
PHÂN TÍCH VÀ BÌNH LU N CHÍNHẬ
SÁCH TI N T (CSTT) C A NGÂN HÀNGỀ Ệ Ủ
NHÀ N C ƯỚ
ϖ Ch đ :ủ ề
PHÂN TÍCH VÀ BÌNH LU N CHÍNH SÁCH TI N T (CSTT) C A NGÂN HÀNG NHÀẬ Ề Ệ Ủ
N C (NHNN) VI T NAM TRONG TH I GIAN G N ĐÂYƯỚ Ệ Ờ Ầ
ϖ N I DUNG CHÍNH:Ộ
I. Tìm hi u chung v chính sách ti n tể ề ề ệ
1. Khái ni mệ
2. M i quan h gi a các m c tiêu cu i cùng c a chính sách ti n tố ệ ữ ụ ố ủ ề ệ
3. Th c tr ng chungự ạ
II. Tìm hi u các công c c a chính sách ti n t .ể ụ ủ ề ệ
1. Nghi p v th tr ng mệ ụ ị ườ ở
2. Chính sách tái chi t kh uế ấ
3. D tr b t bu cự ữ ắ ộ
4. n đ nh h n m c tín d ngẤ ị ạ ứ ụ
5. Qu n lý lãi su t c a các ngân hàng th ng m iả ấ ủ ươ ạ
III. Phân tích và bình lu n vi c th c thi chính sách ti n t (CSTT) Vi t Nam trong th i gianậ ệ ự ề ệ ở ệ ờ
g n đây.ầ
1. Tr c năm 2008ướ
a. T năm 1986-1999ừ
b. T năm 2000-2007ừ
2. Năm 2008 đ n nayế
2.1. Năm 2008
a. Tình hình kinh tế
b. Phân tích và bình lu n vi c th c thi CSTTậ ệ ự
2.2. Năm 2009
a. Tình hình kinh tế
b. Phân tích và bình lu n vi c th c thi CSTTậ ệ ự
2.3. Năm 2010
a. Tình hình kinh tế
b. Phân tích và bình lu n vi c th c thi CSTTậ ệ ự
2.4. Đ u năm 2011ầ
a. Tình hình kinh tế
b. Phân tích và bình lu n vi c th c thi CSTTậ ệ ự
ϖ N I DUNG CHI TI TỘ Ế
I. TÌM HI U CHUNG V CHÍNH SÁCH TI N T .Ể Ề Ề Ệ

1. Khái ni m: Chính sách ti n t (CSTT) là t ng hòa các ph ng th c mà NHNN s d ngệ ề ệ ổ ươ ứ ử ụ
nh m tác đ ng đ n l ng ti n cung ng đ đ t đ c các m c tiêu kinh t , xã h i đ t n cằ ộ ế ượ ề ứ ể ạ ượ ụ ế ộ ấ ướ
trong th i kỳ nh t đ nh.ờ ấ ị
Nh v y, v i các công c trong tay, NHNN có th ch đ ng t o ra s thay đ i trong cung ngư ậ ớ ụ ể ủ ộ ạ ự ổ ứ
ti n (m r ng hay th t ch t), qua đó tác đ ng đ n các bi n s vĩ mô nh m đ t đ c các m cề ở ộ ắ ặ ộ ế ế ố ằ ạ ượ ụ
tiêu đã đ ra.ề
¬ Trong đó có hai chính sách ch y u:ủ ế
- Chính sách ti n t m r ng: cung ng thêm ti n,khuy n khích đ u t , m r ng s n xu t..,ề ệ ở ộ ứ ề ế ầ ư ở ộ ả ấ
ch ng suy thoái.ố
- Chính sách ti n t th t ch t: gi m cung ng ti n nh m h n ch đ u t , kìm hãm s phátề ệ ắ ặ ả ứ ề ằ ạ ế ầ ư ự
tri n quá nóng c a n n kinh t ..., ki m ch l m phát.ể ủ ề ế ề ế ạ
2. M i quan h gi a các m c tiêu cu i cùng c a chính sách ti n t :ố ệ ữ ụ ố ủ ề ệ
Các m c tiêu c a chính sách ti n t r t đa d ng nh ki m soát l m phát, n đ nh giá c , t oụ ủ ề ệ ấ ạ ư ể ạ ổ ị ả ạ
công ăn vi c làm (gi m t l th t nghi p), tăng tr ng kinh t , n đ nh th tr ng tài chính,ệ ả ỷ ệ ấ ệ ưở ế ổ ị ị ườ
lãi su t, t giá h i đoái...ấ ỷ ố
Do l m phát cao có tác đ ng x u đ n các ch tiêu kinh t vĩ mô, trong khi đó nguyên nhân l mạ ộ ấ ế ỉ ế ạ
phát l i là ti n t . Chính vì v y, h u h t các n c, ki m ch l m phát, n đ nh giá c làạ ề ệ ậ ở ầ ế ướ ề ế ạ ổ ị ả
m c tiêu hàng đ u và m c tiêu dài h n c a CSTT. Tùy vào tình hình kinh t c a m i qu c giaụ ầ ụ ạ ủ ế ủ ỗ ố
mà s có m t t l l m phát phù h p. Thông th ng đ th c hi n m c tiêu ki m ch l mẽ ộ ỷ ệ ạ ợ ườ ể ự ệ ụ ề ế ạ
phát, n đ nh giá c NHNN áp d ng chính sách ti n t th t ch t. Bên c nh đó còn hai m cổ ị ả ụ ề ệ ắ ặ ạ ụ
tiêu là tăng tr ng kinh t và t o công ăn vi c làm, gi m t l th t nghi p. Đ th c hi n haiưở ế ạ ệ ả ỷ ệ ấ ệ ể ự ệ
m c tiêu này thì NHNN th ng th c hi n chính sách ti n t m r ng. ụ ườ ự ệ ề ệ ở ộ
Nh v y, xét c 3 m c tiêu thì ta th y m c tiêu gi m l m phát, bình n giá c mâu thu n v iư ậ ả ụ ấ ụ ả ạ ổ ả ẫ ớ
hai m c tiêu còn l i trong ng n h n. B i vì đ th c hi n m c tiêu gi m l m phát, n đ nh giáụ ạ ắ ạ ở ể ự ệ ụ ả ạ ổ ị
c thì ph i áp d ng chính sách ti n t th t ch t. Và nh v y thì trong ng n h n không thả ả ụ ề ệ ắ ặ ư ậ ắ ạ ể
th c hi n đ c hai m c tiêu còn l i. Ng c l i, khi n n kinh t m r ng, th t nghi p gi m,ự ệ ượ ụ ạ ượ ạ ề ế ở ộ ấ ệ ả
n n kinh t phát tri n quá nóng d n đ n l m phát gia tăng. . Tuy nhiên, xét các m c tiêu trênề ế ể ẫ ế ạ ụ
trong dài h n thì chúng l i không mâu thu n v i nhau. M i quan h gi a m c tiêu gi m th tạ ạ ẫ ớ ố ệ ữ ụ ả ấ
nghi p và m c tiêu tăng tr ng kinh t không mâu thu n c trong ng n h n và dài h n.ệ ụ ưở ế ẫ ả ắ ạ ạ
H u h t NHTW đ u đ t n đ nh giá c là m c tiêu ch y u và dài h n c a CSTT. Nh ngầ ế ề ặ ổ ị ả ụ ủ ế ạ ủ ư
trong ng n h n, d i áp l c c a chính tr , h có th t m th i t b m c tiêu ch y u đ h nắ ạ ướ ự ủ ị ọ ể ạ ờ ừ ỏ ụ ủ ế ể ạ
ch tình tr ng th t nghi p...Ngân hàng trung ng không th đ t đ c đ ng th i t t c cácế ạ ấ ệ ươ ể ạ ượ ồ ờ ấ ả
m c tiêu trong ng n h n và th ng thì NHTW theo đu i m t m c tiêu trong dài h n và đaụ ắ ạ ườ ổ ộ ụ ạ
m c tiêu trong ng n h n.ụ ắ ạ
3. Th c tr ng chung:ự ạ
Nhìn chung, t t ng ch đ o trong chính sách ti n t c a Vi t Nam là có tính đan xen gi aư ưở ủ ạ ề ệ ủ ệ ữ
m r ng th n tr ng và th t ch t linh ho t trong t ng th i đi m c th mang tính ng n h n,ở ộ ậ ọ ắ ặ ạ ừ ờ ể ụ ể ắ ạ
còn các công c chính sách ti n t ngày càng đa d ng và đ c NHNN đi u hành khá m mụ ề ệ ạ ượ ề ề
d o, đ ng b , ngày càng phù h p c ch và bám sát các tín hi u th tr ng, đ ng th i ngàyẻ ồ ộ ợ ơ ế ệ ị ườ ồ ờ
