Ả Ồ Ơ Ạ
Ọ Ự
Ủ
Ế
PHI U MÔ T H S D Y H C D THI C A GIÁO VIÊN
ồ ơ ạ ọ 1. Tên h s d y h c:
ụ ử ụ ợ ượ ế ệ ả Tích h p giáo d c s d ng năng l ng ti ệ t ki m và hi u qu qua x ử
ộ ố ự ế ố ộ ậ ằ lí m t s tình hu ng th c t ậ ụ ơ ố khi v n hành đ ng c đ t trong b ng v n d ng
ơ ố ứ ộ ệ ế ầ ki n th c ph n “ Đ ng c đ t trong” công ngh 11.
ụ ạ ọ 2. M c tiêu d y h c
ụ ự ằ ậ ượ ứ ề ộ ế ọ D án nh m giúp h c sinh v n d ng đ ơ ố c các ki n th c v đ ng c đ t
ự ế ờ ố ự ự ể trong vào th c t ạ đ i s ng, phát huy tính tích c c và phát tri n năng l c sáng t o
ọ ậ ự ụ ề ọ ồ ờ ủ c a h c sinh trong h c t p đ ng th i thông qua d án giáo d c v ý th c s ứ ử
ượ ế ệ ệ ả ọ ụ d ng năng l ng ti t ki m và hi u qu cho h c sinh.
ứ ế ụ ứ ế ậ ọ ầ ệ: H c sinh ôn t p và v n d ng ki n th c ph n ậ Ki n th c công ngh
ơ ố ệ ậ ộ ố ọ ộ ự “Đ ng c đ t trong” vào tình hu ng l a ch n công ngh và v n hành đ ng c ơ
ự ế ừ ấ ạ ể ề ệ ố đ t trong trong th c t ứ . T đó hi u rõ v nguyên lí làm vi c và c u t o và ng
ủ ộ ơ ố ụ d ng c a đ ng c đ t trong.
ả ế ượ ả ơ ế i quy t đ c các phép toán đ n gi n, bi t trình bày trong Tin h cọ : Gi
word, powerpoint.
ệ ợ ế ệ ộ ọ ớ t liên h n i dung các bài h c v i Kĩ năng: H p tác, làm vi c nhóm; bi
ự ế ờ ố th c t đ i s ng.
ứ ử ụ ượ ế ả ồ ệ ệ ng ti ờ t ki m và hi u qu , đ ng th i Thái độ: Có ý th c s d ng năng l
ề ộ ọ ườ ử ụ ượ ế ậ tuyên truy n v n đ ng m i ng i xung quanh s d ng năng l ng ti ệ t ki m và
ệ ả hi u qu .
ậ ụ ể ả ứ ế ầ ế ấ Các ki n th c liên môn c n v n d ng đ gi i quy t các v n đ d ề ự
: ạ ọ ặ án d y h c đ t ra
ề ử ụ ứ ệ ế ậ ọ ồ ọ Công ngh , V t lí, Hóa h c, Tin h c và ki n th c v s d ng ngu n
ượ ệ năng l ờ ố ng trong đ i s ng hi n nay.
ố ượ 3. Đ i t ạ ọ ủ ự ng d y h c c a d án
1
ố ượ ọ ủ ự ữ ạ ọ ớ ồ Đ i t ng d y h c c a d án là h c sinh l p 11D g m 26 n và 16
nam.
ủ ự 4. Ý nghĩa c a d án
ủ ự ố ớ ự ễ ạ ọ 4.1. Ý nghĩa c a d án đ i v i th c ti n d y h c
ọ ủ ự ệ ệ ạ ọ ư Qua vi c d y h c c a d án, rèn luy n cho h c sinh t duy so sánh –
phân
ư ệ ậ ở ộ ụ ượ ế tích – khái quát hóa, t duy m r ng trong vi c v n d ng đ ứ c ki n th c
ể ả ề ộ ố ộ ấ ế ọ ủ c a nhi u môn h c khác nhau đ gi ề ặ i quy t m t v n đ g p trong cu c s ng.
ứ ủ ứ ủ ự ụ ừ ữ ế ế ậ ề T nh ng ki n th c c a d án và cách v n d ng ki n th c c a nhi u
ể ả ọ ế ấ ể ậ ụ ề ọ môn h c khác nhau đ gi ố i quy t v n đ mà h c sinh có th v n d ng đ i
ố ớ v i các tình hu ng khác.
ố ớ ự ễ ờ ố ủ ự 4.2. Ý nghĩa c a d án đ i v i th c ti n đ i s ng
ự ư ệ ậ ố ọ ộ ơ ố Các tình hu ng đ a ra khi l a ch n công ngh và v n hành đ ng c đ t
ứ ư ả ơ ọ trong còn ít và đ n gi n nh ng qua đó hình thành cho h c sinh ý th c và trách
ệ ượ ế ệ ệ ả ồ ờ ử ụ nhi m s d ng năng l ng sao cho ti ố t ki m và hi u qu . Đ ng th i, qua đ i
ượ ề ọ ớ ườ ử ụ t ng h c sinh tuyên truy n t ọ i m i ng i xung quanh cách s d ng năng
ượ ế ệ ệ l ng ti ả t ki m và hi u qu .
ế ị ạ ọ ọ ệ 5. Thi t b d y h c và h c li u
ế ế ị Máy chi u, máy vi tính. * Các thi t b :
ứ ụ * Các ng d ng CNTT:
ế ự ế ể ả ế ế ế + HS tìm ki m hình nh liên quan đ n d án đ thi t k bài trình chi u.
ế ế ươ ể ớ ệ ệ ự ủ + Thi t k bài trình bày đa ph ng ti n đ gi i thi u d án c a nhóm.
ệ ả * Tài li u tham kh o:
ệ ụ Sách giáo khoa công ngh 11 Nxb Giáo d c
ệ ụ Sách giáo viên công ngh 11 Nxb Giáo d c
ụ ử ụ ệ ượ ế ệ ệ ả Tài li u giáo d c s d ng năng l ng ti t ki m và hi u qu thông qua
ộ ố ụ ọ ờ ạ ộ m t s môn h c và ho t đ ng giáo d c ngoài gi lên l p ớ ở ườ tr ọ ng trung h c
ỏ ph thông.
2
ơ ố ạ ấ ộ ọ Đ ng c đ t trong PGSTS Ph m Minh Tu n. Nxb Khoa h c và kĩ
ậ thu t 2001.
ụ ự ễ ế ậ ậ ấ Bài t p th c hành kĩ thu t 11 Nguy n T t Ti n. Nxb Giáo d c 2002.
ề ử ữ ự ế Lí thuy t và kĩ năng th c hành ngh s a ch a xe máy. Hoàng Minh Tác
ụ ọ ế và Hoàng Ng c Thuy t Nxb giáo d c 2001
ạ ọ ạ ộ ế ạ ọ 6. Ho t đ ng d y h c và ti n trình d y h c
ươ ọ ự ạ 6.1. Ph ng pháp d y h c ạ ọ áp d ngụ : D y h c d án.
ưở 6.2. Ý t ự ng d án
Ứ ử ụ ơ ố ự ụ ủ ề ộ ng d ng c a đ ng c đ t trong s d ng trong nhi u lĩnh v c công
ư ệ ệ ệ ặ ệ nghiêp, nông nghi p, lâm nghi p, ng nghi p,... đ c bi ậ t là trong giao thông v n
ả ủ ế ơ ố ệ ệ ộ ồ t ử ụ i. Nhiên li u mà đ ng c đ t trong s d ng ch y u là ngu n nguyên li u hóa
ư ầ ạ ỏ ồ ượ ạ ệ ầ ượ th ch nh d u m . Đây là ngu n năng l ng đang c n ki t c n đ c khai thác,
ế ệ ệ ả ử ụ s d ng ti t ki m và hi u qu .
ớ ấ ướ ư ể ệ ố ượ V i đ t n c đang phát tri n nh Vi ệ t Nam hi n nay, s l ng ph ươ ng
ố ượ ệ ộ ti n xe máy, ô tô ... tham gia giao thông, s l ơ ố ử ụ ng máy móc s d ng đ ng c đ t
ấ ớ ấ ụ ụ ả trong tham gia ph c v s n xu t là r t l n.
ử ụ ề ấ ặ ấ ọ ươ ệ ự V n đ c p bách đ t ra là l a ch n và s d ng các ph ng ti n, máy móc
ư ế ế ể ử ụ ệ ệ ệ ả ấ đó nh th nào sao cho ti t ki m nhiên li u và hi u qu nh t. Đ s d ng năng
ượ ế ả ầ ả ự ệ ệ ệ ọ l ng ti ứ ử ụ t ki m và hi u qu , c n ph i l a ch n công ngh và ý th c s d ng
ườ ậ ươ ệ ủ c a con ng i khi v n hành máy móc, ph ng ti n đó trong th c t ự ế Ở ự . d án
ọ ườ ự ệ ậ ọ ế ị này h c sinh đóng vai trò là ng i l a ch n công ngh và v n hành thi t b , máy
ứ ề ộ ứ ề ơ ố ế ế ằ ọ móc đó. B ng các ki n th c v đ ng c đ t trong và ki n th c v các môn h c
ệ ử ụ ử ự ệ ọ ọ liên quan, h c sinh l a ch n công ngh s d ng, phát hi n và x lí các tình
ự ế ố ạ ộ ả ả ộ ơ hu ng th c t giúp đ m b o an toàn cho đ ng c khi ho t đ ng và tiêu hao
ứ ử ụ ừ ệ ấ ọ nhiên li u ít nh t. T đó, hình thành cho h c sinh ý th c s d ng năng l ượ ng
ế ề ệ ọ ọ ườ ti t ki m và thông qua h c sinh tuyên truy n m i ng i xung quanh cùng s ử
ượ ế ệ ệ ụ d ng năng l ng ti ả t ki m và hi u qu .
ụ ạ ọ 6.3. M c tiêu d y h c
3
ụ ậ ọ ượ ệ ủ ơ ố ộ + H c sinh v n d ng đ c nguyên lí làm vi c c a đ ng c đ t trong ,
ủ ộ ế ử ơ ố ự ế ứ ụ ố ấ ạ c u t o và ng d ng c a đ ng c đ t trong đ x lí các tình hu ng th c t .
Ứ ụ ọ ế ế ự + ng d ng tin h c trong thi t k bài d thi.
ế ế ể ệ ả + Bi t cách tìm ki m thông tin trên Internet đ khai thác hi u qu các
ư ữ ề ể ỏ ườ ữ thông tin v kênh hình, kênh ch nh tìm hi u nh ng h ng hóc th ng g p ặ ở
ủ ộ ơ ố ơ ố ứ ụ ể ồ ộ đ ng c đ t trong và ng d ng c a đ ng c đ t trong và tìm hi u ngu n năng
ượ ệ l ng hi n nay…
ứ ế ợ ồ ượ ệ ọ + Tích h p ki n th c ngu n năng l ng hi n nay vào bài h c.
