     ­    6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336  ­     ­    7. Dự phòng phải trả dài hạn 337  ­     ­    B­ VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410 + 420) 400  46,913,256   ­    I. Vốn chủ sở hữu 410 V.22  46,913,256   ­    1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411  50,000,000   ­    2. Thặng dư vốn cổ phần 412  ­     ­    3. Vốn khác của chủ sở hữu 413  ­     ­    4. Cổ phiếu quỹ (*) 414  ­     ­    5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415  ­     ­    6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416  ­     ­    7. Quỹ đầu tư phát triển 417  ­     ­    8. Quỹ dự phòng tài chính 418  ­     ­    9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419  ­     ­    10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420  (3,086,744)  ­    11. Nguồn vốn đầu tư XDCB 421  ­     ­    II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 420  ­     ­    1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi  421  ­     ­    2. Nguồn kinh phí 422 V.23  ­     ­    3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 423  ­     ­    TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (430 = 300 + 400) 430  46,913,256   ­   

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản