TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14473:2025
ANSI/CAN/UL 1973:2022
PIN SỬ DỤNG CHO CÁC ỨNG DỤNG CÁP ĐIỆN PHỤ TRỢ TĨNH TẠI VÀ CHUYỂN ĐỘNG
Batteries for use in stationary and motive auxiliary power applications
Mục lục
Lời nói đầu
MỤC I - GIỚI THIỆU
1 Phạm vi áp dụng
2 Bộ phận hợp thành
3 Đơn vị đo
4 Tài liệu tham khảo không ghi ngày tháng
5 Tài liệu viện dẫn
6 Thuật ngữ và định nghĩa
MỤC II - KẾT CẤU
7 Quy định chung
MỤC III - TÍNH NĂNG
8 Quy định chung
9 Xác định khả năng tiềm ẩn nguy cơ cháy
10 Các lưu ý quan trọng cho thử nghiệm
11 Tình trạng lỗi đơn
12 Kết quả thử nghiệm
13 Xác định phát thải độc hại
14 Độ chính xác của thiết bị đo
MỤC IV - CÁC THỬ NGHIỆM ĐIỆN
15 Thử nghiệm sạc quá mức
16 Sạc tốc độ cao
17 Thử nghiệm ngắn mạch
18 Quá tải khi đang xả
19 Thử nghiệm bảo vệ xả quá mức
20 Kiểm tra kiểm tra giới hạn nhiệt độ và hoạt động
21 Thử nghiệm sạc không cân bằng
22 Thử nghiệm khả năng chịu điện áp điện môi
23 Thử nghiệm tính liên tục
24 Sự cố của hệ thống làm mát/ổn định nhiệt
25 Đo điện áp làm việc
26 Thử nghiệm trên các linh kiện điện
27 Thử nghiệm miễn nhiễm điện từ
MỤC V - CÁC THỬ NGHIỆM VỀ CƠ
28 Thử nghiệm rung (ứng dụng động cơ LER và VAP)
29 Thử nghiệm xóc (ứng dụng động cơ LER và VAP)
30 Thử nghiệm ép (ứng dụng động cơ LER và VAP)
31 Thử nghiệm lực tĩnh
32 Thử nghiệm va đập
33 Thử nghiệm va đập khi rơi
34 Thử nghiệm cơ cấu gắn tường/kết cấu đỡ/tay cầm
35 Thử nghiệm ứng suất khuôn
36 Thử nghiệm xả áp suất
37 Thử nghiệm bắt đầu x
MỤC VI - THỬ NGHIỆM MÔI TRƯỜNG
38 Thử nghiệm chu kỳ nhiệt (ứng dụng LER và VAP)
39 Thử nghiệm khả năng chống ẩm
40 Thử nghiệm sương muối
41 Thử nghiệm nguy hiểm vật thể văng ra do tiếp xúc lửa bên ngoài
MỤC VII - THỬ NGHIỆM KHẢ NĂNG CHỊU LỖI CELL BÊN TRONG
42 Dung sai thiết kế lỗi cell đơn
MỤC VIII - SẢN XUẤT VÀ THỬ NGHIỆM DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT
43 Quy định chung
CHƯƠNG IX - GHI NHÃN
44 Quy định chung CHƯƠNG X- HƯỚNG DẪN
45 Quy định chung
Phụ lục A (quy định) Tiêu chuẩn cho linh kiện
Phụ lục B (quy định) Chương trình thử nghiệm pin beta-Natri (P-Na)
Phụ lục C (tham khảo) Chương trình thử nghiệm pin điện phân dòng chảy
Phụ lục D (quy định) Khả năng tương thích kim loại
Phụ lục E (quy định) Chương trình thử nghiệm cell
Phụ lục F (tham khảo) Phương pháp gây lỗi cell
Phụ lục G (tham khảo) Các nội dung ghi nhãn liên quan đến an toàn
Phụ lục H (quy định) Phương pháp thay thế để đánh giá pin chì axit hoặc niken cadmi loại thông
hơi hoặc có van điều chỉnh
Phụ lục I (quy định) Chương trình thử nghiệm cho pin kim loại-không khí có thể sạc lại cơ học
Lời nói đầu
TCVN 14473:2025 hoàn toàn tương đương với ANSI/CAN/UL 1973:2022;
TCVN 14473:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E18 Pin và acquy biên soạn,
Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc
gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Pin sử dụng cho các ứng dụng cấp điện phụ trợ tĩnh tại và chuyển động
Batteries for use in stationary and motive auxiliary power applications
MỤC I - GIỚI THIỆU
1 Phạm vi áp dụng
1.1 Tiêu chuẩn này áp dụng cho các hệ thống pin sử dụng để lưu trữ năng lượng cho các ứng
dụng tĩnh tại như ứng dụng PV, tuabin gió hoặc UPS, v.v. Các hệ thống này phải được lắp đặt
theo NFPA 70, C22.1 hoặc các quy tắc lắp đặt hiện hành khác.
1.2 Tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho các hệ thống pin sử dụng trong các ứng dụng tàu điện nh
(LER) và các ứng dụng ga đường sắt cố định như trạm biến áp đường sắt. Các hệ thống này
được thiết kế để lắp đặt trong toa xe hoặc trong một vị trí cố định có mái che như trạm biến áp
đường sắt. Các hệ thống pin này có thể sử dụng phanh tái sinh từ tàu làm nguồn năng lượng để
sạc lại và nhằm mục đích kết nối trực tiếp hoặc gián tiếp với đường dây điện đường sắt. Các hệ
thống pin này nhằm mục đích cân bằng tải trong giờ cao điểm, đóng vai trò là thiết bị lưu trữ
năng lượng trong quá trình phanh tái sinh của tàu và là nguồn năng lượng khẩn cấp để di chuyển
tàu đến ga gần nhất khi mất điện.