ệ ự ụ ủ ự ọ ệ 6.4. Nhi m v c a giáo viên và h c sinh trong quá trình th c hi n d án
6.4.1. Giáo viên:
ấ ự ề ọ ườ ự + Đ xu t d án trong đó h c sinh đóng vai trò là ng ọ i l a ch n công
ơ ố ư ệ ậ ộ ố ề ự ngh và v n hành đ ng c đ t trong. Giáo viên đ a ra các tình hu ng v l a
ử ụ ơ ố ệ ậ ọ ộ ượ ch n công ngh và v n hành đ ng c đ t trong sao cho s d ng năng l ng ti ế t
ể ọ ự ự ệ ả ẩ ọ ki m đ h c sinh l a ch n và hoàn thành s n ph m d án.
ề ấ ề ự ố ọ ệ ế ị 6.4.1.1. Các tình hu ng v v n đ l a ch n công ngh cho các thi t b , máy
ơ ố ự ồ ộ ộ ằ ế ệ móc mà ngu n đ ng l c là đ ng c đ t trong nh m ti ệ t ki m nhiên li u
ử ụ s d ng:
(cid:0) ố Tình hu ng 1:
ự ế ỉ ấ ơ ạ Th c t ấ , lo i xe Sims n, Minsk còn r t ít. Các em ch th y xe này
ạ ộ ặ ở ặ ừ ồ ậ ạ ở ho t đ ng khi ch hàng n ng, ho c vùng đ ng r ng. T i sao v y?
(cid:0) ố Tình hu ng 2:
ử ụ ề ề ả Khi xem qu ng cáo trên truy n hình v các dòng xe s d ng kim phun
ệ ế ệ đi n t ệ ử ế ệ ti t ki m nhiên li u. Theo em, có đúng là ti ệ t ki m nhiên li u
ỉ ươ ứ ế ế không hay ch là ph ng th c bán hàng? N u đúng là ti ệ t ki m
ế ệ ư ế ệ nhiên li u thì nó ti t ki m nh th nào?
(cid:0) ố Tình hu ng 3:
4
ử ụ ự ọ ể Khi s ậ ạ d ng xe máy nên l a ch n lo i xăng nào đ quá trình v n
ổ ụ ụ ế ệ ệ ế hành tránh gây ti ng n l c b c và ti t ki m nhiên li u?
ứ ủ ề ườ ử ụ ế ị ố 6.4.1.2. Các tình hu ng v ý th c c a ng i s d ng thi t b , máy móc mà
ồ ộ ơ ố ự ộ ằ ế ệ ử ụ ệ ngu n đ ng l c là đ ng c đ t trong nh m ti t ki m nhiên li u s d ng:
(cid:0) ố Tình hu ng 4:
ơ ố ổ ộ ề ế ậ ế V n hành đ ng c đ t trong khi nghe ti ng máy n có nhi u ti ng
ế ừ ắ ủ ả ộ ơ ộ gõ. Ti ng gõ này phát ra t ậ ứ n p c a đ ng c ch không ph i b ph n
ề ự ệ ượ ệ ượ ư ế ử truy n l c. Hi n t ng đó là hi n t ả ng gì, x lí nó nh th nào nó nh
ưở ệ ế h ố ng gì đ n tiêu t n nhiên li u?
(cid:0) ố Tình hu ng 5:
ạ ặ ườ T i sao khi đi xe máy có h p s ố ộ ố leo d c ho c đi đ ằ ng không b ng
ầ ề ố ể ầ ẳ ả ượ ph ng c n v s đ góp ph n gi m tiêu hao năng l ng và leo d c đ ố ượ ễ c d
h n?ơ
(cid:0) ố Tình hu ng 6:
ệ ả ưỡ ơ ố ộ ả ị ưở Vi c b o d ng đ ng c đ t trong đúng đ nh kì có nh h ng nh ư
ế ế ượ th nào đ n tiêu hao năng l ử ụ ng s d ng?
(cid:0) ố Tình hu ng 7:
ớ ậ ố ư ế ể ế ệ ệ Lái xe v i v n t c nh th nào đ ti ợ ớ t ki m nhiên li u và phù h p v i
ệ ậ lu t giao thông hi n nay?
(cid:0) ố Tình hu ng 8:
ố ạ ị ạ ố T i sao khi l p xe máy ô tô b non thì l i tiêu t n nhiên liêu?
(cid:0) ố Tình hu ng 9:
ế ị ư ề ắ Các thi ố ệ t b trên xe nh đi u hòa đi n th p sáng đèn xe tiêu t n
ể ế ệ ậ ử ụ ệ ệ nhiên li u không? V y đ ti t ki m nhiên li u ta s d ng các thi ế ị t b
ư ế nh th nào?
(cid:0) ố Tình hu ng 10:
5
ờ ừ ể ế ạ ầ ệ ệ Khi t m th i d ng xe quá lâu c n làm gì đ ti t ki m nhiên li u?
ọ 6.4.2. H c sinh
ủ ự ự ọ ố L a ch n các tình hu ng c a d án.
ệ ể Làm vi c theo nhóm đ :
ự ặ Đ t tên cho d án.
ệ ự ự ế ậ ạ L p k ho ch th c hi n d án.
ừ ệ Phân công công vi c cho t ng thành viên trong nhóm.
ự ệ ể ủ ậ + Làm vi c theo cá nhân đ thu th p thông tin theo s phân công c a
nhóm, nh :ư
ự ế ể ầ ị Xác đ nh rõ các thông tin c n tìm hi u trong th c t
ả ự ừ ệ ế ả ậ ỗ ổ Trong m i bu i th o lu n, t ng cá nhân báo cáo k t qu th c hi n các
ụ ệ ượ nhi m v đã đ c phân công.
ể ệ + Làm vi c theo nhóm đ :
ụ ể ầ ư ả ế ớ ệ Đ a ra bài toán c th c n gi ề i quy t v i các đi u ki n rõ ràng.