càng phù h p xu th v n đ ng chung c a chính sách ti n t khu v c, cũng nh th gi i, bi uợ ế ậ ộ ủ ề ệ ự ư ế ớ ể
hi n rõ nét nh t trong chính sách kích c u năm 2009, và các đi u ch nh v lãi su t 2010, 2011.ệ ấ ầ ề ỉ ề ấ
II. TÌM HI U CÁC CÔNG C C A CHÍNH SÁCH TI N TỂ Ụ Ủ Ề Ệ
Đ th c hi n đ c nh ng m c tiêu đ t ra trong chính sách ti n t , NHNN ch y u s d ngể ự ệ ượ ữ ụ ặ ề ệ ủ ế ử ụ
thông qua các công c c a chính sách ti n t . NHNN s d ng 2 nhóm công c CSTT đó là:ụ ủ ề ệ ử ụ ụ

nhóm công c gián ti p (th tr ng) đ c s d ng ph bi n hi n nay; và nhóm công c tr cụ ế ị ườ ượ ử ụ ổ ế ệ ụ ự
ti p (hành chính) hi m dùng.ế ế
¬ Sau đây là các công c CSTT dùng ph bi n hi n nay:ụ ổ ế ệ
1. Nghi p v th tr ng m : Là vi c mà NHNN mua và bán các chúng khoán có giá (ch y uệ ụ ị ườ ở ệ ủ ế
là tín phi u kho b c) trên th tr ng.ế ạ ị ườ
Mu n tăng kh i l ng ti n l u thông, m r ng tín d ng, NHTW mua các gi y t có giá trênố ố ượ ề ư ở ộ ụ ấ ờ
th tr ng ti n t và ng c l i.ị ườ ề ệ ượ ạ
Các nghi p v th tr ng m là công c CSTT quan tr ng nh t, b i vì chúng là nh ng nhân tệ ụ ị ườ ở ụ ọ ấ ở ữ ố
ch y u làm thay đ i lãi su t và ti n c s , là ngu n ch y u là thay đ i cung ti n. Nh v y,ủ ế ổ ấ ề ơ ở ồ ủ ế ổ ề ư ậ
nghi p v th tr ng m không tác đ ng tr c ti p mà tác đ ng gián ti p thông qua lãi su tệ ụ ị ườ ở ộ ự ế ộ ế ấ
LNH và ti n c s đ n cung ti n và lãi su t th tr ng. ề ơ ở ế ề ấ ị ườ
u, nh c đi m:Ư ượ ể
• u đi m: Nghi p v th tr ng m đ c ti n hành theo ch ý ch NHNN nên NHNN ki mƯ ể ệ ụ ị ườ ở ượ ế ủ ủ ể
soát đ c hoàn toàn kh i l ng c a nghi p v này mà không ch u nh h ng c u b t kỳượ ố ượ ủ ệ ụ ị ả ưở ả ấ
nhân t nào khác. Là công c linh ho t, chính xác, ít t n kém v chi phí và th i gianố ụ ạ ố ề ờ
• Nh c đi m: Vi c th c hi n công c này đòi h i s phát tri n c a th tr ng tài chính thượ ể ệ ự ệ ụ ỏ ự ể ủ ị ườ ứ
c p nói chung và th tr ng ti n t nói riêng. Ngoài ra ngân hàng ph i có kh năng d đoán vàấ ị ườ ề ệ ả ả ự
ki m soát s bi n đ ng c a l ng v n kh d ng trong h th ng ngân hàng.ể ự ế ộ ủ ượ ố ả ụ ệ ố
2. Chính sách tái chi t kh u: Bao g m các quy đ nh và đi u ki n v vi c cho vay có ki m soátế ấ ồ ị ề ệ ề ệ ể
b ng cách tác đ ng đ n lãi su t cho vay tái chi t kh u. ằ ộ ế ấ ế ấ
Lãi su t tái chi t kh u: là lãi su t mà NHNN đánh vào các kho n ti n cho các ngân hàngấ ế ấ ấ ả ề
th ng m i vay đ đáp ng nhu c u ti n m t ng n h n ho c b t th ng c a các ngân hàngươ ạ ể ứ ầ ề ặ ắ ạ ặ ấ ườ ủ
này.