1.3 Những yêu cầu này cũng có thể áp dụng cho pin sử dụng trong hệ thống điện phụ trợ của xe
(VAP) được sử dụng trong các phương tiện giải trí và các phương tiện khác để cung cấp năng
lượng cho các ứng dụng khác nhau như chiếu sáng và cho thiết bị. Những loại pin này không
được sử dụng cho công suất kéo trong xe vì pin dành cho công suất kéo phải được đánh giá
theo UL/ULC 2580 và UL/ULC 2271 nếu áp dụng cho ứng dụng chuyển động dự kiến.
1.4 Phụ lục B đưa ra các yêu cầu cụ thể đối với công nghệ loại P-Na. Phụ lục C đưa ra các yêu
cầu cụ thể đối với công nghệ điện phân dòng chảy. Phụ lục H đưa ra các yêu cầu cụ thể đối với
pin chì-axit và niken cadmi (Ni-Cd) loại thông hơi và loại có van điều chỉnh. Phụ lục I đưa ra các
yêu cầu cụ thể đối với pin kim loại-không khí được sạc lại cơ học.
1.5 Tiêu chuẩn này đánh giá khả năng chịu các điều kiện lạm dụng mô phỏng một cách an toàn
của hệ thống pin. Tiêu chuẩn này đánh giá hệ thống dựa trên các thông số sạc và xả do nhà chế
tạo quy định.
1.6 Tiêu chuẩn này không đánh giá tính năng (tức là đo công suất trong các điều kiện xả khác
nhau) hoặc độ tin cậy (tức là đo công suất trong các điều kiện môi trường khác nhau) của các
thiết bị này.
1.7 Hình 1.1 là ví dụ về sơ đồ ranh giới của hệ thống pin cho ứng dụng này. Hình 1.2 là một ví
dụ về sơ đồ ranh giới cho một môđun dành cho ứng dụng này.
* Dữ liệu và năng lượng bao gồm cả đầu vào và đầu ra vật lý của cáp và các mối nối.
Hình 1.1- Các bộ phận hợp thành của hệ thống pin
* Dữ liệu và năng lượng bao gồm cả đầu vào và đầu ra vật lý của cáp và các mối nối.
Hình 1.2 - Sơ đồ ranh giới môđun
2 Bộ phận hợp thành
Bộ phận hợp thành của sản phẩm thuộc phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn này phải tuân thủ các
yêu cầu đối với bộ phận hợp thành đó. Xem Phụ lục A để biết danh mục các tiêu chuẩn bao gồm
các bộ phận hợp thành thường được sử dụng trong các sản phẩm thuộc phạm vi áp dụng của
tiêu chuẩn này. Một bộ phận hợp thành phải tuân thủ các tiêu chuẩn CSA, UL và/hoặc ULC phù
hợp với quốc gia nơi sản phẩm sẽ được sử dụng.
3 Đơn vị đo
Các giá trị và đơn vị đo tương ứng không có ngoặc đơn là yêu cầu. Các giá trị có ngoặc đơn là
thông tin giải thích hoặc thông tin xấp xỉ.
4 Tài liệu tham khảo không ghi ngày tháng
Các tài liệu tham khảo không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các
sửa đổi.
5 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện
dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
Tiêu chuẩn của Hiệp hội Kỹ sư Cơ khí Hoa Kỳ (ASME):
ASME B31.3, Process Piping Code (Đường ống chứa chất lỏng)
ASTM B117, Standard practice for operating salt spray (frog) apparatus (Thực hành chuẩn để
vận hành thiết bị phun muối (sương mù))
ASME BPVC, Boiler and pressure vessel code (Nồi hơi và bình chịu áp lực)
Tiêu chuẩn của Hiệp hội Thử nghiệm và Vật liệu Hoa Kỳ (ASTM)
ASTM D543, Standard practices for evaluating the resistance of plastics to chemical reagents
(Thực hành chuẩn để đánh giá độ bền của nhựa đối với các tác nhân hóa học)
ASTM D638, Standard test method for tensile properties of plastics (Phương pháp thử chuẩn để
xác định đặc tính kéo của nhựa)
ASTM D4490, Standard practice for measuring the concentration of toxic gases or vapors using
detector tubes (Thực hành chuẩn để đo nồng độ khí hoặc hơi độc bằng ống dò)
ASTM D4599, Standard practice for measuring the concentration of toxic gases or vapors using
length-of-stain dosimeters (Thực hành chuẩn để đo nồng độ khí hoặc hơi độc bằng liều kế đo độ
dài vết)
Tiêu chuẩn nhóm CSA
CSA C22.1, Canadian electrical code, Part I: Safety standard for electrical installations (Bộ luật
điện của Canada, Phần I: Tiêu chuẩn an toàn cho việc lắp đặt điện)
CAN/CSA-C22.2 No. 0, General requirements - Canadian electrical code, Part II (Yêu cầu Chung
- Bộ luật điện của Canada, Phần II)
CSA C22.2 No. 0.15, Adhesive labels (Nhãn dính)
CAN/CSA-C22.2 No. 0.17, Evaluation of properties of polymeric materials (Đánh giá tính chất
của vật liệu polyme)
CAN/CSA-C22.2 No. 0.2, Insulation coordination (Phối hợp cách nhiệt)
CSA C22.2 No. 0.8, Safety functions incorporating electronic technology (Chức năng an toàn kết
hợp công nghệ điện tử)
CSA C22.2 No. 94.2, Enclosures for electrical equipment, environmental considerations (Vỏ bọc
thiết bị điện, các cân nhắc về môi trường)