ự ế ể ộ ố ề ộ Chuy n bài toán th c t ể trong cu c s ng thành m t bài toán v tìm hi u
ơ ố ệ ộ nguyên lí làm vi c đ ng c đ t trong.
ậ ả Th o lu n các thông tin thu đ ượ ừ c t các cá nhân.
ử ụ ể ế ế ươ ệ S d ng Powerpoint đ thi t k bài trình bày đa ph ng ti n.
ự ữ ệ Đánh giá, rút kinh nghi m sau khi hoàn thành d án: nh ng khó khăn
ứ ự ệ ế ữ trong quá trình th c hi n; nh ng ki n th c, kĩ năng thu đ ượ ừ ự c t d án;
ướ ở ộ ự h ng m r ng d án;…
ự Hoàn thành s theo dõi d án. ổ
ể ự ượ ầ ậ ự ệ ờ ị Đ d án đ ế c th c hi n đúng th i gian quy đ nh, giáo viên c n l p k
ụ ể ể ọ ự ạ ộ ạ ạ ạ ho ch c th tri n khai d y h c d án qua ho t đ ng ngo i khoá thông qua các
ạ ủ ổ bu i sinh ho t c a các nhóm tham gia.
ả ọ ậ ể ế 7. Ki m tra đánh giá k t qu h c t p
6
ứ ề ơ ở ự ự ề ậ Trên c s nghiên c u v khái quát lí lu n v tính tích c c, năng l c sáng
ọ ậ ể ư ạ ủ ọ t o c a h c sinh trong h c t p, chúng tôi có th đ a ra các tiêu chí đánh giá các
ủ ề ầ ả ự ộ đ i qua các ph n thi và qua đó đánh giá tính kh thi c a đ tài chúng tôi th c
hi n.ệ
ả ủ ủ ự ế ế ả ả ộ K t qu c a h i thi d a vào k t qu đánh giá c a ban giám kh o. Đ ể
ẩ ệ ọ ọ ậ ủ ệ thúc đ y, khích l h c sinh trong quá trình h c t p c a mình, vi c đánh giá do
ọ ả c giáo viên và h c sinh cùng tham gia. Các tiêu chí đánh giá do giáo viên xây
ễ ủ ự ộ ủ ọ ứ ộ ộ ỳ ự d ng tu thu c vào trình đ c a h c sinh, m c đ khó d c a d án. Trên c s ơ ở
ậ ư ả ổ ọ các tiêu chí t ng quát, các nhóm h c sinh th o lu n đ a ra các tiêu chí c th đ ụ ể ể
ộ đánh giá trong h i thi.
ả ướ ầ ể ẫ ọ ự Giáo viên c n ph i h ng d n h c sinh phát tri n kĩ năng t đánh giá và
ể ọ ề ệ ượ ẫ ừ ạ t o đi u ki n đ h c sinh đ c tham gia đánh giá l n nhau, t ọ đó h c sinh t ự
ề ọ ỉ đi u ch nh quá trình h c.
ự Đánh giá d án thông qua:
ẳ ả ồ ọ + Đánh giá đ ng đ ng (5/9 thành viên trong ban giám kh o là h c sinh, đây
ệ ủ ạ ỗ là đ i di n c a m i nhóm tham gia thi)
ả ọ + Giáo viên đánh giá h c sinh (4/9 thành viên trong ban giám kh o là giáo
viên). Trong đó:
ầ ớ ố ể ệ ổ Đánh giá ph n gi ủ ế i thi u (BGK đánh giá): chi m 10% t ng s đi m c a
ờ ố ộ h i thi, th i gian t i đa là 5 phút.
ố ể ủ ự ế ầ ổ Đánh giá ph n d án (BGK đánh giá): chi m 80% t ng s đi m c a h i ộ
thi g m:ồ
ươ ệ + Đánh giá qua bài trình bày đa ph ng ti n.
ủ ọ ả ẩ + Đánh giá qua s n ph m c a h c sinh.
ấ ượ ứ ề + Ch t l ng bài làm v hình th c, công phu.
ọ ậ ủ ế ả ẩ ả + Kh năng thuy t trình s n ph m h c t p c a nhóm.
ượ ể ả ứ ế ậ ụ + V n d ng đ c ki n th c liên môn đ gi ề ế ấ i quy t v n đ .
7
ẩ ả ả ọ ả ế ố ủ + S n ph m bài làm c a nhóm h c sinh ph i gi i quy t các tình hu ng mà
ẽ ừ ế ứ ụ ậ ư ậ ặ giáo viên đ a ra, có lí lu n ch t ch t ọ ki n th c đã h c v n d ng đ gi ể ả i
ế ố quy t các tình hu ng th c t ự ế .
ự ự ự ệ ổ Đánh giá qua s theo dõi d án và quá trình th c hi n d án (giáo viên
ướ ệ ủ ế ẫ ạ ỗ ổ h ng d n và 5 thành viên đ i di n c a m i nhóm): chi m 10% t ng s ố
ủ ộ ể đi m c a h i thi.
ủ ọ ẩ ả 8. S n ph m c a h c sinh .
ố ể ẩ ả 8.1 S n ph m tham gia tìm hi u các tình hu ng th c t ự ế .
ố ố Nhóm 1: Tình hu ng 1 và tình hu ng 4.
ự ế ể ố * Tình hu ng 1: Qua tìm hi u th c t 2 loai xe:
ạ ộ ơ ủ ộ ơ ơ Đ ng c c a xe máy Sims n và Minsk là lo i đ ng c xăng 2 kì.