Khi t l d tr ti n m t th c t c a ngân hàng th ng m i gi m xu ng đ n g n t l anỷ ệ ự ữ ề ặ ự ế ủ ươ ạ ả ố ế ầ ỷ ệ
toàn t i thi u thì h s ph i cân nh c vi c có ti p t c cho vay hay không vì bu c ph i tínhố ể ọ ẽ ả ắ ệ ế ụ ộ ả
toán gi a s ti n thu đ c t vi c cho vay v i các chi phí liên quan trong tr ng h p kháchữ ố ề ượ ừ ệ ớ ườ ợ
hàng có nhu c u ti n m t cao b t th ng: ầ ề ặ ấ ườ
- N u lãi su t chi t kh u b ng ho c th p h n lãi su t th tr ng thì ngân hàng th ng m i sế ấ ế ấ ằ ặ ấ ơ ấ ị ườ ươ ạ ẽ
ti p t c cho vay đ n khi t l d tr ti n m t gi m đ n m c t i thi u cho phép vì n u thi uế ụ ế ỷ ệ ự ữ ề ặ ả ế ứ ố ể ế ế
ti n m t h có th vay t ngân hàng trung ng mà không ph i ch u b t kỳ thi t h i nào.ề ặ ọ ể ừ ươ ả ị ấ ệ ạ
- N u lãi su t chi t kh u cao h n lãi su t th tr ng, các ngân hàng th ng m i không th đế ấ ế ấ ơ ấ ị ườ ươ ạ ể ể
cho t l d tr ti n m t gi m xu ng đ n m c t i thi u cho phép, th m chí ph i d tr thêmỷ ệ ự ữ ề ặ ả ố ế ứ ố ể ậ ả ự ữ
ti n m t đ tránh ph i vay ti n t ngân hàng trung ng v i lãi su t cao h n lãi su t thề ặ ể ả ề ừ ươ ớ ấ ơ ấ ị
tr ng khi phát sinh nhu c u ti n m t b t th ng t phía khách hàng.ườ ầ ề ặ ấ ườ ừ
Do v y, v i m t ti n c s nh t đ nh, b ng cách quy đ nh lãi su t chi t kh u cao h n lãi su tậ ớ ộ ề ơ ở ấ ị ằ ị ấ ế ấ ơ ấ
th tr ng, ngân hàng trung ng có th bu c các ngân hàng th ng m i ph i d tr ti n m tị ườ ươ ể ộ ươ ạ ả ự ữ ề ặ
b sung khi n cho s nhân ti n t gi m xu ng (vì b i s c a ti n g i so v i ti n m t gi m)ổ ế ố ề ệ ả ố ộ ố ủ ề ử ớ ề ặ ả
đ làm gi m l ng cung ti n. Ng c l i, khi lãi su t chi t kh u gi m xu ng thì các ngânể ả ượ ề ượ ạ ấ ế ấ ả ố
hàng th ng m i có th gi m t l d tr ti n m t và do v y s nhân ti n t tăng lên d nươ ạ ể ả ỷ ệ ự ữ ề ặ ậ ố ề ệ ẫ
đ n tăng l ng cung ti n.ế ượ ề
Tuy nhiên, tác d ng c a chính sách này ch phát huy khi các t ch c tín d ng có nhu c u vayụ ủ ỉ ổ ứ ụ ầ
v n t NHNN.ố ừ
3. D tr b t bu c: Là s ti n mà các NHTM bu c ph i duy trì trên m t tài kho n g i ngânự ữ ắ ộ ố ề ộ ả ộ ả ử ở
hàng trung ng.ươ

S tăng lên hay gi m xu ng c a t l d tr b t bu c tác đ ng đ n c ch t o ti n và lãiự ả ố ủ ỷ ệ ự ữ ắ ộ ộ ế ơ ế ạ ề
su t cho vay c a các ngân hàng th ng m i, qua đó tác đ ng đ n l ng ti n cung ng.ấ ủ ươ ạ ộ ế ượ ề ứ
u, nh c đi m:Ư ượ ể
• u đi m: Đây là công c có quy n l c nh h ng r t m nh đ n l ng ti n cung ng. ChƯ ể ụ ề ự ả ưở ấ ạ ế ượ ề ứ ỉ
c n m t thay đ i nh t l d tr b t bu c cũng s d n đ n s thay đ i đáng k kh i l ngầ ộ ổ ỏ ỷ ệ ự ữ ắ ộ ẽ ẫ ế ự ổ ể ố ượ
ti n cung ng.ề ứ
• Nh c đi m: B t l i ch y u c a công c d tr b t bu c là có th khi n cho m t s ngânượ ể ấ ợ ủ ế ủ ụ ự ữ ắ ộ ể ế ộ ố