Ở ộ ả ạ ơ ỳ đ ng c 2 k , có quá trình n p hòa khí vào xi lanh, quá trình th i khí đã
cháy
8
ạ ọ ễ ả ờ ồ di n ra đ ng th i (quá trình quét và th i khí ), có giai đo n l ư ậ t khí. Nh v y,
hòa
ư ượ ể ượ ả ố khí ch a đ c cháy đ sinh công đã đ c th i ra ngoài. Gây nên t n xăng.
ư ạ ơ ộ ơ Chính vì lí do này nên các lo i xe dùng đ ng c 2 kì nh xe máy Sim s n và
ượ ử ụ ụ ệ ằ ế ệ ệ Minsk ít đ c s d ng hi n nay nh m m c đích ti t ki m nhiên li u.
ạ ộ ạ ở ẫ ặ ặ ồ ơ Tuy nhiên v n còn g p lo i đ ng c này th hàng ho c ch y vùng th ườ ng
ư ồ ỏ ượ ố ộ ơ ả ư ừ xuyên leo d c nh đ ng r ng vì đ ng c này kh e đ c gi i thích nh sau:
ệ ủ ộ ơ ộ ệ ủ ộ Theo nguyên lí làm vi c c a đ ng c 2 kì thì m t chu trình làm vi c c a đ ng
ượ ứ ự ệ ớ ộ ơ c 2 kì đ ủ c th c hi n trong 2 hành trình c a pittông, ng v i m t vòng quay
ụ ủ c a tr c
ỷ khu u có 1 hành trình sinh công.
ớ ộ ệ ượ ơ ộ ự ệ So v i đ ng c 4 kì thì trong m t chu trình làm vi c đ c th c hi n trong 4 hành
ụ ứ ủ ớ ỷ ủ trình c a pittông, ng v i 2 vòng quay c a tr c khu u có 1 hành trình sinh công.
ỏ ơ ế ơ ộ ơ ố ớ ộ Nên đ ng c 2 kì kh e h n so v i đ ng c 4 kì n u cùng thông s .
ữ ớ ơ ộ ượ ử ụ ặ ệ V i nh ng lí do trên nên đ ng c xăng 2 kì ít đ c s d ng, đ c bi ộ t là đ ng c ơ
ấ ớ ử ụ ệ ộ ơ ộ ơ xăng có công su t l n hi n nay không dùng đ ng c 2 kì mà s d ng đ ng c 4
ế ệ ệ ằ kì nh m ti t ki m nhiên li u.
ố * Tình hu ng 4:
ạ ừ ặ ớ ố ườ ế ợ V i tình hu ng đ t ra đã lo i tr các tr ệ ố ng h p ti ng gõ đó là do h th ng
ơ ấ ủ ộ ề ự ể ế ậ ơ ỉ truy n l c gây ra. V y ti ng gõ này ch có th là do các c c u c a đ ng c gây
ra.
ế ố ừ ắ ế ậ ộ ặ Theo tình hu ng đ t ra ti ng gõ phát ra t ơ n p máy đ ng c . V y ti ng gõ này
ượ ở ơ ấ ụ ể ế ố ị đ c gây nên b i c c u phân ph i khí. Ti ng gõ có th là do tr c cam b mòn
ậ ủ ặ ho c do va đ p c a xupap.
ườ ạ ả ủ ế ư ậ ở ệ Th ế ng thì ti ng gõ l x y ra nh v y ch y u do khe h nhi t xu páp không
ế ầ ậ ị còn đúng theo yêu c u làm xu pap va đ p gây ti ng kêu. Khi xác đ nh là do xupap
ề ả ầ ậ ỉ ạ ở ệ ị b va đ p thì c n ph i đi u ch nh l i khe h nhi t.
9
ở ệ ở ữ ầ ổ ở ỏ Khe h nhi t là khe h gi a đ u cò m và đuôi xupap. Khe h nh làm kênh
ở ớ ế ở xupáp khi dãn n xu páp đóng không kín. Khe h l n gây ra ti ng gõ và làm
ả ở gi m hành trình m xu páp.
ề ỉ ở ệ ị ờ ẽ ơ ấ ố Đi u ch nh khe h nhi ạ ộ t k p th i s giúp c c u phân ph i khi ho t đ ng
ử ế ở ố ơ ệ ộ ệ không gây ti ng gõ và vi c đóng m các c a khí t ơ t h n, đ ng c làm vi c công
ấ ớ ằ ế ệ ử ụ ệ ấ su t l n nh t, nh m ti t ki m nhiên li u s d ng.
ố ố Nhóm 2: Tình hu ng 2 và tình hu ng 3
ố * Tình hu ng 2:
ụ ủ ệ ố ệ ườ ặ ố Nhi m v c a h th ng phun xăng là: Phun xăng vào đ ạ ng ng n p ho c xi
ơ ộ lanh đ ng c .
ệ ủ ế ộ ượ ư ề Ch đ làm vi c c a vòi phun đ ể c đi u khi n nh sau:
ộ ề ệ ừ ả ệ ử ể ế ậ ạ B đi u khi n phun nh n tín hi u t c m bi n ( m ch đi n t ) đo các thông s ố
ự ế ủ ộ ế ị ẩ ượ ệ th c t ơ chu n xác c a đ ng c , sau đó quy t đ nh l ng nhiên li u phun ra sao
ệ ộ ớ ừ ế ộ ợ ơ cho phù h p v i t ng ch đ làm vi c đ ng c .
ế ậ K t lu n:
ượ ượ ị ừ ữ L ệ ng nhiên li u phun vào đ c xác đ nh t ố ạ nh ng thông s tr ng thái th c t ự ế
ệ ủ ậ ộ ơ ợ ớ ộ ơ ế ộ ủ c a đ ng c , nên phù h p v i các ch đ làm vi c c a đ ng c , do v y quá
ễ ố ơ ấ ộ ơ ả ả ả ấ ổ trình cháy di n ra t t h n, công su t đ ng c đ m b o, gi m t n th t xăng.