hàng có d tr v t m c quá th p r i vào tình tr ng m t "kh năng thanh toán ngay". Đ ngự ữ ượ ứ ấ ơ ạ ấ ả ồ
th i, vi c thay đ i th ng xuyên t l d tr b t bu c khi n cho các ngân hàng r i vào tìnhờ ệ ổ ườ ỷ ệ ự ữ ắ ộ ế ơ
tr ng b t n trong vi c qu n lý thanh kho n, làm phát sinh tăng chi phí.ạ ấ ổ ệ ả ả
4. n đ nh h n m c tín d ng: Là quy đ nh m c d n t i đa mà các t ch c tín d ng đ cẤ ị ạ ứ ụ ị ứ ư ợ ố ổ ứ ụ ượ
phép cho vay.
Ngân hàng căn c vào nhu c u vay v n; năng l c tài chính; chu kỳ s n xu t, kinh doanh; vòngứ ầ ố ự ả ấ
luân chuy n v n vay, dòng ti n, kh năng qu n lý s n xu t, kinh doanh; lo i và tr giá tài s nể ố ề ả ả ả ấ ạ ị ả
b o đ m ti n vay c a Khách hàng và kh năng ngu n v n c a Ngân hàng đ xác đ nh nhuả ả ề ủ ả ồ ố ủ ể ị
c u v n và H n m c tín d ng cho Khách hàng mà Ngân hàng có th đáp ng trong m t th iầ ố ạ ứ ụ ể ứ ộ ờ
gian nh t đ nh (th ng là 1 năm).ấ ị ườ
Lãi su t cho vay: Trong H p đ ng (h n m c) tín d ng có th n đ nh lãi su t c th ho c quyấ ợ ồ ạ ứ ụ ể ấ ị ấ ụ ể ặ
đ nh nguyên t c xác đ nh lãi su t phù h p v i quy đ nh v lãi su t c a Ngân hàng. Lãi su t cị ắ ị ấ ợ ớ ị ề ấ ủ ấ ụ
th đ c ghi trong Kh c nh n n t ng l n phù h p v i tho thu n c a Khách hàng vàể ượ ế ướ ậ ợ ừ ầ ợ ớ ả ậ ủ
Ngân hàng trong H p đ ng (h n m c) tín d ng.ợ ồ ạ ứ ụ
Nh c đi m: Công c này thi u linh ho t và có th làm gi m c nh tranh gi a các ngân hàng.ượ ể ụ ế ạ ể ả ạ ữ
5. Qu n lý v lãi su t c a các NHTM: Đ a ra khung lãi su t bao g m lãi su t tr .ả ề ấ ủ ư ấ ồ ấ ả
Lãi su t c b n là m t công c đ th c hi n chính sách ti n t c a Ngân hàng Nhà n c Vi tấ ơ ả ộ ụ ể ự ệ ề ệ ủ ướ ệ
Nam trong ng n h n. Theo Lu t Ngân hàng Nhà n c, lãi su t c b n ch áp d ng cho Đ ngắ ạ ậ ướ ấ ơ ả ỉ ụ ồ
Vi t Nam, do Ngân hàng Nhà n c công b , làm c s cho các t ch c tín d ng n đ nh lãiệ ướ ố ơ ở ổ ứ ụ ấ ị
su t kinh doanh. (Lãi su t c b n đ c xác đ nh d a trên c s lãi su t th tr ng liên ngânấ ấ ơ ả ượ ị ự ơ ở ấ ị ườ
hàng, lãi su t nghi p v th tr ng m c a Ngân hàng Nhà n c, lãi su t huy đ ng đ u vàoấ ệ ụ ị ườ ở ủ ướ ấ ộ ầ
c a t ch c tín d ng và xu h ng bi n đ ng cung-c u v n. Theo Lu t Dân s , các t ch củ ổ ứ ụ ướ ế ộ ầ ố ậ ự ổ ứ
tín d ng không đ c cho vay v i lãi su t cao g p r i lãi su t c b n.Lãi su t c b n chụ ượ ớ ấ ấ ưỡ ấ ơ ả ấ ơ ả ỉ
đ c công b l n đ u vào ngày 30 tháng 5 năm 2000. Trong l n đ u đ c công b , lãi su tượ ố ầ ầ ầ ầ ượ ố ấ
c b n m c 7,2%/năm. Vào th i đi m tháng 6 năm 2008, lãi su t c b n là 14%/năm. Đi uơ ả ở ứ ờ ể ấ ơ ả ề
này có nghĩa là các t ch c tín d ng có th quy t đ nh m c lãi su t cho vay c a mình cao t iổ ứ ụ ể ế ị ứ ấ ủ ớ
21%/năm.)