ế ệ ạ ộ ữ ả ậ ơ Do v y nh ng qu ng cáo đó là đúng. Xu th hi n nay là dùng lo i đ ng c có
ệ ử ể ế ệ ệ ệ ố h th ng phun xăng đi n t đ ti t ki m nhiên li u.
ố * Tình hu ng 3:
10
ị ườ ủ ế ử ụ ệ ạ Trên th tr ộ ng hi n nay ch y u s d ng m t trong hai lo i là xăng RON 92
ặ ho c 95 hay Mogas (Motor Gasoline) 92, 95
ỉ ố ể ả ố ố ị ổ ủ Các con s 92 và 95 là ch s Octan RON, bi u th kh năng ch ng kích n c a
ỉ ố ả ổ ố ố xăng. Ch s Octan càng cao thì kh năng ch ng kích n càng t t và ng ượ ạ c l i.
ỉ ố ử ề ề ệ ạ ạ ơ ộ Sau khi th nghi m nhi u d ng đ ng c và nhi u lo i xăng có ch s Octan
ậ ự ỉ ố ư ứ ự ế ọ khác nhau và các nhà nghiên c u đã đ a ra k t lu n l a ch n ch s Octan d a
ỷ ố ạ ộ ữ ủ ỗ ớ ơ ộ ơ ỷ ố ơ trên t s nén c a m i lo i đ ng c . V i nh ng đ ng c có t ớ s nén l n h n
ử ụ 9:1 thì nên s d ng xăng RON 95 và ng ượ ạ c l i.
ị ố ị ố T sỷ ố Tr s Octan (RON) T sỷ ố Tr s Octan (RON)
nén i uố ư t nén t i uố ư
5:1 72 9:1 95
6:1 81 10:1 100
7:1 87 11:1 104
8:1 92 12:1 108
ữ ế ả ớ ỷ ố ừ ả ở ấ Dù k t qu cho th y v i nh ng xe có t s nén t 9:1 tr lên là ph i dùng xăng
ự ế ư ấ ườ ế ỷ ố A95 nh ng trên th c t ả , các nhà s n xu t th ng khuy n cáo xe có t s nén
ử ụ ị ườ ạ ớ ớ ệ trên 10:1 m i nên s d ng xăng A95. Còn v i lo i xăng bán trên th tr ng hi n
ắ ỷ ố ừ ạ ộ ế ể ề nay là A92, các xe g n máy có t s nén t 7:1 đ n 10:1 đ u có th ho t đ ng
ả ượ ế ả ộ ơ ố ỹ ư ạ m t cách tr n tru n u đ m b o đ ậ c các thông s k thu t khác nh tình tr ng
ẽ ủ ộ ố ử ơ ị ậ ố ạ s ch s c a đ ng c , v trí ch t l a và thông s quán tính v n hành.
ỷ ố ẫ ộ ạ ệ ả B ng t s nén m t vài m u xe t i Vi t Nam
ỷ ố ỷ ố ẫ Tên m u xe T s nén ẫ Tên m u xe T s nén
11:1 Yamaha Cuxi 10,5:1 Honda SH (125i, Mode)
Honda SH150i 10,6:1 Yamaha Nozza 9,3:1
Honda PCX 11:1 Yamaha Luvias 10,9:1
Honda Air Blade 11:1 Yamaha Sirius 9,3:1
Honda Lead 125 11:1 Yamaha Jupiter 9,3:1
Honda Vision 2013 9,5:1 Yamaha Jupiter RC 10,9:1
11
9,3:1 11:1 Honda Future 125 FI Yamaha Exciter (2012)
t ấ 9:1 10,9:1 Honda Wave (t c )ả Yamaha Exciter (2013)
9:1 Yamaha Nouvo SX 10,9:1 Honda Super Dream
Yamaha Nouvo LX 10,8:1
Suzuki Axelo 125 9,6:1
Suzuki GZ150A 9,1:1 Suzuki Skydrive125 9,6:1
Suzuki EN150A 8,9:1 Suzuki Viva 115 FI 9,4:1
Suzuki Hayate 125 9,6:1 Suzuki XBike 125 9,6:1
Suzuki Revo 110 9,6:1
ố ố Nhóm 3: Tình hu ng 5 và tình hu ng 6
ố * Tình hu ng 5:
ặ ố ườ ỏ ự ủ ằ ẳ Khi lên d c ho c khi đi đ ả ng không b ng ph ng đòi h i l c kéo c a xe ph i
ơ ớ ằ ẳ ớ l n h n so v i khi đi ở ườ đ ng b ng ph ng.
ộ ố ề ố ở ệ ố ượ ể ể ề ự ủ Trên h th ng truy n l c c a xe có h p s , v s đây đ c hi u chuy n v ề
ườ ề ừ ườ ỏ đ ng truy n momen quay t bánh răng có đ ng kính nh sang bánh răng có
ườ ớ đ ng kính l n.
ơ ớ ạ ở ấ ủ ộ Công su t c a đ ng c có gi i h n mà công su t l ấ ạ ượ i đ ứ c tính b i công th c
ậ v t lí sau: P = F . v
ả ề ố ể ả ố ộ ự ủ ể ậ ữ ầ V y đ tăng l c kéo c a xe thì c n ph i v s đ gi m t c đ xe gi ấ công su t
ơ ổ ộ đ ng c không thay đ i.
12
ư ậ ề ố ệ ủ ự Vi c v s nh v y có ý nghĩa : Tăng momen quay tăng l c kéo c a xe
ầ ế ệ ệ ố ễ ơ giúp xe leo d c d h n góp ph n ti t ki m nhiên li u.
ố * Tình hu ng 6:
ả ưỡ ạ ầ ầ ỡ ơ ệ Công vi c b o d ầ ọ ng là: Thay d u bôi tr n, tra d u m , làm s ch b u l c
khí....
ụ ộ ả ưỡ ạ ấ ầ ọ ạ L y ví d m t công đo n b o d ng là: Làm s ch b u l c không khí.
ầ ọ ư ụ ể ạ ằ ố Làm s ch b u l c không khí nh m m c đích đ không khí l u thông t t, nên
ượ ạ ả ặ ả ộ ộ l ớ ơ ng không khí n p vào xilanh đ ng c điêzen đ m b o ho c hòa tr n v i
ố ễ ệ ể ấ ế ệ xăng t t thì quá trình cháy di n ra tri t đ , nâng cao công su t ti t ki m nhiên
li u.ệ
ủ ộ ụ ọ ấ ậ ơ ộ ơ L y ví d l c gió c a đ ng c xe máy Lead khi v n hành đ ng c trên 16000km
ế ọ ầ thì c n thay th l c gió.
ế ậ K t lu n:
13
ậ ả ưỡ ơ ố ể ị ộ ị ệ V y vi c b o d ờ ử ng đ ng c đ t trong theo đ nh kì đ k p th i s a
ế ộ ố ữ ặ ế ạ ộ ằ ộ ơ ố ch a ho c thay th m t s chi ti t, nh m cho đ ng c ho t đ ng t t và góp
ế ệ ượ ầ ph n ti t ki m năng l ử ụ ng s d ng.
ố ố Nhóm 4: Tình hu ng 7 và tình hu ng 8
ố * Tình hu ng 7:
ố ộ ơ ớ ả ị ườ ộ. * B ng quy đ nh t c đ xe c gi i tham gia giao thông trên đ ng b
ố ộ ố ơ ớ ườ T c đ t i đa cho phép xe c gi i tham gia giao thông trên đ ng b ộ
ư ự trong khu v c đông dân c
ơ ớ ườ ạ ộ Lo i xe c gi i đ ng b i đa T c đ t
ồ ở ườ ế ả ỗ i đ n 30 ch ng i; ô tô t ọ i có tr ng t ả ướ i d i ố ộ ố (km/h) 50
ả ồ ỗ i trên 30 ch ng i; ô tô t ả ừ i t 40
ọ i có tr ng t ơ ơ
ắ Ô tô ch ng 3.500 kg. ở ườ Ô tô ch ng ơ ở 3.500 kg tr lên; ô tô s mi r moóc; ô tô kéo r moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô chuyên dùng; xe mô tô; xe g n máy.
ố ộ ố ơ ớ ườ T c đ t i đa cho phép xe c gi i tham gia giao thông trên đ ộ ng b
ư ự ngoài khu v c đông dân c
ơ ớ ườ ạ ộ ố ộ ố Lo i xe c gi i đ ng b T c đ t i đa
ở ườ ế ừ ỗ ồ ả Ô tô ch ng i đ n 30 ch ng i (tr ô tô buýt); ô tô t i có (km/h) 80
ừ ỗ ồ ả ả ướ ọ i d tr ng t ở ườ Ô tô ch ng i 3.500 kg. i trên 30 ch ng i (tr tô buýt); ô tô t i có 70
ở ả ừ i t
3.500 kg tr lên. ơ ơ
ắ ơ ọ tr ng t Ô tô buýt; tô s mi r moóc; ô tô chuyên dùng; xe mô tô. Ô tô kéo r moóc; ô tô kéo xe khác; xe g n máy. 60 50
14
ủ ậ ừ ả ầ ố ộ ồ ờ ả T b ng t c đ trên, khi lái xe c n ph i tuân th lu t giao thông. Đ ng th i khi
ệ ủ ộ ệ ủ ế ộ ơ ố ộ ỗ ậ v n hành đ ng c đ t trong m i ch đ làm vi c c a làm vi c c a đ ng c nh ơ ư
ả ả ọ ả ố ượ toàn t ỏ i tr ng nh , không t i, t i, tăng t c... thì tiêu hao năng l ng là khác nhau.
ể ế ố ộ ừ ệ ệ ạ ị ườ Đ ti t ki m nhiên li u thì lái xe đúng t c đ quy đ nh trên t ng đo n đ ng và
ữ ổ ở ộ ố ấ ị ụ ầ ộ ố ộ ộ gi ị n đ nh ả m t t c đ nh t đ nh. Tránh tăng t c đ t ng t liên t c, c n gi m
ả ỗ ộ ộ ố t c đ m t cách t ừ ừ t ầ , tránh rà phanh khi c n đ mà nên gi m ga t ừ ừ t ầ khi c n
đ ... ỗ
ố * Tình hu ng 8:
ề ấ ố ơ ổ ồ ờ L p dù b m quá non hay quá căng cũng đ u gây t n th t chi phí, đ ng th i
ể ả ườ ữ ườ ặ gây nguy hi m cho b n thân ng i lái và nh ng ng i xung quanh. M t khác, áp
ả ấ ưở ộ ề ủ ố ự ế ế ộ su t chu n ố ẩ trong l p xe nh h ng tr c ti p đ n đ b n c a l p, đ êm ái khi
ể ả ự ấ ơ ủ ạ ộ ở ị ch y xe, k c l c kéo và hãm c a phanh cũng ch u tác đ ng b i áp su t h i.