Lãi su t tái c p v n là lo i lãi su t mà đó NHTW áp d ng cho các nghi p v tái c p v nấ ấ ố ạ ấ ở ụ ệ ụ ấ ố
cho h th ng ngân hàng trung gian (bao g m ngân hàng th ng m i). Vi t Nam, NHTW táiệ ố ồ ươ ạ Ở ệ
c p v n cho các NHTM qua các hình th c: cho vay l i theo h s tín d ng; chi t kh u, táiấ ố ứ ạ ồ ơ ụ ế ấ
chi t kh u th ng phi u và các gi y t có giá ng n h n khác; cho vay l i d i hình th cế ấ ươ ế ấ ờ ắ ạ ạ ướ ứ
c m c các gi y t có giá ng n h n. ầ ố ấ ờ ắ ạ
III. PHÂN TÍCH VÀ BÌNH LU N VI C TH C THI CSTT C A NHNN VI T NAM TRONGẬ Ệ Ự Ủ Ệ
TH I GIAN G N ĐÂYỜ Ầ
1. Giai đo n tr c 2008:ạ ướ
a. Giai đo n 1986 - 1999:ạ

Năm 1987 do thiên tai, s n l ng l ng th c cu i năm gi m 3,5% và đ u năm 1988 m t sả ượ ươ ự ố ả ầ ộ ố
đ a ph ng mi n B c b đói, giá c lên cao, l m phát chi phí đ y l i ti p di n. .Đ ng tr cị ươ ề ắ ị ả ạ ẩ ạ ế ễ ứ ướ
tình hình đó, dân chúng tích tr hàng hóa , l ng th c, vàng và đô la càng nhièu vì lo s r ngữ ươ ự ợ ằ
đ ng Vi t Nam s còn m t giá t o nên c u gi t o, giá c tăng cao d n đ n l m phát c uồ ệ ẽ ấ ạ ầ ả ạ ả ẫ ế ạ ầ
kéo, v i t l l m phát là 223,1%, m c tăng tr ng GDP ch là 3,78%.ớ ỉ ệ ạ ứ ưở ỉ
T năm 1989 đ n năm 1991, l m phát tuy có gi m nh ng v n còn khá cao v i m c tăng 67%ừ ế ạ ả ư ẫ ớ ứ
liên ti p trong hai năm 1990 và 1991, ph i t năm 1992 tr đi tình hình m i l ng d u và t mế ả ừ ở ớ ắ ị ạ
n đ nh cho đ n năm 1995.ổ ị ế
Nh v y, trong giai đo n này l m phát x y ra ban đ u là do chi phí đ y, sau đó là do tăng m cư ậ ạ ạ ả ầ ẩ ứ
cung ng ti n , năm 1987 l i là l m phát chi phí đ y, ti p t c sau đó l m phát c u kéo x y ra.ứ ề ạ ạ ẩ ế ụ ạ ầ ả
Chính sách v lãi su t: ề ấ
Th c hi n chính sách lãi su t th c d ng (lãi su t th c = lãi su t danh nghĩa-t l l m phát ),ự ệ ấ ự ươ ấ ự ấ ỉ ệ ạ
t c là nâng lãi su t ti t ki m l n h n t l l m phát nh m thu h i l ng ti n trong l u thôngứ ấ ế ệ ớ ơ ỉ ệ ạ ằ ồ ượ ề ư
v .ề
NHNN t ng b c gi m d n lãi cho vay thông qua gi m d n lãi huy đ ng t 12% xu ng 9%ừ ướ ả ầ ả ầ ộ ừ ố
r i 6%/năm; 1,4% xu ng 0,9% r i 0,85%/ tháng.ồ ố ồ
Lãi su t tái c p v n và lãi su t tái chi t kh u cũng đ c đi u ch nh tăng, gi m phù h p m cấ ấ ố ấ ế ấ ượ ề ỉ ả ợ ụ