ơ ồ ệ ạ ố ớ ố ố ị L p xe non h i đ ng nghĩa v i vi c hông l p b lún xu ng, kéo theo tình tr ng
ự ả ặ ố ố ố ạ gai trên m t l p và mòn hông l p. Bên c nh đó, l p non còn làm tăng l c c n và
ệ ộ ế ố ậ ơ ườ ấ ả ấ ợ nhi t đ khi n l p mòn nhanh h n, th m chí tr ổ ng h p x u nh t x y ra là n
ơ ẫ ẽ ả ễ ị ố ơ ố ế ố l p. Ngoài ra, l p b m non h i d n đ n tanh l p d b vênh, có khi s x y ra
ệ ượ ứ ả ế ố ố ớ ị ị hi n t ng l p xe b quá nóng khi n cho tăng s c c n lăn và l p xe b mòn s m.
ể ọ ơ ơ ố ỏ ố Đôi khi nghiêm tr ng h n b m l p xe quá non có th làm h ng l p xe.
ấ ố ở ứ ủ ể ẩ ả ấ ố Ki m tra áp su t l p ị m c tiêu chu n theo quy đ nh c a nhà s n xu t: L p
ẽ ế ố non s khi n ma sát tăng, gây t n xăng.
ủ ả ấ ỗ ườ ấ ơ ả ưở Áp su t cao cũng là n i ám nh c a ng i lái khi mà áp su t h i nh h ng
ự ế ộ ề ư ế ạ ổ ọ ắ ủ ố tr c ti p đ n tu i th và đ b n ch c c a l p xe oto, xe máy cũng nh các lo i
ế ẫ ả ơ ố ộ ườ ấ ườ xe khác. B m l p quá căng d n đ n gi m đ bám đ ng và mòn b t th ng,
ệ ạ ầ ế ố ượ ơ ư ậ ẽ ị ữ ề ặ đ c bi i c u truy n thông. Nh ng chi c l p đ c b m nh v y s b mòn t t ở
ặ ố ặ ố ẫ ở ữ ố ầ gi a m t l p trong khi hai bên m t l p v n ạ tình tr ng khá t ư t, h u nh không
ưở ố ộ ấ ầ ộ ở ị ả b nh h ng. Tác đ ng x u này cũng góp ph n làm tăng t c đ ăn mòn ầ ph n
ọ ủ ố ặ ố ư ữ ế ả ổ ở gi a m t l p và gi m tu i th c a l p nh đã khuy n cáo trên.
15
ấ ố ể ướ ượ ố Ki m tra áp su t l p tr ở c khi kh i hành đ ộ c xem là m t thói quen t t mà
ề ế ệ ấ ả ạ ẫ ọ nhà s n xu t khuyên dùng cho m i lo i xe. Có nhi u nguyên nhân d n đ n vi c
ấ ơ ự ế ể ọ ấ ố ấ ki m tra áp su t h i, trong đó quan tr ng và th c t nh t chính là áp su t l p
ợ ế ệ ể ệ ậ ộ phù h p giúp ti t ki m nhiên li u trong toàn b quá trình di chuy n và v n hành
xe.
ố ố Nhóm 5: Tình hu ng 9 và tình hu ng 10
ố * Tình hu ng 9:
ạ ộ ề ượ ệ ờ ồ ừ ộ Đèn xe, đi u hòa ho t đ ng đ c là nh ngu n đi n phát ra t ơ ố đ ng c đ t
ể ế ệ ậ ậ ố ệ ệ ẽ trong do v y tiêu t n nhiên li u. V y đ ti t ki m nhiên li u ta s không dùng
ề ượ ư ậ ả ế ượ đèn và không dùng đi u hòa có đ c không? Nh v y gi i quy t đ ấ c v n đ ề
ế ứ ệ ệ ỏ ườ ẽ ị ậ ọ ti ư t ki m nhiên li u nh ng s c kh e con ng i s b đe d a. V y nên chúng ta
ả ứ ư ế ể ẫ ả ẫ ỏ ế ệ ượ ử ụ s d ng nh th nào đ v n đ m b o s c kh e mà v n ti t ki m năng l ng.
ầ ỉ ế ớ ướ ậ ặ ệ Đó là ch dùng đèn xe khi c n thi ề t. V i đi u hòa tr c khi b t đ c bi t vào mùa
ử ể ầ ở ệ ộ hè c n m hé c a đ nhi ệ t đ bên trong xe và bên ngoài không quá chênh l ch.
ỉ ử ụ ầ ế ướ ẽ ắ ả Ch s d ng khi c n thi t, tr c khi dùng xe kho ng 15 20 phút ta s t ề t đi u
ắ ệ ộ ẫ ả ồ ờ hòa. Vì sau khi t t nhi t đ cũng tăng t ừ ừ t ả nên v n đ m b o đ ng th i khi
ả ứ ố ỏ ả xu ng xe cũng đ m b o s c kh e.
ố * Tình hu ng 10:
ề ạ ể ặ ướ ườ ở ệ Đ c đi m v m ng l i giao thông đ ộ ệ ng b hi n nay Vi ứ ấ t Nam r t ph c
ệ ố ặ ở ừ ẽ ệ ờ ạ t p. H th ng các đèn giao thông dày đ c các ngã r . Vi c d ng xe ch đèn
ả ừ ư ề ề ệ ệ ả ấ ầ ậ tín hi u x y ra r t nhi u và còn nhi u lúc c n ph i d ng xe nh có vi c b n,
ặ ị ắ ườ ho c b t c đ ng....
ừ ắ Khi d ng xe quá lâu trên 20s thì nên t ơ ộ t máy đ ng c .
Ở ộ ố ạ ế ộ ừ ậ ờ ớ ọ ắ m t s lo i xe đ i m i khi v n hành nên ch n ch đ d ng khi t t máy quá
lâu.
ả ả ẩ 8.2 Hình nh các nhóm tham gia trình bày s n ph m
16
17