tiêu đi u ti t l ng v n huy đ ng và cho vay tín d ng hàng năm ề ế ượ ố ộ ụ
Chính sách v t giá h i đoái: Vi c áp d ng t giá h i đoái th c t đã làm cho ng i dân khôngề ỉ ố ệ ụ ỉ ố ự ế ườ
còn tích tr hàng hóa, vàng, USD mà b t đ u tích lũy b ng đ ng n i t .ữ ắ ầ ằ ồ ộ ệ
b. Giai đo n 2000 - 2007:ạ
Chính sách v lãi su t:ề ấ
Tháng 8/2000, c ch đi u hành lãi su t cho vay b ng VND đ c chuy n t c ch tr n lãiơ ế ề ấ ằ ượ ể ừ ơ ế ầ
su t sang lãi su t c b nấ ấ ơ ả
Năm 2001, lãi su t t ng b c đ c đi u hành theo h ng t do hóa và phù h p v i m c tiêuấ ừ ướ ượ ề ướ ự ợ ớ ụ
CSTT.
T năm 2003, vi c đi u hành CSTT chuy n bi n theo h ng n i l ng m t cách th n tr ng.ừ ệ ề ể ế ướ ớ ỏ ộ ậ ọ
Lãi su t tái c p v n đ c đi u ch nh d n là lãi su t tr n; lãi su t chi t kh u đ c đi u ch nhấ ấ ố ượ ề ỉ ầ ấ ầ ấ ế ấ ượ ề ỉ
là lãi su t sàn c a th tr ng.ấ ủ ị ườ
T tháng 1/2005- 8/ 2008, NHNN đã tăng lãi su t c b n, lãi su t tái c p v n và lãi su t táiừ ấ ơ ả ấ ấ ố ấ
chi t kh u nh m th t ch t h n ti n t , qua đó ki m soát l m phát đang có xu h ng gia tăng.ế ấ ằ ắ ặ ơ ề ệ ể ạ ướ
Chính sách v D tr b t bu c (DTBB) :ề ự ữ ắ ộ
Tháng 5/2001 tăng t l DTBB b ng ngo i t lên 15%, gi m t l DTBB b ng VND xu ngỷ ệ ằ ạ ệ ả ỷ ệ ằ ố
3%; tháng 11/2001 gi m t l DTBB b ng ngo i t xu ng còn 10%.ả ỷ ệ ằ ạ ệ ố
T năm 2003, các TCTD đ c tính c ti n g i DTBB t i các chi nhánh NHNN, đây là b cừ ượ ả ề ử ạ ướ
kh i đ u cho vi c th c hi n m c tiêu tăng c ng kh năng đi u ti t ti n t c a công c này. ở ầ ệ ự ệ ụ ườ ả ề ế ề ệ ủ ụ
Chính sách v t giá:ề ỷ
Năm 2006 t giá VND/USD l n đ u đ c đi u hành th nghi m theo c ch t giá th n iỷ ầ ầ ượ ề ử ệ ơ ế ỷ ả ổ
th n tr ng, có qu n lý, th c hi n can thi p mua bán ngo i t trên th tr ng theo m c tiêuậ ọ ả ự ệ ệ ạ ệ ị ườ ụ
đi u hành.ề
T giá VND/USD có xu h ng tăng nh , nh ng nhìn chung đ c gi t ng đ i n đ nh trongỷ ướ ẹ ư ượ ữ ươ ố ổ ị
th i gian dài. Đ c bi t, riêng năm 2006 t giá VND/USD l n đ u đ c đi u hành th nghi mờ ặ ệ ỷ ầ ầ ượ ề ử ệ
theo c ch t giá th n i th n tr ng, có qu n lý, th c hi n can thi p mua bán ngo i t trênơ ế ỷ ả ổ ậ ọ ả ự ệ ệ ạ ệ
th tr ng theo m c tiêu đi u hành.ị ườ ụ ề

